|
TT
|
HOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT
(COMMON NAME)
|
TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)
|
ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST/ CROP)
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)
|
|
I.
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:
|
|
1.
Thuốc trừ sâu:
|
|
1
|
Abamectin
(min 90%)
|
Ababetter 5EC
|
nhện đỏ/
quýt; sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
Abacare 5EW
|
nhện đỏ/
chè, cam
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Abafax 1.8EC
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
Abagold 65EC
|
nhện gié,
sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chè
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
Abagro 4.0EC
|
sâu cuốn
lá/lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ
trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp
|
Asiagro Pacific Ltd
|
|
Abakill
3.6EC, 10WP
|
3.6EC:
rầy
nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam
10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/
lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam
|
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
|
|
Abamec-MQ
50EC
|
sâu
khoang/lạc, nhện đỏ/chè
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
Abamine
3.6EC, 5WG
|
3.6EC:
sâu
tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu đục ngọn/
điều; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/điều
5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện
gié/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Aba-navi 4.0EC
|
nhện gié/
lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
Abapro 5.8EC
|
rầy xanh/
chè, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
Abasuper 1.8EC
|
sâu đục
thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải;
dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/
cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Aba thai 5.4EC
|
sâu vẽ
bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
Abatimec 3.6EC
|
bọ trĩ/
dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Abatin 5.4 EC
|
sâu xanh
da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột;
dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Abatox 3.6EC
|
bọ xít,
bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải;
dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/
cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
Abavua 36EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Abavec super 5.5EC
|
rầy nâu,
bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Abekal 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
Abinsec 1.8EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
Abvertin 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Aceny 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Acimetin 5EC, 100WG
|
5EC: rầy nâu/ lúa, bọ xít
muỗi/ chè 100WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Agbamex 5EC
|
sâu tơ,
sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Global Farm
|
|
Agromectin 1.8 EC, 5.0WG
|
1.8EC:
nhện
gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo,
sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/hành
5.0WG:
sâu
cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Agrovertin 50EC
|
sâu tơ/
bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/cà chua
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
Akka 3.6EC, 22.2WP
|
3.6EC:
sâu
xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa
hấu
22.2WP: sâu tơ/ bắp cải;
rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Eastchem Co., Ltd.
|
|
Alfatin 18 EC
|
sâu tơ/
bắp cải, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Alibaba 6.0EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
Amazin’s 3.6EC
|
sâu tơ/bắp
cải, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Amectinaic 36EC
|
rầy nâu,
nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải,
nhện lông nhung/ nhãn
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
AMETINannong 5.55EC, 10WP
|
rầy nâu,
bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp
cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Anb40 Super 1.8EC, 22.2WP
|
1.8EC:
sâu
cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải;
sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu
22.2WP:
sâu
cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu
tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, sâu xanh da láng/
đậu tương; nhện đỏ/ chè
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Andomec 5EC, 5WP
|
5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu
tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài; nhện lông nhung/ nhãn
5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu
xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Ankamec 3.6EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Bell
|
|
Aremec 45EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp
cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu
xanh, dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu;
sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy
xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện
đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/
xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu
hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Azimex 40EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi
hại lá/ cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/
cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều, chè; rệp sáp,
nhện đỏ/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ lạc
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
B40 Super 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ, nhện
đỏ/ dưa hấu; sâu xanh/ đậu xanh; nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Bamectin 5.55EC, 22.2WG
|
sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ
bùa/cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng
|
Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
|
|
Binhtox 3.8EC
|
nhện đỏ/
cam; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy/ bông xoài; sâu cuốn lá,
nhện gié/ lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Brightin 4.0EC
|
sâu
khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/
cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam;
bọ trĩ/dưa hấu
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
BN-Tegosuper 5SC
|
tuyến
trùng/ hồ tiêu
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Bnongduyen 4.0EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP SAM
|
|
Boama 2.0EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Trí Văn Nông
|
|
BP Dy Gan 5.4EC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu
khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/
cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Carbamec 75EC, 100WP
|
bọ trĩ,
sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Car pro 3.6EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; sâu xanh/ cải xanh; dòi đuc lá/cà chua
|
Công ty CP Bốn Đúng
|
|
Catcher 2EC
|
nhện đỏ/
chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/
lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôi
|
Sinon Corporation
|
|
Catex 3.6EC, 100WG
|
3.6EC:
sâu
tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện
đỏ/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié,
sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa
chuột; sâu đục quả/ xoài
100WG:
sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Chitin 3.6EC
|
nhện đỏ/
chè
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
Đầu trâu Merci 1.8EC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
Daphamec 5.0EC
|
rầy bông/xoài;
rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình
Phát
|
|
DB-genji 3.2 EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
Dibamec 3.6EC, 5WG
|
sâu đục
cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy
xanh/ chè; rầy bông / xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/
vải, nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp cải; sâu xanh, sâu
xanh da láng/ cải xanh; dòi đục lá, sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ xít, bọ trĩ, nhện
gié, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp, rệp muội, sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
DT Aba 60.5EC
|
bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
Fanty 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa
hấu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Haihamec 3.6EC
|
bọ trĩ,
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/
dưa hấu, điều; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
|
|
Hifi 3.6EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
Honest 54EC
|
sâu
khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ/dưa
hấu; nhện lông nhung/ nhãn
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Invert 1.8EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Javitin 36EC, 100WP
|
36EC: sâu cuốn lá, nhện
gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ
cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè
100WP:
sâu
xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục
quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Jianontin 3.6EC
|
sâu tơ/
bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Longphaba 3.6EC, 88SC
|
3.6EC:
sâu
tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
88SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Limectin 4.5EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Thiên Nông
|
|
Mahal 3.6EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Megamectin 20EC, 126WG
|
20EC: sâu đục quả/ vải,
tuyến trùng/ hồ tiêu
126WG:
sâu
đục thân/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
Melia 3.6EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Miktin 3.6 EC
|
bọ xít
muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu
đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/
cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng/
bắp cải; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP TM BVTV
Minh Khai
|
|
Nafat 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ sắn
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
Nas 60EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
|
|
Newsodant 5.5EC, 5.5WG
|
5.5EC:
sâu
cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp
cải; nhện đỏ, bọ trĩ/ cam
5.5WG:
sâu
vẽ bùa/cà chua; sâu xanh sọc trắng/dưa hấu
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
|
|
Nimbus 6.0EC
|
bọ trĩ,
sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà
chua; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ vải; nhện đỏ,
bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
|
|
|
|
Nockout 3.6GR, 3.6EC
|
3.6GR:
tuyến
trùng/ cà phê
3.6EC: sâu khoang/ cải bắp
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
|
|
Novimec 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
|
|
Nouvo 3.6EC
|
bọ cánh
tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/điều; nhện đỏ/ quýt
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
|
|
NP Pheta 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa
hấu; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; nhện đỏ,
vẽ bùa/ cam
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
|
|
N.Zigel 1.8 EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình
|
|
|
|
Obamausa 55EC
|
nhện gié,
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Vật tư Liên Việt
|
|
|
|
Oxatin 6.5EC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh
tơ/ chè; nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Sumit Agrochem Việt Nam
|
|
|
|
Parma 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
|
|
Phesoltin 5.5EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
|
|
Phi ưng 4.0 EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
|
|
Phumai 3.6EC
|
sâu vẽ
bùa/ cam; nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu
tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ vải
|
Công ty CP ĐTKTNN và PTNT Trung ương
|
|
|
|
Plutel 5EC
|
rầy xanh,
nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải;
rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/
lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/
xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; sâu xanh/ cà chua
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
|
|
Queson 5.0EC
|
sâu tơ,
sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải,
nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện
gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|
|
|
|
Reasgant 3.6EC, 5WG
|
3.6EC:
sâu
tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân,
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè;
bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều;
nhện đỏ, sâu xanh/ hoa hồng; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa
hấu, nho; rầy/ xoài; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ sắn dây; sâu ăn lá, rầy, rệp
muội/ hồ tiêu; sâu róm/ thông; sâu tơ/ súp lơ; nhện/ cà pháo, cà tím; bọ
nhảy, sâu tơ/ cải thảo, rau cải, su hào; sâu khoang/ mồng tơi; sâu xanh da
láng/ hành
5WG: sâu xanh, sâu khoang,
sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít
muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/thông; bọ trĩ/
dưa chuột
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
|
|
Redsuper 20WG, 39EC
|
20WG: sâu cuốn lá/lúa
39EC: sâu đục bẹ/lúa
|
Công ty CP Vagritex
|
|
|
|
Sauaba 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ xít muỗi/chè, sâu vẽ bùa/ cam, nhện/
quýt
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
|
|
Sau tiu 3.6EC
|
sâu cuốn
lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp
cải; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
|
|
Shertin 5.0EC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy
xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải; nhện lông nhung/
vải
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
|
|
Sieusher 3.6EC
|
bọ trĩ,
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
|
|
Silsau 6.5EC, 10WP
|
6.5EC:
nhện
gié, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/bắp cải;
nhện đỏ/cam; sâu xanh da láng/lạc
10WP: nhện đỏ, bọ cánh tơ,
rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/
lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương, đậu
xanh; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua, ớt, cam
|
Công ty TNHH ADC
|
|
|
|
Sittomectin 5.0EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải
xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
|
|
Tập Kỳ 1.8EC
|
sâu tơ/
bắp cải
|
Viện Di truyền Nông nghiệp
|
|
|
|
Tigibamec 6.0EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
|
|
Tiger five 5EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH P-H
|
|
|
|
Tikabamec 3.6EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh
bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ
cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam;
rầy bông/ xoài
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
|
|
Tictak 50EC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH Quốc tế Balakie
|
|
|
|
Tineromec 3.6EC, 70WG
|
3.6EC:
sâu
cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp/ bắp cải; rầy xanh,
bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều
70WG: sâu tơ/ cải bắp
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
|
|
Tungatin 3.6 EC
|
sâu cuốn
lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/
lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; nhện
đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả/ đậu
tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông xoài; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp,
mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
|
|
Tervigo® 020SC
|
tuyến
trùng/khoai tây, hồ tiêu, thanh long, cà phê, cam, sầu riêng
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
|
|
Vibamec 5.55EC
|
bọ trĩ/
dưa hấu, nho; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy
nâu, nhện gié, sâu năn/ lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ cải xanh
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
|
|
Vdimectin 10SC
|
sâu xanh/lạc
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
|
|
Voi thai 3.6EC, 25WP
|
3.6EC: sâu cuốn lá, nhện
gié/ lúa
25WP: sâu cuốn lá, nhện
gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/
cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/
dưa hấu
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
|
|
Voiduc 42EC
|
nhện gié,
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
|
|
Waba 3.6EC, 18WP
|
3.6EC:
sâu
tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa;
sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu
18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu
phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/
cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
2
|
Abamectin
1% + Acetamiprid 3%
|
Lanotin 4EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
|
|
3
|
Abamectin
10g/l + Acetamiprid 30g/l
|
Acelant 40EC
|
rệp, bọ
trĩ/ bông vải; rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
4
|
Abamectin
20g/l + Acetamiprid 230g/l
|
Newtoc 250EC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Safari 250EC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
5
|
Abamectin
36g/l + Alpha-cypermethrin 54g/l
|
Shepatin 90EC
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ đậu xanh
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
6
|
Abamectin
18 g/l + Alpha-cypermethrin 32g/l
|
Siutox 50EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
7
|
Abamectin
36g/l + Alpha-cypermethrin 100g/l
|
B thai 136EC
|
nhện gié,
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ hà/ khoai lang
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
8
|
Abamectin
0.5% + Azadirachtin 0.3%
|
Azaba 0.8EC
|
sâu tơ/
bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu
xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
9
|
Abamectin
54g/l + Azadirachtin 1g/l
|
Agassi 55EC
|
bọ trĩ,
sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh da láng/
lạc; sâu tơ/ bắp cải; nhện lông nhung, sâu đục gân lá/ vải; sâu đục quả/
xoài; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
10
|
Abamectin
10g/l + Azadirachtin 26g/l
|
Fimex 36EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ,
rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/xoài; sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty CP Công nghệ cao thuốc BVTV USA
|
|
Azetin 36EC
|
nhện đỏ/cam;
sâu vẽ bùa/bưởi
|
Công ty TNHH ADC
|
|
11
|
Abamectin
35.8g/l (59.9g/l), (69g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.1g/l), (1g/kg)
|
Goldmectin 36EC, 60SC, 70SG
|
36EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ,
sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương;
rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều;
rệp sáp/ hồ tiêu
60SC,
70SG: sâu
tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
12
|
Abamectin
36g/l + Azadirachtin 1g/l
|
Mectinsuper 37EC
|
sâu tơ,
bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
13
|
Abamectin
37 g/l + Azadirachtin 3 g/l
|
Vinup 40 EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp
lơ; sâu xanh/cà chua; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/
cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục cuống/ vải; bọ trĩ, rệp đào/ chanh
leo; nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu khoang/ bắp cải, đậu tương; sâu đục quả/
cà phê
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
14
|
Abamectin
6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l
|
Elincol 12ME
|
sâu cuốn
lá/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP ENASA Việt Nam
|
|
15
|
Abamectin
0.1% (3.5%) + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.9% (0.1%)
|
Kuraba WP, 3.6EC
|
WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu
đo, dòi đục lá/ bắp cải; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu
tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô;
sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn
lá/ cam; sâu xanh/ bông vải; sâu róm/ thông
3.6EC:
sâu
tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/cam;
nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu
xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
16
|
Abamectin
0.9% + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.1% (4.5 x 1010 cfu/g)
|
ABT 2 WP
|
sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/
vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
17
|
Abamectin
1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19g/kg
|
Akido 20WP
|
sâu tơ,
bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
18
|
Abamectin
2g/kg (53g/l) + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18 g/kg (1g/l)
|
Atimecusa 20WP, 54EC
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục
lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/
chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
19
|
Abamectin
1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010 bào tử/g)
|
Tridan 21.8WP
|
sâu vẽ
bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/
đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa
hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
|
20
|
Abamectin
30g/l + Beta-cypermethrin 15g/l
|
Smash 45EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
|
|
21
|
Abamectin
1% + Bifenazate 19%
|
Abazateha 20SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Banazat 20SC
|
nhện đỏ/sắn
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
22
|
Abamectin
0.3% + Chlorbenzuron 29.7%
|
MDChlorbentin 30SC
|
sâu cuốn
lá/lạc
|
Công ty TNHH CP Mạnh Đan
|
|
23
|
Abamectin
17.5g/l + Chlorfluazuron 0.5g/l
|
Confitin 18EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/bắp cải;
sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/cải xanh; sâu đục quả/đậu đũa; sâu xanh,
dòi đục lá/cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu
khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh,
nhện đỏ/chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu
đục cuống quả/vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/xoài; sâu
xanh da láng, bọ trĩ/nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông
vải; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
24
|
Abamectin
18 g/l + Chlorantraniliprole 45g/l
|
Voliam Targo® 063SC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; ruồi đục lá/khoai tây
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
25
|
Abamectin
0.5% + Chlorfenapyr 9.5%
|
Getsau 10EW
|
sâu xanh/đậu
xanh
|
Công ty TNHH TM DV Việt Phát
|
|
26
|
Abamectin
10g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l
|
Glan 130EC
|
rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
27
|
Abamectin
18 g/l + Cypermethrin 132 g/l
|
Nongtac 150EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
28
|
Abamectin
0.7% + Cyromazine 30.3%
|
Cyrotat 31SC
|
sâu vẽ
bùa/cam
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
Globalhuk 31SC
|
ruồi đục
lá/đậu tương
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
29
|
Abamectin
1% + Cyromazine 34%
|
Cymazin 35SC
|
sâu vẽ
bùa/cam
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
30
|
Abamectin
60g/l + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 3g/l
|
Song Mã 63EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
|
|
31
|
Abamectin
100g/kg + Dinotefuran 200g/kg
|
Dinosingold 300WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
32
|
Abamectin
22g/l + Dinotefuran 100g/l + Emamectin benzoate 55g/l
|
Dofamec 177EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
33
|
Abamectin
8.45% + Emamectin benzoate 1.54%
|
Abavec gold 9.99EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
34
|
Abamectin
64g/l (7.2%), (25g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (4.0%), (50g/kg)
|
Acprodi 65EC, 11.2WP, 75WG
|
65EC: nhện đỏ/ vải
11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn
lá/ lúa
75WG: nhện gié, sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
35
|
Abamectin
36g/l (36g/kg), (18g/kg) + Emamectin benzoate 20g/l (20g/kg), (50g/kg)
|
B52duc 56EC, 56SG, 68WG
|
56EC,
68WG: nhện
gié, sâu cuốn lá/ lúa
56SG: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
36
|
Abamectin
18g/l (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (125g/kg)
|
Divasusa 21EC, 126WG
|
21EC: bọ nhảy, sâu tơ, sâu
xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy
xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông
126WG:
sâu
cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
37
|
Abamectin
22g/l (50g/kg) + Emamectin benzoate 55g/l (100g/kg)
|
Dofama 77EC, 150WG
|
77EC: sâu cuốn lá/lúa
150WG:
nhện
đỏ/cam, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
38
|
Abamectin
30 g/l (38g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (70g/kg)
|
Footsure 55EC, 108WG
|
55EC: sâu khoang/lạc
108WG:
sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Minh Thành
|
|
39
|
Abamectin
35g/kg (35g/l) + Emamectin benzoate 35g/kg (40g/l)
|
Emalusa 70SG, 75EC
|
70SG: sâu tơ/ bắp cải
75EC: bọ cánh tơ/chè
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
40
|
Abamectin
3% + Emamectin benzoate 2%
|
Daiwantin 5EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty CP Futai
|
|
Jia-mixper 5EC
|
sâu xanh
da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Uni-dualpack 5EC
|
sâu cuốn
lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
41
|
Abamectin
18g/l (78g/kg) + Emamectin benzoate 2g/l (38g/kg)
|
Unimectin 20EC, 116WG
|
20EC: bọ trĩ/ lúa, tuyến
trùng/ hồ tiêu
116WG:
sâu
cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
42
|
Abamectin
47g/l + Emamectin benzoate 20g/l
|
Voi tuyệt vời 67EC
|
rầy nâu,
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
43
|
Abamectin
35g/l + Emamectin benzoate 1g/l
|
Sieufatoc 36EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu
xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh
tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
44
|
Abamectin
42g/l + Emamectin benzoate 0.2g/l
|
Sitto Password 42.2EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia
Pacific)
|
|
45
|
Abamectin
10g/kg + Emamectin benzoate 70g/kg
|
Newmexone 80WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Vagritex
|
|
46
|
Abamectin
2% + Emamectin benzoate 1%
|
Hải cẩu 3.0EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
47
|
Abamectin
43g/l + Emamectin benzoate 5g/l
|
S-H Thôn Trang 4.8EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
48
|
Abamectin
18g/l + Emamectin benzoate 2g/l
|
TC-Năm Sao 20EC
|
bọ cánh
tơ/ chè, bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít/ vải, rệp muội/ nhãn, sâu tơ/ bắp cải, sâu
cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
49
|
Abamectin
20g/l + Emamectin benzoate 5g/l + Imidacloprid 120g/l
|
Vdcpenalduc 145EC
|
rầy nâu,
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
50
|
Abamectin
2% + Etoxazole 8%
|
Atoto 10SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
|
|
51
|
Abamectin
3% (30g/l) + Etoxazole 12% (120g/l)
|
AF-Exatin 15SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
Ω-Etosuper 150EC
|
nhện đỏ/
chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
52
|
Abamectin
4% + Etoxazole 16%
|
Bonich 20SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Etoggo 20SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
53
|
Abamectin
5% + Etoxazole 35%
|
Tpower 40SC
|
nhện đỏ/
phật thủ
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
54
|
Abamectin
50 g/l + Etoxazole 110 g/l
|
Laura 160SC
|
nhện đỏ/
đậu tương
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
55
|
Abamectin
50 g/l + Etoxazole 200 g/l
|
Atoxa 250SC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
56
|
Abamectin
5% + Etoxazole 20%
|
Etomec 25SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
57
|
Abamectin
5% + Etoxazole 15%
|
Nabazole 20SC
|
nhện đỏ/
sắn
|
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
|
|
58
|
Abamectin
0.5% (0.48%) + Fosthiazate 10% (9.52%)
|
Abathi 10.5GR, 10ME
|
10.5GR:
tuyến
trùng/ cà phê, hồ tiêu
10ME: tuyến trùng/hồ tiêu
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
59
|
Abamectin
5 g/kg + Fosthiazate 100 g/kg
|
Foszatin 10.5GR
|
tuyến
trùng/hồ tiêu
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
60
|
Abamectin
0.45% + Fosthiazate 4.55%
|
ADU-Nonema 50GR
|
tuyến
trùng/ cà phê
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
61
|
Abamectin
1% + Fosthiazate 10%
|
Biofos 11GR
|
tuyến
trùng/cà phê
|
Công ty CP Nicotex Đông Thái
|
|
Coxbus 11GR
|
tuyến
trùng/cà phê
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
62
|
Abamectin
0.4% + Hexaflumuron 2.1%
|
Uron Extra 2.5EC
|
sâu tơ/cải
bắp
|
Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ
|
|
63
|
Abamectin
0.45% + Imidacloprid 1.0%
|
Abamix 1.45WP
|
bọ trĩ/
lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
64
|
Abamectin
10g/l (1.8%) + Imidacloprid 98g/l (25%)
|
Talor 10.8EC, 26.8WP
|
10.8EC:
bọ
trĩ, rầy nâu/ lúa
26.8WP:
rầy
nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
65
|
Abamectin
10g/l + Imidacloprid 90g/l
|
Aba-plus 100EC
|
bọ trĩ,
bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ đậu tương
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
66
|
Abamectin
15g/l + Imidacloprid 90g/l
|
Emicide 105EC
|
sâu đục
bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
67
|
Abamectin
30g/l + Imidacloprid 90g/l
|
Nosauray 120EC
|
sâu đục
bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
68
|
Abamectin
37g/l (108g/kg) + Imidacloprid 3g/l (27g/kg)
|
Vetsemex 40EC, 135WG
|
40EC: sâu cuốn lá, sâu đục
thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu
khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc
lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều
135WG:
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
69
|
Abamectin
35g/l + Imidacloprid 5g/l + Pyridaben 150g/l
|
Nospider 190EC
|
nhện gié/
lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
70
|
Abamectin
18.5g/l + Imidacloprid 3.5g/l + Pyridaben 5.5g/l
|
Dugamite 27.5EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
71
|
Abamectin
2% + Indoxacarb 10%
|
Forces Cap 12SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
|
72
|
Abamectin
15g/l + Indoxacarb 50g/l
|
Sixsess 65EC
|
sâu cuốn
lá, sâu năn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
73
|
Abamectin
36g/l + Indoxacarb 14g/l
|
Abacarb-HB 50EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
74
|
Abamectin
30g/l + Indoxacarb 60g/l
|
Superworm 90SC
|
sâu keo
mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
75
|
Abamectin
9g/l (18g/kg) + Lambda-cyhalothrin 45g/l (72g/kg)
|
Karatimec 54EC, 90WG
|
54EC: sâu cuốn lá, sâu
phao đục bẹ/ lúa
90WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu
khoang/ lạc
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
76
|
Abamectin
36g/l + Lambda-cyhalothrin 39g/l
|
Actamec 75EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
77
|
Abamectin
30g/l + Lambda- cyhalothrin 50g/l + Phoxim 19.9g/l
|
Bavella 99.9EC
|
rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
78
|
Abamectin
30g/l (20g/l), (20g/kg), (10g/l), (1g/l) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/l),
(1g/kg), (30g/l), (110g/l) + Thiamethoxam 5g/l (50g/l), (400g/kg), (1g/l),
(155g/l)
|
Kakasuper 85EC, 120EW, 421WP, 41ME, 266SC
|
41ME,
85EC, 120EW:
sâu cuốn lá/lúa
266SC,
421WP: rầy
nâu/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
79
|
Abamectin
1g/l + Matrine 5g/l
|
Ametrintox 6EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp
cải; sâu xanh/ cà chua, lạc, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu ăn hoa/ xoài
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
80
|
Abamectin
20g/l + Matrine 5g/l
|
Aga 25EC
|
sâu cuốn
lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp
cải; sâu cuốn lá, dòi đục lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ cà
chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam;
nhện đỏ, bọ xít muỗi, sâu đục quả/ vải, nhãn; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài;
rệp sáp, nhện đỏ, rầy xanh/ chè, cà phê; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; nhện đỏ,
sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ điều
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|
|
Luckyler 25EC
|
sâu đục
thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm
trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà
chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh
da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện
đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải;
sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ
trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
81
|
Abamectin
1.8% + Matrine 0.2%
|
Miktox 2.0EC
|
bọ xít,
sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá
nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ
trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/
bắp cải; sâu xanh/ cà chua
|
Công ty CP TM BVTV
Minh Khai
|
|
82
|
Abamectin
20g/l (2.0%) + Matrine 2g/l (0.2%)
|
Sudoku 22EC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu
xanh/ nho; rầy chổng cánh/ cam; bọ trĩ/ điều; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu đục
cuống quả, sâu đục gân lá/ vải; tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Tramictin 2.2EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/
bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy
chổng cánh/ cam
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
83
|
Abamectin
35g/l + Matrine 1g/l
|
Newlitoc 36EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu
xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh
tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
84
|
Abamectin
54g/l + Matrine 0.2g/l
|
Tinero 54.2EC
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục
lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè;
nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
85
|
Abamectin
50 g/l + Matrine 5 g/l
|
Amara 55EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp
cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/
chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy
bông/ xoài; mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
86
|
Abamectin
50g/l + Matrine 25g/l
|
Abecyny 75EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
87
|
Abamectin
20g/l + Methoxyfenozide 80g/l
|
Fenaba 100SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Noble 100SC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
|
|
88
|
Abamectin
2% + Methoxyfenozide 8%
|
Amethoggo 10SC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
|
|
Gatuso 10SC
|
dòi đục
lá/đậu tương
|
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
|
|
Kentak 10SC
|
sâu
khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
89
|
Abamectin
4g/l (2g/kg) + Methylamine avermectin 35g/l (114g/kg)
|
Pompom 3.9EC, 11.6WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
|
|
90
|
Abamectin
0.2% + Monosultap 29.8%
|
Abatap 30ME
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
|
|
91
|
Abamectin
35 g/l + Permethrin 100g/l
|
Fisau 135EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
92
|
Abamectin
2% + Permethrin 7%
|
Dotimec 9EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
93
|
Abamectin
40 g/l + Permethrin 150 g/l
|
SBC-Thon Trang 190EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
94
|
Abamectin
20g/l + Petroleum oil 250g/l
|
Đầu trâu Bihopper 270EC
|
nhện đỏ/
chè, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
95
|
Abamectin
0.2% + Petroleum oil 24.3%
|
Koimire 24.5EC
|
nhện đỏ,
sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy
nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài;
nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Petis 24.5 EC
|
nhện đỏ/
cam
|
Công ty TNHH TM Tùng Dương
|
|
96
|
Abamectin
0.5% (5g/l) + Petroleum oil 24.5% (245g/l)
|
Soka 25 EC
|
nhện đỏ,
sâu vẽ bùa/ cam, quýt; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc;
sâu xanh da láng/ thuốc lá; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí
xanh, dưa chuột, dưa hấu; sâu cuốn lá, bọ xít dài, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu
đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ bông vải; rầy chổng cánh, ruồi đục quả/ cam;
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Tikrice 25EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu
vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy canh/ chè
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
97
|
Abamectin
0.2% + Petroleum oil 24.8%
|
Feat 25EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột, bí xanh, dưa hấu; dòi đục lá/ cà
chua; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung, nhện đỏ/ nhãn
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
98
|
Abamectin
1% + Petroleum oil 24%
|
Batas 25EC
|
bọ trĩ,
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu
khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải;
nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè;
rầy bông/ xoài; rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
99
|
Abamectin
0.3% + Petroleum oil 88%
|
Visober 88.3EC
|
nhện đỏ,
sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ cà phê; nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
100
|
Abamectin
55g/l + Petroleum oil 5g/l
|
Sword 60EC
|
nhện đỏ/
vải, nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
101
|
Abamectin
5g/l + Petroleum oil 395g/l
|
Aramectin 400EC
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục
lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè;
nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
102
|
Abamectin
18g/l + Petroleum oil 342g/l
|
Blutoc 360EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
103
|
Abamectin
9g/l + Petroleum oil 241g/l
|
Sieulitoc 250EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
104
|
Abamectin
2g/l + Phoxim 198g/l
|
Super site 200EC
|
sâu
khoang/đậu tương
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
105
|
Abamectin
2% + Profenofos 35%
|
Nara 37EC
|
sâu keo
mùa thu/ngô; rệp bông xơ/mía
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
106
|
Abamectin
10g/l + Profenofos 190g/l
|
Drama 200EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
107
|
Abamectin
10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l
|
Fidasuper 210EC
|
nhện đỏ/đậu
tương, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Newprojet 210EC
|
nhện đỏ/đậu
tương
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
108
|
Abamectin
6 g/l + Propargite 400 g/l
|
Mitetv 406ME
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
109
|
Abamectin
116g/kg + Pymetrozine 550g/kg
|
Abachezt 666WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
110
|
Abamectin
0.1% + Pyridaben 6.7%
|
Hadatin 6.8EC
|
Sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
111
|
Abamectin
0.3% + Pyridaben 10.2%
|
Ababen 10.5EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
|
|
Pymite 10.5EC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH Visanto
|
|
Zozavic 10.5EC
|
rệp bông
xơ/mía
|
Công ty CP Multiagro
|
|
112
|
Abamectin
18 g/l + Pyridaben 150 g/l
|
Aben 168EC
|
nhện gié,
rầy nâu/ lúa; rệp/ hồ tiêu; sâu hồng/ bông vải; rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/
điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
113
|
Abamectin
20g/l + Pyridaben 160g/l
|
Nomite-Sạch nhện 180EC
|
nhện gié/
lúa
|
Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
|
|
114
|
Abamectin
12g/l + Quinalphos 138g/l
|
Sieu fitoc 150EC
|
sâu cuốn
lá; nhện gié/lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
115
|
Abamectin
12 g/l + Quinalphos 238 g/l
|
Acpratin 250EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
116
|
Abamectin
20g/l + Spinosad 25 g/l
|
Aterkil 45SC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ /cam
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
117
|
Abamectin
22g/l + Spinosad 25g/l
|
Rice NP 47SC
|
sâu đục
quả/vải
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
118
|
Abamectin
1% + Spirodiclofen 19%
|
Nhện chúa 200SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP Multiagro
|
|
119
|
Abamectin
1% + Spirodiclofen 12%
|
Movemite 130EW
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH TM DV Việt Phát
|
|
120
|
Abamectin
2% + Spirodiclofen 18%
|
Ω-Spira 20SC
|
nhện đỏ/
chè
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
121
|
Abamectin
2% + Spirodiclofen 20%
|
Himasiro 22SC
|
nhện đỏ/đậu
tương
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
122
|
Abamectin
5% + Spirodiclofen 20%
|
Sunmite 25SC
|
nhện đỏ/
phật thủ
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
SV-Proman 25SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
123
|
Abamectin
5% + Spirodiclofen 30%
|
Kaiser-Pro 35SC
|
bọ phấn/sắn
|
Công ty TNHH Radiant AG
|
|
124
|
Abamectin
30g/l + Spirodiclofen 210g/l
|
Akita-Spirofen 240SC
|
nhện đỏ/sắn
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
125
|
Abamectin
20g/l + Spirotetramat 100g/l
|
Ω-Aromat 120SC
|
nhện đỏ/
chè, cam
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
126
|
Abamectin
3% + Spirotetramat 21%
|
ET-Cyvil 24SC
|
bọ phấn/khoai
tây
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
|
|
127
|
Abamectin
31g/l + Spirotetramat 124 g/l
|
Pilaravia 155SC
|
rệp sáp/
hồ tiêu
|
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
|
|
128
|
Abamectin
36g/l + Thiamethoxam 72g/l
|
Solvigo® 108SC
|
tuyến
trùng/ hồ tiêu; tuyến trùng, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
129
|
Abamectin
10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950g/kg
|
Aba-top 960WP
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi/lúa
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
130
|
Abamectin
3g/l + Triflumuron (min 97%) 47g/l
|
MDAbamuron 50SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
131
|
Abamectin
B2 (min 90%)
|
Aba B2 50EC
|
sâu tơ/cải
bắp
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Tuyen trung B2 50EC
|
tuyến
trùng/ hồ tiêu
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
132
|
Acetamiprid
(min 97%)
|
Acerhone 300EC, 300WP
|
300WP:
bọ
phấn/sắn
300EC:
rệp
bông xơ/mía
|
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
|
|
Actatoc 200WP, 200EC
|
200EC:
rầy
nâu/lúa
200WP:
rầy
nâu/lúa; rệp bông xơ/mía; rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Advice 3EC
|
rệp sáp
bột hồng/ sắn, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế Sara
|
|
Afeno 30WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
Amender 200SP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Amsipilan 20SP
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
|
|
Ascend 200SP
|
rệp sáp/
cà phê, rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Cayman 25WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
Daiwance 200SP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
Dominic 20SL, 40WG
|
rệp muội/lạc
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
Domosphi 10SP, 20EC
|
10SP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa;
rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; rầy xanh/bông vải
20EC: rệp sáp/ cà phê, sâu
cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Google 30WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Hotray 200SL
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Melycit 20SP
|
rầy nâu/
lúa, rệp sáp/ ca cao
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
Mopride 20 WP
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Mosflannong 30EC, 200WP, 300SC, 600WG
|
30EC,
300SC, 600WG: sâu
cuốn lá, rầy nâu/ lúa
200WP: bọ trĩ, sâu cuốn
lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Mospilan 3EC, 20SP
|
3EC: rệp sáp/ cà phê, hồ
tiêu; rầy xanh/bông vải, rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ vừng
20SP: Rầy nâu, rầy lưng
trắng/ lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Motilan 20SP
|
bọ xít
muỗi/điều
|
Công ty TNHH SX & TM HAI Long An
|
|
Motsuper 36WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Nired 3EC
|
bọ trĩ,
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Otoxes 200SP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Presing 20SL
|
rệp bông
xơ/mía
|
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
|
|
Raysuper 30EC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM DV Quỳnh Giao
|
|
Sadamir 200WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Sếu đỏ 3EC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Tace 20SP
|
rệp muội/
đậu tương
|
Công ty TNHH TM Tùng Dương
|
|
Tosi 30WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Uni-aceta 20SP
|
rầy nâu/
lúa, bọ trĩ/ điều
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
133
|
Acetamiprid
30g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l
|
Mospha 80 EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
134
|
Acetamiprid
25% + Bifenthrin 25%
|
Acerin 50WG
|
bọ xít
muỗi/điều
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
135
|
Acetamiprid
10% (100g/kg) + Buprofezin 15% (150g/kg)
|
Sieuray 250WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức
|
|
Uni-acetafezin 25WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Vakala 250WP
|
rệp sáp/sắn
|
Công ty TNHH Radiant AG
|
|
136
|
Acetamiprid
20% + Buprofezin 20%
|
Penalty 40WP
|
rầy nâu,
rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
137
|
Acetamiprid
20% + Buprofezin 25%
|
Binova 45WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
138
|
Acetamiprid
24% + Buprofezin 30%
|
Khongray 54WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
139
|
Acetamiprid
150g/kg + Buprofezin 350g/kg
|
Ba Đăng 500WP
|
rầy nâu,
bọ trĩ/lúa; rệp sáp giả/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
140
|
Acetamiprid
200g/kg + Buprofezin 200g/kg
|
Sun Atlanta 400WP
|
bọ phấn
trắng/sắn
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem
|
|
141
|
Acetamiprid
250 g/kg + Buprofezin 250g/kg
|
Acetapro 500WP
|
rầy nâu/lúa
|
Kital Ltd.
|
|
Everest 500WP
|
rầy nâu/
lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
142
|
Acetamiprid
170g/kg + Buprofezin 380g/kg
|
Asimo super 550WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
143
|
Acetamiprid
400g/kg + Buprofezin 250g/kg
|
Atylo 650WP
|
rầy nâu,
rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
144
|
Acetamiprid
10g/l (300g/kg) + Buprofezin 20g/l (200g/kg) + Fenobucarb 200g/l (100g/kg)
|
Chavez 230EC, 600WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
145
|
Acetamiprid
100 g/kg + Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Rakotajapane 500WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
146
|
Acetamiprid
150g/kg + Buprofezin 255g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Calira 555WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
147
|
Acetamiprid
100 g/kg (50g/l) + Buprofezin 150g/kg (20g/l) + Isoprocarb 50g/kg (300g/l)
|
Chesone 300WP, 370EC
|
300WP:
rầy
nâu/ lúa
370EC: rầy nâu, rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
148
|
Acetamiprid
450g/kg + Buprofezin 300g/kg + Thiamethoxam 50.8g/kg
|
Osioi 800.8WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
149
|
Acetamiprid
3% + Cartap hydrochloride 92%
|
Hugo 95SP
|
sâu cuốn
lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
150
|
Acetamiprid
150g/kg + Dinotefuran 250g/kg
|
Acnal 400WP
|
rầy nâu,
bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; rệp muội/ bông vải
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
151
|
Acetamiprid
150g/kg + Dinotefuran 150g/kg
|
Mitoc-HB 300WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
152
|
Acetamiprid
300g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg
|
Jojotino 350WP
|
bọ trĩ/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
153
|
Acetamiprid
50 g/l + Fenobucarb 350 g/l
|
Supertac gold 400EC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
154
|
Acetamiprid
15% + Flonicamid 20%
|
Acetago 35WG
|
bọ trĩ/hoa
cúc
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
AU-Takamid F 35WG
|
bọ trĩ/hoa
cúc
|
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
|
|
Cetamiusavb 35WG
|
bọ trĩ/hoa
cúc
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
155
|
Acetamiprid
20% + Flonicamid 30%
|
Fennik 50WG
|
rệp muội/ngô
|
Công ty CP US Farm Việt Nam
|
|
156
|
Acetamiprid
3% (30g/l), (30g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 2% (20g/l), (20g/kg), (20g/kg)
|
Sutin 5EC, 50SC, 50WP, 50WG
|
5EC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
50SC,
50WP, 50WG: rầy
nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
157
|
Acetamiprid
100 g/l + Imidacloprid 55 g/l
|
Nongiahy 155SL
|
rệp sáp/
cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
158
|
Acetamiprid
70g/kg + Imidacloprid 130g/kg
|
Sachray 200WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
159
|
Acetamiprid
125g/kg + Imidacloprid 125g/kg
|
Mã lục 250WP
|
bọ trĩ,
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
160
|
Acetamiprid
100 g/kg + Imidacloprid 200g/kg
|
Vip super 300WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
161
|
Acetamiprid
25% + Imidacloprid 8%
|
Caymangold 33WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
162
|
Acetamiprid
25% + Imidacloprid 10%
|
Rid up 35WG
|
rệp sáp/cà
phê
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
|
|
163
|
Acetamiprid
150 g/kg + Imidacloprid 200g/kg
|
Setusa 350WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
164
|
Acetamiprid
200g/kg + Imidacloprid 200g/kg
|
Azorin 400WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
165
|
Acetamiprid
200g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l
|
Acetat 250EC
|
rệp bông
xơ/mía
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
166
|
Acetamiprid
77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kg
|
Diệt rầy 277WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
167
|
Acetamiprid
80 g/l + Novaluron 100 g/l
|
Cormoran 180EC
|
rệp
sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Adama Việt
Nam
|
|
New Nova 180EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP S New Rice
|
|
168
|
Acetamiprid
150g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Apazin-HB 450WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
169
|
Acetamiprid
250g/kg (400g/kg) + Pymetrozine 250g/kg (300g/kg)
|
Secso 500WP, 700WG
|
500WP:
sâu
khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, rầy nâu/ lúa
700WG:
rầy
nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
170
|
Acetamiprid
25% + Pymetrozine 50%
|
Centrum 75WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
171
|
Acetamiprid
580g/kg + Pymetrozine 20g/kg
|
Pycasu 600WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
172
|
Acetamiprid
10% + Pyridaben 10%
|
Beetliss 20ME
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt
Nam)
|
|
173
|
Acetamiprid
21% + Pyridaben 21%
|
Kingpower 42WP
|
rệp sáp/cà
phê
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
174
|
Acetamiprid
30g/l + Pyridaben 170g/l
|
Sedox 200EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
175
|
Acetamiprid
186g/l + Pyriproxyfen 124g/l
|
Trivor 310DC
|
rệp sáp/hồ
tiêu
|
Công ty TNHH Adama Việt
Nam
|
|
176
|
Acetamiprid
10 g/kg + Thiamethoxam 240g/kg
|
Goldra 250WG
|
rầy nâu/
lúa, rệp bông xơ/ mía
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
177
|
Acetamiprid
100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg
|
B-41 350WG
|
rầy nâu,
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
178
|
Acetamiprid
50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg
|
Alfatac 600WP
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
179
|
Acetamiprid
50 g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 700g/kg
|
Goldan 750WP
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
180
|
Afidopyropen
(min 92.5%)
|
Mallot 50DC
|
rệp sáp/
cà phê, cam; bọ phấn trắng/ sắn, cà chua; bọ trĩ/dưa chuột, ớt
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
181
|
Alpha-cypermethrin
(min 90%)
|
Ace 5EC
|
sâu phao/
lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Alfacua 10EC
|
sâu đục
bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Alfathrin 50EC
|
sâu cuốn
lá nhỏ/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu khoang/ khoai lang
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Alpha 10EC, 10SC
|
10EC: sâu khoang/ lạc
10SC: kiến/ cà phê, sâu
khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Alpha Ggo 10EC
|
rệp muội/đậu
tương
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Alphacide 100EC
|
bọ xít/lúa
|
Công ty TNHH TM Đức Nông
|
|
Altach 5EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; bọ xít/ lạc; rệp muội/đậu xanh, ngô
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Anphatox 5EC, 25EW, 100SC
|
5EC: sâu khoang/ lạc, bọ
xít/ lúa
25EW: sâu cuốn lá, sâu đục
bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê
100SC:
bọ
trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Antaphos 50EC
|
sâu keo,
sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Bestox®5EC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
Bpalatox 100EC
|
sâu
khoang/ lạc
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Caterice 5EC
|
bọ trĩ/lúa
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
|
Cyper-Alpha 5 EC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Dantox 5 EC
|
bọ trĩ/
lúa, sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Fastac 5 EC
|
bọ trĩ,
bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phê
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Fascist 5EC
|
sâu cuốn
lá, bọ xít/lúa; bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
Fastocid 5 EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; sâu khoang/khoai lang; bọ xít muỗi/điều
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Fastphos 50EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Fentac 2.0 EC
|
sâu đục quả/
đậu tương
|
Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt
Nam
|
|
FM-Tox 25EC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Fortac 5 EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa, sâu khoang/ lạc
|
Forward International Ltd
|
|
Fortox 50 EC
|
sâu
khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH DV TM Ánh Dương
|
|
Motox 5EC
|
bọ xít
muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục
quả/ đậu xanh
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Newalpha 10EC
|
rệp sáp/sắn
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
Pertox 5EC, 100EW, 250WP
|
5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá,
sâu đục thân/ lúa
00EW,
250WP: sâu
cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Pytax-s 5EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
Sapen-Alpha 5 EC
|
sâu hồng/
bông vải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa cạn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Speedter 10EC, 10SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
Supertox 100EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
Thanatox 5EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP ND Việt Nam
|
|
Tiper-Alpha 5EC
|
bọ xít,
sâu năn/ lúa; rệp muội/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Unitox 5EC
|
bọ xít/
lúa, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Vifast 5EC, 10SC
|
5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/
lúa; bọ xít muỗi/điều
10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao
su, cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
182
|
Alpha-cypermethrin
120g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 30g/l
|
Cupvang 250EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
183
|
Alpha-cypermethrin
100g/l + Chlorfenapyr 90g/l + Indoxacarb 110g/l
|
Extrausa 300SE
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
184
|
Alpha-cypermethrin
20% + Chlorpyrifos-methyl 30%
|
Alfos 50EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Global Farm
|
|
185
|
Alpha-cypermethrin
25 g/l + Dimethoate 400 g/l
|
Ablane 425EC
|
rệp sáp/
cà phê, sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
186
|
Alpha-cypermethrin
20g/l + Dimethoate 280g/l
|
Cyfitox 300EC
|
rệp sáp/cà
phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; rệp/ mía
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
187
|
Alpha-cypermethrin
150g/kg + Dinotefuran 200g/kg
|
Dinosinjapane 350WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
188
|
Alpha-cypermethrin
50g/l + Emamectin benzoate 36g/l
|
Emarin 86EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
189
|
Alpha-cypermethrin
50g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Redtoc 100EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
190
|
Alpha-cypermethrin
5g/kg (10g/kg), (30g/l), (60g/l) + Fenobucarb 50g/kg (10g/kg), (450g/l), (10g/l)
+ Isoprocarb 30g/kg, (350g/kg), (50g/l), (10g/l)
|
Sieugon 85GR, 370WP, 530EC, 80EW
|
85GR: rầy lưng trắng/lúa
80EW,
370WP: rầy
lưng trắng, sâu cuốn lá/lúa
530EC:
rầy
nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
191
|
Alpha-cypermethrin
30g/l + Imidacloprid 20g/l
|
Alphador 50EC
|
bọ xít,
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/điều; rệp vảy/ cà phê; sâu khoang/
lạc; rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
192
|
Alpha-cypermethrin
50g/l + Imidacloprid 100g/l + Thiamethoxam 200g/l
|
Zap 350SC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
|
|
193
|
Alpha-cypermethrin
50g/l (50g/l) + Permethrin 5g/l (50g/l) + Profenofos 30g/l (20g/l)
|
Ktedo 85EC, 120EW
|
85EC: bọ trĩ/ lúa
120EW:
sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
194
|
Alpha-cypermethrin
50g/l (100 g/l) + Phoxim 45g/l (30 g/l)
|
Kasakiusa 95EC, 130EW
|
95EC: bọ trĩ/lúa
130EW:
sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
195
|
Alpha-cypermethrin
10g/l + Profenofos 200g/l
|
Profast 210EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương; rệp sáp, rệp vảy, sâu đục quả/ cà
phê
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
196
|
Alpha-cypermethrin
30g/l + Profenofos 270g/l
|
Actatac 300EC
|
sâu đục
thân/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
197
|
Alpha-cypermethrin
150g/l + Profenofos 500g/l
|
Anofos 650EC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
198
|
Alpha-cypermethrin
150g/kg + Pymetrozine 400g/kg
|
Pymestar 550WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Chất và TM Trần Vũ
|
|
199
|
Alpha-cypermethrin
30g/l + Quinalphos 270g/l
|
Moclodan 300EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
200
|
Alpha-cypermethrin
35g/l + Quinalphos 215g/l
|
Focotoc 250EC
|
sâu khoang/
lạc
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
201
|
Alpha-cypermethrin
75g/l + Teflubenzuron (min 97%) 75g/l
|
Imunit 150SC
|
sâu xanh
da láng/lạc, sâu keo mùa thu/ngô
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
202
|
Amino
acid
|
Amino 15SL
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
203
|
Amitraz
(min 97%)
|
Binhtac 20EC
|
nhện gié/
lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Bunchuk 200EC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP MT QT Rainbow
|
|
Mitac 20EC
|
nhện gié/
lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
204
|
Amitraz
350g/kg + Hexythiazox 100g/kg
|
Map nano 450WP
|
nhện gié/lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
205
|
Annonin
(min 95%)
|
TT-Anonin 1EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua, sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ
bùa/cam
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
206
|
Azadirachtin
(min 15%)
|
Agiaza 4.5EC
|
sâu xanh/
cải xanh; sâu đục quả/ ớt; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa
hồng; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục
thân/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy
xanh/ chè
|
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
|
|
Altivi 0.3EC
|
sâu tơ,
sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam,
quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Aza 0.15EC
|
sâu tơ/
bắp cải
|
Công ty TNHH Phan Lê
|
|
A-Z annong 0.15EC
|
rầy nâu,
cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh
tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Bio Azadi 0.3SL
|
bọ trĩ/
nho
|
Công ty TNHH CNSH Điền Trang Xanh
|
|
Boaza 0.3EC
|
sâu tơ/
bắp cải
|
Công ty TNHH Nông Duyên
|
|
Cittioke 0.6EC
|
rầy nâu,
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua
|
Eastchem Co., Ltd.
|
|
Econeem Plus 1EC
|
ruồi đục
quả/dưa chuột; bọ trĩ/hoa cúc; nhện đỏ/hoa hồng; sâu vẽ bùa/hoa cúc
|
Công ty CP Biocont Việt Nam
|
|
Goldgun 0.6EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/
súp lơ; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy
xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Hoaneem 0.3EC
|
sâu cuốn
lá/lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè;
sâu vẽ bùa/ bưởi
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Jasper 0.3 EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa, sâu tơ/ cải xanh, nhện đỏ/ cây có múi, rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá,
rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Kozomi 0.15EC
|
bọ nhảy/
bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Minup 0.3EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp,
bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ,
bọ xít muỗi/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/
cà chua; sâu đục quả/ xoài, đậu tương; rệp đào, bọ trĩ/chanh leo; sâu vẽ bùa/cam;
nhện đỏ/chè; sâu đục cuống quả/ vải
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Misec 1.0EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
|
Viện Khoa học vật liệu ứng dụng
|
|
Mothian 0.35EC
|
sâu tơ/
bắp cải, rau cải, súp lơ, su hào; sâu khoang/ rau dền, mồng tơi, rau muống;
sâu đục quả/ cà tím, ớt, đậu côve; bọ nhảy/ cải thảo; nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Nông nghiệp Thiên An
|
|
Neem Nim Xoan Xanh Green 0.3 EC
|
ruồi đục
lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh
da láng/ cải bông, tuyến trùng/cà phê
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
Nimbecidine 0.03EC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Bioactive Việt Nam
|
|
Sarkozy 0.3EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp
cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Sokotin 0.3EC
|
sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu cuốn lá, rầy
nâu/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
Super Fitoc 10EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
SV-Biocides 5EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
Trutat 0.32EC
|
sâu đục
quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ;
bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê;
sâu xanh da láng/ thuốc lá
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Vineem 1500EC
|
rệp/ cải
thảo; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ
trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
207
|
Azadirachtin
1.5g/kg + Chlorfluazuron 200g/kg + Emamectin benzoate 5.5g/kg
|
Mig 18 207WG
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
208
|
Azadirachtin
9g/l + Emamectin benzoate 9g/l
|
Ramec 18EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
209
|
Azadirachtin
0.2g/l, (0.1g/l), (0.1g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (74.9g/l), (102.9g/kg)
|
Emacinmec 40.2EC, 75SC, 103SG
|
40.2EC:
sâu
cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh/ chè; rệp bông/
xoài; nhện đỏ/ cam
75SC: sâu tơ/bắp cải
103SG:
rầy
nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
210
|
Azadirachtin
3 g/l (3g/kg) + Emamectin benzoate 22 g/l (52g/kg)
|
Promathion 25EC, 55WG
|
25EC: nhện đỏ/cam; sâu xanh/
đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải
55WG: sâu xanh/ đậu tương;
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
211
|
Azadirachtin
1g/kg + Emamectin benzoate 115g/kg
|
Dragonfly 116WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
|
|
212
|
Azadirachtin
0.124% + Extract of Neem oil 66%
|
Agrimorstop 66.124EC
|
sâu
khoang/ lạc
|
Kital Ltd.
|
|
213
|
Azadirachtin
3 g/l + Matrine 2 g/l
|
Lambada 5EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
214
|
Azadirachtin
5g/l + Matrine 4g/l
|
Golmec 9EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
215
|
Azadirachtin
0.6% + Matrine 0.4%
|
Biomax 1 EC
|
sâu xanh
bướm trắng, rệp muội, sâu tơ/ bắp cải, cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu tương,
cà chua; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội/ chè; bọ nhảy/ cải làn; rầy
nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội/ cam; sâu vẽ bùa, rệp
muội, nhện đỏ/ quýt
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
Navi-art 1EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
216
|
Azadirachtin
3g/l + Spinosad 17g/l
|
Dompass 20SC
|
sâu tơ/bắp
cải
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
217
|
Azocyclotin
(min 98%)
|
Clotin@top 250WP
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
G-Fox 10EC, 25WP
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH TM Gem Sky
|
|
218
|
Azocyclotin
150g/l (450g/kg) + Buprofezin 60g/l (250g/kg) + Diflubenzuron 150g/l (50g/kg)
|
Usagtox 360SC, 750WP
|
360SC:
nhện
gié/lúa
750WP:
nhện
đỏ/ cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ phấn trắng, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
219
|
Azocyclotin
400 g/kg + Cyflumetofen 300g/kg
|
Bung 700WP
|
nhện gié/
lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
220
|
Azocyclotin
18% + Etoxazole 5%
|
Etoclotin 23SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam
|
|
221
|
Azocyclotin
100g/l (600g/kg) + Flonicamid 260g/l (100g/kg)
|
Autopro 360SC, 700WP
|
360SC: rệp sáp/cà phê, rầy
nâu/lúa
700WP:
nhện
gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
222
|
Azocyclotin
600g/kg + Flonicamid 100g/kg
|
Flotin 700WP
|
bọ trĩ/hoa
cúc; rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
223
|
Azocyclotin
150g/l (300g/kg) + Spiromesifen (200g/l) 400g/kg
|
Trextot 350SC, 700WP
|
350SC:
nhện
gié/lúa
700WP:
nhện
gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
224
|
Bacillus
thuringiensis
|
Super SH 16WP
|
sâu tơ/cải
bắp
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
Multigreen SC
|
sâu tơ/cải
bắp
|
Công ty CP Multiagro
|
|
225
|
Bacillus
thuringiensis
1x1010
spores/g
+ Emamectin benzoate 0.3%
|
Elyday WP
|
sâu tơ/cải
bắp
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
226
|
Bacillus
thuringiensis.
var. 7216
|
Amatic (1010 bào tử/ml) SC
|
sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ cà
chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Pethian (4000 IU) SC
|
sâu tơ/
su hào; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cove; sâu xanh da
láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Thiên An
|
|
227
|
Bacillus
thuringiensis var.
99-1
|
Enasin 32WP
|
Sâu cuốn
lá, sâu đục thân/lúa, sâu tơ/bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu tơ/rau cải,
cải thảo; sâu khoang/ rau dền, mồng tơi
|
Công ty CP ENASA Việt Nam
|
|
228
|
Bacillus
thuringiensis
var. T36
|
TP-Thần tốc 16.000 IU
|
sâu đục
thân/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh/ cà chua
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
229
|
Bacillus
thuringiensis
var.aizawai
|
Agree 50WP
|
sâu tơ/cải
bắp; sâu xanh da láng/cà chua
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
|
Aizabin WP
|
sâu tơ,
sâu xanh, sâu đo/ bắp cải; sâu khoang, sâu cuốn lá/ lạc; sâu khoang, sâu đục
quả/ đậu tương; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo/ cà chua; sâu cuốn lá/ cam; sâu
xanh, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh, sâu đo/ bông vải
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
Aztron WG 35000 DMB U
|
sâu tơ/
cải bắp; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu tơ, sâu khoang/ cải
xanh; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục quả/ hồng xiêm, xoài
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
Map-Biti WP 50000 IU/mg
|
sâu xanh,
sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ rau cải, dưa hấu; sâu xanh/ cà chua, đậu tương,
thuốc lá
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Xentari 35WG
|
sâu tơ/
bắp cải, sâu khoang/ nho
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
230
|
Bacillus
thuringiensis
var.kurstaki
|
An huy (8000 IU/mg) WP
|
sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng/
cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Biocin 16WP, 8000SC
|
16WP: sâu tơ/ rau cải, sâu
xanh da láng/ lạc
8000SC:
sâu
tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Baolus 50000 IU/mg WP
|
sâu tơ/
bắp cải
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
Bicilus 18WP
|
sâu
khoang/ lạc
|
Công ty CP Tập đoàn King Elong
|
|
Bio-T Plus 16SL
|
sâu đục
cuống quả/vải; sâu tơ/cải bắp
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
Comazol (16000 IU/mg) WP
|
sâu tơ,
sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ/ chè
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Crymax® 35 WP
|
sâu tơ/
bắp cải
|
Công ty CP Cali Agritech USA.
|
|
Delfin WG (32 BIU)
|
sâu tơ/
rau cải; sâu đo/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua, hoa hồng, hành; sâu đục quả/
vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thông
|
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
|
|
Dipel 6.4WG
|
sâu tơ/
bắp cải, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè; sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Forwabit 32WP
|
sâu xanh/
bắp cải, sâu ăn lá/ bông vải
|
Forward International Ltd
|
|
Halt 5% WP (32000 IU/mg)
|
sâu tơ/
bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty CP Công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh
Thịnh
|
|
Jiabat 15WG, (50000 IU/mg) WP
|
15WG: sâu tơ, sâu xanh bướm
trắng/ cải bắp
(50000
IU/mg)WP:
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Kuang Hwa Bao WP 16000 IU/ mg
|
sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
|
Bion Tech Inc.
|
|
MVP 10FS
|
sâu tơ,
sâu xanh/ bắp cải
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Newdelpel (16000 IU/mg) WP, (64000 IU/mg) WG
|
sâu tơ/
bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu xanh/ cà chua
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Shian 32 WP (3200 IU/mg)
|
sâu tơ/
rau cải
|
Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
|
|
Thuricide HP (16 000 IU/mg) WP, OF 36 BIU
|
WP: sâu tơ, sâu xanh, sâu
khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải, cà
chua; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông
OF
36BIU: sâu
xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/
vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Vbtusa (16000 IU/mg) WP
|
sâu tơ,
bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam; sâu róm/ thông; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Vi-BT 32000WP
|
sâu tơ/
bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
V.K 16 WP
|
sâu xanh/
bông vải, sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá/ chè
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
231
|
Bacillus
thuringiensis var.
kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB
|
Bitadin WP
|
sâu ăn
lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu
khoang, sâu đục thân, sâu đục quả/ bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn
lá/ lúa; sâu róm/ thông; rệp bông xơ/ mía; sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
232
|
Bacillus
thuringiensis 16000
IU/mg + Pieris rapae granulosis virus (PrGV) 10000 PIB/mg
|
BT-Virus WP
|
sâu tơ/cải
bắp; sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
233
|
Bacillus
thuringiensis var.
kurstaki 1.6% (12.800 IU/mg) + Spinosad 0.4%
|
Xi-men 2SC
|
bọ phấn,
dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, rệp muội, sâu xanh/ bắp cải; sâu khoang/ lạc,
đậu tương; sâu xanh da láng/ hành; dòi đục lá, nhện đỏ/ dưa chuột; sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
234
|
Beauveria
bassiana Vuill
|
Ace bee 210OD
|
rầy xanh/
chè, sâu tơ/cải bắp
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Ances-B 108 CFU/g WP
|
rầy nâu/lúa;
rệp sáp/na
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Brigade-B 1.15WP
|
rệp sáp/hồ
tiêu
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
Bio Power 1.15WP
|
rệp muội/cải
bắp
|
Công ty TNHH Bioactive Việt Nam
|
|
Biovip 1.5 x 109 bào tử/g
|
rầy nâu,
bọ xít/ lúa
|
Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
|
|
Muskardin 10WP
|
sâu đục
thân/ lúa, ngô; sâu xanh da láng/ cà chua, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
235
|
Beauveria
bassiana 1x109
bào tử/g + Metarhizium anisopliae 0.5 x 109 bào tử/g
|
Trắng xanh WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
TKS-Nakisi WP
|
rệp sáp/hồ
tiêu
|
Công ty TNHH Thủy Kim Sinh
|
|
236
|
Bensultap
(min 98%)
|
Pretiny 99.9WP
|
bọ trĩ/ điều;
rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
237
|
Benzpyrimoxan
(min 92%)
|
Orchestra 10SC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
238
|
Beta-cypermethrin
(min 98%)
|
Chix 2.5EC
|
sâu cuốn
lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Daphatox 35EC
|
sâu keo,
sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình
Phát
|
|
Mixki Plus 4.5EW
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ
|
|
Nevi-Beta 2GR
|
sùng
trắng/mía
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
Nicyper 4.5EC
|
sâu xanh/
đậu xanh, rệp vẩy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
239
|
Beta-cypermethrin
50g/l, (60g/kg), (10g/l) + Buprofezin 50g/l, (60g/kg), (200g/l)
|
Okamex 100EC, 120WP, 210SC
|
100EC:
sâu
đục thân/ lúa
120WP:
sâu
cuốn lá/ lúa
210SC:
rầy
nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
240
|
Beta-cypermethrin
5% + Emamectin benzoate 0.5%
|
Shilika 5.5ME
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt
Nam)
|
|
241
|
Beta-cypermethrin
50g/l + Emamectin benzoate 10g/l + Lufenuron 60g/l
|
Caranygold 120EC
|
Sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
242
|
Beta-cypermethrin
3.8% + Hexaflumuron 1.2%
|
Fluronusavb 5EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
243
|
Beta-cypermethrin
2% + Phoxim 20%
|
Beta-cy 22EC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
|
|
244
|
Beta-cypermethrin
2.5% + Phoxim 22.5%
|
AF-Primus 25EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
Betaxim 25EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
245
|
Beta-cypermethrin
10g/l, (15g/l), (20g/kg) (20g/l) + Profenofos 200 g/l (100g/l), (300g/kg)
(500g/l) + Thiamethoxam 50 g/l (160g/l), (100g/kg) (50g/l)
|
Akulagold 260EW, 275SC, 420WP, 570EC
|
260EW,
420WP: rầy
nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê
275SC:
rầy
lưng trắng/lúa
570EC:
rầy
nâu/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
246
|
Benfuracarb
(min 92%)
|
Fucarb 20EC
|
tuyến
trùng/ cà phê, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Oncol 5GR, 20EC, 25WP
|
5GR: sâu đục thân, sâu
cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng/ cà phê
20EC: sâu đục thân, sâu
cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp vảy, tuyến trùng/cà phê
25WP: sâu đục thân, sâu
cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
247
|
Bifenazate
(min 95%)
|
Ac-Bifen 43SC
|
nhện đỏ/chè
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Ace bifez 43SC
|
nhện đỏ/
cam
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Banter 500WG
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Bifengo 43SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Bifemite 43SC
|
nhện đỏ/
cam, rệp sáp bột hồng/ sắn
|
Công ty TNHH Agrohao VN
|
|
Bizatetv 400WG
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam
|
|
Buti 43SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng, hoa cúc, cam
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Clorfena 43SC
|
nhện đỏ/
chè
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Floramite 240SC
|
nhện đỏ/
hoa hồng
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
Lion Messifen 240SC
|
nhện đỏ/
cam, hoa hồng
|
Công ty CP Kỹ thuật Công nghệ Klever
|
|
Mafente Xtra 50WG
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Miteafv 24SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
|
|
Onshu 43SC
|
nhện đỏ/chè,
cam
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
SV-Optimus 43SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
Topmite 43SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP KHNN Vinacoop
|
|
Ttiger 22.6SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
TVOutmite 43SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
Zircon 43SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Ω-Bifena 24SC
|
nhện đỏ/chè,
chanh
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
248
|
Bifenazate
200g/l + Clofentezine 100 g/l
|
Bifenzin 300SC
|
nhện đỏ/
hoa hồng
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
249
|
Bifenazate
20% + Clofentezine 10%
|
Bifenclo 30SC
|
nhện đỏ/chè
|
Công ty CP thuốc BVTV Tiên Tiến
|
|
250
|
Bifenazate
10% + Cyenopyrafen 20%
|
Birafen 30SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Global Farm
|
|
251
|
Bifenazate
22.5% + Etoxazole 2.5%
|
Enter 250SC
|
nhện đỏ/
hoa hồng
|
Công ty TNHH Fujimoto Nhật Bản
|
|
252
|
Bifenazate
200g/l + Etoxazole 100g/l
|
Redmite 300SC
|
nhện đỏ/
cam, chè, dưa hấu
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
253
|
Bifenazate
30% + Etoxazole 10%
|
Vadabest 40SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH TM-DV VAD
|
|
254
|
Bifenazate
30% + Etoxazole 15%
|
Etobi cap 45SC
|
nhện đỏ/hoa
cúc
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
|
Etovam 45SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng, sầu riêng
|
Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản
|
|
Fairy 45SC
|
nhện lông
nhung/vải; nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
Kill-mite 45SC
|
nhện đỏ/đậu
tương
|
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
|
|
255
|
Bifenazate
30% + Etoxazole 20%
|
Etbifen 50SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng, chanh dây
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
256
|
Bifenazate
300g/l + Etoxazole 200g/l
|
Clicks 500SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Willmer 500SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
257
|
Bifenazate
25% + Etoxazole 15%
|
Amatozole 40SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
Portia 40SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
258
|
Bifenazate
250g/l + Etoxazole 150g/l
|
Bee Red 400SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
259
|
Bifenazate
277g/l + Etoxazole 166g/l
|
Pilarforce 443SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd.
|
|
260
|
Bifenazate
18% + Flufenoxuron 5%
|
Winning Shot 23WG
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
261
|
Bifenazate
15% + Spirodiclofen 15%
|
Birodi 30SC
|
nhện đỏ/chè
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
262
|
Bifenazate
16% + Spirodiclofen 8%
|
Spider 240SC
|
nhện đỏ/
hoa hồng
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
263
|
Bifenazate
20% + Spirodiclofen 20%
|
Anmite 40SC
|
nhện đỏ/cam,
cà chua, dâu tây; rầy phấn/sầu riêng
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Owen Extra 40SC
|
nhện đỏ/hoa
cúc
|
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
|
|
264
|
Bifenazate
24% + Spirodiclofen 12%
|
Akita-panzer 36SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
|
|
265
|
Bifenazate
300g/l + Spirodiclofen 150g/l
|
Goldstar 450SC
|
bọ trĩ/thanh
long
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Kil Spider 450SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng; nhện đỏ/chè
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Rosser 450SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Spiro Extra 450SC
|
nhện đỏ/
hoa hồng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
266
|
Bifenazate
300g/l + Spirodiclofen 100g/l
|
Biclofen Plus 400SC
|
nhện đỏ/cam,
hoa hồng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
267
|
Bifenazate
240g/l + Spirotetramat 120g/l
|
Bispiro 360SC
|
nhện đỏ/cam;
rệp sáp/na; rệp muội/cải xanh
|
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
|
|
Epicenter 360SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
268
|
Bifenthrin
(min 97%)
|
Bifen Fast 100EC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP Hóa sinh Alpha
|
|
Bifenav 100EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
|
|
Bifenpesti 100EC
|
sâu cuốn
lá/lạc
|
Công ty TNHH XNK Kết Nông
|
|
BifenusaVB 10EW
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
BM-Star 25EC
|
bọ xít
muỗi/điều
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
|
ET-Birin 100EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
|
|
Habirin 25EC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Maingo 100EC
|
sâu
khoang/khoai lang; sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Talstar 25EC
|
sâu xanh
da láng/ đậu tương, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
VT-rin 25EC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
269
|
Bifenthrin
3% + Chlorfenapyr 7%
|
Omega-Secbi 10SC
|
rệp sáp/
cà phê, nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
270
|
Bifenthrin
6% + Chlorfenapyr 14%
|
Gaulua 20SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Nông dược Việt Hưng
|
|
271
|
Bifenthrin
5% + Clothianidin 5%
|
Birin Extra 10SC
|
rệp muội/ngô
|
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
|
|
272
|
Bifenthrin
10% + Clothianidin 10%
|
Tomcat 20SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
273
|
Bifenthrin
100 g/kg + Diflubenzuron 450 g/kg
|
Hotnhat 550WP
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
274
|
Bifenthrin
6% + Dinotefuran 9%
|
SV-Jupiter X 15 OD
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
275
|
Bifenthrin
10% + Flonicamid 10%
|
Anrayrep 20SC
|
rệp sáp
bột hồng/sắn
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
276
|
Bifenthrin
15%+ Flonicamid 15%
|
Flobi 30SC
|
bọ phấn
trắng/sắn
|
Công ty TNHH TM Agri Green
|
|
277
|
Bifenthrin
5% + Flonicamid 10%
|
Bithrin 15SC
|
bọ phấn
trắng/sắn; rầy xanh/lạc; rệp muội/đậu tương
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
Cining 15SC
|
rệp sáp/cà
phê
|
Henan Vision Agricultural Science and
Technology Co., Ltd.
|
|
Robot 15SC
|
bọ phấn
trắng/sắn
|
Công ty TNHH Nông dược Việt Hưng
|
|
278
|
Bifenthrin
50g/l + Flonicamid 100g/l
|
Rocky 150SC
|
bọ phấn
trắng/sắn
|
Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
|
|
279
|
Bifenthrin
17.1% + Imidacloprid 17.1%
|
Vote 34.2SC
|
sâu đục
thân/ngô
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
280
|
Bifenthrin
50g/l + Imidacloprid 250g/l
|
Afenthin 300SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Galil 300SC
|
nhện gié,
bọ trĩ, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
281
|
Bifenthrin
100g/l + Nitenpyram 150g/l
|
Paketa 250SL
|
bọ phấn/sắn
|
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
|
|
282
|
Bifenthrin
50g/l + Novaluron 50g/l
|
Rimon Fast 100SC
|
sâu xanh
da láng/ lạc, mọt đục cành/cà phê, sâu đục thân/mía
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
283
|
Bifenthrin
10% + Pyriproxyfen 10%
|
Bipyrhone 20EC
|
rệp sáp/sắn
|
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
|
|
284
|
Bifenthrin
4% + Spirotetramat 20%
|
Natramat 24SC
|
rệp sáp/cà
phê
|
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
|
|
285
|
Bifenthrin
6% + Spirotetramat 20%
|
AF-Fenromat 26SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
286
|
Bifenthrin
10% + Thiamethoxam 20%
|
Aurus 30WG
|
sâu đục
thân/ngô; rầy xanh/lạc
|
Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam
|
|
287
|
Bifenthrin
14.5% + Thiamethoxam 20.5%
|
Vadata 35SC
|
rệp muội/ngô
|
Công ty TNHH TM-DV VAD
|
|
288
|
Broflanilide
(min 98.6%)
|
Brofreya 5SC
|
sâu tơ/cải
bắp; bọ nhảy sọc cong/cải xanh
|
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions,
Inc.
