|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2334/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
Căn
cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ
ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban
hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7
năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số và Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, LNKL.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 06 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
|
A.
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
|
1
|
Đăng
ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
2
|
Hủy
đăng ký dự án các-bon rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
3
|
Cấp
tín chỉ các-bon rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
4
|
Xác
nhận kết quả giảm phát thải, tín chỉ các-bon rừng được cung ứng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
B.
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
|
1
|
Đăng
ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
2
|
Hủy
đăng ký dự án các-bon rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
3
|
Cấp
tín chỉ các-bon rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Tên thủ tục: Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
1.1.
Trình tự thực hiện
a)
Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ
quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng nộp 01 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và
Môi trường theo cách thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b)
Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp
lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với
hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;
trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c)
Bước 3: Lấy ý kiến rộng rãi và thẩm định hồ sơ
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn
được giao tham mưu trình phê duyệt dự án thực hiện đăng tải hồ sơ đề nghị đăng
ký dự án trên trang thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để lấy ý
kiến rộng rãi trong thời gian 24 ngày làm việc.
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc lấy ý kiến rộng rãi, cơ quan
chuyên môn tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ bằng văn
bản theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ
các-bon của rừng.
Trong
thời hạn 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo từ cơ quan chuyên môn
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ và gửi cơ
quan chuyên môn kèm báo cáo thẩm định văn kiện dự án do đơn vị thẩm định được cấp
giấy chứng nhận hoạt động theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp thực
hiện theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
thời gian hoàn thiện hồ sơ của cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng.
d)
Bước 4: Phê duyệt đăng ký dự án
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn gửi hồ
sơ đến các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự
án. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong
thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến góp ý bằng văn bản của
các cơ quan, tổ chức, cơ quan chuyên môn hoàn thiện hồ sơ trình Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt đăng ký dự án. Hồ sơ gồm: văn kiện
dự án, báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức.
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ từ cơ quan chuyên môn, Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu
số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ- CP, cấp tài khoản
cho cơ quan, tổ chức và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia theo quy định của
Chính phủ về giảm phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô- dôn; trường hợp
không phê duyệt đăng ký dự án thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
1.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
sơ, gồm:
- Bản
chính Đơn đề nghị đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Bản
chính Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
1.4.
Thời hạn giải quyết: 51 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan, tổ chức đã xây dựng dự án các-bon rừng theo quy định tại khoản 1 và khoản
2 Điều 8 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
1.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ.
- Người
có thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1.7.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết
định phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
1.8.
Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn
đề nghị đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Văn
kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
180/2026/NĐ-CP.
1.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Điều
chỉnh đăng ký dự án các-bon rừng chỉ thực hiện khi cơ quan, tổ chức có nhu cầu
điều chỉnh quy mô, hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đã được phê duyệt
đăng ký.
1.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều
9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về
dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.
Mẫu
số 01. Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: … /…
|
......., ngày ..... tháng ..... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh
...
I.
Thông tin về cơ quan, tổ chức đề nghị
1. Tên
cơ quan, tổ chức đăng ký: .................................................................
2. Mã
số đơn vị:
............................................................................................
3. Mã
số thuế của cơ quan, tổ chức:
.............................................................
4. Người
đại diện: ............................. Chức vụ:
...........................................
Số
CCCD/Hộ chiếu:......................................................................................
5. Địa
chỉ trụ sở:............................................................................................
6. Địa
chỉ liên hệ:
..........................................................................................
7. Điện
thoại liên hệ:.....................................................................................
8.
Email:
........................................................................................................
II.
Thông tin về cơ quan, tổ chức khác (dự kiến) tham gia dự án (ghi rõ tên các tổ chức (dự kiến) tham gia dự án, mã đơn vị,
địa chỉ trụ sở của tổ chức (dự kiến) tham gia dự án)
III.
Nội dung đề nghị đăng ký hoặc điều chỉnh
A.
Đề nghị đăng ký (áp dụng cho việc đăng ký dự án mới)
Đề nghị
đăng ký dự án với những thông tin sau:
1. Tên
dự án đề nghị đăng
ký:.......................................................................
2. Thời
gian thực hiện dự án:
........................................................................
3. Địa
điểm thực hiện dự án:.........................................................................
4.
Kinh phí thực hiện dự án:
.........................................................................
5. Dự
kiến tiến độ thực hiện dự án (ví dụ: thu thập số liệu cơ sở, tham vấn các bên
liên quan, bắt đầu triển khai hoạt động...):
6. Loại
hình hoạt động giảm phát thải:
□ Hạn
chế mất rừng, suy thoái rừng, quản lý rừng bền vững, bảo tồn và nâng cao trữ lượng
các-bon rừng (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn)
□ Trồng
mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (A/R1: Trồng/XTTS rừng
trên cạn, A/R2: Trồng/XTTS rừng ngập mặn)
□ Nuôi
dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)
□ Nâng
cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)
□ Canh
tác nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2: Trồng
cây phân tán)
□ Khác
(nếu có)
7. Lượng
giảm phát thải khí nhà kính dự kiến của dự án: ............................
- Lượng
giảm phát thải dự phòng dự kiến:
...................................................
- Lượng
tín chỉ dự kiến:
................................................................................
8. Mục
tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ cho
toàn bộ diện tích dự án: ......................................................................
Dự kiến
lượng đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định từ dự án
(nếu có):
...........................................................................................
B.
Đề nghị điều chỉnh (áp dụng cho việc điều chỉnh dự án)
Mô tả
thay đổi về diện tích, thời gian thực hiện dự án, loại hình hoạt động giảm phát
thải và các nội dung có liên quan (kèm theo văn kiện dự án đề nghị điều chỉnh).
Chúng tôi
xin bảo đảm về độ trung thực và tuân thủ quy định pháp luật liên quan đến dự
án. Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị
Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ..... xem xét phê duyệt đăng
ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng.
Tài
liệu kèm theo: Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng; Hợp đồng hợp
tác, liên kết; Giấy ủy quyền; Tài liệu khác (nếu có).
|
|
........., ngày ........ tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đại diện cơ quan/tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 02. Văn kiện dự án các-bon rừng
VĂN KIỆN DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG
A.1.
Tên dự án
|
Tên
dự án:
............................................................................................................
Cơ
quan, tổ chức đăng ký dự án:
.........................................................................
Địa
điểm dự án:
...................................................................................................
Tình
trạng dự án (mới/đang thực hiện - nếu đang thực hiện cung cấp thông tin QĐ
phê duyệt/mã số trên Hệ thống đăng ký quốc gia):
......................................
Hoạt
động giảm phát thải của dự án (theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc phương pháp được
công nhận)
- Hoạt
động giảm phát thải theo Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN):
□
REDD+ (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn)
□ Trồng
mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (ARR1: Rừng trên cạn;
ARR2: Rừng ngập mặn)
□
Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)
□
Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)
□
Canh tác Nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2:
Trồng cây phân tán)
□
Khác (nếu có)
- Hoạt
động giảm phát thải theo phương pháp được công nhận: ........................
|
A.2.
Mô tả chung về dự án, hoạt động giảm phát thải dự kiến sử dụng
|
Bối
cảnh và mục tiêu:
..........................................................................................
Mô tả
tính phù hợp của hoạt động giảm phát thải lựa chọn:
...............................
Mô tả
hiện trạng quyền sử dụng đất và rừng của khu vực thực hiện dự án: .......
Chỉ
rõ hoạt động giảm phát thải áp dụng (ví dụ: trồng mới, trồng dặm, tỉa thưa,
trồng lại, trồng xen - tham khảo thêm các biện pháp kỹ thuật lâm sinh), đầu
vào của dự án, và sự phù hợp với biện pháp giảm nhẹ đã lựa chọn.
Ranh
giới và định vị địa lý của dự án (xã/phường; tỉnh và các địa phương lân cận):
.....................................................................................................................
Cung
cấp tài liệu/dữ liệu số bản đồ, địa giới hành chính (xã/tỉnh) và ranh giới tọa
độ GPS, bản đồ ranh giới dự án và các biện pháp can thiệp của dự án.
|
A.3.
Các yếu tố rủi ro và giải trình tính bổ sung
A.4.
Tránh tính trùng lặp (Mô tả các biện
pháp để tránh nguy cơ tính trùng lặp)
A.5.
Thông tin liên hệ
|
Tên
Tổ chức chủ trì đăng ký dự án:
|
|
|
Địa
chỉ:
|
|
Điện
thoại:
|
Fax:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Website:
|
|
Người
đại diện (chính thức):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày
… tháng … năm …
|
|
Người
đại diện (thay thế):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
Đầu
mối liên hệ:
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Đơn
vị công tác:
|
|
Di động:
|
Điện
thoại cơ quan:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Fax:
|
|
Tên
Tổ chức đồng tham gia dự án
|
|
|
Địa
chỉ:
|
|
Điện
thoại:
|
Fax:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Website:
|
|
Tên
tổ chức phối hợp
|
|
|
Người
đại diện (chính thức):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
Người
đại diện (thay thế):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
Đầu
mối liên hệ:
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Đơn
vị công tác:
|
|
Di động:
|
Điện
thoại cơ quan:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Fax:
|
|
|
|
A.6. Thời gian thực hiện
|
Thời
điểm bắt đầu thực hiện dự án
(ngày/tháng/năm)
|
|
|
Thời
gian thực hiện dự án (dự kiến)
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Giai
đoạn tín chỉ
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Giai
đoạn báo cáo, kỳ báo cáo
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Phiên
bản
|
|
|
Thời
gian duy trì dự án
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Ngày
nộp
(ngày/tháng/năm)
|
|
|
B.
Áp dụng tiêu chuẩn các-bon đã được công bố hoặc phương pháp đã được công nhận
|
B.1.
Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN) hoặc phương pháp đã được
công nhận (Điền số ký hiệu của Tiêu chuẩn
được phê duyệt và số của phiên bản sử dụng trong dự án)
|
Số
ký hiệu của TCVN
|
|
|
Số
phiên bản
|
|
|
Số
ký hiệu của phương pháp
|
|
B.2.
Tính đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN hoặc phương pháp được công bố (Mô tả đầy đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN đáp ứng điều
kiện dự án/phương pháp luận)
|
C.
Ước tính lượng giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng
|
C.1.
Liệt kê nguồn phát thải và khí nhà kính (Mô
tả thông tin các bể chứa, nguồn phát thải và loại khí nhà kính loại bỏ và lý
do. Đảm bảo các bể/nguồn/khí nhà kính bắt buộc theo TCVN phải được tính toán)
Xác định
bể chứa các-bon rừng, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính (Mô tả đầy đủ
các bể chứa các-bon, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính được tính toán hoặc
bỏ qua)
C.2.
Xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải (Mô tả đầy đủ việc xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải
để xác định mức tham chiếu và ước tính lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà
kính)
C.3.
Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu, tính bổ sung, các yếu tố rủi ro, độ
không chắc chắn để ước tính lượng phát thải/hấp thụ trong giai đoạn thực hiện (Mô tả cách thức thực hiện, phương pháp/công thức tính toán
các yếu tố để ước tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực
hiện)
1. Xác
định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu
2.
Tính bổ sung và các yếu tố rủi ro ảnh hưởng đến tính bổ sung của dự án
3.
Đánh giá độ không chắc chắn trong tính toán phát thải, hấp thụ các-bon rừng
4. Xác
định nguy cơ rò rỉ, rủi ro đảo nghịch phát thải và lượng dự phòng
5. Ước
tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện
|
D.
Đảm bảo an toàn môi trường và xã hội (Mô
tả cách dự án đảm bảo tuân thủ các yêu cầu về đảm bảo an toàn về môi trường
và xã hội tuỳ theo loại hình dự án. Phần mô tả gồm các nội dung chính sau đây)
|
|
1.
Tuân thủ pháp luật
2.
Đảm bảo an toàn môi trường
-
Tác động tích cực (dự kiến):
+ Cải
thiện độ ổn định đất và kiểm soát xói mòn (áp dụng với AR, IFM-N, IFM-P, AF)
+
Tăng cường đa dạng sinh học tại các khu vực suy thoái hoặc bị chia cắt (áp dụng
với REDD+, IFM-N)
+ Phục
hồi loài bản địa và sinh cảnh tự nhiên (áp dụng với REDD+, IFM-N)
+ Cải
thiện thủy văn và khả năng giữ nước (áp dụng đối với REDD+, AR)
+
Các tác động tích cực khác (nếu có)
- Rủi
ro tiềm ẩn (cần được quản lý):
+
Nguy cơ loài ngoại lai xâm hại từ hoạt động trồng rừng (áp dụng với AR,
IFM-N, IFM-P, AF)
+ Rửa
trôi/dư thừa dinh dưỡng do sử dụng phân bón (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+
Tác động từ hoạt động chuẩn bị đất hoặc tỉa thưa (áp dụng đối với AR, IFM-P,
AF)
+
Nguy cơ cháy rừng do tích tụ vật liệu cháy (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+
Các rủi ro khác (nếu có)
3.
Đảm bảo an toàn xã hội (áp dụng với
các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng
địa phương và người dân tộc thiểu số)
- Thực
hiện tham vấn tự nguyện, được thông báo trước và có cung cấp thông tin đầy đủ
(FPIC) với cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số.
-
Các biện pháp bảo vệ quyền sử dụng đất/rừng hợp pháp và theo truyền thống.
- Đảm
bảo cơ chế chia sẻ lợi ích công bằng và hợp lý, cơ chế giải quyết tranh chấp,
khiếu nại và phản hồi (tạo việc làm, lâm sản ngoài gỗ, doanh thu từ tín chỉ
các-bon).
4.
