PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật những thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Cập nhật lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 4/2026”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Tổng hợp các loại bằng lái xe 2026 và độ tuổi được thi lấy bằng
>> Giá xăng RON 95 Petrolimex ngày 09/04/2026 từ 15h30 cập nhật theo Công văn 2455
1. Chi tiết lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 4/2026
Dưới đây là bảng lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm mới nhất của ngân hàng Sacombank áp dụng đối với khách hàng cá nhân, lĩnh lãi cuối kỳ cập nhật tháng 4/2026:
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ |
Lãi gửi online |
|
Dưới 1 tháng |
0,5 |
0,5 |
|
Từ 1 đến < 2 tháng |
4,75 |
4,75 |
|
Từ 2 đến < 3 tháng |
4,75 |
4,75 |
|
Từ 3 đến < 4 tháng |
4,75 |
4,75 |
|
4 - 5 tháng |
4,75 |
4,75 |
|
6 - 11 tháng |
6,6 |
6,8 |
|
12 - 18 tháng |
6,6 |
6,8 |
|
24 - 36 tháng |
7,0 |
7,2 |
Đơn vị tiền gửi: VND
Xem thêm chi tiết lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 04/2026 đối với cá nhân TẠI ĐÂY.
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2026 |
.png)
Chi tiết lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 4/2026 (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Dưới đây là bảng lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm mới nhất của ngân hàng Sacombank áp dụng đối với khách hàng là doanh nghiệp, lĩnh lãi cuối kỳ cập nhật tháng 4/2026:
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ |
Lãi gửi online |
|
1 tháng |
4,2 |
4,75 |
|
2 tháng |
4,3 |
4,75 |
|
Từ 3 đến < 6 tháng |
4,6 |
4,75 |
|
Từ 6 đến < 9 tháng |
5,1 |
6,4 |
|
Từ 9 đến < 12 tháng |
5,2 |
6,4 |
|
Từ 12 đến < 24 tháng |
5,5 |
6,6 |
|
Từ 24 - 36 tháng |
5,7 |
6,8 |
Đơn vị tiền gửi: VND
Xem thêm chi tiết lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 4/2026 đối với doanh nghiệp TẠI ĐÂY.
Trên đây là nội dung “Cập nhật lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 4/2026”.
XEM THÊM: >>> Cập nhật mức lãi suất ngân hàng Agribank Tháng 4/2026
Căn cứ Điều 13 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định về việc bảo mật thông tin của tổ chức tín dụng như sau:
Điều 13. Bảo mật thông tin
1. Người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ thông tin khách hàng, bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Chính phủ.
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho tổ chức, cá nhân khác, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng.
Theo đó, việc bảo mật thông tin được quy định như sau:
(i) Người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ thông tin khách hàng hoặc bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(ii) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Chính phủ.
(iii) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho tổ chức, cá nhân khác trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng.







