|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Cao Bằng năm 2026
|
Số hiệu:
|
34/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Bế Thanh Tịnh
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
34/2025/NQ-HĐND
|
Cao Bằng,
ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
QUY
ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ĐỂ CÔNG BỐ VÀ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế,
chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Xét Tờ trình số
4061/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban
hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01
tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 720/BC-HĐND
ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban
hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01
tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định
Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện
chức năng quản lý Nhà nước về đất đai;
b) Người sử dụng đất
theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024;
c) Các đối tượng khác
có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
1. Đối với đất nông
nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng
cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí
tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho
các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa
có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ,
đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu
vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông
nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân
xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho
các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa
có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường
giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn
hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất
còn lại của đất nông nghiệp.
2. Đối với đất phi nông
nghiệp
a) Đối với đất ở; đất
thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản tại đô thị.
- Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa
đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có
quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được
quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa
đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có
quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và
các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa
đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có
quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và
các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí
đất còn lại.
- Giá đất thương mại,
dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị
trí.
- Giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính
bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất
thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản tại nông thôn.
- Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa
đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có
quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc
lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở
lên.
+ Vị trí 2: Các thửa
đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có
quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các
đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa
đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có
quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các
đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí
đất còn lại.
- Giá đất thương mại,
dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng
vị trí.
- Giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được
tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
1. Đất rừng phòng hộ và
đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận để
xác định giá đất (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất).
2. Đối với đất chăn
nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất
nông nghiệp có mức giá cao nhất liền kề tại khu vực lân cận để xác định mức giá
đất.
3. Đối với đất sử dụng
vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác
được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận (ưu
tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất. Đối với trường hợp đất
sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích thương mại, dịch vụ được tính bằng
giá đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc
gần nhất) để xác định giá đất.
4. Đối với đất xây dựng
trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh
doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng được tính bằng giá đất ở tại khu vực lân
cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất. Đối với đất
xây dựng công trình sự nghiệp được tính bằng 80% giá đất ở tại khu vực lân cận
(ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định giá đất.
5. Đối với đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được tính bằng
30% giá đất ở tại khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để
xác định giá đất.
Trường hợp thực hiện dự
án đầu tư hạ tầng nghĩa trang để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ
tầng, xây dựng cơ sở lưu giữ tro cốt có mục đích kinh doanh được tính bằng 80%
giá đất ở khu vực lân cận (ưu tiên khu vực liền kề hoặc gần nhất) để xác định
giá đất.
6. Đối với đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng thì căn cứ vào mục đích sử dụng
để xác định giá đất.
7. Đối với đất sử dụng
vào mục đích quốc phòng, an ninh và các mục đích công cộng khác (không có các
công trình xây dựng trên đất) thì căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để quy định
theo giá đất nông nghiệp liền kề có mức giá cao nhất.
8. Đối với đất sử dụng
có thời hạn, giá đất được tính tương ứng với giá của đất có thời hạn sử dụng
đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân
theo hạn mức giao đất nông nghiệp; đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển
quyền.
1. Áp dụng đối với đất
nông nghiệp
a) Cùng khu vực, vị trí
đất nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với mặt đường liền kề từ 3m đến
dưới 5m thì giá đất tính bằng 0,9 lần giá đất vị trí tương ứng; từ 5m trở lên,
giá đất tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí tương ứng.
b) Đất nông nghiệp
(không bao gồm đất rừng sản xuất) trong khu vực các xã và khu vực cửa khẩu đã
được phê duyệt quy hoạch chung tỷ lệ 1:2000 (đến thời điểm ban hành Bảng giá
đất) được nhân với hệ số k=1,25 giá trong Bảng giá đất.
2. Áp dụng đối với đất
phi nông nghiệp
a) Trường hợp thửa đất
tiếp giáp với nhiều đoạn đường (hoặc nhiều vị trí) thì thửa đất đó được tính
theo đoạn đường (hoặc vị trí đất) có mức giá cao nhất.
b) Mức điều chỉnh cho
một số trường hợp cụ thể:
- Thửa đất tiếp giáp 02
mặt đường trở lên: Giá đất tăng 5% tính theo đơn giá tại mặt đường có giá cao
nhất.
- Thửa đất đối diện
trung tâm hành chính, trung tâm thương mại, chợ, công viên, khu vui chơi giải
trí, cơ sở y tế, giáo dục đào tạo: Giá đất tăng 5% tính theo đơn giá
đoạn đường cùng vị trí.
- Thửa đất tiếp giáp
hoặc đối diện khu nghĩa trang, nghĩa địa, bãi rác, khu xử lý chất thải, khu chăn
nuôi tập trung: Giá đất giảm 5% tính theo đơn giá đoạn đường cùng vị trí.
- Trường hợp thửa đất
có nguồn gốc tách ra từ thửa tiếp giáp với 2 loại đường có giá khác nhau (phía
trước và phía sau) để chuyển mục đích sử dụng đất thì tính theo giá của đoạn
đường có giá đất cao hơn.
c) Trường hợp trong
cùng thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m thì giá đất vị trí tiếp theo được tính
bằng 0,8 lần so với vị trí trước (áp dụng tối đa 3 lần cho mỗi lần giảm 30m, phần
diện tích còn lại tính bằng giá của vị trí liền kề cuối cùng của thửa đất).
d) Thửa đất không thuộc
mặt tiền của vị trí 1 và vị trí 2 của đường phố chính, đường nhánh nhưng nằm
trong cự li 30 m đầu thì được tính theo giá của vị trí thấp hơn (áp dụng cho cả
đất liền thửa và không liền thửa của vị trí 1 và vị trí 2).
đ) Cùng khu vực, vị trí
đất nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với mặt đường liền kề từ 3m đến
dưới 5m thì giá đất được tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí đất tương ứng; từ 5m
trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất vị trí tiếp theo (áp dụng cho các vị
trí 1, 2, 3).
e) Đối với đoạn đường
khu vực nông thôn chưa quy định cụ thể trong Bảng giá đất thì căn cứ vào vị trí
đất liền kề có mức giá cao nhất để xác định giá vị trí đó bằng 0,8 lần giá của
vị trí đất liền kề có mức giá cao nhất.
g) Đối với thửa đất nằm
sát các ngõ nối thông với nhiều đoạn đường có giá đất khác nhau thì áp dụng
theo giá đất của đường, phố gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các
đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao hơn.
Bảng giá các loại đất
theo từng xã, phường từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 56 gồm: Bảng giá đất nông
nghiệp (Bảng 01) và Bảng giá đất ở nông thôn/đất ở đô thị (Bảng 02) kèm theo
Nghị quyết này.
(Có Phụ lục
Bảng giá các loại đất kèm theo)
1. Nghị quyết này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các quy định sau đây
hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Bảng
giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
b) Nghị quyết số
58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng điều
chỉnh, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày
11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
c) Nghị quyết số
01/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng bổ
sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số
58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
3. Hội đồng nhân dân
tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và
báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
4. Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
5. Trường hợp cần thiết
phải sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình
Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Nghị quyết này đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, kỳ họp thứ 39 thông qua ngày 31
tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Bế Thanh Tịnh
|
|
Ký hiệu
|
Tên phụ
lục
|
|
Phụ lục số
01
|
Bảng giá các loại đất
xã Quảng Lâm
|
|
Phụ lục số
02
|
Bảng giá các loại đất
xã Nam Quang
|
|
Phụ lục số
03
|
Bảng giá các loại đất
xã Lý Bôn
|
|
Phụ lục số
04
|
Bảng giá các loại đất
xã Bảo Lâm
|
|
Phụ lục số
05
|
Bảng giá các loại đất
xã Yên Thổ
|
|
Phụ lục số
06
|
Bảng giá các loại đất
xã Sơn Lộ
|
|
Phụ lục số
07
|
Bảng giá các loại đất
xã Hưng Đạo
|
|
Phụ lục số
08
|
Bảng giá các loại đất
xã Bảo Lạc
|
|
Phụ lục số
09
|
Bảng giá các loại đất
xã Cốc Pàng
|
|
Phụ lục số
10
|
Bảng giá các loại đất
xã Cô Ba
|
|
Phụ lục số
11
|
Bảng giá các loại đất
xã Khánh Xuân
|
|
Phụ lục số
12
|
Bảng giá các loại đất
xã Xuân Trường
|
|
Phụ lục số
13
|
Bảng giá các loại đất
xã Huy Giáp
|
|
Phụ lục số
14
|
Bảng giá các loại đất
xã Ca Thành
|
|
Phụ lục số
15
|
Bảng giá các loại đất
xã Phan Thanh
|
|
Phụ lục số
16
|
Bảng giá các loại đất
xã Thành Công
|
|
Phụ lục số
17
|
Bảng giá các loại đất
xã Tĩnh Túc
|
|
Phụ lục số
18
|
Bảng giá các loại đất
xã Tam Kim
|
|
Phụ lục số
19
|
Bảng giá các loại đất
xã Nguyên Bình
|
|
Phụ lục số
20
|
Bảng giá các loại đất
xã Minh Tâm
|
|
Phụ lục số
21
|
Bảng giá các loại đất
xã Thanh Long
|
|
Phụ lục số
22
|
Bảng giá các loại đất
xã Cần Yên
|
|
Phụ lục số
23
|
Bảng giá các loại đất
xã Thông Nông
|
|
Phụ lục số
24
|
Bảng giá các loại đất
xã Hà Quảng
|
|
Phụ lục số
25
|
Bảng giá các loại đất
xã Trường Hà
|
|
Phụ lục số
26
|
Bảng giá các loại đất
xã Lũng Nặm
|
|
Phụ lục số
27
|
Bảng giá các loại đất
xã Tổng Cọt
|
|
Phụ lục số
28
|
Bảng giá các loại đất
xã Nam Tuấn
|
|
Phụ lục số
29
|
Bảng giá các loại đất
xã Bạch Đằng
|
|
Phụ lục số
30
|
Bảng giá các loại đất
xã Hòa An
|
|
Phụ lục số
31
|
Bảng giá các loại đất
xã Nguyễn Huệ
|
|
Phụ lục số
32
|
Bảng giá các loại đất
xã Minh Khai
|
|
Phụ lục số
33
|
Bảng giá các loại đất
xã Canh Tân
|
|
Phụ lục số
34
|
Bảng giá các loại đất
xã Kim Đồng
|
|
Phụ lục số
35
|
Bảng giá các loại đất
xã Thạch An
|
|
Phụ lục số
36
|
Bảng giá các loại đất
xã Đông Khê
|
|
Phụ lục số
37
|
Bảng giá các loại đất
xã Đức Long
|
|
Phụ lục số
38
|
Bảng giá các loại đất
xã Phục Hòa
|
|
Phụ lục số
39
|
Bảng giá các loại đất
xã Bế Văn Đàn
|
|
Phụ lục số
40
|
Bảng giá các loại đất
xã Độc Lập
|
|
Phụ lục số
41
|
Bảng giá các loại đất
xã Hạnh Phúc
|
|
Phụ lục số
42
|
Bảng giá các loại đất
xã Quảng Uyên
|
|
Phụ lục số
43
|
Bảng giá các loại đất
xã Quang Hán
|
|
Phụ lục số
44
|
Bảng giá các loại đất
xã Trà Lĩnh
|
|
Phụ lục số
45
|
Bảng giá các loại đất
xã Quang Trung
|
|
Phụ lục số
46
|
Bảng giá các loại đất
xã Đoài Dương
|
|
Phụ lục số
47
|
Bảng giá các loại đất
xã Trùng Khánh
|
|
Phụ lục số
48
|
Bảng giá các loại đất
xã Đàm Thủy
|
|
Phụ lục số
49
|
Bảng giá các loại đất
xã Đình Phong
|
|
Phụ lục số
50
|
Bảng giá các loại đất
xã Hạ Lang
|
|
Phụ lục số
51
|
Bảng giá các loại đất
xã Lý Quốc
|
|
Phụ lục số
52
|
Bảng giá các loại đất
xã Vinh Quý
|
|
Phụ lục số
53
|
Bảng giá các loại đất
xã Quang Long
|
|
Phụ lục số
54
|
Bảng giá các loại đất
phường Thục Phán
|
|
Phụ lục số
55
|
Bảng giá các loại đất
phường Nùng Trí Cao
|
|
Phụ lục số
56
|
Bảng giá các loại đất
phường Tân Giang
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ QUẢNG LÂM
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đất mặt tiền đường
giao thông từ đầu cầu Bản Đe đến xóm Sác Ngà - Nặm Pục
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
2
|
Đất mặt tiền dọc
đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát (Từ
đường rẽ nhà ông Lục Tuyên Ngôn (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133) xóm Tổng
Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát)
|
371
|
279
|
209
|
168
|
|
3
|
Tuyến đường liên xóm
Tổng Ngoảng - Khau Piao - Nà Mùng (Từ thửa đất số 499, tờ bản đồ số 145 đến
thửa đất số 31, tờ bản đồ số 143)
|
371
|
279
|
209
|
168
|
|
4
|
Tuyến đường từ ngã ba
Sắc Ngà (thửa đất số 92 tờ bản đồ 109) đi đến hết xóm Khau Noong (hết thửa
đất số 133 tờ bản đồ số 70) - Hồ Nhì
|
356
|
268
|
201
|
161
|
|
5
|
Đường giao thông nội
Xóm Bản Nà (Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số
47, tờ bản đồ số 178) đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85,
tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông)
|
356
|
268
|
201
|
161
|
|
6
|
Từ đầu cầu Xã Quảng
Lâm đi hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (hết thửa số 100, tờ bản đồ 196).
|
356
|
268
|
201
|
161
|
|
7
|
Tuyến đường từ nhà
ông Hoàng Văn Lê (Bảo Sông) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ 180 đi xóm Phiêng
Mường đến hết đất địa giới hành chính Xã Quảng Lâm giáp ranh Xã Bắc Mê, tỉnh
Tuyên Quang (Xã Yên Phong, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang cũ) (do phát sinh đoạn
đường tiếp theo)
|
356
|
268
|
201
|
161
|
|
8
|
Đất mặt tiền dọc
đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đi xóm Tổng Chảo (từ thửa số 144, tờ
bản đồ 133 đến hết thửa số 782, tờ bản đồ 61)
|
356
|
268
|
201
|
161
|
|
9
|
Đất mặt tiền dọc
đường giao thông liên xóm từ đầu cầu Pác Khuổi đến đầu cầu treo xóm Nặm
Miòong
|
356
|
268
|
201
|
161
|
|
10
|
Tuyến đường liên xóm
Nà Kiềng - Tổng Chảo (Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất số
131, tờ bản đồ số 162)
|
356
|
268
|
201
|
161
|
|
11
|
Tuyến đường từ ngã ba
đầu đầu cầu chợ Bản Luầy đi đến xóm Cốc Páp (hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số
161)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NAM QUANG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
38
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đất mặt tiền dọc
đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 đến
hết thửa 392 tờ bản đồ 52)
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
2
|
Đất mặt tiền từ đầu
cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
3
|
Đất mặt tiền từ xóm
Tổng Phườn (từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống) - (đến hết thửa số
389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan)
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
4
|
Từ đầu cấu cứng Khu
4, Xã Bảo Lâm đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam
Quang)
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
5
|
Đất mặt tiền từ đầu
cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn
đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được
|
317
|
239
|
178
|
144
|
|
6
|
Đoạn từ thửa đất số
389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm (đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22)
|
317
|
239
|
178
|
144
|
|
7
|
Đất mặt tiền từ đầu
cầu Nà Đấng đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66)
|
317
|
239
|
178
|
144
|
|
8
|
Đoạn từ trường THCS
Nam Cao đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa
đất số 25, tờ bản đồ 137)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
9
|
Đoạn đường Phia Cọ -
Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) đi Xã Ngọc Long thuộc
tỉnh Tuyên Quang
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
10
|
Đoạn đường Phia Cọ đi
2 xóm Bản Bung - Phia Cò (thửa đất số 25, tờ bản đồ 137, đến thửa đất số 113,
tờ bản đồ số 174)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
11
|
Đoạn đường từ xóm Bản
Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 174) đi đến địa giới hành chính xóm Nà
Nhuồm thuộc Xã quản lý
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
12
|
Đoạn đường từ xóm
Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 137 đến
hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
13
|
Đoạn đường từ Pác
ngàm, xóm Đon Sài, Xã Nam Quang cũ đến hết xóm Khẩu Cắm, Xã Nam Cao cũ
|
304
|
228
|
170
|
137
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ LÝ BÔN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
79
|
63
|
55
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
72
|
57
|
50
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
65
|
52
|
45
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
63
|
50
|
44
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
45
|
36
|
32
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đất mặt tiền từ nhà
ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ
4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ
|
628
|
472
|
353
|
282
|
|
2
|
Đất thuộc khu vực
trung tâm chợ Xã Lý Bôn cũ
|
628
|
472
|
353
|
282
|
|
3
|
Đất mặt tiền từ Bưu
điện văn hóa Xã đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số
200) (bên xóm Nà Pồng)
|
515
|
387
|
289
|
231
|
|
4
|
Đất mặt tiền từ nhà
bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel đến cây xăng
Lý Bôn
|
515
|
387
|
289
|
231
|
|
5
|
Đất mặt tiền từ Cây xăng
Lý Bôn đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ theo Quốc lộ 34
|
515
|
387
|
289
|
231
|
|
6
|
Đất mặt tiền từ nhà
ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 đến
hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác
Kín xóm Nà Pồng
|
515
|
387
|
289
|
231
|
|
7
|
Đoạn mặt tiền dọc
theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào Xã Vĩnh Quang cũ về phía Bảo Lạc
đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo
Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (Nà
Tốm)
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
8
|
Đất mặt tiền từ ngã
ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân đến hết Trạm Y tế Xã và toàn bộ khu
vực mặt tiền chợ Xã Vĩnh Quang (cũ)
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
9
|
Đất mặt tiền từ nhà
ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) đến ngã ba theo đường
rẽ đi Xã Vĩnh Phong cũ đến hết địa giới hành chính Xã Lý Bôn cũ
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
10
|
Đất mặt tiền từ đầu
cầu Lý Bôn tờ bản đồ số 199 dọc theo Quốc lộ 4C (bên xóm Nà Mạt) đến hết địa
phận xóm Nà Mạt theo Quốc lộ 4C (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149)
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
11
|
Đất mặt tiền đoạn
đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ
34 đến hết địa giới Xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc cũ)
|
331
|
249
|
185
|
150
|
|
12
|
Đoạn đường liên xóm
Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu (từ thửa 48 tờ bản đồ 6 đến hết thửa số 130 tờ bản
đồ số 100)
|
331
|
249
|
185
|
150
|
|
13
|
Đoạn đường liên xóm
Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm (từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số
109 đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197)
|
331
|
249
|
185
|
150
|
|
14
|
Đoạn đường liên xóm
Nà Luông - Nà Hù (từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa đất số 236
tờ bản đồ số 88)
|
331
|
249
|
185
|
150
|
|
15
|
Đoạn đường liên xóm
Nà Luông - xóm Phia Nà (từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 đến thửa đất 90 tờ
bản đồ số 103)
|
331
|
249
|
185
|
150
|
|
16
|
Đoạn đường từ xóm Bản
Cài - xóm Nà Phíao đến hết địa giới hành chính Xã Vĩnh Quang cũ
|
331
|
249
|
185
|
150
|
|
17
|
Đoạn đường liên xóm
Nà Luông đi xóm Bản Cài (từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 đến hết thửa đất
số 293 tờ bản đồ số 88)
|
331
|
249
|
185
|
150
|
|
18
|
Đoạn đường ngã ba
Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm
|
331
|
249
|
185
|
150
|
|
19
|
Đoạn đường ô tô đi
lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn
|
282
|
211
|
158
|
127
|
|
20
|
Đất mặt tiền từ dọc
Quốc lộ 4C chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, đến đầu cầu Nà Tồng
|
282
|
211
|
158
|
127
|
|
21
|
Đất mặt tiền chạy từ
ngã ba Quốc lộ 4C đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ
số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường
Tiểu học Phiêng Đăm
|
282
|
211
|
158
|
127
|
|
22
|
Đoạn từ ngã ba Quốc
lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà (từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) đến hết
Trường Tiểu học Nà Khuông
|
282
|
211
|
158
|
127
|
|
23
|
Đoạn từ ngã ba Quốc
lộ 4C từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7, xóm Nà Tồng, đến Nà Mấư, Đông Sang
(hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46)
|
282
|
211
|
158
|
127
|
|
24
|
Đoạn từ ngã ba Pác
Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi Xã Đức Hạnh cũ (đi các xóm Nà
Mạt Khuổi Bon) đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ
|
282
|
211
|
158
|
127
|
|
25
|
Đoạn đường từ Nà Sài
(thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên
xóm Pác Ruộc
|
282
|
211
|
158
|
127
|
|
26
|
Đoạn đường đi xóm
Phiêng Đăm - Lũng Lòn
|
282
|
211
|
158
|
127
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ BẢO LÂM
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
79
|
63
|
55
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
72
|
57
|
50
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
65
|
52
|
45
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
63
|
50
|
44
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
45
|
36
|
32
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ ngã ba
đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) đến hết thửa
đất số 4, tờ bản đồ số 141
|
2.723
|
2.042
|
1.532
|
1.225
|
|
2
|
Từ thửa đất số 4, tờ
bản đồ số 141 đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59,
tờ bản đồ số 136)
|
2.723
|
2.042
|
1.532
|
1.225
|
|
3
|
Các vị trí đất mặt
tiền xung quanh khu vực chợ nông sản
|
2.723
|
2.042
|
1.532
|
1.225
|
|
4
|
Đoạn đường tiếp từ
đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) đến
cổng chào xóm 4
|
1.685
|
1.265
|
947
|
758
|
|
5
|
Đoạn đường tiếp ngã
ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) lên chân
dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153)
|
1.685
|
1.265
|
947
|
758
|
|
6
|
Đoạn đường tiếp ngã
ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc
lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) đến cổng chào xóm 2
|
1.685
|
1.265
|
947
|
758
|
|
7
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ
bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137)
|
1.685
|
1.265
|
947
|
758
|
|
8
|
Đoạn đường từ chân
dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số
115, tờ bản đồ số 153)) đi tiếp đến trường
|
1.031
|
774
|
579
|
464
|
|
9
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 51 tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số
47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1)
|
1.031
|
774
|
579
|
464
|
|
10
|
Đoạn đường từ nhà bà
Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi đến hết cổng sau Công
ty CKC
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
11
|
Đoạn đường giao thông
đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập
thể Mạy Rại) đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số
40)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
12
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 đi xóm Phiêng Phay, đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ
bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
13
|
Đoạn đường từ Cổng
chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa
đất số 66 tờ bản đồ số 09)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
14
|
Đoạn từ trung tâm xóm
Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) đến giáp ranh địa
giới hành chính Xã Lý Bôn
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
15
|
Đoạn đường từ Cổng
chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang đến hết đất
nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
16
|
Đoạn đường tiếp từ
đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) đến thửa đất
số 11, tờ bản đồ số 437
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
17
|
Đoạn đường từ cổng
sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 126) đến giáp ranh Xã Yên
Thổ
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
18
|
Đất khu tái Định cư
Pác Bang (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ 42 đến hết thửa đất số 157, tờ bản đồ
số 48)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
19
|
Đất mặt tiền từ ngã
ba đường rẽ vào mỏ nước đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ
số 152 đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 153)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
20
|
Đất mặt tiền rẽ vào
khu Loỏng Giảng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48, tờ
bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 154)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
21
|
Đất mặt tiền từ đường
rẽ xuống sân vận động đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ
số 72)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
22
|
Đất mặt tiền tính từ
thửa đất số 22, tờ bản đồ 145 theo hướng đi lên khu tái định cư cạnh trụ sở
Chi nhánh điện lực Bảo Lâm đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ 145
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
23
|
Đoạn đường từ Trường
Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Sân quảng trường trung tâm Xã Bảo Lâm đến
hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 139
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
24
|
Đất mặt tiền đoạn từ
thị trấn Pác Miầu cũ đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đi qua xóm Nà Bon
(đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 460)
|
329
|
247
|
184
|
149
|
|
25
|
Đất mặt tiền đoạn từ
đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đến ngã ba đường khu ổn định dân cư mới xóm Đon
Sài
|
329
|
247
|
184
|
149
|
|
26
|
Đất mặt tiền đoạn ngã
ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 438) đến hết
Trường tiểu học Nà Mấư
|
329
|
247
|
184
|
149
|
|
27
|
Đất mặt tiền bắt đầu
từ Quốc lộ 34 giáp ranh Xã Lý Bôn cũ đến hết trụ sở UBND Xã Vĩnh Phong cũ
|
329
|
247
|
184
|
149
|
|
28
|
Đất mặt tiền từ xóm
Bản Diềm (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 206) đến hết trường tiểu học xóm Lũng
Trang
|
329
|
247
|
184
|
149
|
|
29
|
Đất mặt tiền dọc theo
đường từ UBND Xã Vĩnh Phong cũ đến xóm Én Nội (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 226
đến hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 332)
|
329
|
247
|
184
|
149
|
|
30
|
Đoạn đường đất mặt
tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường Tiểu học xóm Én Cổ (từ
thửa số 175, tờ bản đồ số 288 đến hết thửa số 103, tờ bản đồ số 351)
|
329
|
247
|
184
|
149
|
|
31
|
Đất mặt tiền từ ngã
ba đường đi xóm Nà Pồng vào đến hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 519
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
32
|
Đất mặt tiền từ ngã
ba xóm Đon Sài đi qua xóm Nà Pồng, Phiêng Mẹng đến giáp xóm Khau Dề, Xã Yên
Thổ
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
33
|
Đoạn đường đất mặt
tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 235)
đến hết điểm trường Tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
34
|
Đoạn đường từ xóm 1
(thửa đất số 54, tờ bản đồ số 71) đến tờ bản đồ 85, thửa đất số 4
|
304
|
228
|
170
|
137
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ YÊN THỔ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đất mặt tiền xung
quanh khu chợ Bản Chang I (từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 đến ngã ba đường
lên UBND Xã Yên Thổ cũ)
|
483
|
362
|
271
|
217
|
|
2
|
Đất mặt tiền từ
trường Bán trú đến đầu cầu đi Yên Thổ
|
483
|
362
|
271
|
217
|
|
3
|
Đất mặt tiền xung
quanh khu vực chợ Xã Thái Học cũ
|
483
|
362
|
271
|
217
|
|
4
|
Đất mặt tiền từ ngã
ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi
Xã Thái Sơn đến đường rẽ lên trụ sở UBND Xã Thái Học (cũ)
|
483
|
362
|
271
|
217
|
|
5
|
Đất dọc đường giao
thông huyện lộ từ ranh giới Xã Thái Học cũ đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết
thửa đất số 614, tờ bản đồ số 143)
|
370
|
279
|
208
|
167
|
|
6
|
Đoạn đường từ trung
tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 138 đến hết thửa
395, tờ bản đồ 138)
|
370
|
279
|
208
|
167
|
|
7
|
Đoạn đường liên xóm
Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài (từ thửa đất số 165, tờ bản đồ 162 đến
hết thửa đất số 161, tờ bản đồ 235)
|
370
|
279
|
208
|
167
|
|
8
|
Đoạn đường liên xóm
Bản Vàng - Nà Sài (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 179 đến hết thửa đất số 106,
tờ bản đồ 234)
|
370
|
279
|
208
|
167
|
|
9
|
Đoạn đường liên xóm
Khuổi Sáp - Khuổi Chuồng (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ 197 đến hết thửa đất
số 353, tờ bản đồ 214)
|
370
|
279
|
208
|
167
|
|
10
|
Đoạn đường nội thôn
xóm Nà Vài, Bản Nghõe - Bó Moọc (điểm đầu từ thửa đất số 125, tờ bản đồ 66
đến thửa đất số 232, tờ bản đồ số 1)
|
370
|
279
|
208
|
167
|
|
11
|
Đoạn đường liên xóm
Bản Chang II - Khên Lền (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ 183 đến thửa đất số 37,
tờ bản đồ 239)
|
370
|
279
|
208
|
167
|
|
12
|
Đoạn đường từ đầu cầu
cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318, tờ bản đồ số 66) đến UBND Xã Thái Sơn cũ
|
370
|
279
|
208
|
167
|
|
13
|
Đoạn đường từ UBND Xã
Thái Sơn cũ đến Trường THCS Thái Sơn
|
370
|
279
|
208
|
167
|
|
14
|
Đoạn đường từ giáp
ranh Xã Thái Học cũ đến đầu cầu cứng gần chợ
|
265
|
199
|
148
|
120
|
|
15
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246, tờ bản đồ 98) theo
đường đi trường Tiểu học Lũng Trang đến hết địa giới hành chính Xã Thái Sơn cũ
|
265
|
199
|
148
|
120
|
|
16
|
Từ ngã ba Nà Nàng (từ
thửa đất số 1, tờ bản đồ số 97) đi đến hết điểm trường Nà Bó
|
265
|
199
|
148
|
120
|
|
17
|
Đoạn đường từ Trường
Tiểu học Khau Dề tới xóm Bản Lìn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 64)
|
265
|
199
|
148
|
120
|
|
18
|
Đoạn đường liên xóm
Nặm Trà - Nà Bả (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 151,
tờ bản đồ 89)
|
265
|
199
|
148
|
120
|
|
19
|
Đoạn đường từ ngã ba
gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Nà Nàng (từ thửa đất số 80, tờ bản
đồ số 98) tới xóm Nà Lốm (đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ 141)
|
265
|
199
|
148
|
120
|
|
20
|
Đoạn đường từ ngã ba
cầu Bản Pó (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36) đến Trường Bán trú Thái Học
|
265
|
199
|
148
|
120
|
|
21
|
Đất mặt tiền đường
giao thông Bản Bó (từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 92) đi Xã Thái Sơn cũ đến
hết địa giới Xã Thái Học (cũ)
|
225
|
169
|
127
|
101
|
|
22
|
Đoạn đường nội xóm
Khuổi Ngoạ từ trục đường liên Xã Thái Sơn cũ đến hết thửa đất số 433, tờ bản
đồ số 144 của ông Lý Văn Ỏn
|
225
|
169
|
127
|
101
|
|
23
|
Đoạn đường nội xóm
Khuổi Ngầu từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 166 đến hết thửa đất số 4, tờ bản
đồ số 164 của ông Hoàng Văn Nghì
|
225
|
169
|
127
|
101
|
PHỤ LỤC SỐ 06
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ SƠN LỘ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ ngã ba
cầu Bản Tuồng qua UBND Xã Sơn Lộ cũ đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm (nay là
Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên)
|
344
|
259
|
193
|
155
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã ba
cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh
chợ Xã Sơn Lộ cũ
|
344
|
259
|
193
|
155
|
|
3
|
Đoạn từ ngã ba bản Khuông
theo đường đi Xã Hưng Thịnh cũ đến điểm trường tiểu học cũ
|
344
|
259
|
193
|
155
|
|
4
|
Các vị trí đất mặt
tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ đến UBND Xã Sơn Lập (cũ)
|
270
|
203
|
152
|
121
|
|
5
|
Các vị trí đất trung
tâm Xã Sơn Lập cũ
|
270
|
203
|
152
|
121
|
|
6
|
Các trục đường còn
lại thuộc Xã Sơn Lộ
|
225
|
169
|
127
|
101
|
PHỤ LỤC SỐ 07
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HƯNG ĐẠO
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đất mặt tiền theo
trục Quốc lộ 34 từ trường trung học cơ sở Hưng Đạo đến cây đa trường tiểu học
(cũ) và đất xung quanh chợ mới Xã Hưng Đạo cũ
|
455
|
341
|
256
|
205
|
|
2
|
Các vị trí đất mặt
tiền theo trục Quốc lộ 34 mới đoạn từ tiếp giáp Trường THCS đến hết địa giới
Xã Hưng Đạo (giáp Xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa
giới Xã Hưng Đạo (giáp Xã Kim Cúc) (cũ)
|
404
|
304
|
228
|
183
|
|
3
|
Các vị trí đất mặt
tiền từ tiếp giáp Xã Hồng Trị theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Kim Cúc
(giáp Xã Hưng Thịnh) (cũ)
|
404
|
304
|
228
|
183
|
|
4
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 rẽ đi Xã Sơn Lộ đến hết địa phận Xã Hưng Đạo
|
404
|
304
|
228
|
182
|
|
5
|
Các vị trí mặt tiền
từ đường rẽ Quốc lộ 34 đến hết đất xóm Phiêng Pán
|
344
|
259
|
193
|
156
|
|
6
|
Đoạn đường Quốc lộ 34
rẽ từ Vằng Lình địa phận Xã Hưng Thịnh cũ đến xóm Nà Soen Xã Kim Cúc (nhà ông
Đặng Văn Phin thửa đất số 450, tờ bản đồ số 137)
|
344
|
259
|
193
|
156
|
|
7
|
Đoạn từ ngã ba xóm
Bản Riền đến hết địa phận Xã Hưng Đạo
|
344
|
259
|
193
|
156
|
|
8
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 đi xóm Khuổi Khon đi hết địa phận Xã Hưng Đạo
|
284
|
214
|
160
|
127
|
|
9
|
Đoạn đường Quốc lộ 34
rẽ từ Pác Puồng đi đến hết địa phận Xã Hưng Đạo
|
284
|
214
|
160
|
127
|
PHỤ LỤC SỐ 08
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ BẢO LẠC
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
79
|
63
|
55
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
72
|
57
|
50
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
65
|
52
|
45
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
63
|
50
|
44
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
45
|
36
|
32
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ cổng
Bưu điện dọc theo tuyến phố đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ
bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng
|
4.380
|
3.285
|
2.465
|
1.971
|
|
2
|
Đoạn đường từ nhà ông
Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến sát cầu thị trấn
Bảo Lạc cũ (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76))
|
4.380
|
3.285
|
2.465
|
1.971
|
|
3
|
Đoạn đường vào tổ dân
phố 4 đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76)
|
4.380
|
3.285
|
2.465
|
1.971
|
|
4
|
Đoạn đường bờ sông
tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa
đất số 10, tờ bản đồ số 77) tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng)
|
4.380
|
3.285
|
2.465
|
1.971
|
|
5
|
Đoạn đường phía sau
Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương
Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông
cạnh Điện lực)
|
4.380
|
3.285
|
2.465
|
1.971
|
|
6
|
Đoạn từ nhà bà Lê Mai
Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đường bê tông cạnh Điện
lực
|
4.380
|
3.285
|
2.465
|
1.971
|
|
7
|
Đoạn giáp đường rẽ đi
Xã Phan Thanh cũ (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua tổ dân phố 4 đi Xã Khánh Xuân
cũ đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (tổ dân
phố 4)
|
2.680
|
2.010
|
1.507
|
1.206
|
|
8
|
Đoạn từ giáp ranh
cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất
số 13, tờ bản đồ số 88) (tổ dân phố 1)
|
2.680
|
2.010
|
1.507
|
1.206
|
|
9
|
Đoạn đường dọc Quốc lộ
34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76)
(Khu 2) đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số
43, tờ bản đồ số 66)
|
2.680
|
2.010
|
1.507
|
1.206
|
|
10
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân
An
|
1.345
|
1.009
|
757
|
605
|
|
11
|
Đoạn tiếp giáp từ nhà
ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên đến cổng Huyện đội cũ
|
1.345
|
1.009
|
757
|
605
|
|
12
|
Đoạn đường từ ngã ba
chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến nhà ông Phan Công Hoan (hết
thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (tổ dân phố 5)
|
1.345
|
1.009
|
757
|
605
|
|
13
|
Đoạn đường từ vườn
nhà ông Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo
đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1
|
1.345
|
1.009
|
757
|
605
|
|
14
|
Đoạn đường từ cầu Bảo
Lạc 1 rẽ vào xóm Nà Phạ cũ từ nhà ông Ninh Văn Nhịt thửa đất số 15, tờ bản đồ
số 83 đến hết nhà ông Ma Văn Chung thửa đất số 348, tờ bản đồ số 29
|
1.345
|
1.009
|
757
|
605
|
|
15
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp xóm Pác Riệu (Xã Thượng Hà cũ) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa
phận thị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Cô Ba) (cũ)
|
972
|
730
|
547
|
437
|
|
16
|
Đoạn đường từ nhà ông
Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết
địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Thượng Hà) (cũ)
|
972
|
730
|
547
|
437
|
|
17
|
Đoạn đường từ ngã ba
chùa Vân An theo Quốc lộ 34 đến giáp địa phận Xã Hồng Trị cũ
|
972
|
730
|
547
|
437
|
|
18
|
Đoạn đường rẽ xuống
Trung tâm Giáo dục thường xuyên từ Nhà văn hóa TDP 5 thửa đất số 193, tờ bản
đồ số 8 đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 8
|
972
|
730
|
547
|
437
|
|
19
|
Đoạn đường rẽ đi Xã Phan
Thanh lên xóm Nà Dường đến giáp địa phận Xã Phan Thanh (cũ)
|
972
|
730
|
547
|
437
|
|
20
|
Các vị trí đất mặt
tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp Xã Thượng Hà đến giáp Xã Vĩnh Quang (huyện
Bảo Lâm cũ)
|
547
|
411
|
308
|
246
|
|
21
|
Các vị trí đất mặt
tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã
Hồng Trị (tiếp giáp Xã Kim Cúc) (cũ)
|
547
|
411
|
308
|
246
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CỐC PÀNG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đất mặt tiền của đoạn
đường từ suối Cốc Pàng đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền
xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng
|
536
|
402
|
300
|
241
|
|
2
|
Các vị trí đất mặt
tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào
mốc 535
|
536
|
402
|
300
|
241
|
|
3
|
Đoạn đường từ Trụ sở
UBND Xã Cốc Pàng cũ đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ)
|
455
|
341
|
256
|
205
|
|
4
|
Đất mặt tiền đường
giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115
đến hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
5
|
Đoạn đường huyện lộ
giáp Xã Bảo Toàn cũ qua Xóm Cốc Lỳ đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82,
tờ bản đồ số 115)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
6
|
Đoạn đường xóm Cốc
Phung đi xóm Nà Sa đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92 đến
hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 35)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
7
|
Đoạn đường xóm Cốc
Phung qua xóm Nà Hu đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 92 đến
hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 48)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
8
|
Đoạn đường xóm Cốc Lỳ
qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 229 đến hết thửa đất
số 34, tờ bản đồ số 237)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
9
|
Đoạn đường xóm Cốc Lỳ
đến xóm Cà Đổng (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 170 đến hết thửa đất số 78,
tờ bản đồ số 166)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
10
|
Đoạn đường qua xóm
Chè Lỳ A đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ 35 đến hết thửa đất số
90, tờ bản đồ 48)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
PHỤ LỤC SỐ 10
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CÔ BA
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ xóm Pác
Riệu (giáp xóm 5, xã Bảo Lạc) theo đường Tỉnh lộ 217 đến giáp xã Cốc Pàng cũ
|
680
|
511
|
383
|
307
|
|
2
|
Đoạn đường từ xóm Nà
Tao (giáp xóm 4, xã Bảo Lạc) theo đường Tỉnh lộ 217 đến đồn Biên Phòng Cô Ba
|
680
|
511
|
383
|
307
|
|
3
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xóm Nà Tổng, xã
Thượng Hà (cũ)
|
515
|
387
|
290
|
233
|
|
4
|
Các đoạn đường còn
lại trên địa bàn xã Cô Ba
|
331
|
249
|
186
|
150
|
PHỤ LỤC SỐ 11
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ KHÁNH XUÂN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường giáp ranh
Xã Bảo Lạc theo Quốc lộ 4A đến ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm
|
344
|
259
|
194
|
155
|
|
2
|
Đoạn đường theo trục
đường tỉnh lộ 202 giáp ranh địa giới Xã Bảo Lạc đến trụ sở UBND Xã Phan Thanh
cũ
|
344
|
259
|
194
|
155
|
|
3
|
Đoạn đường từ ngã 3
đường rẽ vào Bản Diềm theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Khánh Xuân (giáp Xã
Xuân Trường)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã 3
Quốc lộ 4A (chợ Quét) đi xóm Kha Rào đến thửa đất nhà bà Lý Thị Nương (thửa
đất số 120, tờ bản đồ 102)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
5
|
Đoạn đường từ ngã 3
Quốc lộ 4A, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 77 của ông Long Văn Uyên xóm Kha
Rào đi Xum Hẩu, Mè Van đến đường tỉnh lộ 202
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
6
|
Các đoạn đường còn
lại trên địa bàn Xã Khánh Xuân
