|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
26/2026/TT-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Chi
|
|
Ngày ban hành:
|
25/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% từ ngày 25/3/2026
Ngày 25/03/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 26/2026/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 73/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước 2025.Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% từ ngày 25/3/2026
Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% bao gồm cả khoản tiền chậm nộp được quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư 26/2026/TT-BTC , bao gồm:
- Thuế tài nguyên, trừ thuế tài nguyên quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư 26/2026/TT-BTC ;
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp;
- Tiền cho thuê mặt nước, tiền sử dụng khu vực biển, trừ tiền cho thuê mặt nước quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư 26/2026/TT-BTC ;
- Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước;
- Lệ phí trước bạ;
- Thu từ hoạt động xổ số;
- Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; cổ tức được chia bằng tiền, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại nộp ngân sách nhà nước tại các doanh nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương;
- Thu nộp ngân sách nhà nước từ khai thác, xử lý tài sản công do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công;
- Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, tổ chức khác, cá nhân nước ngoài trực tiếp cho chính quyền địa phương;
- Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện. Các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ công do đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức do địa phương quản lý được cơ quan có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật;
- Lệ phí do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện thu;
- Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền của địa phương cấp phép;
- Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện xử phạt;
- Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác;
- Các khoản huy động tài trợ, đóng góp tự nguyện bằng tiền từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật cho các cơ quan do địa phương quản lý;
- Thu kết dư ngân sách địa phương;
- Thu chuyển nguồn của ngân sách địa phương từ năm trước chuyển sang;
- Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật (bao gồm cả thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa; thu tiền bồi thường cho nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; thu ngân sách cấp xã nộp lên).
Xem chi tiết Thông tư 26/2026/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 25/03/2026.
|
BỘ
TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
26/2026/TT-BTC
|
Hà
Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ
ĐỊNH SỐ 73/2026/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 3 NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT
VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Ngân sách nhà nước;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi
điều chỉnh
Thông tư này quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành khoản 2 Điều 2, khoản 1 và khoản 4 Điều 4, Điều
18, khoản 4 Điều 19, khoản 4 và khoản 11 Điều 21, khoản 2 Điều
29, khoản 3 Điều 31, khoản 2 Điều 34, khoản 2 Điều 38 Nghị
định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ).
2. Các nội dung quy định chi tiết
và hướng dẫn về tổ chức thu, thu qua ủy nhiệm thu, hoàn trả các khoản thu và
thu viện trợ vào ngân sách nhà nước; quy trình, thủ tục, hồ sơ thanh toán đối
với các nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài,
chi dự trữ quốc gia, chi đầu tư phát triển từ nguồn vốn đầu tư công; mở và sử
dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; hạch toán kế toán và nhập dữ liệu dự toán
trên hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc, hạch toán, kế toán các khoản
thu, chi và tổ chức thực hiện công tác kế toán ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính
có văn bản hướng dẫn hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan có văn bản hướng
dẫn riêng.
Điều 2. Đối tượng
áp dụng
1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức
chính trị và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
2. Các đơn vị sự nghiệp công lập.
3. Các tổ chức và cá nhân khác có
liên quan đến ngân sách nhà nước.
Chương II
PHÂN CẤP NGUỒN THU,
NHIỆM VỤ CHI GIỮA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, XÁC ĐỊNH SỐ BỔ
SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
Điều 3. Nguồn
thu của ngân sách trung ương
1. Các khoản thu ngân sách trung
ương hưởng 100% (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), bao gồm:
a) Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu,
thuế nhập khẩu bổ sung;
b) Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng
hóa nhập khẩu, bao gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa nhập khẩu do cơ sở
kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước;
c) Thuế tài nguyên, thuế thu nhập
doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng, phần lãi dầu, khí (sau khi trừ đi các khoản
chi theo quy định của Luật Dầu khí hoặc được
để lại theo quy định của cấp có thẩm quyền) được chia cho nước chủ nhà, tiền
cho thuê mặt nước, các khoản thuế, phí và thu khác từ hoạt động thăm dò, khai
thác dầu, khí;
d) Viện trợ không hoàn lại của
Chính phủ các nước, tổ chức quốc tế, tổ chức khác, cá nhân nước ngoài cho Nhà
nước, Chính phủ Việt Nam;
đ) Phí thu từ các hoạt động dịch vụ
do các cơ quan nhà nước trung ương thực hiện. Các khoản phí thu từ hoạt động
dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức do trung ương quản lý được cơ
quan có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công nộp ngân sách nhà nước theo quy
định của pháp luật;
e) Lệ phí do các cơ quan nhà nước
trung ương thu, trừ lệ phí trước bạ quy định tại điểm c khoản 1 Điều
5 của Thông tư này;
g) Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành
chính, phạt khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước trung ương
thực hiện xử phạt;
h) Thu nộp ngân sách nhà nước từ
khai thác, xử lý tài sản công do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản
lý, xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công;
i) Các khoản thu hồi vốn của ngân
sách trung ương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; cổ tức được chia bằng tiền, lợi
nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên có vốn góp của Nhà nước do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ, tổ chức được Chính phủ giao là cơ quan đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi
nhuận sau thuế còn lại nộp ngân sách nhà nước tại các doanh nghiệp Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan
khác ở trung ương là cơ quan đại diện chủ sở hữu theo quy định của pháp luật về
quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp; chênh lệch thu lớn hơn chi của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sau khi trừ khoản dự phòng rủi ro và trích lập các
quỹ theo quy định của pháp luật;
k) Thu từ quỹ dự trữ tài chính
trung ương;
l) Thu kết dư ngân sách trung ương;
m) Thu chuyển nguồn từ năm trước
chuyển sang của ngân sách trung ương;
n) Thuế thu nhập doanh nghiệp bổ
sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu;
o) Thu từ nhà cung cấp hàng hóa,
dịch vụ ở nước ngoài;
p) Thu tiền cấp quyền sử dụng tần
số vô tuyến điện;
q) Các khoản tài trợ, đóng góp tự
nguyện bằng tiền từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân cho các cơ quan do trung ương
quản lý;
r) Các khoản thu khác theo quy định
của pháp luật.
2. Các khoản thu phân chia và tỷ lệ
phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương (bao
gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật
Quản lý thuế), bao gồm:
a) Thuế thu nhập doanh nghiệp (bao
gồm cả thuế thu nhập doanh nghiệp của các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt
động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí và thuế thu nhập
từ chuyển nhượng vốn trong hoạt động dầu, khí), trừ thuế thu nhập doanh nghiệp
quy định tại điểm c và điểm n khoản 1 Điều này;
b) Thuế thu nhập cá nhân;
c) Thuế tiêu thụ đặc biệt, trừ khoản
hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) và thuế tiêu thụ đặc biệt quy định tại điểm
b khoản 1 Điều này;
d) Thuế bảo vệ môi trường;
đ) Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền của trung ương cấp phép
thực hiện phân chia ngân sách trung ương hưởng 70%, ngân sách địa phương hưởng
30%;
e) Thuế giá trị gia tăng (không bao
gồm số thuế giá trị gia tăng được hoàn theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và thuế giá trị gia
tăng quy định tại điểm c khoản 1 Điều này) thực hiện phân chia: ngân sách trung
ương hưởng 70%, ngân sách các địa phương hưởng 30%. Việc phân chia cho từng địa
phương trên cơ sở nguyên tắc, tiêu chí trong từng giai đoạn do Ủy ban Thường vụ
Quốc hội quyết định;
g) Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất,
trừ thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn
vị thuộc trung ương quản lý quy định tại điểm h khoản 1 Điều này, các địa
phương không nhận bổ sung cân đối, ngân sách trung ương hưởng 20%; ngân sách
địa phương hưởng 80%. Các địa phương nhận bổ sung cân đối, ngân sách trung ương
hưởng 15%; ngân sách địa phương hưởng 85%. Riêng thành phố Hà Nội thực hiện
phân chia 100% cho ngân sách thành phố theo cơ chế, chính sách tài chính - ngân
sách đặc thù quy định tại Luật Thủ đô.
Việc phân chia số tiền thu được từ
khai thác quỹ đất khu vực TOD thực hiện theo quy định tại khoản
3 Điều 25 Luật Đường sắt năm 2025 hoặc các cơ chế, chính sách tài chính -
ngân sách đặc thù tại các Nghị quyết của Quốc hội.
Điều 4. Nhiệm
vụ chi của ngân sách trung ương
1. Chi đầu tư phát triển:
a) Đầu tư cho các chương trình, dự
án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ
quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, doanh nghiệp nhà nước theo quy
định của Luật Đầu tư công;
b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các
doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội, doanh
nghiệp hoạt động trong lĩnh vực trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh do Nhà
nước giao nhiệm vụ, đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của
trung ương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của trung ương theo quy định
của pháp luật;
c) Các khoản chi đầu tư phát triển
khác theo quy định của pháp luật.
2. Chi dự trữ quốc gia.
3. Chi thường xuyên của các Bộ, cơ
quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương được phân cấp
trong các lĩnh vực:
a) Quốc phòng theo quy định của
Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thực hiện;
b) An ninh và trật tự an toàn xã
hội theo quy định của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thực hiện;
c) Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và
dạy nghề, bao gồm hoạt động đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp, giáo dục nghề
nghiệp; hoạt động các trường phổ thông dân tộc nội trú và các hình thức giáo
dục, đào tạo, bồi dưỡng khác;
d) Sự nghiệp khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số theo quy định của pháp luật về khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
đ) Sự nghiệp y tế, dân số và gia
đình, bao gồm hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh; kinh phí đóng và
hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng do ngân sách nhà nước đóng hoặc hỗ
trợ theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế; vệ
sinh an toàn thực phẩm; dân số và gia đình; các hoạt động y tế khác;
e) Sự nghiệp văn hóa thông tin, bao
gồm hoạt động di sản văn hóa; nghệ thuật biểu diễn; điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm; quyền tác giả, quyền liên quan; thư viện; báo chí, xuất bản và
hoạt động văn hóa, thông tin khác;
g) Sự nghiệp phát thanh, truyền
hình, thông tấn;
h) Sự nghiệp thể dục, thể thao, bao
gồm bồi dưỡng, huấn luyện huấn luyện viên, vận động viên các đội tuyển quốc
gia; các giải thi đấu quốc gia và quốc tế; hoạt động của các cơ sở đào tạo, bồi
dưỡng vận động viên, huấn luyện viên, cán bộ thể dục thể thao và các hoạt động
thể dục, thể thao khác;
i) Sự nghiệp bảo vệ môi trường, bao
gồm hoạt động điều tra, phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm môi trường; khắc phục
sự cố và bảo vệ môi trường; bảo vệ đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí
hậu; bảo đảm nước sạch và vệ sinh môi trường và hoạt động bảo vệ môi trường
khác;
k) Các hoạt động kinh tế, gồm:
Sự nghiệp giao thông, bao gồm hoạt
động quản lý, bảo trì, sửa chữa, bảo đảm hoạt động, an toàn giao thông đường
bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không và hoạt động giao thông
khác;
Sự nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp,
diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn, bao gồm hoạt động phát
triển nông, lâm, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi; xây dựng nông thôn mới và
hoạt động phát triển nông thôn khác;
Sự nghiệp tài nguyên, bao gồm hoạt
động điều tra, quản lý đất đai, tài nguyên, địa chất và khoáng sản, khí tượng
thủy văn; đo đạc và bản đồ; đo đạc địa giới hành chính, cắm mốc biên giới và
hoạt động quản lý tài nguyên khác;
Quy hoạch; xúc tiến đầu tư, thương
mại, du lịch;
Các hoạt động kinh tế khác, bao gồm
cả tìm kiếm cứu nạn, an toàn vệ sinh lao động;
l) Hoạt động của các cơ quan quản
lý nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và
các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam, hỗ trợ các tổ chức xã hội thực hiện các nhiệm vụ được Nhà nước giao,
bao gồm:
Hoạt động của Quốc hội, Văn phòng
Chủ tịch nước, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác
ở trung ương; hệ thống Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Kiểm toán Nhà
nước; hoạt động của cơ quan trung ương của Đảng Cộng sản Việt Nam; hoạt động
của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã
hội trực thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
Hỗ trợ các tổ chức xã hội thực hiện
các nhiệm vụ được Nhà nước giao theo quy định của pháp luật, bao gồm: bảo đảm
tiền lương, các chế độ chính sách khác và kinh phí hoạt động gắn với số biên
chế được cấp có thẩm quyền giao; thực hiện các nhiệm vụ được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền giao;
m) Chi bảo đảm xã hội, bao gồm các
chế độ đối với người về hưu, mất sức lao động, người hưởng trợ cấp bảo hiểm xã
hội và trợ cấp khác do ngân sách trung ương bảo đảm; các chính sách và hoạt
động chăm sóc người có công với cách mạng; các chính sách và hoạt động cứu trợ
xã hội; hỗ trợ quỹ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã
hội, hỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật về bảo hiểm
thất nghiệp; chi phòng chống tệ nạn xã hội, các hoạt động an sinh xã hội khác
do ngân sách trung ương bảo đảm theo quy định của pháp luật;
n) Các khoản chi thường xuyên khác
theo quy định của pháp luật.
4. Chi trả lãi, phí và chi phí phát
sinh khác từ các khoản vay của Chính phủ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
5. Chi viện trợ theo quy định của
Chính phủ.
6. Chi cho vay theo quy định của
Chính phủ.
7. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
trung ương.
8. Chi chuyển nguồn của ngân sách
trung ương sang năm sau.
9. Chi bổ sung cân đối ngân sách,
bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Điều 5. Nguồn
thu của ngân sách địa phương
1. Các khoản thu ngân sách địa
phương hưởng 100% (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế), bao gồm:
a) Thuế tài nguyên, trừ thuế tài
nguyên quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư này;
b) Thuế sử dụng đất nông nghiệp;
c) Thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp;
d) Tiền cho thuê mặt nước, tiền sử
dụng khu vực biển, trừ tiền cho thuê mặt nước quy định tại điểm
c khoản 1 Điều 3 Thông tư này;
đ) Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước;
e) Lệ phí trước bạ;
g) Thu từ hoạt động xổ số;
h) Các khoản thu hồi vốn của ngân
sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; cổ tức được chia bằng tiền, lợi
nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện
chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại nộp ngân sách nhà nước tại các
doanh nghiệp Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là
cơ quan đại diện chủ sở hữu theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư
vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
i) Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa
phương;
k) Thu nộp ngân sách nhà nước từ
khai thác, xử lý tài sản công do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản
lý, xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công;
l) Viện trợ không hoàn lại của các
tổ chức quốc tế, tổ chức khác, cá nhân nước ngoài trực tiếp cho chính quyền địa
phương;
m) Phí thu từ các hoạt động dịch vụ
do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện. Các khoản phí thu từ các hoạt
động dịch vụ công do đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức do địa phương quản lý
được cơ quan có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công nộp ngân sách nhà nước
theo quy định của pháp luật;
n) Lệ phí do các cơ quan nhà nước
địa phương thực hiện thu;
o) Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền của địa phương cấp phép;
p) Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành
chính, phạt khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước địa phương
thực hiện xử phạt;
q) Thu từ quỹ đất công ích và thu
hoa lợi công sản khác;
r) Các khoản huy động tài trợ, đóng
góp tự nguyện bằng tiền từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp
luật cho các cơ quan do địa phương quản lý;
s) Thu kết dư ngân sách địa phương;
t) Thu chuyển nguồn của ngân sách
địa phương từ năm trước chuyển sang;
u) Các khoản thu khác theo quy định
của pháp luật (bao gồm cả thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa; thu tiền
bồi thường cho nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; thu
ngân sách cấp xã nộp lên).
2. Các khoản thu phân chia theo tỷ
lệ phần trăm (%) giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương theo quy
định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư này.
3. Thu bổ sung cân đối ngân sách,
bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương.
Điều 6. Nhiệm
vụ chi của ngân sách địa phương
1. Chi đầu tư phát triển:
a) Đầu tư cho các chương trình, dự
án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương quản lý theo quy định
của Luật Đầu tư công; đầu tư cho các dự án
đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng trên địa bàn thuộc nhiệm vụ chi của
ngân sách cấp trên trực tiếp; hỗ trợ địa phương khác đầu tư xây dựng dự án,
công trình trọng điểm, liên kết vùng, liên kết quốc gia, liên kết quốc tế, có
sức lan tỏa, tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội và nhiệm vụ quan trọng
khác phải bảo đảm trong khả năng cân đối ngân sách cấp mình và không làm ảnh
hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của ngân sách cấp mình;
b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các
doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội do Nhà
nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương; đầu
tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của địa phương theo quy định của pháp luật;
c) Cấp bù chênh lệch lãi suất, phí
quản lý và ủy thác cho vay qua ngân hàng chính sách để thực hiện các chính sách
phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương;
d) Các khoản chi đầu tư phát triển
khác theo quy định của pháp luật.
2. Chi thường xuyên của các cơ
quan, đơn vị ở địa phương được phân cấp trực tiếp quản lý trong các lĩnh vực:
a) Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và
dạy nghề, bao gồm hoạt động giáo dục nhà trẻ, mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ
sở, trung học phổ thông và các hoạt động giáo dục khác; giáo dục nghề nghiệp,
đào tạo trung cấp, cao đẳng, đại học và các hình thức đào tạo, bồi dưỡng khác;
b) Sự nghiệp khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số theo quy định của pháp luật về khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
c) Các nhiệm vụ về quốc phòng, an
ninh, trật tự an toàn xã hội phần do địa phương quản lý và hỗ trợ thực hiện một
số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương theo quy định của
Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thực hiện;
d) Sự nghiệp y tế, dân số và gia
đình, bao gồm hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh; kinh phí đóng và
hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng do ngân sách nhà nước đóng hoặc hỗ
trợ theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế;
vệ sinh an toàn thực phẩm; dân số và gia đình; các hoạt động y tế khác;
đ) Sự nghiệp văn hóa thông tin, bao
gồm bảo tồn, bảo tàng, thư viện, trùng tu di tích lịch sử, lưu trữ lịch sử, các
hoạt động sáng tạo văn học, nghệ thuật triển lãm và các hoạt động văn hóa,
thông tin khác;
e) Sự nghiệp phát thanh, truyền
hình;
g) Sự nghiệp thể dục, thể thao, bao
gồm bồi dưỡng, huấn luyện huấn luyện viên, vận động viên các đội tuyển cấp
tỉnh; các giải thi đấu cấp xã, cấp tỉnh; quản lý các cơ sở thi đấu thể thao và
các hoạt động thể dục, thể thao khác;
h) Sự nghiệp bảo vệ môi trường, bao
gồm hoạt động điều tra, phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm môi trường; khắc phục
sự cố và bảo vệ môi trường; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo đảm nước sạch và
vệ sinh môi trường; thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải, nước thải sinh hoạt
và hoạt động bảo vệ môi trường khác;
i) Các hoạt động kinh tế:
Sự nghiệp giao thông, bao gồm hoạt
động quản lý, bảo trì, sửa chữa, bảo đảm hoạt động, an toàn giao thông đường
bộ, đường thủy nội địa và hoạt động giao thông khác;
Sự nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp,
diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn, bao gồm hoạt động phát
triển nông, lâm, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi; xây dựng nông thôn mới và
hoạt động phát triển nông thôn khác;
Sự nghiệp tài nguyên, bao gồm hoạt
động điều tra, quản lý đất đai, tài nguyên; đo đạc và bản đồ, đo đạc địa giới
hành chính; lập hồ sơ, lưu trữ hồ sơ địa chính và hoạt động quản lý tài nguyên
khác;
Quy hoạch; xúc tiến đầu tư, thương
mại, du lịch;
Sự nghiệp kiến thiết thị chính, bao
gồm: duy tu, bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng, vỉa hè, hệ thống cấp nước,
thoát nước, công viên và các hoạt động kiến thiết thị chính khác;
Các hoạt động kinh tế khác, bao gồm
cả tìm kiếm cứu nạn, an toàn vệ sinh lao động;
k) Hoạt động của các cơ quan quản
lý nhà nước, tổ chức chính trị, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các
cấp ở địa phương và các tổ chức chính trị - xã hội trực thuộc Cơ quan Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam các cấp ở địa phương.
Hỗ trợ các tổ chức xã hội thực hiện
các nhiệm vụ được Nhà nước giao theo quy định của pháp luật, bao gồm: bảo đảm
tiền lương, các chế độ chính sách khác và kinh phí hoạt động gắn với số biên
chế được cấp có thẩm quyền giao; thực hiện các nhiệm vụ được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền giao;
l) Chi bảo đảm xã hội, bao gồm các
cơ sở bảo trợ xã hội, cứu đói, phòng chống các tệ nạn xã hội, kinh phí hỗ trợ
tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện và các
chính sách an sinh xã hội khác; thực hiện các chính sách an sinh xã hội đối với
các đối tượng do địa phương bảo đảm theo quy định của pháp luật;
m) Các khoản chi thường xuyên khác
theo quy định của pháp luật, bao gồm chi nộp trả ngân sách cấp trên.
3. Chi trả lãi, phí và chi phí phát
sinh khác từ các khoản vay của chính quyền địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
địa phương.
5. Chi viện trợ theo quy định của
Chính phủ.
6. Chi cho vay theo quy định của
Chính phủ.
7. Chi chuyển nguồn sang năm sau
của ngân sách địa phương.
8. Chi bổ sung cân đối ngân sách,
bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã.
9. Chi hỗ trợ thực hiện một số
nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều 9 của Luật
Ngân sách nhà nước.
Điều 7. Nguyên
tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương
1. Việc phân cấp nguồn thu, nhiệm
vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã thực hiện theo quy định tại Điều 9 và Điều 41 Luật Ngân sách nhà nước.
2. Ngân sách cấp xã được phân cấp
nguồn thu bảo đảm chủ động thực hiện nhiệm vụ chi được giao; khuyến khích tăng
cường quản lý thu, chống thất thu. Nhiệm vụ chi gắn liền với vai trò quản lý
của cấp chính quyền nào thì phân cấp cho ngân sách cấp đó thực hiện.
3. Bảo đảm tỷ lệ phần trăm (%) phân
chia các khoản thu cho ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã bằng tỷ lệ phần
trăm (%) phân chia của từng khoản thu ngân sách địa phương được hưởng (bao gồm
các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% và các khoản thu phân chia giữa
ngân sách trung ương và ngân sách địa phương).
Điều 8. Xác
định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách các
cấp
1. Xác định tỷ lệ phần trăm (%)
phân chia các khoản thu giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương:
a) Đối với các khoản thu quy định
tại các điểm đ, e và g khoản 2 Điều 3 của Thông tư này, tỷ
lệ phân chia thực hiện theo quy định tại điểm đ, e và g khoản 2
Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước và quyết định của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội;
b) Đối với các khoản thu quy định
tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 3 của Thông tư này,
Bộ Tài chính xây dựng phương án tỷ lệ cụ thể phân chia từng khoản thu giữa ngân
sách trung ương và ngân sách từng địa phương, bảo đảm vai trò chủ đạo của ngân
sách trung ương, tỷ lệ được ổn định lâu dài để chủ động ngân sách địa phương,
trình Chính phủ trình Quốc hội xem xét, quyết định theo quy định tại khoản 3 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước;
c) Trong trường hợp có biến động
lớn về thu, chi ngân sách nhà nước hoặc có chênh lệch lớn về số thu, chi ngân
sách nhà nước giữa các địa phương cần phải điều chỉnh tỷ lệ phân chia các khoản
thu cho phù hợp, Bộ Tài chính trình Chính phủ xây dựng lại phương án tỷ lệ phân
chia các khoản thu giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương, trình
Quốc hội xem xét, quyết định theo quy định tại khoản 3 Điều 36 Luật
Ngân sách nhà nước.
2. Xác định tỷ lệ phần trăm (%)
phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã:
a) Các khoản thu phân chia giữa
ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã gồm: Các khoản thu về thuế, phí, lệ phí
và các khoản thu khác ngân sách địa phương hưởng 100% theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này và phần ngân sách địa phương
được hưởng từ các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách
địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư này;
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình
Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phần trăm (%)
phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách từng xã. Việc
quyết định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh
và ngân sách từng xã có thể áp dụng cho từng khoản thu, bảo đảm vai trò chủ đạo
của ngân sách cấp tỉnh, tỷ lệ được ổn định lâu dài để chủ động ngân sách cấp
xã;
c) Trong trường hợp Trung ương
quyết định điều chỉnh tỷ lệ phân chia khoản thu giữa ngân sách trung ương và
ngân sách địa phương hoặc có biến động lớn về thu, chi ngân sách địa phương
hoặc có chênh lệch lớn về số thu, chi ngân sách giữa cấp tỉnh và cấp xã hoặc
giữa các địa phương cấp xã cần phải điều chỉnh tỷ lệ phân chia các khoản thu
cho phù hợp, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp điều
chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và
ngân sách cấp xã.
Điều 9. Xác định
số bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới
1. Việc xác định số bổ sung cân đối
ngân sách từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới thực hiện theo quy định
tại Điều 42 Luật Ngân sách nhà nước:
a) Đối với số bổ sung cân đối từ
ngân sách trung ương cho ngân sách từng địa phương xác định căn cứ vào số chênh
lệch giữa số chi và số thu ngân sách địa phương, gồm: thu từ các khoản thu ngân
sách địa phương được hưởng 100% (không bao gồm các khoản thu phí, lệ phí ngoài
danh mục quy định của Luật Phí và lệ phí theo
quy định tại điểm e khoản 9 Điều 31 Luật Ngân sách nhà nước;
thu từ hoạt động xổ số) và thu ngân sách địa phương được hưởng theo tỷ lệ phần
trăm (%) từ các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa
phương (không bao gồm tiền thu sử dụng đất);
b) Đối với số bổ sung cân đối từ
ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã được xác định căn cứ vào số chênh lệch
giữa số chi và số thu của ngân sách cấp xã (không bao gồm các khoản thu do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định không dùng để xác định số bổ sung cân đối cho
ngân sách cấp xã).
2. Việc xác định số bổ sung có mục
tiêu từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Ngân sách nhà nước.
Việc sử dụng vốn, kinh phí bổ sung
có mục tiêu phải theo đúng mục tiêu quy định. Trường hợp ngân sách cấp dưới sử
dụng không đúng mục tiêu hoặc sử dụng không hết, phải hoàn trả cho ngân sách
cấp trên. Thời hạn hoàn trả chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày đơn vị sử dụng ngân
sách hoặc cơ quan có thẩm quyền xác định số vốn, kinh phí bổ sung có mục tiêu
sử dụng không đúng mục tiêu hoặc sử dụng không hết.
Đối với tiền thưởng vượt thu từ
ngân sách cấp trên và số bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân
sách địa phương từ số tăng thu ngân sách trung ương theo các cơ chế tài chính -
ngân sách đặc thù, địa phương sử dụng theo quy định tại điểm c khoản
3 Điều 61 Luật Ngân sách nhà nước, Luật Thủ
đô, các Nghị quyết của Quốc hội về cơ chế, chính sách tài chính - ngân sách
đặc thù và điểm c khoản 5 Điều 26 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
của Chính phủ.
Chương III
LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC HẰNG NĂM
Điều 10. Mẫu biểu
lập dự toán ngân sách nhà nước tại các cơ quan thu ngân sách
1. Việc lập dự toán thu ngân sách
nhà nước tại các cơ quan thu ngân sách thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Điều
12 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Cơ quan Thuế tỉnh, thành phố lập
dự toán thu theo các mẫu biểu từ số 01 đến số 03;
cơ quan Hải quan khu vực lập dự toán thu theo mẫu biểu
số 04 Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
3. Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm
vụ thu phí, lệ phí và các khoản thu khác lập dự toán thu từng loại phí, lệ phí
và thu khác, chi tiết tổng số thu, số nộp ngân sách, số phí được để lại chi
theo quy định của pháp luật, gửi đơn vị dự toán cấp trên trực tiếp để tổng hợp,
gửi đơn vị dự toán cấp I (trường hợp đơn vị dự toán cấp trên trực tiếp không
phải là đơn vị dự toán cấp I); đơn vị dự toán cấp I tổng hợp chung trong dự
toán thu, chi ngân sách và gửi cơ quan thuế, cơ quan tài chính cùng cấp theo mẫu biểu số 6 Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Điều 11. Mẫu biểu
lập dự toán ngân sách nhà nước tại các đơn vị dự toán ngân sách và Bộ chủ chương
trình mục tiêu quốc gia
1. Việc lập dự toán ngân sách nhà
nước tại các đơn vị dự toán ngân sách thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Điều
13 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Các cơ quan nhà nước, đơn vị
được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng, đơn vị được phân cấp quản lý vận
hành khai thác, bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng, đơn vị được giao thực hiện
nhiệm vụ, đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị dự toán ngân sách lập dự toán thu,
chi ngân sách theo các mẫu biểu từ số 05 đến số
26 Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
3. Các Bộ, cơ quan trung ương và cơ
quan, đơn vị ở địa phương được giao quản lý các quỹ tài chính nhà nước ngoài
ngân sách lập kế hoạch thu - chi tài chính năm sau của quỹ thuộc phạm vi quản
lý theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước,
quy định của pháp luật có liên quan và theo mẫu biểu
số 17 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gửi cơ quan tài chính cùng cấp kèm
báo cáo dự toán ngân sách nhà nước của cơ quan, đơn vị mình (trong đó, thuyết
minh chi tiết về số dư đầu năm; số phát sinh thu trong năm từ ngân sách nhà
nước cấp, từ nguồn huy động tài trợ, đóng góp tự nguyện bằng tiền,...; số chi
cho các nhiệm vụ; tình hình biến động về vốn điều lệ, nguồn vốn hoạt động của
quỹ).
Đối với lập kế hoạch thu, chi tài
chính của các Quỹ bảo hiểm xã hội, Quỹ bảo hiểm y tế, Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo
hiểm thất nghiệp và gửi báo cáo Bộ Tài chính theo các mẫu biểu từ số 18 đến số 21 Phụ lục I kèm theo Thông
tư này, đồng thời gửi dữ liệu điện tử báo cáo (trừ các nội dung thuộc danh mục
bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định) vào nền tảng Cơ sở dữ liệu quốc gia về
tài chính (dữ liệu phải được ký số theo quy định của Luật Giao dịch điện tử năm 2023 và các văn bản
pháp luật có liên quan).
4. Đơn vị dự toán cấp I ở trung
ương gửi báo cáo dự toán đến Bộ Tài chính, Kiểm toán Nhà nước, Bộ Khoa học và
Công nghệ, các Bộ chủ chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 10 tháng 7 hằng
năm theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
của Chính phủ; đồng thời gửi dữ liệu điện tử báo cáo (trừ các nội dung thuộc
danh mục bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định) vào nền tảng Cơ sở dữ liệu quốc
gia về tài chính (dữ liệu phải được ký số theo quy định của Luật Giao dịch điện tử năm 2023 và các văn bản
pháp luật có liên quan).
Đơn vị dự toán cấp I ở trung ương
quy định cụ thể thời gian các đơn vị dự toán ngân sách, các quỹ tài chính nhà
nước ngoài ngân sách thuộc phạm vi quản lý gửi báo cáo dự toán, báo cáo kế
hoạch thu, chi tài chính năm sau của quỹ cho phù hợp.
5. Các Bộ chủ chương trình mục tiêu
quốc gia căn cứ phạm vi tổng mức kinh phí đã được phê duyệt và khả năng thực
hiện, hướng dẫn về mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình năm dự toán để các Bộ,
cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố lập dự toán ngân sách
năm sau (chi tiết chi đầu tư phát triển; chi thường xuyên theo từng nhiệm vụ,
dự án và lĩnh vực chi) theo mẫu biểu số 10.1 Phụ
lục I kèm theo Thông tư này, gửi đến Bộ Tài chính, Kiểm toán Nhà nước, các
Bộ chủ chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 10 tháng 7 hằng năm.
Bộ chủ chương trình mục tiêu quốc
gia tổng hợp, lập phương án phân bổ chi tiết dự toán chi ngân sách năm sau thực
hiện chương trình mục tiêu quốc gia (chi tiết chi đầu tư phát triển; chi thường
xuyên theo từng nhiệm vụ, dự án và lĩnh vực chi) cho từng Bộ, cơ quan trung
ương và từng tỉnh, thành phố theo mẫu biểu số
10.2 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gửi Bộ Tài chính trước ngày 10 tháng
8 hằng năm, đồng thời gửi dữ liệu điện tử báo cáo (trừ các nội dung thuộc danh mục
bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định) vào nền tảng Cơ sở dữ liệu quốc gia về
tài chính (dữ liệu phải được ký số theo quy định của Luật Giao dịch điện tử năm 2023 và các văn bản
pháp luật có liên quan).
Điều 12. Mẫu biểu
lập dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và dự
toán ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách địa phương
1. Bộ Tài chính tổng hợp, lập dự
toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trung ương trình cấp có
thẩm quyền quyết định theo quy định của Luật
Ngân sách nhà nước, quy định tại các điểm a, b khoản 1 Điều
14, điểm a khoản 5 và các khoản 7, 8 Điều 15 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của
Chính phủ và theo hệ thống mẫu biểu quy định tại Quy chế của Ủy ban Thường vụ
Quốc hội về lập, thẩm tra, quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phương án
phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước.
2. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bổ chi ngân sách nhà nước Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định nguyên tắc,
tiêu chí và định mức phân bổ chi ngân sách ở địa phương để làm căn cứ cho các
cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã lập dự toán chi ngân sách,
chỉ đạo Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan lập dự toán
thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương.
a) Hằng năm, căn cứ nguyên tắc,
tiêu chí và định mức phân bổ chi ngân sách nhà nước do Ủy ban Thường vụ Quốc
hội ban hành, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân
sách trung ương và ngân sách địa phương, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các
cơ quan liên quan lập dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu
ngân sách địa phương, dự toán chi ngân sách địa phương, xác định số bổ sung cân
đối ngân sách từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương, số bội chi ngân
sách địa phương, số chi trả nợ gốc và nguồn trả nợ gốc, tổng mức vay bao gồm
vay trả nợ gốc và vay để bù đắp bội chi ngân sách địa phương cấp tỉnh (nếu có)
theo quy định, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dự toán ngân sách địa phương
theo các mẫu biểu từ số 27 đến số 34 Phụ lục I
kèm theo Thông tư này để báo cáo các cơ quan theo quy định tại khoản 3 Điều này.
b) Đối với lập dự toán bội chi ngân
sách và dự toán vay, trả nợ của ngân sách địa phương cấp tỉnh, bao gồm các nội
dung: Dự toán bội chi ngân sách địa phương cấp tỉnh; dự toán tổng mức vay trong
năm (bao gồm vay bù đắp bội chi và vay để trả nợ gốc) chi tiết theo nguồn vay
(bao gồm vay từ nguồn phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, vay từ nguồn
Chính phủ vay về cho địa phương vay lại, vay từ các nguồn trong nước khác), chi
phí vay (bao gồm lãi suất, phí và chi phí khác có liên quan); nhiệm vụ chi trả
nợ đến hạn phát sinh trong năm dự toán (bao gồm trả nợ gốc, nợ lãi, phí và chi
phí khác có liên quan); dự kiến nguồn trả nợ; cân đối ngân sách địa phương cấp
tỉnh năm hiện hành, năm dự toán và khả năng trả nợ của ngân sách các năm tiếp
theo; dư nợ vay của địa phương đến ngày 31 tháng 12 năm trước và năm dự toán
không vượt mức dư nợ vay theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Luật
Ngân sách nhà nước và khoản 6 Điều 3 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
của Chính phủ; các tài liệu thuyết minh dự toán vay.
c) Dự án đầu tư đề nghị sử dụng từ
nguồn vốn vay phải nằm trong danh mục của kế hoạch đầu tư công trung hạn được
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (đối với các năm trong kế hoạch đầu tư
công trung hạn) hoặc dự kiến nằm trong danh mục đầu tư công trung hạn để trình
cấp có thẩm quyền quyết định (đối với năm đầu của kế hoạch đầu tư công trung
hạn) và bảo đảm thủ tục đầu tư theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo
Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, cho ý kiến về dự toán ngân sách
địa phương. Sau khi có ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo dự toán ngân sách địa phương đến Bộ Tài
chính, Kiểm toán Nhà nước, Bộ Khoa học và Công nghệ (đối với dự toán chi khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số), Bộ chủ chương trình mục
tiêu quốc gia (đối với dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia) trước ngày
10 tháng 7 hằng năm theo quy định; đồng thời gửi dữ liệu điện tử báo cáo (trừ
các nội dung thuộc danh mục bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định) vào nền tảng
Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài chính (dữ liệu phải được ký số theo quy định của Luật Giao dịch điện tử năm 2023 và các văn bản
pháp luật có liên quan).
4. Căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quy định cụ thể thời gian lập, gửi dự toán ngân sách của các cơ quan,
đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã, báo cáo kế hoạch thu, chi tài
chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách (đối với cơ quan,
đơn vị được giao quản lý quỹ) phù hợp với yêu cầu, nội dung và thời gian lập dự
toán ngân sách địa phương.
Chương IV
CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC
Điều 13. Mẫu biểu
giao dự toán và báo cáo thuyết minh phân bổ của đơn vị dự toán ngân sách
1. Việc phân bổ và giao dự toán
ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của Luật
Ngân sách nhà nước, Điều 19 của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
của Chính phủ.
2. Đơn vị dự toán cấp I ở trung
ương giao dự toán ngân sách cho các đơn vị quy định tại khoản 1
Điều 19 của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ theo mẫu A Phụ lục II, các mẫu
biểu số 35, 36 Phụ lục I kèm theo Thông tư
này, đồng thời gửi Bộ Tài chính để kiểm tra (kèm theo các tài liệu báo cáo
thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán theo các mẫu
biểu từ số 37 đến số 46 Phụ lục I kèm theo Thông tư này; bảng tổng hợp chương
trình, dự án, đề án, chủ trương, kế hoạch, nhiệm vụ và dự toán kinh phí được
cấp có thẩm quyền phê duyệt và văn bản phê duyệt điều chỉnh, bổ sung khác (nếu
có điều chỉnh, bổ sung) so với khi lập dự toán), gửi Kho bạc Nhà nước và Kho
bạc Nhà nước nơi đơn vị sử dụng ngân sách giao dịch (gửi bản chi tiết theo từng
đơn vị sử dụng ngân sách) để thực hiện.
Trường hợp để đáp ứng yêu cầu quản
lý, các cơ quan, đơn vị tổ chức theo ngành dọc, đơn vị dự toán cấp dưới trực
tiếp được giao thực hiện phân bổ, giao dự toán đến các đơn vị sử dụng ngân sách
trực thuộc, đơn vị dự toán cấp I tổng hợp chung kết quả phân bổ gửi Bộ Tài
chính và chịu trách nhiệm đối với dự toán ngân sách thuộc phạm vi quản lý đã
phân bổ và giao cho đơn vị sử dụng ngân sách.
3. Đơn vị dự toán cấp I ở địa
phương giao dự toán ngân sách cho các đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc theo mẫu B, mẫu C Phụ lục II,
các mẫu biểu số 47, 48
Phụ lục I kèm theo Thông tư này, đồng thời gửi cơ quan tài chính để kiểm
tra, gửi Kho bạc Nhà nước khu vực quản lý địa bàn cùng cấp và Kho bạc Nhà nước
nơi đơn vị sử dụng ngân sách giao dịch (gửi bản chi tiết theo từng đơn vị sử
dụng ngân sách) để thực hiện.
Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quy định các tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán
ngân sách đơn vị dự toán cấp I gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm
tra việc phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ở địa
phương.
Điều 14. Tổ
chức thu ngân sách nhà nước
1. Việc tổ chức thu ngân sách nhà
nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân
sách nhà nước và Điều 20 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của
Chính phủ.
2. Các khoản thu ngân sách nhà nước
bằng ngoại tệ được hạch toán thu vào quỹ ngoại tệ của ngân sách nhà nước, đồng
thời hạch toán thu ngân sách nhà nước bằng Đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán
do Bộ Tài chính quy định.
Các khoản thu ngân sách bằng ngoại
tệ phát sinh ở địa phương phải tập trung về Kho bạc Nhà nước theo quy định của
Bộ Tài chính. Ngân sách các cấp ở địa phương không được thành lập quỹ ngoại tệ.
Điều 15. Tổ
chức chi ngân sách nhà nước
1. Việc tổ chức chi ngân sách nhà
nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân
sách nhà nước, Luật Đầu tư công, Điều 21 của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị
định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng
vốn đầu tư công.
Trường hợp các cơ quan, tổ chức,
đơn vị dự toán ngân sách không chấp hành đầy đủ, kịp thời chế độ báo cáo, quyết
toán, báo cáo tài chính và báo cáo khác theo quy định, cơ quan tài chính có
quyền yêu cầu Kho bạc Nhà nước tạm đình chỉ chi ngân sách theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ, trừ
các khoản chi lương, phụ cấp, trợ cấp xã hội, học bổng và một số khoản chi cần
thiết khác để bảo đảm hoạt động của bộ máy nhà nước (không bao gồm các khoản
mua sắm trang thiết bị, sửa chữa); chi bổ sung cân đối ngân sách cho ngân sách
cấp dưới; chi cho dự án chuyển tiếp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia,
dự án quan trọng quốc gia; chi các dự án đầu tư chuyển tiếp quan trọng, cấp
bách khác để khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh.
2. Quy trình, thủ tục, hồ sơ thanh
toán, hạch toán kế toán các khoản chi ngân sách theo hình thức rút dự toán tại
Kho bạc Nhà nước thực hiện theo quy định tại Nghị định 347/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước, Nghị
định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng
vốn đầu tư công và Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Thời hạn chi, tạm ứng ngân sách đối
với các nhiệm vụ bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm được thực
hiện chậm nhất đến hết ngày 31 tháng 12. Thời hạn đơn vị sử dụng ngân sách (gồm
cả chủ đầu tư) gửi hồ sơ, chứng từ rút dự toán chi ngân sách, tạm ứng ngân sách
đến Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch chậm nhất đến hết ngày 30 tháng 12. Đối với
tạm ứng vốn đầu tư công để thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết
toán dự án sử dụng vốn đầu tư công.
Các khoản tạm ứng phải thực hiện
thanh toán kịp thời ngay khi có đủ điều kiện chi ngân sách theo quy định. Trong
thời gian chỉnh lý quyết toán, trường hợp các khoản tạm ứng đã đủ điều kiện chi
ngân sách, khối lượng nhiệm vụ được giao trong dự toán ngân sách đã thực hiện
từ ngày 31 tháng 12 trở về trước, thì thời hạn chi ngân sách (đối với khối
lượng nhiệm vụ đã thực hiện từ ngày 31 tháng 12 trở về trước), thanh toán tạm
ứng được thực hiện đến hết thời gian chỉnh lý quyết toán và được hạch toán,
quyết toán vào ngân sách năm giao dự toán. Thời hạn đơn vị sử dụng ngân sách
(gồm cả chủ đầu tư) gửi hồ sơ, chứng từ chi ngân sách (kể cả thanh toán các khoản
tạm ứng) theo chế độ quy định đến Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch chậm nhất 02
ngày làm việc trước khi kết thúc thời gian chỉnh lý quyết toán để đảm bảo hoàn
thành việc hạch toán chi ngân sách nhà nước trong thời gian chỉnh lý quyết
toán.
Kết thúc năm ngân sách, các khoản
dư dự toán chi, dư tạm ứng được chuyển nguồn sang năm sau thì thực hiện theo
quy định tại Điều 19 Thông tư này.
3. Chi bổ sung từ ngân sách cấp
trên cho ngân sách cấp dưới:
a) Chi bổ sung cân đối ngân sách từ
ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương, Sở Tài chính thực hiện rút dự
toán tại Kho bạc Nhà nước, mức rút tối đa hằng tháng về nguyên tắc không vượt
quá 1/12 tổng mức bổ sung cân đối ngân sách cả năm; riêng các tháng trong quý
I, căn cứ yêu cầu nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương, mức rút dự toán có thể
cao hơn, nhưng mức rút 01 tháng không vượt quá 12% dự toán năm và bảo đảm tổng
mức rút quý I không vượt quá 30% dự toán năm. Trường hợp đặc biệt cần tăng tiến
độ rút dự toán, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản đề nghị Bộ Tài chính xem
xét, quyết định.
Căn cứ khả năng nguồn thu và yêu cầu
thực hiện nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định
mức rút dự toán chi bổ sung cân đối ngân sách hằng tháng cho ngân sách cấp xã
phù hợp với thực tế của địa phương;
b) Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân
sách trung ương cho ngân sách địa phương, căn cứ chế độ, tiến độ, khối lượng
thực hiện của từng chương trình, dự án, nhiệm vụ và mức tạm ứng theo quy định,
Sở Tài chính thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước, mức rút tối đa bằng dự
toán giao cho từng chương trình, dự án, nhiệm vụ.
Trường hợp rút dự toán nhưng sử
dụng không đúng mục tiêu hoặc không sử dụng hết, thì phải hoàn trả cho ngân
sách trung ương theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư này.
Đối với chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quy định việc rút dự toán của ngân sách cấp xã phù hợp với
thực tế ở địa phương.
c) Định kỳ, chậm nhất vào ngày 10
tháng sau, Kho bạc Nhà nước tổng hợp, báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp tình
hình thực hiện rút dự toán chi bổ sung cân đối và chi bổ sung có mục tiêu của
ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới của tháng trước.
