|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
60/QĐ-BDTTG
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Người ký:
|
Y Vinh Tơr
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 60/QĐ-BDTTG
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH SÁCH THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP
ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP
ngày 03/6/2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số
41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP
ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định phê duyệt danh sách thôn, xã
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực
I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về dân
tộc và miền núi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh sách
thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã
khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên cơ sở kết quả phân định và đề nghị
của các địa phương (có danh sách kèm theo).
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu
trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu, số liệu liên quan và kết quả
xác định, phân định trên địa bàn.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng
cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực
hiện các chính sách phát triển kinh tế-xã hội trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có
thôn, xã được công bố tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan làm công tác dân tộc và tôn giáo các tỉnh, thành phố;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc và trực
thuộc Bộ, VP Bộ, Trung tâm Chuyển đổi số (để đăng tải trên website);
- Lưu: VT, VPQDTMN (05b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Y Vinh Tơr
|
BIỂU TỔNG HỢP
THÔN, XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN
ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Dân tộc và Tôn giáo)
|
STT
|
Tên tỉnh, thành phố
|
Tổng số xã
|
Tổng số thôn
|
Trong đó thôn đặc biệt khó khăn
|
Số Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
|
|
I
|
TỔNG CỘNG
|
1.494
|
30.591
|
12.368
|
|
|
1
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
161
|
494
|
69
|
|
|
2
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
1.333
|
30.097
|
12.299
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
250
|
6.879
|
104
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
259
|
5.872
|
679
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
824
|
17.346
|
11.516
|
|
|
II
|
CHI TIẾT
|
|
|
|
|
|
1
|
TỈNH TUYÊN QUANG
|
124
|
3.625
|
1.905
|
Số 50/QĐ-UBND ngày
09/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
1
|
8
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
123
|
3.617
|
1.905
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
22
|
911
|
28
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
14
|
427
|
71
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
87
|
2.279
|
1.806
|
|
|
2
|
TỈNH THÁI NGUYÊN
|
83
|
2.275
|
536
|
Số 2749/QĐ-UBND ngày
31/12/2025
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
1
|
2
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
82
|
2.273
|
536
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
37
|
1.221
|
13
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
9
|
231
|
17
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
36
|
821
|
506
|
|
|
3
|
TỈNH LÀO CAI
|
97
|
2.438
|
1.033
|
Số 2752/QĐ-UBND ngày
31/12/2025
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
2
|
8
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
95
|
2.430
|
1.033
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
12
|
405
|
18
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
36
|
1.050
|
292
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
47
|
975
|
723
|
|
|
4
|
TỈNH PHÚ THỌ
|
99
|
2.094
|
745
|
Số 73/QĐ-UBND ngày
13/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
27
|
105
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
72
|
1.989
|
745
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
9
|
238
|
1
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
11
|
270
|
13
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
52
|
1.481
|
731
|
|
|
5
|
TỈNH LAI CHÂU
|
38
|
956
|
564
|
Số 113/QĐ-UBND ngày
16/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
0
|
0
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
38
|
956
|
564
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
3
|
135
|
13
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
3
|
103
|
16
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
32
|
718
|
535
|
|
|
6
|
TỈNH ĐIỆN BIÊN
|
45
|
1.446
|
923
|
Số 134/QĐ-UBND ngày
22/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
0
|
0
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
45
|
1.446
|
923
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
2
|
129
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
5
|
258
|
33
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
38
|
1.059
|
890
|
|
|
7
|
TỈNH SƠN LA
|
75
|
2.233
|
1.198
|
Số 68/QĐ-UBND ngày
09/01/2025
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
0
|
0
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
75
|
2.233
|
1.198
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
3
|
136
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
6
|
148
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
66
|
1.949
|
1.198
|
|
|
8
|
TỈNH CAO BẰNG
|
56
|
1.462
|
1.102
|
Số 2230/QĐ-UBND ngày
25/12/2025, Số 17/QĐ-UBND ngày 10/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
0
|
0
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào DTTS&MN
|
56
|
1.462
|
1.102
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
1
|
60
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
2
|
74
|
2
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
53
|
1.328
|
1.100
|
|
|
9
|
TỈNH BẮC NINH
|
33
|
713
|
164
|
Số 530/QĐ-UBND ngày
19/12/2025
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
3
|
9
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
30
|
704
|
164
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
9
|
264
|
3
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
2
|
49
|
6
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
19
|
391
|
155
|
|
|
10
|
TỈNH QUẢNG NINH
|
29
|
477
|
0
|
Số 4525/QĐ-UBND ngày 28/11/2025
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
8
|
49
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
21
|
428
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
21
|
428
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
0
|
0
|
0
|
|
|
11
|