|
236
|
178
|
132
|
107
|
PHỤ LỤC SỐ 12
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ XUÂN TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ Cảm Bẻ
dọc Quốc lộ 4A đến Lũng Mật
|
388
|
292
|
219
|
175
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã ba
truyền hình dọc theo Tỉnh lộ 215 đến đập tràn Thua Tổng
|
388
|
292
|
219
|
175
|
|
3
|
Từ thửa đất số 04, tờ
bản đồ số 62 dọc theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba truyền hình
|
388
|
292
|
219
|
175
|
|
4
|
Từ thửa đất số 04, tờ
bản đồ số 62 dọc theo đường Quốc lộ 4A đi đến giáp địa phận Xã Khánh Xuân
|
388
|
292
|
219
|
175
|
|
5
|
Từ ngã ba đập tràn
xóm Thua Tổng dọc theo tỉnh lộ 215A đến UBND Xã Hồng An cũ
|
270
|
203
|
152
|
121
|
|
6
|
Các tuyến đường còn
lại trên địa bàn Xã Xuân Trường
|
225
|
169
|
127
|
101
|
PHỤ LỤC SỐ 13
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HUY GIÁP
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000
đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường nhà ông Đặng
Phụ Tịnh Xã Huy Giáp đến giáp ngã ba đường đi Xã Xuân trường và các vị trí
xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản Xã Huy Giáp (cũ)
|
604
|
453
|
339
|
272
|
|
2
|
Đoạn đường từ cây xăng
Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm Xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Bằng đến
hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp Xã Đình Phùng (cũ)
|
604
|
453
|
339
|
272
|
|
3
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 đến điểm trường Bản Ngà
|
604
|
453
|
339
|
272
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã ba
đi Pác Lũng rẽ đi đường Xã Xuân Trường đến Trường bán trú Xã Huy Giáp (cũ)
|
515
|
387
|
289
|
231
|
|
5
|
Các vị trí đất mặt
tiền của Xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp Xã Huy Giáp cũ) đến
hết địa phận Xã Đình Phùng (giáp Xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình cũ)
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
6
|
Đoạn đường từ cây xăng
Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới đến hết địa phận Xã Huy Giáp (giáp Xã Hưng Đạo)
(cũ)
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
7
|
Đường tỉnh lộ 202
đoạn từ tiếp giáp Xã Đình Phùng qua địa phận Xã Huy Giáp đến tiếp giáp Xã
Hưng Đạo (cũ)
|
404
|
303
|
227
|
182
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 202 từ
tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình cũ) đến hết địa phận Xã Đình Phùng
tiếp giáp Xã Huy Giáp (cũ)
|
344
|
259
|
193
|
155
|
|
9
|
Các vị trí đất mặt
tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống (Từ trục đường Quốc lộ
34 xóm Phiêng Chầu 1 đến xóm Bản Buống)
|
270
|
203
|
152
|
121
|
|
10
|
Đoạn đường từ đầu cầu
treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà máy
thủy điện Nặm Pắt
|
270
|
203
|
152
|
121
|
|
11
|
Đọan đường từ xóm Lũng
Vài giáp Xã Huy Giáp cũ theo đường Quốc lộ 34 cũ đến hết địa phận Xã Đình
Phùng (giáp Xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình cũ)
|
270
|
203
|
152
|
121
|
|
12
|
Đoạn đường từ ngã 3
trung tâm chợ nông sản đi xóm Pác Lũng
|
270
|
203
|
152
|
121
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CA THÀNH
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn từ ngã ba Ca
Thành dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Xà Pèng
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
2
|
Đoạn đường từ Xà Pèng
dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Nặm Dân giáp Xã Đình Phùng (Huyện Bảo Lạc cũ)
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
3
|
Đoạn từ Xà Pèng dọc
theo Quốc lộ 34 đến xóm Khuổi Trà giáp Xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc (cũ)
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
4
|
Đoạn đường từ nhà ông
La Văn Dờ Xóm Cao Lù dọc theo tỉnh lộ 202 đến khu tái định cư Lũng Lỳ 1
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
5
|
Đoạn đường từ nhà Ông
Triệu Chiều Kinh tỉnh lộ 202 rẽ vào đến nhà ông Lý Văn Tu (b) Lũng Ly
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
6
|
Đoạn từ giáp khu tái
định cư Lũng Nông (Xã Vũ Nông cũ) đến nhà của ông La Văn Dờ
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
7
|
Đoạn đường tỉnh lộ
202 từ Cầu Tà Phình đến hết địa phận Xã Yên Lạc giáp ranh huyện Bảo Lạc cũ
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
8
|
Đoạn đường từ nhà ông
Đặng Văn Quế - Trường Tiểu học và THCS Yên Lạc
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
9
|
Đoạn từ nhà ông Triệu
Vần Sềnh đến phân trường Mầm non Chỉ Đòi
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
10
|
Đoạn từ nhà Văn hóa
xóm Tàn Pà đến nhà ông Hoàng Vần Tòng
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
11
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Chàn Vạng đến phân trường Mầm non Lũng Ót
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
12
|
Đoạn từ đầu Cầu Khuổi
Ngọa Quốc lộ 34 rẽ vào tuyến xóm Khuổi Ngọa đến phân Trường tiểu học Khuổi
Ngọa (Quốc lộ 34 - Khuổi Ngọa)
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
13
|
Đoạn từ ngã ba đường
rẽ xóm nhà ông Triệu Phụ Quyên dọc theo đường xóm đến nhà ông Triệu Chòi Phin
xóm Nộc Soa (Quốc lộ 34 - Nộc Soa)
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
14
|
Đoạn từ nhà bà Triệu
Mùi Sếnh xóm Khuổi Mỵ đến phân trường Tiểu học Khuổi Vầy (Quốc lộ 34 - Khuổi
Vầy)
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
15
|
Đoạn từ nhà bà Hoàng
Mùi Lưu, Khuổi Trà (xóm Nặm Dân) dọc theo đường liên xóm đến nhà ông Hoàng
Chàn Phu, xóm Nặm Kim
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
16
|
Đoạn từ Ngã ba đường
Nặm Kim dọc đường vào xóm Nà Đoong đến nhà Văn hóa xóm Nà Đoong
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
17
|
Đoạn đường từ nhà ông
Dương Văn Pá xóm Khuổi Ngọa đến nhà ông Hoàng Văn Dua xóm Khuổi Ngọa
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
18
|
Đoạn đường rẽ xóm nhà
ông Đặng Phụ On xóm Khuổi My đến nhà ông Triệu Danh Trình xóm Khuổi My (Quốc
lộ 34 - Khuổi My)
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
19
|
Đoạn đường từ phân
trường tiểu học Xà Pèng xóm Xà Peng đến vườn trúc của ông Lý Văn Sinh xóm Xà
Pèng (Quốc lộ 34 - Khuổi Buốn 1)
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
20
|
Đoạn đường từ nhà ông
Đặng Quẩy Lẩy xóm Xà Pèng đến suối Xà Pèng (Quốc lộ 34 - Khuổi Buồn 2)
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
21
|
Đoạn đường từ nhà bà
Hoàng Mùi Nai xóm Nặm Dân đến nhà ông Hoàng Thồng Páo xóm Nặm Dân (Quốc lộ 34
- Nặm Dân)
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
22
|
Đoạn đường từ nhà ông
Hoàng Chàn Phu, xóm Nặm Kim đến xóm Nà Cà Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
23
|
Đoạn đường từ nhà ông
Hoàng Chàn Phu xóm Nặm Kim đến xóm Tình Kéo Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
24
|
Đoạn đường từ ngã 3
Nặm Kim đến xóm Nà Đoong, Xã Ca Thành
|
208
|
155
|
125
|
106
|
|
25
|
Đoạn đường từ xóm Lũng
Sùng đến xóm Tà Cáp Xã Yên Lạc cũ
|
208
|
155
|
125
|
106
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ PHAN THANH
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường liên Xã từ
ngã ba Slao Liáng đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ
|
253
|
190
|
142
|
114
|
|
2
|
Đoạn dường dọc theo
trục đường lớn từ ngã ba Xã Phan Thanh cũ đến Trụ sở UBND Xã Mai Long cũ, từ
Trụ sở UBND Xã Mai Long cũ đi chợ Pác Nặm, Xã Bằng Thành, huyện Pắc Nặm, tỉnh
Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên)
|
253
|
190
|
142
|
114
|
|
3
|
Đoạn đường từ nhà ông
Dương Văn Thiệu (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 22) (ngã ba xóm Bình Đường)
đến nhà văn hóa xóm Lũng Cam
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
4
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 3 tờ bản đồ số 7 xóm Phúng Liáng đến ngã ba Phúng Liáng (đường rẽ đi
Xã Mai Long cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
5
|
Đoạn đường từ ngã ba
Tài Soỏng thuộc xóm Tổng Sơ đi qua xóm Bản Chiếu, Pác Cai đến hết địa phận Xã
Phan Thanh cũ
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
6
|
Đoạn đường dọc theo
trục đường lớn từ ngã ba Xã Phan Thanh đến trụ sở UBND Xã Mai Long (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
7
|
Từ UBND Xã Mai Long cũ
theo đường tỉnh lộ 218 đến hết địa giới Xã Mai Long giáp Xã Bằng Thành huyện Pác
Nặm, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
8
|
Nối từ đường tỉnh lộ
218 rẽ lên Sân vận động Xã, trường Mầm non, Tiểu học, THCS Xã Mai Long cũ
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
9
|
Nối từ đường tỉnh lộ
218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Cốc Mìa, Cốc Mòn, Cốc Cai
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
10
|
Nối từ đường tỉnh lộ
218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Lũng Páp
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
11
|
Nối từ đường tỉnh lộ
218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Nà Ngù
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
12
|
Nối từ đường tỉnh lộ
218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Khuổi Hẩu
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
13
|
Từ UBND Xã Mai Long cũ
theo đường bê tông lên nhóm xóm Nà Lầm cũ
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
14
|
Nối từ đường tỉnh lộ
218 (Cầu Bó Cạn) theo 2 bên dọc đường cái nhóm Bó Cạn đi xuống xóm Bản Chang
|
230
|
173
|
129
|
104
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THÀNH CÔNG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nguyễn Văn Doanh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) theo đường Tỉnh lộ 212 đến
nhà ông Chu Văn Nằm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28) xóm Phia Đén
|
402
|
302
|
227
|
182
|
|
2
|
Từ nhà ông Bàn Chàn
Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Sơn Đông
|
402
|
302
|
227
|
182
|
|
3
|
Đoạn đường trục Xã từ
ngã ba Tỉnh lộ 212 đến đường rẽ vào Công ty Kolia
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
4
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nông Văn Tâm (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13) theo đường Tỉnh lộ 212 đến
nhà bà Vũ Thị Hằng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
5
|
Đoạn đường trục Xã từ
nhà ông Lý Phúc Kiêm (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 143) xóm Bản Phường đến
trường Tiểu học Bản Đổng
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
6
|
Đoạn đường từ nhà bà
Nông Thị Hành (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) theo đường Tỉnh lộ 212 đến
nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132) xóm Nà Bản
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
7
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132), xóm Nà Bản
theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết địa phận Xã Thành Côngcũ giáp ranh tỉnh Bắc
Kạn (nay là tỉnh Thái Nguyên)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
8
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp nhà ông Chu Văn Nàm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28), xóm Pù Vài theo
đường tỉnh lộ 212 đến nhà bà Nông Thị Hành xóm Nà Bản (đến hết thửa đất số
32, tờ bản đồ số 86)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
9
|
Đoạn đường trục Xã từ
đường rẽ vào Công ty Kolia đến UBND Xã Thành Công cũ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
10
|
Đoạn đường từ trường
Tiểu học Bản Đổng (thửa đất số 641, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Bàn Hữu
Phú, xóm Bản Chang (đến hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
11
|
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh
lộ 212 rẽ đi Xã Phan Thanh đến hết địa giới Xã Thành Công (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
12
|
Đoạn tiếp giáp từ Xã
Quang Thành cũ dọc theo đường tỉnh lộ 212 đến tiếp giáp nhà ông Nông Văn Tâm,
thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
13
|
Đoạn tiếp từ nhà bà Vũ
Thị Hằng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp thửa đất nhà ông
Nguyễn Văn Doanh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
14
|
Đoạn từ đường rẽ vào
trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) thuộc thửa đất số 144, tờ bản đồ số 90 của
ông Lý Họ Siệu xóm Bành Tổng đến hết thửa đất số 395, tờ bản đồ số 156 của
UBND Xã quản lý thuộc xóm Bành Tổng, Xã Thành Công, huyện Nguyên Bình (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
15
|
Đoạn rẽ từ đường Tỉnh
lộ 212 thửa đất số 181, tờ bản đồ số 01 (bản đồ rừng) UBND Xã quản lý thuộc
xóm Phia Đén đến hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15 của ông Bàn Sành Sinh
thuộc xóm Đoàn Kết và dọc theo đường liên xóm Đoàn kết rẽ từ thửa đất số 101,
tờ bản đồ số 24 của UBND Xã quản lý đến hết thửa đất số 129, tờ bản đồ số 44
của ông Bàn Phụ Piao xóm Đoàn Kết, Xã Thành Công (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
16
|
Đoàn rẽ từ đường liên
Xã 218 từ thửa đất số 456, tờ bản đồ 93 của ông Triệu Chiều Hai xóm Tam Hợp
đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 21 của ông Triệu Xuân Vinh xóm Tam Hợp,
Xã Thành Công (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
17
|
Đoạn dọc theo đường
tỉnh lộ 212 rẽ từ thửa đất số 493, tờ bản đồ số 117 của UBND Xã quản lý thuộc
xóm Nà Vài theo đường liên xóm Nà Vài đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số
150 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Và, Xã Thành Công (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
18
|
Đoạn từ đường rẽ vào
trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 90 của ông Đặng
Phụ Chòi xóm Bành Tổng, Xã Thành Công đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số
122 của ông Lý Sành Phổng xóm Bành Tổng, Xã Thành Công (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
19
|
Đoạn tiếp từ thửa đất
số 134, tờ bản đồ số 162 của ông Bàn Hữu Phú xóm Bản Chang, Xã Thành Công,
đến hết địa phận Xã Thành Công cũ giáp địa phận Xã Cốc Đán huyện Ngân Sơn
(nay là Xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên) thửa đất số 233, tờ bản đồ số 04 của
bà Bàn Thị Liên xóm Bản Chang, Xã Thành Công cũ
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
20
|
Từ trạm y tế Xã thuộc
xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường Tỉnh lộ 212 đến
hết nhà ông Đàm Quang Tậc (đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) (giáp Xã
Tam Kim cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
21
|
Từ trạm y tế Xã thuộc
xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường tỉnh lộ 212 đến
hết địa giới Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
22
|
Từ nhà ông Bàn Chàn
Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) dọc theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết Xã
Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
23
|
Từ đường Tỉnh lộ 212
nhà ông Bàn Văn Tình (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) xóm Quang Thượng dọc
theo hai bên trục đường Lũng Mười đến Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất
số 135, tờ bản đồ số 128)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
24
|
Đường tiếp nối từ
Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) dọc theo trục
đường làng, đường nội đồng rộng 3m đến điểm tiếp giáp xóm Nà Rẻo, Xã Thành
Công cũ
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
25
|
Đoạn đường dọc theo
trục đường từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 58 đến nhà ông Đặng Văn Cường
(thửa đất số 165, tờ bản đồ số 78) (Xóm Quang Trung)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
26
|
Đoạn đường dọc theo
trục đường từ nhà ông Hà Văn Nghiệp (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 99) đến
đoạn nhà ông Hoàng Ngọc Trung (thửa đất số 171 , tờ bản đồ số 61) (xóm
Quang Bình)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
27
|
Đoạn đường dọc theo
trục đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc, xóm Quang Bình (thửa đất số 90, tờ bản
đồ số 80) đến đoạn nhà ông Lương Văn Thái (thửa đất số 725, tờ bản đồ số 41)
(xóm Quang Trung)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
28
|
Đoạn đường dọc theo
trục đường từ thửa đất số 119, tờ bản đồ số 99 đến nhà ông Nông Văn Bường
(thửa đất số 53, tờ bản đồ số 112 (Xóm Quang Bình)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
29
|
Đoạn đường dọc theo
trục đường từ nhà ông Đàm Văn Tinh (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) đến
đoạn nhà ông Lý Văn Nhất (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 116) (Xóm Hồng Quang)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
30
|
Đoạn đường dọc theo
trục đường từ nhà ông Đàm Văn Lạng (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) đến điểm
giáp ranh giới giữa 03 Xã Quang Thành, Xã Tam Kim, thị trấn Nguyên Bình (cũ)
(thửa đất số 18, tờ bản đồ số 2) (Xóm Hồng Quang)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
31
|
Đoạn đường dọc theo
trục đường từ nhà ông Đặng Minh Tuyến, xóm Là Lèng (thửa đất số 498, tờ bản
đồ số 54) đến đoạn nhà ông Triệu Khánh Bình (thửa đất số 110, tờ bản đồ số
71) (xóm Quang Thượng)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TĨNH TÚC
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ Cầu 1,
theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số
286) (hết tường rào trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc)
|
1.467
|
1.100
|
825
|
660
|
|
2
|
Đoạn đường từ Cầu 1,
theo Quốc lộ 34 đến Cầu 3
|
1.060
|
795
|
596
|
477
|
|
3
|
Đoạn đường giáp nhà
ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286), theo Quốc lộ 34 đến hết
cổng bảo vệ sau tượng đài Công ty Khoáng sản (thửa đất số 1, tờ bản đồ số
241)
|
1.060
|
795
|
596
|
477
|
|
4
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ đến hết đường mà xe ô
tô đi lại được
|
815
|
612
|
459
|
367
|
|
5
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 theo đường vào Bệnh viện Tĩnh Túc đến hết đường mà xe ô tô đi lại được
|
815
|
612
|
459
|
367
|
|
6
|
Từ cổng bảo vệ sau
tượng đài theo Quốc lộ 34 đến ngã 3 Cao Sơn (thửa đất số 122, tờ bản đồ số
242)
|
590
|
442
|
332
|
266
|
|
7
|
Từ Cầu 3 dọc theo
Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp Xã Thể Dục và Xã Quang
Thành) (cũ)
|
590
|
442
|
332
|
266
|
|
8
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 theo đường xuống xóm Thôm Phiêng (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 298) đến
hết đường mà xe ô tô đi lại được
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
9
|
Đoạn đường từ nhà ông
Triệu Vần Tròng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy, xóm Lê Lợi (đến hết
thửa đất số 41, tờ bản đồ số 78)
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
10
|
Từ đường trục chính
(địa phận xóm Khuổi Tông cũ) thuộc xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy
(hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
11
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Hoàng Văn Vậy (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai đến hết nhà ông
Hoàng Sùn Sơn (hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10) xóm Minh Khai
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
12
|
Đoạn đường từ nhà ông
Triệu Vần Toòng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy xóm Lê Lợi (Đến hết
thửa đất số 41 tờ bản đồ 78)
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
13
|
Từ trục đường chính
thuộc địa phận xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (Hết thửa đất số 25,
tờ bản đồ số 49 xóm Minh Khai)
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
14
|
Từ tiếp giáp nhà Ông
Hoàng Văn Vậy (thửa đất 26, tờ bản đồ số 490 xóm Minh khai đến nhà Ông Hoàng
Sùn Sơn hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10 Lũng Roọc Minh Khai)
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
15
|
Từ ngã 3 Cao Sơn đến
ngã 3 Ca Thành
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
16
|
Đoạn đường Tỉnh lộ
202 từ ngã ba Ca Thành đến hết địa phận Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Ca Thành)
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
17
|
Đoạn đường nhựa vào
UBND Xã Vũ Nông cũ từ nhà ông Bàn Sành Cán (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 142)
đến nhà ông Phùng Sùn Páo (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 161)
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
18
|
Đoạn đường BTXM từ
nhà ông Triệu Dào Phâu xóm Lũng Luông (Thửa đất số 302, tờ bản đồ số 49) đến
Nhà Ông Lý Kiềm Trình (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 99 BĐ đất rừng)
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
19
|
Đoạn đường BTXM từ
ngã ba nhà ông Bàn Sành Cán (Thửa đất số 4, tờ bản đồ 192) đến đường Quốc lộ
34
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
20
|
Đoạn đường BTXM từ
nhà ông Đặng Quầy Phâu đến nhà ông Đặng Quầy Siệu (thửa đất số 7, tờ bản đồ
số 169)
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
21
|
Từ ngã 3 Cao sơn theo
đường liên xã đến hết địa giới hành chính Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Phan Thanh)
|
311
|
234
|
174
|
140
|
|
22
|
Tuyến đường cấp phối
từ Cua N Lũng Thán - Lũng Tỳ - Lũng Báng đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 172
|
235
|
176
|
132
|
106
|
|
23
|
Đoạn từ ngã 3 đường Lũng
Tỳ đến nhà ông Phùng Trang Phin Bành Gốm (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 119)
|
235
|
176
|
132
|
106
|
|
24
|
Đoạn từ đường ngã ba
nhà bà Đặng Mùi Chài (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 163) đến nhà ông Dương Văn
Hải Xí Thầu (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 163)
|
235
|
176
|
132
|
106
|
|
25
|
Đoạn từ nhà ông Dương
Văn Hải (thửa 30 tờ 163) đến hết đường ô tô đi lại được
|
235
|
176
|
132
|
106
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TAM KIM
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
64
|
51
|
45
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
58
|
46
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
54
|
43
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50
|
40
|
35
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
37
|
29
|
26
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ tỉnh lộ
216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám đến hết địa phận Xã
Tam Kim cũ
|
512
|
385
|
287
|
230
|
|
2
|
Đoạn giáp Xã Nguyên
Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã
Tam Kim
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
3
|
Đoạn đường từ ngã ba
Tam Kim - Hưng Đạo đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
5
|
Đoạn đường dọc theo
trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ
bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám đến hết nhà văn hóa xóm Cảm
Tẹm
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
6
|
Đoạn đường Quốc lộ 3
tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản
đồ số 145) đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ
bản đồ số 160)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
7
|
Đoạn đường từ Trụ sở
UBND Xã Hưng Đạo cũ đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
8
|
Đoạn từ trường mẫu
giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
9
|
Đoạn đường từ giáp
ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo đến nhà bà Chu Thị
Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
10
|
Đoạn đường từ đường
Tam Kim - Hưng Đạo đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số
80)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
11
|
Đoạn đường từ Nhà văn
hóa Roỏng Cun đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số
78)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
12
|
Đoạn đường từ trụ sở
UBND Xã Hưng Đạo cũ đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
13
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Nà Chả - Nà Coóc đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ
bản đồ số 06)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
14
|
Đoạn từ đường Tam Kim
- Hưng Đạo đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
15
|
Đoạn từ đường Tam Kim
- Hưng Đạo đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
16
|
Đoạn từ trụ sở UBND
Xã Hoa Thám cũ, xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 đến nhà ông Triệu
Văn Xuân (đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
17
|
Đoạn đường từ Tỉnh lộ
216 đi xóm Nà Chẵn (từ thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 74 đất ở của ông Lý Văn
Phình) đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến giáp Xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn,
tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
18
|
Đoạn đường từ Tỉnh lộ
201 đi xóm Đông Bao (từ thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 32 đất ở của ông Triệu Vần
Phín) đến cầu Nà Ngần
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
19
|
Đoạn đường từ Tỉnh lộ
201 đi đường Khuổi Tào, xóm Đông Bao đến nhà ông Triệu Giào Lìn (đến hết thửa
đất số 191, tờ bản đồ số 67)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
20
|
Đoạn đường từ Tỉnh lộ
201 xóm Đông Bao đến nhà ông Bàn Phụ Mình (đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ
số 54)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
21
|
Đoạn đường từ Tỉnh lộ
201 xóm Đông Bao đi xóm Khuổi Phay đến nhà ông Bàn Thế Kinh (đến hết thửa đất
số 99, tờ bản đồ số 16)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
22
|
Đoạn đường từ Tỉnh lộ
216, xóm Nà Chẵn đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến nhà ông Hoàng Thồng Quấy
(đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 50)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
23
|
Đoạn đường Quốc lộ 3
tiếp giáp Xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Cạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh
Thái Nguyên) từ nhà ông Chu Văn Khuân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 160) đến
nhà ông Triệu Văn Toàn xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 108, tờ bản đồ số
160)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
24
|
Đoạn đường Quốc lộ 3
từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 144 đến nhà ông Dương Văn Dí xóm Khuổi Hoa
(đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 144)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
25
|
Các đường nhánh vào
các xóm còn lại thuộc Xã Tam Kim
|
230
|
173
|
129
|
104
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NGUYÊN BÌNH
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
79
|
63
|
55
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
72
|
57
|
50
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
65
|
52
|
45
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
63
|
50
|
44
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
45
|
36
|
32
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Từ nhà Văn hóa xóm 2
theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360
(tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà
ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3)
|
2.674
|
2.006
|
1.504
|
1.203
|
|
2
|
Từ nhà Văn hóa xóm 2
theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số
366 (tờ 85 cũ) (xóm 1)
|
1.825
|
1.369
|
1.026
|
821
|
|
3
|
Đoạn tiếp giáp nhà bà
Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) theo Quốc
lộ 34 đến hết cây xăng Đại Lợi
|
1.825
|
1.369
|
1.026
|
821
|
|
4
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3), theo
đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất
số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3)
|
1.825
|
1.369
|
1.026
|
821
|
|
5
|
Từ Trung tâm bưu
chính viễn thông Nguyên Bình theo đường lên trụ sở ban chỉ huy quân sự xã đến
hết trụ sở ban chỉ huy quân sự Nguyên Bình
|
1.825
|
1.369
|
1.026
|
821
|
|
6
|
Các vị trí đất mặt
tiền đường xung quanh đình chợ
|
1.825
|
1.369
|
1.026
|
821
|
|
7
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) ) (xóm 1) theo
Quốc lộ 34 đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (hết thửa đất
số 18, tờ bản đồ số 41) xóm Nà Gọn
|
1.241
|
930
|
698
|
559
|
|
8
|
Từ tiếp giáp nhà bà
Lãnh Thị Én (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 322 (tờ 41 cũ) xóm Nà Gọn đi thành
phố Cao Bằng cũ đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (thửa đất số 159, tờ bản đồ số
322) xóm Nà Gọn
|
897
|
673
|
505
|
403
|
|
9
|
Từ nhà ông Hà Văn
Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ) xóm Pác Măn theo đường
tránh Quốc Lộ 34 đến ngã ba xóm Nà Gọn
|
897
|
673
|
505
|
403
|
|
10
|
Từ tiếp giáp cây xăng
Đại Lợi theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản
đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)).
|
897
|
673
|
505
|
403
|
|
11
|
Từ nhà ông Hà Văn
Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ)) dọc theo đường tránh Quốc
Lộ 34 đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 253 (tờ bản đồ 53, xã Thể Dục cũ)
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
12
|
Từ tiếp giáp nhà văn
hóa xóm 2 đến hết trường THPT Nguyên Bình
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
13
|
Từ tiếp giáp nhà bà
Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến
hết Trạm xử lý nước
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
14
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) đến hết nhà bà
Lưu Thị Điệp (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 361) (xóm 3)
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
15
|
Từ tiếp giáp nhà bà
Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến
hết trường Nội trú
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
16
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) đến hết
nhà văn hóa xóm Bản Luộc
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
17
|
Từ ngã ba cổng phụ
UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà bà Nông Thị Vĩnh (thửa đất số 237, tờ bản đồ
số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3)
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
18
|
Đất có mặt tiền thuộc
đoạn đường từ ngã ba Nà Phiêng, theo đường vào xóm Nà Gọn đến hết đường bê
tông
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
19
|
Từ cổng trụ sở Công
An điện lực Nguyên Bình đến hết nhà bà Nguyễn Thị Độ (thửa đất số 206, tờ bản
đồ số 362 (tờ 81 cũ) (xóm 2)
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
20
|
Đoạn đường từ nhà bà
Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ
216 đi xã Tam Kim đến hết địa phận xã Nguyên Bình
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
21
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Văn Hanh (thửa đất số 183, tờ bản đồ số 314 (tờ 33 cũ) dọc theo đường nhà máy
xi măng cũ đến hết Xưởng trúc 688
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
22
|
Đoạn đường từ ngã tư
xóm Pác Măn Ngoài (cũ) theo đường bê tông vào nhà văn hóa xóm Pác Măn Trong
(cũ) thuộc xóm Pác Măn
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
23
|
Đoạn đường dọc theo
bờ sông hai bờ sông Thể Dục đoạn qua thị trấn Nguyên Bình (cũ)
|
649
|
486
|
365
|
292
|
|
24
|
Đoạn đường từ nhà ông
Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên
Bình)) theo Quốc lộ 34 đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên cũ) đến hết
thửa đất số 11, tờ bản đồ số 252 (tờ bản đồ 52 cũ, xã Thể Dục)
|
556
|
418
|
314
|
251
|
|
25
|
Đoạn đường từ nhà bà
Phạm Thị Tươi (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49), dọc theo Quốc Lộ 34 đến cầu
Tà Sa
|
445
|
334
|
251
|
201
|
|
26
|
Đoạn từ ngã ba Quốc
lộ 34 đi xã Triệu Nguyên cũ đến hết nhà ông Hoàng Đức Hòa (Mây) (thửa đất số
134, tờ bản đồ số 242 (tờ 42 cũ)
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
27
|
Đoạn từ ngã ba đường
đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc.
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
28
|
Đoạn từ ngã ba Quốc
lộ 34 đi xóm Tổng Ngà đến nhà văn hóa xóm Tổng Ngà
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
29
|
Đoạn từ ngã ba đường
đi xã Triệu Nguyên cũ, đi xóm Phia Bó đến nhà văn hóa xóm Phia Bó (Phia Toọc
cũ)
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
30
|
Đoạn đường từ ngã ba
Pác Bó (xóm Phia Bó) - Triệu Nguyên đi xã Triệu Nguyên đến hết địa giới hành
chính xã Nguyên Bình
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
31
|
Đoạn từ ngã ba đường
xóm Tổng Ngà đi xóm Lũng Nọi đến nhà bà Bàn Mùi Phin (thửa đất số 5, tờ bản
đồ số 214 ( tờ 14 cũ)
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
32
|
Đoạn từ ngã ba nhà
ông Hà Tô Sậy (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 220 (tờ 20 cũ) đến Slam Kha
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
33
|
Đoạn đường từ thửa
đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ
Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 đến cầu Tà Sa (đến hết thửa đất số 101, tờ
bản đồ số 32)
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
34
|
Đoạn từ nhà máy thủy
điện Tà Sa đến hết nhà ông Lưu Xuân Nội (Lưu Văn Nội) (đến hết thửa đất số
09, tờ bản đồ số 46) (Tà Sa)
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
35
|
Các đoạn đường từ
Quốc Lộ 34 đến Nhà văn hóa các xóm Vũ Ngược, Nà Khoang, Đoàn Kết
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
36
|
Đoạn từ cầu Nà Giảo
(xóm Vũ Ngược) đến đất ruộng ông Đinh Ngọc Lâm (hết thửa đất số 165, tờ bản
đồ số 24)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
37
|
Đoạn đường từ Quốc Lộ
34 (nhà ông Đàm Đức Thuận (thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) đến nhà bà Mã
Thị Hoàng (đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 42) xóm Đồng Tâm
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
38
|
Đoạn đường từ nhà ông
Bàn Tòn Dần (Bàn Văn Dần) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 78) (Mỏ đá Trung
Làng) đến đường bê tông rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (đến hết thửa đất số
05, 06, tờ bản đồ số 26) (xóm Lũng Rảo) dọc theo đường liên huyện Bó Ca -
Thái Học - Bình Lãng - huyện Hà Quảng cũ
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
39
|
Đoạn đường từ nhà bà
Hoàng Mùi Lai (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lý Tòn U (đến hết
thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
40
|
Đoạn đường tiếp từ
ngã ba rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26)
đến ngã ba đường bê tông nhà bà Hoàng Mùi Lai (đến hết thửa đất số 16, tờ bản
đồ số 16)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
41
|
Đoạn đường từ nhà ông
Lý Tòn U (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) đến hết địa phận xã Thái Học (giáp
xã Bình Lãng) (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
42
|
Đoạn đường Nà Cóc từ
Quốc lộ 34 (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lương Văn Chăm xóm
Nà Khoang đến hết thửa đất số 166, tờ bản đồ số 15
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
43
|
Đoạn đường lên xóm
Tân Thịnh (xóm Cô Ba cũ), từ thửa đất rẫy của ông Lương Văn Đàn (thửa đất số
60, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Ngô Văn Thắng (đến hết thửa đất số 168, tờ
bản đồ số 10)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
44
|
Đoạn đường từ nhà ông
Phan Minh Tuấn (thửa đất số 77, tờ BĐ 42) đến nhà ông Bàn Văn Minh xóm Nà
Roỏng (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
45
|
Đoạn đường từ cầu Tẩư
Tả (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 42) đến cuối đoạn đường Đông Sâu (đến hết
thửa đất số 362, tờ bản đồ số 56)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
46
|
Đoạn đường từ nhà Văn
hóa xóm Nà Rỏng đến nhà ông Bàn Văn Minh (đến hết thửa đất số 91, tờ bản đồ
số 54)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
47
|
Đoạn từ ngã tư nhà Văn
hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc
theo đường liên xóm, đến hết đường ô tô đi lại được của xóm Lũng Ỉn (thửa đất
số 54, tờ bản đồ số 39)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
48
|
Đoạn từ ngã ba đường
rẽ đi xóm Lũng Ỉn, xã Vũ Minh cũ (nhà ông Triệu Dào Chiêu, thửa đất số 32, tờ
bản đồ số 50) đến hết nhà ông Đặng Vần Nhàn (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ
số 30)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
49
|
Đoạn từ ngã tư nhà văn
hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc
theo đường liên xóm rẽ vào xóm Lũng Chang đến hết đường ô tô đi lại được (đến
hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) nhà ông Lý Kiềm On
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
50
|
Đoạn từ thửa đất số
7, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng Kèng) đến nhà ông Bàn Vần Chìu và đến hết thửa
đất số 37, tờ bản đồ số 103
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
51
|
Đoạn từ thửa đất số
59, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng kèng) đến nhà ông Bàn Phụ Phin (đến hết thửa
đất số 3, tờ bản đồ số 101)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
52
|
Đoạn từ thửa đất số
16, tờ bản đồ số 57 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ), đến nhà ông Triệu Tòn Chài
(đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 58)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
53
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) đến nhà ông Triệu Văn Liều (đến hết thửa đất
số 84, tờ bản đồ số 57)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
54
|
Đoạn đường từ nhà bà Phan
Thị Hồng Hạnh xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) (thửa số 130, tờ bản đồ 47) đến
hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 47
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
55
|
Đoạn từ thửa đất số
62, tờ bản đồ số 53 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Bàn Tòn Sỉnh đến hết thửa đất số
10, tờ bản đồ số 53
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
56
|
Đoạn từ thửa đất số
78, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Mông Văn Hướng (thửa đất số 107,
tờ bản đồ số 45)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
57
|
Đoạn từ nhà bà Hoàng
Thị Bích xóm Tà Sa (thửa đất số 58, tờ bản đồ 45) đến nhà bà Nguyễn Thị Quyên
(đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
58
|
Đoạn từ nhà bà Lý Thị
Duyên xóm Tà Sa (thửa đất số 136, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Phan Văn Thành
(đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 27)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
59
|
Đoạn từ nhà ông Tỏn
xóm Tà Sa (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Lý Lồng Siệu (đến
hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
60
|
Đoạn từ thửa đất số
82, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hoàng Văn Danh đến hết thửa đất
số 195, tờ bản đồ số 45
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
61
|
Đoạn từ nhà bà Hoàng
Thị Lành xóm Tà Sa thửa đất số 70, tờ bản đồ số 45 đến hết thửa đất số 1004,
tờ bản đồ số 46
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
62
|
Đoạn từ nhà ông Lưu Văn
Kiệm - xóm Tà Sa (thửa số 613, tờ bản đồ 46) đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đến
hết thửa đất số 611, tờ bản đồ số 46)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
63
|
Đoạn từ thửa đất số
798, tờ bản đồ số 46 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hà Công Lanh (đến hết thửa đất
số 815, tờ bản đồ số 46)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
64
|
Đoạn từ nhà bà Ngô
Thị Vơn xóm Tà Sa (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Phúc
Cường (đến hết thửa đất số 317, tờ bản đồ số 46)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
65
|
Đoạn từ thửa đất số
69, tờ bản đồ số 45 đến nhà ông Tống Văn Thổng đến hết thửa đất số 251, tờ
bản đồ số 46
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
66
|
Đoạn từ nhà ông Lãnh
Phúc Mông xóm Tà Sa (Thửa đất số 309, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Văn
Thương (đến hết thửa đất số 349, tờ bản đồ số 46)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
67
|
Đoạn từ nhà bà Hoàng
Thị Cảt xóm Tà Sa (Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Bế Vi Nguyên
(đến hết thửa đất số 194, tờ bản đồ số 46)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
68
|
Đoạn từ đầu cầu Bó
Cáy xóm Tà Sa đến nhà bà Hoàng Thị Tuyết (đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ
số 46)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
69
|
Đoạn từ nhà ông Đào Văn
Kỵ xóm Tà Sa (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 27) đến nhà ông Đào Văn Pá (đến
hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
70
|
Đoạn từ đầu đập Giản Đẩy
xóm Tà Sa đến nhà ông Xe (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 05)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
71
|
Đoạn từ ngã ba rẽ đi
xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Dào On, tờ bản đồ số 58, thửa đất số 18) dọc theo
đường liên xóm đến nhà ông Lý Chàn Toòng (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ
số 65)
|
179
|
147
|
110
|
88
|
|
72
|
Đoạn từ ngã ba rẽ đi
xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Tuấn Nhì, thửa đất số 11, tờ bản đồ số 56) đến
nhà ông Lý Dào Kiêm (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 43) xóm Lũng Quang
|
179
|
147
|
110
|
88
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ MINH TÂM
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
76
|
60
|
53
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
57
|
45
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
53
|
42
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46
|
37
|
32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn từ Nhà Ông Mạc Văn
Căn dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự (hết thửa đất số 2, tờ
bản đồ số 2)
|
546
|
410
|
307
|
246
|
|
2
|
Đoạn đường từ nhà ông
Mạc Văn Căn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 43) đến nhà bà Phạm Thị Tươi (hết
thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49)
|
546
|
410
|
307
|
246
|
|
3
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới Xã Hồng Việt cũ theo đường Hồng Việt - Thông Nông đến hết địa giới
Xã Trương Lương cũ (giáp Xã Lương Can - Hà Quảng cũ)
|
512
|
385
|
287
|
230
|
|
4
|
Đoạn đường từ Ngã ba
đi xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ BĐĐC 40) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng
Việt đến ngã ba cầu Nà Hẩu (đến hết thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32)
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
5
|
Đoạn từ ngã ba Quốc
lộ 34 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 7 Lang Môn) lên đến cổng Trường cấp II,
III Nà Bao (thửa số 45, tờ bản đồ số 7)