Trường hợp phát hiện việc cơ quan
tài chính rút dự toán chi bổ sung cân đối, chi bổ sung có mục tiêu của ngân
sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới không đúng quy định, Kho bạc Nhà nước có
văn bản thông báo cho cơ quan tài chính biết, đồng thời tạm dừng việc rút dự
toán chi bổ sung cân đối, chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên cho
ngân sách cấp dưới.
4. Chi ngân sách theo hình thức lệnh
chi tiền:
a) Các nhiệm vụ thực hiện chi theo
hình thức lệnh chi tiền, bao gồm:
- Chi cho vay theo quy định Chính
phủ;
- Chi chuyển kinh phí cho cơ quan
Bảo hiểm xã hội Việt Nam để chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội theo quy
định của pháp luật; kinh phí đóng và hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các đối
tượng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế; kinh phí hỗ trợ quỹ bảo
hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp;
- Chi góp vốn cổ phần, đóng niên
liễm cho các tổ chức tài chính quốc tế (trừ các khoản đã giao trong dự toán của
các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan khác ở trung
ương thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước);
- Chi cấp vốn điều lệ và chi hỗ trợ
cho các tổ chức kinh tế, tài chính Nhà nước theo quy định của pháp luật;
- Chi cấp bù chênh lệch lãi suất,
phí quản lý cho các ngân hàng chính sách; cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng
chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; hỗ trợ đầu tư cho các đối
tượng khác theo quy định của Chính phủ hoặc quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
ngân sách địa phương ủy thác cho vay qua Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh
tỉnh, thành phố để thực hiện chính sách phát triển kinh tế - xã hội tại địa
phương;
- Chi hỗ trợ, đặt hàng, giao nhiệm
vụ đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội không quan hệ
thường xuyên với ngân sách;
- Chi cho các Quỹ Phát triển khoa
học và công nghệ quốc gia, Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kinh phí để tài
trợ, đặt hàng thực hiện các nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo,
hỗ trợ lãi suất vay, hỗ trợ triển khai các hoạt động khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo theo quy định của Chính phủ;
- Chi chương trình mục tiêu Biển
Đông - Hải đảo cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên biển và hải đảo (phần kinh
phí giao cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác
ngoài Bộ Công an, Bộ Quốc phòng ở trung ương thực hiện);
- Chi thực hiện các nhiệm vụ đặc
biệt và các nhiệm vụ chi khác được cấp bằng hình thức lệnh chi tiền của Bộ Công
an, Bộ Quốc phòng theo quy định của Chính phủ, quyết định của cơ quan có thẩm
quyền;
- Chi một số nhiệm vụ bảo đảm hoạt
động đối với cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam theo quy định của Chính phủ;
- Chi trả nợ gốc, lãi, phí và chi
phí phát sinh khác từ các khoản vay của ngân sách nhà nước (trừ các khoản thanh
toán gốc, lãi, phí phát hành, hoán đổi, mua lại, thanh toán trái phiếu Chính
phủ);
- Chi viện trợ đột xuất của Nhà
nước, Chính phủ cho nước ngoài;
- Chi hỗ trợ các địa phương khác và
chi hỗ trợ các cơ quan, đơn vị của cấp trên theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước;
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính;
b) Quy trình chi theo hình thức lệnh
chi tiền
- Căn cứ dự toán ngân sách được
giao, hồ sơ đề nghị chi của đơn vị sử dụng ngân sách, cơ quan tài chính kiểm
tra hồ sơ đề nghị chi, đối chiếu với dự toán đã giao cho đơn vị, trong phạm vi
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị chi của đơn vị, cơ quan
tài chính lập lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước;
- Trong phạm vi 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được lệnh chi tiền của cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước thực
hiện kiểm tra tính hợp lệ của lệnh chi tiền, căn cứ nội dung trên lệnh chi
tiền, thực hiện xuất quỹ ngân sách, chuyển tiền vào tài khoản hoặc chi bằng
tiền mặt cho các đối tượng thụ hưởng ngân sách. Trường hợp lệnh chi tiền không
hợp lệ, thì chậm nhất trong 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được lệnh chi
tiền, Kho bạc Nhà nước phải thông báo cho cơ quan tài chính biết để xử lý.
5. Đối với các khoản chế độ quy
định thực hiện hạch toán theo phương thức ghi thu, ghi chi vào ngân sách nhà
nước:
a) Căn cứ dự toán thu, chi ngân
sách được giao và tiến độ thực hiện nhiệm vụ, các đơn vị dự toán cấp I gửi hồ
sơ đến cơ quan tài chính cùng cấp chậm nhất trước ngày 25 tháng 01 năm sau; cơ
quan tài chính hoàn thành thủ tục ghi thu, ghi chi ngân sách gửi Kho bạc Nhà
nước chậm nhất đến hết ngày 30 tháng 01 năm sau. Số ghi chi vào ngân sách nhà
nước là số đã thực chi theo chế độ quy định, số ghi thu vào ngân sách nhà nước
phải tương ứng với số ghi chi. Số thu còn lại chưa ghi thu vào ngân sách nhà
nước, được tiếp tục theo dõi quản lý để ghi thu vào ngân sách nhà nước khi đơn
vị đã thực chi (trừ trường hợp theo chế độ quy định; yêu cầu phải nộp ngay vào
ngân sách);
b) Vốn vay nợ, viện trợ ngoài nước
trực tiếp cho các đơn vị sử dụng ngân sách phải làm thủ tục ghi thu, ghi chi
vào ngân sách nhà nước theo chế độ quy định; các cơ quan, đơn vị gửi hồ sơ đến
Kho bạc Nhà nước chậm nhất đến hết ngày 30 tháng 01 năm sau. Trường hợp bổ sung
cho ngân sách cấp dưới phải hoàn thành thủ tục ghi thu, ghi chi gửi Kho bạc Nhà
nước chậm nhất hết ngày 20 tháng 01 năm sau đối với ngân sách trung ương, hết
ngày 25 tháng 01 năm sau đối với ngân sách cấp tỉnh;
c) Các khoản ghi thu, ghi chi ngân
sách vào ngân sách năm nào thì quyết toán vào ngân sách năm đó.
Điều 16. Quản
lý, hạch toán vay của ngân sách nhà nước
1. Các khoản vay của ngân sách nhà
nước được thực hiện trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền quyết định và
được quản lý, hạch toán, kế toán trên tài khoản của ngân sách các cấp tương
ứng.
Trường hợp dự toán ngân sách địa
phương được giao có các khoản vay trong nước và vay từ nguồn Chính phủ vay về
cho vay lại, trong quá trình thực hiện được phép giải ngân thêm nguồn Chính phủ
vay về cho địa phương vay lại, nhưng phải điều chỉnh giảm tương ứng số vay
trong nước để bảo đảm tổng mức vay không vượt quá dự toán được giao; trường hợp
không có khoản vay trong nước hoặc đã có khoản vay trong nước dẫn đến tổng mức
vay vượt quá dự toán được giao thì địa phương báo cáo Bộ Tài chính để báo cáo
Chính phủ xem xét, quyết định theo quy định tại khoản 5, Điều 3
Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Các khoản vay bằng ngoại tệ được
hạch toán kế toán theo nguyên tệ và Đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán do Bộ
Tài chính quy định. Định kỳ vào đầu tháng, Kho bạc Nhà nước thực hiện điều
chỉnh lại số dư nợ bằng Đồng Việt Nam của các cấp ngân sách theo tỷ giá hạch
toán do Bộ Tài chính quy định; đồng thời, số phát sinh chênh lệch tăng, giảm
(nếu có) tương ứng do đánh giá lại dư nợ được hạch toán, theo dõi riêng trên
tài khoản chênh lệch tỷ giá (không hạch toán vào thu, chi ngân sách) để bảo đảm
cân đối thu, chi ngân sách theo đúng tỷ giá đã hạch toán ngân sách tại thời điểm
phát sinh khoản vay. Kết thúc năm ngân sách, Kho bạc Nhà nước xử lý các khoản
chênh lệch tỷ giá để hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước theo quy định.
Chủ dự án sử dụng nguồn vay ODA
chịu trách nhiệm về việc xác định và áp dụng tỷ giá quy đổi khi đề nghị Kho bạc
Nhà nước nơi giao dịch hạch toán ghi thu, ghi chi các khoản chi bằng ngoại tệ
theo quy định.
3. Hạch toán, kế toán các khoản
phát hành, hoán đổi, mua lại công cụ nợ trong nước vào ngân sách nhà nước:
a) Các khoản vay thông qua phát
hành trái phiếu, tín phiếu Kho bạc, công trái xây dựng Tổ quốc được hạch toán
kế toán theo giá trị mệnh giá;
b) Trường hợp có phát sinh chênh
lệch giá bán trái phiếu, tín phiếu Kho bạc, công trái xây dựng Tổ quốc so với
giá trị mệnh giá, chênh lệch giữa giá trị mệnh giá gốc trái phiếu được mua lại
so với giá mua lại, thì số chênh lệch được kế toán theo dõi trên tài khoản
riêng; kết thúc năm, căn cứ vào số dư tài khoản riêng nêu trên, trường hợp
chênh lệch dương thì hạch toán giảm tương ứng chi trả nợ lãi của ngân sách,
trường hợp chênh lệch âm được hạch toán tăng chi trả nợ lãi của ngân sách;
c) Đối với các khoản phát sinh
chênh lệch giá trị mệnh giá của trái phiếu bị hoán đổi so với trái phiếu được
hoán đổi, không hạch toán vào thu, chi ngân sách nhà nước; trường hợp chênh
lệch dương thì hạch toán giảm dư nợ vay của ngân sách, trường hợp chênh lệch âm
thì hạch toán tăng dư nợ vay của ngân sách ngay sau khi thực hiện hoán đổi trái
phiếu.
Điều 17. Chi
trả nợ vay của ngân sách nhà nước
1. Chi trả nợ vay của ngân sách nhà
nước thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị
định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
Trường hợp nhu cầu chi trả nợ thực
tế vượt tổng dự toán chi trả nợ của ngân sách nhà nước được cơ quan có thẩm
quyền giao, Bộ Tài chính (đối với ngân sách trung ương), Sở Tài chính (đối với
ngân sách địa phương) tổng hợp, báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết
định.
2. Quy trình chi và hạch toán chi
trả nợ của ngân sách trung ương:
a) Chi trả nợ trong nước các khoản
trái phiếu Chính phủ, căn cứ dự toán và yêu cầu nghĩa vụ trả nợ đến hạn, Kho
bạc Nhà nước thực hiện xuất quỹ ngân sách trung ương để thanh toán, đồng thời
hạch toán giảm nợ vay (đối với các khoản trả nợ gốc) và hạch toán chi ngân sách
trung ương (đối với các khoản trả lãi, phí và chi phí phát sinh khác từ việc
phát hành, hoán đổi, thanh toán trái phiếu Chính phủ) theo quy định;
b) Chi trả các khoản nợ vay trong
nước khác, căn cứ dự toán và yêu cầu nghĩa vụ trả nợ đến hạn, Bộ Tài chính lập lệnh
chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước để thực hiện xuất quỹ ngân sách trung ương chi
trả, đồng thời hạch toán giảm nợ vay (đối với các khoản trả nợ gốc) và hạch
toán chi ngân sách trung ương (đối với các khoản trả lãi, phí và chi phí phát
sinh khác từ khoản vay) theo quy định;
c) Chi trả nợ vay ngoài nước, trước
ngày đến hạn trả nợ 07 ngày làm việc (trừ những trường hợp phải chờ thông báo
của chủ nợ mới xác định được số phải thanh toán, chi trả), căn cứ dự toán và
yêu cầu nghĩa vụ trả nợ đến hạn, Bộ Tài chính lập lệnh trả nợ, kèm theo lịch
trả nợ và các tài liệu có liên quan (nếu có) gửi Kho bạc Nhà nước để thực hiện
xuất quỹ ngân sách trung ương chi trả, đồng thời hạch toán giảm nợ vay (đối với
các khoản trả nợ gốc) và hạch toán chi ngân sách trung ương (đối với các khoản
trả lãi, phí và chi phí phát sinh khác từ khoản vay) theo quy định.
3. Quy trình chi và hạch toán chi
trả nợ của ngân sách địa phương: căn cứ dự toán và nghĩa vụ trả nợ đến hạn, Sở
Tài chính lập lệnh chi tiền gửi Kho bạc Nhà nước để thực hiện xuất quỹ ngân
sách địa phương chi trả, đồng thời hạch toán giảm nợ vay (đối với các khoản trả
nợ gốc) và hạch toán chi ngân sách địa phương (đối với các khoản trả lãi, phí
và chi phí phát sinh khác từ khoản vay) theo quy định.
Điều 18. Chế
độ báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước
1. Việc báo cáo tình hình chấp hành
ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của Luật
Ngân sách nhà nước và Điều 29 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
của Chính phủ.
2. Thời hạn báo cáo và mẫu biểu báo
cáo:
a) Cơ quan Thuế và cơ quan Hải quan
các cấp báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp định kỳ ngày 15 hằng tháng về thực
hiện thu ngân sách nhà nước 15 ngày đầu tháng, định kỳ trước ngày 22 hằng tháng
về thực hiện thu ngân sách nhà nước tháng theo mẫu biểu
số 52 Phụ lục I kèm theo Thông tư này; báo cáo các cơ quan có liên quan
khác về thực hiện thu ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Định kỳ hằng quý, cơ quan thu lập
dự toán thu ngân sách quý sau, chi tiết theo khu vực kinh tế, khoản thu, sắc
thuế và địa bàn, gửi cơ quan tài chính và cơ quan thu cấp trên trước ngày 22
của tháng cuối quý trước;
b) Hằng ngày, Kho bạc Nhà nước báo
cáo cơ quan tài chính mức tồn quỹ ngân sách nhà nước; tình hình thực hiện thu
ngân sách theo khu vực kinh tế, khoản thu, sắc thuế và địa bàn; chi ngân sách
nhà nước theo lĩnh vực, đơn vị, cấp ngân sách theo các mẫu biểu quy định tại
Chế độ kế toán ngân sách nhà nước và Kho bạc Nhà nước; đồng thời gửi dữ liệu
thu, chi ngân sách vào nền tảng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài chính. Kho bạc
Nhà nước báo cáo các cơ quan có liên quan khác về thực hiện thu, chi ngân sách
nhà nước theo quy định của pháp luật;
c) Đơn vị dự toán cấp I định kỳ
hằng quý báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp về thực hiện thu, chi ngân sách nhà
nước (đơn vị dự toán cấp I ở trung ương báo cáo theo mẫu
biểu số 53 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, đồng thời gửi dữ liệu điện tử
báo cáo (trừ các nội dung thuộc danh mục bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định)
vào nền tảng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài chính (dữ liệu phải được ký số theo
quy định của Luật Giao dịch điện tử năm 2023
và các văn bản pháp luật có liên quan); đơn vị dự toán cấp I ở địa phương báo
cáo theo mẫu biểu quy định tại điểm k khoản này); báo cáo các cơ quan có liên
quan khác về thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Thời gian gửi báo cáo chậm nhất là ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau.
d) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định kỳ
hằng quý báo cáo Bộ Tài chính về thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,
thực hiện thu, chi ngân sách địa phương theo mẫu
biểu từ số 54 đến số 56.1, 56.2 Phụ lục I
kèm theo Thông tư này, đồng thời gửi dữ liệu điện tử báo cáo (trừ các nội dung
thuộc danh mục bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định) vào nền tảng Cơ sở dữ liệu
quốc gia về tài chính (dữ liệu phải được ký số theo quy định của Luật Giao dịch điện tử năm 2023 và các văn bản
pháp luật có liên quan). Thời gian gửi báo cáo chậm nhất là ngày 10 tháng đầu
tiên của quý sau;
đ) Bộ Tài chính định kỳ hằng tháng
báo cáo Thủ tướng Chính phủ, định kỳ 6 tháng báo cáo Chính phủ về thực hiện
thu, chi ngân sách nhà nước theo mẫu biểu số 49
đến mẫu biểu số 51 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, đồng thời gửi dữ liệu
điện tử báo cáo (trừ các nội dung thuộc danh mục bảo vệ bí mật nhà nước theo
quy định) vào nền tảng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài chính và truyền báo cáo
sang Hệ thống của Chính phủ (dữ liệu phải được ký số theo quy định của Luật Giao dịch điện tử năm 2023 và các văn bản
pháp luật có liên quan); báo cáo các cơ quan có liên quan khác về thực hiện
thu, chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Trước ngày 28 tháng 2 hằng năm, Bộ
Tài chính tổng hợp, xây dựng phương án sử dụng số thu vượt dự toán và dự toán
chi còn lại của ngân sách trung ương năm trước trình Chính phủ xem xét, quyết
định theo quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Ngân sách nhà nước
và khoản 1 Điều 26 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính
phủ.
Phương pháp xác định số thưởng vượt
dự toán thu ngân sách trung ương cho từng địa phương theo Phụ lục III kèm theo Thông tư này;
e) Ủy ban nhân dân báo cáo Thường
trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp việc sử dụng dự phòng ngân
sách cấp mình, phân bổ chi tiết đối với các khoản dự toán chi ngân sách cấp
mình chưa phân bổ chi tiết và dự toán kinh phí do ngân sách cấp trên bổ sung có
mục tiêu trong năm, điều chỉnh dự toán, phân bổ sử dụng số tăng thu, dự toán
chi còn lại của ngân sách cấp mình, tình hình thực hiện ngân sách địa phương
theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 10, khoản 7 Điều 32, khoản
3 Điều 54, khoản 2 Điều 61, khoản 5 Điều 62 Luật Ngân sách
nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật
Ngân sách nhà nước;
g) Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo
Sở Tài chính kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi
còn lại của ngân sách cấp mình năm trước theo thời hạn và mẫu biểu báo cáo do
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
Trước ngày 15 tháng 3 hằng năm, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu
so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách địa phương năm trước theo mẫu biểu số 56.3 Phụ lục I kèm theo Thông tư này,
đồng thời gửi dữ liệu điện tử báo cáo (trừ các nội dung thuộc danh mục bảo vệ
bí mật nhà nước theo quy định) vào nền tảng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài chính
(dữ liệu phải được ký số theo quy định của Luật
Giao dịch điện tử năm 2023 và các văn bản pháp luật có liên quan);
h) Bộ Tài chính trình Thủ tướng
Chính phủ, Chính phủ báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội việc sử dụng
dự phòng ngân sách trung ương, phân bổ chi tiết đối với các khoản dự toán chi
ngân sách trung ương chưa phân bổ chi tiết, điều chỉnh dự toán, phân bổ sử dụng
số tăng thu, dự toán chi còn lại của ngân sách trung ương và tình hình thu, chi
ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 10, khoản
3 Điều 26, khoản 2 Điều 54, khoản 2 Điều 61 và khoản 8 Điều
62 Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước;
i) Bộ Tài chính có quy định riêng
về thời hạn và mẫu biểu Kho bạc Nhà nước định kỳ báo cáo cơ quan tài chính cùng
cấp về thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước;
k) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy
định về thời hạn và mẫu biểu báo cáo quy định tại khoản 4 Điều
62 Luật Ngân sách nhà nước.
Chương V
KẾ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 19. Xử lý
hạch toán, kế toán chuyển nguồn sang năm sau
1. Việc chuyển nguồn ngân sách nhà
nước thực hiện theo quy định tại Điều 66 Luật Ngân sách nhà
nước và Điều 31 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính
phủ.
2. Số dư tài khoản tiền gửi ngân
sách cấp đến hết ngày 31 tháng 12 được xử lý như sau:
a) Số dư tài khoản tiền gửi ngân
sách cấp của đơn vị dự toán ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước đến cuối ngày 31
tháng 12 được tiếp tục thanh toán theo quy định trong thời gian chỉnh lý quyết
toán. Đến hết thời gian chỉnh lý quyết toán mà vẫn còn dư, thì phải nộp trả
ngân sách nhà nước, trừ trường hợp nhiệm vụ chi được chuyển nguồn sang năm sau
theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của
Chính phủ để tiếp tục sử dụng và hạch toán, quyết toán và ngân sách năm sau
theo chế độ quy định;
b) Chậm nhất ngày 10 tháng 02 năm
sau, đơn vị sử dụng ngân sách phải đối chiếu số dư tài khoản tiền gửi với Kho
bạc Nhà nước nơi giao dịch, chi tiết theo Loại, Khoản, Mục, Tiểu mục số tiền
còn dư theo mẫu biểu số 30 kèm theo
Nghị định số 347/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc
Nhà nước và thực hiện nộp trả để hạch toán giảm chi ngân sách (trường hợp không
được sử dụng tiếp) hoặc chuyển số dư tiền gửi và hạch toán chuyển nguồn sang
năm sau (trường hợp được chuyển nguồn sang năm sau). Đơn vị sử dụng ngân sách
nhà nước phải chịu trách nhiệm đối với các nội dung kê khai tại mẫu biểu nêu
trên, để làm căn cứ cho Kho bạc Nhà nước hạch toán chuyển số dư sang năm sau;
c) Căn cứ kết quả đối chiếu, xử lý
số dư tài khoản tiền gửi với các đơn vị sử dụng ngân sách, Kho bạc Nhà nước nơi
giao dịch thực hiện hạch toán kế toán giảm chi, chuyển số dư tài khoản tiền
gửi, chuyển số dư dự toán ngân sách năm trước sang ngân sách năm sau (tương ứng
với số dư tài khoản tiền gửi được chuyển sang ngân sách năm sau);
d) Kho bạc Nhà nước tổng hợp báo
cáo số dư tài khoản tiền gửi ngân sách được chuyển sang năm sau của đơn vị dự
toán cấp I, chi tiết theo từng đơn vị sử dụng ngân sách, các chỉ tiêu báo cáo
quy định tại biểu mẫu số 57 Phụ lục I kèm theo Thông
tư này, gửi cơ quan tài chính cùng cấp chậm nhất ngày 20 tháng 02 năm sau để
tổng hợp.
3. Dự toán ngân sách giao cho đơn
vị, dự án, công trình đến hết ngày 31 tháng 01 năm sau chưa sử dụng hoặc sử
dụng chưa hết (gọi là số dư dự toán) bị hủy bỏ, trừ các trường hợp được chuyển
sang ngân sách năm sau chi tiếp theo quy định tại Điều 31 Nghị
định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ. Việc chuyển số dư dự toán sang ngân
sách năm sau chi tiếp thực hiện như sau:
a) Chậm nhất ngày 10 tháng 02 năm
sau, đơn vị sử dụng ngân sách đối chiếu số dư dự toán với Kho bạc Nhà nước nơi
giao dịch theo mẫu biểu số 31 kèm
theo Nghị định số 347/2025/NĐ-CP ngày 29
tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực
Kho bạc Nhà nước để làm căn cứ hạch toán chuyển nguồn sang năm sau;
b) Căn cứ quy định về chuyển nguồn
ngân sách (thời hạn được chi, nội dung dự toán cấp có thẩm quyền giao và điều
kiện được chuyển nguồn của các khoản chi), đơn vị sử dụng ngân sách đề nghị Kho
bạc Nhà nước thực hiện chuyển nguồn; Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch đối chiếu,
xác nhận số dự toán đã sử dụng, dự toán chưa sử dụng của đơn vị và thực hiện
chuyển số dư dự toán ngân sách năm trước sang ngân sách năm sau theo quy định;
c) Kho bạc Nhà nước lập báo cáo số
dư dự toán được chuyển sang ngân sách năm sau của đơn vị dự toán cấp I, chi
tiết theo từng đơn vị sử dụng ngân sách, các chỉ tiêu báo cáo quy định tại biểu mẫu số 58 Phụ lục I kèm theo Thông tư này,
gửi cơ quan tài chính cùng cấp chậm nhất ngày 20 tháng 02 năm sau để tổng hợp.
4. Các khoản tạm ứng trong dự toán
theo chế độ đến hết ngày 31 tháng 01 năm sau chưa đủ thủ tục thanh toán (gọi là
số dư tạm ứng) phải nộp lại ngân sách, trừ các trường hợp được chuyển sang ngân
sách năm sau theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
của Chính phủ. Việc chuyển số tạm ứng sang ngân sách năm sau chi tiếp hoặc nộp
lại ngân sách được thực hiện như sau:
a) Chậm nhất ngày 10 tháng 02 năm
sau, đơn vị sử dụng ngân sách (gồm cả chủ đầu tư) đối chiếu số dư tạm ứng với
Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch theo mẫu
biểu số 31 kèm theo Nghị định số 347/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định thủ tục hành chính thuộc lĩnh
vực Kho bạc Nhà nước;
b) Căn cứ quy định về chuyển nguồn
ngân sách (thời hạn được chi, nội dung dự toán cấp có thẩm quyền giao và điều
kiện được chuyển nguồn của các khoản chi), đơn vị sử dụng ngân sách đề nghị Kho
bạc Nhà nước thực hiện chuyển nguồn; Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch đối chiếu,
xác nhận số dư tạm ứng chưa thanh toán cho đơn vị và thực hiện chuyển số dư dự
toán ngân sách năm trước (tương ứng với số dư tạm ứng được chuyển nguồn) sang
dự toán ngân sách năm sau theo quy định.
Kho bạc Nhà nước lập báo cáo chi
tiết theo đơn vị dự toán cấp I gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp;
c) Số dư tạm ứng còn lại không được
chuyển nguồn sang năm sau, đơn vị sử dụng ngân sách phải nộp lại ngân sách nhà
nước trước ngày 15 tháng 02 năm sau theo quy định tại Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ. Sau thời hạn nêu
trên nếu chưa nộp, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch thu hồi bằng cách chuyển số
tạm ứng này sang tạm ứng năm sau trong phạm vi dự toán được giao năm sau có
cùng nội dung với khoản thu hồi. Trường hợp dự toán năm sau không giao hoặc
giao thấp hơn số phải thu hồi, Kho bạc Nhà nước thông báo cho cơ quan tài chính
cùng cấp để xử lý.
Các khoản tạm ứng phải thu hồi (kể
cả khoản đã chi ngân sách) mà chưa thu hồi được, thì Kho bạc Nhà nước hạch toán
vào tài khoản tạm ứng để theo dõi; khi thu hồi sẽ hạch toán giảm số tạm ứng,
không hạch toán vào thu ngân sách nhà nước;
d) Kho bạc Nhà nước lập báo cáo số
dư tạm ứng được chuyển sang ngân sách năm sau của đơn vị dự toán cấp I, chi
tiết theo từng đơn vị sử dụng ngân sách, các chỉ tiêu báo cáo quy định tại biểu mẫu số 58 Phụ lục I kèm theo Thông tư này,
gửi cơ quan tài chính cùng cấp chậm nhất ngày 20 tháng 02 năm sau để tổng hợp.
5. Căn cứ các nhiệm vụ và tổng số
kinh phí của ngân sách các cấp được chuyển sang ngân sách năm sau theo quy
định, cơ quan tài chính (bao gồm cả cơ quan tài chính cấp xã) có văn bản gửi
Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để Kho bạc Nhà nước hạch toán chi chuyển nguồn
ngân sách năm trước sang năm sau, thu ngân sách năm sau từ nguồn ngân sách năm
trước chuyển sang theo quy định.
Điều 20. Mẫu biểu
quyết toán, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước
1. Các đơn vị dự toán ngân sách quy
định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của
Chính phủ lập, tổng hợp, gửi báo cáo quyết toán ngân sách theo chế độ quy định;
đồng thời báo cáo số liệu theo các mẫu biểu số 68,
71 và 72 Phụ lục I
kèm theo Thông tư này.
Trong phạm vi 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được thông báo xét duyệt quyết toán ngân sách của đơn vị dự toán
cấp trên trực tiếp, đơn vị giao dự toán thì đơn vị dự toán ngân sách cấp dưới,
đơn vị được giao dự toán phải thực hiện đầy đủ nội dung trong thông báo xét
duyệt quyết toán.
2. Cơ quan trực tiếp quản lý quỹ
tài chính nhà nước ngoài ngân sách quyết toán thu, chi tài chính quỹ theo quy
định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của
Chính phủ và theo mẫu biểu số 72 Phụ lục I
kèm theo Thông tư này.
3. Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân
sách trung ương gửi báo cáo quyết toán ngân sách về Bộ Tài chính 02 bản (trong
đó 01 bản gửi về Kho bạc Nhà nước) và Kiểm toán Nhà nước 01 bản, đồng thời gửi
dữ liệu điện tử báo cáo (trừ các nội dung thuộc danh mục bảo vệ bí mật nhà nước
theo quy định) vào nền tảng cơ sở dữ liệu quốc gia về tài chính (dữ liệu phải
được ký số theo quy định của Luật Giao dịch
điện tử năm 2023 và các văn bản pháp luật có liên quan). Riêng đối với báo
cáo quyết toán thu, chi ngân sách chi tiết theo Mục lục ngân sách nhà nước, đơn
vị dự toán cấp I gửi dữ liệu điện tử định dạng excel về địa chỉ
email: [email protected].
Trong thời gian tối đa 15 ngày kể
từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo và mẫu biểu quyết toán ngân sách của đơn vị dự
toán cấp I, Bộ Tài chính có trách nhiệm kiểm tra, tổng hợp quyết toán ngân sách
nhà nước. Trường hợp phát hiện có sai sót, Bộ Tài chính có văn bản yêu cầu đơn
vị dự toán cấp I điều chỉnh quyết toán.
Trong phạm vi 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được văn bản của Bộ Tài chính, đơn vị dự toán cấp I phải thực hiện
đầy đủ các nội dung yêu cầu điều chỉnh trong văn bản của Bộ Tài chính.
4. Sở Tài chính các tỉnh, thành phố
tổng hợp, lập báo cáo quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết
toán thu, chi ngân sách địa phương hằng năm theo quy định, kèm biểu số liệu
theo các mẫu biểu từ số 59 đến số 71 Phụ lục I
kèm theo Thông tư này, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để gửi Bộ Tài chính 02
bản (trong đó 01 bản gửi về Kho bạc Nhà nước) và Kiểm toán Nhà nước 01 bản;
đồng thời gửi dữ liệu điện tử báo cáo (trừ các nội dung thuộc danh mục bảo vệ
bí mật nhà nước theo quy định) vào nền tảng cơ sở dữ liệu quốc gia về tài chính
(dữ liệu phải được ký số theo quy định của Luật
Giao dịch điện tử năm 2023 và các văn bản pháp luật có liên quan). Riêng
đối với báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách chi tiết theo Mục lục Ngân sách
nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh gửi dữ liệu điện tử định dạng excel về địa chỉ
email: [email protected].
5. Thời hạn các đơn vị dự toán cấp
I thuộc ngân sách trung ương gửi báo cáo quyết toán ngân sách hằng năm cho Bộ
Tài chính và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp dưới gửi báo cáo quyết toán ngân sách
cho cơ quan tài chính cấp trên thực hiện theo quy định tại Điều
71 và Điều 72 Luật Ngân sách nhà nước và Điều 32 Nghị định
số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
Căn cứ thời hạn gửi báo cáo quyết
toán quy định tại Điều 71 và Điều 72 Luật Ngân sách nhà nước
và Điều 32 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ, đơn vị
dự toán cấp I ở trung ương quy định thời gian các đơn vị dự toán ngân sách, các
quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách thuộc phạm vi quản lý gửi báo cáo quyết
toán ngân sách, quyết toán thu, chi tài chính của quỹ, đảm bảo thời gian tổng
hợp, gửi báo cáo quyết toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định
thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa
phương cho cơ quan tài chính đảm bảo thời hạn tổng hợp, lập và gửi báo cáo
quyết toán ngân sách địa phương theo quy định tại Điều 71 và Điều
72 Luật Ngân sách nhà nước và Điều 32 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
của Chính phủ.
Trường hợp quá thời hạn quy định cơ
quan tài chính chưa nhận được báo cáo quyết toán ngân sách của đơn vị dự toán
cấp I, Ủy ban nhân dân cấp dưới, thì cơ quan tài chính có quyền tạm đình chỉ
cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Thông tư này.
6. Các đơn vị dự toán ngân sách
được thanh tra, kiểm toán phải thực hiện đầy đủ, kịp thời các kết luận, kiến
nghị của cơ quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước và báo cáo kết quả thực hiện gửi
đơn vị dự toán ngân sách cấp trên, đơn vị dự toán cấp I tổng hợp gửi cơ quan
tài chính cùng cấp. Cơ quan tài chính tổng hợp kết quả thực hiện các kiến nghị
của cơ quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước, báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp để
báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp theo mẫu
biểu số 68 Phụ lục I kèm theo Thông tư này;
7. Sau khi Hội đồng nhân dân phê
chuẩn quyết toán ngân sách, chậm nhất là 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp
dưới gửi cơ quan tài chính cấp trên nghị quyết của Hội đồng nhân dân phê chuẩn
quyết toán ngân sách. Trường hợp quyết toán được Hội đồng nhân dân phê chuẩn có
thay đổi so với báo cáo quyết toán của Ủy ban nhân dân đã gửi, cơ quan tài
chính phải trình Ủy ban nhân dân gửi báo cáo bổ sung phần có thay đổi so với
báo cáo đã gửi cơ quan tài chính cấp trên.
Chương VI
HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC
CỦA CẤP XÃ
Điều 21. Phạm
vi và nguyên tắc quản lý
1. Các hoạt động tài chính khác
phát sinh của xã, phường, đặc khu (sau đây gọi tắt là xã), gồm:
a) Hoạt động tài chính thôn, tổ dân
phố (sau đây gọi tắt là thôn);
b) Các khoản thu, chi thuộc nhiệm
vụ do các tổ chức, cơ quan khác ủy thác xã thu hộ, chi hộ;
c) Hoạt động tài chính khác theo
quy định của pháp luật.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
quản lý thống nhất các hoạt động tài chính khác của xã theo chế độ quy định.
3. Căn cứ nhiệm vụ được giao, cơ
quan, đơn vị chuyên môn cấp xã được phép mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà
nước hoặc ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng để giúp Ủy ban nhân dân
cấp xã quản lý các khoản tiền không thuộc phạm vi ngân sách xã.
4. Các khoản thu, chi tài chính
khác của xã phải được mở sổ ghi chép đầy đủ, cụ thể, rõ ràng, minh bạch chi
tiết từng loại hoạt động.
Điều 22. Các
hoạt động tài chính của thôn
1. Các khoản do thôn trực tiếp huy
động đóng góp trên nguyên tắc tự nguyện của Nhân dân để sử dụng vào các mục
đích cụ thể phục vụ cho lợi ích chung của cộng đồng thôn và không đưa vào ngân
sách xã.
2. Việc huy động đóng góp chỉ được
thực hiện sau khi có sự thống nhất, tự nguyện của Nhân dân về chủ trương, mức
huy động và phải báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã. Ủy ban nhân dân cấp xã hướng
dẫn thôn mở sổ sách ghi chép đầy đủ, cụ thể các khoản thu, chi và công khai với
Nhân dân kết quả huy động đóng góp, sử dụng.
Khoản huy động đóng góp chỉ được sử
dụng theo đúng nội dung công việc cụ thể mà Nhân dân đã thống nhất. Tiền huy
động đóng góp chưa sử dụng thôn có thể báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã để gửi
vào tài khoản tiền gửi của cơ quan chuyên môn quản lý về tài chính thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã mở tại Kho bạc Nhà nước hoặc các tổ chức tín dụng theo quy định
của pháp luật. Trường hợp được nhân dân trong thôn thống nhất, thôn có thể gửi
tiền huy động đóng góp chưa sử dụng vào tài khoản tiền gửi của thôn mở tại các
tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật do trưởng thôn làm chủ tài khoản.
Các khoản lãi tiền gửi phát sinh sau khi trừ phí thanh toán theo quy định (nếu
có) thì thôn được sử dụng cho nội dung công việc huy động đóng góp.
Cơ quan chuyên môn quản lý về tài
chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã có nhiệm vụ giúp Ủy ban nhân dân cấp xã
hướng dẫn, kiểm tra (khi cần thiết) về tài chính đối với hoạt động tài chính
thôn.
Điều 23. Các khoản
được ủy thác thu hộ, chi hộ
Ủy ban nhân dân cấp xã giao các cơ
quan, đơn vị chuyên môn của xã thực hiện các khoản được ủy thác thu hộ, chi hộ
theo chế độ quy định, mở sổ sách theo dõi riêng từng khoản và không được thực
hiện thu, chi ngoài phạm vi được ủy thác.
Chương VII
CÔNG KHAI NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC
Điều 24. Công
khai ngân sách nhà nước và ngân sách trung ương
1. Công khai số liệu và báo cáo
thuyết minh dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trung
ương trình Quốc hội, gồm:
a) Công khai báo cáo thuyết minh dự
toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trung ương trình Quốc
hội, gồm các chỉ tiêu: các căn cứ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước; mục
tiêu, nhiệm vụ của ngân sách nhà nước; dự toán thu ngân sách nhà nước, các giải
pháp nhằm huy động nguồn thu cho ngân sách nhà nước; dự toán chi ngân sách nhà
nước, trong đó nêu rõ các chính sách lớn của Đảng và Nhà nước có liên quan đến
ngân sách nhà nước, các mục tiêu, chương trình quan trọng của nền kinh tế quốc
dân; bội chi và nguồn bù đắp bội chi ngân sách nhà nước; mức dư nợ công, nợ
Chính phủ, nợ nước ngoài của quốc gia;
b) Công khai số liệu dự toán ngân
sách nhà nước và phân bổ ngân sách trung ương trình Quốc hội, gồm các chỉ tiêu:
dự toán cân đối ngân sách nhà nước; cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách
trung ương và ngân sách địa phương; dự toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh
vực; dự toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế; dự toán chi ngân sách nhà
nước, chi ngân sách trung ương và chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi
(trong chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên có mức chi cụ thể cho các lĩnh
vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề; khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số); dự toán chi ngân sách trung ương theo nhiệm vụ chi; dự toán thu
ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương, số bổ
sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách từng
tỉnh, thành phố; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa
ngân sách trung ương và ngân sách từng tỉnh, thành phố;
c) Mẫu biểu công khai theo các mẫu biểu
Chính phủ trình Quốc hội quyết định dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ ngân
sách trung ương quy định tại Quy chế lập, thẩm tra, quyết định dự toán ngân
sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán
ngân sách nhà nước của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành.
2. Công khai dự toán ngân sách nhà
nước và phân bổ ngân sách trung ương đã được Quốc hội quyết định, gồm:
a) Công khai các số liệu dự toán
ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách trung ương, gồm các chỉ tiêu: dự toán
cân đối ngân sách nhà nước; cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách trung ương
và ngân sách địa phương; dự toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực; dự toán
thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế; dự toán chi ngân sách nhà nước, chi ngân
sách trung ương và chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi (trong chi đầu tư
phát triển và chi thường xuyên có mức chi cụ thể cho các lĩnh vực giáo dục, đào
tạo và dạy nghề; khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số); dự
toán chi ngân sách trung ương theo nhiệm vụ chi; dự toán thu ngân sách nhà nước
trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương, số bổ sung cân đối, bổ
sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách từng tỉnh, thành phố; tỷ
lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và
ngân sách từng tỉnh, thành phố;
b) Mẫu biểu công khai theo các mẫu biểu
Quốc hội quyết định dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách trung ương
quy định tại Quy chế lập, thẩm tra, quyết định dự toán ngân sách nhà nước,
phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà
nước của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành.
3. Công khai số liệu, thuyết minh
tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng,
năm), gồm:
a) Công khai thuyết minh tình hình
thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm), gồm
các chỉ tiêu: đánh giá tình hình thực hiện thu ngân sách nhà nước; đánh giá
tình hình thực hiện chi ngân sách nhà nước; bội chi và nguồn bù đắp bội chi
ngân sách nhà nước;
b) Công khai số liệu thực hiện dự
toán ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm), gồm các chỉ tiêu:
cân đối ngân sách nhà nước; thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực; chi ngân sách
nhà nước theo lĩnh vực;
c) Mẫu biểu công khai tình hình
thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) theo
các mẫu biểu từ số 49 đến số 51 Phụ lục I
kèm theo Thông tư này.
4. Công khai số liệu, thuyết minh
quyết toán ngân sách nhà nước được Quốc hội phê chuẩn, gồm:
a) Công khai thuyết minh quyết toán
ngân sách nhà nước, gồm các chỉ tiêu: kết quả thu ngân sách nhà nước; kết quả
chi ngân sách nhà nước; bội chi ngân sách nhà nước và nguồn bù đắp bội chi ngân
sách nhà nước;
b) Công khai số liệu quyết toán
ngân sách nhà nước, gồm các chỉ tiêu: quyết toán cân đối ngân sách nhà nước;
quyết toán cân đối nguồn thu, chi ngân sách trung ương và ngân sách địa phương;
quyết toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực; quyết toán thu ngân sách nhà
nước theo sắc thuế; quyết toán chi ngân sách nhà nước, chi ngân sách trung ương
và chi ngân sách địa phương (trong chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên có
mức chi cụ thể cho các lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề; khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số); quyết toán chi ngân sách trung ương
theo nhiệm vụ chi; quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán
thu, chi ngân sách địa phương, số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân
sách trung ương cho ngân sách từng tỉnh, thành phố;
c) Mẫu biểu công khai theo các mẫu biểu
Quốc hội phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước quy định tại Quy chế lập, thẩm
tra, quyết định dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung
ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước do Ủy ban Thường vụ Quốc hội
ban hành.
Điều 25. Công
khai ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh
1. Công khai số liệu, thuyết minh
dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh trình Hội
đồng nhân dân, gồm:
a) Công khai thuyết minh dự toán
ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân, gồm các chỉ tiêu: căn cứ xây dựng dự toán ngân sách địa phương; dự
toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách địa phương được hưởng
theo phân cấp, kèm theo các giải pháp nhằm huy động nguồn thu cho ngân sách nhà
nước; dự toán chi ngân sách địa phương, trong đó nêu rõ các mục tiêu, chương
trình quan trọng của địa phương và các chính sách lớn của Đảng và Nhà nước có
liên quan đến ngân sách địa phương; bội chi và nguồn bù đắp bội chi ngân sách
địa phương; tổng mức vay của ngân sách địa phương bao gồm vay để bù đắp bội chi
và vay để trả nợ gốc; mức dư nợ ngân sách địa phương, tỷ lệ mức dư nợ vay ngân
sách địa phương so với hạn mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương;
b) Công khai số liệu dự toán ngân
sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân, gồm các
chỉ tiêu: dự toán cân đối ngân sách địa phương; dự toán cân đối thu, chi ngân
sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã; dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,
thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp; dự toán chi ngân sách địa
phương, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã theo cơ cấu chi; dự toán chi
ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực; dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ
quan, tổ chức; dự toán thu, chi, tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu và số
bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng
xã; dự toán bội chi và nguồn bù đắp bội chi ngân sách địa phương, tổng mức vay
của ngân sách địa phương bao gồm vay để bù đắp bội chi và vay để trả nợ gốc;
c) Mẫu biểu công khai theo các biểu
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán
ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh.
2. Công khai dự toán ngân sách địa
phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết
định, gồm:
a) Công khai các số liệu dự toán
ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh, gồm các chỉ tiêu: dự toán
cân đối ngân sách địa phương; dự toán cân đối thu, chi ngân sách cấp tỉnh và
ngân sách cấp xã; dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách
địa phương được hưởng theo phân cấp; dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân
sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã theo cơ cấu chi; dự toán chi ngân sách cấp
tỉnh theo lĩnh vực; dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức;
dự toán thu, chi, tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu và số bổ sung cân
đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng xã; dự toán
bội chi ngân sách địa phương và nguồn bù đắp bội chi ngân sách địa phương, tổng
mức vay của ngân sách địa phương bao gồm vay để bù đắp bội chi và vay để trả nợ
gốc;
b) Mẫu biểu công khai theo các biểu
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương và phân bổ
dự toán ngân sách cấp tỉnh.
3. Công khai số liệu, thuyết minh
tình hình thực hiện dự toán ngân sách địa phương (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng,
năm), gồm:
a) Công khai thuyết minh tình hình
thực hiện dự toán ngân sách địa phương (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm), gồm
các chỉ tiêu: đánh giá tình hình thực hiện thu ngân sách địa phương; đánh giá
tình hình thực hiện chi ngân sách địa phương; đánh giá tình hình cân đối ngân
sách địa phương;
b) Công khai số liệu thu, chi và
cân đối ngân sách địa phương (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm), gồm các chỉ
tiêu: cân đối ngân sách địa phương; thu ngân sách địa phương theo lĩnh vực; chi
ngân sách địa phương theo lĩnh vực;
c) Mẫu biểu công khai tình hình
thực hiện dự toán ngân sách địa phương (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) theo
các mẫu biểu từ số 54 đến số 56 Phụ lục I
kèm theo Thông tư này.