Các nội dung khác (theo TCVN hoặc
phương pháp được công nhận)
|
|
Đ.
Giám sát và Báo cáo (Mô tả cách thức dự
án sẽ giám sát, ghi chép và báo cáo dữ liệu phù hợp với các yêu cầu của TCVN và
phương pháp áp dụng. Các tham số chi tiết, vai trò và quy trình được trình
bày tại Mẫu Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án)
|
|
1.
Mục tiêu giám sát
Đảm
bảo đo lường chính xác và minh bạch các hoạt động và kết quả của dự án. Theo
dõi các lợi ích về các-bon, phi các-bon (đa dạng sinh học, xã hội, sinh kế...),
và các biện pháp bảo đảm an toàn môi trường - xã hội.
Cung
cấp bằng chứng phục vụ việc thẩm định kết quả các khoản giảm phát thải/tăng
cường hấp thụ khí nhà kính.
2. Phương pháp giám sát
- Phạm
vi: Trữ lượng các-bon rừng, lượng phát thải từ hoạt động dự án, rò rỉ, rủi ro
đảo nghịch, đa dạng sinh học, sinh kế, can thiệp nông lâm kết hợp và các- bon
xanh (nếu có).
-
Phương pháp: Kết hợp giữa lấy mẫu thực địa, viễn thám/GIS, thu thập dữ liệu
hoạt động, khảo sát hộ gia đình/cộng đồng, và báo cáo từ các bên liên quan.
- Tần
suất: Theo quy định trong Phần 4 tại Mẫu báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (ví dụ:
5 năm/lần cho kiểm kê rừng, hàng năm cho dữ liệu hoạt động, liên tục cho nhật
ký theo dõi sự kiện đảo nghịch).
- Quản
lý sai số/không chắc chắn: Thiết kế lấy mẫu, quy trình đảm bảo/kiểm soát chất
lượng (QA/QC) và điều chỉnh bảo thủ theo TCVN.
3. Quản lý dữ liệu
-
Nguồn dữ liệu: Ô tiêu chuẩn trên thực địa, hồ sơ cộng đồng/hộ gia đình, ảnh
viễn thám, dữ liệu thứ cấp đã được thẩm định.
-
Lưu trữ: Tất cả dữ liệu giám sát và dữ liệu dự án sẽ được lưu trữ an toàn và
giữ lại ít nhất trong thời gian tối thiểu (≥ 2 năm sau kỳ tín chỉ).
- Khả
năng tiếp cận: Dữ liệu sẽ được cung cấp cho đơn vị thẩm định và các bên liên
quan khi có yêu cầu.
4. Phân công trách nhiệm
Mô tả
việc phân công trách nhiệm giám sát cho các bộ phận, nhân sự và các bên liên
quan trong quá trình thực hiện dự án.
5. Báo cáo
Kết
quả giám sát sẽ được tổng hợp thành Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (theo yêu
cầu của TCVN hoặc phương pháp đã được công nhận).
|
|
E.
Tham vấn các bên liên quan
|
E.1.
Quy trình tham vấn
|
Dự
án có trách nhiệm tổ chức tham vấn với cộng đồng địa phương và các tổ chức
liên quan trong quá trình xây dựng dự án.
Quy trình
tham vấn phải đảm bảo tính minh bạch và tạo điều kiện để các bên liên quan có
cơ hội đưa ra ý kiến về lợi ích của dự án, kế hoạch triển khai và các tác động
tiềm ẩn.
Tài
liệu ghi nhận tham vấn, bao gồm biên bản cuộc họp và danh sách người tham
gia, hình ảnh cần được lưu trữ như tài liệu minh chứng.
Ý kiến
ủng hộ hoặc quan ngại từ cộng đồng: Dự án phải thu thập và báo cáo mức độ ủng
hộ của cộng đồng, các quan ngại được nêu ra và các đề xuất liên quan đến cơ
chế chia sẻ lợi ích hoặc biện pháp giảm thiểu.
Trong
trường hợp khu vực rừng do cộng đồng quản lý hoặc sử dụng theo tập quán, chủ
dự án phải đạt được sự đồng thuận từ các nhóm bị ảnh hưởng và làm rõ cơ chế
chia sẻ lợi ích.
|
E.2.
Cơ chế chia sẻ lợi ích (áp dụng với các
hoạt động giảm phát thải có sự tham gia/hưởng lợi của hộ gia đình/cá nhân/cộng
đồng)
E.3.
Đóng góp phát triển bền vững và đồng lợi ích
E.4.
Tổng hợp ý kiến và giải trình
|
Các bên liên quan
|
Ý kiến
|
Giải trình
|
|
|
|
|
|
F.
Thẩm định độc lập (Mô tả tóm tắt các phát
hiện, quá trình tiếp thu/giải trình và hoàn thiện tài liệu đăng ký dự án)
|
|
|
(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần
thiết).
|
Quá trình sửa đổi văn kiện dự án
|
|
Phiên bản
|
Ngày
|
Nội dung sửa đổi
|
|
|
|
|
2. Tên thủ tục: Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
2.1.
Trình tự thực hiện
a)
Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ
quan, tổ chức đã được đăng ký dự án các-bon rừng có đề nghị hủy đăng ký dự án nộp
đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b)
Bước 2: Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
Trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Bộ Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện hủy đăng ký dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
2.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
2.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 Bản
chính Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
2.4.
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đơn đề nghị.
2.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng.
2.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ.
- Người
có thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2.7.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Dự án
các-bon rừng được hủy đăng ký trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
2.8.
Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề
nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
2.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
2.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều
9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về
dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.
Mẫu
số 06. Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng
|
TÊN CƠ QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
......., ngày ..... tháng ..... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I. Thông
tin dự án đã đăng ký
1. Tên
đầy đủ của dự án:
.................................................................................
2. Mã
dự án:
....................................................................................................
3.
Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự
án:.................................
4. Đơn
vị thẩm định văn kiện dự án:
- Tên
đơn vị thẩm định:...................................................................................
- Mã số
đơn vị: ................................................................................................
- Mã số
thuế cơ quan/tổ chức:.........................................................................
5.
Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định văn kiện dự án: ....
6.
Ngày được phê duyệt đăng ký dự án:
.........................................................
7.
Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ........................
II.
Thông tin tổ chức đăng ký dự án
1. Tên
cơ quan/tổ chức đăng ký dự án đề nghị:
2. Người
có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đăng ký dự án đề nghị: .........
3. Chức
vụ:
......................................................................................................
4. Mã
số đơn vị:...............................................................................................
5. Mã
số thuế của cơ quan/tổ chức:.................................................................
6.
Thông tin liên hệ:
- Địa
chỉ liên hệ: ..............................................................................................
- Điện
thoại:.....................................................................................................
-
Email:............................................................................................................
III.
Thông tin đề nghị
Đề nghị
Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh … xem xét hủy đăng ký dự án
(tên dự án).
Lý do
đề nghị hủy đăng ký dự án:
..................................................................
Chúng
tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy định về
cung cấp thông tin, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và trách nhiệm với các
bên liên quan theo quy định của pháp luật do quyết định hủy đăng ký dự án.
|
|
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đại diện cơ quan/tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
3. Tên thủ tục: Cấp tín chỉ các-bon rừng
3.1.
Trình tự thực hiện
a)
Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ quan,
tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng nộp 01 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Môi
trường theo cách thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b)
Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp
lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với
hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia,
trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c)
Bước 3: Lấy ý kiến và kiểm tra hồ sơ
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn
được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao có trách nhiệm trình Bộ văn bản lấy ý kiến
của cơ quan, tổ chức liên quan đối với hồ sơ đề nghị. Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm
trả lời bằng văn bản.
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức
liên quan, cơ quan chuyên môn hoàn thiện hồ sơ trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
d)
Bước 4: Quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của cơ quan chuyên
môn, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định cấp tín chỉ
các-bon rừng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
180/2026/NĐ-CP; gửi cơ quan, tổ chức đăng ký cấp tín chỉ các-bon rừng; trường hợp
không cấp tín chỉ các-bon rừng thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
3.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
sơ, gồm:
- Bản
chính Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Bản
chính Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Bản
chính Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
3.4.
Thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng ký dự án.
3.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ.
- Người
có thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3.7.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết
định cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 180/2026/NĐ-CP.
3.8.
Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn
đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Báo
cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 180/2026/NĐ-CP;
- Báo
cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
3.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
3.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều
10 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định
về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.
Mẫu
số 07. Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......../
|
........, ngày ..... tháng ..... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp tín chỉ các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I.
Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên
của dự
án:...........................................................................................
2. Mã
dự án:
..................................................................................................
3. Hoạt
động giảm phát thải khí nhà kính của dự án: ...................................
4. Đơn
vị thẩm định văn kiện dự án:
- Tên
đơn vị thẩm định:.................................................................................
- Mã đăng
ký:
................................................................................................
- Mã số
thuế cơ quan/tổ chức:.......................................................................
5.
Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: ...........................
6.
Ngày được phê duyệt đăng ký dự án:
.......................................................
7.
Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ......................
8. Lượng
giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng dự kiến từ dự án:..................
9. Mục
tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ cho
toàn bộ diện tích dự án:
......................................................................
10. Lượng
đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định của dự án:
................................................................................................................
11.
Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự án gần
nhất và thông tin số tài khoản của các tổ chức tham gia dự án trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon rừng: (Liệt
kê đầy đủ thành phần tham gia dự án)
|
TT
|
Tên tổ chức
tham gia dự án
|
Trụ sở của tổ chức tham gia dự án
|
Mã đơn vị, mã số thuế tổ chức tham gia dự án
|
Số tài khoản tín chỉ của tổ chức trên Hệ thống
đăng ký quốc gia
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
12.
Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ...
13. Lượng
dự phòng:
....................................................................................
II.
Thông tin tổ chức đại diện/đăng ký dự án
1. Tên
tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề nghị:............................................
2. Người
có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề nghị:..........................................................
chức vụ: ................................................
3. Mã
đơn vị:
.................................................................................................
4. Mã
số thuế của tổ chức:
............................................................................
5.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ
liên hệ:............................................................................................
- Điện
thoại:
..................................................................................................
-
Email:..........................................................................................................
III.
Thông tin thẩm định báo cáo kết quả giảm nhẹ của dự án
1.
Thông tin đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án :
- Tên
đơn vị thẩm định:.................................................................................
- Mã
đơn vị:...................................................................................................
- Mã số
thuế cơ quan/tổ chức:.......................................................................
2.
Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: ...........................
3. Tổng
lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh: (Ghi rõ lượng giảm phát thải
khí nhà kính được xác minh theo từng năm)
|
|
Lượng giảm phát thải khí nhà kính được thẩm
định
(tấn CO2 tương đương)
|
|
Năm
20...
|
|
|
Năm
20...
|
|
|
...
|
|
IV.
Đề nghị
1. Cấp
tín chỉ các-bon rừng cho dự án
Đề nghị
xem xét cấp tín chỉ các-bon cho … (tên dự án, giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ)
theo đề xuất như sau:
|
|
Lượng giảm phát thải khí nhà kính được đơn
vị thẩm định xác minh
(tấn CO2 tương đương)
|
Lượng tín chỉ các-bon đề nghị cấp cho dự án
(tín chỉ)
|
|
Năm
20...
|
|
|
|
Năm
20...
|
|
|
|
...
|
|
|
2. Cấp
tín chỉ các-bon rừng cho các tổ chức tham gia dự án theo đề xuất phân bổ
Đề nghị
Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh … xem xét cấp tín chỉ các-bon
rừng của (tên dự án) cho các tổ chức tham gia dự án cho giai đoạn … theo
đề xuất phân bổ tín chỉ như sau:
|
Năm
|
Tổng số tín chỉ các-bon
(tấn CO2 tương đương)
|
Tổ chức A
(tín chỉ)
|
Tổ chức B
(tín chỉ)
|
Tổ chức C
(tín chỉ)
|
|
Năm
20...
|
|
|
|
|
|
Năm
20...
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
V.
Hồ sơ kèm theo
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
(Liệt
kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ các-bon cho dự án theo danh
mục hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này).
VI.
Xác nhận đồng thuận của các tổ chức tham gia dự án về đề nghị cấp tín chỉ
các-bon rừng
|
Tên tổ chức
|
Xác nhận đồng thuận về đề nghị cấp tín chỉ
các-bon
(Đại diện hợp pháp của tất cả các tổ chức tham gia dự án ký, ghi rõ họ
tên, chức vụ và đóng dấu)
|
|
Tổ
chức A
|
|
|
Tổ
chức B
|
|
|
Tổ
chức C
|
|
|
...
|
|
Chúng
tôi xin cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy
định về cung cấp thông tin.
|
|
.........., ngày ........
tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 08. Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
Phần
1. Thông tin dự án
1. Tên
dự án, mã dự án:
................................................................................
Tổ chức
chủ trì dự án và các tổ chức phối hợp (báo cáo/giám sát): .............
3. Vị
trí và ranh giới (kèm bản đồ):
..............................................................
4. Loại
hình hoạt động giảm phát thải: .........................................................
5.
Giai đoạn tín chỉ và kỳ báo cáo (ngày bắt đầu và kết thúc):.....................
6. Thời
điểm bắt đầu thực hiện dự án (ngày/tháng/năm): ............................
7.
Tham chiếu tới văn kiện dự án (VKDA) và tiêu chuẩn/phương pháp được phê duyệt
(số hiệu/phiên bản):......................................................................