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
6
|
Đoạn từ đường mở mới
song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm đến chợ Nà Bao
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
7
|
Đoạn đường từ nhà ông
Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) đến nhà bà Đoàn Thị Hơn (đến
hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa)
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
8
|
Đoạn đường từ nhà bà Đoàn
Thị Hơn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) đến nhà ông Ma Văn
Quắn (hết thửa đất số 432, tờ bản đồ số 23) (Xóm Bản Chang)
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
9
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (từ thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 40 dọc
theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba cầu Nà Hẩu thửa đất số 202, tờ bản
đồ số 32)
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
10
|
Đoạn đường từ nhà ông
Ngọc Văn Sự (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà
Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9)
|
395
|
296
|
222
|
178
|
|
11
|
Đoạn đường từ nhà bà
Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết
địa phận giáp Xã Hoàng Tung, huyện Hòa An cũ
|
395
|
296
|
222
|
178
|
|
12
|
Đoạn từ đường Quốc lộ
34 (Nà Bao) rẽ về UBND Xã Minh Tâm (từ thửa 85, tờ bản đồ số 2 (62)) dọc theo
đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa
(thửa đất số 353, tờ bản đồ số 40)
|
395
|
296
|
222
|
178
|
|
13
|
Đoạn từ cầu Sam Luồng
đến xóm Lũng Luông
|
300
|
225
|
168
|
134
|
|
14
|
Đoạn đường từ ngã ba
Sam Luồng đi đến hết địa phận xóm Bản Gùa
|
300
|
225
|
168
|
134
|
|
15
|
Đoạn đường từ UBND Xã
đi đến hết xóm Nà Thúm
|
300
|
225
|
168
|
134
|
|
16
|
Đoạn đường Nhà Văn
Hóa Lũng Diểu - Lũng Ỉn - Lũng An (giáp huyện Nguyên Bình cũ)
|
300
|
225
|
168
|
134
|
|
17
|
Đoạn đường từ Lũng
Luông đi hết Lũng Oong
|
300
|
225
|
168
|
134
|
|
18
|
Đoạn đường từ nhà ông
Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) đến nhà ông Hoàng Văn Duy
(Thửa 88 tờ bản đồ số 24) (xóm Mai Sơn, xóm Bản Chang (cũ))
|
300
|
225
|
168
|
135
|
|
19
|
Đoạn đường bê tông
đường trục chính xóm Long Hoa từ thửa đất số 344, tờ bản đồ số 40 dọc hai bên
đường đến hết thửa đất số 275, tờ bản đồ số 29
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
20
|
Đoạn đường bê tông
đường trục chính xóm Đông Sơn từ thửa đất số 246, tờ bản đồ số 29 dọc hai bên
đường đến nhà ông Nông Hoàng Hòa (hết thửa đất số 50, tờ bản đồ số 23) xóm
Mai Sơn
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
21
|
Đoạn đường bê tông
đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ số 32 dọc hai bên
đường đến hết thửa đất số 97, tờ bản đồ số 22
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
22
|
Đoạn đường bê tông
đường trục chính xóm Bắc Sơn thửa đất số 44, tờ bản đồ số 22 dọc hai bên
đường đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 9
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
23
|
Đoạn đường bê tông
đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 45 tờ bản đồ số 22 dọc hai bên
đường đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
24
|
Đoạn đường bê tông
đường trục chính xóm Bắc Sơn từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 13 dọc hai bên
đường đến hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 13
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
25
|
Đoạn từ quán ông
Hoàng Văn Dưng (Thửa số 6, tờ bản đồ số 43) đến nhà bà Nông Thị Diễm, xóm Tân
Tiến (đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 42)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
26
|
Đoạn từ nhà Đinh Anh Đức
xóm Tân Tiến (thửa số 237, tờ bản đồ số 42) đến nhà ông Đặng Văn Vặn (đến hết
thửa đất số 240, tờ bản đồ số 42)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
27
|
Đoạn từ nhà ông Đoàn
Ngọc Ly, xóm Tân Tiến (Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) đến nhà ông Bàn Tòn Lưu,
xóm Đồng Tâm, Xã Vũ Minh cũ (xóm Pù Lầu cũ) (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ
số 65)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
28
|
Đoạn từ quán ông Tô Đình
Việt (thửa số 26, tờ bản đồ số 52) đến nhà ông Hoàng Văn Hòa, xóm Tân Tiến
(đến hết thửa số 48, tờ bản đồ số 51)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
29
|
Đoạn từ Hạt Giao
thông 10 (thửa số 202, tờ bản đồ số 51) đến nhà ông Tô Đình Việt, xóm Tân
Tiến (đến hết thửa số 182, tờ bản đồ số 51)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
30
|
Đoạn từ nhà ông Đoàn
Quốc Việt (thửa số 359, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Đinh Văn Đối, xóm Mai
Sơn (đến hết thửa số 411, tờ bản đồ số 23)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
31
|
Đoạn từ nhà ông Đinh
Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn, xóm Mai
Sơn (thửa số 518, tờ bản đồ số 23)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
32
|
Đoạn từ nhà ông Đinh
Văn Đối (thửa số 411, tờ bản đồ số 23) đến nhà bà Đàm Thị Liên, xóm Mai Sơn
(đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
33
|
Đoạn từ nhà bà Đoàn
Thị Tuyết Mai, xóm Giang Sơn (thửa số 11, tờ bản đồ số 31) đến hết thửa đất
số 95, tờ bản đồ số 31
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
34
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Văn Trùng xóm Giang Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 31) đến hết thửa số 126, tờ
bản đồ số 31
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
35
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Văn Diễn xóm Giang Sơn (thửa số 118, tờ bản đồ số 31) đến nhà ông Ma Hồng
Thám (đến hết thửa đất số 190, tờ bản đồ số 31)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
36
|
Đoạn từ thửa đất số
337, tờ bản đồ số 31 xóm Giang Sơn đến nhà ông Hoàng Văn Viễn (đến hết thửa
đất số 265, tờ bản đồ số 31)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
37
|
Đoạn từ nhà Văn hóa
xóm Giang Sơn (thửa số 57, tờ bản đồ số 30) đến nhà ông Đoàn Văn Đồng (đến
hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 31)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
38
|
Đoạn từ thửa đất số
164, tờ bản đồ số 29 xóm Giang Sơn đến nhà ông Đoàn Ngọc Bun (đến hết thửa
đất số 1, tờ bản đồ số 38)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
39
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Văn Phai xóm Giang (Thửa số 68, tờ bản đồ số 38) đến nhà ông Hoàng Văn Tu đến
hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 38)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
40
|
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn
Lý xóm Tân Tiến (Thửa số 139, tờ bản đồ số 38) đến hết thửa số 115, tờ bản đồ
số 38
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
41
|
Đoạn đường ngã ba
Quốc lộ 34 từ thửa đất ở hộ ông Đoàn Ngọc Ly xóm Tân Tiến (xóm Bản Ính cũ)
(Thửa số 13, tờ bản đồ số 52) dọc theo đường vào xóm Nà Nọi đến hết địa phận
Xã Minh Tâm giáp Xã Hoa Thám (cũ)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
42
|
Đoạn từ đường rẽ Quốc
lộ 34 vào trục đường xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy - Kẻ Già cũ) - Nà Bao, (nhà ông
Hoàng Văn Hoạt xóm Hợp Nhất (xóm Kẻ Sy cũ) đến nhà bà Nông Thị Phặt, xóm Nà
Bao) (từ thửa số 1235, tờ bản đồ số 01 đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số
07)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
43
|
Đoạn từ đường rẽ Quốc
lộ 34 vào xóm Đồng Tâm (xóm Nà Po cũ) (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất
lâm nghiệp đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 13)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
44
|
Đoạn đường vào xóm Đồng
Tâm (xóm Nà Piao cũ) nhà bà Hoàng Thị Phấn xóm Đồng Tâm (xóm Nà Piao cũ) (Từ
thửa số 108, tờ bản đồ số 46 đến thửa số 227, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp
tiếp giáp với Quốc lộ 34)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
45
|
Đoạn từ đường rẽ Quốc
lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Nà Lẹng cũ) nhà ông Hoàng Văn Tùng đến địa giới
giáp ranh Xã Bình Dương, huyện Hòa An cũ (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đến
thửa số 470, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
46
|
Đoạn từ đường rẽ Quốc
lộ 34 vào xóm Lang Môn (xóm Lủng Hính cũ) nhà ông Hoàng Văn Thường đến nhà bà
Tô Thị Hiệp (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 01 đất lâm nghiệp đến hết thửa đất
số 255, tờ bản đồ số 32)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
47
|
Đoạn đường từ cầu Nà
Hẩu thuộc xóm Đông Sơn dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến Ngã ba Khau Cỏ
(từ thửa đất số 202, tờ BĐĐC 32 đến thửa đất số 140, tờ bản đồ số 45)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
48
|
Đoạn đường từ ngã ba
Khau Cỏ (thửa đất số 277, tờ BĐĐC 45) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến
hết địa phận Xã Minh Tâm cũ
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
49
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Long Hoa đi dọc theo đường bê tông (Thôm Phát) đến hồ Thôm Luông (từ thửa
số 309 tờ BĐ số 40 đến thửa số 327 tờ BĐ số 55)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
|
50
|
Đoạn từ cây số 21 rẽ
đi Xã Minh Tâm (nhà ông Lương Xuân Thắng xóm Đồng Tâm, thửa số 2, tờ bản đồ
số 13) dọc hai bên đường đi xóm Bình Minh đến ngã ba đường đi Minh Tâm - Hồng
Việt thửa số 266, tờ bản đồ số 45 (nhà bà Hoàng Thị Mấy)
|
188
|
154
|
116
|
92
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THANH LONG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
76
|
60
|
53
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
57
|
45
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
53
|
42
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46
|
37
|
32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Khu vực đất xung
quanh chợ Xã Thanh Long cũ
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
2
|
Đoạn đường từ dốc
Keng Thốc theo đường đi trụ sở UBND Xã Thanh Long đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp
Xã Thái Học, huyện Nguyên Bình cũ)
|
554
|
416
|
312
|
249
|
|
3
|
Đoạn đường từ chân
dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND Xã Ngọc Động cũ đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc
xóm Hòa Chung
|
501
|
376
|
282
|
226
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã ba
Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm
Thượng Hà đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số
66)
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
5
|
Đoạn đường từ Ngã ba
Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ
bản đồ số 42)
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
6
|
Đường liên xóm Bình
Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) đến hết đất rẫy
nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30)
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
7
|
Đoạn đường từ ngã ba
Cốc Rầy đến đường rẽ vào trường Mầm Non Chọc Mòn
|
337
|
195
|
146
|
117
|
|
8
|
Đoạn đường từ ngã ba
Gòi Phát theo đường đi Xã Triệu Nguyên cũ đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ
(giáp Xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình cũ)
|
337
|
195
|
146
|
117
|
|
9
|
Đoạn đường từ Cốc
Gạch đi Yên Sơn đến hết địa phận Xã Thanh Long cũ
|
337
|
195
|
146
|
117
|
|
10
|
Đoạn đường từ ngã ba
Cốc Rầy đi xóm Phia Khao đến hết địa phận Xã Yên Sơn cũ
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
11
|
Đoạn đường từ xóm Hòa
Chung (Tàn Tó cũ) đến xóm Mần Thượng Hạ đi qua Lũng Nhùng, xóm Ngọc Chung đến
nhà ông Lăng Văn Trường (thửa đất số 118, TBĐ 111)
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
12
|
Đoạn đường rẽ từ nhà
ông Vương Mã Phong (thửa đất số 45 tờ bản đồ 112) đến hết khu Tấn Hẩu thuộc
xóm Ngọc Chung
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
13
|
Đoạn đường giáp xóm
Pác Ngàm (Xã Đa Thông cũ) theo đường đi lên xóm Phiêng Pục đến nhà ông Triệu
Vần Lìn
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
14
|
Đoạn đường từ xóm
Thin Thượng (cũ) đến hết xóm Nặm Ngùa
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
15
|
Đoạn đường từ xóm
Phiêng Pục đến hết địa phận xóm Cốc Phát
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
16
|
Đoạn đường từ ngã 3
(từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 112) đến trường Tiểu học Lũng Vần
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
17
|
Đoạn đường từ nhà ông
Sùng A Nhìa theo đường rẽ lên trường tiểu học Cốc Phát hết đường ô tô đi lại
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
18
|
Đoạn đường từ Nà Hẩu
theo đường đi đến Châu Đốc Bản Đâư xóm Táp Ná
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
19
|
Đoạn đường từ ngã 3
cây xăng Bản Đâư theo đường liên xóm qua Mường Mằn, Cốc Tắm đến Thin Còn
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
20
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Bình Tâm (nhà ông Hoàng Văn Long, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 45) đi xóm
Lũng Lạn đến phân trường Lũng Lạn
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
21
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Thang Tả cũ thuộc xóm Bình Tâm đến nhà văn hóa xóm Hoan Bua cũ, thuộc xóm
Đoàn Kết
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
22
|
Đường liên xóm Kéo
Noóng cũ thuộc xóm Bình Minh đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ
BĐ 30)
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
23
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường rẽ lên Kỳ Chảo đến hết đoạn đường Kỳ Chảo thuộc xóm Lũng Lạn
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
24
|
Đoạn đường từ Trường
Mầm non Chọc Mòn thuộc xóm Bình Minh theo đường đi đến nhà ông Đặng Phù On
(hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 39)
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
25
|
Từ đường rẽ nhà ông
Lục Văn Lợi (Thửa đất số 34, tờ bản đồ 78) theo đường đi Thin Còn hết địa
phận đất Xã Yên Sơn cũ
|
280
|
210
|
157
|
126
|
|
26
|
Các đoạn đường còn
lại của Xã Thanh Long
|
236
|
177
|
133
|
106
|
|
27
|
Đoạn từ Nhà ông Đặng
Vần Chìu xóm Cốc Lùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường đi xóm
Ngàm Vạng đến hết địa phận xóm Vài Thai, Xã Yên Sơn cũ
|
236
|
177
|
133
|
106
|
|
28
|
Đoạn từ Nhà ông Hoàng
Văn Tâng Nặm Cốp (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98) theo đường đi xóm Cốc Trà
đến hết địa phận xóm Cốc Trà
|
236
|
177
|
133
|
106
|
|
29
|
Đoạn đường từ Phân
Trường Ngàm Vạng theo đường đi nhà ông Đặng Tòn Su đến hết địa phận khu Lũng
Giàng
|
236
|
177
|
133
|
106
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CẦN YÊN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
76
|
60
|
53
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
57
|
45
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
53
|
42
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46
|
37
|
32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ cầu Bản
Rịch (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 đến đầu cầu Tả Chìa
|
554
|
416
|
312
|
249
|
|
2
|
Đoạn đường từ cầu Tả
Chìa đến nhà bà Nông Thị Đời (thửa đất 136, tờ bản đồ số 29)
|
554
|
416
|
312
|
249
|
|
3
|
Đoạn đường từ cầu Tả
Chìa đến ngã ba Đồn
|
554
|
416
|
312
|
249
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường mới xóm Nặm Đông đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông)
|
430
|
323
|
241
|
185
|
|
5
|
Đoạn đường từ đỉnh
đèo Khau Tảng đến ngã ba xóm Phia Rạc
|
430
|
323
|
241
|
185
|
|
6
|
Từ ngã ba đường Quốc
lộ 4A xuống trạm Y tế Xã Vị Quang cũ
|
430
|
323
|
241
|
185
|
|
7
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Bản Đâư xóm Đồng Tầm theo đường Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Cần Yên cũ
|
430
|
323
|
241
|
185
|
|
8
|
Đoạn đường giáp Xã
Cần Yên cũ theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận Xã Cần Nông cũ (giáp Xã Xuân
Trường, huyện Bảo Lạc cũ)
|
394
|
296
|
222
|
177
|
|
9
|
Đoạn đường Hồng Minh
Thượng từ ngã ba đường nội đồng thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44, ông Lục Đức
Văn đến Đoỏng Có, Lũng Bủng Xóm Hồng Minh Thượng Xã Cần Yên cũ
|
358
|
269
|
201
|
154
|
|
10
|
Đoạn đường từ Ngã Ba
Hưng Đạo theo đường Quốc lộ 4A đến đỉnh đèo Khuổi Vài
|
358
|
269
|
201
|
154
|
|
11
|
Đoạn đường từ Ngã Ba
Hưng Đạo theo đường 204 đến hết trạm Nà Quân
|
358
|
269
|
201
|
154
|
|
12
|
Từ ngã ba xóm Bản
Ngẳm nhà sửa xe ông Nông Văn Huân (thửa đất số 63, tờ bản đồ 54) đến hết nhà
Văn hóa xóm Bản Ngẳm
|
315
|
236
|
177
|
140
|
|
13
|
Đoạn đường nội đồng
Nà Pàng Bản Gải
|
315
|
236
|
177
|
140
|
|
14
|
Đoạn đường rẽ từ ngã
ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái đến hết địa
giới Xã Lương Thông (giáp Xã Đa Thông) (cũ)
|
315
|
236
|
177
|
140
|
|
15
|
Đoạn đường rẽ từ trường
THCS Xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số
85) (Nà Vàng) đến hết phân trường Tiểu học Lũng Gà
|
315
|
236
|
177
|
140
|
|
16
|
Đoạn đường từ đỉnh
Kéo Hái giáp Xã Đa Thông cũ theo đường 204 đến nhà ông Trương Văn Lễ (hết
thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) xóm Quang Trung 2
|
283
|
212
|
160
|
127
|
|
17
|
Đoạn đường giao thông
nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng
Đẩy cũ thuộc xóm Ngọc Sỹ đến xóm Tả Bốc cũ thuộc xóm Kim Cúc
|
283
|
212
|
160
|
127
|
|
18
|
Đoạn đường tiếp giáp
với đường 204 xóm Dẻ Gà đi Pác Tàn
|
283
|
212
|
160
|
127
|
|
19
|
Đoạn đường tiếp giáp
đường 204 trường Mần non Lương Thông đến Bó Kiến (xóm Quang Trung 1)
|
283
|
212
|
160
|
127
|
|
20
|
Đường rẽ từ Nà Tôm
(xóm Quang Trung 2) đến Lũng Nặp (xóm Quốc Thái)
|
283
|
212
|
160
|
127
|
|
21
|
Đường rẽ từ ngã ba Lũng
Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đường đi Trà Dù (hết địa phận xóm Trà Phìn)
|
283
|
212
|
160
|
127
|
|
22
|
Đường rẽ từ ngã ba Lũng
Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đi hết địa phận xóm Lũng Tỳ
|
283
|
212
|
160
|
127
|
|
23
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 06, tờ bản đồ số 188, của ông Triệu Văn Tu (xóm Ngọc Sỹ) đến nhà văn
hóa xóm Rặc Rậy
|
283
|
212
|
160
|
127
|
|
24
|
Đoạn từ ngã ba theo
đường rẽ đi xóm Bó Thẩu cũ (thuộc xóm Tả Cáp) đến ngã ba Nà Rào đường đi
Phiêng Pán
|
241
|
180
|
136
|
108
|
|
25
|
Đoạn từ cầu bê tông
đi xóm Nà Én cũ (thuộc xóm Tả Cáp) đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa
đất số 45, tờ bản đồ số 56)
|
241
|
180
|
136
|
108
|
|
26
|
Đoạn đường từ (thửa
đất số 454, tờ bản đồ số 55) đi xóm Khau Dựa đến hết đường ô tô đi lại được
|
241
|
180
|
136
|
108
|
|
27
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ đi Thang Chặp đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 46, tờ bản
đồ số 3)
|
241
|
180
|
136
|
108
|
|
28
|
Đường ngã ba xóm Nặm Đông
đi Khuổi Sỏi đến hết nhà ông Nông Văn Nguyễn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ
số 61)
|
241
|
180
|
136
|
108
|
|
29
|
Đoạn từ nhà ông Lò Văn
Tờ (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57) đến mốc 617
|
241
|
180
|
136
|
108
|
|
30
|
Đoạn từ ngã ba xóm Nà
Tềnh cũ (thuộc xóm Tềnh Quốc) rẽ đi đến mốc 614
|
241
|
180
|
136
|
108
|
|
31
|
Đoạn đường đi đến mốc
616, điểm đầu nối với đường Quốc lộ 4A đến mốc 616
|
241
|
180
|
136
|
108
|
|
32
|
Đoạn đường từ nhà văn
hoá xóm Khau Dựa đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Lương Thông) (cũ)
|
241
|
180
|
136
|
108
|
|
33
|
Đoạn đường từ nhà Ông
Vi Văn Quốc thửa đất 891, tờ bản đồ số 55 đi hết địa phận đất Xã Cần Nông
(giáp đất Xã Cần Yên) (cũ)
|
241
|
180
|
136
|
108
|
|
34
|
Các đoạn đường còn
lại Xã Cần Yên
|
236
|
177
|
133
|
106
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THÔNG NÔNG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
110
|
88
|
77
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
87
|
70
|
61
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
78
|
63
|
55
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71
|
57
|
50
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
51
|
40
|
35
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường tránh sau
chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại
Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can)
|
2.958
|
2.219
|
1.663
|
1.164
|
|
2
|
Đất khu dân cư mặt
tiền xung quanh chợ
|
2.958
|
2.219
|
1.663
|
1.164
|
|
3
|
Đoạn từ ngã ba Viện
Kiểm Sát theo đường đi Xã Ngọc Động đến cầu Lũng Vịt.
|
2.465
|
1.849
|
1.386
|
970
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã ba
gốc cây đa đến đầu cầu Cốc Ca
|
2.465
|
1.849
|
1.386
|
970
|
|
5
|
Đoạn đường từ ngã ba
gốc cây đa đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh
|
2.465
|
1.849
|
1.386
|
970
|
|
6
|
Đoạn đường từ ngã ba
gốc cây đa theo hướng đi Xã Lương Can đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn
Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà Rằng)
|
2.465
|
1.849
|
1.386
|
970
|
|
7
|
Đoạn từ ngã ba đi Xã
Thanh Long đến cầu Keng Thốc.
|
2.465
|
1.849
|
1.386
|
970
|
|
8
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Cốc Ca theo đường tỉnh 204 đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40,
tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca
|
1.580
|
1.186
|
889
|
622
|
|
9
|
Đoạn từ ngã ba đường
204 theo đường vào trụ sở Đảng ủy Xã Thông Nông lên đến cổng Đảng ủy Xã Thông
Nông
|
1.580
|
1.186
|
889
|
622
|
|
10
|
Đường vào Trường TH
và THCS Thông Nông điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với
nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn)
|
1.317
|
988
|
741
|
519
|
|
11
|
Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng
Vịt theo đường đi Xã Ngọc Động cũ đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm
Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
|
1.317
|
988
|
741
|
519
|
|
12
|
Đoạn đường từ thửa
đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (xóm Nà
Rằng) theo hướng đi Xã Lương Can đến hết địa giới thị trấn Thông Nông (giáp
Xã Lương Can) (cũ)
|
1.317
|
988
|
741
|
519
|
|
13
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 đến chân dốc Lũng
Quang
|
824
|
618
|
463
|
325
|
|
14
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới thị trấn Thông Nông cũ (thửa số 33, tờ số 2) đến hết địa giới Xã Đa
Thông cũ (thửa số 1, tờ số 2) giáp Xã Lương Thông cũ
|
543
|
408
|
306
|
245
|
|
15
|
Đoạn đường từ Nà Sai
cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương đến Pác Kéo Dẻ Vai
|
512
|
385
|
287
|
230
|
|
16
|
Đoạn đường ngã ba đi
Xã Thanh Long từ nhà ông Dương Văn Tâm (Kiều) theo đường giao thông liên xóm
đến hết nhà bà Triệu Thị Lan (Hòa) thửa đất số 72, tờ bản đồ số 17
|
286
|
215
|
161
|
129
|
|
17
|
Đoạn đường từ nhà ông
Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) đến thửa đất số 386, tờ bản
đồ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp thị trấn Thông
Nông cũ
|
286
|
215
|
161
|
129
|
|
18
|
Đoạn đường từ thửa
đất của ông Vương Văn Dẻ, xóm Hồng Việt (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
theo đường đi Xã Thanh Long đến hết địa phận Xã Thông Nông
|
286
|
215
|
161
|
129
|
|
19
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo đến
hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam
Hưng Đạo)
|
286
|
215
|
161
|
129
|
|
20
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 389, tờ số 3 (BĐ đất lâm nghiệp) Lê Văn Hữu, Cam Thị Nhung giáp TT
Thông Nông cũ đến hết địa phận Xã Đa Thông cũ tiếp giáp Xã Nam Tuấn
|
286
|
215
|
161
|
129
|
|
21
|
Đoạn đường từ đầu cầu
cứng Đà Sa theo đường giao thông nông thôn đi Đà Sa - Bác Đại hết nhà bà
Hoàng Thị Chuyên (hết thửa đất số 302, tờ bản đồ số 119)
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
22
|
Đoạn đường từ Đà Sa -
Nà Khau đến hết nhà bà Nông Thị Hiệu (hết thửa đất số 219, tờ bản đồ số 97)
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
23
|
Đoạn đường từ đường
204 - đầu cầu treo Đà Sa
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
24
|
Đoạn đường từ đường
204 - Bản Chang - Nà Pá đến hết địa phận Xã Đa Thông (giáp Xã Lương Thông)
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
25
|
Đoạn đường từ nhà ông
Vương Văn Thấm rẽ vào xóm Nà Pja đến hết địa phận Xã Lương Can (giáp Xã Thanh
Long)
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
26
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Nà Việt (thửa số 352 tờ bản đồ số 47) đến Nhà văn hóa xóm Gạm Dầu
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
27
|
Đoạn đường từ Nhà văn
hóa xóm Gạm Dầu đến điểm trường Tiểu học Cốc Pảng
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
28
|
Đoạn đường từ ngã ba
Khuổi Thẩu (thửa số 144 tờ bản đồ số 60) xóm Gạm Dầu đến nhà bà Hoàng Thị Hạc
(thửa số 32 tờ bản đồ 81)
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
29
|
Đoạn đường từ ngã ba
Khuổi Bẻng (thửa số 90 tờ bản đồ số 73) đến Pác Kéo Roỏng Thốc, xóm Gạm Dầu
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
30
|
Đoạn đường từ Pác Kéo
Roỏng Thốc đến Nà Pài xóm Cốc Pảng
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
31
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nông Văn Ngọc (thửa số 349 tờ bản đồ số 47) đến Khu vui chơi xóm Nà Việt
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
32
|
Đoạn đường từ khu vui
chơi xóm Nà Việt đến xóm Pác Thin
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
33
|
Đoạn đường từ đường
rẽ vào cầu treo Khuổi Diểu đến nhà bà Hầu Thị Vang (thửa 4 tờ bản đồ 22) xóm
Kim Đồng
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
34
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Làng Can đến nhà Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản
đồ số 49)
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
35
|
Đoạn đường từ nhà
Hoàng Thế Lực Nà Tậu xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) đến Khuổi Cau
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
36
|
Đoạn đường từ nhà
Hoàng Thế Lực Nà Tậu, xóm Làng Can (thửa số 128 tờ bản đồ số 49) đến đường
Khuổi Xỏm - Nặm Tốc
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
37
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường 204 - Cốc Khuyết đến hết nhà ông Lô Văn Cắm (hết thửa đất số 34, tờ bản
đồ số 32)
|
216
|
162
|
121
|
97
|
|
38
|
Đoạn đường từ Cốc
Mười đến Bản Ruồm (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 8)
|
216
|
162
|
121
|
97
|
|
39
|
Đoạn đường từ ngã ba
Nà Ngàm - Sơn Hà - Lũng Khỉnh đến hết địa phận Xã Đa Thông giáp ranh Xã Cần
Yên
|
216
|
162
|
121
|
97
|
|
40
|
Đoạn đường từ Nà Lèng
đi Cốc Cuổi - Sơn Hà
|
216
|
162
|
121
|
97
|
|
41
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Sơn Hà - Phia Viềng - điểm trường Lũng Khỉnh
|
216
|
162
|
121
|
97
|
|
42
|
Đoạn đường từ đường
tỉnh lộ tỉnh lộ 204 - Nà Thôm
|
216
|
162
|
121
|
97
|
|
43
|
Đoạn đường từ đầu Cầu
Lũng Tàn (giáp ranh địa phận Xã Thanh Long) - điểm trường xóm Pác Ngàm, Xã Đa
Thông cũ
|
216
|
162
|
121
|
97
|
|
44
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Lũng Tàn - đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 151
|
216
|
162
|
121
|
97
|
|
45
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà văn hóa Ngọc Sỹ - Bó Bủa- Lùng Sỷ (xóm Rậc Rậy, Xã Lương Thông cũ)
|
216
|
162
|
121
|
97
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HÀ QUẢNG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
92
|
74
|
65
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
73
|
58
|
51
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
65
|
52
|
45
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58
|
47
|
41
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
42
|
33
|
29
|
BẢNG 02. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Từ đường Hồ Chí Minh theo
đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng đến cổng trường
|
881
|
661
|
496
|
396
|
|
2
|
Từ cống nước (cua Cốc
Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến đỉnh
dốc Sam Kha
|
881
|
661
|
496
|
396
|
|
3
|
Từ ngã ba trục đường
Hồ Chí Minh theo đường liên Xã Ngọc Đào - Hạ Thôn (cũ) đến chân dốc Noóc Mò
|
881
|
661
|
496
|
396
|
|
4
|
Từ trục đường chính
Hồ Chí Minh rẽ vào chợ Nà Giàng và xung quanh chợ
|
881
|
661
|
496
|
396
|
|
5
|
Từ đất nhà ông Nông Văn
Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống đến hết mốc ranh giới Xã
Ngọc Đào cũ giáp Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An (cũ) (Khau Mắt)
|
768
|
576
|
432
|
346
|
|
6
|
Từ cống nước (cua Cốc
Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà
cũ (dốc Kéo Mạ)
|
554
|
416
|
312
|
249
|
|
7
|
Đoạn từ đỉnh dốc Pá
Deng theo trục đường chính qua Xã Ngọc Đào cũ đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết
thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc)
|
512
|
385
|
287
|
230
|
|
8
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế đến ngã ba đường rẽ lên trường
Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế Xã Phù Ngọc cũ)
|
504
|
378
|
283
|
227
|
|
9
|
Từ đỉnh dốc Sam Kha
theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông
Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ)
|
504
|
378
|
283
|
227
|
|
10
|
Đường Phù Ngọc - Đào
Ngạn (cũ) đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận Xã Phù
Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng)
|
504
|
378
|
283
|
227
|
|
11
|
Đoạn đường từ đường
Hồ Chí Minh vào cổng làng Cốc Chủ đến địa phận Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An cũ
|
504
|
378
|
283
|
227
|
|
12
|
Đoạn từ ngã ba Phia
Hính qua xóm Kéo Chang đến xóm Kể Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường
(hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kể Hiệt)
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
13
|
Đoạn từ đường chính
gốc cây đa rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
14
|
Đoạn từ đường chính
ngã ba Đỏng Mỏ đến hết xóm Đông Rẻo cũ (nay là xóm Đào Bắc) Xã Ngọc Đào cũ
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
15
|
Đoạn tuyến từ đường
Phù Ngọc - Đào Ngạn rẽ vào xóm Lũng Mò cũ
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
16
|
Đoạn đường xung quanh
ao Thôm Rẹp xóm Bản Hà và đường nhánh vào Bản Đoàn; nhánh từ xóm Bản Hà vào
Tim Khau
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
17
|
Đoạn đường từ đường
Hồ Chí Minh vào xóm Dộc Kít
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
18
|
Đoạn đường từ đường
Hồ Chí Minh vào xóm Lũng Chang cũ (nay là xóm Dộc Kít)
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
19
|
Đoạn đường bê tông từ
đường Hồ Chí Minh lên xóm Nóoc Mò
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
20
|
Đoạn đường từ đường
Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Giảo (khu Nà Giảo cũ)
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
21
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh vào cổng làng Nà Rặc đến hết đường xóm Nà Rặc
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
22
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh vào cổng làng Nà Dằm đến hết đường xóm Nà Dằm cũ
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
23
|
Đoạn đường trục chính
từ ngã ba xóm Lũng Kính đi đến hết địa phận Xã Hồng Sỹ cũ giáp Xã Thượng Thôn
(cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
24
|
Trục đường liên Xã
đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt đến hết nhà bà Hoàng Thị
Quế, xóm Nặm Thuổm (hết thửa đất số 27, thửa đất số 113)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
25
|
Đoạn từ ngã ba Lũng
Pẻn theo đường liên Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Quảng
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
26
|
Đoạn từ trụ sở UBND
Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Poóc - Lũng Niểng (Mạ Rảng cũ) đến nhà ông
Nông Văn Hòi (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)
|
356
|
268
|
201
|
161
|
|
27
|
Đường liên Xã Mã Ba -
Quang Vinh từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) đến hết địa
phận Xã Mã Ba (cũ)
|
356
|
268
|
200
|
160
|
|
28
|
Đoạn từ trụ sở UBND
Xã Mã Ba cũ đi xóm thành công Ngã ba Cốc Đứa
|
356
|
268
|
200
|
160
|
|
29
|
Đoạn từ ngã ba Lũng
Rản thửa đất số 5, tờ bản đồ 58 đi Xã Hồng Sỹ hết địa phận Xã Mã Ba (cũ)
|
356
|
268
|
200
|
160
|
|
30
|
Đoạn từ Trạm y tế
theo đường liên Xã Hạ Thôn cũ đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước)
|
356
|
268
|
201
|
161
|
|
31
|
Đoạn đường liên Xã từ
Lũng Hủ đi Xã Ngọc Đào đến Cốc Đứa hết địa phận Xã Mã Ba cũ
|
356
|
268
|
201
|
161
|
|
32
|
Đoạn từ trụ sở UBND
Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Póoc đi Bản Đâư đến hết nhà ông Hoàng Văn
Dương (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56)
|
324
|
244
|
182
|
146
|
|
33
|
Đoạn từ nhà Văn hóa
xóm Kéo Nặm đến xóm Văn Thụ Xã Nam Tuấn, huyện Hòa An cũ
|
304
|
228
|
170
|
136
|
|
34
|
Đường liên Xã Sỹ Hai
- Hồng Sỹ (cũ) đoạn từ (Lũng Túp cũ đến hết xóm Ông Luộc cũ), thuộc xóm Lũng
Quảng theo địa giới hành chính Xã Sỹ Hai (cũ)
|
304
|
228
|
170
|
136
|
|
35
|
Đường liên Xã Sỹ Hai
- Hồng Sỹ đoạn từ xóm Lũng Kính (xóm Kính Dưới cũ) đến hết địa phận Xã Sỹ Hai
(cũ)
|
304
|
228
|
170
|
136
|
|
36
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) đến nhà văn hóa xóm Cả Poóc (Keng
Cả cũ)
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
37
|
Đoạn từ Lũng Rản
(Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36 đi Lũng Tàn đến hết thửa đất số 19, tờ bản
đồ số 34 (nhà ông Hoàng Văn Dì))
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
38
|
Đoạn từ phân trường
Cốc Sa đến Lũng Nhùng
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
39
|
Đoạn từ nhà văn hóa
xóm Rằng Khoen đi Lũng Ràng
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
40
|
Đoạn từ phân trường
Cốc Sa (xóm Kéo Nặm) đến nhà ông Lục Văn Mão
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
41
|
Đoạn từ nhà ông Nông
Văn Hòi thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72 đi Tăm Pẩn đến hết thửa đất số 14, tờ
bản đồ số 74
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
42
|
Đoạn từ đường rẽ liên
xóm Lũng Ngần (Lũng Dán cũ) đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
43
|
Đoạn từ nhà văn hóa
xóm Làng Lình cũ (xóm Lũng Ngần), đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (hết thửa đất
số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Lũng Ngần
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
44
|
Đoạn từ trường tiểu
học đến hết nhà ông Lục Văn Trương (hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm
Lũng Rẩu
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
45
|
Đoạn đường từ giáp
ranh Xã Sỹ Hai (cũ) đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần)
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
46
|
Đoạn từ trung tâm Xã
Hồng Sỹ cũ đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
47
|
Đoạn từ nhà văn hóa
xóm Pác Táng đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ
số 52) (xóm Pác Táng)
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
48
|
Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm
Văn Hợi đến hết nhà ông Phan Văn Sơn, xóm Lũng Rẩu (hết thửa đất số 22, tờ
bản đồ số 10)
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
49
|
Đoạn từ nhà ông Lầu Văn
Hồng đến hết nhà ông Lầu Văn Tu, xóm Lũng Ngần
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
50
|
Đoạn từ nhà ông Tô Văn
Phúng đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác
Táng)
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
51
|
Đoạn từ tiếp giáp nhà
bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) đến hết
nhà ông Ngô Văn Thình (hết thửa đất số 78, tờ bản đồ 63)
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
52
|
Đường liên Xã (Sỹ Hai
- Hồng Sỹ) cũ đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên cũ thuộc xóm Lũng Kính đi đến hết
đất nhà ông Nông Văn Xanh, xóm Lũng Kính (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41)
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
53
|
Đoạn đường xóm Lũng
Bông cũ đến xóm Khau Sớ (cũ), thuộc xóm Lũng Bông đến hết địa phận Xã Sỹ Hai
(cũ)
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
54
|
Đoạn đường GTNT Nặm
Thuổm (Sỹ Hai cũ) đến Pác Táng (Hồng Sỹ cũ)
|
270
|
203
|
152
|
122
|
|
55
|
Đường từ trục chính
đi vào các xóm mà ô tô đi lại được (các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã)
đường liên xóm, nhóm hộ, đường nội đồng rộng từ 2,0m trở lên
|
270
|
203
|
152
|
122
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TRƯỜNG HÀ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
110
|
88
|
77
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
87
|
70
|
61
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
78
|
63
|
55
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71
|
57
|
50
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
51
|
40
|
35
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường ngã ba
tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính đến hết tường rào
Huyện Ủy Hà Quảng cũ
|
3.060
|
2.295
|
1.714
|
1.377
|
|
2
|
Đoạn từ đường rẽ vào
Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh đến cầu Nặm Nhằn
|
3.060
|
2.295
|
1.714
|
1.377
|
|
3
|
Đoạn từ ngã ba rẽ vào
chợ huyện đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và
xung quanh chợ
|
3.060
|
2.295
|
1.714
|
1.377
|
|
4
|
Đoạn nối vào đường Hồ
Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà
Quảng cũ đến cầu Chợ
|
2.550
|
1.913
|
1.428
|
1.148
|
|
5
|
Đoạn đường cũ rẽ vào
UBND huyện Hà Quảng cũ từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ
bản đồ số 18-5) đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn
Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)
|
2.550
|
1.913
|
1.428
|
1.148
|
|
6
|
Đoạn trục đường chính
từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) đến trạm liên hợp
cửa khẩu
|
2.317
|
1.737
|
1.297
|
1.042
|
|
7
|
Đoạn từ đường Hồ Chí
Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số
26)) theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết ngã ba giáp Xã Trường Hà cũ
|
2.317
|
1.737
|
1.297
|
1.042
|
|
8
|
Đoạn từ đường tròn
cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) đến cống
thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số
26))
|
2.106
|
1.580
|
1.179
|
948
|
|
9
|
Đoạn từ đầu cầu Nặm
Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết địa giới thị
trấn Xuân Hoà (giáp Xã Trường Hà) (cũ)
|
1.866
|
1.400
|
1.045
|
840
|
|
10
|
Đường liên Xã Xuân
Hoà - Ngọc Đào, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt kiểm lâm
đến cầu Hoằng Rè
|
1.866
|
1.400
|
1.045
|
840
|
|
11
|
Đoạn ngã ba nối vào
đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng cũ
|
1.866
|
1.400
|
1.045
|
840
|
|
12
|
Đoạn đường cải tạo,
nâng cấp đường từ TT. Xuân Hòa cũ -TT. Thông Nông cũ (từ thửa đất số 34, tờ
bản đồ số 50) đến đầu cầu mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản
đồ số 93)
|
1.866
|
1.400
|
1.045
|
840
|
|
13
|
Đoạn từ cổng Nhà trẻ
Liên Cơ theo đường vào sau chợ đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số
13, tờ bản đồ số 19-5)
|
1.555
|
1.166
|
871
|
700
|
|
14
|
Đoạn tiếp giáp đường
Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà đến hết thửa
đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân
Vinh)
|
1.555
|
1.166
|
871
|
700
|
|
15
|
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương
theo đường đi Sóc Hà đến đầu cầu Đôn Chương
|
1.555
|
1.166
|
871
|
700
|
|
16
|
Đoạn tiếp giáp đường
Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số
148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)
|
1.555
|
1.166
|
871
|
700
|
|
17
|
Đoạn tiếp giáp đường
Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Đàm Quang Trung
đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)
|
1.555
|
1.166
|
871
|
700
|
|
18
|
Đoạn ngã ba rẽ vào
trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến cầu Na Chang
|
1.555
|
1.166
|
871
|
700
|
|
19
|
Đoạn tiếp giáp đường Hồ
Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m
|
1.082
|
811
|
606
|
487
|
|
20
|
Đoạn từ cầu Nà Chang
theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp Xã Ngọc Đào)
(cũ)
|
1.082
|
811
|
606
|
487
|
|
21
|
Đoạn nối vào đường Hồ
Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ
đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc
|
1.082
|
811
|
606
|
487
|
|
22
|
Đoạn nối vào đường Hồ
Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) rẽ đi vào xóm
Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc
|
1.082
|
811
|
606
|
487
|
|
23
|
Đoạn nối vào đường Hồ
Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng
đi vào nhà mẫu giáo đến hết cầu Nà Nọt
|
1.082
|
811
|
606
|
487
|
|
24
|
Đoạn nối vào đường Hồ
Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ
số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I (cũ) thuộc xóm Bản Giàng
đến cầu Pả Lầu
|
1.082
|
811
|
606
|
487
|
|
25
|
Đoạn nối vào đường Hồ
Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ
số 8) rẽ vào đến nhà văn hóa xóm
|
1.082
|
811
|
606
|
487
|
|
26
|
Đoạn nối vào đường Hồ
Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn
Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất
số 93, tờ bản đồ số 5)
|
1.082
|
811
|
606
|
487
|
|
27
|
Đoạn nối vào đường
cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ
bản đồ số 77) rẽ vào đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ
số 19) (tổ Xuân Đại)
|
1.082
|
811
|
606
|
487
|
|
28
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục
chính đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường
|
936
|
702
|
524
|
421
|
|
29
|
Đoạn đường từ đường
rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ đến hết đất trường mẫu giáo Xã Sóc Hà
cũ
|
807
|
606
|
452
|
363
|
|
30
|
Từ phòng khám đa khoa
theo trục đường chính vào cửa khẩu đến nhà mầm non của Xã Sóc Hà cũ
|
807
|
606
|
452
|
363
|
|
31
|
Từ ngã ba trục chính
đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng
|
807
|
606
|
452
|
363
|
|
32
|
Đoạn từ phòng khám đa
khoa theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận Xã Sóc Hà (giáp Xã Trường
Hà) (cũ)
|
660
|
495
|
370
|
297
|
|
33
|
Đường Xuân Hoà - Ngọc
Đào: Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa cũ
|
600
|
450
|
336
|
270
|
|
34
|
Đoạn ngã ba nối vào
đường Xuân Hòa - Ngọc Đào từ cầu Nà Ngần đến đường cải tạo, nâng cấp TT. Xuân
Hoà - TT. Thông Nông (cũ)
|
600
|
450
|
336
|
270
|
|
35
|
Đoạn đường từ đầu cầu
mới Nà Ngần, tổ Xuân Lộc (thửa đất số 240, tờ bản đồ số 93) đường cải tạo
nâng cấp đường từ TT. xuân Hòa cũ - TT. Thông Nông cũ đến hết địa phận TT.