|
|
289
|
Buprofezin
(min 98%)
|
Annongaplau 100WP, 250SC, 400WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Anproud 70WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Aperlaur 500EC, 250WP, 700WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Apolo 25WP, 25SC
|
25SC: rầy nâu/ lúa, rệp
sáp/ cà phê
25WP: rầy nâu/ lúa, rệp
sáp/ cà phê, rầy/ xoài
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Applaud 25SC, 25WP
|
25SC: rầy nâu/ lúa, rệp
sáp/ cam
25WP: rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
Asmai 100WP, 500WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Bolo 25SC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Bombi 300WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Bush 700WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Butal 25WP
|
rầy chổng
cánh/ cam; rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè; rệp sáp/ xoài, cà phê; bọ xít muỗi/ điều
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Butyl 10WP, 40WG, 400SC
|
10WP: rầy nâu/ lúa; rầy
xanh/ chè
40WG: rầy bông/ xoài; rầy
nâu, rầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng/ lúa
400SC: rầy nâu/ lúa; rầy
bông/ xoài
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Difluent 25WP
|
rầy nâu/
lúa, rệp sáp/ na
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Encofezin 250WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Hello 250WP, 700WG
|
250WP:
rầy
nâu/ lúa; rệp, rầy bông/ xoài; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê;
rầy chổng cánh/ cam
700WG:
Rầy
nâu/lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, rệp sáp/cam, rệp muội/dưa hấu, bọ xít
muỗi/ điều, rầy xanh/lạc
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Lobby 25WP
|
rầy nâu,
rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Map-Judo 25 WP
|
rầy nâu/
lúa, rệp sáp/ cam
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Oneplaw 10WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Pajero 30WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Partin 25WP
|
rầy nâu/
lúa, rệp sáp/ hồ tiêu, cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
Profezin 250WP, 400SC
|
250WP:
rầy
nâu/lúa
400SC:
bọ
xít muỗi/chè, rầy bông/xoài, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Ranadi 10 WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Sấm sét 25WP, 400SC
|
25WP: rầy nâu/ lúa, rầy
bông/ xoài
400SC:
rầy
nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Shadevil 250WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH MTV SNY
|
|
Thần công 25WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Tiffy Super 500WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Tiksun 250WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Uni-prozin 25WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Viappla 25WP
|
rầy nâu/
lúa, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
290
|
Buprofezin
200g/kg + Clothianidin 200g/kg
|
Nikita 400WP
|
rầy nâu,
bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
291
|
Buprofezin
400g/l + Deltamethrin 50g/l
|
Mastercide 45SC
|
rầy nâu/
lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
Season 450SC
|
sâu phao,
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành, sâu đục quả/cà phê; bọ xít
muỗi/điều
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
292
|
Buprofezin
150g/kg + Dinotefuran 50g/kg
|
Sieubup 200WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
293
|
Buprofezin
200g/kg + Dinotefuran 50g/kg
|
Osinaic 250WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
294
|
Buprofezin
150g/kg + Dinotefuran 150g/kg
|
Bupte-HB 300WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
295
|
Buprofezin
25% + Dinotefuran 5%
|
Apta 300WP
|
rầy nâu/
lúa, bọ cánh tơ/chè, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH ADC
|
|
296
|
Buprofezin
180g/kg + Dinotefuran 120g/kg
|
Dino-top 300WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
297
|
Buprofezin
150g/kg + Dinotefuran 250g/kg
|
Lotoshine 400WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
Party 400WP
|
rầy nâu/lúa,
rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
Raynanusa 400WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
298
|
Buprofezin
100 g/l + Dinotefuran 150 g/l + Emamectin benzoate 35 g/l
|
Dorino 285EC
|
rầy bông/xoài
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
299
|
Buprofezin
155g/kg (180g/kg) + Dinotefuran 150g/kg (193g/kg) + Imidacloprid 145g/kg
(195g/kg)
|
Bluecat 450WP, 568WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
300
|
Buprofezin
20g/l (54.5g/l), (90g/kg) + Dinotefuran 0.5g/l (0.5 g/l), (10g/kg) +
Isoprocarb 60.5g/l (400g/l), (400g/kg)
|
Sinevagold 81EW, 455EC, 500WP
|
81EW: bọ trĩ/lúa
455EC:
rầy
nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
500WP:
rầy
nâu/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
301
|
Buprofezin
7% + Fenobucarb 20%
|
Applaud-Bas 27 WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
302
|
Buprofezin
100g/l + Fenobucarb 500g/l
|
Hoptara2 600EC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
303
|
Buprofezin
5g/kg, (100g/l), (300g/kg) + Fenobucarb 80g/kg, (500g/l), (350g/kg)
|
Roverusa 85GR, 600EC, 650WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
304
|
Buprofezin
250g/l + Fenobucarb 425g/l
|
Gold-cow 675EC
|
rầy nâu/lúa,
bọ xít/hồ tiêu; rệp sáp/cà phê; rệp/đậu xanh; sâu xanh/lạc
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
305
|
Buprofezin
120g/kg, (10g/l), (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (10g/l), (500g/l) +
Thiamethoxam 10g/kg (350g/l), (1g/l), (30g/l)
|
Helloone 140WP, 370SC, 550EC
|
550EC:
rầy
lưng trắng/lúa
140WP,
370SC: rầy
nâu/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
306
|
Buprofezin
100g/kg (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (30g/l)
|
Buccas 120WP, 550EC
|
rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
307
|
Buprofezin
6.7% + Imidacloprid 3.3%
|
Imiprid 10WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
308
|
Buprofezin
150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Byeray 250WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Cytoc 250WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Shepatoc 250WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
309
|
Buprofezin
200g/kg + Imidacloprid 50g/kg
|
Anchies 250WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
310
|
Buprofezin
195g/kg + Imidacloprid 25g/kg
|
Ascophy 220WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
311
|
Buprofezin
250g/kg + Imidacloprid 25g/kg
|
Efferayplus 275WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
312
|
Buprofezin
10% + Imidacloprid 20%
|
Daiphat 30WP
|
rầy nâu,
bọ trĩ/lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
Uni-prozindor 30WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
313
|
Buprofezin
200g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Hasuper 300WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
Imburad 300WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
Tvdan 300WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
314
|
Buprofezin
250g/kg + Imidacloprid 50g/kg
|
Babsax 300WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
315
|
Buprofezin
250g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Map spin 350WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
316
|
Buprofezin
22% + Imidacloprid 17%
|
Thần Công Gold 39WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
317
|
Buprofezin
25% + Imidacloprid 15%
|
IMI.R4 40WP
|
rầy nâu/
lúa; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rầy xanh/ bông vải
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
318
|
Buprofezin
300 g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Wegajapane 450WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
319
|
Buprofezin
40% + Imidacloprid 10%
|
Gold Tress 50WP
|
rệp sáp/
cà phê, hồ tiêu; rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
320
|
Buprofezin
450g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Diflower 600WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
|
|
321
|
Buprofezin
20g/kg, (50g/l), (200g/l), (250g/kg) + Imidacloprid 100g/kg, (200g/l), (200g/l),
(500g/kg)
|
VK.Superlau 120WP, 250EC, 400SC, 750WG
|
120WP:
rầy
nâu/ lúa
250EC,
400SC, 750WG: bọ
trĩ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
322
|
Buprofezin
20g/kg + Imidacloprid 20g/kg + Isoprocarb 410g/kg
|
Topogold 450WP
|
rầy lưng
trắng/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
323
|
Buprofezin
300g/l (550g/kg) + Imidacloprid 30g/l (150g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/l
(50g/kg)
|
Iltersuper 380SC, 750WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
324
|
Buprofezin
190g/kg (150g/kg) + Imidacloprid 18g/kg (150g/kg) + Thiosultap-sodium 38g/kg
(50g/kg)
|
Actaone 246WP, 350WG
|
246WP:
rầy
nâu, bọ trĩ/lúa
350WG:
rầy
nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
325
|
Buprofezin
5% (50g/kg) + Isoprocarb 20% (200 g/kg)
|
Applaud-Mipc 25SP
|
rầy/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Apromip 250WP
|
rầy nâu/
lúa, rầy xanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Jabara 25WP
|
rầy nâu/
lúa
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
326
|
Buprofezin
6% + Isoprocarb 19%
|
Sanvant 25EC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
|
Superista 25EC
|
rầy nâu/
lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
327
|
Buprofezin
7% + Isoprocarb 18%
|
VT-Procarb 25WP
|
rệp bông
xơ/mía
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
328
|
Buprofezin
200g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg
|
Goldcheck 750WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
329
|
Buprofezin
12% + Monosultap 40%
|
Rosatap 52WP
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
330
|
Buprofezin
60% + Nitenpyram 10%
|
Rết độc 700WG
|
rệp muội/đậu
tương
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
331
|
Buprofezin
150g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Pytrozin 450WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
332
|
Buprofezin
150 g/kg (150g/kg) + Pymetrozine 150 g/kg (500g/kg)
|
Tvpymemos 300WP, 650WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
333
|
Buprofezin
150g/kg, (50g/kg) + Pymetrozine 20g/kg, (500g/kg)
|
Chesgold 170WP, 550WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
334
|
Buprofezin
200g/kg (50g/kg) + Pymetrozine 200g/kg (500g/kg)
|
Topchest 400WP, 550WG
|
400WP:
rầy
nâu/ lúa
550WG:
rầy
lưng trắng/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
335
|
Buprofezin
200g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Biggun 700WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
336
|
Buprofezin
100g/kg + Pymetrozine 400g/kg
|
Andoches-super 500WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
337
|
Buprofezin
330g/kg + Pymetrozine 170g/kg
|
Rocking 500WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
338
|
Buprofezin
255g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Zheds 555WG
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
|
|
339
|
Buprofezin
100g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Chatot 600WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
340
|
Buprofezin
400g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Vintarai 600WG
|
rầy nâu/lúa,
rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
341
|
Buprofezin
450g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Mazzin 650WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
342
|
Buprofezin
20g/kg + Pymetrozine 40g/kg
|
Azatika 60WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
343
|
Buprofezin
220g/l + Spirotetramat 110g/l
|
Bufe-Pro 330SC
|
rệp sáp/cà
phê
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
MDSpiro 330SC
|
rệp sáp/cam
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
344
|
Buprofezin
22% + Spirotetramat 11%
|
Sunprozin 33SC
|
rệp sáp/cà
phê
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
345
|
Buprofezin
26% + Spirotetramat 13%
|
Spiro-TAT 39SC
|
rệp sáp/cà
phê
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
346
|
Buprofezin
10% + Tebufenozide 5%
|
Jia-ray 15WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Quada 15WP
|
rầy nâu,
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
347
|
Buprofezin
450g/kg + Tebufenpyrad (min 98%) 250g/kg
|
Newtime 700WP
|
nhện gié,
rầy nâu/ lúa, nhện đỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
348
|
Buprofezin
250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kg
|
Acme 300WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
349
|
Buprofezin
449g/l (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 1g/l (450g/kg)
|
Aplougent 450SC, 500WP
|
450SC:
rầy
nâu/lúa
500WP:
sâu
đục thân/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
350
|
Capsaicin
|
OAU 01 6.3EW
|
sâu tơ/cải
bắp
|
Công ty CP Nông nghiệp hữu cơ OAU
|
|
351
|
Carbaryl
(min 99%)
|
Baryl annong 85WP
|
sâu đục
thân/ lúa; tuyến trùng/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Carbavin 85WP
|
rầy/ hoa
hồng
|
Bion Tech Inc.
|
|
Comet 85WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
Forvin 85WP
|
sâu đục
thân/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
Saivina 430SC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Sebaryl 85SP
|
rầy nâu/
lúa, sâu đục quả/đậu xanh
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
352
|
Carbosulfan
(min 93%)
|
Afudan 3GR, 20SC
|
3GR: sâu đục thân/ ngô;
tuyến trùng/ cà phê, mía; rầy nâu/ lúa
20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ
trĩ/ bông vải
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Amitage 200EC
|
rầy nâu/lúa,
mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
|
|
Carbosan 25EC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Coral 5GR, 200SC
|
5GR: sâu đục thân/ lúa
200SC:
rầy
nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
Dibafon 5GR, 200SC
|
5GR: tuyến trùng/ mía
200SC:
rệp
sáp/ cà phê, hồ tiêu; rệp sáp bột hồng/ sắn; tuyến trùng/ hồ tiêu; sâu đục
thân/lúa
|
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng
Anh-Rê
|
|
Dofacar 5GR
|
Tuyến
trùng/ cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
Marshal 5GR, 200SC
|
5GR: sâu đục thân, rầy nâu/
lúa; tuyến trùng/ cà phê
200SC: sâu đục thân, rầy
nâu/ lúa; rệp sáp, ve sầu/ cà phê
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
Vifu-super 5GR
|
tuyến
trùng/ hồ tiêu, cà phê; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu,
tuyến trùng/lúa; sâu đục thân/ ngô, mía; sùng đất/ mía
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
353
|
Carbosulfan
200 g/l + Chlorfluazuron 50g/l
|
Sulfaron 250EC
|
sâu đục
thân, sâu đục bẹ, sâu keo, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp, mọt
đục cành /cà phê; sâu xanh láng/ lạc, rệp sáp bột hồng/sắn
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
|
|
354
|
Cartap
(min 97%)
|
Berbiao 50SP
|
sâu đục
thân/ mía
|
Sinon Corporation
|
|
Badannong 10GR, 95SP
|
10GR: sâu đục thân/ lúa,
mía
95SP: sâu cuốn lá, sâu đục
thân/ lúa; sâu ăn lá/ lạc
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Bazan 5GR
|
sâu đục
thân/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Caral 95SP
|
sâu đục
thân/ lúa
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
Dantac 50GR, 500SP
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Gà nòi 4GR, 95SP
|
4GR: sâu đục thân/ lúa
95SP: sâu đục thân, sâu
cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Jiatap 95SP
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Kapap 500SP
|
bọ xít
muỗi/điều
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Ledan 4GR, 95SP
|
sâu đục
thân/ lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Longkick 50SP
|
sâu đục
thân/ lúa
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
Nicata 95SP
|
sâu đục
thân/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Padan 95SP
|
sâu đục
thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Patox 4GR, 95SP
|
sâu đục thân,
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ mía
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Supertar 950SP
|
bọ xít/hồ
tiêu; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu đục thân/ngô, mía; sâu khoang/lạc;
sâu đục hoa/đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp/thuốc lá; sâu xanh/đậu
tương
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Wofadan 4GR, 95SP
|
4GR: sâu đục thân, sâu
cuốn lá/lúa
95SP: sâu đục thân/ lúa,
ngô
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Vicarp 4GR, 95WP
|
4GR: sâu đục thân/ lúa
95WP: sâu đục thân, sâu
cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
355
|
Cartap
hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg
|
Abagent 500WP
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
356
|
Cartap
75% + Imidacloprid 10%
|
Nosau 85WP
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
357
|
Celastrus
angulatus
|
Ace celaa 1EW
|
rầy xanh/chè
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Agilatus 1EC
|
sâu cuốn
lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu
tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/
thuốc lá
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
Emnus 1EC
|
sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá;
rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
358
|
Chlorantraniliprole
(min 93%)
|
Alimenthon 30 SC
|
sâu vẽ
bùa/cam
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Bestrole 400SC, 35WG
|
400SC: sâu keo mùa thu/ngô
35WG: sâu xanh da láng/lạc;
sâu vẽ bùa/cam
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
BH-Vareton 18.5SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
Brethon plus 20SC, 0.4GR
|
20SC: sâu keo mùa thu/ngô
0.4GR:
sâu
đục thân/ngô
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Chloranlier 200SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
|
|
Ginstarole 18.5SC
|
sâu đục
thân/ngô
|
Công ty TNHH Bano Food
|
|
Lipro 150SC
|
sâu xanh
da láng/hành; sâu tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
NBC Pravthon 1.0GR
|
bọ hà/khoai
lang
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Pitakousa 18.5SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
Prevathon® 0.4GR, 200SC, 35WG
|
0.4GR:
sâu
đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ mía; sâu đục củ/ khoai
lang
200SC:
sâu
đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu đục cuống quả/vải; sâu keo mùa thu/ngô; sâu
khoang/lạc; sâu xanh/cà chua; sâu xanh sọc trắng/dưa hấu; sâu xanh da láng/hành
35WG: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp
cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; sâu
xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
Trani cap 200SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
|
359
|
Chlorantraniliprole
10% + Chlorfenapyr 20%
|
Fenrol Cap 30SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
|
360
|
Chlorantraniliprole
100g/l + Chlorfenapyr 200g/l
|
Bestrole Plus 300SC
|
sâu
khoang/ lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
361
|
Chlorantraniliprole
15% + Chlorfenapyr 10%
|
Sharking 25SC
|
sâu keo mùa
thu/ngô
|
Công ty TNHH Hóa sinh Bản Việt
|
|
Tesla 25SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Vestaron
|
|
362
|
Chlorantraniliprole
1% + Clothianidin 3%
|
Cicada 4GR
|
bọ hà/khoai
lang
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
363
|
Chlorantraniliprole
4g/kg + Clothianidin 12g/kg
|
Fip-Ggo 16GR
|
sâu đục
thân/ngô
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
364
|
Chlorantraniliprole
50g/l + Diafenthiuron 450g/l
|
Idol 500SC
|
sâu vẽ
bùa/cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
365
|
Chlorantraniliprole
12% + Emamectin benzoate 4%
|
Naliko 16SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc
|
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
|
|
366
|
Chlorantraniliprole
16% + Indoxacarb 4%
|
Samtako 20SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
367
|
Chlorantraniliprole
100g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l
|
Pilarfend 150ZC
|
sâu xanh/đậu
tương
|
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
|
|
368
|
Chlorantraniliprole
54g/l + Lufenuron 54g/l
|
Niliprole 108SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
369
|
Chlorantraniliprole
100g/l + Lufenuron 100g/l
|
Resvo 200SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
370
|
Chlorantraniliprole
5% + Monosultap 80%
|
Viloran 85WG
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Việt Thắng Group
|
|
371
|
Chlorantraniliprole
5.2% + Novaluron 8.5%
|
Quimbara 13.7SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
372
|
Chlorantraniliprole
80g/l + Spirodiclofen 220g/l
|
Airforce 300SC
|
dòi đục
lá/cà chua; rầy nhảy/sầu riêng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
373
|
Chlorantraniliprole
8.8% + Thiamethoxam 17.5%
|
Protathon 26.30SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
|
|
374
|
Chlorantraniliprole
20% + Thiamethoxam 20%
|
Aragon 40WG
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
375
|
Chlorantraniliprole
200g/kg + Thiamethoxam 200g/kg
|
Virtako® 40WG
|
rầy lưng
trắng, rệp, sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
376
|
Chlorbenzuron
(min 95%)
|
Benrontv 25SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
377
|
Chlorbenzuron
20% + Pyridaben 10%
|
HTPMite 300WP
|
nhện đỏ/
cà phê
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
378
|
Chlorfenapyr
(min 94%)
|
AAC-Napy 240SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
AD-Shark 30SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương; sâu cuốn lá đầu đen/lạc
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Alex 20SC, 50WG
|
20SC: nhện gié/ lúa
50WG: sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Alopy 240SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô; bọ xít muỗi/mắc ca
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
Chim sâu 250SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
|
Chlo-max 36SC
|
sâu cuốn
lá/đậu tương
|
Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
|
|
Chlorferan 240SC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié, rầy nâu, sâu năn, sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu đục thân/lúa; bọ trĩ/hoa
mai; sâu xanh/hoa hồng; dòi đục lá, sâu xanh da láng/đậu tương; nhện đỏ/ hoa
hồng; mối/ cà phê; bọ trĩ/điều
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Danthick 100EC
|
sâu cuốn
lá/lúa, sâu khoang/đậu tương
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Euroferan gold 30SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH United Pesticides
|
|
Fan-Extra 350SC
|
bọ trĩ,
sâu cuốn lá, sâu cắn gié/lúa; sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Fenapyr 150WP
|
sâu cuốn
lá /lúa, sâu cuốn lá đầu đen/ lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Fenapyr super 30SC
|
sâu cuốn
lá/lạc
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Fenrole 240SC
|
sâu xanh
da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ca cao, điều
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Force excel 240SC
|
nhện đỏ/
hoa hồng; sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Igro 240SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Kepler 240SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Masterpyr 240SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
|
|
Ohayo 100SC
|
sâu xanh
da láng/đậu xanh
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Roxco 240SC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
Sampyer 360SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP SAM
|
|
Secure 10EC, 10SC
|
10EC: sâu xanh da láng/ đậu
xanh, sâu cuốn lá/ lúa
10SC: sâu xanh da láng/ lạc
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Sender 100EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Solo 350SC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc, đậu xanh
|
Công ty CP Tập đoàn King Elong
|
|
Superjet 25EC, 110SC
|
25EC: rầy lưng trắng/ lúa
110SC:
sâu
cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Superxe 240 SC
|
sâu cuốn
lá đầu đen/lạc
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
Spear 240SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Vestaron
|
|
SV-Universe 360SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
Tofedo 240SC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
TT Actikil 240SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
Tunic 240SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
Yamato 25EC, 110SC
|
rầy lưng
trắng/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
379
|
Chlorfenapyr
100g/l + Cypermethrin 20g/l
|
Anstingold 120SC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Bugatteegold 120SC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
380
|
Chlorfenapyr
8% + Clothianidin 20%
|
Hanapy 28SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Killmate 28SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
381
|
Chlorfenapyr
10g/l + Chlorfluazuron 100g/l
|
Berry 110EC
|
rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
382
|
Chlorfenapyr
100g/l + Chlorfluazuron 150g/l
|
Timdiet 250EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
383
|
Chlorfenapyr
10% + Diafenthiuron 20%
|
AF-Phoenix 30SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
384
|
Chlorfenapyr
10% + Diafenthiuron 40%
|
Dofengoal 50SC
|
sâu xanh
da láng, nhện đỏ/đậu tương
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái
|
|
385
|
Chlorfenapyr
100g/l + Diafenthiuron 250g/l
|
Diafenpyr 350SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
386
|
Chlorfenapyr
9.5% + Emamectin benzoate 0.5%
|
Emaproza 10SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
|
|
387
|
Chlorfenapyr
10% + Emamectin benzoate 2%
|
Chapyr 12SC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
Chlomectin 12SC
|
sâu cuốn
lá/đậu tương; rầy xanh/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
Fenamec 12SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP Global Farm
|
|
388
|
Chlorfenapyr
10% + Abamectin-aminomethyl 1.8% (Emamectin benzoate 2%)
|
Tvabapyr 11.8SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
389
|
Chlorfenapyr
100g/l + Emamectin benzoate 20g/l
|
Chipu 120SC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
Etameggo 120SC
|
sâu
khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Escort 120SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Vestaron
|
|
Killicron 120SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Tria 12SC
|
sâu xanh
da láng/ lạc
|
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
|
|
390
|
Chlorfenapyr
100g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Bạch Hổ 150SC
|
sâu xanh
da láng/ lạc; nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn
lá/ lúa; sâu xanh/bông vải; bọ trĩ/điều; dòi đục lá/hoa cúc
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
391
|
Chlorfenapyr
150 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l
|
Super Ken 170SC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
392
|
Chlorfenapyr
19% + Emamectin benzoate 2%
|
Lorma cap 21SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
|
Vadasau 21SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Liên Khương
|
|
393
|
Chlorfenapyr
25g/l + Fenpropathrin 110g/l
|
Ikander 135EC
|
rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
394
|
Chlorfenapyr
100g/l + Flufiprole 100g/l
|
Apro 200SC
|
rệp sáp/
cà phê
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
395
|
Chlorfenapyr
50g/l + Hexythiazox 50g/l
|
Secsorun 100SC
|
nhện gié,
sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
396
|
Chlorfenapyr
10% + Imidacloprid 10%
|
Napyrim 20SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH TM Agri Green
|
|
397
|
Chlorfenapyr
10g/l + Indoxacarb 160g/l
|
Pylagold 170SC
|
rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Pysedo 170SC
|
sâu keo
mùa thu/ ngô; dòi đục lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
398
|
Chlorfenapyr
100g/l + Indoxacarb 100g/l
|
New Fuze 200SC
|
rệp sáp/
hồ tiêu; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
399
|
Chlorfenapyr
8% + Indoxacarb 16%
|
Chinock 24SC
|
sâu keo
mùa thu/ ngô; sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
400
|
Chlorfenapyr
10% + Indoxacarb 5%
|
Solaferan 15SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
401
|
Chlorfenapyr
7.5% + Indoxacarb 2.5%
|
Chlorin 10SC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Inpyranafv 10SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
|
|
402
|
Chlorfenapyr
20% + Indoxacarb 8%
|
Larman 28SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
403
|
Chlorfenapyr
25% + Indoxacarb 10%
|
Kungold 35SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô; sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
Fenado 35SC
|
sâu cuốn
lá/lạc
|
Công ty CP Bệnh viện Cây trồng Nông nghiệp
Việt Nam
|
|
404
|
Chlorfenapyr
100g/l + Indoxacarb 40 g/l
|
Dofenapyr 140SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
405
|
Chlorfenapyr
18% + Indoxacarb 12%
|
Kingchlorin 30SC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái
|
|
406
|
Chlorfenapyr
33.3% + Ivermectin (min 95%) 1.7%
|
CK Sam 35SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
407
|
Chlorfenapyr
5% + Lambda-cyhalothrin 2.8%
|
Niss 7.8SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
408
|
Chlorfenapyr
25g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l
|
Toposa 55EC
|
rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
409
|
Chlorfenapyr
30g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l + Profenofos 400g/l
|
Picana 450EC
|
rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
410
|
Chlorfenapyr
25g/l + Lufenuron 25g/l
|
Dadygold 50EC
|
rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
411
|
Chlorfenapyr
200g/l + Lufenuron 50 g/l
|
Alupyr 250SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Liberal 250SC
|
rệp muội/lạc;
sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Fan-Pro 250SC
|
sâu cuốn
lá/đậu tương; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa; sâu xanh da láng/đậu
xanh; sâu khoang/ khoai lang
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
412
|
Chlorfenapyr
24% + Lufenuron 6%
|
Foryou plus 30SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
|
|
Lupyr Cap 30SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
|
413
|
Chlorfenapyr
15% + Lufenuron 3%
|
Nafenron 18SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc
|
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
|
|
414
|
Chlorfenapyr
15% + Lufenuron 10%
|
Lufen plus 25ME
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
|
|
415
|
Chlorfenapyr
19% + Lufenuron 5%
|
ADU-Fenar 24SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
416
|
Chlorfenapyr
190g/l + Lufenuron 50g/l
|
Chlolufen 240SC
|
sâu
khoang/lạc; sâu keo mùa thu/ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
417
|
Chlorfenapyr
9.5% + Lufenuron 2.5%
|
Lufenhbr 12SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Hóa nông HBR
|
|
Matsu Power 12SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam
|
|
Vichlor 12SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Henan Vision Agricultural Science and
Technology Co., Ltd.
|
|
418
|
Chlorfenapyr
100 g/l + Metaflumizone 200g/l +
|
Asapyr 300SC
|
nhện đỏ/đậu
tương
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Vario 300SC
|
nhện đỏ/đậu
tương; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
419
|
Chlorfenapyr
15% + Metaflumizone 20%
|
Metazone 35SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
|
|
420
|
Chlorfenapyr
100g/l + Phoxim 50g/l
|
Pylat 150EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
421
|
Chlorfenapyr
150g/l + Profenofos 50g/l
|
Palcon 200EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
422
|
Chlorfenapyr
250 g/l + Spirodiclofen 100 g/l
|
Fanmax 350SC
|
sâu cuốn
lá, rầy phấn trắng /lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; nhện đỏ/điều; sâu đục quả/đậu
tương; sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
423
|
Chlorfenapyr
11.5% + Spinosad 2.5%
|
Ω-Pino 14SC
|
sâu xanh
da láng/ đậu tương, rệp muội/ lạc
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
424
|
Chlorfenapyr
10% + Spinosad 2%
|
AF-Flamingo 12SC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
425
|
Chlorfenapyr
30g/kg + Tebufenozide 70g/kg
|
Coteb 100WP
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH SYC
|
|
426
|
Chlorfenapyr
80g/l + Tebufenozide 200g/l
|
NBC-Taboo 280SC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
427
|
Chlorfenapyr
100 g/l + Thiamethoxam 200 g/l
|
Tifena 300SC
|
bọ phấn
trắng/sắn
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
428
|
Chlorfenapyr
100g/l + Tolfenpyrad 100g/l
|
Tolena 200SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
429
|
Chlorfenapyr
15% + Tolfenpyrad 15%
|
Win extra 30SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
|
|
430
|
Chlorfluazuron
(min 94%)
|
Alulinette 50EC
|
sâu tơ/
bắp cải
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Atabron 5EC
|
sâu tơ/
bắp cải; sâu xanh da láng/đậu tương, hành, lạc; sâu khoang/ khoai lang
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Atannong 50EC, 50SC
|
50EC: sâu phao/ lúa
50SC: sâu khoang/ lạc, sâu
xanh da láng/ đậu xanh
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Cartaprone 5EC
|
sâu xanh/
lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Hama 250SC
|
sâu
khoang/ lạc
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
Kreson 5EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH BVTV Việt Thái
|
|
Vitto Uron 5EC
|
mọt đục
cành/cà phê
|
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
|
|
431
|
Chlorfluazuron
100g/l + Clothianidin 170g/l
|
TT Glim 270SC
|
sâu cuốn
lá/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
432
|
Chlorfluazuron
110g/l + Dinotefuran 160g/l
|
TT Checker 270SC
|
rầy nâu,
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng, sâu phao/lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ
trĩ/chè, bọ phấn/cà chua, rầy/xoài; dòi đục lá/dưa hấu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
433
|
Chlorfluazuron
2g/l + Emamectin benzoate 40g/l
|
Futoc 42EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
434
|
Chlorfluazuron
50g/l (100g/kg) + Emamectin benzoate 20g/l (40g/kg)
|
Director 70EC, 140WP
|
70EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện
đỏ/ ớt, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ hoa lay ơn
140WP: sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
435
|
Chlorfluazuron
55g/l + Emamectin benzoate 20g/l
|
AK Dan 75EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
436
|
Chlorfluazuron
100g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Ammeri 150EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
Cabala 150EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
Shipper 150EC
|
sâu tơ/bắp
cải
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
437
|
Chlorfluazuron
100g/l (100g/kg), (100g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (40g/kg), (40g/kg)
|
Alantic 140SC, 140WG, 140WP
|
140WG:
sâu
cuốn lá, rầy nâu/lúa
140WP:
nhện
gié, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
140SC:
sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
438
|
Chlorfluazuron
50g/l (100g/l) + Emamectin benzoate 50g/l (120g/l) + Indoxacarb 100g/l (80g/l)
|
Thadant 200SC, 300EC
|
200SC:
sâu
cuốn lá, nhện gié/ lúa
300EC:
sâu
cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
439
|
Chlorfluazuron
44g/l + Flonicamid 176g/l
|
Cif 220SC
|
bọ phấn
trắng/sắn
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
440
|
Chlorfluazuron
70 g/l + Indoxacarb 150 g/l
|
NPellaugold 220SC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
441
|
Chlorfluazuron
100 g/l + Indoxacarb 150 g/l
|
Amazon 250SC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
Sinchi 250SC
|
sâu xanh
da láng/ khoai lang
|
Agria S.A.
|
|
442
|
Chlorfluazuron
15% + Indoxacarb 15%
|
TT Bite 30SC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
443
|
Chlorfluazuron
100 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l
|
Apigun 150SC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
444
|
Chlorfluazuron
49.9g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg
|
Aniper 99.9WP
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
445
|
Chlorfluazuron
45g/l + Lambda-cyhalothrin 45g/l
|
Fuldie 90EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
446
|
Chlorfluazuron
200g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg
|
Onecheck 750WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
447
|
Chlorfluazuron
50g/l + Pemethrin 100g/l + Profenofos 300g/l
|
Messigold 450EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
448
|
Chlorfluazuron
5g/l (10g/l), (220g/kg), (1g/l) + Profenofos 71g/l (1g/l), (10g/kg), (510g/l)
+ Thiamethoxam 10g/l (264g/l), (200g/kg), (1g/l)
|
Bakari 86EW, 275SC, 430WP, 512EC
|
86EW: bọ trĩ/lúa
275SC:
rầy
nâu/lúa
430WP:
sâu
cuốn lá/lúa
512EC:
sâu
đục thân/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
449
|
Chlorpyrifos
Methyl (min 96%)
|
Monttar 3GR, 40EC
|
3GR: sâu đục thân/ ngô
40EC: sâu xanh da láng/ đậu
tương
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
Sago-Super 3GR, 20EC
|
3GR: sâu đục thân/ lúa,
ve sầu/ cà phê, sâu đục bắp/ ngô; bọ hà/khoai lang, sâu đục thân/ mía
20EC: rệp sáp/ cà phê; bọ
trĩ/ điều
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Sieusao 40EC
|
sâu vẽ
bùa/ cam; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, rầy nâu, muỗi hành, rầy xanh/
lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu tương; rệp muội, rệp sáp, sâu đục quả/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Taron 50EC
|
bọ xít/
lúa; rệp sáp/ cam; sâu đục ngọn/ xoài; sâu đục gân lá/ nhãn; sâu xanh da láng/
hành; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi/ chè
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
450
|
Chlorpyrifos
Methyl 250g/l + Indoxacarb 15g/l
|
Map dona 265EC
|
sâu cuốn
lá/lúa, sâu xanh/lạc
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
451
|
Chlorpyrifos
Methyl 300g/kg + Pymetrozine 120g/kg
|
Map fang 420WP
|
rầy nâu/lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
452
|
Chlorpyrifos
Methyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Novi-ray 500WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
453
|
Chromobacterium
subtsugae strain
PRAA4-1T
|
Grandevo WG
|
dòi đục
lá/ dưa chuột; rệp muội/ đậu cove; sâu khoang/ cải xanh
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
454
|
Clofentezine
(min 96%)
|
Flora 200SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
MAP Oasis 10WP
|
nhện đỏ/
cam
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Tetrazin 20SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Stopmite 500SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
455
|
Clofentezine
100g/l + Fenpyroximate 50g/l
|
Startus 150SC
|
nhện đỏ/
đào cảnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
456
|
Clofentezine
5% (50g/kg) + Pyridaben 10% (100g/kg)
|
Coman 150WP
|
bọ phấn/sắn;
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
Sunvuanhen 15WP
|
nhện đỏ/sắn
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
457
|
Clofentezine
14% + Spirodiclofen 10%
|
Ω-Spilo 24SC
|
nhện đỏ/chè,
cam
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
458
|
Chromafenozide
(min 91%)
|
Hakigold 50SC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Phares 50SC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam
|
|
Red ruby 50SC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
459
|
Chromafenozide
100g/kg + Imidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kg
|
Mycheck 750WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
460
|
Clinoptilolite
|
Map Logic 90WP, 90WG, 90GR
|
90WP: tuyến trùng/ lúa,
cam, hành tím, hồ tiêu, cà phê, dưa hấu, cà chua, su su, chanh leo, thanh
long; thán thư, rỉ sắt/cà phê
90WG: tuyến trùng/hồ tiêu,
cà phê
90GR: tuyến trùng/ cà phê
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
461
|
Clothianidin
(min 95%)
|
Anidin 48SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Dantotsu 16SG, 50WG
|
16SG: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/
dưa hấu, dòi đục lá/ cà chua, rầy xanh/ chè, sâu vẽ bùa/ cam
50WG: bọ xít, kiến/thanh
long; rầy bông, bọ trĩ/ xoài; rầy chổng cánh/cam; rầy nâu/ lúa; rệp muội/ dưa
hấu
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Keyrole Xtra 50WG
|
bọ phấn
trắng/ sắn; rệp muội/ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
Thunderan 50WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Tiptof 16SG
|
rầy nâu/lúa,
rầy xanh/chè, bọ trĩ/dưa hấu, sâu vẽ bùa/cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
462
|
Clothianidin
160g/kg + Dinotefuran 200g/kg
|
Clodin 360WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV Kiên Giang
|
|
463
|
Clothianidin
10% + Nitenpyram 30% + Pymetrozine 30%
|
Orgyram 70WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
464
|
Clothianidin
15% + Pymetrozine 15%
|
AA-Faros 30SC
|
rệp sáp/cà
phê
|
Công ty TNHH TM Biochem Việt Á
|
|
465
|
Clothianidin
5% + Pymetrozine 25%
|
Despak 30SC
|
bọ phấn/sắn
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
T-Clodin 30WG
|
rệp muội/lạc
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
466
|
Cnidiadin
|
ACE Cnidn 1EW
|
sâu tơ/
bắp cải, phấn trắng/hoa hồng, sương mai/ nho
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Hetsau 0.4EC
|
sâu tơ,
sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ/ chè
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
467
|
Cyantraniliprole
(min 93%)
|
Benevia® 100OD, 200SC
|
100OD: sâu đục thân, sâu
cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ, sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ
phấn, sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ớt, xoài, hoa cúc; bọ trĩ, dòi
đục lá, sâu xanh sọc trắng/ dưa chuột; sâu xanh da láng/ hành; sâu đục quả/bưởi
200SC: dòi đục lá, bọ phấn
trắng/cà chua; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; sâu xanh sọc trắng, bọ trĩ, dòi
đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ớt
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
468
|
Cyantraniliprole
100g/kg + Pymetrozine 500 g/kg
|
Minecto® Star 60WG
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ/ ớt, dưa hấu, bưởi, hoa hồng; bọ phấn/dưa
chuột; rầy bông/xoài; dòi đục lá, bọ trĩ /hoa cúc
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
469
|
Cyclaniliprole
(min 95%)
|
Teppan 50SL
|
sâu tơ/bắp
cải, sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
470
|
Cyenopyrafen
(min 93.5%)
|
Starmite 30SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng; nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
471
|
Cyetpyrafen
(Yizuomanjing) (min 98%)
|
Antimite 30SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng, cam
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Erafen 300SC
|
nhện gié/lúa;
nhện đỏ/cam, chè
|
Công ty CP Global Farm
|
|
472
|
Cyflumetofen
(min 97.5%)
|
Danisaraba 20SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
473
|
Cyhalodiamide
(min 95%)
|
Acemide 20SC
|
sâu cuốn
lá/lúa, chè; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh
|
|
Diamide 200SC
|
sâu cuốn
lá/lúa, dòi đục lá/dưa chuột, sâu vẽ bùa/ cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
474
|
Cyhalodiamide
100 g/l + Chlorfenapyr 165 g/l
|
Lorcy 265SC
|
sâu cuốn
lá/lúa, bọ trĩ/ điều, sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
475
|
Cyhalodiamide
90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l
|
Futsals 240SC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
476
|
Cyhalodiamide
50 g/l + Flufiprole 150 g/l
|
Kunda 200SC
|
sâu cuốn
lá/lúa; sâu tơ/ cải bắp
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
477
|
Cyhalodiamide
150g/l + Lufenuron 50g/l
|
Votes 200SC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; bọ trĩ/thanh long
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
478
|
Cyhalodiamide
180g/l + Lufenuron 60 g/l
|
Lucy 240SC
|
sâu đục
thân/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam, sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
479
|
Cyhalodiamide
100g/l + Metaflumizone 100g/l
|
Umeku 200SC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
480
|
Cypermethrin
(min 90%)
|
Andoril 250EC
|
bọ xít/
lúa
|
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
|
|
Appencyper 35EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
Arrivo 25EC
|
rầy xanh/
lúa, sâu xanh/ đậu tương
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
Biperin 100EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Classtox 250WP
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
Cymerin 25EC
|
bọ xít,
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Cymkill 25EC
|
sâu
khoang/ bông vải
|
Forward International Ltd
|
|
Cyper 25EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa, bọ xít/ đậu tương
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Cyperan 10EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Cyperkill 25EC
|
rầy xanh,
sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân/ khoai tây
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
Cypermap 25EC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Cypetox 500EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Cyrux 25 EC
|
sâu xanh/
bông vải, rệp sáp/cà phê; bọ xít hôi/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Dibamerin 25 EC
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Dosher 25EC
|
bọ trĩ/
lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Hacymerin 5EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Indicy 25EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Loxa 50EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Nitrin 10EC
|
sâu xanh/
đậu xanh
|
Công ty CP Nicotex
|
|
NP-Cyrin super 250EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa, sâu xanh/ đậu tương
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Pankill 25EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Power 5EC
|
bọ xít/
lúa
|
Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt
Nam
|
|
Pycythrin 5EC
|
sâu phao/
lúa
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
Samcyper 25EC
|
sâu xanh/đậu
tương
|
Công ty CP SAM
|
|
SecSaigon 25EC
|
sâu hồng/
bông vải, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Sherbush 25EC
|
sâu keo/
lúa, bọ xít/ điều, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Shertox 5EC, 10EW
|
5EC: sâu keo, bọ xít/
lúa; rệp vảy/ cà phê
10EW: rệp sáp/ cà phê, sâu
phao/ lúa, sâu ăn lá/ đậu tương, sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Somethrin 10EC
|
bọ trĩ/
lúa
|
Công ty TNHH P-H
|
|
Southsher 10EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Superrin 100EC
|
bọ trĩ/
lúa
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
Tiper 25 EC
|
sâu đục
thân/ lúa, bọ xít/ điều, sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
Tornado 25EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
Tungrin 25EC
|
sâu phao,
sâu keo/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ thuốc lá; bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Visher 25EC, 25EW
|
25EW: sâu xanh/ thuốc lá;
sâu phao/ lúa
25EC: sâu cuốn lá, sâu
keo/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Waja 10EC
|
bọ trĩ/
lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; sâu khoang/ khoai lang
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
|
|
Wamtox 100EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
481
|
Cypermethrin
50 g/l + Dimethoate 400 g/l
|
Nugor super 450EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu xanh/ đậu
tương; bọ xít muỗi, sâu đục cành/ điều; rệp sáp giả, mọt đục cành/ cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
482
|
Cypermethrin
2% + Dimethoate 8%
|
Cypdime (558) 10 EC
|
sâu đục
thân/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
483
|
Cypermethrin
3% + Dimethoate 27%
|
Nitox 30 EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp/ cà phê; sâu ăn lá/ đậu tương, điều
|
Công ty CP Nicotex
|
|
484
|
Cypermethrin
30g/l + Dimethoate 370g/l
|
Diditox 40 EC
|
rầy nâu/
lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
485
|
Cypermethrin
3% + Dimethoate 42%
|
Fastny 45EC
|
sâu keo/
lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
486
|
Cypermethrin
50 g/l + Dimethoate 300g/l
|
Dizorin 35 EC
|
bọ xít,
sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; rệp, bọ trĩ/ đậu tương
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
487
|
Cypermethrin
20g/l + Dimethoate 200g/l + Fenvalerate 30g/l
|
Antricis 250EC
|
sâu đục
quả/ cà phê
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
488
|
Cypermethrin
2.6% + Fenitrothion 10.5% + Fenvalerate 1.9%
|
TP-Pentin 15 EC
|
rệp/ cà
phê, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
489
|
Cypermethrin
10% + Indoxacarb 10%
|
Hacydo 20SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
490
|
Cypermethrin
260g/l + Indoxacarb 140g/l
|
Millerusa 400SC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
491
|
Cypermethrin
2% + Isoprocarb 6%
|
Metox 809 8 EC
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
492
|
Cypermethrin
30 g/l + Phosalone 175 g/l
|
Sherzol 205 EC
|
sâu cuốn
lá, sâu keo, sâu gai, bọ xít/ lúa; rệp, sâu ăn lá, bọ xít/ hoa cúc; sâu đục
quả, sâu xanh/ lạc; rầy, sâu xanh/ bông vải
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
493
|
Cypermethrin
6.25% + Phosalone 22.5 %
|
Serthai 28.75EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
494
|
Cypermethrin
1.5% + Phoxim 18.5%
|
Mia Superxim 20EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Vật Tư Nông nghiệp Trung Phong
|
|
495
|
Cypermethrin
1.5% + Phoxim 28.5%
|
BV Supersau 30EC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
|
|
496
|
Cypermethrin
2% + Phoxim 22%
|
Posy 24EC
|
sâu
khoang/khoai lang
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
497
|
Cypermethrin
3% + Phoxim 37%
|
Thaimeta 40EC
|
sâu xanh/lạc
|
Công ty TNHH BVTV Việt Thái
|
|
498
|
Cypermethrin
4% + Profenofos 40%
|
Ban Cày 44EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành
|
|
Bluchip 44EC
|
rệp sáp
bột hồng/sắn
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Chirack 44EC
|
rệp sáp
bột hồng/sắn
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Cynofos 44EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP SAM
|
|
Hacyfos 44EC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Kafos 44EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
Kingfisher 44EC
|
bọ xít
muỗi/điều
|
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
|
|
Pro-Buster 44EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Sunmumbai 44EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
RD-Antlion 44EC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH Radiant AG
|
|
Supercide 44EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ
|
|
499
|
Cypermethrin
40g/l + Profenofos 400g/l
|
Acotrin 440EC
|
nhện đỏ,
bọ trĩ, rệp muội/bông vải; rệp sáp/cà phê; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
AF-Pontifex 440EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
Boeing 440EC
|
sâu
khoang/khoai lang
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
|
Cyfenfos 440EC
|
sâu
khoang/đậu xanh
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Dr Shin 440EC
|
sâu xanh
da láng/lạc; rệp muội/đậu tương
|
Công ty TNHH Cooperation Bio Đức
|
|
Exceed 440EC
|
bọ phấn/khoai
tây
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
Fox Extra 440EC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
|
|
Halo-lion 440EC
|
bọ xít
muỗi/điều
|
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
|
|
Katifos 440EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
Pro Ggo 440EC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Prophos 440EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Hóa nông HBR
|
|
Protitan 440EC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Vật tư Liên Việt
|
|
Tenduring 440EC
|
sâu
khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Tenup
|
|
Thibifos 440EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
|
|
Victory Gold 440EC
|
rệp bông
trắng/mía
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
500
|
Cypermethrin 3% + Quinalphos 20%
|
DT carrier 23EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành
|
|
Haquifos 23EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Quincy 23EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
|
|
501
|
Cypermethrin 30g/l + Quinalphos 200g/l
|
Kinagold 23 EC
|
sâu xanh/
thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu xanh; sâu đục thân, sâu cuốn lá,
nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
502
|
Cypermethrin 5% + Quinalphos 20%
|
Tungrell 25 EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê;
sâu xanh/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
503
|
Cyromazine (min 95%)
|
Ajuni 50WP
|
dòi đục
lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ hoa cúc, dòi đục lá/tỏi; dòi đục lá/ khoai tây
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Amagard 30WP
|
dòi đục
lá/hành
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
|
|
AT-cyzine 80WG
|
dòi đục
lá/khoai tây
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
Chip 100 SL
|
sâu vẽ
bùa/ cây có múi
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Cyroma gold 750WP
|
sâu vẽ
bùa/cam
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
Inesta 800WP
|
dòi đục
lá/đậu tương
|
Công ty TNHH Vestaron
|
|
Matscot 50SP
|
dòi đục
lá/cà chua, dưa chuột
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Mdanzine 800WP
|
dòi đục
lá/ đậu tương; sâu vẽ bùa/cam
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
Multigard 300SC
|
dòi đục
lá/khoai tây
|
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
|
|
Muron 80WP
|
sâu vẽ
bùa/cam
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen vàng
|
|
Newsgard 75 WP
|
sâu vẽ
bùa/ cam, dòi đục lá/dưa hấu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Nôngiahưng 75WP
|
sâu vẽ
bùa/ cam, dòi đục lá/cà chua
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
Onik 30SC
|
dòi đục
lá/khoai tây
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
Roninda 100SL
|
dòi đục
lá/cà chua
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Thiết Giáp 8.9SL
|
dòi đục
lá/hoa cúc; sâu vẽ bùa/cam
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Trigard® 100 SL
|
dòi đục
lá/ dưa chuột, khoai tây
|
Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong
|
|
Tumazine 500WP
|
dòi đục
lá/dưa chuột
|
Công ty TNHH TM Tùng Dương
|
|
Zingard 80WG
|
dòi đục
lá/cà chua; sâu vẽ bùa/cam
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
504
|
Cyromazine
25% + Monosultap 50%
|
Hotosin 75WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
|
|
505
|
Cyromazine
50% + Thiamethoxam 10%
|
Ω-Tiro 60WG
|
sâu xanh
da láng/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê, bọ phấn/sắn
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
506
|
D-limonene
(Orange oil) (min 94.5%)
|
Prev-AMTM 5.4ME
|
rệp sáp/bưởi;
bọ trĩ, nhện đỏ/cà chua; thán thư/ớt
|
Oro Agri International B.V.
|
|
507
|
Dầu
botanic + muối kali
|
Thuốc sâu sinh học Thiên Nông 1SL
|
sâu tơ/
bắp cải, rau cải
|
Công ty Hóa phẩm Thiên nông
|
|
508
|
Dầu hạt
bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%
|
GC-Mite 70SL
|
rệp sáp/
cà phê; nhện đỏ/ hoa hồng, bưởi; rệp/ khoai tây; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ,
rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
509
|
Deltamethrin
(min 98%)
|
Alphaderin 25EC
|
sâu cuốn
lá/lạc
|
Công ty CP Hóa sinh Alpha
|
|
Appendelta 2.8 EC
|
sâu phao/
lúa, rệp sáp giả/cà phê, bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
Daphacis 25 EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu xanh
|
Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát
|
|
Decis 2.5EC, 250WG
|
2.5EC:
sâu
cuốn lá/ lúa; sâu xanh, rệp/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ngô, rệp
muội/lạc, sâu xanh/đậu tương, bọ xít dài/lúa, sâu ăn lá/điều, mọt đục quả/cà
phê; rệp muội/ ngô
250WG:
sâu
cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Dersi-s 2.5EC
|
bọ trĩ,
bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Delta 2.5 EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Dentadexit 25EC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
Deltaguard 2.5 EC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ cà
phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Discid 25EC
|
sâu
khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Meta 2.5 EC
|
sâu keo,
sâu phao, nhện gié/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu xanh; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Shieldmate 2.5EC
|
Sâu cuốn
lá/ lúa
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
|
Supercis 2.5EC
|
Sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Toxcis 2.5EC, 2.5SC
|
2.5EC:
sâu
đục bông/ đậu xanh, bọ xít/ lúa
2.5SC:sâu xanh da láng/ đậu
tương, rệp vảy/cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Videci 2.5 EC
|
sâu phao,
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Wofacis 25EC
|
sâu đục
thân/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
510
|
Deltamethrin
10g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Ebato 160SC
|
sâu cuốn lá,
nhện gié, sân năn/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty CP ENASA Việt Nam
|
|
511
|
Deltamethrin
50 g/l + Piperonyl Butoxide (min 90%) 250 g/l
|
Chín sâu 300EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
512
|
Deltamethrin
100g/l + Thiacloprid 147g/l
|
Fuze 24.7SC
|
rệp muội/cà
phê, đậu tương; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
513
|
Diafenthiuron
(min 97%)
|
Abby Extra 50SC
|
nhện đỏ/hoa
cúc
|
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
|
|
Apensus 500SC
|
nhện lông
nhung/ vải
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Asiangold 500SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
BP.Newone 500SC
|
nhện đỏ/
hoa hồng
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
BrahMos 500SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
Diasuper 300SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
|
Define 500SC
|
sâu tơ/
bắp cải, nhện lông nhung/nhãn
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
Detect 50WP, 500SC
|
50WP: nhện đỏ/ cam, chè
500SC:
nhện
đỏ/ hoa hồng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Dothiuron 500SC
|
nhện đỏ/cam
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Fenuron gold 500SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Fier 500WP, 500SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Giefen 500SC
|
sâu tơ/bắp
cải; sâu khoang/khoai lang
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Groupusa 500SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Hadifen 50WP
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Himars 250SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
|
|
Kyodo 25SC, 50WP
|
25SC: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa
50WP: Sâu tơ/bắp cải
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Morris 500SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH Western Agrochemicals
|
|
Pegasus® 500SC
|
sâu tơ,
sâu xanh, sâu ăn lá/ súp lơ, bắp cải; sâu xanh, sâu ăn lá/ cà chua, dưa
chuột; sâu đục quả, sâu ăn lá/ bông vải; bọ phấn, rệp, nhện/ cây cảnh; nhện
lông nhung/ vải, nhãn
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Penron 50WP
|
sâu xanh
bướm trắng/cải bắp
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
Pesieu 500WP, 500SC
|
500WP: sâu tơ/bắp cải
500SC:
sâu
xanh da láng/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ nhảy, sâu tơ/ cải thảo, rau
cải, su hào; bọ trĩ, rầy xanh, nhện đỏ, sâu đục quả/ cà tím, cà pháo; bọ trĩ/
bí xanh; sâu baba, sâu khoang/ rau muống; sâu đục quả/ đậu đũa, đậu côve, ớt;
sâu khoang/ rau dền; sâu tơ/ súp lơ; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/mồng
tơi
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Redmine 500SC
|
nhện lông
nhung/ vải
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Sam spider 500WP, 500SC
|
500WP:
nhện
đỏ/ nho
500SC:
nhện
đỏ hai chấm/hoa hồng
|
Công ty CP SAM
|
|
Spirhone 47.8SC
|
nhện đỏ/sắn
|
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
|
|
Subest 500WP
|
sâu tơ/cải
bắp
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Tuxedo 500SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
Z-Mai 50SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
514
|
Diafenthiuron
290g/l + Abamectin aminomethyl (Emamectin benzoate) 10g/l
|
Akitadifena 300SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
515
|
Diafenthiuron
20%+ Emamectin benzoate 1%
|
Topmitetv 21EW
|
nhện đỏ/
lạc
|
Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam
|
|
516
|
Diafenthiuron
42.3% (432g/l) + Emamectin benzoate 1.4% (14g/l)
|
Dimafen 43.7SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP BVTV ACD
|
|
Manly 437SC
|
nhện đỏ/
chè
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Spiderworm 43.7SC
|
sâu xanh
da láng/khoai lang
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
517
|
Diafenthiuron
250 g/l + Emamectin benzoate 30 g/l
|
Difeben 280SC
|
sâu keo
mùa thu/ ngô, nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
518
|
Diafenthiuron
463g/kg + Emamectin benzoate 37g/kg
|
Koronavi 500WP
|
sâu keo
mùa thu/ngô; nhện đỏ/sắn
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
519
|
Diafenthiuron
35% + Indoxacarb 7%
|
Difeggo 42SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
520
|
Diafenthiuron
35.5% + Indoxacarb 7.5%
|
Mecxi 43SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Multiagro
|
|
521
|
Diafenthiuron
500 g/kg + Indoxacarb 50 g/kg
|
Vangiakhen 550SC
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
522
|
Diafenthiuron
300 g/l + Metaflumizone 200 g/l
|
Trust TD 01 500SC
|
rệp sáp/cà
phê
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
523
|
Diafenthiuron
200g/kg + Propargite 350g/kg
|
Supermite 550WP
|
nhện gié/
lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
524
|
Diafenthiuron
30% + Tolfenpyrad 10%
|
Wolver 40SC
|
sâu đục
thân/ngô
|
Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam
|
|
525
|
Diafenthiuron
32% + Thiacloprid 8%
|
Centro 40SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
526
|
Diflubenzuron
(min 97%)
|
Akizuron 250WP
|
sâu xanh
da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
527
|
Diflubenzuron
430g/kg + Nitenpyram 350g/kg
|
Goodcheck 780WP
|
rầy nâu,
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
528
|
Diflubenzuron
100g/kg + Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Sieucheck 700WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
529
|
Diflubenzuron
150g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Tetramethrin (min 92%) 150g/kg
|
Superram 750WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
530
|
Diflubenzuron
125 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg
|
TT-gep 625WG
|
rầy nâu,
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
531
|
Dimethoate
(min 95%)
|
Arriphos 40 EC
|
bọ xít/
lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ/ bông vải
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
Bai 58 40 EC
|
bọ xít
hôi/ lúa, sâu đục quả/ cà phê
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Binh-58 40 EC
|
bọ trĩ,
bọ xít, rầy xanh/ lúa; rệp/ đậu xanh, thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/
mía
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Bini 58 40EC
|
rệp/ mía,
cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Bitox 40EC
|
bọ xít/
lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Bopindia 40EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH SX TM DV Hợp Thịnh
|
|
By 90 40EC
|
bọ xít/
lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Cova 40EC
|
rệp sáp/
cà phê
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
|
|
Dibathoate 40EC
|
rầy/ lúa,
nhện/ cà phê, dòi đục lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Dimecide 40EC
|
bọ xít/
lúa
|
Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam
|
|
Dimenat 20EC
|
rệp sáp/
cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Dimephos 40EC
|
rầy xanh/lạc
|
Công ty CP Hóa sinh Alpha
|
|
Fezmet 40EC
|
sâu ăn lá/
hoa hồng
|
Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.
|
|
Forgon 40EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
Nugor 10GR, 40EC
|
10GR: rệp sáp giả/rễ cà
phê, rễ hồ tiêu; sâu đục thân/ ngô, lúa; bọ hung/mía; bọ hà/khoai lang
40EC: sâu ăn lá/ lạc; sâu
đục thân/ điều; bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa;
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Pyxoate 44 EC
|
rầy/ ngô
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
Thần châu 58 40EC
|
rệp sáp/
cà phê
|
Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
|
|
Tigithion 40EC
|
rệp sáp/
cà phê, bọ xít/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Watox 400 EC
|
bọ trĩ,
bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
532
|
Dimethoate
3% + Fenobucarb 2%
|
BB-Tigi 5GR
|
rầy nâu/
lúa, dế dũi/ ngô
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Caradan 5GR
|
bọ trĩ/
lúa, sâu đục thân/ mía, ấu trùng ve sầu/ cà phê
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Palm 5GR
|
sâu đục
thân/ lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Vibam 5GR
|
sâu đục
thân/ lúa, ngô
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
533
|
Dimethoate
20% + Fenobucarb 20%
|
Mofitox 40EC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
534
|
Dimethoate
400 g/l + Fenobucarb 100 g/l
|
Bisector 500EC
|
rầy nâu,
bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
|
|
535
|
Dimethoate
20% + Fenvalerate 10%
|
Bifentox 30EC
|
bọ xít/
lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
536
|
Dimethoate
21.5% + Fenvalerate 3.5%
|
Fenbis 25EC
|
rệp/ đậu
tương, bọ xít/ lúa, bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Fentox 25EC
|
bọ xít
dài, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
537
|
Dimethoate
2% + Isoprocarb 3%
|
BM-Tigi 5GR
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
538
|
Dimethoate
286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/l
|
Fitex 300EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ mía
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
539
|
Dimethoate
20% + Phenthoate 20%
|
Vidifen 40EC
|
rệp sáp/
cà phê, sâu xanh da láng/ lạc, bọ xít dài/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
540
|
Dinotefuran
(min 89%)
|
Asinjapane 20WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Carasso 400WP
|
rầy nâu,
bọ trĩ/ lúa; bọ cánh tơ/chè
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông
|
|
Chat 20WP
|
rầy nâu/
lúa, bọ nhảy/ bắp cải, rầy bông/ xoài, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua,
dòi đục lá/ dưa chuột
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
Cheer 20WP
|
rầy nâu/
lúa, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/dưa hấu
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Cyo super 200WP
|
rầy nâu/
lúa, rệp muội/ dưa chuột, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Diny 20WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Dito 20SC
|
bọ phấn
trắng/sắn
|
Công ty TNHH Kona Crop Science
|
|
Dovasin 20WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
Hakiray 20WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Hitoshi 125ME, 200WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Ikuzu 20WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Janeiro 25WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Newoshineu 200WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Oshin
|
1GR: rầy xanh/ đậu bắp, bọ
phấn/cà chua
|
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions,
Inc.
|
|
1GR, 20WP, 20SG, 100SL
|
20WP: rầy nâu/ lúa, rầy/
xoài, dòi đục lá/ dưa chuột, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, bọ nhảy/
bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu, rệp sáp/ cà phê
20SG: bọ phấn/cà chua, bọ
nhảy/cải xanh, rầy xanh/đậu bắp
100SL:
rầy
xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ hoa hồng; rầy nâu/lúa
|
|
|
Overcin 200WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Phesoldest 50SG
|
rầy lưng
trắng/ ngô
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Raves 20WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
Regunta 200WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
Sara.dx 40WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Safrice 20WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
Santaone 200WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Sida 20WP
|
rầy nâu,
bọ trĩ, bọ xít dài, nhện gié/lúa; rầy chổng cánh/cam; rệp vảy/cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Toof 25WP, 150SL
|
25WP: rầy lưng trắng, rầy
nâu/lúa
150SL:
bọ
trĩ, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Tosifen 20WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH SX TM Tô Ba
|
|
Yoshito 200WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
541
|
Dinotefuran
150g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Dorema 200EC
|
dòi đục
lá/đậu tương
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
542
|
Dinotefuran
200g/kg + Etofenprox 150g/kg
|
Tenchu pro 350WP
|
rầy nâu/
lúa, rầy xanh/ chè, bọ nhảy sọc cong/ rau cải xanh, bọ phấn trắng/ sắn
|
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions,
Inc.
|
|
543
|
Dinotefuran
0.1g/kg (10g/kg), (10g/l) + Imidacloprid 110.9g/kg (150g/kg), (250g/l)
|
Dichest 111WP, 160WG, 260SC
|
rầy lưng
trắng/ lúa
|
Công ty CP Vagritex
|
|
544
|
Dinotefuran
50g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Brimgold 200WP
|
rầy nâu/lúa,
rệp sáp bột hồng/sắn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Explorer 200WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
|
|
545
|
Dinotefuran
150g/kg + Imidacloprid 50g/kg
|
Anocis 200WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
546
|
Dinotefuran
150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Daran - HB 250WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
547
|
Dinotefuran
50g/kg + Imidacloprid 200g/kg
|
Prochess 250WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
548
|
Dinotefuran
150g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Ohgold 300WP
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
549
|
Dinotefuran
180 g/kg + Imidacloprid 120 g/kg
|
Toshinusa 300WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
550
|
Dinotefuran
100g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 250g/kg
|
Bombigold 500WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
551
|
Dinotefuran
200g/kg + Isoprocarb 200g/kg
|
Arc-clar 400WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
TD-Chexx 400WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
552
|
Dinotefuran
3% + Isoprocarb 27%
|
Dinofu 30SC
|
rệp xơ
bông/mía
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
553
|
Dinotefuran
150g/kg + Lambda-cyhalothrin 20g/kg + Thiamethoxam 55g/kg
|
Onzinsuper 225WP
|
rầy nâu,
bọ xít/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
554
|
Dinotefuran
100g/l + Novaluron 100g/l
|
Heygold 200SE
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
555
|
Dinotefuran
85g/l + Profenofos 480g/l
|
TVG20 565EC
|
rệp sáp
giả/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
556
|
Dinotefuran
150g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Nozzaplus 450WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
557
|
Dinotefuran
90g/kg + Pymetrozine 610g/kg
|
Chetsduc 700WG
|
rầy nâu,
bọ xít/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
558
|
Dinotefuran
250g/kg + Pymetrozine 450g/kg
|
Metrousa 700WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
559
|
Dinotefuran
20% (200g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg)
|
Chessin 600WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Hesman 60WG
|
rầy bông/xoài
|
Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương
|
|
Medino 60WG
|
rầy chổng
cánh/ phật thủ, rệp muội/ đậu tương, bọ phấn/sắn
|
Công ty CP Global Farm
|
|
560
|
Dinotefuran
10% + Pymetrozine 40%
|
Oppo 50WG
|
rệp muội/hoa
hồng
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái
|
|
Opal 50WG
|
rệp muội/ngô
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
561
|
Dinotefuran
30% + Pymetrozine 30%
|
Puzine Cap 60WG
|
rệp muội/ngô
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
|
Worthide Plus 60WG
|
bọ phấn
trắng/sắn
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
562
|
Dinotefuran
10% + Spirotetramat 10%
|
Atdiphen 20SC
|
rầy nhảy/sầu
riêng
|
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
|
|
Shipment 20SC
|
nhện đỏ/
lạc
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
563
|
Dinotefuran
100g/l + Spirotetramat 100g/l
|
Lisara 200SC
|
rệp sáp/
hồ tiêu; rầy xanh/chè
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
564
|
Dinotefuran
200g/kg + Tebufenozide 50g/kg
|
Mishin gold 250WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
565
|
Dinotefuran
200 g/kg + Thiamethoxam 42g/kg
|
Centerosin 242WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
|
|
566
|
Dinotefuran
30% + Thiamethoxam 20%
|
Osin Gold 50WG
|
rầy xanh/lạc
|
Công ty CP Hóa Nông AMC
|
|
567
|
Emamectin
benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
|
AC-max 100EC, 300WG, 60ME
|
100EC:
sâu
xanh da láng/cải bắp
300WG:
sâu
xanh da láng/cải bắp, nhện đỏ/cam
60ME: nhện đỏ nâu/chè
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá sinh
|
|
Acplant 1.9EC, 4TB, 20WG
|
1.9EC:
rầy
nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, sâu vẽ bùa/ cam
4TB: sâu cuốn lá/ lúa; sâu
tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương
20WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Actimax 50WG
|
sâu cuốn
lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/
lạc; sâu đục quả/ nhãn; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu xanh/thuốc
lá, nho; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Agtemex 38EC, 4.5WG, 5WP
|
sâu cuốn
lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè;
sâu đục quả/ đậu tương, cà chua; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; rệp sáp/ cà phê, điều,
vải; sâu xanh/ bắp cải
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Angun 5WG, 5ME
|
5WG: sâu cuốn lá, sâu
phao, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da
láng, sâu khoang, bọ nhảy/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu tương; sâu ăn bông, bọ
trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ chè; bọ xít muỗi,
sâu đục cành, bọ trĩ/ điều, sâu keo mùa thu/ngô
5ME: sâu vẽ bùa/ cây có
múi, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Ansuco 120EC, 260WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
Apache 4EC, 10WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Bafurit 5WG
|
sâu tơ/
bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu;
sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu
đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ nho, bông vải; bọ xít/ vải; rầy chổng cánh/
cam; rầy bông/ xoài; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
Bemab 3.8EC, 52WG
|
3.8EC:
bọ
trĩ/dưa chuột; sâu tơ/bắp cải; sâu khoang/lạc; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
52WG: sâu tơ/ bắp cải; sâu
cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ/dưa chuột; sâu khoang/lạc
|
Công ty TNHH DV TM Ánh Dương
|
|
Binged 50WG
|
sâu tơ/
bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
Billaden 50EC, 50WG
|
nhện đỏ/cam,
sâu xanh/bắp cải
|
Công ty CP NN Thanh Xuân
|
|
BP. Emazoat 2.3EC
|
sâu xanh
da láng/lạc
|
Công ty TNHH MTV Quốc tế Narico
|
|
BP. Kombat 57WG
|
sâu keo mùa
thu/ngô
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Boema 50EC, 50WG
|
50EC: sâu cuốn lá/ lúa,
nhện đỏ/ cam
50WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu
tơ/ bắp cải
|
Công ty CP SAM
|
|
Browco 50WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Minh Thành
|
|
Calisuper 5.5WP, 41ME, 52WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Chim ưng 3.8EC, 20WG
|
sâu cuốn
lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh
tơ/ chè; nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
|
|
Comda gold 5WG
|
dòi đục
lá/cà chua; sâu tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rầy xanh/chè; nhện đỏ/cam;
bọ trĩ/dưa hấu, nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Compatt 55.5 WG
|
rầy nâu,
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
Creek 2.1EC, 51WG
|
2.1EC: sâu cuốn lá/lúa
51WG: sâu khoang/lạc
|
Công ty TNHH Hoá chất Đại Nam Á
|
|
Danobull 50WG
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá/lúa; rầy bông/xoài; sâu đục ngọn/điều; rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
Đầu trâu Bi-sad 30EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
Doabin 3.8EC
|
sâu đục
quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Dofaben 22EC, 150WG
|
22EC: sâu cuốn lá/ lúa
150WG: nhện đỏ/cam, bọ trĩ/nho,
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
Dollar 50WG, 90EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Quốc Tế APC Việt Nam
|
|
DT Ema 40EC
|
nhện gié/lúa,
bọ trĩ/ dưa hấu, sâu ăn bông/ xoài, nhện đỏ/ chè, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/cam; bọ
trĩ/ nho
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
Dylan 2EC, 10WG
|
2EC: sâu tơ, sâu xanh/ bắp
cải; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; rầy xanh,
nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, quýt; nhện
lông nhung, sâu đục quả/ nhãn, vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục
bẹ, nhện gié/ lúa
10WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu
tơ/bắp cải, bọ cánh tơ/chè, sâu xanh/đậu tương
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Eagle 20EC, 50WG
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Ebama 5.5WG, 50 EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
Ebenzoate 5WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Ema ando 5SG
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Bigfar Việt Nam
|
|
Ema king 40EC, 100WG
|
40EC: sâu cuốn lá/lúa, sâu
tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam
100WG:
sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
Emaaici 120WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
Emaben 2.0EC, 3.6WG, 60SG
|
2.0EC,
3.6WG: sâu
đục bẹ, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ
trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa, rầy
chổng cánh/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà
chua; sâu xanh da láng/ đậu tương
60SG: dòi đục lá/cà chua;
rầy bông/xoài; sâu đục quả/ vải; bọ trĩ, rầy xanh/chè, bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa;
sâu khoang/đậu tương; sâu xanh bướm trắng/bắp cải
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Emacao-TP 75WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Long An
|
|
Emagold 6.5EC, 6.5WG
|
6.5EC:
sâu
khoang/lạc
6.5WG:
sâu
cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
Emaha 5SG
|
sâu
khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Hà Anh
|
|
Emaplant 3.8EC, 5WG
|
3.8EC:
nhện
gié/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê
5WG: sâu cuốn lá/ lúa,
nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Ematin 19EW, 60EC
|
19EW: sâu cuốn lá/ lúa
60EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ
trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Emathai 4EC, 10WG
|
4EC: nhện đỏ/ cam, bọ trĩ/
xoài, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu
10WG: Bọ trĩ/ dưa hấu, nhện
gié/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
Emathion 55EC, 100WG
|
55EC: bọ trĩ/dưa hấu, sâu
cuốn lá/ lúa
100WG:
sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Emasuper 1.9EC, 5WG
|
1.9EC:
rầy
xanh, bọ cánh tơ/ chè
1.9EC,
5WG: bọ
xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ,
sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh,
sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Ematigi 3.8EC
|
sâu tơ/
bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Emtin 38EC, 100WG
|
38EC: sâu cuốn lá/lúa
100WG:
sâu
cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
Emavua 36EC, 75WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
|
Emaxtin 3.8EC, 55.5WG
|
3.8EC:
sâu
cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà
chua; nhện đỏ/ cam
55.5WG:
Nhện
đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
EMETINannong 1.9EC, 108WG
|
1.9EC:
sâu
cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/
cam, quýt; sâu xanh/ cà chua
108WG: rầy nâu, sâu cuốn
lá/ lúa, nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Etimex 2.6 EC
|
bọ trĩ,
sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi
hại lá/ cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; bọ
trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ, nhện đỏ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít
muỗi/ chè, điều; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Fastish 116WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
|
|
Fellow 5.7ME
|
sâu xanh
da láng/cải bắp
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
Feroly 20SL, 35.5EC, 125WG
|
20SL: sâu cuốn lá, sâu đục
bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà
chua; nhện lông nhung/ vải
35.5EC:
sâu
khoang/lạc; sâu cuốn lá/lúa
125WG:
sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
|
Focal 5.5EC, 80WG
|
5.5EC:
sâu
cuốn lá, bọ trĩ/lúa
80WG: sâu cuốn lá, nhện
gié, sâu năn, bọ trĩ/ lúa; nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê, sâu đục quả/đậu
tương, bọ xít muỗi/điều; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Foton 5.0 ME
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hạt giống HANA
|
|
G8-Thôn Trang 4EC, 96WG
|
4EC: sâu cuốn lá, rầy nâu,
bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy
xanh, bọ cánh tơ/ chè
96WG: nhện đỏ/ chè, sâu đục
thân, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Go.good One 5WG
|
sâu phao
đục bẹ/lúa; sâu tơ/bắp cải; sâu róm đỏ/điều
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
Goldemec 5.7EC, 55.5WG
|
5.7EC:
sâu
cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà
chua; nhện đỏ/ cam, quýt
55.5WG:
nhện
gié, sâu cuốn lá/lúa; rệp muội/ hồ tiêu, sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Golnitor 20EC, 50WG
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Haeuro 125WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Hagucide 40EC, 70WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Hamatin 5SG
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Hepler 1.9EC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
Hoatox 2ME
|
sâu tơ/
bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá;
sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột;
nhện đỏ, bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Homectin 40EC, 50WG
|
40EC: sâu khoang/lạc; rầy
nâu, sâu cuốn lá/lúa; bọ xít muỗi/điều
50WG: sâu cuốn lá/lúa, bọ
trĩ/dưa hấu, sâu xanh bướm trắng/bắp cải
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Jiametin 1.9EC
|
sâu tơ/
bắp cải
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
July 5EC, 5WG
|
sâu tơ,
sâu xanh, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng
cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, rệp/ đậu xanh, đậu tương; sâu
xanh, rầy/ bông vải, thuốc lá
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|
|
Kajio 1GR, 5EC, 5WG
|
1GR: bọ hà/khoai lang,
tuyến trùng/hồ tiêu, bọ hung/mía, sâu đục thân/lúa
5EC: sâu xanh/bắp cải, sâu
phao đục bẹ/lúa
5WG: sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Khủng 100WG
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
Kinomec 3.8EC
|
bọ trĩ/
dưa hấu
|
Công ty CP Vicowin
|
|
Lano-ema 5.7EC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
|
|
Lion kinh 50WG, 50EC
|
50WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa
50EC: sâu khoang/lạc
|
Công ty CP VT Nông nghiệp Thái Bình Dương
|
|
Linoafta 5.7WG
|
sâu đục
thân/ngô; sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Liên nông Việt Nam
|
|
Mãng xà 1.9 EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa; sâu xanh/ dưa hấu
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
Makegreen 55WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
Map Winner 5WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa,
nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ xít muỗi/ chè; sâu khoang/ cải xanh; sâu đục
quả/cà chua, nhện đỏ/hoa hồng; rệp/chanh leo; bọ trĩ, rệp/ớt; rầy xanh, sâu
xanh, bọ trĩ/bí ngô
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Matrix 1.9EC, 5WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
Mekomectin 3.8EC, 135WG
|
3.8EC: sâu xanh/ cà chua;
sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam
135WG:
sâu
tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu đục quả/đậu tương
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
Mikmire 2.0EC, 14.5WG
|
2.0EC:
bọ
xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ,
nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi,
nhện đỏ/ chè; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm
trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua
14.5WG:
sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty CP TM BVTV
Minh Khai
|
|
Moousa 50EC, 60WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
Nazomi 2.0EC, 5WG
|
2.0EC: sâu vẽ bùa/ cam,
sâu cuốn lá/ lúa, rệp muội/ đậu xanh
5WG: sâu vẽ bùa/ cam,
sâu cuốn lá/ lúa, rệp cờ/ ngô
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
Newgreen 2.0EC
|
sâu đục
bẹ, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ cải
thảo
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
Newmectin 2.0EC, 5WP, 41ME, 126WG
|
2.0EC:
rầy
nâu/ lúa
5WP: bọ cánh tơ/ chè
41ME,
126WG: sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
New Tapky 10EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié, sâu năn/ lúa /lúa
|
Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành
|
|
Oman 2EC
|
sâu tơ/
bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da
láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu côve; bọ trĩ/ bí xanh, dưa
chuột; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Sinh học Hana Việt Nam
|
|
Proclaim® 1.9 EC, 5WG
|
1.9EC:
sâu
tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu
đục cuống quả/ xoài; sâu đục quả/ bông vải; sâu khoang, sâu xanh, sâu gai
sừng ăn lá/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè; sâu xanh da láng,
sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh da láng, sâu tơ, rệp muội/
súp lơ; sâu đục thân/ngô; nhện lông nhung/ nhãn.