Phần
2. Tổng quan thời gian thực hiện dự án
1. Tóm
tắt các hoạt động được triển khai trong kỳ thực hiện dự án
2. So
sánh với các hoạt động đã được xác định trong VKDA
3. Các
thay đổi lớn, nếu có (ví dụ: diện tích quản lý, diện tích trồng, diện tích
tránh mất rừng)
4. Tổ
chức thực hiện dự án
5. Tóm
tắt các hoạt động thực hiện theo tần suất trong kỳ báo cáo (theo từng hoạt động
của dự án)
Phần
3. Các tham số giai đoạn tham chiếu
1. Mô
tả và khẳng định lại mức tham chiếu đã được xác định trong VKDA
2. Mô
tả các thông số kịch bản tham chiếu chủ chốt được sử dụng trong giám sát (độ
che phủ, mật độ các-bon, phát thải cơ sở…)
3.
Thông tin khác (nếu có)
Phần
4. Các tham số và phương pháp giám sát
(Mô
tả tham số và phương pháp giám sát các hoạt động theo TCVN/phương pháp được
công nhận)
1.
Tham số giám sát thực tế
Tuỳ
thuộc vào từng hoạt động của dự án (hoạt động giảm phát thải của dự án), các
tham số giám sát thực tế có thể bao gồm:
- Diện
tích và trạng thái rừng;
- Trữ
lượng các-bon rừng (tỷ lệ sống của cây, D1.3, chiều cao, gia tăng sinh khối);
- Phát
thải từ hoạt động dự án (như đốt, vận chuyển cây giống, phân bón, thu gom củi);
- Rò rỉ
(chuyển đổi hoạt động, rò rỉ thị trường);
- Rủi
ro đảo nghịch (cháy, dịch hại, bão, khai thác bất hợp pháp);
- Chỉ
số đa dạng sinh học;
- Chỉ
số sinh kế/xã hội;
- Chỉ
số AFP (năng suất, độ che phủ cây bóng mát, độ phì nhiêu đất);
- Chỉ
số các-bon xanh (diện tích rừng ngập mặn/than bùn, sinh khối, trữ lượng C trong
đất);
- Các
tham số khác.
2.
Tham số cố định đặc thù dự án
Hằng số,
giá trị đường cơ sở, hệ số phát thải
3. Ước
tính giảm/hấp thụ phát thải khí nhà kính
- Lượng
giảm phát thải trong kỳ giám sát (tCO2tđ)
- Tổng
lượng giảm phát thải tích lũy từ khi dự án bắt đầu
4.
Phương pháp và căn cứ giám sát
- Tham
chiếu TCVN/phương pháp được công nhận
- Quy
trình giám sát đã sử dụng
5. Vai
trò và trách nhiệm giám sát
Vai
trò của quản lý dự án, cán bộ hiện trường, quản lý dữ liệu, cán bộ kiểm soát chất
lượng (QA/QC)
Phần
5. Thu thập dữ liệu và hệ thống đảm bảo và QA/QC
1. Đo
đạc hiện trường (ô tiêu chuẩn, tuyến, mẫu đất)
2. Dữ
liệu viễn thám và GIS (bản đồ phủ toàn diện, chỉ số viễn thám)
3. Hệ
thống lưu trữ và duy trì dữ liệu
4. Quy
trình QA/QC (kiểm tra lỗi, đánh giá độ chính xác, phát hiện bất thường, kiểm
tra độc lập)
5. Sở
hữu dữ liệu và chính sách truy cập dữ liệu (ai chịu trách nhiệm duy trì, ai cấp
quyền truy cập, các quy tắc bảo mật)
Phần
6. Biện pháp bảo đảm an toàn, đa dạng sinh học và tác động xã hội theo
TCVN/phương pháp được công nhận
1. Các
hoạt động tham vấn cộng đồng (các cuộc họp, cập nhật FPIC, cơ chế giải quyết
khiếu nại)
2.
Tuân thủ các biện pháp an toàn
3. Kết
quả đa dạng sinh học (giám sát giá trị đa dạng sinh học cao - HCV, chỉ số chất
lượng sinh cảnh)
4. Kết
quả sinh kế (thu nhập, mức độ tham gia, chỉ số phúc lợi xã hội)
5. Các
kết quả khác
Phần
7. Rò rỉ và Rủi ro đảo nghịch
1. Bằng
chứng về chuyển dịch hoạt động hoặc rò rỉ thị trường
2. Rò
rỉ thị trường (nếu có)
3.
Giám sát các sự cố (cháy, sâu bệnh, bão, khai thác trái phép)
4. Cập
nhật quỹ dự phòng và áp dụng công cụ đánh giá rủi ro
Phần
8. Kết quả giảm phát thải và kết quả đồng lợi ích
1. Lượng
giảm phát thải /hấp thụ ròng đạt được
2. Mức
độ không chắc chắn và khoảng tin cậy
3. Tóm
tắt lợi ích đa dạng sinh học, môi trường và xã hội
4. Khẳng
định tuân thủ các yêu cầu giám sát theo TCVN/phương pháp được công nhận
Phần
9. Quản lý thích ứng và bài học kinh nghiệm
1. Bài
học rút ra từ kết quả giám sát (ví dụ: tỷ lệ chết bất thường của cây, xu hướng
rò rỉ, các vấn đề về biện pháp an toàn xã hội)
2. Điều
chỉnh thực hành quản lý dự kiến cho kỳ tiếp theo (cải tiến quy trình, tăng cường
biện pháp bảo vệ, thay đổi loài cây trồng, cải thiện sự tham gia cộng đồng,
v.v.)
3. Các
hành động khắc phục đối với thiếu hụt dữ liệu hoặc khoảng trống trong giám sát
(bổ sung đo đạc, cải thiện hệ thống thu thập thông tin, tăng cường QA/QC, huy động
thêm nguồn lực).
Phần
10. Quá trình thẩm định và các nội dung thẩm định, ý kiến giải trình đã được cơ
quan thẩm định chấp thuận
|
Quá trình sửa đổi báo cáo
|
|
Phiên bản
|
Ngày/tháng/năm
|
Nội dung sửa đổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần
11. Phụ lục
1. Các
bảng giám sát đã hoàn chỉnh (Phần 4, Mục 1-5)
2. Phiếu
thu thập dữ liệu hiện trường, hồ sơ ô tiêu chuẩn
3. Bản
đồ RS/GIS (thay đổi diện tích đất, thay đổi sinh khối, bản đồ sự cố)
4. Hồ
sơ tham vấn cộng đồng, phản hồi và khiếu nại
5. Nhật
ký QA/QC, hồ sơ kiểm toán
6. Tư
liệu ảnh/tài liệu minh chứng
Mẫu
số 09. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
A.1.
Thông tin chung
|
Tên
dự án
|
|
|
Số
ký hiệu
|
|
|
Đơn
vị thẩm định độc lập
|
|
|
Thành
viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập
|
|
|
Ngày
lập báo cáo
|
|
A.2.
Tóm tắt nội dung, phương pháp thực hiện quá trình thẩm định
A.3.
Các nội dung thẩm định và việc hoàn thiện báo cáo
|
Nội dung thực hiện
|
Nội dung thẩm định
|
Đã
hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ
|
|
Tuân
thủ phương pháp luận và các thay đổi
|
Xác
nhận xem dự án có đảm bảo tuân thủ theo đúng phương pháp/biện pháp giảm phát
thải như văn kiện đăng ký không?
Liệu
có sự sai khác nào về phương pháp do không tuân thủ theo tiêu chuẩn gây ra
không, hay do thay đổi về phương pháp trong TCVN/phương pháp được công nhận?
|
Có □
Không □
|
|
Tính
đầy đủ của báo cáo giám sát
|
Báo
cáo giám sát có nêu rõ kỳ giám sát, niên hạn tín chỉ, nguồn dữ liệu, hệ thống
đảm bảo và kiểm soát chất lượng (QA/QC), độ không chắc chắn, và các công thức
tính toán hay không?
|
Có □
Không □
|
|
Trường
hợp có yêu cầu xây dựng lại đường cơ sở hoặc sai khác so với mô tả dự án đã
đăng ký, các thay đổi này có được mô tả rõ ràng, đầy đủ hay không?
|
Có □
Không □
|
|
Khảo
sát hiện trường
và tham vấn
các bên liên
quan
|
Dự
án có thực hiện chuyến tham vấn, khảo sát hiện trường, đảm bảo đánh giá bao
phủ kỳ giám sát không?
|
Có □
Không □
|
|
Tính
bổ sung, điều kiện đủ và tuân thủ pháp luật
|
Báo
cáo kết quả có mô tả việc tuân thủ pháp luật hoặc không có thay đổi trọng yếu
nào trong kỳ giám sát có thể làm mất tính bổ sung của dự án không?
|
Có □
Không □
|
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả hiện trạng về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/tài
liệu tương đương hoặc hồ sơ pháp lý có được cập nhật và có ảnh hưởng đến kết
quả của kỳ giám sát không?
|
Có □
Không □
|
|
Rò rỉ,
đánh giá rủi ro
đảo nghịch và
các sự cố đảo
nghịch
|
Báo
cáo kết quả dự án có thực hiện giám sát rò rỉ và các hệ số được sử dụng (rò rỉ
do chuyển đổi hoạt động hoặc do thị trường, nếu có) theo phương pháp; xác nhận
các vùng rò rỉ không gian được theo dõi.
|
Có □
Không □
|
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá báo cáo rủi ro không vĩnh viễn; xác nhận
tỷ lệ tín chỉ dự phòng và mọi phần khấu trừ/bổ sung không?
|
Có □
Không □
|
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá/theo dõi việc báo cáo lượng phát thải
tăng hoặc đảo nghịch (bao gồm cả tránh được và không thể tránh được; các biện
pháp khắc phục, phù hợp với các định nghĩa và quy định về quỹ dự phòng tập
trung không?
|
Có □
Không □
|
|
Bảo
đảm an toàn
môi trường và
xã hội
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả có đầy đủ các bằng chứng về tham vấn các bên liên
quan đang diễn ra, nhật ký khiếu nại, và mọi tác động xã hội - môi trường được
ghi nhận trong kỳ, phù hợp với các nội dung thực hiện và giám sát bảo đảm an
toàn môi trường và xã hội trong báo cáo giám sát không?
|
Có □
Không □
|
|
Tránh
tính hai lần
|
Dự
án bảo đảm tính độc nhất của tín chỉ: không có đăng ký/phát hành/tuyên bố sử
dụng kép; xác nhận không trùng lặp trước khi phát hành trên Hệ thống đăng ký
quốc gia
|
Có □
Không □
|
|
Đại
diện có thẩm quyền (chính thức):
|
Ông
□
Bà
□
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày
… tháng … năm …
|
|
B.
Nhóm công tác thực hiện việc thẩm định và chuyên gia
|
|
|
Thành viên
|
Cơ quan
|
Chức vụ
|
Kinh nghiệm về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín
chỉ các-bon
|
Trình độ chuyên môn
|
Kinh nghiệm thực tế
|
|
Ông
□
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
Ông
□
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
Ông
□
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
C.
Thông tin về ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
|
C.1.
Tóm tắt các ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
C.2.
Tóm tắt quá trình xử lý thông tin từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
|
D.
Kết luận việc thẩm định báo cáo
|
D.1.
Về kiểm tra việc các tài liệu dự án và phiên bản được sử dụng
D.2.
Về tuân thủ TCVN/phương pháp luận và các thay đổi
D.3.
Về tính đầy đủ của báo cáo giám sát
D.4.
Về khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan
D.5.
Về kiểm chứng lại việc định lượng kết quả giảm phát thải
D.6.
Tính bổ sung, điều kiện đủ điều kiện và tuân thủ pháp luật
D.7.
Về rò rỉ, tính lâu dài và các sự cố đảo nghịch
D.8.
Về chất lượng của dữ liệu, độ không chắc chắn
D.9.
Về bảo đảm an toàn môi trường và xã hội
D.10.
Về tránh tính hai lần
D.11.
Về các vấn đề khác
D.12.
Kết luận
|
Kết
quả giảm phát thải của giai đoạn … đạt yêu cầu để thực hiện thủ tục cấp tín
chỉ các-bon: …
|
|
E.
Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp
|
E.1.
Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn
E.2.
Danh sách tài liệu được cung cấp
|
Phụ
lục: Bản sao chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của
các thành viên nhóm thẩm định của Đơn vị thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật
và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định.
|
4. Tên thủ tục: Xác nhận kết quả giảm phát thải, tín chỉ
các-bon rừng được cung ứng
4.1.
Trình tự thực hiện
a)
Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ
quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng nộp 01 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và
Môi trường theo cách thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Bước
2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp
lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với
hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia,
trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c)
Bước 3: Kiểm tra hồ sơ
Trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn
hoàn thiện hồ sơ trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
d)
Bước 4: Quyết định xác nhận kết quả giảm phát thải, tín chỉ các-bon rừng được
cung ứng
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của cơ quan chuyên
môn, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, xác nhận kết quả giảm phát
thải, tín chỉ các-bon rừng được cung ứng theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; gửi cơ quan, tổ chức đăng ký xác nhận kết quả
giảm phát thải, tín chỉ các-bon rừng được cung ứng; trường hợp không xác nhận kết
quả giảm phát thải, tín chỉ các-bon rừng được cung ứng thì thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
4.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
4.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
sơ, gồm:
- Bản
chính Đơn đề nghị xác nhận kết quả giảm phát thải, tín chỉ các-bon rừng được
cung ứng theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
180/2026/NĐ-CP;
- Bản
chính Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 180/2026/NĐ-CP hoặc tài liệu đăng ký dự án đối với dự án các-bon rừng
theo tiêu chuẩn các-bon rừng quốc tế;
- Bản
chính Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Bản
chính Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Quyết
định cấp tín chỉ các-bon rừng của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh theo tiêu chuẩn các-bon rừng trong nước hoặc tài liệu (văn bản,
thông tin trên môi trường điện tử) về việc cấp tín chỉ các-bon rừng của Tổ chức
quản lý tiêu chuẩn các-bon rừng quốc tế;
- Tài
liệu liên quan khác (nếu có).