Xuân Hòa cũ
|
600
|
450
|
336
|
270
|
|
36
|
Đọan từ tiếp giáp thị
trấn Xuân Hòa cũ theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến nhà ông Hoàng Văn Duy
(thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm)
|
600
|
450
|
336
|
270
|
|
37
|
Từ sân Bảo tàng Pác
Bó theo đường nội vùng Pác Bó đến điểm trường Pác Bó
|
600
|
450
|
336
|
270
|
|
38
|
Đường tránh từ đầu
cầu Thua Mo đến cầu Nà Nghiềng
|
600
|
450
|
336
|
270
|
|
39
|
Từ ngã ba rẽ vào cầu
Cốc Vường theo đường vành đai
|
600
|
450
|
336
|
270
|
|
40
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận Xã Trường Hà (giáp Xã
Sóc Hà) (cũ)
|
600
|
450
|
336
|
270
|
|
41
|
Đoạn từ nhà ông Bế Văn
Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A đến
hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp Xã Lũng Nặm) (cũ)
|
506
|
380
|
284
|
228
|
|
42
|
Đoạn tiếp tường rào Huyện
Ủy Hà Quảng cũ theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn đến hết địa giới thị trấn
Xuân Hòa (giáp Xã Thượng Thôn) (cũ)
|
506
|
380
|
284
|
228
|
|
43
|
Đoạn ngã ba nối vào
đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ đi xóm Khuổi Pàng
|
506
|
380
|
284
|
228
|
|
44
|
Đoạn ngã ba nối vào
đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào trường nghề
|
506
|
380
|
284
|
228
|
|
45
|
Đoạn ngã ba nối vào
đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ)
|
506
|
380
|
284
|
228
|
|
46
|
Đoạn nối vào đường Hồ
Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ
số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ
bản đồ số 9)
|
506
|
380
|
284
|
228
|
|
47
|
Đoạn tiếp giáp đường
Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8)
theo đường tuần tra biên giới đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết
thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Long
|
420
|
315
|
235
|
189
|
|
48
|
Đoạn đường Nà Nghiềng
- Lũng Củm từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) đến hết đám ruộng ông Nông Văn
Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)
|
420
|
315
|
235
|
189
|
|
49
|
Từ đầu cầu Pác Sào
đến hết địa phận Xã Sóc Hà cũ đi qua xóm Nà Cháo giáp với Xã Quý Quân cũ
|
420
|
315
|
235
|
189
|
|
50
|
Từ Nà Cháo đến phân
trường Lũng Mật
|
420
|
315
|
235
|
189
|
|
51
|
Từ đầu địa phận xóm
Bản Láp đến cầu Lão Lường
|
401
|
301
|
225
|
180
|
|
52
|
Từ trụ sở Ủy ban nhân
dân Xã theo đường vào xóm Nà Pò (cũ) thuộc xóm Nà Pò
|
401
|
301
|
225
|
180
|
|
53
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường vào trụ sở UBND Xã Nà Sác cũ đến ngã ba Ngàm Sình
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
54
|
Đoạn đường Nà Piài
xóm Bản Hoong từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37)
đến giáp biển báo đường vành đai biên giới
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
55
|
Tiếp giáp đường Hồ
Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài
đến hết nhà bà La Thị Bích (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
56
|
Tiếp giáp đường Hồ
Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo
đường làng nghề, làng du lịch đến cầu Bản Hoong
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
57
|
Tiếp giáp đường Hồ
Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ đến đầu cầu bên
kia suối
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
58
|
Tiếp giáp đường Hồ
Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng đến cổng nhà máy
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
59
|
Đoạn đường tiếp giáp
nhà ông Ngụy Văn Thành (thửa đất số 327, tờ bản đồ 28) theo trục đường chính
đến hết nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 9) xóm Nà Lẹng
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
60
|
Đường Bó Shóp (Kéo
Yên) - Pác Bó Xã Trường Hà
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
61
|
Đoạn đường tiếp giáp
thửa đất ông Triệu Văn Khính (thửa đất số 164, tờ bản đồ 36) theo trục đường
chính đến hết xóm Nặm Lìn
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
62
|
Đoạn đường đi bộ của
Chủ tịch Hồ Chí Minh tại khu di tích lịch sử Pác Bó đoạn từ xóm Hòa Mục đến
dốc Kéo Dà
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
63
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường vào xóm Lũng Loỏng đến ngã ba Lũng Xoỏng
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
64
|
Đoạn đường từ ngã ba Ngàm
Sình theo trục đường chính đến hết xóm Mã Lịp
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
65
|
Đoạn đường tiếp giáp
đường Hồ Chí Minh xóm Cốc Sâu đến Hang Phia Nọi
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
66
|
Đoạn đường từ Tổ công
Tác biên phòng đến Thôm Tẩu, xóm Hồng Việt
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
67
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp đường Hồ Chí Minh đến Nà Pài xóm Hòa Mục
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
68
|
Đoạn từ ngã ba cầu
Lão Lường đến ngã ba Khuổi Món (xóm Nà Pò)
|
297
|
223
|
166
|
134
|
|
69
|
Từ cầu Lão Lường theo
đường chính qua xóm Nà Pò đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (hết thửa đất số 174,
tờ bản đồ 66) (xóm Nà Pò)
|
253
|
190
|
142
|
114
|
|
70
|
Đoạn từ ngã ba Bắc
Phương (Tềnh Cà Lừa) đến ngã ba Lũng Mới - Lũng Nhùng
|
253
|
190
|
142
|
114
|
|
71
|
Đoạn từ ngã ba Bản
Láp đến nhà ông Sùng Văn Sàu (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21)
|
253
|
190
|
142
|
114
|
|
72
|
Các đoạn đường còn
lại trên địa bàn Xã Quý Quân cũ
|
230
|
173
|
129
|
104
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ LŨNG NẶM
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
76
|
60
|
53
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
57
|
45
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
53
|
42
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46
|
37
|
32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Từ chân đốc Lũng Đá
theo Quốc lộ 4A đến đội sản xuất số 8
|
482
|
362
|
270
|
217
|
|
2
|
Từ ngã ba Lũng Mủm
đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng
Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà
ông Hoàng văn Dùng
|
462
|
347
|
259
|
208
|
|
3
|
Theo Quốc lộ 4A từ
đỉnh dốc Lũng Táy đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng)
|
420
|
315
|
235
|
189
|
|
4
|
Từ đội sản xuất số 8
đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ
|
420
|
315
|
235
|
189
|
|
5
|
Từ ngã ba đường Quốc
lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng
Nặm - Vân An đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số
10, tờ bản đồ số 72)
|
420
|
315
|
235
|
189
|
|
6
|
Từ ngã ba Bó Ngản đến
hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
7
|
Đoạn đường từ ngã ba
Bó Nhảo đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng
Nặm cũ
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
8
|
Từ đỉnh dốc Lũng
Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A đến Hủm Lũng Đá
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
9
|
Đoạn từ đường rẽ
xuống xóm Tổng Pỏ đến Ngã 3 Lũng Mủm
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
10
|
Đoạn từ đầu Xã Lũng
Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A đến chân dốc Đông Hấu
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
11
|
Từ ngã ba Cả Giang
theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) đến hết địa giới hành chính cũ
Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
12
|
Đoạn đường từ đường
liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang đến phân trường Tiểu
học xóm Cả Giang
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
13
|
Đường rẽ liên Xã
Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa
đất số 51, tờ bản đồ số 82)
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
14
|
Đường rẽ Quốc lộ 4A
ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
15
|
Đoạn từ nhà Nông Thế
Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tăm Poóng (cũ)
thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
16
|
Từ nhà ông Hoàng Văn
Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn đến nhà ông Sầm Văn Hội
(hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
17
|
Đường từ Quốc lộ 4A
(đoạn Táy Trên) đi nhóm Lũng Giểng
|
358
|
269
|
200
|
161
|
|
18
|
Đoạn từ Nặm Thuổm đến
hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ)
|
334
|
251
|
187
|
150
|
|
19
|
Đoạn đường Lũng Nặm -
Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn đến hết xóm Nặm Sấn
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
20
|
Đoạn đường từ sau nhà
ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 đến hết địa phận Xã Lũng
Nặm cũ
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
21
|
Đoạn từ Thú Y Cũ đến
gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số
69))
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
22
|
Đoạn từ ngã ba nhóm
Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
23
|
Đoạn rẽ từ đường Lũng
Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
24
|
Từ ngã ba Tin Tẳng
theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ
|
270
|
203
|
151
|
122
|
|
25
|
Đoạn đường từ ngã ba
đầu làng Bó Sóp đến xóm Lũng Tú
|
270
|
203
|
151
|
122
|
|
26
|
Đoạn từ sau nhà ông
Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường
giao thông liên thôn đến hết nhóm Lũng Sắng
|
270
|
203
|
151
|
122
|
|
27
|
Đoạn từ đường giao
thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông
|
270
|
203
|
151
|
122
|
|
28
|
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A
(Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn đến nhóm Rằng Púm
|
270
|
203
|
151
|
122
|
|
29
|
Đoạn rẽ từ đường đi
mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc
|
270
|
203
|
151
|
122
|
|
30
|
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A
đến xóm Tổng Pỏ
|
270
|
203
|
151
|
122
|
|
31
|
Từ địa phận Xã Lũng
Nặm (xóm Lũng Tu) theo đường Xuân Hòa - Vần Dính đến Quốc lộ 4A (Xóm Lũng
Mủm)
|
270
|
203
|
151
|
122
|
|
32
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) đến nhóm Pá rản Lũng
Luông
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
33
|
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A
đến hết nhóm Phia Đó, nhóm Lũng Vài xóm Rằng Rụng
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
34
|
Đoạn ngã ba rẽ vào
Rằng Púm đi đến ngã ba nhóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
35
|
Đoạn đường từ chân
dốc Cả Má (xóm Nặm Nhũng) đến nhóm hộ Cả Lọ (xóm Lũng Tú)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
36
|
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A
lên xóm Cả Giểng đến hết xóm Cả Giểng
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
37
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Văn Sơn xóm Kéo Quyẻn (nhóm Po Tán) đến NVH xóm Lũng Chẩn
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
38
|
Tiếp đoạn từ nhà ông
Sầm Văn Hội đến nhóm rải Tổng Cũ, thuộc xóm Lũng Hóng (Xã Thượng Thôn cũ)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
39
|
Đoạn từ Lũng Hóng đi
nhóm Phẩy Mẩy
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
40
|
Đoạn từ ngã ba Rải
Tổng, Xã Thượng Thôn cũ đi đến hết nhóm Lũng Rả
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
41
|
Đoạn từ xóm Cả Giang
đến xóm Táy Dưới
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
42
|
Đoạn đường từ phân
trường mầm non Táy Dưới đi Lũng Ngần Hồng Sỹ; từ nhà ông Đặng Văn Lợi đến hết
đường nhóm Lũng Vần
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
43
|
Đoạn rẻ từ đường Tổng
Cáng-Cả Giang đi hết đường Đông Neo
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
44
|
Đoạn rẽ từ Thượng Thôn
Hồng Sỹ đi hết đường nhóm Nặm Nà
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
45
|
Từ Quốc lộ 4A đi hết
xóm Lũng Mủm đi hết đường giao thông xóm
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
46
|
Đoạn đường từ ngã ba
mỏ nước Lũng Tu đi đến Kéo Co Lỳ, từ nhà văn hóa Lũng Sang đến hết nhà ông
Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
47
|
Đoạn đường từ nhà ông
Hoàng văn Cương xóm Lũng Giàng đến phân trường Cả Giang
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
48
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ
Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng đến phân trường Kha Bản
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
49
|
Từ nhà văn hóa xóm Lũng
Giàng đến Quốc lộ 4A địa phận xóm Rằng Rụng
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
50
|
Đoạn từ ngã ba rẽ đi
Lũng Pàng đến nhà ông Mã Văn Sinh xóm Lũng Nái; từ ngã ba Lũng Lâu đến nhà
ông Nịnh Văn Quan xóm Lũng Vẻn; đoạn Nà Chang - Lũng Vẻn
|
230
|
173
|
129
|
104
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TỔNG CỌT
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
76
|
60
|
53
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
57
|
45
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
53
|
42
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46
|
37
|
32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn từ chợ Trâu bò
(ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Tổng Cọt) đến ngã ba đường rẽ đi Xã
Hồng Sỹ cũ, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ
|
531
|
398
|
299
|
239
|
|
2
|
Đoạn từ Chợ trâu bò
xuống đến hết Trường Tiểu học
|
531
|
398
|
299
|
239
|
|
3
|
Trục đường chính QL4A
từ ngã 3 đi Xã Hà Quảng đến ngã 3 Đồn 125 Tổng Cọt
|
531
|
398
|
299
|
239
|
|
4
|
Đoạn từ trường tiểu
học theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp Xã Quang Hán, huyện
Trùng Khánh cũ
|
433
|
325
|
243
|
195
|
|
5
|
Từ ngã ba đường rẽ đi
Xã Hồng Sỹ cũ theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ
|
433
|
325
|
243
|
195
|
|
6
|
Đoạn từ Quốc lộ 4A
theo đường phân giới cắm mốc đến mỏ Sọc Phày
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
7
|
Đoạn đường từ Đồn 125
đến hết địa phận Xã Tổng Cọt cũ giáp xóm Nhi Tảo
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
8
|
Đoạn từ Kéo Lảc Mạy
theo Quốc lộ 4A đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (hết thửa đất số 67, tờ bản đồ
số 110) (xóm Lũng Rì)
|
342
|
257
|
192
|
154
|
|
9
|
Đường giao thông liên
Xã Cải Viên cũ từ ngã ba trường Trung học Cơ sở Xã đến hết làng Dổc Nặm
|
342
|
257
|
192
|
154
|
|
10
|
Đoạn đường từ làng
Dổc Nặm theo đường liên Xã đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên - Xã Vân An
|
342
|
257
|
192
|
154
|
|
11
|
Đoạn từ đỉnh dốc xóm
Lũng Pán đến trường tiểu học Xã Cải Viên cũ
|
342
|
257
|
192
|
154
|
|
12
|
Mỏ nước Sọc Phày,
Ngườm Luông, Kéo Sỹ đến Lũng Rỳ
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
13
|
Đoạn đường giao thông
nông thôn Lũng Rỳ, Kéo Nhãn, Lũng Giỏng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
14
|
Đoạn từ ngã ba đường
liên Xã Hồng Sỹ đi Tổng Cọt (cũ) vào xóm Cọt Nưa (đến trung tâm xóm Pài Bá cũ)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
15
|
Đoạn từ Quốc lộ 4A
vào đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
16
|
Đoạn từ Quốc lộ 4A
vào xóm Lũng Ái
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
17
|
Đường GTNT Lũng Ái -
Lũng Lẳng - Thiêng Ngoạ thuộc xóm Lũng Ái
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
18
|
Đồn Biên Phòng Tổng
Cọt đến Tả Cán (Khu tái định cư Tả Cán)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
19
|
Đồn Biên Phòng đến Lũng
Cưởng
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
20
|
Đường Giao thông nông
thôn Kéo Sỹ - Rằng Hán
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
21
|
Theo Quốc lộ 4A từ
Kéo Lảc Mạy đến hết xóm Lũng Rại
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
22
|
Đoạn giáp đường Quốc
lộ 4A đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
23
|
Đoạn từ nhà Văn Hóa
xóm Lũng Chuống đến nhà Văn hóa xóm Làng Lỷ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
24
|
Đoạn từ xóm Chông Mạ
theo đường phân giới cắm mốc đến hết địa phận cũ Xã Cải Viên giáp Xã Nội Thôn
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
25
|
Khu vực xóm Pác Có và
xóm Co Phầy cũ, xóm Cha Vạc
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
26
|
Từ nhà bia tưởng niệm
theo đường đi UBND Xã Cải Viên cũ đến khu vực trụ sở UBND Xã Vân An cũ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
27
|
Khu vực xóm Cha Vạc
và xóm Lũng Rẩu
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
28
|
Đường giao thông nông
thôn Cọt Nưa - Lũng Mẳn
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
29
|
Khu tái định cư Tả
Cán - mốc 72
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
30
|
Khu tái định cư Tả
Cán - Lũng Xuân
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
31
|
Đoạn từ tiếp giáp nhà
ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) đến hết kéo
Lũng Tủng
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
32
|
Đoạn đường từ kéo Pò
Cả Lỉu xóm Nhị Tảo đến xóm Kéo Lạc Mảy
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
33
|
Đoạn từ xóm Kéo Lạc
Mảy đến bãi rác xóm Rủ Rả
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
34
|
Đoạn từ ngã ba Pò Rài
đến nhà ông Dương Văn Quân (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Pác Hoan
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
35
|
Đoạn từ Kéo Lũng Pét
Ngườm Vài đến Lũng Xuân - Cốc Sâu
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
36
|
Đoạn giáp đường Quốc
lộ 4A đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
37
|
Đoạn giáp đường Quốc
lộ 4A đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm trong (Tiểng Lằm))
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
38
|
Đoạn từ nhà Văn hóa
xóm Lũng Chuống đến Kéo Úng Áng
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
39
|
Đoạn từ Chẳng Ái xóm
Pác Hoan đến nhà Văn hóa xóm Lũng Chuống
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
40
|
Đoạn từ nhà văn hóa xóm
Lảng Lỷ đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (hết thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
41
|
Đoạn từ nhà ông Dương
Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ đến ngã tư đường xóm
Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
42
|
Đoạn từ ngã ba Mẻ Bao
đến nhà Văn hóa xóm Tả Piẩu
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
43
|
Đoạn từ ngã ba Sam
Sảo đến nhà Văn hóa xóm Nặm Niệc
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
44
|
Từ xóm Chông Mạ theo
đường giao thông nông thôn đến hết nhà ông Nông Văn Thời (hết thửa đất số 3,
tờ bản đồ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
45
|
Từ ngã ba đỉnh dốc
xóm Lũng Pán đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn Xã Cải Viên
cũ
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
46
|
Đoạn đường từ xóm Nặm
Đin đi xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
47
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới), đi xóm Pác Có (xóm Nhỉ Đú mới)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
48
|
Đoạn đường từ Đoỏng Đeng
theo đường liên Xã đến hết địa phận Xã Vân An cũ giáp Xã Cải Viên (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
49
|
Đoạn từ ngã ba Thang
Thon theo đường liên Xã đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Lũng Nặm (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
50
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng
Rẩu) đi xóm Lũng Nặm (xóm Lũng Rẩu) đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Lũng
Nặm (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
51
|
Đường từ ngã ba Kéo
Quang đi xóm Bản Khẻng đến hết địa phận Xã Cải Viên giáp Xã Nội Thôn (cũ)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
52
|
Đường từ xóm Nặm Đin
đi xóm Cô Mười cũ, xóm Nặm Đin, Xã Vân An cũ
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
53
|
Đoạn từ ngã ba xóm
Pác Có cũ, xóm Nhỉ Đú đi đến mốc 696
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
54
|
Đoạn từ ngã ba xóm
Nhỉ Đú đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (hết thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
55
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Nhỉ Đú đến cuối đoạn đường vào nhóm hộ Lũng Rẩu B (thuộc xóm Nhỉ Đú)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
56
|
Đoạn đường từ ngã ba
Nhà Lương Văn Kiểm xóm Tả Piẩu đến hết đỉnh dốc Lũng Mẳn, xóm Tả Piẩu
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
57
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhóm hộ Cả Giáng xóm Đông Có đến Phia Dệ xóm Đông Có
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
58
|
Đoạn đường ngã ba nhà
ông Nông Văn Đẹp đến nhà Hoàng Thị Vổ nhóm hộ Lũng Thót thuộc xóm Lũng Rẩu
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
59
|
Đoạn đường từ ngã 3
xóm Đông Có đi đến bể nước Tà Gìn thuộc xóm Đông Có
|
230
|
173
|
129
|
103
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NAM TUẤN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
110
|
88
|
77
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
87
|
70
|
61
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
78
|
63
|
55
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71
|
57
|
50
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
51
|
40
|
35
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh từ giáp Xã Hòa An đến hết địa giới Xã Nam Tuấn (giáp Xã Hà Quảng)
|
3.060
|
2.297
|
1.722
|
1.378
|
|
2
|
Đoạn đường tỉnh lộ
204 từ ngã ba Nặm Thoong đến chân dốc Khau Công (đường rẽ đi xóm Bản Mạ, Xã
Nam Tuấn)
|
981
|
736
|
552
|
442
|
|
3
|
Đoạn từ cầu Mỏ Sắt
đến giáp Xã Quý Quân, huyện Hà Quảng cũ
|
835
|
626
|
470
|
376
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã ba
Mỏ Sắt đến xóm Nà Rị (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
|
554
|
362
|
312
|
250
|
|
5
|
Đoạn đường từ giáp
ranh Xã Hà Quảng qua xóm Cốc Lùng 1, xóm Nà Diểu, xóm Nà Chang hết xóm Vò Quý
giáp Xã Hòa An
|
554
|
362
|
312
|
250
|
|
6
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Nguyên Giáp qua xóm Nà Hoài , Đông Hoan đến hết xóm Nà Ban Pác Muổng
|
554
|
362
|
312
|
250
|
|
7
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ vào trường Trung học cơ sở Nam Tuấn qua Ủy ban nhân dân Xã, chợ Kéo Roọc
đến chợ Háng Hóa (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
|
554
|
362
|
312
|
250
|
|
8
|
Đoạn đường từ ngã ba
cầu yếu (xóm Hoàng Lạc) qua Khuổi Ca (xóm Tàng Cải) đến giáp đường Hồ Chí
Minh
|
554
|
362
|
312
|
250
|
|
9
|
Đoạn đường từ ngã ba
Phia Tráng (đấu nối đường Hồ Chí Minh) qua xóm Nguyên Giáp, Đông Giang 1 đến
ngã ba xóm Nà Diểu
|
554
|
362
|
312
|
250
|
|
10
|
Đoạn đường từ cổng
làng Khau Gạm qua xóm Bằng Giang, xóm Nà Niền (đấu nối với đường Hồ Chí Minh)
|
554
|
362
|
312
|
250
|
|
11
|
Đoạn đường từ ngã ba
Tiểu đoàn 19 xóm Nà Niền qua xóm Đoàn Kết, xóm Cốc Lùng, ngã ba phân trường
Cốc Lùng
|
554
|
362
|
312
|
250
|
|
12
|
Đoạn đường từ cổng xóm
Hoàng Lạc đến hết xóm Long Khang
|
554
|
362
|
312
|
250
|
|
13
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Long Khang qua phân trường Cốc Lùng đến hết đường bê tông (đấu nối với
tỉnh lộ 204)
|
554
|
362
|
312
|
250
|
|
14
|
Đoạn đường Tỉnh lộ
204 từ chân dốc Khau Công đến hết địa giới Xã Dân Chủ cũ (giáp huyện Hà Quảng
cũ)
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
15
|
Đoạn đường từ chân
dốc Khau Công qua xóm Bản Mạ đến ngã ba Minh Sáng xóm Tân Cường
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
16
|
Đoạn đường từ giáp
đường Hồ Chí Minh qua xóm Tàng Cải, Lũng Tao đến Nà Quẻ xóm Danh Sỹ (đoạn đấu
nối với tỉnh lộ 204)
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
17
|
Đoạn đường ngã ba gần
đầu cầu Nà Khao xóm Đông Giang 2 qua xóm Nà Đán Vò Khuốt đến xóm Nà Rị (đấu
nối với đường Hồ Chí Minh)
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
18
|
Đoạn đường từ nhà văn
hóa xóm Nà Niền qua cầu treo Nà Gọn, Nà Khau đến xóm Đức Bình, Xã Hồng Việt cũ
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
19
|
Đoạn đường từ đường
Hồ Chí Minh vào khu Nà Hoan xóm Minh Khai
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
20
|
Đoạn đường từ đường
Hồ Chí Minh đến hết hồ Phia Gào
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
21
|
Đoạn đường từ ngã ba
thuộc xóm Bản Chang đến hết xóm Hoằng Súm
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
22
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Pác Bó qua Nà Sẳng đến Kéo Lẹng (xóm Bản Chang)
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
23
|
Đoạn đường từ ngã ba
dốc Mã Quỷnh (tỉnh lộ 204) đến hết xóm Phiắc Cát
|
347
|
260
|
195
|
156
|
|
24
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Nà Chang đến hết địa phận xóm Văn Thụ
|
347
|
260
|
195
|
156
|
|
25
|
Đoạn đường từ xóm Nà
Ban Pác Muổng đến hết địa phận xóm Khau Lềm (giáp Xã Hòa An)
|
347
|
260
|
195
|
156
|
|
26
|
Các đoạn đường còn
lại thuộc Xã Nam Tuấn
|
347
|
260
|
195
|
156
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ BẠCH ĐẰNG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
76
|
60
|
53
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
57
|
45
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
53
|
42
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46
|
37
|
32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ xóm Nà
Roác 1 (giáp Xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng cũ) theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ
vào Trung tâm Thủy sản
|
1.318
|
989
|
742
|
594
|
|
2
|
Đoạn đường từ đường
rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào Bản Sẳng
|
685
|
514
|
385
|
308
|
|
3
|
Đoạn đường từ Ngã ba
đầu cầu Tài Hồ Sìn (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 128) theo QL3 cũ đến nhà
ông Long Văn Danh (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 127)
|
504
|
378
|
283
|
227
|
|
4
|
Đoạn đường từ đường
rẽ vào Bản Sẳng (từ thửa đất số 19, tờ bản đồ 48) theo Quốc lộ 3 đến hết thửa
đất số 1, tờ bản đồ số 127 đất trồng cây hàng năm khác của ông Đinh Ngọc
Quảng xóm Tài Hồ Sìn
|
504
|
378
|
283
|
227
|
|
5
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 247, tờ bản đồ số 115 đất trồng cây hàng năm khác của ông Long Văn
Ngọc xóm Tài Hồ Sìn theo Quốc lộ 3 đến hết địa phận Xã Bạch Đằng cũ
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
6
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 rẽ đi Bản Sẳng, Tài Hồ Sìn đến trụ sở UBND Xã Bạch Đằng cũ
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
7
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên)
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
8
|
Đoạn đường từ giáp Xã
Hưng Đạo cũ đi Khuổi Kép xóm Nà Roác 1
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
9
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Phiêng Lừa đi xóm Bản Sẳng sang Xã Canh Tân, huyện Thạch An cũ
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
10
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 rẽ vào đến Trường Trung học cơ sở Xã Bình Dương cũ
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
11
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nông Văn Cánh, xóm Khuổi Rỳ đi hết xóm Nà Phung
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
12
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nông Văn Ngoại, xóm Thin Tẳng đi xóm Khuổi Rỳ đến nhà ông Nông Văn Cánh, xóm
Khuổi Rỳ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
13
|
Đoạn đường từ nhà ông
Long Văn Đoàn, xóm Thin Tẳng đi xóm Nà Niển đến nhà ông Chu Văn Bảo, xóm Nà
Niển
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
14
|
Đoạn đường từ nhà ông
Chu Văn Bảo, xóm Nà Niển đến xóm Khuổi Lầy
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
15
|
Đoạn đường từ nhà ông
Đặng Văn Soạn, xóm Thin Tẳng đi xóm Bó Mỵ và xóm Nà Vường
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
16
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp với địa phận Xã Bạch Đằng, Huyện Hòa An cũ, dọc theo Quốc Lộ 3 theo hai
bên trục đường Xã từ nhà ông Nông Quốc Khánh (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 10)
đến hết đất Xã Thịnh Vượng cũ (giáp ranh Xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình cũ)
|
276
|
208
|
155
|
125
|
|
17
|
Đoạn đường từ nhà ông
Trấn Bách Thông (thửa 60 tờ bản đồ 127) rẽ đi xóm Bốc Thượng đến hết đường bê
tông đi lại được
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
18
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 rẽ đi Khuổi Xóm từ nhà ông Lý Văn Thái (thửa 12, tờ bản đồ số 9) đến hết
đường bê tông ô tô đi lại được
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
19
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 rẽ đi xóm Khuổi Thin (từ thửa đất số 40, tờ BĐĐC 41, đất ở của hộ ông Lý Văn
Hán) đến nhà Văn hoá xóm Khuổi Thin (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 50)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
20
|
Đoạn đường từ nhà Văn
hoá xóm Khuổi Thin (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 50) đến nhà ông Chu Văn
Cường (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 63)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
21
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 rẽ đi xóm Khuổi Pất (từ thửa đất số 41, tờ BĐĐC 41, đất BHK của hộ ông Bàn
Văn Hồng) đến nhà Văn hoá xóm Khuổi Pất (đến hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số
68)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
22
|
Đoạn đường từ ngã ba
Khuổi Pất rẽ đi Thin Tòng đến hết đường bê tông (ô tô đi lại được)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
|
23
|
Đoạn đường từ nhà Văn
hoá xóm Khuổi Pất (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 68) đến hết nhà ông Lý Xuân
Trường (hết thửa 11, tờ bản đồ 89)
|
230
|
173
|
129
|
104
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HÒA AN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
110
|
88
|
77
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
87
|
70
|
61
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
78
|
63
|
55
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71
|
57
|
50
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
51
|
40
|
35
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn từ cầu Bản Sẩy
đến cầu Nà Coóc
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.700
|
|
2
|
Đoạn đường từ đường
Hồ Chí Minh (UBND thị trấn cũ) đến Ban Quản lý chợ Hòa An
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.700
|
|
3
|
Đoạn đường từ đường
Hồ Chí Minh (siêu thị Hoà An) rẽ vào chợ Nước Hai và các đoạn đường xung
quanh chợ Nước Hai
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.700
|
|
4
|
Đoạn đường xung quanh
chợ mới Xã Hòa An
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.700
|
|
5
|
Đường tránh thị trấn
Nước Hai cũ
|
4.277
|
3.208
|
2.406
|
1.925
|
|
6
|
Đường kè sông Bằng
Giang từ cầu Hồng Việt đến cầu treo Bình Long
|
4.277
|
3.208
|
2.406
|
1.925
|
|
7
|
Đoạn đường từ đường Hồ
Chí Minh đến cầu cứng Hồng Việt
|
3.564
|
2.673
|
2.005
|
1.604
|
|
8
|
Các Đoạn đường từ
đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đoạn đường thuộc phố Hoằng Bó và các đoạn đường
nhánh
|
3.564
|
2.673
|
2.005
|
1.604
|
|
9
|
Đoạn đường từ ngã tư
chợ Nước Hai (Trung tâm văn hoá huyện cũ) đến trường Trung học cơ sở Nước Hai
(đến hết đường nhựa)
|
3.564
|
2.673
|
2.005
|
1.604
|
|
10
|
Đoạn đường từ ngã tư
chợ Nước Hai (Trung tâm văn hoá huyện cũ) đến trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ
thuật và các đoạn đường nhánh thuộc phố A có chiều rộng mặt đường từ 3 m trở
lên
|
3.564
|
2.673
|
2.005
|
1.604
|
|
11
|
Các đoạn đường từ
đường Hồ Chí Minh rẽ vào các ngõ và các đoạn đường nhánh thuộc phố Giữa có bề
rộng mặt đường từ 3 m trở lên
|
3.564
|
2.673
|
2.005
|
1.604
|
|
12
|
Các đoạn đường từ đường
Hồ Chí Minh rẽ vào các ngõ và các đoạn đường nhánh thuộc phố Dạ Hương có bề
rộng mặt đường từ 3 m trở lên
|
3.564
|
2.673
|
2.005
|
1.604
|
|
13
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh giáp Xã Hưng Đạo cũ đến cầu Bản Sẩy
|
3.564
|
2.673
|
2.005
|
1.604
|
|
14
|
Các đoạn đường từ
đường nội thị rẽ vào các ngõ thuộc phố B và các đoạn đường nhánh thuộc phố B
(có chiều rộng mặt đường từ 3 m trở lên)
|
1.428
|
1.071
|
803
|
643
|
|
15
|
Đoạn đường từ cầu
cứng Hồng Việt đến Đền Dẻ Đoóng
|
1.428
|
1.071
|
803
|
643
|
|
16
|
Đoạn đường liên Xã
Nước Hai - Đại Tiến (cũ) đến ngã 3 đường rẽ vào xóm Đông Viảo
|
1.428
|
1.071
|
803
|
643
|
|
17
|
Đoạn đường Tỉnh lộ
216 giáp Thị trấn Nước Hai cũ theo đường Tỉnh lộ 216 đến hết địa giới Xã Hồng
Việt cũ (giáp Xã Trương Lương cũ)
|
1.428
|
1.071
|
803
|
643
|
|
18
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 11 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở
lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
19
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 10 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở
lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
20
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 9 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở
lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
21
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 8 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở
lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
22
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 7 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở
lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
23
|
Đoạn đường Đoạn đường
Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Mã Quan A (cũ) đến cầu treo Mã Quan A và các đoạn
đường ngõ xóm Mã Quan A có bề rộng mặt đường 2,5 m trở lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
24
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 6 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở
lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
25
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 5 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở
lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
26
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 4 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5 m trở
lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
27
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh rẽ vào các đường ngõ xóm 1 Bế Triều có chiều rộng mặt đường 2,5m trở lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
28
|
Các đoạn đường từ
đường Hồ Chí Minh rẽ vào các đoạn đường thuộc xóm Bằng Hà
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
29
|
Các đoạn đường Hồ Chí
Minh rẽ vào các đoạn đường thuộc xóm Khau Gạm
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
30
|
Các đoạn đường ngõ
xóm 2 Bế Triều có bề rộng mặt tiền từ 2,5 m trở lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
31
|
Các đoạn đường ngõ
xóm 3 Bế Triều có bề rộng mặt tiền từ 2,5 m trở lên
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
32
|
Đoạn đường (mà ô tô
đi lại được) rẽ đi xóm Bình Long; Đường Tỉnh lộ 204 cũ rẽ vào xóm Thanh Hùng;
Đường tỉnh lộ 216 rẽ vào xóm Pác Cam, xóm Pác Gậy
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
33
|
Đường 216 rẽ vào xóm
Minh Loan
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
34
|
Đường 216 rẽ vào xóm
Thái Cường
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
35
|
Đường kè Xã Bình Long
cũ
|
1.196
|
896
|
672
|
538
|
|
36
|
Đoạn đường từ Đền Dẻ Đoóng
đi đến hết địa phận Xã Hòa An (theo đường liên Xã)
|
701
|
526
|
395
|
315
|
|
37
|
Các đoạn đường từ
đường liên Xã rẽ vào các xóm Nà Tẻng, Dẻ Đoóng, Lam Sơn Hạ, Lam Sơn Thượng có
chiều rộng mặt tiền 2,5 m trở lên
|
701
|
526
|
395
|
315
|
|
38
|
Đoạn đường liên Xã từ
ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè qua xóm Mã Quan đến hết địa phận Xã Hòa An (giáp Xã
Hoàng Tung cũ)
|
701
|
526
|
395
|
315
|
|
39
|
Các đoạn đường từ
đường liên Xã rẽ vào các ngõ xóm Nà Mè
|
701
|
526
|
395
|
315
|
|
40
|
Đoạn đường từ trụ sở
UBND Xã Đại Tiến cũ đến xóm Bản Phiấy (Xã Ngũ Lão)
|
584
|
438
|
329
|
263
|
|
41
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới thị trấn Nước Hai cũ đi qua Xã Đại Tiến đến chân đèo đường rẽ lên Xã
Đức Xuân cũ
|
584
|
438
|
329
|
263
|
|
42
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Nà Bon đến xóm Vò Quý (Xã Nam Tuấn)
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
43
|
Đoạn đường từ trụ sở
UBND Xã Đại Tiến cũ đến xóm Bản Phiấy (Xã Ngũ Lão cũ)
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
44
|
Đoạn đường từ nhà văn
xóm Nà Khan đến hết địa phận xóm Quyết Tiến giáp xóm 8 Bế Triều, thị trấn
Nước Hai cũ
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
45
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới Xã Đại Tiến cũ đến trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Xuân cũ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NGUYỄN HUỆ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
76
|
60
|
53
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
57
|
45
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
53
|
42
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46
|
37
|
32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường theo Quốc
lộ 3 mới từ giáp địa giới Phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng cũ đến ngã ba
Bản Gủn
|
911
|
683
|
513
|
410
|
|
2
|
Đoạn từ giáp địa giới
thành phố Cao Bằng cũ theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ đến hết đường tránh (ngã
ba Bản Gủn)
|
759
|
569
|
428
|
342
|
|
3
|
Đất xung quanh chợ Án
Lại; Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 50)
đến hết nhà ông Long Văn Giáp (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39)
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
4
|
Đoạn đường tránh thị
tứ Án Lại từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92 tờ bản đồ số 50) đến hết
đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ 50)
|
546
|
410
|
307
|
246
|
|
5
|
Đoạn đường theo Quốc
lộ 3 mới từ ngã ba Bản Gủn đến cầu Nặm Pạng
|
546
|
410
|
307
|
246
|
|
6
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Nặm Pặng đi xóm Khuổi Quân đến hết thửa đất số 146, tờ bản đồ 111
|
546
|
410
|
307
|
246
|
|
7
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới thành phố Cao Bằng cũ theo đường Quang Trung - Hà Trì đến trụ sở
UBND Xã Hà Trì cũ
|
401
|
301
|
226
|
181
|
|
8
|
Đoạn đường từ Km7
(Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất
số 113, tờ bản đồ số 50)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
9
|
Đoạn đường từ đất nhà
ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) đến hết đất nhà ông Nông
Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
10
|
Đoạn từ nhà ông Long
Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 đến chân đèo Mã
Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
11
|
Đoạn từ cuối chợ Án
Lại (hết đường bê tông) đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn
Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
12
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 rẽ Nà Danh vào trụ sở UBND Xã Trưng Vương cũ đến địa phận xóm Lũng Quang
(Pàn Mỏ cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
13
|
Đoạn đường từ đường
tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở UBND Xã Ngũ Lão đến trụ sở
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
14
|
Đoạn đường từ trụ sở
UBND Xã Ngũ Lão cũ theo đường liên Xã đến hết địa giới Xã Ngũ Lão cũ (giáp Xã
Vĩnh Quang, thành phố Cao Bằng cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
15
|
Đoạn đường liên Xã từ
giáp địa giới Xã Đại Tiến đến hết địa giới Xã Ngũ Lão (cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
16
|
Đoạn đường từ trụ sở
UBND Xã Ngũ Lão cũ theo đường bê tông xóm đến điểm phân trường Lũng Gà (thửa
số 12, tờ bản đồ 23)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
17
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Co pheo (thửa đất số 42, tờ bản đồ 22), theo đường bê tông đến hết xóm Lũng
Nặm
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
18
|
Đoạn đường từ Nhà văn
hóa xóm Khuổi Hoi (thửa số 116, tờ bản đồ 114) theo đường bê tông đi hết xóm
Khuổi Khoán giáp Xã Vĩnh Quang, TP Cao Bằng cũ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
19
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường đến xóm Canh
Biện hết địa phận Xã Nguyễn Huệ cũ giáp Xã Ngũ Lão cũ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
20
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Phan Thanh đến trụ sở UBND Xã Quang Trung cũ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
21
|
Đoạn đường từ trụ sở
UBND Xã Hà Trì cũ đến đầu cầu treo Nà Mùi
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
22
|
Từ ngã ba Phan Thanh
đến ngã ba nhà ông Hiên xóm Khuổi Khoang (đường huyện Hòa An cũ)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
23
|
Từ ngã ba nhà ông Hiên
đi hết xóm Khau Súng (đường Xã)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
24
|
Từ ngã ba nhà ông
Hiên đến nhà văn hóa xóm Cốc phia (đường xóm)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
25
|
Đoạn từ UBND Xã Hà
Trì cũ đến Khuổi Poỏng
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
26
|
Đoạn từ ngã ba Phan
Thanh - An Mạ - đến UBND Xã Hà Trì cũ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ MINH KHAI
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
59
|
47
|
41
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
55
|
44
|
38
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
49
|
39
|
35
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
48
|
39
|
34
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị: 1.000
đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường xung quanh
chợ (Pò Bẩu), trường phổ thông dân tộc bán trú TH - THCS Quang Trọng, trụ sở
Ủy ban nhân dân Xã Quang Trọng (cũ)
|
386
|
290
|
217
|
174
|
|
2
|
Đoạn đường xung quanh
chợ và trụ sở UBND Xã, trường Phổ thông cơ sở …. Xã Minh Khai cũ (thửa đất số
215 tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109)
|
386
|
290
|
217
|
174
|
|
3
|
Đoạn đường từ chợ Nà
Kẻ đến hết làng Nà Đải (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109, đến hết thửa đất số
75, tờ bản đồ số 140)
|
386
|
290
|
217
|
174
|
|
4
|
Đoạn đường từ chợ Nà
Kẻ đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số
109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65)
|
386
|
290
|
217
|
174
|
|
5
|
Đoạn đường từ ngã 3
đường lên chợ Pò Bẩu (từ thửa đất 121, tờ bản đồ 200 mới) theo đường đi Cao
Bằng đến hết thửa số 16, tờ bản đồ 180 của ông Lê Văn Du
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
6
|
Đoạn đường từ Cầu
tràn Vằng Poỏng đến Ngã ba Nà Phạc - Xóm Tân Hòa
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
7
|
Đoạn đường từ Bó Đeng
đến giáp địa giới hành chính Xã Đoàn Kết, tỉnh Lạng Sơn
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
8
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nông Văn Khôn (xóm Nà Sèn) đến hết nhà bà Lương Thị Đầm (xóm Nà Đoỏng) (từ
thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65 đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 21).