4. Công khai số liệu và thuyết minh
quyết toán ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn, gồm:
a) Công khai thuyết minh quyết toán
ngân sách địa phương, gồm các chỉ tiêu: kết quả thu ngân sách địa phương; kết
quả chi ngân sách địa phương; bội chi và nguồn bù đắp bội chi ngân sách địa
phương, tổng mức vay của ngân sách địa phương bao gồm vay để bù đắp bội chi và
vay để trả nợ gốc, mức dư nợ vay của ngân sách địa phương, tỷ lệ mức dư nợ vay
ngân sách địa phương so với hạn mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương;
b) Công khai số liệu quyết toán
ngân sách địa phương, gồm các chỉ tiêu: quyết toán cân đối ngân sách địa
phương; quyết toán cân đối thu, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã;
quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách địa phương được
hưởng theo phân cấp; quyết toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp
tỉnh và ngân sách cấp xã theo cơ cấu chi; quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh
theo lĩnh vực; quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức;
quyết toán thu, chi và số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp
tỉnh cho ngân sách cấp xã; quyết toán bội chi và nguồn bù đắp bội chi ngân sách
địa phương, tổng mức vay của ngân sách địa phương bao gồm vay để bù đắp bội chi
và vay để trả nợ gốc;
c) Mẫu biểu công khai theo các biểu
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương.
Điều 26. Công
khai ngân sách cấp xã
1. Công khai số liệu, thuyết minh
dự toán ngân sách cấp xã trình Hội đồng nhân dân cấp xã, gồm:
a) Công khai thuyết minh dự toán
ngân sách cấp xã và kế hoạch hoạt động tài chính khác ở cấp xã trình Hội đồng
nhân dân cấp xã, gồm các chỉ tiêu: căn cứ xây dựng dự toán thu ngân sách nhà
nước trên địa bàn, thu ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp, kèm theo các
giải pháp nhằm huy động nguồn thu cho ngân sách cấp xã; dự toán chi ngân sách
cấp xã; trong đó nêu rõ các mục tiêu, chương trình quan trọng của cấp xã và các
chính sách lớn của Đảng và Nhà nước có liên quan đến ngân sách cấp xã;
b) Công khai số liệu dự toán ngân
sách cấp xã và kế hoạch hoạt động tài chính khác ở cấp xã trình Hội đồng nhân
dân cấp xã, gồm các chỉ tiêu: dự toán cân đối ngân sách cấp xã; dự toán thu
ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp;
số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp
xã; dự toán chi ngân sách cấp xã theo lĩnh vực và chi tiết cho từng cơ quan,
đơn vị;
c) Mẫu biểu công khai theo các biểu
Ủy ban nhân dân cấp xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán ngân
sách cấp xã.
2. Công khai dự toán ngân sách cấp
xã được Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định, gồm:
a) Công khai số liệu dự toán ngân
sách cấp xã và kế hoạch hoạt động tài chính khác ở cấp xã, gồm các chỉ tiêu: dự
toán cân đối ngân sách cấp xã; dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu
ngân sách xã được hưởng theo phân cấp; số bổ sung cân đối, số bổ sung có mục
tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã; dự toán chi ngân sách cấp xã
theo lĩnh vực và chi tiết cho từng cơ quan, đơn vị;
b) Mẫu biểu công khai theo các biểu
Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định dự toán ngân sách cấp xã.
3. Công khai tình hình thực hiện dự
toán ngân sách cấp xã (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm), gồm các chỉ tiêu:
đánh giá cân đối ngân sách cấp xã; đánh giá thực hiện thu ngân sách cấp xã theo
lĩnh vực; đánh giá thực hiện chi ngân sách cấp xã theo lĩnh vực.
Mẫu biểu công khai tình hình thực
hiện dự toán ngân sách cấp xã theo mẫu biểu về thực hiện thu, chi ngân sách địa
phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định theo quy định tại điểm
k khoản 2 Điều 18 Thông tư này.
4. Công khai quyết toán ngân sách
cấp xã được Hội đồng nhân dân cấp xã phê chuẩn, thông qua, gồm:
a) Công khai thuyết minh quyết toán
ngân sách cấp xã, gồm các chỉ tiêu: kết quả thu ngân sách cấp xã; kết quả chi
ngân sách cấp xã;
b) Công khai số liệu quyết toán
ngân sách cấp xã, gồm các chỉ tiêu: quyết toán cân đối ngân sách cấp xã; quyết
toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách cấp xã được hưởng theo
phân cấp; số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã; quyết
toán chi ngân sách cấp xã theo lĩnh vực và chi tiết cơ quan, đơn vị và chi tiết
kết quả các hoạt động tài chính khác của cấp xã;
c) Mẫu biểu công khai theo các biểu
Hội đồng nhân dân cấp xã phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã.
Điều 27. Công
khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách
1. Công khai dự toán ngân sách:
a) Đối với đơn vị dự toán ngân sách
cấp trên:
Công khai dự toán thu - chi ngân
sách nhà nước, kể cả phần điều chỉnh giảm hoặc bổ sung (nếu có) được cấp có
thẩm quyền giao; nguồn kinh phí khác và phân bổ cho các đơn vị cấp dưới trực
thuộc (trong đó có dự toán của đơn vị mình trực tiếp sử dụng), các đơn vị được
ủy quyền (phần kinh phí ủy quyền - nếu có) theo mẫu
biểu số 73 Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Công khai các căn cứ, nguyên tắc,
định mức phân bổ dự toán ngân sách;
b) Đối với đơn vị sử dụng ngân
sách:
Công khai dự toán thu - chi ngân
sách nhà nước, kể cả phần điều chỉnh giảm hoặc bổ sung (nếu có) đã được cấp có
thẩm quyền giao và nguồn kinh phí khác theo mẫu biểu
số 74 Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
2. Công khai số liệu và thuyết minh
tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng,
năm):
a) Đối với đơn vị dự toán ngân sách
cấp trên:
Công khai thuyết minh tình hình
thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) đã
được phê duyệt.
Công khai số liệu thực hiện dự toán
ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) đã được phê duyệt, theo mẫu biểu số 75 Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Công khai báo cáo kết quả đạt được
và mức độ hoàn thành của các mục tiêu, chỉ tiêu, chất lượng, khối lượng sản
phẩm, dịch vụ công đã được giao trong trường hợp có các khoản chi được cấp có
thẩm quyền giao thực hiện quản lý theo kết quả thực hiện nhiệm vụ;
b) Đối với đơn vị sử dụng ngân
sách:
Công khai thuyết minh tình hình
thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) đã
được phê duyệt.
Công khai số liệu thực hiện dự toán
ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) đã được phê duyệt theo mẫu biểu số 75 Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Công khai báo cáo kết quả đạt được
và mức độ hoàn thành của các mục tiêu, chỉ tiêu, chất lượng, khối lượng sản
phẩm, dịch vụ công đã được giao trong trường hợp có các khoản chi được cấp có
thẩm quyền giao thực hiện quản lý theo kết quả thực hiện nhiệm vụ.
3. Công khai quyết toán ngân sách
nhà nước:
a) Đối với đơn vị dự toán ngân sách
cấp trên:
Công khai thuyết minh quyết toán
ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Công khai số liệu quyết toán ngân
sách nhà nước theo mẫu biểu số 76 Phụ lục I kèm
theo Thông tư này;
b) Đối với đơn vị sử dụng ngân
sách:
Công khai thuyết minh quyết toán
ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Công khai số liệu quyết toán ngân
sách nhà nước theo mẫu biểu số 76 Phụ lục I
kèm theo Thông tư này.
Điều 28. Công
khai ngân sách đối với tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ
1. Công khai kinh phí ngân sách nhà
nước hỗ trợ:
a) Đối với đơn vị quản lý cấp trên:
Công khai dự toán thu - chi ngân
sách nhà nước hỗ trợ, kể cả phần điều chỉnh giảm hoặc bổ sung (nếu có) được cấp
có thẩm quyền giao; nguồn kinh phí khác và phân bổ cho các đơn vị cấp dưới trực
thuộc (trong đó có dự toán của đơn vị mình trực tiếp sử dụng) theo mẫu biểu số 77 Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Công khai các căn cứ, nguyên tắc,
định mức phân bổ dự toán ngân sách;
b) Đối với đơn vị sử dụng ngân sách
nhà nước hỗ trợ:
Công khai dự toán thu - chi ngân
sách nhà nước hỗ trợ, kể cả phần điều chỉnh giảm hoặc bổ sung (nếu có) đã được
cấp có thẩm quyền giao và nguồn kinh phí khác theo mẫu
biểu số 78 Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
2. Công khai số liệu và thuyết minh
tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước hỗ trợ (03 tháng, 06 tháng, 09
tháng, năm):
a) Đối với đơn vị quản lý cấp trên:
Công khai thuyết minh tình hình
thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) đã
được phê duyệt.
Công khai số liệu thực hiện dự toán
ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) đã được phê duyệt theo mẫu biểu số 79 Phụ lục I kèm theo Thông tư này;
b) Đối với đơn vị sử dụng ngân sách
nhà nước hỗ trợ:
Công khai thuyết minh tình hình
thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) đã
được phê duyệt.
Công khai số liệu thực hiện dự toán
ngân sách nhà nước (03 tháng, 06 tháng, 09 tháng, năm) đã được phê duyệt theo mẫu biểu số 79 Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
3. Công khai quyết toán ngân sách
nhà nước hỗ trợ:
a) Đối với đơn vị quản lý cấp trên:
Công khai thuyết minh quyết toán
ngân sách nhà nước hỗ trợ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Công khai số liệu quyết toán ngân
sách nhà nước hỗ trợ theo mẫu biểu số 80 Phụ lục I
kèm theo Thông tư này;
b) Đối với đơn vị sử dụng ngân sách
nhà nước hỗ trợ:
Công khai thuyết minh quyết toán
ngân sách nhà nước hỗ trợ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Công khai số liệu quyết toán ngân
sách nhà nước hỗ trợ theo mẫu biểu số 80 Phụ lục
I kèm theo Thông tư này.
Điều 29. Công
khai đối với các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
1. Nội dung công khai bao gồm: kế
hoạch tài chính hằng năm của quỹ được cấp thẩm quyền giao (bao gồm kế hoạch bổ
sung hoặc điều chỉnh nếu có); tình hình thực hiện kế hoạch tài chính 06 tháng,
năm của quỹ; quyết toán tài chính hằng năm của quỹ được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
2. Mẫu biểu công khai theo các mẫu biểu
quy định về lập kế hoạch, báo cáo tình hình thực hiện và quyết toán tài chính
các quỹ.
Điều 30. Công
khai các khoản hỗ trợ trực tiếp của ngân sách nhà nước cho người dân trên địa
bàn
1. Nội dung công khai bao gồm: Các
chính sách, chế độ hỗ trợ trực tiếp của Nhà nước cho cá nhân, dân cư, như: trợ
cấp đối với người có công với cách mạng; chính sách cứu trợ xã hội; chính sách
hỗ trợ cho người nghèo; nạn nhân chất độc da cam,... Các chính sách, chế độ hỗ
trợ có tính chất đột xuất của Nhà nước cho cá nhân, dân cư, như: hỗ trợ khắc
phục thiên tai, dịch bệnh; cứu đói; thăm hỏi nhân dịp lễ, tết,... Thủ tục và
quy trình xét duyệt, thủ tục chi trả cho các đối tượng được hưởng các chính
sách, chế độ hỗ trợ của Nhà nước theo quy định.
Kết quả xét duyệt và chi trả cho
các đối tượng được hưởng các chính sách, chế độ của nhà nước theo quy định.
2. Mẫu biểu công khai kết quả xét
duyệt và chi trả cho các đối tượng được hưởng các chính sách, chế độ của nhà
nước theo quy định theo mẫu biểu số 81 Phụ lục I
kèm theo Thông tư này.
Điều 31. Công
khai thủ tục ngân sách
Việc công khai thủ tục ngân sách
thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 35 và khoản 6 Điều 37
Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 32. Cơ
quan thực hiện công khai ngân sách
Cơ quan thực hiện công khai ngân
sách theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
của Chính phủ.
Điều 33. Thời điểm
thực hiện công khai ngân sách
Thời điểm thực hiện công khai ngân
sách theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
của Chính phủ.
Điều 34. Hình
thức công khai ngân sách
Hình thức công khai theo quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 15 Luật Ngân sách nhà nước, trong
đó hình thức công khai trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị là bắt
buộc đối với các cơ quan, đơn vị có cổng thông tin điện tử.
Điều 35. Chế
độ báo cáo công khai ngân sách
1. Các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy
ban nhân dân các tỉnh, thành phố báo cáo Bộ Tài chính về số liệu, tài liệu công
khai ngân sách của cơ quan, đơn vị theo quy định tại Điều 36
Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ; đồng thời gửi dữ liệu điện tử báo
cáo vào nền tảng Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài chính (dữ liệu phải được ký số
theo quy định của Luật Giao dịch điện tử năm
2023 và các văn bản pháp luật có liên quan), gửi qua hệ thống Cổng Công
khai ngân sách nhà nước (địa chỉ https://ckns.mof.gov.vn) cùng thời
điểm thực hiện công bố công khai theo quy định tại Điều 33 Thông
tư này.
2. Đơn vị dự toán cấp I ở trung
ương quy định việc báo cáo công khai ngân sách của đơn vị sử dụng ngân sách,
công khai tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách thuộc phạm
vi quản lý.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy
định việc báo cáo công khai ngân sách của đơn vị dự toán ngân sách ở địa phương
và của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 36. Kiểm
tra, giám sát tình hình thực hiện công khai ngân sách
Việc kiểm tra, giám sát tình hình
thực hiện công khai ngân sách thực hiện theo quy định tại Điều
39 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 37. Điều khoản
chuyển tiếp
1. Đối với quyết toán ngân sách năm
2024 và quy trình, yêu cầu lập dự toán ngân sách năm 2026 áp dụng theo các quy
định của Luật ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15,
Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ
Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ, Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày
30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách
nhà nước đối với các cấp ngân sách, Thông tư số 344/2016/TT-BTC
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và
các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn.
2. Đối với việc xử lý tăng, giảm
thu, chi ngân sách so với dự toán khi kết thúc năm ngân sách năm 2025 được thực
hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15 và quy định của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
của Chính phủ. Riêng đối với phạm vi xác định các khoản thu phân chia để làm cơ
sở thưởng vượt dự toán thu và mức thưởng vượt dự toán thu năm 2025 cho ngân
sách cấp dưới thực hiện theo quy định của Luật
Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13.
3. Đối với quyết toán ngân sách năm
2025, bao gồm cả việc xử lý thu, chi ngân sách nhà nước cuối năm, yêu cầu, lập,
xét duyệt, tổng hợp, thời hạn và trình tự quyết toán ngân sách nhà nước thực
hiện theo Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15,
Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ và
quy định tại Thông tư này.
Điều 38. Điều khoản
thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2026 và áp dụng từ năm ngân sách 2026. Các quy
định về phân cấp nguồn thu của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
(không bao gồm thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tại Điều 3
và Điều 5 Thông tư này) áp dụng từ năm ngân sách 2027.
2. Khoản 1 Mục II
Thông tư số 19/2005/TT-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng
dẫn việc công khai tài chính đối với các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và
các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân, Thông tư số 54/2006/TT-BTC ngày 19 tháng 6 năm 2006 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai hỗ trợ trực tiếp của ngân sách
nhà nước đối với cá nhân, dân cư, Thông tư số 342/2016/TT-BTC
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ, Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp
ngân sách, Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày
30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các
hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn, Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Bộ
Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ
chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, Thông tư số 90/2018/TT-BTC
ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 61/2017/TT-BTC, Thông tư số 79/2021/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Thông tư số 81/2020/TT-BTC
ngày 15 tháng 9 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ
Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được
Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong
nước, hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trong quá trình thực hiện,
trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu
có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để
nghiên cứu giải quyết.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố; Thuế tỉnh, thành phố; Hải quan, Kho bạc
nhà nước các khu vực;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ NSNN (100 bản).
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Đức Chi
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC MẪU BIỂU
(Kèm theo Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
Số
thứ tự mẫu biểu
|
Nội
dung mẫu biểu
|
Cơ
quan báo cáo và cơ quan nhận báo cáo
|
|
Phần thứ nhất
|
Mẫu biểu lập dự toán thu
ngân sách nhà nước
|
|
|
Mẫu
biểu số 01:
|
Tổng hợp dự toán thu ngân sách
nhà nước năm....
|
Dùng cho cơ quan thuế các cấp báo
cáo: Cơ quan thuế cấp trên, cơ quan tài chính địa phương
|
|
Mẫu
biểu số 02:
|
Tổng hợp dự toán thu ngân sách
nhà nước theo sắc thuế năm...
|
Dùng cho cơ quan thuế các cấp báo
cáo: Cơ quan thuế cấp trên, cơ quan tài chính địa phương
|
|
Mẫu
biểu số 03:
|
Dự kiến số thuế giá trị gia tăng,
thuế tiêu thụ đặc biệt và các khoản thu khác phải hoàn năm...
|
Dùng cho cơ quan thuế các cấp báo
cáo: Cơ quan thuế cấp trên, cơ quan tài chính địa phương
|
|
Mẫu
biểu số 04:
|
Tổng hợp dự toán thu từ hoạt động
xuất nhập khẩu năm...
|
Dùng cho cơ quan hải quan các cấp
báo cáo: Cơ quan hải quan cấp trên, cơ quan tài chính địa phương
|
|
Phần thứ hai
|
Mẫu biểu lập dự toán thu,
chi ngân sách nhà nước
|
|
|
Mẫu biểu số 05:
|
Dự toán thu, chi ngân sách nhà
nước năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp trên tổng
hợp dự toán của các đơn vị sử dụng ngân sách
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu 06:
|
Dự toán thu phí, lệ phí và các khoản
thu khác (nếu có) nộp ngân sách nhà nước năm...
|
Dùng cho:
- Dùng cho đơn vị sử dụng ngân
sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên;
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan thuế, cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 07.1:
|
Tổng hợp dự toán chi từ nguồn vay
ODA, vay ưu đãi nước ngoài và vốn đối ứng bằng tiền năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
- UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài
chính
|
|
Mẫu
biểu số 07.2:
|
Tổng hợp dự toán chi từ nguồn vay
ODA, vay ưu đãi nước ngoài và vốn đối ứng bằng tiền năm...
|
Dùng cho cơ quan quản lý nợ báo
cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 08.1:
|
Tổng hợp dự toán chi từ nguồn
viện trợ và vốn đối ứng bằng tiền năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
- UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài
chính
|
|
Mẫu
biểu số 08.2:
|
Tổng hợp dự toán chi từ nguồn
viện trợ và vốn đối ứng bằng tiền năm...
|
Dùng cho cơ quan quản lý nợ báo
cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 9:
|
Dự toán chi bằng ngoại tệ năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách trung
ương báo cáo đơn vị dự toán cấp trên;
- Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân
sách trung ương báo cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 10.1:
|
Dự toán chi các chương trình mục
tiêu quốc gia năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách trung
ương báo cáo đơn vị dự toán cấp trên;
- Đơn vị dự toán cấp I ở địa
phương báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 10.2:
|
Dự toán chi các chương trình mục
tiêu quốc gia năm...
|
Dùng cho:
- Các Bộ, cơ quan trung ương và
UBND các tỉnh báo cáo cơ quan chủ chương trình mục tiêu quốc gia;
- Cơ quan chủ chương trình mục
tiêu quốc gia báo cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 11:
|
Dự toán thu, chi theo lĩnh vực...
năm...
|
Dùng cho các đơn vị sự sử dụng
ngân sách báo cáo cơ quan quản lý cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 12.1.1
|
Dự toán chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề năm...
|
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách
báo cáo đơn vị dự toán cấp trên
|
|
Mẫu
biểu số 12.1.2
|
Dự toán thu, chi sự nghiệp giáo
dục, đào tạo và dạy nghề năm...
|
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo
cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 12.2:
|
Dự toán thu, chi sự nghiệp y tế,
dân số và gia đình năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 12.3:
|
Dự toán thu, chi sự nghiệp văn
hóa thông tin năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 12.4:
|
Dự toán thu, chi sự nghiệp phát
thanh, truyền hình, thông tấn năm...
|
|
Mẫu
biểu số 12.5:
|
Dự toán thu, chi sự nghiệp thể
dục thể thao năm...
|
|
Mẫu
biểu số 12.6:
|
Dự toán thu, chi sự nghiệp bảo vệ
môi trường năm...
|
|
Mẫu
biểu số 12.7:
|
Dự toán chi các hoạt động kinh tế
năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 12.8:
|
Dự toán chi thực hiện chính sách
đối với các đối tượng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 12.9:
|
Dự toán chi đảm bảo xã hội thực
hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị dự toán cấp dưới báo cáo
đơn vị dự toán cấp trên;
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 12.10:
|
Dự toán chi đảm bảo xã hội thực
hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị dự toán cấp dưới báo cáo
đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 12.11:
|
Dự toán chi thường xuyên của các
cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng NCCCM thuộc lĩnh vực bảo
đảm xã hội năm ...
|
Dùng cho:
- Đơn vị dự toán cấp dưới báo cáo
đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 13:
|
Dự toán chi hoạt động của các cơ
quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 14.1:
|
Báo cáo biên chế, tiền lương của
các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể năm...
|
|
Mẫu
biểu số 14.2:
|
Báo cáo lao động, tiền lương,
nguồn kinh phí đảm bảo của các đơn vị sự nghiệp năm...
|
|
Mẫu
biểu số 15.1:
|
Dự toán chi mua bổ sung hàng dự
trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách ở
trung ương báo cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân
sách trung ương báo cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 15.2:
|
Dự toán chi nghiệp vụ dự trữ quốc
gia năm...
|
|
Mẫu
biểu số 16:
|
Dự toán chi cấp bù lãi suất tín
dụng ưu đãi, cấp hỗ trợ sau đầu tư (nếu có) và chi phí quản lý năm...
|
Dùng cho đơn vị được giao nhiệm
vụ huy động vốn để cho vay ưu đãi theo quy định của Chính phủ, quyết định của
Thủ tướng Chính phủ để báo cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 17:
|
Kế hoạch tài chính của các quỹ
tài chính nhà nước ngoài ngân sách năm...
|
Dùng cho các Bộ, cơ quan trung
ương và các cơ quan, đơn vị ở địa phương báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Phần thứ ba
|
Mẫu biểu lập dự toán thu,
chi của hệ thống bảo hiểm xã hội Việt Nam
|
|
|
Mẫu
biểu số 18:
|
Tổng hợp dự toán thu, chi các quỹ
bảo hiểm năm...
|
Dùng cho:
- Cơ quan bảo hiểm xã hội các cấp
báo cáo cơ quan bảo hiểm xã hội cấp trên;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam báo
cáo Bộ Tài chính;
|
|
Mẫu
biểu số 19:
|
Dự toán chi tiết thu, chi Quỹ bảo
hiểm xã hội năm ...
|
|
Mẫu
biểu số 20:
|
Dự toán chi tiết thu, chi Quỹ bảo
hiểm y tế năm...
|
|
Mẫu
biểu số 21:
|
Dự toán chi tiết thu, chi Quỹ bảo
hiểm thất nghiệp năm...
|
|
Phần thứ tư
|
Mẫu biểu lập dự toán chi
đầu tư phát triển
|
|
|
Mẫu
biểu số 22:
|
Dự toán chi đầu tư phát triển
nguồn NSNN (vốn trong nước) năm...
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp
- UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài
chính
|
|
Mẫu
biểu số 23:
|
Dự toán chi đầu tư phát triển từ
nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo phương thức cấp phát từ NSTW (không bao
gồm vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước) năm...
|
|
Mẫu
biểu số 24:
|
Dự toán chi đầu tư phát triển từ
nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo phương thức cấp phát (giải ngân theo cơ
chế tài chính trong nước) năm....
|
|
Mẫu
biểu số 25:
|
Dự toán chi đầu tư phát triển từ
nguồn vốn NSTW bổ sung có mục tiêu cho NSĐP (vốn trong nước) năm....
|
Dùng cho:
- Đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo đơn vị dự toán cấp trên
- Đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính và cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 26:
|
Tổng hợp dự toán chi đầu tư phát
triển năm
|
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo
cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Phần thứ năm
|
Mẫu biểu lập dự toán ngân
sách địa phương
|
|
|
Mẫu
biểu số 27:
|
Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội
cơ bản năm...
|
Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 28:
|
Cân đối NSĐP năm...
|
|
Mẫu
biểu số 29:
|
Kế hoạch vay và trả nợ ngân sách
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương năm...
|
|
Mẫu
biểu số 30:
|
Biểu tổng hợp dự toán thu NSNN
năm...
|
|
Mẫu
biểu số 31:
|
Biểu tổng hợp dự toán chi NSĐP
năm...
|
|
Mẫu
biểu số 32:
|
Tình hình thực hiện các dự án đầu
tư sử dụng vốn NSTW bổ sung có mục tiêu cho NSĐP (vốn trong nước) năm... (năm
hiện hành) và dự kiến kế hoạch năm... của địa phương
|
Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 33:
|
Tình hình thực hiện các dự án đầu
tư từ vốn ODA và vốn vay ưu đãi kế hoạch năm ... (năm hiện hành) và dự kiến
kế hoạch năm... của địa phương
|
|
Mẫu
biểu số 34:
|
Dự toán thu từ hoạt động cung cấp
dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập năm... (không bao gồm nguồn NSNN đặt
hàng, giao nhiệm vụ)
|
|
Phần thứ sáu
|
Mẫu biểu phân bổ, thuyết
minh phân bổ và chấp hành ngân sách nhà nước
|
|
Mẫu
biểu số 35:
|
Dự toán thu, chi ngân sách nhà
nước năm...
|
Dùng cho các bộ, cơ quan trung
ương báo cáo Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước (kèm theo Quyết định mẫu A phụ lục 2)
|
|
Mẫu
biểu số 36:
|
Phân bổ dự toán thu, chi ngân
sách nhà nước năm...
|
|
Mẫu
biểu số 37.1:
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề năm
|
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo
cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 37.2:
|
Tổng hợp phân bổ dự toán thu, chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề năm ....
|
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách
báo cáo đơn vị dự toán cấp trên
|
|
Mẫu
biểu số 37.3:
|
Biểu thu học phí năm ....
|
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách
báo cáo đơn vị dự toán cấp I; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính
cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 37.4:
|
Tổng hợp kinh phí hỗ trợ từ NSNN
để thực hiện các chính sách an sinh năm ....
|
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách
báo cáo đơn vị dự toán cấp I; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính
cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 38.1:
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi
sự nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số năm... (Áp
dụng đối với các nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo)
|
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo
cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 38.2:
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi
sự nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số năm... (Áp
dụng đối với các nhiệm vụ chuyển đổi số)
|
|
Mẫu
biểu số 39.1:
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp
y tế - khối các đơn vị y tế dự phòng năm...
|
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo
cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 39.2:
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp
y tế - khối các đơn vị khám bệnh, chữa bệnh năm...
|
|
Mẫu
biểu số 40:
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp
văn hóa thông tin năm....
|
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách
báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài
chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 41:
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp
phát thanh, truyền hình, thông tấn năm....
|
|
Mẫu
biểu số 42:
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp
thể dục thể thao năm....
|
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách
báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính
cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 43:
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp
môi trường năm ....
|
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo
cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 44:
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi
các hoạt động kinh tế năm ....
|
|
Mẫu
biểu số 45.1:
|
Thuyết minh tổng hợp phân bổ dự
toán chi quản lý hành chính năm....
|
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo
cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 45.2:
|
Thuyết minh tổng hợp phân bổ dự
toán chi quản lý hành chính năm....
|
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách
báo cáo đơn vị dự toán cấp trên
|
|
Mẫu
biểu số 45.3:
|
Thuyết minh tổng hợp phân bổ dự
toán chi quản lý hành chính năm....
|
Dùng cho các tổ chức xã hội được
ngân sách nhà nước hỗ trợ báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 46.1:
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp
bảo đảm xã hội năm....
|
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo
cáo cơ quan tài chính cùng cấp
|
|
Mẫu
biểu số 46.2:
|
Thuyết minh phân bổ dự toán kinh
phí người có công với cách mạng năm ....
|
|
Mẫu
biểu số 46.3:
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi
ngân sách nhà nước lĩnh vực bảo đảm xã hội - năm... Phần chi cho đối tượng
bảo trợ xã hội
|
|
Mẫu
biểu số 46.4:
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi
ngân sách nhà nước lĩnh vực bảo đảm xã hội - năm... Phần chi chương trình, đề
án, nhiệm vụ khác
|
|
Mẫu
biểu số 46.5:
|
Thuyết minh phân bổ chi lương
hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội năm...
|
Dùng cho các bộ, cơ quan trung
ương báo cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 47:
|
Dự toán thu, chi ngân sách nhà
nước năm...
|
Dùng cho các Sở, cơ quan thuộc
cấp tỉnh (Phòng, Ban, cơ quan thuộc cấp xã) báo cáo Sở Tài chính, Kho bạc Nhà
nước khu vực (kèm theo Quyết định mẫu B, mẫu C)
|
|
Mẫu
biểu số 48:
|
Phân bổ dự toán thu, chi ngân
sách nhà nước năm...
|
|
Mẫu
biểu số 49:
|
Tình hình cân đối NSNN tháng...
năm....
|
Dùng cho Bộ Tài chính báo cáo Thủ
tướng Chính phủ, Chính phủ và các cơ quan có liên quan
|
|
Mẫu
biểu số 50:
|
Ước thực hiện thu NSNN tháng...
năm....
|
Dùng cho Bộ Tài chính báo cáo Thủ
tướng Chính phủ, Chính phủ và các cơ quan có liên quan; cơ quan thuế, hải
quan báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan
|
|
Mẫu
biểu số 51:
|
Ước thực hiện chi NSNN tháng...
năm....
|
Dùng cho Bộ Tài chính báo cáo Thủ
tướng Chính phủ, Chính phủ và các cơ quan có liên quan
|
|
Mẫu
biểu số 52:
|
Ước thực hiện thu NSNN tháng...
năm....
|
Dùng cho cơ quan thuế, hải quan
báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan
|
|
Mẫu
biểu số 53:
|
Thực hiện dự toán thu, chi NSNN
quý... năm....
|
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I
thuộc ngân sách trung ương báo cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 54:
|
Tình hình cân đối NSĐP quý...
năm....
|
Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 55:
|
Ước thực hiện thu NSNN quý...
năm....
|
|
Mẫu
biểu số 56.1:
|
Ước thực hiện chi NSĐP quý...
năm....
|
|
Mẫu
biểu số 56.2:
|
Tình hình sử dụng dự phòng ngân
sách địa phương, dự phòng ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa
phương và quỹ dự trữ tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 56.3:
|
Kết quả phân bố sử dụng số tăng
thu so với dự toán, dự toán chi còn lại
|
|
Mẫu
biểu số 57:
|
Số dư tài khoản tiền gửi kinh phí
ngân sách cấp năm... của đơn vị dự toán được chuyển nguồn sang năm sau
|
Dùng cho các đơn vị dự toán ngân
sách thuộc ngân sách các cấp báo cáo cơ quan Kho bạc nhà nước
|
|
Mẫu
biểu số 58:
|
Tình hình thực hiện dự toán các
nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau của các đơn vị theo hình thức rút dự
toán năm... chuyển sang năm ...
|
Dùng cho các đơn vị dự toán ngân
sách, chủ đầu tư thuộc ngân sách các cấp báo cáo cơ quan Kho bạc nhà nước
|
|
Mẫu
biểu số 59:
|
Cân đối quyết toán ngân sách địa
phương năm....
|
Dùng cho UBND cấp dưới báo cáo cơ
quan tài chính cấp trên
|
|
Mẫu
biểu số 60:
|
Quyết toán thu NSNN, vay NSĐP năm
...
|
|
Mẫu
biểu số 61:
|
Quyết toán chi ngân sách địa
phương năm....
|
|
Mẫu
biểu số 62:
|
Quyết toán thu NSNN, vay NSĐP
theo mục lục ngân sách nhà nước năm ...
|
Dùng cho cơ quan tài chính cấp
dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên
|
|
Mẫu
biểu số 63:
|
Quyết toán chi, trả nợ NSĐP theo mục
lục ngân sách nhà nước năm ...
|
Dùng cho cơ quan tài chính cấp
dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên
|
|
Mẫu
biểu số 64:
|
Quyết toán chi chương trình mục
tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu theo mục lục ngân sách nhà nước năm ....
|
|
Mẫu
biểu số 65:
|
Thuyết minh tăng, giảm chi quản
lý hành chính, Đảng, đoàn thể năm....
|
|
Mẫu
biểu số 66:
|
Thuyết minh chi khắc phục hậu quả
thiên tai năm....
|
Dùng cho cơ quan tài chính cấp
dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên
|
|
Mẫu
biểu số 67:
|
Thuyết minh tình hình sử dụng
nguồn dự phòng, tăng thu và thưởng vượt dự toán thu ngân sách năm....
|
|
Mẫu
biểu số 68:
|
Báo cáo tình hình thực hiện kiến
nghị của kiểm toán, thanh tra, cơ quan tài chính năm...
|
- Đơn vị dự toán cấp I các cấp
báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp.
- Dùng cho Ủy ban nhân dân báo
cáo cơ quan tài chính cấp trên;
|
|
Mẫu
biểu số 69:
|
Báo cáo chi chuyển nguồn sang năm
sau năm....
|
Dùng cho cơ quan tài chính báo
cáo cơ quan tài chính cấp trên
|
|
Mẫu
biểu số 70:
|
Báo cáo vay, trả nợ ngân sách địa
phương năm....
|
Dùng cho cơ quan tài chính cấp
tỉnh báo cáo Bộ Tài chính
|
|
Mẫu
biểu số 71:
|
Tổng hợp thu dịch vụ của đơn vị
sự nghiệp công năm.... (không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước)
|
Dùng cho cơ quan tài chính báo
cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp; Ủy ban nhân dân báo cáo cơ quan tài chính cấp trên;
|
|
Mẫu
biểu số 72:
|
Tình hình thực hiện kế hoạch tài
chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách năm...
|
Dùng cho các Bộ, cơ quan trung
ương và các cơ quan; đơn vị ở địa phương báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp;
Ủy ban nhân dân báo cáo cơ quan tài chính cấp trên;
|
|
Phần thứ bảy
|
Mẫu biểu công khai ngân
sách
|
|
|
Mẫu
biểu số 73:
|
Dự toán thu, chi ngân sách nhà
nước được giao và phân bổ cho các đơn vị trực thuộc năm...
|
Dùng cho đơn vị dự toán ngân sách
cấp I/đơn vị dự toán ngân sách cấp trên
|
|
Mẫu
biểu số 74:
|
Dự toán thu, chi ngân sách nhà
nước
|
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách
|
|
Mẫu
biểu số 75:
|
Công khai thực hiện dự toán thu,
chi ngân sách (3 tháng/6 tháng/9 tháng/cả năm)
|
Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên
và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
Mẫu
biểu số 76:
|
Quyết toán thu, chi ngân sách nhà
nước năm...
|
|
Mẫu
biểu số 77:
|
Dự toán thu, chi ngân sách nhà
nước hỗ trợ được giao và phân bổ cho các đơn vị trực thuộc năm...
|
Dùng cho đơn vị quản lý cấp trên
|
|
Mẫu
biểu số 78:
|
Dự toán thu, chi ngân sách nhà
nước hỗ trợ
|
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách
nhà nước hỗ trợ
|
|
Mẫu
biểu số 79:
|
Công khai thực hiện dự toán thu,
chi ngân sách 3 tháng/6 tháng/9 tháng/cả năm và phân bổ cho các đơn vị trực
thuộc năm...
|
Dùng cho đơn vị quản lý cấp trên
và đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ
|
|
Mẫu
biểu số 80:
|
Quyết toán thu, chi ngân sách nhà
nước năm ...
|
Dùng cho đơn vị quản lý cấp trên
và đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ
|
|
Mẫu
biểu số 81:
|
Công khai hỗ trợ của nhà nước
về...năm....
|
|
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
(Dùng cho cơ quan thuế các cấp báo cáo: Cơ quan
thuế cấp trên, cơ quan tài chính địa phương)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội
dung
|
Thực
hiện năm ....... (năm trước)
|
Năm
... (năm hiện hành)
|
Năm....(năm
kế hoạch)
|
|
Dự
toán
|
Ước
thực hiện
|
So
sánh Ước thực hiện/Dự toán (%)
|
Dự
toán
|
So
sánh Dự toán năm kế hoạch/Ước thực hiện năm hiện hành(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
TỔNG
THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà
nước do Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động
thăm dò, khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động
thăm dò, khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh
doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu,
khí
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế từ khí thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà
nước do địa phương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động
thăm dò, khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh
doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có
vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thu từ nhà cung cấp hàng hóa,
dịch vụ ở nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động
thăm dò và khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hoạt động
thăm dò và khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tối thiểu toàn cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu từ khí thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh
doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu,
khí
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh
doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phí, lệ phí Trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phí, lệ phí tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Các khoản phí, lệ
phí do địa phương ban hành ngoài danh mục phí, lệ phí được quy định tại Luật Phí và lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí hạ tầng cửa khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí tham quan các khu di tích,
di sản thế giới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phí, lệ phí xã
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền thuê đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hoạt động
thăm dò và khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền thuê đất một lần
được nhà đầu tư ứng trước để bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ khai thác quỹ đất
khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ khai thác quỹ đất
khu vực TOD đối với đường sắt địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan,
đơn vị, tổ chức thuộc Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thu từ khai thác quỹ đất
khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, đơn vị, tổ
chức thuộc địa phương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thu từ khai thác quỹ đất
khu vực TOD đối với đường sắt địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan,
đơn vị, tổ chức thuộc Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, đơn vị, tổ
chức thuộc địa phương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu từ khai thác, xử lý tài sản
công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu do các cơ
quan, đơn vị, tổ chức thuộc trung ương xử lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, đơn vị, tổ
chức thuộc địa phương xử lý
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu khác ngân sách trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu phạt vi phạm
an toàn giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu phạt vi phạm hành chính
do cơ quan Thuế thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu khác ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Tiền bảo vệ và
phát triển đất trồng lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuộc thẩm quyền
giao của trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuộc thẩm quyền giao của
địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan Trung ương cấp phép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Tài nguyên khoáng
sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài nguyên nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiền cấp quyền sử dụng tần
số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan địa phương cấp phép
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu
hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Thu cổ tức, lợi nhuận được chia
và lợi nhuận sau thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu từ doanh nghiệp do Trung ương
quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu từ doanh nghiệp do địa phương
quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Thu hồi vốn Nhà nước đầu tư tại
các tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Thu từ chênh lệch thu chi Ngân
hàng nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...,
ngày... tháng... năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
|
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC
THUẾ NĂM...
(Dùng cho cơ quan thuế các cấp báo cáo: cơ quan
thuế cấp trên, cơ quan tài chính địa phương)
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm.... (năm hiện hành)
|
Ước thực hiện năm... (năm hiện hành)
|
So sánh Ước thực hiện/Dự toán năm hiện hành (%)
|
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
|
Khu vực DNNN
|
Khu vực DN có vốn ĐTNN
|
Khu vực kinh tế NQD
|
Thu từ dầu thô
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
Các khoản thu khác
|
Khu vực DNNN
|
Khu vực DN có vốn ĐTNN
|
Khu vực kinh tế NQD
|
Thu từ dầu thô
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
Các khoản thu khác
|
Khu vực DNNN
|
Khu vực DN có vốn ĐTNN
|
Khu vực kinh tế NQD
|
Thu từ dầu thô
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
Các khoản thu khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các
khoản thu từ thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế
BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế
thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế
thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế
tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các
khoản phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ
phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các
loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu
hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu,
chi của NHNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu
hồi vốn của NSNN đầu tư tại các tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu
cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận sau thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu
chênh lệch thu, chi của NHNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các
khoản thu về nhà đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu
tiền cho thuê đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu
tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu
tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Thu
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu
tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng
tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu
tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Các
khoản thu khác còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị:..............
|
Mẫu
biểu số 02
|
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm... (năm kế hoạch)
|
So sánh Dự toán năm kế hoạch/Ước thực hiện năm hiện
hành (%)
|
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
Tổng số
|
Bao gồm
|
|
Khu vực DNNN
|
Khu vực DN có vốn ĐTNN
|
Khu vực kinh tế NQD
|
Thu từ dầu thô
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
Các khoản thu khác
|
Khu vực DNNN
|
Khu vực DN có vốn ĐTNN
|
Khu vực kinh tế NQD
|
Thu từ dầu thô
|
Thu từ hoạt động XSKT
|
Các khoản thu khác
|
|
A
|
B
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33
|
34
|
35
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các
khoản thu từ thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế
BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế
thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế
thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế
tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các
khoản phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ
phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các
loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu
hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu,
chi của NHNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu
hồi vốn của NSNN đầu tư tại các tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu
cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận sau thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu
chênh lệch thu, chi của NHNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các
khoản thu về nhà đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu
tiền cho thuê đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu
tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu
tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Thu
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu
tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền cấp quyền sử dụng
tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu
tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Các
khoản thu khác còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...,
ngày... tháng... năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ KIẾN SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC
BIỆT VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC PHẢI HOÀN NĂM ....
(Dùng cho cơ quan thuế các cấp báo cáo: Cơ quan
thuế cấp trên, cơ quan tài chính địa phương)
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội
dung
|
Thực
hiện năm... (năm trước)
|
Năm...
(năm hiện hành)
|
Năm
... (năm kế hoạch)
|
|
Dự
toán
|
Ước
thực hiện
|
So
sánh Ước thực hiện/Dự toán năm hiện hành (%)
|
Dự
toán
|
So
sánh Dự toán năm kế hoạch/Ước thực hiện năm hiện hành (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đầu
vào của hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đầu
vào của dự án đầu tư:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ sở kinh doanh mới thành lập
từ các dự án đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Dự án đầu tư mới của cơ sở
kinh doanh đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối
với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hoàn các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
|
TỔNG
HỢP DỰ TOÁN THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU NĂM
(Dùng
cho cơ quan hải quan các cấp báo cáo: Cơ quan hải quan cấp trên, cơ quan tài
chính địa phương)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện năm... (năm trước)
|
Năm ... (năm hiện hành)
|
Năm ... (năm kế hoạch)
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
So sánh Ước thực hiện/Dự toán năm hiện
hành (%)
|
Dự toán
|
So sánh Dự toán năm kế hoạch/Ước thực
hiện năm hiện hành (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
Tổng
số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....,
ngày... tháng... năm...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ
TOÁN CHI CẤP BÙ LÃI SUẤT TÍN DỤNG ƯU ĐÃI, CẤP HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ (NẾU CÓ) VÀ CHI
PHÍ QUẢN LÝ NĂM...
(Dùng
cho đơn vị được giao nhiệm vụ huy động vốn để cho vay ưu đãi theo quy định của
Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ để báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Số tiền
|
|
I
|
Số
cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, cấp hỗ trợ sau đầu tư (nếu có) và phí quản
lý NSNN còn phải cấp lũy kế đến năm liền trước năm hiện hành (1 + 2 + 3)
|
|
|
1
|
Số
cấp bù chênh lệch lãi suất (a - b)
|
|
|
a
|
Tổng chi phí huy động vốn được cấp bù
|
|
|
b
|
Tổng thu từ sử dụng vốn
|
|
|
2
|
Số
cấp hỗ trợ sau đầu tư (nếu có)
|
|
|
3
|
Số
phí quản lý (a + b)
|
|
|
a
|
Phí quản lý thông thường
|
|
|
b
|
Phí quản lý khác (nếu có)
|
|
|
II
|
Dự
toán NSNN bố trí chi cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, cấp hỗ trợ sau đầu tư
(nếu có) và phí quản lý năm hiện hành
|
|
|
|
Chi tiết các chi tiêu như mục I
|
|
|
III
|
Số
cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, cấp hỗ trợ sau đầu tư (nếu có) và phí quản
lý phát sinh trong năm hiện hành chưa được bổ sung
|
|
|
|
Chi tiết các chỉ tiêu như mục I
|
|
|
IV
|
Số
cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, cấp hỗ trợ sau đầu tư (nếu có) và phí quản
lý được giao nhiệm vụ năm kế hoạch
|
|
|
|
Chi tiết các chỉ tiêu như mục I
|
|
|
V
|
Dự
toán NSNN cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, cấp hỗ trợ sau đầu tư (nếu có) và
phí quản lý năm kế hoạch (I - II + III + IV)
|
|
|
|
Chi tiết các chỉ tiêu như mục I
|
|
|
|
..., ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ
TOÁN THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC (NẾU CÓ) NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
NĂM...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan thuế, cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện năm ...1
|
Năm... 2
|
Dự toán năm... 3
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Lệ
phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí .................
|
|
|
|
|
|
2
|
Lệ phí .................
|
|
|
|
|
|
II
|
Phí
nộp NSNN (1+2+3+...)