4.4.
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan, tổ chức đã được cấp tín chỉ các-bon rừng.
4.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ.
- Người
có thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4.7.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Văn bản
xác nhận kết quả giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng được cung ứng theo Mẫu số
12 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
4.8.
Phí, lệ phí: Không quy định.
4.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn
đề nghị xác nhận kết quả giảm phát thải, tín chỉ các-bon rừng được cung ứng
theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Văn
kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
180/2026/NĐ-CP hoặc tài liệu đăng ký dự án đối với dự án các- bon rừng theo
tiêu chuẩn các-bon rừng quốc tế;
- Báo
cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 180/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo
thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
4.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
4.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều
10 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định
về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.
Mẫu
số 11. Đơn đề nghị xác nhận kết quả giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng được
cung ứng
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......../
|
..., ngày ..... tháng ..... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận kết quả giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng được
cung ứng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Tên cơ
quan/tổ chức:.....................................................................................
Đại diện
cơ quan/tổ chức: .............................. Chức vụ:...............................
Mã đơn
vị: .....................................................................................................
Mã số
thuế:....................................................................................................
Địa chỉ
liên hệ: ..............................................................................................
Điện
thoại:...................................................... Fax:
......................................
Email:
............................................................................................................
I.
Thông tin dự án
1. Tên
dự
án:..................................................................................................
2. Mã
số (nếu có):..........................................................................................
3.
Tiêu chuẩn các-bon áp dụng:
....................................................................
4. Biện
pháp/hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự án:............
5. Lượng
giảm phát thải/tín chỉ các-bon dự kiến từ dự án: ..........................
6.
Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ...
II.
Thông tin về kết quả giảm phát thải đã được thẩm định/tín chỉ các- bon rừng đã
được cấp
1. Kết
quả giảm phát thải đã được thẩm định/tín chỉ các-bon rừng đã được cấp: …
2. Lượng
đóng góp giảm phát thải do quốc gia tự xác định (NDC) của dự án: …
III.
Đề nghị xác nhận
Xác nhận
kết quả giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng được cung ứng:
- Lượng
kết quả giảm phát thải/tín chỉ các-bon (ghi số seri tín chỉ) được cung ứng/chuyển
nhượng không cần thư chấp thuận chuyển giao quốc tế hoặc để giảm phát thải khí
nhà kính tự nguyện/bên nhận chuyển nhượng cho phép bên chuyển nhượng được giữ lại
để tính NDC: …
- Kết
quả giảm phát thải/tín chỉ các-bon được cung ứng/chuyển nhượng cần thư chấp thuận
chuyển giao quốc tế hoặc để chuyển nhượng trên sàn giao dịch các-bon/bên nhận
chuyển nhượng không cho phép bên chuyển nhượng được giữ lại để tính NDC: …
Chúng
tôi xin cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy
định về cung cấp thông tin.
|
|
........., ngày ........
tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 02. Văn kiện dự án các-bon rừng
VĂN KIỆN DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG
A.1.
Tên dự án
|
Tên
dự án:
............................................................................................................
Cơ
quan, tổ chức đăng ký dự
án:.........................................................................
Địa
điểm dự án:
...................................................................................................
Tình
trạng dự án (mới/đang thực hiện - nếu đang thực hiện cung cấp thông tin QĐ
phê duyệt/mã số trên Hệ thống đăng ký quốc gia): ......................................
Hoạt
động giảm phát thải của dự án (theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc phương pháp được
công nhận)
- Hoạt
động giảm phát thải theo Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN):
□
REDD+ (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn)
□ Trồng
mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (ARR1: Rừng trên cạn;
ARR2: Rừng ngập mặn)
□
Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)
□
Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)
□ Canh
tác Nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2: Trồng
cây phân tán)
□
Khác (nếu có)
- Hoạt
động giảm phát thải theo phương pháp được công nhận: ........................
|
A.2.
Mô tả chung về dự án, hoạt động giảm phát thải dự kiến sử dụng
|
Bối
cảnh và mục tiêu:
..........................................................................................
Mô tả
tính phù hợp của hoạt động giảm phát thải lựa chọn:...............................
Mô tả
hiện trạng quyền sử dụng đất và rừng của khu vực thực hiện dự án: .......
Chỉ
rõ hoạt động giảm phát thải áp dụng (ví dụ: trồng mới, trồng dặm, tỉa thưa,
trồng lại, trồng xen - tham khảo thêm các biện pháp kỹ thuật lâm sinh), đầu
vào của dự án, và sự phù hợp với biện pháp giảm nhẹ đã lựa chọn.
Ranh
giới và định vị địa lý của dự án (xã/phường; tỉnh và các địa phương lân cận):
.....................................................................................................................
Cung
cấp tài liệu/dữ liệu số bản đồ, địa giới hành chính (xã/tỉnh) và ranh giới tọa
độ GPS, bản đồ ranh giới dự án và các biện pháp can thiệp của dự án.
|
A.3.
Các yếu tố rủi ro và giải trình tính bổ sung
A.4.
Tránh tính trùng lặp (Mô tả các biện
pháp để tránh nguy cơ tính trùng lặp)
A.5.
Thông tin liên hệ
|
Tên
Tổ chức chủ trì đăng ký dự án:
|
|
|
Địa
chỉ:
|
|
Điện
thoại:
|
Fax:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Website:
|
|
Người
đại diện (chính thức):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
Người
đại diện (thay thế):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
Đầu
mối liên hệ:
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Đơn
vị công tác:
|
|
Di động:
|
Điện
thoại cơ quan:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Fax:
|
|
Tên
Tổ chức đồng tham gia dự án
|
|
|
Địa
chỉ:
|
|
Điện
thoại:
|
Fax:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Website:
|
|
Tên
tổ chức phối hợp
|
|
|
|
Người
đại diện (chính thức):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
Người
đại diện (thay thế):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
Đầu
mối liên hệ:
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Đơn
vị công tác:
|
|
Di động:
|
Điện
thoại cơ quan:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Fax:
|
|
|
|
|
A.6.
Thời gian thực hiện
|
Thời
điểm bắt đầu thực hiện dự án (ngày/tháng/năm)
|
|
|
Thời
gian thực hiện dự án (dự kiến)
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Giai
đoạn tín chỉ
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Giai
đoạn báo cáo, kỳ báo cáo
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Phiên
bản
|
|
|
Thời
gian duy trì dự án
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Ngày
nộp
(ngày/tháng/năm)
|
|
|
B.
Áp dụng tiêu chuẩn các-bon đã được công bố hoặc phương pháp đã được công nhận
|
B.1.
Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN) hoặc phương pháp đã được
công nhận (Điền số ký hiệu của Tiêu chuẩn
được phê duyệt và số của phiên bản sử dụng trong dự án)
|
Số
ký hiệu của TCVN
|
|
|
Số
phiên bản
|
|
|
Số
ký hiệu của phương pháp
|
|
B.2.
Tính đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN hoặc phương pháp được công bố (Mô tả đầy đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN đáp ứng điều
kiện dự án/phương pháp luận)
|
C.
Ước tính lượng giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng
|
C.1.
Liệt kê nguồn phát thải và khí nhà kính (Mô
tả thông tin các bể chứa, nguồn phát thải và loại khí nhà kính loại bỏ và lý do.
Đảm bảo các bể/nguồn/khí nhà kính bắt buộc theo TCVN phải được tính toán)
Xác định
bể chứa các-bon rừng, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính (Mô tả đầy đủ
các bể chứa các-bon, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính được tính toán hoặc
bỏ qua)
C.2.
Xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải (Mô tả đầy đủ việc xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải để xác định mức tham chiếu
và ước tính lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà kính)
C.3.
Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu, tính bổ sung, các yếu tố rủi ro, độ
không chắc chắn để ước tính lượng phát thải/hấp thụ trong giai đoạn thực hiện (Mô tả cách thức thực hiện, phương
pháp/công thức tính toán các yếu tố để ước tính lượng phát thải/hấp thụ
khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện)
1. Xác
định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu
2.
Tính bổ sung và các yếu tố rủi ro ảnh hưởng đến tính bổ sung của dự án
3.
Đánh giá độ không chắc chắn trong tính toán phát thải, hấp thụ các-bon rừng
4. Xác
định nguy cơ rò rỉ, rủi ro đảo nghịch phát thải và lượng dự phòng
5. Ước
tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện
|
D.
Đảm bảo an toàn môi trường và xã hội (Mô
tả cách dự án đảm bảo tuân thủ các yêu cầu về đảm bảo an toàn về môi trường
và xã hội tuỳ theo loại hình dự án. Phần mô tả gồm các nội dung chính sau đây)
|
|
1.
Tuân thủ pháp luật
2.
Đảm bảo an toàn môi trường
-
Tác động tích cực (dự kiến):
+ Cải
thiện độ ổn định đất và kiểm soát xói mòn (áp dụng với AR, IFM-N, IFM-P, AF)
+
Tăng cường đa dạng sinh học tại các khu vực suy thoái hoặc bị chia cắt (áp dụng
với REDD+, IFM-N)
+ Phục
hồi loài bản địa và sinh cảnh tự nhiên (áp dụng với REDD+, IFM-N)
+ Cải
thiện thủy văn và khả năng giữ nước (áp dụng đối với REDD+, AR)
+
Các tác động tích cực khác (nếu có)
- Rủi
ro tiềm ẩn (cần được quản lý):
+ Nguy
cơ loài ngoại lai xâm hại từ hoạt động trồng rừng (áp dụng với AR, IFM-N,
IFM-P, AF)
+ Rửa
trôi/dư thừa dinh dưỡng do sử dụng phân bón (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+
Tác động từ hoạt động chuẩn bị đất hoặc tỉa thưa (áp dụng đối với AR, IFM-P,
AF)
+ Nguy
cơ cháy rừng do tích tụ vật liệu cháy (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+
Các rủi ro khác (nếu có)
3.
Đảm bảo an toàn xã hội (áp dụng với
các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng
địa phương và người dân tộc thiểu số)
- Thực
hiện tham vấn tự nguyện, được thông báo trước và có cung cấp thông tin đầy đủ
(FPIC) với cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số.
-
Các biện pháp bảo vệ quyền sử dụng đất/rừng hợp pháp và theo truyền thống.
- Đảm
bảo cơ chế chia sẻ lợi ích công bằng và hợp lý, cơ chế giải quyết tranh chấp,
khiếu nại và phản hồi (tạo việc làm, lâm sản ngoài gỗ, doanh thu từ tín chỉ
các-bon).
4.
Các nội dung khác (theo TCVN hoặc
phương pháp được công nhận)
|
|
Đ.
Giám sát và Báo cáo (Mô tả cách thức dự
án sẽ giám sát, ghi chép và báo cáo dữ liệu phù hợp với các yêu cầu của TCVN
và phương pháp áp dụng. Các tham số chi tiết, vai trò và quy trình được trình
bày tại Mẫu Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án)
|
|
1.
Mục tiêu giám sát
Đảm
bảo đo lường chính xác và minh bạch các hoạt động và kết quả của dự án. Theo
dõi các lợi ích về các-bon, phi các-bon (đa dạng sinh học, xã hội, sinh kế...),
và các biện pháp bảo đảm an toàn môi trường - xã hội.
Cung
cấp bằng chứng phục vụ việc thẩm định kết quả các khoản giảm phát thải/tăng
cường hấp thụ khí nhà kính.
2. Phương pháp giám sát
- Phạm
vi: Trữ lượng các-bon rừng, lượng phát thải từ hoạt động dự án, rò rỉ, rủi ro
đảo nghịch, đa dạng sinh học, sinh kế, can thiệp nông lâm kết hợp và các- bon
xanh (nếu có).
-
Phương pháp: Kết hợp giữa lấy mẫu thực địa, viễn thám/GIS, thu thập dữ liệu
hoạt động, khảo sát hộ gia đình/cộng đồng, và báo cáo từ các bên liên quan.
- Tần
suất: Theo quy định trong Phần 4 tại Mẫu báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (ví dụ:
5 năm/lần cho kiểm kê rừng, hàng năm cho dữ liệu hoạt động, liên tục cho nhật
ký theo dõi sự kiện đảo nghịch).
- Quản
lý sai số/không chắc chắn: Thiết kế lấy mẫu, quy trình đảm bảo/kiểm soát chất
lượng (QA/QC) và điều chỉnh bảo thủ theo TCVN.
3. Quản lý dữ liệu
- Nguồn
dữ liệu: Ô tiêu chuẩn trên thực địa, hồ sơ cộng đồng/hộ gia đình, ảnh viễn
thám, dữ liệu thứ cấp đã được thẩm định.
-
Lưu trữ: Tất cả dữ liệu giám sát và dữ liệu dự án sẽ được lưu trữ an toàn và
giữ lại ít nhất trong thời gian tối thiểu (≥ 2 năm sau kỳ tín chỉ).
- Khả
năng tiếp cận: Dữ liệu sẽ được cung cấp cho đơn vị thẩm định và các bên liên
quan khi có yêu cầu.
4. Phân công trách nhiệm
Mô tả
việc phân công trách nhiệm giám sát cho các bộ phận, nhân sự và các bên liên
quan trong quá trình thực hiện dự án.
5. Báo cáo
Kết
quả giám sát sẽ được tổng hợp thành Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (theo yêu
cầu của TCVN hoặc phương pháp đã được công nhận).
|
|
E.
