CHÍNH THỨC giá xăng dầu hôm nay 30/7 bao nhiêu 1 lít?
>>> NÓNG: Điều chỉnh giá xăng dầu Petrolimex từ 15h00 chiều ngày 30/7/2026 tăng
Tại khoản 3 Điều 38 Nghị định 83/2014/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị định 80/2023/NĐ-CP và Nghị định 95/2021/NĐ-CP quy định Thời gian điều hành giá xăng dầu được thực hiện vào ngày thứ Năm hàng tuần.
Giá xăng dầu SAU 15H00 ngày 30/7/2026:
Căn cứ tại Công văn 5963/BCT-TTTN năm 2026 Tải về về điều chỉnh giá xăng từ 15h00 ngày 30/7/2026 như sau:
- Giá xăng E5 RON92 không cao hơn 22.388 đồng/lít (tăng 1.500 đồng/lít so với giá bán tối đa hiện hành), thấp hơn xăng E10 RON95-III 471 đồng/lít.
- Giá xăng E10 RON95-III không cao hơn 22.859 đồng/lít (tăng 1.424 đồng/lít so với giá bán tối đa hiện hành).
- Giá dầu diesel 0.05S không cao hơn 27.624 đồng/lít (tăng 1.856 đồng/lít so với giá bán tối đa hiện hành).
- Giá dầu mazut 180CST 3.5S không cao hơn 16.478 đồng/kg (tăng 916 đồng/kg so với giá bán tối đa hiện hành).
>>> CHÍNH THỨC giá xăng dầu Petrolimex hôm nay từ 15h00 ngày 30/7 như sau:
Mặt hàng | Đơn vị tính (Đã bao gồm thuế GTGT) | Vùng 1 | Vùng 2 |
Xăng sinh học E10 RON 95-V | Đồng/lít | 24.250 | 24.730 |
Xăng sinh học E10 RON 95-III | Đồng/lít | 22.850 | 23.300 |
Xăng sinh học E5 RON 92-II | Đồng/lít | 22.380 | 22.820 |
Điêzen 0,001S-V | Đồng/lít | 29.720 | 30.310 |
Điêzen 0,05S-II | Đồng/lít | 27.620 | 28.170 |
Dầu hỏa 2-K | Đồng/lít | 27.400 | 27.940 |
Mazút Nº2B (3,5S) | Đồng/kg | 16.470 | 16.790 |
Mazút 180cst - 0,5S (RMG) | Đồng/kg | 21.470 | 21.890 |
Giá xăng dầu TRƯỚC 15H00 ngày 30/7/2026:
Căn cứ tại Công văn 5680/BCT-TTTN năm 2026 về điều chỉnh giá xăng từ 15h00 ngày 23/7/2026.
>>> CHÍNH THỨC giá xăng dầu hôm nay trước 15h00 ngày 30/7 như sau:
- Xăng E5RON92: không cao hơn 20.888 đồng/lít;
- Xăng E10RON95-III: không cao hơn 21.435 đồng/lít;
- Dầu điêzen 0.05S: không cao hơn 25.768 đồng/lít;
- Dầu madút 180CST 3.5S: không cao hơn 15.562 đồng/kg.

>>> Điều chỉnh giá xăng dầu Petrolimex trước 15h00 ngày 30/7/2026 ở mức sau:
Mặt hàng | Đơn vị tính (Đã bao gồm thuế GTGT) | Vùng 1 | Vùng 2 |
Xăng sinh học E10 RON 95-V | Đồng/lít | 22.830 | 23.280 |
Xăng sinh học E10 RON 95-III | Đồng/lít | 21.430 | 21.850 |
Xăng sinh học E5 RON 92-II | Đồng/lít | 20.880 | 21.290 |
Điêzen 0,001S-V | Đồng/lít | 27.860 | 28.410 |
Điêzen 0,05S-II | Đồng/lít | 25.760 | 26.270 |
Dầu hỏa 2-K | Đồng/lít | 26.650 | 27.180 |
Mazút Nº2B (3,5S) | Đồng/kg | 15.560 | 15.870 |
Mazút 180cst - 0,5S (RMG) | Đồng/kg | 20.360 | 20.760 |
*Trên đây là thông tin bài viết CHÍNH THỨC giá xăng dầu hôm nay 30 7 bao nhiêu 1 lít?

CHÍNH THỨC giá xăng dầu hôm nay 30 7 bao nhiêu 1 lít? (Hình từ Internet)
Quy định về phê duyệt hợp đồng dầu khí như thế nào?