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí .....................
|
|
|
|
|
|
|
Xác
định trên cơ sở:
|
|
|
|
|
|
a
|
Số thu phí
|
|
|
|
|
|
b
|
Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật
quy định
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí ...................
|
|
|
|
|
|
|
Xác
định trên cơ sở:
|
|
|
|
|
|
a
|
Số thu phí
|
|
|
|
|
|
b
|
Số chi từ nguồn phí được để lại theo pháp luật
quy định
|
|
|
|
|
|
3
|
.......................
|
|
|
|
|
|
III
|
Tổng
nộp ngân sách nhà nước (I+II)
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1): Năm liền trước năm hiện hành
(2): Năm hiện hành
(3): Năm dự toán/kế hoạch
|
......, ngày ... tháng... năm.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
TỔNG
HỢP DỰ TOÁN CHI TỪ NGUỒN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI VÀ VỐN ĐỐI ỨNG BẰNG
TIỀN NĂM1 ...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp; UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Nhà tài trợ
|
Thời gian thực hiện Dự
án
|
Thực hiện năm2
...
|
Dự toán năm3
...
|
|
Cơ chế cấp phát
|
Cơ chế cho vay lại
|
Cơ chế cấp phát
|
Cơ chế cho vay lại
|
|
Phương thức cung cấp
vốn ODA, vay ưu đãi hoà đồng NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn ODA, vay ưu đãi hạch toán ghi thu, ghi chi NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn ODA, vay ưu đãi hoà đồng NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn ODA, vay ưu đãi hạch toán ghi thu, ghi chi NSNN
|
|
Vốn vay ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
Chi ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
Vốn vay ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
Vốn vay ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
Chi ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
Vốn vay ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình ......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án ........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình ......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án ........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1) Các nội dung về cho vay lại áp dụng cho UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài
chính.
(2) Năm hiện hình
(3) Năm dự toán/kế hoạch
|
..., ngày... tháng... năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên đóng dấu)
|
TỔNG
HỢP DỰ TOÁN CHI TỪ NGUỒN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI VÀ VỐN ĐỐI ỨNG BẰNG
TIỀN NĂM...
1
(Dùng
cho cơ quan quản lý nợ báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Nhà tài trợ
|
Thời gian thực hiện Dự
án
|
Tổng số vốn vay ODA,
vay ưu đãi nước ngoài và vốn đối ứng cam kết theo thỏa thuận
|
Lũy kế thực hiện đến
31/12/...2
|
|
Cơ chế cấp phát
|
Cơ chế cho vay lại
|
Cơ chế cấp phát
|
Cơ chế cho vay lại
|
|
Phương thức cung cấp
vốn ODA, vay ưu đãi hoà đồng NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn ODA, vay ưu đãi hạch toán ghi thu, ghi chi NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn ODA, vay ưu đãi hoà đồng NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn ODA, vay ưu đãi hạch toán ghi thu, ghi chi NSNN
|
|
Vốn vay ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
Chi ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
Vốn vay ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
Vốn vay ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
Chi ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
Vốn vay ĐTPT
|
Vốn đối ứng
|
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình ......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án ........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình ......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án ........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1) Các nội dung về cho vay lại đối với ngân sách địa phương
(2) Năm liền trước năm hiện hành
|
..., ngày... tháng... năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên đóng dấu)
|
|
Tên
đơn vị: ...
Chương: ...
|
Mẫu biểu
số 08.1
|
TỔNG
HỢP DỰ TOÁN CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ VÀ VỐN ĐỐI ỨNG BẰNG TIỀN NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp;
UBND
cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Nhà tài trợ
|
Thời gian thực hiện Dự
án
|
Thực hiện năm1
...
|
Dự toán năm2
...
|
|
Phương thức cung cấp
vốn viện trợ hòa đồng NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn viện trợ hạch toán ghi thu, ghi chi NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn viện trợ hòa đồng NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn viện trợ hạch toán ghi thu, ghi chi NSNN
|
|
Vốn viện trợ
|
Vốn đối ứng
|
Vốn viện trợ
|
Vốn đối ứng
|
Vốn viện trợ
|
Vốn đối ứng
|
Vốn viện trợ
|
Vốn đối ứng
|
|
Chi
ĐTPT
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
ĐTPT
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
ĐTPT
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
ĐTPT
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
ĐTPT
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
ĐTPT
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
ĐTPT
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
ĐTPT
|
Chi
thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình ......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án ........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình ......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án ........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1) Năm hiện hành
(2) Năm dự toán/kế hoạch
|
..., ngày... tháng.... năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên đóng dấu)
|
TỔNG
HỢP DỰ TOÁN CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ VÀ VỐN ĐỐI ỨNG BẰNG TIỀN NĂM ...
(Dùng
cho cơ quan quản lý nợ báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Nhà tài trợ
|
Thời gian thực hiện Dự
án
|
Tổng số vốn viện trợ,
vốn đối ứng cam kết theo thỏa thuận
|
Lũy kế thực hiện đến
31/12/...1
|
|
Phương thức cung cấp
vốn viện trợ hòa đồng NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn viện trợ hạch toán ghi thu, ghi chi NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn viện trợ hòa đồng NSNN
|
Phương thức cung cấp
vốn viện trợ hạch toán ghi thu, ghi chi NSNN
|
|
Vốn viện trợ
|
Vốn đối ứng
|
Vốn viện trợ
|
Vốn đối ứng
|
Vốn viện trợ
|
Vốn đối ứng
|
Vốn viện trợ
|
Vốn đối ứng
|
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình ......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án ........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình ......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án ........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1) Năm liền trước năm hiện hành
|
.... ngày... tháng... năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên đóng dấu)
|
DỰ
TOÁN CHI BẰNG NGOẠI TỆ NĂM .......
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách trung ương báo cáo đơn vị dự toán cấp trên: đơn vị
dự toán cấp I thuộc ngân sách trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện năm ...1
|
Dự toán năm ...2
|
Ước thực hiện năm ...2
|
Dự toán năm ...3
|
|
Quy ngoại tệ (USD)
|
Tiền VN (triệu
đồng)
|
Quy ngoại tệ (USD)
|
Tiền VN (triệu
đồng)
|
Quy ngoại tệ (USD)
|
Tiền VN (triệu
đồng)
|
Quy ngoại tệ (USD)
|
Tiền VN (triệu
đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi
hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi đoàn ra
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Niên liễm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
..........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi
giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đào tạo lưu học sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
..........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi
.......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1): Năm liền trước năm hiện hành
(2): Năm hiện hành
(3): Năm dự toán/kế hoạch
|
..., ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ
TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM ....
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I ở địa phương báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Thực hiện năm1 ...
|
Ước thực hiện năm2 ...
|
Dự toán năm3 ...
|
|
Tổng số
|
Gồm
|
Tổng số
|
Gồm
|
Tổng số
|
Gồm
|
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9
|
8
|
9
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Chương
trình MTQG...........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Kinh
phí thực
hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngân sách trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi thường xuyên (Chi tiết theo từng lĩnh vực chi4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi thường xuyên (Chi tiết theo từng lĩnh vực chi4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các nguồn huy động hợp pháp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nội
dung thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án/nội dung.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi tiết nguồn kinh phí thực hiện như mục 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
.......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chương
trình MTQG....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
...............
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1) : Năm liền trước năm hiện hành
(2) : Năm hiện hành
(3) : Năm dự toán/kế hoạch
(4) Chi tiết theo các lĩnh vực quy định tại khoản 3 Điều 37 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025.
|
...., ngày... tháng... năm ......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ
TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM ...
(Dùng
cho các Bộ, cơ quan trung ương và UBND các Tỉnh báo cáo cơ quan chủ chương
trình mục tiêu quốc gia; cơ quan chủ chương trình mục tiêu quốc gia báo cáo Bộ
Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia
|
Tổng số kinh phí được
phê duyệt/thông báo1
|
Lũy kế dự toán từ khi
thực hiện đến năm2 ...
|
Dự toán năm3
...
|
Dự toán năm4
...
|
|
Tổng số
|
Gồm
|
Tổng số
|
Gồm
|
Tổng số
|
Gồm
|
Tổng số
|
Gồm
|
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
Chi ĐTPT
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Chương trình MTQG ....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Kinh phí thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngân sách trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi đầu tư phát
triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi thường xuyên
(Chi tiết theo từng lĩnh vực chi5)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp y tế, dân
số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngân sách địa
phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi đầu tư phát
triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi thường xuyên
(Chi tiết theo từng lĩnh vực chi6)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp y tế, dân
số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các nguồn huy động
hợp pháp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nội dung thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án/Nội dung
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi tiết nguồn kinh
phí thực hiện như mục I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
.........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chương trình MTQG.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1): Đối với cơ quan chủ CTMTQG là số kinh phí được phê duyệt tại Nghị quyết
của Quốc hội. Đối với Bộ, cơ quan trung ương và UBND các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương là số kinh phí được thông báo từ cơ quan chủ CTMTQG
(2): Năm liền trước năm hiện hành
(3): Năm hiện hành
(4): Năm dự toán/kế hoạch
(5) Chi tiết theo các lĩnh vực quy định tại khoản
3 Điều 37 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025
|
..., ngày... tháng... năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN THU, CHI THEO LĨNH VỰC ...1
NĂM ...
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo
cáo cơ quan quản lý cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính
cùng cấp)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
CHỈ
TIÊU
|
Thực
hiện năm2 ...
|
Năm3
...
|
Dự
toán năm4 ...
|
|
Dự
toán
|
Ước
thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
A
|
Đơn vị sự nghiệp công...
|
|
|
|
|
|
I
|
Mức độ tự chủ tài chính của
đơn vị5
|
%
|
|
|
|
|
II
|
Mức ngân sách nhà nước hỗ trợ
chi thường xuyên giao tự chủ của đơn vị
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tiền lương, tiền công, các khoản
phụ cấp, đóng góp theo lương
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ tiền thưởng theo quy định
tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP của Chính
phủ và các văn bản pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
III
|
Tổng nguồn tài chính của đơn
vị (=1+2+3+4)
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
(chi tiết từng nguồn thu theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của ĐVSNCL)
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
a
|
...
|
|
|
|
|
|
b
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguồn thu phí được để lại (chi
tiết theo từng loại phí)
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
3
|
Nguồn ngân sách nhà nước
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí cung cấp các hoạt động
dịch vụ sự nghiệp công thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN,
bao gồm cả nguồn ngân sách nhà nước đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự
nghiệp công theo quy định
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí chi thường xuyên thực
hiện các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo khi được cơ quan có
thẩm quyền tuyển chọn hoặc giao trực tiếp theo quy định của pháp luật về khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
c
|
Kinh phí chi thường xuyên thực
hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế
hoạch/đề án/dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
d
|
Vốn vay, viện trợ theo quy định
của pháp luật
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
4
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
IV
|
Tổng chi của đơn vị (=1+2)
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi thường xuyên
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
a
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi tiền lương, tiền công, các khoản
phụ cấp, đóng góp theo lương
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi quỹ tiền thưởng theo quy
định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP của
Chính phủ và các văn bản pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thuê chuyên gia, nhà khoa
học,...
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi hoạt động chuyên môn, chi
quản lý
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thực hiện công việc, dịch
vụ và thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực hiện các
hoạt động dịch vụ
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Trích lập các khoản dự phòng
(nếu có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi trả lãi tiền vay theo quy
định của pháp luật
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên khác (nếu có)
theo quy định của pháp luật
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
b
|
Chi thường xuyên không giao tự
chủ
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí chi thường xuyên thực
hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế
hoạch/đề án/dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi mua sắm, sửa chữa, bảo
dưỡng tài sản thường xuyên theo quy định tại Thông tư số 65/2021/TT-BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế.
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải
tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa,
cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình,... theo quy
định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của
Chính phủ và các văn bản pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
- Mua xe ô tô
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư phát triển
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
a
|
Nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
b
|
Nguồn thu của hoạt động sự nghiệp
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
V
|
Phân phối kết quả tài chính
trong năm sau khi hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi thường xuyên giao tự
chủ, trích khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và các khoản phải nộp NSNN
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
1
|
Trích lập quỹ phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
2
|
Trích lập quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
3
|
Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ
phúc lợi
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập quỹ khác (nếu có) theo
quy định của pháp luật
|
Triệu
đồng
|
|
|
|
|
5
|
...
|
|
|
|
|
|
B
|
Đơn vị sự nghiệp công...
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Chi tiết từng lĩnh vực: Giáo
dục, đào tạo và dạy nghề; Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số; Y tế, dân số và gia đình; Văn hóa thông tin; Phát thanh, truyền hình,
thông tấn; Thể dục, thể thao; Bảo đảm xã hội; Bảo vệ môi trường; Các hoạt
động kinh tế.
(2): Năm liền trước năm hiện hành
(3): Năm hiện hành
(4): Năm dự toán/kế hoạch
(5): Trong giai đoạn ổn định,
theo phương án tự chủ tài chính được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức độ tự
chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp giữ ổn định như đã xác định tại năm đầu
của giai đoạn ổn định
(6): Trong giai đoạn ổn định,
hàng năm, mức hỗ trợ từ NSNN giảm tối thiểu 2,5% theo quy định tại điểm 4, khoản
23 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định này (nếu có)
|
....,
ngày... tháng... năm .....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên)
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Đơn vị tính
|
Số thực hiện năm1
...
|
Năm2 ...
|
Dự kiến năm 3
...
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
I
|
Các cấp học và trình độ đào tạo theo quy định của Luật Giáo dục, Luật Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo dục phổ thông (chi tiết theo cơ sở giáo dục phổ thông:
tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học)
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Số trường
|
Trường
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết số trường theo mức độ tự chủ theo quy
định)
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Số học sinh
|
Người
|
|
|
|
|
|
b.1
|
Số học sinh ra trường
|
Người
|
|
|
|
|
|
b.2
|
Số học sinh đào tạo cả năm
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh có mặt tại
thời điểm 31/5
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh tuyển mới4
|
Người
|
|
|
|
|
|
b.3
|
Số học sinh được hưởng chế độ, chính sách5
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh được miễn học phí
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh được giảm học phí
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh được hỗ trợ chi phí học tập
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh được hỗ trợ ...
|
Người
|
|
|
|
|
|
b.4
|
Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Người
|
|
|
|
|
|
c
|
Sử dụng nguồn tài chính của
đơn vị
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
c.1
|
Chi thường xuyên giao tự
chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Chi quỹ tiền thưởng theo quy định tại Nghị
định số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học,...
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thực hiện công việc,
dịch vụ và thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực
hiện các hoạt động dịch vụ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Trích lập các khoản dự phòng
(nếu có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Chi trả lãi tiền vay theo
quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên khác (nếu
có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
c.2
|
Chi thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường xuyên
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê
hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình,... theo quy định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Mua xe ô tô
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
...
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
c.3
|
Phân phối kết quả tài chính trong năm sau
khi hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi thường xuyên giao tự chủ, trích
khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và
các khoản phải nộp NSNN
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Trích lập quỹ phát triển
hoạt động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Trích lập quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Trích lập quỹ khác (nếu có)
theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
- ....
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp (chi tiết theo trình
độ đào tạo: sơ cấp, trung cấp, cao
đẳng và chương trình đào tạo nghề nghiệp khác,...)
|
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo tương tự theo các chi tiêu
nêu tại điểm 1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giáo dục đại học (chi tiết theo trình
độ đào tạo: đại học, thạc sỹ, tiến
sỹ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo tương tự theo các chi tiêu
nêu tại điểm 1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
....
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Đào tạo và bồi dưỡng
cán bộ, công chức
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Số lượng
|
Người
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi tiêu đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Số lượng
|
Người
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1):
Năm liền trước năm hiện hành
(2):
Năm hiện hành
(3):
Năm dự toán/kế hoạch
(4)
Đối với năm kế hoạch, số học sinh tuyển mới xác định bằng chỉ tiêu giao của cơ quan có thẩm quyền; trường hợp đến thời điểm lập dự toán, xác định bằng số học sinh tuyển mới năm hiện hành.
(5)
Bao gồm cả số học sinh dự kiến tuyển mới.
|
|
...., ngày... tháng... năm ......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN THU,
CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Đơn vị tính
|
Số thực hiện năm 1
...
|
Năm2 ...
|
Dự kiến năm3
...
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Các chỉ tiêu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số trường
|
Trường
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết mức độ tự chủ của các
trường theo quy định)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo dục phổ thông
|
Trường
|
|
|
|
|
|
2
|
Giáo dục đại học
|
Trường
|
|
|
|
|
|
3
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Trường
|
|
|
|
|
|
II
|
Số học sinh
|
Người
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáo dục phổ thông
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Số học sinh ra trường
|
Người
|
|
|
|
|
|
b
|
Số học sinh đào tạo cả năm
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh có mặt tại
thời điểm 31/5
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh tuyển mới4
|
Người
|
|
|
|
|
|
c
|
Số học sinh được hưởng chế độ, chính sách5
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh được miễn, giảm học phí
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh được hỗ trợ chi phí học tập
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh được hỗ trợ...
|
Người
|
|
|
|
|
|
d
|
Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Người
|
|
|
|
|
|
2
|
Giáo dục đại học
|
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo tương tự các chỉ tiêu nêu tại điểm 1
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo tương tự các chỉ tiêu nêu tại điểm 1
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Mức độ tự chủ tài chính của đơn vị6
|
%
|
|
|
|
|
|
C
|
Mức ngân sách nhà nước
hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ của đơn vị7
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
D
|
Tổng nguồn tài chính của đơn vị
(=I+II+III+IV)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp (chi tiết từng
nguồn thu theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của ĐVSNCL)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn thu phí được
để lại (chi tiết theo từng loại phí)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn ngân sách nhà nước
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí cung cấp các hoạt
động dịch vụ sự nghiệp công thuộc danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng NSNN, bao gồm cả nguồn ngân
sách nhà nước đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
IV
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
E
|
Sử dụng nguồn tài chính của đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ tiền thưởng theo quy định tại Nghị định
số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học,...
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi thực hiện công việc,
dịch vụ và thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực
hiện các hoạt động dịch vụ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
6
|
Trích lập các khoản dự phòng
(nếu có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi trả lãi tiền vay theo
quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi thường xuyên khác (nếu
có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường xuyên theo quy định tại Thông
tư số 65/2021/TT-BTC và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp tài sản, hàng thiết
bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình,... theo quy định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Mua xe ô tô
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
Đào tạo và bồi dưỡng cán
bộ, công chức
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượng
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi đào tạo, bồi dưỡng ở nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượng
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
6
|
...........
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
III
|
Phân phối kết quả tài chính trong
năm sau khi hạch toán đầy đủ các
khoản thu, chi thường xuyên giao tự
chủ, trích khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và các khoản phải
nộp NSNN
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trích lập quỹ phát triển
hoạt động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Trích lập quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập quỹ khác (nếu có)
theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
......
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1):
Năm liền trước năm hiện hành
(2):
Năm hiện hành
(3):
Năm dự toán/kế hoạch
(4)
Đối với năm kế hoạch, số học sinh tuyển mới xác định bằng chỉ tiêu giao của cơ quan có thẩm quyền; trường hợp đến thời điểm lập dự toán, xác định bằng số học sinh tuyển mới năm hiện hành.
(5)
Bao gồm cả số học sinh dự kiến tuyển mới.
(6):
Trong giai đoạn ổn định, theo phương án tự chủ tài chính được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức độ tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp giữ ổn định như đã xác định tại năm đầu của giai đoạn ổn định
(7):
Trong giai đoạn ổn định, hàng năm, mức
hỗ trợ từ NSNN giảm tối thiểu 2,5% theo quy định tại điểm 4, khoản 23 Điều 1
Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và các
văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định này (nếu có)
|
|
...., ngày... tháng... năm ......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ
TOÁN THU, CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Đơn vị tính
|
Thực hiện năm1 ...
|
Năm2 ...
|
Dự toán năm3
...
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Các
chỉ tiêu
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Cơ
sở khám, chữa bệnh
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số cơ sở
|
Cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết mức độ tự chủ các cơ sở theo quy định)
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số giường bệnh
|
Giường
|
|
|
|
|
|
3
|
Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê
duyệt
|
Người
|
|
|
|
|
|
II
|
Cơ
sở điều dưỡng và phục hồi chức năng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số cơ sở
|
Cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết mức độ tự chủ các cơ sở theo quy định)
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số giường bệnh
|
Giường
|
|
|
|
|
|
3
|
Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê
duyệt
|
Người
|
|
|
|
|
|
III
|
Cơ
sở y tế dự phòng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số cơ sở
|
Cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
(Chi
tiết mức độ tự chủ các cơ sở theo quy định)
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê
duyệt
|
Người
|
|
|
|
|
|
IV
|
Đơn
vị sự nghiệp y tế, chuyên ngành đặc thù
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số cơ sở
|
Cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết mức độ tự chủ các cơ sở theo
quy định)
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê
duyệt
|
Người
|
|
|
|
|
|
B
|
Mức
độ tự chủ tài chính của đơn vị4
|
%
|
|
|
|
|
|
D
|
Tổng
nguồn tài chính của đơn vị (=I+II+III+IV)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn
thu hoạt động sự nghiệp (chi tiết từng nguồn thu theo quy định về cơ chế tự
chủ tài chính của ĐVSNCL)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn
thu phí được để lại (chi tiết theo từng loại phí)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn
ngân sách nhà nước
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí cung cấp các hoạt động dịch vụ sự nghiệp
công thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN, bao gồm cả nguồn
ngân sách nhà nước đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
theo quy định
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ
Nhà nước giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự
án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
IV
|
Nguồn
thu hợp pháp khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
E
|
Sử
dụng nguồn tài chính của đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi
thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp,
đóng góp theo lương
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ tiền thưởng theo quy định tại Nghị định
số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các văn
bản pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học,...
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí theo
quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực hiện các hoạt động dịch vụ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
6
|
Trích lập các khoản dự phòng (nếu có) theo quy
định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi trả lãi tiền vay theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi thường xuyên khác (nếu có) theo quy định của
pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi
thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ
Nhà nước giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự
án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường
xuyên theo quy định tại Thông tư số 65/2021/TT-BTC
và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài
sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp,
mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình,... theo quy định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản
pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Mua xe ô tô
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
...
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Phân
phối kết quả tài chính trong năm sau khi hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi
thường xuyên
giao tự chủ, trích khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và các khoản phải nộp
NSNN
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Trích lập quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập quỹ khác (nếu có) theo quy định của
pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
........
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1) : Năm liền trước năm hiện hành
(2) : Năm hiện hành
(3) : Năm dự toán/kế hoạch
(4) : Trong giai đoạn ổn định, theo phương án tự
chủ tài chính được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức độ tự chủ tài chính của
đơn vị sự nghiệp giữ ổn định như đã xác định tại năm đầu của giai đoạn ổn
định
(5) : Trong giai đoạn ổn định, hàng năm, mức hỗ
trợ từ NSNN giảm tối thiểu 2,5% theo quy định tại điểm 4, khoản 23 Điều 1
Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và các văn
bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định này (nếu có).
|
..., ngày ... tháng ... năm .....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN THU, CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN NĂM
...
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn
vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
DỰ TOÁN
THU, CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN NĂM ...
(Dùng cho đơn vị sử
dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán
cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Thực hiện năm 1
|
Năm 2 ...
|
Dự toán
năm 3
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
A
|
Các chỉ tiêu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Người
|
|
|
|
|
|
2
|
Số người làm việc thực tế
|
Người
|
|
|
|
|
|
3
|
Các chỉ tiêu đặc thù
4
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Di sản văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Quyền tác giả, quyền liên
quan
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thư viện
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Báo chí, xuất bản
|
|
|
|
|
|
|
-
|
....
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các hoạt động văn hóa, thông tin khác
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Mức độ tự chủ tài chính của đơn vị5
|
(%)
|
|
|
|
|
|
C
|
Mức ngân sách nhà nước
hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ của đơn vị 6
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
D
|
Tổng nguồn tài chính của đơn vị (=I+II+III+IV)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp (chi tiết từng
nguồn thu theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của ĐVSNCL)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn thu phí được
để lại (chi tiết theo từng loại phí)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn ngân sách nhà nước
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí cung cấp các hoạt
động dịch vụ sự nghiệp công thuộc danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng NSNN, bao gồm cả nguồn ngân
sách nhà nước đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
IV
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
E
|
Sử dụng nguồn tài chính của đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ tiền thưởng theo quy định tại Nghị định
số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học,...
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi thực hiện công việc,
dịch vụ và thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực
hiện các hoạt động dịch vụ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
6
|
Trích lập các khoản dự phòng
(nếu có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi trả lãi tiền vay theo
quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi thường xuyên khác (nếu
có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường xuyên theo quy định tại Thông
tư số 65/2021/TT-BTC và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê
hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình,... theo quy định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Mua xe ô tô
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
...
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Phân phối kết quả tài chính trong
năm sau khi hạch toán đầy đủ các
khoản thu, chi thường xuyên giao tự
chủ, trích khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và các khoản phải
nộp NSNN
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trích lập quỹ phát triển
hoạt động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Trích lập quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập quỹ khác (nếu có)
theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
.......
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) : Năm liền trước năm hiện hành
(2) : Năm hiện hành
(3) : Năm dự toán/kế hoạch
(4) : Đơn vị thuyết minh cụ thể các chi
tiêu hoạt động của từng lĩnh vực (như số lượng di tích lịch sử - văn hóa cấp I, II, đặc biệt đối với
lĩnh vực di sản, bảo tồn; số lượt sách, báo phục vụ tại
chỗ, phục vụ qua không gian mạng, số lượng người được
thư viện phục vụ đối với lĩnh vực thư viện, lưu trữ;...) làm cơ sở xây dựng dự toán năm
(5): Trong giai đoạn ổn định, theo phương án
tự chủ tài chính được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức độ tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp giữ ổn định như đã xác định tại năm đầu của giai đoạn ổn định
(6) : Trong giai đoạn ổn định, hàng năm,
mức hỗ trợ từ NSNN giảm tối thiểu 2,5% theo quy định tại điểm
4, khoản 23 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP
và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định
này (nếu có).
|
...., ngày... tháng... năm ......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN THU,
CHI SỰ NGHIỆP PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN NĂM...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Thực hiện năm1
|
Năm2 ...
|
Dự toán
năm3 ...
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Đơn vị sự nghiệp công...
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Các chỉ tiêu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số lượng tin bài
|
Tin, bài
|
|
|
|
|
|
2
|
Số giờ phát sóng
|
Giờ/ Phút
|
|
|
|
|
|
3
|
Số lượng xuất bản phẩm
|
Xuất bản phẩm
|
|
|
|
|
|
4
|
Các yếu tố khác (số lượng
đơn vị truyền dẫn, số kênh...)
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Mức độ tự chủ tài chính của đơn vị4
|
%
|
|
|
|
|
|
C
|
Mức ngân sách nhà nước
hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ của đơn vị5
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
D
|
Tổng nguồn tài chính của đơn vị (=I+II+III+IV)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp (chi tiết từng
nguồn thu theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của ĐVSNCL)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn thu phí được
để lại (chi tiết theo từng loại phí)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn ngân sách nhà nước
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí cung cấp các hoạt
động dịch vụ sự nghiệp công thuộc danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng NSNN, bao gồm cả nguồn ngân
sách nhà nước đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
IV
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
E
|
Sử dụng nguồn tài chính của đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ tiền thưởng theo quy định tại Nghị định
số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học,...
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi thực hiện công việc,
dịch vụ và thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực
hiện các hoạt động dịch vụ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
6
|
Trích lập các khoản dự phòng
(nếu có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi trả lãi tiền vay theo
quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi thường xuyên khác (nếu
có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được cấp
có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường xuyên theo quy định tại Thông
tư số 65/2021/TT-BTC và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê
hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình,... theo quy định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Mua xe ô tô
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
...
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Phân phối kết quả tài chính trong
năm sau khi hạch toán đầy đủ các
khoản thu, chi thường xuyên giao tự
chủ, trích khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và các khoản phải
nộp NSNN
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trích lập quỹ phát triển
hoạt động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Trích lập quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập quỹ khác (nếu có)
theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị sự nghiệp công...
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1): Năm liền trước năm hiện hành
(2): Năm hiện hành
(3): Năm dự toán/kế hoạch
(4): Trong giai đoạn ổn định, theo phương án
tự chủ tài chính được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức độ tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp giữ ổn định như đã xác định tại năm đầu của giai đoạn ổn định
(5): Trong giai đoạn ổn định, hàng năm, mức hỗ trợ từ NSNN giảm tối thiểu 2,5% theo quy định tại điểm 4, khoản
23 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định này
(nếu có).
|
...., ngày ... tháng ... năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
THU, SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO NĂM...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Thực hiện năm1
...
|
Năm2...
|
Dự toán
năm3 ...
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Các chỉ tiêu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Người
|
|
|
|
|
|
2
|
Số người làm việc thực tế
|
Người
|
|
|
|
|
|
3
|
Số lượng huấn luyện viên, chuyên gia nước ngoài (chi tiết từng đội tuyển)
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Huấn luyện viên
|
Người
|
|
|
|
|
|
-
|
Chuyên gia nước ngoài
|
Người
|
|
|
|
|
|
4
|
Số lượng vận động viên (chi tiết từng đội tuyển)
|
Người
|
|
|
|
|
|
5
|
Số lượng giải thi đấu đơn vị đăng cai tổ chức
(chi tiết theo quy mô giải đấu)
|
Giải
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng đoàn tập huấn,
tham dự các giải thi đấu thể thao ở nước ngoài
(chi tiết từng giải thi đấu, quy mô đoàn tham dự)
|
Đoàn
|
|
|
|
|
|
7
|
Các yếu tố khác
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Mức độ tự chủ tài chính của đơn vị4
|
%
|
|
|
|
|
|
C
|
Mức ngân sách nhà nước
hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ của đơn vị5
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
D
|
Tổng nguồn tài chính của đơn vị (=I+II+III+IV)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp (chi tiết từng
nguồn thu theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của ĐVSNCL)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn thu phí được
để lại (chi tiết theo từng loại phí)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn ngân sách nhà nước
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí cung cấp các hoạt
động dịch vụ sự nghiệp công thuộc danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng NSNN, bao gồm cả nguồn ngân
sách nhà nước đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
IV
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
E
|
Sử dụng nguồn tài chính của đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ tiền thưởng theo quy định tại Nghị định
số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học,...
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi thực hiện công việc,
dịch vụ và thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực
hiện các hoạt động dịch vụ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
6
|
Trích lập các khoản dự phòng
(nếu có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi trả lãi tiền vay theo
quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi thường xuyên khác (nếu
có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường xuyên theo quy định tại Thông
tư số 65/2021/TT-BTC và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê
hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình,... theo quy định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Mua xe ô tô
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
Các khoản chi theo chế độ, chính sách cho
HLV, VĐV
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí tập huấn vận động viên
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
a.1
|
Chi tiền ăn (chi tiết từng đội tuyển)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
-
|
Huấn luyện viên
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
-
|
Vận động viên
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
a.2
|
Chi tiền lương (chi tiết từng đội tuyển)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
-
|
Huấn luyện viên
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
-
|
Vận động viên
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
a.3
|
Chi tiền thuê chuyên gia (chi tiết từng đội tuyển)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí đoàn tập huấn, tham dự các giải thi đấu thể thao ở nước ngoài
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
b.1
|
Tên đoàn:............
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
b.2
|
..........
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
c
|
Kinh phí mua trang thiết bị thường xuyên
cho VĐV, HLV
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
c.1
|
Trang thiết bị
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lượng
|
Cái
|
|
|
|
|
|
-
|
Kinh phí
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
c.2
|
Trang thiết bị................
|
|
|
|
|
|
|
|
.......
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các khoản chi thường xuyên khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
........
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Phân phối kết quả tài chính trong
năm sau khi hạch toán đầy đủ các
khoản thu, chi thường xuyên giao tự
chủ, trích khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và các khoản phải
nộp NSNN
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trích lập quỹ phát triển
hoạt động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Trích lập quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập quỹ khác (nếu có)
theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
....
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1): Năm liền trước năm hiện hành
(2): Năm hiện hành
(3): Năm dự toán/kế hoạch
(4): Trong giai đoạn ổn định, theo phương án
tự chủ tài chính được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức độ tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp giữ ổn định như đã xác định tại năm đầu của giai đoạn ổn định
(5): Trong giai đoạn ổn định, hàng năm, mức hỗ trợ từ NSNN giảm tối thiểu 2,5% theo quy định tại điểm 4, khoản
23 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định này
(nếu có).
|
..., ngày... tháng... năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN THU,
CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định phê
duyệt của cấp có thẩm quyền
|
Căn cứ đề xuất
|
Đơn vị tính
|
Thời gian thực
hiện từ... đến...
|
Tổng mức kinh phí
được phê duyệt
|
Năm2...
|
Lũy kế số bố trí
đến hết năm...
|
Dự toán
năm3...
|
Ghi chú
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
A
|
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Kinh phí quản lý chất
thải, hỗ trợ xử lý chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhiệm vụ, dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Nhiệm vụ/dự án......
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhiệm vụ, dự án mở mới (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Nhiệm vụ/dự án…..
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Kinh phí xử lý, cải
tạo, phục hồi chất lượng môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhiệm vụ, dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Nhiệm vụ/dự án......
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhiệm vụ, dự án mở mới (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Nhiệm vụ/dự án......
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Kinh phí bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học; bảo vệ môi trường di sản
thiên nhiên; ứng phó với biến đổi khí hậu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhiệm vụ, dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Nhiệm vụ/dự án.......
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhiệm vụ, dự án mở mới (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Nhiệm vụ/dự án
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Kinh phí mua sắm, duy trì, vận hành trang thiết bị để bảo vệ môi
trường; quan trắc môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mua sắm trang thiết bị thay thế; duy trì,
vận hành trang thiết bị, phương tiện phục
vụ công tác bảo vệ môi trường
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động của hệ thống quan trắc môi trường theo quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường
quốc gia, ngành, lĩnh vực
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Kinh phí thực hiện hoạt động hội nhập quốc tế và
hợp tác quốc tế về bảo vệ môi
trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhiệm vụ, nội dung....
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Kinh phí thực hiện các hoạt động nhà nước khác về bảo vệ môi trường (truyền thông,
thanh tra, kiểm tra, nhiệm vụ quy hoạch,...)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhiệm vụ, nội dung,...
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Mức độ tự chủ tài chính của đơn vị4
|
|
|
(%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Mức ngân sách nhà nước
hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ của đơn vị5
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Tổng nguồn tài chính của đơn vị (=I+II+III+IV)
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp (chi tiết từng nguồn
thu theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của
ĐVSNCL)
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn thu phí được
để lại (chi tiết theo từng loại phí)
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn ngân sách nhà nước
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí cung cấp các hoạt
động dịch vụ sự nghiệp công thuộc danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng NSNN, bao gồm cả nguồn ngân
sách nhà nước đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
Sử dụng nguồn tài chính của đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi thường xuyên cho tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ tiền thưởng theo quy định tại Nghị định
số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học,...
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi thực hiện công việc, dịch
vụ và thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực
hiện các hoạt động dịch vụ
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trích lập các khoản dự phòng
(nếu có) theo quy định của pháp luật
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi trả lãi tiền vay theo
quy định của pháp luật
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi thường xuyên khác (nếu
có) theo quy định của pháp luật
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên không giao tự chủ (không bao gồm các
nhiệm vụ nêu tại mục A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường xuyên theo quy định tại Thông
tư số 65/2021/TT-BTC và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê
hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình,… theo quy định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Mua xe ô tô
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Phân phối kết quả tài chính trong năm sau
khi hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi thường xuyên giao tự chủ, trích
khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và
các khoản phải nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trích lập quỹ phát triển
hoạt động sự nghiệp
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trích lập quỹ bổ sung thu nhập
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập quỹ khác (nếu có)
theo quy định của pháp luật
|
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) : Thuyết minh chi tiết từng nội dung, cơ sở
và căn cứ tính toán.
(2) : Năm hiện hành
(3) : Năm dự toán/kế hoạch
(4) : Trong giai đoạn ổn định, theo phương án
tự chủ tài chính được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức độ tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp giữ ổn định như đã xác định tại năm đầu của giai đoạn ổn định
(5) : Trong giai đoạn ổn định, hàng năm,
mức hỗ trợ từ NSNN giảm tối thiểu 2,5% theo quy định tại điểm
4, khoản 23 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP
và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định
này (nếu có).
|
..., ngày ... tháng ... năm ......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
Nội dung
|
Căn cứ đề xuất
|
Đơn vị tính
|
Thực hiện năm1...
|
Năm2...
|
Dự toán
năm3 ...
|
Ghi chú
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
A
|
CHI QUẢN LÝ, VẬN HÀNH
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG (đường bộ, đường sắt, hàng
không, thủy lợi, đê điều...)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi quản lý, vận hành
tài sản kết cấu hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....(chi tiết)....
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các nhiệm vụ không thường
xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....(chi tiết)....
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi duy tu, bảo trì, sửa chữa tài sản kết cấu hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tài sản kết cấu hạ tầng được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lượng
|
|
Kilomet/…
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tài sản kết cấu hạ tầng đến hạn duy tu, bảo trì,
bảo dưỡng thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lượng
|
|
Kilomet/…
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Định mức kinh tế, kỹ thuật, đơn giá
(nếu có)
|
|
Triệu đồng/Km..
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhu cầu kinh phí
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tài sản kết cấu hạ tầng đến hạn sửa chữa lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lượng
|
|
Kilomet/...
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Định mức kinh tế, kỹ thuật, đơn giá
(nếu có)
|
|
Triệu đồng/Km...
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhu cầu kinh phí
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tài sản kết cấu hạ tầng cần sửa chữa đột xuất,
cấp bách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lượng
|
|
Kilomet/...
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Định mức kinh tế, kỹ thuật, đơn giá
(nếu có)
|
|
Triệu đồng/Km...
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhu cầu kinh phí
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI THỰC HIỆN CÁC DỰ
ÁN ĐIỀU TRA CƠ BẢN, CÁC CHƯƠNG
TRÌNH QUỐC GIA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi thực hiện các Dự
án điều tra cơ bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các nhiệm vụ chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các nhiệm vụ mở mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thực hiện các Chương trình quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Mức độ tự chủ tài chính của đơn vị 4
|
|
(%)
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Mức ngân sách nhà nước
hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ của đơn vị5
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
E
|
Tổng nguồn tài chính của đơn vị (=I+II+III+IV)
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp (chi tiết từng
nguồn thu theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của ĐVSNCL)
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn thu phí được
để lại (chi tiết theo từng loại phí)
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn ngân sách nhà nước
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí cung cấp các hoạt
động dịch vụ sự nghiệp công thuộc danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng NSNN, bao gồm cả nguồn ngân
sách nhà nước đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
F
|
Sử dụng nguồn tài chính của đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ tiền thưởng theo quy định tại Nghị định
số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học,...
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi thực hiện công việc,
dịch vụ và thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực
hiện các hoạt động dịch vụ
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trích lập các khoản dự phòng
(nếu có) theo quy định của pháp luật
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi trả lãi tiền vay theo
quy định của pháp luật
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi thường xuyên khác (nếu
có) theo quy định của pháp luật
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên không giao tự chủ
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường xuyên theo quy định tại Thông
tư số 65/2021/TT-BTC và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê
hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình,... theo quy định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Mua xe ô tô
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
5
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Phân phối kết quả tài chính trong
năm sau khi hạch toán đầy đủ các
khoản thu, chi thường xuyên giao tự
chủ, trích khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và các khoản phải
nộp NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trích lập quỹ phát triển
hoạt động sự nghiệp
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trích lập quỹ bổ sung thu nhập
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập quỹ khác (nếu có)
theo quy định của pháp luật
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
5
|
......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1): Năm liền trước năm hiện hành
(2): Năm hiện hành
(3): Năm dự toán/kế hoạch
(4): Trong giai đoạn ổn định, theo phương án
tự chủ tài chính được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức độ tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp giữ ổn định như đã xác định tại năm đầu của giai đoạn ổn định
(5): Trong giai đoạn ổn định, hàng năm, mức hỗ trợ từ NSNN giảm tối thiểu 2,5% theo quy định tại điểm 4, khoản
23 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định này
(nếu có).
|
...., ngày... tháng... năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG THUỘC LĨNH VỰC BẢO ĐẢM XÃ HỘI NĂM
...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Ước thực hiện năm 1
...
|
Năm 2 ...
|
Năm 3 ...
|
|
Số đối tượng
|
Mức trợ cấp/Mức
chi
|
Dự toán
được giao
|
Ước thực hiện
|
Số đối tượng
|
Mức trợ cấp/Mức
chi
|
Dự toán
năm 3 ...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
TỔNG SỐ
(1+2+3+4+5)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi điều trị (chi tiết từng đối tượng cụ thể
theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng …………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng …………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi trợ cấp của đối tượng (chi tiết từng đối
tượng cụ thể theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng …………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng …………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi các chính sách, chế độ cho đối tượng (chi
tiết từng chính sách, chế độ cụ thể theo quy định
của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chính sách ………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chính sách ............
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi phục vụ đối tượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điện, nước, vệ sinh môi trường, vật tư chuyên dùng, xăng dầu...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi mua sắm TSCĐ, trang thiết bị y tế, sửa
chữa lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Mua ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Mai táng phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi cho công việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nội dung …………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nội dung …………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) : Năm liền trước năm hiện hành
(2) : Năm hiện hành
(3) : Năm dự toán/kế hoạch
|
….., ngày …tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
BẢO ĐẢM XÃ HỘI THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị dự toán cấp dưới báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp
I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐỐI TƯỢNG (Người)
|
SỐ TIỀN (Triệu
đồng)
|
|
Thực hiện năm1
...
|
Ước thực hiện năm2
…
|
Năm dự toán
...
|
Năm dự toán...
so với ước thực hiện năm...
|
Thực hiện1 năm
...
|
Năm2 ...
|
Dự toán
năm 3
|
Dự toán
năm so với ước thực hiện năm
|
|
Tăng(+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
Dự toán
được giao
|
Ước thực hiện
|
Tăng(+), giảm (-)
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3-2
|
5=3:2
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10=9-8
|
11=9:8
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
TRỢ CẤP ƯU ĐÃI MỘT
LẦN ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH
MẠNG VÀ THÂN NHÂN CỦA NGƯỜI CÓ
CÔNG VỚI CÁCH MẠNG (chi tiết các đối tượng theo quy định của
pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng ………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng ………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
TRỢ CẤP ƯU ĐÃI MỘT
LẦN ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH, NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH
CÓ TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ TỪ 5%-20% (Chi tiết các đối tượng theo quy định của
pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ tổn thương từ 5%-10%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ tổn thương từ 11%-15%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ tổn thương từ 16%-20%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI HÀNG THÁNG
ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH
MẠNG VÀ THÂN NHÂN CỦA NGƯỜI CÓ
CÔNG VỚI CÁCH MẠNG (chi tiết các đối tượng theo quy định của
pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng ……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng ……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
TRỢ CẤP ƯU ĐÃI HÀNG THÁNG ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH, NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG
BINH (Chi tiết các đối tượng theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng ……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng ……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
TRỢ CẤP ƯU ĐÃI HÀNG THÁNG ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH LOẠI B (Chi tiết các
đối tượng theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
……….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
ĐIỀU DƯỠNG PHỤC HỒI SỨC KHỎE
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điều dưỡng phục hồi sức khỏe tại nhà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Điều dưỡng phục hồi sức khỏe tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
HỖ TRỢ PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH, PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CẦN THIẾT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục
hồi chức năng cần thiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ tiền đi lại và tiền
ăn cho đối tượng khi đi làm phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình hoặc khi đi điều trị
phục hồi chức năng theo chỉ định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
HỖ TRỢ CÁC CHÍNH SÁCH, NHIỆM VỤ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG
TÁC LIỆT SỸ (Chi tiết các
chính sách, chế độ theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chính sách, nhiệm vụ ……………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chính sách, nhiệm vụ ……………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
CÁC CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI KHÁC (Chi
tiết các chính sách, chế độ ưu đãi
theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chính sách, chế độ ưu đãi …………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chính sách, chế độ ưu đãi …………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X
|
CHI PHÍ QUẢN LÝ (Chi tiết các nội dung theo quy định của pháp
luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung ……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung ……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
……………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1): Năm liền trước năm hiện hành
(2) : Năm hiện hành
(3) : Năm dự toán/kế hoạch
|
…, ngày … tháng … năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
BẢO ĐẢM XÃ HỘI THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ
XÃ HỘI NĂM ...