5WG: sâu keo mùa thu/ ngô,
sâu xanh bướm trắng/ cải bắp, sâu đục cuống quả/vải
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Phesolbenzoate 3.8EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cà chua
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Porlen xtra 5SG
|
sâu
khoang/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Prodife’s 5.8EC, 8WG
|
5.8EC:
rầy
bông/ xoài, sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhung/nhãn
8WG: sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Promectin 5.0EC, 100WG
|
5.0EC:
sâu
cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu vẽ bùa/
cam; bọ trĩ/ nho; rệp bông/ xoài
100WG:
sâu
cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
Quiluxny 72EC, 6.0WG, 99.9SC
|
72EC: rầy nâu, sâu cuốn lá,
nhện gié/ lúa
6.0WG:
sâu
tơ, sâu xanh/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/lạc; nhện
đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam
99.9SC:
sâu
cuốn lá, nhện gié/lúa; dòi đục lá/cà chua, sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Ratoin 5WG
|
sâu đục
thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
Remy 65EC, 100WG
|
sâu phao
đục bẹ/lúa
|
Công ty TNHH Real Chemical
|
|
Rholam 20EC, 50WP, 68WG
|
20EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu
đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/
cà chua; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài
50WP: sâu tơ/ bắp cải; sâu
xanh/ súp lơ; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, nhện
gié, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
68WG: sâu xanh da láng/bắp
cải
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Roofer 50EC
|
sâu cuốn
lá/lúa, nhện đỏ/chè
|
Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
|
|
Royal city 75WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP ACB Nhật Bản
|
|
Sausto 1EC, 50WG
|
1EC: sâu cuốn lá, sâu đục
thân/ lúa; sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve;
sâu xanh/ cà chua
50WG: sâu cuốn lá/lúa, sâu
tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Sherdoba 20EC, 55WG
|
20EC: sâu khoang/lạc, sâu
cuốn lá/lúa
55WG: sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
|
|
Silsau super 3.5EC, 5WP
|
5WP: sâu đục thân, sâu
cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
3.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/
lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam, sâu hồng đục quả/ bưởi
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Sittobios 40EC, 50SG
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện
đỏ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia
Pacific)
|
|
Starrimec 5WG, 75EC, 80SC, 105SG
|
5WG: sâu cuôn lá, sâu đục
thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang, rệp/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục
lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam
75EC: sâu cuốn lá/lúa
80SC,
105SG: nhện
đỏ/cam
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Susupes 1.9EC
|
bọ trĩ,
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu;
nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/
xoài; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ hồ tiêu; sâu đục nụ, bọ
trĩ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Tamala 1.9EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rầy bông, rệp sáp/ xoài; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
Tanwin 2.0EC, 5.5WG
|
2.0EC:
sâu
cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục
quả/ đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam
5.5WG:
rầy
nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa; sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/dưa hấu
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Tasieu 1.9EC, 5WG
|
1.9EC:
sâu
ăn lá/ hành; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy
xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh, sâu đo, nhện
đỏ/ hoa hồng; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; rệp
muội/ thuốc lào, thuốc lá, na; nhện đỏ, rệp muội/ nhãn; sâu xanh/ cà chua;
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả,
nhện đỏ, bọ xít/ vải; sâu róm/ thông; rầy, sâu xanh/ hồ tiêu; sâu ăn lá, bọ
xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; rầy/ xoài
5WG: sâu róm/ thông; sâu
xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ xít muỗi/ điều; sâu
đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít/
vải, nhãn; sâu baba/ rau muống; bọ nhảy/ cải thảo, rau cải, su hào; sâu đục
quả/ đậu đũa, đậu cô ve, ớt, cà pháo, cà tím; rầy xanh/ bí xanh; rệp muội/
đậu côve, rau cải, su hào, đậu đũa; sâu khoang/ mồng tơi, rau dền, rau muống;
sâu tơ/ su hào, súp lơ, cải thảo, rau cải; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ cà
pháo, cà tím; dòi đục lá/hành, đậu cô ve, cải bó xôi
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Tikemectin 4EC, 60WG
|
4EC: sâu cuốn lá, sâu đục
thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng,
rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy
xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài
60WG: sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
Topcide tsc 5.5EC, 100WG
|
sâu tơ/bắp
cải
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Topsix 82WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nông dược Đại Nam
|
|
Totnhatsuper 100WG, 70EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Multiagro
|
|
Tungmectin 5EC, 5WG
|
5EC: sâu đục thân, sâu
cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu
tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà
chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/
đậu tương; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng
cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài; sâu xanh da láng, sâu
hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu;
bọ xít muỗi/ điều
5WG: sâu khoang/đậu tương;
rầy bông/xoài; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh/lạc; sâu tơ/cải bắp; bọ xít muỗi/chè;
sâu đục quả/cà chua; rệp sáp/hồ tiêu; sâu vẽ bùa/cam; nhện đỏ/nhãn; rệp sáp/na;
bọ trĩ/thuốc lá; nhện lông nhung/vải; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/đậu
xanh; bọ trĩ/nho; dòi đục lá/dưa hấu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Vimatox 1.9EC, 5SG
|
1.9EC:
bọ
trĩ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/
lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, xoài; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ bưởi
5SG: bọ cánh cứng/ rau
cải, sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Win 5WG
|
sâu xanh
da láng/ lạc
|
Công ty TNHH SYC
|
|
Wiro 5.7WG
|
sâu cuốn
lá/lạc
|
Công ty TNHH Visanto
|
|
Yasmine 19EC
|
sâu tơ/
bắp cải
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Zamectin 65EC, 100WG
|
sâu phao
đục bẹ/lúa
|
Công ty CP KT Dohaledusa
|
|
568
|
Emamectin
benzoate 4% + Flubendiamide 6%
|
Kamikaze 10WG
|
sâu keo
mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
569
|
Emamectin
benzoate 10% (100g/kg) + Flufiprole 10% (100g/kg)
|
Lopita 200WP
|
mọt đục
quả/ cà phê
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Tatachi 200WP
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
570
|
Emamectin
benzoate 0.5% + Hexaflumuron 10%
|
AK-Ggo 10.5WG
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Nông Thái Dương
|
|
571
|
Emamectin
benzoate 20 g/l + Indoxacarb 80 g/l
|
Xotare 10SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
572
|
Emamectin
benzoate 4% + Indoxacarb 16%
|
Keepool 20SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Nông Thái Dương
|
|
573
|
Emamectin
benzoate 5% + Indoxacarb 20%
|
Ticaca 25SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Chiko Nhật Bản
|
|
574
|
Emamectin
benzoate 10% + Indoxacarb 20%
|
Lk-saula 30WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
575
|
Emamectin
benzoate 50g/l + Indoxacarb 25g/l
|
Emacarb 75EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
576
|
Emamectin
benzoate 35g/kg + Indoxacarb 60g/kg
|
Obaone 95WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
577
|
Emamectin
benzoate 3% + Indoxacarb 6%
|
Topzaza 9SE
|
sâu keo
mùa thu/ ngô; sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
578
|
Emamectin
benzoate 50g/kg + Indoxacarb 50g/kg
|
Chetsau 100WG
|
sâu cuốn
lá/lúa, sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
579
|
Emamectin
benzoate 30 g/l + Indoxacarb 110 g/l
|
Doctor super 140SC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
580
|
Emamectin
benzoate 50g/l + Indoxacarb 100g/l
|
Hd-Fortuner 150EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Hằng Duy
|
|
IE-max 150EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
581
|
Emamectin
benzoate 10g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Emingold 160SC
|
sâu cuốn
lá/lúa, sâu xanh/hoa cúc
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
582
|
Emamectin benzoate 4% + Indoxacarb 12%
|
Auditor 16SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
EI-Trust
16SC
|
sâu xanh/đậu
tương
|
Trustchem Co., Ltd.
|
|
583
|
Emamectin benzoate 30g/l (85g/kg) +
Indoxacarb 150g/l (120g/kg)
|
Dhajapane
180SC, 205WP
|
180SC:
sâu
cuốn lá/ lúa
205WP:
sâu
đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
584
|
Emamectin benzoate 4% (50g/l) + Indoxacarb 6%
(150g/l)
|
Shieldkill
10WG, 200SC
|
10WG: sâu cuốn lá, sâu đục
thân/ lúa; sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương
200SC: sâu đục bẹ, sâu
cuốn lá, bọ trĩ/lúa; sâu đục nụ/hoa hồng; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
585
|
Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin
25g/l
|
Carbatoc
50EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
586
|
Emamectin benzoate 45g/l + Lambda-cyhalothrin
45g/l
|
Fittoc
super 90EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
587
|
Emamectin benzoate 50 g/l +
Lambda-cyhalothrin 50g/l
|
Etoxgold
100EC
|
sâu
khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
588
|
Emamectin benzoate 100g/kg + Lambda-
cyhalothrin 60g/kg
|
Nanophasyco
160WG
|
sâu phao
đục bẹ/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
589
|
Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l
|
Map Genie
12EC
|
nhện gié,
sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam;
rầy bông/ xoài
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
590
|
Abamectin aminomethyl 0.9% (Emamectin
benzoate 1%) + Lufenuron 2%
|
Thanos
2.9SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
|
|
591
|
Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l
|
Lufentin
60EC
|
sâu
khoang/ khoai tây; sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Tik-tot
60EC
|
sâu cuốn
lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy xanh/ chè; dòi đục lá/ cà chua
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
592
|
Emamectin benzoate 20 g/l + Lufenuron 80 g/l
|
Lemura
100SC
|
sâu xanh
đục bắp/ngô
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
593
|
Emamectin benzoate 50g/l (50g/kg) + Lufenuron
50g/l (100g/kg)
|
Lufen
extra 100EC, 150WG
|
100EC:
châu
chấu tre/ ngô, sâu xanh/ hoa cúc; sâu khoang/ khoai tây, sâu keo mùa thu/
ngô, bọ phấn trắng/ sắn
150WG:
sâu
xanh/ hoa cúc; sâu keo mùa thu/ ngô, bọ phấn trắng/ sắn
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
594
|
Emamectin
benzoate 50g/l + Lufenuron 50g/l
|
Lufemin 100EC
|
sâu xanh/hoa
cúc
|
Công ty TNHH Fujimoto Nhật Bản
|
|
Metino 100EC
|
sâu cuốn
lá/lạc
|
Công ty TNHH ADC
|
|
595
|
Emamectin
benzoate 5% + Lufenuron 40%
|
Sun Eluron 45WG
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
596
|
Emamectin
benzoate 10% + Lufenuron 40%
|
Armcide 50WG
|
sâu đục
bắp/ngô, sâu keo mùa thu/ ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
597
|
Emamectin
benzoate 3% + Lufenuron 5%
|
AU-Ferotin 8SC
|
bọ trĩ/hoa
cúc
|
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
|
|
Ematrin 8SC
|
sâu đục
bắp/ngô
|
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
|
|
598
|
Emamectin
benzoate 49g/l (148g/l) + Matrine 1g/l (2g/l)
|
Nasdaq 50EC, 150WG
|
50EC: sâu cuốn lá/ lúa
150WG: sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
599
|
Emamectin
benzoate 10g/l + Matrine 10g/l
|
Kimcis 20EC
|
nhện lông
nhung/ nhãn, rệp sáp/ cam, bọ hà/ khoai lang
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
600
|
Emamectin
benzoate 7.5g/l + Matrine 7.5g/l
|
Gasrice 15EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải;
rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/
dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
601
|
Emamectin
benzoate 19g/l, (49g/kg), (89g/l) + Matrine 1g/l (1g/kg), (1g/l)
|
Mectinstar 20EC, 50SG, 90SC
|
20EC,
50SG: sâu
cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ
trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài;
nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông
90SC: rầy bông/xoài
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
602
|
Emamectin
benzoate 41g/l + Matrine 2g/l
|
9X-Actione 4.3EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp
cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
603
|
Emamectin
benzoate 20g/kg (29g/l), (60.9g/kg) + Matrine 1g/kg (1g/l), (0.1g/kg)
|
Redconfi 21WP, 30EC, 61WG
|
21WP,
30EC: sâu
cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa
hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè
61WG: rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty CP Thuôc BVTV Việt Trung
|
|
604
|
Emamectin
benzoate 25g/l, (48g/kg), (98g/kg) + Matrine 2g/l, (2g/kg), (2g/kg)
|
Rholam Super 27EC, 50SG, 100WG
|
27EC: nhện gié/lúa; sâu tơ/bắp
cải
50SG: sâu đục bẹ, bọ xít/
lúa; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ trĩ/ dưa
hấu; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ nho; sâu khoang/ lạc; rầy bông/ xoài;
sâu đục gân lá/ vải
100WG:
sâu
cuốn lá/lúa, sâu khoang/lạc
|
Công ty CP nông dược Nhật Việt
|
|
605
|
Emamectin
benzoate 60g/l+ Matrine 4g/l
|
Bạch tượng 64EC
|
rầy nâu,
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung/nhãn; sâu xanh da
láng/lạc
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
606
|
Emamectin
benzoate 24g/l, (55g/kg) + Matrine 1g/l, (0.5g/kg)
|
Dolagan 25EC, 55.5WG
|
25EC: sâu cuốn lá/lúa,
sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè
55.5WG:
sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
607
|
Emamectin
benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg
|
K54 100WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Pro-sure 100WG
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
608
|
Emamectin
benzoate 29.5g/l (49g/kg) + Matrine 0.5g/l (1g/kg)
|
Techtimex 30EC, 50WG
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
609
|
Emamectin
benzoate 2% + Metaflumizone 20%
|
AF-Metazone 22SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
610
|
Emamectin
benzoate 2% + Methoxyfenozide 18%
|
Mexyfema 20SC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Radiant AG
|
|
Tenano 20SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
611
|
Emamectin
benzoate 5% + Methoxyfenozide 45.6 %
|
Masterole Plus 50.6 WG
|
sâu tơ/cải
bắp; sâu khoang/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
612
|
Emamectin
benzoate 0.4% (4g/l) + Monosultap 19.6% (392g/l)
|
Map Go 20ME, 39.6SL
|
20ME: sâu cuốn lá, nhện gié/
lúa, nhện/sắn
39.6SL:
sâu
cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/ lạc; rệp sáp/cà
phê
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
613
|
Emamectin
benzoate 0.9% + Novaluron 5.25%
|
Novaer 6.15SC
|
sâu
khoang/lạc
|
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
|
|
614
|
Emamectin
benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l
|
Eska 250EC
|
sâu cuốn
lá, bọ xít dài, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng
cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc,
đậu tương; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa chuột, bí xanh; rệp sáp/ cà phê; bọ xít
muỗi, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu tơ, sâu xanh, rệp/ bắp cải; nhện đỏ/ nhãn
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
615
|
Emamectin
benzoate 5g/l + Petroleum oil 395g/l
|
Emamec 400EC
|
sâu đục
thân, cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/
đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện
đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
616
|
Emamectin
benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245g/l
|
Comda 250EC
|
Bọ trĩ/
dưa hấu, bọ xít muỗi/ chè, rầy bông/ xoài, rệp muội/ hoa cúc, ớt; rệp sáp/ cà
phê, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ hành, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
617
|
Emamectin
benzoate 19g/l + Permethrin 80.99 g/l
|
Tiachop 99.99EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
618
|
Emamectin
benzoate 20g/l + Permethrin 220g/l
|
Happymy 240EC
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
619
|
Emamectin
benzoate 10g/l + Quinalphos 240g/l
|
Daisuke 250EC
|
sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
620
|
Emamectin
benzoate 30g/kg + Spinosad 25g/kg
|
Amagong 55WP
|
sâu cuốn
lá/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
621
|
Emamectin
benzoate 4% + Spinosad 6%
|
Spatus 10WG
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.
|
|
622
|
Emamectin
benzoate 50g/l (50g/kg) + 200g/l (200g/kg) Spinosad
|
Boxin-TSC 25EC, 250WP
|
sâu xanh/bắp
cải
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
623
|
Emamectin
benzoate 18g/kg + Spirodiclofen 75g/kg
|
Kingspider 93SC
|
nhện đỏ/cam,
chè, dưa chuột
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
624
|
Emamectin
benzoate 0.5% + Tebufenozide 10%
|
Danzo 10.5EC
|
sâu vẽ
bùa/cam
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
625
|
Emamectin
benzoate 10g/l + Triflumuron 50g/l
|
Mia Darius 60SC
|
sâu keo
mùa thu/ngô
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
626
|
Esfenvalerate
(min 83%)
|
Sumi-Alpha 5EC
|
sâu đục
quả/ đậu tương; bọ xít, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Sumisana 5EC
|
sâu
khoang/khoai lang
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
627
|
Esfenvalerate
12.5g/l + Fenitrothion 250g/l
|
Sumicombi-Alpha 26.25 EC
|
sâu cuốn
lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; rầy xanh/ bông vải
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
628
|
Esfenvalerate
1.2% + Phoxim 28.8%
|
Abrams 30EC
|
sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
|
|
629
|
Ethiprole
(min 94%)
|
Curbix 100 SC
|
rầy nâu/
lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Tobirole 200SC
|
rầy chổng
cánh/cam
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
630
|
Ethiprole
100 g/l + Imidacloprid 100g/l
|
Peridor 200SC
|
rầy nâu/
lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
631
|
Etofenprox
(min 96%)
|
Etofen 100SC
|
rầy xanh/chè
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Noray 30EC
|
rầy nâu/
lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
Slavic 10SC
|
rầy nâu/
lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Trebon 10EC
|
rầy nâu,
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu
khoang/ bông vải, ngô; sâu vẽ bùa; rệp/ vải; bọ xít muỗi/điều
|
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions,
Inc.
|
|
Urano 100EC
|
rầy xanh/chè
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
632
|
Etofenprox
2% + Phenthoate 48 %
|
ViCIDI-M 50EC
|
bọ xít/
lúa, sâu xanh/ lạc
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
633
|
Etoxazole
(min 95%)
|
Ac-Toxazol 200SC
|
nhện đỏ/
chè, sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Borneo 11SC
|
nhện lông
nhung/ nhãn; nhện đỏ/ cam, hoa hồng, chè, ớt
|
Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Cantona 20SC
|
nhện đỏ/chè
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Etoman 20SC
|
nhện đỏ/
hoa hồng
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
Eto-Xtra 110SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
Eto Speed 200SC
|
nhện đỏ/
cam, hoa hồng
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Humvee 20SC
|
nhện đỏ/hoa
hồng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Master-nhện 20SC
|
nhện đỏ/hoa
cúc
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
Nhenstar
20SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công
ty CP Nông nghiệp Công nghệ cao NMD
|
|
RedArmy
110SC
|
nhện đỏ/ cam
|
Công
ty CP Cửu Long
|
|
Sachnhen-Eto
110SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công
ty CP TM Hải Ánh
|
|
SV-Proxima
Centex 110SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công
ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
TVEtozole
20SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công
ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Ω-Etoxa
110SC
|
nhện đỏ/ cam, chè
|
Công
ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
634
|
Etoxazole
10% + Fenpropathrin 10%
|
DN Zin 20SE
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
635
|
Etoxazole
10% + Fenpyroximate 5%
|
Mantank 15SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
636
|
Etoxazole
15% + Hexythiazox 5%
|
Doponer 20SC
|
nhện đỏ/chè, cam
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
637
|
Etoxazole
10% + Pyridaben 30%
|
Euromite 40SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
|
|
Mia Mite 40SC
|
nhện đỏ/đậu tương
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
638
|
Etoxazole
100 g/l + Spirodiclofen 300 g/l
|
Nitmax 400SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
639
|
Etoxazole
15% + Spirotetramat 30%
|
Formite 45SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
|
|
Zicron 45SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
|
640
|
Etoxazole
150 g/l + Spirotetramat 300g/l
|
Etomat 450SC
|
rệp sáp/cam
|
Công ty TNHH Sunwa
|
|
641
|
Etoxazole
5% + Pyridaben 20%
|
Spinner 25SC
|
nhện đỏ/ hồ tiêu, sắn; bọ xít muỗi/điều; rệp
sáp/cà phê
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
642
|
Eucalyptol
(min 70%)
|
Pesta 2SL
|
nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam;
nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc
lá; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; sâu cuốn lá, sâu đục
thân, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
643
|
Fenbutatin
oxide (min 95%)
|
Aki-Verati 500WP
|
nhện đỏ/ hoa cúc
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Kixoren 50WP
|
nhện đỏ nâu/chè
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Newfen 50SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH TM Gem Sky
|
|
Nilmite 550SC
|
nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng, cam
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Sailun 50SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
644
|
Fenbutatin
oxide 8% + Propargite 30%
|
Pro-F 38EC
|
nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
645
|
Fenitrothion
(min 95%)
|
Factor 50EC
|
sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
Forwathion 50EC
|
sâu đục thân/ lúa, rệp/ cà phê
|
Forward International Ltd
|
|
Metyl annong 50EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Nysuthion 50EC
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Sumithion 50 EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Visumit 5DP, 50EC
|
5DP: cào cào, sâu trong
đất/ lúa
50EC: sâu đục thân, châu
chấu/ lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
646
|
Fenitrothion
45% + Fenobucarb 30%
|
Difetigi 75 EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Subatox 75 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
647
|
Fenitrothion
250g/l (25%) + Fenvalerate 50g/l (5%)
|
Hosithion 30EC
|
bọ xít hôi/ lúa, sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Sumicombi 30EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/
lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu đục quả, rệp vảy/ cà phê
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Sumitigi 30EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
648
|
Fenitrothion
450g/l + Fenpropathrin 50g/l
|
Danitol-S 50EC
|
nhện, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu đục cành, đục
quả, rệp sáp/ cà phê; rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ/ bông vải
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
649
|
Fenobucarb
(BPMC) (min 96%)
|
Abasba 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
Anba 50EC
|
rầy nâu/ lúa, bọ xít/ hồ tiêu, rệp/ đậu tương
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Basasuper 700EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Bascide 50EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp/ thuốc lá
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Bassa 50EC
|
rầy/ lúa, rệp sáp/ bông vải
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
Bassatigi 50EC
|
rầy nâu, sâu keo/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Dibacide 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Dosadx 50EC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Excel Basa 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Việt Thắng Group
|
|
Forcin 50EC
|
rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ bông vải
|
Forward International Ltd
|
|
Hoppecin 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Jetan 50EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Metasa 500EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Nibas 50EC
|
rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa, rệp vảy/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Pasha 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Super Kill 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng
|
|
Tapsa 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Triray 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
Vibasa 50EC
|
rầy, rầy nâu/ lúa; rệp/ bông vải
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Vitagro 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
650
|
Fenobucarb
300g/l + Imidacloprid 50g/l
|
Azora 350EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
651
|
Fenobucarb
415g/l + Imidacloprid 35g/l
|
Javipas 450EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP nông dược Nhật Việt
|
|
652
|
Fenobucarb
450g/l + Imidacloprid 50g/l
|
Lanro 500EC
|
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
653
|
Fenobucarb
(5g/kg) 150g/l + Isoprocarb (195g/kg) 150g/l
|
Anbas 200WP, 300EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
654
|
Fenobucarb
350g/l + Isoprocarb 150g/l
|
Kimbas 500EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
655
|
Fenobucarb
20% + Phenthoate 30%
|
Viphensa 50EC
|
sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
656
|
Fenobucarb
30% (300g/l) + Phenthoate 45% (450g/l)
|
Diony 75EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Hopsan 75EC
|
bọ xít hôi, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
657
|
Fenobucarb
45% + Phenthoate 30%
|
Knockdown 75EC
|
rầy nâu/ lúa, sâu xanh/ lạc
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
658
|
Fenobucarb
305 g/l + Phenthoate 450 g/l
|
Abasa 755EC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; mọt
đục cành, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/lạc; bọ xít muỗi/điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
659
|
Fenpropathrin
(min 90%)
|
Alfapathrin 100 EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Danitol 10EC
|
rệp/ bông vải, nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Sauso 10EC
|
nhện đỏ/hoa hồng, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Takamite 20EC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
|
|
Vimite 10EC
|
nhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ, rệp sáp, nhện đỏ/
cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
660
|
Fenpropathrin
160g/l + Hexythiazox 60g/l
|
Mogaz 220EC
|
nhện đỏ/ hoa hồng; nhện gié/ lúa
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
Spider man 220EC
|
nhện gié/lúa, nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
661
|
Fenpropathrin
5% + Phoxim 20%
|
Feroxim 25EC
|
bọ phấn/sắn
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
662
|
Fenpropathrin
5g/l + Pyridaben 200g/l
|
Ratop 205EC
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
663
|
Fenpropathrin
100g/l + Pyridaben 200g/l
|
Sieunhen 300EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
664
|
Fenpropathrin
100g/l (5g/l) + Profenofos 40g/l (300g/l) + Pyridaben 10g/l (5g/l)
|
Calicydan 150EW, 310EC
|
150EW: nhện gié/lúa
310EC: rệp sáp giả/cà phê
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
665
|
Fenpropathrin
100g/l + Quinalphos 250g/l
|
Naldaphos 350EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
666
|
Fenpyroximate
(min 96%)
|
Linoromax 20SC
|
nhện đỏ/lạc
|
Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành
|
|
May 050SC
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Nasata 5SC
|
nhện đỏ/hoa hồng; bọ xít muỗi/ca cao; nhện đỏ/lạc
|
Công ty CP Liên nông Việt Nam
|
|
Ortus 5SC
|
nhện đỏ/ hoa hồng, bông vải
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
Simson 50SC
|
nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
667
|
Fenpyroximate
3% + Propargite 10%
|
Ω-Baxi 13EW
|
nhện đỏ/ lạc
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
668
|
Fenpyroximate
50g/l + Pyridaben 150g/l
|
Rebat 20SC
|
nhện gié/lúa; bọ xít muỗi/điều, ca cao; nhện
đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
669
|
Fenvalerate
(min 93%)
|
Dibatox 20EC
|
sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu cuốn lá/lạc;
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Fantasy 20EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
Fenkill 20EC
|
sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
First 20EC
|
bọ xít/ lúa
|
Zagro Singapore Pte Ltd
|
|
Kuang Hwa Din 20EC
|
rầy xanh/ lúa
|
Bion Tech Inc.
|
|
Pathion 20EC
|
sâu xanh/ thuốc lá
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Pyvalerate 20 EC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều
|
Forward International Ltd
|
|
Sanvalerate 200 EC
|
bọ xít/ lúa
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
Sutomo 25EC
|
sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Timycin 20 EC
|
bọ xít/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
Vifenva 20 EC
|
sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít/ đậu xanh, sâu keo/lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
670
|
Fenvalerate
5% + Phoxim 15%
|
Oxi Plus 20EC
|
rệp muội/ngô
|
Công ty TNHH Cooperation Bio Đức
|
|
671
|
Fenvalerate
5% + Phoxim 25%
|
Metsi vip 30EC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
672
|
Fenvalerate
6.25% + Phoxim 18.75%
|
Amphoxim 25EC
|
sâu cuốn lá/lạc
|
Công ty CP Hóa nông AMC
|
|
673
|
Fenvalerate
45g/l + Phoxim 455g/l
|
Concept 500EC
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
|
|
674
|
Flometoquin
(min 94%)
|
Gladius 10SC
|
bọ trĩ/ hoa cúc, bọ phấn trắng/sắn, sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Quinac 10SC
|
rầy nâu/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
675
|
Flonicamid
(min 96%)
|
Acpymezin 10WG
|
rầy nâu nhỏ/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Ace focamid 50WG
|
bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ thuốc lá; bọ phấn/
sắn
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Exami 20WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Fairway 500WG
|
rệp muội/ ngô
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Itaray 10SC
|
bọ phấn trắng/khoai tây; rệp sáp bột hồng/sắn
|
Công ty CP Itagro Việt Nam
|
|
Million 50WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Teppeki 50WG
|
rầy nâu/lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
676
|
Flonicamid
100g/kg + Nitenpyram 400g/kg
|
Achetray 500WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
677
|
Flonicamid
100g/kg + Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Florid 700WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
678
|
Flonicamid
200g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Top hits 700WG
|
rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
679
|
Flonicamid
3% + Spirotetramat 7%
|
Spi Ggo 10SC
|
bọ trĩ/hoa hồng
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
680
|
Flonicamid
10% + Spirotetramat 20%
|
VT-Flor 30SC
|
bọ phấn trắng/sắn
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
681
|
Flonicamid
75g/l + Spirotetramat 175g/l
|
Bicide Extra 250SC
|
bọ phấn/sắn; rệp sáp/cà phê
|
Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
|
|
682
|
Flonicamid
20% + Thiamethoxam 40%
|
Nafloxam 60WG
|
bọ phấn trắng/sắn
|
Nanjing Agrochemical Co., Ltd
|
|
683
|
Fluazaindolizine
(min 96.1%)
|
Salibro® 500SC
|
tuyến trùng/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
684
|
Fluazinam
(min 96%)
|
Flame 500SC
|
nhện đỏ/ cam, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
685
|
Fluacrypyrim
(min 95%)
|
Ang.clean 250SC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
686
|
Flubendiamide
(min 95%)
|
BH-Tamil 39.35SC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
Flagrole 20WG
|
sâu đục quả/cà chua; sâu khoang/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Saikumi 39.35SC
|
sâu tơ/bắp cải, sâu khoang/khoai lang, sâu
keo mùa thu/ngô
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Superkumi 200SC
|
bọ trĩ/thanh long
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Takumi 20WG, 20SC
|
20WG: sâu tơ/ bắp cải; sâu
cuốn lá/lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ cà chua, vải, sầu riêng; sâu keo
mùa thu/ngô
20SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu
cuốn lá/lúa; sâu đục quả/bưởi, vải, cà chua
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
TT Gix 20SC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
687
|
Flubendiamide
100g/l + Metaflumizole 150g/l
|
Beluka 250SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nông Nghiệp HP
|
|
688
|
Flubendiamide
240g/l + Thiacloprid 240g/l
|
Fluprid 480SC
|
Bọ xít muỗi/điều
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
689
|
Fluensulfone
(min 95%)
|
Nimitz 480EC
|
tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
690
|
Flufenoxuron
(min 98%)
|
Cascade 5EC
|
sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Oxuron 10DC
|
sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
691
|
Flufiprole
(min 97%)
|
Tachi 150SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á châu
|
|
692
|
Flufiprole
50g/l + Indoxacarb 100g/l
|
Good 150SC
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
693
|
Flufiprole
150g/L + Lufenuron 50g/L
|
Verdant 200SC
|
sâu vẽ bùa/cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
694
|
Flupyradifurone
(min 96%)
|
Sivanto Prime 200SL
|
rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ phấn/sắn
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
695
|
Fluxametamide
(min 94%)
|
Gracia 100EC
|
sâu tơ/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu, hoa cúc
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
696
|
Fosthiazate
(min 93%)
|
BN-Fosthi 10GR
|
tuyến trùng/ cà phê
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Forzate 20EW
|
tuyến trùng rễ/cà phê, hồ tiêu
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Foszateha 30CS
|
tuyến trùng/hồ tiêu
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Foster 15GR
|
tuyến trùng/ cà phê
|
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
|
|
Laska 10GR, 30CS
|
tuyến trùng/cà phê
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
Makeno 10GR
|
tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Nemafos 10GR, 30CS
|
tuyến trùng/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
Nema King 10GR
|
tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Nemathorin 10GR
|
tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Nemazate 15GR
|
tuyến trùng/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Quota 10GR
|
tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Sagofort 10GR
|
tuyến trùng/hồ tiêu
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Sakuto 10GR
|
tuyến trùng/cà phê
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Sun Choong En 5GR
|
tuyến trùng/hồ tiêu
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
Tukuni 10GR
|
tuyến trùng/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Urefos 10GR
|
tuyến trùng/hồ tiêu
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
697
|
Fosthiazate
5% + Oligosaccharins 1%
|
Nematix 6EW
|
tuyến trùng/hồ tiêu
|
Brightmart CropScience
|
|
698
|
Fufenozide
(min 98%)
|
Fufe-super 100SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
699
|
Gamma-cyhalothrin
(min 98%)
|
Vantex 15CS
|
sâu đục thân/ lúa, sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
700
|
Garlic
juice
|
Bralic-Tỏi Tỏi 1.25SL
|
bọ phấn/ cà chua
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Biorepel 10SL
|
rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; ruồi
hại lá/ cải bó xôi; rệp muội/ hoa cúc, cải thảo; bọ phấn/ cà chua; rệp sáp/
cà phê
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
701
|
Helicoverpa
armigera nucleopolyhedrovirus
(HearNPV)
|
Inbio 100WP
|
sâu xanh/cải bắp, đậu tương
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
702
|
Hexaflumuron
(min 95%)
|
Fluron 100SC
|
sâu tơ/ cải bắp
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
Humeron 50EC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Staras 50EC
|
sâu xanh/ lạc
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Starmuron 5EC
|
sâu xanh/lạc
|
Công ty CP Biostars
|
|
703
|
Hexythiazox
(min 94%)
|
Akiazox 50EW
|
nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Hezox 50EC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Hoshi 55.5EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Lama 50EC
|
nhện gié/ lúa, nhện đỏ/cam
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Lissom 5.45EC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Nissorun 5 EC
|
nhện đỏ/ chè, hoa hồng, cam, đu đủ, xoài, hoa
huệ; nhện gié/ lúa; nhện lông nhung/ nhãn, vải
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Nhendo 5EC
|
nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Ogiva 5EC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
Thizomite 200EC
|
bọ phấn trắng/ sắn, nhện đỏ/cam
|
Shanghai Synagy Chemicals Company Limited
|
|
Tomuki 50EC
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
704
|
Hexythiazox
2% + Propargite 20%
|
Omega-Hexy 22EC
|
nhện đỏ/hoa hồng, rệp muội/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
705
|
Hexythiazox
3% + Propargite 30%
|
Aki-siêu nhện 33EW
|
nhện đỏ/ lạc
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
706
|
Hexythiazox
40g/l + Pyridaben 160g/l
|
Profen 200EC
|
bọ xít muỗi/điều; nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Super bomb 200EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Thizomi 200EC
|
nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
707
|
Imidacloprid
(min 96%)
|
Acmayharay 100WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
Actador 100WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
Actaprid 20SL
|
rệp bông xơ trắng/mía
|
Công ty TNHH TM ACT Việt Nam
|
|
Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 600SC, 750WG
|
050EC, 100SL: rầy nâu/ lúa
100WP: rệp sáp/cà phê; rầy
nâu, bọ trĩ/lúa
750WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
600SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa,
xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
AD-Overview 25WP
|
rầy xanh/lạc
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Aicmidae 100WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
Akindia 17.8 SL
|
bọ phấn/sắn
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
Amico 10EC, 200WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Amida 100WP, 700WG
|
bọ trĩ/lạc
|
Công ty TNHH TM Grevo
|
|
Anvado 100SL, 100WP, 200SC, 700WG
|
100SL, 100WP, 200SC, 700WG: rầy nâu/lúa
100WP: châu chấu tre lưng
vàng/ tre, ngô
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Armada 50EC, 100SL, 700WG
|
50EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa;
sâu cuốn lá/ lạc
100SL: rệp sáp/ cà phê
700WG: bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Asimo 10WP
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Biffiny 10 WP, 400SC, 600FS
|
10WP: bọ trĩ/ lúa, rầy nâu/
lúa
400SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
600FS: xử lý hạt giống trừ
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Canon 100SL
|
Bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Confidor 200SL, 200 OD, 700WG
|
200SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa;
rệp vảy, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/ điều, rệp sáp/ hồ tiêu
200OD: rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/
lúa, điều; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; rầy xanh, rệp muội/ bông vải
700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa;
rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Conphai 10ME, 10WP, 100SL, 700WG
|
10ME, 10WP, 700WG: rầy nâu/ lúa
100SL: rầy nâu/ lúa; rệp
sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Hamida 10WP
|
rệp muội/đậu xanh
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Helmer Admida 350SC
|
bọ phấn trắng/ sắn
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
Idi Ggo 30.5SC
|
bọ phấn trắng/sắn
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Imida 10WP, 20SL
|
10WP: bọ trĩ/ lúa
20SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa,
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
Imidova 150WP
|
Rầy nâu/lúa, rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
Imithai 70WG
|
rệp muội/vừng
|
Công ty TNHH BVTV Việt Thái
|
|
Imitox 10WP, 20SL, 700WG
|
10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa;
rệp sáp/cà phê
20SL: rầy nâu/ lúa
700WG: bọ trĩ/ lúa, rệp
sáp/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; bọ phấn trắng/ sắn
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Inmanda 100WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Iproimida 20SL
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
Javidan 100WP, 150SC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Jiami 10SL
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Jugal 17.8 SL
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Just 050 EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Kerala 700WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Keyword 10SL
|
bọ trĩ/lúa
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
Kimidac 050EC
|
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Kola 600FS, 700WG
|
600FS: xử lý hạt giống trừ
bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa
700WG: bọ trĩ, rầy nâu,
ruồi hại lá/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Kongpi-da 151WP, 700WG
|
151WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít
muỗi/ điều
700WG: rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Lion Ray 200SC
|
rệp sáp bột hồng/sắn
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
Map-Jono 5EC, 700WP
|
5EC: bọ trĩ/ lúa
700WP: rầy nâu/ lúa; sâu xám/
ngô; rầy xanh/ bông vải
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Mega-mi 178 SL
|
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rầy thánh giá/ hồ tiêu;
bọ xít muỗi/điều
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
MH-charita 100WP
|
bọ phấn/sắn
|
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
|
|
Mikhada 10WP, 45ME, 70WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP TM BVTV
Minh Khai
|
|
Miretox 10EC, 250WP, 700WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Midan 10 WP
|
rầy xanh/ bông vải; rầy nâu, bọ trĩ, rầy lưng
trắng/ lúa; rệp vẩy/ cà phê; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Nomida 10WP, 50EC, 700WG
|
10WP, 50EC: rầy nâu/ lúa
700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Điền Thạnh
|
|
OFI 200SL
|
rệp muội/đậu tương
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Phenodan 10 WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
|
|
Pysone 700WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Punto xtra 70WG
|
rầy nâu/lúa
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co.Ltd
|
|
Samida 70WG
|
rệp sáp bột hồng/sắn
|
Công ty CP SAM
|
|
Saimida 100SL
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Samimi 30.5 SC, 20WP, 17.8SL
|
30.5 SC, 20WP: rệp sáp bột
hồng/sắn
17.8SL: rệp bông xơ/mía
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
Sahara 25WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Sectox 100WP, 200EC, 700WG
|
100WP: rầy nâu/ lúa
200EC, 700WG: rầy nâu, bọ
trĩ/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Stun 20SL
|
rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít lưới/
hồ tiêu; bọ trĩ/ lạc
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
|
|
Sun top 700WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
SV-Cleanex 2GR
|
sâu xám/lạc
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
T-email 10WP, 70WG
|
10WP: bọ trĩ, rầy nâu,
nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê
70WG: sâu cuốn lá, rầy
nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; dòi đục lá/ đậu xanh; bọ xít
muỗi, bọ trĩ/ điều; rệp sáp, bọ xít lưới/ hồ tiêu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Thần Địch Trùng 200WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
Thanasat 10WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
Tinomo 100SL, 100WP
|
100SL: rầy nâu, bọ trĩ/
lúa
100WP: rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Vicondor 50 EC, 700WP
|
50EC: rầy nâu/ lúa
700WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/
cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Vipespro 150SC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
Yamida 10WP, 100EC, 100SL, 700WG
|
10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa;
rệp sáp, rệp vảy/ cà phê
100EC, 700WG: bọ trĩ, rầy
nâu/ lúa
100SL: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/
cà phê
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
708
|
Imidacloprid
200g/l + Indoxacarb 50g/l
|
Aickacarb 250SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
709
|
Imidacloprid
200g/l + Indoxacarb 70g/l
|
Yasaki 270SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
710
|
Imidacloprid
150g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Xacarb 300SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
Xarid 300SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
711
|
Imidacloprid
1.5% + Isoprocarb 22.5%
|
Wealth 24WP
|
rệp muội/lạc
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
712
|
Imidacloprid
3% + Isoprocarb 32%
|
Qshisuco 35WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
713
|
Imidacloprid
100g/kg + Isoprocarb 250g/kg
|
Tiuray TSC 350WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
714
|
Imidacloprid
12% + Lambda-cyhalothrin 3%
|
VT-Lamic 15WP
|
rệp sáp bột hồng/sắn
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
715
|
Imidacloprid
250g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/ kg
|
Centertrixx 750 WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông
|
|
716
|
Imidacloprid
205g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg
|
Startcheck 755WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
717
|
Imidacloprid
15g/kg + Monosultap 425g/kg
|
Monopoly 440WP
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty TNHH Vestaron
|
|
718
|
Imidacloprid
2% + Monosultap 68%
|
Closutap 70WP
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
719
|
Imidacloprid
2.5% + Monosultap 55.5%
|
Sultapmax 58WP
|
sâu đục thân/mía
|
Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
|
|
720
|
Imidacloprid
5% + Nitenpyram 45% + Pymetrozine 25%
|
Ramsuper 75WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
721
|
Imidacloprid
200g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Transfluthrin (min 95%) 50g/kg
|
Strongfast 700WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
722
|
Imidacloprid
100g/kg (50g/l) + Pirimicarb 20g/kg (150g/l)
|
Actagold 120WP, 200EC
|
rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
723
|
Imidacloprid
50g/l + Profenofos 200g/l
|
Romano 250EC
|
sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
|
|
Vitasupe 250EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
724
|
Imidacloprid
2% + Pyridaben 18%
|
Hapmisu 20EC
|
bọ phấn/ lạc, rệp sáp/ cà phê, bọ trĩ/ hoa hồng,
nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
725
|
Imidacloprid
2.5% + Pyridaben 15%
|
Usatabon 17.5WP
|
rệp bông xơ/ mía, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
726
|
Imidacloprid
150 g/kg (150g/kg) + Pymetrozine 200 g/kg (500g/kg)
|
Tvpymeda 350WP, 650WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
727
|
Imidacloprid
200g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Cherray 700WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
728
|
Imidacloprid
11.01% + Spirotetramat 11.01%
|
Sparkill 22.02SC
|
rệp muội/lạc
|
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp
Biopesticide
|
|
729
|
Imidacloprid
15g/kg + Thiamethoxam 285g/kg
|
Wofara 300WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
730
|
Imidacloprid
150g/kg + Thiamethoxam 200g/kg
|
Leader 350WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Tập Đoàn Điện Bàn
|
|
731
|
Imidacloprid
100g/l (400g/kg) + Thiamethoxam 200g/l (350g/kg)
|
NOSOT Super 300SC, 750WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
732
|
Imidacloprid
200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg
|
Aicpyricyp 250WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
733
|
Imidaclorpid
10g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 340g/kg
|
Actadan 350WP
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
734
|
Imidacloprid
5% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 85%
|
Zobin 90WP
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/lạc;
rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi/điều; sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
735
|
Imidacloprid
2% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 58%
|
Midanix 60WP
|
sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá; bọ trĩ, rầy
nâu/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
736
|
Imidacloprid
4g/kg (20g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 36g/kg (930g/kg)
|
Vk.Dan 40GR, 950WP
|
40GR: sâu đục thân/ lúa
950WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá/
lúa; sâu đục thân/ ngô
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
737
|
Imidacloprid
5% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 70%
|
Rep play 75WP
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
738
|
Indoxacarb
(min 90%)
|
Actatin 150SC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Aficap 200SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
Agfan 15SC
|
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/ hồ tiêu, sâu
khoang/lạc
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
Amateusamy 150SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Amater 150SC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Avio 150SC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/đậu
tương; bọ hà/ khoai lang
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Ammate® 30WG, 150EC
|
30WG: sâu cuốn lá/ lúa
150EC: sâu khoang/ lạc, sâu
xanh/ thuốc lá, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
Anhvatơ 150SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Anmaten 150SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
Atone 14.5SC
|
sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH SX & TM HAI Long An
|
|
Betakill 150SC
|
sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh
|
|
Blog 8SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Clever 150SC, 300WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Doxagan 150SC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
HA.Cropando 14.5SC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Indocar 150SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
Indogold 150SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Indony 150SC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/đậu
tương
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Indosuper 150SC, 300WG
|
150SC: sâu cuốn lá, bọ trĩ,
bọ xít hôi, nhện gié/ lúa; rệp muội, sâu đục quả, sâu đục hoa, sâu xanh/ đậu
tương
300WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Inrole 30WG
|
sâu khoang/ lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Master Indo 150SC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Vision Chemical
|
|
Newamate 200SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
Opulent 150SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Minh Long
|
|
Samxacarb 145SC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP SAM
|
|
Sparring 30WG
|
sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
Supermate 150SC
|
sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/
lúa, sâu xanh/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Sunset 100EC, 100ME, 100WP, 150SC, 300WG
|
100EC, 100ME, 100WP, 150SC: sâu keo mùa
thu/ngô
300WG: sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Thamaten 150SC
|
sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu xanh da láng/đậu
tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Zazz 150SC
|
sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
Wavesuper 15SC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/thuốc lá
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
739
|
Indoxacarb
150g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l
|
Divine 180SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP CN Hóa chất Nhật Bản Kasuta
|
|
740
|
Indoxacarb
150 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l
|
Casino 200SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
741
|
Indoxacarb
345 g/kg + Matrine 5g/kg
|
August 350WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
742
|
Indoxacarb
13% + Methoxyfenozide 13%
|
Raptor Wips 26SC
|
sâu cuốn lá/lạc
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
|
743
|
Indoxacarb
100 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l
|
Carno 250SC
|
sâu keo mùa thu/ ngô, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Global Farm
|
|
744
|
Indoxacarb
10% + Methoxyfenozide 30%
|
AF-Unimax 40SC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
Atmeca 40SC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
|
|
745
|
Indoxacarb
15% + Methoxyfenozide 20%
|
ET-Mecar 35SC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
|
|
Superplus 35SC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
746
|
Indoxacarb
240 g/l + Novaluron 80 g/l
|
Plemax 320SC
|
sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
747
|
Indoxacarb
4.5% + Novaluron 5.25%
|
BV.Cropskill 9.75 SC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
748
|
Indoxacarb
55g/kg (0.2g/l), (160g/l) + Profenofos 0.5g/kg (84.8g/l), (40g/l)
|
Goldkte 55.5WG, 85EW, 200SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
749
|
Indoxacarb
50g/kg + Pymetrozine 550g/kg
|
Pymin 600WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
750
|
Indoxacarb
150g/l + Tebufenozide 200g/l
|
Captain 350SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
751
|
Isocycloseram
(min 96%)
|
Incipio® 200SC, 100DC
|
200SC: sâu đục thân, sâu
cuốn lá /lúa
100DC: sâu tơ/cải bắp; nhện
đỏ/cam; bọ nhảy/cải ngọt; bọ trĩ/dưa hấu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
752
|
Isoprocarb
(min 95%)
|
Mipcide 50WP
|
rầy xanh/ bông vải, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Micinjapane 500WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Tigicarb 20EC, 25WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Vimipc 20EC, 25WP
|
rầy/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
753
|
Isoprocarb
22% + Thiamethoxam 3%
|
AA-Hammer 25WP
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
|
|
754
|
Isoprocarb
400g/kg + Thiamethoxam 25g/kg
|
Cynite 425 WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
755
|
Isoprocarb
400g/kg + Thiacloprid 50g/kg
|
Zorket 450WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
756
|
Isoprocarb
200g/kg + Pymetrozine 100g/kg
|
Silwet 300WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
757
|
Isoprocarb
40% + Pymetrozine 10%
|
Dobamper 50WP
|
rầy xanh/hồ tiêu
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
Hapyro 50WP
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
758
|
Isoprocarb
600g/kg + Pymetrozine 80g/kg
|
Pentax 680WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
759
|
Karanjin
|
Takare 2EC
|
nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa chuột,
nho, dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn, vải; nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam, hồ tiêu
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
TT-umax 2EC
|
sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, bọ trĩ/dưa hấu
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
760
|
Lambda-cyhalothrin
(min 81%)
|
Cyhella 250CS
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
|
|
Karate® 2.5 EC
|
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy
nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá/ lạc; sâu ăn lá/ đậu
tương
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Katedapha 25EC
|
bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều;
sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát
|
|
Katera 50EC
|
sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
K-T annong 25EC, 25EW
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
K-Tee Super 50EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Fast Kill 2.5 EC
|
rệp/ thuốc lá
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Iprolamcy 5EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/hồ tiêu
|
Công ty CP Futai
|
|
Lahalo 10EW
|
sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty CP Nông nghiệp Công nghệ cao NMD
|
|
Perdana 2.5EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
|
|
Racket 2.5EC
|
sâu ăn lá/ lạc
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Sumo 2.5 EC
|
bọ trĩ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
Vovinam 2.5 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu róm/ điều
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
761
|
Lambda-cyhalothrin
9.5% + Lufenuron 9.5%
|
Metis 19SC
|
sâu đục quả/đậu tương
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
762
|
Lambda-cyhalothrin
50g/l + Methylamine avermectin 38g/l
|
Manytoc 88EC
|
sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
763
|
Lambda-cyhalothrin
50g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Paichongding (min 95%) 250g/kg
|
Kingcheck 750WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
764
|
Lambda-cyhalothrin
15g/l + Profenofos 335g/l
|
Wofatac 350 EC
|
sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân,
sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
765
|
Lambda-cyhalothrin
50g/l + Profenofos 375g/l
|
Gammalin super 425EC
|
rệp sáp/cà phê
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
|
|
766
|
Lambda-cyhalothrin
15g/l + Quinalphos 235g/l
|
Cydansuper 250EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Repdor 250 EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
767
|
Lambda-cyhalothrin
20g/l + Quinalphos 230g/l
|
Supitoc 250EC
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
768
|
Lambda-cyhalothrin
106g/l (10.6%) + Thiamethoxam 141g/l (14.1%)
|
Fortaras top 247SC
|
rầy nâu, bọ xít hôi, sâu đục thân, sâu cuốn
lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Uni-tegula 24.7SC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
769
|
Lambda-cyhalothrin
110g/l + Thiamethoxam 140g/l
|
Valudant 250SC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Yapoko 250SC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH SX-TM-DV Cà phê Arabica Đà Lạt
|
|
770
|
Lambda-cyhalothrin
9.4% + Thiamethoxam 12.6%
|
Vikres 22SC
|
dòi đục thân/đậu tương
|
Công ty TNHH BVTV Việt Thái
|
|
771
|
Lambda-cyhalothrin
10% + Thiamethoxam 10%
|
Tuk tuk 20SC
|
rệp muội/ngô
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin
2g/l (50g/l) + Phoxim 283g/l (19.99g/l) + Profenofos 120g/l (30g/l)
|
Boxing 405EC, 99.99EW
|
405EC: rầy nâu, sâu đục thân/
lúa
99.99EW: sâu đục thân, sâu
cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
773
|
Lambda-cyhalothrin
20g/l (10g/kg) (110g/l) + Thiacloprid 36.66g/l (100g/kg) (10g/l) +
Thiamethoxam 10g/l (10g/kg), (150g/l)
|
Arafat 66.66EW, 120WP, 270SC
|
66.66EW: sâu cuốn lá/lúa
120WP, 270SC: rầy lưng
trắng/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
774
|
Lufenuron
(min 96%)
|
BP. Lupeldon 50EC
|
sâu xanh da láng/thuốc lá
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Canuron 100EC
|
sâu xanh da láng/cà chua; sâu vẽ bùa/cam; sâu
đục quả/đậu tương
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Cedar 100EC
|
bọ trĩ/hoa cúc
|
Công ty TNHH Western Agrochemicals
|
|
Lino pesti 80EC
|
sâu tơ/cải bắp; sâu xanh da láng/đậu xanh
|
Công ty CP Liên nông Việt Nam
|
|
Lockin 100EC
|
sâu keo mùa thu/ngô, sâu khoang/cải bắp
|
Shanghai Synagy Chemicals Company Limited
|
|
Lockone 115EC
|
sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương; sâu
keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Lufenmax 50EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
|
Lufenron 050EC
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da
láng/ đậu xanh, thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương, sâu vẽ bùa/cam; sâu keo mùa
thu/ ngô
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Lufenpesti 10SC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH XNK Kết Nông
|
|
Lugon 5.5EC
|
sâu xanh da láng/cải bắp
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
Martadu 100SC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
Match® 050 EC
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ đậu xanh, thuốc
lá; sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/cà chua; sâu keo mùa thu/ ngô; sâu khoang/
khoai tây
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Nikkei 5EC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
Nuronic 50EC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd.
|
|
Sukibe 50EC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
Tomi 5EC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Tplufenron 100EC
|
sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
|
|
VT-Fenuron 10SC
|
sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Ω-Luron 50SC
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
775
|
Lufenuron
50g/l + Metaflumizone 200 g/l
|
Samixplus 250SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Truemax 250SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Zumon Super 250SC
|
sâu tơ/cải bắp; sâu cuốn lá đầu đen/lạc; sâu
xanh da láng/hành
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
776
|
Lufenuron
50g/l + Profenofos 500g/l
|
Ronfos 550EC
|
sâu khoang/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
777
|
Lufenuron
10% + Spinosad 5%
|
Vitagold 15SC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty CP Big Farm
|
|
778
|
Lufenuron
50g/l + Spirotetramat 200g/l
|
New vario 250SC
|
rệp sáp/thanh long; rệp sáp/sầu riêng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
779
|
Lufenuron
53g/l + Tolfenpyrad 106g/l
|
Pilarbomba 159SC
|
sâu khoang/lạc
|
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
|
|
780
|
Liuyangmycin
(min 90%)
|
ANB52 Super 100EC
|
nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện
lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấu
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Map Loto 10EC
|
nhện đỏ/ xoài, cam; sâu xanh da láng/ đậu
tương; bọ phấn/ đậu côve; rệp muội/ quýt
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
781
|
Matrine
(dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
|
Agri-one 1SL
|
sâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu
tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/
lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua,
thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè
|
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
|
|
Ajisuper 0.5SL, 1EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu
xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh
tơ, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Aphophis 5EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/
lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh;
bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/
xoài
|
Công ty CP nông dược Việt Nam
|
|
Asin 0.5SL
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Đầu trâu Jolie 1.1SP
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
Dotrine 0.6 SL
|
sâu tơ/ bắp cải, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
Ema 5EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy
nâu, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm
trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ
xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng,
sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè, rệp sáp/ cà phê, hồ
tiêu; bọ xít muỗi/ điều; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/
vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Faini 0.288EC, 0.3 SL
|
0.288EC: rầy nâu/lúa, rầy
xanh/chè
0.3SL: sâu tơ, sâu xanh/
bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Kobisuper 1SL
|
nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa;
nhện đỏ/ hoa cúc, cam; ruồi hại lá/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da
láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, dòi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây
bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Ly 0.26SL
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ cánh
tơ/ chè
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Marigold 0.36SL
|
rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê;
rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/
cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu
tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa hấu, cà chua
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Plasma 3EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP QT APC Việt Nam
|
|
Sakumec 0.5EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ nhảy, sâu tơ/
bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa,
nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Sokonec 0.36 SL
|
sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ
bùa/ cam; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu
đục quả/ đậu côve; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
Sokupi 0.5SL
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp
muội / cải bẹ; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ thuốc lá, cà
chua; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá/
lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Wotac 16EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/
lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà
chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh,
nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
782
|
Matrine
0.5% + Oxymatrine 0.1%
|
Disrex 0.6 SL
|
sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/
lạc
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
783
|
Matrine
2g/l + Quinalphos 250g/l
|
Nakamura 252 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
784
|
Metaflumizone
(min 96%)
|
Ataflu 240SC
|
nhện đỏ/đậu tương
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
DN Methaomizol 260SC
|
sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
|
Lumizon 240SC
|
sâu đục quả/cà chua
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Like-HP 240SC
|
sâu tơ/bắp cải
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Takiwa 22SC
|
sâu tơ/cải bắp; sâu khoang/hành
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Tamizone 20EC
|
sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
Verismo 240SC
|
sâu khoang/hành; sâu tơ/cải bắp; sâu cuốn lá/lúa;
sâu xanh da láng/đậu tương
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
785
|
Metaflumizone
10% + Methoxyfenozide 10%
|
Margo 20SC
|
sâu xanh da láng/hành
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
786
|
Metaflumizone
20% + Methoxyfenozide 20%
|
Mesplus 40SC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH TM Agri Green
|
|
787
|
Metaflumizone
150 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l
|
Metadi 300SC
|
sâu xanh da láng/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Global Farm
|
|
788
|
Metaflumizone
200 g/l + Methoxyfenozide 200 g/l
|
MDMetometa 400SC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
789
|
Metaflumizone
18% + Methoxyfenozide 12%
|
Ace sniper 30SC
|
sâu xanh da láng/cải bắp
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
790
|
Metarhizium
anisopliae
|
Metaran 108 CFU/g WP
|
sâu cuốn lá/lúa; bọ trĩ/cam
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Naxa 800DP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng
|
|
Ometar 1.2 x 109 bào tử/g
|
rầy, bọ xít/ lúa; bọ cánh cứng/ dừa
|
Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
|
|
791
|
Methoxyfenozide
(min 95%)
|
Gold Wing 24SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Masterole 24SC
|
sâu xanh da láng/cải bắp
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Methozidetv 240SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
Newrice 230SC
|
sâu xanh da láng/cải bắp
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Prodigy® 240SC
|
sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/
cải bắp; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
Profendi 240SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
Swin 240SC
|
sâu khoang/cải bắp
|
Công ty CP Orfama
|
|
TCT Sieu 240SC
|
sâu xanh da láng/bắp cải
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
Zylo 240SC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
792
|
Methoxyfenozide
150 g/l + Pyridalyl 90 g/l
|
Mepyda 240SC
|
sâu keo mùa thu/ ngô, sâu xanh da láng/cải
bắp, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
793
|
Methoxyfenozide
300g/l + Spinetoram 60g/l
|
Pixy® 360SC
|
sâu keo mùa thu/ ngô; sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
794
|
Methylamine
avermectin (min 70%)
|
Aicmectin 75WG
|
rầy xanh/ chè, sâu tơ/cải bắp
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
Hagold 75WG
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Lutex 1.9EC, 5.5WG
|
1.9EC: sâu cuốn lá/lúa
5.5WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu
tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
|
|
795
|
Methyl
butyrate
|
Map rigo 3.2 SL
|
sâu xanh da láng/ hành, nhện đỏ/ cam
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
796
|
Milbemectin
(min 92%)
|
Cazotil 1EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
797
|
Naled
(Bromchlophos) (min 93%)
|
Dibrom 50EC
|
bọ xít hôi/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
TĐK Epoxyco 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
798
|
Natural
rubber
|
Map Laba 10EC
|
rệp sáp/ ổi, nhện đỏ/ cam
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
799
|
Nitenpyram
(min 95%)
|
Acnipyram 50WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
AT-Army 50SP
|
bọ phấn trắng/sắn
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
Benusa 600WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
BP Ram 500SG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Charge 500WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Doramto 50SP
|
rầy nâu, bọ trĩ/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
Dyman 500WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Elsin 10EC, 500SL, 600WP
|
10EC: rầy nâu, rầy lưng
trắng/ lúa; rệp/ đậu tương
500SL: rầy nâu/lúa
600WP: rầy nâu/lúa, rệp muội/đậu
tương
|
Công ty CP Enasa Việt Nam
|
|
Fonica 600WP
|
rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Isaen 100SL
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản
|
|
Luckyram 600WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
Nitensuper 220SL, 500WP
|
220SL: bọ trĩ/ điều, rầy nâu/
lúa
500WP: bọ xít muỗi/ điều;
rầy nâu, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Rabure 10SL
|
bọ phấn trắng/sắn
|
Công ty CP Nông nghiệp CMP
|
|
Soso 500WG
|
rệp muội/đậu tương
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Super King 500SL, 600WP
|
bọ phấn trắng/ sắn
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
TVG28 650SP, 250 OD
|
650SP: bọ phấn trắng/ sắn;
rầy nâu/lúa
250 OD: bọ trĩ/hoa cúc
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
Ω-ram 600WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
800
|
Nitenpyram
150g/kg (15%) + Pymetrozine 200g/kg (20%)
|
Asa Ray 350OD
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Nitop 35OD
|
rầy chổng cánh/phật thủ, rệp muội/ đậu tương,
bọ phấn trắng/ sắn
|
Công ty CP Global Farm
|
|
801
|
Nitenpyram
20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)
|
ADU-Matty 800WG
|
bọ phấn trắng/sắn
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
Gadgete 80WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
Maxram 800WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV Phú Nông
|
|
Meniten 800WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Global Farm
|
|
Metro Penxita 80WG
|
bọ trĩ/hoa hồng
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Nitendo 80WG
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
|
|
Oriolus 800WG
|
rầy nâu/lúa; bọ xít lưới/hồ tiêu
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
Osago 80WG
|
bọ phấn/sắn, rầy nâu/ lúa, rầy chổng cánh/
phật thủ
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Phoppaway 80WG
|
rệp muội/mía
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
Samurai 800WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
Sinapyram 80WG
|
rệp muội/đậu tương
|
Sinamyang Group Pte. Ltd.
|
|
Star Chase 80WG
|
bọ phấn/sắn
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Vuachest 800WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
802
|
Nitenpyram
40% + Pymetrozine 30%
|
TT Led 70WG, 70WP
|
70WG: rầy nâu, sâu đục
thân, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/ lúa; mọt đục quả, rệp sáp/cà phê
70WP: rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
803
|
Nitenpyram
30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg)
|
Laroma 70WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Nisangold 700WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Ramsing
|
700WP: rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà
phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
700WP, 700WG
|
700WG: rầy nâu/lúa
|
|
|
804
|
Nitenpyram
30% (50%) + Pymetrozine 40% (25%)
|
Lkset-up 70WG, 75WP
|
70WG: rầy nâu/ lúa
75WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
805
|
Nitenpyram
50% + Pymetrozine 25%
|
Nypydo 75WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
806
|
Nitenpyram
400g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Palano 600WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng
|
|
807
|
Nitenpyram
150 g/kg + Pymetrozine 450 g/kg
|
Titan 600WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
808
|
Nitenpyram
40% + Pymetrozine 40%
|
Auschet 80WP
|
rầy nâu nhỏ/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
809
|
Nitenpyram
20% + Pymetrozine 50%
|
Pytenram 70WG
|
bọ phấn/sắn
|
Công ty TNHH Kona Crop Science
|
|
810
|
Nitenpyram
500g/kg + Pyriproxyfen 220g/kg
|
Supercheck 720WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
811
|
Nitenpyram
450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg
|
Facetime 750WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
812
|
Nitenpyram
500 g/kg + Spiromesifen 200g/kg
|
Ang-Sachray 700WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
813
|
Novaluron
(min 96%)
|
Rimon 10EC
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
True 100EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Uniron 100EC
|
sâu khoang/ớt
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
814
|
Oxymatrine
(min 98%)
|
Vimatrine 0.6 SL
|
bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/
rau cải ngọt; ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/
cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
815
|
Permethrin
(min 92%)
|
Anperan 50EC
|
rệp sáp bột hồng/sắn
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Army 10EC
|
sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt
Nam
|
|
Asitrin 50EC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Clatinusa 500EC
|
sâu keo/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Crymerin 50EC
|
mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/
lạc; sâu róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Fullkill 50EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
Galaxy 50EC
|
sâu xanh/ lạc, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Kilsect 10EC
|
sâu khoang/lạc; bọ trĩ, sâu phao/ lúa; rệp
sáp/ cà phê; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
|
Map-Permethrin 50EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục
quả/ đậu tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu keo mùa thu/ngô
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Megarin 50 EC
|
sâu xanh/ đậu tương, rầy thánh giá/hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
Patriot 50EC
|
sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân, sâu keo/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Peca Ggo 500EC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Peran 50 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/
đậu tương; bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
PER annong 100EW, 500EC
|
100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu
cuốn lá/ lúa
500EC: bọ xít, sâu cuốn lá/
lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Perkill 50 EC
|
sâu xanh/ đậu xanh; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn
lá nhỏ, bọ xít/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Permecide 50 EC
|
sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, sâu cuốn
lá/ lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Pernovi 50EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
Perthrin 50EC
|
sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, bọ
xít muỗi/ điều, sâu ăn tạp/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Pounce 50EC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
Terin 50EC
|
bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu cuốn
lá, bọ xít, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Tigifast 10 EC
|
sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Tungperin 50 EC
|
sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da
láng/ đậu xanh; dòi đục lá/ đậu tương; sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà
phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân/ mía
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
816
|
Permethrin
100g/l + Profenofos 400g/l
|
Checksau TSC 500EC
|
sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
817
|
Permethrin
100g/l + Quinalphos 250g/l
|
Ferlux 350EC
|
sâu đục bẹ, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
818
|
Petroleum
spray oil (min 97%)
|
Citrole 96.3EC
|
rệp sáp, nhện đỏ/cam; sâu vẽ bùa, rệp muội/quýt
|
TotalEnergies Fluids
|
|
Dầu khoáng DS 98.8 EC
|
nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
DK-Annong Super 909EC
|
rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Medopaz 80EC
|
bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam
|
Kital Ltd.
|
|
SK Enspray 99 EC
|
nhện đỏ/ chè, cam; nhện lông nhung/nhãn, sâu
hồng đục quả/ bưởi
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Vicol 80 EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
819
|
Petroleum
oil
|
Em Oil 99EC
|
nhện đỏ/hoa mai
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
820
|
Phenthoate
(Dimephenthoate) (min 92%)
|
Elsan 50 EC
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, sâu
ăn lá/ thuốc lá; rệp/ bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/
cà phê
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
Forsan 60 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô
|
Forward International Ltd
|
|
New Oatox 500EC
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Phetho 50 EC
|
sâu đục thân/ lúa, ngô
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Pyenthoate 50 EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
Vifel 50 EC
|
sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá, bọ xít
dài/lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
821
|
Phoxim
(min 90%)
|
AD-Lutein 3GR
|
sâu xám/ngô
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
822
|
Phosalone
(min 93%)
|
Pyxolone 35 EC
|
bọ trĩ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
Saliphos 35 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu keo/ ngô, rệp sáp/ cà
phê, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
823
|
Pirimicarb
(min 95%)
|
Altis 50WP
|
rệp muội/ thuốc lá
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Ahoado 50WP
|
rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
824
|
Pirimiphos-methyl
(min 88%)
|
Piripro 550EC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
|
825
|
Plutella
xylostella granulosis
virus (PXGV)
|
Nosivirus No.1 SC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
826
|
Polyphenol
chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia
orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium
hystherophorus)
|
Anisaf SH-01 2SL
|
rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ,
sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang,
muội đen, rệp đào/ thuốc lá, sâu đục cuống quả/ vải, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu
|
Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học
công nghệ (ITC)
|
|
827
|
Profenofos
(min 87%)
|
Binhfos 50EC
|
bọ trĩ/ lúa; rệp, sâu khoang/ bông vải; rệp/
ngô
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Callous 500EC
|
sâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ
trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Carina 50EC
|
sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Chopyfos 400EC
|
rệp sáp/mía; sâu đục thân/ngô
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
Cleaver 45EC
|
sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
Gatac 400EC
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
|
|
Naviphos 500EC
|
sâu xanh da láng/đậu xanh
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
Nongiaphat 500EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Ophos Plus 40EC
|
rệp muội/ngô
|
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
|
|
Profit 40EC
|
sâu xanh đục bắp/ngô
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
Pumagold 50EC
|
sâu keo mùa thu/ngô; sâu khoang/lạc
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái
|
|
Ronado 500EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Selecron® 500 EC
|
sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ trĩ, nhện đỏ/
bông vải; sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Vadofos 40EC
|
bọ phấn trắng/sắn
|
Công ty TNHH TM-DV VAD
|
|
828
|
Profenofos
5% + Phoxim 20%
|
ET-Phizin 25EC
|
sâu khoang/lạc
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
|
|
829
|
Profenofos
10% + Phoxim 14%
|
Djong 24EC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty CP Multiagro
|
|
830
|
Profenofos
10% + Phoxim 30%
|
MDPhonecron 40EC
|
sâu đục thân/ngô
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
831
|
Profenofos
20% + Phoxim 20%
|
Swat Pro 40EC
|
sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Mekong Agro
|
|
832
|
Profenofos
50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l
|
Ducellone 350EC
|
nhện đỏ/lạc, nhện gié/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Newdive 350EC
|
nhện đỏ/lạc, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
833
|
Profenofos
450g/l + Thiamethoxam 100g/l
|
Thipro 550EC
|
rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
834
|
Profenofos
100 g/l + Thiamethoxam 147g/l
|
Tik wep 247 EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
835
|
Propargite
(min 85%)
|
Atamite 73EC
|
nhện đỏ/ hoa hồng, cam; nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Bigmite 73EC
|
nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
BN-Mite 570EC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Comite® 73 EC, 570EW
|
73EC: nhện đỏ/ chè, cải bẹ
xanh, lạc, cam, sắn; nhện gié/ lúa
570EW: nhện gié/ lúa; nhện
đỏ/ chè, cam, lạc, sắn
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Daisy 57EC
|
nhện đỏ/ chè, cam
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Hacomai 57EC
|
nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Kamai 730 EC
|
nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
Promite 730EC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái
|
|
Rapova 73EC
|
nhện đỏ/hoa hồng, hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Saromite 57EC
|
nhện đỏ/ chè; nhện gié, bọ phấn /lúa, nhện
lông nhung/nhãn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Starpagit 73EC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Biostars
|
|
Sun Promite 70EC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
Superrex 73 EC
|
nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Topspider 570EC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
TP-Open 57EC
|
nhện đỏ/sắn
|
Công ty TNHH Nông Thái Dương
|
|
836
|
Propargite
150g/l + Pyridaben 50g/l
|
Muteki 200EC
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
837
|
Propargite
300g/l + Pyridaben 200g/l
|
Proben super 500EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
838
|
Prothiofos
(min 95%)
|
Sheba 50EW
|
rệp sáp/cà phê, sâu keo mùa thu/ ngô
|
Sinon Corporation
|
|
839
|
Pyflubumide
(min 94%)
|
Shogun 20SC
|
nhện đỏ/hoa hồng, cam
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
840
|
Pymetrozine
(min 95%)
|
Bless 500WP
|
rầy nâu, bọ xít/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Career 500WG
|
rầy xanh/chè
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Checknp 70WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
Chelsi 50WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
Chess® 50WG
|
rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ phấn/lúa; bọ trĩ,
rầy bông/xoài; rệp đào/khoai tây
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Cheesapc 500WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
|
|
Cheestar 50WG
|
rầy nâu/lúa, rầy bông/ xoài, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Chersieu 50WG
|
rầy nâu, bọ xít dài/lúa, rệp sáp giả/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Chits 500WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
Gepa 50WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
F35 25WP
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Hichespro 500WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Hits 50WG
|
rầy nâu/lúa, nhện lông nhung/nhãn, rệp sáp/cà
phê; rệp muội, bọ phấn/cải xanh
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
Jette 50WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
Longanchess 70WP, 700WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Map sun 500WP
|
rầy nâu/lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Matoko 50WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
NBChestop 50WG
|
bọ trĩ/ hoa cúc
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Newchestusa 500WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Oscare 100WP, 600WG
|
600WG: rầy nâu, bọ trĩ /lúa
100WP: rệp bông xơ/mía, rầy
nâu/lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Pelena Ultra 25SC
|
rệp muội/ca cao
|
Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ
|
|
Pylon 50WG
|
rầy bông/xoài
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Rayzin 25WP
|
bọ trĩ/dưa hấu; rầy bông/xoài; bọ xít muỗi/chè
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Sagometro 50WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Sara Extra 25SC
|
rệp muội/ngô
|
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
|
|
Schezgold 500WG
|
rầy xanh/chè, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Scheccjapane super 750WG
|
rầy nâu, bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
TT-osa 50WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
841
|
Pymetrozine
40% + Spirotetramat 25%
|
Pimero 65WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Sunwa
|
|
842
|
Pymetrozine
65% + Thiamethoxam 5%
|
Chery 70WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
843
|
Pymetrozine
400g/kg + Thiamethoxam 200g/kg
|
Tvusa 600WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
844
|
Pymetrozine
300g/kg + Thiamethoxam 350g/kg
|
Topchets 650WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
845
|
Pymetrozine
40% + Thiamethoxam 10%
|
Raytot 50 WG
|
rệp xơ bông/mía
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
846
|
Pyrethrins
(min 20%)
|
Bopy 14EC
|
sâu tơ/bắp cải
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Mativex 1.5EW
|
rệp/ bắp cải, thuốc lá, nho
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
Nixatop 3.0CS
|
rệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy
xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục
thân, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
847
|
Pyrethrins
2.5% + Rotenone 0.5%
|
Biosun 3EW
|
rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/
chè; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; bọ phấn/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu,
thuốc lá, nho
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
848
|
Pyridaben
(min 95%)
|
Acarina 250EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Alfamite 150EC, 200WP
|
150EC: nhện gié/ lúa; nhện
đỏ/hoa hồng
200WP: nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Babengold 20WP
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH Hóa nông HBR
|
|
Bipimai 150EC
|
nhện đỏ/ hoa hồng
|
Côngty TNHH TM Bình Phương
|
|
Coven 200EC
|
nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Dandy 15EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Dietnhen 150EC
|
nhện gié/ lúa, nhện đỏ /hoa huệ
|
Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
|
|
Koben 15EC
|
bọ xít muỗi/ điều; rệp/ bông vải; nhện gié/lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Massy 200EC
|
sâu cuốn lá đầu đen/lạc
|
Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.
