|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
134/QĐ-BDTTG
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hải Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
28/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 134/QĐ-BDTTG
|
Hà Nội, ngày 28 tháng
3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Luật tín
ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc
hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Tôn giáo Chính
phủ và Chánh Văn phòng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này 103 thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng,
tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 2. Các
thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo đã được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 491/QĐ-BNV ngày 10 tháng
7 năm 2024 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 491/QĐ-BNV ngày 10
tháng 7 năm 2024 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng,
tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Chánh Văn phòng Bộ, Trưởng ban Ban Tôn giáo
Chính phủ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- UBND, Sở Dân tộc - Tôn giáo, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử (để đăng tải website);
- Lưu: VT, TGCP (10b), VP (P.VTLT&KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hải Trung
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 134/QĐ-BDTTG ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị công
nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị thành
lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị thành
lập cơ sở đào tạo tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị cho
tổ chức tôn giáo ở Việt Nam gia nhập tổ chức tôn giáo nước ngoài
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị cấp
đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
6
|
Thủ tục đề nghị tự
giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh theo quy định
của hiến chương
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị giải
thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị giải
thể cơ sở đào tạo tôn giáo theo quyết định của tổ chức tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
9
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức hội nghị có yếu tố nước ngoài về tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
10
|
Thủ tục đăng ký sửa
đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
11
|
Thủ tục đề nghị thay
đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
12
|
Thủ tục đề nghị cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở
nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
13
|
Thủ
tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
14
|
Thủ
tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
15
|
Thủ tục đăng ký người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
16
|
Thủ tục đăng ký người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
17
|
Thủ
tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với
các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 34 Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
18
|
Thủ
tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở
nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
19
|
Thủ
tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức
đối với tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở nhiều tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
20
|
Thủ
tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức
đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh theo quy định tại
khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
21
|
Thủ
tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức
đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh theo
quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
22
|
Thủ
tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo cơ sở đào
tạo tôn giáo theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
23
|
Thủ
tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
24
|
Thủ
tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
25
|
Thủ
tục thông báo hoạt động của cơ sở đào tạo tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
26
|
Thủ tục đăng ký sửa
đổi quy chế tổ chức và hoạt động hoặc quy chế tuyển sinh của cơ sở đào tạo
tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
27
|
Thủ
tục thông báo kết quả đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
28
|
Thủ
tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
29
|
Thủ
tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
30
|
Thủ
tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
31
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức hội nghị liên tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
32
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức đại hội không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 45 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
33
|
Thủ tục đề nghị mời
tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở nhiều
tỉnh hoặc hoạt động quan hệ quốc tế về tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
34
|
Thủ tục đề nghị mời
chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
35
|
Thủ tục đề nghị mời
chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước
ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
36
|
Thủ tục đề nghị cho
người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
37
|
Thủ tục đề nghị cử
chức sắc, chức việc, nhà tu hành, tín đồ tham gia hoạt động tôn giáo hoặc đào
tạo tôn giáo ở nước ngoài
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
38
|
Thủ
tục thông báo chấm dứt gia nhập tổ chức tôn giáo nước ngoài của tổ chức tôn
giáo ở Việt Nam
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
39
|
Thủ
tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
40
|
Thủ
tục thông báo về việc giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở nhiều tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
41
|
Thủ
tục thông báo về việc giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo theo quyết định của tổ
chức tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
42
|
Thủ tục đề nghị chấp
thuận cho tổ chức tôn giáo nước ngoài phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
cho tín đồ của tổ chức tôn giáo ở Việt Nam làm chức sắc, chức việc cho tổ
chức tôn giáo ở nước ngoài
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
43
|
Thủ tục đề nghị phong
phẩm hoặc suy cử phẩm vị cho người ngước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
44
|
Thủ tục đăng ký cho
công dân Việt Nam được phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử ở nước ngoài về
Việt Nam làm chức sắc, chức việc
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
45
|
Thủ
tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ
trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn
giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các
nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn
hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ban
Tôn giáo Chính phủ
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị công
nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký sửa
đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị thành
lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
Thủ tục đăng ký
thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc
người chưa được xóa án tích
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị sinh
hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký thay
đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị thay
đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị thay
đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
Thủ
tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10
|
Thủ tục đề nghị mời
tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một
tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11
|
Thủ tục đề nghị mời
chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
Thủ tục đề nghị thay
đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13
|
Thủ tục đề nghị thay
đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14
|
Thủ
tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15
|
Thủ tục đề nghị cấp
đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16
|
Thủ tục đề nghị tự
giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
hiến chương
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17
|
Thủ tục đề nghị giải
thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định
của hiến chương của tổ chức
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18
|
Thủ
tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19
|
Thủ
tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động
tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b
khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20
|
Thủ tục đề nghị cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
21
|
Thủ
tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
22
|
Thủ
tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
23
|
Thủ tục đăng ký người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
24
|
Thủ tục đăng ký người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
25
|
Thủ
tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với
các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
26
|
Thủ
tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
27
|
Thủ
tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
28
|
Thủ
tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức
đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại
khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
29
|
Thủ
tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức
đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
30
|
Thủ
tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
31
|
Thủ
tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp
quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
32
|
Thủ
tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
33
|
Thủ tục đăng ký mở
lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
34
|
Thủ
tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
35
|
Thủ
tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
36
|
Thủ
tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
37
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện
thuộc một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
38
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
39
|
Thủ tục đề nghị giảng
đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có
quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
40
|
Thủ
tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ
trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn
giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các
nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn
hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Thủ tục thông báo mở
lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
2
|
Thủ tục thông báo
danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều xã thuộc một huyện
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
3
|
Thủ tục thông báo
danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn
giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
4
|
Thủ tục thông báo tổ
chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
6
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở một huyện
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị giảng
đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có
quy mô tổ chức ở một huyện
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
8
|
Thủ tục thông báo tổ
chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của
cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký hoạt
động tín ngưỡng
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký bổ
sung hoạt động tín ngưỡng
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
3
|
Thủ tục đăng ký sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
4
|
Thủ
tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở một xã
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
5
|
Thủ
tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn
hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký thay
đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị thay
đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị thay
đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
9
|
Thủ
tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
10
|
Thủ
tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định 134/QĐ-BDTTG năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 134/QĐ-BDTTG ngày 28/03/2025 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
15/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2025
Ban hành:
17/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2024
Ban hành:
20/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/01/2024
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
18/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2016
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
1.745
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|