(Dùng cho
đơn vị dự toán cấp dưới báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I
báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện năm1 ...
|
Dự toán năm2 ...
|
Dự toán năm3 ...
|
|
Số đối tượng
|
Hệ số
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Số đối tượng
|
Hệ số
|
Dự toán được giao
(triệu đồng)
|
Ước thực hiện (triệu đồng)
|
Số đối tượng
|
Hệ số
|
Kinh phí (triệu đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
A
|
KINH PHÍ TRỢ GIÚP XÃ
HỘI THƯỜNG XUYÊN (I+II)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Trợ cấp xã
hội, trợ cấp hưu trí xã hội, chăm sóc và nuôi dưỡng hàng tháng tại cộng
đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trợ cấp xã
hội (chi tiết từng đối tượng cụ thể theo quy định
của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối
tượng …..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Đối
tượng ….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
…………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trợ cấp hưu trí xã hội theo Nghị
định số 176/2025/NĐ-CP và các văn
bản sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế Nghị định này (nếu có) (chi tiết từng đối tượng cụ thể theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối
tượng …..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Đối
tượng ....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ chi phí chăm sóc, nuôi dưỡng
(chi tiết từng đối tượng cụ
thể theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối
tượng ……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Đối
tượng ....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội
tại cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội (chi tiết từng đối tượng cụ thể theo quy định
của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội
(chi tiết từng đối tượng
cụ thể theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đối
tượng ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Đối
tượng ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TRỢ GIÚP XÃ
HỘI KHẨN CẤP
(I+II+III+...) (Chi tiết
từng chính sách, chế độ theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chính sách, chế độ, ... (chi tiết từng đối tượng cụ thể theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối
tượng...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chính sách, chế độ, ... (chi tiết từng đối tượng cụ thể theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối
tượng...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG (A+B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) : Năm liền trước năm hiện hành
(2) : Năm hiện hành
(3) : Năm dự toán/kế hoạch
|
…., ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI, CƠ SỞ NUÔI DƯỠNG, ĐIỀU DƯỠNG NCCCM
THUỘC LĨNH VỰC BẢO ĐẢM XÃ HỘI NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị dự toán cấp dưới báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp
I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Đơn vị tính
|
Thực hiện năm1
...
|
Năm2...
|
Dự toán
năm3 …
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Các chỉ tiêu
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số cơ sở
|
Cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết các loại hình
cơ sở trợ giúp xã hội theo quy định
của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số đối tượng phục vụ của cơ sở trợ giúp
xã hội
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết các đối
tượng phục vụ của cơ sở trợ giúp xã hội theo quy
định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Người
|
|
|
|
|
|
II
|
Cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng NCCCM
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số cơ sở
|
Cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết các loại hình
cơ sở nuôi dưỡng điều dưỡng theo
quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số đối tượng được nuôi dưỡng,
điều dưỡng
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết các đối
tượng theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số người lao động được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Người
|
|
|
|
|
|
B
|
Mức độ tự chủ tài chính của đơn vị4
|
%
|
|
|
|
|
|
C
|
Mức ngân sách nhà nước
hỗ trợ chi thường xuyên giao tự chủ của đơn vị5
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
D
|
Tổng nguồn tài chính của đơn vị (=I+II+III+IV)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp (chi tiết từng
nguồn thu theo quy định về cơ chế tự chủ tài chính của ĐVSNCL)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn thu phí được
để lại (chi tiết theo từng loại phí)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn ngân sách nhà nước
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí cung cấp các hoạt
động dịch vụ sự nghiệp công thuộc danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng NSNN, bao gồm cả nguồn ngân
sách nhà nước đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo khi được cơ quan có
thẩm quyền tuyển chọn hoặc giao trực tiếp theo quy định của pháp
luật về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
IV
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
E
|
Sử dụng nguồn tài chính của đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, đóng góp theo lương
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quỹ tiền thưởng theo quy định tại Nghị định
số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung, thay thế có liên quan
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thuê chuyên gia, nhà khoa học,...
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi thực hiện công việc,
dịch vụ và thu phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí; chi thực
hiện các hoạt động dịch vụ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
6
|
Trích lập các khoản dự phòng
(nếu có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi trả lãi tiền vay theo
quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi thường xuyên khác (nếu
có) theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên không giao tự chủ (Không bao gồm kinh phí
thực hiện các chính sách đối với các
đối tượng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội, chính sách ưu đãi NCCCM, chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã
hội)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí chi thường xuyên thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước
giao (Bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình/kế hoạch/đề án/dự án được
cấp có thẩm quyền phê duyệt)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản thường xuyên theo quy định tại Thông
tư số 65/2021/TT-BTC và
các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê
hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình,... theo quy định tại Nghị định số 98/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Mua xe ô tô
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
…
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Phân phối kết quả tài chính trong
năm sau khi hạch toán đầy đủ các
khoản thu, chi thường xuyên giao tự
chủ, trích khấu hao tài sản cố định, nộp thuế và các khoản phải nộp
NSNN
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
1
|
Trích lập quỹ phát triển
hoạt động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
2
|
Trích lập quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
3
|
Trích lập quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập quỹ khác (nếu có)
theo quy định của pháp luật
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1): Năm liền trước năm hiện hành
(2): Năm hiện hành
(3): Năm dự toán/kế hoạch
(4): Trong giai đoạn ổn định, theo phương án tự
chủ tài chính được cấp có thẩm
quyền phê duyệt, mức độ tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp giữ ổn định như đã xác định
tại năm đầu của giai đoạn ổn định
(5): Trong giai đoạn ổn định, hàng năm, mức hỗ
trợ từ NSNN giảm tối thiểu 2,5% theo quy định tại điểm 4, khoản 23 Điều 1
Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và các
văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định này (nếu có).
|
…., ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ NĂM...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện năm1
...
|
Năm2 ...
|
Dự toán
năm3 ...
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Cơ sở tính
|
|
|
|
|
|
1
|
Biên chế được giao (người)
|
|
|
|
|
|
2
|
Biên chế thực tế (người)
|
|
|
|
|
|
II
|
Tổng số kinh phí
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và quỹ tiền thưởng
|
|
|
|
|
|
a
|
Tính theo biên chế thực tế
|
|
|
|
|
|
b
|
Tính theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (đối với trường hợp biên chế thực
tế thấp hơn biên chế được cấp có thẩm
quyền giao)
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ tiền thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thường xuyên theo định
mức
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi đặc thù ngoài định mức4
|
|
|
|
|
|
|
- Nội dung ………..
|
|
|
|
|
|
|
- Nội dung ………..
|
|
|
|
|
|
|
- …………………
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1): Năm liền trước năm hiện hành
(2): Năm hiện hành
(3): Năm dự toán/kế hoạch
(4) Chi tiết từng nội dung công việc, cơ sở và
căn cứ tính toán
|
…, ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
BÁO CÁO BIÊN
CHẾ, TIỀN LƯƠNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; dùng cho đơn vị
dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
LĨNH VỰC/TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán năm1 ...
|
Quỹ lương thực tế tháng 61
|
Quỹ lương thực tế 6 tháng đầu năm1
|
Ước thực hiện năm1…
|
Dự toán năm1 ...
|
|
Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (Người)
|
Quỹ lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và quỹ tiền thưởng
|
Trong đó:
|
|
|
Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao
(Người)
|
Tổng số biên chế có mặt
thời điểm 30/6 (Người)
|
Quỹ lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và quỹ tiền thưởng theo biên chế có mặt 30/6
|
Trong đó:
|
Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (Người)
|
Quỹ lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và quỹ tiền thưởng
|
Trong đó:
|
|
Lương theo ngạch, bậc
|
Phụ cấp theo lương
|
Các khoản đóng
góp theo lương
|
Quỹ tiền thưởng
|
Lương theo ngạch, bậc
|
Phụ cấp theo lương
|
Các khoản đóng
góp theo lương
|
Quỹ tiền thưởng
|
Lương theo ngạch, bậc
|
Phụ cấp theo lương
|
Các khoản đóng
góp theo lương
|
Quỹ tiền thưởng
|
|
A
|
B
|
1
|
2= 3+ 4+ 5 +6
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11= 12+ 13+ 14+
15
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17= 18 + 19 +
20 +21
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1): Năm hiện hành
(2): Năm dự toán/kế hoạch
|
........,
ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
BÁO CÁO LAO
ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, NGUỒN KINH PHÍ ĐẢM BẢO CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP NĂM
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán năm 1 ...
|
Ước thực hiện năm 1 ...
|
|
Tổng số người lao động được cấp có thẩm quyền phê duyệt
(Người)
|
Tổng quỹ lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và quỹ tiền thưởng
|
Trong đó
|
Nguồn kinh phí bảo
đảm
|
Tổng số người lao động được cấp có thẩm quyền phê duyệt
(Người)
|
Tổng số người lao động được cấp có thẩm quyền phê duyệt có mặt tại thời điểm
30/6
(Người)
|
Trong đó: Tổng số viên chức, công chức
(Người)
|
Tổng quỹ lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và quỹ tiền thưởng theo số người lao động có mặt
tại thời điểm 30/6
|
|
Quỹ lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương và quỹ tiền thưởng của biên chế được giao
|
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp
theo lương của hợp đồng
lao động
|
Nguồn NSNN
|
Nguồn thu sự nghiệp, dịch vụ
|
Nguồn phí được để lại
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
|
Tổng số
|
Lương theo ngạch, bậc
|
Phụ cấp theo lương
|
Các khoản đóng
góp theo lương
|
Quỹ tiền thưởng
|
|
A
|
B
|
1
|
2=3+8
|
3= 4 +5+ 6+ 7
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16= 17+22
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy
nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị .......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực y tế, dân
số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1): Năm hiện hành
(2): Năm dự toán/kế hoạch
|
........,
ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu biểu số 14.2
|
Ước thực hiện năm 1 ...
|
Dự toán năm 1 ...
|
|
Trong đó
|
Nguồn kinh phí
bảo đảm
|
Tổng số người lao động được cấp có thẩm
quyền phê duyệt
(Người)
|
Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương và quỹ tiền
thưởng
|
Trong đó
|
Nguồn kinh phí
bảo đảm
|
|
Quỹ lương, phụ cấp, các khoản
đóng góp theo lương và quỹ tiền thưởng của biên chế thực có mặt thời điểm 30/6
|
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của hợp đồng lao động có mặt tại thời điểm 30/6
|
Nguồn NSNN
|
Nguồn thu sự
nghiệp, dịch vụ
|
Nguồn kinh phí
được để lại
|
Nguồn thu hợp pháp
khác
|
Quỹ lương, phụ cấp, các khoản
đóng góp theo lương và quỹ tiền thưởng của biên chế
|
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của hợp đồng
lao động
|
Nguồn NSNN
|
Nguồn thu sự
nghiệp, dịch vụ
|
Nguồn kinh phí
được để lại
|
Nguồn thu hợp pháp
khác
|
|
Tổng số
|
Lương theo ngạch, bậc
|
Phụ cấp theo lương
|
Các khoản đóng góp
theo lương
|
Quỹ tiền thưởng
|
Tổng số
|
Lương theo ngạch, bậc
|
Phụ cấp theo lương
|
Các khoản đóng góp
theo lương
|
Quỹ tiền thưởng
|
|
17 = 18 + 19 + 20
+ 21
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28 = 29 + 34
|
29 = 30 + 31 + 32
+ 33
|
30
|
31
|
32
|
33
|
34
|
35
|
36
|
37
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
........,
ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
NGHIỆP VỤ DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách ở trung ương báo cáo đơn vị dự toán cấp trên;
đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách
trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
|
TT
|
Nghiệp vụ1
|
Đơn vị tính
|
Định mức (nếu có)
|
Dự toán
năm 2 ...
|
Ước thực hiện năm 2
...
|
Dự toán
năm 3 ...
|
|
Số lượng
|
Thành tiền (Triệu
đồng)
|
Số lượng
|
Thành tiền (Triệu
đồng)
|
Số lượng
|
Thành tiền (Triệu
đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nghiệp vụ …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nghiệp vụ …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
……………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1): Ghi rõ loại hình nghiệp
vụ: nhập/xuất/mua/bán/bảo quản/bảo vệ/bảo hiểm hàng
dự trữ quốc gia.
(2): Năm hiện hành
(3): Năm dự toán/kế hoạch
|
........, ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
CẤP BÙ LÃI SUẤT TÍN DỤNG ƯU ĐÃI, CẤP HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ (NẾU CÓ) VÀ CHI PHÍ QUẢN
LÝ NĂM ...
(Dùng
cho đơn vị được giao nhiệm vụ huy động vốn để cho vay ưu đãi theo quy định của
Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ để báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Số tiền
|
|
I
|
Số cấp bù lãi suất tín
dụng ưu đãi, cấp hỗ trợ sau đầu tư
(nếu có) và phí quản lý NSNN còn phải cấp lũy kế đến năm liền trước năm hiện hành (1 + 2 +
3)
|
|
|
1
|
Số cấp bù chênh lệch
lãi suất (a - b)
|
|
|
a
|
Tổng chi phí huy động vốn
được cấp bù
|
|
|
b
|
Tổng thu từ sử dụng vốn
|
|
|
2
|
Số cấp hỗ trợ sau đầu tư (nếu có)
|
|
|
3
|
Số phí quản lý
(a + b)
|
|
|
a
|
Phí quản lý thông thường
|
|
|
b
|
Phí quản lý khác (nếu có)
|
|
|
II
|
Dự toán NSNN bố trí
chi cấp bù lãi suất tín
dụng ưu đãi, cấp hỗ trợ sau đầu tư
(nếu có) và phí quản lý năm hiện hành
|
|
|
|
Chi tiết các chi tiêu như mục I
|
|
|
III
|
Số cấp bù lãi suất tín
dụng ưu đãi, cấp hỗ trợ sau đầu tư
(nếu có) và phí quản lý phát sinh
trong năm hiện hành chưa được bổ
sung
|
|
|
|
Chi tiết các chi tiêu như mục I
|
|
|
IV
|
Số cấp bù lãi suất tín
dụng ưu đãi, cấp hỗ trợ sau đầu tư
(nếu có) và phí quản lý được giao nhiệm vụ năm kế hoạch
|
|
|
|
Chi tiết các chi tiêu như mục I
|
|
|
V
|
Dự toán NSNN cấp bù
lãi suất tín dụng ưu đãi,
cấp hỗ trợ sau đầu tư (nếu có) và phí quản lý năm kế hoạch (I - II + III + IV)
|
|
|
|
Chi tiết các chi tiêu như mục I
|
|
|
|
........,
ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
KẾ HOẠCH TÀI
CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH(1)
NĂM .................
(Dùng
cho các Bộ, cơ quan trung ương và các cơ quan, đơn vị ở địa phương báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp)
|
STT
|
TÊN QUỸ
|
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/....
(năm trước)
|
ƯỚC THỰC HIỆN
NĂM ... (năm hiện hành)
|
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/....
(năm hiện hành)
|
KẾ HOẠCH NĂM
... (năm kế hoạch)
|
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/....
(năm kế hoạch)
|
|
Tổng nguồn vốn
phát sinh trong năm (2)
|
Tổng số sử dụng
nguồn vốn trong năm (3)
|
Chênh lệch nguồn trong năm
|
Tổng nguồn vốn
phát sinh trong năm (2)
|
Tổng số sử dụng
nguồn vốn trong năm (3)
|
Chênh lệch
nguồn trong năm
|
|
Tổng số
|
Tr.đó: Hỗ trợ từ
NSNN (nếu có)
|
Tổng số
|
Tr.đó: Bổ sung vốn
điều lệ (nếu có)
|
Tổng số
|
Tr.đó: Hỗ trợ từ
NSNN (nếu có)
|
Tổng số
|
Tr.đó: Bổ sung
vốn điều lệ (nếu có)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=2-4
|
7 = 1+5+6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12 = 8+10
|
13 = 7 + 11 + 12
|
|
1
|
Quỹ ….......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ ….......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
……………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Không bao gồm các quỹ do
Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý (lập
theo mẫu biểu số 18 đến mẫu biểu số 21)
(2) Phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, NSNN
cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính quỹ.
(3) Phạm vi bao gồm cho vay đầu tư; hỗ trợ lãi
suất; tài trợ không hoàn lại; chi tài chính quỹ, chênh lệch thu lớn hơn chi quỹ (nếu có).
|
........,
ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
TỔNG HỢP DỰ
TOÁN THU, CHI CÁC QUỸ BẢO HIỂM NĂM ..
(Dùng
cho cơ quan bảo hiểm xã hội các cấp báo cáo cơ quan bảo hiểm xã hội cấp trên;
Bảo hiểm xã hội Việt Nam báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện năm...
(năm trước)
|
Năm... (năm hiện hành)
|
Dự toán
năm...(năm kế hoạch)
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
SỐ DƯ ĐẦU KỲ
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
3
|
Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
II
|
TỔNG SỐ THU TRONG KỲ
|
|
|
|
|
|
1
|
Số phải thu
|
|
|
|
|
|
|
Số thực thu
|
|
|
|
|
|
a
|
Thu tiền đóng theo chế độ
quy định
|
|
|
|
|
|
|
- Thu bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
- Thu bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
- Thu bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
b
|
Thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ
|
|
|
|
|
|
3.
|
Số nợ đọng
|
|
|
|
|
|
III
|
TỔNG SỐ CHI TRONG KỲ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi trả chế độ bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
|
a
|
Nguồn quỹ BHXH bảo đảm
|
|
|
|
|
|
b
|
Nguồn NSNN bảo đảm
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi các chế độ bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi trả chế độ bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi tổ chức và hoạt động
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi tổ chức và hoạt động
bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi tổ chức và hoạt động
bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi tổ chức và hoạt động
bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
IV
|
SỐ DƯ CUỐI KỲ
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số dư cho vay đến hết 31/12/năm ....
(năm hiện hành)
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
3
|
Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
........,
ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
TIẾT THU, CHI QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI NĂM ....
(Dùng
cho cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấp báo cáo cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp trên;
Bảo hiểm xã hội Việt Nam báo cáo Bộ Tài chính)
|
Số TT
|
Chi tiêu
|
ĐỐI TƯỢNG (lượt
người)
|
Số TIỀN (triệu
đồng)
|
|
Thực hiện năm...
(năm trước)
|
Năm... (năm hiện hành)
|
Dự toán
năm... (năm kế hoạch)
|
Thực hiện năm...
(năm trước)
|
Năm... (năm hiện hành)
|
Dự toán
năm... (năm kế hoạch)
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
A
|
TỔNG SỐ THU
(I+II)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người tham gia BHXH so LLLĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Tiền đóng theo quy định
(chi tiết các đối
tượng đóng theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng ..............
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng..............
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
…………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tiền xử lý chậm đóng,
trốn đóng BHXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG SỐ CHI
(I+II)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi từ nguồn NSNN cấp (chi tiết các khoản chi theo quy định của
pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ quỹ BHXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ ốm đau, thai sản (chi
tiết các nội dung theo quy định của pháp
luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nội dung …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nội dung …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ tai nạn lao động -BNN (chi tiết các nội dung theo quy định
của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Nội dung …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Nội dung …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Quỹ hưu trí và tử
tuất (chi tiết các nội
dung theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Nội dung …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Nội dung …….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
........,
ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
TIẾT THU, CHI QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ NĂM
(Dùng
cho cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấp báo cáo cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp trên;
Bảo hiểm xã hội Việt Nam báo cáo Bộ Tài chính)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐỐI TƯỢNG (người)
|
SỐ TIỀN (triệu
đồng)
|
|
Thực hiện năm...
(năm trước)
|
Năm …
(năm hành)
|
Dự toán
năm... (năm kế hoạch)
|
Thực hiện năm...
(năm trước)
|
Năm …
(năm hành)
|
Dự toán
năm...
(năm kế hoạch)
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
TỔNG SỐ THU
(A+B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người tham gia BHYT so dân số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Tiền đóng BHYT (I+II+III+IV+V)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nhóm do NLĐ và NSDLĐ đóng (chi tiết các đối tượng đóng theo
quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nhóm do tổ chức BHXH đóng (chi
tiết các đối tượng đóng
theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhóm do NSNN đóng (chi tiết các đối tượng đóng theo
quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Nhóm được NSNN hỗ trợ (chi tiết các đối tượng đóng
theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Nhóm tham gia theo hộ gia đình (chi
tiết các đối tượng đóng
theo quy định của pháp luật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đối tượng….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tiền xử lý chậm đóng,
trốn đóng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ CHI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng nội dung chi theo quy định
của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nội dung …..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nội dung …..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
……………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
........,
ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
TIẾT THU, CHI QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP NĂM ....
(Dùng
cho cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấp báo cáo cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp trên;
Bảo hiểm xã hội Việt Nam báo cáo Bộ Tài chính)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐỐI TƯỢNG (người)
|
SỐ TIỀN (triệu đồng)
|
|
Thực hiện năm...
(năm trước)
|
Năm... (năm hiện hành)
|
Dự toán năm... (năm kế
hoạch)
|
Thực hiện năm...
(năm trước)
|
Năm ... (năm hiện hành)
|
Dự toán năm... (năm kế
hoạch)
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
TỔNG SỐ THU (I+II+III)
Số người tham gia BHTN so LLLĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
1
|
Người LĐ và
người SDLĐ đóng (chi
tiết từng đối tượng theo
quy định của pháp luật)
Đối
tượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
…
II
|
Đối
tượng …………
……………………...
Tiền xử lý
chậm đóng, trốn đóng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Ngân sách nhà nước hỗ trợ
TỔNG SỐ CHI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
2
|
Đóng BHYT
Trợ
cấp thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
4
|
Hỗ
trợ học nghề
Hỗ
trợ đào tạo để duy trì việc làm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi chế độ khác theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày... tháng... năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSNN (VỐN TRONG NƯỚC) (1) NĂM....
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính; UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án(2)
|
Mã dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm
|
Kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành)
|
Lũy kế dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm (năm trước)
|
Dự kiến kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm (năm kế hoạch)
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSNN
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Ngành, lĩnh vực/Chương trình ……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1)
Chưa bao gồm vốn đối ứng các Dự án
ODA được lập tại mẫu biểu số 24
(2)
Các thông tin, số liệu, dữ liệu chi tiết của các chương
trình, nhiệm vụ, dự án thực hiện báo
cáo theo quy định trên Hệ thống thông
tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.
|
|
……, ngày... tháng... năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI THEO PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT
TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI
CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM ....
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính; UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính)
|
STT
|
Danh mục công
trình, dự án(3)
|
Mã dự án
đầu tư
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC- HT
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết hiệp định
|
QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm
|
|
Số quyết định
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó
|
|
Vốn đối ứng(1)
|
Vốn nước ngoài(2)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
|
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
Tính bằng ngoại tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Cấp phát từ NSTW
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Ngành, Lĩnh vực/Chương trình ……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1)
Phần vốn đối ứng là phần vốn trong
nước tính theo tiền Việt Nam đồng
(2)
Số vốn nước ngoài (tính bằng ngoại
tệ, ghi rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi Việt Nam
đồng theo quy định tại Hiệp định, trường hợp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo tỷ giá thời điểm
ký kết Hiệp định. Phần vốn bố trí kế
hoạch, thực hiện, giải ngân hàng năm quy đổi theo Việt Nam
đồng tính đến thời điểm thanh toán.
(3)
Các thông tin, số liệu, dữ liệu chi tiết của các chương
trình, nhiệm vụ, dự án thực hiện báo
cáo theo quy định trên Hệ thống thông
tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Kế hoạch vốn hằng
năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành)
|
Dự kiến giải ngân
của dự án đến hết năm ….
(năm trước)
|
Dự kiến kế hoạch
đầu tư phát triển nguồn NSNN năm …. (năm kế
hoạch)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó
|
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài
cấp phát từ NSTW (tính
theo tiền Việt)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài
cấp phát từ NSTW (tính
theo tiền Việt)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài
cấp phát từ NSTW (tính
theo tiền Việt)
|
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
NSTW
|
Trong đó: Thu hồi
các khoản vốn ứng trước
|
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI THEO PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT
(GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính; UBND cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính)
|
STT
|
Danh mục công
trình, dự án(2)
|
Địa điểm
XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm
|
|
Số quyết định
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
|
NSTW
|
NSĐP và các nguồn vốn khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Ngành, Lĩnh vực/Chương trình …………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1)
Bao gồm số vốn đầu tư các năm trước kéo
dài sang năm.... (năm hiện hành) (nếu có)
(2)
Các thông tin, số liệu, dữ liệu chi tiết của các chương
trình, nhiệm vụ, dự án thực hiện báo
cáo theo quy định trên Hệ thống thông
tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Kế hoạch vốn hàng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành)
|
Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm...(năm trước) (1)
|
Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm...(năm kế hoạch)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN CHI
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN NSTW BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NSĐP (VỐN TRONG
NƯỚC) NĂM...
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo
đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng
cấp)
|
STT
|
Danh mục dự án (2)
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC HT
|
QĐ phê duyệt dự án/nhiệm
vụ của cấp có thẩm quyền
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 5 năm
|
Kế hoạch vốn hằng
năm đã giao trong ký trung hạn (hiện hành)
|
Dự kiến giải ngân
của dự án đến hết năm ... (năm trước) (*)
|
Dự kiến kế hoạch
năm ... (năm kế hoạch)
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Thu hồi các khoản
vốn ứng trước NSTW
|
Thanh toán nợ
XDCB
|
Thu hồi các khoản
vốn ứng trước NSTW
|
Thanh toán nợ XDCB
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Ngành, Lĩnh vực/ Chương trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú: (*) Đã gồm số vốn đầu tư các năm trước kéo dài sang năm (năm hiện hành) (nếu có)
(2)
Các thông tin, số liệu, dữ liệu chi tiết của các chương
trình, nhiệm vụ, dự án thực hiện báo
cáo theo quy định trên Hệ thống thông
tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.
|
|
……, ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
TỔNG HỢP DỰ
TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM....
(Dùng
cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Nguồn vốn(2)
|
Kế hoạch trung hạn 5 năm.... -....
|
Kế hoạch vốn hàng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành)
|
Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm...(năm trước)
|
Dự kiến kế hoạch năm.... (năm kế hoạch)
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Tổng số
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Tổng số
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Tổng số
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Ngành, Lĩnh Vực/Chương trình ……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1)
Bao gồm số vốn đầu tư các năm trước kéo
dài sang năm hiện hành (nếu có)
(2)
Các thông tin, số liệu, dữ liệu chi tiết của các chương
trình, nhiệm vụ, dự án thực hiện báo
cáo theo quy định trên Hệ thống thông
tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.
|
|
……, ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
MỘT SỐ CHỈ
TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CƠ BẢN NĂM ....
(Dùng
cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Chỉ tiêu
kế hoạch giai đoạn... -...
|
Thực hiện năm...
(năm
|
Thực hiện năm...
(năm hiện hành)
|
Năm ... (năm kế
hoạch)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
Diện tích
|
ha
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Diện tích rừng tự nhiên
|
ha
|
|
|
|
|
|
|
- Diện tích trồng lúa
|
ha
|
|
|
|
|
|
2
|
Dân số
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng dân số
|
%
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trẻ em dưới 6 tuổi
|
người
|
|
|
|
|
|
|
- Dân số trong độ tuổi đến trường từ 18 tuổi trở
xuống
|
người
|
|
|
|
|
|
|
- Dân số sinh sống ở các loại
đô thị:
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Loại...
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Loại....
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Loại...
|
người
|
|
|
|
|
|
|
- Dân số là người dân
tộc thiểu số
|
người
|
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị hành chính cấp xã
|
xã
|
|
|
|
|
|
|
- Số xã
|
xã
|
|
|
|
|
|
|
- Số phường
|
phường
|
|
|
|
|
|
|
- Số đặc khu
|
đặc khu
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xã biên giới
|
xã
|
|
|
|
|
|
|
+ Xã biên giới giáp Lào, Campuchia
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Xã biên giới giáp Trung Quốc
|
xã
|
|
|
|
|
|
|
- Số xã đạt chuẩn nông
thôn mới (lũy kế)
|
xã
|
|
|
|
|
|
4
|
Tổng sản phẩm trong nước (GRDP) theo giá
hiện hành
|
tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
GRDP bình quân đầu người
|
triệu đồng/người
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành công nghiệp xây dựng
|
tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành nông lâm thủy sản
|
tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành dịch vụ
|
tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
5
|
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GRDP)
|
%
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành công nghiệp xây dựng
|
%
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành nông lâm thủy sản
|
%
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành dịch vụ
|
%
|
|
|
|
|
|
6
|
Cơ cấu GRDP theo giá hiện hành
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành công nghiệp xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành nông lâm thủy sản
|
%
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành dịch vụ
|
%
|
|
|
|
|
|
7
|
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
|
%
|
|
|
|
|
|
8
|
Kim ngạch xuất nhập khẩu
|
triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kim ngạch xuất khẩu
|
triệu USD
|
|
|
|
|
|
9
|
- Kim ngạch nhập khẩu
Số doanh nghiệp
|
triệu USD doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
- Số vốn bình quân/doanh nghiệp
|
tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
- Số doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
10
|
Giải quyết việc làm
|
người
|
|
|
|
|
|
11
|
Số lượt khách du lịch
|
lượt khách
|
|
|
|
|
|
12
|
Số người thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo quốc gia
|
người
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số người thuộc hộ
nghèo theo tiêu chí thu nhập
|
người
|
|
|
|
|
|
|
- Số người thuộc hộ nghèo do thiếu hụt tiếp cận dịch vụ
|
người
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ hộ nghèo
|
%
|
|
|
|
|
|
13
|
Số người thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo quốc
|
người
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số người thuộc hộ cận nghèo theo tiêu
chí thu nhập
|
người
|
|
|
|
|
|
|
- Số người thuộc hộ cận nghèo do thiếu hụt tiếp cận
|
người
|
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ hộ cận nghèo
|
%
|
|
|
|
|
|
14
|
Giáo dục, đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số giáo viên
|
người
|
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh
|
học sinh
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Học sinh Dân tộc nội trú
|
học sinh
|
|
|
|
|
|
|
+ Học sinh bán trú
|
học sinh
|
|
|
|
|
|
|
+ Đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định
|
học sinh
|
|
|
|
|
|
|
- Số đại học, trường đại học, dạy nghề công
lập do địa phương quản lý
|
trường
|
|
|
|
|
|
15
|
Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cơ sở khám chữa bệnh
|
cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
- Số giường bệnh
|
giường
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Giường bệnh cấp tính
+ Giường phòng khám khu vực
|
giường
giường
|
|
|
|
|
|
|
+ Giường y tế xã phường
|
giường
|
|
|
|
|
|
|
- Số đối tượng mua BHYT
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Trẻ em dưới 6 tuổi
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Đối tượng bảo trợ xã hội
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Người thuộc hộ nghèo
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Người dân tộc thiểu số,
người sống vùng có điều kiện KTXH ĐBKK
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Người hiến bộ phận cơ thể
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Học sinh, sinh viên
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Đối tượng cựu chiến binh, người trực tiếp tham
gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước, người tham gia chiến
tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia,
giúp bạn Lào, thanh niên xung phong
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Người thuộc hộ gia đình cận
nghèo
|
người
|
|
|
|
|
|
|
+ Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư
nghiệp có mức sống trung bình
|
người
|
|
|
|
|
|
16
|
Chỉ tiêu bảo đảm xã
hội
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trung tâm bảo trợ xã hội
|
cơ sở
|
|
|
|
|
|
|
- Số đối tượng sống tại trung tâm bảo trợ xã hội
|
người
|
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng cứu trợ xã hội
không tập trung
|
người
|
|
|
|
|
|
|
- Tổng số đối tượng bảo trợ xã hội được hưởng trợ cấp
|
người
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày... tháng... năm...
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
CÂN ĐỐI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM .............
(Dùng
cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện năm ...
(năm trước)
|
Năm .... (năm hiện
hành)
|
Năm .. (năm kế
hoạch)
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
So sánh Ước thực
hiện/Dự toán năm hiện hành (%)
|
Dự toán
|
So sánh Dự toán
năm kế hoạch/ Ước thực hiện năm hiện hành (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA
BÀN
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu viện trợ không hoàn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế giá trị gia tăng (phần
NSĐP hưởng 30%)
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân
sách
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Tổng chi cân đối ngân
sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển(1)
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi trả nợ lãi, phí
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự phòng ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi tạo nguồn thực hiện CCTL
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư thực hiện các chương trình,
nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên thực hiện
các chế độ, chính sách
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
BỘI CHI/THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
F
|
TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Đối với dự toán năm đầu xác định số bổ sung cân đối đã bao gồm chi trả nợ lãi,
phí (nếu có).
|
|
……, ngày... tháng... năm...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
KẾ HOẠCH VAY
VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
(Dùng
cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện năm
...(năm trước)
|
Năm.... (năm hiện
hành)
|
Năm ...(năm kế
hoạch)
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
So sánh Ước thực
hiện/Dự toán năm hiện hành (%)
|
Dự toán
|
So sánh Dự toán
năm kế hoạch/ Ước thực hiện năm hiện hành (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
A
|
MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối
đa của ngân sách địa phương (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa
phương
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ
vay ngoài nước (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Trả nợ gốc vay trong năm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trái phiếu chính quyền địa
phương
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ
vay ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguồn trả nợ
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Từ nguồn vay
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu ngân sách địa phương bố trí trong dự toán để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tăng thu, dự toán chi còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Theo mục đích vay
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vay bù đắp bội chi
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vay trả nợ gốc
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Theo nguồn vay
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trái phiếu chính quyền địa
phương
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ
vay ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tổng dư nợ cuối năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối
đa của ngân sách địa phương (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trái phiếu chính quyền địa
phương
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ
vay ngoài nước (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Trả nợ lãi, phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú: (1) Chi tiết theo từng dự án.
|
|
……, ngày... tháng... năm...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
BIỂU TỔNG HỢP
DỰ TOÁN THU NSNN NĂM ...
(Dùng
cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện năm ...
(năm trước năm hiện hành)
|
|
Năm hiện hành
|
Năm dự toán
|
|
Dự toán
năm ... (năm hiện hành)
|
Thực hiện năm ...
(năm hiện hành)
|
So sánh thực hiện/dự
toán năm hiện hành (%)
|
Dự toán
năm ... (năm kế hoạch)
|
So sánh dự toán
năm kế hoạch/Ước thực hiện năm hiện hành (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN
ĐỊA BÀN (I+II+III)
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
THU NỘI ĐỊA
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò,
khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò,
khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp
tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu từ khí thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò,
khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp
tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thu từ nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò
và khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hoạt động thăm dò
và khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tối thiểu toàn cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu từ khí thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp
tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp
tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ hàng hóa sản
xuất trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ
phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Các khoản phí, lệ phí ngoài danh mục phí, lệ phí được quy định tại Luật Phí và lệ
phí do địa phương ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí hạ tầng cửa khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí tham quan các khu di tích, di sản thế giới
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương
quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu tiền thuê đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hoạt động thăm dò
và khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền thuê đất
một lần được nhà đầu tư ứng trước để bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thu từ khai thác, xử
lý tài sản công xử lý
theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: + Thu do các cơ quan, đơn vị, tổ chức
thuộc trung ương xử lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thu do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc địa
phương xử lý
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên khoáng sản, tài nguyên nước,
tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan Trung ương cấp phép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: + Tài nguyên khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Tài nguyên nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Tiền cấp quyền sử dụng tần số vô
tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan địa phương cấp phép
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu phạt vi phạm an toàn
giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu phạt vi phạm hành chính do
cơ quan Thuế thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu khác ngân sách trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu khác ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa
lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau
thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau
thuế ngân sách trung ương được hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau
thuế ngân sách địa phương được hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Thu chênh lệch thu chi của Ngân
hàng nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Thu hồi vốn Nhà nước
tại các tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
THU TỪ DẦU THÔ
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, thuế xuất khẩu qua biên
giới đất liền
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, thuế nhập khẩu qua biên
giới đất liền
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc
biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế giá trị gia
tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế nhập khẩu bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú: (1) Bao gồm các khoản thu NSĐP
hưởng 100%, các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP.
|
|
……, ngày... tháng... năm...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
BIỂU TỔNG HỢP
DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM
(Dùng cho
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm... (năm hiện hành)
|
Ước thực hiện năm
...(năm hiện hành)
|
So sánh Ước thực
hiện/Dự toán năm hiện hành (%)
|
Dự toán
năm.... (năm kế hoạch)
|
So sánh Dự toán
năm kế hoạch so Ước thực hiện hành(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG QUẢN LÝ (I+II)
|
|
|
|
|
|
|
I
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Chi cân đối ngân
sách địa phương để xác định
số bổ sung cân đối từ ngân
sách trung ương cho ngân sách địa phương (1)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Chi đầu tư phát
triển phân theo nguồn vốn
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi đầu tư phát triển trong
dự toán chi cân đối
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Chi đầu tư phát triển
cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công
khác, chi tiết theo từng lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi giáo dục - đào tạo
và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi an ninh
|
|
|
|
|
|
|
đ
|
Chi y tế, dân số và
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chi văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
|
g
|
Chi phát thanh, truyền hình
|
|
|
|
|
|
|
h
|
Chi thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
|
i
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
k
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
l
|
Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
|
m
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
n
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đầu tư và hỗ trợ vốn
cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
ích thiết yếu cho xã hội do Nhà
nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế;
các tổ chức tài chính của địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào
doanh nghiệp của địa phương theo quy định của pháp
luật
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Cấp bù chênh lệch lãi
suất, phí quản lý và ủy thác cho vay qua ngân hàng chính sách để thực hiện các chính sách phát triển
kinh tế - xã hội tại địa phương
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Chi đầu tư phát triển
còn lại
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chi giáo dục - đào tạo
và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi an ninh
|
|
|
|
|
|
|
đ
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin
|
|
|
|
|
|
|
g
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
|
|
|
|
|
|
|
h
|
Chi sự nghiệp thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
|
i
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
k
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
l
|
Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
|
m
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
n
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự phòng ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư thực hiện các chương
trình, nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên thực
hiện các chế độ, chính sách
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
B
|
BỘI CHI/THU NSĐP BỐ TRÍ TRONG DỰ TOÁN ĐỂ TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) bao gồm chi trả nợ gốc, lãi,
phí và chưa bao gồm chi từ nguồn bội chi (nếu có).
|
|
……, ngày... tháng... năm...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
TÌNH HÌNH
THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NSTW BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NSĐP (VỐN
TRONG NƯỚC) NĂM...(NĂM HIỆN HÀNH) (1) VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM .... CỦA ĐỊA
PHƯƠNG
(Dùng
cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết
kế
|
Thời gian KC-HT
|
QĐ phê duyệt dự
án/ nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
|
Kế hoạch đầu tư
công trung hạn 5 năm ...
|
Kế hoạch vốn
hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành)
|
Dự kiến giải
ngân của dự án đến hết năm ... (năm trước)
|
Dự kiến kế
hoạch năm ... (năm kế hoạch)
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó NSTW
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó NSTW
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Thu hồi các khoản vốn ứng
trước
|
Thanh toán nợ
XDCB
|
Thu hồi các khoản vốn ứng
trước
|
Thanh toán nợ
XDCB
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
1
|
Dự án ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1)
Bao gồm số vốn đầu tư các năm trước kéo
dài sang năm... (năm hiện hành) (nếu có)
(2)
Các thông tin, số liệu, dữ liệu chi tiết của các chương
trình, nhiệm vụ, dự án thực hiện báo
cáo theo quy định trên Hệ thống thông
tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.
|
|
……, ngày... tháng... năm...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
TÌNH HÌNH
THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI NĂM.... (NĂM HIỆN HÀNH)
VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM .... CỦA ĐỊA PHƯƠNG
(Dùng
cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
|
TT
|
Danh mục công
trình dự án
|
Mã dự án
đầu
tư
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC- HT
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết hiệp định
|
QĐ phê duyệt dự án/nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSNN 5 năm
|
|
Số quyết định
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
|
Vốn đối ứng (1)
|
Vốn nước ngoài(2)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tỉnh theo tiền đồng Việt Nam)
|
|
Tổng số
|
Trong đó NSTW
|
Tính bằng ngoại tệ
|
Quy đổi ra tiền đồng Việt Nam
|
Tổng
số
|
Trong đó: NSTW
|
|
Tổng số
|
Trong đó Cấp phát từ NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng
trước
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
1
|
Dự án
A....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án B...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1)
Phần vốn đối ứng là phần vốn trong
nước tính theo tiền Việt Nam đồng
(2)
Số vốn nước ngoài (tính bằng ngoại
tệ, ghi rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi ra Việt Nam
đồng theo quy định tại Hiệp định, trường hợp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo
(3)
Các thông tin, số liệu, dữ liệu chi tiết của các chương
trình, nhiệm vụ, dự án thực hiện báo
cáo theo quy định trên Hệ thống thông
tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công.
|
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ
……
|
Mẫu biểu số 33
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục công
trình dự án
|
Kế hoạch vốn hằng năm đã giao trong kỳ trung hạn (hiện hành)
|
Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm...(năm trước)
|
Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm... (năm kế hoạch)
|
Ghi chú
|
|
Trong đó:
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW
(tính theo tiền đồng Việt Nam)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền đồng Việt Nam)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền đồng Việt Nam)
|
|
Tổng
số
|
Trong đó: Vốn NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
NSTW
|
TPCP
|
NSTW
|
Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng
trước
|
|
A
|
B
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33
|
|
1
|
Dự án
A....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án B...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1)
Phần vốn đối ứng là
(2)
Số vốn nước ngoài (tính tỷ giá
thời điểm ký kết Hiệp định). Phần vốn bố trí
kế hoạch, thực hiện và giải ngân hằng năm quy đổi theo Việt Nam đồng tính đến thời điểm
thanh toán.
(3)
Các thông tin, số liệu
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN THU
TỪ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM ...
(KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NSNN
ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm... (năm hiện hành)
|
Ước thực hiện
năm... (năm hiện hành)
|
So sánh Ước thực
hiện/Dự toán năm hiện hành (%)
|
Dự toán
năm... (năm kế hoạch)
|
So sánh Dự toán
năm KH/ Ước TH năm hiện hành (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sự nghiệp giáo dục, đào
tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sự nghiệp y tế
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sự nghiệp phát thanh, truyền
hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Sự nghiệp thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Không bao gồm các khoản thuế, lệ phí, phí phải nộp NSNN (nếu có)
và chi phí thu
|
|
........,
ngày........tháng........năm......
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
DỰ TOÁN THU,
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ………..
Đơn vị: (Đơn vị sử dụng ngân sách)
Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân
sách)
Mã KBNN nơi giao dịch
(Kèm theo quyết định (theo mẫu A) số: ……… của
………)
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo
Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
|
I
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách
phí, lệ phí
|
|
|
1
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
1.1
|
Lệ phí
|
|
|
-
|
Lệ phí A
|
|
|
-
|
Lệ phí B
|
|
|
|
…………………
|
|
|
1.2
|
Phí
|
|
|
-
|
Phí A
|
|
|
-
|
Phí B
|
|
|
|
…………………
|
|
|
2
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
2.1
|
Chi sự nghiệp ..........................
|
|
|
a
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
b
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
2.2
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
a
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
b
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
3
|
Số phí, lệ phí
nộp NSNN
|
|
|
3.1
|
Lệ phí
|
|
|
-
|
Lệ phí A
|
|
|
-
|
Lệ phí B
|
|
|
|
……………………
|
|
|
3.2
|
Phí
|
|
|
-
|
Lệ phí A
|
|
|
-
|
Lệ phí B
|
|
|
|
……………………
|
|
|
II
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
…………………
|
|
Ghi chú:
-
Trong trường hợp ủy quyền cho các đơn vị dự toán cấp II phân bổ và
giao dự toán cho các đơn vị sử dụng ngân
sách thì do thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II
ký theo ủy quyền của thủ trưởng đơn vị dự toán cấp I.
-
Chi tiết: các khoản chi bằng lệnh chi
tiền; ghi thu ghi chi các dự án ODA
PHÂN BỔ DỰ
TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
(Kèm theo quyết định
(theo mẫu A) số: …… của …….)
(Dùng
cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi tiết theo đơn
vị sử dụng(1)
|
|
Đơn vị A
|
Đơn vị B
|
Đơn vị …
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí A
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí B
|
|
|
|
|
|
|
……………….
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí A
|
|
|
|
|
|
|
Phí B
|
|
|
|
|
|
|
……………….
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chi sự nghiệp..............................
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
3
|
Số phí, lệ phí
nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Lệ phí A
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí A
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí B
|
|
|
|
|
|
|
…………….
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí A
|
|
|
|
|
|
|
Phí B
|
|
|
|
|
|
|
…………….
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước (2)
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng
tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học
công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước
nơi giao dịch
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1)
Nếu số đơn vị trực thuộc nhiều, có thể
đổi chỉ tiêu theo cột ngang thành chỉ
tiêu theo hàng dọc, tổng hợp cả số phân bổ của các đơn vị tổ chức theo ngành dọc, hoặc đơn vị dự toán cấp dưới được đơn vị dự toán
cấp I ủy quyền phân bổ và giao dự toán ngân sách cho các đơn vị sử dụng ngân
sách trực thuộc.
(2)
Đối với các nhiệm vụ chi cấp phát
bằng hình thức lệnh chi tiền phải chi tiết vào
từng lĩnh vực chi, phần kinh phí không thực
hiện tự chủ, không giao tự chủ
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ NĂM...
(Dùng
cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng

Ghi chú:
(1)
: Nghị định của Chính phủ 238/2025/NĐ-CP
(2)
: Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg
ngày 11/11/2013
(3)
: Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg
ngày 20/10/2015
(4)
: Thông tư 42/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 31/12/2013
(5)
: Quyết định số 1121/1997/QĐ-TTg,
QĐ số 194/2001/QĐ-TTg, QĐ số 152/2007/QĐ-TTg
(6)
: Nghị định số 57/2017/NĐ-CP
(7)
: TTLT số 109/2009/TT-BTC-BGDĐT
(8)
: Đề nghị chi tiết theo từng Đề án, chương trình,
nhiệm vụ trong phần thuyết minh
(9)
: Đề nghị chi tiết theo từng Đề án trong phần thuyết minh
(10,11):
Không bao gồm nhiệm vụ thuộc pháp luật về khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số


TỔNG HỢP PHÂN
BỔ DỰ TOÁN THU, CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM....