Căn cứ tại Điều 26 Luật Dầu khí 2022 quy định về phê duyệt hợp đồng dầu khí như sau:
[1] Sau khi hoàn thành đàm phán hợp đồng dầu khí, trên cơ sở kết quả lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam báo cáo Bộ Công Thương thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nội dung hợp đồng dầu khí trước khi Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ký kết hợp đồng dầu khí.
[2] Nội dung thẩm định hợp đồng dầu khí bao gồm:
- Tính hợp lệ của hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt nội dung hợp đồng dầu khí;
- Tính hợp lý của kết quả đàm phán hợp đồng dầu khí;
- Sự phù hợp của dự thảo hợp đồng dầu khí với kết quả lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, các quy định của pháp luật có liên quan.
[3] Phê duyệt nội dung hợp đồng dầu khí của Thủ tướng Chính phủ là cơ sở để nhà thầu ký kết hợp đồng dầu khí và thay cho phê duyệt chủ trương đầu tư đối với dự án dầu khí theo quy định của Luật Đầu tư và Luật Đầu tư công.
[4] Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt hợp đồng dầu khí.
Lưu ý: Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí, hoàn thiện nội dung hợp đồng dầu khí do Bộ Công Thương thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định 146/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 (VB hết hiệu lực: 01/03/2027)
Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt nội dung hợp đồng dầu khí ra sao?
Căn cứ tại Điều 21 Nghị định 45/2023/NĐ-CP quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt nội dung hợp đồng dầu khí như sau:
[1] Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hoàn thành đàm phán hợp đồng dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trình Bộ Công Thương 02 bộ hồ sơ (gồm 01 bộ hồ sơ gốc và 01 bộ hồ sơ bản sao, gửi trực tiếp hoặc qua bưu chính) đề nghị phê duyệt nội dung hợp đồng dầu khí để thẩm định. Hồ sơ bao gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt nội dung hợp đồng dầu khí;
- Dự thảo hợp đồng dầu khí đã được Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và nhà thầu thống nhất; bản giải trình các nội dung khác biệt giữa dự thảo hợp đồng dầu khí trong hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ mời chào thầu cạnh tranh hoặc hồ sơ yêu cầu và dự thảo hợp đồng dầu khí đã được thỏa thuận;
- Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đối với tổ chức; bản sao có chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân tham gia hợp đồng dầu khí;
- Thư bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ hợp đồng của nhà thầu hoặc từng nhà thầu trong liên danh nhà thầu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoặc công ty mẹ của nhà thầu hoặc từng nhà thầu trong liên danh nhà thầu phát hành theo yêu cầu của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trên cơ sở kết quả đánh giá báo cáo tài chính của nhà thầu;
- Tài liệu của nhà thầu hoặc từng nhà thầu trong liên danh, bao gồm: điều lệ công ty, báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất và các tài liệu pháp lý khác có liên quan làm cơ sở đàm phán hợp đồng dầu khí, bản sao kê khai nghĩa vụ thuế năm gần nhất trong trường hợp là đối tượng điều chỉnh của pháp luật về thuế của Việt Nam.
- Các văn bản, tài liệu khác có liên quan.
[2] Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương gửi hồ sơ lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an, Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp (trong trường hợp Tập đoàn Dầu khí Việt Nam tham gia hợp đồng dầu khí với tư cách nhà thầu) và các bộ, ngành có liên quan.
[3] Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến của Bộ Công Thương, các bộ, ngành phải có ý kiến bằng văn bản về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình gửi Bộ Công Thương.
[4] Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương hoàn thành thẩm định nội dung hợp đồng dầu khí, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt. Hồ sơ bao gồm:
- Tờ trình Thủ tướng Chính phủ về kết quả thẩm định và đề nghị phê duyệt nội dung hợp đồng dầu khí;
- Hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định 45/2023/NĐ-CP;
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến của các bộ, ngành và bản sao văn bản góp ý của các bộ, ngành.
[5] Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản phê duyệt nội dung hợp đồng dầu khí của Thủ tướng Chính phủ, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và nhà thầu tiến hành ký kết hợp đồng dầu khí.
Lưu ý: Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu dầu khí, hoàn thiện nội dung hợp đồng dầu khí do Bộ Công Thương thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định 146/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2025 (VB hết hiệu lực: 01/03/2027)
*Bài viết CHÍNH THỨC giá xăng dầu hôm nay 30 7 bao nhiêu 1 lít?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];