|
|
Ongtrum 200EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Ribell 200EC
|
bọ xít lưới/hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM-DV Thanh Sơn Hoá Nông
|
|
Tifany 150EC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Winmite 15EC
|
sâu cuốn lá đầu đen/lạc
|
Công ty TNHH Bio Delta
|
|
849
|
Pyridaben
200 g/l + Quinalphos 300 g/l
|
Pyphos-HB 500EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
850
|
Pyridaben
9% + Spirodiclofen 18%
|
Yonmix 27SC
|
nhện đỏ/sắn
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
|
|
851
|
Pyridaben
35% + Spirodiclofen 10%
|
Bayspider 45SC
|
nhện đỏ/sắn
|
Công ty TNHH TM Gem Sky
|
|
852
|
Pyridaben
150g/kg (150g/l) + Sulfur 250g/kg (350g/l)
|
Pyramite 400WP, 500SC
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
853
|
Pyridalyl
(min 91%)
|
Newpyri 100EC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Sumipleo 10EC
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu keo mùa thu/ ngô, bọ trĩ/dưa
hấu
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Ω-Dalyn 100SC
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cà chua;
sâu đục quả/ớt
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
854
|
Pyridaphenthion
(min 95%)
|
Difitox 200EC
|
rệp bông xơ/mía
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
855
|
Pyrifluquinazon
(min 95%)
|
PQZ 20WG
|
rệp đào/khoai tây; bọ phấn trắng/sắn
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
856
|
Pyriproxyfen
(min 95%)
|
Lekima 100EC
|
bọ phấn/hoa hồng; rệp sáp/cam
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Permit 100EC
|
rệp sáp/ cà phê, tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Polafen 11EC
|
rệp sáp/roi
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Sunlar 110EC
|
sâu vẽ bùa/ cam
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
857
|
Pyriproxyfen
50g/l + Quinalphos 250g/l
|
Assassain 300EC
|
nhện gié, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng/ lúa;
sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
858
|
Pyriproxyfen
8% + Spirotetramat 16%
|
TD-Pyritet 24SC
|
rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Nông Thái Dương
|
|
859
|
Pyriproxyfen
170g/l (350g/kg) + Tolfenpyrad 130g/l (250g/kg)
|
Bigsun 300EC, 600WP
|
300EC: rầy nâu/ lúa
600WP: rệp sáp/ cà phê,
rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
860
|
Quinalphos
(min 70%)
|
Aquinphos 40EC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
Cyphos 25EC
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
Faifos 5GR, 25EC
|
5GR: sâu đục thân/ ngô,
lúa
25EC: rệp muội/ thuốc lá,
sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Kinalux 25EC
|
sâu khoang/ lạc; sâu ăn tạp/ đậu tương; rệp/
cà phê; sâu phao, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Methink 25 EC
|
sâu phao, nhện gié/lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Obamax 25EC
|
sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; sâu phao
đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Peryphos 25 EC
|
sâu phao/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Quiafos 25EC
|
sâu đục bẹ, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; rệp
sáp/ cà phê; vòi voi đục nõn/ điều; sâu khoang/đậu tương
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Quilux 25EC
|
sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều,
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Quintox 25EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
861
|
Quinalphos
230g/l + Thiamethoxam 40g/l
|
Inikawa 270EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
862
|
Rotenone
|
Bin 25EC
|
sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/ đậu xanh, rệp
muội/hồ tiêu
|
Công ty CP SAM
|
|
Dibaroten 5 WP, 5SL, 5GR
|
5WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa
chuột
5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng,
sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí,
dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu
ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc
lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội,
nhện đỏ, rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Fortenone 5 WP
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ đậu tương
|
Forward International Ltd
|
|
Limater 7.5 EC
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh, bọ nhảy, rệp/ cải
xanh; rệp, nhện đỏ, sâu đục quả/ ớt; rệp sáp/ bí xanh; nhện đỏ/ bí đỏ, hoa
hồng; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng, dòi đục
lá/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa, rệp
sáp, nhện đỏ/ cam; bọ xít/ nhãn; rệp/ xoài; sâu đục quả/ vải; rệp sáp/ na;
sâu ăn lá/ cây hồng; sâu róm/ ổi
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
Nevi-Roten 6ME
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
Newfatoc 75WP, 75SL
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/
lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà
chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh,
nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Rinup 50 EC, 50WP
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ,
lạc, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu;
rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu ăn hoa/ xoài
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Trusach 2.5EC
|
sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/
cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa;
bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc lá
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Vironone 2 EC
|
sâu tơ/ cải thảo
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
863
|
Rotenone
5% (5g/l) (5g/l) + Saponin 14.5% (145g/l) (145g/l)
|
Sitto-nin 15BR, 15EC, 15SL
|
15BR: tuyến trùng/ bắp cải,
cà phê; bọ hung/ mía, ốc bươu vàng/ lúa
15EC: tuyến trùng/ bắp cải,
cà phê; bọ hung/ mía
15SL: ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
864
|
Rotenone
2.5% + Saponin 2.5%
|
Dibonin 5WP, 5SL, 5GR
|
5WP: bọ nhảy, sâu xanh/
cải xanh
5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng,
sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí,
dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu
ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc
lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội,
nhện đỏ, rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
865
|
Rotenone
2g/kg + Saponin 148g/kg
|
Ritenon 150BR, 150GR
|
tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
866
|
Saponin
|
Map lisa 230SL
|
sâu tơ/bắp cải, sâu xanh bướm trắng/cải xanh;
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
867
|
Saponozit
46% + Saponin acid 32%
|
TP-Thần Điền 78SL
|
rệp sáp, rệp vảy xanh, rệp nâu/ cà phê, xoài;
rệp muội/ nhãn, vải; rệp/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa chuột; rầy xanh, bọ cánh tơ,
nhện đỏ/ chè
|
Công ty TNHH Thành Phương
|
|
868
|
Sodium
pimaric acid
|
Dulux 30EW
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
869
|
Spinetoram
(min 86.4%)
|
Radiant® 60SC
|
sâu xanh da láng/ hành, lạc, đậu tương; dòi
đục lá, sâu đục quả, bọ trĩ/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho, xoài; bọ trĩ, dòi
đục lá/ ớt; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ
trĩ/ hoa hồng, chè; bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu
keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
Pineram 60SC
|
sâu cuốn lá đầu đen/ lạc, bọ xít lưới/ hồ
tiêu, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Thor 60SC
|
sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/ cà chua
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
870
|
Spinetoram
120 g/kg + Triflumezopyrim 100 g/kg
|
Hibifen® 220WG
|
rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
871
|
Spinosad
(min 85%)
|
ADU-Saka 20WG
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
Akasa 25SC, 250WP
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu,
sâu keo/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/
hành, lạc; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; dòi đục
quả/ ổi; sâu đục quả/ xoài
|
Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
|
|
Automex 100EC, 250SC, 250WP
|
100EC, 250WP: sâu cuốn lá,
sâu đục thân/lúa
250SC: sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
Bioarrow 100SC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
BP.Green 25SC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Daiwansin 25SC
|
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Futai
|
|
Efphê 25EC, 250WP
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu
tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Pistol 2.5SC
|
sâu khoang/lạc; sâu tơ/cải bắp
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
Qiluspin 10SC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Qilu Crop Science Vietnam Co., Limited
|
|
RBC-Spino 100SC
|
sâu tơ/cải bắp
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
|
Spicess 28SC
|
sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Spincer 480SC
|
sâu tơ/cải bắp, bọ trĩ/dưa hấu
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Spinki 25SC
|
bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu
keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục
lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu
vẽ bùa, nhện
đỏ/
cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ xoài; rệp sáp/thanh long, sầu riêng; bọ
trĩ/ớt
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Success 25SC
|
sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh
da láng/ hành
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
Sucsad 25SC
|
sâu xanh da láng/hành; sâu tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Suhamcon 25SC, 25WP
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp muội, bọ
nhảy sọc cong vỏ lạc/ bắp cải; rệp muội, bọ nhảy, sâu xanh da láng/ hành; sâu
xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả, rệp muội/ đậu đũa; sâu xanh da láng/
lạc
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao
|
|
SV-Incomex 5SC
|
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
Wish 25SC
|
sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu
xanh, rệp, bọ nhảy/ hành
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
872
|
Spirodiclofen
(min 98%)
|
Brinka 240SC
|
nhện đỏ/ hoa cúc
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Dilufen 29SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Etong-nhện 340SC
|
nhện đỏ/ cam
|
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd
|
|
Goldmite 240SC
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
Lino tieunhen 240SC
|
nhện đỏ/hoa cúc
|
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
|
|
MDSpifendor 340SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
Mesut 240SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Omega-Spidermite 24SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Onbord 240SC
|
nhện đỏ/cam
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
Palman 150EC, 240SC
|
150EC: nhện đỏ/hoa hồng, cam
240SC: nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
Phesolstamp 240SC
|
nhện đỏ/vải, roi
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Pirotop 240SC
|
bọ phấn trắng/ sắn
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
Setis 34SC
|
nhện đỏ/hoa hồng, hoa đồng tiền
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Spiro 240SC
|
nhện đỏ/quýt
|
Công ty TNHH TM Tùng Dương
|
|
Spiromax 300SC
|
nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
|
Tvramite 34SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
Yonlock 240SC
|
nhện đỏ/ cam, sanh
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
|
|
Wilson 240SC
|
nhện đỏ/ cam, hoa hồng
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
873
|
Spiromesifen
(min 97%)
|
Forbidmite 22.9SC
|
nhện đỏ/ớt
|
Forward International Ltd.
|
|
Oberon 240SC
|
nhện đỏ/cam, ớt, chè, xoài
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Seprain 240SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
874
|
Spiropidion
(min 96%)
|
Elestal® 300SC
|
bọ trĩ/dưa hấu; rệp sáp/thanh long
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
875
|
Spirotetramat
(min 96%)
|
Armata 22.4SC
|
rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/cam
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.
|
|
Aspiro 150OD
|
rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Dotramat 150OD
|
bọ trĩ/xoài; nhện đỏ/cam; bọ trĩ/dưa hấu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Ecudor 22.4SC
|
nhện đỏ/hoa cúc
|
Công ty CP Agri Shop
|
|
Faster 150OD, 22.4SC
|
bọ phấn/khoai tây
|
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
|
|
Mario 22.4SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
MH-Kafar 22.4SC
|
bọ trĩ/chè
|
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
|
|
Monaco 500SC
|
rệp sáp/cam
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
Movento 150OD
|
rệp muội/ bắp cải, vải, dưa hấu; bọ trĩ/chè;
rệp sáp/ thanh long, nhãn, cà phê, cam, hồ tiêu, xoài, sầu riêng; bọ trĩ, sâu
đục quả, bọ phấn/cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả, rệp sáp/bưởi; bọ trĩ,
bọ phấn/ khoai tây; sâu đục cuống quả/nhãn, vải
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Nicapi 150SC
|
rệp sáp giả/bưởi
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Notary 22.4SC
|
rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Ramat 120SC
|
rệp sáp/cam
|
Công ty CP Global Farm
|
|
Sentinet 22.4SC
|
rệp sáp/bưởi
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Seroto 224SC
|
rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Hóa nông AMC
|
|
Sharma 22.4SC
|
rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Speramet 150OD
|
rầy chổng cánh/cam
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Spiroviet Plus 40SC
|
rệp sáp/sầu riêng
|
Công ty TNHH TM DV Vietcropchem
|
|
Suparep 22.4SC
|
bọ phấn/khoai tây; bọ trĩ/dưa chuột
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Vella 150SC
|
rệp sáp/thanh long; rệp muội/bắp cải
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Mặt Trời Vàng
|
|
876
|
Spirotetramat
11% + Thiacloprid 11%
|
Takashi 22SC
|
rệp muội/ngô; sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH Fujimoto Nhật Bản
|
|
877
|
Spirotetramat
15% + Thiamethoxam 15%
|
Protetra 30SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
878
|
Spirotetramat
110g/l + Thiacloprid 110g/l
|
AA-Coach 220SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
|
|
879
|
Spirotetramat
120g/l + Thiacloprid 120g/l
|
Speramet Plus 240SC
|
bọ xít muỗi/điều
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
880
|
Spirotetramat
150 g/l + Thiamethoxam 150 g/l
|
Tiramat 300SC
|
rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
881
|
Spirotetramat
10% + Thiamethoxam 15%
|
Yoop Super 25SC
|
rệp sáp bột hồng/sắn; rệp muội/đậu tương
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
|
|
882
|
Spirotetramat
10% + Tolfenpyrad 8%
|
Tamatra S 18SC
|
nhện trắng/hoa cúc; nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
883
|
Spodoptera
exigua nucleopolyhedrovirus
|
Viranik 500SC
|
sâu xanh da láng/ cải bắp, đậu tương
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
884
|
Spodoptera
litura NPV
|
Nosivirus No2 WG
|
sâu khoang/khoai lang; sâu xanh da láng/dưa
hấu
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
885
|
Sulfoxaflor
(min 95%)
|
Closer® 500WG
|
rầy nâu/lúa, rệp/ bông vải; rệp muội/đậu
tương; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/ bông vải; bọ phấn trắng/ lúa; rệp
muội/ ngô; bọ phấn/ khoai tây
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
886
|
Sulfur
(min 99%)
|
Bacca 80WG
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Bell
|
|
Sul-AC 80WG
|
nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
Sul-elong 80WG
|
nhện gié/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn King Elong
|
|
Sulfex 80WG
|
nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam
|
Sumitomo Chemical India Limited
|
|
Tramuluxjapane 80WG
|
nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
887
|
Tebufenozide
(min 98%)
|
Adu-feno 200SC
|
sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
Meroca 200SC
|
sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Mimic® 20 SC
|
sâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc; sâu cuốn lá,
sâu đục thân/lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Racy 20SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
T-Fennozide 20SC
|
sâu khoang/lạc; sâu keo mùa thu/ngô; sâu xanh
da láng/đậu tương
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
Tezimax 200SC
|
sâu keo mùa thu/ngô
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
VT-Nozide 200SC
|
sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
Xerox 20SC
|
sâu xanh da láng/ đậu xanh
|
Công ty CP Nicotex
|
|
888
|
Tebufenpyrad
250g/kg (min 98%) + Thiamethoxam 250g/kg
|
Fist 500WP
|
rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/hoa cúc; bọ
xít lưới/hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
889
|
Tetraniliprole
(min 90%)
|
Vayego 200SC
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu đục thân, sâu cuốn lá/
lúa; sâu keo mùa thu/ ngô; sâu khoang/dưa hấu, khoai tây; sâu cuốn lá/chè
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
890
|
Tolfenpyrad
(min 95%)
|
Aoba 15EC
|
bọ phấn/sắn; rệp muội/ngô; rệp bông xơ/mía;
bọ trĩ/thuốc lá
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
Zigen 15SC
|
nhện trắng/hoa cúc
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
891
|
Thiacloprid
(min 95%)
|
Calypso 240SC
|
bọ trĩ/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Fentinat 48SC
|
bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
Hostox 480SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Koto 240SC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp
sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Yamo 48SC
|
bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Zukop 480SC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
892
|
Thiamethoxam
(min 95%)
|
Actara® 25WG
|
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/
mía; bọ trĩ/ điều; rệp/ thuốc lá
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Amira 25WG
|
rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Anfaza 250WG, 350SC
|
250WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa;
rệp sáp/ cà phê
350SC: bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/
cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Apfara 25 WG
|
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
Asarasuper 500SC, 250WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Dop 25WG
|
bọ trĩ/ hoa cúc
|
Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
|
|
Falcon 25WG
|
bọ trĩ/lúa; rệp đào/khoai tây
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
Fortaras 25WG
|
rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, sâu
đục cành/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Furacol 25WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Hercule 25WG
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Kovachick 300SC
|
rệp bông xơ/mía
|
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
|
|
Impalasuper 25WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
Jiathi 25WP
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Masherr 25WG, 30SC
|
25WG: rệp bông xơ/mía
30SC: bọ phấn trắng/sắn
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
Methoxam 25WG, 350SC
|
rệp bông xơ/mía
|
Công ty CP SAM
|
|
Nofara 35WG, 350SC
|
35WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
350SC: rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Ranaxa 25WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Tata 25WG, 355SC
|
25WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa;
xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
355SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/
cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Thia Extra 50WG
|
rệp muội/ngô
|
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
|
|
Thiamax 25WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Thionova 25WG
|
rầy nâu/ lúa; rệp muội, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Vithoxam 350SC
|
rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa;
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
893
|
Thiodicarb
(min 96%)
|
Click 75WP
|
bọ trĩ, ốc bươu vàng, rầy nâu, sâu cuốn lá,
sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Ondosol 750WP
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Pontiac 800WG
|
rệp sáp/ hồ tiêu
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
Supepugin 750WP
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Thio.dx 75WP
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
894
|
Triflumezopyrim
(min 94%)
|
Pexena® 106SC, 20WG
|
106SC: rầy nâu, rầy lưng
trắng, rầy nâu nhỏ/ lúa
20WG: rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
895
|
Thiosultap-sodium
(Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%)
|
Acemo 180SL
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Apashuang 10GR, 18SL, 95 WP
|
10GR: sâu đục thân/ lúa,
mía, ngô
18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ,
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Binhdan 10GR, 18SL, 95WP
|
10GR: sâu đục thân/ lúa,
mía, ngô
18SL: rầy nâu, sâu đục
thân, bọ trĩ, sâu keo, rầy xanh/ lúa; sâu đục thân, rệp/ ngô; sâu xanh/ đậu
tương; sâu đục thân, rệp/ mía; rệp sáp/ cà phê
95WP: sâu cuốn lá, sâu đục
thân, rầy nâu, rầy xanh/ lúa; sâu xanh/ đậu tương; rầy/ bông vải; sâu đục
thân/ ngô, mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Catodan 18SL, 90WP
|
18SL: sâu cuốn lá/ lúa
90WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/
đậu tương
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Colt 95 WP, 150 SL
|
95WP: sâu phao/ lúa
150SL: sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Dibadan 18 SL, 95WP
|
18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu
đục thân/ lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô
95WP: sâu đục thân, sâu
cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/
mía
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Neretox 18 SL, 95WP
|
18SL: sâu đục thân, sâu
cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
95WP: sâu đục thân, sâu
cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; châu chấu tre lưng vàng/ ngô, tre
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Netoxin 90WP
|
sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 5 GR, 18 SL,
95WP
|
5GR: sâu đục thân/ lúa
18SL: sâu cuốn lá, bọ trĩ/
lúa; sâu xanh/ đậu tương
95WP: sâu cuốn lá, sâu đục
thân, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Sadavi 18 SL, 95WP
|
18SL: bọ xít, sâu cuốn lá/
lúa
95WP: sâu đục thân, sâu
cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa
|
Công ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
|
|
Sanedan 95 WP
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Shaling Shuang 180SL, 950WP
|
180SL: sâu đục thân/ lúa
950WP: sâu đục thân, sâu
keo, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Sha Chong Jing 95WP
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Bình Phương
|
|
Sha Chong Shuang 18 SL, 50SP, 95WP
|
18SL, 95WP: sâu đục thân, sâu
cuốn lá/ lúa
50SP: sâu đục thân lúa
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
Taginon 18 SL, 95 WP
|
18SL: sâu đục thân, bọ trĩ,
sâu cuốn lá/ lúa
95WP: rầy nâu, sâu đục
thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Tiginon 5GR, 18SL, 95WP
|
5GR: sâu đục thân/ mía,
lúa
18SL: sâu đục thân/ lúa,
rệp sáp/ cà phê
95WP: sâu xanh/ đậu xanh,
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Tungsong 18SL, 95WP
|
18SL: sâu đục thân, sâu
cuốn lá/ lúa
95WP: sâu cuốn lá, sâu
đục thân, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Tvpyrafos 250SL, 750WP
|
sâu khoang/lạc
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
Vietdan 3.6GR, 29SL, 95WP
|
3.6GR: sâu đục thân/ lúa
29SL: bọ trĩ/ lúa
95WP: sâu cuốn lá, sâu đục
thân/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Vinetox 5GR, 18SL, 95SP
|
5GR, 18SL: sâu đục thân/ lúa
95SP: rệp sáp/ cà phê; sâu
đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Vi Tha Dan 18 SL, 95WP
|
18SL: bọ trĩ, sâu đục thân
lúa
95WP: sâu đục thân, bọ
trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
896
|
Veratramine
(min 95%)
|
Vatradin 0.5SL
|
rầy xanh/chè
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
897
|
Verticillium
chlamydosporium ZK7
|
Nematodie GR
|
tuyến trùng/ cà chua, hồ tiêu
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
|
1
|
Allicin
|
Garlinker 5ME
|
thối nhũn/cải bắp
|
Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd.
|
|
2
|
Ascorbic
acid 2.5% + Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%
|
Agrilife 100 SL
|
bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; thối
nhũn vi khuẩn/bắp cải; thán thư/ớt; thán thư/thanh long; lúa von/lúa (xử lý
hạt giống); đốm mắt cua/ ớt, đốm lá/ cà tím; héo xanh/ mướp, cà tím
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
3
|
Acrylic
acid 4% (40g/l) + Carvacrol 1% (10g/l)
|
Som 5 SL
|
đạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; giả sương mai,
mốc xám/ dưa chuột, xà lách, cà; thán thư/ ớt
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Stargolg 5SL
|
khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa;
thán thư/ớt
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
4
|
Acibenzolar-S-methyl
(min 96%)
|
Bion 50 WG
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
5
|
Albendazole
(min 98.8%)
|
Abenix 10SC
|
đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá vi khuẩn/ lúa;
vàng lá, thán thư/hồ tiêu
|
Công ty CP Nicotex
|
|
6
|
Albendazole
100g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Masterapc 600WG
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
|
|
7
|
Amisulbrom
(min 96.5%)
|
Gekko 20SC
|
sương mai/cà chua, ớt; giả sương mai/dưa
chuột; sưng rễ/ bắp cải; xì mủ/ sầu riêng, cam, mít; chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
8
|
Anacardic
acid
|
Amtech 100EW
|
thối nhũn/ cải thảo, cải bắp; đốm vòng/ cà
tím; giả sương mai/ dưa chuột, dưa lưới; thán thư/ thanh long, vải, xoài;
loét/cam; sương mai/ cà chua, hành; thối búp/ chè; mốc xám/dâu tây; héo xanh/ớt;
mốc sương/ nho; lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
9
|
Azoxystrobin
(min 93%)
|
Amistar® 250 SC
|
đốm vòng/ cà chua; mốc sương, lở cổ rễ/khoai
tây; thối quả/ca cao; sương mai, thán thư/ dưa hấu; sương mai/ cà chua; đốm
nâu/ thanh long; thán thư/cam, xoài, vải, ớt, sầu riêng; đốm lá sigatoka/chuối
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Amistic 250SC
|
giả sương mai/dưa hấu
|
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
|
|
Anpro 250SC
|
đốm vòng/cà chua; thán thư/xoài, vải
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Asiwon 50WG
|
sương mai/nho
|
Công ty CP Agri Shop
|
|
Astro 250SC
|
thán thư/ớt, sầu riêng
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
|
|
Azo-elong 350SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn King Elong
|
|
Azony 25SC
|
khô vằn, đạo ôn/ lúa; sẹo/ cam, thán thư/xoài
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Azoxytop 250SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Clodac 250SC
|
đốm lá sigatoka/chuối
|
Công ty TNHH BVTV Việt Thái
|
|
Envio 250SC
|
lem lép hạt/ lúa, đốm nâu/thanh long, thán
thư/ xoài, sương mai/ dưa hấu
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Hametar 250SC
|
sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Hiache 23SC
|
thán thư/xoài, nho
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Majestic 250SC
|
thán thư hoa/ xoài
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Mission 250SC
|
phấn trắng/ hoa hồng; mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Western Agrochemicals
|
|
Overamis 300SC
|
thán thư/ xoài; lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Oxystar 250SC
|
rỉ sắt/hoa cúc
|
Công ty TNHH Minh Hòa Phát
|
|
Sam Robin 250SC
|
thán thư/ xoài
|
Công ty CP SAM
|
|
Sinstar 250SC
|
đạo ôn/lúa
|
Sinon Corporation
|
|
Sixoastrobin 25SC
|
đốm lá/ lạc
|
Công ty TNHH Sixon
|
|
Solani 250SC
|
thán thư/ớt, xoài
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
Star.dx 250SC
|
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; thán thư/ớt,
xoài, dưa hấu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Suzuko 300SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
Trobin 250SC
|
đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ
nhám/ cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Tvazostartop 300SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty CP Nông dược Unichem Việt Nam
|
|
XinAzo 250SC
|
thán thư/xoài
|
Anhui Guangxin Agrochemical Co., Ltd.
|
|
10
|
Azoxystrobin
250g/kg + Boscalid 350g/kg
|
Anorka Axo 600WG
|
thán thư/ớt
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
11
|
Azoxystrobin
300g/l + Boscalid 150g/l
|
Dosam - Goal 450SC
|
đốm nâu/thanh long; thán thư/xoài; sẹo/cam
|
Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản
|
|
12
|
Azoxystrobin
60g/l + Chlorothalonil 500g/l
|
Ameed Plus 560SC
|
rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ ớt, giả sương mai/
dưa chuột; sương mai/ cà chua
|
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
|
|
Mighty 560SC
|
sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Nowa 560SC
|
đốm vòng/ cà chua
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
|
13
|
Azoxystrobin
60 g/l + Chlorothalonil 600 g/l
|
Avial 660SC
|
thán thư/xoài; rỉ sắt/cà phê
|
Agria S.A.
|
|
14
|
Azoxystrobin
100g/l + Chlorothalonil 500g/l
|
Azoxygold 600SC
|
lem lép hạt/ lúa; đốm nâu/ thanh long; sẹo/
cam; thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
Kata-top 600SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
Ortiva® 600SC
|
thán thư/ xoài; thán thư, đốm vòng/ ớt; giả
sương mai/ dưa chuột; nấm hồng/ cà phê; thán thư, sương mai/ dưa hấu; thán
thư, rỉ sắt/ cà phê; thán thư, đốm vòng, sương mai/ cà chua; đốm lá/ cà chua;
vàng rụng lá, nứt vỏ khô mủ/ cao su
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
15
|
Azoxystrobin
90g/l + Chlorothalonil 700g/l
|
Kempo 790SC
|
sương mai/ dưa hấu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
16
|
Azoxystrobin
20% + Cymoxanil 30%
|
One clear 50WG
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
17
|
Azoxystrobin
200g/l + Cyproconazole 80g/l
|
Kingstar 280SC
|
phấn trắng/hoa hồng; đốm đen/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
Nizoxy 280SC
|
thán thư/điều
|
Công ty CP Nicotex
|
|
18
|
Azoxystrobin
200g/kg + Cyproconazole 75g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Cyat 525WG
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
19
|
Azoxystrobin
200 g/l + Cyazofamid 100 g/l
|
Runmun 300SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
20
|
Azoxystrobin
25% + Cyazofamid 15%
|
Famid Bgo 40SC
|
giả sương mai/ dưa hấu
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
|
|
21
|
Azoxystrobin
11.5% + Difenoconazole 18.5%
|
Myscole 30SC
|
sương mai/hoa hồng
|
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
|
|
22
|
Azoxystrobin
125g/l + Difenoconazole 200g/l
|
Takatop 325SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
|
|
23
|
Azoxystrobin
18.2% + Difenoconazole 11.4%
|
Astro-Top 29.6SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
|
|
Bizol 29.6SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp
Biopesticide
|
|
Trobin Master 29.6SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
24
|
Azoxystrobin
19% + Difenoconazole 11%
|
Azoagri 30SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
|
|
25
|
Azoxystrobin
200g/l + Difenoconazole 120g/l
|
Vitrobin 320SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP VTNN Việt Nông
|
|
26
|
Azoxystrobin
20% + Difenoconazole 12.5%
|
Azobin gold 32.5SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
|
|
27
|
Azoxystrobin
200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Adiconstar 325SC
|
thán thư/ cà phê, hồ tiêu; chết cây con/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Afenzole 325SC
|
thán thư/cà phê
|
United Plant Protection Co., Limited
|
|
Amistar Top® 325SC
|
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; chết cây
con/ lạc; phấn trắng/ hoa hồng; phấn trắng, vàng lá, khô nứt vỏ/cao su; đốm
lá lớn, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; thán thư/ hồ tiêu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Amylatop 325SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; chết cây
con/lạc, phấn trắng/cao su; vàng rụng lá/ cao su, phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
Angold 325SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH DVNN Lộc Trời
|
|
Artivar Helmer 325SC
|
nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
Asmaitop 325SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Azo Dino Zop 325SC
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Azodife 325SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty CP SAM
|
|
Azofenco 325SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Kital Ltd.
|
|
Hametar gold 325SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Keviar 325SC
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Mastertop 325SC
|
lem lép hạt/lúa; thán thư/cà phê, hồ tiêu;
vàng rụng lá/cao su
|
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
|
|
Moneys 325SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
Ohho 325SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
Phaybuc 325SC
|
chết ẻo cây con/lạc
|
Công ty CP Tập đoàn King Elong
|
|
Star.top 325SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Supreme 325 SC
|
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Topmystar 325SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
TT-Over 325SC
|
lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; thán
thư/cà phê; vàng lá/ khoai lang
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Trobin top 325SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm nâu,
lở cổ rễ/ lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối gốc/ lạc;
đốm vòng/khoai tây
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
28
|
Azoxystrobin
255g/l + Difenoconazole 160g/l
|
Citeengold 415SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH VTNN Ngọc Lan
|
|
29
|
Azoxystrobin
(250g/l), (250g/kg) + Difenoconazole (250g/l), (250g/kg)
|
Amity top 500SC, 500SG
|
500SC: khô vằn, đạo ôn, lem
lép hạt, bạc lá/lúa; phấn trắng/cao su; rỉ sắt/cà phê
500SG: đạo ôn, khô vằn/lúa;
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
30
|
Azoxystrobin
200g/l (400g/kg) + Difenoconazole 125g/l (250g/kg)
|
Myfatop 325SC, 650WP
|
325SC: đạo ôn, lem lép hạt/
lúa
650WP: lem lép hạt/ lúa; nấm
hồng/cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
31
|
Azoxystrobin
10g/kg, (50g/kg), (200g/l) + Difenoconazole 200g/kg, (200g/kg), (125g/l)
|
Audione 210WP, 250WG, 325SC
|
210WP, 250WG: lem lép hạt/
lúa
325SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
32
|
Azoxystrobin
200 g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Amass TSC 350SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Ara-super 350SC
|
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà
phê; đốm lá/đậu tương; chết nhanh/hồ tiêu; sương mai/khoai tây
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Aviso 350SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ cao su;
thán thư/cà phê
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Maxtatopgol 350SC
|
phấn trắng/cao su
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Mi stop 350SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
X-Glider 350SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam
|
|
33
|
Azoxystrobin
20% + Difenoconazole 15%
|
Hazotop 35SC
|
thán thư/hồ tiêu
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Navitop 35SC
|
khô cành, khô quả/ cà phê
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
34
|
Azoxystrobin
250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Anmisdotop 400SC
|
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Asmiltatop Super 400SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
Azotop 400SC
|
đạo ôn, lem lép hạt /lúa; thán thư/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
Azosaic 400SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
Bi-a 400SC
|
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Dovatop 400SC
|
thán thư/ điều, khoai môn; khô vằn, đạo ôn,
lem lép hạt/lúa; khô quả/cà phê; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; chết nhanh/hồ
tiêu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
Help 400SC, 400OD
|
400SC: lem lép hạt, khô vằn,
đạo ôn, đốm nâu/ lúa; thán thư/ hồ tiêu, hoa hồng, cà phê
400OD: thán thư/ hồ tiêu,
cà phê
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Paramax 400SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt,
đốm lá/ ngô
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Upper 400SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/lúa, vàng rụng lá/ cao
su; thán thư/ cà phê; nứt thân xì mủ/ cao su; chết nhanh/hồ tiêu; lở cổ rễ/thuốc
lá
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
Walker 400SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Western Agrochemicals
|
|
35
|
Azoxystrobin
25% + Difenoconazole 15%
|
Lesthan 40SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
Uni-rich 40SC
|
rỉ sắt/ lạc, cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
36
|
Azoxystrobin
30% + Difenoconazole 18%
|
AU-Perzoxin 48SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
|
|
37
|
Azoxystrobin
200g/l + Difenoconazole 220g/l
|
Majetictop 420SC
|
rỉ sắt/cà phê; lem lép hạt, đốm nâu/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
38
|
Azoxystrobin
250g/l + Difenoconazole 175g/l
|
Vk.Lasstop 425SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
39
|
Azoxystrobin
325g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Neoamistagold 450SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
40
|
Azoxystrobin
250g/l + Difenoconazole 200g/l
|
Amitop 450SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH TM Grevo
|
|
A zol 450SC
|
đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, thán thư/
cà phê
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
Toplusa 450SC
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
41
|
Azoxystrobin
300g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Jiadeporo 450SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
|
|
Miligo 450SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
|
|
42
|
Azoxystrobin
270g/l + Difenoconazole 180g/l
|
Tilgent 450SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
43
|
Azoxystrobin
60g/kg + Difenoconazole 200g/kg + Dimethomorph 100g/kg
|
Novistar 360WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
44
|
Azoxystrobin
210 g/l + Difenoconazole 130 g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Mitop one 390SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
45
|
Azoxystrobin
200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Curegold 375SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; khô cành
khô quả/ cà phê
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
46
|
Azoxystrobin
200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Starvil 425SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
47
|
Azoxystrobin
200g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Osaka-Top 500SE
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
48
|
Azoxystrobin
150g/l + Difenoconazole 250g/l + Tebuconazole 25g/l
|
Nacazol-ND 425SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
49
|
Azoxystrobin
200g/l + Difenoconazole 80 g/l + Tricyclazole 200g/l
|
Athuoctop 480SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
50
|
Azoxystrobin
200g/l + Difenoconazole 125g/l + Tricyclazole 200g/l
|
Mix Perfect 525SC
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; nấm hồng,
vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
51
|
Azoxystrobin
50g/l + Difenoconazole 250g/l + Tricyclazole 255g/l
|
Tilgermany super 555SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
52
|
Azoxystrobin
20.1g/l (50g/kg) + Difenoconazole 12.6g/l (150g/kg) + Sulfur 294.3g/l (560g/kg)
|
Titanicone 327SC, 760WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
53
|
Azoxystrobin
5% + Dimethomorph 20%
|
Yezak 25SC
|
loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
54
|
Azoxystrobin
200 g/kg (20%) + Dimethomorph 100g/kg (10%)
|
Azomor 300WG
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Diabin 30WG
|
sương mai/ dưa hấu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Dirobin 30WG
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
55
|
Azoxystrobin
20% + Dimethomorph 30%
|
Azomoonpro 50SC
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Kanbai 50WP
|
đốm vòng/cải bắp; giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản
|
|
56
|
Azoxystrobin
20% + Dimethomorph 40%
|
Avatop 60WG
|
sương mai/ dưa hấu, vải
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
57
|
Azoxystrobin
20% + Dimethomorph 20%
|
Azofox 40SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Chusen 40SC
|
thán thư/hoa hồng; xì mủ/sầu riêng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
58
|
Azoxystrobin
60g/kg + Dimethomorph 30g/kg + Fosetyl-aluminium 250g/kg
|
Map hero 340WP
|
thán thư/cà chua; giả sương mai/ dưa gang;
mốc sương/ nho; đốm vòng/ bắp cải; thán thư, sương mai/ dưa hấu; thối thân,
đốm nâu/ thanh long; sương mai/ cà chua; nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
59
|
Azoxystrobin
250 g/l (250g/kg) + Fenoxanil 200g/l (500g/kg)
|
Lk-Vill @ 450SC, 750WG
|
450SC: lem lép hạt/ lúa
750WG: đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
60
|
Azoxystrobin
200g/kg (250g/l) + Fenoxanil 125g/kg (150g/l)
|
Omega 325WP, 400SC
|
325WP: đạo ôn/lúa; đốm vòng/
hành, sẹo/ cam
400SC: đạo ôn, lem lép hạt/
lúa; đốm vòng/ hành; ghẻ nhám/ cam; sương mai/bắp cải
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
61
|
Azoxystrobin
20% + Fenoxanil 20%
|
Stop Bgo 40SC
|
gỉ sắt/ngô
|
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
|
|
62
|
Azoxystrobin
200g/l + Fenoxanil 200g/l
|
Baola 400SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
Trobin plus 400SC
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
63
|
Azoxystrobin
200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Aha 500SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
64
|
Azoxystrobin
30g/l (60g/kg) + Fenoxanil 200g/l (350g/kg) + Kasugamycin 30g/l (40g/kg)
|
Surijapane 260SC, 450WP
|
260SC: đạo ôn/lúa
450WP: lem lép hạt, đạo ôn/
lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
65
|
Azoxystrobin
200g/l + Fenoxanil 210g/l + Ningnanmycin 40g/l
|
Lazerusa 450SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
66
|
Azoxystrobin
10g/l + Fenoxanil 200g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Chilliusa 360SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
67
|
Azoxystrobin
200 g/l + Fluazinam 300 g/l
|
Balstop 500SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
68
|
Azoxystrobin
15% + Fludioxonil 15%
|
Chamnuri 30SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
69
|
Azoxystrobin
150g/l (200g/l) + Flusilazole 150g/l (150g/l)
|
Willsuper 300EC, 350SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
70
|
Azoxystrobin
12% + Flusilazole 8%
|
Fifatop 20SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
71
|
Azoxystrobin
30% + Flutolanil 30%
|
Padnia 60WG
|
đốm vòng/khoai tây; đốm nâu/thanh long
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
72
|
Azoxystrobin
50g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Camilo 150SC
|
lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/lúa; nấm hồng,
vàng rụng lá, phấn trắng/ cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; thán thư/xoài
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Hextop 150SC
|
lem lép hạt, khô vằn /lúa; vàng rụng lá/cao
su; thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
Inavil 150SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH TM Grevo
|
|
Ori 150SC
|
vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
73
|
Azoxystrobin
8% + Hexaconazole 16%
|
Acaben Gold 24SC
|
đốm lá/hoa cúc
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
74
|
Azoxystrobin
80g/l + Hexaconazole 160g/l
|
BM Tepblast 240SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
|
75
|
Azoxystrobin
10% + Hexaconazole 20%
|
SV-Tradimix 30WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
76
|
Azoxystrobin
50g/l + Hexaconazole 101g/l
|
Super cup 151SC
|
nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
77
|
Azoxystrobin
200g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Calox 250SC
|
vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
78
|
Azoxystrobin
10g/l (200g/kg) + Hexaconazole 60g/l (565g/kg)
|
Anforli 70SC, 765WG
|
70SC: khô vằn/lúa
765WG: lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
79
|
Azoxystrobin
250g/l + Hexaconazole 70g/l
|
Acatop 320SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
80
|
Azoxystrobin
270g/l + Hexaconazole 90g/l
|
Fujivil 360SC
|
sẹo/cam
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
81
|
Azoxystrobin
200g/l + Hexaconazole 40g/l + Tricyclazole 220g/l
|
King-cide Japan 460SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
82
|
Azoxystrobin
10g/l + Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
|
Avas Zin 260SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
83
|
Azoxystrobin
200g/l + Hexaconazole 100g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Acdino 350SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
84
|
Azoxystrobin
200 g/l + Isopyrazam 125 g/l
|
Reflect® Xtra 325 SC
|
khô vằn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
85
|
Azoxystrobin
3% + Jingangmycin A (Validamycin A) 9%
|
SV-antibacter 12WP
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
86
|
Azoxystrobin
200 g/l + Kasugamycin 50 g/l
|
Hottawa 250SC
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Ngonta 250SC
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
Trobinsuper 250SC
|
chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/ cà phê; đạo ôn,
lem lép hạt/lúa; mốc sương/khoai tây; rỉ sắt, héo xanh vi khuẩn/hoa cúc
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
87
|
Azoxystrobin
50 g/kg + Mancozeb 700 g/kg
|
Fineluck 750WG
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
88
|
Azoxystrobin
7% + Mancozeb 40%
|
Helan 47OS
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH SX & TM HAI Long An
|
|
89
|
Azoxystrobin
20% + Metalaxyl-M 10%
|
Galaxyl-M 30SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
Gemistar 30SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH TM Gem Sky
|
|
Meazofungi 30SE
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông
|
|
90
|
Azoxystrobin
28.4% + Metalaxyl-M 10.6%
|
Bvsupertot 39SE
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
|
|
91
|
Azoxystrobin
282g/l + Metalaxyl-M 108g/l
|
Tvpyranil 390SC
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
92
|
Azoxystrobin
155g/l + Oxathiapiprolin 15g/l
|
Perolis 170SC
|
mốc sương/cà chua; giả sương mai/dưa chuột,
dưa hấu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
93
|
Azoxystrobin
56g/l + Prochloraz 200g/l + Tebuconazole 100g/l
|
Almagor 356EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
94
|
Azoxystrobin
110g/l + Propiconazole 185g/l
|
Pilarpro 295SE
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
|
|
95
|
Azoxystrobin
20% + Propiconazole 12%
|
Omega-Vil 32SC
|
chết nhanh/hồ tiêu, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/
cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
96
|
Azoxystrobin
20% + Propiconazole 15%
|
Bn-azopro 35SC
|
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà
phê, phấn trắng/cao su
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
97
|
Azoxystrobin
75g/l + Propiconazole 125g/l
|
Apropo 200SE
|
lem lép hạt,
đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH
Adama Việt Nam
|
|
Quilt® 200SE
|
đốm lá lớn/ ngô; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
98
|
Azoxystrobin
7% + Propiconazole 11.7%
|
Propazomix 18.7SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co.,
Ltd.
|
|
99
|
Azoxystrobin
1g/l (130g/l), (100g/kg) (200g/kg) + Propineb 10g/l (10g/l), (300g/kg) (10g/kg)
+ Tebuconazole 260g/l (200g/l), (100g/kg) (550g/kg)
|
Amisupertop 271EW, 340SC, 500WP, 760WG
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
100
|
Azoxystrobin
1g/l (260g/l), (50g/kg) + Sulfur 20g/l (10g/l), (460g/kg) + Tebuconazole 260g/l
(60g/l), (250g/kg)
|
Topnati 281EW, 330SC, 760WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
101
|
Azoxystrobin
80 g/l + Tebuconazole 160 g/l
|
Buxyzole 240SC
|
thán thư/cà phê
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
102
|
Azoxystrobin
20% + Tebuconazole 30%
|
Omega-mytop 50SC
|
đốm lá đậu tương, rỉ sắt/ cà phê, chết nhanh/
hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
103
|
Azoxystrobin
120g/l + Tebuconazole 200g/l
|
Custodia 320SC
|
đạo ôn, khô vằn/lúa; thán thư/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
104
|
Azoxystrobin
12.5% + Tebuconazole 12.5%
|
Carolin 25SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
105
|
Azoxystrobin
200g/l (450g/kg) + Tebuconazole 200g/l (350g/kg)
|
Lotususa 400SC, 800WG
|
400SC: lem lép hạt/ lúa
800WG: khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
106
|
Azoxystrobin
200 g/l + Tebuconazole 200 g/l
|
Tebaz 400SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
|
|
107
|
Azoxystrobin
49% + Tebuconazole 36%
|
Trustar 85WG
|
thán thư/ điều
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
108
|
Azoxystrobin
400g/kg + Tebuconazole 100g/kg
|
Maxxa 500WG
|
đạo ôn; lem lép hạt, khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
109
|
Azoxystrobin
300g/kg + Tebuconazole 500g/kg
|
Natiduc 800WG
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà
phê
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
110
|
Azoxystrobin
260g/l (100g/kg) + Tebuconazole 60g/l (350g/kg)
|
Natigold 320SC, 450WG
|
320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa
450WG: lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
111
|
Azoxystrobin
25% + Tebuconazole 50%
|
SV-Calida 75WP
|
đốm lá/lạc
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
112
|
Azoxystrobin
250g/kg + Tebuconazole 500g/kg
|
Ameed top 750WG
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc, phấn
trắng/ hoa hồng
|
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
|
|
113
|
Azoxystrobin
11% + Tebuconazole 18.3%
|
Tebazo 29.3SC
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
114
|
Azoxystrobin
100 g/l + Tetraconazole 80 g/l
|
Eminent excell 180SC
|
rỉ sắt/hoa cúc; phấn trắng/hoa hồng; thán thư/hồ
tiêu; đốm vòng/khoai tây
|
Công ty TNHH Kỹ thuật sinh học Mekong
|
|
115
|
Azoxystrobin
0.2g/kg (100g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 79.8g/kg (225g/l), (750g/kg)
|
Verygold 80WP, 325SC, 760WG
|
80WP, 760WG: đạo ôn/ lúa
325SC: lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
116
|
Azoxystrobin
16.7% + Tricyclazole 33.3%
|
Lagan 50SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
117
|
Azoxystrobin
100g/l + Tricyclazole 225 g/l
|
Staragro 325SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
118
|
Azoxystrobin
30 g/l (50g/kg) + Tricyclazole 370g/l (750g/kg)
|
Azobem 400SC, 800WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Chất và TM Trần Vũ
|
|
119
|
Azoxystrobin
20g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Top-care 420SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
120
|
Azoxystrobin
60g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Roshow 460SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
121
|
Azoxystrobin
15g/kg + Tricyclazole 745g/kg
|
Bemjapane 760WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
122
|
Azoxystrobin
10g/kg + Tricyclazole 800g/kg
|
Be-amusa 810WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
123
|
Azoxystrobin
200g/l + Tricyclazole 300g/l
|
Altista top 500SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
124
|
Azoxystrobin
20% + Thifluzamide 5%
|
Tvazomide 25WP
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
125
|
Azoxystrobin
25% + Thifluzamide 20%
|
Environ 45SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam
|
|
126
|
Azoxystrobin
20% + Thifluzamide 10%
|
Azotide 30SC
|
khô vằn/ngô
|
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co.,
Ltd.
|
|
127
|
Azoxystrobin
200g/l + Zinc thiazole (min 95%) 300g/l
|
Onew 500SC
|
loét vi khuẩn/cam; lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
128
|
Bạc
Nano 1g/l + Chitosan 25g/l
|
Nano Kito 2.6SL
|
nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
129
|
Bacillus
siamensis 108
CFU/g + Streptomyces misionensis 108 CFU/g
|
Bio-VAAS.1
|
xì mủ/cam, sầu riêng
|
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
|
|
130
|
Bacillus
subtilis
|
Ace Bacis 111WP
|
đạo ôn/ lúa, mốc xám/ cà chua, phấn trắng/
dưa chuột
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Balus 111WP
|
đạo ôn/lúa, phấn trắng/dưa chuột
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
Biobac WP
|
héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối
rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cải; vàng lá thối rễ/ cam; héo xanh vi khuẩn/ ớt,
hoa cúc
|
Bion Tech Inc.,
|
|
Biocare WP
|
thán thư/sầu riêng
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
Bionite WP
|
đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí
xanh; sương mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết
cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết
cây con/ hành tây
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
Mostika 109 cfu/ml SL
|
chết nhanh/hồ tiêu; thối nhũn/bắp cải
|
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
|
|
Moti-V 100WP
|
mốc xám/cà chua
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
Rebaci 100WP
|
vàng lá thối rễ/ cam, quýt
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Subtial 100WP
|
khô vằn/lúa
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
131
|
Bacillus
amyloliquefaciens (Bacillus subtilis) QST 713
|
Serenade SC
|
thối đen/bắp cải; loét/ cam; đạo ôn/lúa;
sương mai/ hành; héo xanh vi khuẩn, đốm vòng/ cà chua; phấn trắng/ dưa chuột;
đốm lá/chuối; loét vi khuẩn/bưởi; héo xanh vi khuẩn/khoai tây; chết rạp cây
con/ớt; đốm lá/xoài; thán thư/thanh long
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Bacillus
amyloliquefaciens AT-332
|
Miyabi WG
|
phấn trắng/ ớt chuông, dưa lưới
|
Công ty CP Việt Thắng Group
|
|
Bacillus
amyloliquefaciens
|
Antibac 108 cfu/g WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Balusar WP
|
tuyến trùng/cà rốt
|
Công ty CP Nông Nghiệp HP
|
|
Sinsmart SC
|
mốc xám/dâu tây; đốm lá vi khuẩn/cải bắp;
loét/cam
|
Sinon Corporation
|
|
132
|
Bemystrobin
(min 98%)
|
Bemy 100SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
133
|
Benalaxyl
(min 94%)
|
Dobexyl 50WP
|
giả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tương
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
134
|
Benthiavalicarb-isopropyl
(min 91%)
|
Hida 15WG
|
mốc sương/ dưa chuột, sương mai/ khoai tây,
giả sương mai/dưa hấu
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
135
|
Benthiavalicarb-isopropyl
1.75% + Mancozeb 70.0%
|
Valbon 71.75WG
|
sương mai/ cà chua, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
136
|
Berberine
|
Antiba 4SL
|
đốm góc cạnh vi khuẩn/ cà chua, dưa chuột
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
ET-Hebal 5SL
|
chết nhanh/ hồ tiêu; mốc xám/cà chua
|
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
|
|
137
|
Bismerthiazol
(Sai ku zuo) (min 90%)
|
Agpicol 200WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Anti-xo 200WP
|
bạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/
cam; thối đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu tương; héo xanh
vi khuẩn/ớt; đốm đen vi khuẩn/ xoài
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Asusu 20 WP
|
bạc lá/ lúa, loét/ cam
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Benita 250 WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Diebiala 20SC
|
bạc lá/ lúa, xì mủ/ xoài
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
Kadatil 300WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Sasa 25 WP
|
bạc lá/lúa
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
Sansai 200 WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
TT-atanil 250WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
TT Basu 250WP
|
bạc lá/lúa; thối nhũn/bắp cải; héo rũ/ khoai
lang; đốm lá vi khuẩn/ hành
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
VK. Sakucin 25WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh
|
|
Xanthomix 20 WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Xiexie 200WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Zeppelin 200WP
|
bạc lá/lúa, phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
138
|
Bismerthiazol
15% + Copper hydroxide 60%
|
TT-Tafin 75WP
|
bạc lá/lúa; sương mai/khoai tây
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
139
|
Bismerthiazol
350 g/kg + Fenoxanil 450 g/kg
|
Broken 800WP
|
nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
140
|
Bismerthiazol
250g/kg + Fenoxanil 400g/kg + Sulfur 100g/kg
|
Bikin 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
141
|
Bismerthiazol
150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
ARC-clench 215WP
|
bạc lá, lép vàng vi khuẩn/lúa; héo rũ/hồ
tiêu; đốm đen xì mủ/xoài
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Riazor 215WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
142
|
Bismerthiazol
150g/l + Hexaconazole 450g/l
|
TT-bemdex 600SC
|
khô vằn, bạc lá/ lúa; thán thư, nấm hồng/cà
phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
143
|
Bismerthiazol
190 g/kg + Kasugamycin 10g/kg
|
Probicol 200WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
144
|
Bismerthiazol
290g/kg (475g/l) + Kasugamycin 10g/kg (25g/l)
|
Nanowall 300WP, 500SC
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
145
|
Bismerthiazol
200g/kg + Oxytetracycline hydrochloride 20g/kg
|
Tokyo-Nhật 220WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
146
|
Bismerthiazol
200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg
|
Captivan 400WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Longantivo 400WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
147
|
Bismerthiazol
200 g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
Probencarb 250WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
148
|
Bismerthiazol
150g/kg + Tecloftalam (min 96%) 100g/kg
|
Kasagen 250WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Sieu sieu 250WP
|
bạc lá/ lúa; đốm sọc vi khuẩn/ lúa, ngô
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
149
|
Bismerthiazol
250g/kg + Tricyclazole 550g/kg
|
Bitric 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
150
|
Bismerthiazol
400g/kg + Tricyclazole 375g/kg
|
Antigold 775WP
|
đạo ôn, bạc lá/lúa
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
151
|
Bismerthiazol
300g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Bimplus 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Tigondiamond 800WP
|
bạc lá, đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
152
|
Bismerthiazol
200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kg
|
Antimer-so 800WP
|
bạc lá, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
153
|
Bordeaux
mixture (min 83.05%)
|
BM Bordeaux M 25WP, 25WG
|
25WP: sương mai/ cà chua,
rỉ sắt/ cà phê, sẹo/cam, tảo đỏ/hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su, thán thư/ điều
25WG: rỉ sắt/cà phê; nấm
hồng/cao su
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
IC-Top 28.1SC
|
loét vi khuẩn/ cam; sương mai/ nho
|
Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát
|
|
154
|
Boscalid
(min 96%)
|
Ac-Bosca 300SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
Bonito 50WG
|
mốc xám/nho
|
Zhejiang Udragon Pesticides and Chemicals
Co., Ltd.
|
|
Boss cat 50WG
|
lở cổ rễ/hoa cúc
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Bosstar 25SC
|
phấn trắng/ nho
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
Entry 500 WG
|
thối quả/ xoài
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Dontrump 500WG
|
mốc xám/ớt
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Gap-boss 300SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
Grude 50WG
|
mốc xám/nho
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Kimono.apc 50WG
|
sương mai/đậu tương; lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
MDBosdan 500WG
|
thán thư/hồ tiêu; mốc xám/ớt
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
Noducalid 50WG
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty TNHH Nông dược Miền Nam
|
|
Wasaki 250SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TCT Hà
Nội
|
|
155
|
Boscalid
240 g/l + Fludioxonil 60 g/l
|
Bolini 300SC
|
giả sương mai/dưa chuột; thán thư/xoài
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
156
|
Boscalid
15% + Iprodione 20%
|
Boslid 35SC
|
phấn trắng/dưa chuột; đốm vòng/cà chua
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
157
|
Boscalid
20% + Kresoxim-methyl 10%
|
Phonrx 30SC
|
phấn trắng/dưa chuột
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
158
|
Boscalid
200g/l + Kresoxim-methyl 100g/l
|
Kelme 300SC
|
mốc xám/ớt
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
159
|
Boscalid
25% + Pyraclostrobin 10%
|
Mustang 35SC
|
thán thư/ hồ tiêu
|
Zhejiang Udragon Pesticides and Chemicals
Co., Ltd.
|
|
160
|
Boscalid
25% + Pyraclostrobin 13%
|
Kangaroo 38WG
|
thán thư/hoa hồng
|
Công ty TNHH thuốc BVTV NCC
|
|
Rustona 38WG
|
đốm nâu/thanh long
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
161
|
Boscalid
25.2% (252 g/l) + Pyraclostrobin 12.8% (128g/l)
|
Astra Boss 38WG
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty CP Kỹ thuật Công nghệ Klever
|
|
Bibos 380SC
|
sẹo/ cam, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
Boscalos 380SC
|
thán thư/ớt
|
Công ty CP Tập đoàn Japec
|
|
Boss-B 380SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
Bostrobin 380SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Lessick 38WG
|
thán thư/ ớt, sầu riêng; đốm vòng/hành
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Migu 38WG
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
Mokoni 380SC
|
thán thư/cà chua
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
New Boss 380SC
|
thán thư/ớt
|
Công ty CP S New Rice
|
|
VT-Trocalid 38SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
162
|
Boscalid
20% + Pyraclostrobin 10%
|
Fujiboss 30SC
|
sương mai/nho
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Roteva 30SC
|
sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.
|
|
163
|
Boscalid
26.5% + Pyraclostrobin 6.5%
|
Fortine 33SC
|
thán thư/hồ tiêu
|
Forward International Ltd
|
|
164
|
Boscalid
420 g/l + Trifloxystrobin 140 g/l
|
Tribo 560SC
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
165
|
Bromothalonil
(min 95%) 20% + Cuppric nonyl phenolsulfonate (min 92%) 5%
|
Shirako 25ME
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
166
|
Bromothalonil
25% + Kasugamycin 2%
|
IKD-Tamu 27WP
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh
học IKD - Hoa Kỳ
|
|
167
|
Bromothalonil
370 g/kg + Myclobutanil 130 g/kg
|
Ang-Sachbenh 500WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
168
|
Bronopol
(min 99%)
|
Totan 200WP
|
bạc lá, lép vàng/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Xantocin 40WP
|
bạc lá, thối gốc do vi khuẩn/lúa; chết chậm/hồ
tiêu
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
TT-biomycin 40.5WP
|
bạc lá, lem lép hạt do vi khuẩn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
169
|
Bronopol
450g/kg + Salicylic acid 250g/kg
|
Sapol 700WP
|
bạc lá, thối bẹ/lúa; héo xanh vi khuẩn/ lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Sieukhuan 700WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
170
|
Bupirimate
(min 98%)
|
Ω-Buri 25ME
|
đạo ôn/ lúa, giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
171
|
Burkholderia
sp.
strain A396
|
Majestene 94.46 SL
|
tuyến trùng/cà phê, cà chua
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
172
|
Calcium
Polysulfide
|
Lime Sulfur
|
phấn trắng/ nho, sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH ADC
|
|
173
|
Carpropamid
(min 95%)
|
Newcado 300SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
174
|
Carvacrol
0.1% + Eugenol 2%
|
Senly 2.1SL
|
bạc lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh;
giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
175
|
Chaetomium
cupreum
|
Ketomium 1.5 x 106 Cfu/g bột
|
thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/
lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng
|
Viện Di truyền nông nghiệp
|
|
Vaciline 106SC
|
thán thư/ớt; đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ cao
|
|
176
|
Chaetomium
sp.
1.5 x 106 cfu/ml + Trichoderma sp 1.2 x 104 cfu/ml
|
Mocabi SL
|
sưng rễ, héo vàng/ bắp cải; héo vàng/ cà
chua; thối gốc, thối lá/ hành tây; lem lép hạt/ lúa; thối gốc/ hồ tiêu; nấm
hồng/ cao su
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
177
|
Chitosan
|
Fusai 50SL
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Jolle 1SL, 50WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh,
cà phê, hồ tiêu; thối quả/ vải, xoài
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Kaido 50SL, 50WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí
xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ xoài, vải
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Stop 5 SL, 15WP
|
5SL: tuyến trùng/cà rốt,
cà chua, thanh long, hoa huệ, xà lách; héo dây, cháy lá, thối rễ, thối gốc/dưa
hấu
15WP: tuyến trùng/ cà rốt;
sương mai/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám, thối búp, thối rễ, tuyến trùng/ chè;
đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
Thumb 0.5SL
|
bạc lá, khô vằn, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ bí
xanh; giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt; tuyến trùng/cà
phê, hồ tiêu; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Tramy 2 SL
|
tuyến trùng/ cải xanh, xà lách, bầu bí, cà
phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua;
tuyến trùng, mốc sương/ dưa hấu; héo rũ/ lạc; đạo ôn, tuyến trùng/ lúa; đốm
lá/ngô; thối quả/ vải, xoài; mốc xám/ xà lách
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Vacxilplant 8 SL
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
|
|
Yukio 50SL
|
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa;
thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
178
|
Oligo-Chitosan
|
Rizasa 3SL
|
đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/
lúa; thối ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh trưởng/ chè; mốc
xám, kích thích sinh trưởng/ dâu tây; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh
trưởng/ đậu hà lan; mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà chua
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
179
|
Chitosan
5g/l + Kasugamycin 20g/l
|
Premi 25SL
|
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
180
|
Chitosan
tan 0.5% + Nano Ag 0.1%
|
Mifum 0.6SL
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Viện Khoa học vật liệu ứng dụng
|
|
181
|
Chitosan
10g/l (10g/kg)+ Ningnanmycin 10g/l (17g/kg)
|
Hope 20SL, 27WP
|
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ vải
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
182
|
Chitosan
20g/kg + Nucleotide 5g/kg
|
Daone 25WP
|
thán thư quả/vải; lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
183
|
Chitosan
2% + Oligo-Alginate 10%
|
2S Sea & See 12WP, 12SL
|
12WP: đốm vòng/ cà rốt;
thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải
xanh, chè; đốm nâu, đốm xám/ chè
12SL: đốm vòng/ cà rốt;
thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanh
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
184
|
Chitosan
19g/kg + Polyoxin 1g/kg
|
Starone 20WP
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/
xoài; lở cổ rễ/ bắp cải, thối búp/chè
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
185
|
Chitosan
1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 20g/l (21g/kg)
|
Stonegold 21SL, 22WP
|
21SL: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
22WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa;
thán thư/ vải
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
186
|
Chlorobromo
isocyanuric acid (min 85%)
|
Hoả tiễn 50 SP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
187
|
Chlorothalonil
(min 98%)
|
Agronil 75WP
|
khô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấu
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Anhet 75WP
|
giả sương mai/dưa hấu, đốm lá/hành
|
Công ty CP Futai
|
|
Arygreen 75 WP, 500SC
|
75WP: đốm vòng/ cà chua;
sương mai/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều
500SC: thán thư/ điều, xoài;
đốm lá/ hành, lạc; giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp
cây con/ ớt, ghẻ sẹo/cam
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
Binhconil 75 WP
|
đốm lá/ lạc; đốm nâu/ thuốc lá; khô vằn/ lúa;
thán thư/ cao su
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Carnival 720SC
|
thán thư/hoa hồng
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
Chionil 750WP
|
thán thư/xoài; đốm lá/ hành; đốm vòng/ cà
chua; giả sương mai/ dưa chuột; chết cây con/ ớt
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Clearner 75WP
|
sương mai/ dưa hấu; thán thư/ớt, xoài; sẹo/cam
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Cornil 75WP, 500SC
|
sương mai/ khoai tây
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Daconil 75WP, 500SC
|
75WP: phấn trắng/ hoa hồng,
dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn,
khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài, chanh leo, thanh long; sẹo, Melanos/
cam; mốc sương/khoai tây; giả sương mai/dưa hấu; phấn trắng, mốc sương/ cà
chua; sương mai/khoai tây
500SC: đốm lá/lạc; thán thư/xoài,
chè, dưa hấu, nhãn, chanh leo; mốc sương/cà chua; giả sương mai/ dưa chuột;
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho, vải; sẹo, Melanos/cam;
mốc sương/ khoai tây; sương mai/ súp lơ, mướp; sương mai, thán thư, rỉ sắt/đậu
côve; đốm lá/ cà tím; đốm mắt cua, thối cổ rễ/ mồng tơi; đốm mắt cua, phấn
trắng/ ớt; lở cổ rễ/ su hào; sương mai, lở cổ rễ, mốc xám/ rau cải; rỉ sắt,
sương mai, thán thư/đậu đũa; rỉ trắng/rau muống
|
Công ty CP Việt Thắng Group
|
|
Damssi 720SC
|
giả sương mai/ dưa chuột; đốm nâu/thanh long;
sẹo/cam; thán thư/xoài, cà phê
|
Công ty CP Cửu Long
|
|
Duruda 75WP
|
giả sương mai/ dưa hấu
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
Forwanil 50SC, 75WP
|
50SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/
cà phê
75WP: đốm vòng/ cà chua,
đốm nâu/ lạc, sương mai/ bắp cải
|
Forward International Ltd
|
|
Fungonil 75WP
|
thán thư/cam
|
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
|
|
Ronil 75WP
|
thán thư/xoài
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
Rothanil 75 WP
|
rỉ sắt/ lạc
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
Samconil 500SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP SAM
|
|
Sinlonil 75WP
|
sương mai/dưa hấu
|
Sinon Corporation
|
|
Sulonil 720SC, 750WP
|
720SC: sương mai/ dưa
chuột, cà chua; đốm lá/ lạc; giả sương mai/ dưa chuột
750WP: đốm lá/ lạc, mốc
sương/ cà chua
|
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
|
|
Top Line 75WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
Thalonil 75 WP
|
sương mai/ dưa hấu, đốm vòng/ cà chua
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
188
|
Chlorothalonil
375g/l + Cymoxanil 50g/l
|
Trimox 425SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
189
|
Chlorothalonil
60% (600g/kg) + Cymoxanil 15% (150g/kg)
|
Cythala 75 WP
|
khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Dipcy 750WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Thacynil 750WP
|
rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng; thán thư/điều
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
190
|
Chlorothalonil
500g/l + Dimethomorph 100g/l
|
Mixtan 600SC
|
mốc sương/cà chua; giả sương mai/dưa chuột
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
191
|
Chlorothalonil
600g/l + Fluoxastrobin (min 94%) 60g/l
|
Evito-C 660SC
|
đốm nâu/thanh long
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
192
|
Chlorothalonil
30% + Fosetyl-aluminium 50%
|
Calaeti 800WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu; giả sương mai/dưa hấu;
sương mai/vải
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
193
|
Chlorothalonil
500g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Tisabe 550 SC
|
rỉ sắt/ cà phê; khô vằn/lúa; thán thư/dưa
hấu, điều, xoài; đốm vòng/hành; vàng rụng lá/ cao su; ghẻ nhám/cam
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
194
|
Chlorothalonil
500g/l + Hexaconazole 55g/l
|
Rubygold 555SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
195
|
Chlorothalonil
8% (80g/kg) + Mancozeb 56% (560 g/kg)
|
Mdancozeb 640WP
|
giả sương mai/dưa chuột; thán thư/vải
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
Romandine 64WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Radiant AG
|
|
196
|
Chlorothalonil
125g/kg + Mancozeb 625g/kg
|
Elixir 750WG
|
thán thư/dưa hấu, ớt, xoài, sầu riêng
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
197
|
Chlorothalonil
400g/l + Metalaxyl 40g/l
|
Mechlorad 440SC
|
loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
198
|
Chlorothalonil
600g/kg + Metalaxyl 50g/kg
|
Dobins 650WP
|
rỉ sắt/ đậu tương, thán thư/ hồ tiêu, sương
mai/ khoai tây
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
199
|
Chlorothalonil
40% + Metalaxyl-M 4%
|
Kevlar 44SC
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
200
|
Chlorothalonil
200g/kg + Propineb 600g/kg
|
Dr.Green 800WP
|
thán thư/ xoài, sươngmai/dưa hấu
|
Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
|
|
201
|
Chlorothalonil
400g/l + Mandipropamid (min 93%) 40g/l
|
Revus Opti® 440SC
|
sương mai/ cà chua, mốc sương/ dưa chuột, nứt
dây/ dưa hấu, thán thư/ xoài, đốm vòng, mốc sương/khoai tây, thán thư, thối
rễ/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
202
|
Chlorothalonil
400 g/l + Oxathiapiprolin 6g/l
|
Orondis® Opti 406SC
|
giả sương mai/dưa chuột, dưa hấu; sương mai/
cà chua
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
203
|
Chlorothalonil
15% + Sulfur 35%
|
Suflonil 50SC
|
rỉ sắt/ hoa hồng
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
204
|
Chlorothalonil
20% (200g/kg) + Thiram 50% (500g/kg)
|
Extra Gold 70WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
TDC Mix 700WP
|
đốm lá/đậu tương
|
Công ty TNHH TDC Thành Nam
|
|
205
|
Chlorothalonil
35% (530g/l) + Tricyclazole 45% (25g/l)
|
Vanglany 80WP, 555SC
|
80WP: khô vằn, lem lép hạt,
đạo ôn, thối bẹ/ lúa
555SC: thán thư/ cao su; đốm
lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
206
|
Chlorothalonil
250g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Kimone 750WP
|
rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt, đạo ôn/lúa, thán
thư/cao su, thối củ/gừng
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
207
|
Citrus
oil
|
MAP Green 6SL
|
thối búp, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè; thán
thư/ ớt; mốc sương, bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; phấn trắng/ bầu bí; bọ
phấn/ cà chua; bọ nhảy/ cải ngọt; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa chuột; thán
thư/ xoài; nhện lông nhung/nhãn; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp sáp/cà
phê, bọ xít muỗi/điều, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/cam, thán thư/điều; vàng
rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
208
|
Cnidiadin
|
Wifi 1.0EW
|
sương mai/ dưa chuột
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
209
|
Copper
abietate (min 90%)
|
Abi copper 230EC
|
đốm lá/lạc
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Cocan 23EC
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Tiên Tiến
|
|
210
|
Copper
abietate 25% + Pyraclostrobin 5%
|
Pyracoper 30SC
|
rỉ sắt/lạc
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
211
|
Copper
acetate (min 98%)
|
Layboy 200WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
212
|
Copper
acetate 4% + Moroxydine hydrochloride (min 98%) 16%
|
Hobyo 200WP
|
xoăn lá/thuốc lá; bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
213
|
Copper
acetate 5% + Moroxydine hydrochloride 15%
|
Killvirus 20WP
|
Mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
|
|
214
|
Copper
acetate 10% + Moroxydine hydrochloride 10%
|
Nevicopper 20WP
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
Tateria 20WP
|
xoăn lá/thuốc lá
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
215
|
Copper
acetate 23% + Propamocarb 28%
|
ML-Acemocab 51SL
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Hoá chất Nông dược Minh Linh
|
|
216
|
Copper
citrate (min 95%)
|
Ải vân 6.4SL
|
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán
thư/ điều
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Heroga 64SL
|
lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; tuyến trùng/ hồ
tiêu; bạc lá, đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
217
|
Copper
Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
Ajily 77WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Champion 37.5SC, 57.6 DP, 77WP
|
37.5SC: đốm rong, chết chậm/hồ
tiêu; tảo đỏ/cà phê
57.6DP: rụng quả, tảo đỏ/cà
phê
77WP: nấm hồng/ cà phê
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
Chapaon 770WP
|
sương mai/khoai tây
|
Côngty TNHH TM Bình Phương
|
|
Copperion 77WP
|
mốc sương/ khoai tây
|
Công ty CP VT NN Việt Nông
|
|
Kocide® 46.1 WG
|
thán thư/ điều; bạc lá/ lúa; sương mai/khoai
tây; chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu; thán thư, thối rễ/cà phê
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Funguran-OH 50WP
|
bạc lá/ lúa; rỉ sắt/cà phê; sương mai/khoai
tây; thán thư/hồ tiêu
|
Agspec Asia Pte Ltd
|
|
Hidrocop 77WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Map-Jaho 77 WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Omega-copperide 77WP
|
đốm lá/đậu tương, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
VT-Copper 77WP
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Zisento 77WP
|
khô cành khô quả/cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
218
|
Copper
Hydroxide 22.9% + Copper Oxychloride 24.6%
|
Oticin 47.5WP
|
bạc lá/lúa; rỉ sắt/ hoa cúc
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
219
|
Copper
Hydroxide 461g/kg + Cymoxanil 60g/kg
|
Cipi 521WG
|
mốc sương/khoai tây
|
Agria S.A.