Tham vấn các bên liên quan
|
E.1.
Quy trình tham vấn
|
Dự
án có trách nhiệm tổ chức tham vấn với cộng đồng địa phương và các tổ chức
liên quan trong quá trình xây dựng dự án.
Quy
trình tham vấn phải đảm bảo tính minh bạch và tạo điều kiện để các bên liên
quan có cơ hội đưa ra ý kiến về lợi ích của dự án, kế hoạch triển khai và các
tác động tiềm ẩn.
Tài
liệu ghi nhận tham vấn, bao gồm biên bản cuộc họp và danh sách người tham
gia, hình ảnh cần được lưu trữ như tài liệu minh chứng.
Ý kiến
ủng hộ hoặc quan ngại từ cộng đồng: Dự án phải thu thập và báo cáo mức độ ủng
hộ của cộng đồng, các quan ngại được nêu ra và các đề xuất liên quan đến cơ
chế chia sẻ lợi ích hoặc biện pháp giảm thiểu.
Trong
trường hợp khu vực rừng do cộng đồng quản lý hoặc sử dụng theo tập quán, chủ
dự án phải đạt được sự đồng thuận từ các nhóm bị ảnh hưởng và làm rõ cơ chế
chia sẻ lợi ích.
|
E.2.
Cơ chế chia sẻ lợi ích (áp dụng với các
hoạt động giảm phát thải có sự tham gia/hưởng lợi của hộ gia đình/cá nhân/cộng
đồng)
E.3.
Đóng góp phát triển bền vững và đồng lợi ích
E.4.
Tổng hợp ý kiến và giải trình
|
Các bên liên quan
|
Ý kiến
|
Giải trình
|
|
|
|
|
|
F.
Thẩm định độc lập (Mô tả tóm tắt các
phát hiện, quá trình tiếp thu/giải trình và hoàn thiện tài liệu đăng ký dự án)
|
|
|
(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần
thiết).
|
Quá trình sửa đổi văn kiện dự án
|
|
Phiên bản
|
Ngày
|
Nội dung sửa đổi
|
|
|
|
|
Mẫu
số 08. Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
Phần
1. Thông tin dự án
1. Tên
dự án, mã dự án: ................................................................................
Tổ chức
chủ trì dự án và các tổ chức phối hợp (báo cáo/giám sát): .............
3. Vị
trí và ranh giới (kèm bản đồ):
..............................................................
4. Loại
hình hoạt động giảm phát thải:
.........................................................
5.
Giai đoạn tín chỉ và kỳ báo cáo (ngày bắt đầu và kết thúc):.....................
6. Thời
điểm bắt đầu thực hiện dự án (ngày/tháng/năm): ............................
7.
Tham chiếu tới văn kiện dự án (VKDA) và tiêu chuẩn/phương pháp được phê duyệt
(số hiệu/phiên bản):......................................................................
Phần
2. Tổng quan thời gian thực hiện dự án
1. Tóm
tắt các hoạt động được triển khai trong kỳ thực hiện dự án
2. So
sánh với các hoạt động đã được xác định trong VKDA
3. Các
thay đổi lớn, nếu có (ví dụ: diện tích quản lý, diện tích trồng, diện tích
tránh mất rừng)
4. Tổ
chức thực hiện dự án
5. Tóm
tắt các hoạt động thực hiện theo tần suất trong kỳ báo cáo (theo từng hoạt động
của dự án)
Phần
3. Các tham số giai đoạn tham chiếu
1. Mô
tả và khẳng định lại mức tham chiếu đã được xác định trong VKDA
2. Mô tả
các thông số kịch bản tham chiếu chủ chốt được sử dụng trong giám sát (độ che
phủ, mật độ các-bon, phát thải cơ sở…)
3.
Thông tin khác (nếu có)
Phần
4. Các tham số và phương pháp giám sát
(Mô
tả tham số và phương pháp giám sát các hoạt động theo TCVN/phương pháp được
công nhận)
1.
Tham số giám sát thực tế
Tuỳ
thuộc vào từng hoạt động của dự án (hoạt động giảm phát thải của dự án), các
tham số giám sát thực tế có thể bao gồm:
- Diện
tích và trạng thái rừng;
- Trữ
lượng các-bon rừng (tỷ lệ sống của cây, D1.3, chiều cao, gia tăng sinh khối);
- Phát
thải từ hoạt động dự án (như đốt, vận chuyển cây giống, phân bón, thu gom củi);
- Rò rỉ
(chuyển đổi hoạt động, rò rỉ thị trường);
- Rủi
ro đảo nghịch (cháy, dịch hại, bão, khai thác bất hợp pháp);
- Chỉ
số đa dạng sinh học;
- Chỉ
số sinh kế/xã hội;
- Chỉ
số AFP (năng suất, độ che phủ cây bóng mát, độ phì nhiêu đất);
- Chỉ
số các-bon xanh (diện tích rừng ngập mặn/than bùn, sinh khối, trữ lượng C trong
đất);
- Các
tham số khác.
2.
Tham số cố định đặc thù dự án
Hằng số,
giá trị đường cơ sở, hệ số phát thải
3. Ước
tính giảm/hấp thụ phát thải khí nhà kính
- Lượng
giảm phát thải trong kỳ giám sát (tCO2tđ)
- Tổng
lượng giảm phát thải tích lũy từ khi dự án bắt đầu
4.
Phương pháp và căn cứ giám sát
- Tham
chiếu TCVN/phương pháp được công nhận
- Quy
trình giám sát đã sử dụng
5. Vai
trò và trách nhiệm giám sát
Vai
trò của quản lý dự án, cán bộ hiện trường, quản lý dữ liệu, cán bộ kiểm soát chất
lượng (QA/QC)
Phần
5. Thu thập dữ liệu và hệ thống đảm bảo và QA/QC
1. Đo
đạc hiện trường (ô tiêu chuẩn, tuyến, mẫu đất)
2. Dữ
liệu viễn thám và GIS (bản đồ phủ toàn diện, chỉ số viễn thám)
3. Hệ
thống lưu trữ và duy trì dữ liệu
4. Quy
trình QA/QC (kiểm tra lỗi, đánh giá độ chính xác, phát hiện bất thường, kiểm
tra độc lập)
5. Sở
hữu dữ liệu và chính sách truy cập dữ liệu (ai chịu trách nhiệm duy trì, ai cấp
quyền truy cập, các quy tắc bảo mật)
Phần
6. Biện pháp bảo đảm an toàn, đa dạng sinh học và tác động xã hội theo TCVN/phương
pháp được công nhận
1. Các
hoạt động tham vấn cộng đồng (các cuộc họp, cập nhật FPIC, cơ chế giải quyết
khiếu nại)
2.
Tuân thủ các biện pháp an toàn
3. Kết
quả đa dạng sinh học (giám sát giá trị đa dạng sinh học cao - HCV, chỉ số chất
lượng sinh cảnh)
4. Kết
quả sinh kế (thu nhập, mức độ tham gia, chỉ số phúc lợi xã hội)
5. Các
kết quả khác
Phần
7. Rò rỉ và Rủi ro đảo nghịch
1. Bằng
chứng về chuyển dịch hoạt động hoặc rò rỉ thị trường
2. Rò
rỉ thị trường (nếu có)
3.
Giám sát các sự cố (cháy, sâu bệnh, bão, khai thác trái phép)
4. Cập
nhật quỹ dự phòng và áp dụng công cụ đánh giá rủi ro
Phần
8. Kết quả giảm phát thải và kết quả đồng lợi ích
1. Lượng
giảm phát thải /hấp thụ ròng đạt được
2. Mức
độ không chắc chắn và khoảng tin cậy
3. Tóm
tắt lợi ích đa dạng sinh học, môi trường và xã hội
4. Khẳng
định tuân thủ các yêu cầu giám sát theo TCVN/phương pháp được công nhận
Phần
9. Quản lý thích ứng và bài học kinh nghiệm
1. Bài
học rút ra từ kết quả giám sát (ví dụ: tỷ lệ chết bất thường của cây, xu hướng
rò rỉ, các vấn đề về biện pháp an toàn xã hội)
2. Điều
chỉnh thực hành quản lý dự kiến cho kỳ tiếp theo (cải tiến quy trình, tăng cường
biện pháp bảo vệ, thay đổi loài cây trồng, cải thiện sự tham gia cộng đồng,
v.v.)
3. Các
hành động khắc phục đối với thiếu hụt dữ liệu hoặc khoảng trống trong giám sát
(bổ sung đo đạc, cải thiện hệ thống thu thập thông tin, tăng cường QA/QC, huy động
thêm nguồn lực).
Phần
10. Quá trình thẩm định và các nội dung thẩm định, ý kiến giải trình đã được cơ
quan thẩm định chấp thuận
|
Quá trình sửa đổi báo cáo
|
|
Phiên bản
|
Ngày/tháng/năm
|
Nội dung sửa đổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần
11. Phụ lục
1. Các
bảng giám sát đã hoàn chỉnh (Phần 4, Mục 1-5)
2. Phiếu
thu thập dữ liệu hiện trường, hồ sơ ô tiêu chuẩn
3. Bản
đồ RS/GIS (thay đổi diện tích đất, thay đổi sinh khối, bản đồ sự cố)
4. Hồ
sơ tham vấn cộng đồng, phản hồi và khiếu nại
5. Nhật
ký QA/QC, hồ sơ kiểm toán
6. Tư
liệu ảnh/tài liệu minh chứng
Mẫu
số 09. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
A.1.
Thông tin chung
|
Tên
dự án
|
|
|
Số
ký hiệu
|
|
|
Đơn
vị thẩm định độc lập
|
|
|
Thành
viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập
|
|
|
Ngày
lập báo cáo
|
|
A.2.
Tóm tắt nội dung, phương pháp thực hiện quá trình thẩm định
A.3.
Các nội dung thẩm định và việc hoàn thiện báo cáo
|
Nội dung thực hiện
|
Nội dung thẩm định
|
Đã
hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ
|
|
Tuân
thủ phương pháp luận và các thay đổi
|
Xác
nhận xem dự án có đảm bảo tuân thủ theo đúng phương pháp/biện pháp giảm phát
thải như văn kiện đăng ký không?
Liệu
có sự sai khác nào về phương pháp do không tuân thủ theo tiêu chuẩn gây ra không,
hay do thay đổi về phương pháp trong TCVN/phương pháp được công nhận?
|
Có □
Không □
|
|
Tính
đầy đủ của báo cáo giám sát
|
Báo
cáo giám sát có nêu rõ kỳ giám sát, niên hạn tín chỉ, nguồn dữ liệu, hệ thống
đảm bảo và kiểm soát chất lượng (QA/QC), độ không chắc chắn, và các công thức
tính toán hay không?
|
Có □
Không □
|
|
Trường
hợp có yêu cầu xây dựng lại đường cơ sở hoặc sai khác so với mô tả dự án đã
đăng ký, các thay đổi này có được mô tả rõ ràng, đầy đủ hay không?
|
Có □
Không □
|
|
Khảo
sát hiện trường
và tham vấn
các bên liên
quan
|
Dự
án có thực hiện chuyến tham vấn, khảo sát hiện trường, đảm bảo đánh giá bao
phủ kỳ giám sát không?
|
Có □
Không □
|
|
Tính
bổ sung, điều kiện đủ và tuân thủ pháp luật
|
Báo
cáo kết quả có mô tả việc tuân thủ pháp luật hoặc không có thay đổi trọng yếu
nào trong kỳ giám sát có thể làm mất tính bổ sung của dự án không?
|
Có □
Không □
|
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả hiện trạng về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/tài
liệu tương đương hoặc hồ sơ pháp lý có được cập nhật và có ảnh hưởng đến kết quả
của kỳ giám sát không?
|
Có □
Không □
|
|
Rò rỉ,
đánh giá rủi
ro đảo nghịch
và các sự cố
đảo nghịch
|
Báo
cáo kết quả dự án có thực hiện giám sát rò rỉ và các hệ số được sử dụng (rò rỉ
do chuyển đổi hoạt động hoặc do thị trường, nếu có) theo phương pháp; xác nhận
các vùng rò rỉ không gian được theo dõi.
|
Có □
Không □
|
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá báo cáo rủi ro không vĩnh viễn; xác nhận
tỷ lệ tín chỉ dự phòng và mọi phần khấu trừ/bổ sung không?
|
Có □
Không □
|
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá/theo dõi việc báo cáo lượng phát thải
tăng hoặc đảo nghịch (bao gồm cả tránh được và không thể tránh được; các biện
pháp khắc phục, phù hợp với các định nghĩa và quy định về quỹ dự phòng tập
trung không?
|
Có □
Không □
|
|
Bảo
đảm an toàn
môi trường và
xã hội
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả có đầy đủ các bằng chứng về tham vấn các bên liên
quan đang diễn ra, nhật ký khiếu nại, và mọi tác động xã hội - môi trường được
ghi nhận trong kỳ, phù hợp với các nội dung thực hiện và giám sát bảo đảm an
toàn môi trường và xã hội trong báo cáo giám sát không?
|
Có □
Không □
|
|
Tránh
tính hai lần
|
Dự
án bảo đảm tính độc nhất của tín chỉ: không có đăng ký/phát hành/tuyên bố sử
dụng kép; xác nhận không trùng lặp trước khi phát hành trên Hệ thống đăng ký
quốc gia
|
Có □
Không □
|
|
Đại diện
có thẩm quyền (chính thức):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
B.
