Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh sáp nhập vào đâu?
Xem thêm: Chính thức 34 Bảo hiểm xã hội khu vực mới sau sáp nhập tỉnh thành từ 12/5/2025?
Ngày 26/02/2025, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quyết định 391/QĐ-BTC năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam thuộc Bộ Tài chính.
Bảo hiểm xã hội Việt Nam có tên giao dịch quốc tế tiếng Anh là VietNam Social Security, viết tắt là VSS.
Theo nội dung được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 391/QĐ-BTC năm 2025 thì danh sách tên gọi, trụ sở và địa bản quản lý của 35 Bảo hiểm xã hội khu vực như sau:
STT | Tên đơn vị | Địa bàn quản lý | Trụ sở chính |
1 | BHXH khu vực I | Hà Nội | Hà Nội |
2 | BHXH khu vực II | TP.Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh |
3 | BHXH khu vực III | Cần Thơ | Cần Thơ |
4 | BHXH khu vực IV | Bình Dương | Bình Dương |
5 | BHXH khu vực V | Đồng Nai | Đồng Nai |
6 | BHXH khu vực VI | Thanh Hóa | Thanh Hóa |
7 | BHXH khu vực VII | Nghệ An | Nghệ An |
8 | BHXH khu vực VIII | Hải Phòng - Thái Bình | Hải Phòng |
9 | BHXH khu vực IX | Lạng Sơn - Cao Bằng | Lạng Sơn |
10 | BHXH khu vực X | Thái Nguyên - Bắc Kạn | Thái Nguyên |
11 | BHXH khu vực XI | Bắc Giang - Bắc Ninh | Bắc Giang |
12 | BHXH khu vực XII | Hải Dương - Quảng Ninh | Hải Dương |
13 | BHXH khu vực XIII | Nam Định - Ninh Bình | Nam Định |
14 | BHXH khu vực XIV | Hưng Yên - Hà Nam | Hưng Yên |
15 | BHXH khu vực XV | Sơn La - Hòa Bình | Sơn La |
16 | BHXH khu vực XVI | Điện Biên - Lai Châu | Điện Biên |
17 | BHXH khu vực XVII | Yên Bái - Lào Cai | Yên Bái |
18 | BHXH khu vực XVIII | Phú Thọ - Vĩnh Phúc | Phú Thọ |
19 | BHXH khu vực XIX | Hà Giang - Tuyên Quang | Tuyên Quang |
20 | BHXH khu vực XX | Hà Tĩnh - Quảng Bình | Hà Tĩnh |
21 | BHXH khu vực XXI | Huế - Quảng Trị | Huế |
22 | BHXH khu vực XXII | Đà Nẵng - Quảng Nam | Đà Nẵng |
23 | BHXH khu vực XXIII | Bình Định - Quảng Ngãi | Bình Định |
24 | BHXH khu vực XXIV | Khánh Hòa - Phú Yên | Khánh Hòa |
25 | BHXH khu vực XXV | Đắk Lắk - Đắk Nông | Đắk Lắk |
26 | BHXH khu vực XXVI | Gia Lai - Kon Tum | Gia Lai |
27 | BHXH khu vực XXVII | Lâm Đồng - Ninh Thuận | Lâm Đồng |
28 | BHXH khu vực XXVIII | Bà Rịa - Vũng Tàu - Bình Thuận | Bà Rịa - Vũng Tàu |
29 | BHXH khu vực XXIX | Tây Ninh - Bình Phước | Tây Ninh |
30 | BHXH khu vực XXX | An Giang - Đồng Tháp | An Giang |
31 | BHXH khu vực XXXI | Kiên Giang - Hậu Giang | Kiên Giang |
32 | BHXH khu vực XXXII | Cà Mau - Bạc Liêu | Cà Mau |
33 | BHXH khu vực XXXIII | Sóc Trăng - Trà Vinh | Sóc Trăng |
34 | BHXH khu vực XXXIV | Long An - Tiền Giang | Long An |
35 | BHXH khu vực XXXV | Bến Tre - Vĩnh Long | Bến Tre |
Theo quy định trên, Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh theo cơ cấu mới sẽ đổi thành Bảo hiểm xã hội khi vực 2, chịu trách nhiệm quản lý địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Cập nhật mới:
Quyết định 391/QĐ-BTC năm 2025 hiện nay đã hết hiệu lực.