|
|
220
|
Copper
Oxychloride (min Cu 55%)
|
Bacba 85WP
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty TNHH SX TM Tô Ba
|
|
BM super COC 85WP
|
thán thư/điều
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
|
Cocadama 85 WP
|
chết chậm/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Copercide 50WP
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty CP SAM
|
|
Curenox oc 85WP, 85WG
|
85WP: chết nhanh/hồ tiêu,
thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su
85WG: tảo đỏ/hồ tiêu, vàng
rụng lá/cao su, thán thư/điều
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
Đồng Cloruloxi 30 WP
|
sương mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Epolists 85WP
|
bạc lá/lúa, rỉ sắt/cà phê, thán thư/ điều
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Incopper 85WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Khử trùng
Nam Việt
|
|
Isacop 65.2WG
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Kỹ thuật Sinh học Mekong
|
|
Oxi-cup 85WG
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
|
|
Oxicop 50WP
|
đốm nâu/ lạc
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
PN-Coppercide 50WP
|
đốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam
|
|
Romio 300WP
|
sương mai/ khoai tây
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Supercook 85WP
|
đốm lá/lạc
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Vidoc 30 WP
|
mốc sương/ khoai tây
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
221
|
Copper
Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12%
|
Dosay 45 WP
|
sương mai/ khoai tây; vàng rụng lá/cao su
|
Agria S.A.
|
|
222
|
Copper
Oxychloride 16% + Kasugamycin 0.6%
|
New Kasuran 16.6WP
|
bạc lá/lúa, nấm hồng/cà phê, thán thư/điều;
phấn trắng/ cao su; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
223
|
Copper
Oxychloride 45% + Kasugamycin 2%
|
Copper gold 47WP
|
nấm hồng/ cà phê
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Kargate 470WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
TDC Kasu 47WP
|
thán thư/hoa hồng
|
Công ty TNHH TDC Thành Nam
|
|
224
|
Copper
Oxychloride 45% + Kasugamycin 5%
|
BL. Kanamin 50WP
|
phấn trắng/ khoai tây, thán thư/ hoa hồng
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
BV. Cropamin 50WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Kasuran 50WP
|
cháy lá do vi khuẩn Pseudomonas spp/
cà phê, bệnh thối do vi khuẩn/ đậu tương
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Kusuman 50WP
|
phấn trắng/hoa hồng; héo xanh vi khuẩn/lạc
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
225
|
Copper
Oxychloride 755g/kg + Kasugamycin 20g/kg
|
Reward 775WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
226
|
Copper
Oxychloride 756g/kg + Kasugamycin 57g/kg
|
Phesolcheck 813 WP
|
nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
227
|
Copper
Oxychloride 39% + Mancozeb 30%
|
CocMan 69 WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
228
|
Copper
Oxychloride 43% + Mancozeb 37%
|
Cupenix 80 WP
|
mốc sương/ khoai tây
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
229
|
Copper
Oxychloride 47% + Metalaxyl 8%
|
Coup 55WP
|
chết nhanh/hồ tiêu; sương mai/khoai tây
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
230
|
Copper
Oxychloride 50% + Metalaxyl 8%
|
Viroxyl 58 WP
|
sương mai/ khoai tây, chết vàng cây con/ lạc,
chết chậm/hồ tiêu
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
231
|
Copper
Oxychloride 60% + Oxolinic acid 10%
|
Sasumi 70WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
232
|
Copper
Oxychloride 6.6% + Streptomycin 5.4%
|
Batocide 12 WP
|
bạc lá/ lúa, giác ban/ bông vải
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
233
|
Copper
Oxychloride 45% + Streptomycin sulfate 5%
|
K.Susai 50WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
234
|
Copper
Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate (Streptomycin) 5% + Zinc sulfate 10%
|
PN-balacide 32WP
|
bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa;
bệnh thối lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; héo xanh/ khoai tây
|
Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam
|
|
Vicilin 32WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP VTNN Việt Nông
|
|
235
|
Copper
Oxychloride 175g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg + Zinc sulfate 100g/kg
|
Parosa 325WP
|
bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; mốc xám/ hoa
hồng
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
236
|
Copper
Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg
|
Zincopper 50WP
|
rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ cao su, đốm lá/
đậu tương
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Vizincop 50WP
|
rỉ sắt, nấm hồng/cà phê, phấn trắng/cao su;
thán thư/ điều
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
237
|
Copper
Oxychloride 17% + Zineb 34%
|
Copforce Blue 51WP
|
rỉ sắt/ cà phê, mốc sương/khoai tây, thán thư/
hồ tiêu, đốm đen/ hoa hồng,
|
Agria S.A.
|
|
238
|
Copper
sulfate pentahydrate (min 98%)
|
Super mastercop 21SL
|
bạc lá/lúa, rụng lóng chết dây/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
|
|
Phyton 240SC
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
239
|
Copper
sulfate (Tribasic) (min 98%)
|
Bordocop super 25WP
|
xì mủ/cao su
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Cuproxat 345SC
|
rỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
Dia Thuong Vuong 27.12SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Đồng Hóc Môn 24.5SG
|
đốm mắt cua/ thuốc lá
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Novicure 400WG
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Omega-coppersul 70WG
|
đốm lá/ đậu tương, thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
240
|
Copper
sulfate (Tribasic) 345 g/l + Cymoxanil 35 g/l
|
Moltovin 380SC
|
bạc lá/ lúa; mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
241
|
Copper
sulfate (Tribasic) 15% + Difenoconazole 15%
|
Sita 30SC
|
rỉ sắt/hoa cúc
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
242
|
Copper
sulfate 47.15% + Mancozeb 30%
|
Cuprofix Dispress 77.15WG
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
243
|
Copper
sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracycline 0.235% + Streptomycin 2.194%
|
Cuprimicin 500 81 WP
|
bạc lá/ lúa, chết chậm/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
244
|
Cucuminoid
5% + Gingerol 0.5%
|
Stifano 5.5SL
|
thối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá,
đốm sọc vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo xanh, mốc
sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa
chuột, bầu bí; đốm lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm, thối nâu quả/
cam, quýt; khô hoa rụng quả/ vải; phồng lá, chấm xám/ chè; đốm đen, sương mai/
hoa hồng
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
245
|
Cuprous
Oxide (min 97%)
|
Norshield 58WP, 86.2WG
|
58WP: vàng lá thối rễ/ cà
phê
86.2WG: thán thư/ điều, bạc
lá/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Onrush 86.2WG
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Redpoint 86WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
246
|
Cuprous
Oxide 60% + Dimethomorph 12%
|
Eddy 72WP
|
chết nhanh/hồ tiêu; thối quả/ ca cao; mốc
sương/ khoai tây; vàng lá thối rễ/ cà phê, chết ẻo/ đậu xanh
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
247
|
Cuprous
oxide 60% + Metalaxyl-M 6%
|
Mecup 66WP
|
mốc sương/khoai tây; phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
248
|
Cyazofamid
(min 93.5%)
|
Brilliant 35SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Camaro 100SC
|
giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
Cyfarost 100SC
|
thán thư/vải; phấn trắng/dưa chuột
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Famid 500SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Foxpro 100SC
|
giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Goalman 100SC
|
sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH Goal
|
|
Hafamid 100SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Lan
|
|
NewFami 100SC
|
sương mai/ cà chua
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Rancher 100 SC
|
sương mai/ vải
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Ranman 10 SC
|
sương mai/ cà chua, nho, dưa hấu, khoai môn;
giả sương mai/ dưa chuột.
|
Sumitomo Corporation
Vietnam LLC.
|
|
Shield-fast 200SC
|
sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH SX và TM RVAC
|
|
Showbiz 16SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Sirocco 100SC
|
sương mai/hoa hồng
|
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
|
|
Valent 20SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
|
Vithamid 100SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
Xanhdot 20SC
|
thối đen quả/ca cao; sương mai/nho
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
249
|
Cyazofamid
10% (8%) + Cymoxanil 30% (16%)
|
Sunmofamid 40WP, 24SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
250
|
Cyazofamid
85 g/l + Cymoxanil 170 g/l
|
Pilarzox 255SC
|
sương mai/ khoai tây
|
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
|
|
Pilax Gold 255SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP S New Rice
|
|
251
|
Cyazofamid
8% + Dimethomorph 32%
|
Akita-Konho 40SC
|
sương mai/vải
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
252
|
Cyazofamid
8% + Dimethomorph 40%
|
NBC-Vixlet 48SC
|
mốc sương/cà chua
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
253
|
Cyazofamid
5% + Dimethomorph 25%
|
Cyamet 30SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH TM Agri Green
|
|
254
|
Cyazofamid
7.5% + Dimethomorph 22.5%
|
Silt cyme 30SC
|
mốc sương/cà chua
|
Công ty CP Tập đoàn King Elong
|
|
255
|
Cyazofamid
10% + Dimethomorph 30%
|
Boocpha 40SC
|
giả sương mai/dưa hấu
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Cyazo Cap 40SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
|
Cymobgo 40SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
|
|
256
|
Cyazofamid
100g/l + Dimethomorph 300g/l
|
Zomo 400SC
|
sương mai/cà chua; thối thân xì mủ/sầu riêng
|
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
|
|
257
|
Cyazofamid
5% + Fluazinam 25%
|
Pickup 30SC
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
258
|
Cyazofamid
100g/l + Fluazinam 300g/l
|
Abita gold 400SC
|
nấm hồng/cao su
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
259
|
Cyazofamid
100 g/l + Flumorph (min 96%) 200g/l
|
Cyfamo 300SC
|
giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
260
|
Cyazofamid
10% + Oligosaccharins 2%
|
ACE Vacxin 12SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
261
|
Cyazofamid
4% + Pyraclostrobin 20%
|
Raduten 24SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
262
|
Cyazofamid
10% + Pyraclostrobin 20%
|
Nacybin 30SC
|
mốc sương/khoai tây; giả sương mai/dưa hấu
|
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
|
|
263
|
Cyazofamid
10% + Pyraclostrobin 25%
|
Globole Master 35SC
|
phấn trắng/dưa chuột
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
264
|
Cyazofamid
100g/l + Trifloxystrobin 250g/l
|
Cyrobin 350SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
265
|
Cyclobutrifluram
(min 95%)
|
Vaniva® 450 SC
|
tuyến trùng/ cà phê, cam, thanh long, sầu
riêng; vàng lá thối rễ/cam
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
266
|
Cyflufenamid
(min 97%)
|
Cyflamid 5EW
|
phấn trắng/dưa chuột
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
|
|
267
|
Cymoxanil
10% + Dimethomorph 40%
|
Copperaniltv 50WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
268
|
Cymoxanil
20% + Dimethomorph 50%
|
Limo 70WG
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
|
Sun Momobul 70WG
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem
|
|
269
|
Cymoxanil
25% + Famoxadone 25%
|
TT-Taget 50WG
|
đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, chết nhanh/
hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
270
|
Cymoxanil
30% (300g/kg) + Famoxadone 22.5% (225g/kg)
|
Cyfa 525WG
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Equation® 52.5WG
|
khô vằn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
Fushi 52.5WG
|
đốm đen/hoa hồng; mốc sương/khoai tây
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
RBC-Famonil 52.5WG
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
|
Teamwork 525WG
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
271
|
Cymoxanil
8% (80g/kg) + Fosetyl-aluminium 64% (640g/kg)
|
Cymozeb Gold 720WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Foscy 72 WP
|
chết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
272
|
Cymoxanil
8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)
|
Bigzeb 72WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
Cajet-M10 72WP
|
chết dây/ hồ tiêu; sương mai/ khoai tây; đốm
lá/lạc, rỉ sắt/ đậu tương
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Carozate 72WP
|
chết nhanh, chết chậm/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê;
sương mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Curzate®-M8 72WP
|
chết héo dây/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
Cycozeb 720WP
|
sương mai/khoai tây
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Cymanil 720WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Nông nghiệp CMP
|
|
Cymoplus 720WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
Cyxazebindiavb 72WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
Dolphin 720WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Iprocyman 72WP
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty CP Futai
|
|
Jack M9 72 WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Hacyco 72WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Kanras 72WP
|
sương mai/ hoa hồng, loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Manconil 72WP
|
chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Global Farm
|
|
Navi-M8 72WP
|
sương mai/khoai tây
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
Niko 72WP
|
sương mai/ hoa hồng
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Razocide 720WP
|
loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Simolex 720WP
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
Victozat 72WP
|
phấn trắng/ hoa hồng, rỉ sắt/ cà phê, sương
mai/ khoai tây
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
Xanized 72 WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
273
|
Cymoxanil
8% + Mancozeb 67%
|
Cyzate 75WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu, rỉ sắt/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
274
|
Cymoxanil
8% (8%) + Mancozeb 60% (64%)
|
Kin-kin Bul 68WG, 72WP
|
72WP: vàng rụng lá/cao su,
sương mai/ khoai tây
68WG: chết cây con/thuốc
lá; sương mai/khoai tây; loét sọc mặt cạo/cao su
|
Agria S.A.
|
|
275
|
Cymoxanil
5% + Mancozeb 68%
|
Nautile 73WG
|
chết chậm/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
276
|
Cymoxanil
40g/kg + Mancozeb 720g/kg + Metalaxyl 40g/kg
|
Ridoxanil 800WP
|
loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
277
|
Cymoxanil
50g/l + Propamocarb.HCl 400g/l
|
Ambora Duo 450SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Agria S.A.
|
|
278
|
Cymoxanil
60g/kg + Propineb 640g/kg
|
Antramix 700WP
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
279
|
Cymoxanil
6% (60g/kg) + Propineb 70% (700g/kg)
|
Cymonebindiavb 76WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
Tracomix 760WP
|
lem lép hạt/ lúa; thán thư/điều
|
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
|
|
Vival 760WP
|
đốm lá/ lạc; phấn trắng/cao su
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
280
|
Cymoxanil
8% + Propineb 70%
|
Rudy 78WP
|
sương mai/ khoai tây, thán thư/ điều
|
Công ty CP Cửu Long
|
|
281
|
Cymoxanil
40% + Pyraclostrobin 20%
|
AU-Morax 60WG
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
|
|
282
|
Cyproconazole
(min 94%) 50g/l + Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Thecyp 350SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông tín AG
|
|
283
|
Cyproconazole
75 g/kg + Mancozeb 700 g/kg
|
Zenlovo 775WP
|
rỉ sắt/ đậu tương, đốm đen/hoa cúc
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
284
|
Cyproconazole
80 g/l + Picoxystrobin 200 g/l
|
Acapela System® 280SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
Picosuper 280SC
|
rỉ sắt/đậu tương, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
285
|
Cyproconazole
80g/l + Propiconazole 250g/l
|
Forlita Gold 330EC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Kinazole 330EC
|
đốm nâu/lạc; rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa
hồng
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Neutrino 330EC
|
khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Nevo® 330EC
|
khô vằn, lem lép hạt, thối thân/lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Newyo 330EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Sopha 330EC
|
lem lép hạt/ lúa, thán thư/ cà phê
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Tigh super 330EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
286
|
Cyproconazole
80g/l + Propiconazole 260g/l
|
Protocol 340 EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
287
|
Cyproconazole
80g/l + Propiconazole 270g/l
|
Cy-pro 350EC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
288
|
Cyproconazole
10g/kg (80g/l) + Propiconazole 250g/kg (250g/l)
|
Newsuper 260WG, 330EC
|
260WG: lem lép hạt/lúa
330EC: khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
289
|
Cyprodinil
(min 98%)
|
Aspire 500WG
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
290
|
Cyprodinil
500 g/kg + Myclobutanil 50 g/kg
|
Mydinil 550WP
|
đốm lá/ đậu tương, đốm đen/ hoa hồng, sương
mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
291
|
Cyprodinil
25% + Picoxystrobin 25%
|
Cypico 50WG
|
đốm vòng/khoai tây
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
292
|
Cyprodinil
17% + Pyrisoxazole (min 95%) 8%
|
Dinil-Pro 25SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
293
|
Cytokinin
(Zeatin) (min 99%)
|
Etobon 0.56SL
|
tuyến trùng/ lạc, cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải,
cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
Geno 2005 2 SL
|
tuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ
tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/ xà lách,
cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô;
thối quả/ vải, nho, nhãn, xoài
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Sincocin 0.56 SL
|
tuyến trùng, nấm Fusarium sp. gây bệnh
thối rễ/ trong đất trồng bắp cải, lạc, lúa
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
294
|
Cytosinpeptidemycin
|
Sat 4 SL
|
bạc lá/ lúa; khảm, héo xanh/ thuốc lá; sương
mai, héo xanh, xoăn lá/ cà chua; héo xanh/ bí đao, hồ tiêu; thối nõn/ dứa;
đốm lá/ hành; loét, chảy gôm/ cam; thán thư, thối cuống/ nho; thối vi khuẩn/
gừng; thán thư/ xoài, ớt; nứt thân chảy gôm/ dưa hấu; sương mai, phấn trắng,
giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
295
|
Dazomet
(min 98%)
|
Basamid Granular 97MG
|
xử lý đất trừ bệnh héo rũ do nấm Fusarium sp./
hoa cúc
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
|
|
296
|
Dẫn
xuất Salicylic Acid (Ginkgoic acid 425g/l + Corilagin 25g/l +
m-pentadecadienyl resorcinol 50g/l)
|
Sông Lam 333 50EC
|
khô vằn, đạo ôn/ lúa; chảy mủ do phytophthora/
cây có múi, lở cổ rễ/hồ tiêu, lở cổ rễ, thân do nấm/ cà phê
|
Công ty TNHH NN Phát triển Kim Long
|
|
297
|
Dầu
bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23%
|
GC-3 83SL
|
phấn trắng/ hoa hồng, đậu que, dưa chuột
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
298
|
Dicloran
(min 97%)
|
Phesolmate 50WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
299
|
Didecyldimethylammonium
chloride (min 76.6%)
|
Sporekill 120SL
|
lem lép hạt do vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
300
|
Difenoconazole
(min 94%)
|
Amber 250EC
|
thán thư/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Western Agrochemicals
|
|
Divino 250EC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Goldnil 250EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Hi-sco 250EC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH United Pesticides
|
|
Kacie 250EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm lá/ lạc
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
Nemo 250EC
|
đốm đen/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Renzo Extra 250SC
|
rỉ sắt/cà phê; đốm nâu/lạc
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
Scogold 300EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Score® 250EC
|
mốc sương/ khoai tây; phấn trắng/ cây sanh,
thuốc lá; thán thư/ điều; muội đen, đốm nâu/ thuốc lá
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
301
|
Difenoconazole
5% + Dithianon 35%
|
Diego 40SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH TM Gem Sky
|
|
302
|
Difenoconazole
12% + Fenoxanil 20%
|
Feronil 32EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
|
|
303
|
Difenoconazole
170g/l + Fenoxanil 200g/l
|
Lotuscide 370EC
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
304
|
Difenoconazole
150g/l + Flusilazole 150g/l
|
Tecnoto 300EC
|
đốm lá/ ngô; thán thư/ điều, cà phê; khô vằn,
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng.
|
|
305
|
Difenoconazole
50g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Longanvingold 150SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
306
|
Difenoconazole
250g/l + Hexaconazole 83g/l
|
Koromin 333EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
307
|
Difenoconazole
150g/l + Hexaconazole 33 g/l + Propiconazole 150g/l
|
Center super 333EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông An Phú
|
|
308
|
Difenoconazole
133g/l + Hexaconazole 50g/l + Propiconazole 150g/l
|
Sieuvil 333EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
309
|
Difenoconazole
150g/l + Hexaconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l
|
Prohed 400EC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
310
|
Difenoconazole
37g/l + Hexaconazole 63g/l + Tricyclazole 300g/l
|
Ensino 400SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà
phê
|
Công ty CP Enasa Việt Nam
|
|
311
|
Difenoconazole
100g/kg + Hexaconazole 100g/kg + Tricyclazole 450g/kg
|
Super tank 650WP
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa, thán thư/cà
phê, nấm hồng/cao su
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
312
|
Difenoconazole
150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/kg
|
Alfavin 700WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
313
|
Difenoconazole
7.5% + Isoprothiolane 12.5% + Tricyclazole 20%
|
Babalu 40WP
|
đạo ôn, lem lép hạt /lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
314
|
Difenoconazole
100g/kg + Isoprothiolane 150g/kg + Tricyclazole 350g/kg
|
Bankan 600WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
315
|
Difenoconazole
75g/l (75g/kg) + Isoprothiolane 125g/l (125g/kg) + Tricyclazole 200g/l (200g/kg)
|
Bump gold 40SE, 40WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
316
|
Difenoconazole
15% + Isoprothiolane 25% + Tricyclazole 40%
|
Edivil 80WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Sapful 80WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
|
|
317
|
Difenoconazole
5g/kg + Isoprothiolane 295g/kg + Tricyclazole 550g/kg
|
Bimstar 850WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
318
|
Difenoconazole
125g/l + Kasugamycin 50g/l
|
Sconew 175SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
319
|
Difenoconazole
10% + Kresoxim-methyl 20%
|
SV-Phalanx 30SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
320
|
Difenoconazole
10% + Kresoxim-methyl 30%
|
Starkonazole 40WP
|
thán thư/cà phê
|
Công ty CP Biostars
|
|
321
|
Difenoconazole
20% + Picoxystrobin 20%
|
Barivil 40SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
322
|
Difenoconazole
150 g/l + Picoxystrobin 250 g/l
|
Teacher 400SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; mốc sương/khoai
tây; thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
323
|
Difenoconazole
120g/l + Picoxystrobin 200g/l
|
Sagoperfect 320SC
|
thán thư/cà phê; thán thư/điều, hồ tiêu; rỉ
sắt/hoa cúc
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
324
|
Difenoconazole
7.5%+ Prochloraz 17.5%
|
Coperatv 25SC
|
đốm đen/ hoa hồng
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
325
|
Difenoconazole
5% + Prochloraz 15%
|
Atria 20ME
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
326
|
Difenoconazole
100g/l + Prochloraz 300g/l
|
Fencora 400EW
|
chết rạp cây con/ lạc
|
Công ty TNHH United Pesticides
|
|
327
|
Difenoconazole
13.9% + Propiconazole 13.9%
|
Maktin gold 27.8EC
|
rỉ sắt/hoa cúc
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
328
|
Difenoconazole
150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Acsupertil 300EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/
điều
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
Arytop 300 EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
Antabe 300EC
|
thán thư/cà phê; khô vằn/ ngô
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Autozole 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông An Phú
|
|
Boom 300EC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
BM Pro-Super 300SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
|
Bretil Super 300EC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Cure supe 300 EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, đốm mắt
cua/ cà phê; phấn trắng, thán thư/ điều
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Daiwanper 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
Famertil 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Hotisco 300EC
|
lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/
cà phê
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Iso tin 300EC
|
khô vằn /lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Jasmine 300SE
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Jettilesuper 300EC
|
lem lép hạt, khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH VTNN Ngọc Lan
|
|
Jiasupper 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Kammuri 300EC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP SAM
|
|
Kanavil 300EC
|
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ lạc
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
Kimsuper 300EC
|
thán thư/điều
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
Map super 300 EC
|
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương;
đốm lá/ lạc; thán thư/ điều, cà phê; phấn trắng/hoa hồng, hoa cúc; vàng rụng
lá/cao su
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Nbctilfsuper 300EC
|
rỉ sắt/ cà phê; đốm nâu/lạc; nấm hồng/cao su
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Ni-tin 300EC
|
rỉ sắt, khô quả/ cà phê; lem lép hạt/lúa;
thán thư/ điều
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Prodifad 300EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
Sagograin 300EC
|
lem lép hạt, khô vằn/lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Scooter 300EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, ngô; đốm
vòng/ khoai lang
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Still liver 300ME
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
Super-kostin 300 EC
|
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH OCI Việt Nam
|
|
Supertim 300EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Superten 300EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Sunzole 30EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
Tien super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng
Anh-Rê
|
|
Tilbest super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
|
|
Tilcalisuper 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA
|
|
Tileuro super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Tilfugi 300 EC
|
lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/ lúa; đốm lá/
đậu tương; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Tin Euro Super 300EC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ
|
|
Tinitaly surper 300EC, 300SE
|
300EC: khô vằn, lem lép hạt/
lúa
300SE: lem lép hạt/ lúa, rỉ
sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Tilt Super® 300EC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ
sắt/ cà phê, đậu tương; nấm hồng, vàng lá/cao su; khô vằn/ngô; thán thư/cà
phê
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Tinmynew Super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Tittus super 300EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP nông dược Việt Nam
|
|
Tstil super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Uni-dipro 300EC
|
khô vằn, lem lép hạt/lúa, nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
329
|
Difenoconazole
150g/l (150g/kg) + Propiconazole 150g/l (150g/kg)
|
Superone 300EC, 300WP
|
300EC: khô vằn, lem lép hạt/
lúa; rỉ sắt/ cà phê
300WP: khô vằn, lem lép hạt/
lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
330
|
Difenoconazole
260g/l + Propiconazole 190g/l
|
Tilindia super 450EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
331
|
Difenoconazole
150g/l + Propiconazole 250g/l
|
Tiptop gold 400EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
332
|
Difenoconazole
15% + Propiconazole 15%
|
Futitan 30SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Happyend 30EC
|
khô vằn/ lúa
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
Superice 30EC
|
rỉ sắt/ngô
|
Công ty CP Itagro Việt Nam
|
|
333
|
Difenoconazole
25% + Propiconazole 25%
|
Hatilusa 50EC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Til Pro 50EW
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
334
|
Difenoconazole
150g/l + Propiconazole 160g/l
|
Nôngiabảo 310EC
|
rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa, vàng rụng
lá/ cao su
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
335
|
Difenoconazole
150g/l + Propiconazole 170g/l
|
Canazole super 320EC
|
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
336
|
Difenoconazole
155g/l (150g/l) + Propiconazole 150g/l (200g/l)
|
Tiljapanesuper 305SC, 350EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
337
|
Difenoconazole
200g/l + Propiconazole 200g/l
|
Atintin 400EC
|
lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm
lá/lạc
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
338
|
Difenoconazole
250g/l + Propiconazole 250g/l
|
SV-Legion 500EC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
339
|
Difenoconazole
20g/l (50.5g/kg) + Propiconazole 150g/l (0.5g/kg) + Prochloraz 150g/l (504g/kg)
|
Tilobama 320EC, 555WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
340
|
Difenoconazole
100g/l + Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Tilcrown super 350EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP VT BVTV Hà Nội
|
|
341
|
Difenoconazole
150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
|
T-supernew 350EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ
sắt/ cà phê, lạc
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Kobesuper 350EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
342
|
Difenoconazole
100g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Goltil super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
Tilplus super 300EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
343
|
Difenoconazole
150g/l + Propiconazole 100g/l + Tebuconazole 50 g/l
|
Tilbluesuper 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
344
|
Difenoconazole
150g/l + Propiconazole 50g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Gone super 350EC
|
lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
345
|
Difenoconazole
155g/l + Propiconazole 155g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Amicol 360EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
346
|
Difenoconazole
140g/l + Propiconazole 120g/l + Tebuconazole 140g/l
|
Tilasiasuper 400EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
347
|
Difenoconazole
5g/l + Propiconazole 165g/l + Tricyclazole 430g/l
|
Fiate 600SE
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
348
|
Difenoconazole
125g/l + Pydiflumetofen 75g/l
|
Lorito 200SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
349
|
Difenoconazole
10% + Pyraclostrobin 15%
|
Ditrobin 25SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
|
|
350
|
Difenoconazole
10% + Pyraclostrobin 20%
|
Ω-Bingo 30WP
|
chết nhanh/hồ tiêu; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
351
|
Difenoconazole
14% + Pyraclostrobin 21%
|
Pyrolax Plus 35SC
|
thán thư/cà phê; rỉ sắt/lạc
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
|
|
352
|
Difenoconazole
15% + Pyraclostrobin 25%
|
AF-Pycofen 40SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
Binzoleafv 40SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
|
|
Ditrobinusavb 40SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
Pyrazone 40SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
|
|
353
|
Difenoconazole
20% + Pyraclostrobin 10%
|
Mervyn 30SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Big Farm
|
|
354
|
Difenoconazole
220g/l + Pyraclostrobin 80g/l
|
Pyra star 300SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
|
|
355
|
Difenoconazole
250g/l + Pyraclostrobin 150g/l
|
Green Keep 400EC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
|
|
356
|
Difenoconazole
177g/l + Pyraclostrobin 283g/l
|
Ateva 460SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
|
|
357
|
Difenoconazole
15% (150g/l) + Tebuconazole 15% (150g/l)
|
Dasuwang 30EC
|
đốm lá/ lạc
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
Tilvilusa 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
|
|
358
|
Difenoconazole
20% + Tebuconazole 20%
|
Tintin Super 40SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
359
|
Difenoconazole
50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (250g/kg)
|
Latimo super 500WP, 780WG
|
500WP: lúa von/ lúa (xử lý
hạt giống), khô vằn, lem lép hạt/ lúa
780WG: lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
360
|
Difenoconazole
150g/l + Tricyclazole 350g/l
|
Gold-chicken 500SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
361
|
Difenoconazole
265.5g/l (30g/kg), (25g/l) + Tricyclazole 0.5g/l (270g/kg), (400g/l)
|
Supergold 266ME, 300WP, 425SC
|
266ME, 300WP: lem lép hạt/
lúa
425SC: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
362
|
Difenoconazole
150g/kg (150 g/l) + Tricyclazole 450g/kg (450g/l)
|
Cowboy 600WP, 600SE
|
600SE: đạo ôn/ lúa
600WP: đạo ôn, lem lép hạt/
lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
363
|
Difenoconazole
150g/l (150g/kg) + Tricyclazole 450g/l (650g/kg)
|
Dovabeam 600SC, 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
364
|
Difenoconazole
150g/kg + Tricyclazole 460g/kg
|
Imperial 610WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
365
|
Difenoconazole
150g/kg + Tricyclazole 450 g/kg + Cytokinin 2g/kg
|
Salame 602WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
366
|
Difenoconazole
10% + Trifloxystrobin 10%
|
Bingold 20SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
367
|
Dimethomorph
(min 98%)
|
ADU-Modrich 80WG
|
mốc sương/cà chua
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
Carlotta 80WG
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH Radiant AG
|
|
Cylen 500WP
|
mốc sương/ cà chua
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
Dimethor 500SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Hathomop 50WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Insuran 50WG
|
mốc sương/ cà chua, giả sương mai/dưa chuột;
sọc lá/ngô (xử lý hạt giống); sọc lá/ngô (phun); phấn trắng/ nho; chết nhanh/
hồ tiêu; sương mai /vải, loét sọc mặt cạo/ cao su; xì mủ/ sầu riêng, bưởi, ca
cao; sương mai/ dưa hấu; thối quả/ ca cao, sầu riêng, dâu tây; sương mai/khoai
tây
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Maxsuran 80WG
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Metho fen 50SC
|
sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Mor-AC 800WG
|
giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Morphelmer 500WP
|
giả sương mai/ dưa hấu
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
Morphindiatv 80WG
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
Newsuran 500WG
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
TD-Lumordie 500WP
|
sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH Nông Thái Dương
|
|
Phytocide 50WP
|
giả sương mai/ dưa hấu, loét sọc mặt cạo/ cao
su, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ vải, cà chua; bạch tạng/ngô
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Rotamorph 500SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
Thomor-TAT 100SC
|
giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
Vtsuzan 500WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
368
|
Dimethomorph
200 g/l + Fluazinam 200 g/l
|
Banjo Forte 400SC
|
chết nhanh/ hồ tiêu; nứt thân xì mủ/mít
|
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
|
|
369
|
Dimethomorph
30% + Fluopicolide 10%
|
Jepway 40SC
|
chảy gôm/ cam
|
Công ty CP Nông dược quốc tế Nhật Bản
|
|
370
|
Dimethomorph
25% + Fluopimomide 15%
|
Ecodrive 40SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
371
|
Dimethomorph
50% + Kresoxim-methyl 30%
|
Dimoxim 80WG
|
phấn trắng/dưa chuột
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
372
|
Dimethomorph
9% (90g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)
|
Acrobat MZ 90/600 WP
|
sương mai/ dưa hấu, cà chua; chảy gôm/ cam;
chết nhanh/ hồ tiêu; thối thân xì mủ/ sầu riêng; loét sọc mặt cạo/ cao su
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Hoda 690WP
|
thán thư/ xoài
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
Mabenzon 69WP
|
giả sương mai/dưa hấu
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
Nekko 69WP
|
sương mai/hoa hồng
|
Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam
|
|
Omega-downy 69WP
|
thán thư/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Spendora 690WP
|
thán thư/đậu tương
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
|
373
|
Dimethomorph
10% (100g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)
|
Andibat 700WP
|
loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Diman bul 70WP
|
chết nhanh/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/cao su,
mốc sương/khoai tây, sương mai/dưa hấu, xì mủ/sầu riêng
|
Agria S.A.
|
|
374
|
Dimethomorph
12% + Mancozeb 48%
|
TV Morph 60WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
375
|
Dimethomorph
35% + Metalaxyl-M 5%
|
Thanny 40SC
|
mốc sương/ khoai tây
|
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
|
|
376
|
Dimethomorph
23% + Oxine-copper 23%
|
Arissa 46SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH TM Grevo
|
|
377
|
Dimethomorph
12% + Propineb 60%
|
Satoshi 72 WP
|
đốm nâu/thanh long
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
378
|
Dimethomorph
12% + Pyraclostrobin 6.7%
|
Bavimin gold 18.7WG
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
|
|
Flick-Top 18.7 WG
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh
|
|
Sil-Nice 18.7WG
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
Travost 18.7WG
|
giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Ximor Extra 18.7WG
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
|
|
379
|
Dimethomorph
12.3% + Pyraclostrobin 6.7%
|
DP-Trust 19WG
|
mốc sương/khoai tây; rỉ sắt/cà phê
|
Trustchem Co., Ltd.
|
|
380
|
Dimethomorph
25% + Pyraclostrobin 15%
|
Salva 40SC
|
giả sương mai/dưa hấu
|
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
|
|
381
|
Dimethomorph
30% + Pyraclostrobin 15%
|
Dosimax gold 45SC
|
thán thư/bơ; chết nhanh/hồ tiêu; xì mủ/sầu
riêng
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
MDBintop 45SC
|
giả sương mai/dưa chuột; mốc sương/khoai tây
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
382
|
Dimethomorph
380g/kg (38%) + Pyraclostrobin 100g/kg (10%)
|
Dimetop 480WP
|
mốc sương/cà chua; đốm nâu/đậu tương
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Newtrobin 480WG
|
sương mai/cà chua
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Omega-downy rust 48WG
|
rỉ sắt/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu, đốm lá/
đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
383
|
Dimethomorph
140 g/l + Pyraclostrobin 80 g/l
|
Dimebin 220SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
384
|
Dimethomorph
600g/kg + Pyraclostrobin 60g/kg
|
Pyramix 660WG
|
sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
|
|
385
|
Dimethomorph
200g/kg + Ziram 600g/kg
|
Libero 800WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
386
|
Diniconazole
(min 94%)
|
Dana-Win 12.5 WP
|
rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Danico 12.5WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Dicozol 260SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Nicozol 12.5WP, 25SC
|
25SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ
sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc
12.5WP: lem lép hạt/lúa, rỉ
sắt/cà phê, đốm đen/hoa hồng, đốm lá/lạc
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Nodudizole 12.5WP
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty TNHH Nông dược Miền Nam
|
|
Sumi-Eight 12.5 WP
|
rỉ sắt/ cà phê, hoa cúc; lem lép hạt, đạo ôn/
lúa; phấn trắng/ cao su
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Topzol 250SC
|
rỉ sắt/cà phê; đốm nâu/lạc; phấn trắng/hoa
hồng
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
387
|
Diniconazole
2.5% (25g/kg) + Mancozeb 30% (300g/kg)
|
Dinimanafv 32.5WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
|
|
Mandini 325WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
388
|
Disodium
Phosphonate 375g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Primitus 425SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Imaspro Resources Sdn. Bhd.
|
|
389
|
Dithianon
(min 95%)
|
Nakano 50WP
|
đốm lá/ lạc; sương mai/ khoai tây; rỉ sắt/cà
phê
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Phuc dao 42.2SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
390
|
Edifenphos
(min 94%)
|
Vihino 40 EC
|
đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
391
|
Edifenphos
200g/l + Isoprothiolane 200g/l
|
Difusan 40 EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
392
|
Epoxiconazole
(min 92%)
|
Cazyper 125 SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Expostar 125SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH DV và TM Tân Xuân
|
|
Opus 75EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa, đốm lá/ lạc, rỉ
sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm đồng tiền/ khoai lang
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
393
|
Epoxiconazole
50g/l + Pyraclostrobin 133g/l
|
Pirastar 183SE
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
394
|
Erythromycin
200g/kg + Oxytetracycline 250g/kg
|
Hope Life 450WP
|
đốm sọc vi khuẩn, bạc lá/ lúa; thối đen/bắp
cải; sương mai/cà chua; héo cây con/ dưa hấu; thối củ/gừng; thối nhũn/ hành;
thối quả/ xoài
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
395
|
Erythromycin
(min 98%) 10g/kg + Streptomycin sulfate 20g/kg
|
Apolits 30WP
|
bạc lá/lúa, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải,
nấm hồng/cam
|
Công ty CP Trường Sơn
|
|
396
|
Ethaboxam
(min 99.6%)
|
Danjiri 10 SC
|
mốc sương/ nho; sương mai/cà chua, dưa chuột,
hoa hồng, dưa hấu; cháy lá/ khoai môn; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
397
|
Ethirimol
(min 97%) 200g/l + Trifloxystrobin 100g/l
|
Erobin 300SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
398
|
Ethylicin
(min 90%)
|
Galoa 80EC
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Enasa Việt
Nam
|
|
399
|
Etridiazole
(min 96%)
|
Terrazole 35WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
400
|
Eugenol
(min 99%)
|
Doyle 12SL
|
sẹo/cam; đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Genol 1.2SL
|
giả sương mai/ dưa chuột, dưa hấu, cà chua,
nhãn, hoa hồng; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; đốm lá/
thuốc lá, thuốc lào; thối búp/ chè; sẹo/ cam; thán thư/ nho, vải, điều, hồ
tiêu; nấm hồng/ cao su, cà phê
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
Lilacter 0.3 SL
|
khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, đạo ôn, thối hạt
vi khuẩn/ lúa; héo xanh, mốc xám, giả sương mai/ dưa chuột; mốc xám/ cà pháo,
đậu tương, hoa lyly; thán thư/ớt; thán thư, sương mai/ vải; đốm lá/ na; phấn
trắng, thán thư/ xoài, hoa hồng; sẹo/ cam; thối quả/ hồng; thối nõn/ dứa;
thối búp/ chè
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
Piano 18EW
|
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa;
thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
PN-Linhcide 1.2 EW
|
khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; phấn trắng/
dưa chuột; đốm nâu,đốm xám/chè;phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Phương Nam - Việt Nam
|
|
401
|
Famoxadone
(min 96%) 15% + Flusilazole 15%
|
Dbond 30EC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
402
|
Famoxadone
450g/kg + Hexaconazole 250g/kg
|
Famozol 700WP
|
sương mai/ khoai tây, thán thư/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
403
|
Famoxadone
300 g/l + Oxathiapiprolin 30 g/l
|
Zorvec® Encantia®
330SE
|
sương mai/ cà chua, khoai tây, dưa chuột;
chết nhanh/hồ tiêu; xì mủ/sầu riêng
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
404
|
Fenaminstrobin
(min 98%) 2.5% + Tricyclazole 22.5%
|
Aiker Top 25SC
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Phát An
|
|
405
|
Fenbuconazole
(min 98.7%)
|
Indar® 240 SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
406
|
Fenoxanil
(min 95%)
|
BN-Fepro 20SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Fendy 25WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
|
|
Feno Cali 40SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
Feno Extra 20SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Fenogold 250EC, 300WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
Fenxo 30SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Haras 200SC
|
đạo ôn/lúa
|
Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.
|
|
Fenomy 40SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Fenoxa super 200SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Fexanil 200SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Headway 200SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
Katana 20SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
Kasoto 200SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
Naxanil 20SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Nanjing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Nero 400SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Redrice 200SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Vagritex
|
|
Sako 25WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
Strong 200SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Taiyou 20SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
TT Goldleaf 20SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
407
|
Fenoxanil
200 g/l + Hexaconazole 50 g/l
|
Fen Super 250SC
|
rỉ sắt/cà phê; thán thư/hồ tiêu; phấn trắng/nho
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Fenonil 250SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Kona Crop Science
|
|
Fortuna 250SC
|
phấn trắng/ hoa hồng; đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
408
|
Fenoxanil
200 g/l + Hexaconazole 100 g/l
|
TT Keep 300SC
|
đạo ôn/lúa; thán thư/xoài; ghẻ sẹo/cam
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
409
|
Fenoxanil
250g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Hutajapane 300SC
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
410
|
Fenoxanil
300g/l + Hexaconazole 200g/l
|
Xanilzol 500SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
411
|
Fenoxanil
50g/l + Isoprothiolane 300g/l
|
Ninja 35EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
412
|
Fenoxanil
100g/l + Isoprothiolane 400g/l
|
Feno One 500EC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Fenolan 500EC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Isoxanil 50EC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
413
|
Fenoxanil
60g/l + Isoprothiolane 300g/l
|
Feliso 360EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
Pyrilan 360EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
414
|
Fenoxanil
50g/l + Isoprothiolane 400g/l
|
Credit 450EC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
415
|
Fenoxanil
20% + Kasugamycin 1%
|
Demon 21SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
416
|
Fenoxanil
250g/kg + Kasugamycin 18g/kg
|
Feno super 268WP
|
đạo ôn, đốm sọc vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
Fenoba 268WP
|
thối nhũn/ cải bắp; héo xanh vi khuẩn, rỉ sắt/
hoa cúc; đạo ôn/lúa; héo xanh vi khuẩn/cà chua; thán thư/dưa hấu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Newfeno 268WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP S New Rice
|
|
417
|
Fenoxanil
20% (200g/l) + Kresoxim-methyl 6% (60g/l)
|
Fenova 260SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng
|
|
Masterone 26SC
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
Okasa one 260SC
|
thán thư/ dưa hấu; đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
418
|
Fenoxanil
220g/l + Ningnanmycin 30g/l
|
Victoryusa 250SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
419
|
Fenoxanil
200g/l + Oxolinic acid 200g/l
|
Farmer 400SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
420
|
Fenoxanil
100g/l + Oxolinic acid 100g/l + Tricyclazole 300g/l
|
Fob 500SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
421
|
Fenoxanil
112g/l + Prochloraz 168g/l
|
Pilarwin 280ZC
|
thán thư/cà phê
|
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd.
|
|
422
|
Fenoxanil
200g/l + Propiconazole 125 g/l
|
Lukki 325EC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
423
|
Fenoxanil
100g/l (200g/kg) + Sulfur 300g/l (350g/kg) + Tricyclazole 50g/l (200g/kg)
|
Kitini super 450SC, 750WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
424
|
Fenoxanil
20% + Tebuconazole 10%
|
Fenozon 30SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
|
|
Rosy 30SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
425
|
Fenoxanil
100g/l (200g/kg) + Tricyclazole 250g/l (500g/kg)
|
Map Famy 35SC, 700WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
426
|
Fenoxanil
10% + Tricyclazole 20%
|
AGCummins 30SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
|
|
427
|
Fenoxanil
15% + Tricyclazole 25%
|
Fenil Bgo 40SC
|
nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Feno Promax 40SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
|
|
428
|
Fenoxanil
150g/l + Tricyclazole 350g/l
|
Bixanil 500SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
429
|
Ferimzone
(min 95%)
|
Sumiferi 30WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
430
|
Florfenicol
(min 99%) 5g/kg + Kanamycin sulfate 15g/kg
|
Usaflotil 20WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Trường Sơn
|
|
431
|
Florylpicoxamid
(min 93%)
|
Verpixo® 100SC
|
thán thư/xoài, ớt
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
432
|
Fluazinam
(min 96%)
|
AF-Fluzam 50SC
|
đốm lá/lạc
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
Flumo 500SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Fon Sha 500SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Sinon Corporation
|
|
Garland 50SC
|
sưng rễ/cải bắp
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Lk-Chacha 300SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
Nando 500SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
Porsche 50SC
|
sương mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Preguard 500SC
|
giả sương mai/ dưa hấu
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Shonam 500SC
|
mốc sương/nho; thán thư/hoa hồng
|
Công ty CP Agri Shop
|
|
Starzinam 500SC
|
đốm lá/lạc
|
Công ty CP Biostars
|
|
Tado Doctor 50SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An
|
|
TT-amit 500SC
|
đạo ôn, khô vằn/lúa; phấn trắng/ nho
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
X-track 500SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
433
|
Fluazinam
30% + Iprodione 15%
|
ET-Pronam 45SC
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
|
|
434
|
Fluazinam
400 g/l (500g/kg) + Metalaxyl-M 80 g/l (180g/kg)
|
Furama 480SC, 680WP
|
480SC: đốm lá/ ngô, mốc
sương/ khoai tây, lem lép hạt/lúa; loét sọc mặt cạo/ cao su
680WP: đốm lá/ ngô, héo rũ
gốc mốc trắng/ lạc; chết nhanh, chết chậm/ hồ tiêu; mốc sương/ khoai tây; đốm
vòng/ khoai môn; loét sọc miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
435
|
Fluazinam
500g/kg + Metalaxyl-M 180g/kg
|
Zaaloo 680WP
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
436
|
Fludioxonil
(min 96.8%)
|
Thaxonil 500WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
437
|
Fludioxonil
80g/l + Pyrimethanil 320g/l
|
VT-Flunil 400SC
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
438
|
Fludioxonil
100g/l + Pyrimethanil 400g/l
|
Tutor 500SC
|
đốm vòng/cà chua
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
439
|
Flumorph
(min 96%)
|
Fulldown 30SC
|
sương mai/khoai tây
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
440
|
Flumorph
10% + Metalaxyl-M 5%
|
Ω-Metano 15WP
|
rỉ sắt/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Agrohao Việt Nam
|
|
441
|
Fluopicolide
(min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl-alumilium 666.7 g/kg
|
Profiler 711.1WG
|
sương mai/bắp cải, cà chua, nho, vải, nhãn,
hành, hoa hồng, cải bẹ xanh; xì mủ/ bưởi; chảy nhựa, xì mủ/cam; nứt thân xì
mủ/sầu riêng; giả sương mai/dưa hấu
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
442
|
Fluopicolide
62.5g/l + Propamocarb 524g/l
|
Fluocarb 586.5SC
|
mốc sương/cà chua
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
443
|
Fluopicolide
7% + Propamocarb HCl 63%
|
Supermario 70SC
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd
|
|
444
|
Fluopicolide
62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l
|
Infinito 687.5SC
|
mốc sương/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, dưa
chuột, bắp cải, vải
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Paloride 687.5SC
|
giả sương mai/ dưa hấu; chết cây con/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Parole 687.5SC
|
giả sương mai/dưa chuột; sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
Sagoflu Pro 687.5SC
|
mốc sương/cà chua
|
Công ty CP BVTV Sài gòn
|
|
445
|
Fluopicolide
10% + Metalaxyl 20%
|
Picolax 30WG
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
446
|
Fluopicolide
80g/l + Oxine Copper 240g/l
|
Oxili 320SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
447
|
Fluopimomide
(min 98%) 5% + Pyraclostrobin 25%
|
Flupirac 30ZC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Hoá nông Á Châu Hà Nội
|
|
448
|
Fluopyram
(min 96%)
|
Velum Prime 400SC
|
tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê, bắp cải, chuối,
bưởi, cà chua, thanh long, ớt, cà rốt
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
449
|
Fluopyram
200g/l + Tebuconazole 200g/l
|
Luna Experience 400SC
|
lem lép hạt/ lúa; đốm vòng/ khoai tây
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
450
|
Fluopyram
250g/l + Trifloxystrobin 250g/l
|
Luna Sensation 500SC
|
đốm vòng/ khoai tây
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
451
|
Flusilazole
(min 92.5%)
|
anRUTA 400EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Avastar 40EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Hatsang 40 EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Isonuta 40EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Nôngiaphúc 400EC
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Nuzole 40EC
|
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà
phê; đốm lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Shinawa 400EC
|
thán thư/hoa đào
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Silan 40EC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
452
|
Flusilazole
10 g/l + Hexaconazole 30 g/l + Tricyclazole 220 g/l
|
Avas New 260SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
453
|
Flusilazole
40g/l + Prochloraz 160g/l
|
Hilux 200EW
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM
|
|
454
|
Flusilazole
100g/l + Propiconazole 300g/l
|
Fluzone 400EC
|
rỉ sắt/cà phê; chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Novotsc 400EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
455
|
Flusilazole
50g/kg (25g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) +
Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg )
|
Newthivo 500WP, 525SE, 780WG
|
500WP: khô vằn, đạo ôn, lem
lép hạt/lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa
525SE: đạo ôn/lúa
780WG: lem lép hạt, khô vằn/lúa;
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
456
|
Flusulfamide
(min 98%)
|
Nebijin 0.3DP
|
Bệnh ghẻ/ khoai tây (Xử lý đất)
|
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions,
Inc.
|
|
457
|
Flutolanil
(min 98%)
|
Moncut 40SC
|
khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
458
|
Flutriafol
(min 95%)
|
Blockan 25SC
|
đạo ôn, lem lép hạt /lúa; đốm đen, phấn trắng/
hoa hồng; thán thư/cà phê; phấn trắng, héo đen đầu lá/cao su; đốm lá/lạc;
thán thư/ hồ tiêu, ca cao
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Impact 12.5SC
|
rỉ sắt/ cà phê; đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
T-Control 25SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
459
|
Flutriafol
30% + Tricyclazole 40%
|
Victodo 70WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
460
|
Flutriafol
300 g/kg + Tricyclazole 400 g/kg
|
Fiwin 700WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Minh Long
|
|
461
|
Fluxapyroxad
(min 98%) 200g/l + Mefentrifluconazole 200g/l
|
Mibelya 400SC
|
thán thư/ớt
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
462
|
Fluxapyroxad
167g/l + Pyraclostrobin 333g/l
|
Priaxor 500SC
|
thán thư/ cà phê, hồ tiêu; khô vằn/ ngô; đốm
vòng/ khoai tây
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
463
|
Folpet
(min 90%)
|
Crystal 80WG
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
Folcal 50WP
|
xì mủ/ cao su
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Folpan 50 WP, 50 SC
|
50WP: khô vằn, đạo
ôn/ lúa, giả sương mai/dưa hấu
50SC: khô vằn, đạo ôn/ lúa;
thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; đốm lá/ hành
|
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
|
|
Fudan 80WG
|
mốc sương/khoai tây
|
Agria S.A.
|
|
Kifolpet 500WP
|
mốc sương/nho
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
464
|
Folpet
25% + Fosetyl-aluminium 50%
|
Darius 75WG
|
chảy gôm/sầu riêng
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
465
|
Fosetyl-aluminium
(min 95%)
|
Acaete 80WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Agofast 80 WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ thuốc lá, mốc
sương/dưa hấu, xì mủ/cao su, thối quả, xì mủ/ sầu riêng
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Aliette 80 WP, 800 WG
|
80WP: sương mai/ hồ tiêu
800WG: lở cổ rễ, chết nhanh/
hồ tiêu; sương mai/ dưa hấu, cà chua, khoai tây, dưa chuột, bắp cải, vải, cải
bẹ xanh, hành, hoa hồng; thối quả, xì mủ/ sầu riêng, ca cao; bạc lá/lúa; thối
gốc chảy nhựa/ bưởi, cam, quýt; mốc sương/nho
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Alle 800WG
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Alimet 80WP, 80WG, 90SP
|
80WP: sương mai/ điều,
khoai tây, xoài; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng, cam; mốc sương/ nho,
dưa hấu; thối nõn/ dứa; chết cây con/ thuốc lá
80WG: mốc sương/ nho, xì mủ/sầu
riêng, thối nõn/dứa, chết cây con/thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu, chết cây con/dưa
hấu
90SP: mốc sương/ nho, dưa
hấu; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng; đốm lá/ thuốc lá
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Alonil 80WP, 800WG
|
80WP: chết nhanh/ hồ tiêu
800WG: Bạc lá/lúa, chết
nhanh/ hồ tiêu, phấn trắng/ dưa hấu, thối nõn/dứa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Alpine 80 WP, 80WG
|
80WP: sương mai/ hoa hồng;
chết nhanh/ hồ tiêu
80WG: thối rễ/ dưa hấu,
chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, bạc lá/ lúa, mốc sương/ nho; thối thân xì mủ/
cao su; thối đen/phong lan
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Aluminy 800WG
|
bạc lá/lúa, xì mủ/cao su, thối rễ, cam
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
ANLIEN-annong 400SC, 800WP, 800WG
|
400SC, 800WG: chết nhanh/
hồ tiêu
800WP: thối thân/ hồ tiêu,
sương mai/ khoai tây, thối nõn/dứa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Dafostyl 80WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai / nho, dưa
hấu; xì mủ/ cam
|
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình
Phát
|
|
Dibajet 80WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Forliet 80WP
|
sương mai/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì
mủ/ cam, thối quả/ nhãn, bạc lá do vi khuẩn/lúa, nứt thân chảy nhựa/dưa hấu;
sọc lá/ngô; loét sọc mặt cạo/ cao su; thối nhũn/gừng; thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Juliet 80 WP
|
giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
New Zia 800WP
|
thán thư/cà phê
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Sakin-zai 800WG
|
chảy gôm/ cam; xì mủ/mắc ca
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
Vialphos 80 SP
|
chết nhanh, thối thân/ hồ tiêu; chảy gôm/ cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
466
|
Fosetyl-aluminium
700g/kg + Isotianil (min 96%) 70g/kg
|
Tiviant 770WG
|
héo xanh vi khuẩn/cà chua
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
467
|
Fosetyl-aluminium
25% + Mancozeb 45%
|
Binyvil 70WP
|
lem lép hạt/ lúa; chết cây con/ dưa hấu; xì
mủ/ sầu riêng; đốm nâu/ thanh long
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
468
|
Fosetyl-aluminium
30% + Mancozeb 40%
|
Tvzebjapane 70WP
|
đốm nâu/ thanh long
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
469
|
Fosetyl-aluminium
40% + Mancozeb 35%
|
Fostynium 75WP
|
giả sương mai/dưa hấu
|
Công ty TNHH Radiant AG
|
|
470
|
Fosetyl-aluminium
45% + Mancozeb 25%
|
Cobe Uc 70WP
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Cooperation Bio Đức
|
|
471
|
Fosetyl-aluminium
280g/kg + Mancozeb 220g/kg
|
Atizol 500WP
|
đốm lá/hoa mai
|
Công ty Cổ phần Công nghệ cao Kyoto Japan
|
|
472
|
Fosetyl-aluminium
400g/kg + Mancozeb 200g/kg
|
Anlia 600WG
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
473
|
Fthalide
(min 97%) 20% + Kasugamycin 1.2%
|
Kasai 21.2WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải;
thối nhũn/ hành
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
474
|
Fthalide
200 g/kg + Kasugamycin 20 g/kg
|
Saicado 220WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Vagritex
|
|
475
|
Fungous
Proteoglycans
|
Elcarin 0.5SL
|
héo xanh/ cà chua, ớt, thuốc lá; thối nhũn/
bắp cải; bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
ET-Funpro 20SL
|
thối nhũn/cải bắp; héo xanh/ớt; bạc lá/lúa
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
|
|
Fugoba 1SL
|
bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà
chua
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Leti Star 1SL
|
héo xanh vi khuẩn/ cà chua, ớt; bạc lá/lúa
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
Metube 0.5SL
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Navita 1SL
|
thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
Newtop 1SL
|
thối nhũn/cải bắp
|
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
|
|
Procan 2SL
|
thối nhũn/cải bắp; héo xanh/cà chua
|
Công ty TNHH Nông dược Miền Nam
|
|
Velvet 2SL
|
bạc lá/lúa; thối củ/gừng; héo xanh/dưa hấu
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
476
|
Garlic
oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/l
|
Lusatex 5SL
|
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo rũ, sương mai/
cà chua; xoăn lá/ ớt; phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; hoa lá/ thuốc lá;
chết khô/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
477
|
Gentamicin
sulfate 15g/kg + Ningnanmycin 45g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
Riazor gold 110WP
|
bạc lá do vi khuẩn/lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
478
|
Gentamicin
sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg)
|
Antisuper 80WP
|
bạc lá/ lúa; loét/cam
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Avalon 8WP
|
bạc lá/ lúa, đốm cành/ thanh long, đốm đen xì
mủ/ xoài, héo xanh vi khuẩn/ cà chua, loét/ cam; thối quả/thanh long, đốm sọc
vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
Lobo 8WP
|
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo xanh/cà chua;
héo xanh vi khuẩn/ dưa hấu; thối đen gân lá, thối nhũn/bắp cải
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Oxysunfate 80WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
479
|
Gentamicin
sulfate 20g/kg + Streptomycin sulfate 46.6g/kg
|
Panta 66.6WP
|
bạc lá/ lúa, thối nhũn/ hành
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
480
|
Hexaconazole
(min 85%)
|
Acanvinsuper 55SC
|
lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/
cà phê
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
Aicavil 100SC
|
đạo ôn, khô vằn/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp
AIC
|
|
Anvilando 5SC
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Angoldvin 50SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Anhvinh 50 SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Annongvin 50SC, 800WG
|
50SC: khô vằn, lem lép hạt/
lúa; rỉ sắt/ cà phê
800WG: khô vằn, lem lép hạt/
lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Amwilusa 50SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Anvil® 5SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng,
đốm vòng/ cà phê; đốm lá/ lạc; khô vằn/ ngô; phấn trắng, đốm đen, rỉ sắt/ hoa
hồng; lở cổ rễ/ thuốc lá; phấn trắng, vàng lá, nấm hồng/cao su, ghẻ sẹo/cam;
đốm nâu/ thanh long
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Anwinnong 100SC
|
rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài, vải; lem lép
hạt/lúa
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Apica Pro 25SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
|
|
Atulvil 5SC, 10EC
|
5SC: rỉ sắt/ cà phê; nấm
hồng/ cao su; đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho
10EC: lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Aviando 50SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Kiên Giang
|
|
Avil-cali 100SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
A-V-T Vil 5SC
|
lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; đốm lá/lạc;
nấm hồng, vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Awin 100SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; vàng rụng lá/cao
su, rỉ sắt, nấm hồng/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/ lạc
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Bena 5SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
Best-Harvest 15SC
|
rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/lúa
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
Bioride 50SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
BN-Vinzole 10SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
BP.Hexasuper 50SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Callihex 5SC
|
khô vằn/lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều; rỉ
sắt/ đậu tương, cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Centervin 50SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/ cao su;
đốm lá/ lạc
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Chevin 5SC, 40WG
|
5SC: vàng rụng lá, nấm
hồng/ cao su; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; thán thư, phấn trắng/xoài;
ghẻ sẹo/cam
40WG: khô vằn, lem lép hạt/lúa;
phấn trắng/dưa hấu
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Ckvil 10SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam
|
|
Convil 100EC, 100SC
|
100EC: thán thư/ điều, khô
vằn/ lúa
100SC: rỉ sắt/cà phê, lem
lép hạt/lúa, thán thư/xoài
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Dibazole 5SC, 10SL
|
5SC: khô vằn, lem lép hạt,
đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm lá/ lạc, lở cổ rễ/ bầu bí,
vàng rụng lá/cao su
10SL: lem lép hạt, đạo ôn/
lúa; rỉ sắt, đốm vòng/ cà phê; rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ bầu bí; đốm lá/
lạc, đốm mắt cua/ cà phê, vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Doctor 5ME, 5SC
|
5ME: khô vằn/ lúa
5SC: lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
Dovil 5SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Endico 5SC
|
nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH SX & TM HAI Long An
|
|
Evitin 50SC
|
lem lép hạt/ lúa; nứt vỏ, phấn trắng/cao su,
vàng rụng lá, nấm hồng/cao su; đốm lá/lạc; đốm đen, phấn trắng, rỉ sắt/hoa
hồng; nấm hồng, rỉ sắt/cà phê; khô vằn/ngô; thán thư/ điều, sầu riêng; ghẻ/cam;
đốm nâu/thanh long
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Extra-Vil 10SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Hưng Toàn Vĩnh Phát
|
|
Fillmore 100SC
|
đốm đen/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Western Agrochemicals
|
|
Forwavil 5SC
|
khô vằn/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
Fulvin 5SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ điều,
dưa hấu; phấn trắng, vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt/ hoa hồng, rỉ sắt, khô
cành, nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Goldvil 50SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Hakivil 5SC
|
khô vằn/lúa
|
Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
|
|
Hanovil 10SC
|
thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su; lem lép hạt/
lúa; khô vằn/ ngô; rỉ sắt/ đậu tương
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Haruko 5SC
|
nấm hồng/ cao su; phấn trắng/ hoa hồng; đốm
mắt cua/cà phê
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Hecona 10SC
|
phấn trắng/ cao su
|
United Plant Protection Co., Limited
|
|
Hecwin 5SC, 550WP
|
5SC: khô vằn, lem lép hạt/
lúa; nấm hồng, phấn trắng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê
550WP: khô vằn, lem lép hạt/
lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Hexathai 100SC
|
rỉ sắt/cà phê, lem lép hạt/lúa, vàng rụng lá/
cao su
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Hexaindia 5SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
Hexausa 10SC
|
nấm hồng/cà phê
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
Hexavil 6SC
|
khô vằn/ lúa, rỉ sắt/cà phê, vàng rụng lá/cao
su, đốm lá/lạc
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
Hexin 5SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
Hextat 75WG
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
|
|
Hoanganhvil 50SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Hosavil 5SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ lạc, thán
thư/ điều, rỉ sắt/ cà phê, vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Huivil 5SC
|
lem lép hạt/lúa; nấm hồng/cao su; rỉ sắt/cà
phê
|
Agria S.A.
|
|
Indiavil 5SC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều,
xoài; rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Japa vil 110SC
|
lem lép hạt
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
JAVI Vil 50SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Jiavin 5 SC
|
khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ điều,
nấm hồng/ cao su
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Joara 5SC
|
khô vằn/ lúa
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
Kenvil 100SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
Lervil 100SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Longanvin 5SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Mainex 50SC
|
khô vằn, lem lép hạt/lúa; nấm hồng/ cà phê;
phấn trắng, vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Mekongvil 5SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH P - H
|
|
Namotor 100SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
Pyravil 5SC
|
khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
RD-Viral 5SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Radiant AG
|
|
Saizole 5SC
|
phấn trắng/ nho; nấm hồng/ cao su, cà phê;
đốm lá/ lạc; lem lép hạt, khô vằn/ lúa; chết cây con/cà rốt; vàng rụng lá/cao
su
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Synvil 5SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
Tadowin 5SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An
|
|
TB-hexa 5SC
|
phấn trắng/cao su; lem lép hạt, đạo ôn, khô
vằn/lúa
|
Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
|
|
Tecvil 50SC
|
lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/
chôm chôm
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
Thonvil 100SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Topvil 111SC
|
lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/cao su, thán thư/cà
phê
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Tungvil 5SC
|
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá/
đậu tương; rỉ sắt, nấm hồng, thán thư/ cà phê; lở cổ rễ/ thuốc lá; nấm hồng/
cao su; đốm đen/ hoa hồng; thán thư/ điều
|
Công ty CP SX -TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Tvil TSC 50SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Uni-hexma 5SC
|
khô văn/lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Vilmax 50SC
|
vàng rụng lá/cao su, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà
phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Vilover 55SC
|
nấm hồng/cà phê
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Vivil 5SC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; vàng rụng lá/ cao
su; rỉ sắt, thối quả/ cà phê; thán thư/ điều; rỉ sắt/nho; đốm lá/lạc, phấn
trắng/xoài
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
481
|
Hexaconazole
100 g/l + Iprodione 250 g/l
|
Saipora super 350SC
|
khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm
nâu/thanh long; thán thư/xoài
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
482
|
Hexaconazole
75g/l + Isoprothiolane 75g/l
|
Thontrangvil 150SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
483
|
Hexaconazole
5% + Isoprothiolane 30%
|
Absolute 35SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
484
|
Hexaconazole
5% + Isoprothiolane 40%
|
Starmonas 45WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
485
|
Hexaconazole
30g/l (20g/kg) + Isoprothiolane (270g/l), (320g/kg) + Tricyclazole (250g/l),
(460g/kg)
|
Bibiusamy 550SC, 800WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
486
|
Hexaconazole
32 g/kg + Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 440g/kg
|
Nofada 822WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
487
|
Hexaconazole
30g/kg + Isoprothiolane 420g/kg + Tricyclazole 410g/kg
|
Camel 860WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
488
|
Hexaconazole
5% + Isoprothiolane 35% + Tricyclazole 40%
|
Beansuperusa 80WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
489
|
Hexaconazole
3% + Isoprothiolane 43% + Tricyclazole 40%
|
Citymyusa 86WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ
|
|
490
|
Hexaconazole
5% (50g/l) + Kasugamycin 3% (30g/l) + Tricyclazole 72% (360g/l)
|
Lany super 80WP, 440SC
|
80WP: đạo ôn, lem lép hạt,
bạc lá/ lúa
440SC: lem lép hạt, thối
thân lúa, bạc lá, đạo ôn/ lúa; loét sọc mặt cạo/cao su, rỉ sắt/lạc; thán thư/
cà phê
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
491
|
Hexaconazole
25% + Kresoxim-methyl 15%
|
Hekaxim 40SC
|
phấn trắng/dưa chuột
|
Công ty CP Công nghệ Israel Việt Nam
|
|
492
|
Hexaconazole
24g/kg + Mancozeb 526g/kg
|
Nourich 550WG
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
493
|
Hexaconazole
40g/l + Metconazole 60g/l
|
Workplay 100SL
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
494
|
Hexaconazole
320g/kg + Myclobutanil 380g/kg
|
Centerbig 700WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Agrohao VN
|
|
495
|
Hexaconazole
8% + Prochloraz 20%
|
Anproxa 28SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Cửu Long
MTV
|
|
496
|
Hexaconazole
55 g/l + Prochloraz 10 g/l
|
Nevis 65SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
497
|
Hexaconazole
1.5% + Prochloraz Manganese chloride complex 18.5%
|
Complex super 20WP
|
nấm hồng/ cà phê
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
498
|
Hexaconazole
4% + Propineb 56%
|
Helpro 60WG
|
nấm hồng/ cao su
|
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co.,
Ltd.
|
|
499
|
Hexaconazole
62 g/kg + Propineb 615 g/kg
|
Shut 677WP
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng/cà
phê; phấn trắng, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/ thanh long; thán thư/
điều
|
Công ty TNHH ADC
|
|
500
|
Hexaconazole
75g/kg + Propineb 630g/kg
|
Passcan 705WP
|
vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
501
|
Hexaconazole
50g/kg + Propiconazole 150g/kg + Tricyclazole 355g/kg
|
Sieubem super 555WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
502
|
Hexaconazole
50g/l (50g/kg) + Sulfur 49.9g/l (49.9g/kg)
|
Galirex 99.9SC, 99.9WP
|
99.9WP: khô vằn/ lúa
99.9SC: rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
503
|
Hexaconazole
50g/l (10g/kg) + Sulfur 20g/l (450g/kg) + Tricyclazole 10g/l (50g/kg)
|
Grandgold 80SC, 510WP
|
80SC: khô vằn/ lúa
510WP: đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
504
|
Hexaconazole
56g/l + Tebuconazole 10g/l
|
Ferssy 66SC
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
505
|
Hexaconazole
50g/l + Tebuconazole 250g/l
|
Tezole super 300SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Ô tô Việt Thắng
|
|
506
|
Hexaconazole
50g/kg (25g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) +
Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg)
|
Vatino super 500WP, 525SE, 780WG
|
500WP: khô vằn, đạo ôn/lúa
525SE: lem lép hạt, đạo ôn,
vàng lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
780WG: lem lép hạt/ lúa; xử
lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
507
|
Hexaconazole
100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Natoyo 750WG
|
lem lép hạt, đạo ôn/lúa; xử lý hạt giống trừ
bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
508
|
Hexaconazole
13.9% + Thifluzamide 13.9%
|
Hezamide 27.8SC
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
509
|
Hexaconazole
14%+ Thifluzamide 14%
|
Agsorento 28SC
|
thán thư/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
|
|
510
|
Hexaconazole
20% + Thifluzamide 20%
|
Maika 40SC
|
khô vằn/ngô; rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
Rovecc 40SC
|
thán thư/cà phê
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.
|
|
511
|
Hexaconazole
5% + Thifluzamide 15%
|
Mdan Light 20SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
Valentino 20SC
|
khô vằn/ngô
|
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd.
|
|
Viltop 20SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty TNHH TM Agri Green
|
|
512
|
Hexaconazole
56 g/l + Tricyclazole 10 g/l
|
Leener 66SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
513
|
Hexaconazole
30g/l + Tricyclazole 220g/l
|
Bimvin 250SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Dohazol 250SC
|
khô vằn/lúa
|
Công ty CP KT Dohaledusa
|
|
Forvilnew 250 SC
|
đạo ôn, đốm vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà
phê; đốm lá/ lạc, đậu tương; thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Hextric 250SC
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Sun-hex-tric 25SC
|
đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ lạc, thán thư/ điều
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
Westminster 250SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
514
|
Hexaconazole
50g/l + Tricyclazole 200g/l
|
Beamvil-super 250SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Gold Star Thụy Điển
|
|
Lashsuper 250SC
|
đạo ôn, khô vằn/ lúa; héo đen đầu lá/ cao su;
rỉ sắt, thán thư /cà phê, thán thư /điều; vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
515
|
Hexaconazole
40g/l (35g/kg) + Tricyclazole 239g/l (770g/kg)
|
King-cide 279SC, 805WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
516
|
Hexaconazole
30g/l (100g/l), (57g/kg) + Tricyclazole 220g/l (425g/l), (700g/kg)
|
Siukalin 250SC, 525SE, 757WP
|
250SC: khô vằn, lem lép hạt,
đạo ôn/ lúa
525SE, 757WP: đạo ôn, lem
lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
517
|
Hexaconazole
30g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Co-trihex 280SC
|
đạo ôn/lúa, thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Baconco
|
|
Donomyl 280SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
518
|
Hexaconazole
50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Amilan 300SC
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, rỉ sắt/
cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/lạc
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
HD-pingo 300SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Hằng Duy
|
|
Hexalazole 300SC
|
khô vằn, đạo ôn/lúa; rỉ sắt, thán thư/ cà
phê; héo đen đầu lá/ cao su; thán thư/điều, đốm lá/lạc; phấn trắng/ cao su
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
Newtec® 300SC
|
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt /lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Trivin 300SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
519
|
Hexaconazole
50g/l + Tricyclazole 450g/l
|
Gold-duck 500SC
|
rỉ sắt/cà phê, thán thư/ điều, nấm hồng/ cao
su
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
520
|
Hexaconazole
100g/l + Tricyclazole 300g/l
|
Avinduc 400SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
521
|
Hexaconazole
125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Marx 525SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Điện bàn
|
|
522
|
Hexaconazole
100g/l (150g/kg) + Tricyclazole 425g/l (600g/kg)
|
Natofull 525SE, 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông
|
|
523
|
Hexaconazole
30g/l (30g/kg) + Tricyclazole 270g/l (770g/kg)
|
Perevil 300SC, 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
524
|
Hexaconazole
30g/kg + Tricyclazole 670g/kg
|
Trihexad 700WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
525
|
Hexaconazole
5% + Validamycin 2.5%
|
Roxaly 7.5SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
|
|
ValXtra 7.5SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam
|
|
526
|
Hexaconazole
25g/l + Validamycin 75g/l
|
Zilla 100SC
|
nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
527
|
Hexaconazole
2.5% (1.2%) + Validamycin 8.5% (2.3%)
|
SV-Atomer 11WP, 3.5ME
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
528
|
Hymexazol
(min 98%)
|
Hariwon 30SL
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Hymethazol 30SL
|
héo vàng/hoa cúc
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Raigoc 0.1GR
|
chết cây con/lạc
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
|
529
|
Hymexazol
25% + Metalaxyl-M 5%
|
Hymex 30SL
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh
|
|
530
|
Imazalil
(min 95%) 10% + Prochloraz 20%
|
Imapro 30EW
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
|
|
531
|
Imibenconazole
(min 98.3%)
|
Manage 5WP
|
phồng lá/ chè; rỉ sắt/ đậu tương; thán thư/
vải, xoài, ớt; đốm đen/ hoa hồng; phấn trắng/ dưa chuột, dưa hấu, hoa hồng,
nho
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
532
|
Iminoctadine
(min 93%)
|
Bellkute 40WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
533
|
Iprobenfos
(min 94%)
|
Kisaigon 10GR, 50EC
|
10GR: đạo ôn, thối thân/
lúa
50EC: khô vằn, đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Kitatigi 10GR, 50EC
|
10GR: đạo ôn/ lúa
50EC: đạo ôn, thối thân/
lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Tipozin 10GR, 50EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Vikita 10GR, 50EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
534
|
Iprobenfos
20% + Isoprothiolane 20%
|
Bimtado 40EC
|
đốm đen/ hoa hồng
|
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An
|
|
Vifuki 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
535
|
Iprobenfos
30% (10g/kg) + Isoprothiolane 15% (390g/kg)
|
Afumin 45EC, 400WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
536
|
Iprobenfos
10% + Tricyclazole 10%
|
Dacbi 20WP
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Hạt giống HANA
|
|
537
|
Iprobenfos
14% + Tricyclazole 6%
|
Lúa vàng 20WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
538
|
Iprobenfos
100g/kg+ Tricyclazole 750g/kg
|
Superbem 850WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
539
|
Iprodione
(min 96%)
|
Citione 350SC, 500WP, 700WG
|
350SC, 500WP: lem lép hạt/
lúa
700WG: khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Doroval 50WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Givral 500WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Hạt chắc 50WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Hạt vàng 50 WP, 250SC
|
50WP: lem lép hạt/ lúa
250SC: lem lép hạt/ lúa, đốm
quả/ nhãn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Matador 750WG
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
|
|
Niforan 50WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Prota 50WP, 750WG
|
50WP: lem lép hạt, khô
vằn/ lúa; héo vàng/ đậu tương
750WG: lem lép hạt, khô
vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
Prozalthai 500SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Rora 750WP
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương;
thán thư/ điều, hồ tiêu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Rorang 50WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
Rovannong 50WP, 250SC, 750WG
|
50WP: khô vằn/ lúa
250SC, 750WG: lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Royal 350SC, 350WP
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa.