(Dùng cho đơn vị sử
dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Số học sinh
|
|
Kinh phí
|
|
Tổng số học sinh
|
Số học sinh ra trường
|
Số học sinh tuyển mới
|
Số học sinh có mặt
tại thời điểm 31/5
|
Số học sinh bình quân
|
Đơn vị tính
|
Số thực hiện (năm trước)
|
Năm hiện hành
|
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
I
|
Tổng số học sinh
|
người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng
số học sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số
học sinh ra trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số
học sinh tuyển mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Số
học sinh có mặt tại thời điểm 31/5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Số
học sinh bình quân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tổng nguồn thu của đơn vị
|
triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu sự nghiệp, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu học phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thu từ HĐ SXKD, LDLK và thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Kinh phí nhà nước đặt hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguồn ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ lương và các khoản đóng
góp theo lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người làm
việc được cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người làm
việc thực tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, kinh phí thực hiện cải cách tiền lương (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi hoạt động thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ tiền thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.2
|
Kinh phí thường xuyên giao
không tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí thực hiện các chế độ chính
sách an sinh giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí các Đề án toàn ngành
giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán
bộ, công chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo tại nước ngoài
theo các Đề án được
phê duyệt, bao gồm đào
tạo lưu học sinh diện Hiệp định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí các Dự án đào tạo ngành,
lĩnh vực khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Các nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đối ứng các Dự án ODA
và Niên liễm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp
tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật Ngân
sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật Ngân
sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng
mới hạng mục công trình trong các dự án đã
đầu tư xây dựng
theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua sắm xe ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thường xuyên khác -
đề nghị chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Vốn
vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tổng chi của đơn vị
|
triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi từ nguồn thu sự nghiệp, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chi tiền lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Chi tiền thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Trích khấu hao tài sản cố định theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Chi khác theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Nộp
thuế và các khoản nộp NSNN khác
theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao
không tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi từ nguồn NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ lương và các khoản đóng
góp theo lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người làm
việc được cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người làm
việc thực tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, kinh phí thực hiện cải cách tiền lương (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi hoạt động thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giảm chi cho đơn vị sự nghiệp công
lập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ tiền thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.2
|
Kinh phí thường xuyên giao
không tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí thực hiện các chế độ, chính
sách an sinh giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí các Đề án toàn ngành
giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo tại nước ngoài
theo các đề án được
phê duyệt, bao gồm đào
tạo lưu học sinh diện Hiệp định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí các đề án đào tạo ngành,
lĩnh vực khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Các nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đối ứng các Dự án ODA
và Niên liễm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp
tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật Ngân
sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật Ngân
sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng
mới hạng mục công trình trong các dự án đã
đầu tư xây dựng
theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua sắm xe ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thường xuyên khác -
đề nghị chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Vốn
vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi từ nguồn thu hợp pháp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các đơn vị khác (nếu có) (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Dự toán
thu
|
triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí nhà nước đặt hàng
(2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nguồn NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Kinh phí thực hiện các
chính sách của Nhà nước;
nhiệm vụ được Nhà nước giao (chi tiết từng chính sách, nhiệm vụ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các nhiệm vụ không thường xuyên
(kinh phí thực hiện chương trình, dự án, đề án; kinh phí đối ứng các dự án ODA theo
quyết định của cấp có thẩm
quyền; mua sắm trang thiết bị theo dự án
được cấp có thẩm
quyền phê duyệt; kinh phí thực hiện nhiệm vụ đột xuất được cơ quan có thẩm
quyền giao;...)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Vốn
vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguồn thu hợp pháp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự toán
chi
|
triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí nhà nước đặt hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi từ nguồn NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Vốn
vay, viện trợ theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi từ nguồn thu hợp pháp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Dự toán
chi NSNN thực hiện các nhiệm vụ, đề án khác (nếu có) (3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
(1): Cơ quan hành chính đoàn thể nhưng được giao nhiệm vụ thực hiện thuộc
lĩnh vực sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
(2): Thuyết minh chi tiết theo danh mục sự nghiệp công (số
lượng, đơn giá từng danh mục dịch vụ sự nghiệp công để xác định
dự toán kinh phí)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
(3): Các nhiệm vụ, đề án ...
đang trình cấp có thẩm
quyền quyết định, dự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU THU HỌC
PHÍ NĂM...
(Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp I; đơn vị sự toán cấp I
báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Năm trước (1)
|
Năm hiện hành
(dự toán)
|
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
ĐVSNCL nhóm 1
|
|
|
|
|
|
|
ĐVSNCL nhóm 2
|
|
|
|
|
|
|
ĐVSNCL nhóm 3
|
|
|
|
|
|
|
ĐVSNCL nhóm 4
|
|
|
|
|
|
I
|
Giáo dục mầm non
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐVSNCL nhóm 1
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tên đơn vị A
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo quy định tại Nghị định của Chính
phủ (Nghị định số 238/2025/NĐ-CP),
cụ thể:
|
|
|
|
|
|
-
|
Mức thu theo khung học phí
|
|
|
|
|
|
-
|
Mức thu học phí trên cơ sở định
mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí
|
|
|
|
|
|
-
|
…
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Tên đơn vị B
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo quy định tại Nghị định của Chính
phủ (Nghị định số
|
|
|
|
|
|
-
|
Mức thu theo khung học phí
|
|
|
|
|
|
-
|
Mức thu học phí trên cơ sở
định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí
|
|
|
|
|
|
-
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐVSNCL nhóm2
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tên đơn vị C
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo quy định tại Nghị định của Chính
phủ (Nghị định số 238/2025/NĐ-CP),
cụ thể:
|
|
|
|
|
|
-
|
Mức thu theo khung học phí
|
|
|
|
|
|
-
|
Mức thu học phí trên cơ sở
định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí
|
|
|
|
|
|
3
|
ĐVSNCL nhóm 3
|
|
|
|
|
|
4
|
ĐVSNCL nhóm 4
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Tên đơn vị B
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Tên đơn vị C
|
|
|
|
|
|
II
|
Giáo dục phổ thông
|
|
|
|
|
|
III
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
IV
|
Giáo dục đại học
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
- Các cấp học khác (phổ
thông, nghề nghiệp, đại học) và các
nhóm ĐVSNCL liệt kê chi tiết tương tự
giáo dục mầm non.
(1) Theo số liệu quyết toán
TỔNG HỢP KINH
PHÍ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH AN SINH NĂM...
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo
đơn vị dự toán cấp I; đơn vị sự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Văn bản quy định
|
Năm trước
|
Năm hiện hành
|
Năm sau
|
|
Tổng số
|
Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
|
Hỗ trợ chi phí học
tập theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
|
….
|
Tổng số
|
Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
|
Hỗ trợ chi phí học
tập theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
|
….
|
Tổng số
|
Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số 38/2025/NĐ-CP
|
Hỗ trợ chi phí học
tập theo Nghị định số 38/2025/NĐ-CP
|
….
|
|
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
Số đối tượng
|
Kinh phí
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mầm
non
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phổ
thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cao đẳng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đại
học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Mầm
non
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Phổ
thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Cao đẳng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Đại
học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN
ĐỔI SỐ NĂM …
(Áp dụng đối với
các nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo)
(Dùng
cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)


THUYẾT MINH
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN
ĐỔI SỐ NĂM ……
(Áp dụng đối với các nhiệm vụ chuyển đổi
số)
(Dùng
cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng
năm)
|
Thời gian thực hiện
|
Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ
|
Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
Tổng số
|
Nguồn NSNN
|
Nguồn khác
|
Tổng số
|
Nguồn NSNN
|
Nguồn khác
|
|
Tổng số
|
Đã bố trí (Cụ thể theo
từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều năm)
|
Dự kiến phân bổ đợt này
|
Số còn
lại
|
Số đã
thực hiện năm trước
|
Dự kiến thực hiện của năm...
(năm hiện hành)
|
Tổng số
|
Đã bố trí (Cụ thể theo
từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều năm)
|
Dự kiến phân bổ đợt này
|
Số còn
lại
|
Số đã
thực hiện năm trước
|
Dự kiến thực hiện của năm ...
(năm hiện hành)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=4-5- 6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=11-
12-13
|
15
|
16
|
|
|
Tổng kinh phí các nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Nhiệm vụ chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tên đơn vị dự toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhiệm vụ…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nhiệm vụ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nhiệm vụ mở mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tên đơn vị dự toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhiệm vụ…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nhiệm vụ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ DỰ PHÒNG NĂM
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp
I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM .... (NĂM HIỆN HÀNH)
|
|
Tổng dự toán chi NSNN được sử dụng trong năm
|
Dự toán chi NSNN giao đầu
năm
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
trong đó, Quỹ tiền thưởng
|
Chi thường xuyên không giao tự
chủ
|
Dự toán bổ sung trong
năm
|
|
Cộng
|
Phòng chống dịch
|
Chi hoạt động thường xuyên chuyên môn
|
Chi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu,
kiểm tra chất lượng SP, hàng hóa
|
Chi sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên
|
Chi nâng cấp, cải tạo
|
Chi mua sắm tài sản
|
Theo các DA được duyệt
|
Các nhiệm vụ khác được ghi chú tại
Quyết định của cấp có thẩm quyền (chi tiết từng nội dung)
|
Cộng
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
Chi thường xuyên không giao tự
chủ
|
|
A
|
B
|
1=2+14
|
2=3+4
|
3
|
|
4=5 + ...+ 13
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=15+16
|
15
|
16
|
|
A
|
Phân bổ theo đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các nhiệm vụ, đề án
chưa phân bổ lần này
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
Các
nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết
(mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí,
bố trí lần này)
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể số lượng và định mức phân
bổ
|
Tên đơn vị:...
Chương:...
|
Mẫu biểu 39.1
|
Đơn
vị: triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
|
DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ
|
|
Tổng thu phí và thu khác
|
Trong đó
|
Dự toán chi NSNN năm nay
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
trong đó, Quỹ tiền thưởng
|
Chi thường xuyên không giao tự
chủ
|
Tổng thu phí và thu khác
|
Trong đó
|
|
Phí
|
Thu hoạt động dịch vụ
|
Thu khác
|
Cộng
|
Phòng chống dịch
|
Chi hoạt động thường xuyên chuyên môn
|
Chi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu,
kiểm tra chất lượng SP, hàng hóa
|
Chi sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên
|
Chi nâng cấp, cải tạo
|
Chi mua sắm tài sản
|
Theo các DA được duyệt
|
Các nhiệm vụ khác được ghi chú tại
Quyết định của cấp có thẩm quyền (chi tiết từng nội dung)
|
Phí
|
Thu hoạt động dịch vụ
|
Thu khác
|
|
A
|
B
|
17=18+
19+20
|
18
|
19
|
20
|
21=22+23
|
22
|
|
23=24+ ...+32
|
25
|
26
|
27
|
2«
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33=34+ 35+36
|
34
|
35
|
36
|
|
A
|
Phân bổ theo đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các nhiệm vụ, Đề án
chưa phân bổ lần này
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Các
nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết
(mức…
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao…
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM ……….
(Dùng cho đơn vị
dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)

|
Tên đơn vị:...
Chương:...
|
Mẫu biểu 39.2
|

THUYẾT MINH
PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN NĂM...
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân
sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài
chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
phân bổ năm trước
|
Dự toán
phân bổ năm nay
|
Chi tiết theo đơn
vị sử dụng ngân sách (trường hợp là
đơn vị dự toán cấp 1 báo
cáo cơ quan tài chính
|
Ghi chú (*)
|
|
Nhóm 1
|
Nhóm ... (2,3,4, khác)
|
|
Tổng nhóm
1
|
Đơn vị A...
|
Tổng nhóm
|
Đơn vị A...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI THƯỜNG XUYÊN NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Số người làm việc
được cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Số người làm việc
thực tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó, kinh phí thực hiện cải cách
tiền lương (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Quỹ tiền thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí không giao tự chủ (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí chi thực hiện chế độ, chính sách
cho con người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chính sách cho nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể (chi tiết từng
chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể được
hưởng chính sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chính sách...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chương trình, đề án, dự án
theo Quyết định của TTCP (chi tiết từng chương trình, đề án, dự án)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chương trình, Đề án...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chương trình, Đề án...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Kinh phí thực hiện các nhiệm
vụ chuyên môn trong từng lĩnh vực (chi tiết theo từng
lĩnh vực, nhiệm vụ). Các đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm
vụ để báo cáo chi tiết theo từng lĩnh vực, ví dụ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hợp tác quốc tế và
ngoại giao văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn và sự kiện lịch sử quan trọng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Bảo tồn, phát huy giá trị
di sản văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sáng tác và dàn dựng tác phẩm
nghệ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thực hiện các chương trình nghệ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sản xuất và phổ biến phim
sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Phát triển công nghiệp văn
hóa, bảo vệ quyền tác giả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thông tin, tuyên truyền, cổ động trực quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các nhiệm vụ về phát triển
báo chí, xuất bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các nhiệm vụ về thư viện và văn hóa đọc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tổ chức các tuần lễ văn hóa,
liên hoan, hội thi, hội diễn nghệ thuật quần chúng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các nhiệm vụ về xây dựng
văn hóa cơ sở và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Niên liễm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Chi sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Chi mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Chi thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Chi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình trong các dự án đã đầu tư xây
dựng theo Điều 40 Luật NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Chi mua sắm xe ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Chi khác (chi tiết từng nhiệm vụ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN THU PHÍ ĐƯỢC ĐỂ LẠI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI TỪ NGUỒN...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
(*)
Căn cứ phân bổ, đối với nhiệm vụ không
giao tự chủ, ghi chú thời gian thực hiện,
tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ, kinh phí đã phân
bổ (nếu có)...
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN NĂM...
(Dùng cho đơn vị sử
dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
phân bổ năm trước
|
Dự toán
phân bổ năm nay
|
Chi tiết theo đơn
vị sử dụng ngân sách (trường hợp là
đơn vị dự toán cấp 1 báo
cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
Ghi chú (*)
|
|
Nhóm 1
|
Nhóm... (23,4, khác)
|
|
Tổng nhóm
1
|
Đơn vị A
|
Tổng nhóm
(1)
|
Đơn vị A
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI THƯỜNG XUYÊN NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
lI
|
Kinh phí không giao tự chủ (2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A1
|
Chi trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi hoạt động chuyên môn, quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ nhuận bút
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mua sắm, sửa chữa, thuê dịch vụ thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Quỹ tiền thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Kinh phí không giao tự chủ (2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình, đề án được
cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chương trình, đề án 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chương trình, đề án 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi đóng niễn liễm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi đoàn ra
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình trong các dự án đã đầu tư xây
dựng theo Điều 40 Luật NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi mua sắm xe ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi thuê trụ sở làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Kinh phí tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Nhiệm vụ không giao tự chủ
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A2
|
Chi cơ quan thường trú ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sinh hoạt phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phụ cấp chiến tranh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phụ cấp nữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phụ cấp làm thêm giờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bảo hiểm y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hỗ trợ học phí cho con đi theo dưới 18 tuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phụ cấp công tác phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi điện nước, xăng xe,... và các khoản dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- ....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Kinh phí không giao tự chủ (2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mua sắm máy móc, trang thiết
bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Mua ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sửa chữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi thuê trụ sở làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhiệm vụ không giao tự chủ
khác (bảo hiểm, thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN THU PHÍ ĐƯỢC ĐỂ LẠI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI TỪ NGUỒN...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
(*)
Căn cứ phân bổ, đối với nhiệm vụ không
giao tự chủ, ghi chú thời gian thực hiện,
tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ, kinh phí đã phân
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP THỂ DỤC, THỂ THAO NĂM...
(Dùng cho đơn vị sử
dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
phân bổ năm trước
|
Dự toán
phân bổ năm nay
|
Chi tiết theo đơn
vị sử dụng ngân sách (trường hợp là
đơn vị dự toán cấp I báo
cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
|
Ghi chú (*)
|
|
Nhóm 1
|
Nhóm ... (2,3,4, khác)
|
|
Tổng nhóm
1
|
Đơn vị A ...
|
Tổng nhóm
(1)
|
Đơn vị A...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
4
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI THƯỜNG XUYÊN NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Số người làm việc
được cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Số người làm việc
thực tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó, kinh phí thực hiện cải cách
tiền lương (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Chi nghiệp vụ chuyên môn thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Quỹ tiền thưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí không giao tự chủ (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Niên liễm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí tập huấn vận động viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đội tuyển...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(i)
|
Chi tiền ăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Huấn luyện viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng HLV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vận động viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng VĐV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(ii)
|
Chi tiền lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Huấn luyện viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng HLV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Vận động viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng VĐV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(iii)
|
Chi tiền thuê chuyên gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng chuyên gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Đội tuyển...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Kinh phí đoàn tập huấn ở nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng
người tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Kinh phí đoàn tham dự các giải thi đấu thể thao ở nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Kinh phí mua trang thiết bị thường xuyên
cho VĐV, HLV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Đội tuyển...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Đội tuyển...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Tiền thưởng thành tích thi đấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Chi tổ chức giải thể thao trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Chi tổ chức lớp tập huấn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Chương trình, đề án, dự án
theo Quyết định của TTCP (chi tiết từng Chương trình, đề án, dự án)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Phòng, chống doping
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Chi sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Chi mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Chi thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Chi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công
trình trong các dự án đã đầu tư xây
dựng theo Điều 40 Luật NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Chi mua ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Chi khác (chi tiết)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Thông tin tuyên truyền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
…………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN THU PHÍ ĐƯỢC ĐỂ LẠI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI TỪ NGUỒN …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
(*)
Căn cứ phân bổ, đối với nhiệm vụ không
giao tự chủ, ghi chú thời gian thực hiện,
tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ, kinh phí đã phân
bổ (nếu có)...
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NĂM
(Dùng cho đơn vị dự
toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Ước thực hiện năm
trước
|
Dự toán
giao năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
|
Tổng chi
|
|
|
|
I
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
1
|
Kinh phí nhà nước đặt hàng
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy
|
|
|
|
…
|
Quỹ tiền lương
|
|
|
|
-
|
Các khoản chi thường xuyên khác
|
|
|
|
3
|
Quỹ tiền thưởng
|
|
|
|
II
|
Kinh phí chi thường xuyên không
giao tự chủ
|
|
|
|
1
|
Kinh phí thực hiện các chương
trình, dự án, đề án,
nhiệm vụ về bảo vệ môi trường
(1)
|
|
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
-
|
Dự án A
|
|
|
|
-
|
Dự án....
|
|
|
|
b
|
Dự án mở mới
|
|
|
|
-
|
Dự án A
|
|
|
|
-
|
Dự án....
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi
trường nghiêm trọng thuộc
khu vực công ích theo quyết định của cấp có
thẩm quyền (1)
|
|
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
-
|
Dự án A
|
|
|
|
-
|
Dự án....
|
|
|
|
b
|
Dự án mở mới
|
|
|
|
-
|
Dự án A
|
|
|
|
-
|
Dự án....
|
|
|
|
3
|
Chi các hoạt động khác (2)
|
|
|
|
a
|
Vốn đối ứng dự án bảo vệ môi
trường
|
|
|
|
b
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1)Thuyết minh từng dự án/nhiệm vụ: Quyết định phê
duyệt của cấp có thẩm quyền, thời gian thực
hiện, tổng mức kinh phí được phê duyệt,
lũy kế kinh phí đã bố trí đến hết năm
hiện hành.
(2)
Thuyết minh chi tiết theo từng nội dung cụ thể.
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NĂM....
(Dùng cho đơn vị dự
toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Ước thực hiện năm
trước
|
Dự toán
giao năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
I
|
Tổng chi
|
|
|
|
1
|
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
a
|
Kinh phí nhà nước đặt hàng
|
|
|
|
b
|
Kinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy
|
|
|
|
-
|
Quỹ tiền lương
|
|
|
|
-
|
Các khoản chi thường xuyên khác
|
|
|
|
c
|
Quỹ tiền thưởng
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chi thường xuyên không giao
tự chủ
|
|
|
|
a
|
Kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ
|
|
|
|
b
|
Kinh phí sửa chữa, mua sắm trang thiết bị phục
vụ hoạt động sự nghiệp
|
|
|
|
c
|
Vốn đối ứng dự án
|
|
|
|
d
|
….
|
|
|
|
II
|
Tổng chi tại phần I nêu trên chi
tiết theo từng lĩnh vực hoạt động kinh tế như sau:
|
|
|
|
1
|
Chi giao thông
|
|
|
|
a
|
Chi hoạt động kinh tế đường bộ
|
|
|
|
-
|
Bảo trì công trình đường bộ
|
|
|
|
-
|
Quản lý công trình đường bộ
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
b
|
Chi hoạt động kinh tế đường thủy nội địa
|
|
|
|
-
|
Sửa chữa, bảo trì thường
xuyên
|
|
|
|
-
|
Sửa chữa không thường xuyên
đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động kinh tế hàng không
|
|
|
|
-
|
Hoạt động an ninh, an toàn hàng không
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
d
|
Chi hoạt động tìm kiếm
cứu nạn hàng hải
|
|
|
|
-
|
Hoạt động thường xuyên tìm kiếm cứu nạn
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
đ
|
Chi hoạt động đảm bảo trật tự an toàn
giao thông
|
|
|
|
e
|
Chi hoạt động kinh tế đường sắt
|
|
|
|
g
|
Chi hoạt động kinh tế hàng hải
|
|
|
|
h
|
Chi hoạt động giao thông khác
|
|
|
|
2
|
Chi nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản, lâm
nghiệp
|
|
|
|
a
|
Chi hoạt động kinh tế nông nghiệp
|
|
|
|
-
|
Khuyến nông
|
|
|
|
-
|
Chương trình giống
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp thú y
|
|
|
|
-
|
Sự nghiệp bảo vệ thực vật
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về nông nghiệp
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
b
|
Chi hoạt động kinh tế thủy lợi
|
|
|
|
-
|
Duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều
|
|
|
|
-
|
Chi phòng chống thiên tai
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về thủy lợi
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động kinh tế thủy sản
|
|
|
|
-
|
Hoạt động kiểm ngư
|
|
|
|
-
|
Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về thủy sản
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
d
|
Chi hoạt động kinh tế lâm nghiệp
|
|
|
|
-
|
Bảo vệ và phát triển rừng
|
|
|
|
-
|
Hoạt động lực lượng kiểm lâm
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về lâm nghiệp
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
đ
|
Chi hoạt động kinh tế nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản, lâm nghiệp khác
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
3
|
Chi hoạt động tài nguyên
|
|
|
|
a
|
Chi hoạt động kinh tế đo đạc bản đồ và
viễn thám
|
|
|
|
-
|
Đo đạc và bản đồ
|
|
|
|
-
|
Viễn thám
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
b
|
Chi hoạt động kinh tế đất đai
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về đất đai
|
|
|
|
-
|
Chi hoạt động khác
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động kinh tế địa chất khoáng
sản
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản
|
|
|
|
-
|
Các hoạt động khác
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
d
|
Chi hoạt động kinh tế tài nguyên
nước
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về tài nguyên nước
|
|
|
|
-
|
Các hoạt động khác
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
d
|
Chi hoạt động kinh tế biển và hải đảo
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về biển và hải đảo
|
|
|
|
-
|
Các hoạt động khác
|
|
|
|
-
|
…
|
|
|
|
e
|
Chi hoạt động kinh tế khí tượng thủy văn và biến đổi khí
hậu
|
|
|
|
-
|
Hoạt động dự báo khí tượng
thủy văn
|
|
|
|
-
|
Hoạt động liên quan đến
biến đổi khí hậu
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về khí tượng
thủy văn và biến đổi khí hậu
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
g
|
Chi hoạt động kinh tế tài nguyên
khác
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
4
|
Chi hoạt động thương mại, công
nghiệp
|
|
|
|
a
|
Chi hoạt động kinh tế thương mại
|
|
|
|
-
|
Hoạt động xúc tiến thương
mại
|
|
|
|
-
|
Hoạt động thương mại điện tử
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về thương mại
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
b
|
Chi hoạt động kinh tế công nghiệp
|
|
|
|
-
|
Khuyến công
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản về công nghiệp
|
|
|
|
-
|
...
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động kinh tế công thương
khác
|
|
|
|
5
|
Chi hoạt động xây dựng
|
|
|
|
a
|
Chi hoạt động kinh tế xây dựng
|
|
|
|
-
|
Điều tra cơ bản xây dựng
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
b
|
Chi hoạt động xây dựng
khác
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi nhiệm vụ quy hoạch
|
|
|
|
8
|
Chi bảo quản hàng dự
trữ quốc gia
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Mặt hàng A
|
|
|
|
-
|
Mặt hàng B
|
|
|
|
|
(ghi rõ từng mặt hàng,
đơn giá)
|
|
|
|
9
|
Trợ giá giữ đàn
giống gốc
|
|
|
|
10
|
Chi hoạt động kinh tế khác
|
|
|
Ghi
chú: Thuyết minh chi tiết, cụ thể theo từng nội dung phân
bổ, giao dự toán.
THUYẾT MINH
TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM……
(Dùng cho đơn vị dự toán
cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện năm...
(năm trước)
|
Năm... (năm phân bổ)
|
|
Dự toán
được cấp có thẩm quyền giao
|
Dự toán
phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
I
|
CƠ SỞ PHÂN BỔ
|
|
|
|
|
1
|
Biên chế được giao của năm phân bổ
|
|
|
|
|
2
|
Biên chế thực tế có mặt tại
thời điểm phân bổ
|
|
|
|
|
II
|
TỔNG KINH PHÍ PHÂN BỔ
(LOẠI 460 - KHOẢN...)
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương
|
|
|
|
|
-
|
Quỹ lương của số biên chế
thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ,
trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
-
|
Quỹ lương của số biên chế
chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
b
|
Chi thường xuyên theo định
mức
|
|
|
|
|
c
|
Các khoản chi nghiệp vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo
quy định (nếu có) (1)
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 2
|
|
|
|
|
|
…………..
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (2)
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 2
|
|
|
|
|
|
…………….
|
|
|
|
Tài
liệu thuyết minh phân bổ dự toán
kèm theo:
(1), (2): Đối với từng nhiệm vụ được Thủ tướng Chính
phủ giao thuyết minh: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền; tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.
|
|
........,
ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
THUYẾT MINH
TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM……
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân
sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện năm...
(năm trước)
|
Năm... (năm phân bổ)
|
|
Dự toán
phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
|
Mã số đơn vị sử
dụng ngân sách
|
Mã số KBNN giao
dịch
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
A
|
ĐƠN VỊ A
|
|
|
|
|
|
I
|
CƠ SỞ PHÂN BỔ
|
|
|
|
|
|
1
|
Biên chế được giao của năm phân bổ
|
|
|
|
|
|
2
|
Biên chế thực tế có mặt tại
thời điểm phân bổ
|
|
|
|
|
|
II
|
TỔNG KINH PHÍ PHÂN BỔ
(LOẠI 460 - KHOẢN...)
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương
|
|
|
|
|
|
-
|
Quỹ lương của số biên chế
thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ,
trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
|
-
|
Quỹ lương của số biên chế
chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi thường xuyên theo định
mức (1)
|
|
|
|
|
|
c
|
Các khoản chi nghiệp vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo
quy định (nếu có) (2)
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ 1
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ 2
|
|
|
|
|
|
-
|
……………
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (3)
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ 1
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ 2
|
|
|
|
|
|
-
|
…………….
|
|
|
|
|
|
B
|
ĐƠN VỊ B (CÁC CHỈ TIÊU
NHƯ ĐƠN VỊ A)
|
|
|
|
|
|
|
………..
|
|
|
|
|
Tài
liệu thuyết minh phân bổ dự toán
kèm theo:
(1) Tùy thuộc yêu cầu
quản lý cụ thể của đơn vị dự toán cấp I, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
thuyết minh thêm những nội dung chi trong định mức
chi thường xuyên
(2), (3): Đối với từng nhiệm vụ được Thủ tướng Chính
phủ giao thuyết minh: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền, tổng dự
toán đã được phê duyệt,
dự toán đã bố trí (nếu
có), dự toán phân bổ
lần này.
|
|
…....., ngày….....tháng….....năm…...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
THUYẾT MINH
TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM....
(Dùng cho các tổ chức xã hội
được ngân sách nhà nước hỗ trợ báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Thực hiện năm...
(năm trước)
|
Năm... (năm phân bổ)
|
|
Dự toán
phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý
|
Mã số đơn vị sử
dụng ngân sách
|
Mã số KBNN giao
dịch
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
CƠ SỞ PHÂN BỔ
|
|
|
|
|
|
1
|
Biên chế được giao của năm phân bổ
|
|
|
|
|
|
2
|
Biên chế thực tế có mặt tại
thời điểm phân bổ
|
|
|
|
|
|
II
|
TỔNG KINH PHÍ PHÂN BỔ
(LOẠI 460 - KHOẢN...)
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh phí hỗ trợ hoạt động của tổ chức xã
hội
|
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương
|
|
|
|
|
|
-
|
Quỹ lương của số biên chế
thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ,
trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
|
-
|
Quỹ lương của số biên chế
chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi thường xuyên theo định
mức
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ gắn với nhiệm
vụ Nhà nước giao (*)
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 2
|
|
|
|
|
|
|
…………………
|
|
|
|
|
Tài
liệu thuyết minh phân bổ dự toán
kèm theo:
(*) Đối với từng nhiệm vụ được Thủ tướng Chính
phủ giao thuyết minh: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền, tổng dự
toán đã được phê duyệt,
dự toán đã bố trí (nếu
có), dự toán phân bố
lần này.
|
|
........,
ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI NĂM .....
(Dùng cho đơn vị
dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
TỔNG DỰ TOÁN NĂM (N-1)
|
|
Tổng dự toán chi NSNN được sử dụng trong năm (gồm cả số năm trước chuyển
nguồn sang)
|
Dự toán năm trước
chuyển sang
|
Dự toán chi NSNN năm nay (số giao đầu năm)
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
Trong đó, Quỹ tiền thưởng
|
Chi thường xuyên không giao tự
chủ
|
Dự toán bổ sung trong
năm
|
|
Cộng
|
Chi cho đối tượng theo chính sách, chế độ
|
Chi tính giảm biên chế
|
Chi sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên
|
Chi nâng cấp, cải tạo
|
Chi mua sắm tài sản
|
Chi vốn đối ứng
|
Chi các chương
trình, đề án
|
Chi khác
|
Cộng
|
Thường xuyên giao tự chủ
|
Thường xuyên không giao tự
chủ
|
|
A
|
B
|
1=2+3+15
|
2
|
3=4+5
|
4
|
|
5=6+7+8+
9+ 10+11+
12+13+14
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
14
|
15=16+17
|
16
|
17
|
|
|
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Các
nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết
(mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí,
bố trí lần này)
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể.
|
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
|
Mẫu biểu số 46.1
|
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
ƯỚC THỰC HIỆN (NĂM N-1)
|
DỰ TOÁN PHÂN BỔ LẦN...
(theo từng đợt phân bổ) NĂM N
|
TỔNG CỘNG SỐ ĐÃ PHÂN BỔ TỪ ĐẦU NĂM N
|
Tỷ lệ (%) số phân bổ so với năm trước liền kề
|
|
Tổng dự toán đã phân bổ đến trước lần phân bổ này
|
Dự toán chi NSNN phân bổ
lần...
|
Chi thường xuyên giao tự chủ
|
Trong đó, Quỹ tiền thưởng
|
Chi thường xuyên không giao tự
chủ
|
|
Cộng
|
Chi cho đối tượng theo chính sách, chế độ
|
Chi tinh giản biên chế
|
Chi sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên
|
Chi nâng cấp, cải tạo
|
Chi mua sắm tài sản
|
Chi vốn đối ứng
|
Chi các chương
trình, đề án
|
Chi khác
|
|
A
|
B
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
22=23+24+
25+26+
27+28+29
+30+31
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
31
|
32=19+20
|
33
|
|
|
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Các
nhiệm vụ, đồ án thuyết minh chi tiết (mức
dự…
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm …
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG NĂM ...
(Dùng cho đơn vị dự
toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
TỔNG DỰ TOÁN PHÂN BỔ
|
CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI
|
CHI CÔNG VIỆC
|
|
Cộng tiền trợ cấp
|
Trợ cấp hàng tháng
|
Trợ cấp một lần
|
Trợ cấp ưu đãi giáo dục
|
Bảo hiểm y tế
|
Quà lễ, Tết
|
Sách báo cán bộ LTCM
|
Dụng cụ chỉnh hình
|
Điều trị, điều dưỡng
|
Mộ- NTLS
|
Hoạt động khu TBB
|
Công tác quản lý
|
|
Tổng
|
Trợ cấp 1 lần theo chế độ thường xuyên
|
Ưu đãi khác
cho TBB (gồm tiền
xe khám bệnh, phí giám định y khoa, hỗ trợ khác cho TBB)
|
Các khoản trợ cấp khác (Thăm viếng, đón tiếp, phí giám định CĐHH và hỗ trợ khác cho thân nhân)
|
Cộng
|
Điều trị
|
Điều dưỡng
|
Cộng
|
HĐTX
|
Mua sắm sửa chữa
|
Hỗ trợ tiền điện, nước theo TT13
|
Cộng
|
Theo tỷ lệ quy định
|
Hỗ trợ khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6+7
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13=14+ 15
|
14
|
15
|
16
|
17=18+19 +20
|
18
|
19
|
20
|
21=
22+23
|
22
|
23
|
|
I
|
Dự toán Bộ Tài
chính giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chưa phân bổ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Phân bổ lần ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cục
Người có công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM XÃ HỘI - NĂM ....
PHẦN CHI CHO ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI
(Dùng
cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Dự toán năm trước liền
kề
|
Ước thực hiện năm trước liền kề
|
Dự toán phân bổ năm ...
|
|
Số đối tượng
|
Mức chi
|
TỔNG CỘNG
|
Nhóm đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Nhóm đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên
|
Nhóm đơn vị tự đảm bảo một phần chi thường xuyên
|
Nhóm đơn vị do NSNN đảm bảo chi thường xuyên
|
Ghi chú
|
|
Cộng
|
Đơn vị A
|
Đơn vị B
|
Đơn vị...
|
Cộng
|
Đơn vị A
|
Đơn vị B
|
Đơn vị...
|
Cộng
|
Đơn vị A
|
Đơn vị B
|
Đơn vị...
|
Cộng
|
Đơn vị A
|
Đơn vị B
|
Đơn vị...
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
G
|
H=I+K+L +M
|
I
|
1
|
2
|
3
|
K
|
4
|
5
|
6
|
L
|
7
|
8
|
9
|
M
|
10
|
11
|
12
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đề nghị thuyết minh rõ từng
nội dung chi, đối tượng, mức chi quy định cụ thể tại
điều, khoản, điểm nào của văn bản nào
|
|
1
|
Trợ giúp xã
hội thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chi trợ cấp xã
hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trợ giúp xã
hội khẩn cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi hỗ trợ đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp thuộc diện nhận
chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nội dung chi cho từng nhóm
đối tượng theo từng mức hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng cho hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng đối tượng tại
cộng đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi tiết từng nội dung chi... cho từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi tiết từng nội dung chi... cho từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM XÃ HỘI NĂM ....
PHẦN CHI CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, NHIỆM VỤ KHÁC
(Dùng
cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Dự toán năm trước liền
kề
|
Ước thực hiện năm trước liền kề
|
Dự toán phân bổ năm ...
|
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
|
Ghi chú
|
|
Số đã
phân bổ đến trước lần phân bổ này
|
Số phân bổ lần ...
|
Tổng số đã phân bổ từ đầu
năm
|
|
Cộng
|
Đơn vị ...
|
Đơn vị ...
|
Đơn vị ...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6+7
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
TỔNG SỐ (I+II+...)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
LOẠI...-KHOẢN...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
LOẠI... - KHOÁN
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THUYẾT MINH
PHÂN BỔ CHI LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI NĂM
(Dùng cho các bộ,
cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM …..(NĂM HIỆN HÀNH)
|
DỰ TOÁN NĂM ….. (NĂM PHÂN BỔ)
|
|
Số người hưởng chế độ bình quân năm...
(người)
|
Dự toán phân bổ theo các chế độ
|
Mức chi bình quân một tháng theo dự toán được giao
|
Số người hưởng chế độ bình quân năm...
(người)
|
Dự toán phân bổ theo các chế độ
|
Mức chi bình quân một tháng theo dự toán được giao
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
BHYT cho đối tượng BHXH
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lương hưu
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Công nhân cao su
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Mất
sức lao động, trợ cấp 91
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
TN LĐ- BNN và NPV người bị TN
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trợ
cấp tuất
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Trợ
cấp mai táng
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Trợ
cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Trợ
cấp hàng tháng QĐ 613
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Trợ
cấp khu vực
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phí giám định khả năng suy giảm khả năng lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Trợ
cấp theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Trợ
cấp TS đối với người tham gia BHXH tự nguyện
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Chi phí chi trả
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Chi phí khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng:
|
|
|
|
|
|
|
|
Sở, cơ quan cấp tỉnh (Phòng, Ban,
cơ quan cấp xã): ……..
Chương: ……………………………………
|
Mẫu biểu số 47
|
DỰ TOÁN THU,
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ………….
Đơn vị: (Đơn vị sử dụng ngân
sách)
Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân
sách)
Mã KBNN nơi giao dịch
(Kèm theo quyết định
(theo mẫu B, mẫu C) số: ………. của …………)
(Dùng
cho các Sở, cơ quan thuộc cấp tỉnh (Phòng, Ban, cơ quan thuộc cấp xã) báo cáo
Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
|
I
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách
phí, lệ phí
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ
phí
|
|
|
1.1
|
Lệ phí
|
|
|
|
Lệ phí A
|
|
|
|
Lệ phí B
|
|
|
|
….
|
|
|
1.2
|
Phí
|
|
|
|
Phí A
|
|
|
|
Phí B
|
|
|
|
….
|
|
|
2
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
2.1
|
Chi sự nghiệp ……………………..
|
|
|
a
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
b
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
2.2
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
a
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
b
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
3
|
Số phí, lệ phí
nộp NSNN
|
|
|
3.1
|
Lệ phí
|
|
|
|
Lệ phí A
|
|
|
|
Lệ phí B
|
|
|
|
……….
|
|
|
3.2
|
Phí
|
|
|
|
Phí A
|
|
|
|
Phí B
|
|
|
|
………..
|
|
|
II
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước (1)
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
- Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
6
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục, thể thao
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
……………….
|
|
Ghi chú: (1) Trường hợp theo quy định phải giao
tiết kiệm chi thường xuyên 10% để thực hiện cải cách
tiền lương, thì bổ sung thêm
chi tiêu tiết kiệm 10% để thực hiện cải cách tiền lương theo từng lĩnh vực và nhiệm vụ
chi.
|
Sở, cơ quan cấp tỉnh (Phòng, Ban,
cơ quan cấp xã): ……..
Chương: ……………………………………
|
Mẫu biểu số 48
|
PHÂN BỔ DỰ
TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM
(Kèm theo quyết định (theo mẫu B, mẫu
C) số: …….. của …….. )
(Dùng
cho các Sở, cơ quan thuộc cấp tỉnh (Phòng, Ban, cơ quan thuộc cấp xã) báo cáo
Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chi tiết theo đơn
vị sử dụng
|
|
Đơn vị A
|
Đơn vị B
|
Đơn vị....
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Tổng số thu,
chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thu phí, lệ
phí
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí A
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí B
|
|
|
|
|
|
|
…………..
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chi sự nghiệp …………………..
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
3
|
Số phí, lệ phí
nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí A
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí B
|
|
|
|
|
|
|
…………..
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí A
|
|
|
|
|
|
|
Phí B
|
|
|
|
|
|
|
…………..
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước (1)
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
Mã số đơn vị sử dụng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
Mã số Kho bạc Nhà nước
nơi giao dịch
|
|
|
|
|
Ghi chú: (1) Trường hợp theo quy định phải giao
tiết kiệm chi thường xuyên 10% để thực hiện cải cách
tiền lương, thì bổ sung thêm
chi tiêu tiết kiệm 10% để thực hiện cải cách tiền lương theo từng lĩnh và nhiệm vụ chi.
TÌNH HÌNH CÂN
ĐỐI NSNN THÁNG... NĂM...
(Dùng cho Bộ Tài chính
báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ và các cơ quan có liên quan)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... tháng
so (%)
|
|
Tháng...
|
Lũy kế... tháng
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu cân đối NSNN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi dự trữ quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi cải cách tiền lương,
tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHÊNH LỆCH THU, CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
D
|
TRẢ NỢ GỐC NSNN
|
|
|
|
|
|
Kỳ báo cáo:
-
Định kỳ hằng tháng, Bộ Tài
chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình
hình thực hiện NSNN tháng.
-
Định kỳ 06 tháng, Bộ Tài chính
báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện dự toán
NSNN 6 tháng.
ƯỚC THỰC HIỆN
THU NSNN THÁNG … NĂM...
(Dùng cho Bộ Tài chính báo
cáo Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ và các cơ quan có liên quan; cơ quan thuế,
hải quan báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... tháng
so (%)
|
|
Tháng...
|
Lũy kế tháng
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Trđó: Lệ phí trước
bạ
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền thuê đất,
thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu NN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô
tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận
sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh
lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế khác
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Hoàn thuế giá trị
gia tăng
|
|
|
|
|
|
Kỳ báo cáo:
-
Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính
phủ định kỳ hằng tháng; báo cáo Chính phủ
định kỳ 6 tháng
-
Cục Thuế báo cáo các chỉ tiêu I, II và V
-
Cục Hải quan báo cáo các chỉ tiêu III
ƯỚC THỰC HIỆN
CHI NSNN THÁNG... NĂM...
(Dùng cho Bộ Tài chính báo
cáo Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ và các cơ quan có liên quan)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... tháng
so (%)
|
|
Tháng...
|
Lũy kế... tháng
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi dự trữ quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Dự phòng ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi cải cách tiền lương,
tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
Kỳ báo cáo:
-
Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính
phủ tình hình thực hiện NSNN tháng.
-
Định kỳ 6 tháng, Bộ Tài chính
báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện NSNN.
ƯỚC THỰC HIỆN
THU NSNN THÁNG …. NĂM …..
(Dùng cho cơ quan thuế, hải quan báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
ƯỚC THỰC HIỆN
|
ƯỚC... THÁNG
SO (%)
|
|
THÁNG…
|
LŨY KẾ ...THÁNG
|
DỰ TOÁN
|
CÙNG KỲ NĂM....
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó lệ phí trước
bạ
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà
nước
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô
tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận
sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh
lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu từ tài sản được xác
lập quyền sở hữu của nhà nước; khai thác,
xử lý tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế khác
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Hoàn thuế giá trị
gia tăng
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
-
Mẫu này áp dụng
cho cơ quan Thuế, Hải quan báo cáo cơ quan tài chính định
kỳ 15 ngày, hằng tháng và quý
-
Cục Thuế báo cáo các chi tiêu I, II và IV
-
Cục Hải quan báo cáo các chi tiêu III
THỰC HIỆN DỰ
TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ... NĂM...
(Dùng cho đơn vị dự
toán cấp I thuộc ngân sách trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... Quý
so dự toán
(%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
|
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
THU PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng thu
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng khoản thu
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu phí được để lại đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng khoản thu
|
|
|
|
|
|
3
|
Số phí, lệ phí
nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng khoản thu
|
|
|
|
|
|
II
|
DỰ TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
A
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
Chi thường xuyên theo định
mức:
|
|
|
|
|
|
|
Các khoản chi đặc thù ngoài định mức:
|
|
|
|
|
|
|
(chi tiết theo các khoản chi)
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo các khoản chi
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quốc phòng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn
xã hội
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi sự nghiệp khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp văn hóa,
thông tin
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi
trường
|
|
|
|
|
|
11
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
13
|
Chi thường xuyên khác...
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi các cơ quan quản lý nhà
nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quốc phòng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn
xã hội
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi sự nghiệp khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi phát thanh, truyền hình,
thông tấn
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
11
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
13
|
Chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp
luật
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng
dự trữ chiến lược
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia
|
|
|
|
|
|
D
|
CHI CẢI CÁCH TIỀN
LƯƠNG, TINH GIẢN BIÊN CHẾ
|
|
|
|
|
|
E
|
CHI CTMTQG
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình MTQG
|
|
|
|
|
|
a
|
CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
|
|
|
|
|
|
Dự án ………
|
|
|
|
|
|
b
|
CTMTQG phát triển nông thôn mới
|
|
|
|
|
|
|
Nội dung....
|
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia ……….
|
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
TÌNH HÌNH CÂN
ĐỐI NSĐP QUÝ ... NĂM ...
(Dùng
cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... tháng
so (%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA
BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế giá trị gia tăng (phần
NSĐP hưởng 30%)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân
sách
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
C
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi cân đối ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
|
ƯỚC THỰC HIỆN
THU NSNN QUÝ... NĂM...
(Dùng cho UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... Quý
so (%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA
BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Trđó: Lệ phí trước
bạ
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê đất,
thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu NN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu từ khai thác, xử lý
tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô
tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận
sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh
lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế khác
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Hoàn thuế GTGT, thuế TTĐB và các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế TTĐB
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoàn các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ các khoản thu phân
chia giữa NSTW và NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế GTGT (phần NSĐP hưởng 30%)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
ƯỚC THỰC HIỆN
CHI NSNN QUÝ ...NĂM...