Nhóm công tác thực hiện việc thẩm định và chuyên gia
|
|
|
Thành viên
|
Cơ quan
|
Chức vụ
|
Kinh nghiệm về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín
chỉ các-bon
|
Trình độ chuyên môn
|
Kinh nghiệm thực tế
|
|
Ông
□
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
Ông
□
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
Ông
□
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
C.
Thông tin về ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
|
C.1.
Tóm tắt các ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
C.2.
Tóm tắt quá trình xử lý thông tin từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
|
D.
Kết luận việc thẩm định báo cáo
|
D.1.
Về kiểm tra việc các tài liệu dự án và phiên bản được sử dụng
D.2.
Về tuân thủ TCVN/phương pháp luận và các thay đổi
D.3.
Về tính đầy đủ của báo cáo giám sát
D.4.
Về khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan
D.5.
Về kiểm chứng lại việc định lượng kết quả giảm phát thải
D.6.
Tính bổ sung, điều kiện đủ điều kiện và tuân thủ pháp luật
D.7.
Về rò rỉ, tính lâu dài và các sự cố đảo nghịch
D.8.
Về chất lượng của dữ liệu, độ không chắc chắn
D.9.
Về bảo đảm an toàn môi trường và xã hội
D.10.
Về tránh tính hai lần
D.11.
Về các vấn đề khác
D.12.
Kết luận
|
Kết
quả giảm phát thải của giai đoạn … đạt yêu cầu để thực hiện thủ tục cấp tín
chỉ các-bon: …
|
|
E.
Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp
|
E.1.
Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn
E.2.
Danh sách tài liệu được cung cấp
|
Phụ
lục: Bản sao chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của
các thành viên nhóm thẩm định của Đơn vị thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật
và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng
1.1.
Trình tự thực hiện
a)
Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ
quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng nộp 01 bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh theo cách thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b)
Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp
lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với
hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;
trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c)
Bước 3: Lấy ý kiến rộng rãi và thẩm định hồ sơ
Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn
được giao tham mưu trình phê duyệt dự án thực hiện đăng tải hồ sơ đề nghị đăng
ký dự án trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để lấy ý kiến
rộng rãi trong thời gian 24 ngày làm việc.
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc lấy ý kiến rộng rãi, cơ quan
chuyên môn tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ bằng văn
bản theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
Trong
thời hạn 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo từ cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ và gửi cơ
quan chuyên môn kèm báo cáo thẩm định văn kiện dự án do đơn vị thẩm định được cấp
giấy chứng nhận hoạt động theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp thực
hiện theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
thời gian hoàn thiện hồ sơ của cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng.
d)
Bước 4: Phê duyệt đăng ký dự án
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn gửi hồ
sơ đến các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự
án. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong
thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến.
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến góp ý bằng văn bản của
các cơ quan, tổ chức, cơ quan chuyên môn hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt đăng ký dự án. Hồ sơ gồm: văn kiện dự án,
báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức.
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ từ cơ quan chuyên môn, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số
05 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP, cấp tài khoản cho
cơ quan, tổ chức và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia theo quy định của
Chính phủ về giảm phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; trường hợp không
phê duyệt đăng ký dự án thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
1.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
sơ, gồm:
- Bản
chính Đơn đề nghị đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Bản
chính Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
1.4.
Thời hạn giải quyết: 51 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan, tổ chức đã xây dựng dự án các-bon rừng theo quy định tại khoản 1 và khoản
2 Điều 8 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
1.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh.
- Người
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết
định về việc phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 05 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
1.8.
Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn
đề nghị đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Văn
kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
180/2026/NĐ-CP.
1.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Điều
chỉnh đăng ký dự án các-bon rừng chỉ thực hiện khi cơ quan, tổ chức có nhu cầu
điều chỉnh quy mô, hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đã được phê duyệt
đăng ký.
1.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều
9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về
dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.
Mẫu
số 01. Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: … /…
|
......., ngày ..... tháng ..... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh
...
I.
Thông tin về cơ quan, tổ chức đề nghị
1. Tên
cơ quan, tổ chức đăng ký:
.................................................................
2. Mã số
đơn vị:
............................................................................................
3. Mã
số thuế của cơ quan, tổ chức:
.............................................................
4. Người
đại diện: ............................. Chức vụ:
...........................................
Số
CCCD/Hộ chiếu:......................................................................................
5. Địa
chỉ trụ sở:............................................................................................
6. Địa
chỉ liên hệ:
..........................................................................................
7. Điện
thoại liên hệ:.....................................................................................
8.
Email: ........................................................................................................
II.
Thông tin về cơ quan, tổ chức khác (dự kiến) tham gia dự án (ghi rõ tên các tổ chức (dự kiến) tham gia dự án, mã đơn vị,
địa chỉ trụ sở của tổ chức (dự kiến) tham gia dự án)
III.
Nội dung đề nghị đăng ký hoặc điều chỉnh
B.
Đề nghị đăng ký (áp dụng cho việc đăng ký dự án mới)
Đề nghị
đăng ký dự án với những thông tin sau:
1. Tên
dự án đề nghị đăng
ký:.......................................................................
2. Thời
gian thực hiện dự án:
........................................................................
3. Địa
điểm thực hiện dự
án:.........................................................................
4.
Kinh phí thực hiện dự án: .........................................................................
5. Dự
kiến tiến độ thực hiện dự án (ví dụ: thu thập số liệu cơ sở, tham vấn các bên
liên quan, bắt đầu triển khai hoạt động...):
6. Loại
hình hoạt động giảm phát thải:
□ Hạn chế
mất rừng, suy thoái rừng, quản lý rừng bền vững, bảo tồn và nâng cao trữ lượng
các-bon rừng (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn)
□ Trồng
mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (A/R1: Trồng/XTTS rừng
trên cạn, A/R2: Trồng/XTTS rừng ngập mặn)
□ Nuôi
dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)
□ Nâng
cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)
□ Canh
tác nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2: Trồng
cây phân tán)
□ Khác
(nếu có)
7. Lượng
giảm phát thải khí nhà kính dự kiến của dự án: ............................
- Lượng
giảm phát thải dự phòng dự kiến:
...................................................
- Lượng
tín chỉ dự kiến: ................................................................................
8. Mục
tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ cho
toàn bộ diện tích dự án:
......................................................................
Dự kiến
lượng đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định từ dự án
(nếu có):
...........................................................................................
B.
Đề nghị điều chỉnh (áp dụng cho việc điều chỉnh dự án)
Mô tả
thay đổi về diện tích, thời gian thực hiện dự án, loại hình hoạt động giảm phát
thải và các nội dung có liên quan (kèm theo văn kiện dự án đề nghị điều chỉnh).
Chúng
tôi xin bảo đảm về độ trung thực và tuân thủ quy định pháp luật liên quan đến dự
án. Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị
Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ..... xem xét phê duyệt đăng
ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng.
Tài
liệu kèm theo: Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng; Hợp đồng hợp
tác, liên kết; Giấy ủy quyền; Tài liệu khác (nếu có).
|
|
........., ngày ........ tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đại diện cơ quan/tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 02. Văn kiện dự án các-bon rừng
VĂN KIỆN DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG
A.1.
Tên dự án
|
Tên
dự án:
............................................................................................................
Cơ
quan, tổ chức đăng ký dự án:
.........................................................................
Địa
điểm dự án: ...................................................................................................
Tình
trạng dự án (mới/đang thực hiện - nếu đang thực hiện cung cấp thông tin QĐ
phê duyệt/mã số trên Hệ thống đăng ký quốc gia):
......................................
Hoạt
động giảm phát thải của dự án (theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc phương pháp được
công nhận)
- Hoạt
động giảm phát thải theo Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN):
□
REDD+ (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn)
□ Trồng
mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (ARR1: Rừng trên cạn;
ARR2: Rừng ngập mặn)
□
Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)
□
Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)
□
Canh tác Nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2:
Trồng cây phân tán)
□
Khác (nếu có)
- Hoạt
động giảm phát thải theo phương pháp được công nhận: ........................
|
A.2.
Mô tả chung về dự án, hoạt động giảm phát thải dự kiến sử dụng
|
Bối
cảnh và mục tiêu:
..........................................................................................
Mô tả
tính phù hợp của hoạt động giảm phát thải lựa chọn:
...............................
Mô tả
hiện trạng quyền sử dụng đất và rừng của khu vực thực hiện dự án: .......
Chỉ
rõ hoạt động giảm phát thải áp dụng (ví dụ: trồng mới, trồng dặm, tỉa thưa,
trồng lại, trồng xen - tham khảo thêm các biện pháp kỹ thuật lâm sinh), đầu
vào của dự án, và sự phù hợp với biện pháp giảm nhẹ đã lựa chọn.
Ranh
giới và định vị địa lý của dự án (xã/phường; tỉnh và các địa phương lân cận):
.....................................................................................................................
Cung
cấp tài liệu/dữ liệu số bản đồ, địa giới hành chính (xã/tỉnh) và ranh giới tọa
độ GPS, bản đồ ranh giới dự án và các biện pháp can thiệp của dự án.
|
A.3.
Các yếu tố rủi ro và giải trình tính bổ sung
A.4.
Tránh tính trùng lặp (Mô tả các biện
pháp để tránh nguy cơ tính trùng lặp)
A.5.
Thông tin liên hệ
|
Tên
Tổ chức chủ trì đăng ký dự án:
|
|
|
Địa
chỉ:
|
|
Điện
thoại:
|
Fax:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Website:
|
|
Người
đại diện (chính thức):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
Người
đại diện (thay thế):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày
… tháng … năm …
|
|
Đầu
mối liên hệ:
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Đơn
vị công tác:
|
|
Di động:
|
Điện
thoại cơ quan:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Fax:
|
|
Tên
Tổ chức đồng tham gia dự án
|
|
|
Địa
chỉ:
|
|
Điện
thoại:
|
Fax:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Website:
|
|
Tên
tổ chức phối hợp
|
|
|
Người
đại diện (chính thức):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
Người
đại diện (thay thế):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
Đầu
mối liên hệ:
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Đơn
vị công tác:
|
|
Di động:
|
Điện
thoại cơ quan:
|
|
Địa
chỉ thư điện tử:
|
Fax:
|
|
|
|
|
A.6.
Thời gian thực hiện
|
Thời
điểm bắt đầu thực hiện dự án
(ngày/tháng/năm)
|
|
|
Thời
gian thực hiện dự án (dự kiến)
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Giai
đoạn tín chỉ
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Giai
đoạn báo cáo, kỳ báo cáo
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Phiên
bản
|
|
|
Thời
gian duy trì dự án
(Từ
ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm)
|
|
|
Ngày
nộp
(ngày/tháng/năm)
|
|
|
B.
Áp dụng tiêu chuẩn các-bon đã được công bố hoặc phương pháp đã được công nhận
|
B.1.
Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN) hoặc phương pháp đã được
công nhận (Điền số ký hiệu của Tiêu chuẩn
được phê duyệt và số của phiên bản sử dụng trong dự án)
|
Số
ký hiệu của TCVN
|
|
|
Số
phiên bản
|
|
|
Số
ký hiệu của phương pháp
|
|
B.2.
Tính đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN hoặc phương pháp được công bố (Mô tả đầy đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN đáp ứng điều
kiện dự án/phương pháp luận)
|
C.
Ước tính lượng giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng
|
C.1.
Liệt kê nguồn phát thải và khí nhà kính (Mô
tả thông tin các bể chứa, nguồn phát thải và loại khí nhà kính loại bỏ và lý
do. Đảm bảo các bể/nguồn/khí nhà kính bắt buộc theo TCVN phải được tính toán)
Xác định
bể chứa các-bon rừng, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính (Mô tả đầy đủ
các bể chứa các-bon, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính được tính toán hoặc
bỏ qua)
C.2.
Xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải (Mô tả đầy đủ việc xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải
để xác định mức tham chiếu và ước tính lượng giảm phát thải/hấp thụ khí nhà
kính)
C.3.
Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu, tính bổ sung, các yếu tố rủi ro, độ
không chắc chắn để ước tính lượng phát thải/hấp thụ trong giai đoạn thực hiện (Mô tả cách thức thực hiện, phương pháp/công thức tính toán
các yếu tố để ước tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực
hiện)
1. Xác
định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu
2.
Tính bổ sung và các yếu tố rủi ro ảnh hưởng đến tính bổ sung của dự án
3.
Đánh giá độ không chắc chắn trong tính toán phát thải, hấp thụ các-bon rừng
4. Xác
định nguy cơ rò rỉ, rủi ro đảo nghịch phát thải và lượng dự phòng
5. Ước
tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện
|
D.
Đảm bảo an toàn môi trường và xã hội (Mô
tả cách dự án đảm bảo tuân thủ các yêu cầu về đảm bảo an toàn về môi trường
và xã hội tuỳ theo loại hình dự án. Phần mô tả gồm các nội dung chính sau đây)
|
|
1.
Tuân thủ pháp luật
2.
Đảm bảo an toàn môi trường
-
Tác động tích cực (dự kiến):
+ Cải
thiện độ ổn định đất và kiểm soát xói mòn (áp dụng với AR, IFM-N, IFM-P, AF)
+
Tăng cường đa dạng sinh học tại các khu vực suy thoái hoặc bị chia cắt (áp dụng
với REDD+, IFM-N)
+ Phục
hồi loài bản địa và sinh cảnh tự nhiên (áp dụng với REDD+, IFM-N)
+ Cải
thiện thủy văn và khả năng giữ nước (áp dụng đối với REDD+, AR)
+
Các tác động tích cực khác (nếu có)
- Rủi
ro tiềm ẩn (cần được quản lý):
+
Nguy cơ loài ngoại lai xâm hại từ hoạt động trồng rừng (áp dụng với AR,
IFM-N, IFM-P, AF)
+ Rửa
trôi/dư thừa dinh dưỡng do sử dụng phân bón (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+
Tác động từ hoạt động chuẩn bị đất hoặc tỉa thưa (áp dụng đối với AR, IFM-P,
AF)
+
Nguy cơ cháy rừng do tích tụ vật liệu cháy (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+
Các rủi ro khác (nếu có)
3.