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
9
|
Đoạn đường từ nhà bà
Lương Thị Đầm (Nà Đoỏng) đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca) (tờ bản đồ
số 21, thửa đất số 57 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 11)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
10
|
Đoạn đường từ nhà ông
Lương Văn Bầu (Pích Ca, Pác Nặm) theo đường Tỉnh lộ 209 đến giáp địa giới Xã
Canh Tân (Kéo Khuổi Sắng) (tờ bản đồ số 11, thửa đất số 26 đến tờ bản đồ số
03 (lâm nghiệp), thửa đất số 16)
|
304
|
228
|
170
|
137
|
|
11
|
Đoạn đường đầu làng
Nà Phạc, xóm Tân Hòa đến Cổng Trời
|
259
|
194
|
145
|
116
|
|
12
|
Đoạn đường từ ngã 3
Pác Dạng đến xóm Nặm Dạng
|
259
|
194
|
145
|
116
|
|
13
|
Đoạn đường từ ngã 3
Nà Phạc đến Nà Giàn, xóm Tân Hòa
|
259
|
194
|
145
|
116
|
|
14
|
Đoạn đường rẽ từ Cổng
trời đến hết làng Nà Pùng (Tân Lập)
|
259
|
194
|
145
|
116
|
|
15
|
Đoạn đường từ ngã 3 Nà
Cong đến hết làng Khuổi Kiềng, xóm Hòa Thuận
|
259
|
194
|
145
|
116
|
|
16
|
Đoạn đường từ thửa
44, tờ bản đồ 201 đi theo đường tỉnh lộ 209 đến hết xóm Nặm Tàn, Xã Minh Khai
|
259
|
194
|
145
|
116
|
|
17
|
Đoạn đường từ đường
Tỉnh lộ 209 vào làng Khau Sliểm tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số
122, đến thửa số 135), tờ bản đồ số 03
|
259
|
194
|
145
|
116
|
|
18
|
Đoạn đường từ ngã 3
Tỉnh lộ 209 (từ hết thửa số 215, tờ bản đồ số 109) đến hết xóm Nặm Tàn
|
259
|
194
|
145
|
116
|
|
19
|
Đoạn đường từ ngã 3
Tỉnh lộ 209 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 16, nhà ông Trần Văn Hoàng) đến hết
xóm Pác Nặm
|
259
|
194
|
145
|
116
|
|
20
|
Đoạn đường từ ngã 3
Tỉnh lộ 209 (từ đầu cầu Pác Cung) đến hết xóm Chông Cá (giáp Xã Thịnh Vượng,
huyện Nguyên Bình cũ)
|
259
|
194
|
145
|
116
|
|
21
|
Đoạn đường từ ngã 3
Tỉnh lộ 209 (theo cầu Nà Đoỏng) đến nhà văn hóa xóm Nà Đoỏng
|
216
|
162
|
121
|
97
|
|
22
|
Đoạn đường từ ngã 3
Tỉnh lộ 209 (đầu cầu Nà Xèn) đến hết xóm Nà Xèn
|
216
|
162
|
121
|
97
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CANH TÂN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
59
|
47
|
41
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
55
|
44
|
38
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
49
|
39
|
35
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
48
|
39
|
34
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường xung quanh
chợ Đông Muổng và trụ sở UBND Xã Canh Tân cũ (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số
20 đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19)
|
572
|
429
|
322
|
257
|
|
2
|
Đoạn đường từ chợ Đông
Muổng theo tỉnh lộ 209 đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa
đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
3
|
Đoạn đường xung quanh
trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
4
|
Đoạn đường từ trụ sở
Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
5
|
Đoạn đường từ chợ Đông
Muổng theo tỉnh lộ 209 đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số
12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
6
|
Đoạn từ Trường Phổ
thông cấp II, III đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến
hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
7
|
Đoạn đường từ đường Đông
Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ
bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
8
|
Đoạn đường từ Trường
cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên Xã Canh Tân - Đức Thông đến giáp địa giới
hành chính Xã Đức Thông cũ (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa
đất số 29, tờ bản đồ số 119)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
9
|
Đoạn đường từ ngã 3
Pò Khương đi xóm Tân Hợp đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183,
tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
10
|
Đoạn đường từ ngã 3
Phai Sliếng đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính Xã Kim Đồng cũ (từ
thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
11
|
Đoạn đường từ ngã 3
Phai Sliếng đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ
số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
12
|
Đoạn đường từ ngã 3
Khuổi Hoỏng đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ
số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
13
|
Đoạn đường từ Nà
Phiêng xóm Tân Hợp - Bản Ba Xã Kim Đồng (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 đến
hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
14
|
Đoạn đường Tỉnh lộ
209 - Pác Bốc, xóm Tân Hòa (từ thửa đất số 94, tờ bản đồ 41 đến hết thửa đất
số 95, tờ bản đồ số 27)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
15
|
Đoạn từ Khuổi Vằm -
Khau Mân, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 2 đến hết thửa 214,
tờ bản đồ số 2)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
16
|
Đoạn đường từ Pác
Myải xóm Tân Hợp - Khuổi Nhủ, xóm Tân Hợp (từ thửa đất số 182, tờ bản đồ 57
đến hết thửa 92 tờ bản đồ 70)
|
297
|
223
|
167
|
134
|
|
17
|
Đường Tỉnh lộ 209 -
Khuổi Mười, Xóm Tân Hòa (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất
số 461, tờ bản đồ số 1)
|
297
|
223
|
167
|
134
|
|
18
|
Đoạn đường Tỉnh lộ
209 - Khuổi Đeng, xóm Tân Hòa (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 52 đến hết
thửa đất số 267, tờ bản đồ số 1)
|
297
|
223
|
167
|
134
|
|
19
|
Đoạn đường từ trụ sở
Ủy ban nhân dân Xã Đức Thông cũ đến hết làng Nà Pò (Thửa đất 66 bản đồ 40
Triệu Văn Chắn)
|
297
|
223
|
167
|
134
|
|
20
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Nguyễn Văn Tộ (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71) theo đường đi Pò
Khoang đến giáp đường Tỉnh lộ 209
|
297
|
223
|
167
|
134
|
|
21
|
Đoạn đường từ Trường
Phổ thông cơ sở Đức Thông đến hết làng Nà Mèng cũ thuộc xóm Tân Tiến (thửa
đất số 198, tờ bản đồ số 34 Triệu Văn Hoà (B))
|
253
|
190
|
142
|
114
|
|
22
|
Đoạn đường từ đầu xóm
Kéo Quý cũ đến cuối xóm Sộc Coóc (cũ) thuộc xóm Kéo Quý (thửa đất số 14, tờ
bản đồ số 76 Triệu Văn Đeng)
|
253
|
190
|
142
|
114
|
|
23
|
Đoạn đường từ cuối
xóm Kéo Quý theo đường Đức Thông - Trọng Con đến giáp địa giới hành chính Xã
Trọng Con cũ
|
253
|
190
|
142
|
114
|
|
24
|
Đoạn đường từ ngã ba
cầu Pò Chiêu đi xóm Tân Tiến đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun (hết thửa đất
số 272, tờ bản đồ số 34)
|
253
|
190
|
142
|
114
|
|
25
|
Đoạn đường từ cuối
xóm Tân Tiến, nhà ông Ma Văn Minh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 34) đến hết
địa giới hành chính Xã Đức Thông cũ
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
26
|
Đoạn đường từ đầu xóm
Cẩu Lặn đến cuối xóm Cẩu Lặn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 131 Triệu Văn
Sang)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
27
|
Đoạn đường từ ngã ba
theo đường vào xóm Tân Tiến đến nhà ông Nông Văn Giáp (hết thửa đất số 75, tờ
bản đồ số 11)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
28
|
Đoạn đường từ Trường
học Pò Điểm theo đường liên Xã Đức Thông - Trọng Con (cũ) đến giáp địa giới
hành chính Xã Canh Tân cũ
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
29
|
Đoạn đường từ ngã 3
nhà ông Nông Văn Thắng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 53) theo đường liên Xã Đức
Thông - Kim Đồng (cũ) đến hết làng Nà Pò (thửa đất số 20, tờ bản đồ 02 đất
rừng cộng đồng Bản Tuồm)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
30
|
Đoạn đường từ ngã ba
cầu Pò chiêu đi hết khu khuổi Mài thuộc xóm Nà Pò đến nhà ông Triệu Văn Sinh
(thửa đất số 479, tờ bản đồ số 01)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
31
|
Đoạn đường từ ngã ba
đi nhà ông Triệu Văn Siểu (xóm Nà Cát đi đến điểm trường Tiểu học Khuổi Phùm
thuộc xóm Cẩu Lặn thửa đất số 199, tờ bản đồ số 03)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
|
32
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Triệu Văn Hòa (B) (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34) đường Khuổi
Phủng đi Lũng Lầu đến nhà ông Triệu Văn Hòa (thửa đất số 25, tờ bản đồ 24)
|
230
|
173
|
129
|
103
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ KIM ĐỒNG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
76
|
60
|
53
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
57
|
45
|
40
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
53
|
42
|
37
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46
|
37
|
32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường xung quanh
chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Kim Đồng cũ
|
715
|
536
|
402
|
322
|
|
2
|
Đoạn đường từ nhà ông
Lương Văn Lai (Nà Vai) (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 116 cũ) theo Quốc lộ
34B (đường đi Cao Bằng) đến ngã ba đường đi Xã Đức Thông cũ (thửa đất số 7,
tờ bản đồ 106 cũ)
|
715
|
536
|
402
|
322
|
|
3
|
Đoạn đường theo Quốc
lộ 34B còn lại
|
715
|
536
|
402
|
322
|
|
4
|
Đường liên xóm Nà
Khao - Nà Luông - Lũng Noọc từ Quốc lộ 34B đến Tỉnh lộ 219 (Lũng Noọc)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
5
|
Đường liên Xã Nà Vai
(Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) từ thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ rẽ đến
hết nhà ông Triệu Văn Ta, xóm Nà Vai (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 113 cũ)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
6
|
Đoạn rẽ từ Quốc lộ
34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) đi xóm Nặm Nà đến cầu Búng Kít
thuộc xóm Nà Vai (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 96 cũ)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
7
|
Đường liên Xã Bản Ba (Kim
Đồng) - Khuổi Mjầu (Canh Tân) từ Quốc lộ 34B đến Khuổi Mjầu (Canh Tân)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
8
|
Đường Khuổi Tan - Bản
Đâư xóm Nặm Nà từ đường Nà Vai - Chu Lăng đến bản Đâư, xóm Nặm Nà
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
9
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34B - Bản Sộc (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 13) rẽ đi xóm Bản Sộc đến hết nhà
Vương Duy Bường, xóm Bản Sộc (thửa đất số 288, tờ bản đồ 12)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
10
|
Đường liên Xã Nà Vai
(Kim Đồng) - Tân Hồng (Canh Tân) nối từ đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản
Tuồm (Canh Tân) đến đỉnh dốc Khau Ác (giáp Tân Hồng Xã Canh Tân )
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
11
|
Đoạn đường thuộc Tỉnh
lộ 219
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
12
|
Đoạn đường từ ngã ba
Khuổi Chủ theo Quốc lộ 34B (hộ ông Lương Văn Kết, tờ bản đồ số 9, thửa đất số
6 cũ, diện tích 547m2) đến hết làng Tẻm Tăng
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
13
|
Đường Kéo Mỹ - Kéo Ái
từ Quốc lộ 34B đến Kéo Ái (xóm Tẻm Tăng)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
14
|
Đường giao thông nông
thôn Khuổi Đẩy từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 126 cũ) đi xóm
Nặm Nàng đến hết đất nhà ông Triệu Văn Phúc xóm Nặm Nàng (thửa đất số 07, tờ
bản đồ số 163 cũ)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
15
|
Đoạn đường từ ngã ba
Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) đi xóm Chu Lăng, Bó Chàm
(hết cầu Chu Lăng mới)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
16
|
Đường giao thông nông
thôn Nặm Thẩu xóm Nặm Nà từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 629, tờ bản đồ số 2 cũ,
đất lâm nghiệp) đi hết làng Nặm Thẩu cũ tại thửa đất số 271, tờ bản đồ số 98
cũ, đất CLN của ông Lương Văn Lâm
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
17
|
Đoạn đường từ địa
phận giáp Xã Chu Trinh cũ qua UBND Xã Hồng Nam cũ đến hết địa phận Xã Kim Đồng
(giáp Xã Thạch An)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
18
|
Đoạn đường từ Hang
Kỵ (cầu Sập) hộ ông Hoàng Văn Chuyên (tờ bản đồ số 38, thửa đất số 48 cũ,
diện tích 543m2) đến hết làng Nà Luông
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
19
|
Đoạn đường từ đỉnh
Khau Khoang hộ ông Lương Văn Phương tờ bản đồ 7, thửa đất 98 cũ, diện tích
416 m2 đến hết phân trường Tẻm Tăng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
20
|
Đoạn đường từ Khau
Khoang (Tỉnh lộ 219) đến nhà ông Triệu Văn Hoà (thửa đất số 28, tờ bản đồ 47
cũ, diện tích 292m2 xóm Tẻm Tăng (Giả Mỵ cũ))
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
21
|
Đường liên xóm Nà
Luông - Phiêng Un nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc đến xóm Phiêng Un
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
22
|
Đường liên xóm Lũng
Noọc - Pác Han từ Tỉnh lộ 219 đến Pác Han
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
23
|
Đường Khuổi Ngảng,
xóm Nà Luông nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc đến Khuổi Ngảng (xóm Nà
Luông)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
24
|
Đường Tỉnh lộ 219 - Đoạn
nhà văn hóa Tẻm Tăng từ Quốc lộ 34B đến Tỉnh lộ 219 (xóm Tẻm Tăng)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
25
|
Đường Cạm Hước -
Khuổi Ngườm, xóm Lũng Đâư
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
26
|
Đường Khuổi Kẹn - Nà
Luông, xóm Nà Luông nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc đến Khuổi Kẹn,
xóm Nà Luông
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
27
|
Đường từ cầu treo
Bằng Giang - Mò Nòn (Sông Bằng) từ Pác Khuổi (xóm Nà Tổng) đến Mò Nòn (xóm
Sông Bằng)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
28
|
Đường liên xóm Nà
Tổng - Khuổi Linh từ Nà Cương (Khuổi Linh) đến Nà Sáo, Khuổi Slàng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
29
|
Đường Lũng Cải, xóm
Nà Tổng từ Nà Lìn (Nà Tổng) đến Lũng Cải
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
30
|
Đường Khuổi Khun
(Khuổi Linh) - Bản Muồng (Xã Thạch An) từ Khuổi Khun (xóm Khuổi Linh) đến Bản
Muồng (Xã Thạch An)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
31
|
Đường Khuổi Khun
(Khuổi Linh)- Tiên Thành (Xã Thạch An) từ Khuổi Khun (xóm Khuổi Linh) đến
Tiên Thành (Xã Thạch An )
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
32
|
Đường Phiêng Pìe - Bó
Pia (xóm Sông Bằng) từ Phiêng Pìe đến Bó Pia
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
33
|
Đường Khây Tấu, xóm
Khuổi Linh từ ngã 3 Khuổi Linh đến Khây Tấu
|
334
|
251
|
188
|
151
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THẠCH AN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
73
|
58
|
51
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
66
|
53
|
46
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
61
|
48
|
42
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58
|
47
|
41
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
42
|
33
|
29
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn từ giáp thị trấn
Đông Khê cũ theo Tỉnh lộ 219 đến nhà văn hoá xóm Nà Keng
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
2
|
Đoạn đường từ giáp
thị trấn Đông Khê cũ theo đường Quốc lộ 4A đến hết làng Nà Ngài (giáp Xã Thụy
Hùng cũ)
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
3
|
Đoạn đường từ ngã ba
Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt)
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
4
|
Đoạn đường từ cuối
làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) theo đường đi Xã Đức Long
đến chân đèo Tu Hin (Quốc lộ 34B)
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
5
|
Đoạn đường từ trường
Phổ thông Cơ sở đến hết nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (chợ Thôm Bon cũ)
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
6
|
Đoạn đường từ xóm Độc
Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới đến hết địa phận Xã Lê
Lai cũ
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
7
|
Đoạn đường từ giáp
thị trấn Đông Khê cũ đến hồ Nà Sloỏng
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
8
|
Đoạn từ nhà văn hoá Nà
Keng theo đường Tỉnh lộ 219 đến hết làng Slằng Kheo (giáp Xã Thái Cường cũ)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
9
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Nông Văn Thánh đến nhà họp xóm Tân Việt cũ
|
473
|
355
|
266
|
213
|
|
10
|
Đoạn đường từ trường
Phổ thông Cơ sở Xã theo đường đi Đông Khê (Quốc lộ 34B) đến đầu làng Bó Dường
(giáp địa giới Xã Lê Lai cũ)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
11
|
Đoạn đường từ sau nhà
bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (Quốc lộ 34B) đến hết xóm Phạc Sliến (từ
thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
12
|
Đoạn đường từ đầu
làng Lũng Xỏm đến hết làng Khưa Pát
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
13
|
Từ nhà ông Nông Văn
Thanh xóm Hợp Thành theo đường liên huyện đến nhà văn hóa xóm Thuận Thành
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
14
|
Đoạn đường từ ngã ba
Nà Keng đến hết làng Lũng Lăng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
15
|
Đoạn đường từ ngã ba
hồ Nà Sloỏng theo Tỉnh lộ 209 đến hết Lủng Buốt (giáp Xã Đức Xuân, Xã Trọng
Con cũ)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
16
|
Từ ngã ba Nà Keng
(nhà bưu điện văn hóa Xã Lê Lai cũ) vào đến hết làng Nà Lình.
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
17
|
Đoạn đường từ ngã ba
Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào hết xóm Độc Lập (giáp xóm Bản Căm).
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
18
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Quốc lộ 4A rẽ trường Tiểu học Tân Việt, vào đến hết xóm Bản Căm.
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
19
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Thiết đến ngã ba Sằng Kheo nhà ông Lý Văn Trinh
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
20
|
Đoạn đường từ ngã ba
Trương Tiên Hoàng ra ngã ba Sộc Slọ (làng Nà Cốc)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
21
|
Đoạn đường từ ngã ba
Bản Căm hộ Nông Thị Thoa đến Thác Đét
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
22
|
Đoạn đường từ ngã ba
Nà Lình (cây đa thổ công) đến Hủai Vàng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
23
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Nông Văn Hưng đến Kị Sộc Sao
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
24
|
Các đoạn đường liên
xóm, thôn, bản, nội đồng còn lại thuộc Xã Lê Lai cũ
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
25
|
Đoạn đường từ Đán Cằng
(Bó Dường) đến hết xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 77 đến hết
thửa đất số 2, tờ bản đồ số 48)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
26
|
Đoạn đường từ ngã ba
Quốc lộ 34B đến nhà văn hóa xóm Nà Ảng (từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 55
đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 72)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
27
|
Đoạn đường từ ngã ba
Quốc lộ 34B theo đường vào làng Phạc Sliến đến hết đất nhà ông Bế Ngọc Huân
(thửa đất số 153, tờ bản đồ số 73)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
28
|
Đoạn đường từ nhà ông
Vương Văn Yên xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 45, thửa đất số 58) đến hết thửa đất
số 186, tờ bản đồ số 25
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
29
|
Đoạn đường sau nhà
Ông Nông Văn Tuyến, xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 47, thửa đất số 34) đến hết nhà
ông Nông Văn Đại, xóm Nà Tán (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 49)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
30
|
Các vị trí đất mặt
tiền khu xung quanh trụ sở UBND Xã (UBND Xã Thị Ngân cũ).
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
31
|
Đoạn từ Quốc lộ 34B
đối diện nhà ông Lọc đi Thẳng đến hang Nà Mẹe
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
32
|
Đoàn từ nhà ông Bế
Ngọc Huần đi xuống Thiên Hưởng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
33
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34B đối diện bưu điện văn hóa Xã xóm Nà Ang lên Thôm Mèn (Nà Áng) đến hết đất
nông nghiệp điểm cuối
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
34
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34B: từ nhà ông Vương Văn Thạch đi xuống hết làng Lũng Xỏm đến hết qua nhà bà
Hoàng Thị Dèo
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
35
|
Đoạn đường từ chân
dốc Khau Múc Quốc lộ 34B đi vào làng Lũng Mằn đến Khưa Pát
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
36
|
Đoan đường từ Quốc lộ
34B (Cốc Kéo) điểm đầu từ nhà bà Hoài đi đến hết khu đất nông nghiệp đến hết
khu Cốc Kéo
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
37
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34B Nà Ít Bó Pàng đi Vào đến nhà ông Thuấn (điểm cuối)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
38
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34B nhà Ông Minh rẽ vào làng Bó Dường đi qua Đông Rấn nối với đường cấp phối
vào thị Xã Thị Ngân cũ
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
39
|
Từ nhà bà Nông thị
Nhâm xóm Bản Giuồng theo đường liên huyện đến nhà ông Đinh Văn Hào xóm Bản
Giuồng
|
322
|
242
|
181
|
145
|
|
40
|
Từ đầu xóm Pác Rắc (cũ
xóm Trung Thành) theo đường liên huyện đến nhà ông Nông Văn Bường xóm Ngườm
Cuông (cũ) xóm Xuân Thành
|
322
|
242
|
181
|
145
|
|
41
|
Đoạn đường từ Trụ sở
UBND Xã đến hết xóm Bản Cắn
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
42
|
Đoạn đường từ Nà Kha
Kẻo (nhà ông Nguyễn Quốc Thanh, thửa đất số 275, tờ bản đồ số 36) xóm Bản Cắn
đến hết đất nhà bà Lộc Thị Sông (hết thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30) xóm Bản
Muồng (đường Phiêng Chang - Bản Muồng).
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
43
|
Đoạn đường từ cầu Bó
Pảng đi vào vùng đất sản xuất Lũng Đang
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
44
|
Đoạn đường từ nhà văn
hoá xóm Lũng Hảy cũ đến hết địa phận Xã Vân Trình cũ (Pác Han Thái Cường)
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
45
|
Đoạn từ nhà ông Đinh
Văn Báo đi thẳng xuống đến Pò Co Cháu (điểm cuối)
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
46
|
Đoạn đường từ nhà ông
Đinh Công Hoan đi đến nhà ông Lộc Văn Mẩn
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
47
|
Đoạn đường từ đường
vào Xã Thị Ngân cũ từ nhà ông Hà Nam Tuấn đi vào đến hết khu Lũng Dìn nối
tiếp đến Lũng Chi
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
48
|
Đoạn đường đối diện
từ nhà ông Vương Văn Chính đi vào Bó Slay - Tẻm Lắm đến Lũng Vọc
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
49
|
Đoạn đường đối diện
nhà ông Vương Văn Dương đi vào hết khu đất nông nghiệp nhà ông Lìu
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
50
|
Đoạn đường gần nhà
ông Thuý rẽ qua nhà bà Nông Thị Huyền đi thẳng qua Ma Thai Bó chi nối với
đường cấp Phôi vào Xã Thị Ngân cũ điểm cuối nhà bà Chiều
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
51
|
Đường nội đồng xóm
Roong Nạc cũ đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Đông đi vào đến hết khu đất sau nhà
ông Hoàng Văn Đại
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
52
|
Đoạn đường nội đồng
từ nhà ông Đinh Văn Tuấn đi qua ông Đinh Văn Hiệp đi thẳng vào khu đất sản
xuất Lũng Pàu, Lũng Mười, Lũng Liển
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
53
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nguyễn Quốc Thanh xóm Bản Cắn đi thẳng vào xóm Bản Muồng đến hết (tờ bản đồ
số 13 Xã Thị Ngân cũ)
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
54
|
Đoạn đường từ khu nhà
ông Nguyễn Văn Bình, xóm Cắn Tẩu đi vào khu sản xuất Lũng Sảng
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
55
|
Các đoạn đường rộng
từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên xóm và vào các xóm
|
301
|
226
|
169
|
135
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ ĐÔNG KHÊ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
90
|
72
|
63
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
82
|
66
|
57
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
75
|
60
|
52
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71
|
57
|
50
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
51
|
40
|
35
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Phai Pin theo Quốc lộ 34B đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện cũ
|
5.365
|
4.025
|
3.018
|
2.414
|
|
2
|
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ
34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A đến ngã 3 cầu Slằng Péc
|
5.365
|
4.025
|
3.018
|
2.414
|
|
3
|
Đoạn đường xung quanh
sân trung tâm
|
5.142
|
3.857
|
2.892
|
2.314
|
|
4
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34B đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện cũ
|
5.142
|
3.857
|
2.892
|
2.314
|
|
5
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34B đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy
ban nhân dân thị trấn (cũ)
|
5.142
|
3.857
|
2.892
|
2.314
|
|
6
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34B theo đường nội thị đến hết ngã tư Bó Loỏng
|
5.142
|
3.857
|
2.892
|
2.314
|
|
7
|
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ
34B Điện lực Thạch An đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông Khê cũ
|
5.142
|
3.857
|
2.892
|
2.314
|
|
8
|
Đoạn đường từ sau trụ
sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng
cũ
|
5.142
|
3.857
|
2.892
|
2.314
|
|
9
|
Đoạn đường từ cổng
trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường Quốc lộ
4A)
|
3.392
|
2.544
|
1.908
|
1.527
|
|
10
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Phai Pin theo Quốc lộ 34B đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11,
tờ bản đồ số 76) (khu 5)
|
3.392
|
2.544
|
1.908
|
1.527
|
|
11
|
Đoạn từ sau trụ sở Xí
nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê cũ đến đầu cầu Nà Ma
|
3.392
|
2.544
|
1.908
|
1.527
|
|
12
|
Đoạn đường từ sau trụ
sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò đến đầu cầu Phai Pác
|
3.392
|
2.544
|
1.908
|
1.527
|
|
13
|
Đoạn từ ngã tư Bó
Lỏng theo đường nội thị đến đầu cầu Phai Sạt
|
3.392
|
2.544
|
1.908
|
1.527
|
|
14
|
Đoạn đường nội thị từ
cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) đến ngã 3 đường Bê tông
đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác)
|
3.392
|
2.544
|
1.908
|
1.527
|
|
15
|
Đoạn từ ngã ba đường
nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng đến ngã tư Quốc lộ 4A
|
3.392
|
2.544
|
1.908
|
1.527
|
|
16
|
Đoạn đường nội thị từ
Quốc lộ 34B hạt kiểm lâm (thửa đất số 56 tờ BĐ 46) đến ngã ba Slằng Péc đường
đi cửa khẩu Đức Long (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 54 bà Lý Thị Thanh)
|
3.392
|
2.544
|
1.908
|
1.527
|
|
17
|
Đoạn đường từ Xưởng
chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông
Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42)
|
2.308
|
1.732
|
1.298
|
1.039
|
|
18
|
Đoạn đường từ nhà ông
Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B đến đến giáp
địa giới Xã Đức Xuân cũ
|
2.308
|
1.732
|
1.298
|
1.039
|
|
19
|
Đoạn đầu cầu Phai Rạt
theo đường Quốc lộ 4A đến hết đất thị trấn (giáp Xã Lê Lai cũ)
|
2.308
|
1.732
|
1.298
|
1.039
|
|
20
|
Đoạn đường từ đường
rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42)
theo Quốc lộ 34B đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản
đồ số 41) (xóm Chang Khuyên)
|
1.668
|
1.251
|
938
|
750
|
|
21
|
Đoạn từ ngã ba Slăng Péc
đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long)
|
1.668
|
1.251
|
938
|
750
|
|
22
|
Đoạn đường từ ngã ba
Nà dề nhà Chu Bá Quẩy (thửa đất số 346, tờ bản đồ số 19) đến hết nhà ông Chu
Văn Dâng xóm Nà Dề (tờ bản đồ số 31 thửa đất số 175)
|
1.203
|
903
|
677
|
541
|
|
23
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B đến giáp
địa giới Xã Lê Lai cũ
|
1.203
|
903
|
676
|
541
|
|
24
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu đến hết làng Pò Diểu
|
1.203
|
903
|
676
|
541
|
|
25
|
Đoạn từ đầu cầu Phai
Pác theo đường Thôm Pò đến giáp cầu Nà Chang
|
1.203
|
903
|
676
|
541
|
|
26
|
Đoạn từ ngã tư Quốc
lộ 4A đến hết làng Đoỏng Lẹng
|
1.203
|
903
|
676
|
541
|
|
27
|
Đoạn từ Quốc lộ 4A
vào hết làng Pò Sủa
|
1.203
|
903
|
676
|
541
|
|
28
|
Đoạn từ Quốc lộ 4A
vào hết làng Nà Lủng
|
1.203
|
903
|
676
|
541
|
|
29
|
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ
34B theo đường bê tông vào đến hết làng Nà Cúm
|
1.203
|
903
|
676
|
541
|
|
30
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A đến hết khu tái định cư
|
1.203
|
903
|
676
|
541
|
|
31
|
Đoạn đường từ khu tái
định cư đến giáp Nà Dề
|
1.203
|
903
|
676
|
541
|
|
32
|
Đoạn đường từ đầu
làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê cũ) theo Quốc lộ 4A đến giáp địa giới
huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
|
554
|
416
|
312
|
249
|
|
33
|
Đoạn đường từ ngã ba
Quốc lộ 34B (Cạm Tắm) đến đầu cầu làng Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ
số 48, thửa đất 73)
|
512
|
385
|
287
|
230
|
|
34
|
Đoạn đường từ ngã ba
làng Nà Màn nhà ông Bế Xuân Lâm tờ bản đồ số 62, thửa đất số 187 đến hết làng
Bản Chang ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86)
|
512
|
385
|
287
|
230
|
|
35
|
Đoạn đường từ ngã nhà
ông Nông Văn Hoạt tờ bản đồ 74, thửa đất 86 xóm Bản Chang đến dốc Thốc Lả (tờ
bản đồ 51) xóm Bản Chang
|
512
|
385
|
287
|
230
|
|
36
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng đến nhà ông Đinh Văn Uy (thửa đất số 325, tờ
bản đồ số 31) (xóm Nà Pá)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
37
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Pác Đông Khuổi Thán nhà ông Vi Văn Hải
(thửa đất số 18, tờ bản đồ số 40)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
38
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A rẽ vào hết làng Tục Ngã
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
39
|
Đoạn đường từ ngã ba
sau trường Phổ thông cơ sở từ nhà bà Nông Thị Vui (thửa đất số 9, tờ bản đồ
số 26) qua xóm Nà Pá trên đến giáp đường đi Xã Lê Lợi cũ
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
40
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A rẽ vào hết làng Pác Khoang
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
41
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A theo đường vào làng Nà Tục đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông
Khê cũ)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
42
|
Đoạn đường từ cầu Nà
Chang rẽ vào hết làng Slòng Luông (tờ bản đồ số 8, thửa đất số 50 nhà bà Nông
Thúy Hòa đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49, nhà ông Triệu Văn Đức)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
43
|
Đoạn đường từ cầu Nà
Chang rẽ vào hết làng Lũng Pác Khoang (thửa đất số 50 tờ bản đồ số 8, nhà bà
Nông Thúy Hòa đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 24 nhà ông Lê Văn Tiến)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
44
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Nà Nhầng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số
46, nhà ông Hoàng Đức Huynh đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 34, nhà ông
Hoàng Văn Linh)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
45
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Pác Lũng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số
46, nhà ông Hoàng Đức Huynh đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 85, nhà ông
Hoàng Văn Hơn)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
46
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A rẽ vào Đường nội đồng Nà Cay xóm Nà Pá đến thửa đất 187, tờ bản đồ số 26
nhà ông Nông Văn Hợp
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
47
|
Đoạn đường từ cầu Nà
Lại xóm Pác Khoang (điểm đầu tại thửa đất số 358, tờ bản đồ số 21 của ông Lâm
Quốc Phong đi qua cầu Nà Lại theo đường đến thửa đất 236, tờ bản đồ số 21
thửa đất của ông Đàm Văn Dũng)
|
394
|
295
|
221
|
177
|
|
48
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Nông Văn Huân Nà Lẹng (tờ bản đồ 72, thửa đất số 131) đến ngã ba nhà
ông Mông Văn Chấn xóm Nam Quang (tờ bản đồ 170, thửa đất 20)
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
49
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất 73) theo đường tỉnh lộ
209 đến Cạm Khàng (giáp Xã Đức Thông cũ) tờ bản đồ số 78
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
50
|
Đoạn đường liên Xã
Nam Quang (nhà ông Triệu Văn Hữu tờ bản đồ 217, thửa đất 86) - Vĩnh Quang -
Cạm Khàng - Đức Thông, tờ bản đồ 52
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
51
|
Đoạn đường cuối làng
Bản Chang (ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) đến Nhà VH
xóm Nà Pi tờ bản đồ số 132, thửa đất số 38
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
52
|
Đoạn đường từ đầu cầu
làng Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất số 73) - hết làng
Pò Lài (Giáp Thái Cường)
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
53
|
Đoạn từ nhà văn hóa
Nà Pi (tờ bản đồ số 132, thửa đất 38) - Cốc Xả (thửa đất số 34, TBĐ 184 nhà
ông Triệu Văn Phin)
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
54
|
Đoạn từ nhà văn hóa
Nà Pi (tờ bản đồ số 132, thửa đất 38) - hết làng Khuổi Slàn (nhà ông Hoàng Văn
Men tờ bản đồ 205, thửa đất 13, Nà Pi)
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
55
|
Đoạn đường cuối Lũng
Hòm (Xã Lê Lai cũ) đến ngã ba nhà ông Nông Minh Đức Bản Chang tờ bản đồ 86,
thửa đất số 86
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
56
|
Đoạn đường từ nhà ông
Hoàng Văn Thủ (xóm Nà Ngài cũ) tờ bản đồ số 170, thửa đất số 67 đến hết đường
Khuổi Pháu xóm Nam Quang tờ bản đồ 167, thửa đất số 35
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
57
|
Ngã ba cầu Pác Tầu tờ
bản đồ số 190, thửa đất số 135, đến Bản Nghèo xóm Nam Quang tờ bản đồ số 215,
thửa đất số 19 nhà ông Lý Văn Chài và tờ bản đồ số 177, thửa đất số 01 nhà
Triệu Văn Đun
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
58
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Vĩnh Quang nhà ông Nông Xuân Hoài tờ bản đồ số 144, thửa đất số 124 đến hết
đường Khuổi Nghiệc xóm Vĩnh Quang tờ bản đồ số 143, thửa đất số 62
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
59
|
Đoạn đường từ ngã ba
Cạm Tong Chinh tờ bản đồ số 8, thửa đất số 11, đến nhà ông Triệu Văn Hùng Nà
Cà Bó Hác xóm Pò Lài tờ bản đồ số 10, thửa đất số 11
|
332
|
248
|
186
|
149
|
|
60
|
Đoạn đường từ UBND Xã
cũ tờ bản đồ 72, thửa đất 69 xóm Nà Lẹng đến hết đường Khuổi Slu
|
332
|
248
|
186
|
149
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ ĐỨC LONG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
73
|
58
|
51
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
66
|
53
|
46
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
61
|
48
|
42
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58
|
47
|
41
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
42
|
33
|
29
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ Km0
Quốc lộ 34B theo đường trục chính đến hết Trạm phát sóng Vinaphone
|
628
|
471
|
353
|
283
|
|
2
|
Đoạn đường từ Nhà ông
Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) đến cổng trường Trung học cơ
sở Xã Lê Lợi cũ
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
3
|
Đoạn đường từ chân
đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) đến hết làng Bản Pằng
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
4
|
Đất xung quanh trụ sở
Ủy ban nhân dân Xã và trường Phổ thông Cơ sở Xã Thụy Hùng cũ
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
5
|
Đoạn đường theo đường
Quốc lộ 4A đến ngã ba Bắc Quảng rẽ vào đến hết làng Slỏng Sliển thuộc xóm Bản
Sliển. Điểm đầu từ điểm nối đường quốc lộ 4A tờ bản đồ số 90, điểm cuối nhà
ông Hoàng Văn Quyến thửa 17 tờ bản đồ số 85
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
6
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới Xã Lê Lai cũ (Bắc Quảng) theo đường Quốc lộ 4A đến trụ sở UBND Xã
Thụy Hùng cũ (thuộc tờ bản đồ số 01 và 77)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
7
|
Đoạn đường từ đầu xóm
Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) đến trường tiểu học (thửa
đất số 155, tờ bản đồ số 68)
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
8
|
Đoạn đường tử đầu
làng xóm Bản Viện tại thửa đất số 118, tờ bản đồ số 51 đất ONT (ông Hà Văn
Hạnh) đến hết xóm Bản Nghèn
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
9
|
Đoạn đường từ ngã ba
Nà Mản xóm Thành Công rẽ vào theo đường đi Khuổi cáp Xã Thuỵ Hùng cũ đến hết
xóm Thành Công
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
10
|
Đoạn đường từ giáp
ranh địa giới hành chính Xã Lê Lợi với Xã Đức Long cũ theo đường đi Đồng khê
- Cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) đến hết thửa đất 135, tờ bản đồ 91, đất BHK
của ông Hoàng Văn Mèng xóm Bản Mới
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
11
|
Đoạn đường (Nà Slị -
Bó Chương): Điểm đầu tại thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66 đất CLN ông Đình Kỹ
Nông; Điểm cuối tại thửa đất số 03 tờ bản đồ 38 đất LUK Đàm Quốc Thắng
|
473
|
355
|
265
|
213
|
|
12
|
Đoạn đường từ đường Đông
Khê - Đức Long (Quốc lộ 34B) rẽ vào hết làng Bản Bung
|
354
|
266
|
200
|
160
|
|
13
|
Đoạn đường từ ngà Bản
Pằng (Quốc lộ 34B) đến trụ sở UBND Xã Danh Sỹ cũ
|
354
|
266
|
200
|
160
|
|
14
|
Đoạn đường từ đầu
làng Nà Nưa đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
15
|
Đoạn đường từ ngã 3
Nà Queng đến hết nhà Văn hóa thôn Nà Tậu 1
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
16
|
Đoạn đường từ ngã 3
giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) đến hết
đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám, thôn Nà Tậu 2
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
17
|
Đoạn đường từ ngã ba Đông
Luông đến hết thôn Nà Niếng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
18
|
Đoạn đường từ cổng
trường Trung học cơ sở Xã Lê Lợi cũ đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
19
|
Đoạn đường từ đỉnh
dốc Keng Sliền đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
20
|
Đoạn đường từ đỉnh
dốc Kéo Slàng đến hết thôn Sliền Ngoại
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
21
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) đến đỉnh dốc Keng Sliền
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
22
|
Đoạn đường từ thôn
Bản Bung đến thôn Nà Tậu (Xã Lê Lợi cũ) (từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13
đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
23
|
Đoạn từ Nà Pác - Pác
Trà - Đông Đăm (xóm Nà Tậu)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
24
|
Đoạn đường từ đầu
đường Nà Vài đến hết làng Pác Chủ
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
25
|
Đoạn đường từ làng
Pác Chủ vào hết làng Bản Nhận
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
26
|
Đoạn đường từ xóm Bản
Nhận vào đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
27
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường nối Tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi
cửa khẩu Đức Long
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
28
|
Đoạn đường từ làng
Chộc Chẳng ngoài vào đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số
63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
29
|
Đoạn đường từ làng
Pác Deng ngoài vào đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ
số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
30
|
Đoạn đường từ khu dân
cư Lò Vôi theo đường Quốc lộ 4A đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện
Quảng Hòa cũ)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
31
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân thửa đất số 17, tờ bản đồ số 18) theo đường đi
qua Nà Lít đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
32
|
Đoạn đường từ ngã ba
(cầu Ka Liệng) nối đường Quốc lộ 4A đi Phục Hòa đến nhà bà Vi Thị Tâm thửa
đất số 10, tờ bản đồ số 5
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
33
|
Đoạn đường từ Trạm
phát sóng Vinaphone (Quốc lộ 34B) theo đường vành đai biên giới đến mốc 60
tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
34
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi Xã Mỹ Hưng,
huyện Quảng Hòa cũ đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa
đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
35
|
Đoạn đường từ ngã ba
Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến
hết xóm Lũng Niểng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
36
|
Đoạn đường từ ngã ba
Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào đến hết xóm Bản Vì
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
37
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công,
xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
38
|
Đoạn đường từ hết
làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi Xã Thuỵ Hùng cũ đến hết địa giới Xã Đức
Long cũ (giáp ranh ba Xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
39
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 đi Nà Mô Pắc Khoang
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
40
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34B đi chân núi Báo Đông
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
41
|
Đoạn đường nội đồng
từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
42
|
Đoạn đường (Nà Cằng -
Bờ Suối): Điểm đầu tại thửa đất số 69, tờ bán đồ 69 đất ONT nhà ông Hoàng
Thanh Tâm; Điểm cuối tại thửa đất số 192, tờ bản đồ số 69 đất LUK ông Hoàng Văn
Choỏng
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
43
|
Đoạn đường (Bản Cáu -
Đuốc Slieng): Điểm đầu tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 22 đất CLN ông Đình Văn
Thiết; Điểm cuối tại thửa đất số 30, tờ bản đồ số 13 Ao ông Đinh Văn Nhỏong
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
44
|
Đoạn đường (Nà Cúm -
Nà Pài): Điểm đầu tại thửa đất số 277, tờ bản đồ 52 đất CLN đất ông Tô Văn
Hiệu; Điểm cuối tại thửa đất số 189, tờ bản đồ số 38 đất CLN ông Lạ Văn Hòa
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
45
|
Đoạn đường (Nà Giới -
Nà Cằng): Điểm đầu thửa đất số 251, tờ bản đồ số 68 đất LUK của ông Lương Đức
Khoa; Điểm cuối thửa đất số 135, tờ bản đồ 69 đất BHK của ông Lương Văn Hoàn.