(Dùng cho UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước...Quý
so (%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Dự phòng ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi cải cách tiền
lương, tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW CHO NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư thực hiện các chương trình,
nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên thực hiện
các chế độ, chính sách
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
TÌNH HÌNH SỬ
DỤNG DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC
TIÊU CHO ĐỊA PHƯƠNG VÀ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự phòng
ngân sách địa phương
|
Dự phòng
ngân sách trung ương bổ sung có mục
tiêu cho địa phương
|
Quỹ dự trữ tài
chính
|
|
Dự toán
HĐND quyết định
|
Lũy kế đã
sử dụng
|
Còn lại
|
Số NSTW bổ sung
|
Số đã
phân bổ
|
Còn lại
|
Số dư đầu năm
|
Lũy kế đã
sử dụng
|
Còn lại
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1-2
|
4
|
5
|
6=4-5
|
7
|
8
|
9=7-8
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾT QUẢ PHÂN
BỔ SỬ DỤNG SỐ TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Số tăng thu so với
dự toán
|
Dự toán
chi còn lại
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Giảm bội chi, tăng chi trả nợ
|
|
|
|
|
2
|
Bổ sung tăng dự phòng ngân sách và quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
3
|
Bổ sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương
|
|
|
|
|
4
|
Chi đầu tư một số dự án quan trọng
|
|
|
|
|
5
|
Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội
|
|
|
|
|
6
|
Thưởng vượt dự toán thu hoặc
hỗ trợ ngân sách cấp dưới hụt thu
|
|
|
|
|
ĐƠN VỊ ………….…, MÃ SỐ:....
MÃ CHƯƠNG:......
MÃ KBNN GIAO DỊCH:......
|
Mẫu biểu số 57
|
SỐ DƯ TÀI KHOẢN
TIỀN GỬI KINH PHÍ NGÂN SÁCH CẤP NĂM...
CỦA ĐƠN VỊ DỰ TOÁN ĐƯỢC CHUYỂN NGUỒN SANG
NĂM SAU
(Dùng cho các đơn
vị dự toán ngân sách thuộc ngân sách các cấp báo cáo cơ quan Kho bạc nhà nước)
Đơn vị tính:
Đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Mã tính
chất nguồn kinh phí (1)
|
Loại, Khoản
|
Mục, Tiểu mục
|
Số dư tài
khoản tiền gửi
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
Kinh phí đầu tư (1)
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí được TTCP/UBND các cấp bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm …….
|
|
|
|
|
|
...
|
……
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí thường xuyên(1)
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí được TTCP/UBND các cấp bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm …..
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí được giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
...
|
….
|
|
|
|
|
|
3
|
Kinh phí chương trình MTQG và Chương trình mục
tiêu (chi tiết từng chương trình)
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1)
Do Kho bạc Nhà nước thực hiện;
(2)
Chi tiết theo từng nội dung được phép chuyển nguồn sang năm sau theo quy định của Luật
NSNN và Nghị định hướng dẫn Luật NSNN.
|
KBNN nơi giao dịch
xác nhận về số dư tài khoản tiền gửi của đơn vị
(Ghi rõ tổng số tiền ở cột
số 4)
|
……, ngày … tháng … năm….
Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
|
|
ĐƠN VỊ (hoặc CHỦ ĐẦU TƯ)………, MÃ SỐ:....
MÃ CHƯƠNG:....
MÃ KBNN GIAO DỊCH:....
|
Mẫu biểu số 58
|
TÌNH HÌNH
THỰC HIỆN DỰ TOÁN CÁC NHIỆM VỤ ĐƯỢC CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA CÁC ĐƠN VỊ
THEO HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN
NĂM...
CHUYỂN SANG NĂM
(Dùng
cho các đơn vị dự toán ngân sách, chủ đầu tư thuộc ngân sách các cấp báo cáo cơ
quan Kho bạc nhà nước)
Đơn vị: Đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Tính chất nguồn
kinh phí (1)
|
Loại, Khoản
|
Dự toán
năm được chi
|
Dự toán
đã sử dụng đến 31/01 năm sau
|
Số dư tại thời điểm
31/01 được chuyển sang năm sau
|
|
Tổng số
|
Dự toán
năm trước chuyển sang(2)
|
Dự toán
giao đầu năm
|
Dự toán
điều chỉnh (3)
|
Số dư dự toán
|
Số dư tạm ứng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=6+7+8
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10=5-9
|
11
|
|
1
|
CHI THƯỜNG XUYÊN(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí được TTCP/UBND các cấp bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí được giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kinh phí chương trình MTQG (chi tiết từng chương
trình)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN(5)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng
dự trữ chiến lược
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Mẫu biểu sử dụng cho
cả chi thường xuyên, chi đầu tư phát
triển.
(1)
Do Kho bạc Nhà nước thực hiện.
(2)
Dự toán năm trước chuyển sang, gồm:
số dư dự toán và số dư tạm ứng năm trước được chuyển sang
năm sau.
(3)
Dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung với số giảm dự toán trong năm; nếu dương thì ghi dấu cộng (+), nếu âm thì
ghi dấu trừ (-).
(4)
Chi tiết theo từng nội dung được phép chuyển nguồn sang năm sau theo quy định của Luật
NSNN và Nghị định hướng dẫn Luật NSNN.
(5)
Đối với chi đầu tư phát triển, số dư
dự toán, số dư tạm ứng (chưa thanh toán) chi đầu tư phát triển được chuyển sang năm sau theo quy
định của Luật ngân sách nhà nước.
|
KBNN nơi giao dịch
xác nhận về sử dụng dự toán của đơn vị
(Ghi rõ tổng số của các
chỉ tiêu ở cột số 5, 9, 10, 11)
|
……, ngày … tháng … năm….
Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
|
CÂN ĐỐI QUYẾT
TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
(Dùng
cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
Phần thu
|
Tổng số
|
Thu NS cấp tỉnh
|
Thu NS xã
|
Phần chi
|
Tổng số
|
Thu NS cấp tỉnh
|
Thu NS xã
|
|
1
|
2
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
10
|
|
Tổng số thu
|
|
|
|
Tổng số chi
|
|
|
|
|
A. Tổng số thu cân đối
ngân sách
|
|
|
|
A. Tổng số chi cân đối
ngân sách
|
|
|
|
|
1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
|
|
|
1. Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
2. Các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP
|
|
|
|
2. Chi trả nợ lãi, phí tiền
vay
|
|
|
|
|
3. Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
3. Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
4. Thu kết dư năm trước
|
|
|
|
4. Chi viện trợ
|
|
|
|
|
5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
|
|
|
|
5. Chi cho vay theo quy định của Chính phủ
|
|
|
|
|
6. Thu viện trợ
|
|
|
|
6. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
7. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
|
|
|
7. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân
sách
|
|
|
|
8. Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
9. Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ quy định
tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều
9 Luật Ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bội chi = chi - thu1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Vay của ngân sách cấp tỉnh1 (chi tiết theo mục đích vay và nguồn vay)
|
|
|
|
B. Chi trả nợ gốc (chi tiết từng nguồn trả nợ
gốc)1
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC KBNN ……
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ngày tháng năm
CƠ QUAN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
......, ngày......tháng......năm....
TM. UBND ………
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: Đây là mẫu chung cho cấp tỉnh, xã
khi báo cáo các chỉ tiêu thuộc phạm vi được giao quản lý
của cấp tương ứng;
1 Ngân sách cấp
xã không có nội dung này.
(Cơ quan tài chính ký đối với ngân
sách cấp tỉnh, Phòng Kinh tế đối với
ngân sách cấp xã)
QUYẾT TOÁN
THU NSNN, VAY NSĐP NĂM
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp
dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
|
Nội dung
|
Dự toán
năm
|
Quyết toán
năm
|
Phân chia theo từng
cấp ngân sách
|
So sánh QT/DT (%)
|
|
Cấp trên
giao
|
HĐND quyết định
|
Thu NS TW
|
Thu NSĐP
|
Gồm:
|
Cấp trên
giao
|
HĐND quyết định
|
|
Thu NS cấp tỉnh
|
Thu NS cấp xã
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5=6+7
|
6
|
7
|
8=3:1
|
9=3:2
|
|
|
TỔNG SỐ (A+B
+C+D+E)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò,
khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò,
khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp
tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò,
khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp
tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thu từ nhà cung cấp hàng
hóa, dịch vụ ở nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Thu từ doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò
và khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hoạt động thăm dò
và khai thác dầu khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tối thiểu toàn cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu từ khí thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp
tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp
tục bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ hàng hóa sản
xuất trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phí, lệ phí Trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phí, lệ phí tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phí, lệ phí xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Các khoản phí, lệ phí ngoài danh mục phí, lệ phí được quy định tại Luật Phí và lệ
phí do địa phương ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí hạ tầng cửa khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí tham quan các kiểu di tích,
di sản thế giới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa
phương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu tiền thuê đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hoạt động thăm dò
và khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền thuê đất một lần
được nhà đầu tư ứng trước để bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ khai thác quỹ đất
khu vực TOD đối với đường sắt địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa
phương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thu từ khai thác, xử
lý tài sản công xử lý
theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bao gồm: - Thu khác ngân sách trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu khác ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu phạt vi phạm an toàn
giao thông
- Thu phạt vi phạm hành chính do
cơ quan Thuế thực hiện
-Tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Thu tiền sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Thu tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên khoáng sản, tài nguyên nước,
tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cơ quan Trung ương cấp phép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: + Tài nguyên khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Tài nguyên nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Tiền cấp quyền sử dụng tần số vô
tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cơ quan địa phương
cấp phép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa
lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và
lợi nhuận sau thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ doanh nghiệp do Trung ương quản lý
- Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Dầu lãi được chia của Chính
phủ Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Thuế đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phụ thu về dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu về khí thiên nhiên (không bao
gồm doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, thuế xuất khẩu qua biên
giới đất liền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, thuế nhập khẩu qua biên
giới đất liền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc
biệt hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế giá trị gia
tăng hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Các khoản huy động, đóng góp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản huy động đóng góp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Thu hồi vốn của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài
chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ bán cổ phần,
vốn góp của Nhà nước
nộp ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ các khoản cho
vay của ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nợ gốc cho vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Thu lãi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Vay bù đắp bội chi NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vay trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vay trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Bổ sung cân đối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bổ sung có mục tiêu
bằng nguồn vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Bổ sung có mục tiêu
bằng nguồn vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ ngân sách cấp
dưới nộp lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
THU CHUYỂN NGUỒN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC KBNN ……
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ngày tháng năm
CƠ QUAN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
......., ngày tháng năm......
TM. UBND ………
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: Đây là mẫu chung cho cấp tỉnh, xã,
khi báo cáo, dùng và in các chỉ tiêu thuộc phạm vi được giao quản lý của cấp tương
ứng
QUYẾT TOÁN
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ......
(Dùng cho Ủy ban nhân
dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung chi
|
Dự toán
năm
|
Quyết toán
năm
|
So sánh QT/DT(%)
|
|
Cấp trên
giao
|
HĐND quyết định
|
Tổng số Chi NSĐP
|
Chi NS cấp tỉnh
|
Chi NS xã
|
Cấp trên
giao
|
HĐND quyết định
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=4+5+6
|
4
|
5
|
6=3:1
|
7=3:2
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do địa phương
quản lý theo quy định của Luật Đầu tư công và thực hiện nhiệm vụ chi quy định tại điểm d khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước, chi tiết theo từng lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chi quốc phòng, hỗ trợ thực
hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Chi Giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Chi Khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Chi Y tế, dân số và
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Chi Văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Chi Phát thanh, truyền hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Chi Thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.13
|
Chi ngành, lĩnh vực khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ
vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công ích thiết yếu cho xã hội do Nhà nước đặt hàng;
các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài
chính của địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của địa phương theo
quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cấp bù chênh lệch lãi
suất, phí quản lý và ủy thác cho vay qua ngân hàng chính sách để thực hiện các chính sách phát triển
kinh tế - xã hội tại địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi đầu tư phát triển
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi vay theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chi quốc phòng, hỗ trợ thực
hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vụ của NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chi Giáo dục - đào tạo và
dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chi Khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Chi Y tế, dân số và
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Chi Văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Chi Phát thanh, truyền hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Chi Thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi cho vay theo quy định của Chính
phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Chi chuyển nguồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ quy định
tại các điểm a, b và c khoản 5 Điều 9 Luật Ngân
sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bổ sung cân đối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Bằng nguồn vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bằng nguồn vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP
TRÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ (A+B+C)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….,Ngày …tháng… năm…
GIÁM ĐỐC KBNK…….
(Ký tên, đóng dấu)
|
….,Ngày …tháng… năm…
CƠ QUAN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
….,ngày tháng năm…
TM.UBND……
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
Đây là mẫu chung cho cấp tỉnh, xã,
khi báo cáo, dùng và in các chỉ tiêu thuộc phạm vi được giao quản
lý của cấp tương ứng
- Cột (1) chỉ phản ánh những chỉ tiêu TW giao ở dòng tương ứng
(1) - Phản ánh Các khoản chi từ nguồn thu đơn vị được để lại chi theo chỉ tiêu
quy định
QUYẾT TOÁN
THU NSNN, VAY NSĐP THEO MỤC LỤC NSNN NĂM...
(Dùng
cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị: Đồng
|
Cấp
|
Chương
|
Mục
|
Tiểu mục
|
NSNN
|
NSTW
|
NS cấp tỉnh
|
NS xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp nhóm, Tiểu nhóm,
Mục và Tiểu mục (hợp nhóm toàn bộ các cấp và hợp nhóm
theo từng cấp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm….
GIÁM ĐỐC KBNN…..
(Ký tên, đóng dấu)
|
…ngày tháng năm…..
CƠ QUẢN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
QUYẾT TOÁN
CHI, TRẢ NỢ NSĐP THEO MỤC LỤC NSNN NĂM....
(Dùng cho cơ quan tài
chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị: đồng
|
Cấp
|
Chương
|
Loại
|
Khoản
|
Mục
|
Tiểu mục
|
Số QT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp nhóm, Tiểu mục, Mục và
Tiểu mục (hợp nhóm toàn bộ các cấp và hợp nhóm theo từng
cấp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm….
GIÁM ĐỐC KBNN…..
(Ký tên và đóng dấu)
|
…ngày tháng năm…..
CƠ QUAN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
QUYẾT TOÁN
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU THEO MỤC LỤC NSNN
NĂM….
(Dùng cho cơ quan tài
chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị: đồng
|
Tên chương trình mục tiêu
|
Chương
|
Loại
|
Khoản
|
Mục
|
Tiểu mục
|
số QT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp nhóm, Tiểu nhóm,
Mục và Tiểu mục (hợp nhóm toàn bộ các cấp và hợp nhóm
theo từng cấp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm….
GIÁM ĐỐC KBNN…..
(Ký tên, đóng dấu)
|
CÁN BỘ TRÌNH
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
…, ngày tháng năm…..
CƠ QUẢN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
THUYẾT MINH
TĂNG, GIẢM CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH, ĐẢNG, ĐOÀN THEO NĂM….
(Dùng cho cơ quan tài chính
cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
NS cấp tỉnh
|
NS xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4
|
|
|
Số quyết toán chi
tăng, giảm so với dự toán
|
|
|
|
|
|
1
|
Do chính sách thay đổi
|
|
|
|
|
|
|
- Phụ cấp đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
- Phụ cấp khu vực
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhiệm vụ chi đột xuất được bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
3
|
Tăng, giảm biên chế so với
dự toán
|
|
|
|
|
|
|
- Số biên chế tăng,
giảm
|
|
|
|
|
|
|
- Số kinh phí tăng, giảm
|
|
|
|
|
|
4
|
Mua sắm tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Số ô tô
|
|
|
|
|
|
|
- Số kinh phí
|
|
|
|
|
|
5
|
Sửa chữa trụ sở làm việc
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú: Trường hợp (giảm) thì ghi số âm
(có dấu trừ ở trước)
|
CÁN BỘ TRÌNH
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
…, ngày tháng năm…..
CƠ QUẢN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
THUYẾT MINH
CHI KHẮC
PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI NĂM…..
(Dùng
cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Gồm:
|
|
NS cấp tỉnh
|
NS xã
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
4
|
|
A
|
Tổng nguồn
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn trong nước
|
|
|
|
|
1
|
Trung ương bổ sung có mục
tiêu (gồm cả nguồn hỗ trợ khôi phục
sản xuất....)
|
|
|
|
2
|
Các tổ chức, cá nhân trong nước ủng hộ
|
|
|
|
|
3
|
Nguồn của NSĐP
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Từ nguồn dự phòng
|
|
|
|
|
|
- Từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
- Từ nguồn tăng thu, dự toán còn lại của cấp ngân sách
|
|
|
|
|
|
- Từ nguồn thưởng vượt thu
|
|
|
|
|
|
- Từ nguồn khác
|
|
|
|
|
4
|
Các nguồn khác
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn viện trợ nước ngoài
|
|
|
|
|
B
|
Tổng kinh phí sử
dụng đã được quyết toán chi NSĐP
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp giáo dục
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp y tế
|
|
|
|
|
4
|
Chi đảm bảo xã hội
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
CÁN BỘ TRÌNH
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
…, ngày tháng năm…..
CƠ QUẢN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
THUYẾT MINH
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG
NGUỒN DỰ PHÒNG, TĂNG THU VÀ THƯỞNG VƯỢT DỰ
TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM ....
(Dùng
cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Dự phòng
|
Tăng thu
|
Thưởng vượt dự toán
thu
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Tổng nguồn
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tổng kinh phí sử
dụng đã được quyết toán chi NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp y tế
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi đảm bảo xã hội
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁN BỘ TRÌNH
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
…, ngày tháng năm…..
CƠ QUẢN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú: Đây là mẫu chung cho cấp tỉnh, xã,
khi báo cáo dùng các chỉ tiêu thuộc phạm vi được giao quản lý
của cấp tương ứng
BÁO CÁO TÌNH
HÌNH THỰC HIỆN KIẾN NGHỊ CỦA KIỂM TOÁN, THANH TRA, CƠ QUAN TÀI CHÍNH NĂM…..
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp
I các cấp báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp; UBND cấp dưới báo cáo cơ quan tài
chính cấp trên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Số kiến nghị của
|
Số xử lý
năm
|
Số tồn tại chưa xử
lý
|
Ghi chú (thuyết
minh nguyên nhân chưa thực hiện)
|
|
Thanh tra
|
Kiểm toán
|
Cơ quan Tài
chính
|
Thanh tra
|
Kiểm toán
|
Cơ quan Tài chính
|
Thanh tra
|
Kiểm toán
|
Cơ quan Tài chính
|
|
I
|
Kiến nghị của kiểm toán, thanh tra
các năm trước còn tồn tại chưa xử lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu phải nộp ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết:....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản ghi thu, ghi chi vào ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết:....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số chi sai chế độ phải xuất toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Nộp trả ngân sách:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Cơ quan tài chính giảm
trừ cấp phát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bổ sung quyết toán ngân sách năm nay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Kiến nghị của kiểm toán, thanh tra
năm nay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu phải nộp ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết:....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản ghi thu, ghi chi vào ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết:....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số chi sai chế độ phải xuất toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Nộp trả ngân sách:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Cơ quan tài chính giảm trừ cấp phát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển quyết toán ngân sách năm sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các vấn đề khác liên quan cần giải trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BÁO CÁO CHI
CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU NĂM ....
(Dùng cho cơ quan
tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Năm trước (năm
liền kề)
|
Năm báo cáo
|
Năm báo cáo so với
năm liền kề
|
Giải trình
2
|
|
Số tuyệt đối
|
Số tương đối
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3 = 2-1
|
4 = 3/1
|
5
|
|
|
Tổng số 1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản dự toán được Thủ
tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự
toán, trừ trường hợp đã hết nhiệm
vụ chi
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư phát triển thực
hiện chuyển nguồn sang năm sau đối với kế hoạch vốn đầu tư công được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân theo quy định của Luật Đầu tư công
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Các chương trình mục tiêu quốc gia đang trong thời gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội
nhưng không quá ngày 31 tháng 12 năm sau
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi mua sắm hàng hóa, dịch
vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án
đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao
nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã hoàn thành đấu thầu theo quy
định của pháp luật về đấu thầu trước ngày 31
tháng 12 năm thực hiện dự toán
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính
theo tiền lương; nguồn thực hiện các chính sách an sinh
xã hội
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà
nước
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi dự trữ quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Các khoản chi viện trợ cho các Chính phủ nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền giao dự toán
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Các khoản chi từ nguồn viện trợ không
hoàn lại cho Việt Nam, các khoản tài
trợ, đóng góp tự nguyện đã được xác định nhiệm vụ chi cụ thể
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Các khoản kinh phí phải hoàn
trả ngân sách cấp trên theo kết luận, kiến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm toán
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Các khoản tăng thu so với dự toán, dự toán chi còn lại của cấp ngân sách được sử dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Luật ngân sách nhà nước, trường hợp phương án sử dụng đã được cấp có thẩm quyền quyết định sử dụng vào
năm sau thì được chuyển nguồn sang năm sau để thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Các khoản chuyển nguồn khác theo quy định của pháp luật 3
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1 Bao gồm cả các
khoản dự toán chưa phân bổ chi tiết ở
cấp ngân sách, các khoản tạm ứng trong dự toán,
số dư tài khoản tiền gửi các
khoản ngân sách nhà nước cấp theo quy
định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
ngày 10/3/2026.
2 Nêu lý do số
liệu năm báo cáo tăng/giảm so với số liệu năm liền
kề
3 Chi tiết nội
dung chuyển nguồn theo quy định của pháp luật
|
|
…, ngày .... tháng.... năm…..
CƠ QUAN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
BÁO CÁO VAY,
TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ....
(Dùng cho cơ quan
tài chính cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính)
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán trung ương giao
|
Dự toán địa phương
quyết định
|
Quyết toán
|
So sánh Quyết toán với
|
|
Tổng số
|
Bao gồm:
|
Tổng số
|
Bao gồm:
|
Tổng số
|
Bao gồm:
|
Dự toán Trung ương giao
|
Dự toán địa phương
quyết định
|
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Trong đó: Chi
tiết nguyên tệ
|
|
Loại tiền
|
Số tiền
|
%
|
%
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12=7/1
|
13=7/4
|
|
1
|
Dư nợ vay đầu năm (cuối năm trước)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
USD
|
…
|
|
|
|
EUR
|
…
|
|
...
|
…
|
|
2
|
Tổng
số vay trong năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
USD
|
…
|
|
|
|
EUR
|
…
|
|
|
...
|
…
|
|
|
3
|
Chi trả nợ gốc trong năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
USD
|
…
|
|
|
|
EUR
|
…
|
|
|
...
|
…
|
|
|
4=1+2-3
|
Dư nợ vay cuối năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
USD
|
…
|
|
|
|
EUR
|
…
|
|
|
...
|
…
|
|
|
…, ngày…. tháng năm…..
GIÁM ĐỐC KBNN……
(Ký tên, đóng dấu)
|
…, ngày…. tháng năm…..
CƠ QUAN TÀI CHÍNH/PHÒNG KINH TẾ
(Ký tên, đóng dấu)
|
TỔNG HỢP THU
DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ...
(KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC)
(Dùng
cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên; đơn vị dự
toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp; Ủy ban nhân dân báo cáo cơ quan
tài chính cấp trên)
Đơn vị: triệu đồng
|
SỐ TT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
KẾ HOẠCH NĂM...
|
THỰC HIỆN NĂM...
|
SO SÁNH (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
Các đơn vị thuộc phạm vi quản lý
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
- Sự nghiệp y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
TÌNH HÌNH
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH (1) NĂM
……
(Dùng
cho các Bộ, cơ quan trung ương và các cơ quan; đơn vị ở địa phương báo cáo cơ
quan tài chính cùng cấp; Ủy ban nhân dân báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN QUỸ
|
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12 năm N-1 (1)
|
KẾ HOẠCH NĂM N....
|
THỰC HIỆN NĂM N ....
|
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12 năm N (1)
|
|
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2)
|
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3)
|
CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM
|
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2)
|
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM
|
CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM
|
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSNN (nếu có)
|
TỔNG SỐ
|
Tr.đó: Bổ sung vốn điều lệ (nếu có)
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSNN (nếu có)
|
TỔNG SỐ
|
Tr.đó: Bổ sung vốn điều lệ (nếu có)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=2-4
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=6-8
|
12=1+6-8
|
|
|
TỔNG SỐ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
|
1
|
Quỹ…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã
hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) Đối với các
quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm
thất nghiệp theo chế độ quy định, thu lãi từ hoạt
động đầu tư quỹ.
- Đối với các
Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, NSNN cấp, vốn huy động, đóng
góp của các tổ chức, cá
nhân, thu tài chính Quỹ.
(3) Đối với các
quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã
hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: chi phí
hoạt động quản lý và đầu tư của hệ
thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- Đối với các
Quỹ khác: phạm vi bao gồm cho vay đầu
tư; hỗ trợ lãi suất; tài trợ không hoàn lại; chi tài
chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu
lớn hơn chi Quỹ (nếu có).
DỰ TOÁN THU,
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM...
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-... ngày.../…/…. của....)
(Dùng cho
đơn vị dự toán ngân sách cấp I/đơn vị dự toán ngân sách cấp trên)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Tổng số được giao
|
Tổng số đã
phân bổ
|
Đơn vị...
|
Đơn vị...
|
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6+...
|
5
|
6
|
|
A
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp….
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí
nộp ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
|
|
B
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ.
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học
công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm…..
Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
DỰ TOÁN THU,
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-... ngày.../.../...của....)
(Dùng cho đơn vị sử
dụng ngân sách)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
được giao
|
|
1
|
2
|
3
|
|
A
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách
phí, lệ phí
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
1
|
Lệ phí
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp…..
|
|
|
a
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
b
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
2
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
a
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
b
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
III
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
B
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
|
|
1
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
CÔNG KHAI
THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH
(03 THÁNG/06 THÁNG/09 THÁNG/ CẢ NĂM)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và
đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
Căn
cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn
cứ Thông tư số…./2026/TT-BTC ngày
…tháng... năm 2026 của Bộ Tài chính quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 73/2025/NĐ-CP ngày
10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Ngân sách nhà nước.
(Tên
đơn vị) công khai tình hình thực hiện
dự toán thu-chi ngân sách (03 tháng/06 tháng/09 tháng/cả
năm) như sau:
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm
|
Ước thực hiện 3/6/9
tháng/năm
|
Ước thực hiện/Dự
toán năm (tỷ lệ %)
|
Ước thực hiện quý
(3/6/9 tháng, năm) so với cùng kỳ
năm trước (tỷ lệ%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
A
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
|
|
|
Phí ...
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp….
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí
nộp ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí ...
|
|
|
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
|
|
B
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
QUYẾT TOÁN
THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-... ngày.../.../....của....)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Tổng số liệu báo
cáo quyết toán
|
Tổng số liệu quyết
toán được duyệt
|
Chênh lệch
|
Số quyết toán
được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có
đơn vị trực thuộc)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6
|
|
A
|
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi sự nghiệp......................
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
|
Lệ phí...
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
|
|
|
Phí...
|
|
|
|
|
|
B
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
DỰ TOÁN THU-
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
NĂM ...
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-... ngày.../.../....của....)
(Dùng cho
đơn vị quản lý cấp trên)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Tổng số được giao
|
Tổng số đã
phân bổ
|
Đơn vị…
|
Đơn vị…
|
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6+...
|
5
|
6
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ nguồn NSNN hỗ trợ (đấu thầu, đặt hàng,
kinh phí miễn giảm học phí....)
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công
nghệ, đổi mới sáng tạo không
cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công
nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
DỰ TOÁN THU-
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-... ngày.../.../....của....)
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
hỗ trợ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Dự toán
được giao
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
1
|
Nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước
|
|
|
2
|
Thu từ nguồn NSNN hỗ trợ (đấu thầu, đặt hàng,
kinh phí miễn giảm học phí....)
|
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ chuyển đổi số
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
CÔNG KHAI
THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH
(03 THÁNG/06 THÁNG/09 THÁNG/ CẢ NĂM)
(Dùng
cho đơn vị quản lý cấp trên và đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ)
Căn
cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn
cứ Thông tư số ……/2026/TT-BTC ngày ….tháng... năm 2026 của Bộ Tài
chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước.
(Tên
đơn vị) công khai tình hình thực hiện
dự toán thu-chi ngân sách (03 tháng/06 tháng/09 tháng/cả
năm) như sau:
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm
|
Ước thực hiện 3/6/9
tháng/năm
|
Ước thực hiện/Dự
toán năm (tỷ lệ%)
|
Ước thực hiện quý
3/6/9 tháng/ năm) này so với cùng kỳ
năm trước (tỷ lệ %)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ nguồn NSNN hỗ trợ (đấu thầu, đặt hàng,
kinh phí miễn giảm học phí....)
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường
xuyên
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
QUYẾT TOÁN
THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ- ... ngày.../.../.... của ...)
(Dùng cho
đơn vị quản lý cấp trên và đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số liệu báo
cáo quyết toán
|
Tổng số liệu quyết
toán được duyệt
|
Chênh lệch
|
Số quyết toán
được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có
đơn vị trực thuộc)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn thu thuộc ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ nguồn NSNN hỗ trợ (đấu thầu, đặt hàng,
kinh phí miễn giảm học phí....)
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát
triển khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công
nghệ, đổi mới sáng tạo không
cấp qua Quỹ phát triển khoa học công
nghệ
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ khoa học công
nghệ, đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhiệm vụ chuyển đổi
số
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
|
CÔNG KHAI HỖ
TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC VỀ…..
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Họ và
tên
|
Địa chỉ
|
Căn cứ tính
hỗ trợ (*)
|
Mức hỗ trợ
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
...
|
...
|
...
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
|
Số tiền ghi bằng chữ: …………………..
|
Ghi
chú: (*) Tùy theo từng loại hình hỗ
trợ, UBND cấp xã công khai chi tiết các căn cứ tính hỗ trợ để người dân trong xã được biết
PHỤ LỤC II
DANH MỤC MẪU
QUYẾT ĐỊNH GIAO DỰ TOÁN
(Kèm theo Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
SỐ THỨ TỰ MẪU
|
|
NỘI DUNG MẪU
|
|
CƠ QUAN BÁO CÁO VÀ CƠ QUAN NHẬN BÁO CÁO
|
|
Mẫu A:
|
|
Quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước năm..
|
|
Dùng cho:
- Bộ, cơ quan Trung ương giao dự toán cho
các đơn vị trực thuộc
- Bộ, cơ quan Trung ương gửi Bộ Tài chính
và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
|
|
Mẫu B:
|
|
Quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước năm….
|
|
Dùng cho:
- Sở, cơ quan thuộc cấp tỉnh giao dự toán
cho các đơn vị trực thuộc
- Sở, cơ quan thuộc cấp tỉnh gửi Sở Tài
chính và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
|
|
Mẫu C:
|
|
Quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước năm…
|
|
Dùng cho:
- Phòng, cơ quan cấp xã giao dự toán cho các đơn vị dự toán trực thuộc
- Phòng, cơ quan cấp xã gửi
Phòng Kinh tế và Kho bạc Nhà
nước nơi giao dịch
|
Mẫu A
|
BỘ…….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …../……(ĐV)
|
…., ngày….tháng….năm…..
|
QUYẾT ĐỊNH(1)
Về việc
giao dự toán ngân sách nhà nước năm
BỘ TRƯỞNG BỘ ……
-
Căn cứ Nghị định số ….ngày …… của Chính
phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy
của Bộ…..;
-
Căn cứ Quyết định số …ngày….. của Thủ
tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm…..;
-
Căn cứ Quyết định số…. ngày …..của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán ngân sách nhà
nước năm…..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ, giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước
năm…..cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ... theo phụ lục (2) đính kèm.
Điều 2. Căn cứ dự toán
chi ngân sách năm…..được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Cục/Vụ trưởng
Cục/Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (3);
- KBNN (4);
- Đơn vị sử dụng ngân sách (5);
- KBNN nơi giao dịch (5) (gửi qua đơn vị sử dụng ngân sách);
- Lưu…..
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi
chú:
(1)
Mẫu này áp dụng
cho các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ và các cơ quan khác ở trung ương.
(2)
Mẫu biểu số 35, 36 ban hành
kèm theo phụ lục I Thông tư này;
(3)
Kèm phụ lục theo mẫu biểu số 35, 36 và thuyết minh phân bổ theo mẫu biểu số
37,38,39,40,41,42,43,44,45 và 46 ban hành kèm theo phụ lục
I Thông tư này;
(4)
Kèm phụ lục theo mẫu biểu số 36 ban hành kèm theo phụ
lục I Thông tư này;
(5)
Kèm phụ lục theo mẫu biểu số 35 ban hành kèm theo phụ
lục I Thông tư này.
Mẫu B
|
SỞ…….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …../……(ĐV)
|
…., ngày….tháng….năm…..
|
QUYẾT ĐỊNH (1)
Về việc
giao dự toán ngân sách nhà nước năm…..
GIÁM ĐỐC SỞ…..
-
Căn cứ Quyết định số ….ngày …..của Ủy
ban nhân dân... về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở…..
-
Căn cứ Quyết định số ….ngày…… của Ủy
ban nhân dân … về giao dự toán ngân sách nhà nước năm…..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán
thu, chi ngân sách nhà nước năm…..cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Sở... theo phụ lục (2)
đính kèm.
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm….được giao, Thủ
trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà
nước và các văn bản
hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Trưởng phòng
Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các
đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Sở Tài chính(3);
- KBNN khu vực ….(4) ;
- Đơn vị sử dụng ngân
sách (5) ;
- KBNN nơi giao dịch (5) (gửi qua đơn vị sử dụng ngân sách);
- Lưu…..
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi
chú
(1)
Mẫu này áp dụng
cho các sở, ban, ngành thuộc cấp
tỉnh;
|
(2) Mẫu biểu số 47,48
(3) Mẫu biểu số 47,48
(4) Mẫu biểu số 48
(5) Mẫu biểu số 47
|
Ban hành kèm theo Phụ lục I Thông tư này.
|
Mẫu C
|
PHÒNG …….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …../……(ĐV)
|
…., ngày….tháng….năm…..
|
QUYẾT ĐỊNH (1)
Về việc
giao dự toán ngân sách nhà nước năm…
TRƯỞNG PHÒNG…..
-
Căn cứ Quyết định số…. ngày… của Ủy
ban nhân dân ... về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Phòng…..
-
Căn cứ Quyết định số…. ngày….. của Ủy
ban nhân dân…… về giao dự toán ngân sách nhà nước năm……
-
Căn cứ ý kiến của Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại văn bản số…… ngày…… về
phương án phân bổ ngân sách năm....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán
thu, chi ngân sách nhà nước năm……cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Phòng ...
theo phụ lục (2) đính kèm.
Điều 2. Căn cứ dự toán
chi ngân sách năm…..được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Thủ trưởng các
đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
|
Nơi nhận.
- Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
(3)…..;
- KBNN khu vực(4);
- Đơn vị sử dụng ngân
sách (5);
- KBNN nơi giao dịch (5) (gửi qua đơn vị sử dụng ngân sách);
- Lưu…..
|
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi
chú:
(1)
Mẫu này áp dụng
cho các đơn vị phòng, ban thuộc cấp xã;
|
(2) Mẫu biểu số 47,48
(3) Mẫu biểu số 47,48
(4) Mẫu biểu số 48
(5) Mẫu biểu số 47
|
Ban hành kèm theo Phụ lục I Thông tư này.
|
PHỤ LỤC III
PHƯƠNG PHÁP XÁC
ĐỊNH SỐ THƯỞNG VƯỢT DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Thông tư số 26/2026/TT-BTC
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
1.
Thưởng vượt dự toán thu phần ngân
sách trung ương được hưởng từ các khoản thu
phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương theo quy định tại các điểm a, b, c và
điểm d khoản 2 Điều 36 của Luật
Ngân sách nhà nước được thực hiện
khi tổng số thu của ngân sách trung ương không bị hụt thu
so với dự toán Quốc hội quyết định. Căn cứ xét thưởng cho từng địa phương là tổng các khoản thu phân chia trên địa bàn địa
phương, không tính riêng từng khoản thu. Tỷ lệ thưởng không
quá 20% của số tăng thu phần ngân sách trung ương được hưởng, nhưng không vượt quá số tăng thu so với mức thực hiện năm trước.
Ví
dụ 1:
Tổng dự toán thu ngân sách trung ương năm xét thưởng
được Quốc hội quyết định là 1.000.000 tỷ đồng. Kết quả
thực hiện đạt 1.200.000 tỷ đồng.
Tại tỉnh A, số thu ngân sách trung ương từ các
khoản thu phân chia nêu trên thực hiện năm
trước là 500 tỷ đồng. Năm xét thưởng,
dự toán thu ngân sách trung ương được giao là 550 tỷ đồng, kết quả thực hiện đạt 600 tỷ đồng. Tỷ lệ thưởng trên số thu vượt dự toán giao theo quyết định của Thủ
tướng Chính phủ của tỉnh A là 20%. Mức
thưởng cho tỉnh A xác định như sau:
Số thưởng theo tỷ lệ : (600 tỷ đồng - 550 tỷ đồng) x 20% = 10 tỷ đồng.
Số tăng thu so với thực hiện năm trước: 600 tỷ đồng - 500 tỷ đồng = 100
tỷ đồng.
Do
số tăng thu so với thực hiện năm trước lớn hơn số tăng thu
theo dự toán và tổng số thu ngân sách trung ương
tăng so với dự toán, nên mức thưởng thu vượt
dự toán cho tỉnh A là không quá 10 tỷ
đồng. Trường hợp kết quả thực hiện tổng thu ngân sách trung ương đạt thấp hơn 1.000.000 tỷ đồng, thì địa phương không
được thưởng.
Ví
dụ 2:
Vẫn tổng dự toán thu ngân sách trung ương và số thu
tại tỉnh A như ví dụ 1, nếu kết quả thực hiện năm trước là
590 tỷ đồng; dự toán thu được giao là
500 tỷ đồng, kết quả thực hiện 600 tỷ đồng. Theo đó:
Số thưởng theo tỷ lệ: (600 tỷ đồng - 500 tỷ đồng) x 20% = 20 tỷ đồng.
Số vượt thu so với thực hiện năm trước: 600 tỷ đồng - 590 tỷ đồng = 10
tỷ đồng.
Số được thưởng tối đa chỉ bằng mức tăng thu so với thực hiện năm trước là
10 tỷ đồng. Trường hợp kết quả thực hiện tổng thu ngân
sách trung ương đạt thấp hơn 1.000.000 tỷ đồng, thì địa phương không được thưởng.
Ví
dụ 3:
Vẫn số thu của tỉnh A tại ví dụ 1, nếu kết quả thực
hiện năm trước là 610 tỷ đồng, dự toán thu được giao là 550 tỷ đồng, kết quả thực hiện là
600 tỷ đồng.
Số thưởng theo tỷ lệ: (600 tỷ đồng - 550 tỷ đồng) x 20% = 10 tỷ đồng.
Số tăng thu so thực hiện năm trước: 600 tỷ đồng - 610 tỷ đồng = - 10 tỷ
đồng.
Địa phương không được thưởng vì số thu không tăng so thực hiện năm trước.
2.
Thưởng vượt dự toán thu thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền thực hiện theo
quy định tại điểm b khoản 3 Điều 61 của Luật
Ngân sách nhà nước cho từng địa
phương có cửa khẩu biên giới đất liền
là tổng các khoản thu thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền trên địa bàn địa phương, không tính riêng từng khoản thu và từng cửa khẩu. Tỷ lệ thưởng không
quá 10% của số tăng thu phần ngân sách trung ương được hưởng, nhưng không vượt quá số tăng thu so với mức thực hiện năm trước.
Thông tư 26/2026/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 73/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
MINISTRY OF FINANCE OF VIETNAM
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
----------------
|
|
No. 26/2026/TT-BTC
|
Hanoi, March 25, 2026
|
CIRCULAR ELABORATION AND GUIDANCE ON ENFORCEMENT OF SOME ARTICLES OF
THE GOVERNMENT’S DECREE NO. 73/2026/ND-CP DATED MARCH 10, 2026 ON ELABORATION
AND GUIDELINES FOR ENFORCEMENT OF LAW ON STATE BUDGET Pursuant to the Law on
State Budget No. 89/2025/QH15 dated June 25, 2025; Pursuant to the
Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP dated March 10, 2026 on elaboration and
guidelines for enforcement of Law on State Budget; Pursuant to the
Government's Decree No. 29/2025/ND-CP dated February 24, 2025 on functions,
duties, powers and organizational structure of the Ministry of Finance (amended
by the Government's Decree No. 166/2025/ND-CP dated June 30, 2025); At the request of the
Director of State Budget Department; The Minister of
Finance promulgates Circular on elaboration and guidance on enforcement of some
articles of the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP dated March 10, 2026 on
elaboration and guidelines for enforcement of Law on State Budget. Chapter
I ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article
1. Scope This Circular elaborates
and provides guidelines for enforcement of clause 2 Article 2, clause 1 and
clause 4 Article 4, Article 18; clause 4 Article 19; clause 4 and clause 11
Article 21; clause 2 Article 29; clause 3 Article 31; clause 2 Article 34; and
clause 2 of Article 38 of the Government's Decree No. 73/2026/ND-CP dated March
10, 2026 on elaboration and guidance on enforcement of some articles of the Law
on State Budget (hereinafter referred to as the Government's Decree No.