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Rovral 50WP
|
lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ cà chua, dưa hấu,
bắp cải, lạc; thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
Tilral 500WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Viroval 50WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Zoralmy 50WP, 250SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
540
|
Iprodione
8% + Prochloraz 8%
|
AF-Oxyned 16SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
541
|
Iprodione
200g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg
|
Union 250WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
542
|
Iprodione
200g/l (50g/kg) + Sulfur 300g/l (500g/kg)
|
Rollone 500SC, 550WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
543
|
Iprodione
50g/kg + Tricyclazole 700g/kg
|
Bemgold 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
544
|
Iprodione
350g/kg + Zineb 250g/kg
|
Bigrorpran 600WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
545
|
Isoprothiolane
(min 96%)
|
Aco one 400EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Anfuan 40EC, 40WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Dojione 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Fuan 40EC
|
đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Fuannong 400EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Fu-army 30WP, 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Fujiduc 450EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
Fuji-One 40EC, 40WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
Fujy New 40EC, 400WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
Fuel-One 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Funhat 40EC, 40WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Futrangone 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Fuzin 400EC, 400WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Iso one 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
Jia-Jione 40EC, 400WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Kara-one 400EC, 400WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Eastchem Co., Ltd.
|
|
Lumix 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
One-Over 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH XNK QT SARA
|
|
One-Super 400EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Vifusi 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
546
|
Isoprothiolane
40% + Kasugamycin 2%
|
Fukasu 42WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
547
|
Isoprothiolane
235g/kg (230g/kg) + Kasugamycin 15g/kg (20g/kg) + Tricyclazole 400g/kg (550g/kg)
|
Topzole 650WP, 800WG
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
548
|
Isoprothiolane
50g/l + Propiconazole 250g/l
|
Tung super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa; đốm lá, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
549
|
Isoprothiolane
200g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tilred Super 350EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
|
|
550
|
Isoprothiolane
150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l
|
Tinanosuper 600SE
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
551
|
Isoprothiolane
10.5g/l (10g/kg) + Propineb 4.5g/l (150g/kg) + Tricyclazole 400g/l (55g/kg)
|
Eifelgold 415SC, 215WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
552
|
Isoprothiolane
400g/l + Sulfur 30 g/l
|
Tung One 430 EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
553
|
Isoprothiolane
250g/kg + Sulfur 400g/kg
|
Puvertin 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
554
|
Isoprothiolane
250g/kg + Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 200.8g/kg
|
Bimmy 800.8WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
555
|
Isoprothiolane
0.5g/l (405g/l) (10g/kg) + Sulfur 20g/l (19.5g/l) (55g/kg) + Tricyclazole
400.5g/l (0.5g/l) (755g/kg)
|
Ricegold 421SC, 425EC, 820WP
|
421SC: đạo ôn/ lúa
425EC, 820WP: đạo ôn, lem
lép hạt/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
556
|
Isoprothiolane
400g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Gold-buffalo 550EC
|
khô vằn, đạo ôn/lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
557
|
Isoprothiolane
10g/kg + Tricyclazole 800g/kg
|
Citiusa 810WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
558
|
Isoprothiolane
400g/kg + Tricyclazole 250 g/kg
|
Trizim 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH vật tư BVTV Phương Mai
|
|
559
|
Isoprothiolane
250g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Bump 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Downy 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Ka-bum 650WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Stazole top 650WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
560
|
Isoprothiolane
250g/kg + Tricyclazole 450g/kg
|
Bulny 700WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
561
|
Isoprothiolane
30% (300g/kg) + Tricyclazole 40% (400g/kg)
|
Tripro-HB 700WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Triosuper 70WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
562
|
Isoprothiolane
18g/kg (460g/kg) + Tricyclazole 30g/kg (400g/kg)
|
NP G6 4.8GR, 860WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
563
|
Isoprothiolane
200g/l (400g/kg) + Tricyclazole 325g/l (250g/kg)
|
Bom-annong 525SE, 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
564
|
Isoprothiolane
375g/kg + Tricyclazole 375g/kg
|
Bimson 750WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM Tùng Dương
|
|
565
|
Isoprothiolane
350g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Bim-fu 750WG
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
566
|
Isoprothiolane
300g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Newtinano super 800WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
567
|
Isoprothiolane
400g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Acfubim 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
Bim 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Fireman 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Trifuaic 800WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp
AIC
|
|
568
|
Isopyrazam
(min 92%)
|
Reflect® 125EC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
569
|
Iprovalicarb
(min 95%) 55g/kg + Propineb 612.5g/kg
|
Freelance 667.5WP
|
thán thư/sầu riêng
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Interest 667.5WP
|
thán thư/xoài; giả sương mai/ dưa chuột; mốc
sương/ nho
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
Melody duo 66.75WP
|
mốc sương/ nho, dưa hấu, cà chua, dâu tây;
sương mai/ hành, hoa hồng, rau cải; thán thư/ ớt; sương mai, thán thư/ vải
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Mix-pro 667.5WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
570
|
Kanamycin
sulfate (min 98%)
|
Marolyn 10WP
|
khô vằn/lúa, rỉ sắt, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp
cải
|
Công ty CP Trường Sơn
|
|
571
|
Kasugamycin
(min 70%)
|
Asana 2SL
|
đạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; thỗi nhũn/ bắp
cải, cải xanh; héo xanh/ cà chua; sẹo/ cam; thối quả/ nhãn, xoài, sầu riêng,
vải
|
Công ty TNHH SX TM Tô Ba
|
|
AD-Carp 2SL
|
bạc lá/lúa, thán thư/ ớt
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Bactecide 20SL, 60WP
|
bạc lá, đạo ôn/ lúa; thán thư/ ớt; phấn trắng/
bầu bí
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Bisomin 2SL, 6WP
|
2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa;
thán thư, sẹo/ cam, quýt; thán thư, thối quả/ vải, nhãn, xoài; héo rũ, lở cổ
rễ/ cà chua, bắp cải; thối quả, phấn trắng/ nho
6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa;
phấn trắng/ nho
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
BN-Kakasu 2SL
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Calistar 20SC, 25WP
|
20SC: đạo ôn/ lúa
25WP: lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Chay bia la 2SL
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Citimycin 20SL
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa
|
Eastchem Co., Ltd.
|
|
Fujimin 20SL, 50WP
|
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/
cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Fukmin 20SL
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Golcol 20SL, 50WP
|
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/
cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
Goldkamin 20SL
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối
nhũn/ hành; thán thư /xoài
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Grahitech 2SL, 4WP
|
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/
bắp cải, hành; lở cổ rễ/ thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà chua; bệnh sẹo/
cam; thán thư/ vải, xoài
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
JAVI Min 20SL, 60WP
|
20SL: lem lép hạt/ lúa
60WP: đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Kagomi 3SL
|
đạo ôn, bạc lá vi khuẩn/lúa; thối nhũn vi
khuẩn/ bắp cải; loét/cam
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Kamycinjapane 20SL, 80WP
|
20SL: khô vằn/ lúa
80WP: đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
Kamsu 2SL, 8WP
|
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn
do vi khuẩn/ hành, bắp cải; lở cổ rễ/ cà chua, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá,
thuốc lào; sẹo/ cam; thán thư/ vải, nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu.
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Karide 3SL, 6WP
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối
nhũn/ hành; thán thư /xoài; phấn trắng/ nho
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Kasuduc 3SL, 100WP
|
3SL: bạc lá/lúa
100WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
Kasuga 60WP
|
thối nhũn/ cải bắp, phấn trắng/bí xanh
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Kasugacin 3SL
|
khô vằn, đạo ôn/ lúa, sương mai/ dưa chuột
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
Kasugen 20SL
|
thối nhũn/cải bắp
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Kasuhan 4WP
|
thối nhũn/hành, cải thảo
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Kasumin 2SL
|
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá, đen lép hạt do vi
khuẩn/ lúa; thối vi khuẩn/ hành, bắp cải; loét vi khuẩn/ cam; đốm lá/ lạc
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Kasumira 60SL
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
|
|
Kasustar 62WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Vagritex
|
|
Kata 2SL
|
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/
bắp cải; đốm lá/ lạc; bệnh loét/ cam
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Katamin 3SL
|
đạo ôn, bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Kminstar 20SL, 60WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sẹo/ cam; thối vi
khuẩn/ bắp cải; thối quả/ vải, xoài
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Fortamin 3SL, 6WP
|
đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; đốm lá/ dưa
chuột; thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ xoài, dưa hấu; sẹo/ cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Laba 20WP
|
thối quả vi khuẩn/thanh long; phấn trắng/hoa
cúc; thán thư/mít
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
Newkaride 3SL, 6WP
|
3SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa;
thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; phấn trắng/ nho; thán thư, đốm đen vi
khuẩn/ xoài, bệnh sẹo/ cam
6WP: đạo ôn, bạc lá/
lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Tabla 20 SL
|
bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Trasuminjapane 2SL, 8WP
|
đạo ôn, bạc lá, khô vằn, đốm nâu/ lúa; thối
nhũn/ bắp cải; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; loét sẹo vi khuẩn/
cam
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Tutin 40SL
|
đạo ôn/lúa, đốm lá/ phong lan, thán thư/ ớt,
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
|
|
Saipan 2 SL
|
đạo ôn, bạc lá/lúa, thối nhũn/bắp cải, loét/cam
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Usakacin 6WP, 30SL
|
bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
572
|
Kasugamycin
30g/kg + Isoprothiolane 390g/kg
|
Xperia 420WP
|
đốm lá lớn/ngô
|
Công ty TNHH Hoá chất Mạnh Hùng
|
|
573
|
Kasugamycin
20g/kg + Isoprothiolane 180g/kg + Tricyclazole 650g/kg
|
Tranbemusa 850WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
574
|
Kasugamycin
2g/l + Ningnanmycin 40g/l
|
Kamilaic 42SL
|
đốm lá/ hành
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
575
|
Kasugamycin
20 g/kg + Ningnanmycin 48g/kg
|
No-vaba 68WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
576
|
Kasugamycin
2g/l (2g/kg) + Ningnanmycin 38g/l (48g/kg)
|
Linacin 40SL, 50WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP nông dược Việt Nam
|
|
577
|
Kasugamycin
25g/l (50g/kg) + Ningnanmycin 25g/l (60g/kg)
|
Chobits 50SL, 110WP
|
50SL: lem lép hạt/ lúa
110WP: lem lép hạt, đốm sọc
vi khuẩn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
578
|
Kasugamycin
20g/l + Ningnanmycin 20g/l
|
Parisa 40SL
|
thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
579
|
Kasugamycin
10g/l (16g/kg) + Ningnanmycin 65g/l (60g/kg)
|
Kamycinusa 75SL, 76WP
|
75SL: khô vằn/lúa; nấm
hồng/cao su
76WP: đốm sọc vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
580
|
Kasugamycin
2g/kg + Ningnanmycin 98g/kg
|
Nikasu 100WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
581
|
Kasugamycin
5g/l, (20g/kg) + Ningnanmycin 41.9g/l (50.9g/kg) + Polyoxin B 0.1g/l, (0.1g/kg)
|
Gallegold 47SL, 71WP
|
thán thư/ vải, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
582
|
Kasugamycin
10g/kg (10g/l) + Ningnanmycin 40g/kg (40g/l) + Streptomycin sulfate 50g/kg
(100g/l)
|
Famycinusa 100WP, 150SL
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
583
|
Kasugamycin
2% + Oligosaccharins 2%
|
Oli Bgo 4SL
|
khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
584
|
Kasugamycin
7% + Oligosaccharins 3%
|
Biolisa 10SL
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
585
|
Kasugamycin
3% + Oxine copper 30%
|
IKD-Keni 33SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh
học IKD - Hoa Kỳ
|
|
Kaoxin 33SC
|
rỉ sắt/lạc
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
Topaz 33SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP US Farm Việt Nam
|
|
586
|
Kasugamycin
3% + Oxine copper 33%
|
Asus 36SC
|
đốm nâu/lạc; mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Kona Crop Science
|
|
587
|
Kasugamycin
3.5% (35g/kg) + Oxine copper 40% (400g/kg)
|
Kasuno 43.5WP
|
cháy bìa lá/gừng, sương mai/ khoai tây
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Osaku 435WP
|
thán thư/hoa hồng
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
588
|
Kasugamycin
9g/l (1g/kg), (1g/l) + Polyoxin 1g/l (19g/kg), (20g/l)
|
Starsuper 10SC, 20WP, 21SL
|
10SC, 21SL: đạo ôn, khô vằn, lem
lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua
20WP: phồng lá/chè, héo
xanh/dưa chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/
vải, xoài; sương mai/ cà chua
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
589
|
Kasugamycin
15g/l (20g/kg) + Polyoxin 2g/l (2g/kg)
|
Kaminone 17SL, 22WP
|
thán thư quả/vải
|
Công ty CP Vagritex
|
|
590
|
Kasugamycin
1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 21g/l (22g/kg)
|
Yomisuper 22SC, 23WP
|
22SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa
23WP: Thán thư/ vải, phồng
lá/ chè, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
591
|
Kasugamycin
2g/kg + Streptomycin 38g/kg
|
Sunner 40WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
592
|
Kasugamycin
10g/kg + Streptomycin sulfate 40g/kg
|
Navara 50WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
593
|
Kasugamycin
20g/kg + Streptomycin sulfate 80g/kg
|
Amigol-lux 100WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
594
|
Kasugamycin
50g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
Teptop 100WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
595
|
Kasugamycin
5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
Novinano 55WP
|
bạc lá/lúa, héo xanh/cà chua
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
596
|
Kasugamycin
1g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg
|
Teamgold 101WP
|
bạc lá/ lúa; lở cổ rễ/bắp cải; héo xanh vi
khuẩn/cà chua, thán thư/ớt, thối nhũn/hành
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
597
|
Kasugamycin
(10g/l) 15g/kg + Streptomycin sulfate (140g/l) 170g/kg
|
Gamycinusa 150SL, 185WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
598
|
Kasugamycin
20g/kg + Tricyclazole 300 g/kg
|
Bingle 320WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
599
|
Kasugamycin
77g/kg + Tricyclazole 700g/kg
|
Javizole 777WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
600
|
Kasugamycin
12g/kg + Tricyclazole 250g/kg
|
Bemsai 262WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
601
|
Kasugamycin
1.2% + Tricyclazole 20%
|
Kansui 21.2WP
|
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
602
|
Kasugamycin
3.6% + Tricyclazole 24.4%
|
RB-Trisu 28WP
|
thán thư/cà phê
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
|
603
|
Kasugamycin
2% + Tricyclazole 28%
|
Kabim 30WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
604
|
Kasugamycin
19 g/l (10g/kg) + Tricyclazole 11g/l (240g/kg)
|
Ankamycin 30SL, 250WP
|
30SL: bạc lá/ lúa
250WP: đạo ôn/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
605
|
Kasugamycin
2% + Tricyclazole 29%
|
Hibim 31WP
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
606
|
Kasugamycin
2% + Tricyclazole 30%
|
Unitil 32WP, 32WG
|
32WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa
32WG: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
607
|
Kasugamycin
20g/kg + Tricyclazole 480g/kg
|
Daiwantocin 50WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
608
|
Kasugamycin
10g/kg + Tricyclazole 790g/kg
|
Bibojapane 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
609
|
Kasugamycin
15g/l (30g/kg) +Tricyclazole 285g/l (770g/kg)
|
Beammy-kasu 300SC, 800WG
|
đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
610
|
Kasugamycin
5% + Tricyclazole 75%
|
Binbinmy 80WP
|
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Thiên Nông
|
|
611
|
Kasugamycin
15g/kg + Tricyclazole 700g/kg
|
Stardoba 715WP
|
đạo ôn, bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
612
|
Kasugamycin
12g/l + Tricyclazole 80g/l
|
Kasai-S 92SC
|
đạo ôn/lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
613
|
Kasugamycin
40g/kg + Tricyclazole 768g/kg
|
Nano Diamond 808WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
614
|
Kasugamycin
20g/kg + Tricyclazole 800g/kg
|
Fujitil 820WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
615
|
Kasugamycin
0.5% + Tricyclazole 74.5%
|
Haragold 75WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
616
|
Kasugamycin
35g/kg + Tricyclazole 692g/kg + Validamycin 50g/kg
|
Tilmec 777WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
617
|
Kasugamycin
2% + Zhongshengmycin 2%
|
Emycin 4WP
|
ghẻ sẹo/cam; bạc lá/lúa
|
Công ty CP Agri Shop
|
|
618
|
Kasugamycin
3% + Zhongshengmycin 2%
|
Rankacin 5WP
|
loét/cam; bạc lá/ lúa; thối nhũn/cải bắp
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
619
|
Kasugamycin
10% + Zhongshengmycin 3%
|
Kaminusavb 13WG
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
620
|
Kresoxim-methyl
(min 95%)
|
Bolivar 500WG
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH Western Agrochemicals
|
|
Dosumba 50WG
|
thán thư/ớt; sương mai/hành
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
Inari 300SC
|
thán thư/ thanh long, ớt, nhãn; giả sương mai/dưa
hấu
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Kexim 30WP, 50WG
|
đốm mắt cua/ớt
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
Kesoximusa 30SC
|
nấm hồng/cà phê; giả sương mai/dưa hấu
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Kimju 500WP
|
đốm nâu/lạc; chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/cà
phê
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
MAP Rota 50WP
|
thán thư/ xoài, phấn trắng/nho, giả sương mai/dưa
hấu, đốm vòng/cà chua, thán thư/ớt; chết nhanh/hồ tiêu; đốm đen/dâu tây;
sương mai/cà chua, sẹo/cam; phấn trắng/ hoa hồng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Newkoxim 500WP
|
thán thư/ ớt
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Sasusim 500WG
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Nam Nông
|
|
Sosim 300SC
|
đạo ôn/ lúa; sương mai/ bầu, rau cải, bí
xanh, mướp, đậu côve, đậu đũa; mốc xám/ rau cải ; đốm mắt cua/ mồng
tơi; rỉ trắng/ rau dền; thán thư/ đậu côve, đậu đũa; sương mai/súp lơ, hành;
thán thư, phấn trắng, đốm mắt cua/ớt; rỉ sắt/đậu đũa, rỉ trắng/rau muống
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Topxim Pro 30SC
|
đốm lá/hoa đào; rỉ sắt/hoa cúc
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Vadisanam 50WG
|
rỉ sắt/hoa cúc; phấn trắng/dưa chuột
|
Công ty TNHH TM - DV VAD
|
|
621
|
Kresoxim-methyl
15% + Metalaxyl 50%
|
BC-Phytopkill 65WP
|
thán thư/cà phê; phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Biocrop
|
|
622
|
Kresoxim-methyl
10% + Metiram 50%
|
Ketiram 60WP
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam
|
|
623
|
Kresoxim-methyl
10% + Propineb 50%
|
Omega-downy rot 60WG
|
rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
624
|
Kresoxim-methyl
300 g/kg + Tebuconazole 150 g/kg
|
Trido 450WP, 450WG
|
450WP: thán thư/ cà phê
450WG: mốc sương/khoai tây;
phấn trắng/hoa hồng; rỉ sắt/hoa cúc
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
625
|
Kresoxim-methyl
20% + Triflumizole 15%
|
Dream heart 35SC
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
626
|
Laminarin
(min 86%)
|
Vacciplant 45SL
|
thán thư/ dưa hấu, sầu riêng; giả sương mai/dưa
chuột; bạc lá/lúa; đốm nâu/thanh long
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
627
|
Mancozeb
(min 85%)
|
Aikosen 80WP
|
thán thư/xoài, thanh long, ớt, đốm lá/ bắp
cải, xì mủ/ sầu riêng
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
An-K-Zeb 800WP
|
thối quả/ vải
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Annong Manco 80WP, 300SC
|
80WP: sương mai/ khoai tây,
cà chua; thán thư/hoa hồng, xoài; phấn trắng/ nho; lem lép hạt/ lúa
300SC: lem lép hạt/ lúa; rỉ
sắt/ cà phê; sương mai/ cà chua, phấn trắng/ nho
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Bavizeb 75WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
BM Plant Shield 80WP
|
đốm nâu/lạc
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
|
Byphan 800WP
|
thán thư/ vải
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Cadilac 75WG, 80 WP
|
75WG: đốm đen/hoa hồng, rỉ
sắt/cà phê, thán thư/vải, mốc sương/ khoai tây
80WP: mốc sương/khoai tây,
rỉ sắt/cà phê, giả sương mai/dưa hấu; lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ hoa cây cảnh
|
Agria S.A.
|
|
Caliber 750WG, 800WP
|
750WG: rỉ sắt/ cà phê, sương
mai/khoai tây, đốm đen/ hoa hồng
800WP: đốm đen/hoa hồng, rỉ
sắt/cà phê, thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
Camaneb 80WP
|
mốc sương/cà chua
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Đaiman 800WP
|
lem lép hạt/lúa; mốc sương/ cà chua; chết
nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Dipomate 80 WP, 430SC
|
80WP: sương mai/ cà chua,
rỉ sắt/ hoa cúc, lem lép hạt/ lúa
430SC: lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Dithane® M-45 80WP, 600OS
|
80WP: mốc sương/ cà chua,
khoai tây; lem lép hạt, đạo ôn/lúa; mốc sương/nho, vải; thán thư/cà phê,
xoài, điều; rỉ sắt cà phê.
600OS: nấm hồng, thán thư/cao
su; thán thư/điều, xoài, cà phê; rỉ sắt/ cà phê; lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
|
|
Dizeb-M 45 80 WP
|
đốm lá/ lạc, ngô; đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ
sắt/ cà phê, đậu tương; đốm nâu/ thuốc lá; sương mai/ khoai tây
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Dofazeb 800WP
|
sương mai/ khoai tây, rỉ sắt/cà phê, thối quả/sầu
riêng
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
Dove 80WP
|
thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Mặt Trời Vàng
|
|
Forthane 43 SC, 80WP
|
80WP: thán thư/ bắp cải,
đạo ôn/ lúa.
43SC: đạo ôn/ lúa
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
Fovathane 80WP
|
sương mai/ khoai tây, đốm lá/ lạc; vàng rụng
lá, nấm hồng/ cao su; đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Kingcozeb 80WP
|
sương mai/ cà chua
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Lanozeb 800WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
|
|
Man 80 WP
|
thốí nhũn/ bắp cải, rỉ sắt/ cà phê
|
DNTN TM - DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông
|
|
Man City 80WP
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
|
|
Manando 80WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Manco TD 80WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Manco Color 80WP
|
thán thư/cam
|
Công ty TNHH TM SX XNK Đinh Gia Phát
|
|
Mancobaca 80WP
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH NN Bà Cả
|
|
Mancobgo 80WP
|
thán thư/vải
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Makozeb-RBC 80WP
|
thối quả/cam
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
|
Manindia 80WP
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
Manozeb 80 WP
|
phấn trắng/dưa chuột, đốm lá/ lạc, chết nhanh/
hồ tiêu, thán thư/ cà phê; sương mai/dưa hấu
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Manthane M 46 37 SC, 80 WP
|
37SC: sương mai/ cà chua
80WP: sương mai/ cà chua,
vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Penncozeb 75WG, 80 WP
|
75WG: thán thư/ xoài, đốm
lá/ cà chua
80WP: thán thư/ xoài, ớt;
đốm lá/ cà chua; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Baconco
|
|
Queen night 800WP
|
rỉ sắt/hoa hồng
|
Công ty TNHH Hóa chất phân bón thuốc BVTV
Dubai
|
|
Sancozeb 80 WP
|
thối quả/ cam, phấn trắng/ dưa chuột
|
Forward International Ltd
|
|
Sunmanbul 80WP
|
đốm lá/lạc
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
Tenem 80 WP
|
mốc sương/ dưa chuột, đốm lá/ cây có múi
|
Công ty TNHH TM Trang Nông
|
|
Timan 80 WP
|
thối nhũn/ bắp cải, ghẻ/ cam, thán thư/thanh
long, dưa hấu
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Tipozeb 80 WP
|
đạo ôn/ lúa, thán thư/ xoài, rỉ sắt/ cà phê,
sẹo/quýt
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
Tungmanzeb 800WP
|
lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, ngô; rỉ sắt/
lạc, cà phê, ngô; thán thư/ điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Tvzeb 800WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
Unizebando 800WP
|
sương mai/cà chua
|
Công ty CP SAM
|
|
Unizeb M-45 75WG, 80 WP
|
75WG: đốm vòng/ cà chua
80WP: thán thư/ dưa hấu,
xoài, thanh long, ớt; rỉ sắt/ lạc; vàng lá/ lúa; sương mai/ cà chua.
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Vimancoz 80WP
|
đốm lá/ rau cải, thối gốc, chảy mủ/ sầu
riêng; sương mai/ khoai tây; chết cây con/ lạc, chết chậm/hồ tiêu, thán thư/xoài
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Vosong 800WP
|
sương mai/ dưa hấu, ghẻ nhám/cam, sương mai/cà
chua, đốm lá/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
|
|
VT Manco 80WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
ZebindiaX 80WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH MTV Hóa Sinh Cửu Long
|
|
628
|
Mancozeb
0.24% (64%) + Metalaxyl 0.01% (8%)
|
Biorosamil 0.25PA, 72WP
|
loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
629
|
Mancozeb
640g/kg + Metalaxyl 40g/kg
|
Rinhmyn 680WP
|
sương mai/ khoai tây, rỉ sắt/ cà phê, thán
thư/ hồ tiêu, điều
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
630
|
Mancozeb
64% + Metalaxyl 8%
|
Agrimyl 72WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Sinh học NN Hai Lúa Vàng
|
|
BP Dimilgold 720WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình
|
|
Favaret 72WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Fortazeb 72 WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Forward International Ltd
|
|
Hacoxyl 72WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Hoanganhbul 72WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Mancolaxyl 72WP
|
loét miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa;
thối rễ/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Met-Helmer 72WP
|
thán thư/ cà phê, đốm đen/ hoa hồng. xì mủ/
cao su
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
Meman 72WP
|
thán thư/điều, loét sọc mặt cạo/ cao su; rỉ
sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
Mexyl MZ 72WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu; loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Phesolmanco-M 72WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Ricide 72 WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su, đốm lá/ thuốc lào
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Ridozeb 72WP
|
lở cổ rễ/ cây vừng, xì mủ thân/ mắc ca, loét
sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Rithonmin 72WP
|
đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Romil 72WP
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Rotam Agrochemical Co., Ltd
|
|
T-Promy MZ 72WP
|
loét sọc mặt cạo/cao su; chết nhanh/hồ tiêu,
thán thư/điều
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Talaxylindiavb 72WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
Tungsin-M 72WP
|
loét miệng cạo/ cao su; thán thư/ điều; lem
lép hạt/ lúa; chết héo/ hồ tiêu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Vimonyl 72 WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ
tiêu, sương mai/khoai tây, chết ẻo/lạc, thán thư/ điều
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
631
|
Mancozeb
640g/kg + Metalaxyl 80g/kg
|
Ridoman 720WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Zimvil 720WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
632
|
Mancozeb
600 g/kg (640g/kg) + Metalaxyl 80g/kg (80g/kg)
|
Rorigold 680WG, 720WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
633
|
Mancozeb
60% (64%) + Metalaxyl 8% (8%)
|
Metman bul 68WG, 72WP
|
loét sọc mặt cạo/cao su, sương mai/ khoai tây
|
Agria S.A.
|
|
634
|
Mancozeb
480g/kg (48%) + Metalaxyl 100g/kg (10%)
|
Domigold 580WP
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
Manmetpul 58WP
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Mexyl Gold 580WP
|
thán thư/cà phê
|
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
|
|
Ridokin 58WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
VT-Manmet 58WP
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
635
|
Mancozeb
48% + Metalaxyl-M 5%
|
Ω-Mancom 53WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
636
|
Mancozeb
64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg)
|
Copezin 680WP
|
rỉ sắt/cà phê, loét sọc mặt cạo/ cao su,
sương mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
DN Man 68WG
|
đốm lá/ngô
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Lanomyl 680WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Mekomil gold 680WG, 680WP
|
680WG: rỉ sắt/ cà phê, thán
thư/điều, sương mai/ khoai tây
680WP: đạo ôn/ lúa, thán thư/điều,
sương mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
Ridomil Gold® 68WG
|
thán thư/ điều; sương mai/ ca cao; loét sọc
mặt cạo/ cao su; chết cây con/ thuốc lá, lạc; chết nhanh/ hồ tiêu; đốm lá/ngô
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Rildzomigol super 68WG
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
Suncolex 68WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
637
|
Mancozeb
640g/kg + Metalaxyl-M 39g/kg
|
Skywalk 679WG
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
638
|
Mancozeb
660g/kg + Metalaxyl-M 60g/kg
|
Rubbercare 720WP
|
loét sọc mặt cạo/cao su; chết nhanh/ hồ tiêu,
đốm lá/ ngô, thán thư/điều
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
639
|
Mancozeb
680g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg
|
Shikoku 720WG
|
nấm hồng/ cà phê, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
640
|
Mancozeb
44% + Polyoxin B 2%
|
Polyman 46WP
|
thán thư/ thanh long
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
641
|
Mancozeb
301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/l
|
Propman bul 550SC
|
sương mai/cà chua, dưa hấu
|
Agria S.A.
|
|
642
|
Mancozeb
620 g/kg + Tricyclazole 180g/kg
|
Triman gold 800WP
|
đốm đen/ hoa hồng
|
Công ty CP SAM
|
|
643
|
Mancozeb
280 g/kg + Sulfur 420 g/kg
|
Sufer man 700WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
644
|
Mandipropamid
(min 93%) 250g/l + Oxathiapiprolin 30g/l
|
Orande® 280SC
|
sương mai/vải; xì mủ/cam
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
645
|
Mefentrifluconazole
(min 97%)
|
Cevya 400SC
|
lem lép hạt/ lúa, phấn trắng/dưa chuột, đốm
vòng/cà chua
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
646
|
Metalaxyl
(min 95%)
|
Acodyl 25EC, 35WP
|
25EC: sương mai/khoai tây,
thối rễ/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su
35WP: thối rễ/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Alfamil 350WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu; mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Binhtaxyl 25 EC
|
mốc sương/ khoai tây; đốm lá/ lạc
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Eroxyl gold 250EC, 500WG
|
sương mai/hoa hồng
|
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
|
|
Foraxyl 35WP
|
rỉ sắt/ đậu tương
|
Forward International Ltd
|
|
Karoke 350WP
|
chết nhanh/tiêu, phấn trắng/hoa hồng, sọc lá/ngô
|
Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
|
|
Lâmbac 35WP
|
rỉ sắt/lạc
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Mataxyl 500WG, 500WP
|
500WG: chết nhanh/ hồ tiêu,
loét sọc mặt cạo/ cao su; sương mai/ khoai tây
500WP: chết nhanh/ hồ tiêu;
sương mai/ khoai tây; chết ẻo/ lạc; loét sọc mặt cạo, vàng rụng lá/cao su; thối
quả, thối thân/ca cao; vàng lá/sắn; phấn trắng/ đậu tương
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Meta-M-CMP 35WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty CP Nông nghiệp CMP
|
|
No mildew 25WP
|
thối/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Trang Nông
|
|
Rampart 35SD
|
chết ẻo cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ
tiêu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Salegold 250EC
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Tân qui Talaxyl 25WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu; thán thư/điều; rỉ sắt/cà
phê; loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
Tatsu 25WP
|
sương mai/ hoa hồng, khoai tây
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Vilaxyl 35 WP
|
mốc sương/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu,
héo rũ trắng gốc/lạc
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
647
|
Metalaxyl
15% + Propamocarb 10%
|
Laxyl pro 25WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
648
|
Metalaxyl-M
(min 91%)
|
Voces 25WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
649
|
Metalaxyl-M
7.5% + Propamocarb 37.5%
|
Maxkudo 45SL
|
chết cây con/lạc
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
650
|
Metalaxyl-M
80 g/kg + Propineb 420 g/kg
|
Bavacol 500WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
651
|
Metconazole
(min 94%)
|
Anti-fusa 90SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Ozzova 90SL
|
lem lép hạt, lúa von/lúa (xử lý hạt giống)
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
Workup 9 SL
|
lem lép hạt/ lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
652
|
Metiram
Complex (min 85%)
|
Polyram 80WG
|
chạy dây/ dưa chuột; đốm vòng/ cà chua; sương
mai/ vải, dưa hấu; thán thư/ hồ tiêu, xoài, sầu riêng; thối quả/ nhãn; lúa
von/ lúa; ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/thanh long
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
653
|
Metiram
complex 550 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kg
|
Haohao 600WG
|
thán thư/vải, đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Verityz 600WG
|
thán thư/xoài, thanh long; ghẻ sẹo/ cam; thán
thư/ớt; sương mai/hoa hồng; đốm lá sigatoka/chuối; giả sương mai/dưa chuột;
mốc sương/cà chua
|
Công ty CP Tập đoàn Japec
|
|
654
|
Metiram
40% + Prochloraz-Manganese Chloride complex 12%
|
Metipro 52WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH TM Agri Green
|
|
655
|
Metiram
55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg)
|
ADU-Flore 600WG
|
thán thư/ớt
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
Ballad 60WG
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
|
|
Bellico 60WG
|
sẹo/cam
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Cabrio Top 600WG
|
sương mai/ cà chua, sương mai/ dưa hấu; bệnh
sẹo/ cam; giả sương mai/ dưa chuột, sương mai/khoai tây, rỉ sắt/đậu tương;
thán thư/ớt, hồ tiêu, xoài, sầu riêng; đốm nâu/thanh long
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Carlos 60WG
|
phấn trắng/ hoa hồng, sương mai/ khoai tây,
sẹo/ cam
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
Casino Top 600WG
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty CP Liên doanh Quốc tế Fujimoto
|
|
Combo 600WG
|
thán thư/ ớt
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Magic-Power 60WG
|
thán thư/hoa hồng, ớt, xoài
|
Công ty CP Itagro Việt Nam
|
|
Metrobin 600WG
|
thán thư/ ớt
|
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
|
|
Metrotop 600WG
|
mốc sương/cà chua
|
Công ty CP Hóa nông AMC
|
|
Morio top 600WG
|
thán thư/ớt
|
Công ty TNHH TM DV Việt Phát
|
|
Ometi super 60WG
|
nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH Cooperation Bio Đức
|
|
Pymetop 60WG
|
thán thư/cà phê, ớt
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
Rambrio 60WG
|
thán thư/xoài; giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
Rhett 60WG
|
rỉ sắt/hoa cúc
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
Sun Milano 60WG
|
rỉ sắt/đậu tương
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem
|
|
656
|
Metominostrobin
(min 97%)
|
Ringo-L 20SC
|
rỉ sắt/đậu tương, thán thư/ gừng, thán thư/
cà phê
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
657
|
Myclobutanil
(min 98%)
|
Kanaka 50SC, 405WP
|
50SC: lem lép hạt/ lúa
405WP: lem lép hạt/lúa, rỉ
sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Micelo 125WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ khoai môn
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Myclo 400WP
|
đạo ôn/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Phytoxil 400SC
|
đốm lá/khoai môn
|
Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.
|
|
658
|
Myclobutanil
130 g/kg + Pyraclostrobin 250 g/kg
|
Tokayo 380WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
659
|
Myclobutanil
50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (500g/kg ) + Tricyclazole 200g/kg
(250g/kg)
|
Sieutino 500WP, 780WG
|
500WP: lúa von/ lúa (xử lý
hạt giống); khô vằn, lem lép hạt/lúa
780WG: khô vằn, đạo ôn, lem
lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
660
|
Myclobutanil
100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Rusem super 750WP
|
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô
vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
661
|
Myclobutanil
100g/kg + Thifluzamide 500g/kg
|
Wonderful 600WP
|
mốc sương/ khoai tây
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
662
|
Myclobutanil
50g/l (200g/kg) + Thiodiazole Zinc 200g/l (500g/kg)
|
Usagvil 250SC, 700WP
|
250SC: bạc lá/lúa
700WP: bạc lá, lem lép hạt/lúa;
thán thư/ cà phê, điều; chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
663
|
Ningnanmycin
(min 20%)
|
Ace green 8SL
|
đốm sọc vi khuẩn/ lúa
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Annongmycin 80SL, 100SP
|
80SL: bạc lá, lem lép hạt/
lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho
100SP: thối nhũn/hành
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Bonny 4SL
|
chết cây con/ lạc, bạc lá/ lúa, thối nhũn/
cải bắp, héo rũ/ cà chua; chết chậm, chết nhanh/hồ tiêu, sương mai/dưa chuột;
chạy dây/dưa hấu; thối thân vi khuẩn/lúa
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Cosmos 2SL
|
bạc lá, khô vằn/ lúa; hoa lá, xoăn lá, thán
thư/ ớt; phấn trắng, thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng, giả sương mai/
dưa chuột; hoa lá/ thuốc lá; sương mai, xoăn lá/ cà chua
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Diboxylin 2 SL
|
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối
mạ, hoa cúc, lúa von/ lúa; mốc xám, đốm lá/ bắp cải, cải xanh; héo rũ, lở cổ
rễ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, bầu bí; héo rũ/ đậu tương, lạc, cà phê; thán
thư/ cam, chanh; thối quả/ xoài, vải, nhãn, nho; vàng lá/ hoa cúc; thán thư,
phấn trắng, thối nhũn/ nho; thán thư, phẩn trắng/ xoài; thối nhũn/ tỏi, hành;
khô bông, thán thư/ điều; rụng quả, rỉ sắt/ cà phê; chết chậm, chêt nhanh/ hồ
tiêu, đốm nâu/ thanh long
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Ditacin 8 SL, 10 WP
|
8SL: héo rũ, bệnh khảm,
bệnh sáng gân/ thuốc lá; sương mai/ cà chua; bạc lá/ lúa; thối nõn/ dứa; héo
xanh/ lạc, cà chua, dưa chuột, bí xanh
10WP: khảm/ thuốc lá; héo
rũ/ lạc
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
Evanton 40SL
|
thối nhũn/bắp cải, bạc lá/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
Fukuda 3SL
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Jonde 3SL
|
cháy bìa lá/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Kanicin 100WP
|
thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Kozuma 5WP, 3SL
|
khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt lúa /
lúa; vàng lá/ hoa cúc; xoăn lá/ ớt; sương mai/ dưa hấu; loét/ cam; héo khô/
bí xanh; khảm, héo rũ/ thuốc lá; héo rũ/ cà phê, đậu tương, lạc; thối quả/
xoài, nho, nhãn, vải; lở cổ rễ, héo rũ/ cà chua
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Kufic 80SL
|
héo xanh/ cà chua, bạc lá/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Lincolnusa 15WP, 81SL
|
15WP: bạc lá/ lúa
81SL: bạc lá/ lúa, thối
nhũn/ hành
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Molbeng 2SL
|
bạc lá/ lúa, héo rũ/ cà chua; sương mai/ dưa
hấu; thối quả/ xoài, vải
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Naga 80SL
|
bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp, chết chậm/hồ
tiêu, héo xanh/cà chua
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Niclosat 4SL
|
khô vằn, bạc lá/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu đỗ,
cải bắp; khô cành/ cà phê; lở cổ rễ, sương mai/ cà chua; khô vằn/ ngô; thối
gốc/ khoai tây, bí xanh; xoăn lá/ ớt; hoa lá/ thuốc lá; nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Ningnastar 50WP, 50SL
|
50WP: đạo ôn, khô vằn/ lúa;
phấn trắng/ dưa chuột
50SL: phấn trắng/dưa chuột
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Pyramos 40SL
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Romexusa 2SL, 20WP
|
2SL: phấn trắng/ đậu tương
20WP: bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Somec 2 SL
|
bệnh hoa lá/ thuốc lá; bệnh hoa lá, xoăn lá/
ớt; bạc lá/ lúa; thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng/ dưa chuột; sương mai/
cà chua
|
Công ty TNHH Nông dược Miền Nam
|
|
Sucker 4SL, 90WP
|
4SL: đạo ôn, khô vằn,
bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, lúa von/ lúa; thán thư /cam; mốc xám, đốm lá/
bắp cải; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; thối quả, phấn trắng/ xoài; rỉ sắt/ cà
phê; thối nhũn/ hành, tỏi; khô bông/ điều
90WP: đốm sọc vi khuẩn, khô
vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Supercin 50WP, 80SL
|
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa;
giả sương mai/ cà chua, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn/ bắp cải.
|
Công ty CP nông dược Việt Nam
|
|
Supermil 50WP, 40SL
|
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/
cà chua, dưa chuột, đậu trạch, bí xanh; thối nhũn/ bắp cải.
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Thaiponbao 40SL
|
phấn trắng/ nho, bạc lá/lúa, thối nhũn/ bắp
cải; sương mai, chết cây con/ cà chua; thối quả/ cà phê
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
664
|
Ningnanmycin
17g/l, (10g/kg) + Polyoxin B 10g/l, (22g/kg)
|
Polysuper 27SL, 32WP
|
27SL: thán thư/ vải
32WP: lem lép hạt/ lúa,
thán thư/ vải
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
665
|
Ningnanmycin
5g/kg + Polyoxin B 11g/kg + Streptomycin sulfate 5g/kg
|
Rorai 21WP
|
lem lép hạt, bạc lá/lúa; thán thư/ vải
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Sunshi 21WP
|
thán thư/ vải; lem lép hạt, bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
666
|
Ningnanmycin
10g/kg (20g/l) + Streptomycin sulfate 68g/kg (60g/l)
|
Mycinusa 78WP, 80SL
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
667
|
Ningnanmycin
60g/l (60g/kg) + Streptomycin 240g/l (490g/kg)
|
Liveshow 300SL, 550WP
|
300SL: đốm sọc vi khuẩn/ lúa
550WP: thán thư/xoài; đạo
ôn, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, bạc lá /lúa; phấn trắng/cam
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
668
|
Ningnanmycin
30g/kg + Tricyclazole 770g/kg
|
Avazole 800WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
669
|
Ningnanmycin
25g/l (10g/kg) + Tricyclazole 425g/l (790g/kg)
|
Vitaminusa 450SC, 800WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
670
|
Ningnanmycin
27g/kg + Tricyclazole 700g/kg + Validamycin 50g/kg
|
Goldbem 777WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
671
|
Ningnanmycin
4% + Triflumizole 25%
|
Couple 29WP
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam
|
|
672
|
Oligo-alginate
|
M.A Maral 10SL
|
đốm vòng/ cà rốt; kích thích sinh trưởng/ chè
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
673
|
Oligo-sacarit
|
Olicide 9SL
|
rỉ sắt/ chè, sương mai/ bắp cải, chết nhanh
(héo rũ)/ hồ tiêu, đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
674
|
Oligosaccharins
|
Acoustic 5SL
|
sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
|
|
ET-Oligo 30SL
|
chấm xám/chè; sương mai/cà chua; đạo ôn/lúa
|
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
|
|
KT-Oligosa 0.5SL
|
thán thư/ớt, sầu riêng; giả sương mai/dưa
hấu; sương mai/cà chua; đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh
|
|
Tutola 2.0SL
|
sương mai/ cà chua; chấm xám/ chè; rỉ sắt/
hoa cúc; đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Vdimin 5SL
|
giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
675
|
Oligosaccharins
75g/kg + Zhongshengmycin 25g/kg
|
Oli gold 100WP
|
héo xanh vi khuẩn/cà chua; thối nhũn vi khuẩn/hành;
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
|
|
676
|
Oxathiapiprolin
(min 95%)
|
Zorvec® Enicade® 10 OD
|
sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
677
|
Oxine
Copper (min 99%)
|
Cadatil 33.5SC
|
cháy bìa lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
Batista 33.5SC
|
bạc lá/lúa
|
Sinon Corporation
|
|
Funsave 33.5SC
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Global Farm
|
|
678
|
Oxine
copper 30% + Pyraclostrobin 10%
|
Piracop 40SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
679
|
Oxolinic
acid (min 93%)
|
G-start 200WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
Jesmin 200WP
|
héo xanh/lạc
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Oka 20WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Oxalin 200WP
|
bạc lá/ lúa, héo dây thối củ/ khoai lang
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Oxo 200WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Sieu tar 20WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Starner 20WP
|
lem lép hạt, bạc lá/ lúa; héo xanh/ hoa cúc
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Starwiner 20WP
|
bạc lá, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
Violet 200WP
|
khô vằn/ngô; thán thư/hoa hồng
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
680
|
Oxolinic
acid 600g/kg + Salicylic acid 150g/kg
|
Dorter 750WP
|
thán thư/ hoa hồng, bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
681
|
Oxolinic
acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 25g/kg
|
Map lotus 125WP
|
bạc lá, thối bẹ, thối hạt/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
682
|
Oxolinic
acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg
|
Lino oxto 200WP
|
bạc lá/lúa, phấn trắng/ cao su
|
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
|
|
683
|
Oxolinic
acid 200g/kg + Tricyclazole 550g/kg
|
Tryxo 750WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
684
|
Oxytetracycline
|
Usastano 500WP
|
bạc lá/ lúa, đốm vòng/ bắp cải
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
685
|
Oxytetracycline
50g/kg + Streptomycin 50g/kg
|
Miksabe 100WP
|
bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt/ lúa;
héo xanh, thối quả/ cà chua; loét, sẹo/ cam; héo rũ cây con/ thuốc lá; đốm lá/
dưa chuột; héo cây con/ dưa hấu; héo rũ cây con, phấn trắng/ cà phê; thối hoa/
hoa hồng; thối gốc/ hoa ly; héo rũ/ hoa cúc; thối nhũn, thối đen gân lá/ bắp
cải
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Oxycin 100WP
|
thối nhũn /bắp cải
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
686
|
Oxytetracycline
hydrochloride 55% (550g/kg) + Streptomycin sulfate 35% (350g/kg)
|
Marthian 90SP
|
héo xanh/ cà chua
|
Công ty TNHH Hạt giống HANA
|
|
Ychatot 900SP
|
héo xanh/cà chua, bạc lá/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
687
|
Oxytetracycline
400 g/kg + Streptomycin 100 g/kg
|
Centertaner 500WP
|
bạc lá/lúa, đốm đen/ cải xanh
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
688
|
Oxytetracycline
50g/kg + Streptomycin 50g/kg + Gentamicin 10g/kg
|
Banking 110WP
|
bạc lá/lúa, thán thư/thanh long; chết nhanh/hồ
tiêu, héo xanh/ cà chua
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
689
|
Oxytetracycline
hydrochloride 2g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg
|
Avikhuan 102SP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP XNK nông dược Hoàng Ân
|
|
690
|
Oxytetracycline
300g/kg + Tetramycin 200g/kg
|
Goldfull 500WP
|
thối nhũn/hành; cháy bìa lá, thối củ /gừng;
thán thư/ớt; bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
691
|
Paecilomyces
lilacinus
|
Bionema 80WP
|
tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, dưa lưới
|
Trung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh
|
|
Manecer 200WP
|
tuyến trùng/thanh long, hồ tiêu
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Nemaces 108 cfu/g WP
|
tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu, thanh long, cam,
chuối, cà rốt
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Padave 106 WP
|
tuyến trùng/thuốc lá, cà chua
|
Công ty TNHH Công nghệ sạch Nông nghiệp
|
|
Palila 500WP (5 x 109cfu/g)
|
tuyến trùng/cà rốt, cà chua, hồ tiêu, lạc,
thuốc lá, cà phê
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
692
|
Paenibacillus
polymyza
|
Panda 10 x 108 WP
|
đốm góc cạnh/ dưa chuột; héo xanh vi khuẩn/cà
chua; thán thư/dưa hấu
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
693
|
Papain
|
MAP Oni 2 SL
|
loét/cam; bạc lá/lúa; thối nhũn/ bắp cải; héo
xanh vi khuẩn/cà chua
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
694
|
Penconazole
(min 95%)
|
Penazon 100EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
Toshiro 10EC
|
phấn trắng/ hoa hồng, đốm mắt cua/ hoa cúc
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Ω-Penco 20EW
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
695
|
Penconazole
10% + Pyraclostrobin 15%
|
Pencobin 25SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Hóa sinh Alpha
|
|
696
|
Pencycuron
(min 98%)
|
Alfaron 250 WP
|
khô vằn/ lúa, chết rạp cây con/ đậu tương
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Forwaceren 25 WP
|
khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ khoai tây
|
Forward International Ltd
|
|
Luster 250 SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Monceren 250 SC
|
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải, chết ẻo/
lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Moren 25 WP
|
khô vằn/ lúa, chết ẻo cây con/ dưa chuột, lở
cổ rễ/ lạc, khô vằn/ ngô
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Vicuron 250 SC
|
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
697
|
Pencycuron
150g/kg + Tebuconazole 120g/kg
|
Arakawa 270WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Teb 270WP
|
lem lép hạt/lúa, lở cổ rễ/ hoa cúc
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
698
|
Penthiopyrad
(min 98.8%)
|
Kabina 200SC
|
đốm nâu/ thanh long
|
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions,
Inc.
|
|
699
|
Picarbutrazox
(min 94.5%)
|
Quintect 10SC
|
giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
700
|
Physcion
|
Dofine 0.5SL
|
phấn trắng/ bí đao, đốm nâu/ thanh long, đạo
ôn/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
701
|
Picoxystrobin
(min 98.5%)
|
AA Yaki 30SC
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
|
|
Aproach® 250SC
|
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/lúa; thán thư/
xoài
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
Coxy 225SC
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Master Plus 225SC
|
đốm lá/ngô
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
Picobin 250SC
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa, đốm vòng/ cà chua
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Picothaobin 250SC
|
đốm vòng/ cà chua
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Ω-Pico 225SC
|
thán thư/ thanh long
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
702
|
Picoxystrobin
10% + Propiconazole 20%
|
Ace pypro 30SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
703
|
Picoxystrobin
70g/l + Propiconazole 120g/l
|
Suntioo 190SC
|
rỉ sắt/ đậu tương; đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
704
|
Picoxystrobin
250g/l + Prothioconazole 50g/l
|
Picoros 300SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm nâu/thanh long;
nứt thân xì mủ/mít; mốc sương/cà chua
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
705
|
Picoxystrobin
6.78% + Tricyclazole 20.33%
|
Salsa 27.11SC
|
rỉ sắt/cà phê; thán thư/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
|
|
706
|
Phosphorous
acid
|
Agri-Fos 400SL
|
bệnh do nấm phythophthora/ sầu riêng; chết
nhanh, vàng lá thối rễ/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su; đạo ôn, lem lép hạt,
bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm nâu/ thanh long; xử lý hạt giống trừ bệnh đạo ôn/
lúa
|
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA-
Techno)
|
|
Ceres 600SL
|
nứt thân chảy nhựa/sầu riêng
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Herofos 400 SL
|
mốc sương/ nho; tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê,
cỏ sân golf, cải bắp; chết nhanh/ hồ tiêu; đốm nâu/ thanh long; đạo ôn, bạc
lá/lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Hortiphos 600SL
|
xì mủ/ sầu riêng
|
Công ty TNHH Agmin Vietnam
|
|
Phytofos 600SL
|
nứt thân xì mủ/sầu riêng, sương mai/khoai tây
|
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
|
|
Sprayphos 620SL
|
sương mai/cà chua; xì mủ/ cam, quýt, sầu
riêng; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
|
|
707
|
Polyoxin
complex (min 31%)
|
Polyoxin AL 10WP
|
đốm lá/ hành, chảy gôm/dưa hấu, thán thư/thanh
long, ớt
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
708
|
Polyoxin
B
|
5 Lua 3SL, 20WP
|
phấn trắng/ bầu bí; sương mai/ cà chua; đạo ôn,
bạc lá, khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Bio Top 30WP
|
đốm lá/ hành, sưng rễ/ cải bắp
|
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
|
|
Caligold 20WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Ellestar 3SL, 20WP, 30SC
|
3SL: phấn trắng/ bầu bí
20WP: đạo ôn, lem lép
hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải; sương mai/ cà chua
30SC: sẹo/ cam
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Indicater 10WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
Ortega 10WP
|
phấn trắng/ớt
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Super poly 50SL
|
đạo ôn/lúa
|
Sino Ocean Enterprises Limited
|
|
Staroxin 10WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP Biostars
|
|
709
|
Polyoxin
B 4% + Pyraclostrobin 6%
|
Awesome 10WP
|
sương mai/khoai tây
|
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
|
|
710
|
Polyphenol
chiết xuất từ cây núc nác (Oroxylum indicum) và lá, vỏ cây liễu (Salix
babylonica)
|
Chubeca 1.8SL
|
thán thư, héo rũ/ ớt; thối nhũn/ cải xanh; lở
cổ rễ/ bắp cải; khô vằn, lem lép hạt, bạc lá, đạo ôn/lúa; nhện lông nhung/nhãn;
thán thư/ xoài, thanh long; đốm nâu/ thanh long; thán thư/hành, ghẻ nhám/
cam, đốm lá/ngô
|
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ
hóa sinh
|
|
711
|
Prochloraz
(min 97%)
|
Agrivil 250EC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Atilora 48EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Asiagro Pacific Ltd
|
|
Azopro Top 450EW
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Dailora 25EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
Khabib 250EC
|
thán thư/cà phê; đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Mirage 50WP, 450EC
|
50WP: thán thư/ hồ
tiêu
450EC: lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH
Adama Việt Nam
|
|
Satno 250EC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Talent 500WP
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
712
|
Prochloraz-Manganese
complex
|
Thanstar 50WP
|
thán thư/cà phê, cao su
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Trinong 50WP
|
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, thối thân/ lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
713
|
Prochloraz-Manganese
chloride complex
|
Shimizu 50WP
|
đốm lá (cháy lá)/hoa mai
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
714
|
Prochloraz
400 g/l + Propiconazole 90 g/l
|
Picoraz 490 EC
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm lá/ lạc
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
715
|
Prochloraz
255g/l, (309.9g/l), (10g/kg), 250g/kg + Propineb 10g/l, (0.1g/l), (705g/kg),
500g/kg
|
Forlione 265EW, 310EC, 715WP, 750WG
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
716
|
Prochloraz
30% + Pyraclostrobin 10%
|
Mergent Plus 40EW
|
chết cây con/lạc; thán thư/điều
|
Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
|
|
717
|
Prochloraz
30% + Tebuconazole 15%
|
Sunbeam 45EW
|
đốm nâu/lạc; lem lép hạt/lúa; thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
718
|
Prochloraz-Manganese
chloride complex 35% + Tebuconazole 7%
|
AGsouthstar 42WP
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
|
|
719
|
Prochloraz
267 g/l + Tebuconazole 133 g/l
|
Sun Coloraz 400EW
|
đốm lá/lạc
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
Tepro 400EW
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
|
|
720
|
Prochloraz
250g/l + Tebuconazole 160g/l
|
Tilrice 410EC
|
đốm lá/ lạc
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
721
|
Prochloraz
250g/l + Thifluzamide 50g/l
|
Prozamide 300SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
722
|
Prochloraz
420g/l (10g/kg), + Tricyclazole 10g/l (65g/kg)
|
Anizol 430SC, 75WP
|
75WP: đạo ôn/ lúa
430SC: lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Vagritex
|
|
723
|
Prochloraz
400g/l (10g/kg) + Sulfur 20g/l (450g/kg), (300g/kg) + Tricyclazole 10g/l (55g/kg)
|
Rexcide 430SC, 515WP
|
515WP: đạo ôn/lúa
430SC: lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
724
|
Propamocarb.HCl
(min 92%)
|
Hussa 722SL
|
sương mai/dưa hấu; chết cây con/ lạc; nứt
thân xì mủ/sầu riêng
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
Paro 722SL
|
sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
Probull 722SL
|
tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Proplant 722 SL
|
nấm trong đất/ hồ tiêu, nứt thân chảy nhựa/
dưa hấu, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/ cam
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
SV Hebula 66.5SL
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
Treppach Bul 607SL
|
chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/dưa chuột, xì
mủ/sầu riêng; loét sọc mặt cạo/cao su; mốc sương/ cà chua
|
Agria S.A.
|
|
Zamil 722SL
|
mốc sương/ nho
|
Công ty CP Nicotex
|
|
725
|
Propamocarb
530 g/l + Fosetyl-aluminium 310g/l
|
Previcur Energy 840 SL
|
chết rạp/ cà chua (sử dụng trong vườm ươm)
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
726
|
Propamocarb
hydrochloride 500g/l + Kasugamycin 25g/l
|
Vaba super 525SL
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
727
|
Propiconazole
(min 90%)
|
Agrozo 250 EC
|
thối thân, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Bumper 250 EC
|
khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Canazole 250 EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ đậu tương
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Catcat 250EC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Fordo 250 EC
|
khô vằn/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
Fungimaster 250EC
|
lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
Lunasa 25 EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Propytil 250EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
Starsai 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Tien sa 250 EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Tilusa super 300EC
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Tinmynew 250 EC, 250EW
|
250EC: khô vằn/ lúa
250EW: lem lép hạt/ lúa;
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Tinix 250 EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
Tiptop 250 EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Vitin New 250EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
728
|
Propiconazole
125g/l + Tebuconazole 100g/l
|
Farader 225EW
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
729
|
Propiconazole
150g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Folitasuper 300EC
|
lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn/ lúa; đốm lá/
đậu tương, lạc; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
TEPRO - Super 300EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều;
khô vằn/ ngô, đốm lá/ lạc, thán thư/cà phê
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Tilgol super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
730
|
Propiconazole
200g/l + Tebuconazole 200g/l
|
Gtop 400EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
731
|
Propiconazole
150 g/l + Tebuconazole 50 g/l + Tricyclazole 350 g/l
|
Bembo 550SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
732
|
Propiconazole
30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Bismer 780WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
733
|
Propiconazole
125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Dotalia 525 SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Fao-gold 525 SE
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
Filia® 525 SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Filyannong super 525SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Newlia Super 525SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Tillage-super 525SE
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
734
|
Propiconazole
55g/l + Tricyclazole 500g/l
|
Nano Gold 555SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
735
|
Propiconazole
125g/l (30g/kg) + Tricyclazole 400g/l (720 g/kg)
|
Novazole 525SE, 750WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Agrohao VN
|
|
736
|
Propiconazole
55 g/l (100g/kg) + Tricyclazole 500g/l (550g/kg)
|
Bumrosai 555SE, 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
737
|
Propiconazole
25g/kg (125g/l) + Tricyclazole 400g/kg (400g/l)
|
Rocksai super 425WP, 525SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
|
|
738
|
Propiconazole
125g/l + Tricyclazole 450 g/l
|
Finali 575SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
739
|
Propiconazole
150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Bimtil 550SE
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
TilBem Super 550SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
Tilbis super 550SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP nông dược Việt Nam
|
|
Tilmil super 550SE
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
740
|
Propiconazole
10.7% + Tricyclazole 34.2%
|
Thiazol 44.9SE
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
|
|
741
|
Propineb
(min 80%)
|
A-chacô 70WP
|
thán thư/xoài
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Aconeb 70WP
|
thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; lem lép hạt/
lúa; sương mai/ dưa chuột
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Afico 70WP
|
thán thư/ xoài; lở cổ rễ/hành; sương mai/dưa
hấu
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Alphacol 700WP
|
thán thư/ xoài, phấn trắng/ nho
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Antracol 70WP, 70WG
|
70WP: đốm lá/ bắp cải, đậu
tương, lạc, hồ tiêu; mốc xám/ thuốc lá; thối cổ rễ/ hành; thán thư/ xoài, cà
phê, điều, chè, thanh long, chôm chôm; sương mai/ nho, dưa chuột, vải, hành;
cháy sớm/ cà chua; đốm vòng/ khoai tây; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa;
đốm quả/ cam; đốm lá, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; mốc xám/ rau cải; đốm mắt cua/
mồng tơi; đốm đen, thán thư/ bưởi
70WG: thán thư/ xoài, sương
mai/ nho
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Bach 70WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Sinon Corporation
|
|
Donacol super 700WP
|
thán thư/xoài
|
Công ty CP Smart Farm
|
|
Doremon 70WP
|
sương mai/ khoai tây; lem lép hạt/ lúa; thán
thư/ xoài
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Dovatracol 72WP
|
thán thư/sầu riêng, xoài, cà phê, hồ tiêu;
ghẻ nhám/ chanh; lem lép hạt /lúa; sương mai/dưa hấu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
Ekawa 800WP
|
đốm lá/thuốc lá
|
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
|
|
Finish 700WP
|
thán thư/cà phê
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
Newtracon 70 WP
|
thán thư/ xoài, cà phê, điều, vải; đạo ôn/
lúa; sương mai/ dưa hấu; đốm lá/ bắp cải, xoài; mốc sương/ nho; thán thư, thối
rễ chết nhanh/ hồ tiêu; đốm lá/ lạc, hành; sương mai/ cà chua; lở cổ rễ/
hành; ghẻ sẹo/ cam; vàng lá/ khoai lang
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Nofacol 70WP
|
thán thư/ ớt, thanh long; đốm vòng/cà chua
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
Nova 70WP
|
thán thư/đậu cô ve, cà chua, cà phê, xoài
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Pylacol 700WP
|
đốm lá/ cần tây; đạo ôn, đốm nâu/ lúa; thán
thư/ xoài, ớt
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
Sienna 70WP
|
sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
Startracon 70WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Strancolusa 70WP
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Tadashi 700WP
|
sương mai/ hành, dưa hấu; thán thư/ xoài, cà
phê
|
Công ty CP GAP AP
|
|
Tamnong Propin 70WG
|
thán thư/ ớt
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
Tobacol 70WP
|
mốc sương/ nho, thán thư/ xoài, vàng rụng lá/cao
su
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Yoshino 70WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu; nấm hồng/ cà phê; loét
sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Zintracol 70WP
|
thán thư/ xoài, cà phê; đạo ôn, lem lép hạt/
lúa; sương mai/ dưa chuột; đốm lá/ bắp cải; phấn trắng/ nho
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
742
|
Propineb
450g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg
|
Jeezp 500WG
|
giả sương mai/dưa hấu
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
743
|
Propineb
65% + Pyraclostrobin 5%
|
Rominbgo 70WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
744
|
Propineb
65% + Tebuconazole 5%
|
Capjapane 70WP
|
rỉ sắt/ hoa hồng
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
745
|
Propineb
10g/l (10g/l), (705g/kg), (500g/kg) + Tebuconazole 260g/l (445g/l), (10g/kg),
(250g/kg)
|
Natisuper 270EW, 455SC, 715WP, 750WG
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
746
|
Propineb
10g/l (10g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 260g/l (10g/l), (10g/kg) +
Tricyclazole 10g/l (400g/l), (760g/kg)
|
Natitop 280EW, 420SC, 800WP
|
280EW, 800WP: lem lép hạt/lúa
420SC: đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
747
|
Propineb
70% + Triadimefon 5%
|
ARC-carder 75WP
|
lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm vòng/
khoai tây
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
748
|
Propineb
542g/kg + Tricyclazole 150g/kg
|
Felling 692WP
|
đốm lá/ lạc
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
749
|
Propineb
613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg
|
Activo super 648WP
|
thán thư/ xoài, vải, cà phê; sương mai/ hành;
phấn trắng/ nho; đốm nâu/thanh long
|
Công ty CP GAP AP
|
|
Flint pro 648WG
|
đạo ôn/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa chuột, dưa
hấu, nhãn; đốm lá/ bắp cải, cà chua; mốc xám/ rau cải
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
750
|
Protein
amylose
|
Vikny 0.5 SL
|
thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ ớt, dưa hấu;
bạc lá/ lúa; xử lý hạt giống bệnh lúa von/lúa, thối nhũn/hành, loét vi khuẩn/cam,
lép vàng vi khuẩn, thối gốc vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
751
|
Prothioconazole
(min 95%)
|
Midas 30OD
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Navypro 300SC
|
đốm nâu/ thanh long, thán thư/ xoài, đạo ôn/
lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
TT Tadol 480SC
|
thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
752
|
Prothioconazole
150g/l + Pyraclostrobin 250g/l
|
Pickleball 400SC
|
thán thư/hoa hồng
|
Công ty TNHH Fujimoto Nhật Bản
|
|
753
|
Prothioconazole
20% + Tebuconazole 20%
|
Tebul Cap 40SC
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
|
754
|
Prothioconazole
200 g/l + Tebuconazole 200 g/l
|
Mdanzole 400SC
|
rỉ sắt/ đậu tương
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
755
|
Prothioconazole
210 g/l + Tebuconazole 210 g/l
|
Mobipro 420SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
756
|
Prothioconazole
175 g/l + Trifloxystrobin 150 g/l
|
Trithizole 325SC
|
thán thư/hoa hồng
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
757
|
Pseudomonas
fluorescens
|
B Cure 1.75WP
|
đốm nâu, đốm gạch, lúa von, khô đầu lá, thối
bẹ, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá, giả sương mai, lở cổ rễ/ đậu tương; lở cổ
rễ/ cà chua, ớt; mốc xám/ nho
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Sudo 0.5WP
|
héo rũ/đậu tương
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
TKS-Anti Phytop WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ chanh
|
Công ty TNHH Thủy Kim Sinh
|
|
Topfast 311WP
|
héo xanh vi khuẩn/ cà chua
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
758
|
Pydiflumetofen
(min 98%)
|
Miravis® 200SC
|
phấn trắng/ ớt; đốm nâu/ thanh long; ghẻ/cam
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
759
|
Pyraclostrobin
(min 95%)
|
Century New 300SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ
|
|
Coranto 250SC
|
sương mai/khoai tây
|
Công ty TNHH SX và TM Tinh Hóa
|
|
Eva 250SC
|
rỉ sắt/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Hansam 25SC
|
đốm vòng/cải bắp; rỉ sắt/ngô; thán thư/dưa
hấu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Hao Bach Nien 25SC
|
thán thư/ca cao
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Hi-top 250SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Global Farm
|
|
Highline 150SC
|
đốm lá/lạc
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
Kaiser 250EC
|
ghẻ sẹo/cam
|
Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương
|
|
Koko 25SC
|
sương mai/ cà chua
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
Kanto 250SC
|
sương mai/khoai tây
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Kratos 250SC
|
thán thư/điều
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Mdbin 250SC
|
rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ xoài
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
Mastery 25SC
|
sương mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
Milife super 250SC
|
nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Miterbin 25SC
|
thán thư/hồ tiêu
|
Công ty CP Hitaka
|
|
Nevi-Kepler 200CS
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
Otkunka 250SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Tập đoàn King Elong
|
|
Pilino 250SC
|
đốm lá nhỏ/ ngô, thối cành/ thanh long
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Pyra Cap 25SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
|
|
Pyratado 25SC
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An
|
|
PyrazoleTV 25SC
|
đốm đen/hoa hồng
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
Smart Pro 250SC
|
thán thư/ ớt
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Sunline 25SC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Sun Agro
|
|
Tanaka 265SC
|
mốc sương/khoai tây
|
Công ty TNHH Hoá sinh Vinchem
|
|
Tanzent 20WG
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
Topsun 250SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Vagritex
|
|
Trilosan 300SC
|
nứt thân xì mủ/dưa hấu
|
Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.
|
|
Youtup 250EC
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
760
|
Pyraclostrobin
7% + Tebuconazole 28%
|
Goruden 350SC
|
rỉ sắt/ ngô, lạc; phấn trắng/ hoa hồng
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
761
|
Pyraclostrobin
10% + Tebuconazole 20%
|
Aglasoto 30SC
|
rỉ sắt/đậu tương
|
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
|
|
Tebeauty 30SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co.,
Ltd.
|
|
762
|
Pyraclostrobin
115 g/l + Tebuconazole 230 g/l
|
Pilartep 345SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Pilarquim (Shanghai) Co. Ltd.