Do đó, hiện nay không còn các Bảo hiểm xã hội khi vực 2 mà đã trở thành các Bảo hiểm xã hội cơ sở, cụ thể như sau:
Ngày 18/7/2025, BHXH TP Hồ Chí Minh ban hành Thông báo 01/TB-BHXH về việc thay đổi tên gọi và cơ cấu tổ chức của BHXH TPHồ Chí Minh từ ngày 17/8/2025 như sau:
Thông báo 01/TB-BHXH năm 2025: Tải về
Căn cứ Mục 3 Thông báo 01/TB-BHXH năm 2025 danh sách BHXH cơ sở thuộc BHXH TP Hồ Chí Minh quản lý trên địa bàn TP Hồ Chí Minh từ 18/7/2025 như sau:
STT | Tên đơn vị (Sau khi thay đổi tên gọi) | Tên đơn vị (Trước khi thay đổi tên gọi) | Địa bàn quản lý |
1. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Định Địa chỉ: 35 Lý Văn Phức, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh (đang sửa chữa) Tạm thời đang sử dụng trụ sở tại địa chỉ: 117C, Nguyễn Đình Chính, phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận 1 | - Phường Sài Gòn - Phường Tân Định - Phường Bến Thành - Phường Cầu Ông Lãnh |
2. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Nhiêu Lộc Địa chỉ: 386/79 đường Lê Văn Sỹ, phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận 3 | - Phường Bàn Cờ - Phường Xuân Hòa - Phường Nhiêu Lộc |
3. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Xóm Chiếu Địa chỉ: 87 - 89 đường Nguyễn Trường Tộ, phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận 4 | - Phường Xóm Chiếu - Phường Khánh Hội - Phường Vĩnh Hội |
4. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Chợ Lớn Địa chỉ: 23-25A đường Ngô Quyền, phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận 5 | - Phường Chợ Quán - Phường An Đông - Phường Chợ Lớn |
5 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bình Tiên Địa chỉ: 152 đường Phạm Văn Chí, phường Bình Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận 6 | - Phường Bình Tây - Phường Bình Tiên - Phường Bình Phú - Phường Phú Lâm |
6. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Thuận Địa chỉ: 136 đường Huỳnh Tấn Phát, phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận 7 | - Phường Tân Thuận - Phường Phú Thuận - Phường Tân Mỹ - Phường Tân Hưng |
7. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Chánh Hưng Địa chỉ: số 9 đường Dương Quang Đông, phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận 8 | - Phường Chánh Hưng - Phường Phú Định - Phường Bình Đông |
8. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hòa Hưng Địa chỉ: 781 Lê Hồng phong, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận 10 | - Phường Diên Hồng - Phường Vườn Lài - Phường Hòa Hưng |
9. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bình Thới Địa chỉ: số 247/25 Lạc Long Quân, phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh (đang xây dựng) Tạm thời đang sử dụng trụ sở tại địa chỉ: Số 5-7, đường Hàn Hải Nguyên, phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận 11 | - Phường Minh Phụng - Phường Bình Thới - Phường Hòa Bình - Phường Phú Thọ |
10. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Thới An Địa chỉ: Số 314, đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận 12 | - Phường Đông Hưng Thuận - Phường Trung Mỹ Tây - Phường Tân Thới Hiệp - Phường Thới An - Phường An Phú Đông |
11. | Bảo hiểm xã hội cơ sở An Lạc Địa chỉ: Số 530 đường Kinh Dương Vương, phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận Bình Tân | - Phường An Lạc - Phường Tân Tạo - Phường Bình Tân - Phường Bình Trị Đông - Phường Bình Hưng Hòa |
12. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bình Thạnh Địa chỉ: Số 30 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận Bình Thạnh | - Phường Gia Định - Phường Bình Thạnh - Phường Bình Lợi Trung - Phường Thạnh Mỹ Tây - Phường Bình Quới |
13. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hạnh Thông Địa chỉ: Số 135 đường Phạm Văn Đồng, phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận Gò Vấp | - Phường Hạnh Thông - Phường An Nhơn - Phường Gò Vấp - Phường An Hội Đông - Phường An Hội Tây - Phường Thông Tây Hội |
14. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Cầu Kiệu Địa chỉ: Số 40G đường Phan Đình Phùng, phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận Phú Nhuận | - Phường Đức Nhuận - Phường Cầu Kiệu - Phường Phú Nhuận |
15. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Sơn Hòa Địa chỉ: Số 300 đường Nguyễn Trọng Tuyển, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận Tân Bình | - Phường Tân Sơn Hòa - Phường Tân Sơn Nhất - Phường Tân Hòa - Phường Bảy Hiền - Phường Tân Bình - Phường Tân Sơn |
16. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Phú Địa chỉ: Số 52/30 đường Thoại Ngọc Hầu, phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội quận Tân Phú | - Phường Tây Thạnh - Phường Tân Sơn Nhì - Phường Phú Thọ Hòa - Phường Tân Phú - Phường Phú Thạnh |
17. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Cát Lái Địa chỉ: 400 Đồng Văn Cống, phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội thành phố Thủ Đức | - Phường Hiệp Bình - Phường Thủ Đức - Phường Tam Bình - Phường Linh Xuân - Phường Tăng Nhơn Phú - Phường Long Bình - Phường Long Phước - Phường Long Trường - Phường Cát Lái - Phường Bình Trưng - Phường Phước Long - Phường An Khánh |
18. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Nhựt Địa chỉ: Số 1 đường số 4 Trung tâm hành chính xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Bình Chánh | - Xã Vĩnh Lộc - Xã Tân Vĩnh Lộc - Xã Bình Lợi - Xã Tân Nhựt - Xã Bình Chánh - Xã Hưng Long - Xã Bình Hưng |
19. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Cần Giờ Địa chỉ: Đường Lương Văn Nho, xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Cần Giờ | - Xã Bình Khánh - Xã An Thới Đông - Xã Cần Giờ - Xã đảo Thạnh An |
20. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân An Hội Địa chỉ: Số 174/1 Tỉnh lộ 8, xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Củ Chi | - Xã Củ Chi - Xã Tân An Hội - Xã Thái Mỹ - Xã An Nhơn Tây - Xã Nhuận Đức - Xã Phú Hòa Đông - Xã Bình Mỹ |
21. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hóc Môn Địa chỉ: Số 26 đường Lê Thị Hà, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Hóc Môn | - Xã Đông Thạnh - Xã Hóc Môn - Xã Xuân Thới Sơn - Xã Bà Điểm |
22. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Nhà Bè Địa chỉ: Số 4 đường Dương Thị Năm, xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Nhà Bè | - Xã Nhà Bè - Xã Hiệp Phước |
23. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tam Thắng Địa chỉ: Số 401 đường Trương Công Định, phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội thành phố Vũng Tàu | - Phường Vũng Tàu - Phường Tam Thắng - Phường Rạch Dừa - Phường Phước Thắng - Xã Long Sơn - Phường Long Hương - Phường Bà Rịa - Phường Tam Long |
24. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Phú Mỹ Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh (đang xây dựng) Tạm thời đang sử dụng trụ sở tại địa chỉ: Lô B01, khu phố Song Vĩnh, phường Tân Phước, thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội thị xã Phú Mỹ | - Phường Tân Hải - Phường Tân Phước - Phường Phú Mỹ - Phường Tân Thành - Xã Châu Pha |
25. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Long Điền Địa chỉ: 1942 Quốc Lộ 55, khu phố Long Sơn, xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Long Đất | - Xã Long Hải - Xã Long Điền - Xã Phước Hải - Xã Đất Đỏ |
26. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Ngãi Giao Địa chỉ: Số 6, đường Lê Lợi, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Châu Đức | - Xã Nghĩa Thành - Xã Ngãi Giao - Xã Kim Long - Xã Bình Giã - Xã Châu Đức - Xã Xuân Sơn |
27. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hồ Tràm Địa chỉ: Số 286 Quốc lộ 55, xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Xuyên Mộc | - Xã Hồ Tràm - Xã Xuyên Mộc - Xã Bình Châu - Xã Hòa Hội - Xã Hòa Hiệp - Xã Bàu Lâm |
28. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Côn Đảo Địa chỉ: Số 7 đường Nguyễn Huệ, Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Côn Đảo | - Đặc khu Côn Đảo |
29. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Uyên Địa chỉ: Khu phố 5, phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội thành phố Tân Uyên | - Phường Bình Dương - Phường Chánh Hiệp - Phường Thủ Dầu Một - Phường Phú Lợi - Phường Phú An - Phường Vĩnh Tân - Phường Bình Cơ - Phường Tân Hiệp - Phường Tân Khánh - Phường Tân Uyên |
30. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Dĩ An Địa chỉ: đường T, Khu Trung tâm hành chính, phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội thành phố Dĩ An | - Phường Đông Hòa - Phường Dĩ An - Phường Tân Đông Hiệp |
31. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bến Cát Địa chỉ: Quốc lộ 13, khu phố 2, phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội thành phố Bến Cát | - Phường Tây Nam - Phường Long Nguyên - Phường Bến Cát - Phường Chánh Phú Hòa - Phường Hòa Lợi - Phường Thới Hòa |
32. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Lái Thiêu Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội thành phố Thuận An | - Phường Thuận An - Phường Thuận Giao - Phường Bình Hòa - Phường Lái Thiêu - Phường An Phú |
33. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bàu Bàng Địa chỉ: Số 5, đường NK, xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Bàu Bàng | - Xã Trừ Văn Thố - Xã Bàu Bàng |
34. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Dầu Tiếng Địa chỉ: Số 1 đường Trần Phú, khu Phố 4B, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Dầu Tiếng | - Xã Minh Thạnh - Xã Long Hòa - Xã Dầu Tiếng - Xã Thanh An |
35. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bắc Tân Uyên Địa chỉ: Đường số 3, Khu trung tâm hành chính xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Bắc Tân Uyên | - Xã Bắc Tân Uyên - Xã Thường Tân |
36. | Bảo hiểm xã hội cơ sở Phú Giáo Địa chỉ: Số 7 đường Hùng Vương, xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm xã hội huyện Phú Giáo | - Xã An Long - Xã Phước Thành - Xã Phước Hòa - Xã Phú Giáo |

Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh sáp nhập vào đâu?
Mức trợ cấp thai sản của người tham gia BHXH tự nguyện năm 2026?
Căn cứ Điều 95 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 quy định về trợ cấp thai sản như sau:
Trợ cấp thai sản
1. Mức trợ cấp thai sản là 2.000.000 đồng cho mỗi con được sinh ra và mỗi thai từ 22 tuần tuổi trở lên chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ.
Lao động nữ là người dân tộc thiểu số hoặc lao động nữ là người dân tộc Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo khi sinh con còn được hưởng chính sách hỗ trợ khác theo quy định của Chính phủ.
2. Ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện quy định tại khoản 1 Điều này. Chính phủ quyết định điều chỉnh mức trợ cấp thai sản phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và khả năng của ngân sách nhà nước từng thời kỳ.
Như vậy, mức trợ cấp thai sản là 2.000.000 đồng cho mỗi con được sinh ra hoặc cho mỗi thai từ 22 tuần tuổi trở lên chết trong tử cung hoặc thai chết trong khi chuyển dạ.
Chính sách hỗ trợ đặc biệt hỗ trợ đối với lao động nữ là người dân tộc thiểu số, hoặc lao động nữ là người dân tộc Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo khi sinh con, sẽ được hưởng thêm các chính sách hỗ trợ khác theo quy định của Chính phủ.
Mức trợ cấp thai sản có thể được Chính phủ điều chỉnh tùy theo điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và khả năng của ngân sách nhà nước từng thời kỳ.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];