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
46
|
Đoàn đường (Nà Mản -
Nà Cẳng): Điểm đầu thửa đất số 186, tờ bản đồ số 56 đất LUK của ông Lương Văn
Lượng; Điểm cuối tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 70 đất BHK của ông Hoàng Văn
Con
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
47
|
Đoạn đường (Nà In -
Cốc Chủ): Điểm đầu tại thửa đất 336, từ bản đồ 67 đất LUK bà Đường Thị Yến; Điểm
cuối tại thửa đất 128, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Đàm Văn Dụ
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
48
|
Đoạn đường (Đinh Làng
- Nà Viềng): Điểm đầu tại thửa đất số 08, tờ bản đồ 82 đất LUK ông Hà Văn
Sơn; Điểm cuối tại thửa đất 266, tờ bản đồ 83 đất BHK bà Hà Thị Mền
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
49
|
Đoạn đường từ làng
Bản Nhận đến Lũng Cái, xóm Bản Nhậu
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
50
|
Đoạn đường từ Nà Niếng
đến Khưa Xăm, xóm Nà Niếng
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
51
|
Đoạn đường từ đường
Cốc Bao - Bản Sliển rẽ lên Khau Tẳng đến nhà ông Đinh Trung Lai
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
52
|
Đoạn đường từ đường
Cốc Bao - Bản Sliển (nhà ông Đinh Văn Hữu) tờ 58 thửa số 121 theo đường ngõ
xóm đến nhà ông Đinh Đại Sơn (tờ bản đồ số 58, thửa đất số 148)
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
53
|
Đoạn đường từ ngã ba
Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp đến hết làng Bản Luồng
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
54
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng đến hết làng Phia
Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, Xã Thụy Hùng cũ
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
55
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào
đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
56
|
Đoạn đường từ ngã 3
Pác Nàm, Xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long cũ đến hết làng Pác Nàm
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
57
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp)
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
58
|
Đoạn đường từ trường
Tiểu học Xã Thuỵ Hùng cũ vào đến hết làng Bản Sliển
|
301
|
226
|
169
|
135
|
|
59
|
Đoạn đường từ nhà ông
Đinh Văn Tuấn (xóm Bản Sliển) theo đường liên Xã (Bản Siển) Thụy Hùng (Nà
Tán) Vân Trình đến giáp ranh địa phận Xã Vân Trình cũ (xóm Bản Sliển). Điểm
đầu từ thửa đất số 87 tờ bản đồ số 58, điểm cuối là thửa số 215 tờ bản đồ số
58
|
301
|
226
|
169
|
135
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ PHỤC HÒA
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
90
|
72
|
63
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
82
|
65
|
57
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
75
|
60
|
52
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71
|
57
|
50
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
51
|
40
|
35
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ ngã tư
Pò Rịn (nhà ông Lương Văn Khi) theo Quốc lộ 3 cũ đi qua chợ đến ngã năm Pác
Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 116)
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã năm
Pác Tò (từ nhà ông Đàm Vĩnh Mông, thửa đất số 58, tờ bản đồ số 116) theo
đường nội thị qua trung tâm Xã Phục Hòa đến hết đường rẽ vào xóm Bó Luông
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
3
|
Đất mặt tiền đường
xung quanh chợ thị trấn Hòa Thuận cũ
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã tư
xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) đến
ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa số 51, tờ bản đồ 116)
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
5
|
Đoạn đường từ đầu Cầu
Tà Lùng - Thủy Khẩu I đến ngã ba đường rẽ vào Nhà máy sản xuất và lắp ráp
bình ắc quy (Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng) và các vị trí đất xung quanh
đình chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng; Trung tâm văn hóa Hữu Nghị Tà
Lùng
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
6
|
Đoạn đường từ ngã tư
vào Xóm Hưng Long theo trục đường chính (đường một chiều) đến tiếp giáp đường
Quốc lộ 3 (Xóm Tân Thịnh)
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
7
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 rẽ vào khu tái định cư 47(1) đến tiếp giáp với đường trục chính (cạnh Chi
cục Hải Quan)
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
8
|
Các lô đất thuộc khu
tái định cư thị trấn Tà Lùng cũ thuộc lô Quy hoạch số 47(2) theo trục đường
quy hoạch (nhà nghỉ Trung Đức 1 (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 65) đến thửa
đất số 15, TBĐ số 60
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
9
|
Từ thửa đất số 70, TBĐ
số 53 đến tiếp giáp đoạn đường A10-E5-N9, A11 - F6 - N10, E5 - E6
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
10
|
Đoạn đường tiếp giáp
đường một chiều từ sân tennis nhà khách Đồn Biên phòng cửa khẩu Tà Lùng (thửa
đất số 39, tờ bản đồ số 70) đến đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số
12, tờ bản đồ số 73)
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
11
|
Đoạn đường tiếp giáp
Quốc lộ 3 từ Lô 343, mb 47(4) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 46) đến Lô 175,
mb 47(3) giáp đường một chiều (hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 52)
|
4.103
|
3.077
|
2.308
|
1.846
|
|
12
|
Đoạn đường rẽ vào xóm
Bó Luông theo đường trung tâm Xã Phục Hòa đến ngã ba giáp Quốc lộ 3 cũ (cửa
hàng xe máy Xuân Hòa cũ)
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
13
|
Đoạn đường từ ngã tư
Pò Rịn (nhà ông Ma Thế Lợi, thửa đất số 413, tờ bản đồ số 29) theo đường
tránh phố Phục Hòa đến ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa số
96, tờ bản đồ 115)
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
14
|
Đoạn đường từ vòng
xuyến ngã năm Pác Tò dọc theo Quốc lộ 3 đến cống Cải Suối (nhà bà Đinh Thị
Sáu hết thửa đất 58, tờ bản đồ số 143)
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
15
|
Đoạn đường từ nhà bà
Mọn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 37) đến đầu cầu cứng đi theo Tỉnh lộ 208,
đến nhà ông Mão (hết thửa số đất số 32, tờ bản đồ số 37)
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
16
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 cũ từ nhà ông Nông Văn Long thửa đất số 73, tờ bản đồ 96 đến đầu cầu treo cũ
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
17
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 cũ từ nhà ông Lô Hồng Sơn thửa đất số 26, tờ bản đồ số 96 đến hết địa phận
đầu cầu cứng (qua Xã Mỹ Hưng cũ)
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
18
|
Đoạn đường từ nhà ông
Trần Hữu Hoà (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 103) (khu lương thực cũ) đến tiếp
giáp đường tránh chợ
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
19
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 (nhà ông Lăng Văn Vươn, thửa đất số 70, tờ bản đồ số 104) đến tiếp giáp
đường tránh chợ
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
20
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 cũ (nhà ông Lương Văn Lợi, thửa đất số 147, tờ bản đồ số 115) đến tiếp giáp
đường tránh chợ
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
21
|
Đoạn đường từ trụ sở
bảo hiểm đến giáp nhà bà Giang
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
22
|
Đoạn đường từ thi
hành án đến trạm y tế thị trấn Hòa Thuận cũ
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
23
|
Đoạn đường từ vòng
xuyến ngã năm Pác Tò (từ nhà Ông Lô Văn Thụ, thửa đất số 42, tờ bản đồ số
116) theo hướng tỉnh lộ 208 qua trường THPT Phục Hòa đến hết địa phận thị
trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
24
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ vào nhà máy pin (Công ty TNHH Green) dọc theo trục Quốc lộ 3 đến hết ngã
ba đường rẽ đi Xã Cách Linh cũ
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
25
|
Đoạn đường từ ngã tư
rẽ theo đường trục chính vào Xóm Hưng Long đến ngã ba tiếp giáp với đường Quốc
lộ 3
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
26
|
Đoạn đường đi qua sau
Đồn Biên phòng (từ đầu nối từ Quốc lộ 3 đến nhà văn hóa Hưng Long)
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
27
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 5, tờ bản đồ số 92 đến hết đường quy hoạch hết thửa đất số 11, tờ bản
đồ số 81
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
28
|
Đoạn đường tiếp giáp
đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) đến giáp
cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73)
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
29
|
Đoạn đường tiếp giáp
Quốc lộ 3 từ nhà bà Lô Thị Khanh (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 77) đến tiếp
giáp với đoạn đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II nối đến cổng công ty TNHH dịch
vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 77)
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
30
|
Đoạn đường nối từ
đường nhánh giữa Chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng và Trung tâm văn
hóa Hữu nghị Tà Lùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 82) đến thửa đất số 23, tờ
bản đồ 77 của ông Trần Cao Bằng)
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
31
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp đường tỉnh lộ 208 (Trung tâm dịch vụ nông nghiệp cũ) qua trụ sở Đảng ủy
Xã đến hết đường khu tái định cư D (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 146, nhà
ông Nông Văn Thủy)
|
2.592
|
1.944
|
1.458
|
1.166
|
|
32
|
Đoạn đường từ ngã năm
Pác Tò (thuộc Xóm Pác Tò) đi theo đường Cách Linh cũ tiếp giáp với đường tỉnh
lộ 208
|
1.692
|
1.269
|
951
|
761
|
|
33
|
Đoạn đường từ cống
Cải Suối theo Quốc lộ 3 (Thửa đất số 93, tờ bản đồ 144 của nhà bà Nguyễn Thị
Giang) đến tiếp giáp đường nội thị (ngã ba cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ)
|
1.692
|
1.269
|
951
|
761
|
|
34
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp đường nội thị rẽ vào đường bê tông đi xóm Bó Luông đến hết địa phận thị
trấn Hòa Thuận cũ giáp Xã Đại Sơn cũ
|
1.692
|
1.269
|
951
|
761
|
|
35
|
Đoạn đường từ nhà ông
Hà Văn Thế (thửa đất số 419, tờ bản đồ số 51) tiếp giáp Quốc lộ 3 đi qua nhà
ông Lê Tuấn Vương thửa đất số 150, tờ bản đồ 51 đến tiếp giáp đường nội thị
trung tâm huyện lỵ cũ
|
1.692
|
1.269
|
951
|
761
|
|
36
|
Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng
Lèng thuộc Xóm Đoàn Kết vào đến cổng Công ty cổ phần Mía đường Cao Bằng
|
1.692
|
1.269
|
951
|
761
|
|
37
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ đi Xã Cách Linh cũ đến đoạn tiếp giáp với đường một chiều
|
1.692
|
1.269
|
951
|
761
|
|
38
|
Đoạn đường từ nhà ông
Lưu Danh Phượng (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 09) dọc đường Quốc lộ 3 đến hết
địa phận thị trấn Tà Lùng cũ
|
1.692
|
1.269
|
951
|
761
|
|
39
|
Đoạn đường từ ngã ba Hưng
Long tiếp giáp đường một chiều đến cầu cứng Cầu Tà Lùng - Nà Thắm (từ thửa
đất số 5, tờ bản đồ số 462 đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 469)
|
1.692
|
1.269
|
951
|
761
|
|
40
|
Đoạn đường từ ngã ba
Xuân Hòa theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới cũ thị trấn Hòa Thuận (giáp thị trấn
Tà Lùng cũ)
|
1.692
|
1.269
|
951
|
761
|
|
41
|
Đoạn đường từ ngã tư
Pò Rịn (Xóm Tam Hợp) từ nhà ông Nông Văn Mão, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 37
theo Quốc lộ 3 đến ngã ba đường rẽ vào xóm Nà Rài cũ thuộc Xóm Tam Hợp
|
1.223
|
917
|
688
|
550
|
|
42
|
Đoạn đường từ ngã ba
Quốc lộ 3 đi qua đồn biên phòng theo đường bê tông qua trường Mầm non Tà Lùng
đến nhà văn hóa Hưng Long
|
1.223
|
917
|
688
|
550
|
|
43
|
Đoạn đường từ ngã ba
(nhà bà Hoàng Thị Lý thửa 131 tờ 10 thị trấn Tà Lùng cũ) thuộc Xóm Đoàn Kết
(đường đi Xã Cách Linh cũ) đi theo đường tỉnh lộ 205 hết địa phận thị trấn Tà
Lùng giáp thị trấn Hòa Thuận cũ
|
1.223
|
917
|
688
|
550
|
|
44
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ đi Bó Tèng theo Tỉnh lộ 205 đến Trạm BTS Vinaphone
|
1.223
|
917
|
688
|
550
|
|
45
|
Đoạn đường từ lối lên
miếu Đại Chùa điểm đến Trà Lẩu tiếp giáp Thị Trấn Hoà Thuận cũ thuộc đoạn
đường Tỉnh lộ 208
|
1.223
|
917
|
688
|
550
|
|
46
|
Đoạn đường từ đầu cầu
cứng Mỹ Hưng đến nhà ông Đàm Văn Noọng
|
1.019
|
765
|
573
|
459
|
|
47
|
Đoạn đường từ đầu cầu
treo (giáp thị trấn Tà Lùng cũ) đến ngã tư Nà Thắm - Nà Chào
|
1.019
|
765
|
573
|
459
|
|
48
|
Đoạn đường từ ngã tư
Nà Thắm - Nà Chào đến mốc 946
|
1.019
|
765
|
573
|
459
|
|
49
|
Đoạn đường từ sau nhà
ông Đàm Văn Nọong đến cầu Nà Bó
|
1.019
|
765
|
573
|
459
|
|
50
|
Đường tuần tra biên
giới giáp thị trấn Hòa Thuận cũ đến hết địa phận xóm Biên Hòa
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
51
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ vào khu dân cư Nà Rẳng - Xóm Tam Hợp theo Quốc lộ 3 đến hết đất địa giới cũ
thị trấn Hoà Thuận - Xã Lương Thiện
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
52
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào Xóm Bản Chàm
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
53
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào Xóm Nà Seo
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
54
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào xóm Nà Rài cũ (nay là Xóm Tam Hợp)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
55
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Rẳng cũ (nay là Xóm Tam Hợp)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
56
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào xóm Bó Pu - Nà Seo cũ (nay là Xóm Tam Hợp, Xóm Nà Seo)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
57
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào xóm Pò Rịn cũ thuộc Xóm Tam Hợp
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
58
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào Xóm Bó Tờ
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
59
|
Đoạn đường từ cổng
nhà máy đường vào xóm Pác Phéc đến giáp xóm Cốc Khau cũ
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
60
|
Đoạn đường tiếp giáp
Quốc lộ 3 từ nhà ông Lý Văn Hiếu (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 19) vào đến
nhà văn hóa xóm Bó Pu đi theo đường cấp phối ra đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3
thuộc Xóm Đoàn Kết
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
61
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào xóm Nà Mười cũ thuộc Xóm Quy Thuận
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
62
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào xóm Bó Chiểng cũ thuộc Xóm Hòa Chung
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
63
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào xóm Bản Cải cũ thuộc Xóm Hòa Chung
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
64
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 vào xóm Cốc Khau cũ thuộc Xóm Quy Thuận
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
65
|
Đoạn đường tỉnh lộ
205 từ ngã ba Đoỏng Lèng (thị trấn Tà Lùng cũ) theo đường đi Cách Linh qua
xóm Nam Hà đến xóm Bó Tèng (đường 205 cũ)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
66
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 sau nhà ông Phan Văn Điệp thửa đất số 266, tờ bản đồ số 63 đến hết địa phận
đường rẽ vào Nhà thờ Bó Tờ
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
67
|
Đường tuần tra từ mốc
942 (Tà Lùng) đến hết địa phận thị trấn Hòa Thuận cũ
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
68
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 3 (đường tránh chợ TT Hòa Thuận) từ nhà ông Tống Văn Đô thửa đất 78 tờ bản
đồ số 105 đi theo đường bê tông tới nhà văn hóa Xóm Pác Bó
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
69
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 rẽ vào xóm Búng Ỏ theo đường liên Xã đi qua xóm Bản Chang đến hết xóm Nà Dạ
tiếp giáp Xã Hạnh Phúc (Chạy dọc theo hướng đường Cao Tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh)
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
70
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 xóm Phia Khoang rẽ xuống mốc 942 giáp bờ sông Bắc Vọng
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
71
|
Đoạn đường tiếp giáp
Quốc lộ 3 rẽ vào Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
72
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 cổng đồn Biên phòng Tà Lùng rẽ vào khu Tân Lập xóm Bó Pu đến giáp địa phận
thị trấn Hòa Thuận cũ
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
73
|
Đoạn đường từ ngã tư
rẽ vào xóm Hưng Long theo đường bê tông đến đầu cầu treo Tà Lùng - Nà Thắm
|
813
|
610
|
457
|
366
|
|
74
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 rẽ vào xóm Búng Ỏ đến hết xóm Lũng Cọ (Xã Lương Thiện cũ)
|
600
|
450
|
338
|
270
|
|
75
|
Đoạn đường từ ngã tư
Nà Thắm - Nà Chào đi đến chân dốc Nà Vàn
|
600
|
450
|
338
|
270
|
|
76
|
Đoạn đường từ ngã tư
Nà Thắm - Nà Chào đi đến hết chân dốc An Mạ (xóm Nà Thắm)
|
600
|
450
|
338
|
270
|
|
77
|
Đoạn đường từ ngã 3
nhà văn hóa xóm Bó Phường đến xóm Nà Quang
|
600
|
450
|
338
|
270
|
|
78
|
Đoạn đường từ Nà
Quang đến xóm Nà Riềng
|
600
|
450
|
338
|
270
|
|
79
|
Đoạn đường từ Nà
Riềng đến ngã 3 Nà Thắm rẽ vào Lập Phân
|
600
|
450
|
338
|
270
|
|
80
|
Đoạn đường từ miếu Đại
Chùa tiếp giáp Xã Cách Linh cũ
|
600
|
450
|
338
|
270
|
|
81
|
Đoạn đường từ chân
dốc An Mạ (xóm Nà Thắm) tới Cống Nà Lủng (xóm Nà Riềng)
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
82
|
Đoạn đường từ ngã ba
Tỉnh lộ 208 rẽ vào trụ sở UBND Xã Mỹ Hưng cũ theo đường bờ sông đến ngã 3 Nà
Riềng
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
83
|
Đoạn đường từ cầu Nà
Bó đến khu Cốc Tắn
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
84
|
Ngã 3 Nà Thắm đến xóm
Lập Phân
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
85
|
Đường 205 đoạn đường
từ xóm Bó Tèng tiếp giáp Xã Cách Linh cũ đến xóm Nam Hà (đoạn đường nhánh 205
mới mở)
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
86
|
Các đoạn đường rộng
từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào
xóm
|
308
|
231
|
173
|
139
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ BẾ VĂN ĐÀN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
73
|
58
|
51
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
66
|
53
|
46
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
61
|
48
|
42
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58
|
47
|
41
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
42
|
33
|
29
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ đường
Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82)
(xóm Trường An) đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng
Hoài)
|
780
|
585
|
439
|
351
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã ba
từ đầu chợ (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 35) đến cuối chợ (hết thửa đất số
03, tờ bản đồ số 35), các đường xung quanh chợ có vị trí mặt tiền giáp với
chợ
|
780
|
585
|
439
|
351
|
|
3
|
Đoạn đường từ ngã ba
tiếp giáp Quốc lộ 4A giáp nhà ông Đàm Anh Tú theo đường Tỉnh lộ 205 mới đến
ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 cũ (Đối diện nhà ông Chu Văn Xuân xóm Lăng
Hoài)
|
780
|
585
|
439
|
351
|
|
4
|
Đoạn đường từ trạm Y
tế Xã đến cầu cứng Hoằng Xà
|
531
|
398
|
299
|
239
|
|
5
|
Đoạn đường từ Pò Hang
cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co đến cầu tràn Nà Lòa
|
531
|
398
|
299
|
239
|
|
6
|
Đoạn đường từ ngã ba
Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi Xã Cô Ngân cũ
đến đường rẽ lên Lũng Lạ
|
531
|
398
|
299
|
239
|
|
7
|
Đoạn đường từ ngã ba
Bản Mển tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 72) theo
đường Tỉnh lộ 205 đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (thửa đất số 147, tờ bản
đồ số 84) (Phia Đeng) giáp Xã Đại Sơn cũ
|
504
|
378
|
283
|
227
|
|
8
|
Đoạn đường từ ngã ba
Lăng Hoài tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25) theo tỉnh lộ
205 đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Quảng Uyên)
|
504
|
378
|
283
|
227
|
|
9
|
Đoạn từ cầu Tẩu Keng
(thửa đất số 127 tờ bản đồ số 10) theo đường Quốc lộ 4A đến hết địa giới Xã
Cách Linh cũ (giáp Xã Bế Văn Đàn cũ)
|
504
|
378
|
283
|
227
|
|
10
|
Đoạn đường Tỉnh lộ
205 cũ từ địa phận xóm Nam Hồng, Nà Suối, Liên Hồng
|
504
|
378
|
283
|
227
|
|
11
|
Đoạn đường từ cầu
cứng Nà Lâu đến trạm Y tế Xã
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
12
|
Đoạn đường từ cầu
cứng Hoàng xà đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
13
|
Đoạn đường tiếp giáp
đường Quốc lộ 4A rẽ vào Bản Buống đến cầu Khuổi Rày
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
14
|
Đoạn từ tiếp giáp Xã
Cách Linh cũ theo đường Quốc lộ 4A đến đầu cầu Bản Buống
|
394
|
296
|
221
|
177
|
|
15
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Bó An cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) tiếp giáp đường Quốc lộ 4A theo
đường liên Xã qua xóm Khưa Đa cũ đến ngã ba đường rẽ vào xóm Lũng Thính cũ
(hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 77 thuộc xóm Trường An)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
16
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Đông Chiêu tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 46) đi qua
xóm Bản Riềng đến cầu Nà Kẹm
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
17
|
Đoạn từ ngã 3 Trường
tiểu học Hồng Đại vào đến đầu cầu Nà Nhục (xóm Liên Hồng)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
18
|
Đoạn từ ngã 3 Róc
Linh (Nà Suối đi 300m vào Nà Nhai)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
19
|
Đoạn đường từ cầu
tràn Nà Lòa đến đỉnh dốc giáp Xã Cai Bộ cũ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
20
|
Đoạn đường từ đầu cầu
mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
21
|
Đoạn đường từ giáp
ranh Xã Chí Thảo theo đường nội vùng đến giáp Xã Đại Sơn cũ
|
310
|
233
|
174
|
139
|
|
22
|
Đoạn đường từ ngã ba
Lũng Cút đến giáp Xã Hạnh Phúc theo hướng ra Quốc lộ 3
|
310
|
233
|
174
|
139
|
|
23
|
Các đoạn đường rộng
từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào
xóm thuộc Xã Cách Linh cũ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
24
|
Đoạn đường từ ngã 3
Tỉnh lộ 205 (Kéo Nạn cũ đến hết Cốc Chia cũ) thuộc xóm Nam Hồng, giáp Xã Hồng
Quang cũ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
25
|
Đoạn đường từ đầu Cầu
Nà Nhục đến hết xóm Liên Hồng (xóm Lũng Liềng cũ)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
26
|
Đoạn từ ngã ba trạm
bơm Thủy Nông đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
27
|
Đoạn đường từ cầu
Khuổi Rày đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới Xã Bế Văn Đàn giáp Xã Cách
Linh cũ)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
28
|
Đoạn từ đầu Cầu Thua
Khua đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm
Bắc Hồng I
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
29
|
Đoạn đường từ ngã 3
Tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn đến hết đường
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
30
|
Các đoạn đường rộng
từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào
xóm thuộc Xã Hồng Đại cũ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
31
|
Đoạn đường từ giáp
ranh Xã Chí Thảo cũ theo đường trục xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 15, tờ bản đồ
số 03) đến hết xóm Lũng Rỵ (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 13)
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
32
|
Đoạn đường từ ngã ba
Cốc Chủ (Thửa đất số 124, 151; tờ bản đồ số 74) theo đường liên xóm lên Bó
Ngùa đến đỉnh dốc Bó Ríu xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 167, tờ bản đồ 58)
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
33
|
Đoạn đường từ ngã tư
rẽ vào xóm Lũng Phiệt đi xóm Lũng Luông Xã Hạnh Phúc
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
34
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Lũng Phiệt (thửa đất số 66, 71; tờ bản đồ 59) đến hết nhóm hộ Lũng Tón
(thửa đất số 10, 11; tờ bản đồ số 52)
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
35
|
Đoạn đường từ đỉnh
dốc Bó Ríu (thửa đất số 75, tờ bản đồ 58) đến hết xóm Pác Nà (thửa đất số 50,
tờ bản đồ 44)
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
36
|
Các đoạn đường rộng
từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào
xóm thuộc Xã Hồng Quang cũ
|
220
|
165
|
124
|
100
|
PHỤ LỤC SỐ 40
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ ĐỘC LẬP
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
73
|
58
|
51
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
66
|
53
|
46
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
61
|
48
|
42
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58
|
47
|
41
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
42
|
33
|
29
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường tiếp giáp
địa phận Xã Quảng Uyên theo đường tỉnh lộ 206 đến tiếp giáp Xã Đoài Dương
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
2
|
Đoạn đường tiếp giáp
Xã Quảng Uyên theo đường tỉnh lộ 207 đến hết địa phận Xã Độc Lập
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
3
|
Đoạn đường tiếp giáp
đường tỉnh lộ 207 đến hết đất xóm Đồng Khuôn 1
|
429
|
322
|
242
|
194
|
|
4
|
Đoạn từ tiếp giáp
đường tỉnh lộ 207 đi theo đường liên Xã Độc Lập - Bế Văn Đàn đến hết trụ sở
công an Xã Cai Bộ cũ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
5
|
Đoạn từ tiếp giáp trụ
sở công an Xã Cai Bộ cũ đi theo đường liên Xã Độc Lập - Bế Văn Đàn đến hết
địa phận Xã Độc Lập
|
258
|
194
|
145
|
116
|
|
6
|
Đoạn đường nối từ
tỉnh lộ 206 (cầu Quảng Hưng) theo đường liên Xã đến hết Lũng Tẩu
|
220
|
165
|
124
|
100
|
|
7
|
Đoạn đường Bản Làng -
Nặm Phan nối từ tỉnh lộ 206 (nhà ông Nguyễn Văn Chiến) đến hết địa phận Xã
Tân Thượng cũ
|
220
|
165
|
124
|
100
|
PHỤ LỤC SỐ 41
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HẠNH PHÚC
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
70
|
56
|
49
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
65
|
52
|
46
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
60
|
48
|
42
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
56
|
45
|
39
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
40
|
32
|
28
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới Xã Chí Thảo cũ theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới Xã Hạnh Phúc cũ giáp
thị trấn Hòa Thuận cũ
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
2
|
Các vị trí đất mặt
tiền trong chợ đến nhà ông Nông Văn Thiện (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 22),
đến ngã tư làng Tẩư Thoong
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
3
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp Xã Tự Do cũ theo đường liên Xã đến hết địa phận Xã Ngọc Động cũ (xóm
Ngọc Nam)
|
395
|
296
|
222
|
178
|
|
4
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới Xã Chí Thảo cũ theo đường liên Xã Tự Do - Ngọc Động đến hết địa giới
Xã Tự Do (giáp Xã Ngọc Động cũ)
|
365
|
274
|
205
|
164
|
|
5
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới Xã Ngọc Động cũ theo đường liên Xã đến ngã ba Lũng Luông (tiếp giáp
Quốc lộ 3)
|
365
|
274
|
205
|
164
|
|
6
|
Đoạn đường từ ngã ba
(đường liên Xã) xóm Bản Tin - Lũng Tao đến xóm Hồng Định VI (tiếp giáp Quốc
lộ 3)
|
365
|
274
|
205
|
164
|
|
7
|
Ngã 3 trục Xã xóm
Bình Linh đến địa phận giáp Tiên Thành cũ
|
365
|
274
|
205
|
164
|
|
8
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp Xã Tự Do cũ theo đường liên Xã đến hết địa phận Xã Ngọc Động (giáp Xã
Hạnh Phúc
cũ)
|
365
|
274
|
205
|
164
|
|
9
|
Đoạn ngã 3 thửa đất
số 46, tờ bản đồ số 190 (Đinh Văn Khiêm) đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số
221 (Nông Văn Tôn) (ngã ba đường rẽ lên chợ Hoàng Hải)
|
365
|
274
|
205
|
164
|
|
10
|
Đoạn đường từ Tẩư
Thoong theo đường Ngọc Động - Trưng Vương (huyện Hòa An cũ) đến xóm Ngọc Sơn
|
264
|
198
|
149
|
119
|
|
11
|
Đoạn đường từ ngã ba
Pác Khuổi đi qua trụ sở UBND Xã Đoài Khôn cũ đến tiếp giáp với địa giới Xã
Phúc Sen cũ
|
220
|
165
|
124
|
100
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ QUẢNG UYÊN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
90
|
72
|
63
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
82
|
65
|
57
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
75
|
60
|
52
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71
|
57
|
50
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
51
|
40
|
35
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ Cửa
hàng điện thoại Cảnh Long qua TDP Hồng Thái Mới, phố Hòa Bình, phố Hòa Trung,
TDP Hòa Nam đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy
|
5.738
|
4.304
|
3.228
|
2.582
|
|
2
|
Đoạn từ nhà hàng
Hoàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo tỉnh lộ 206 đến ngã tư
nhà bà Ma Thị Thúy
|
5.738
|
4.304
|
3.228
|
2.582
|
|
3
|
Các đoạn đường chạy
xung quanh chợ và đường nối chợ
|
5.738
|
4.304
|
3.228
|
2.582
|
|
4
|
Đoạn từ nhà bà Hoàng
Thị Hảo (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 26) đến nhà ông Phạm Viết Học (hết
thửa đất số 53, tờ bản đồ số 3)
|
5.738
|
4.304
|
3.228
|
2.582
|
|
5
|
Đoạn từ ngã ba Chi
nhánh điện lực đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
5.738
|
4.304
|
3.228
|
2.582
|
|
6
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Đinh Hùng Diệp (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 7) (phố Mới) qua Rằng
Phan đến nhà ông Ma Kiên Hiển (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3) (phố Mới)
qua Rằng Phan đến nhà ông Mai Kiên Võ (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 3)
|
5.738
|
4.304
|
3.228
|
2.582
|
|
7
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Lại Quế Lương (thửa đất số 280, tờ bản đồ số 12) (phố Hoà Bình) đến
ngã tư hết nhà bà Đinh Thị Liễu (hết thửa đất số 222, tờ bản đồ số 12) (Bưu
điện)
|
5.738
|
4.304
|
3.228
|
2.582
|
|
8
|
Đoạn từ ngã ba Công
an huyện đến Quảng Hòa cũ nhà ông Lương Văn Hoàn (hết thửa đất số 150, tờ bản
đồ số 12)
|
3.636
|
2.727
|
2.046
|
1.636
|
|
9
|
Đoạn đường từ nhà
hàng Triệu Tấn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 12) (cổng Huyện ủy Quảng Hòa cũ)
theo đường vào cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên đến hết đường mới
|
3.636
|
2.727
|
2.046
|
1.636
|
|
10
|
Đoạn từ cổng trường
nội trú - Trường tiểu học đi theo đường mới đến ngã tư Cầu Đỏ
|
3.636
|
2.727
|
2.046
|
1.636
|
|
11
|
Đoạn đường ngã tư Cầu
Đỏ đi vào miếu Bách Linh
|
3.636
|
2.727
|
2.046
|
1.636
|
|
12
|
Đoạn đường đi vào đền
Nùng Chí Cao
|
3.636
|
2.727
|
2.046
|
1.636
|
|
13
|
Đoạn đường từ nhà
hàng Tuấn Anh (thửa đất số 150, tờ bản đồ số 27) theo Tỉnh lộ 206 đến hết nhà
hàng Trúc Lâm (hết thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23)
|
3.636
|
2.727
|
2.046
|
1.636
|
|
14
|
Đoạn đường từ ngã tư
nhà bà Ma Thị Thúy theo đường nhánh đến hết nhà ông Lý Coóng (hết thửa đất số
64, tờ bản đồ số 36) (gặp Quốc lộ 3)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
15
|
Đoạn từ ngã tư nhà bà
Ma Thị Thúy theo Tỉnh lộ 206 đến hết cửa hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng
(hết thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
16
|
Đoạn từ cửa hàng vật
tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) đến hết nhà ông
Nông Văn Ba (hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
17
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà Văn hóa phố Hoà Trung, Hoà Nam (Nhà hàng Trường Hà) đến ngã ba hết nhà bà
Lục Thị Mơ (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
18
|
Đoạn đường vòng trụ
sở Ủy ban nhân dân thị trấn Quảng Uyên cũ
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
19
|
Đoạn từ tỉnh lộ 206
rẽ vào Trạm Khuyến nông đến hết nhà ông Phan Tuấn Nam (hết thửa đất số 19, tờ
bản đồ số 8)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
20
|
Đoạn đường ngõ cổng
phụ Công an huyện Quảng Hòa cũ nối với Tỉnh lộ 206
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
21
|
Đoạn đường từ ngã ba
Trạm biến thế (nhà bà Lục Thị Miết, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 16) thẳng
đến tiếp giáp đường đi Bệnh viện
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
22
|
Đoạn đường từ Tỉnh lộ
206 (nhà bà Lê Thị Cương, thửa đất số 3, tờ bản đồ số 32) theo đường đi Cách
Linh đến hết nhà ông Thẩm Hữu Nghị (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
23
|
Đoạn đường từ nhà ông
Bành Quang Huy (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 12) đến hết nhà ông Nguyễn Văn
Hùng (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 12)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
24
|
Đoạn đường tiếp giáp
Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Phùng Quang Tuyển (thửa đất số 203, tờ bản đồ số 3)
đến hết nhà ông Đặng Hùng Dũng (hết thửa đất số 103, tờ số 3)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
25
|
Đoạn đường tiếp giáp
Tỉnh lộ 206 từ nhà ông Bế Ích Trưởng (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 7) đến
hết nhà nghỉ Quảng Nam (hết thửa đất số 16, tờ số 7)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
26
|
Đoạn đường từ nhà ông
Đàm Văn Sìn (thửa đất số 154, tờ bản đồ số 12) đến hết nhà ông Vi Công Phồn
(hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 12)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
27
|
Đoạn đường từ Cầu Đỏ
theo đường đi Xã Phi Hải cũ đến chân dốc Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, hết
thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45)
|
2.379
|
1.783
|
1.338
|
1.070
|
|
28
|
Đoạn từ nhà ông Thẩm
Hữu Nghị (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38) theo đường đi Xã Cách Linh cũ đến
hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ)
|
1.719
|
1.288
|
967
|
773
|
|
29
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp Nhà hàng Trúc Lâm (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 23) theo Tỉnh lộ 206
đến hết nhà ông Hà Quang Hạnh (hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20)
|
1.719
|
1.288
|
967
|
773
|
|
30
|
Đoạn đường nối từ
Quảng trường Quảng Uyên vào đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Quảng
Uyên (cũ)
|
1.719
|
1.288
|
967
|
773
|
|
31
|
Đoạn đường vào tổ dân
phố Đông Thái nối tiếp đường đi bệnh viện đến hết nhà ông Lý Ích Hoan (hết thửa
đất số 21, tờ bản đồ số 33)
|
1.719
|
1.288
|
967
|
773
|
|
32
|
Đoạn đường từ nhà bà Đàm
Thị Mến (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 8) đi qua cổng sau trường Trung học phổ
thông Quảng Uyên đến nhà ông Lý Khắc Tiệp (hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số
33) (tổ dân phố Đông Thái)
|
1.719
|
1.288
|
967
|
773
|
|
33
|
Đoạn từ tiếp giáp nhà
ông Hà Quang Hạnh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 20) theo Tỉnh lộ 206, 207
đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ)
|
1.240
|
931
|
699
|
558
|
|
34
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nông Văn Ba (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 36) theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới
thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Chí Thảo cũ)
|
1.240
|
931
|
699
|
558
|
|
35
|
Đoạn từ tiếp giáp Cửa
hàng vật tư nông nghiệp Lê Thượng (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 32) theo
đường Quốc lộ 3 đi Cao Bằng đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ
|
1.240
|
931
|
699
|
558
|
|
36
|
Đoạn đường ATK nối
tiếp Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 xóm Pác Cam) theo đường ATK
đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 39 CSDL Xã Quốc Phong cũ (xóm Đà Vỹ)
|
1.240
|
931
|
699
|
558
|
|
37
|
Đường vào tổ dân phố Đông
Thái Đoạn từ nhà ông Lý Ích Hoan (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) đến nhà
ông Lý Ích Sơn (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 29)
|
1.240
|
931
|
699
|
558
|
|
38
|
Đường vào xóm Đồng
Ất: Đoạn nối từ Quốc lộ 3 (nội thất Trần Khoa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số
36)) đến hết nhà ông Đàm Văn Dũng (hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 40)
|
1.240
|
931
|
699
|
558
|
|
39
|
Đoạn đường Tỉnh lộ
205 từ vị trí tiếp giáp với Quốc lộ 3 đến tiếp giáp với Xã Chí Thảo cũ
|
1.240
|
931
|
698
|
558
|
|
40
|
Đoạn đường từ vị trí
(thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21) xóm Pác Cam theo Tỉnh lộ 206, Tỉnh lộ 207
đến hết địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Quảng Hưng, Xã Độc Lập cũ)
|
1.240
|
930
|
744
|
558
|
|
41
|
Đoạn đường ATK đi qua
địa phận Xã Quốc Phong cũ tiếp giáp với thị trấn Quảng Uyên cũ
|
1.240
|
930
|
697
|
558
|
|
42
|
Đoạn đường từ ngã ba
dốc Keng Riềng (nhà bà Nhan Thị Hản, thửa đất số 122, tờ bản đồ số 46) theo
đường thị trấn Quảng Uyên cũ qua xóm Đà Vĩ (chân dốc Keng Mò)
|
578
|
433
|
325
|
260
|
|
43
|
Đoạn đường theo Quốc
lộ 3 từ giáp địa giới Xã Quốc Toản cũ đến địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ
|
578
|
433
|
325
|
260
|
|
44
|
Đoạn đường từ mỏ nước
Bó Lình đến đỉnh dốc Tắc Kha (đường mới 205)
|
578
|
433
|
325
|
260
|
|
45
|
Đoạn đường từ đỉnh
dốc Kéo Diển theo đường Cách Linh đến đỉnh dốc Tắc Kha
|
578
|
433
|
325
|
260
|
|
46
|
Đoạn đường từ đỉnh
dốc Keng Man theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới Xã Chí Thảo cũ (giáp Xã Hạnh
Phúc cũ)
|
578
|
433
|
325
|
260
|
|
47
|
Đoạn từ nhà ông Hứa Đức
Thuận (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 22) qua xóm Bản Chang cũ đến hết xóm Bản
Lũng cũ thuộc xóm Quốc Phong
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
48
|
Đoạn đường từ chân
Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo, thửa đất số 121, tờ bản đồ số 45) đến hết
địa phận thị trấn Quảng Uyên cũ (giáp Xã Phi Hải cũ)
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
49
|
Đoạn đường từ ngã ba
nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 35) đến hết xóm Lũng Luông
(nhà ông Vương Văn Cát, hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 33)
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
50
|
Đoạn đường từ thửa
đất tiếp giáp đỉnh dốc Tắc Kha theo đường đi Cách Linh đến hết địa giới Xã
Chí Thảo cũ (giáp Xã Cách Linh cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
51
|
Đoạn từ đường Quốc lộ
3 theo đường đi Xã Tự Do cũ đến hết địa giới Xã Chí Thảo (giáp Xã Tự Do) (cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
52
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 đến UBND Xã Quốc Dân cũ
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
53
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 (đỉnh đèo Kéo Pựt) đến hết địa giới Xã Phúc Sen cũ (giáp Xã Phi Hải cũ)
|
334
|
251
|
188
|
151
|
|
54
|
Đoạn đường mở mới
Tỉnh lộ 205 cụm Rai Khang
|
330
|
248
|
186
|
149
|
|
55
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới thị trấn Quảng Uyên cũ theo đường liên Xã đến hết xóm Tri Phương 2
(ngã ba đường rẽ đi Ngọc Quyến)
|
330
|
248
|
186
|
149
|
|
56
|
Đoạn đường từ xóm
Xuân Hồng 1 theo đường liên Xã Phi Hải - Phúc Sen đến hết địa giới Xã Phi Hải
cũ
|
258
|
194
|
145
|
116
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ QUANG HÁN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
63
|
50
|
44
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
55
|
44
|
38
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
49
|
39
|
35
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46
|
37
|
32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường theo đường
Quốc lộ 4A từ xóm Vững Bền đến bia tưởng niệm
|
744
|
558
|
419
|
335
|
|
2
|
Đoạn đường từ đường
Quốc lộ 4A rẽ đi Xã Quang Vinh đến đầu cầu Pò Mán
|
546
|
410
|
307
|
246
|
|
3
|
Đoạn Quốc lộ 4A từ
bia tưởng niệm đến hết địa giới Xã Quang Hán cũ
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
4
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Pò Mán đến hết địa giới Xã Quang Hán cũ
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
5
|
Đoạn đường theo trục
đường liên Xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ đầu địa phận xóm Ngọc Sơn đến hết địa
phận Xã Quang Vinh (cũ)
|
268
|
201
|
150
|
120
|
|
6
|
Đoạn từ Quốc lộ 4A rẽ
vào xóm Bản Loà đến nhà văn hoá Đông Rìa cũ (xóm Bản Loà)
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
7
|
Đoạn từ đầu cầu Pò
Mán đến ao thôm Rẹp xóm Bản Niếng
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
8
|
Đoạn từ ngã ba nhà bà
Đàm Thị Kẹn thuộc thửa đất số 121, tờ bản đồ số 35 đi qua xóm Bản Loà đến hết
địa phận xóm Bản Loà
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
9
|
Đường từ Quốc lộ 4A
rẽ vào Niếng Nưa xóm Pò Mán
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
10
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A vào làng trong xóm Bản Tám
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
11
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A rẽ đi các xóm: Xóm Thin Phong, xóm Lũng Táo, xóm Cô Mười (gồm Vạc Khoang cũ
và Cô Mười cũ), xóm Vĩnh Khải (gồm Khau Phải cũ và Giộc Đăm cũ)
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
12
|
Đoạn đường từ Tổ công
tác Biên phòng Cô Mười vào xóm Cô Tó A, Cô Tó B
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
13
|
Đoạn đường từ Bó Hoạt
cũ rẽ vào xóm Cô Tó A, Cô Tó B
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
14
|
Đoạn đường từ ngã ba
Pác Cáp vào xóm Lũng Nà cũ
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
15
|
Đoạn đường từ Lũng
Nặm đi các xóm: Xóm Lạc Hiển, xóm Lũng Xỏm
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
16
|
Đoạn từ xóm Ngọc Sơn
đi các xóm: Lũng Thá cũ, Lũng Rượi cũ, Lũng Tó cũ
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
17
|
Đoạn từ xóm Lưu Ngọc
đi các xóm: xóm Lũng Nhùng cũ, xóm Lũng Rật cũ, xóm Lũng Quýn cũ
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
18
|
Đoạn đường từ Ngọc
Chung đi xóm Khôn Rà cũ
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
19
|
Đoạn đường từ Cả Pắng
đi Keng đất
|
247
|
185
|
139
|
110
|
|
20
|
Đoạn đường từ Keng
cáy đi Giộc Đăm
|
247
|
185
|
139
|
110
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TRÀ LĨNH
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
92
|
74
|
64
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
82
|
65
|
57
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
75
|
60
|
52
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71
|
57
|
50
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
51
|
40
|
35
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Theo trục đường Quốc
lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu
đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ
|
4.816
|
3.612
|
2.710
|
2.167
|
|
2
|
Theo trục đường Quốc
lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (nhà ông Nại Văn
Giang, thửa đất số 132, tờ bản đồ số 107)
|
4.188
|
3.141
|
2.357
|
1.885
|
|
3
|
Toàn bộ vị trí đất
mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn Trà Lĩnh cũ, từ nhà ông
Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 108) theo đường quanh chợ qua
nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 108) đến nhà ông Nại Văn
Nghiêm (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 108) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn
Trà Lĩnh cũ
|
4.188
|
3.141
|
2.357
|
1.885
|
|
4
|
Theo đường Quốc lộ 34
kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn từ đập Phai Bó lên đến Cửa khẩu quốc tế Trà
Lĩnh
|
4.188
|
3.141
|
2.357
|
1.885
|
|
5
|
Đường nội vùng thị
trấn Trà Lĩnh cũ (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài đến điểm
đường nối với đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ))
|
4.188
|
3.141
|
2.357
|
1.885
|
|
6
|
Đoạn đường nội vùng
thị trấn Trà Lĩnh cũ từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 71, tờ bản
đồ số 101) đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng)
|
4.188
|
3.141
|
2.357
|
1.885
|
|
7
|
Theo trục đường Quốc
lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ đầu cầu Việt - Nhật đến đến nghĩa
trang liệt sỹ
|
4.188
|
3.141
|
2.357
|
1.885
|
|
8
|
Theo trục đường Quốc
lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Tầu
đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ (giáp Xã Cao Chương cũ)
|
4.188
|
3.141
|
2.357
|
1.885
|
|
9
|
Từ đầu cầu phía Bắc
cầu Cô Tầu theo đường qua sân bóng rổ đến Bưu điện Trà Lĩnh
|
4.188
|
3.141
|
2.357
|
1.885
|
|
10
|
Đường lối mở Nà Đoỏng
(tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài đến hết địa phận Xã Trà Lĩnh)
|
4.188
|
3.141
|
2.357
|
1.885
|
|
11
|
Đường nội vùng khu
tái định cư Bản Lang và khu tái định cư Pò Rẫy (tiếp giáp từ đường Quốc lộ
34)
|
2.792
|
2.094
|
1.571
|
1.256
|
|
12
|
Các đoạn đường còn
lại của khu tái định cư Nà Đoỏng
|
2.647
|
1.990
|
1.496
|
1.191
|
|
13
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ)
đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh (giáp Xã Quang Hán)
|
2.564
|
1.928
|
1.450
|
1.154
|
|
14
|
Đoạn đường theo đường
Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà
Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang đến đập Phai Bó
|
2.564
|
1.928
|
1.450
|
1.154
|
|
15
|
Đoạn đường theo Quốc
lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba Khưa Hán đến thửa đất số 2, tờ
bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang
|
2.058
|
1.547
|
1.164
|
926
|
|
16
|
Đoạn đường rẽ vào C5
từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ
|
2.058
|
1.547
|
1.164
|
926
|
|
17
|
Theo đường Quốc lộ 4A
(đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa giới Xã Trà
Lĩnh
|
2.058
|
1.547
|
1.164
|
926
|
|
18
|
Theo đường Quốc lộ 34
kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu rẽ vào khu vực Pò
Khao (Tổ dân phố 3) đến giáp đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ)
|
2.058
|
1.547
|
1.164
|
926
|
|
19
|
Theo đường Quốc lộ 34
kéo dài, đoạn từ đập Phai Bó (đoạn ngã ba nối với đường đôi) theo đường giao
thông chính vào xóm Bản Hía đến Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Trà Lĩnh
|
2.058
|
1.547
|
1.164
|
926
|
|
20
|
Theo đường Quốc lộ 34
kéo dài, đoạn từ Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Trà Lĩnh (đoạn đường giao
thông chính vòng qua sau Trụ sở Chi cục Hải Quan cửa khẩu Trà Lĩnh đến ngã ba
nối với đường đôi)
|
2.058
|
1.547
|
1.164
|
926
|
|
21
|
Đường vào khu vực Nà
Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang
|
1.166
|
875
|
656
|
525
|
|
22
|
Đường vào Bản Lang -
Nà Mương
|
1.166
|
875
|
656
|