|
|
763
|
Pyraclostrobin
8% + Tebuconazole 37%
|
BN-Tepy 45WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
764
|
Pyraclostrobin
10% + Thifluzamide 10%
|
Gongfu 20SC
|
thán thư/ hồ tiêu, điều
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
765
|
Pyraziflumid
(min 96%)
|
Parade 20SC
|
phấn trắng/hoa hồng; thán thư/nho; nứt thân,
chảy nhựa/dưa chuột
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
766
|
Pyrimethanil
(min 95%)
|
Halo Farm 40SC
|
mốc xám/cà chua
|
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
|
|
Rovia 420SC
|
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
Tilsom 400SC
|
thối nhũn/hành
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
767
|
Pyrimidine
Nucleotide Antibiotic
|
Mai 007 5SL
|
giả sương mai/dưa chuột, đạo ôn/lúa, thán thư/xoài
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
768
|
Quaternary
Ammonium Salts
|
Physan 20SL
|
thối thân, thối hạt vi khuẩn, bạc lá, đạo ôn,
lem lép hạt/ lúa; lúa von/ lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su, thối nhũn/phong
lan
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
|
|
769
|
Reynoutria
sachalinensis
|
Regalia 12SL
|
lem lép hạt/lúa; đốm lá vi khuẩn/cà chua
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
770
|
Rhodopseudomonas
palustri PSB-S
|
Sunfly SC
|
sương mai/cà chua, đốm lá/ hành
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh
|
|
771
|
Rhodovulum
sulfidophilum HNI-1
|
Uprise SC
|
sương mai/cà chua, đốm lá vi khuẩn/ớt, đốm
nâu/thanh long
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
772
|
Saisentong
(min 95%)
|
Conpho 200SC
|
héo xanh/lạc
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
Newsen 200SC
|
héo xanh/lạc
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Saisen-XO 200SC
|
loét/cam; bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Sasuke 200SC
|
loét/cam
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Visen 20SC
|
bạc lá, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
773
|
Salicylic
Acid
|
Bacla 50SC
|
bạc lá, khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
Exin 4.5SC
|
4.5SC: (Exin R) đạo ôn, bạc
lá/ lúa, chết nhanh/ hồ tiêu
4.5SC: (Phytoxin VS): héo
tươi/ cà chua
|
Công ty TNHH ứng dụng công nghệ Sinh học
|
|
Kiwin 50SC
|
héo xanh vi khuẩn/cà chua; thán thư/hoa hồng;
chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
774
|
Spiroxamine
(min 95%)
|
Sparkup 800EC
|
khô vằn/ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
775
|
Streptomyces
lydicus
|
Actinovate 1 SP
|
thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc
xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai,
phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối
nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ phong
lan; héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà chua, ớt, bắp
cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/
cam, sầu riêng, xoài, nhãn, vải; tuyến trùng/ hồ tiêu; thối nhũn/bắp cải, đốm
vòng/hành, thối búp/chè
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
776
|
Streptomyces
lydicus 1.3%
+ Fe 21.9% + Humic acid 47%
|
Actino-Iron 1.3 SP
|
thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc
xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai,
phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn
do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ phong lan;
héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải;
thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cam,
sầu riêng, xoài, nhãn, vải
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
777
|
Streptomycin
sulfate
|
Acstreptocinsuper 40TB
|
thối nhũn/ bắp cải; thán thư/thanh long, sẹo/
cam
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
Goldnova 200WP
|
bạc lá/lúa; thối nhũn/xà lách
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Kaisin 100WP
|
thối nhũn/ bắp cải, bạc lá, lem lép hạt/ lúa,
sẹo/cam, giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Liberty 100WP
|
thối nhũn/ bắp cải, bạc lá/lúa, loét/cam
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Poner 40TB, 40SP
|
thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
|
|
Stepguard 100SP, 150TB
|
100SP: thối nhũn/ bắp cải;
bạc lá/ lúa
150TB: bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Strepgold 100WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Supervery 50WP
|
đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam;
thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua
|
Công ty CP Thuôc BVTV Việt Trung
|
|
Yomistar 105WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
778
|
Sulfur
(min 99%)
|
Fulac 80WG, 80WP, 500SC
|
80WG: nhện gié/lúa
80WP: nhện đỏ/cam
500SC: phấn trắng/cao su
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Hafurlac 80WG
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Kumulus 80WG
|
sẹo/ cam, phấn trắng/ xoài, nhện gié/ lúa,
nhện đỏ/ cà phê, phấn trắng/ cao su
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Lipman 80WG
|
phấn trắng/xoài, cao su, chôm chôm; nhện gié/
lúa; sẹo/cam
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Microthiol Special 80WG, 80WP
|
80WG: phấn trắng/ nho, chôm
chôm; nhện/ cam
80WP: phấn trắng/ rau cải,
đốm lá/ ngô
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
OK-Sulfolac 80WG, 80WP, 85SC
|
80WG: phấn trắng/ xoài,
chôm chôm; rỉ sắt/cà phê
80WP: phấn trắng/ nho
85SC: sẹo, nhện đỏ/ cam;
lem lép hạt/ lúa; nhện lông nhung/nhãn, nhện gié/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNNH Ngân Anh
|
|
Scorcarb 80WG
|
phấn trắng/dâu tây; phấn trắng/xoài
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Sulfurindiavb 80WG, 55.16SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
Sulfurluxthai 80WG
|
thán thư/vải
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
Sulox 80 WP
|
phấn trắng/ xoài, cao su; đốm lá/ lạc; nhện
gié/ lúa; nhện lông nhung/ vải, nhãn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
T-Sulfur 50SC
|
phấn trắng/xoài; sẹo/cam
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
779
|
Sulfur
65% (650g/kg) + Tebuconazole 10% (100g/kg)
|
Haru 750WG
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Tebufurindiavb 75WG
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
780
|
Sulfur
100g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Novitop 850WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
781
|
Sulfur
10% + Triadimefon 10%
|
Dimafur 20WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
|
|
782
|
Sulfur
2% (2%), (7%) + Tricyclazole 40% (75%), (75%)
|
Vieteam 42SC, 77WG, 82WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
783
|
Sulfur
50g/kg + Tricyclazole 700g/kg
|
Bibim 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
784
|
Sulfur
250g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
StarBem Super 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
785
|
Sulfur
450g/l (655g/kg)+ Tricyclazole 200g/l (200g/kg)
|
Bimsuper 650SC, 855WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
786
|
Sulfur
35% + Tricyclazole 50%
|
Labem 85WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
787
|
Sulfur
350g/kg + Tricyclazole 225g/kg
|
Lionsul 575WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
|
|
788
|
Tebuconazole
(min 95%)
|
Conaxel 150SC
|
thán thư/ hồ tiêu, thối cổ rễ/cà phê
|
Công ty TNHH TM DV Thanh Sơn Hoá Nông
|
|
Folicur 250EW, 250WG, 430SC
|
250EW: đốm lá/ lạc; khô vằn,
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều; chết chậm/ hồ tiêu
250WG: khô vằn, đạo ôn, lem
lép hạt/ lúa
430SC: khô vằn, lem lép hạt/
lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; đốm lá/ lạc, chết chậm/ hồ tiêu,
vàng rụng lá/cao su
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Forlita 250EW, 430SC
|
250EW: khô vằn, lem lép hạt/
lúa; chết cây con, đốm lá/ lạc; đốm lá/ đậu tương 430SC: khô vằn, lem
lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa, đốm lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Fortil 25 SC
|
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Fozeni 250EW
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Huibomb 25EW
|
khô vằn/lúa
|
Huikwang Corporation
|
|
Jiacure 25EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Milazole 250 EW
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Poly annong 250EW, 250EC, 450SC
|
250EW, 250EC: lem lép hạt/
lúa
450SC: Xử lý hạt giống trừ
bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Poticua 250EW
|
lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh
lúa von/lúa; chết cây con/ lạc
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Provil 30EW, 450SC
|
30EW: lem lép hạt, đạo ôn/
lúa
450SC: lem lép hạt, đạo ôn/
lúa; phấn trắng/hoa hồng; chết chậm/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Sforlicuajapane 450SC
|
lem lép hạt/lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa
von/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Sieu tin 300EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
T.B.Zol 250EW
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Tebuzole 250 SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Thianzole 12.5EW
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Tien 250 EW
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
T-zole super 250EW, 250SC
|
250EW: đốm lá/ đậu tương,
đốm nâu/ lạc, đốm vòng/ khoai môn
250SC: lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
|
|
Vitebu 250SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
789
|
Tebuconazole
160 g/l + Tricyclazole 200 g/l
|
Beam™ Plus 360SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
790
|
Tebuconazole
125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Dolalya 525SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
791
|
Tebuconazole
250 g/l + Tricyclazole 275 g/l
|
Gold-dog 525SC
|
rỉ sắt/cà phê, thán thư/điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
792
|
Tebuconazole
500g/kg + Tricyclazole 200g/kg
|
Tivaho 700WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
793
|
Tebuconazole
250g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Map Unique 750WP
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; đốm lá/lạc,
thán thư, rỉ sắt/cà phê, xử lý hạt giống trừ lúa von/lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
794
|
Tebuconazole
250g/kg + Tricyclazole 550g/kg
|
Novigold 800WP
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
795
|
Tebuconazole
240g/l + Trifloxystrobin 120g/l
|
Bourbo 360SC
|
thán thư/cà phê; phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
796
|
Tebuconazole
32% + Trifloxystrobin 16%
|
Huge 48SC
|
phấn trắng/ hoa hồng; rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
797
|
Tebuconazole
250g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
TT-Bastigold 500SC
|
thán thư/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
798
|
Tebuconazole
20% + Trifloxystrobin 10%
|
Sanbang 30SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
799
|
Tebuconazole
30% + Trifloxystrobin 15%
|
AD-Siva 45SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
800
|
Tebuconazole
500g/kg (200g/l) + Trifloxystrobin 250g/kg (100g/l)
|
Nativo 750WG, 300SC
|
750WG: lem lép hạt, khô vằn,
đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, lạc, đậu tương; thán thư/ hoa hồng, điều, cà
phê; đốm lá/ hoa cúc, hồ tiêu; phấn trắng/ hoa hồng; thán thư, bệnh sọc đen/
ca cao; đốm vòng/ khoai tây; khô vằn, đốm lá/ ngô
300SC: đốm lá, rỉ sắt/ ngô
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
801
|
Tebuconazole
500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%)
|
Activo 750 WG
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Amtivo 75WG
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
|
|
Atrozole 750WG
|
thán thư/hoa hồng
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
BC-Latino 750WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Biocrop
|
|
Conabin 750WG
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Natrobin 750WG
|
rỉ sắt/hoa cúc; thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
|
|
Navigator 750WG
|
thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Subway 750WG
|
rỉ sắt/đậu tương
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Tanimax 750WG
|
đốm lá/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
Triflo-top 750WG
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
Twinstar 75WG
|
rỉ sắt/ cà phê, lạc; phấn trắng/hoa hồng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Yanibin 75WG
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
802
|
Tebuconazole
50% + Trifloxystrobin 20%
|
Madex Top 70WG
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
803
|
Tebuconazole
180 g/l + Thifluzamide 90 g/l
|
Nafluz 270SC
|
lở cỗ rễ/ lạc
|
Nanjing Agrochemical Co., Ltd
|
|
804
|
Tetraconazole
(min 94%)
|
Domark 40 ME
|
rỉ sắt/ cà phê, hoa cúc, ngô, lạc
|
Công ty TNHH Kỹ thuật sinh học Mekong
|
|
805
|
Tetramycin
|
Mikcide 1.5SL
|
bạc lá, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa;
thối nhũn, thối đen gân lá/ bắp cải; chết xanh/ dưa hấu; héo rũ/ thuốc lá, cà
phê, cà chua; loét/ cam; thối thân/ nho; phấn trắng/ hoa hồng; vàng rụng lá/cao
su; đốm nâu/ thanh long
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
806
|
Tinh
dầu quế
|
Tiêu tuyến trùng 18EC
|
tuyến trùng/cà rốt, hồ tiêu, cà phê
|
Công ty CP VT NN Việt Nông
|
|
807
|
Thảo
mộc (Bã quả trẩu, bã thanh hao hoa vàng, bã vỏ hạt điều) 70% + Trichoderma
harzianum 106 cfu/g + Bacillus subtilis 106
cfu/g + Metarhizium anisopliae 106 cfu/g + Azotobacter
beijerinckii 106 cfu/g + Bacillus gisengihumi 106
cfu/g + Streptomyces owasiensis 106 cfu/g
|
SH-Lifu (SH-BV1)
|
chết nhanh, chết chậm, tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Viện Bảo vệ thực vật
|
|
808
|
Thiabendazole
(min 98.5%)
|
Bestar 505SC
|
lem lép hạt do vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
809
|
Thifluzamide
(min 96%)
|
Amide Gold 240SC
|
vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
BC-thizamide 240SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty TNHH Biocrop
|
|
Filix 240SC
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Linozamzar 240SC
|
mốc sương/khoai tây; khô vằn/ngô
|
Công ty CP Liên nông Việt Nam
|
|
Luza Plus 240SC
|
nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
|
|
Luzamin 240SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
NBC-Zitto 240SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Pulsor 23SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
Shiral 240SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
SV-Semeta 240SC
|
thán thư/ cà phê; khô vằn/ngô
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
Tribute 230SC
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
VT-Zamite 240SC
|
khô vằn/ngô
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
810
|
Thiodiazole
copper (min 95%)
|
Longbay 20SC
|
bạc lá/ lúa; xì mủ, nấm hồng, vàng rụng lá/cao
su
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
811
|
Thiodiazole
zinc (min 95%)
|
Anti-one 200SC
|
bạc lá/ lúa; đốm đen vi khuẩn/xoài
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Lk-one 50SC
|
bạc lá/lúa, sẹo/ cam
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
812
|
Thiram
(TMTD) (min 96%)
|
Itaboom 50WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Itagro Việt Nam
|
|
Mdan Guard 50WP
|
đốm nâu/lạc
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
Newthiram 800WP
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Pro-Thiram 80WP, 80WG
|
80WP: đốm lá/ phong lan
80WG: khô vằn/lúa, thán
thư/ cà phê
|
Agspec Asia Pte Ltd
|
|
Proram 500WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
|
|
Scortlan 80WP, 80WG
|
80WP: đốm lá/ đậu tương,
lạc
80WG: cháy lá/ hoa mai
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
813
|
Thiram
30% + Ziram 50%
|
Zipra 80WP
|
thán thư điều, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Zipram 80WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
|
|
814
|
Triadimefon
(min 96%)
|
Anmefon 250SC
|
đốm lá/đậu tương
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Apricot 80WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Encoleton 250 WP
|
thối gốc/ khoai tây, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Nicalusa 250WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Omega-mefon 15WP
|
đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
815
|
Triadimefon
9.3% + Jingangmycin (Validamycin) 6.2 %
|
Cocosieu 15.5WP
|
rỉ sắt/cà phê
|
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd
|
|
816
|
Triadimenol
(min 97%)
|
Bayfidan 250 EC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Samet 25EC
|
phấn trắng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Taminop 250EC
|
rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/cao su
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
817
|
Trichoderma
spp
|
Bio-Pro Tricho 1 x 109 bào tử/g FG
|
chết rạp cây con/ cà rốt, cà chua, cải bắp
|
Công ty TNHH Dalat Hasfarm
|
|
Promot Plus WP (Trichoderma spp 5.107 bào tử/g);
Promot Plus SL (Trichoderma koningii 3.107 bào tử/g + Trichoderma
harzianum 2.107 bào tử/g)
|
WP: thối gốc, thối hạch/
bắp cải; chết cây con/ cải thảo
SL: đốm nâu, đốm xám/
chè; thối hạch, thối gốc/ bắp cải
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g
|
vàng lá thối rễ do Fusarium solani/cây
có múi; chết cây con/dưa hấu, bí đỏ, lạc, điều, cải bẹ; thối rễ/cà phê, hồ
tiêu; tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, cà rốt; sưng rễ/bắp cải
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Vi-ĐK 109 bào tử/g AP
|
thối rễ/ sầu riêng; lở cổ rễ/ cà chua; chết
nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
818
|
Trichoderma
harzianum 4%
+ Trichoderma konigii 1%
|
Tiên tiến 5 WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty Hợp danh SH NN Sinh Thành
|
|
819
|
Trichoderma
harzianum
|
Podesta 200WP
|
lở cổ rễ/cà chua; thán thư/hành
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Nemastin TH 1.0WP
|
tuyến trùng/cà rốt
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
Taglife H 1.0WP
|
tuyến trùng/cà rốt
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
Zianum 1.00WP
|
chết rạp cây con/cải cúc, lở cổ rễ/cà chua,
thối rễ/hồ tiêu, thán thư/ hành, thanh long; tuyến trùng/cà phê
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
820
|
Trichoderma
asperellum 80%
(8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma
atroviride 20%
(2 x 107 bào tử/g)
|
TricôĐHCT-Lúa von 108 bào tử/g WP
|
lúa von/lúa; khô vằn/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
821
|
Trichoderma
virens 80%
(8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2 x 107
bào tử/g)
|
TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP
|
loét sọc miệng cạo/ cao su; xì mủ/ bưởi, sầu
riêng, chết nhanh/ hồ tiêu; thối quả/ vải; thối quả /nhãn; đốm nâu /thanh long;
sương mai/cà chua, khoai tây
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
822
|
Trichoderma
viride 75%
(7.5 x 107 bào tử/g) + Trichoderma harzianum 25% (2.5 x 107
bào tử/g)
|
Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g
WP
|
nấm hồng/ cao su, cà phê, sầu riêng
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
823
|
Trichoderma
sperellum 80%
(8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma harzianum 20% (2 x 107
bào tử/g)
|
Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP
|
thối nõn/ dứa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
824
|
Trichoderma
konigii M8;
M32; M35 1x109 CFU/g
|
Tricô hạt nhân C833 1x109 CFU/g WP
|
tuyến trùng/ cà phê
|
Công ty TNHH Tam Nông
|
|
825
|
Trichoderma
virens (T.41).109
cfu/g
|
NLU-Tri
|
chết rạp cây con/ cải ngọt, dưa chuột; héo rũ
trắng gốc/ cà chua
|
Trường ĐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh
|
|
826
|
Trichoderma
viride
|
Ace tricov 19WP
|
thối rễ/ ớt
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Biobus 1.00WP
|
thối gốc, thối hạch, lở cổ rễ/ bắp cải; héo
vàng, lở cổ rễ, mốc sương/ cà chua, khoai tây; thối nhũn, đốm lá/ hành; thán
thư/ xoài; xì mủ/ sầu riêng; rỉ sắt, nấm hồng, thối gốc rễ, lở cổ rễ/ cà phê;
chấm xám, thối búp/ chè; chết nhanh, thối gốc rễ/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Taglife V 1.5WP
|
héo rũ/dưa hấu
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
827
|
Tricyclazole
(min 95%)
|
Acdowbimusa 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
Andozol 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Angate 75WP, 350SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Avako 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
Bamy 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Beam® 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
Belazole 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
Bemgreen 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Bemsuper 500SC, 750WG, 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Bidizole 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SAM
|
|
Bim-annong 45SC, 75WP, 75WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Bimdowmy 375SC, 750WG, 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Bimusa 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
Binlazonethai 75WP, 75WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Binhtryzol 75 WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Blastogan 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH DVTM Witip
|
|
Bn-salatop 80WP, 80WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Bpbyms 200WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Bsimsu 75WG, 555SC, 880WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
Cittizen 75WP, 333SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Eastchem Co., Ltd
|
|
Colraf 20 WP, 75WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Danabin 75WP, 80WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
|
|
Dolazole 80WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Forbine 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Flash 75WP, 800WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Frog 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Fullcide 50SC, 760WG, 860WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
Goldone 420SC, 760WG, 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Gremusamy 80WP, 80WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Hagro.Blast 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Hobine 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Jiabean 75 WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Kennedy 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Koszon-New 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH OCI Việt Nam
|
|
Lany 75 WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Lazole TSC 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Lim 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Newbem 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH SX TM & DV Nông Tiến
|
|
Newzobim 45SC, 75WG, 80WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Pim.pim 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH P - H
|
|
Pin ấn độ 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
Sieubymsa 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
Superzole 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
Tanbim 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Tri 75WG
|
đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Tricom 75WG, 75WP
|
75WG: đạo ôn/ lúa, xử lý
hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
75WP: đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Tridozole 45 SC, 75WP, 75WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Trione 750WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
Trizole 75WP, 75WG, 400SC
|
75WP, 75WG: đạo ôn lá, cổ bông/
lúa
400SC: đạo ôn/lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Uni-trico 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Usabim 75WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Vật tư Liên Việt
|
|
Vace 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
Vdbimduc 820WG
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
Vibimzol 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Window 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
Zoletigi 80WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
828
|
Tricyclazole
200 g/kg + Sulfur 650 g/kg
|
Centerdorter 850WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
|
|
829
|
Tricyclazole
720 g/kg + Sulfur 140g/kg
|
Grinusa 860WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
830
|
Tridemorph
(min 95%)
|
Musaclean 860OL
|
phấn trắng/ cao su
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
831
|
Trifloxystrobin
(min 96%)
|
Bao ngu coc 500WG
|
thán thư/ ca cao, thanh long
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Bina 30SC
|
thán thư/ớt
|
Zhejiang Udragon Pesticides and Chemicals
Co., Ltd.
|
|
Kora 250SC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Triforce 500WG
|
đốm vòng/ cà chua
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
|
832
|
Triflumizole
(min 99.38%)
|
Movie 30WP
|
phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
TT-Akazole 480SC
|
đạo ôn/ lúa, lở cổ rễ/hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
833
|
Triforine
(min 97%)
|
Saprol 190DC
|
phấn trắng/ hoa hồng, đạo ôn/lúa, thán thư/
xoài, đốm nâu/ thanh long
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
834
|
Tổ
hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, dầu chanh)
|
TP-Zep 18EC
|
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, đốm sọc vi
khuẩn, khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; đốm nâu, đốm xám, thối búp/ chè;
phấn trắng, đốm đen/ hoa hồng; nấm muội đen (Capnodium sp)/ nhãn
|
Công ty TNHH Thành Phương
|
|
835
|
Validamycin
(Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)
|
Anlicin 5WP, 5SL
|
5WP: khô vằn/ lúa
5SL: khô vằn/ lúa; nấm
hồng/ cà phê, cao su
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Asiamycin super 100SL
|
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
|
|
Avalin 5SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Biovacare 5SL
|
nấm hồng/cao su
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
Damycine 5 WP, 5SL
|
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ cà
chua, khoai tây, bông vải, ngô; héo rũ/ cà chua, khoai tây, lạc, dưa chuột;
nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Duo Xiao Meisu 3SL, 5WP
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Fubarin 20WP
|
khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; nấm
hồng/ cao su
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
Haifangmeisu 5WP, 10WG, 10SL
|
5WP: khô vằn/ lúa
10WG: khô vằn/ lúa, chết
cây con/dưa hấu
10SL: Chết cây con/dưa hấu
|
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
|
|
Javidacin 5SL, 5WP
|
5SL: khô vằn/ lúa, nấm
hồng/ cao su
5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ
rễ/ cà chua
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
Jinggangmeisu 5SL, 10WP
|
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Limycin 5SL
|
khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH TM Thiên Nông
|
|
Natistar 51WG, 100SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Vagritex
|
|
Navalilusa 5SL, 5WP
|
khô vằn/ lúa; chết ẻo cây con/ ớt, bắp cải,
thuốc lá, dưa hấu.
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Pinkvali 5SL, 50WP
|
5SL: nấm hồng/ cao su, đốm
vằn/ lúa
50WP: lở cổ rễ/cà chua, khô
vằn/lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Qian Jiang Meisu 5WP, 5SL
|
5WP: khô vằn/ lúa
5SL: lở cổ rễ/đậu tương;
nấm hồng/cà phê, cao su; khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Tidacin 3SC, 5SL
|
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
Top-vali 5SL
|
mốc hồng/ cà phê, cao su; khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH SX ND vi sinh Viguato
|
|
Tung vali 5SL, 5WP
|
5SL: khô vằn/ lúa, nấm
hồng/ cao su, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột,
đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê
5WP: khô vằn/ lúa, lở cổ
rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá;
bệnh khô cành/ cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Vacin 5SL
|
khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Vacinmeisu 50WP, 50SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Vacony 5SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Vali 5 SL
|
khô vằn/lúa; lở cổ rễ/đậu; nấm hồng/cà phê,
cao su
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Valicare 5WP, 8SL
|
khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
Validad 100SL
|
nấm hồng/cao su
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
Vali TSC 5SL
|
nấm hồng/cao su
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Vali-navi 5SL
|
nấm hồng/cao su, khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
|
|
Validacin 5SL
|
khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ ớt, mốc hồng/
cao su
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Validan 3SL, 5WP
|
3SL: khô vằn/ lúa, ngô
5WP: khô vằn/ lúa, ngô;
chết cây con/ dưa hấu, bầu bí, lạc, rau cải, đậu côve
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Valijapane 5SL, 5SP
|
nấm hồng/ cao su; khô vắn/ lúa; lở cổ rễ/
lạc, đậu tương, cà phê, bông vải
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Valitigi 3SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Valigreen 50SL, 100WP
|
khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su; khô cành/
cà phê; thối gốc/ khoai tây; lở cổ rễ/ bắp cải, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà
chua
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao
|
|
Valivithaco 3SL, 5SC, 5WP
|
3SL: khô vằn/ lúa, ngô;
nấm hồng/ cao su, cà phê; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào,
dưa hấu, dưa chuột, rau cải
5WP: khô vằn/ ngô, lúa;
thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau
cải
5SC: khô vằn/ lúa, bệnh
chết ẻo/ rau cải
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Valinhut 5SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Vallistar 5SL, 10WP
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
Valygold 5SL
|
khô vằn/lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
Vamylicin 5 WP
|
khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Adama
Việt Nam
|
|
Villa-fuji 100SL
|
lở cổ rễ/ lạc, nấm hồng/ cà phê
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
Vanicide 5SL, 5WP
|
5SL: khô vằn/ lúa, thối
gốc/ khoai tây, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ cà chua
5WP: khô vằn/ lúa, ngô; lở
cổ rễ/ cà chua
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Varison 5 WP
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
|
|
Vida® 3 SC, 5WP
|
3SC: khô vằn/ lúa, thối
(gốc, rễ)/ rau cải
5WP: khô vằn/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
V-cin 5 SL
|
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
Vivadamy 5SL, 5SP
|
5SP: khô vằn/ lúa, mốc
hồng/ cao su
5SL: khô vằn/ lúa; mốc
hồng/ cao su; nấm hồng/cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Voalyđacyn-nhật 5SL
|
khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Yomivil 108SC, 115WG
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
836
|
Zineb
(min 86%)
|
Bp-nhepbun 800WP
|
thán thư/ dưa hấu
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Guinness 72 WP
|
phấn trắng/ nho, cà chua
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Tigineb 80 WP
|
mốc sương/cà chua, thối quả/ cam, quýt; thán
thư/cà phê; đốm lá/ xà lách xoong, ghẻ sẹo/ quýt
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Zinebusa 800WP
|
đốm vòng/cà chua
|
Công ty CP Global Farm
|
|
Zin 80WP
|
mốc sương/ khoai tây, mốc xanh/ thuốc lá, lem
lép hạt/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Zineb Bul 80WP
|
mốc sương/ khoai tây, đốm vòng/ cà chua, lem
lép hạt/ lúa, sẹo/ cam, phấn trắng/ nho
|
Agria S.A.
|
|
Zinacol 80WP
|
rụng lá/ cao su
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
Zinforce 80WP
|
lem lép hạt/ lúa, thán thư/ dưa hấu
|
Forward International Ltd
|
|
Zithane Z 80WP
|
thối quả/ nho, sương mai/ cà chua
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Zodiac 80WP
|
đốm nâu/ lúa, mốc sương/ cà chua
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
837
|
Ziram
(min 95%)
|
Ziflo 76WG
|
thán thư/ cà phê
|
Agspec Asia Pte Ltd
|
|
838
|
Zhongshengmycin
(min 95%)
|
Limousine 3WP
|
đốm lá vi khuẩn/ớt; bạc lá/lúa; héo xanh/hoa
cúc
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
Map strong 3WP, 8SP
|
3WP: bạc lá/ lúa; héo
xanh/cà chua; loét vi khuẩn/ cam; thối nhũn vi khuẩn/cải bắp; đốm đen vi
khuẩn/xoài
8SP: loét/cam; bạc lá/lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Senmy 3WP
|
héo xanh/cà chua
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
Vadaka 3WP
|
héo xanh/lạc
|
Công ty TNHH TM - DV VAD
|
|
Winsa 3WP
|
giả sương mai/dưa chuột; thối nhũn/hành; héo
xanh/cà chua
|
Công ty CP Nông dược Quốc tế Nhật Bản
|
|
3. Thuốc trừ cỏ:
|
|
1
|
1.8-Cineole
(min 98%)
|
Nosiquat 0.2SL
|
cỏ/cà phê, cam
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
2
|
Acetochlor
(min 93.3%)
|
Acepro 50EC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Futai
|
|
Acetad 900EC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
Acvipas 50EC
|
cỏ/ ngô, mía
|
Công ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
|
|
Alibom 500EC
|
cỏ/lạc, sắn
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Antaco 500EC
|
cỏ/ lạc, sắn, ngô, mía, hành
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Antacogold 500EC
|
cỏ/ ngô, sắn, lạc
|
Công ty TNHH DV TM Ánh Dương
|
|
Atabar 800EC
|
cỏ/ ngô, lạc, mía
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Atas 500EC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Atasco 500EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Ô tô Việt Thắng
|
|
Bpsaco 500EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Capeco 500EC
|
cỏ/sắn, lạc, ngô, mía
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
Cochet 200WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
Dibstar 50EC
|
cỏ/ đậu tương, ngô, bông vải, lạc, sắn
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
DN Tocoi 50EC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
|
Gorop 500EC
|
cỏ/ngô, đậu tương, khoai lang, mía
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Herbest 50EC
|
cỏ/lạc, bông vải
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Iaco 500EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty CP Kỹ thuật Dohaledusa
|
|
Jia-anco 50EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Kamaras 50EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty CP VTNN Việt Nông
|
|
Nistar 500EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Missusa 500EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Peso 480EC
|
cỏ/ lạc, mía, sắn, ngô
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Pestcetor 900EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Xây dựng An Phú
|
|
Safe-co 500EC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Saicoba 500EC
|
cỏ/sắn, mía, lạc, ngô
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Starco 500EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Tropica 900EC
|
cỏ/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
Valux 500EC
|
cỏ/ sắn, lạc
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
3
|
Acetochlor
12% + Bensulfuron-methyl 2%
|
Beto 14WP
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
4
|
Acetochlor
145g/kg + Bensulfuron-methyl 25g/kg
|
Afadax 170WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
5
|
Acetochlor
14.6% (146g/kg) + Bensulfuron-methyl 2.4% (24g/kg)
|
Acenidax 17WP
|
cỏ/lúa cấy
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Arorax 17WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Bpanidat 170WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
6
|
Acetochlor
42g/kg (210g/kg) + Bensulfuron-methyl 8g/kg (40g/kg)
|
Aloha 5GR, 25WP
|
5GR: cỏ/lúa gieo thẳng
25WP: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo
thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
7
|
Acetochlor
14.0% + Bensulfuron-methyl 0.8% + Metsulfuron-methyl 0.2%
|
Natos 15WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Nicotex
|
|
8
|
Acetochlor
200 g/kg + Bensulfuron-methyl 45g/kg + Metsulfuron-methyl 5g/kg
|
Alphadax 250WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
9
|
Acetochlor
16% (500g/l) + Bensulfuron-methyl 1.6% (0.3g/l) + Metsulfuron-methyl 0.4%
(0.2g/l)
|
Sarudo 18WP, 500.5EC
|
18WP: cỏ/ lúa cấy
500.5EC: cỏ/ sắn, lạc, đậu
tương
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
10
|
Acetochlor
160g/kg + Bensulfuron-methyl 16g/kg + Metsulfuron-methyl 4g/kg
|
Sun-like 18WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
11
|
Acetochlor
470g/l + Butachlor 30g/l
|
Rontatap 500EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
12
|
Acetochlor
180g/kg (10g/l) + Metolachlor 15g/kg (725g/l)
|
Duaone 195WP, 735EC
|
195WP: cỏ/ lúa cấy
735EC: cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
13
|
Acetochlor
30% + Oxadiazon 5%
|
Tvatozone 35EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
14
|
Acetochlor
410g/l + Oxyfluorfen 40g/l
|
Catholis 450EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
15
|
Acetochlor
15 g/l + Pretilachlor 285 g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Nomefit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
16
|
Acetochlor
160g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 40g/kg
|
Blurius 200WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
17
|
Acifluorfen
(min 95%) 80g/l + Bentazone 360 g/l
|
Aciben 440SL
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Bentac 440SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH TM Agri Green
|
|
Khong Lo Fen 440SL
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
18
|
Acifluorfen
8% + Bentazone 32%
|
Tasmani 40SL
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
19
|
Ametryn
(min 96%)
|
Amesip 80 WP
|
cỏ/ mía, ngô
|
Forward International Ltd
|
|
Ametrex 80 WP, 80WG
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Amet annong 500FW, 800WP
|
500FW: cỏ/ mía, cà phê
800WP: cỏ/ mía
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Ametsuper 80WP
|
cỏ/ mía, ngô
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Aptramax 800 WP
|
cỏ/ngô, mía
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Asarin 800WP
|
cỏ/ mía
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Atryl 80WP
|
cỏ/ ngô, mía
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Dkmetryn 80WG
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
|
Phu Quy Do 25EC
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Slimgold 510SC, 810WP
|
cỏ/mía
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
20
|
Ametryn
40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg)
|
Atramet Combi 80WP
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Animex 800WP
|
cỏ/ ngô, mía
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Aviator combi 800WP
|
cỏ/mía
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
Metrimex 80WP
|
cỏ/mía
|
Forward International Ltd
|
|
Wamrincombi 800WP
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
21
|
Ametryn
800g/kg + Halosulfuron-methyl 30g/kg
|
Okaya 830WP
|
cỏ/mía
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
22
|
Ametryn
40% + MCPA-Sodium 8%
|
Solid 48WP
|
cỏ/mía
|
Công ty CP Nicotex
|
|
23
|
Ametryn
30% + Simazine 50%
|
T-P.Metsi 80WP
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
24
|
Amicarbazone
(min 96.5%)
|
Dinamic 700WG
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
25
|
Amidosulfuron
(min 98%) 10.4% + Florasulam 1.6%
|
Ω-Flora 12WG
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
26
|
Atrazine
(min 96%)
|
Agmaxzime 500SC, 800WP
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
|
|
Amex gold 800WP
|
cỏ/mía
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Atamex 800WP
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
Atra 500 SC
|
cỏ/ mía, ngô
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Atra annong 500 FW, 800WP
|
500FW: cỏ/ mía, ngô
800WP: cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Atraco 500SC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Atranex 80 WP
|
cỏ/ mía, ngô
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
A-zet 80WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
Catrazin 800WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Destruc 800WP
|
cỏ/ ngô, mía, quế
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Hagumex 800WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Many 800WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Maizine 80 WP
|
cỏ/ ngô, mía
|
Forward International Ltd
|
|
Mizin 80WP, 500SC
|
80WP: cỏ/ mía, ngô
500SC: cỏ/ ngô
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Nitrazin 800WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Sanazine 500 SC
|
cỏ/ mía, ngô
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
Wamrin 500SL, 800WP
|
500SL: cỏ/ngô, mía
800WP: cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Zimizin 800WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
27
|
Atrazine
29% + Butachlor 19%
|
Omega-Manchester 48SE
|
cỏ/mía, ngô
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
28
|
Atrazine
20% + Mesotrione 6%
|
Zinzin 26SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Big Tree
|
|
29
|
Atrazine
20% + Mesotrione 5%
|
Atraone 25OD
|
cỏ/ngô, mía
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
30
|
Atrazine
250g/l + Mesotrione 25g/l
|
Calaris Xtra 275SC
|
cỏ/ ngô, mía
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
31
|
Atrazine
240g/l + Mesotrione 60g/l
|
Mesoiplus 300 OD
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
32
|
Atrazine
34% + Mesotrione 6%
|
Ω-Ameso 400SC
|
cỏ/ ngô, mía
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
33
|
Atrazine
35% + Mesotrione 10%
|
Azin rio 45SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
34
|
Atrazine
40% + Mesotrione 6%
|
Valora 46SC
|
cỏ/ngô
|
Zhejiang Udragon Pesticides and Chemicals
Co., Ltd.
|
|
35
|
Atrazine
40% + Mesotrione 10%
|
Hamaize 50WP
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt
Nam
|
|
New Warmrin 500WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
|
|
36
|
Atrazine
50% (500g/l) + Mesotrione 5% (50g/l)
|
Hetloco 550SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
|
|
Halanmizin 55SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan
|
|
Logichu 55SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Metrazin 550SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
Mezin-xtra 55SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
Obisu 55SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
37
|
Atrazine
76% + Mesotrione 12%
|
Armaize Xtra 88WG
|
cỏ/ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
38
|
Atrazine
80.8% + Mesotrione 8%
|
Dicoba 88.8WG
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH MTC Tiến Minh
|
|
39
|
Atrazine
120g/l + Mesotrione 32g/l + S-metolachlor 320g/l
|
Lumax 472SE
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
40
|
Atrazine
20% + Nicosulfuron 3%
|
VT-Ansaron 23 OD
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
41
|
Atrazine
200 g/l + Nicosulfuron 40 g/l
|
Anico 240OD
|
cỏ/mía, sắn
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
42
|
Atrazine
48% + Nicosulfuron 4%
|
Bigzin 52WP
|
cỏ/ngô, quế
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
Tgold 52WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Hóa sinh Việt Nhật
|
|
43
|
Atrazine
500g/kg + Nicosulfuron 10g/kg
|
Map hope 510WP
|
cỏ/ ngô, mía
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
44
|
Atrazine
445g/kg + Nicosulfuron 35g/kg
|
Nicosuper 480WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
45
|
Atrazine
72% + Nicosulfuron 8%
|
Nicomaize 80WG
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH TM-DV VAD
|
|
46
|
Atrazine
14% + Propisochlor 26%
|
Ω-Apiso 40SE
|
cỏ/ ngô, mía
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
47
|
Atrazine
300g/l + Sulcotrione (min 95%) 125g/l
|
Topical 425SC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
48
|
Atrazine
30% + Sulcotrione 10%
|
Asuherb 40SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH XNK Kết Nông
|
|
49
|
Bensulfuron-methyl
(min 96%)
|
Beron 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Bensurus 10WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
Furore 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
Loadstar 10WP, 60WG
|
10WP: cỏ/ lúa gieo thẳng
60WG: cỏ/ lúa cấy
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Mullai 100WP, 100WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Rorax 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Sharon 100 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Sulzai 10WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai
|
|
50
|
Bensulfuron-methyl
12% + Bispyribac-sodium 18%
|
Honixon 30WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
51
|
Bensulfuron-methyl
0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg
|
Apoger 3.2GR
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex
|
|
Apogy 3.2GR
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Nicotex
|
|
One-tri 3.2GR
|
cỏ/lúa cấy
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
52
|
Bensulfuron-methyl
1.5% + Butachlor 28.5% + Chất an toàn Fenclorim 10%
|
Bé bụ 30WP, 30SE
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
53
|
Bensulfuron-methyl
100g/kg + Cyhalofop butyl 50g/kg + Quinclorac 300g/kg
|
Haly super 450WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
54
|
Bensulfuron-methyl
63g/kg + Cyhalofop Butyl 1g/kg + Quinclorac 343g/kg
|
Topsuper 407WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
55
|
Bensulfuron-methyl
20g/kg + Mefenacet 660 g/kg
|
Danox 68WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
56
|
Bensulfuron-methyl
30g/kg + Mefenacet 500g/kg
|
Acocet 53WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
57
|
Bensulfuron-methyl
4% + Mefenacet 46%
|
Wenson 50WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
58
|
Bensulfuron-methyl
3% + Metolachlor 17%
|
Superdax 20WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Nicotex Đông Thái
|
|
59
|
Bensulfuron-methyl
4% + Pretilachlor 36%
|
Queen soft 40WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng
Anh-Rê
|
|
60
|
Bensulfuron-methyl
0.7% + Pyrazosulfuron-ethyl 9.3%
|
Cetrius 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
61
|
Bensulfuron-methyl
5g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 95g/kg
|
Sirafb 100WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
62
|
Bensulfuron-methyl
10g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 100g/kg
|
Rus-Sunri 110WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
63
|
Bensulfuron-methyl
0.25g/kg (40g/kg) + Pretilachlor 1.75g/kg (360g/kg)
|
Droper 2GR, 400WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
64
|
Bensulfuron-methyl
5.5% + Pretilachlor 49.5%
|
Masaro 55OD
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
65
|
Bensulfuron-methyl
3.5% + Propisochlor (min 95%) 15%
|
Fenrim 18.5WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Fitri 18.5 WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Pisorim 18.5WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Vitarai 18.5WP
|
cỏ/lúa cấy
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
66
|
Bensulfuron-methyl
40g/kg + Propisochlor 160g/kg
|
Gradf 200WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
67
|
Bensulfuron-methyl
4% + Quinclorac 28%
|
Quinix 32 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
68
|
Bensulfuron-methyl
3% (30g/kg) + Quinclorac 33% (330g/kg)
|
Cow 36WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Sifata 36WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
Subrai 36WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Tempest 36 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
69
|
Bensulfuron-methyl
50g/kg + Quinclorac 350g/kg
|
Flaset 400WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
70
|
Bensulfuron-methyl
7% + Quinclorac 33%
|
Laphasi 40WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
71
|
Bensulfuron-methyl
6% (60g/l) + Quinclorac 34% (340g/l)
|
Ankill A 40WP, 40SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
72
|
Bensulfuron-methyl
90g/l (90g/kg) + Quinclorac 450g/l (450g/kg)
|
Newnee 540SC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
Omofit 540WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Multiagro
|
|
73
|
Bensulfuron-methyl
95g/kg (7g/kg) + Quinclorac 5g/kg (243g/kg)
|
Rocet 100WP, 250SC
|
100WP: cỏ/ lúa cấy
250SC: cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
74
|
Bensulfuron-methyl
40g/kg + Quinclorac 560g/kg
|
Mizujapane 600WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
75
|
Bentazone
(min 96%)
|
Baragren 480SL
|
cỏ /đậu tương
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Basagran 480SL
|
cỏ/lúa gieo thẳng, ngô, lạc
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Basegold 480SL
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Benta 480SL
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
Bentagold 560SL
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Bentaherb 480SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH XNK Kết Nông
|
|
Bentazan 480SL
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty CP Vagritex
|
|
Benzema 480SL
|
cỏ/lạc, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
|
|
Betazol 480SL
|
cỏ/lạc
|
Công ty CP Thuốc sát trùng VN
|
|
Benton 480SL
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Bolero 480SL
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
DB-Roma 480SL
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, thuốc BVTV
Dubai
|
|
Dktazone 480SL
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
|
Eco-chac 480SL
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
|
|
Genaxe 480SL
|
cỏ /đậu tương
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Helios 480SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
|
|
Khong lo 480SL
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Mdbenzone 480SL
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
Novastar 480SL
|
cỏ/lạc
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
|
Rider 480SL
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
SV-Bentamaxel 480SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
Vitop 480SL
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
Wingo 480SL
|
cỏ/đậu xanh, sắn, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Yoko 480SL
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Zontex 480SL
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
76
|
Bentazone
300g/l + MCPA 150g/l
|
Dictate 450SL
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
77
|
Bentazone
400 g/l + MCPA 60 g/l
|
Benta Top 460SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Cambio Pro 460SL
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, ngô
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Newmeso 460SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Raingran 460SL
|
cỏ/ ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
78
|
Bentazone
40% + MCPA 6%
|
Sipita 46SL
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
79
|
Bentazone
400 g/l + MCPA-sodium 60 g/l
|
Maneki 460SL
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
|
|
80
|
Bentazone
30% + MCPA-sodium 7.5%
|
Mia Pro 37.5SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
|
|
81
|
Bentazone
10% + Quinclorac 20%
|
Zoset 30 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
82
|
Bentazone
200g/l + Cyhalofop butyl 50g/l + Quinclorac 200g/l
|
Startup 450SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
83
|
Benazolin-ethyl
(min 95%) 300g/l + Quizalofop-P-ethyl 50g/l
|
Shootbis 350EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
84
|
Benzobicyclon
(min 97%)
|
Ang.tieuco 300SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Kabuto 500SC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
85
|
Bispyribac-sodium
(min 93%)
|
Danphos 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Domino 20WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Faxai 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Horse 10SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Jianee 10SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Lanina 100SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Maxima 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
Newmilce 100SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Nixon 20WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Nofami 10SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Nomeler 100 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Nominee 10SC, 100OF
|
10SC: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo
thẳng
100OF: cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Nonee-cali 10WP, 100SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
Nonider 10SC, 130WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Sipyri 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Somini 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Sunbishi 10SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
Superminee 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
86
|
Bispyribac-sodium
100g/l + Cyhalofop butyl 200 g/l
|
TTBye 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
87
|
Bispyribac-sodium
4% + Cyhalofop-butyl 12%
|
Nograss 16OD
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
88
|
Bispyribac-sodium
100g/l + Fenoxaprop-P-Ethyl 50g/l
|
Morclean 150SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
89
|
Bispyribac-sodium
40g/l + Penoxsulam 60g/l
|
Dosuha 100 OD
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
90
|
Bispyribac-sodium
130g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 70g/kg
|
Nomirius super 200WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
|
|
91
|
Bispyribac-sodium
70g/l + Quinclorac 180g/l
|
Supecet 250SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
92
|
Bispyribac-sodium
20g/l + Quinclorac 250g/l
|
Newday 270SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
93
|
Bispyribac-sodium
70g/kg + Quinclorac 430 g/kg
|
Supernee 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA
|
|
94
|
Bispyribac-sodium
20g/l + Thiobencarb (min 92%) 600g/l
|
Bêlêr 620 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
95
|
Butachlor
(min 93%)
|
AG-Lego 600EC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An
Giang
|
|
B.L.Tachlor 27 WP, 60 EC
|
27WP: cỏ/ lúa cấy
60EC: cỏ/ lúa cấy, lúa
gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Buchlorsuper 600EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Butaco 600EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
Buta gold 600EC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Hóa nông AMC
|
|
Butalo 60EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
Butan 60 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Butanix 60 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng; cỏ/ lạc
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Butavi 60 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy, mạ
|
Công ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
|
|
Butoxim 5GR, 60EC
|
5GR: cỏ/ lúa, cỏ/
lúa gieo thẳng
60EC: cỏ/lúa cấy
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Dibuta 60 EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Dietcomam 65EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Echo 60EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Forwabuta 5GR, 60EC
|
cỏ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
Heco 600 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc, mía, đậu
tương
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Kocin 60 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Lambast 5GR, 60EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
|
|
Machete 5GR, 60EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
MDButa 50EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
Meco 60 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Michelle 5GR, 62EC
|
cỏ/ lúa
|
Sinon Corporation
|
|
Misen 620EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Saco 600 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Super-Bu 5GR, 60EC
|
5GR: cỏ/ lúa cấy
60EC: cỏ/lúa gieo thẳng,
lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Taco 600 EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Tico 60 EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Vibuta 5 GR, 62EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
96
|
Butachlor
27% + Chất an toàn Fenclorim 0.2% (10%)
|
B.L.Tachlor 27 WP
|
Fenclorim 0.2%: cỏ/ lúa gieo
thẳng
Fenclorim 10%: cỏ/ lạc
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
97
|
Butachlor
600g/l + chất an toàn Fenclorim 60g/l
|
Echo 60EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Savik 60EC
|
cỏ/ ngô
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
98
|
Butachlor
600 g/l + chất an toàn Fenclorim 90 g/l
|
Colua 600EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
99
|
Butachlor
600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Burn-co 60EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
Butoxim 60EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Sabuta 600EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Trabuta 60EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
100
|
Butachlor
620g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Miceo 620EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
101
|
Butachlor
320g/l + chất an toàn Fenclorim 50g/l
|
Butafit 320EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
102
|
Butachlor
30g/l + Cyhalofop butyl 315g/l
|
Beeco 345EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
103
|
Butachlor
55% + Oxadiazon 11%
|
AF-Procare 66EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
104
|
Butachlor
50% + Oxadiazon 10%
|
Rosazone 60EC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
105
|
Butachlor
400g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Rainbow® 410SE
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
106
|
Butachlor
30g/l + Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Newfit 330EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
107
|
Butachlor
50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l
|
Newrofit 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Omegafit 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
Topfit one 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
Xofisasia 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
108
|
Butachlor
20g/l + Pretilachlor 300g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l Butachlor 270g/kg
+ Pretilachlor 1g/kg
|
Sofigold 320EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Sofigold 271WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
109
|
Butachlor
90g/l + Pretilachlor 280g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
NewYorkFit-Usa 370EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
110
|
Butachlor
100g/l + Pretilachlor 300g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Tacogold 400EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
111
|
Butachlor
270g/kg (1g/l), (241g/l) + Pretilachlor 1g/kg (1g/l), (10g/l) + Propanil 1g/kg
(506g/l), (350g/l)
|
Tecogold 272WP, 508SC, 601EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
112
|
Butachlor
275g/l + Propanil 275g/l
|
Butanil 55 EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Bupanil 550EC
|
cỏ/ngô, sắn, mía
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Cantanil 550 EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Danator 55EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Mototsc 550EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Pataxim 55 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Platin 55 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Probuta 550EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
113
|
Butachlor
275g/l + Propanil 275g/l + chất an toàn Fenclorim 25 g/l
|
Butapro 550EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
114
|
Butachlor
250g/l + Propanil 350g/l
|
Topbuta 600EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
115
|
Butachlor
350g/l + Propanil 350g/l
|
Bup 700OD, 700SE
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Soon 700EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
116
|
Butachlor
40% + Propanil 20%
|
Vitanil 60EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
117
|
Butachlor
600 g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 35g/l
|
Trisacousamy 635EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
118
|
Carfentrazone-ethyl
(min 90%)
|
Chushin 40WG
|
cỏ/ cam, ngô
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Spotlight 40WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
119
|
Carfentrazone-ethyl
4% + MCPA-sodium 66.5%
|
Nongiadat 70.5WP
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
120
|
Chlorimuron-ethyl
(min 95%) 10% + Metsulfuron- methyl 10%
|
Naweed 20WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
|
|
121
|
Cinosulfuron
(min 92%)
|
Cinorice 25WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
122
|
Clethodim
(min 91.2%)
|
Cetoxim 240EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
Cledimsuper 250EC
|
cỏ/sắn, vừng, đậu tương, lạc
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Codasuper 240EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Grasidim 240EC
|
cỏ/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Kilet 240EC
|
cỏ/đậu tương, lạc, sắn
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Select 240EC
|
cỏ/ lạc, đậu tương, sắn, vừng
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Tachac 120EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Xeletsupe 24 EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
Wisdom 12EC
|
cỏ/ lạc, đậu tương, cỏ/sắn
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
123
|
Clodinafop-propargyl
(min 96%) 8% + Mesosulfuron- methyl 1%
|
Kraken 9 OD
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
|
|
124
|
Clodinafop-propargyl
12% + Pinoxaden (min 97%) 8%
|
Proxaden 20ME
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
125
|
Clodinafop-propargyl
15% + Metsulfuron-methyl 1%
|
Mia-san 16WP
|
cỏ/sắn
|
Công ty TNHH Nông Dược CKD Việt Nam
|
|
126
|
Clomazone
(min 88%)
|
Akina 48EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Asiagro Pacific Ltd
|
|
Comaster 360CS
|
cỏ/sắn
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Command 36 ME, 48EC
|
36ME: cỏ/ lúa
48EC: cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
Kimbella 480EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
127
|
Clomazone
12% + Propanil 27%
|
Bignil 39EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
128
|
Clomazone
120 g/l + Propanil 270 g/l
|
Fitter 39EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
|
|
129
|
Clopyralid
(min 95%)
|
TĐK_clopy 350SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
130
|
Cyanazine
(min 95%) 44% + Mesotrione 4%
|
Mercy 48SC
|
cỏ/mía, ngô
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
131
|
Cyhalofop-butyl
(min 97%)
|
Anlicher 10EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Anstrong 10 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Bangbang 10EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
Bonzer 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
Clear Chor 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Clincher® 200EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
Cybu 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
Cyhany 250EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Elano 20EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Farra 100EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
|
|
Figo 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Incher 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Goldenfields 35EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa chất
Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
|
|
Gracie 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công tyTNHH TM và PT Phú Thịnh
|
|
Koler 10EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Liana 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Minh Long
|
|
Linchor 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Linhtrơ 100EC, 200EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Nixcher 100ME, 200EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Pullman 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Liên doanh QT Fujimoto
|
|
Riceguard 40 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Kingagroot (Việt Nam)
|
|
Sitcom 350EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
|
|
Slincesusamy 200EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Tacher 250EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Topcyha 110EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Topco 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Topusavb 200OD
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
TVShot 30 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Venza 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
132
|
Cyhalofop-butyl
10g/l + Ethoxysulfuron 15g/l
|
Motin.tsc 25EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
133
|
Cyhalofop-butyl
315g/kg + Ethoxysulfuron 30g/kg
|
Super soil 345WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
134
|
Cyhalofop-butyl
100g/l + Ethoxysulfuron 15g/l
|
Linchor’s 115EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
135
|
Cyhalofop-butyl
100g/l, (330g/l), (330g/kg) + Ethoxysulfuron 15g/l (3g/l), (3g/kg)
|
Mortif 115EC, 333OD, 333WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
136
|
Cyhalofop-butyl
300g/kg + Ethoxysulfuron 30g/kg
|
Laroot 330WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
137
|
Cyhalofop-butyl
300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l
|
Bushusa 330EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Coach 330EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Push 330EC, 330OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Supershot 330OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
138
|
Cyhalofop-butyl
100g/l (170g/kg) + Ethoxysulfuron 10g/l (30g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l
(100g/kg) + Quinclorac 190g/l (500g/kg)
|
Sieuco 350SC, 800WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
139
|
Cyhalofop-butyl
90g/l + Ethoxysulfuron 20g/l + Quinclorac 190g/l
|
SupertopJapane 300OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
140
|
Cyhalofop-butyl
100g/l + Ethoxysulfuron 5g/l + Quinclorac 50g/l
|
Topone 155SE
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
141
|
Cyhalofop-butyl
100g/l + Ethoxysulfuron 5 g/l + Quinclorac 55 g/l
|
Fasta 160SE
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
142
|
Cyhalofop-butyl
100 g/l + Florpyrauxifen-benzyl 20g/l
|
Xevelo® 120 EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
143
|
Cyhalofop-butyl
100g/l + Metamifop 100g/l
|
Cyhafop 200EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
144
|
Cyhalofop-butyl
10% + Metamifop 10%
|
Etafop Plus 20EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA
|
|
145
|
Cyhalofop-butyl
200g/l + Metamifop 150g/l
|
Toppro 350EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
|
|
146
|
Cyhalofop-butyl
150g/l + Oxaziclomefone (min 96.5%) 150 g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 100g/l
|
Nosotco 400SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
147
|
Cyhalofop-butyl
50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Andoshop 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Anstrong plus 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Calita 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Cleanshot 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Clinclip 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
Clinton 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông tín AG
|
|
Comprise 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Compass 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Cypen 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
Linchor top 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Mundo-Super 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Điền Thạnh
|
|
Pymeny 60 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Ricedoctor 60OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
Stopusamy 60 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Topgold 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Topmost 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
Topmy 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Rotam Asia Pacific
Limited
|
|
Topnhat 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Topshot® 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
148
|
Cyhalofop-butyl
100g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Topvip 110 OD
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
149
|
Cyhalofop-butyl
8% + Penoxsulam 2%
|
Grass super 10 OD
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
150
|
Cyhalofop-butyl
150 g/l + Penoxsulam 30 g/l
|
Oxy 180 OD
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
|
|
151
|
Cyhalofop-butyl
20% + Penoxsulam 3%
|
Nevi-Mongol 23 OD
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Newfarm Việt Nam
|
|
152
|
Cyhalofop-butyl
65g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Het-shots 75 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
153
|
Cyhalofop-butyl
60g/l + Penoxsulam 10 g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 20g/l
|
Topfull 90SE
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
154
|
Cyhalofop-butyl
120g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg
|
Econogold 170WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
155
|
Cyhalofop-butyl
60g/l (600g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 30g/l (150g/kg)
|
Tossup 90SC, 750WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
156
|
Cyhalofop-butyl
50g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 10g/l
|
Đại tướng quân 60EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
157
|
Cyhalofop-butyl
75g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l
|
Shotplus 125SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
158
|
Cyhalofop-butyl
20% + Pyrazosulfuron-ethyl 5% + Quinclorac 30%
|
Map fanta 550WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
159
|
Cyhalofop-butyl
200g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg+Quinclorac 350g/kg
|
Dietcosuper 600WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
160
|
Cyhalofop-butyl
6.0% + Pyribenzoxim 2.5%
|
Pyanchor gold 8.5EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
161
|
Cyhalofop-butyl
60 g/l + Pyribenzoxim 30 g/l
|
Aman 90EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
162
|
Cyhalofop-butyl
70g/l + Pyribenzoxim 30g/l
|
ANG-sachco 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
163
|
Cyhalofop-butyl
200g/l + Pyribenzoxim 50g/l
|
Super rim 250EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
164
|
Cyhalofop-butyl
90 g/kg + Quinclorac 510 g/kg
|
TAT Super Plus 600WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
165
|
Cyhalofop-butyl
150g/kg + Quinclorac 500g/kg
|
CO- 2X 650WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
|
|
166
|
Cyhalofop-butyl
150g/kg + Quinclorac 400g/kg
|
Pitagor 550WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
167
|
Dalapon
(min 85%)
|
Dipoxim 80WP
|
cỏ/ mía, xoài
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
168
|
Dicamba
(min 97%)
|
Rainvel 480SL
|
cỏ/cà phê
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
169
|
Diquat
(min 95%)
|
Agro-quat 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Asia Agro
|
|
Anti Grass 20SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP VT Nông nghiệp Thái Bình Dương
|
|
Aquat235 20SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh
|
|
Asaquat 200SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
BP.Grasscide 25SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
BC-Weedburn 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Biocrop
|
|
Bestquat 20SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
Brisk 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM SX XNK Đinh Gia Phát
|
|
Cochay 200SL
|
cỏ/ ngô, cao su, cà phê
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Co-Fast 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Baconco
|
|
Dia gold 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Diamond 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Liên doanh QT Fujimoto
|
|
Difast 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Hóa nông AMC
|
|
Dimaxonevb 20SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
Diqua-Trust 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Trustchem Co., Ltd.
|
|
Diraquat 200SL
|
cỏ/ cà phê, cao su
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Diup 200SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Dixa 200SL
|
cỏ/hoa mai
|
Công ty CP Agri Shop
|
|
Dkquat 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
|
Doziquat 25SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Hóa chất SAM
|
|
Falcao 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Faquatrio 20SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Gama 20SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Gap quat 250SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
Genmoxone 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Glyximgold 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
|
|
Grass-king 20SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
Halaquat 20SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan
|
|
Hamoxone 200SL
|
cỏ/cà phê, cao su
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Itaquat 20SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty CP Itagro Việt Nam
|
|
Kante promax 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Vestaron
|
|
Mdiquat 200SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP Mạnh Đan
|
|
Niquat 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Pesle super 374SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Pgapaxone 200SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
Porto 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
Quatdi 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
S-Quat 20SL
|
cỏ/ngô, cà phê
|
Công ty CP SX TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Sundiquat 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
T Flast 200SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
Takao 250SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Tukup 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Vietquat 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM DV Vietcropchem
|
|
Vithaxone 20SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Việt Thắng Group
|
|
Yonfire 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd
|
|
Zizu gold 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH ADC
|
|
170
|
Diuron
(min 97%)
|
Ansaron 80WP, 500SC
|
80WP: cỏ/ mía, cà phê, sắn
500SC: cỏ/ mía
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
BM Diuron 80 WP
|
cỏ/ mía
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
|
|
Deco Duron 80WP, 500SC
|
80WP: cỏ/ mía
500SC: cỏ/ mía, sắn
|
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
|
|
D-ron 80 WP
|
cỏ/ mía, thanh long
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
Karmex® 80 WP
|
cỏ/ mía, chè, sắn
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
Go 80WP
|
cỏ/ mía
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
Misaron 80 WP
|
cỏ/ mía, dứa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Sanuron 800WP, 800SC
|
800WP: cỏ/ mía, cà phê
800SC: cỏ/ bông vải, chè
|
Forward International Ltd
|
|
Suron 80 WP
|
cỏ/ mía, bông vải
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Trilla plus 80WG
|
cỏ/ mía
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
Xinron 800WG
|
cỏ/ mía
|
Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd.
|
|
Vidiu 80 WP
|
cỏ/ mía, chè
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
171
|
Diuron
46.8% (468 g/kg) + Hexazinone (min 95%) 13.2% (132g/kg)
|
Guang Diu 600WG
|
cỏ/mía
|
Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd.
|
|
Topcane 60WG
|
cỏ/ mía
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
172
|
Diuron
160 g/kg + Glufosinate ammonium 108g/kg
|
Diusinate 268SC
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
173
|
Ethoxysulfuron
(min 94%)
|
Canoda 15WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Minh Long
|
|
Map salvo 200WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Moonrice 15WG
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Run life 15WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Sun-raise nongphat 15WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
Sunrice 15WG
|
cỏ/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
174
|
Ethoxysulfuron
20g/l (20g/kg) + Fenoxaprop-P-Ethyl 69g/l (69g/kg)
|
Turbo 89 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
T-ptubos 89WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Xanoprop 89SC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
175
|
Ethoxysulfuron
35 g/l (35g/kg) + MCPA 100g/l (100g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 15g/l (15g/kg)
|
Kiss 150EC, 150WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
176
|
Ethoxysulfuron
23g/kg + Quinclorac 230 g/kg
|
Map Top-up 253WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
177
|
Fenoxaprop-P-Ethyl
(min 88%)
|
anRUMA 6.9 EC, 75SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Challenger 6.9EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
Golvips 7.5 EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Quip-s 7.5 EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Web Super 7.5 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Wipnix 7.5EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Whip’S 6.9 EC, 7.5EW
|
6.9EC: cỏ/ lúa gieo thẳng
7.5EW: cỏ/ lúa, lạc
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
178
|
Fenoxaprop-P-Ethyl
75g/l (100g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l (150g/kg) + Quinclorac 250g/l
(225g/kg) + chất an toàn Fenclorim 50g/l (25g/kg)
|
Runtop 375SC, 775WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
179
|
Fenoxaprop-P-Ethyl
130g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 70g/kg + Quinclorac 500g/kg
|
Topgun 700WG, 700WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
180
|
Fenoxaprop-P-Ethyl
8g/l + Pyribenzoxim 50g/l
|
Pyan-Plus 5.8EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
181
|
Fenoxaprop-P-Ethyl
1% + Pyribenzoxim 5%
|
TT-Runny 6EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
182
|
Flazasulfuron
(min 95%)
|
Voi đỏ 750WP
|
cỏ/ mía
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
183
|
Florasulam
(min 98%)
|
Rasulam 50SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
184
|
Florpyrauxifen-benzyl
(min 92%)
|
Loyant® 25EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
185
|
Florpyrauxifen-benzyl
12.5g/l + Penoxsulam 20g/l
|
Novixid® 32.5OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
186
|
Florpyrauxifen-benzyl
10g/l + Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 75g/l
|
Baloric® 310EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
187
|
Fluazifop-P-Butyl
(min 90%)
|
Bellow 15EC
|
cỏ/ sắn, ớt
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Fuquy 150EC
|
cỏ/ sắn
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Onecide 15EC
|
cỏ/ lạc, đậu tương, sắn, bông vải, dưa hấu,
cam, vừng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Oneness 150EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Sai-one 15EC
|
cỏ/ lạc, vừng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Sinonvictor 15EC
|
cỏ/lạc
|
Sinon Corporation
|
|
Uni-Weedout 15EC
|
cỏ/sắn
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
188
|
Flufenacet
(min 95%)
|
Tiara 60 WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
189
|
Flumetsulam
(min 97%)
|
Omega-Vando 800WG
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
190
|
Flumioxazin
(min 96%)
|
Pulita 50WP
|
cỏ/ngô, điều
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Sumimax 50WP
|
cỏ/ lạc, sắn
|
Công ty TNHH HC Sumitomo Việt Nam
|
|
Weedie 51WG
|
cỏ/sắn
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
191
|
Flumioxazin
6% + Glufosinate ammonium 60%
|
Purger 66WP
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Kesai Eagrow Việt Nam
|
|
192
|
Flumioxazin
15g/l + Glufosinate ammonium 185g/l
|
Bistar Plus 200OD
|
cỏ/cà phê
|
Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
|
|
193
|
Fluoroglycofen
(min 95%) 10 g/l + Glufosinate ammonium 190g/l
|
Conifa 200ME
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
194
|
Fluoroglycofen-ethyl
(min 95%) 15 g/l + Glufosinate ammonium 225 g/l
|
Glurio 240 OD
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
195
|
Fluoroglycofen-ethyl
0.4% + Glufosinate ammonium 10.6%
|
Glu-cofen 11ME
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Minh Châu
|
|
Napalme 11ME
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM Gem Sky
|
|
196
|
Fluoroglycofen-ethyl
1% + Glufosinate ammonium 19%
|
Bombo 20ME
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
Glulyco 20EW
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Cửu Long MTV
|
|
Volcano 20ME
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP ADN Châu Á
|
|
197
|
Fluoroglycofen-ethyl
1% + Glufosinate ammonium 20%
|
Vilufen 21OD
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Việt Thắng Group
|
|
198
|
Fluoroglycofen-ethyl
1.5% + Glufosinate ammonium 22.5%
|
Finaking 24 OD
|
cỏ/điều
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.
|
|
199
|
Fluroxypyr
(min 95%)
|
Indy 200EC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
200
|
Fluroxypyr-meptyl
12% + Topramezone 8%
|
Sunzin 20 OD
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
201
|
Fomesafen
(min 95%)
|
ADU-Safen 250 SL
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
Fomerio 250SL
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Gardona 250SL
|
cỏ/đậu tương, lạc
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Gorich 250SL
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Hetsure 250SL
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Mesafen 250SL
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Metit top 250SL
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Midori 25SL
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
New Fome 250SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Nisafen 250SL
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty CP Nicotex
|
|
202
|
Fomesafen
12% + Quizalofop-P-ethyl 3%
|
Grasskill 15EC
|
cỏ/đậu tương, sắn
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
203
|
Glufosinate
ammonium (min 95%)
|
Ace gluffit 30SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
AF-Fulsta 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
Andofonat 200SL
|
cỏ/ hồ tiêu
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Amegro 150SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Sustainable Development S.U.D
|
|
Amosate 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
|
|
Apatit Super 150SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Asupergras 200SL
|
cỏ/cà phê, cao su
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
AT-Sinat 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
Avansta 150 SL
|
cỏ/ cà phê
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
Bamboo 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Liên doanh Quốc tế Fujimoto
|
|
Basta 15SL
|
cỏ/ ca cao, hồ tiêu, mía, ngô, điều, cà phê
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Bastnate 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Bata Sas 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Batot 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái
|
|
BC-Weedkill 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Biocrop
|
|
Bezorol 18SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
Bistarnate 13.5SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Bano Food
|
|
BM Hector 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
|
BN-Gluxon 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Burner 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Phân bón Nông Tín
|
|
BV-Supersinate 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
|
|
Cháy rụi 150SL
|
cỏ/ cà phê, hồ tiêu, cao su
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
|
Daitai 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
Đầu trâu Glusad 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
Ebalstar 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
Erase 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH SX và TM HAI Long An
|
|
Etoweed 200SL
|
cỏ/cao su
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
|
|
Exterminate 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Fasfix 150SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Fastonad 200SL
|
cỏ/cao su
|
Forward International Ltd.
|
|
Fosina 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Fuglusina 18.02 SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Futai
|
|
Gamasate-Pro 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh
|
|
Glifumax 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Dynamic Vitality Việt Nam
|
|
Glogger 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Glu dragon 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
|
|
Glu quat 200SL
|
cỏ/cà phê, mắc ca
|
Công ty CP Agri Shop
|
|
Glu-elong 15SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Glu-trust 200SL
|
cỏ/cà phê, hồ tiêu
|
Trustchem Co., Ltd.
|
|
Gluclear 880SG
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Khoa học cây trồng Agrorise
|
|
Glufast 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương
|
|
Glufire 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa sinh Việt Nhật
|
|
Glufo 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
Glufo super 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP KHNN Vinacoop
|
|
Glufo-gold 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH TM Gem Sky
|
|
Glufoca 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Glufocide 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
Glufonate 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
Glufosat 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
Glufosam 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
|
|
Glufosan 200SL
|
cỏ/điều, cà phê, cao su
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Glufota 200SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Glujinhe 200SL
|
cỏ/cao su
|
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd
|
|
Glumax 100SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
|
|
Glumore 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Thịnh Vượng Việt
|
|
Glunate 150SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Glunat PD 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
Gluphadex 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Baconco
|
|
Gluriver 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Glusaco 10SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Richfar Việt Nam
|
|
Glusat 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
Glusate Gold 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Glusieu 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Hợp Nhất Xanh
|
|
Glusina 20SL
|
cỏ/ cà phê, cao su
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Glustar 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Glutigi 200SL
|
cỏ/cao su, cà phê
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Glux 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
Gluvbusa 30SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
Gluxim super 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
|
|
Gluxone Ultra 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Goalfosi 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Goal
|
|
Goodsin 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Goldcao 100SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
Grass fine 18SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
Ground up 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
Guci Extra 30SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
|
|
Gussi Bastar 200SL
|
cỏ/ cà phê, cao su
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Haglupho 10SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH XNK Hóa
chất Công nghệ cao Việt Nam
|
|
Halanglufo 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan
|
|
Hallmark 150SL
|
cỏ/ cao su, cà phê, điều, hồ tiêu
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
|
|
Halyfoxim 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Haydn 150SL
|
cỏ/cà phê
|
Sinon Corporation
|
|
HD Newphosan Pro 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
|
|
Helmer Brarita 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
Herstop 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Hortensia 10SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
HP Glusinet 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc
|
|
Huracan 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Jetstar 18SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
Jiafosina 150SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
|
|
Ka-up 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Việt Thắng Group
|
|
Kamup 150SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
|
|
Kaza 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
|
Kenbast 15SL
|
cỏ/cà phê
|
Kenso Corporation (M) Sdn Bhd
|
|
King Kong 200SL
|
cỏ/cà phê, cao su
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Nam Nông
|
|
Lastar 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
Lino G20 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
|
|
Lưỡi cày 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Mazda 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Metxi 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
|
|
Mobai new 100SL
|
cỏ/cà phê, hồ tiêu, cao su
|
Shanghai Synagy Chemicals Company Limited
|
|
Nastar 18SL
|
cỏ/cà phê
|
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
|
|
Newfosinate 150SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
Newgrasstk 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
Nimasinat 150SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex.
|
|
Nocor 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Novi-grass 18.02SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Hóa chất Nông Việt
|
|
Nutar 15SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
Nuximsuper 20SL
|
cỏ/ ngô, cao su
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Paricide gold 200SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
Pass root 200SL
|
cỏ/ cà phê, hồ tiêu, cao su
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Phalosat 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Phát Lộc
|
|
Phoximcali 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
Proof 150SL
|
cỏ/ điều
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Q Star 18SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
Renato 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Cửu Long
|
|
Rojing 30SL
|
cỏ/ cà phê, cao su
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
Ronglua 100SL
|
cỏ/mắc ca
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
Rồng đỏ 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Samsinate 200SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP SAM
|
|
Samstar 18SL
|
cỏ/ cao su, cà phê
|
Công ty CP SX TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Sanat 150SL
|
cỏ/ cà phê
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Seal 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Mekong Agro
|
|
Shina 18SL
|
cỏ/ cao su, cà phê
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Simatop 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
Sinasin 200SL
|
cỏ /cà phê
|
Sinamyang Group Pte Ltd
|
|
Sinate 150SL
|
cỏ/ cà phê, cao su
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Skillot 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Quốc tế DTC
|
|
Sumitphosat 10SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Sumit Agrochem Việt Nam
|
|
Sunfosinat 200SL
|
cỏ / cà phê
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
Tarang 280SL
|
cỏ/cà phê, điều, hồ tiêu, ngô, sắn
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
TD-Glunium 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Nông Thái Dương
|
|
TD Fosi 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Tiguan 150SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Tough Role 150SL
|
cỏ/ hồ tiêu, cà phê, cao su
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
T-p glophosi 15SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Upland Premium 13.5SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
US-sinate 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
VT sate 150SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Vagritex
|
|
Windy 200SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH SYC
|
|
Woncar 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
|
|
Wynca-Glumax 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Bio Delta
|
|
Wyncafos 10SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
|
|
Xglufa 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Hubei Xingfa Chemicals Group Co., Ltd.
|
|
Yostar 200SL
|
cỏ/ cà phê
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
|
|
Z-weed 150SL
|
cỏ/cao su
|
Asiatic Agricultural Industries Pte. Ltd.