Đảm bảo an toàn xã hội (áp dụng với
các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng
địa phương và người dân tộc thiểu số)
- Thực
hiện tham vấn tự nguyện, được thông báo trước và có cung cấp thông tin đầy đủ
(FPIC) với cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số.
-
Các biện pháp bảo vệ quyền sử dụng đất/rừng hợp pháp và theo truyền thống.
- Đảm
bảo cơ chế chia sẻ lợi ích công bằng và hợp lý, cơ chế giải quyết tranh chấp,
khiếu nại và phản hồi (tạo việc làm, lâm sản ngoài gỗ, doanh thu từ tín chỉ
các-bon).
4.
Các nội dung khác (theo TCVN hoặc
phương pháp được công nhận)
|
|
Đ.
Giám sát và Báo cáo (Mô tả cách thức dự
án sẽ giám sát, ghi chép và báo cáo dữ liệu phù hợp với các yêu cầu của TCVN
và phương pháp áp dụng. Các tham số chi tiết, vai trò và quy trình được trình
bày tại Mẫu Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án)
|
|
1.
Mục tiêu giám sát
Đảm
bảo đo lường chính xác và minh bạch các hoạt động và kết quả của dự án. Theo
dõi các lợi ích về các-bon, phi các-bon (đa dạng sinh học, xã hội, sinh kế...),
và các biện pháp bảo đảm an toàn môi trường - xã hội.
Cung
cấp bằng chứng phục vụ việc thẩm định kết quả các khoản giảm phát thải/tăng
cường hấp thụ khí nhà kính.
2. Phương pháp giám sát
- Phạm
vi: Trữ lượng các-bon rừng, lượng phát thải từ hoạt động dự án, rò rỉ, rủi ro
đảo nghịch, đa dạng sinh học, sinh kế, can thiệp nông lâm kết hợp và các- bon
xanh (nếu có).
-
Phương pháp: Kết hợp giữa lấy mẫu thực địa, viễn thám/GIS, thu thập dữ liệu
hoạt động, khảo sát hộ gia đình/cộng đồng, và báo cáo từ các bên liên quan.
- Tần
suất: Theo quy định trong Phần 4 tại Mẫu báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (ví dụ:
5 năm/lần cho kiểm kê rừng, hàng năm cho dữ liệu hoạt động, liên tục cho nhật
ký theo dõi sự kiện đảo nghịch).
- Quản
lý sai số/không chắc chắn: Thiết kế lấy mẫu, quy trình đảm bảo/kiểm soát chất
lượng (QA/QC) và điều chỉnh bảo thủ theo TCVN.
3. Quản lý dữ liệu
-
Nguồn dữ liệu: Ô tiêu chuẩn trên thực địa, hồ sơ cộng đồng/hộ gia đình, ảnh
viễn thám, dữ liệu thứ cấp đã được thẩm định.
-
Lưu trữ: Tất cả dữ liệu giám sát và dữ liệu dự án sẽ được lưu trữ an toàn và
giữ lại ít nhất trong thời gian tối thiểu (≥ 2 năm sau kỳ tín chỉ).
- Khả
năng tiếp cận: Dữ liệu sẽ được cung cấp cho đơn vị thẩm định và các bên liên
quan khi có yêu cầu.
4. Phân công trách nhiệm
Mô tả
việc phân công trách nhiệm giám sát cho các bộ phận, nhân sự và các bên liên
quan trong quá trình thực hiện dự án.
5. Báo cáo
Kết
quả giám sát sẽ được tổng hợp thành Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (theo yêu
cầu của TCVN hoặc phương pháp đã được công nhận).
|
|
E.
Tham vấn các bên liên quan
|
E.1.
Quy trình tham vấn
|
Dự
án có trách nhiệm tổ chức tham vấn với cộng đồng địa phương và các tổ chức
liên quan trong quá trình xây dựng dự án.
Quy
trình tham vấn phải đảm bảo tính minh bạch và tạo điều kiện để các bên liên
quan có cơ hội đưa ra ý kiến về lợi ích của dự án, kế hoạch triển khai và các
tác động tiềm ẩn.
Tài
liệu ghi nhận tham vấn, bao gồm biên bản cuộc họp và danh sách người tham
gia, hình ảnh cần được lưu trữ như tài liệu minh chứng.
Ý kiến
ủng hộ hoặc quan ngại từ cộng đồng: Dự án phải thu thập và báo cáo mức độ ủng
hộ của cộng đồng, các quan ngại được nêu ra và các đề xuất liên quan đến cơ
chế chia sẻ lợi ích hoặc biện pháp giảm thiểu.
Trong
trường hợp khu vực rừng do cộng đồng quản lý hoặc sử dụng theo tập quán, chủ
dự án phải đạt được sự đồng thuận từ các nhóm bị ảnh hưởng và làm rõ cơ chế
chia sẻ lợi ích.
|
E.2.
Cơ chế chia sẻ lợi ích (áp dụng với các
hoạt động giảm phát thải có sự tham gia/hưởng lợi của hộ gia đình/cá nhân/cộng
đồng)
E.3.
Đóng góp phát triển bền vững và đồng lợi ích
E.4.
Tổng hợp ý kiến và giải trình
|
Các bên liên quan
|
Ý kiến
|
Giải trình
|
|
|
|
|
|
F.
Thẩm định độc lập (Mô tả tóm tắt các
phát hiện, quá trình tiếp thu/giải trình và hoàn thiện tài liệu đăng ký dự án)
|
|
|
(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần
thiết).
|
Quá trình sửa đổi văn kiện dự án
|
|
Phiên bản
|
Ngày
|
Nội dung sửa đổi
|
|
|
|
|
2. Tên thủ tục: Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
2.1.
Trình tự thực hiện
a)
Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ
quan, tổ chức đã được đăng ký dự án các-bon rừng có đề nghị hủy đăng ký dự án nộp
đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b)
Bước 2: Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
Trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thực hiện hủy đăng ký dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
2.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
2.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 Bản
chính Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
2.4.
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đơn đề nghị.
3.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng ký dự án các-bon rừng.
2.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh.
- Người
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2.7.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Dự án
các-bon rừng được hủy đăng ký trên Hệ thống đăng ký quốc gia.
2.8.
Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề
nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
2.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
2.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều
9 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về
dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.
Mẫu
số 06. Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng
|
TÊN CƠ QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
......., ngày ..... tháng ..... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I.
Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên
đầy đủ của dự án: .................................................................................
2. Mã
dự án:
....................................................................................................
3.
Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự
án:.................................
4. Đơn
vị thẩm định văn kiện dự án:
- Tên
đơn vị thẩm định:...................................................................................
- Mã số
đơn vị:
................................................................................................
- Mã số
thuế cơ quan/tổ chức:.........................................................................
5.
Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định văn kiện dự án: ....
6.
Ngày được phê duyệt đăng ký dự án:
.........................................................
7.
Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ........................
II.
Thông tin tổ chức đăng ký dự án
1. Tên
cơ quan/tổ chức đăng ký dự án đề nghị:
2. Người
có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đăng ký dự án đề nghị: .........
3. Chức
vụ:
......................................................................................................
4. Mã
số đơn vị:...............................................................................................
5. Mã
số thuế của cơ quan/tổ chức:.................................................................
6.
Thông tin liên hệ:
- Địa
chỉ liên hệ:
..............................................................................................
- Điện
thoại:.....................................................................................................
-
Email:............................................................................................................
III.
Thông tin đề nghị
Đề nghị
Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh … xem xét hủy đăng ký dự án
(tên dự án).
Lý do
đề nghị hủy đăng ký dự án:
..................................................................
Chúng
tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy định về
cung cấp thông tin, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và trách nhiệm với các
bên liên quan theo quy định của pháp luật do quyết định hủy đăng ký dự án.
|
|
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đại diện cơ quan/tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
3. Tên thủ tục: Cấp tín chỉ các-bon rừng
3.1.
Trình tự thực hiện
a)
Bước 1: Nộp hồ sơ
Cơ
quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng nộp 01 bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh theo cách thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b)
Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp
lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với
hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia,
trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c)
Bước 3: Lấy ý kiến và kiểm tra hồ sơ
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn
được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
văn bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan đối với hồ sơ đề nghị. Trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, tổ
chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức
liên quan, cơ quan chuyên môn hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
d)
Bước 4: Quyết định cấp tín chỉ các-bon rừng
Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của cơ quan chuyên
môn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp tín chỉ các-bon
rừng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; gửi
cơ quan, tổ chức đăng ký cấp tín chỉ các-bon rừng; trường hợp không cấp tín chỉ
các-bon rừng thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
3.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
sơ, gồm:
- Bản
chính Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Bản
chính Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Bản
chính Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
3.4.
Thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng ký dự án.
3.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh.
- Người
có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3.7.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết
định cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 180/2026/NĐ-CP.
3.8.
Phí, lệ phí: Không quy định.
3.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Đơn
đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
- Báo
cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 180/2026/NĐ-CP;
- Báo
cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
3.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
3.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Điều
10 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định
về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.
Mẫu
số 07. Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......../
|
........, ngày ..... tháng ..... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp tín chỉ các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I.
Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên
của dự
án:...........................................................................................
2. Mã
dự án:
..................................................................................................
3. Hoạt
động giảm phát thải khí nhà kính của dự án: ...................................
4. Đơn
vị thẩm định văn kiện dự án:
- Tên
đơn vị thẩm định:.................................................................................
- Mã
đăng ký: ................................................................................................
- Mã số
thuế cơ quan/tổ chức:.......................................................................
5.
Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: ...........................
6.
Ngày được phê duyệt đăng ký dự án:
.......................................................
7.
Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ......................
8. Lượng
giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng dự kiến từ dự án:..................
9. Mục
tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ cho
toàn bộ diện tích dự án:
......................................................................
10. Lượng
đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định của dự án:
................................................................................................................
11.
Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự án gần
nhất và thông tin số tài khoản của các tổ chức tham gia dự án trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon rừng: (Liệt
kê đầy đủ thành phần tham gia dự án)
|
TT
|
Tên tổ chức
tham gia dự án
|
Trụ sở của tổ chức tham gia dự án
|
Mã đơn vị, mã số thuế tổ chức tham gia dự án
|
Số tài khoản tín chỉ của tổ chức trên Hệ thống
đăng ký quốc gia
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
12.
Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ...
13. Lượng
dự phòng:
....................................................................................
II.
Thông tin tổ chức đại diện/đăng ký dự án
1. Tên
tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề nghị:............................................
2. Người
có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề nghị:
.......................................................... chức vụ:
................................................
3. Mã
đơn vị:
.................................................................................................
4. Mã
số thuế của tổ chức:
............................................................................
5.
Thông tin liên hệ:
- Địa
chỉ liên hệ:............................................................................................
- Điện
thoại:
..................................................................................................
-
Email:..........................................................................................................
III.
Thông tin thẩm định báo cáo kết quả giảm nhẹ của dự án
1.
Thông tin đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án :
- Tên
đơn vị thẩm định:.................................................................................
- Mã
đơn vị:...................................................................................................
- Mã số
thuế cơ quan/tổ chức:.......................................................................
2.
Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: ...........................
3. Tổng
lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh: (Ghi rõ lượng giảm phát thải
khí nhà kính được xác minh theo từng năm)
|
|
Lượng giảm phát thải khí nhà kính được thẩm
định
(tấn CO2 tương đương)
|
|
Năm
20...
|
|
|
Năm
20...
|
|
|
...
|
|
IV.
Đề nghị
1. Cấp
tín chỉ các-bon rừng cho dự án
Đề nghị
xem xét cấp tín chỉ các-bon cho … (tên dự án, giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ)
theo đề xuất như sau:
|
|
Lượng giảm phát thải khí nhà kính được đơn
vị thẩm định xác minh
(tấn CO2 tương đương)
|
Lượng tín chỉ các-bon đề nghị cấp cho dự án
(tín chỉ)
|
|
Năm
20...
|
|
|
|
Năm
20...
|
|
|
|
...
|
|
|
2. Cấp
tín chỉ các-bon rừng cho các tổ chức tham gia dự án theo đề xuất phân bổ
Đề nghị
Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh … xem xét cấp tín chỉ các-bon
rừng của (tên dự án) cho các tổ chức tham gia dự án cho giai đoạn … theo
đề xuất phân bổ tín chỉ như sau:
|
Năm
|
Tổng số tín chỉ các-bon
(tấn CO2 tương đương)
|
Tổ chức A
(tín chỉ)
|
Tổ chức B
(tín chỉ)
|
Tổ chức C
(tín chỉ)
|
|
Năm
20...
|
|
|
|
|
|
Năm
20...
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
V.
Hồ sơ kèm theo
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
(Liệt
kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ các-bon cho dự án theo danh
mục hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này).
VI.
Xác nhận đồng thuận của các tổ chức tham gia dự án về đề nghị cấp tín chỉ
các-bon rừng
|
Tên tổ chức
|
Xác nhận đồng thuận về đề nghị cấp tín chỉ
các-bon
(Đại diện hợp pháp của tất cả các tổ chức tham gia dự án ký, ghi rõ họ
tên, chức vụ và đóng dấu)
|
|
Tổ
chức A
|
|
|
Tổ
chức B
|
|
|
Tổ
chức C
|
|
|
...
|
|
Chúng
tôi xin cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy
định về cung cấp thông tin.
|
|
.........., ngày ........
tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 08. Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
Phần
1. Thông tin dự án
1. Tên
dự án, mã dự án:
.................................................................................