525
|
|
23
|
Đường từ tiếp giáp
khu tái định cư Pò Rẫy vào xóm Pò Rẫy; đường từ tiếp giáp khu tái định cư Bản
Lang vào xóm Pò Rẫy (đường cũ vào xóm Pò Rẫy)
|
1.166
|
875
|
656
|
525
|
|
24
|
Đường vào xóm Bản Hía
|
1.166
|
875
|
656
|
525
|
|
25
|
Đường vào xóm Bản
Khun
|
1.166
|
875
|
656
|
525
|
|
26
|
Đoạn đường theo đường
Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non
Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS
Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2)
|
710
|
539
|
410
|
320
|
|
27
|
Đoạn đường theo đường
Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Trạm Kéo Nạc đến ngã ba đường rẽ
vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý)
|
592
|
449
|
342
|
266
|
|
28
|
Đoạn đường theo đường
Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học
và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) đến Km số 3 (thuộc xóm Tài Nam 2)
|
592
|
449
|
342
|
266
|
|
29
|
Đường vào Trường Phổ
thông dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế Trùng Khánh
|
592
|
449
|
342
|
266
|
|
30
|
Đoạn đường theo đường
Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Km số 3 (xóm Tài Nam 2) đến hết Km
số 7 (xóm Bản Pát)
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
31
|
Khu vực ngã ba đỉnh
đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
32
|
Đoạn đường từ đường
Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương
đến đầu cầu ngầm Phạc Niếng
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
33
|
Đoạn đường theo đường
Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển (thửa
đất số 264, tờ bản đồ số 74) đến hết địa giới Xã Cao Chương cũ
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
34
|
Đoạn đường theo đường
liên Xã Kéo Nạc - Quang Vinh từ ngã ba Kéo Nạc - Quang Vinh đến hết địa giới
Xã Trà Lĩnh
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
35
|
Đoạn đường từ Trung
tâm Y tế Trùng Khánh đến hết xóm Tân Lập (xóm Đoỏng Khẳm cũ)
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
36
|
Đoạn đường từ đầu cầu
ngầm Phạc Niếng đến nhà Văn hóa xóm Thang Sặp
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
37
|
Theo đường Quốc lộ 34
kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Khau Rặc, Bản Quang,
Nhòm Nhèm - Lũng Đẩy, Cao Xuyên, Cốc Phát - Pác Vầu (trừ khu vực ngã ba đỉnh
đèo Mã Phục)
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
38
|
Đường vào hồ Thăng Hen
thuộc xóm Bản Danh - Lũng Táo
|
358
|
269
|
201
|
161
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ QUANG TRUNG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
63
|
50
|
44
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
55
|
44
|
38
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
49
|
39
|
35
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46
|
37
|
32
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Theo đường Quốc lộ 4A
từ Km13 đến đỉnh đèo Kéo Quang, xóm Thôn Ga
|
512
|
397
|
310
|
258
|
|
2
|
Đoạn đường từ nhà ông
Tô Quang Bảo (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 69) qua trường cấp III Quang Trung
đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang)
|
470
|
365
|
360
|
308
|
|
3
|
Đoạn theo Quốc lộ 4A
đi qua xóm Sác Hạ - Lũng Ngùa
|
470
|
365
|
360
|
308
|
|
4
|
Đoạn đường Quốc lộ 4A
đi qua các xóm Lũng Tung, Lũng Noọc - Nà Ngỏn, Làn Hoài, Tâử Kéo
|
444
|
346
|
271
|
227
|
|
5
|
Đoạn đường theo đường
liên Xã từ Quốc lộ 4A rẽ đi Xã Tri Phương cũ qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo +
Pác Rình
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
6
|
Đoạn theo Quốc lộ 4A
đi qua các xóm Lũng Lạn, Bản Ngắn
|
420
|
315
|
236
|
189
|
|
7
|
Đường khu vực trung tâm
trụ sở UBND Xã Tri Phương cũ (Háng Soa)
|
408
|
319
|
251
|
211
|
|
8
|
Đoạn đường liên Xã
Tri Phương cũ từ đầu cầu Ngầm đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm)
|
408
|
319
|
251
|
211
|
|
9
|
Đoạn từ Trụ sở UBND
Xã Xuân Nội (cũ) đến hết địa phận xóm Bản Mán
|
408
|
319
|
251
|
211
|
|
10
|
Các đoạn đường nhánh
vào trong xóm (Lũng Lạn, Bản Chang, Sác Hạ -Lũng Ngùa)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
11
|
Đoạn đường từ Liên Xã
từ Quốc lộ 4A (ngã tư Mỏ) đến Tốc Tát
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
12
|
Đoạn đường giao thông
các xóm Đồng Soa, Bảo Biên, Nà Giốc, Hợp Thành
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
13
|
Đoạn đường giao thông
các xóm Đồng Biên, Bình Chỉnh Trên, Bình Chỉnh Dưới
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
14
|
Đoạn từ đường Quốc lộ
4A rẽ đi Xã Tri Phương cũ đến hết địa phận Xã Xuân Nội cũ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
15
|
Đoạn đường từ trụ sở
UBND Xã Xuân Nội cũ đến xóm Bản Súm - Bản Khuổi
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
16
|
Đoạn đường từ trụ sở
UBND Xã Xuân Nội cũ đến xóm Mán Đâư
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
17
|
Đoạn đường tiếp nối
đầu làng xóm Bản Súm từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 67 đến thửa số 165, tờ
bản đồ số 72
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
18
|
Đoạn đường tiếp nối
đầu làng xóm Bản Súm từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 67 đến thửa số 47, tờ
bản đồ số 76
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
19
|
Đường Nội đồng xóm
Mán Đâư từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số
50
|
358
|
269
|
201
|
161
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ ĐOÀI DƯƠNG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
77
|
62
|
54
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
66
|
53
|
46
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
|
61
|
48
|
42
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58
|
47
|
41
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
41
|
33
|
28
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn từ trang trại
lợn Thông Huề cũ thuộc công ty xuất nhập khẩu Cao Bằng đi theo trục đường
tỉnh lộ 206 đến hết đường rẽ vào xóm Nặm Thúm cũ nay là xóm Phố Thông Huề
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
2
|
Các khu đất có mặt
tiền xung quanh chợ Thông Huề
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
3
|
Đoạn tiếp từ đoạn
đường rẽ vào xóm Nặm Thúm cũ nay là xóm Phố Thông Huề theo đường tỉnh lộ 206
đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp Xã Trùng Khánh
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
4
|
Đoạn tiếp từ trang
trại lợn Thông Huề cũ thuộc công ty xuất nhập khẩu Cao Bằng đi theo trục
đường tỉnh lộ 206 đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp Xã Độc Lập
|
465
|
350
|
261
|
209
|
|
5
|
Từ ngã ba đường tỉnh
lộ 206 (Trạm thu thuế, thửa đất số 133, tờ bản đồ số 29 Xã Thông Huề cũ) theo
đường đi Xã Thân Giáp cũ, đến hết miếu Long Vương
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
6
|
Đoạn đường từ đầu cầu
mới phố Thông Huề theo đường liên Xã đi Xã Trung Phúc cũ, qua Trường Trung
học phổ thông Thông Huề, đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ 18 của Ông Nông
Thanh Phụng
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
7
|
Đoạn tiếp từ thửa đất
đi qua xóm Nà Ít - Nà Keo đến hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp địa phận
Xã Quang Trung
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
8
|
Đoạn đường từ giáp
ranh giữa Xã Cao Thăng và Xã Đức Hồng (cũ), theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao
Thăng - Phong Châu qua xóm Pác Bó đến hết địa phận Xã Cao Thăng cũ tiếp giáp
với Xã Phong Châu cũ theo đường liên Xã Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
9
|
Đoạn đường từ giáp
ranh giữa Xã Cao Thăng (cũ) và Xã Đức Hồng (cũ), theo đường liên Xã Đức Hồng
- Cao Thăng - Phong Châu (cũ) qua xóm Pác Bó đến đoạn ngã ba nhà Ông Ngạc Văn
Vang xóm Bản Luông
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
10
|
Đoạn đường từ Nà Rầy
(Xã Đức Hồng) đi theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng- Phong Châu (cũ) đến
hết địa phận Xã Đoài Dương tiếp giáp Xã Đàm Thuỷ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
11
|
Đoạn đường từ giáp
ranh địa giới Xã Đoài Dương cũ, theo đường liên Xã, đến hết địa giới Xã Trung
Phúc cũ (giáp Xã Quang Trung)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
12
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường trục Xã (tại xóm Vinh Quang), theo đường đi qua xóm Thua Khuông (cũ),
Thông Lộc (Cũ), Cầu Kiều, đến hết địa phận xóm Đồng Tiến
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
13
|
Đoạn đường từ miếu
Long Vương (giáp ranh với địa phận xóm Vinh Quang) theo đường liên Xã Thông
Huề - Thân Giáp - Cao Thăng đến hết địa phận Xã Đoài Dương (giáp Xã Đàm Thuỷ)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
14
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường xóm Bản Lung theo đường đi Tắp Ná đến hết địa phận Xã Đoài Dương (giáp
Xã Độc Lập, huyện Quảng Hòa cũ)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
15
|
Đoạn đường từ giáp
ranh với địa giới phố Thông Huề (trạm bơm) theo đường liên Xã Thông Huề - Đoài
Côn cũ đến hết địa phận Xã Đoài Dương (giáp Xã An Lạc, huyện Hạ Lang cũ)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
16
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường rẽ vào trụ sở UBND Xã cũ theo đường liên Xã, đến hết địa phận Xã Trung
Phúc cũ (giáp Xã Đức Hồng cũ)
|
269
|
202
|
151
|
121
|
|
17
|
Đoạn đường từ đầu cầu
xóm Ngưỡng Đồng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30), theo đường đi qua xóm Quỳnh
Quản, đến hết địa phận xóm Tân Trung (giáp Xã Quang Trung)
|
269
|
202
|
151
|
121
|
|
18
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường rẽ vào xóm Cảm Hảo, theo đường đi qua xóm Đồng Tâm, đến hết địa phận Xã
Trung Phúc cũ (giáp huyện Quảng Hòa cũ)
|
269
|
202
|
151
|
121
|
BẢNG GIÁ CÁCLOẠI ĐẤT XÃ TRÙNG KHÁNH
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
92
|
74
|
64
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
82
|
65
|
57
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
75
|
60
|
52
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71
|
57
|
50
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
51
|
40
|
35
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ Siêu
thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ
206 đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị
trấn cũ
|
4.146
|
3.110
|
2.333
|
1.866
|
|
2
|
Đoạn đường quốc lộ 4A
từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) đến hết bến xe
mới
|
3.641
|
2.730
|
2.049
|
1.638
|
|
3
|
Đoạn đường Nội thị
tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước
(thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31)
|
3.641
|
2.730
|
2.049
|
1.638
|
|
4
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo
đường tỉnh lộ 206 đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ
số 39)
|
3.641
|
2.730
|
2.049
|
1.638
|
|
5
|
Đoạn đường từ đường
tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường
tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21)
và đối diện là nhà ông La Hiến (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 21)
|
3.641
|
2.730
|
2.049
|
1.638
|
|
6
|
Đoạn từ ranh giới bến
xe theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất
số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)
|
2.730
|
2.047
|
1.536
|
1.229
|
|
7
|
Đoạn đường nội thị từ
ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112,
tờ bản đồ số 22) đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn
Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4)
|
2.730
|
2.047
|
1.536
|
1.229
|
|
8
|
Đoạn từ ngã 3 đường
Tỉnh lộ 206 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 88) rẽ theo đường nội thị Tổ 2 - Tổ 3
đến đường Quốc lộ 4A (giáp thửa đất số 79, tờ bản đồ 55)
|
2.730
|
2.047
|
1.536
|
1.229
|
|
9
|
Đoạn từ ngã ba đường
211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn cũ (thửa đất số
15, tờ bản đồ số 39) đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin
(nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh cũ) và mặt tiền xung
quanh nhà văn hóa tổ 5
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
10
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo
đường tỉnh lộ 206 cũ đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số
13, tờ bản đồ số 57)
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
11
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ
bản đồ số 21) theo đường 213 đến đường rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (đối diện nhà bà
Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12))
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
12
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15,
tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ
nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
13
|
Đoạn đường tiếp giáp
trụ sở UBND thị trấn cũ (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) đến hết nhà nghỉ
Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ
đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (tính
đến hết nhà ông Bùi Duy Đông (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 41) và đối diện)
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
14
|
Đoạn từ nhà bà Tăng
Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua
Trạm y tế thị trấn cũ đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ
bản đồ số 40)
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
15
|
Đoạn đường nội thị từ
ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21)
đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
16
|
Đoạn đường Nội thị từ
ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản
đồ số 22) đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh cũ (thửa
đất số 39, tờ bản đồ số 32)
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
17
|
Đoạn đường Nội thị từ
ngã ba đường 206 cũ (Nhà thuốc Minh Khôi (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21))
đến ngã ba đường liên Xã Thị trấn - Khâm Thành (đằng sau Trung tâm y tế),
(nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh)
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
18
|
Đoạn từ ngã tư đường
tròn trung tâm rẽ đi Xã Khâm Thành cũ đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất
số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến hết địa
phận thị trấn cũ tiếp giáp Xã Khâm Thành cũ
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
19
|
Đoạn đường từ Ngã 3
đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường tổ 6 (tổ 13 cũ) (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ
số 29 đến đường đi Xã Khâm Thành cũ (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 20)
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
20
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi
Trà Lĩnh đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối
diện
|
2.548
|
1.910
|
1.434
|
1.147
|
|
21
|
Đoạn tiếp từ ngã tư
Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn đến thửa đất số 136, tờ bản
đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa
xóm Phia Sách cũ
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
22
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ 57) và đối diện
(thửa đất số 14, tờ bản đồ 57) theo đường tỉnh lộ 206 cũ đi Xã Đoài Dương đến
ngã ba cổng chào (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 78 và đối diện là thửa đất
98, tờ bản đồ 77 Xã Đức Hồng cũ)
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
23
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ đi Xã Phong Nặm cũ (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản
đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
24
|
Đoạn đường khu dân cư
lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số
11) giáp đường 213, đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ
số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ
số 22)
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
25
|
Đoạn tiếp ngã ba
đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A đến hết ngã ba cổng chào (thửa đất
số 172, tờ 78 Đức Hồng) và đối diện (thửa đất số 207, tờ 78 Đức Hồng)
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
26
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ
bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc Xã Đình
Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22)
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
27
|
Đoạn đường từ ngã ba
đối diện trụ sở Công an huyện cũ theo đường bê tông qua tổ 01 đến ngã giáp
đường Quốc lộ 4A
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
28
|
Đoạn đường tiếp từ
nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi Xã Ngọc
Chung cũ đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
29
|
Đoạn đường khu dân cư
lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số
11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ
bản đồ số 12, thửa số 189)
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
30
|
Đoạn đường tiếp từ
Quốc lộ 4A nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 11) theo
đường bê tông đi qua xóm Bó Đa đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp
Xã Phong Châu cũ)
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
31
|
Đoạn đường tiếp giáp
nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà
Lĩnh cũ đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17,
tờ bản đồ số 46)
|
1.834
|
1.375
|
1.032
|
825
|
|
32
|
Đoạn từ ngã ba đường
213 rẽ theo đường đi về Xã Phong Nặm cũ đến giáp địa giới Xã Khâm Thành cũ
|
1.284
|
963
|
723
|
578
|
|
33
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua
khu dân cư tổ dân phố 6, đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ
bản đồ số 22)
|
1.284
|
963
|
723
|
578
|
|
34
|
Đoạn đường từ nhà ông
Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9,
đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12)
|
1.284
|
963
|
723
|
578
|
|
35
|
Đoạn từ ngã ba Quốc
lộ 4A theo đường vào xóm Nặm Lìn
|
1.284
|
963
|
723
|
578
|
|
36
|
Đoạn đường vào tổ dân
phố 3 (xóm Phia Khoang cũ)
|
1.284
|
963
|
723
|
578
|
|
37
|
Đoạn tiếp từ ngã ba
nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) theo đường vào tổ dân
phố 8 (xóm Thang Lý cũ)
|
1.284
|
963
|
723
|
578
|
|
38
|
Đoạn tiếp từ ngã ba
nhà ông Hoàng Văn Khuyến, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo
đường đi vào Lũng Ăng đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Đức Hồng
cũ)
|
1.284
|
963
|
723
|
578
|
|
39
|
Đoạn từ địa phận Ao
Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, đến
hết địa giới thị trấn Trùng Khánh cũ (giáp Xã Phong Châu cũ)
|
1.284
|
963
|
723
|
578
|
|
40
|
Đoạn tiếp từ đường rẽ
vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện
thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đi Bản Đà đến tiếp giáp
đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ
bản đồ số 10)
|
1.284
|
963
|
723
|
578
|
|
41
|
Đoạn đường bê tông từ
nhà ông Nông Văn Tặng (thửa đất 107, tờ bản đồ số 18) đi xóm Bản Chang đến
nhà ông Triệu Văn Đức (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27)
|
730
|
547
|
410
|
328
|
|
42
|
Đoạn đường từ ngã 3
đường bê tông xóm Bản Chang ( thửa đất số 220, tờ bản đồ số 19), theo đường
bê tông vào xóm Bó Đa) thửa đất số 80, tờ bản đồ số 29 )
|
730
|
547
|
410
|
328
|
|
43
|
Đoạn từ ngã ba cổng
chào theo đường tỉnh lộ 206 cũ đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên
Xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
|
674
|
505
|
379
|
303
|
|
44
|
Đoạn đường từ đường
rẽ vào xóm Hiếu Lễ (sát nhà bà Lý Thị Tơ, thửa đất số 17, tờ bản đồ số 46)
theo đường tỉnh lộ 211 đến ngã ba xóm Keo Chưởng - Bản Giăn
|
674
|
505
|
379
|
303
|
|
45
|
Đoạn đường từ giáp
ranh địa giới giữa Xã Đức Hồng và Xã Đoài Dương (cũ), theo đường tỉnh lộ 206
đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ)
(đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
46
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường tỉnh 213 đến cầu Tắc (thửa đất số 53,
tờ bản đồ số 59 - ông Chu Thanh Thái, xóm Bản Mới)
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
47
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên Xã Đức Hồng - Cao Thăng (cũ) đến hết
địa phận Xã Đức Hồng cũ
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
48
|
Đoạn đường liên Xã từ
ngã ba đường tỉnh lộ 206 (thuộc xóm Đầu Cầu) đi qua khu vực xóm Nà Rầy theo
đường bê tông đến hết địa phận Xã Đức Hồng cũ (giáp Xã Cao Thăng cũ)
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
49
|
Đoạn từ ngã ba tỉnh
lộ 206 theo đường liên Xã Đức Hồng - Trung Phúc (cũ) đến đường rẽ vào xóm Bản
Chang
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
50
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường tỉnh lộ 211 đi thị trấn Trà Lĩnh cũ đến
hết địa phận Xã Lăng Hiếu cũ
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
51
|
Đoạn đường từ thị
trấn Trùng Khánh cũ (đầu cầu Khuổi Khảng), theo đường liên Xã đi Phong Nặm,
đến hết địa phận Xã Khâm Thành, giáp Xã Phong Nặm (cũ)
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
52
|
Đoạn đường từ ranh
giới thị trấn Trùng Khánh cũ theo đường liên Xã đi Xã Ngọc Chung cũ đến dốc
Keng Pảng giáp Xã Khâm Thành (Xã Ngọc Chung cũ)
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
53
|
Đoạn đường từ Cầu Tắc
(thửa đất số 53, tờ bản đồ số 59) theo đường tỉnh 213 đến dốc Keng Si (hết
địa giới Xã Khâm Thành cũ)
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
54
|
Đoạn từ dốc Keng Pảng
tiếp giáp Xã Khâm Thành đi theo đường đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Giộc
Vung (nhà ông Tô Văn Công - thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88)
|
462
|
347
|
260
|
208
|
|
55
|
Đoạn đường nối từ thị
trấn Trùng Khánh cũ vào xóm Thềnh Khe
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
56
|
Đoạn đường liên Xã Đức
Hồng - Trung Phúc (cũ) từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang đến hết địa phận Xã Đức
Hồng cũ (giáp Xã Trung Phúc cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
57
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Keo Chưởng - Bản Giăn theo đường trục Xã qua trụ sở UBND Xã Lăng Hiếu cũ
đi xóm Bản Chiên - Lũng Gia đến tỉnh lộ 211
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
58
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Kéo Toong (nhà ông Nông Văn Tùng, tờ bản đồ số 32, thửa đất số 39), theo
đường đi xóm Bình Chỉnh trên đến hết địa phận Xã Lăng Hiếu, giáp Xã Tri
Phương (cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
59
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường 213 (nhà ông Nông Văn Bút, thửa đất số 60,tờ bản đồ 58) theo đường liên
xóm Bản Mới - Phia Hồng, đến hết xóm Phia Hồng
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
60
|
Đoạn từ nhà ông Tô Văn
Công (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 88) theo đường đi Nặm Thúm đến hết địa
phận Xã Khâm Thành cũ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
61
|
Đoạn đường từ ngã ba
Cốc Chia đi qua các xóm Đông Nà, Lũng Rẳng đến hết xóm Rằng Rang
|
304
|
228
|
171
|
137
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ ĐÀM THỦY
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
77
|
55
|
31
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
66
|
46
|
26
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
61
|
43
|
24
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58
|
41
|
23
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
41
|
29
|
17
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn từ cổng đồn Biên
phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A, đến ranh giới giáp Xã Lỹ Quốc
(thửa đất số 51, tờ bản đồ số 81)
|
1.400
|
1.050
|
787
|
630
|
|
2
|
Đoạn từ nhà ông
Phương Ích Hiếu (thửa đất số 89, tờ bản đồ 64) xóm Bản Giốc, qua cầu Cô
Muông, đến đường đấu nối ra Mốc 834/1
|
1.400
|
1.050
|
787
|
630
|
|
3
|
Đoạn từ 2 đầu đường
rẽ từ Quốc lộ 4A vào xóm Bản Gun, đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao
|
1.012
|
759
|
569
|
455
|
|
4
|
Đoạn từ Quốc lộ 4A
qua xóm Bản Mon đến tiếp giáp với đường vành đai biên giới
|
1.012
|
759
|
569
|
455
|
|
5
|
Các khu đất có mặt
tiền xung quanh chợ Pò Tấu
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
6
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường tránh (đối diện đường vào Trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn
Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường Quốc lộ 4A qua xóm Pò Tấu
đến trụ sở UBND Xã
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
7
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới Xã Trùng Khánh, theo đường Quốc lộ 4A đến nhà bà Nông Thị Lê Na
(thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29)
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
8
|
Đoạn từ ngã ba rẽ vào
nhà máy Fero Mangan nhà bà Nông Thị Lê Na (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 29)
theo đường Quốc lộ 4A đến đường rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước
(thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38))
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
9
|
Đoạn từ ngã ba đường
tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích
(thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) xóm Nà Tuy, theo đường Quốc lộ 4A đến hết
địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Phong Châu cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
10
|
Tiếp từ Ủy ban nhân
dân Xã theo đường Quốc lộ 4A, đến hết địa giới Xã Chí Viễn (giáp Xã Đàm Thủy
cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
11
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
4A theo đường đi xóm Bản Khấy đi qua xóm Bản Hang và xóm Đông Môn đến Thua Đoỏng
Khoang (giáp Xã Đàm Thủy cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
12
|
Đoạn đường từ giáp
ranh Xã Trùng Khánh đi qua xóm Phia Bó - Cô Bây, qua xóm Nà Mằn - Bản Piên,
đến giáp Xã Đình Phong
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
13
|
Đoạn đường rẽ từ Quốc
lộ 4A theo đường nhà máy Fero Mangan đến hết địa phận xóm Nà Mằn - Bản Piên
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
14
|
Đoạn đường từ ranh
giới giáp Xã Chí Viễn cũ đi qua xóm Bản Viết đến giáp Xã Cao Thăng cũ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
15
|
Đoạn từ Quốc lộ 4A
qua Bản Quam, Pác Cóng - Bài Siêng, Bản Viết đến giáp đường liên Xã (Đức
Hồng, Cao Thăng, Phong Châu, Chí Viễn cũ)
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
16
|
Đoạn từ cổng đồn Biên
phòng Đàm Thủy theo trục đường Quốc lộ 4A đến hết địa giới Xã Đàm Thủy giáp
Xã Chí Viễn cũ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
17
|
Đoạn đường từ đường
rẽ đi xóm Bản Quam (Nhà ông Triệu Văn Tước (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38)
đến giáp Xã Chí viễn cũ
|
358
|
269
|
201
|
161
|
|
18
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Pò Tấu theo đường Tỉnh lộ 208 đến hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với
Xã Quang Long
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
19
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Bản Khấy qua xóm Đồng Tâm, cầu Gò Ma đến giáp xóm Long Giang
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
20
|
Đoạn đường vành đai
biên giới tiếp giáp Xã Đình Phong theo đường vành đai biên giới đến ngã ba
đường rẽ đi mốc 834/1 (nhà ông Nông Ích Long xóm Bản Giốc, thửa đất số 133,
tờ bản đồ 52)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
21
|
Đọan từ Quốc lộ 4A đi
qua xóm Nà Mu, xóm Bản Ruộc hết địa phận Xã Đàm Thủy tiếp giáp với Xã Đình
Phong
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
22
|
Đoạn từ Quốc lộ 4A
qua xóm Bồng Sơn theo đường tỉnh 206 đến hết địa phận Xã Đàm Thủy giáp với Xã
Lý Quốc
|
304
|
228
|
171
|
137
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ ĐÌNH PHONG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
77
|
62
|
54
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
66
|
53
|
46
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
61
|
48
|
42
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58
|
47
|
41
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
42
|
33
|
29
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn từ cây xăng dầu
số 26 đầu làng Pò Peo đi theo đường Tỉnh 213 đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và
các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo
|
601
|
450
|
337
|
270
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã ba
(gần nhà ông Hà Văn Hiển, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo - Phia
Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo đến nhà ông Đinh Văn Trình
(thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
3
|
Từ Keng Xi theo đường
Tỉnh lộ 213, đến cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo, Phia Muông
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã 3
cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang - Giảng Gà) theo đường đi UBND Xã Đình Phong
cũ đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông - Chi Choi và mặt tiền
xung quanh chợ Đình Phong
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
5
|
Đoạn từ tiếp giáp Xã
Phong Nặm cũ (núi Gặp Kiu) theo đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm
Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ) đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ
|
430
|
323
|
241
|
193
|
|
6
|
Từ ngã 3 đường Tỉnh
lộ 213 rẽ vào Ngọc Khê theo đường 135 đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
7
|
Đoạn đường từ ngã ba
(gần nhà ông Phan Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo
Giáo - Phia Siểm đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số
45)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
8
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Tỉnh 213 rẽ vào (xóm Phia Muông cũ) Pò Peo - Phia Muông (đến hết thửa
đất số 90, tờ bản đồ số 9 )
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
9
|
Đoạn đường tỉnh 213
ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lạc xóm Phia Mạ rẽ theo đường nội đồng đến khu Pồ
Pất
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
10
|
Đoạn đường từ ngã ba
xóm Đỏng Luông - Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang - Giảng Gà đến
giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến
giáp Xã Chí Viễn cũ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
11
|
Đoạn đường rẽ từ
đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo đến Trường Mầm non
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
12
|
Đoạn đường từ đường
rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên Xã Đình Phong - Phong Châu
(cũ) đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp Xã Phong Châu cũ)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
13
|
Đoạn đường từ Trường
Mầm non Đình Phong đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp Xã
Chí Viễn cũ)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
14
|
Đoạn đường rẽ từ
đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài đến đường trục Xã Ngọc Khê cũ (khu
vực xóm Ngườm Hoài)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
15
|
Đoạn ngã rẽ từ ngã ba
đường liên xã Ngọc Khê cũ (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, Giốc
Sung qua cầu đến thửa đất 275, tờ bản đồ số 187 (71 Ngọc Khê cũ) (Ngã ba xóm
Nà Lỏng cũ)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
16
|
Đoạn đường từ giáp
ranh giữa Xã Phong Nặm cũ và Xã Trùng Khánh theo đường trục Xã đi đến hết xóm
Đà Bè
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
17
|
Đoạn từ ngã ba UBND
Xã Phong Nặm cũ (theo trục đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành -
Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ)) đến hết địa phận xóm Đà Bút (thuộc xóm Đà Bút - Nà
Đoan - Giộc Rùng)
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
18
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Thua Ly đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
19
|
Đoạn từ ngã ba Nhà
bia tưởng niệm đến hết cụm Keo Việng (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 39 (tờ
100 mới))
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
20
|
Đoạn ngã ba Nà Đoan
(nhà ông Hoàng Văn Tráng) đến hết khu vực địa phận xóm Giốc Rùng
|
304
|
228
|
171
|
137
|
|
21
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Thua Ly đến hết cụm Dốc Man (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26 (tờ 87 mới))
|
304
|
228
|
171
|
137
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HẠ LANG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
90
|
72
|
63
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
82
|
65
|
57
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
75
|
60
|
52
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71
|
57
|
50
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
51
|
40
|
35
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn nối đường trung
tâm theo Tỉnh lộ 208 qua cách xóm Đoảng Hoan đến chân núi Phia Khao
|
4.000
|
3.000
|
2.251
|
1.800
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã ba
gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16)
theo Quốc lộ 4A đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang
|
4.000
|
3.000
|
2.251
|
1.800
|
|
3
|
Đoạn đường từ ngã ba
(gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207A đến cống chân núi Phia Khao
|
4.000
|
3.000
|
2.251
|
1.800
|
|
4
|
Đoạn đường từ nhà ông
Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16) theo đường đi Vinh Quý đến hết
nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29)
|
4.000
|
3.000
|
2.251
|
1.800
|
|
5
|
Đoạn rẽ lên trụ sở Đảng
Ủy Xã đến chợ Trung Tâm
|
4.000
|
3.000
|
2.251
|
1.800
|
|
6
|
Toàn bộ các vị trí
đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang (Chợ cũ và Chợ mở rộng)
|
4.000
|
3.000
|
2.251
|
1.800
|
|
7
|
Đoạn đường từ ngã ba
(gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà ông Hoàng
Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14)
|
4.000
|
3.000
|
2.251
|
1.800
|
|
8
|
Đoạn đường trung tâm
Xã
|
4.000
|
3.000
|
2.251
|
1.800
|
|
9
|
Đường tránh (đoạn từ
ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A)
|
4.000
|
3.000
|
2.251
|
1.800
|
|
10
|
Đoạn tiếp giáp nhà
ông Hoàng Thế Anh (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) theo đường đi Vinh Quý
đến đường rẽ đi xóm Bản Ngay.
|
2.481
|
1.862
|
1.395
|
1.116
|
|
11
|
Đoạn từ cổng Trung
tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang đến hết ranh giới Xã Hạ Lang giáp xóm Bó
Chỉa, Xã Quang Long
|
2.481
|
1.862
|
1.395
|
1.116
|
|
12
|
Đoạn từ cầu Ngườm
Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao,
qua cầu đến trung tâm chính trị Xã Hạ Lang
|
2.481
|
1.862
|
1.395
|
1.116
|
|
13
|
Các vị trí mặt tiền
đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) đến hết thửa số 52 tờ bản
đồ số 14.
|
2.481
|
1.862
|
1.395
|
1.116
|
|
14
|
Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng
Đeng đến miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa đất số 245, tờ bản đồ số 16)
|
2.481
|
1.862
|
1.395
|
1.116
|
|
15
|
Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng
Đeng đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 68)
|
2.481
|
1.862
|
1.395
|
1.116
|
|
16
|
Đoạn từ ngã ba rẽ đi
xóm Bản Ngay đến hết ranh giới Xã Hạ Lang
|
1.794
|
1.346
|
1.010
|
807
|
|
17
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện đến hết thửa số 45 tờ bản đồ số 15
|
1.794
|
1.346
|
1.010
|
807
|
|
18
|
Đường rẽ từ xóm Huyền
Du đi vào xóm Kéo Sy qua ngã ba Kéo Sy - Sộc Quân theo hướng đi xóm Nà Ến đến
chân dốc Nội trú
|
1.794
|
1.346
|
1.010
|
807
|
|
19
|
Từ đầu Ngườm Ngược
theo chân núi Thín Tốc đến ngã ba Cầu Lái
|
1.296
|
972
|
729
|
583
|
|
20
|
Đoạn đường từ ngã Kéo
Sy - Sộc Quân theo đường vào xóm Sộc Quân đến hết đường ô tô đi lại được
|
1.296
|
972
|
729
|
583
|
|
21
|
Đoạn đường từ Cổng
xóm Ngườm Khang đến hết xóm Ngườm Khang
|
1.296
|
972
|
729
|
583
|
|
22
|
Đoạn đường từ đầu
làng Huyền Du đến ngã tư Cầu Lái
|
1.296
|
972
|
729
|
583
|
|
23
|
Đoạn đường từ Kéo
Háng theo đường Tỉnh lộ 207A đến cửa khẩu Hạ Lang
|
1.037
|
778
|
583
|
467
|
|
24
|
Đường từ cầu Lái theo
chân núi Sa Ru đến xóm Huyền Du
|
604
|
453
|
339
|
272
|
|
25
|
Đoạn đường từ ngã ba
UBND Xã Thị Hoa cũ đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 244)
|
604
|
453
|
339
|
272
|
|
26
|
Đường nhánh từ đường
Tỉnh lộ 207A đi các xóm Tổng Nưa - Pò Măn - Phia Đán
|
604
|
453
|
339
|
272
|
|
27
|
Đoạn đường từ Kéo Rin
(Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 244) đến xóm Ngườm Già tiếp giáp Xã Cô
Ngân cũ
|
604
|
453
|
339
|
272
|
|
28
|
Đoạn đường từ tổ công
tác biên phòng Pác Ty đến cột mốc biên giới
|
604
|
453
|
339
|
272
|
|
29
|
Đoạn đường từ Công an
Xã Hạ Lang đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến, xóm Nà Ngườm (thửa đất số
68, tờ bản đồ số 76)
|
604
|
453
|
339
|
272
|
|
30
|
Đoạn đường các xóm
ven đường Tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau)
|
483
|
362
|
271
|
217
|
|
31
|
Đoạn đường các xóm
ven Tỉnh lộ 207A
|
483
|
362
|
271
|
217
|
|
32
|
Đoạn đường vào các
xóm trong Xã Thị Hoa cũ (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh,
Ngườm Già)
|
412
|
309
|
231
|
185
|
|
33
|
Đoạn đường từ đường
Tỉnh lộ 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất Xã Thống Nhất cũ), Đồng Nhất,
Hợp Nhất
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
34
|
Đoạn đường từ ngã ba
Bó Khao đến Bản Đâư
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
35
|
Đoạn đường từ Kênh
Nghiều đến xóm Đoàn Kết
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
36
|
Đoạn đường từ Tỉnh lộ
207A (Xóm Nà Đắng - Tính: thửa số 187, tờ 80) đến giáp Xã Quang Long cũ
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
37
|
Đoạn đường từ Tỉnh lộ
207A (Xóm Nà Kéo) đi Lũng Thán xóm Nà Kéo
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
38
|
Đường từ ngã 3 xóm
Bản Khâu đến xóm Thống Nhất
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
39
|
Đường từ ngã ba UBND
Xã Thống Nhất cũ đi Xã Quang Long
|
370
|
278
|
208
|
167
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ LÝ QUỐC
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
73
|
58
|
51
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
66
|
53
|
46
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
61
|
48
|
42
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58
|
47
|
41
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
42
|
33
|
29
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Các vị trí đất mặt
tiền xung quanh chợ Bằng Ca
|
628
|
471
|
353
|
283
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã 3
giáp Xã Minh Long cũ theo Quốc Lộ 4A đến cửa hang Ngườm Bang
|
628
|
471
|
353
|
283
|
|
3
|
Đoạn đường từ ngã tư
lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn đến ngã ba đường rẽ lên UBND
Xã Lý Quốc cũ
|
628
|
471
|
353
|
283
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã tư
lên chợ Bằng Ca theo đường Quốc lộ 4A đi Minh Long đến hết ranh giới Xã Lý
Quốc cũ
|
628
|
471
|
353
|
283
|
|
5
|
Đoạn từ điểm rẽ lên
Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND Xã Lý Quốc cũ đến đường Tỉnh lộ
207
|
628
|
471
|
353
|
283
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 207 từ
Bản Khoòng đi cửa khẩu Lý Vạn
|
628
|
471
|
353
|
283
|
|
7
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Quốc lộ 4A rẽ vào Động Dơi đến chân đường lên Động Dơi
|
450
|
338
|
253
|
202
|
|
8
|
Gồm các xóm ven đường
Quốc lộ 4A (Bản Thuộc, Đồng Thuận, Đồng Tâm, Đồng Tiến)
|
450
|
338
|
253
|
202
|
|
9
|
Đoạn đường các xóm
ven trục đường Quốc lộ 4A
|
450
|
338
|
253
|
202
|
|
10
|
Đường Lũng Đa (bờ
sông biên giới)
|
450
|
338
|
253
|
202
|
|
11
|
Các xóm Hợp Nhất,
Bang Dưới, Bản Sao
|
412
|
309
|
231
|
185
|
|
12
|
Đường liên xóm Khưa
Thoang
|
412
|
309
|
231
|
185
|
|
13
|
Đường Quốc lộ 4A - Đồng
Tiến
|
412
|
309
|
231
|
185
|
|
14
|
Đường Tỉnh lộ 206
|
412
|
309
|
231
|
185
|
|
15
|
Đường vòng cung Nà Vị
- Nà Quản
|
412
|
309
|
231
|
185
|
|
16
|
Đường vành đai biên
giới đoạn xóm Đồng Biên
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
17
|
Đường liên Xã từ Quốc
lộ 4A rẽ vào xóm Đồng Thuận (Bản Nha cũ) đi Thắng Lợi
|
370
|
278
|
208
|
167
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ VINH QUÝ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
59
|
47
|
41
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
55
|
44
|
38
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
49
|
39
|
35
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
48
|
39
|
34
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34
|
27
|
24
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường các xóm
ven đường Tỉnh lộ 208 (Quốc lộ 4A)
|
515
|
387
|
289
|
232
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 208
thuộc địa phận hành chính Xã Vinh Quý cũ
|
515
|
387
|
289
|
232
|
|
3
|
Đoạn đường các xóm
ven đường Tỉnh lộ 207
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
4
|
Đường Cô Ngân - Thị
Hoa (cũ)
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
5
|
Đoạn đường từ ngã ba
Nhương Hoan đi Bản Quyến, Bản Sao đến đường tỉnh 208 (Quốc lộ 4A)
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
6
|
Đường liên Xã Vinh
Qúy - An Lạc đến hết đất Xã Vinh Quý cũ
|
390
|
293
|
219
|
175
|
|
7
|
Đường ngã ba Khum Đin
(đầu cầu) - đi phân xóm Nhi Liêu
|
390
|
293
|
219
|
175
|
|
8
|
Đường phân xóm Nhi
liêu - phân xóm Bản Mỉn
|
390
|
293
|
219
|
175
|
|
9
|
Đường phân xóm Bản
Quyến - phân xóm Bản Thần
|
390
|
293
|
219
|
175
|
|
10
|
Đường vào phân xóm
Bản Bủng
|
390
|
293
|
219
|
175
|
|
11
|
Đường Sang chỉa - Đoỏng
rẳng - Rung Ry
|
390
|
293
|
219
|
175
|
|
12
|
Đường Bản sao (Vinh
Quý) - Bản Nha (Cô Ngân)
|
390
|
293
|
219
|
175
|
|
13
|
Đường Khum Đin- Rung
Hy- An Lạc
|
390
|
293
|
219
|
175
|
|
14
|
Đường liên Xã (cũ) An
Lạc - Đoài Dương (huyện Trùng Khánh cũ) từ cầu treo đến hết đất Xã An Lạc cũ
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
15
|
Đường từ ngã ba nhà
ông Trịnh Văn Thanh (thửa 01 tờ 67-An Lạc cũ) đi Xã Kim Loan cũ đến hết đất
Xã Vinh Quý
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
16
|
Đường từ ngã 3 Tha
Hoài đi vào Sộc Áng đến đập thuỷ điện Nà Loà
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
17
|
Đầu Cầu Phiên Khọn đi
vào Lũng Quan đến Ngam Mạ
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
18
|
Đường từ cầu xóm Khọn
Quang đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
19
|
Đoạn từ đường Tỉnh lộ
208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
20
|
Đoạn từ ngã ba đường
Cô Ngân - Thị Họa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 76 tờ bản
đồ số 31 đến hết các đường chục chính thuộc chòm Nà Thúng)
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
21
|
Đoạn từ ngã ba đường
Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 30 tờ bản
đồ số 31 đến hết các đường trục chính thuộc chòm Bản Rạc)
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
22
|
Đoạn từ ngã ba đường
Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Luông (từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số
45 đi theo đường chục chính của xóm và đến hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số
45)
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
23
|
Đoạn từ ngã ba đường
Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Làng (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số
55 đi theo đường chục chính đến bể chứa nước của xóm)
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
24
|
Đoạn từ ngã ba đường
Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào Chòm Lung Mòn (Bản Khúa) (từ thửa đất số 85,
tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính đến thửa đất số 27 tờ bản đồ số 51)
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
25
|
Đường từ xóm Túng Kít
đi qua xóm Gia Lường, xóm Bản Đông đến xóm Quốc Phong (hết đất Xã Kim Loan)
|
370
|
278
|
208
|
167
|
|
26
|
Đường Lũng Phải đi
Bản Mỉn
|
370
|
278
|
208
|
166
|
|
27
|
Đường Lũng Nặm- Lũng
Sâu- Lũng Phải - Đông Đăm)
|
370
|
278
|
208
|
166
|
|
28
|
Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng
Đeng rẽ vào xóm Sộc Phường đến nhà ông Bế Văn Háy xóm Sộc Phường
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
29
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ chân dốc Keng Ca xóm Răng Xe vào Bản Nưa
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
30
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ cổng chào xóm Răng Xe đi vào Xe
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
31
|
Đoạn đường từ ngã ba
Tha Hoài đi vào Lung Mười
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
32
|
Đoạn đường rẽ từ nhà
họp xóm Sộc Áng đối diện nhà ông Chu Văn Thuyên đi theo đường Thua Thin đến
hết đất Xã An Lạc cũ
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
33
|
Đoạn đường rẽ từ đầu
cầu mới khuổi Mịt xóm Nam Lý đến Khau Ngoang xóm Khọn Quang
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
34
|
Đoạn đường ngã ba rẽ
từ nhà bà Trịnh Thị Hương đi đến nhà Ông Lương Văn Nghệ xóm Bản Chao
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
35
|
Nhà họp xóm cũ Lũng
Sám đi vào đập thuỷ điện Thân Giáp
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
36
|
Đoạn đường từ nhà ông
Ấn đi vào Nà Pổng
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
37
|
Đoạn đường đi vào Lũng
Lếch
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
38
|
Đường Pác Bó đi qua Đỏng
Khoang đến Sộc Áng
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
39
|
Đường từ Keng Vài,
xóm Gia Lường đi hết đất xóm Mò Nhàn
|
350
|
263
|
197
|
158
|
|
40
|
Đường từ xóm Âu Kít
ra đến xóm Gia Lường
|
350
|
263
|
197
|
158
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ QUANG LONG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
73
|
58
|
51
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
66
|
53
|
46
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
61
|
48
|
42
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58
|
47
|
41
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
42
|
33
|
29
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đơn vị
hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Các vị trí đất mặt
tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa)
|
628
|
471
|
353
|
283
|
|
2
|
Đường từ Quốc lộ 4A
đến Keng Sàng
|
628
|
471
|
353
|
283
|
|
3
|
Đường Tỉnh lộ 208
|
535
|
402
|
300
|
241
|
|
4
|
Đường từ Keng Sàng đến
đồn Biên phòng Quang Long