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
|
1
|
16
|
0
|
Số 5391/QĐ-UBND ngày 31/12/2025
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
0
|
0
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
1
|
16
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
1
|
16
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
0
|
0
|
0
|
|
|
12
|
TỈNH NINH BÌNH
|
6
|
68
|
0
|
Số 2247/QĐ-UBND ngày
31/12/2025
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
1
|
2
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
5
|
66
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
3
|
31
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
2
|
35
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
0
|
0
|
0
|
|
|
13
|
TỈNH THANH HOÁ
|
85
|
1.462
|
653
|
Số 267/QĐ-UBND ngày
21/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng đồng
bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
7
|
18
|
2
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
78
|
1.444
|
651
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
4
|
105
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
17
|
454
|
11
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
57
|
885
|
640
|
|
|
14
|
TỈNH NGHỆ AN
|
81
|
1.564
|
668
|
Số 64/QĐ-UBND ngày
09/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
2
|
14
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
79
|
1.550
|
668
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
3
|
116
|
1
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
25
|
444
|
10
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
51
|
990
|
657
|
|
|
15
|
TỈNH HÀ TĨNH
|
9
|
87
|
0
|
Số 175/QĐ-UBND ngày 20/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
4
|
21
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
5
|
66
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
|
|
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
5
|
66
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
|
|
|
|
|
16
|
THÀNH PHỐ HUẾ
|
13
|
192
|
94
|
Số 145/QĐ-UBND ngày 10/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
4
|
19
|
2
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
9
|
173
|
92
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
1
|
18
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
2
|
38
|
3
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
6
|
117
|
89
|
|
|
17
|
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
41
|
420
|
230
|
Số 230/QĐ-UBND ngày 13/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
4
|
23
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
37
|
397
|
230
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
5
|
72
|
6
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
4
|
59
|
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
28
|
266
|
224
|
|
|
18
|
TỈNH QUẢNG NGÃI
|
69
|
1.085
|
561
|
Số 25/QĐ-UBND ngày
16/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
4
|
10
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
65
|
1.075
|
561
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
7
|
164
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
10
|
195
|
39
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
48
|
716
|
522
|
|
|
19
|
TỈNH GIA LAI
|
97
|
1.748
|
608
|
Số 209/QĐ-UBND ngày
16/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
4
|
13
|
2
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
93
|
1.735
|
606
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
7
|
204
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
13
|
295
|
50
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
73
|
1236
|
556
|
|
|
20
|
TỈNH KHÁNH HÒA
|
37
|
223
|
97
|
Số 199/QĐ-UBND ngày
20/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
9
|
14
|
1
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
28
|
209
|
96
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
8
|
49
|
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
8
|
53
|
10
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
12
|
107
|
86
|
|
|
21
|
TỈNH LÂM ĐỒNG
|
106
|
2.311
|
217
|
Số 184/QĐ-UBND ngày
15/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
6
|
10
|
1
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
100
|
2.301
|
216
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
30
|
975
|
3
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
41
|
864
|
33
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
29
|
462
|
180
|
|
|
22
|
TỈNH ĐẮK LẮK
|
84
|
2.372
|
704
|
Số 2415/QĐ-UBND ngày 23/12/2025
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
3
|
7
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
81
|
2.365
|
704
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
16
|
700
|
11
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
14
|
469
|
47
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
51
|
1.196
|
646
|
|
|
23
|
TỈNH AN GIANG
|
54
|
363
|
105
|
Số 300/QĐ-UBND ngày 21/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
19
|
45
|
9
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
35
|
318
|
96
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
15
|
139
|
7
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
7
|
67
|
2
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
13
|
112
|
87
|
|
|
24
|
TỈNH CÀ MAU
|
39
|
165
|
91
|
Số 2354/QĐ-UBND ngày 30/12/2025
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
27
|
68
|
51
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
12
|
97
|
40
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
2
|
17
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
3
|
23
|
7
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
7
|
57
|
33
|
|
|
25
|
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
56
|
406
|
164
|
Số 70/QĐ-UBND ngày
10/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
18
|
35
|
1
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
38
|
371
|
163
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
8
|
94
|
0
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
11
|
76
|
11
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
19
|
201
|
152
|
|
|
26
|
TỈNH VĨNH LONG
|
37
|
390
|
6
|
Số 402/QĐ-UBND ngày 19/01/2026
|
|
a
|
Xã không thuộc vùng
đồng bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
7
|
14
|
0
|
|
|
b
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
30
|
376
|
6
|
|
|
|
Xã khu vực I
|
21
|
252
|
|
|
|
|
Xã khu vực II
|
9
|
124
|
6
|
|
|
|
Xã khu vực III
|
0
|
0
|
0
|
|
Quyết định 60/QĐ-BDTTG năm 2026 công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
17.328
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|