Tổ chức
chủ trì dự án và các tổ chức phối hợp (báo cáo/giám sát):..............
3. Vị
trí và ranh giới (kèm bản đồ):...............................................................
4. Loại
hình hoạt động giảm phát thải:..........................................................
5.
Giai đoạn tín chỉ và kỳ báo cáo (ngày bắt đầu và kết thúc):
.....................
6. Thời
điểm bắt đầu thực hiện dự án (ngày/tháng/năm): .............................
7.
Tham chiếu tới văn kiện dự án (VKDA) và tiêu chuẩn/phương pháp được phê duyệt
(số hiệu/phiên bản):
......................................................................
Phần
2. Tổng quan thời gian thực hiện dự án
1. Tóm
tắt các hoạt động được triển khai trong kỳ thực hiện dự án
2. So
sánh với các hoạt động đã được xác định trong VKDA
3. Các
thay đổi lớn, nếu có (ví dụ: diện tích quản lý, diện tích trồng, diện tích
tránh mất rừng)
4. Tổ
chức thực hiện dự án
5. Tóm
tắt các hoạt động thực hiện theo tần suất trong kỳ báo cáo (theo từng hoạt động
của dự án)
Phần
3. Các tham số giai đoạn tham chiếu
1. Mô
tả và khẳng định lại mức tham chiếu đã được xác định trong VKDA
2. Mô
tả các thông số kịch bản tham chiếu chủ chốt được sử dụng trong giám sát (độ
che phủ, mật độ các-bon, phát thải cơ sở…)
3.
Thông tin khác (nếu có)
Phần
4. Các tham số và phương pháp giám sát
(Mô
tả tham số và phương pháp giám sát các hoạt động theo TCVN/phương pháp được
công nhận)
1.
Tham số giám sát thực tế
Tuỳ
thuộc vào từng hoạt động của dự án (hoạt động giảm phát thải của dự án), các
tham số giám sát thực tế có thể bao gồm:
- Diện
tích và trạng thái rừng;
- Trữ
lượng các-bon rừng (tỷ lệ sống của cây, D1.3, chiều cao, gia tăng sinh khối);
- Phát
thải từ hoạt động dự án (như đốt, vận chuyển cây giống, phân bón, thu gom củi);
- Rò rỉ
(chuyển đổi hoạt động, rò rỉ thị trường);
- Rủi
ro đảo nghịch (cháy, dịch hại, bão, khai thác bất hợp pháp);
- Chỉ
số đa dạng sinh học;
- Chỉ
số sinh kế/xã hội;
- Chỉ
số AFP (năng suất, độ che phủ cây bóng mát, độ phì nhiêu đất);
- Chỉ
số các-bon xanh (diện tích rừng ngập mặn/than bùn, sinh khối, trữ lượng C trong
đất);
- Các
tham số khác.
2.
Tham số cố định đặc thù dự án
Hằng số,
giá trị đường cơ sở, hệ số phát thải
3. Ước
tính giảm/hấp thụ phát thải khí nhà kính
- Lượng
giảm phát thải trong kỳ giám sát (tCO2tđ)
- Tổng
lượng giảm phát thải tích lũy từ khi dự án bắt đầu
4.
Phương pháp và căn cứ giám sát
- Tham
chiếu TCVN/phương pháp được công nhận
- Quy
trình giám sát đã sử dụng
5. Vai
trò và trách nhiệm giám sát
Vai
trò của quản lý dự án, cán bộ hiện trường, quản lý dữ liệu, cán bộ kiểm soát chất
lượng (QA/QC)
Phần
5. Thu thập dữ liệu và hệ thống đảm bảo và QA/QC
1. Đo
đạc hiện trường (ô tiêu chuẩn, tuyến, mẫu đất)
2. Dữ
liệu viễn thám và GIS (bản đồ phủ toàn diện, chỉ số viễn thám)
3. Hệ
thống lưu trữ và duy trì dữ liệu
4. Quy
trình QA/QC (kiểm tra lỗi, đánh giá độ chính xác, phát hiện bất thường, kiểm
tra độc lập)
5. Sở
hữu dữ liệu và chính sách truy cập dữ liệu (ai chịu trách nhiệm duy trì, ai cấp
quyền truy cập, các quy tắc bảo mật)
Phần
6. Biện pháp bảo đảm an toàn, đa dạng sinh học và tác động xã hội theo
TCVN/phương pháp được công nhận
1. Các
hoạt động tham vấn cộng đồng (các cuộc họp, cập nhật FPIC, cơ chế giải quyết
khiếu nại)
2.
Tuân thủ các biện pháp an toàn
3. Kết
quả đa dạng sinh học (giám sát giá trị đa dạng sinh học cao - HCV, chỉ số chất
lượng sinh cảnh)
4. Kết
quả sinh kế (thu nhập, mức độ tham gia, chỉ số phúc lợi xã hội)
5. Các
kết quả khác
Phần
7. Rò rỉ và Rủi ro đảo nghịch
1. Bằng
chứng về chuyển dịch hoạt động hoặc rò rỉ thị trường
2. Rò
rỉ thị trường (nếu có)
3.
Giám sát các sự cố (cháy, sâu bệnh, bão, khai thác trái phép)
4. Cập
nhật quỹ dự phòng và áp dụng công cụ đánh giá rủi ro
Phần
8. Kết quả giảm phát thải và kết quả đồng lợi ích
1. Lượng
giảm phát thải /hấp thụ ròng đạt được
2. Mức
độ không chắc chắn và khoảng tin cậy
3. Tóm
tắt lợi ích đa dạng sinh học, môi trường và xã hội
4. Khẳng
định tuân thủ các yêu cầu giám sát theo TCVN/phương pháp được công nhận
Phần
9. Quản lý thích ứng và bài học kinh nghiệm
1. Bài
học rút ra từ kết quả giám sát (ví dụ: tỷ lệ chết bất thường của cây, xu hướng
rò rỉ, các vấn đề về biện pháp an toàn xã hội)
2. Điều
chỉnh thực hành quản lý dự kiến cho kỳ tiếp theo (cải tiến quy trình, tăng cường
biện pháp bảo vệ, thay đổi loài cây trồng, cải thiện sự tham gia cộng đồng,
v.v.)
3. Các
hành động khắc phục đối với thiếu hụt dữ liệu hoặc khoảng trống trong giám sát
(bổ sung đo đạc, cải thiện hệ thống thu thập thông tin, tăng cường QA/QC, huy động
thêm nguồn lực).
Phần
10. Quá trình thẩm định và các nội dung thẩm định, ý kiến giải trình đã được cơ
quan thẩm định chấp thuận
|
Quá trình sửa đổi báo cáo
|
|
Phiên bản
|
Ngày/tháng/năm
|
Nội dung sửa đổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần
11. Phụ lục
1. Các
bảng giám sát đã hoàn chỉnh (Phần 4, Mục 1-5)
2. Phiếu
thu thập dữ liệu hiện trường, hồ sơ ô tiêu chuẩn
3. Bản
đồ RS/GIS (thay đổi diện tích đất, thay đổi sinh khối, bản đồ sự cố)
4. Hồ
sơ tham vấn cộng đồng, phản hồi và khiếu nại
5. Nhật
ký QA/QC, hồ sơ kiểm toán
6. Tư
liệu ảnh/tài liệu minh chứng
Mẫu
số 09. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
A.1.
Thông tin chung
|
Tên
dự án
|
|
|
Số
ký hiệu
|
|
|
Đơn
vị thẩm định độc lập
|
|
|
Thành
viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập
|
|
|
Ngày
lập báo cáo
|
|
A.2.
Tóm tắt nội dung, phương pháp thực hiện quá trình thẩm định
A.3.
Các nội dung thẩm định và việc hoàn thiện báo cáo
|
Nội dung thực hiện
|
Nội dung thẩm định
|
Đã
hoàn thiện các yêu cầu sửa đổi hoặc yêu cầu làm rõ
|
|
Tuân
thủ phương pháp luận và các thay đổi
|
Xác
nhận xem dự án có đảm bảo tuân thủ theo đúng phương pháp/biện pháp giảm phát
thải như văn kiện đăng ký không?
Liệu
có sự sai khác nào về phương pháp do không tuân thủ theo tiêu chuẩn gây ra
không, hay do thay đổi về phương pháp trong TCVN/phương pháp được công nhận?
|
Có □
Không □
|
|
Tính
đầy đủ của báo cáo giám sát
|
Báo
cáo giám sát có nêu rõ kỳ giám sát, niên hạn tín chỉ, nguồn dữ liệu, hệ thống
đảm bảo và kiểm soát chất lượng (QA/QC), độ không chắc chắn, và các công thức
tính toán hay không?
|
Có □
Không □
|
|
Trường
hợp có yêu cầu xây dựng lại đường cơ sở hoặc sai khác so với mô tả dự án đã
đăng ký, các thay đổi này có được mô tả rõ ràng, đầy đủ hay không?
|
Có □
Không □
|
|
Khảo
sát hiện trường
và tham vấn
các bên liên
quan
|
Dự
án có thực hiện chuyến tham vấn, khảo sát hiện trường, đảm bảo đánh giá bao
phủ kỳ giám sát không?
|
Có □
Không □
|
|
Tính
bổ sung, điều kiện đủ và tuân thủ pháp luật
|
Báo
cáo kết quả có mô tả việc tuân thủ pháp luật hoặc không có thay đổi trọng yếu
nào trong kỳ giám sát có thể làm mất tính bổ sung của dự án không?
|
Có □
Không □
|
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả hiện trạng về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/tài
liệu tương đương hoặc hồ sơ pháp lý có được cập nhật và có ảnh hưởng đến kết
quả của kỳ giám sát không?
|
Có □
Không □
|
|
Rò rỉ,
đánh giá rủi
ro đảo nghịch
và các sự cố
đảo nghịch
|
Báo
cáo kết quả dự án có thực hiện giám sát rò rỉ và các hệ số được sử dụng (rò rỉ
do chuyển đổi hoạt động hoặc do thị trường, nếu có) theo phương pháp; xác nhận
các vùng rò rỉ không gian được theo dõi.
|
Có □
Không □
|
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá báo cáo rủi ro không vĩnh viễn; xác nhận
tỷ lệ tín chỉ dự phòng và mọi phần khấu trừ/bổ sung không?
|
Có □
Không □
|
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá/theo dõi việc báo cáo lượng phát thải
tăng hoặc đảo nghịch (bao gồm cả tránh được và không thể tránh được; các biện
pháp khắc phục, phù hợp với các định nghĩa và quy định về quỹ dự phòng tập
trung không?
|
Có □
Không □
|
|
Bảo
đảm an toàn
môi trường và
xã hội
|
Báo
cáo kết quả dự án có mô tả có đầy đủ các bằng chứng về tham vấn các bên liên
quan đang diễn ra, nhật ký khiếu nại, và mọi tác động xã hội - môi trường được
ghi nhận trong kỳ, phù hợp với các nội dung thực hiện và giám sát bảo đảm an
toàn môi trường và xã hội trong báo cáo giám sát không?
|
Có □
Không □
|
|
Tránh
tính hai lần
|
Dự
án bảo đảm tính độc nhất của tín chỉ: không có đăng ký/phát hành/tuyên bố sử
dụng kép; xác nhận không trùng lặp trước khi phát hành trên Hệ thống đăng ký
quốc gia
|
Có □
Không □
|
|
Đại
diện có thẩm quyền (chính thức):
|
Ông
□
Bà □
|
|
Họ:
|
Tên:
|
|
Chức
vụ:
|
|
Chữ
ký:
Ngày … tháng … năm …
|
|
B.
Nhóm công tác thực hiện việc thẩm định và chuyên gia
|
|
|
Thành viên
|
Cơ quan
|
Chức vụ
|
Kinh nghiệm về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín
chỉ các-bon
|
Trình độ chuyên môn
|
Kinh nghiệm thực tế
|
|
Ông
□
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
Ông
□
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
Ông
□
Bà □
|
|
|
|
□
|
|
□
|
|
C.
Thông tin về ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
|
C.1.
Tóm tắt các ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
C.2.
Tóm tắt quá trình xử lý thông tin từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
|
D.
Kết luận việc thẩm định báo cáo
|
D.1.
Về kiểm tra việc các tài liệu dự án và phiên bản được sử dụng
D.2.
Về tuân thủ TCVN/phương pháp luận và các thay đổi
D.3.
Về tính đầy đủ của báo cáo giám sát
D.4.
Về khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan
D.5.
Về kiểm chứng lại việc định lượng kết quả giảm phát thải
D.6.
Tính bổ sung, điều kiện đủ điều kiện và tuân thủ pháp luật
D.7.
Về rò rỉ, tính lâu dài và các sự cố đảo nghịch
D.8.
Về chất lượng của dữ liệu, độ không chắc chắn
D.9.
Về bảo đảm an toàn môi trường và xã hội
D.10.
Về tránh tính hai lần
D.11.
Về các vấn đề khác
D.12.
Kết luận
|
Kết
quả giảm phát thải của giai đoạn … đạt yêu cầu để thực hiện thủ tục cấp tín
chỉ các-bon: …
|
|
E.
Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp
|
E.1.
Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn
E.2.
Danh sách tài liệu được cung cấp
|
Phụ
lục: Bản sao chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của
các thành viên nhóm thẩm định của Đơn vị thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật
và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định.
|