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
5
|
Đoạn đường từ Xa Lê
đến xóm Kỳ Lạc
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
6
|
Đoạn đường từ nhà ông
Hoàng Văn Trọng (Bó Chỉa) đi phân xóm Bó Mực - Nà Đắng Tinh, Xã Hạ Lang
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
7
|
Đoạn từ xóm Kỳ Lạc
theo đường vành đai biên giới đi Xã Lý Quốc đến hết ranh giới Xã Quang Long cũ
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
8
|
Đường từ Quốc lộ 4A
đi phân xóm Keo Chỉa đến phân xóm Bó Mu
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
9
|
Đoạn đường các xóm
ven trục đường Quốc lộ 4A Xã Thắng Lợi cũ
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
10
|
Đường Quốc lộ 4A đi Nà
Lung (Xóm Bản Phản)
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
11
|
Đoạn đường các xóm
ven trục đường Quốc lộ 4A Xã Đức Quang cũ
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
12
|
Đoạn từ đường Quốc lộ
4A đi Bản Sùng đến đường tỉnh 208
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
13
|
Đoạn đường từ ngã 3
đường tỉnh 208 đi qua UBND Xã Đức Quang cũ đi hết xóm Nà Ran, Nà Sao
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
14
|
Đường từ Nà Ran - Nà
Chi - Đoài Dương
|
494
|
371
|
277
|
222
|
|
15
|
Đường Hùng Cầu
|
469
|
352
|
264
|
211
|
|
16
|
Đường từ Quốc lộ 4A -
Đoàn Kết - Bản Bắng
|
469
|
352
|
264
|
211
|
|
17
|
Đường từ xóm Hùng Cầu
đi Bồng Sơn (Xã Đàm Thủy)
|
469
|
352
|
264
|
211
|
|
18
|
Đường từ đồn Biên
phòng đến phân xóm Lũng Rót
|
412
|
309
|
231
|
185
|
|
19
|
Đường từ xóm Lũng
Cuôn đến phân xóm Lũng Phày
|
412
|
309
|
231
|
185
|
|
20
|
Đường từ phân xóm Co
Lỳ (xóm Hùng Cầu) đi xóm Đồng Tiến, Xã Lý Quốc
|
412
|
309
|
231
|
185
|
|
21
|
Đường từ phân xóm Rặc
Giang (xóm Hùng Cầu) đi Đồng Thuận, Xã Lý Quốc
|
412
|
309
|
231
|
185
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT PHƯỜNG THỤC PHÁN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
144
|
115
|
101
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
135
|
108
|
94
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
123
|
98
|
86
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
117
|
94
|
82
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
21
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
81
|
64
|
56
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ giao
cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao
thông gần Kim Tín) đến đầu cầu Sông Hiến
|
44.928
|
33.696
|
25.272
|
17.971
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số
60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng đến ngã ba Công ty cổ phần
Xây lắp Cao Bằng
|
44.928
|
33.696
|
25.272
|
17.971
|
|
3
|
Toàn bộ vị trí mặt
tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm
|
44.928
|
33.696
|
25.272
|
17.971
|
|
4
|
Đoạn đầu đường Đàm
Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung đến cổng trụ sở
UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt
giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách
và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố
Kim Đồng (đoạn chợ Xanh)
|
28.495
|
21.372
|
16.029
|
11.398
|
|
5
|
Đoạn đường từ ngã ba
Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu
Bằng Giang đến hết phố Thầu rẽ phải đến điện máy HC rẽ trái theo phố Kim Đồng
đến hết địa giới hành chính Phường Hợp Giang cũ (tiếp giáp với Phường Tân
Giang)
|
28.495
|
21.372
|
16.029
|
11.398
|
|
6
|
Đoạn đường từ ngã ba
Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân
phố Hợp Giang 11
|
28.495
|
21.372
|
16.029
|
11.398
|
|
7
|
Đoạn đường từ ngã ba
giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao
thông gần Điện máy xanh) đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường
Hoàng Như
|
28.495
|
21.372
|
16.029
|
11.398
|
|
8
|
Toàn bộ đường phố
Hoàng Như
|
28.495
|
21.372
|
16.029
|
11.398
|
|
9
|
Toàn bộ đường phố
Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm)
|
28.495
|
21.372
|
16.029
|
11.398
|
|
10
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) đến hết ranh giới thửa đất
quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ))
|
24.053
|
18.040
|
13.530
|
9.621
|
|
11
|
Đoạn từ đầu đường Võ
Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ
Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm
|
24.053
|
18.040
|
13.530
|
9.621
|
|
12
|
Đoạn đường từ cổng Ủy
ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung đến ngã ba gặp
đường phố Cũ
|
20.846
|
15.635
|
11.726
|
8.340
|
|
13
|
Đoạn đường từ ngã ba
phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn đến ngã tư gặp phố
Nguyễn Du
|
20.846
|
15.635
|
11.726
|
8.340
|
|
14
|
Đoạn đường từ ngã tư
đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà
tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp)
|
20.846
|
15.635
|
11.726
|
8.340
|
|
15
|
Đoạn đường từ ngã tư
đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du đến ngã ba gặp
đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ
|
20.846
|
15.635
|
11.726
|
8.340
|
|
16
|
Đoạn đường từ ngã tư
giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu
giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) đến ngã 3 giao cắt giữa
đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)
|
20.846
|
15.635
|
11.726
|
8.340
|
|
17
|
Đoạn đường từ ngõ
111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động)
|
20.846
|
15.635
|
11.726
|
8.340
|
|
18
|
Đường Bằng Giang đoạn
từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với
đường Nước Giáp
|
20.846
|
15.635
|
11.726
|
8.340
|
|
19
|
Toàn bộ đường phố Lý
Tự Trọng
|
20.846
|
15.635
|
11.726
|
8.340
|
|
20
|
Đoạn đường từ điểm
vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số
93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần
mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ
|
19.115
|
14.336
|
10.752
|
7.646
|
|
21
|
Đoạn đường từ giáp
quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) đến đầu cầu Gia Cung
|
19.115
|
14.336
|
10.752
|
7.646
|
|
22
|
Đoạn đường Kè bờ phải
Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ
|
16.219
|
12.164
|
9.123
|
6.487
|
|
23
|
Đoạn đường tránh Sân
vận động
|
16.219
|
12.164
|
9.123
|
6.487
|
|
24
|
Đoạn đường từ ngã tư
đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn đến ngã ba chân
dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du
|
16.219
|
12.164
|
9.123
|
6.487
|
|
25
|
Đoạn đường từ ngõ 120
Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp đến
ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ
|
16.219
|
12.164
|
9.123
|
6.487
|
|
26
|
Đoạn từ Đầu cầu Gia
Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy
Hoàng cũ)
|
12.138
|
9.104
|
6.828
|
4.855
|
|
27
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Nà Cáp theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp
giáp Phường Đề Thám cũ)
|
12.138
|
9.104
|
6.828
|
4.855
|
|
28
|
Đoạn đường từ ngã ba
có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 đến ngã ba gặp đường
Thanh Sơn
|
12.138
|
9.104
|
6.828
|
4.855
|
|
29
|
Đoạn đường từ ngã ba
có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường
E
|
12.138
|
9.104
|
6.828
|
4.855
|
|
30
|
Đoạn đường từ Trung
tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường
trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị
mới Đề Thám
|
12.138
|
9.104
|
6.828
|
4.855
|
|
31
|
Đường Võ Nguyên Giáp thuộc
địa bàn Phường Đề Thám cũ
|
12.138
|
9.104
|
6.828
|
4.855
|
|
32
|
Đường Võ Nguyên Giáp,
đoạn từ đường giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã
ba nhà nghỉ Đồng Tâm đến giáp địa giới Phường Đề Thám cũ
|
12.138
|
9.104
|
6.828
|
4.855
|
|
33
|
Từ ngã ba chân dốc
Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn đến mốc địa giới hành chính giữa Phường Hợp
Giang cũ ( tiếp giáp với Phường Tân Giang cũ)
|
11.000
|
8.250
|
6.188
|
4.400
|
|
34
|
Đoạn đường từ Ngã ba
đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 đến hết địa giới hành chính
Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Hòa Chung cũ)
|
10.200
|
7.650
|
5.738
|
4.080
|
|
35
|
Đường tránh Quốc Lộ 3
đoạn từ đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới hành chính Phường Đề
Thám cũ (tiếp giáp Xã Hưng Đạo cũ)
|
8.770
|
6.577
|
4.933
|
3.508
|
|
36
|
Các đoạn đường nối từ
trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh đến đường Võ Nguyên Giáp
|
8.770
|
6.577
|
4.933
|
3.508
|
|
37
|
Đoạn đường kè bờ trái
Sông Hiến từ cầu Gia Cung (tờ BĐ số 53 thửa số 4 đến cầu Sông Hiến thửa 154
tờ 368) tờ 93 cũ
|
8.770
|
6.577
|
4.933
|
3.508
|
|
38
|
Đoạn đường nối từ
đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 đến
điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số
125, tờ bản đồ số 340) (tờ 65 cũ)
|
8.770
|
6.577
|
4.933
|
3.508
|
|
39
|
Đoạn đường nối từ
đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) đến giáp mặt
bằng tái định cư đường phía nam (khu I)
|
8.770
|
6.577
|
4.933
|
3.508
|
|
40
|
Đoạn đường từ địa
giới hành chính giữa Phường Đề Thám và Phường Sông Hiến (cũ), theo Quốc lộ 3
đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày
|
8.770
|
6.577
|
4.933
|
3.508
|
|
41
|
Đoạn đường từ đường
tránh Quốc lộ 3 rẽ theo trục đường chính vào Tái định cư khu đô thị mới Đề
Thám đến đoạn tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp và đoạn đường nối tiếp giáp
với đường qua trung tâm hành chính tỉnh (đường vòng quanh khu Tái định cư khu
đô thị mới Đề Thám)
|
8.770
|
6.577
|
4.933
|
3.508
|
|
42
|
Đoạn đường từ ngã ba
có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố Sông Hiến 6 (gần Khách sạn Huy Hoàng)
theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến hết địa giới Phường Sông Hiến cũ (giáp
Phường Đề Thám cũ)
|
8.770
|
6.577
|
4.933
|
3.508
|
|
43
|
Đoạn đường từ thửa số
36, tờ bản đồ số 367 đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ)
|
8.770
|
6.577
|
4.933
|
3.508
|
|
44
|
Từ Quốc lộ 3 cũ theo
đường vào chợ trung tâm Km5 đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
|
8.770
|
6.577
|
4.933
|
3.508
|
|
45
|
Đoạn đường bắt đầu từ
điểm đầu dự án Khu Tái định cư 2, chạy dọc theo hướng Đông - Tây qua khu vực
tổ dân phố Sông Hiến 19 đến hết ranh giới dự án (bố trí các dãy lô BT1, BT2,
BT3, BT4)
|
8.200
|
6.150
|
4.613
|
3.280
|
|
46
|
Đoạn đường từ đường
tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám cũ) đến ngã ba
đường rẽ đi Nguyên Bình cũ
|
7.560
|
5.670
|
4.253
|
3.024
|
|
47
|
Đường Võ Nguyên Giáp qua
địa phận Xã Hưng Đạo cũ
|
7.560
|
5.670
|
4.253
|
3.024
|
|
48
|
Đường giao thông nội
bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 13,5m (Bố trí các
dãy lô nhóm lô A, B, C)
|
7.500
|
5.625
|
4.220
|
3.000
|
|
49
|
Đường giao thông nội
bộ khu dân cư phân lô Khu tái định cư 2 có mặt cắt đường ≥ 12m (Bố trí các
dãy lô nhóm lô A, B, C)
|
7.200
|
5.400
|
4.050
|
2.880
|
|
50
|
Đường tránh Quốc lộ 3
theo đường bê tông vào Công ty Cổ phần giao thông 1 (cũ)
|
7.200
|
5.400
|
4.050
|
2.880
|
|
51
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh cũ đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
|
6.050
|
4.538
|
3.400
|
2.420
|
|
52
|
Đoạn đường tiếp giáp
đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo
đường tổ dân phố 16 đến ngã ba gặp đường Võ Nguyên Giáp
|
5.682
|
4.261
|
3.196
|
2.273
|
|
53
|
Đoạn đường từ điểm
nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông Hiến 2 đến cổng trường
|
5.682
|
4.261
|
3.196
|
2.273
|
|
54
|
Đoạn đường từ đường
Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác Xã Hồng Tiến cũ đến ngã tư có
lối rẽ đi khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 7 và tổ dân phố Sông Hiến 16
|
5.682
|
4.261
|
3.196
|
2.273
|
|
55
|
Đoạn đường từ ngã 3
có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân
phố 06 đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp
|
5.682
|
4.261
|
3.196
|
2.273
|
|
56
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ đến cổng trường
Mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 324) (tờ 49 cũ)
|
5.682
|
4.261
|
3.196
|
2.273
|
|
57
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông đến
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
5.500
|
4.125
|
3.095
|
2.200
|
|
58
|
Đoạn đường từ Km 8
nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 97)(tờ 35 cũ), theo Quốc
lộ 3 đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 103(tờ 41 cũ) (thửa đất Doanh
nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ
số 103)(tờ 41 cũ)
|
5.110
|
3.833
|
2.874
|
2.044
|
|
59
|
Điểm tiếp giáp với
đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông đến cổng Trung
tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
60
|
Đoạn đường bờ kè trái
Sông Hiến từ cầu Sông Hiến thửa 17 tờ 379 (tờ 104 cũ) đến giáp ranh Phường
Hoà Chung cũ
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
61
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh qua địa phận Phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 đến cầu Sông Mãng) và
đường nối từ đường tránh Quốc lộ 3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
62
|
Đoạn đường kè bờ trái
Sông Hiến từ cầu Nà Cáp đến cầu Gia Cung (tờ BĐ số 328, thửa đất số 2) (tờ
bản đồ 53 cũ)
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
63
|
Đoạn đường kè bờ trái
Sông Hiến từ trạm cấp nước giáp ranh Phường Đề Thám (tờ BĐ số 298, thửa đất
số 2) đến cầu Nà Cáp (tờ bản đồ 23 cũ)
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
64
|
Đoạn đường từ điểm
nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I
cũ đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 367 (tờ 92 cũ)
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
65
|
Đoạn đường từ điểm
vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào đến hết ranh giới đất
phòng khám Đa Khoa Sông Hiến (Đường vào Cà phê ao)
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
66
|
Đoạn đường từ điểm
vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty cổ phần giao
thông II (cũ) đến cổng Công ty
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
67
|
Đoạn đường từ điểm
vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào đến hết ranh giới
Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 298) (tờ 23 cũ)
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
68
|
Đoạn đường từ điểm
vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao
thông I đến hết khu dân cư của Công ty
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
69
|
Đoạn đường từ điểm
vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi
măng đến cổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông I
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
70
|
Đoạn đường từ điểm
vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục
thường Xuyên đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
71
|
Đoạn đường từ điểm
vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn
đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
72
|
Đoạn đường từ đường
1-4 rẽ theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy
văn
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
73
|
Đoạn đường từ đường
1-4 theo đường rẽ vào cổng tổ dân phố Sông Hiến 14, vòng ra đến ngã ba gặp
đường Thanh Sơn
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
74
|
Đoạn đường từ ngã ba
có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn
đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố Sông Hiến 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm)
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
75
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3, rẽ theo đường vào đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
76
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm đến cổng trường
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
77
|
Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp theo tuyến E, rẽ trái theo đường Quốc lộ 3 cũ đến
cầu Nà Tanh (hết địa phận Phường Đề Thám cũ)
|
4.735
|
3.551
|
2.663
|
1.894
|
|
78
|
Đoạn đường Thanh Sơn
từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 376 (tờ 101 cũ) (Nhà nghỉ Đồng Tâm) qua
tổ 18, 19, 20 đến tiếp giáp trục đường Võ Nguyên Giáp
|
3.642
|
2.732
|
2.050
|
1.457
|
|
79
|
Đoạn đường từ ngã ba
có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề đến ngã ba có lối rẽ đi
khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị Xã
|
3.642
|
2.732
|
2.050
|
1.457
|
|
80
|
Đoạn đường từ ngã ba
Quốc lộ 3 cũ tại tổ dân phố Đề Thám 12 theo đường đi vào tổ dân phố Đề Thám
12 đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
3.642
|
2.732
|
2.050
|
1.457
|
|
81
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính đoạn đường LIA ra đến ngã ba gặp
đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng)
|
3.642
|
2.732
|
2.050
|
1.457
|
|
82
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên
|
3.642
|
2.732
|
2.050
|
1.457
|
|
83
|
Đoạn từ đường Quốc lộ
3 rẽ vào Bản Mới đến đường tránh Quốc lộ 3
|
3.642
|
2.732
|
2.050
|
1.457
|
|
84
|
Đoạn từ ngã ba Km5
đường Quốc lộ 3 cũ theo đường đi Sông Mãng đến ngã ba có đường rẽ tại cổng
làng Nà Toàn
|
3.642
|
2.732
|
2.050
|
1.457
|
|
85
|
Đường nối giữa đường Quốc
lộ 3 mới và Quốc lộ 3 cũ đoạn qua tổ dân phố Đề Thám 11
|
3.642
|
2.732
|
2.050
|
1.457
|
|
86
|
Đường trong khu đất
phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang)
|
3.642
|
2.732
|
2.050
|
1.457
|
|
87
|
Đoạn đường Hồ Chí
Minh đi qua địa phận Xã Hưng Đạo cũ
|
3.419
|
2.564
|
1.923
|
1.368
|
|
88
|
Đoạn đường ngã ba từ điểm
có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp
Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn
|
3.137
|
2.352
|
1.764
|
1.255
|
|
89
|
Đoạn đường từ đường
Võ Nguyên Giáp theo đường vào đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân
sự tỉnh Cao Bằng (Tổ dân phố Đề Thám 12)
|
3.137
|
2.352
|
1.764
|
1.255
|
|
90
|
Đoạn đường từ đường
Võ Nguyên Giáp theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám đến Cầu bê tông bắc qua
suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12)
|
3.137
|
2.352
|
1.764
|
1.255
|
|
91
|
Đoạn từ ngã ba cổng
làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng đến ngã ba có đường rẽ ra đường
Hồ Chí Minh
|
3.137
|
2.352
|
1.764
|
1.255
|
|
92
|
Đoạn đường từ rẽ
đường Hồ Nhi theo đường Chợ Cao Bình đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông)
|
2.960
|
2.220
|
1.665
|
1.184
|
|
93
|
Đoạn đường ngã ba từ điểm
có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy văn và lối vào Trung tâm Hướng nghiệp
dạy nghề qua nhà văn hóa tổ dân phố Sông Hiến 17 đến điểm vuốt nối với đường
Thanh Sơn
|
2.960
|
2.220
|
1.665
|
1.184
|
|
94
|
Đoạn đường từ Cầu bê
tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ dân phố Đề Thám 12) vào đến khu tái định cư
Cụm Công nghiệp Đề Thám
|
2.960
|
2.220
|
1.665
|
1.184
|
|
95
|
Đoạn đường rẽ Hồ Nhi
qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp Xã Vĩnh
Quang cũ)
|
2.476
|
1.857
|
1.393
|
990
|
|
96
|
Đoạn đường từ cửa
hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ đến đầu cầu Hoàng Tung
|
2.476
|
1.857
|
1.393
|
990
|
|
97
|
Đoạn đường từ giáp
địa giới Xã Bế Triều (huyện Hòa An cũ) theo đường 203 đến Ngã ba Đổng Lân
|
2.476
|
1.857
|
1.393
|
990
|
|
98
|
Đoạn đường từ thửa đất
số 379 tờ bản đồ số 103 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ
bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 103), theo Quốc lộ 3 đến hết
địa phận Xã Hưng Đạo cũ (giáp Xã Bạch Đằng - huyện Hoà An cũ)
|
2.476
|
1.857
|
1.393
|
990
|
|
99
|
Đoạn đường từ cửa
hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình đến ngã ba
Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh)
|
2.063
|
1.547
|
1.160
|
825
|
|
100
|
Đoạn theo Quốc lộ 34
từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel đến hết địa phận
Xã Hưng Đạo giáp Xã Hoàng Tung (cũ)
|
2.063
|
1.547
|
1.160
|
825
|
|
101
|
Đoạn đường từ đường
Võ Nguyên Giáp theo đường đi bãi rác Khuổi Kép đến ngã ba có 1 đường rẽ lên
bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào Xã Bạch Đằng cũ
|
1.585
|
1.189
|
892
|
634
|
|
102
|
Đoạn đường từ ngã ba
có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng đến đầu cầu treo Sông
Mãng cũ
|
1.585
|
1.189
|
892
|
634
|
|
103
|
Đường bờ kè Sông Bằng
thuộc Phường Đề Thám cũ
|
1.585
|
1.189
|
892
|
634
|
|
104
|
Đường tuyến tránh thành
phố Cao Bằng (thuộc Phường Sông Hiến cũ)
|
1.585
|
1.189
|
892
|
634
|
|
105
|
Tuyến đường i42, 43
|
1.585
|
1.189
|
892
|
634
|
|
106
|
Đoạn đường từ Trạm y
tế Xã Hưng Đạo cũ (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm đến
gặp Quốc lộ 34
|
1.260
|
945
|
709
|
504
|
|
107
|
Đường rẽ Hồ Nhi đi
đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau Siêu thị Cao Bình
|
1.260
|
945
|
709
|
504
|
|
108
|
Các vị trí đất mặt
tiền từ đường rẽ tổ dân phố Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã
Hưng Đạo cũ giáp ranh địa phận Xã Hoàng Tung cũ
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
109
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m theo đường về thành phố
tính cách cầu 200m
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
110
|
Đoạn đường từ đầu cầu
sông Mãng đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư tổ dân phố Đồng
Chúp
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
111
|
Đoạn đường từ Lò Bạc
Hà (cũ) đến đường Cao Bình - Nam Phong
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
112
|
Đoạn rẽ Quốc lộ 3
theo đường Khuổi Kép đến hết địa phận Xã Hưng Đạo giáp Xã Bạch Đằng (cũ)
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
113
|
Đoạn rẽ từ đường Hồ
Chí Minh theo đường nhà Văn hóa Xã Hưng Đạo cũ theo đường Đông tầm mương nổi
đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
114
|
Đoạn từ đầu cầu Hoàng
Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo đến gặp đường Tỉnh lộ 203
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
115
|
Đoạn từ gốc đa chợ
Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 131) (tờ 69 cũ) vào các đường nhánh
vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm 3 Hồng Quang cũ
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
116
|
Đoạn từ Quốc lộ 3 vào
tổ dân phố Nam Phong 3 qua tổ dân phố Nam Phong 1 đến ngã ba nhà văn hóa tổ
dân phố Nam Phong 1
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
117
|
Đoạn từ Quốc lộ 34
vào nhà văn hóa tổ dân phố Nam Phong 1 ra đến đến Quốc lộ 34
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
118
|
Đoạn từ xóm Nam Phong
2 đi Bản Chạp hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
|
1.070
|
803
|
602
|
428
|
|
119
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Hoàng Tung đến cầu tổ dân phố Bến Đò
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
120
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Hoàng Tung đến cổng Trường Trung học cơ sở Xã Hoàng Tung
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
121
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Hoàng Tung đến ngã ba Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
122
|
Đoạn đường từ đường
tỉnh lộ 203 vào Nà Vài Xã Bế Triều (cũ) đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
123
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 rẽ vào Xã Bình Dương (cũ) nay là Xã Bạch Đằng 100m
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
124
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 rẽ vào Xã Hoàng Tung 100m
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
125
|
Đoạn đường từ tỉnh lộ
203 rẽ xuống nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Quang 2 đi hết địa phận Xã Hưng Đạo
cũ
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
126
|
Đoạn quốc lộ 3 lên
nhà văn hóa Tổ dân phố Nam Phong 3
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
127
|
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào
cầu Pác Phiêng theo đường hết khu dân cư tổ dân phố Nam Phong 3
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
128
|
Đoạn rẽ từ đường LIA
5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 78) (tờ 16 cũ)ra
đến đường Cao Bình - Nam Phong
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
129
|
Đoạn từ ngã ba Bản
Hẩu nối ra đường Cao Bình - Nam Phong
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
130
|
Đoạn từ Quốc lộ 34 đi
bản Nàng hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ giáp Xã Hoàng Tung cũ
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
131
|
Đường bờ kè Sông Bằng
(thuộc Xã Hưng Đạo cũ)
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
132
|
Đường cống hộp thuộc tổ
dân phố Ngọc Quyến
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
133
|
Đường cuối chùa Đà
Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực tổ dân phố Đà Quận) ra
đến đầu cầu treo Soóc Nàm…
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
134
|
Đường rẽ từ nhà văn
hóa tổ dân phố Bó Mạ (cũ) ra đến khu Tam Bảo
|
892
|
670
|
502
|
357
|
|
135
|
Đoạn đường rẽ tổ dân
phố Đoàn Kết đến ngã ba đường rẽ tổ dân phố Bó Lếch.
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
136
|
Đoạn đường Trường phổ
thông trung học Hoàng Tung đến ngã ba Pác Phiêng tổ dân phố Hào Lịch
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
137
|
Đoạn đường từ cầu vẹ
tổ dân phố Bến Đò đến tổ dân phố Na Lữ (giáp Xã Hòa An)
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
138
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Phường Thục Phán giáp Xã
Minh Tâm
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
139
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Bản Tấn 2 + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Xã Hoàng Tung cũ (giáp Xã
Hưng Đạo cũ) nay là Phường Thục Phán
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
140
|
Đoạn đường từ Ngã ba
Bản chạp tổ dân phố Đoàn Kết đến giáp tổ dân phố Nam Phong Xã Hưng Đạo (cũ)
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
141
|
Đoạn đường từ ngã ba
Bản Tấn + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc qua tổ dân phố Hào Lịch đến khu di tích
Nặm Lìn (giáp Xã Hòa An)
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
142
|
Đoạn đường từ Ngã ba
Cao Minh sau Ủy ban Xã Hoàng Tung cũ qua Na Riềm, Nà Vẹc đến ngã ba Bó Cóc tổ
dân phố Hào Lịch
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
143
|
Đoạn đường từ Ngã ba
Cổng Trường Tiểu học qua Khau Luông đến ngã ba nhà Ông Lô tổ dân phố Đoàn Kết
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
144
|
Đoạn đường từ Ngã ba
nhà văn hóa tổ dân phố Bó Lếch đến Khuổi Áng
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
145
|
Đoạn đường từ Ngã ba
Ông Rạng qua Đông Mỹ. Đống Rốc, đường thành phía bắc đến ngã ba nhà Ông Đủ tổ
dân phố Na Lữ
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
146
|
Đoạn đường từ Ngã ba
thua cấu qua Rỏng rầy đến ngã ba Pác Pán tổ dân phố Hào Lịch
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
147
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 + 100m tổ dân phố Hạnh Phúc vào đến giáp xóm Nà Hoan Xã Bình Dương cũ nay
là Xã Bạch Đằng
|
584
|
438
|
330
|
234
|
|
148
|
Đoạn đường từ Quốc lộ
34 Ngã ba trường học tổ dân phố Hạnh Phúc rẽ vào đến Khuổi Diễn
|
584
|
438
|
330
|
234
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT PHƯỜNG NÙNG TRÍ CAO
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
144
|
115
|
101
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
135
|
108
|
94
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
123
|
98
|
86
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
117
|
94
|
82
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
21
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
81
|
64
|
56
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn từ đầu cầu Bằng
Giang theo đường Lê Lợi đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa
đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
|
21.648
|
16.236
|
12.178
|
8.660
|
|
2
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó đến hết thửa đất số 148, tờ bản
đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao
Bằng
|
21.648
|
16.236
|
12.178
|
8.660
|
|
3
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Nà Cạn theo đường 3- 10 đến đầu cầu Hoàng Ngà
|
21.648
|
16.236
|
12.178
|
8.660
|
|
4
|
Từ thửa đất số 148,
tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện
lực Cao Bằng đến theo đường Pác Pó đến đường tròn Ngọc Xuân (cũ)
|
13.902
|
10.427
|
7.821
|
5.560
|
|
5
|
Đoạn đường từ đường
3/10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao đến cổng Công ty Cổ phần
chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình
cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đường (cạnh thửa đất nhà ông
Nguyễn Văn Ba (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 187 (tờ 63 cũ))) rẽ vào khu
chung cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Anh Dũng
(thửa số 20, tờ bản đồ số 192 (tờ 68 cũ)
|
13.902
|
10.427
|
7.821
|
5.560
|
|
6
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (Phường
Ngọc Xuân cũ) đến cầu Khuổi Đứa
|
13.902
|
10.427
|
7.821
|
5.560
|
|
7
|
Đoạn từ ngã ba Gia
Cung theo Quốc lộ 3 cũ đến đầu cầu Gia Cung
|
13.902
|
10.427
|
7.821
|
5.560
|
|
8
|
Đoạn đường từ Cửa
hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01,
tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) theo đường Lê Lợi đến ngã ba có đường rẽ lên khu
dân cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc
Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ))
|
11.585
|
8.689
|
6.517
|
4.634
|
|
9
|
Đường tránh Quốc lộ
3, đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 đến đường rẽ
vào cổng làng Nà Kéo
|
11.585
|
8.689
|
6.517
|
4.634
|
|
10
|
Đoạn từ đường 3/10
qua quán Vua gà tươi, qua Khách sạn Thành Đạt đến ngã ba Khu dân cư Nà Cạn I
|
8.165
|
6.124
|
4.593
|
3.266
|
|
11
|
Đoạn đường từ đường
3/10 (ngõ tổ 13 cũ) đến thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Thúy (đất số 130, tờ bản
đồ số 178 (tờ 54 cũ)) và đoạn từ đường 3/10 đến Bến nước cứu hỏa
|
8.165
|
6.124
|
4.593
|
3.266
|
|
12
|
Đoạn đường từ ngã ba
có đường rẽ lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết nhà ông
Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) theo đường Lê
Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 162 (tờ
38 cũ), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ
bản đồ số 162 (tờ 38 cũ))
|
8.165
|
6.124
|
4.593
|
3.266
|
|
13
|
Đoạn đường rẽ từ
đường 3/10 theo đường vào trụ sở của UBND Phường Sông Bằng cũ đến hết khu đất
trụ sở UBND Phường Sông Bằng cũ
|
8.165
|
6.124
|
4.593
|
3.266
|
|
14
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ
|
8.165
|
6.124
|
4.593
|
3.266
|
|
15
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 5 Phường Sông Bằng cũ (xóm Đậu) đến hết thửa đất
nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) (đối diện là
hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
16
|
Đoạn đường từ đường
3/10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh theo đường cạnh trung tâm rẽ ra ngã
ba khách sạn Thành Đạt
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
17
|
Đoạn đường từ ngã ba
khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy đến ngã ba có
đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất
nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ))
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
18
|
Đoạn đường từ đường
3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 5 Phường
Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210,
tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ))
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
19
|
Đoạn đường từ chân
dốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng (cũ) đi theo đường bê tông qua đằng sau
Bệnh viện đa khoa thành phố (cũ) đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê Lợi
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
20
|
Đoạn đường từ đường
Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 2 Sông Bằng cũ (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn
Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) đến hết thửa đất nhà
bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 166 (tờ 42 cũ))
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
21
|
Đoạn từ tiếp giáp
thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 162 (tờ 38 cũ)),
đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số
162 (tờ 38 cũ)) theo đường Lê Lợi đến hết nhà văn hoá tổ 23 (tổ 4 Sông Bằng cũ)
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
22
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ
số 171 (tờ 47 cũ)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 2 Phường Sông Bằng cũ (thửa
đất số 93, tờ bản đồ số 170 (tờ 46 cũ))
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
23
|
Đường Pác Bó, đoạn
đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật
liệu xây dựng đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 99
(tờ 47 cũ)) ngã ba khu tái định cư số I (Phường Ngọc Xuân cũ)
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
24
|
Đường tránh Quốc lộ
3, đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 70 (tờ 18 cũ) (đất của nhà ông Nông
Nghĩa Phương tổ dân phố 05, Phường Ngọc Xuân cũ) theo đường tránh Quốc lộ 3
đến hết địa phận Phường Ngọc Xuân cũ
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
25
|
Đường Pác Bó, đoạn từ
đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao
chạy qua khu dân cư tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao ra đến đầu cầu Gia
Cung
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
26
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 đến
ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
27
|
Đường Pác Bó, đoạn từ
đường Pác Bó rẽ vào khu Khau Thúa đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học
Ngọc Xuân
|
5.040
|
3.780
|
2.835
|
2.016
|
|
28
|
Đoạn đường từ ngã ba
có đường rẽ vào khu dân cư tổ 10 Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà
ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ 71 cũ)) theo đường đi
Nhà máy sản xuất Bột giấy đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa
đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 141 (tờ 17 cũ))
|
3.787
|
2.840
|
2.130
|
1.515
|
|
29
|
Đoạn nối từ đường lên
khu dân cư biên phòng sang đường rẽ lên trường cấp 1, 2 Thị Xuân đến hết thửa
đất số 38, tờ bản đồ số 183
|
3.787
|
2.840
|
2.130
|
1.515
|
|
30
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203
đến hết địa giới Phường Ngọc Xuân cũ
|
3.787
|
2.840
|
2.130
|
1.515
|
|
31
|
Đoạn từ đường tránh
Quốc lộ 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 13 Phường Nùng Trí Cao) đến ngã ba
sân bóng
|
3.787
|
2.840
|
2.130
|
1.515
|
|
32
|
Đường Pác Bó, đoạn từ
đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất
số 140, tờ bản đồ số 122 (tờ 70 cũ)) (tổ dân phố 19 Phường Nùng Trí Cao)
|
3.787
|
2.840
|
2.130
|
1.515
|
|
33
|
Đoạn đường từ trạm đo
lưu lượng thủy văn đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ
bản đồ 141 (tờ 17 cũ)) đến nhà máy bột giấy
|
2.630
|
1.973
|
1.480
|
1.052
|
|
34
|
Đoạn đường từ ngã ba
có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 14, Phường
Nùng Trí Cao nối vào đường tránh Quốc lộ 3
|
2.630
|
1.973
|
1.480
|
1.052
|
|
35
|
Đường Pác Bó, đoạn từ
đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng
(thửa đất số 17, tờ bản đồ số 121 (tờ 69 cũ)) (tổ dân phố 18 Phường Nùng Trí
Cao)
|
2.630
|
1.973
|
1.480
|
1.052
|
|
36
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn từ giáp ranh Phường Ngọc Xuân cũ theo đường tỉnh lộ 206 đến thửa đất số
26, tờ bản đồ 44
|
2.630
|
1.973
|
1.480
|
1.052
|
|
37
|
Đoạn từ đường Pác Bó
theo đường lên khu dân cư tổ 1 Phường Sông Bằng cũ đến hết nhà ông Nguyễn
Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ))
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
38
|
Đoạn đường từ đường
Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất
nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 159 (tờ 35 cũ))
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
39
|
Đoạn từ đường Pác Bó
cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ))
theo đường vào khu dân cư tổ 01, Phường Sông Bằng cũ đến hết thửa đất nhà ông
Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 165 (tờ 41 cũ))
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
40
|
Đoạn đường từ nhà máy
Bột Giấy theo đường đi Xã Quang Trung cũ đến hết địa giới Phường Nùng Trí Cao
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
41
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 11, Phường
Nùng Trí Cao
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
42
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
43
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
44
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao đến ngã ba bể
nước sạch tổ dân phố 10, Phường Nùng Trí Cao
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
45
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao đến hết đường bê
tông rộng 2,5 m
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
46
|
Đường tỉnh lộ 203
đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
47
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Cói)
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
48
|
Đường tỉnh lộ 203,
đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 10 Phường Nùng Trí Cao (Nà Lềm), đến
Trạm bảo vệ thực vật
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
49
|
Đoạn đường từ đường
Pác Bó, đoạn rẽ vào thửa đất số 124 tờ bản đồ số 69 theo đường vào khu dân cư
tổ 9 Ngọc Xuân cũ đến thửa đất số 160 tờ bản đồ số 68
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
50
|
Đoạn đường nhánh từ
tỉnh lộ 203 đi vào cụm Đức Chính qua khu tái định cư Hồ Khuổi Khoán đến giáp
ranh Xã Ngũ Lão thuộc huyện Hòa An cũ
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
|
51
|
Đoạn đường nhánh từ
đường tỉnh lộ 203 đi Xã Ngũ Lão đến hết địa phận Phường Nùng Trí Cao (Xã Vĩnh
Quang cũ)
|
1.648
|
1.236
|
926
|
660
|
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT PHƯỜNG TÂN GIANG
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND
tỉnh Cao Bằng)
BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT
NÔNG NGHIỆP
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Mục đích
sử dụng đất
|
Mã loại
đất
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
144
|
115
|
101
|
|
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
135
|
108
|
94
|
|
2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
123
|
98
|
86
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
117
|
94
|
82
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
21
|
|
5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
81
|
64
|
56
|
BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đoạn đường từ lối rẽ
xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và
tổ 12 Phường Tân Giang
|
22.000
|
16.510
|
12.383
|
8.800
|
|
2
|
Đoạn đường từ mốc địa
giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê đến
lối rẽ xuống chợ Tân Giang
|
18.000
|
13.508
|
10.131
|
7.200
|
|
3
|
Đoạn đường rẽ vào khu
dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê đến cầu Sóc Lực
|
18.000
|
13.500
|
10.124
|
7.200
|
|
4
|
Đoạn đường từ cầu
Khau Pòn theo đường Đông Khê đến đầu cầu Sóc Lực
|
12.000
|
9.000
|
6.749
|
4.800
|
|
5
|
Đoạn đường từ đầu cầu
Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt
Nà Lủng
|
12.000
|
9.000
|
6.749
|
4.800
|
|
6
|
Đoạn đường từ mốc địa
giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An
đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh
|
10.000
|
7.505
|
5.628
|
4.000
|
|
7
|
Đoạn đường từ ranh
giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 đến cổng trường
Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33
|
10.000
|
7.505
|
5.628
|
4.000
|
|
8
|
Đoạn đường từ ngã ba
chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, đến ngã ba
gặp đường rẽ Đông Khê
|
9.000
|
6.750
|
5.062
|
3.600
|
|
9
|
Đoạn đường từ ngã ba
rẽ vào công ty Thủy nông, đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ
86 (tờ bản đồ 35 cũ)
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
10
|
Đoạn đường từ ngã tư
Công an tỉnh theo đường Tân An đến giao cắt đường tránh
|
9.000
|
6.750
|
5.062
|
3.600
|
|
11
|
Đoạn đường từ chân
dốc Công an tỉnh lên đến ngã ba Công ty Thủy nông
|
9.000
|
6.750
|
5.062
|
3.600
|
|
12
|
Đoạn đường từ ngã ba đền
Ngọc Thanh theo đường vào tổ 8 đến ngã 3 nhà văn hóa tổ 10
|
9.000
|
6.750
|
5.062
|
3.600
|
|
13
|
Đoạn đường từ ngã ba
đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường Đông Khê đến cầu Cốc Nghịu
|
9.000
|
6.750
|
5.062
|
3.600
|
|
14
|
Đoạn đường từ ngã ba có
đường rẽ vào Công ty Thủy Nông theo đường sang mỏ muối, đến ngã 3 mỏ muối rẽ
sang đường địa chất, đi đến gặp đường Tỉnh lộ 209
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
15
|
Đoạn đường từ ngã 3
Mỏ muối theo đường Mỏ muối đến ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10; Từ ngã 3 Mỏ
muối rẽ vào khu 2 Mỏ muối gặp Tuyến tránh
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
16
|
Đoạn đường từ đường Đông
Khê rẽ vào nhà văn hóa tổ 11 và 12 đến hết thửa đất số 107, tờ bản đồ 90 (tờ
bản đồ 39 cũ).
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
17
|
Đoạn đường từ đường Đông
Khê rẽ lên đồi Mát đến trường tiểu học Tân Giang, đến đoạn ranh giới giải
phóng mặt bằng tuyến đường tránh thành phố Cao Bằng
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
18
|
Đoạn từ cổng trường
chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc đến ngã ba gặp đường Nà
Chướng - Nà Lắc
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
19
|
Đoạn đường từ đường
1-4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ
lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
20
|
Đoạn đường kè bờ trái
Sông Hiến
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
21
|
Đoạn đường Nà Chướng
- Nà Lắc từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong đến
đầu cầu Tân An
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
22
|
Đoạn đường từ ngã 3
đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (Tổ Hòa Chung 4) đến hết nhà ông Lương Minh Thàm
(thửa đất số 31 tờ bản đồ 25).
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
23
|
Đoạn đường từ ngã 3
thửa đất số 32 tờ số bản đồ 33 theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an
thành phố cũ đến hết thửa đất số 130 tờ bản đồ 25; gặp tuyến tránh thành phố
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
24
|
Đoạn đường từ tỉnh lộ
209 đến cổng Trường tiểu học Tân An
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
25
|
Đoạn đường từ tỉnh lộ
209 theo đường bê tông đến cầu Tân An và nhánh đến ranh giới giải phóng mặt
bằng đường tránh
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
26
|
Đoạn đường Từ giao
cắt đường tránh theo đường tỉnh lộ 209 đến cầu Pác Cáy
|
7.500
|
5.625
|
4.218
|
3.000
|
|
27
|
Đoạn đường từ ngã 3
có lối rẽ lên khu dân cư tổ 11 theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12
gặp đường tránh thành phố Cao Bằng
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.400
|
|
28
|
Đoạn từ ngã ba đường Đông
Khê theo đường vào trại Tạm giam Khuổi Tào
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.400
|
|
29
|
Đoạn từ ngã ba đường Đông
Khê theo đường vào mỏ quặng sắt Nà Lủng đến hết thửa đất số 7 tờ bản đồ 124
(tờ bản đồ 15 cũ)
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.400
|
|
30
|
Đoạn đường từ ngã ba
Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.400
|
|
31
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 130 tờ bản đồ 25 đi theo đường theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công
an đến tiếp giáp thửa đất số 31 tờ bản đồ 25 của ông Lương Minh Thàm
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.400
|
|
32
|
Đoạn đường từ đường
tránh thành phố đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi đến hết đất khu đất quy
hoạch khu dân cư Thủy lợi
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.400
|
|
33
|
Đoạn đường trục chính
trong khu dân cư Nà Gà (tổ Hòa Chung 5)
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.400
|
|
34
|
Đoạn đường từ cầu Pác
Cáy theo đường Canh Tân - Minh Khai đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ
|
6.000
|
4.500
|
3.375
|
2.400
|
|
35
|
Đoạn đường từ cầu Cốc
Ngịu theo đường Quốc lộ 34 đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ)
|
5.500
|
4.125
|
3.093
|
2.200
|
|
36
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 97, tờ bản đồ số 301 (tờ 56 cũ) đến hết địa phận Phường Tân Giang
(giáp Xã Kim Đồng)
|
4.500
|
3.375
|
2.531
|
1.800
|
|
37
|
Đoạn đường từ cầu
treo Nà Hoàng đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng
|
4.000
|
2.657
|
1.992
|
1.600
|
|
38
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) đến thửa 161, tờ
bản đồ 03
|
4.000
|
2.657
|
1.992
|
1.600
|
|
39
|
Đoạn đường nối Quốc
lộ 34 rẽ vào đường Chu Trinh - Hồng Nam đến hết địa phận tổ Chu Trinh 5 (giáp
Xã Kim Đồng)
|
4.000
|
2.657
|
1.992
|
1.600
|
|
40
|
Đoạn đường từ ranh
giới Phường Hòa Chung cũ đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ)
|
4.000
|
2.657
|
1.992
|
1.600
|
|
41
|
Đoạn đường nối Quốc
lộ 34 theo vào đường vào mỏ quặng Bong Quang đến hết đường ô tô đi lại được
|
3.200
|
2.400
|
1.800
|
1.280
|
|
42
|
Đoạn đường nối từ
Quốc lộ 34 theo đường vào mỏ đá Khưa Vặn đến Nhà văn hoá tổ Chu Trinh 4
|
3.200
|
2.400
|
1.800
|
1.280
|
|
43
|
Đoạn đường tiếp giáp
nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 181 (tờ 12 cũ) theo
đường tỉnh lộ 209 đến hết địa giới Phường Tân Giang (giáp Xã Canh Tân cũ)
|
3.200
|
2.400
|
1.800
|
1.280
|
|
44
|
Đoạn đường từ ranh
giới Phường Hòa Chung cũ theo đường tổ Lê Chung 2 đến hết thửa đất số 122, tờ
bản đồ số 213 (tờ 44 cũ)
|
3.200
|
2.400
|
1.800
|
1.280
|
|
45
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 122, tờ bản đồ số 213 (tờ 44 cũ) đi theo đường tổ Lê Chung 3; 4; 9; 8
gặp đường tỉnh lộ 209
|
2.560
|
1.920
|
1.440
|
1.024
|
|
46
|
Đoạn đường từ tỉnh lộ
209 đi tổ Lê Chung 5; 6; 7
|
2.560
|
1.920
|
1.440
|
1.024
|
|
47
|
Đoạn đường từ Nhà văn
hoá tổ Chu Trinh 4 đến gặp đường Chu Trinh - Hồng Nam
|
2.500
|
1.875
|
1.406
|
1.000
|
|
48
|
Đoạn đường từ Nhà văn
hóa tổ Chu Trinh 4 theo đường Nà Dìa đến nhà văn hóa xóm Nà Dìa cũ
|
2.500
|
1.875
|
1.406
|
1.000
|
|
49
|
Đoạn đường từ thửa
đất số 74, tờ bản đồ số 325 (tờ 80 cũ) đi theo đường Bản Nứn đến cầu Bản Nứn
|
2.500
|
1.875
|
1.406
|
1.000
|
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
1.243
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|