|
|
Zippi 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
204
|
Glufosinate
ammonium 200g/l + Imazapyr 50g/l
|
Obaxim 250SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
205
|
Glufosinate
ammonium 100g/l + MCPA 36g/l
|
Fast Fire 136SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
|
|
206
|
Glufosinate
ammonium 15% + MCPA 7%
|
Quick Star 22SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
Vector 22SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng
|
|
207
|
Glufosinate
ammonium 24% + Oxyfluorfen 8%
|
Fastoxy 32WP
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
208
|
Glufosinate
ammonium 140g/l + Oxyfluorfen 50g/l
|
Tarang Flash 190EW
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
209
|
Glufosinate
ammonium 128g/l + S-metolachlor 300g/l
|
Fascinate Sync 428EW
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
210
|
Glufosinate-P
(min 91%)
|
Glulier Gold 200SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
|
|
Lufo-P 10.9SL
|
cỏ/cao su, cà phê
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
Yosky 10SL
|
cỏ/cà phê, điều, cao su
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd
|
|
211
|
Halosulfuron
methyl (min 95%)
|
Halosuper 250WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng, mía, ngô
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
212
|
Haloxyfop-R-Methyl
(min 94%)
|
Gallant® Super 108EC
|
cỏ/ lạc, sắn
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
Uni-Kickdown 10EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
213
|
Haloxyfop-p-methyl
(min 94%)
|
Caspes 108EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
Haxyfop 108EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Laoton 108EC
|
cỏ/ sắn, lạc
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Picaroon 108EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
SV-Halothyl 108EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
|
|
Vonta 108 EC
|
cỏ/ sắn, lạc
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
214
|
Hexazinone
50g/l + Imazapyr 150g/l
|
Noloco 200SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
215
|
Imazapic
(min 96.9%)
|
Cadre 240 SL
|
cỏ/ mía, lạc, lúa gieo thẳng
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Imark 70WG
|
cỏ/ lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
216
|
Imazapic
175 g/kg + Imazapyr 525 g/kg
|
Kifix 70WG
|
cỏ/ mía
|
BASF Vietnam Co., Ltd
|
|
217
|
Imazapic
262.5 g/l + Imazapyr 87.5 g/l
|
Mayoral 350SL
|
cỏ/ mía
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
218
|
Imazapyr
(min 95%)
|
Amapyr 250SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Khoa học cây trồng Agrorise
|
|
219
|
Imazethapyr
(min 97%)
|
Dzo Super 10SL
|
cỏ/ lạc, đậu tương, đậu xanh
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Rutilan 10SL
|
cỏ/lạc
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Vezir 240SL
|
cỏ/ lạc
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
220
|
Imazosulfuron
(min 97%)
|
Quissa 10 SC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
221
|
Indanofan
(min 97%)
|
Infansuper 150EC
|
cỏ/lúa gieo
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
222
|
Indaziflam
(min 93%)
|
Becano 500SC
|
cỏ/cao su, cam, cà phê, chè, thanh long, mía,
sầu riêng, bưởi, chuối, vải, hồ tiêu
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
223
|
Ipfencarbazone
(min 97%)
|
Hokuto 22.5SC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
224
|
Isoxaflutole
(min 95%)
|
Merlin 750 WG
|
cỏ/ ngô
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Sunward 75WG
|
cỏ/ ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
225
|
Isoxaflutole
225g/l + Thiencarbazone-methyl (min 96.9%) 90g/l + chất an toàn
Cyprosulfamide (min 95.5%) 150g/l
|
Adengo 315SC
|
cỏ/ngô
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
226
|
Lactofen
(min 97%)
|
Combrase 24EC
|
cỏ/ lạc, sắn
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Dusan 240EC
|
cỏ/lạc, đậu tương
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Tdream 240EC
|
cỏ/sắn
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
227
|
Lactofen
1.8% + Quizalofop-p-ethyl 10%
|
Lacfen 11.8EC
|
cỏ/lạc, sắn
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
228
|
MCPA
(min 85%)
|
AD-Qkill 13SL, 56SP
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Agroxone 918SL
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
|
|
M-Na 56SP
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Newco 500SL
|
cỏ/ngô, mía, lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Newpa 500SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Pyracet 46SL
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
Tot 80WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
229
|
Mefenacet
(min 95%)
|
Mecet 50WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
230
|
Mefenacet
39% + Pyrazosulfuron-ethyl 1%
|
Fezocet 40WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
231
|
Mefenacet
5g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 95g/kg
|
Pylet 100WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
232
|
Metamifop
(min 96%)
|
Coannong 200EC
|
cỏ/lúa gieo
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Obatop 100EC
|
cỏ/lúa gieo
|
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
|
|
233
|
Metazosulfuron
(min 88%)
|
Ginga 33WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
234
|
Metolachlor
(min 96%)
|
Aqual 960EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Dana - Hope 720EC
|
cỏ/ lạc, ngô, bông vải
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Hasaron 720 EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
Maestro 960EC
|
cỏ/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
235
|
Metolachlor
32% + Napropamide (min 93%) 3%
|
Long run 35EC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và
chuyển giao công nghệ
|
|
236
|
Metolachlor
620g/l + Trifluralin 130g/l
|
Hypeclean 750EC
|
cỏ/sắn
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
237
|
S-Metolachlor
(min 98.3%)
|
Ace Smetol 960EC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
Barracuda 960EC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
|
Dual Gold ® 960 EC
|
cỏ/ lạc, ngô, đậu tương, bông vải, mía, rau
cải, rau mùi, rau muống, sân golf
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Moccasin 91.5EC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Modusa 960EC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Robust 960EC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
S-Maestro 960EC
|
cỏ/ ngô, lạc, mía
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
SG-Metola 960EC
|
cỏ/đậu tương, ngô
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
238
|
S-Metolachlor
400g/l + Mesotrione 40g/l
|
Coyote 440SE
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
239
|
Metribuzin
(min 95%)
|
Sencor 70 WP
|
cỏ/ mía, khoai tây
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
240
|
Metribuzin
26% + Quizalofop-P-ethyl 5%
|
Bvgrass Topone 31EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
|
|
241
|
Metsulfuron-methyl
(min 93%)
|
Alliance 20 WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
Alyando 200WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Alyalyaic 200WG
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
Alygold 200WG
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Alyrice 200WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Alyrate 200WG
|
cỏ/lúa cấy
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
|
Alyrius 200WG
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Anly Gold 200WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Dany 20 WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Ally® 20 WG
|
cỏ/ lúa, cao su
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
Metsy 20WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Nolaron 20 WG
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
Soly 20WG
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Long Hưng
|
|
Super-Al 20 WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
242
|
Metsulfuron-methyl
7g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 148g/kg
|
Newrius 155WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
243
|
Mesotrione
(min 97%)
|
ADU-Meso One 150SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
AF-Tribunis 15SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
BP. Jumbo 15SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Colorgrass 15SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh
|
|
Freemesone 200WP, 400SC
|
200WP: cỏ/ngô
400SC: cỏ/mía
|
Công ty TNHH Nông dược An Lạc
|
|
Grasmeso 200 OD
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
Kotra 15SC
|
cỏ/mía
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Kunzin 150SC
|
cỏ/ngô, mía
|
Công ty CP Big Tree
|
|
Mdan Weed 15SC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
|
|
Mesobai 15SC
|
cỏ/ngô
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd.
|
|
Mesoforce 48SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
|
Mesoisuper 100 OD
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Mesopro 150SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Mesorio 10OD
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
|
|
Misung 15SC
|
cỏ/ngô, mía
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
NDMN-trione 400SC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Tik grass 15SC
|
cỏ/ ngô, mía
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
Tgrass 15SC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
VT One 150SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
VT-trione 15SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
Zamoca® 150SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Nicotex
|
|
244
|
Mesotrione
13.5% + Nicosulfuron 4.5%
|
Cornweed 18OD
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
245
|
Mesotrione
75 g/l + Nicosulfuron 30 g/l
|
Gavan plus 105OD
|
cỏ/ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
246
|
Mesotrione
20% + Nicosulfuron 5%
|
Hasoron 25OD
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
247
|
Molinate
327g/l + Propanil 327g/l
|
Prolinate 65.4 EC
|
cỏ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
248
|
Nicosulfuron
(min 94%)
|
Adumekazin 40 OD
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
Duce 75WG
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Farich 40SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Luxdan 75WG
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
|
|
Minarin 500WP
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Nifuron 40OD
|
Cỏ/ngô
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Ruler 750WG
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Samson 6 OD
|
cỏ/ngô
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
WelkinGold 40SC, 40OD, 750WG, 800WP
|
40SC, 40OD, 750WG: cỏ/ngô
800WP: cỏ/ngô, mía
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
249
|
Orthosulfamuron
(min 98%)
|
Kelion 50WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
250
|
Oxadiargyl
(min 96%)
|
A Safe-super 80WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty TNHH BVTV Đại Dương
|
|
DN Oxabaxa 80WP
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
251
|
Oxadiazon
(min 94%)
|
Antaxa 250 EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Ari 25 EC
|
cỏ/ ngô, lúa gieo thẳng, lạc
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Binhoxa 25 EC
|
cỏ/ lúa, lạc, đậu tương
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Canstar 25 EC
|
cỏ/ lạc, lúa sạ khô, hành
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Ronata 25EC
|
cỏ/ đậu xanh
|
Công ty CP Nicotex
|
|
RonGold 250 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc, đậu tương
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Ronstar 25 EC
|
cỏ/ lúa, lạc
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
252
|
Oxadiazon
6% + Pendimethalin 33%
|
Tanawa 39SC
|
cỏ/lạc
|
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
|
|
253
|
Oxadiazon
100g/l + Propanil 304g/l
|
Calnil 404EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Oxanil 404EC
|
cỏ/đậu xanh, đậu tương
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
254
|
Oxaziclomefone
(min 96.5%)
|
Full house 30SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
255
|
Oxyfluorfen
(min 97%)
|
Goal™ 240EC
|
cỏ/ đậu xanh
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
256
|
Oxyfluorfen
140 g/l + Pendimethalin 200 g/l
|
Penuron 340EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH ADU Việt Nam
|
|
257
|
Pendimethalin
(min 90%)
|
Accotab 330 EC
|
cỏ/ lạc, lúa gieo thẳng; diệt chồi/ thuốc lá
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Caojin 34EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Sinon Corporation
|
|
Fist super 38.7CS
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Goalpen 330EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Goal
|
|
Halosun 450CS
|
cỏ/ lạc
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Meo-Grass 330EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
Pendi 330 EC
|
cỏ/ lạc, diệt chồi nách/thuốc lá
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Pendipax 500EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Pynerin 455CS
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Vigor 33 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, đậu tương, ngô, lạc
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
258
|
Pentoxazone
(min 97%) 250g/l (600g/kg) + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/l (100g/kg)
|
Kimpton 300SC, 700WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
259
|
Penoxsulam
(min 98.5%)
|
Clipper® 25OD, 240SC
|
25OD: cỏ/ lúa gieo thẳng
240SC: cỏ/ lúa gieo thẳng,
cỏ/lúa cấy
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
260
|
Penoxsulam
5% + Pyriminobac-methyl (min 97%) 5%
|
Top-Grass 10SC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
261
|
Pretilachlor
(min 95%)
|
Agrofit super 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA
|
|
Difit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
262
|
Pretilachlor
300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Acofit 300 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Ansiphit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Bigson-fit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Ceo 300EC
|
cỏ, lúa cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Chani 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Chesaco 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Tập đoàn King Elong
|
|
Denofit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Dodofit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Elipza 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
ET-Polorim 300EC
|
cỏ/ lạc
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
|
|
Fenpre 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Jiafit 30EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Ladofit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Legacy 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
Map-Famix 30EC, 30EW
|
30EC: lúa cỏ/ lúa gieo
thẳng
30EW: cỏ/lúa gieo thẳng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Nôngia-an 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
Nichiral 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
Rice up 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
Sonic 300 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Sotrafix 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Starfit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Super-kosphit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH OCI Việt Nam
|
|
Supperfit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Global Farm
|
|
Tophiz 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Eastchem Co., Ltd
|
|
Trihamex 300EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
Tung rice 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Sofit® 300 EC
|
cỏ, lúa cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Venus 300 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Vithafit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Vifiso 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Xophicusa 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Xophicloinong 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Xophicannong 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Weeder 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
263
|
Pretilachlor
310g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Robin 310EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
264
|
Pretilachlor
350 g/l (350g/l) + chất an toàn Fenclorim 100 g/l (120g/l)
|
Eurofit 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Sonata 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
265
|
Pretilachlor
300g/l (342g/kg) + chất an toàn Fenclorim 100g/l (114g/kg)
|
Prefit 300EC, 342WP
|
300EC: cỏ/ lúa
342WP: cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
266
|
Pretilachlor
360g/l + chất an toàn Fenclorim 120 g/l
|
Buffalo 360EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
267
|
Pretilachlor
360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l
|
Dietmam 360EC
|
cỏ, lúa cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Tanfit 360EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Tomtit 360EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
268
|
Pretilachlor
400g/l (400g/l) + Chất an toàn Fenclorim 120g/l (100g/l)
|
Accord 400EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Nanoxofit Super 400EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
269
|
Pretilachlor
500g/l + Chất an toàn Fenclorim 150g/l
|
Cleanco 500EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
Wind-up 500EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
270
|
Pretilachlor
330g/kg + Bensulfuron-methyl 40g/kg + chất an toàn Fenclorim 110g/kg
|
Premium 370WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
271
|
Pretilachlor
40% + Pyrazosulfuron-ethyl 1.4%
|
Trident 41.4 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
272
|
Pretilachlor
300 g/l + Pyrazosulfuron-ethyl 15g/l
|
Novi mars 315EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
273
|
Pretilachlor
287g/l + Pyribenzoxim 19g/l
|
Saly 306EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
274
|
Pretilachlor
300g/l + Pyribenzoxim 20g/l
|
Eonino 320EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
|
|
Hiltonusa 320EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Solito® 320 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
275
|
Propanil
(DCPA) (min 95%)
|
Bm Weedclean 80WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
|
|
Map-Prop 50 SC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Propatox 360 EC
|
cỏ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
Santana 360EC
|
cỏ/ngô, sắn
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
276
|
Propanil
200g/l + Thiobencarb 400g/l
|
Satunil 60 EC
|
cỏ/ lúa, cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
277
|
Profoxydim
(min 99.6%)
|
Tetris 75 EC
|
cỏ/ lúa
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
278
|
Propaquizafop
(min 92%)
|
Agil 100EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
279
|
Propyrisulfuron
(min 94%)
|
Zeta one 10SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
280
|
Propisochlor
200g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg
|
V-T Rai 250WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
281
|
Pyrazosulfuron-ethyl
(min 97%)
|
Aicerus 100WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
Amigo 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
Ansius 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Buzanon 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
Herrice 10 WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Pyrasus 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Rossiitalia 100WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Rus-annong 10WP, 200SC, 700WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Russi 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
|
|
Saathi 10 WP
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Silk 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Sirius 10WP, 70WG
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
Sontra 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Star 10WP
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Surio 10WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Sunriver 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Sunrus 100WP, 150SC
|
100WP: cỏ/ lúa gieo thẳng,
lúa cấy
150SC: cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Tungrius 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Virisi 25 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Vu gia 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
282
|
Pyrazosulfuron-ethyl
0.6% + Pretilachlor 34.4%
|
Parany 35WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Pyrazosulfuron-ethyl
5g/l + Pretilachlor 295g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Parany 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
283
|
Pyrazosulfuron-ethyl
2.0 % + Quinclorac 32.5 %
|
Accura 34.5WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
284
|
Pyrazosulfuron-ethyl
30g/kg + Quinclorac 220g/kg
|
Genius 25WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
285
|
Pyrazosulfuron-ethyl
3% + Quinclorac 47%
|
Nasip 50WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Sifa 50WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Siricet 50WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
286
|
Pyrazosulfuron-ethyl
30g/l + Quinclorac 470g/l
|
Sunquin 50SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
287
|
Pyrazosulfuron-ethyl
30g/kg (15g/l) + Quinclorac 470g/kg (235g/l)
|
Fasi 50WP, 250OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
288
|
Pyrazosulfuron-ethyl
50g/l (30g/kg) + Quinclorac 200g/l (470g/kg)
|
Ozawa 250SC, 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
289
|
Pyrazosulfuron-ethyl
50g/l + Quinclorac 250g/l
|
Viricet 300 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Rbcfacetplus 300SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
290
|
Pyrazosulfuron-ethyl
50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Bomber TSC 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Grassdie 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Quinpyrad 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
Quipyra 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
Sitafan 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Siftus 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
Tanrius 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Vinarius 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
291
|
Pyrazosulfuron-ethyl
30g/kg + Quinclorac 470g/kg
|
Andophasi 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
292
|
Pyrazosulfuron-ethyl
40g/kg + Quinclorac 565g/kg
|
Famirus 605WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
293
|
Pyribenzoxim
(min 95%)
|
Decoechino 30EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
|
|
Kato 51EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Kenji 30EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
|
|
Pyanchor 5EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Pysaco 30EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Ω-Riben 5ME
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH BVTV Omega
|
|
294
|
Quinclorac
(min 96%)
|
Adore 25SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Angel 25 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
Dancet 25SC, 50WP, 75WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Denton 25SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
Ekill 25SC, 37WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Facet® 25 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Farus 25 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Fasetusa 250SC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Fony 25SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Forwacet 50WP
|
cỏ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
Naset 25SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Nomicet 250SC, 500 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Paxen - annong 25SC, 500WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Tancet 250SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Uni-quick 50WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Vicet 25SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
295
|
Quizalofop-P-Ethyl
(min 98%)
|
Azuca 8.8EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
|
|
Broadsafe 200EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
Cariza 5 EC
|
cỏ/ đậu tương, sắn
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Fagor 50EC
|
cỏ/ sắn
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
Future 50EC
|
cỏ/sắn
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
|
|
Greensun 50EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
Hetcocan 5EC
|
cỏ/sắn
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
Itani 5EC
|
cỏ/ sắn, đậu tương
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Maruka 5EC
|
cỏ/sắn, lạc, vừng, đậu tương
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Quizalo 50EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Quizamaxx 15.8EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
Quiza super 50EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
|
Qzario 10EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Rifcet 10EC
|
cỏ/sắn
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
Tar Zang 50EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Targa Super 5 EC
|
cỏ/ lạc, sắn, bông vải, đậu tương, vừng,
khoai mỡ
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
Trumco 50EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
TT-Jump 5EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Vua cỏ 50EC
|
cỏ/ sắn
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
296
|
Quizalofop-P-tefuryl
(min 95%)
|
Nuxim gold 40EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Vadaco 40EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH TM-DV VAD
|
|
297
|
Rimsulfuron
(min 96%)
|
Rimsul Rio 25WG
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
298
|
Saflufenacil
(min 97.4%)
|
Heat 700WG
|
cỏ/cà phê, cam
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
299
|
Sethoxydim
(min 94%)
|
AG-Dat 12.5EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An
Giang
|
|
Nabu S 12.5EC
|
cỏ/ lúa, đậu tương
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
300
|
Simazine
(min 97%)
|
Sipazine 80WP
|
cỏ/ mía, ngô
|
Forward International Ltd
|
|
Visimaz 80 WP
|
cỏ/ ngô, cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
301
|
Sulfentrazone
(min 95%)
|
Relection 480SC
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
Sentazone 500SC
|
cỏ/sắn
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
302
|
Tefuryltrione
(min 97%) 200g/l + Triafamone 100g/l
|
Council Complete 300SC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
303
|
Tembotrione
(min 94.5%)
|
Bvarian 34.4SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Cordis 34.4SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH TM AgriGreen
|
|
Rotrione 34.4SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
|
|
Tembo 8OD
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP BMC Việt Nam
|
|
Tembone 420SC
|
cỏ/ ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Temboris 34.4SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng
|
|
Weedone 420SC
|
cỏ/ngô
|
Limin Group Co. Ltd.
|
|
304
|
Tembotrione
200g/kg + chất an toàn Isoxadifen ethyl 100g/kg
|
Itineris 200WG
|
cỏ/ngô
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
305
|
Terbuthylazine
(min 97%)
|
Alazine 50SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
306
|
Terbuthylazine
26% + Topramezone 2%
|
Mezon 28OD
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Agrofarm
|
|
307
|
Terbuthylazine
37% + Topramezone 3%
|
Topmesi 40SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Agri Shop
|
|
308
|
Tiafenacil
(min 95%)
|
Terrad’or 5SC
|
cỏ/cao su
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
309
|
Topramezone
(min 96%)
|
Clio 336SC
|
cỏ/ ngô
|
BASF Vietnam Co., Ltd
|
|
Topmazin 336SC
|
cỏ/ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
Topzone 4OD
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
310
|
Triafamone
(min 93%)
|
Council prime 200SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
311
|
Triclopyr
(min 99%)
|
Starfosate 480EC
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Biostars
|
|
Triclolier 480EC
|
cỏ/cao su
|
Foison Scitech Co., Limited
|
|
312
|
Trifluralin
(min 94%)
|
Triflurex 48EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
VT Rallin 480EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
4. Thuốc trừ chuột:
|
|
1
|
Barium
sulfate (min 99%) 20% + Difennuozhi (min 95%) 0.02%
|
Rat-ba 20.02RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
2
|
Brodifacoum
(min 91%)
|
AMC-Kirate 0.005RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP Hóa nông AMC
|
|
Bachuot TAT 0.005%DR
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
Catpro 0.005RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP SX và TM Hà Thái
|
|
Danrat 0.005RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
|
|
Diof 0.006AB, 5DP
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP Enasa Việt Nam
|
|
Fadirat 0.005RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Gaulois 0.005% RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Gold Cat 5DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Klerat® 0.005% wax block bait,
0.005 pellete
|
0.005%Wax block bait: chuột/ nhà,
kho tàng, chuồng trại, đồng ruộng, nơi công cộng
0.005 pellete: chuột trong
quần cư, nhà kho
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
Forwarat 0.005% wax block
|
chuột/ đồng ruộng, quần cư
|
Forward International Ltd
|
|
Newfago 5DP
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Pestoff Rodent Block 0.002RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
Rat bro 0.005BB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
Sago-Rat 0.005RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Saywow 0.005RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP Multiagro
|
|
Snake-K 0.005RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Tam Mao 0.005RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH TDC Thành Nam
|
|
TVRat 0.005RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Vifarat 0.005% AB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Vogeli 0.005RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
3
|
Bromadiolone
(min 97%)
|
AF-Brodio 0.005RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
Antimice 0.006GB, 3DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP ENASA Việt Nam
|
|
Bellus 0.005AB
|
chuột/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Benten 0.25 WP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
BN-Mice 0.005RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Broma 0.005AB
|
chuột/ lúa
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân
Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
Brorick 0.005RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc
Giang
|
|
Diroma 0.005 RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
Cat 0.25 WP
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Catbird 0.005RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP Đầu tư và Phát triển Apollo Việt
Nam
|
|
Endmice 0.005 RB
|
chuột/lúa
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
|
Hicate 0.25WP, 0.08AB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH SP Công nghệ cao
|
|
Killrat 0.005 Wax block
|
chuột/ đồng ruộng, quần cư
|
Forward International Ltd
|
|
Kingcat 0.05RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP Hóa nông AMC
|
|
Lanirat 0.005 GR
|
chuột/ trang trại, kho tàng, quần cư
|
Elanco Animal Health
|
|
Momo 0.01RB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH TM Hải Thụy
|
|
Newcate 2.5WP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
Pesmos 0.25WP, 0.005AB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Agria S.A.
|
|
Phokeba 0.005RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Queen cat 0.005RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH TDC Thành Nam
|
|
Ratgone 0.005DR
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
VT-Madi 0.005PB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
4
|
Cholecalciferol
(min 97%)
|
Cad3et 0.075BB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
5
|
Coumatetralyl
(min 98%)
|
DN Rakumax 0.0375RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
|
Nemesis 0.75TP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem
|
|
Racumin 0.75TP
|
chuột/ đồng ruộng, kho, trang trại
|
Environmental Science U.S. LLC.
|
|
Ratmiu 0.0375DR, 0.75TP
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
6
|
Diphacinone
(min 95%)
|
Gimlet 800SP, 0.2GB
|
chuột/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Kaletox 200WP
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Key Rate 200WP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Linh miêu 0.5WP, 0.2GB, 20DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
QT 92 800WP
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
7
|
Flocoumafen
(min 97.8%)
|
Coumafen 0.005% wax block
|
chuột/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Krats 0.005% pellet
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Ratblock 0.005% Block Bait
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH E.P.S
|
|
Ratcom Plus 0.005% Block Bait
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP US Farm Việt Nam
|
|
Rodenkil 0.005%RB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Smithian 0.005% Block
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Storm 0.005% block bait
|
chuột/ đồng ruộng, quần cư
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Sunrat 0.005 Pelleted bait
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
8
|
Sulfur
33% + Carbon
|
Woolf cygar 33%
|
chuột/ trong hang
|
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
|
|
9
|
Warfarin
(min 95%)
|
Finlet 2.5DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
Killmou 2.5DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP ENASA Việt Nam
|
|
New Farin 20DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
New Tom 20DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Ranpart 2%DS, 0.6AB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Rat K 2%DP
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Rasger 20DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
Rat-kill 2%DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
Rodent 2DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
5. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
|
1
|
α-Naphthyl
acetic acid
|
Acroots 10SL
|
kích
thích sinh trưởng/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
HQ-301 Fructonic 1%SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, ngô, cà phê, nho
|
Cơ sở Nông dược sinh nông
|
|
2
|
Abscisic
acid (min 94.8%)
|
Ingrain 200SG
|
kích
thích sinh trưởng/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
3
|
ANA,
1- NAA + β- Naphtoxy Acetic Acid (β-N.A.A) + Gibberellic acid - GA3
|
Kích phát tố hoa - trái Thiên Nông
|
kích
thích sinh trưởng/ cà phê, lúa, vải, nhãn, đậu, lạc, cà chua, ớt, dưa, bầu
bí, cây có múi, bông vải
|
Công ty Hóa phẩm Thiên nông
|
|
4
|
ATCA
5.0% + Folic acid 0.1%
|
Samino 5.1 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
5
|
Auxins
11mg/l + Cytokinins 0.031mg/l + Gibberellic 6.0mg/l
|
Kelpak SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, bắp cải, chè, dưa hấu, cam, nho, cà phê
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
6
|
Brassinolide
(min 98%)
|
Dibenro 0.15WP, 0.15EC
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, đậu tuơng, ngô, dưa chuột, hoa cúc, cải xanh, xoài
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Cozoni 0.1SP, 0.0075SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, chè
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Nyro 0.01SL, 0.1SP
|
0.01SL: kích thích
sinh trưởng/ cam, lúa, cải xanh, ớt, xoài, cà chua, khoai lang
0.1SP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, bưởi, cải xanh
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Rasino 0.018WP
|
kích
thích sinh trưởng/ cam
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
Rice Holder 0.0075SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, hồ tiêu, cà phê, xoài
|
Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd.
|
|
TT-biobeca 0.1SP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cà chua, thanh long, hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
7
|
Brassinolide
2g/kg + Salicylic acid 150g/kg
|
Bracylic 152WP
|
kích
thích sinh trưởng/ cải xanh, lúa, đậu tương, xoài
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
8
|
28-Homobrassinolide
(min 95%)
|
Brassica 0.0075SL
|
kích
thích sinh trưởng/cải bắp
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
|
9
|
28-Homobrassinolide
0.003% + Gibberellic acid A4, A7 0.497%
|
Braga 0.5SL
|
kích
thích sinh trưởng/dưa chuột
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
10
|
28-epihomobrassinolide
(min 95%) 0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398%
|
Javelin 0.4SL
|
kích
thích sinh trưởng/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
11
|
24-Epibrassinolide
(min 90%)
|
Brano 0.01SL
|
kích
thích sinh trưởng/lúa, sầu riêng, ớt, cải bắp, xoài
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Brasino 0.1SL
|
kích
thích sinh trưởng/vải
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
Catsuper 0.015SP, 0.01SL
|
kích
thích sinh trưởng/thanh long, lúa, cam
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Epibra 0.01SL
|
điều
hòa sinh trưởng/cam, thanh long, sầu riêng
|
Công ty TNHH US Agro
|
|
Jinhe-Brass 0.01SL
|
kích
thích sinh trưởng/xoài, hồ tiêu, lúa
|
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd.
|
|
Newbra 0.01SL
|
kích
thích sinh trưởng/thanh long
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Thalybas 0.01SL
|
kích
thích sinh trưởng/thanh long, cam, xoài
|
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
|
|
12
|
24-Epibrassinolide
0.002% + Gibberellic acid A4, A7 0.398%
|
VTL Super 0.4SL
|
kích
thích sinh trưởng/thanh long, lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
13
|
4-indol-3-ylbutyric
acid (IBA) (min 98%)
|
Roots-super 10SL
|
kích
thích sinh trưởng/thanh long, lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
14
|
Chlormequat
(min 97%)
|
Chowon 550SL
|
điều
hòa sinh trưởng/ngô
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
15
|
Cytokinin
(Zeatin)
|
3G Giá giòn giòn 1.5WP
|
kích
thích sinh trưởng/ giá đậu xanh
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
Acjapanic 1.6WP
|
kích
thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cà phê, rau muống, hồ tiêu
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
Agsmix 5.6 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ bắp cải, chè
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Agrispon 0.56 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ bắp cải, lạc, lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
16
|
Cytokinin
0.1% + Gibberellic 0.05%
|
Sieutonic 15WG
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
17
|
Daminozide
(min 99%)
|
Alarindia 500SP
|
điều
hòa sinh trưởng/hoa cúc
|
Công ty TNHH Vestaron
|
|
B-Nine 85SG
|
điều
hòa sinh trưởng/ hoa cúc
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Dazide enhance 85SG
|
điều
hòa sinh trưởng/hoa cúc
|
Hextar Chemicals Sdn. Bhd.
|
|
18
|
Dịch
chiết từ cây Lychnis viscaria
|
Comcat 150 WP
|
kích
thích sinh trưởng/ chè, nho, lúa, nhãn, sắn, cam, dâu tây, vải thiều, xoài,
thanh long, dưa hấu, cải bó xôi, bắp cải, cà chua, dưa chuột, bí đao, hành, hẹ, cà
rốt, ngô, đậu tương, phong lan; ức chế bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá, giúp lúa
phục hồi, tăng trưởng; xử lý hạt giống để điều hoà sinh trưởng/lúa, ngô
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
|
|
19
|
Diethyl
aminoethyl hexanoate (min 98%) 7.99% + 14-Hydroxylated brassinosteroid (min
90%) 0.01%
|
Frusome 8SL
|
kích
thích sinh trưởng/cà chua
|
Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt
Nam)
|
|
20
|
Diethyl
Aminoethyl hexanoate 3% + Ethephon 27%
|
Nutrition TAT 30SL
|
kích
thích mủ/cao su
|
Công ty TNHH TAT Hà Nội
|
|
21
|
Ethephon
(min 91%)
|
Adephone 25 PA, 480SL
|
25PA:
kích
thích mủ/ cao su
480SL:
kích
thích ra hoa/ dứa, kích thích mủ/ cao su
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Callel 2.5 PA
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Dibgreen 2.5 PA
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Effort 2.5 PA
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Elephant 5 PA
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Ethrel 10PA, 480SL
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Etfon 480SL
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
Forgrow 5 PA
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Forward International Ltd
|
|
Kigrow 10PA
|
kích
thích ra mủ/cao su
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Kinafon 2.5 PA
|
kích
thích mủ/cao su
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
Latexing 2.5 PC
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
|
|
Lephon 40SL
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Công ty TNHH MTV SNY
|
|
Mamut 2.5 PA
|
kích
thích mủ/cao su
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
Onehope 480SL
|
kích
thích mủ/cao su
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Revenue 25PA
|
kích
thích mủ/cao su
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Sagolatex 2.5 PA
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Sieuramu 50PA
|
kích
thích mủ/ cao su
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Sun thephone 400SL
|
kích
thích mủ/cao su
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
TB-phon 2.5LS
|
kích
thích mủ/cao su
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
Telephon 2.5 LS
|
kích
thích/ mủ cao su; kích thích ra hoa/ hoa mai
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
VT Rubber 400SL
|
kích
thích sinh trưởng/cao su
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
22
|
Flumetralin
(min 98%)
|
Stopking 25EC
|
diệt
chồi nách/thuốc lá
|
Công ty TNHH A2T Việt Nam
|
|
23
|
Forchlorfenuron
(min 97%)
|
Acura 10SC, 10WG
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Birantin 0.1SL
|
kích
thích sinh trưởng/hồ tiêu, cà phê
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
24
|
Fugavic
acid
|
Siêu to hạt 25 SP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, ngô, lạc, hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
|
|
25
|
Fulvic
acid
|
Siêu Việt 250SP, 300SL
|
250SP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, cải bó xôi, chè
300SL:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, đậu xanh, cà phê, cải xanh
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Supernova 300SL, 700SP
|
300SL:
kích
thích sinh trưởng/ cà phê, đậu xanh, cải ngọt, lúa
700SP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, chè
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
26
|
Gibberellic
acid (min 90%)
|
Ac Gabacyto 50TB, 100SP, 200WP
|
50TB,
200WP:
kích thích sinh trưởng/ lúa
100SP: kích thích
sinh trưởng/ lúa, thanh long, xoài, cam
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
Agrohigh 2SL, 3.8EC, 20TB, 40SP
|
2SL:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, hoa cúc
3.8EC:
kích
thích sinh trưởng/ chôm chôm
40SP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải
20TB:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, cà phê
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
AF-Growth 180SL, 20TB
|
kích
thích sinh trưởng /lúa
|
Công ty TNHH Agrifuture
|
|
Ankhang 20WT
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu tương, chè, cải bẹ, ngô, dưa chuột
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Arogib 100SP, 200TB
|
100SP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, đậu côve
200TB:
kích
thích sinh trưởng/ cam, đậu côve
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
A-V-Tonic 10WP, 18SL, 50TB
|
10WP:
kích
thích sinh trưởng/cải xanh, hoa hồng, lúa
18SL:
kích
thích sinh trưởng/cải xanh, dưa chuột, lúa, cam
50TB:
kích
thích sinh trưởng/ cải xanh, dưa chuột, hoa hồng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Azoxim 20SP
|
kích
thích sinh trưởng/ chè, lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Bebahop 40WP
|
kích
thích sinh trưởng/ cà chua, bắp cải, dưa chuột, hoa hồng, chè, lúa
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
Colyna 200TB
|
điều
hoà sinh trưởng/lúa, thanh long, cà phê, cà chua, hồ tiêu, vải, chè
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Đầu Trâu KT Supper 100 WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
Dogoc 5TB
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Dolping 40EC
|
kích
thích sinh trưởng/lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Dovagib 20TB
|
kích
thích sinh trưởng/sầu riêng, xoài, dưa hấu, nhãn
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
G-Grow 10WT
|
kích
thích sinh trưởng/thanh long
|
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
|
|
Gibbone 200WP, 40EC, 50TB
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Gibe 40SG
|
kích
thích sinh trưởng/thanh long
|
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
|
|
Gold gibb 20ST, 12SP, 40SG
|
20ST:
kích
thích sinh trưởng/cà phê
12SP:
kích
thích sinh trưởng/chè, lúa, xoài
40SG:
sầu
riêng
|
Công ty TNHH Tam Ngọ
|
|
Egibo 80SG
|
kích
thích sinh trưởng/ bắp cải, thanh long
|
Công ty TNHH SX và TM RVAC
|
|
Falgro 10SP, 18.4TB
|
10SP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, nho, thanh long, dưa hấu, cam, bắp cải, chè
18.4TB: kích thích
sinh trưởng/ thanh long, bắp cải, chè, cam, lúa, dưa hấu, nho
|
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
|
|
G3Top 3.33SL, 20TB, 40SG
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, dưa hấu, đậu tương, xoài
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
GA3 Super 100SP, 200TB, 200 WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
Gibbeny 10WP, 20TB
|
10WP: kích thích
sinh trưởng/ dưa chuột
20TB: kích thích
sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, rau cải xanh, dâu tây, thanh long
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Gib-CA 800SG
|
kích
thích sinh trưởng/lúa, thanh long, bưởi
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Gib-Asia 40TB, 100WP, 400WG, 800SG
|
40TB:
kích
thích sinh trưởng/thanh long, lúa, cải bắp
100WP:
kích
thích sinh trưởng/thanh long, lúa
400WG,
800SG:
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Asia Agro
|
|
Gib ber 2SP, 2SL, 20TB, 40WG
|
2SP:
kích
thích sinh trưởng/ rau cần, xoài, cam, dưa hấu, rau muống, thanh long
2SL:
kích
thích sinh trưởng/ rau cần, rau cải, cà chua, chè, rau muống, thanh long
20TB:
kích
thích sinh trưởng/ rau cải, thanh long
40WG:
kích
thích sinh trưởng/ cam, thanh long, rau muống, rau cải, hồ tiêu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
Gib-gap 40SP
|
kích
thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cam
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
Gibgro 10SP, 20TB
|
10SP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa
20TB:
kích
thích sinh trưởng/ rau cải, bắp cải, thanh long
|
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
|
|
Gibline 10SP, 20TB
|
10SP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa
20TB:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, thanh long
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Gibta 20TB
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Gippo 20TB
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Gibow 200WP, 200TB
|
200WP: kích thích
sinh trưởng/lúa
200TB:
điều
hoà sinh trưởng/ thanh long
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Goliath 1SL, 10SP, 20TB, 20WP
|
1SL:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu
10SP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa
20TB,
20WP: kích
thích sinh trưởng/ nho, thanh long, cà phê, hồ tiêu.
|
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
|
|
Greenstar 20EC, 20TB
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, chè
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Highplant 10 WP
|
điều
hoà sinh trưởng/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Kích phát tố lá, hạt Thiên Nông GA-3
|
kích
thích sinh trưởng/ dâu nuôi tằm, thuốc lá, artiso, cỏ chăn nuôi, rau gia vị,
đay, nho, làm giá đậu
|
Công ty Hóa phẩm Thiên nông
|
|
Megafarm 50TB, 200WP
|
50TB:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, vải, chè, cà phê, dưa hấu
200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, rau cải,
hoa hồng, xoài, cam
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Map-Combo 10WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
NanoGA3 50TB, 100WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
ProGibb 10 SP, 40%SG
|
10SP:
kích
thích sinh trưởng/ chè, lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo,
cần tây, cà phê, hồ tiêu
40%SG:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần
tây, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu, xoài, cam
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
Proger 20 WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
Sitto Mosharp 15 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ sắn, cà rốt
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
Starga3 20TB
|
Kích
thích sinh trưởng /lúa, chè
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
|
Stinut 5 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, lạc, đậu đũa, cà chua, dưa chuột, bắp cải, chè, cam,
quýt, hoa hồng
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
Super GA3 50TB, 100SP, 200WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Tony 920 40EC
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa hấu
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Tungaba 20TB
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu côve, cà chua, bắp cải, chè
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Vertusuper 1SL, 1WP, 100SP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Vagritex
|
|
Vigibb 1SL, 16 TB, 100SP, 200WP
|
16TB:
kích
thích sinh trưởng/ lúa
1SL,
100SP, 200WP: kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa chuột, rau cải
|
Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang
|
|
Vimogreen 1.34 SL, 1.34 WP, 10SG, 10TB
|
1.34SL:
kích
thích sinh trưởng/ cải xanh, nho, lúa
1.34WP:
kích
thích sinh trưởng/ cải xanh, cây cảnh, hoa mai
10SG:
kích
thích sinh trưởng/ dưa hấu, lúa, nho, cải xanh, xoài, cà phê, nhãn, quýt
10TB:
kích
thích sinh trưởng/ dưa hấu, nho, nhãn, quýt, cải xanh, xoài
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Zhigip 4TB
|
kích
thích sinh trưởng/ rau cải
|
Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
|
|
27
|
Gibberellic
acid (1.8% GA4 + 1.8% GA7)
|
TT A7 3.6EC
|
kích
thích sinh trưởng /lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
28
|
Gibberellic
acid (A4, A7)
|
Gib-47 2% PA
|
kích
thích sinh trưởng/thanh long, cam, bưởi
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
29
|
Gibberellic
0.3g/kg (0.5g/l), (0.5g/kg) + [N 10.7g/kg (10.5g/l), (10.5g/kg) + P2O5 10g/kg
(20g/l), (20g/kg) + K2O 10g/kg (20g/l), (20g/kg) + Vi lượng]
|
Yomione 31GR, 51SL, 51WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
30
|
Gibberellic
acid 0.3g/kg (0.4g/l), (0.4g/kg) + N 10.7g/kg (10.6g/l), (10.6g/kg) + P2O5
10g/kg (10g/l), (10g/kg) + K2O 10g/kg (20g/l), (20g/kg) + Vi lượng
|
Lucasone 31GR, 41SL, 41WP
|
kích
thích sinh trưởng/vải
|
Công ty CP Vagritex
|
|
31
|
Gibberellin
10% + Calciumglucoheptonate 6% + Boric acid 2%
|
Napgibb 18SP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, bưởi
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh
|
|
32
|
Gibberellic
acid 20g/l + Cu 50g/l + Zn 50g/l + Fe 40g/l + Mg 30g/l + Mn 10g/l
|
Sitto Keelate rice 20SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
33
|
Gibberellic
acid 20g/l + Cu 36g/l + Zn 50g/l + Mg 16g/l + Mn 16g/l + B 1g/l + Mo 1g/l +
Glysine amino acid 40g/l
|
Sitto Give-but 18 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
34
|
Gibberellic
acid 1g/l + NPK 9 g/l + Vi lượng
|
Lục diệp tố 1 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, đậu tương, chè
|
Viện Bảo vệ thực vật
|
|
35
|
Gibberellic
acid 1% + 5% N+ 5% P2O5 + 5% K2O
|
Super sieu 16 SP, 16 SL
|
16SP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, cà chua, đậu côve, bắp cải, chè
16SL: kích thích
sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cải thảo, cà chua, dưa chuột, dưa hấu, nho, đậu
xanh, đậu tương, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, cây có múi, nhãn, xoài
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
36
|
Hymexazol
(min 98%)
|
Higro 30WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
Tachigaren 30 SL
|
điều
hoà sinh trưởng/ lúa, hoa cúc; héo vàng/dưa hấu, chết cây con do nấm/lạc
|
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions,
Inc.
|
|
37
|
Mepiquat
chloride (min 98%)
|
Animat 40SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lạc
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Answer 400SL
|
điều
hòa sinh trưởng/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
Mapix 40SL
|
kích
thích sinh trưởng/ bông vải; điều hoà sinh trưởng lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
38
|
Nucleotide
(Adenylic acid, guanylic acid, cytidylic acid, Uridylic acid)
|
Anikgold 0.5SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Sunsuper 0.5SL
|
kích
thích sinh trưởng/ vải
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
39
|
Nucleotide
0.4 g/kg (0.5g/l) + Humic acid 3.4 g/kg (4g/l)
|
Subaygold 3.8GR, 4.5SL
|
3.8GR:
kích
thích sinh trưởng/ chè, dưa chuột, lúa
4.5SL: kích thích
sinh trưởng /lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
40
|
1-Naphthylacetic
acid (NAA)
|
RIC 10WP
|
kích
thích sinh trưởng/ cà phê; điều hoà sinh trưởng/chanh leo, cà chua, lúa,
quýt, hồ tiêu, hoa hồng, nho
|
Công ty TNHH DV KH KT Khoa Đăng
|
|
41
|
α-Naphthyl Acetic
Acid 0.5% (α-N.A.A) + β-Naphthoxy Acetic Acid 0.5% (β-N.A.A)
|
Vipac 88SP
|
xử
lý hạt/ lúa; kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, cà phê, hồ tiêu
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
42
|
α-Naphthyl
Acetic Acid (α-N.A.A) 2.5% + β- Naphthoxy Acetic Acid (β-N.A.A) 2.5%
|
Viprom 5SP
|
dùng
để chiết cành hồ tiêu, cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
43
|
α-Naphthyl
Acetic Acid 0.3% (α-N.A.A) + β- Naphthoxy Acetic Acid 0.3% (β-N.A.A)
|
Vikipi 0.6SP
|
kích
thích sinh trưởng ra hoa, đậu quả/ xoài, cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
44
|
β-Naphthoxy
Acetic Acid
|
ViTĐQ 40SL
|
kích
thích sinh trưởng, tăng đậu quả/ cà chua, nhãn, kích thích tăng đậu
quả/ điều; kích thích sinh trưởng/ ngô, cà phê, hồ tiêu
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
45
|
α-Naphthalene
Acetic Acid (α-N.A.A)
|
Flower-95 0.3 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ xoài, sầu riêng, nhãn, lúa
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
HD 207 1 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Hợp chất ra rễ 0.1 SL
|
kích
thích ra rễ, giâm cành, chiết cành/ cam, hoa hồng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
46
|
Oligoglucan
|
Enerplant 0.01 WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu Hà Lan, dâu tây, chè, mía
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
47
|
Paclobutrazol
(min 95%)
|
Achacha 250SC
|
điều
hòa sinh trưởng/khoai lang
|
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
|
|
Allur 150WP
|
điều
hòa sinh trưởng/lạc
|
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
|
|
Apalo 150WP
|
điều
hoà sinh trưởng/lúa
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Atomin 15 WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lạc, lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Baba-X 15WP
|
điều
hòa sinh trưởng/ khoai lang
|
Công ty TNHH SX và TM RVAC
|
|
Baclolac 250SC
|
kích
thích sinh trưởng/lạc
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
Bianca 15WP
|
điều
hòa sinh trưởng/lạc
|
Jiangsu Sword Agrochemicals Co., Ltd.
|
|
Bidamin 15WP, 250SC
|
15WP: kích thích
sinh trưởng/ lúa, lạc
250SC:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, lạc
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Bonsai 10WP, 25SC
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
BrightStar 25 SC
|
điều
hoà sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Dopaczol 15WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
ET Newpac 250SC
|
điều
hoà sinh trưởng/lúa
|
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
|
|
Farm-paclo 250SC
|
kích
thích sinh trưởng/lạc
|
Công ty CP Global Farm
|
|
Hana 250SC
|
điều
hòa sinh trưởng/lạc
|
Công ty TNHH SYC
|
|
Horizon 15WP
|
điều
hòa sinh trưởng/lạc
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Hypac 250SC
|
điều
hòa sinh trưởng/lúa
|
Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd.
|
|
Kihora 15WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Nguyên liệu NN Mekong
|
|
Kizasi 25SC
|
điều
hòa sinh trưởng/lạc
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Lunar 150WP
|
kích
thích sinh tưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
Newbosa 150WP, 250SC
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Paclo 15WP, 15SC
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
Paclovbusa 25SC
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
|
|
Pacmango 250SC
|
điều
hòa sinh trưởng/lạc
|
Albaugh Asia Pacific Limited
|
|
Pacsai 25SC
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV
Việt Trung
|
|
Palove gold 15WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
|
Parlo 20WP, 25SC
|
20WP: điều hòa
sinh trưởng/ lúa, vừng
25SC:
kích
thích sinh trưởng /lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
Paxlomex 15WP, 15SC
|
15WP:
kích
thích sinh trưởng/ lúa, lạc
15SC: kích thích
sinh trưởng/ lạc
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Propac 20WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong
|
|
Sài gòn P1 15 WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Stopgrowth 15 WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Super Cultar Mix 15 WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
Toba-Jum 20WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lạc
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
VT-Buzz 250SC
|
kích
thích sinh trưởng/lạc
|
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
|
|
Zuron 150WP
|
điều
hòa sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
48
|
Phthalanilic
acid (min 97%)
|
Phthalax 20SL
|
kích
thích sinh trưởng/đậu tương
|
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co.,
Ltd.
|
|
49
|
Polyphenol
chiết xuất từ than bùn và lá cây vải (Litchi chinesis sonn)
|
Chocaso 0.11 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ chè, lúa
|
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ
hóa sinh
|
|
50
|
Polyphenol
chiết xuất từ cây hoa hoè (Sophora japonica L. Schott)
|
Lacasoto 4SP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, sắn, đậu tương, khoai lang, khoai tây, ngô, lạc
|
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ
hóa sinh
|
|
51
|
Polyphenol
chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera indica L)
|
Plastimula 1SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, lạc, dưa chuột, bắp cải, cà chua, cải xanh, đậu
tương, ớt, cà rốt, đậu xanh; xử lý hạt giống để tăng sức đề kháng của cây lúa
đối với bệnh vàng lùn do virus
|
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ
hóa sinh
|
|
52
|
Prohexadione
calcium (min 88%)
|
Biolight 100WP
|
điều
hoà sinh trưởng/lạc
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
53
|
Pyraclostrobin
(min 95%)
|
Headline 100CS, 200FS, 250EC
|
100CS:
đạo
ôn, lem lép hạt/lúa; đốm vòng/ cà chua, phấn trắng/dưa chuột
200FS:
xử
lý hạt giống điều hoà sinh trưởng/ ngô
250EC:
kích
thích sinh trưởng/ngô, cà phê, đậu tương, lạc, hoa hồng, khoai lang
|
BASF Vietnam Co., Ltd
|
|
Pyra Gold 250EC, 250SC
|
250EC:
điều
hòa sinh trưởng/ngô
250SC:
thán
thư/cà phê
|
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
|
|
Pyrio 250EC
|
kích
thích sinh trưởng/cà phê
|
Imaspro Resources Sdn. Bhd.
|
|
Pyrolax 250EC
|
kích
thích sinh trưởng/ lạc, thán thư/ cà phê, hồ tiêu
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
|
|
Toga 250EC
|
kích
thích sinh trưởng/ngô
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Throne 250EC
|
kích
thích sinh trưởng/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
54
|
Pyraclostrobin
133g/l + Epoxiconazole 50g/l
|
Opera 183SE
|
kích
thích sinh trưởng/ lạc, cà phê, khô vằn/ ngô, thán thư/ hồ tiêu
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
55
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate
3g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 6g/l + Sodium-P- Nitrophenolate 9g/l
|
Atonik 1.8SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, hoa, cây cảnh
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Grow Gold 18SL
|
kích
thích sinh trưởng/hoa hồng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
56
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate
0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9%
|
ACXONICannong 1.8SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Gonik 1.8 SL
|
kích
thích sinh trưởng/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Katonic-TSC 1.8SL
|
kích
thích sinh trưởng/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
57
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate
3g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 6g/l + Sodium-P-Nitrophenolate 9g/l
|
Ausin 1.8 EC
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
58
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate
6g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 12g/l + Sodium-P-Nitrophenolate 18g/l
|
Better 3.6SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lạc, hoa hồng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
59
|
Sodium-O-Nitrophenolate
0.71% + Sodium-P- Nitrophenolate 0.46% + Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.23%
|
Alsti 1.4 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ hoa hồng, lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
60
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate
0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.4% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.7%
|
Kithita 1.4 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
61
|
Sodium-P-nitrophenolate
9g/l + Sodium-O-nitrophenolate 6g/l + Sodium-5-nitroguaiacolate 3g/l +
Salicylic acid 0.5g/l
|
AGN-Tonic 18.5SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
62
|
Sodium-5-
Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate
(Nitrophenol) 0.6% + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.9% + Sodium -
2,4 Dinitrophenol 0.15%
|
Dotonic 1.95 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Jiadonix 1.95 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
63
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate
(Nitroguaiacol) 3g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6 g/l +
Sodium-P-Nitrophenolate (Nitrophenol) 9g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.5g/l
|
Daiwanron 1.95SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
64
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate
(Nitroguaiacol) 0.085% (3g/l) + Sodium-O-Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.185%
(6g/l) + Sodium-P-Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.285% (9g/l) + Sodium-2,4
Dinitrophenol 0.035% (1.5g/l)
|
Litosen 0.59 GR, 1.95EC
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
65
|
Sodium-5-
Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium-O- Nitrophenolate
(Nitrophenol) 6.9g/l + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35g/l +
Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.73g/l
|
Ademon super 22.43SL
|
xử
lý hạt giống để kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Dekamon 22.43 SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
P.T.Harina Chemicals Industry
|
|
66
|
1-Triacontanol
(min 90%)
|
Tora 1.1SL
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa, lạc, ngô, ớt, xoài, hồ tiêu
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
67
|
Uniconazole
(min 90%)
|
Sarke 5WP
|
kích
thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Stoplant 5WP
|
điều
hoà sinh trưởng/ lúa, lạc
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Onlai 5WP
|
điều
hòa sinh trưởng/ lạc
|
Công ty CP Tập đoàn King Elong
|
|
6. Chất dẫn dụ côn trùng :
|
|
1
|
Methyl
Eugenol (min 95%)
|
Jianet 50EC
|
ruồi
đục quả/ roi, dưa hấu
|
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
|
|
2
|
Methyl
Eugenol 75% + Dibrom (min 93%) 25%
|
Vizubon D AL
|
ruồi
đục quả/ bưởi
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
3
|
Methyl
Eugenol 85% + Imidacloprid 5%
|
Acdruoivang 900 OL
|
ruồi
đục quả/ cam
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
4
|
Methyl
Eugenol 75% + Naled 25%
|
Dacusfly 100SL
|
ruồi
đục quả/ thanh long
|
Công ty TNHH SX TM DV Tô Đăng Khoa
|
|
5
|
Methyl
Eugenol 90% + Naled 5%
|
Flykil 95EC
|
ruồi
đục quả/ ổi
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
6
|
Methyl
Eugenol 900g/l + Naled 50g/l
|
T-P Nongfeng 950SL
|
ruồi
đục quả/ nhãn
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
7
|
Methyl
Eugenol 700g/l + Propoxur (min 98%) 100 g/l
|
Dr.Jean 800EC
|
ruồi
đục quả/ cam
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
8
|
Protein
thuỷ phân
|
Ento-Pro 150SL
|
ruồi
hại quả/ cây có múi, mận, đào, ổi, vải, doi, hồng, thanh long, táo, lê, đu
đủ, khế, na, quất hồng bì, mướp, mướp đắng, hồng xiêm, gấc, bí đỏ, trứng gà,
bí xanh, cà, ớt
|
Viện Bảo vệ thực vật
|
|
7. Thuốc trừ ốc:
|
|
1
|
Cafein
1.5% + Nicotine Sulfate 0.3% + Azadirachtin 0.08%
|
Tob 1.88GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải bó xôi
|
Viện Khoa học vật liệu ứng dụng
|
|
2
|
Metaldehyde
(min 98.5%)
|
Andolis 120AB, 190BB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Anhead 12GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
Assail 12.5GB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
BN-Meta 18GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
Bolis 12GB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Bombay-ấn độ 13BR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
Bosago 12AB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Boxer 15GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
Clean Snail 120GR
|
ốc
sên nhỏ/phong lan
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Corona 6GR, 80WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
Cửu Châu 15GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
DN Methaohyde 15GR
|
ốc
sên nhỏ/phong lan
|
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
|
|
Duba 155GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Helix 15GB, 500WP
|
15GB:
ốc
bươu vàng/ lúa
500WP: ốc bươu
vàng/ lúa; ốc sên/ cây cảnh
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Honeycin 6GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
Kill snail 10GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
MAP Passion 10GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
Metalix 180AB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Milax 100GB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Moioc 6GR, 12AB
|
6GR:
ốc
bươu vàng/ lúa
12AB:
ốc
sên/phong lan
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Molucide 6GB, 80WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
Notralis 18GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
Ocjinhe 80WP
|
ốc
sên/hoa lan
|
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd
|
|
Octigi 6GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
Oxout 60AB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Kim Điền Mekong
|
|
Osbuvang 15GR, 80WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Ốc Mồi 18GR
|
ốc
bươu vàng/lúa
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
Passport 6AB, 300GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
Pilot 15AB, 500WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Snail Killer 12RB, 800WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Sneo-lix 120AB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Tatoo 150AB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Tomahawk 4GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Toxbait 120AB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
|
|
T-P odix 120GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
TRIOC annong 12WG, 80WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Trumso 222AB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Tulip 15AB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Yellow-K 12GB, 250SC
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
3
|
Metaldehyde
145 g/kg + Abamectin 5 g/kg
|
Capover 150GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
4
|
Metaldehyde
4.5% + Carbaryl 1.5%
|
Superdan 6GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
5
|
Metaldehyde
7% + Carbaryl 3%
|
Mecaba 10GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
6
|
Metaldehyde
10% + Carbaryl 20%
|
Omega-Snail 30GR
|
ốc
sên/ phong lan
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
7
|
Metaldehyde
40% + Carbaryl 20%
|
Kiloc 60WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
8
|
Metaldehyde
10% + Niclosamide 20%
|
MAP Pro 30WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
9
|
Metaldehyde
10g/kg + Niclosamide 690g/kg
|
Capgold 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
10
|
Metaldehyde
10g/kg + Niclosamide 740g/kg
|
Pizza 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
11
|
Metaldehyde
50g/kg + Niclosamide 700g/kg
|
Radaz 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
12
|
Metaldehyde
6g/kg (1g/kg), (152g/kg), (1g/l) + Niclosamide 6g/kg (704g/kg), (1g/kg),
(255g/l)
|
Vịt Đỏ 12BR, 705WP, 153GR, 256EW
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
13
|
Metaldehyde
50g/kg + Niclosamide-olamine 700g/kg
|
TT-occa 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
14
|
Metaldehyde
400g/kg + Niclosamide-olamine 175g/kg
|
Goldcup 575WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
15
|
Metaldehyde
300g/kg + Niclosamide 500g/kg
|
Starpumper 800WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
|
|
16
|
Metaldehyde
300g/kg + Niclosamide-olamine 500g/kg
|
Npiodan 800WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
17
|
Metaldehyde
100g/kg + Niclosamide-olamine 700g/kg
|
E-bus 800WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
18
|
Metaldehyde
8g/kg + Niclosamide-olamine 880g/kg
|
Robert 888WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
19
|
Metaldehyde
140g/kg + Pyridaben 10g/kg
|
Octhailane 150GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
20
|
Niclosamide
(min 96%)
|
Ac-snailkill 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
|
|
Aladin 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
Anpuma 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
Apple 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Real Chemical
|
|
Awar 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
Baycide 70WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao
|
|
Bayluscide 70WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Bayoc 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thiên Nông
|
|
BenRide 250 EC, 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Blackcarp 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
Boing 250EC, 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
BP ocgold 700WP
|
ốc
sên nhỏ/thanh long
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
Catfish 70 WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Daicosa 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
Dioto 250 EC
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Duckling 250EC, 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|
|
Hn-Samole 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
Honor 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
Jia-oc 70WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
Kit - super 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa; ốc/ rau cải
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
Laobv 75WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Miramaxx 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Agrohao VN
|
|
Molluska 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Morgan star 700WP
|
ốc
bươu vàng/lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Mossade 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
Niclosa 850WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
No-ocbuuvang 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
Notrasit-neo 860WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
NP snailicide 250EC, 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
Ốc usa 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
OBV-α 250EC, 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
Oc clear 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP SAM
|
|
Oosaka 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
Ockill 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
Ốc-ôm 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
Ossal 500SC, 700WP, 700WG
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
Pazol 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Pisana 700WP
|
ốc
bươu vàng/lúa
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
Prize 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH
Alfa (Sài gòn)
|
|
Sieu naii 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
Snail 250EC, 500SC, 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
Snailusa 700WP
|
ốc
sên nhỏ/phong lan
|
Công ty CP S New Rice
|
|
Sun-fasti 25EC, 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
Topsami 871WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
Transit 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
TT-snailtagold 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
Tungsai 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Vdcsnail new 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
Viniclo 70WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
VT-dax 10GR, 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Znel 70WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
|
|
21
|
Niclosamide
700g/kg + Abamectin 20g/kg
|
OBV gold 720WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
22
|
Niclosamide
720g/kg + Abamectin 30g/kg
|
Lino sachoc 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Liên nông Việt Nam
|
|
23
|
Niclosamide
745g/kg + Abamectin 5g/kg
|
Caport 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
24
|
Niclosamide
757 g/kg + Abamectin 20g/kg
|
Antioc 777WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
25
|
Niclosamide
500g/kg + Carbaryl 200 g/kg
|
Brengun 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
26
|
Niclosamide
680g/kg + Carbaryl 22g/kg
|
Oxdie 702WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
27
|
Niclosamide
700g/kg + Pyridaben 50g/kg
|
Ocindia 750WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
28
|
Niclosamide-olamine
(min 98%)
|
Akita-Guska 700WP
|
ốc
sên/cải bẹ xanh
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
Amani 70WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
BN-Nisa 860WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
BP. Nno OC 500WP
|
ốc
sên nhỏ/phong lan
|
Công ty TNHH MTV Quốc tế Narico
|
|
Chopper 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
Clodansuper 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
Dioto 830WG
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Dobay 810WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
Duck Gold 25WP
|
ốc
sên nhỏ/phong lan
|
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
|
|
Morningusa 870WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
Ocny 555SC, 860WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
Queenly 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
Sachoc TSC 850WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
Snailgold 700WP
|
ốc
sên nhỏ/ phong lan
|
Công ty CP Hóa nông AMC
|
|
Startac 250 WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
Tanthanh-oc 250SC, 760WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
Truocaic 700WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công
nghiệp AIC
|
|
29
|
Niclosamide-olamine
500g/l + Abamectin 20g/l
|
Cửu Châu Nghệ 520SC
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
30
|
Niclosamide-olamine
780g/kg + Abamectin 20g/kg
|
Bayermunich-đức 800WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
31
|
Saponin
|
Abuna 15GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải xanh; ốc nhớt, ốc sên /cải củ, súp lơ
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
Anponin 150SB, 150WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
Asanin 15WP, 15GR, 35SL
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
Bai yuan 15SB
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH SX TM DV Hải Bình
|
|
Dibonin super 15WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa; ốc sên, ốc nhớt/ cải xanh
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
Espace 15WP, 21.5BR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
|
|
Golfatoc 150GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
Maruzen Vith 15WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thăng
|
|
Nomain 15WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
Occa 15WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
O.C annong 150 WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
Ốc tiêu 15 GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa; ốc sên, ốc nhớt/ cải xanh
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
Parsa 15WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
Pamidor 50 WP, 150BR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV SX TM XNK Hung Xiang (Việt
Nam)
|
|
Phenocid 20 WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
Raxful 15WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
Rumba 15BR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
Sabonil 15GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Hoá nông An Giang
|
|
Safusu 20AP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Long Sinh
|
|
Sapo 150WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
Sapoderiss 70%BR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
|
|
Saponolusa 150BR, 150GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
Saponular 15 GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
Soliti 15 WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
Super Fatoc 150WP, 150GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
Teapowder 150 BR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông
Lúa Vàng
|
|
Thiocis 150GR
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức
|
|
Tranin super 18WP
|
ốc
bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
8. Chất hỗ trợ (chất trải):
|
|
1
|
Azadirachtin
(min 15%)
|
Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15EC
|
hỗ
trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; hỗ trợ tăng hiệu
quả của thuốc trừ sâu tơ/ cải bắp; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ mốc
sương/ khoai tây
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
2
|
Chất
căng bề mặt 340g/l + dầu khoáng 190g/l + Ammonium sulphate 140g/l
|
Hot up 67SL
|
làm
phụ trợ cho nhóm thuốc trừ cỏ sau nảy mầm không chọn lọc; làm tăng hiệu quả
diệt cỏ
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
3
|
Esterified
vegetable oil (min 60%)
|
Hasten® 70.4SL
|
tăng
hiệu quả của nhóm thuốc trừ cỏ chọn lọc sau nảy mầm/ lúa thuộc nhóm sulfonyl
urea, cyclohexanedion, bipyridilium; tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ sâu
thuộc nhóm pyrethroid, carbamate; tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ bệnh/ cây
trồng thuộc nhóm triazole.
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
Rocten 748SL
|
tăng
hiệu quả của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
4
|
Esters
of botanical oil (min 80%)
|
Subain 99SL
|
hỗ
trợ thuốc trừ sâu nhóm: Carbamate (rầy nâu/ lúa), Lân hữu cơ (sâu cuốn lá/
lúa), Pyrethroid (sâu xanh/ rau cải); hỗ trợ thuốc trừ bệnh nhóm: Triazole
(khô vằn/ lúa); hỗ trợ thuốc trừ cỏ nhóm: Sulfonyl urea (cỏ/lúa)
|
Công ty CP Multiagro
|
|
5
|
Trisiloxane
ethoxylate
|
Enomil 30SL
|
hỗ
trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu, trừ bệnh, trừ cỏ
|
Công ty CP Enasa Việt Nam
|
|
II. THUỐC TRỪ MỐI:
|
|
1
|
Bifenthrin
(min 97%)
|
Termifinn 2.5EC
|
mối/
công trình xây dựng
|
Công ty CP US Farm Việt Nam
|
|
2
|
Beta-naphthol
1% + Fenvalerate 0.2%
|
Dầu trừ mối M-4 1.2SL
|
mối
trong bảo quản gỗ
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
3
|
Bistrifluron
(min 95%)
|
Xterm 1%
|
mối/công
trình xây dựng
|
Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam
|
|
4
|
Chlorantraniliprole
(min 93%)
|
Altriset® 200SC
|
mối/công
trình xây dựng
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
5
|
Chlorfenapyr
(min 94%)
|
Chlorfen Asa 240SC
|
mối/
công trình xây dựng
|
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
|
|
Mythic 240SC
|
mối/
công trình xây dựng
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
Pekamoi 250SC
|
mối/
công trình xây dựng
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
|
Ozaki 240SC
|
mối/
công trình xây dựng, đê điều
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
6
|
Chlorfluazuron
(min 94%)
|
Requiem 1 RB
|
mối/
công trình xây dựng
|
Ensystex Australasia Pty Ltd.
|
|
7
|
Chlorfluazuron
100g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Pescon 250SC
|
mối/công
trình xây dựng
|
Agria S.A.
|
|
8
|
Disodium
Octaborate Tetrahydrate (min 98%)
|
Bora-Care 40SC
|
mối/
công trình xây dựng
|
Công ty TNHH TM DV Toàn Diện
|
|
9
|
Extract
of Cashew nut shell oil (min 97%)
|
Wopro2 10FG
|
mối/
công trình xây dựng
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
10
|
Fenvalerate
(min 93%)
|
Ducati 10.5SC
|
mối/công
trình xây dựng
|
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
|
|
Wazary 10SC
|
mối/công
trình xây dựng
|
Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam
|
|
11
|
Hexaflumuron
(min 95%)
|
Mobahex 7.5 RB
|
mối/
công trình xây dựng
|
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình
|
|
Sentricon® HD 0.5RB
|
mối/
công trình xây dựng
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
12
|
Imidacloprid
(min 96%)
|
Amadi 200SC
|
mối/công
trình xây dựng
|
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
|
|
Great 200SC
|
mối/công
trình xây dựng
|
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
|
|
Hunter 50SC, 200SL
|
50SC:
mối/
công trình xây dựng, đê điều
200SL:
mối/đê
điều, công trình xây dựng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
Imi.moi 250SC
|
mối/
công trình xây dựng
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
|
Mantra TC 30.5SC
|
mối/
công trình xây dựng
|
Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem
|
|
Premise 200SC
|
mối/
công trình xây dựng
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Termize 200SC
|
mối/
công trình xây dựng
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
13
|
Metarhizium
anisopliae M1
& M7 108 - 109 bào tử/ml
|
Metavina 80LS
|
mối/
đê, đập
|
Công ty CP Công nghệ Sinh Thái Việt
|
|
14
|
Permethrin
(min 92%)
|
Argendan 300EC
|
mối/công
trình xây dựng
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
|
Map boxer 30EC
|
mối/
công trình xây dựng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
15
|
Na2SiF6
50% + H3BO3 10% + CuSO4 30%
|
PMC 90 DP
|
mối/
cây lâm nghiệp
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
16
|
Na2SiF6
80% + ZnCl2 20%
|
PMs 100 CP
|
mối/
nền móng, hàng rào quanh công trình xây dựng
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
17
|
Spinosad
(min 85%)
|
Lazer 480SC
|
mối/công
trình xây dựng
|
Công ty CP Hợp Trí Summit
|
|
III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:
|
|
1
|
Cypermethrin
(min 90%)
|
KAntiborer 10EC
|
mọt/
gỗ
|
Behn Meyer Specialty Chemical Sdn Bhd.
|
|
2
|
Deltamethrin
(min 98%)
|
Cease 25EC
|
mọt/
gỗ
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
Cislin 2.5EC
|
mối,
mọt/ gỗ
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
3
|
Extract
of Cashew nut shell oil (min 97%)
|
Wopro1 9AL
|
mối/
gỗ
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
4
|
CuSO4 16% + CuO 2%
+ K2Cr2O7 2%
|
M1 20LA
|
con
hà/ thuyền gỗ, ván thuyền
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
5
|
CuSO4 80% + K2Cr2O7 18% + CrO3 2%
|
CHG 100SP
|
con
hà, nấm mục/ thuyền gỗ, ván thuyền
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
6
|
CuSO4 50% + K2Cr2O7 50%
|
XM5 100 SP
|
nấm,
mục, côn trùng/ tre, gỗ, song, mây
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
7
|
ZnSO4 .7H2O 60% + NaF
30%
|
LN5 90 SP
|
nấm,
mục, côn trùng/ gỗ sau chế biến, song, mây, tre
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
IV . THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:
|
|
1
|
Aluminium
Phosphide (min 83%)
|
Alumifos 56% tablet
|
côn
trùng/ kho
|
Asiagro Pacific Ltd
|
|
Aluphos 56% tablet
|
mọt
bột đỏ/lúa mỳ; mọt đục hạt nhỏ/lúa
|
Công ty CP PCS Việt Nam
|
|
Celphos 56% tablets
|
sâu
mọt/ kho tàng
|
Sumitomo Chemical India Limited
|
|
Halphos 56% Tablet
|
mọt
gạo/kho
|
Công ty CP Trừ mối khử trùng Hà Nội
|
|
Mephos 56TB
|
côn
trùng/ nông sản
|
Mebrom Ltd
|
|
Phostoxin 56% viên tròn, viên dẹt
|
côn
trùng, chuột/ kho tàng
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Quickphos 56% TB
|
côn
trùng/ kho tàng, nông sản
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
Sanphos 56TB
|
mọt
gạo/kho
|
Công ty CP Trừ mối khử trùng
|
|
2
|
Magnesium
phosphide (min 88%)
|
Magtoxin 66 tablets, pellet
|
côn
trùng, chuột/ kho tàng
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
Magnophos 56% Plate
|
mọt/
kho thuốc lá
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
3
|
Pirimiphos-methyl
(min 88%)
|
Actellic® 50EC
|
sâu
mọt/kho tàng, mọt/ kho bảo quản ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
V. THUỐC SỬ DỤNG CHO SÂN GOLF.
|
|
1.
Thuốc trừ sâu:
|
|
1
|
Chlorantraniliprole
(min 93%)
|
Acelepryn® 200SC
|
sùng
đất, sâu xám/cỏ sân golf
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
2.
Thuốc trừ bệnh:
|
|
1
|
Metalaxyl-M
(min 91%)
|
Subdue Maxx® 240SL
|
héo
rũ tàn lụi/ cỏ sân golf
|
Công ty TNHH Phân bón Nông Tín
|
|
2
|
Propiconazole
(min 90%)
|
Banner Maxx® 156EC
|
đốm
nâu/ cỏ sân golf
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
3.
Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
|
1
|
Trinexapac-Ethyl
(min 94%)
|
Primo Maxx® 120SL
|
điều
hoà sinh trưởng/ cỏ sân golf
|
Công ty TNHH Phân bón Nông Tín
|
|
VI. THUỐC XỬ LÝ HẠT GIỐNG
|
|
1.
Thuốc trừ sâu:
|
|
1
|
Cyantraniliprole
240g/l + Thiamethoxam 240g/l
|
Fortenza® Duo 480FS
|
xử
lý hạt giống trừ sâu keo mùa thu, sâu xám/ ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
2
|
Dinotefuran
25% + Hymexazol (min 98%) 15%
|
Sakura 40WP
|
xử
lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions,
Inc.
|
|
3
|
Imidacloprid
(min 96%)
|
Barooco 600FS
|
xử
lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
Dimida 600FS
|
xử
lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
Gaucho 70 WS, 600FS
|
70WS:
xử
lý hạt giống trừ rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ, ruồi/ lúa; xử lý hạt giống trừ
sâu chích hút/ bông vải; xử lý hạt giống trừ sâu trong đất/ ngô
600FS:
xử
lý hạt giống trừ rệp/ bông vải, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; xử
lý hạt giống trừ rệp muội/ngô
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
Gaotra 600FS
|
xử
lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
4
|
Imidacloprid
300g/kg + Metconazole 360g/kg
|
Kola gold 660WP
|
xử
lý hạt giống trừ rầy nâu, bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
Obawin 660WP
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh lúa von, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
5
|
Imidacloprid
370g/kg + Metconazole 300g/kg
|
London-anh quốc 670FS
|
xử
lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV
Dubai
|
|
6
|
Imidacloprid
233 g/l + Tebuconazole 13 g/l
|
Hektor 246FS
|
xử
lý hạt giống trừ sâu xám/ngô
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
7
|
Thiamethoxam
(min 95%)
|
Cruiser® 350FS
|
xử
lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy xanh, rệp/ bông vải; xử lý hạt giống trừ sâu xám/
ngô; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
DN Affara 25WG
|
xử
lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
|
Reno 350FS
|
xử
lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
8
|
Thiamethoxam
300g/l + Azoxystrobin 50g/l + Prochloraz 62.5g/l
|
Pre-pat 412.5FS
|
xử
lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
9
|
Thiamethoxam
250g/l + Difenoconazole 75g/l
|
Anrusher 325FS
|
xử
lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
10
|
Thiamethoxam
262.5g/l + Difenoconazole 25g/l + Fludioxonil 25g/l
|
Cruiser® Plus 312.5FS
|
xử
lý hạt giống để trừ bọ trĩ, rầy nâu, rầy lưng trắng, lúa von/ lúa; xử lý hạt
giống trừ sâu xám/ ngô; xử lý hạt giống trừ bệnh lở cổ rễ cây con/đậu tương;
xử lý hạt giống trừ bệnh chết ẻo cây con/ lạc
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
2.
Thuốc trừ bệnh:
|
|
1
|
Fludioxonil
(min 96.8%)
|
Celest 025FS
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
2
|
Fludioxonil
25g/l + Metalaxyl-M 10 g/l
|
Maxim XL 035 FS
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh chết cây con/ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
3
|
Ipconazole
(min 95%)
|
Jivon 6WP
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
4
|
Isotianil
(min 96%)
|
Routine 200SC
|
đạo
ôn/lúa (xử lý hạt giống), bạc lá/ lúa, héo xanh/ cà chua
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
5
|
Isotianil
200g/l + Trifloxystrobin 80g/l
|
Routine start 280FS
|
xử
lý hạt giống trừ đạo ôn/lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
6
|
Metconazole
(min 94%)
|
Provil super 10SL
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
7
|
Metalaxyl-M
(min 91%)
|
Apron® XL 350ES
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh mốc sương (bạch tạng)/ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
8
|
Metalaxyl
(min 95%)
|
Neutral 317 FS
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh bạch tạng/ ngô
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
9
|
Metiram
complex 650g/kg + Thiamethoxam 150g/kg
|
Biwonusa 800WP
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
10
|
Oxathiapiprolin
(min 95%)
|
LumisenaTM 200FS
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh sọc lá/ ngô
|
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
|
|
11
|
Tebuconazole
(min 95%)
|
Foniduc 450SC
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
12
|
Triflumizole
(min 99.38%)
|
Trifmine 15EC
|
xử
lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
V. THUỐC BẢO QUẢN NÔNG SẢN SAU THU HOẠCH.
|
|
1
|
Chlorpropham
(min 98%)
|
Oorja 50HN
|
bảo
quản/khoai tây
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
2
|
Fludioxonil
(min 96.8%)
|
Scholar 230SC
|
bảo
quản sau thu hoạch/vải
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|