73/2026/ND-CP). 2. With regard to elaboration
and guidance on organization of collection, collection authorized, refund of
revenues and aid receipts to state budget; applications and procedures for
making payment for state budget expenditures from foreign aid or loans granted
or national reserve expenditures, and development investment expenditures from
public investment capital; opening and use of accounts at State Treasuries;
accounting and input of estimates to the Treasury and Budget Management
Information System; and accounting of revenues and expenditures and
organization of accounting of state budget, the Ministry of Finance shall issue
guiding documents or cooperate with relevant agencies to issue separate guiding
documents. Article
2. Regulated entities 1. State authorities,
political organizations and Vietnam Fatherland Front. 2. Public service
providers. 3. Other organizations
and individuals related to state budget. Chapter
II DECENTRALIZATION
OF POWERS OVER REVENUE SOURCES AND EXPENDITURE TASKS AMONG CENTRAL GOVERNMENT
BUDGET AND LOCAL GOVERNMENT BUDGETS; DETERMINATION OF TRANSFERS FROM HIGHER
LEVEL BUDGETS TO LOWER LEVEL BUDGETS ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1. Revenues fully
retained by the central government budget (including late payment interest as
prescribed in the Law on Tax Administration) include: a) Export and import
duties, additional import duties; b) Excise tax on imported
goods, including excise tax on imported goods continuously sold in domestic
market by the import business entity; c) Severance tax, corporate
income tax, VAT, profits from petroleum fields (after deducting expenditures
prescribed by the Law on Petroleum or revenues retained as prescribed by
competent authorities); profits distributed to the home country, water surface
rents, taxes, charges and other revenues from petroleum exploration and
extraction; d) Grant aid provided by
the Government of other countries, international organizations, other overseas
organizations and individuals for Vietnam’s Government and State; dd) Collected charges for
services provided by central state authorities. Collected charges for services
provided by public service providers and organizations under the management of
central authorities assigned by competent authorities to provide public
services, which are remitted to state budget in accordance with regulations; e) Fees collected by
central state authorities, except for registration fees prescribed in point c
clause 1 Article 5 of this Circular; g) Collected fines for
administrative violations, other fines imposed by central state authorities in
accordance with law; h) Revenues payable to
state budget from operation and disposal of public property managed and
disposed by central authorities, organizations and units in accordance with
regulations of law on management and use of public property; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. k) Revenues from central
financial reserve fund; l) Central government
budget remainder revenues; m) Revenues carried over
from last year’s budget of central government budget; n) Additional corporate
income tax according to global anti-base erosion rules; o) Revenues from overseas
good and service providers; p) Revenues from fees for
processing of application for rights to use radio frequencies; q) Financial assistance and
voluntary contributions from agencies, organizations, and individuals to
central-managed agencies; r) Other revenues as
prescribed by law. 2. Revenues shared by a
percentage (%) between central government budget and local government budgets
(including late payment interest as prescribed in the Law on Tax
Administration) include: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. b) Personal income tax; c) Excise tax, except for
refund of special excise tax (if any) and excise tax specified in point b clause
1 of this Article; d) Environment protection
tax; dd) Revenues from charges
for granting mining right and fees for granting water resource extraction right
by central competent agencies. Revenue shall be distributed as follows: 70% to
central government budget, 30% to local government budget; e) Value-added tax
(excluding refunded value-added tax according to the Law on Value-Added Tax and
value-added tax specified in point c clause 1 of this Article). Tax shall be
distributed as follows: 70% to central government budget, 30% to local
government budget. Collected VAT shall be distributed among administrative
divisions according to applicable rules and criteria decided by the Standing
Committee of the National Assembly in each period. g) Levies on land, land
rents, except for collected levies on land associated with property attached to
land under the management of central authorities, organizations and units as
prescribed in point h clause 1 of this Article. Regarding a local government
that does not receive budget-balancing transfers, such amounts shall be
distributed as follows: 20% to central government budget, 80% to local
government budget. Regarding a local government that receives budget-balancing
transfers, such amounts shall be distributed as follows: 15% to central
government budget, 85% to local government budget; Regarding Hanoi city, 100%
of these amounts shall be distributed to its budget according to specific
financial-budgetary mechanisms and policies prescribed in the Law on the Capital. Proceeds from operation
of the land bank in the TOD zone shall be distributed in accordance with clause
3 Article 25 of the Railway Law in 2025 and specific financial-budgetary
mechanisms and policies in the National Assembly’s Resolution. Article
4. Expenditure tasks of central government budget 1. Development investment
expenditure: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. b) Investment in, and
provision of financial assistance for, enterprises providing necessary and
public products and services for society, enterprises in the fields that
directly serve national defense and security, assigned or commissioned by the
State; economic organizations; financial institutions under management of
central authorities; investment of state capital in enterprises under
management of central authorities in accordance with law; c) Other development
investment expenditures prescribed by law. 2. National reserve
expenditure. 3. Powers over recurrent
expenditures of Ministries, ministerial agencies, Governmental agencies, and
other central agencies are decentralized in the following fields: a) National defense in
accordance with the Government’s regulations and guiding documents; b) Security and social
order and safety in accordance with the Government’s regulations and guiding
documents; c) Education, training
and vocational training, including training at universities, colleges,
intermediate schools, and vocational education; activities at boarding ethnic
schools and other forms of education, training, and refresher training; d) Science, technology,
innovation and digital transformation in accordance with regulations of the law
on science, technology, innovation and digital transformation; dd) Health, population,
and family, including preventive medicine, medical examination and treatment;
full and partial payment of health insurance premiums for eligible
beneficiaries in accordance with the Law on Health Insurance; food safety and
hygiene; population and family; and other health activities; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. g) Radio, television,
press; h) Physical training and
sports, including provision of training and refresher training for coaches and
athletes of national teams; national and international competitions; activities
at training and refresher training establishments for athletes, coaches, and
physical training and sports officials; and other physical training and sports
activities;" i) Environmental
protection, including investigation, prevention, and control of environmental
pollution; environmental remediation and protection; biodiversity conservation
and response to climate change; protection of clean water and environmental
sanitation; and other environmental protection activities; k) Economic activities,
including: Transport, including
management, maintenance, repair, and assurance of operation and safety for
road, railway, inland waterway, maritime, and aviation transport, and other
transport activities; Agriculture, forestry,
salt production, fishery, irrigation, and rural development, including the
development of agriculture, forestry, salt production, fishery, and irrigation;
new rural development; and other rural development activities; Natural resources,
including investigation and management of land, resources, geology and
minerals, and hydrometeorology; topography and cartography; measurement of
administrative boundaries, planting of border markers, and other resource
management activities; Planning; investment,
trade, and tourism promotion; Other economic
activities, including search and rescue, and occupational health and safety; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Activities of the
National Assembly, the Office of the President, Ministries, ministerial-level
agencies, Governmental agencies, and other central authorities; system of
People's Courts, People's Procuracies, and the State Audit Office; activities
of central authorities affiliated to the Communist Party of Vietnam; activities
of the Central Committee of Vietnam Fatherland Front and socio-political
organizations affiliated to the Central Committee of Vietnam Fatherland Front; Provision of assistance
for social organizations in performance of tasks assigned by the State in
accordance with the law, including: benefits and policies and operation funding
in association with the payrolls assigned by competent authorities; and
performance of tasks assigned by competent state authorities; m) Expenditures on social
security, including policies for retirees, incapacitated person, and persons
eligible for social insurance allowances and other benefits covered by the
central government budget; policies for the care of people with meritorious
services to the revolution; social relief policies and activities; provision of
assistance for social insurance fund in accordance with the law on social
insurance, and provision of assistance for the unemployment insurance fund in
accordance with the law on unemployment insurance; expenditures on prevention
and control of social evils, and other social welfare covered by the central
government budget in accordance with the law; n) Other recurrent
expenditures prescribed by law. 4. Expenditure on payment
of interests on, fees and expenses arising from the loans taken by the
Government according to the Law on State Budget. 5. Expenditure on aid
provision as prescribed by the Government. 6. Expenditure on
granting loans as prescribed by the Government. 7. Transfers to the
central financial reserve fund. 8. Expenditures of
central government budget carried over to the next year. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article
5. Sources of revenue of local government budgets 1. Revenues fully
retained in local government budgets (including late payment interest as
prescribed in the Law on Tax Administration) include: a) Severance tax, except
for that specified in point c clause 1 Article 3 of this Circular; b) Levies on agricultural
land; c) Levies on
non-agricultural land; d) Rent for lease of
water surface, fees for use of sea areas, except for water surface rents specified
in point c clause 1 Article 3 of this Circular; dd) Proceeds from the
lease and sale of state-owned houses; e) Registration fee; g) Revenues from
construction lottery; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. i) Revenues from local
financial reserve funds; k) Revenues payable to
state budget from operation and disposal of public property managed and
disposed by local agencies, organizations and units in accordance with
regulations of law on management and use of public property; l) Grant aid directly
provided by international organizations, other organizations, overseas
individuals for local governments; m) All revenues from fees
for services provided by local state authorities. Fees for services provided by
public service providers and organizations managed by local governments and
assigned by competent authorities to provide public services shall be
transferred to the state budget as per law; n) Fees collected by
local state authorities; o) Revenues from charges
for granting mining right and fees for granting water resource extraction right
by local competent agencies; p) Collected fines for
administrative violations, other fines imposed by local state authorities in
accordance with law; q) Revenues from public
land funds and other yields of public property; r) Financial assistance and
voluntary contributions in cash from agencies, organizations and individuals as
prescribed by law to agencies managed by local governments; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. t) Revenues carried over
from last year’s budget of local government budget; u) Other revenues
prescribed by law (including payments for protection and development of paddy
land; compensations paid to the State for damages caused during land management
and use; and commune-level budget revenues). 2. Revenues shared by a
percentage (%) between central government budget and local government budgets
as specified in clause 2 Article 3 of this Circular. 3. Budget-balancing
transfers and targeted transfers from the central government budget. Article
6. Expenditure tasks of local government budgets 1. Development investment
expenditure: a) Investment in
programs, projects and tasks, and other objects of public investment under the
management of local governments in accordance with regulations of the Law on
Public Investment; investment in projects on investment in construction of
local infrastructure facilities which are to be funded by higher level budgets;
provision of assistance for other local governments in investment in
construction of key projects and works or those improving regional, national or
international connectivity and having positive effects on the socio-economic
development, and other important tasks within the budget balancing capacity,
and without adversely influencing the performance of tasks to be covered by
such local government budgets; b) Investment in, and
provision of financial assistance for, enterprises providing necessary and
public products and services for society as commissioned by the State; local
economic organizations; financial institutions; investment of state capital in
local enterprises in accordance with law; c) Offsetting interest
rate differences, management fees and grant of entrusted loans via policy banks
for implementation of socio-economic policies in localities; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2. Powers over recurrent
expenditures of local agencies and units are decentralized in the fields of: a) Education, training
and vocational training, including education activities at junior
kindergartens, senior kindergartens, primary schools, lower secondary schools,
upper secondary schools and other education activities; vocational education,
training at intermediate schools, college, universities and other training and
refresher training forms; b) Science, technology,
innovation and digital transformation in accordance with regulations of the law
on science, technology, innovation and digital transformation; c) National defense,
security, and social order and safety tasks managed by local governments, and
provision of assistance in performance of certain central government budget
expenditure tasks as prescribed by the Government and guiding documents; d) Health, population,
and family, including preventive medicine, medical examination and treatment;
full and partial payment of health insurance premiums for eligible
beneficiaries in accordance with the Law on Health Insurance; food safety and
hygiene; population and family; and other health activities; dd) Culture and
information, including conservation, museums, libraries, restoration of
historical relics, historical document-archiving units, literary and artistic
creative activities, exhibitions, and other cultural and information
activities; e) Radio and television; g) Physical training and
sports, including provision of training and refresher training for coaches and
athletes of provincial teams; provincial and commune-level competitions;
management of sports competition facilities and other physical training and
sports activities; h) Environmental
protection, including investigation, prevention, and control of environmental
pollution; environmental remediation and protection; response to climate
change; protection of clean water and environmental sanitation; collection,
transport, and treatment of domestic waste and wastewater and other
environmental protection activities; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Transport, including
management, maintenance, repair, and assurance of operation and safety for
road, inland waterway and other transport activities; Agriculture, forestry,
salt production, fishery, irrigation, and rural development, including the
development of agriculture, forestry, salt production, fishery, and irrigation;
new rural development; and other rural development activities; Natural resources, including
investigation and management of land, resources; topography and cartography;
measurement of administrative boundaries, compilation and storage of cadastral
records, and other resource management activities; Planning; investment,
trade, and tourism promotion; Urban infrastructure
development, including maintenance and repair of street lighting systems,
pavements, water supply and drainage systems, parks, and other urban
infrastructure development activities; Other economic
activities, including search and rescue, and occupational health and safety; k) Activities of state
management authorities, political organizations, Vietnam Fatherland Front
Committees in localities and socio-political organizations affiliated to
Vietnam Fatherland Front Committees in localities. Provision of assistance
for social organizations in performance of tasks assigned by the State in
accordance with the law, including: benefits and policies and operation funding
in association with the payrolls assigned by competent authorities; and
performance of tasks assigned by competent state authorities; l) Expenditures on social
security, including social protection facilities, famine relief, prevention of
social evils, funding for supporting the payment of social insurance
contributions for participants in voluntary social insurance, and other social
welfare policies; and implementation of social welfare policies for
beneficiaries guaranteed by local governments as prescribed by law; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3. Expenditure on payment
of interests on, fees and expenses arising from the loans taken by local
governments according to the Law on State Budget. 4. Transfers to local
financial reserve funds. 5. Expenditure on aid
provision as prescribed by the Government. 6. Expenditure on
granting loans as prescribed by the Government. 7. Expenditures of local
government budget carried over to the next year. 8. Budget-balancing
transfers and targeted transfers to commune-level budgets. 9. Expenditures on
support for performance of some tasks specified in points a, b and c clause 5
Article 9 of the Law on State Budget. Article
7. Principles of decentralizing powers over revenue sources and expenditure
tasks among local government budgets of all levels 1. Decentralization of
powers over revenue sources and expenditure tasks between provincial budgets
and commune-level budgets shall comply with regulations in Article 9 and
Article 41 of the Law on State Budget. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3. The percentage (%) of
revenues shared between provincial budgets and commune-level budgets shall be
equal to the percentage (%) of each revenue shared and retained in the local
government budget (including revenues fully retained in local government budget
and revenues shared between central government budget and local government
budget). Article
8. Determination of percentage (%) of revenues shared among local government
budgets of all levels 1. Determination of
percentage (%) of revenues shared between central government budget and local
government budgets: a) Regarding the revenues
specified in points dd, e, and g, clause 2, Article 3 of this Circular, the
percentage (%) of revenues shared shall comply with regulations in points dd,
e, and g, clause 2, Article 36 of the Law on State Budget and decisions issued
by the National Assembly Standing Committee; b) Regarding the revenues
specified in points a, b, c, and d, clause 2, Article 3 of this Circular, the
Ministry of Finance shall make a plan for determination of the percentage (%)
of each revenue shared between the central government budget and each local government
budget, ensuring the leading role of the central government budget and
long-term stability of the local government budget, and the plan must be
submitted to the Government that will send it to the National Assembly for
consideration and decision in accordance with clause 3, Article 36 of the Law
on State Budget. c) In case there are
major fluctuations in state budget revenues and expenditures or large
differences in state budget revenues and expenditures among administrative
divisions and it is necessary to adjust the percentage (%) of revenues shared,
the Government shall re-make the plan for determination of the percentage (%)
of revenues shared between the central government budget and the local
government budget, to be submitted to the National Assembly for consideration
and decision in accordance with clause 3, Article 36 of the Law on State
Budget. 2. Determination of
percentage (%) of revenues shared between provincial budgets and commune-level
budgets: a) Revenues shared
between provincial budgets and commune-level budgets include collected tax,
fees and charges and other revenues fully retained in local government budgets
as specified in clause 1 Article 5 of this Circular and revenues partially
retained in local government budgets and shared between the central government
budget and local government budgets in accordance with clause 2 Article 3 of
this Circular; b) The provincial
People's Committee shall request the provincial People's Council to decide to
decentralize power over revenue sources and the percentage (%) of revenues
shared between the provincial budget and the budget of each commune. The
decision on the percentage (%) of revenues shared between the provincial budget
and the budget of each commune may be applicable to each revenue, ensuring the
leading role of the provincial budget and long-term stability of the
commune-level budget; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article
9. Determination of transfers from higher level budgets to lower level budgets 1. Determination of
budget balancing transfers from higher level budgets to lower level budgets
shall comply with regulations in Article 42 of the Law on State Budget: a) Budget balancing
transfers from the central government budget to each local government budget
shall be determined based on differences in local government budget
expenditures and revenues, including revenues fully retained in the local
government budget (excluding collected fees and charges not included in the
List as prescribed in the Law on Fees and Charges in accordance with point e
clause 9 Article 31 of the Law on State Budget; revenues from construction
lottery) and revenues partially retained in local government budgets and shared
by a percentage (%) between the central government budget and the local
government budget (excluding land use levy); b) Budget balancing
transfers from the provincial budget to the commune-level budget shall be
determined based on differences in commune-level budget expenditures and
revenues (excluding revenues not used for determination of budget balancing
transfers to the commune-level budget as decided by the provincial People's
Council). 2. Determination of
targeted transfers from higher level budgets to lower level budgets shall
comply with regulations in Article 43 of the Law on State Budget. Targeted transfer of
funds and capital shall meet the set targets as prescribed. If these funds and
capital transferred to lower level budgets are not used for the set targets or
are underused, they must be returned to higher level budgets within 30 days
from the date on which the budget-using unit or the competent authority
confirms that such funds and capital are not used for the set targets or are
underused. Bonus for revenues in
excess of those in the estimate, derived from higher level budgets and targeted
transfers from the central government budget to local government budgets, derived
from increase in central government budget revenues according to specific
financial-budgetary mechanisms shall be used in accordance with point c, clause
3, Article 61 of the Law on State Budget, the Law on the Capital, the National
Assembly’s Resolutions on specific financial-budgetary mechanisms and policies,
and point c, clause 5, Article 26 of the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP. Chapter
III MAKING OF
ANNUAL STATE BUDGET ESTIMATES ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1. Making of state budget
revenue estimates at budget revenue-collecting authorities shall comply with
regulations of the Law on State Budget and Article 12 of the Government’s
Decree No. 73/2026/ND-CP. 2. The provincial tax authority
shall make revenue estimates using Forms No. 01 through No. 03; the regional
customs authority shall make revenue estimates using Form No. 04 in Appendix I
issued together this Circular. 3. Agencies and units
assigned to collect fees, charges, and other revenues shall make revenue
estimates for each type of fees, charges, and revenues, total revenue estimate,
estimates of payments to state budget, and estimates of fees retained for
expenditure tasks as prescribed by law, and submit them to their directly
superior budget-estimate units that will consolidate and send estimates to
level-I budget estimate units (in case directly superior budget estimate units
are not level-I budget-estimate units); level-I budget estimate units shall
include such estimates in their budget revenue and expenditure estimates and
submit them to tax authorities and finance agencies of the same level according
to Form No. 06 in Appendix I issued together this Circular. Article
11. Forms of state budget estimates made at budget estimate units and
ministries in charge of national target programs 1. Making of state budget
estimates at budget estimate units shall comply with regulations of the Law on
State Budget and Article 13 of the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP. 2. State authorities and
units assigned to manage infrastructure property, units delegated to manage and
operate infrastructure property, units assigned to perform tasks, budget using
units, or budget estimate units shall make budget revenue and expenditure estimates,
using Forms No. 05 through No. 26 in Appendix I issued together this Circular. 3. Ministries, central
and local authorities and units assigned to manage state off-budget financial
funds shall make financial revenue and expenditure plans of the funds for the
next year under their management in accordance with the Law on State Budget,
relevant laws, and the Form No. 17 in Appendix I issued together this Circular,
and submit them to finance agencies of the same level enclosed with their state
budget estimate reports (which must include detailed explanations of the
opening balance; revenues generated during the year from state budget funds,
financial assistance, voluntary contributions in cash, etc.; expenditures on
specific tasks; and changes in charter capital and operational funding for the
funds). Financial revenue and
expenditure plans of social insurance funds, health insurance funds, and
unemployment Insurance funds shall be made in accordance with the laws on
social insurance, health insurance, and unemployment insurance, and reports
shall be submitted to the Ministry of Finance using Forms No. 18 through No. 21
in Appendix I issued together this Circular; and at the same time, electronic
report data (excluding contents classified as state secrets) must be uploaded
to the National Financial Database (data must be digitally signed in accordance
with the 2023 Law on Electronic Transactions and relevant legal documents). 4. Central level-I budget
estimate units shall send budget estimate reports to the Ministry of Finance,
the State Audit Office, and the Ministry of Science and Technology and
Ministries in charge of national target programs before July 10, every year in
accordance with clause 3 Article 15 of the Government’s Decree No.
73/2026/ND-CP ; and at the same time, electronic report data (excluding
contents classified as state secrets as prescribed) must be uploaded to the
National Financial Database (data must be digitally signed in accordance with
the 2023 Law on Electronic Transactions and relevant legal documents). ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5. Ministries in charge
of national target programs shall, based on total funding approved and
implementation capacity, provide guidance on programs’ objectives and tasks for
the estimating year for Ministries, central authorities, and provincial
People's Committees to make next year's budget estimates (development
investment expenditures and recurrent expenditures on each task, project, and
sector), using Form No. 10.1 in Appendix I issued together with this Circular,
and submit them to the Ministry of Finance, the State Audit Office, and
Ministries in charge of national target programs before July 10, every year. Ministries in charge of
national target programs shall consolidate and make detailed plans for
allocation of next year's budget expenditure estimates for the implementation
of national target programs (development investment expenditures and recurrent
expenditures on each task, project, and sector) for each Ministry, central
authority, and provincial authority, using Form No. 10.2 in Appendix I issued
together this Circular, and submit them to the Ministry of Finance by August 10th
every year; and at the same time, electronic report data (excluding contents
classified as state secrets as prescribed) must be uploaded to the National
Financial Database (data must be digitally signed in accordance with the 2023
Law on Electronic Transactions and relevant legal documents). Article
12. Forms of state budget/local government budget estimates, central government
budget/local government budget allocation plans 1. The Ministry of
Finance shall consolidate and make a state budget estimate and a central
government budget allocation plan, to be submitted to a competent authority for
decision, in accordance with the Law on State Budget, points a and b, clause 1,
Article 14, point a, clause 5, and clauses 7 and 8, Article 15 of the
Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP, and the system of forms prescribed in
the Regulations issued by the National Assembly Standing Committee on making,
verification, and decision on state budget estimate, central government budget
allocation plan, and approval for final accounts of state budget. 2. Based on state budget
expenditure allocation principles, criteria and norms issued by the National
Assembly Standing Committee, provincial People's Committees shall request
provincial People's Councils to decide local government budget expenditure
allocation principles, criteria, and norms to serve as a basis for subordinate
agencies, units, and commune-level People's Committees to make budget
expenditure estimates; and shall direct Departments of Finance to preside over
and cooperate with relevant agencies in making state budget revenue estimates
within their provinces, and local government budget revenue and expenditure estimates. a) Annually, based on
state budget expenditure allocation principles, criteria, and norms issued by
the National Assembly Standing Committee, and the percentage (%) of revenues shared
between the central government budget and local government budgets, Departments
of Finance shall preside over and cooperate with relevant agencies in making
state budget revenue estimates within their provinces, local government budget
revenue and expenditure estimates, and determining budget-balancing transfers
from the central government budget to local government budgets, local
government budget deficit, principal repayment expenditures and their sources,
and total loan, including loans taken to repay principal of previous loans and
loans taken to cover provincial budget deficit (if any) as prescribed; and
shall report local government budget estimates to provincial People's
Committees using Forms No. 27 through No. 34 in Appendix I issued together this
Circular to send reports to the authorities as prescribed in clause 3 of this
Article. b) Budget deficit
estimates and loan and debt repayment estimates of provincial budgets shall
include provincial budget deficit estimates; estimates of total loan during the
year (including loans taken to repay principal of previous loans and loans
taken to cover provincial budget deficit) by loan source (including issuance of
local government bonds, loans taken by the Government and on lent to local
authorities, and other domestic sources) and costs (including interest rates,
fees, and other related costs); repayment of debts due in the estimating year
(including principal, interest, fees, and other related costs); projected debt
repayment sources; provincial budget balances for the current year and the
estimating year, and debt repayment capacity for subsequent years; loan balance
of local government budgets by December 31st of the previous year
and the estimating year, provided that it does not exceed the limit prescribed
in clause 6, Article 7 of the Law on State Budget and clause 6, Article 3 of
the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP; and explanatory documents for loan
estimates. c) Investment projects
proposed to be funded by loans granted must be included in the list of
medium-term public investment plans decided by the provincial People's Council
(for years in the medium-term investment plan period) or expected to be
included in the medium-term public investment plan list, to be submitted to a
competent authority for decision (for the first year of the medium-term public
investment plan period), and investment procedures shall be followed as
prescribed. 3. The provincial
People's Committee shall request the provincial standing People's Council to
consider giving opinions on the local government budget estimate. After
receiving opinions from the provincial standing People's Council, the
provincial People's Committee shall submit the local government budget estimate
report to the Ministry of Finance, the State Audit Office, the Ministry of
Science and Technology (for science, technology, innovation, and digital
transformation expenditure estimates), and Ministries in charge of national
target programs (for national target program expenditure estimates) before July
10th annually as prescribed; and at the same time, electronic report
data (excluding contents classified as state secrets as prescribed) must be
uploaded to the National Financial Database (data must be digitally signed in
accordance with the 2023 Law on Electronic Transactions and relevant legal
documents). ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Chapter
IV IMPLEMENTATION
OF STATE BUDGET Article
13. Forms of state budget estimates to be assigned and allocation explanation
reports made by budget estimate units 1. Allocation and
assignment of state budget estimates shall comply with regulations of the Law
on State Budget and Article 19 of the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP. 2. Central level-I estimate
units shall assign state budget estimates to the units prescribed in clause 1,
Article 19 of the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP according to Form A of
Appendix II and Forms No. 35 and 36 of Appendix I issued together with this
Circular; and at the same time, these estimates shall be submitted to the
Ministry of Finance for inspection (enclosed with explanation reports on bases
for allocation and assignment of estimates according to Forms No. 37 thru 46 of
Appendix I issued together with this Circular; and a table of programs,
projects, schemes, policies, plans, tasks, and funding estimates approved by
competent authorities, and written approvals of adjustments to such
programs/projects/schemes/policies/plans/tasks/funding estimates, if any, compared
to those at the time of making estimates) shall be sent to the Vietnam State
Treasury and State Treasuries where budget using units conduct transactions
(specific to each budget-using unit) for implementation. To meet management
requirements, agencies and units organized vertically, direct inferior budget
estimate units assigned to allocate and assign estimates to their affiliated
budget-using units, level-I budget estimate units shall consolidate allocation
results to be submitted to the Ministry of Finance and shall be responsible for
state budget estimates under their management allocated and assigned to
budget-using units. 3. Local level-I budget
estimation units shall assign budget estimates to their affiliated budget
estimate units, using Form B and Form C in Appendix II, and Forms No. 47 and 48
in Appendix I issued together this Circular; and at the same time, such
estimates shall be sent to finance agencies for inspection, to regional State
Treasuries of the same level, and to State Treasuries where budget-using units
conduct transactions (specific to each budget-using unit) for implementation. Departments of Finance
shall request provincial People's Committees to issue regulations on
explanation reports on bases for allocation and assignment of budget estimates
to be submitted by level-I budget estimate units to finance agencies to serve
inspection of allocation and assignment of estimates by level-I estimate units
at all local levels. Article
14. Organization of collection of state budget revenues ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2. State budget revenues
in foreign currencies shall be recorded as state budget’s foreign currency
funds' revenues; and at the same time, recorded as state budget revenues in
Vietnam Dong at the exchange rate prescribed by the Ministry of Finance. All local government
budget revenues in foreign currencies shall be transferred to the State
Treasury in accordance with regulations issued by the Ministry of Finance.
Local government budgets’ foreign currency funds must not be established. Article
15. State budget payment organization 1. State budget payment
organization shall comply with regulations of the Law on State Budget, the Law
on Public Investment, Article 21 of the Government's Decree No. 73/2026/ND-CP,
and the Government's Decree No. 254/2025/ND-CP dated September 26, 2025. In case budget estimate
units, agencies and organizations fail to fully and timely comply with
regulations on reports, final accounts, financial statements, and other reports
as prescribed, finance agencies are entitled to request State Treasuries to
suspend budget payment as prescribed in clause 4, Article 21 of the
Government's Decree No. 73/2026/ND-CP, except for expenditures on salaries,
allowances, social subsidies, scholarships, and other essential expenses on
operation of the state apparatus (excluding equipment procurement and repair
expenditures); budget-balancing transfers to lower-level budgets; expenditures
on transitional projects of national target programs or projects of national
importance; and expenditures on other important and urgent transitional
investment projects for implementation of remedial measures against
consequences of natural disasters, catastrophes, and epidemics. 2. Procedures and
applications for payment and accounting of state budget expenditures associated
with disbursement of estimated funds at the State Treasury shall comply with
the Government's Decree No. 347/2025/ND-CP dated December 29, 2025; the
Government's Decree No. 254/2025/ND-CP dated September 26, 2025; and guiding
Circulars issued by the Ministry of Finance. State budget advance
payment/payment to tasks included in the annual state budget estimate shall be
made before the end of December 31st . Budget-using units (including
project owners) shall submit applications for and documents on disbursement of
estimated funds and state budget advances to State Treasuries where
transactions are conducted before the end of December 30th .
Regarding advances of public investment capital for compensation, support and
residential resettlement, the advance payment deadline shall comply with
regulations of clause 1, Article 12 of the Government's Decree No.
254/2025/ND-CP dated September 26, 2025. Advances must be paid
promptly when all budget payment conditions are met in accordance with
regulations. During the final account adjustment period, in case advances are
eligible for payment and tasks included in the state budget estimate have been
performed on or before December 31st , state budget payment (for
tasks included in the state budget estimate and performed on or before December
31st) or advance payment shall be made until the end of adjustment
to final accounts and state budget expenditures/advances shall be accounted
for/recorded in the budget of the year the estimate was assigned. Budget-using
units (including project owners) shall submit applications for and documents on
state budget payment (including advance payment) as prescribed to State
Treasuries where transactions are conducted at least 02 working days before the
end of the period of adjustment to final accounts, making sure that state
budget expenditures are completely accounted for within the period of
adjustment to final accounts. At the end of the budget
year, the excess of expenditure estimate and advance payment shall be carried
over to the next year in accordance with regulations of Article 19 of this
Circular. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. a) Regarding
budget-balancing transfers from the central government budget to local
government budgets, the Department of Finance shall disburse estimated funds at
the State Treasury. The maximum fund monthly disbursed shall not exceed 1/12 of
total budget-balancing transfer for the whole year; in months of the first
quarter, on the basis expenditure requirements of the local government budget,
the disbursed fund may be higher, provided that the monthly disbursed fund does
not exceed 12% of the estimated fund in the year and total fund disbursed for
the first quarter does not exceed 30% of the estimated fund in the year. In a
special case where it is necessary to accelerate the disbursement of estimated
funds, the provincial People's Committee shall send a written request to the
Ministry of Finance for consideration and decision. Based on possible revenue
sources and expenditure requirements of commune-level budgets, the provincial
People's Committee shall prescribe estimated funds monthly disbursed for
provision of budget-balancing transfers to commune-level budgets in conformity
with the actual local situation; b) Regarding targeted
transfers from the central government budget to local government budgets, based
on regulations, progress, and the volume of performed tasks of each program,
project, and task, and advances as prescribed, the Department of Finance shall
disburse estimated funds at the State Treasury; the maximum fund disbursed
shall be equal to the fund estimated and provided for each program, project,
and task. In case the disbursed
funds are not used for the set targets or are underused, they must be returned
to the central government budget in accordance with clause 2 Article 9 of this
Circular. Regarding targeted transfers from the provincial budget to
commune-level budgets, the provincial People's Committee shall prescribe
disbursement of commune-level budget funds estimated in conformity with the
actual local situation. c) On a periodical basis,
by the 10th day of the next month, the State Treasury shall send a
consolidated report to the finance agency of the same level on disbursement of
estimated funds for provision of budget-balancing transfers and targeted
transfers from the higher level budget to the lower level budget during the
preceding month. In case where it is
discovered that the finance agency’s disbursement of estimated funds for
provision of budget-balancing transfers and targeted transfers from the higher
level budget to the lower level budget is inconsistent with regulations, the
State Treasury shall issue a written notification to the finance agency and
simultaneously suspend such disbursement. 4. State budget payment
in the form of payment order: a) In the form of payment
order, expenditures include: - Expenditures on
granting loans as prescribed by the Government; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Expenditures on
stakes/shares and payment of membership dues to international financial
organizations (except for those already included in budget estimates made by
Ministries, ministerial-level agencies, Governmental agencies, and other
central authorities that disburse estimated funds at State Treasuries); - Expenditures on
contribution to charter capital of and provision of financial support for
state-owned economic and financial organizations in accordance with the law; - Expenditures on offsetting
interest rate differences, management fees via policy banks; contribution to
charter capital of policy banks and state off-budget financial funds; provision
of investment support for other policy beneficiaries in accordance with the
Government's regulations or the Prime Minister's decisions; and local
government budget funds entrusted for lending through provincial or municipal
branches of the Vietnam Bank for Social Policies for implementation of local
socio-economic development policies; - Expenditures on
support, commission, and assignment of tasks to enterprises, economic
organizations, and social organizations other than governmental agencies; - Expenditures on
provision of funds for the National Foundation for Science and Technology Development,
the National Technology Innovation Fund, and science, technology, and
innovation development funds established by Ministries, ministerial-level
agencies, Governmental agencies, other central authorities, and provincial
People's Committees for support and commission of performance of science,
technology, and innovation tasks, interest rate support, and support for
implementation of science, technology, and innovation activities in accordance
with the Government's regulations; - Expenditures on the
South China Sea – Island target program in the fields of national defense,
maritime and island security (funds provided for Ministries, ministerial-level
agencies, Governmental agencies, and other central authorities other than the
Ministry of Public Security and the Ministry of National Defense for
implementation); - Expenditures on
performance of special tasks and other expenditure tasks in the form of payment
orders of the Ministry of Public Security and the Ministry of National Defense
in accordance with the Government’s regulations and competent authorities’
decisions; - Expenditures on certain
tasks for maintenance of operations of the Communist Party’s agencies in
accordance with the Government’s regulations; - Expenditures on
repayment of principal, interest, fee and expenses arising from state budget
loans (excluding payments for principal, interest, fees for issuance, swap,
repurchase, and settlement of Government bonds) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Expenditures on
provision of support for local authorities and superior agencies and units
according to points a, b and c clause 5 Article 9 of the Law on State Budget; - Transfers to financial
reserve funds; b) Procedures for payment
in the form of payment order - Based on the assigned
budget estimate and the payment application submitted by the budget-using unit,
the finance agency shall inspect and compare the payment application with the
estimate assigned to the unit. Within 05 working days from the date of receipt
of the unit’s payment application, the finance agency shall issue and send a
payment order to the State Treasury; - Within 01 working day
from the date of receipt of the payment order from the finance agency, the
State Treasury shall inspect the validity of the payment order and, based on
the payment order, release and transfer funds to accounts, or make cash
payments to budget beneficiaries. In case the payment order is invalid, the
State Treasury shall notify the finance agency to take actions within 01
working day from the date of receipt. 5. Benefits recorded as
state budget revenues or expenditures: a) Based on budget
revenue and expenditure estimates and schedule for performance of tasks,
level-I estimate units shall submit documents to finance agencies of the same
level by January 25th of the next year; financial agencies shall
complete procedures for recording budget revenues or expenditures and send them
to State Treasuries by the end of January 30th of the next year. Benefits
recorded as state budget expenditures are actual benefits provided as
prescribed; benefits recorded as budget revenues shall correspond to those
recorded as expenditures. Any remaining revenue that has not yet been recorded
as state budget revenue shall be continuously monitored and managed to be
recorded as state budget revenue when the unit has made actual payment (except
for benefits as prescribed or revenues that must be immediately transferred to
state budget); b) Foreign loans granted
to or aid provided directly for budget-using units must undergo procedures for
recording such loans/aid as state budget revenues or expenditures as
prescribed; agencies or units shall submit documents to State Treasuries by the
end of January 30th of the next year. In case of transfers to
lower-level budgets, procedures for recording them as revenues or expenditures
must be completed and revenue or expenditure records must be sent to State
Treasuries by the end of January 20th of the next year with regard
to central government budget revenues or expenditures, or by the end of January
25th of the next year with regard to provincial budget revenues or
expenditures; c) Final accounts of
state budget revenues or expenditures shall be made in the same year in which
such revenues or expenditures are recorded. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1. State budget loans
shall be granted according to estimates decided by competent authorities and
managed, accounted for and recorded in corresponding-level budget accounts. In case the assigned
local government budget estimate includes domestic loans and loans taken by the
Government and on lent to local authorities, during disbursement of additional
loans taken by the Government and on lent to local authorities; a corresponding
reduction in domestic loans is required to make sure that total loan does not
exceed the estimated budget. If domestic loans are unavailable or domestic
loans are available and total loan exceeds the estimated budget, local
authorities shall send reports to the Ministry of Finance that will request the
Government to consider making decision in accordance with clause 5, Article 3
of the Government's Decree No. 73/2026/ND-CP. 2. Loans in foreign
currencies shall be accounted for in their original currencies and in
Vietnamese Dong at the exchange rate prescribed by the Ministry of Finance. At
the beginning of each month, the State Treasury shall re-adjust outstanding
debts in Vietnamese Dong of all budget levels at the exchange rate prescribed
by the Ministry of Finance; and at the same time, any increase or decrease (if
any) due to re-assessment of outstanding debts shall be recorded and monitored
separately in the exchange rate difference account (not recorded as budget
revenues or expenditures) to balance budget revenues and expenditures at the
exchange rate as accounted for at the time loans are incurred. t the end of the
budget year, the State Treasury shall settle exchange rate differences to
record them as state budget revenues and expenditures in accordance with
regulations. Owners of projects funded
by ODA loans are responsible for determining and applying exchange rates when
requesting State Treasuries where transactions are conducted to record
expenditures in foreign currencies as budget revenues or expenditures in
accordance with regulations. 3. Accounting for
transactions through issuance/swap/repurchase of domestic debt instruments in
state budget: a) Loans through issuance
of bonds, treasury bills, and national construction bonds shall be accounted
for at par value; b) In case of differences
between the selling price and the par value of each Government bond, treasury
bill, or national construction bond, or differences between the original par
value of the repurchased bond and its repurchase price, such differences shall
be accounted and monitored in a separate account; at the end of the year, based
on the aforementioned separate account’s balance, if the difference is a
positive number, it shall be deducted from the budget for repayment of debt and
payment of interest; if the difference is a negative number, it shall be added
to the budget for repayment of debt and payment of interest; c) Differences between
the par value of swapping bond and the par value of the swapped bond must not
be recorded as state budget revenues or expenditures; if the difference is a
positive number, it shall be deducted from loan balance of state budget; if the
difference is a negative number, it shall be added to loan balance of state
budget after swap of the bond. Article
17. Repayment of state budget loans ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. In case the actual debt
repayment fund exceeds total estimated budget for repayment of debt as assigned
by the competent authority, the Ministry of Finance (for the central government
budget) or the Department of Finance (for local government budgets) shall send
a consolidated report to the competent authority for consideration and
decision. 2. Procedures for and
recording of debt repayment by central government budget: a) Regarding expenditures
on domestic redemption of government bonds, on the basis of the estimate and requirements
for fulfillment of debt repayment obligations by the due date, the State
Treasury shall release funds from the central government budget for repayment;
and at the same time, record them as an decrease in loans taken (regarding
principal repayment) and record payments for interest, fees, and other expenses
arising from issuance, swap, and settlement of Government bonds as central
government budget expenditures in accordance with regulations; b) Regarding repayment of
other domestic loans, on the basis the estimate and requirements for
fulfillment of debt repayment obligations, the Ministry of Finance shall issue
payment orders to the State Treasury to release funds from the central
government budget for repayment; and at the same time, record them as an
decrease in loans taken (regarding principal repayment) and record payments for
interest, fees, and other expenses arising from loans as central government
budget expenditures as prescribed; c) Regarding foreign debt
repayment, at least 07 working days prior to the due date (except for cases
where payments can only be determined upon receipt of the creditor's
notification), on the basis of the estimate and requirements for fulfillment of
debt repayment obligations, the Ministry of Finance shall issue a repayment
order, enclosed with the repayment schedule and relevant documents (if any), to
the State Treasury to release funds from the central government budget for
repayment; and at the same time, record them as an decrease in loans taken
(regarding principal repayment) and record payments for interest, fees, and
other expenses arising from loans as central government budget expenditures as
prescribed. 3. Regarding procedures
for and recording of debt repayment by local government budgets: on the basis
of the estimate and requirements for fulfillment of debt repayment obligations,
the Department of Finance shall issue a payment order to the State Treasury to
release funds from the local government budget for repayment; and at the same
time, record them as an decrease in loans taken (for principal repayment) and
record payments for interest, fees, and other expenses arising from loans as
local government budget expenditures as prescribed. Article
18. Reports on implementation of state budget 1. Reports on
implementation of state budget shall comply with regulations of the Law on
State Budget and Article 29 of the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP. 2. Deadline and form of
report: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. On a quarterly basis,
budget-collecting authorities shall make budget revenue estimates for the next
quarter specific to economic sector, revenue item, tax type, and locality, and
submit them to finance agencies and superior collecting authorities by the 22nd
of the last month of the preceding quarter; b) On a daily basis,
State Treasuries shall report to finance agencies on cash balance of state
budget; collection of budget revenues by economic sector, revenue item, tax
type and locality; and state budget expenditures by field, unit and budget
level, using the forms prescribed in the State Budget and State Treasury
Accounting Regime; and at the same time, upload budget revenue and expenditure
data to the National Financial Database. State Treasuries shall also report to
other relevant agencies on state budget revenues and expenditures in accordance
with the law; c) On a quarterly basis,
level-I estimate units shall report on state budget revenues and expenditures
to finance agencies of the same level (central level-I estimate units shall
make reports, using Form No. 53 in Appendix I issued together this Circular and
concurrently upload electronic report data, (excluding contents classified as
state secrets) to the National Financial Database (such report data must be
digitally signed in accordance with the 2023 Law on Electronic Transactions and
relevant legal documents); local level-I estimate units shall make reports
using the forms prescribed in point k of this Clause). They shall also report
on budget revenues and expenditures to other relevant agencies as required by
law. Reports shall be submitted before the end of 10th day of the
first month of the next quarter. d) On a quarterly basis,
provincial People's Committees shall report to the Ministry of Finance on
collection of state budget revenues within their respective provinces, and
local government budget revenues and expenditures, using Forms No. 54 to 56.1
and 56.2 in Appendix I issued together this Circular; concurrently, upload
electronic report data (excluding contents classified as state secrets) to the
National Financial Database (such report data must be digitally signed in
accordance with the 2023 Law on Electronic Transactions and relevant legal
documents). Reports shall be submitted before the end of 10th day of
the first month of the next quarter; dd) On a monthly basis,
the Ministry of Finance shall report to the Prime Minister, and on a
semi-annual basis, to the Government, on state budget revenues and expenditures
using Forms No. 49 thru 51 in Appendix I issued together this Circular;
concurrently, upload electronic report data (excluding contents classified as
state secrets) to the National Financial Database and transfer these reports to
the Government System (such data must be digitally signed in accordance with
the 2023 Law on Electronic Transactions and relevant legal documents); and
report on state budget revenues and expenditures to other relevant agencies as
required by law. Before February 28th
of each year, the Ministry of Finance shall make a consolidated plan for use of
revenues in excess of those in estimates and remaining expenditures as
estimated of the previous year's central government budget and submit the plan
to the Government for consideration and decision, in accordance with clause 2,
Article 61 of the Law on the State Budget and clause 1, Article 26 of the
Government's Decree No. 73/2026/ND-CP. The method for
determining bonus for revenues in excess of those in the central government
budget revenue estimate to be paid to each local government is specified in
Appendix III issued together this Circular; e) The People's Committee
shall report to the standing People's Council and the People's Council of the
same level on use of its budget reserve; detailed allocation of its budget
expenditure estimates unallocated and targeted transfers from higher level
budget during the year; adjustments to its budget; and allocation and use of
increased revenues and remaining expenditure estimate of its budget, and
implementation of the local government budget in accordance with point b,
clause 4, Article 10; clause 7, Article 32; clause 3, Article 54; clause 2,
Article 61; and clause 5, Article 62 of the Law on State Budget and its guiding
documents; g) Commune-level People's
Committees shall report to the Department of Finance on results of allocation
and use of increased revenues compared to budget estimates and remaining
expenditure estimates of their budgets in the previous year, meeting the
deadlines and using report forms prescribed by the provincial People's
Committee. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. h) The Ministry of
Finance shall request the Prime Minister and the Government to report to the
National Assembly Standing Committee and the National Assembly on use of
central government budget reserve; detailed allocation of central government
budget expenditure estimates unallocated; adjustments to budget; allocation and
use of increased revenues and remaining expenditure estimates of the central
government budget; and state budget revenues and expenditures in accordance
with point a, clause 4, Article 10; clause 3, Article 26; clause 2, Article 54;
clause 2, Article 61; and clause 8, Article 62 of the Law on State Budget and
its guiding documents; i) The Ministry of
Finance shall issue separate regulations on deadlines and forms of reports for
State Treasuries to send periodical reports to finance agencies of the same
level on state budget revenues and expenditures; k) Provincial People's
Committees shall prescribe deadlines and forms of reports as provided in clause
4, Article 62 of the Law on the State Budget. Chapter
V ACCOUNTING
AND FINAL ACCOUNTS OF STATE BUDGET Article
19. Accounting of carryforward 1. Carryforward of state
budget shall comply with regulations of in Article 66 of the Law on State Budget
and Article 31 of the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP. 2. Balance of a deposit
account holding state budget funds until the end of December 31st
shall be settled as follows: a) Balance of a budget
estimate unit’s deposit account holding state budget funds and opened at the
State Treasury until the end of December 31st shall continue to be
paid as prescribed during the final account adjustment period. Upon expiration
of the final account adjustment period, the remaining balance must be repaid to
state budget, except that expenditures are carried forward to the next year as
prescribed in Article 31 of the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP, to have
final accounts made, and be used and recorded in the next year's budget in
accordance with regulations; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. c) After deposit account
balances are confirmed by budget-using units, the State Treasury where
transactions are conducted shall record such balances as a decrease in expenditure,
and carry forward deposit account balances and state budget funds unused as
estimated from the previous year to the next year (corresponding to deposit
account balances permitted to be carried forward); d) The State Treasury
shall submit a consolidated report on balances of level-I budget estimate
unit’s deposit account holding state budget funds to be carried forward to the
next year, specific to each budget-using unit and report indicators as
prescribed in Form No. 57, Appendix I issued together with this Circular to the
finance agency of the same level by the end of February 20th of the
next year for consolidation." 3. Regarding estimated
state budget funds allocated to units, projects or works that remain unused or
are partially used by the end of January 31st of the following year
(hereinafter referred to as “estimated balances”), estimates of state budget
funds shall be annulled, except for cases where they are permitted to be
carried forward to the next year's budget as prescribed in Article 31 of the
Government's Decree No. 73/2026/ND-CP. Estimated balances shall be carried
forward to the next year's budget as follows: a) By the end of February
10th of the next year, the budget-using unit shall reconcile its
estimated balances with the State Treasury where transactions are conducted,
using Form No. 31 issued together with the Government's Decree No.
347/2025/ND-CP dated December 29th, 2025, to serve as a basis for accounting
for carryforward to the next year; b) Based on regulations
on carryforward of state budget (payment deadlines, estimates assigned by
competent authorities, and conditions for carryforward of expenditures), the
budget-using unit shall request the State Treasury to carry forward estimated
balances. The State Treasury where transactions are conducted shall reconcile
and confirm estimated state budget funds that are already used or remain
unused, and carry forward the previous year's estimated budget balances to the
next year in accordance with regulations; c) The State Treasury
shall submit a consolidated report on level-I budget estimate unit’s estimated
balances to be carried forward to the next year’s budget, specific to each
budget-using unit and report indicators as prescribed in Form No. 58, Appendix
I issued together with this Circular to the finance agency of the same level by
the end of February 20th of the next year for consolidation. 4. Estimated advances as
prescribed by the end of January 31st of the following year that are
not eligible for payment since payment procedures are not completed
(hereinafter referred to as “advance balances”) shall be returned to state
budget, except for cases where they are permitted to be carried forward to the
next year's budget as prescribed in Article 31 of the Government's Decree No.
73/2026/ND-CP. Advance balances shall be carried forward to the next year's
budget or returned to state budget as follows: a) By the end of February
10th of the next year, the budget-using unit (including project
owner) shall reconcile its advance balances with the State Treasury where
transactions are conducted, using Form No. 31 issued together with the
Government's Decree No. 347/2025/ND-CP dated December 29th, 2025; b) Based on regulations
on carryforward of state budget (payment deadlines, estimates assigned by
competent authorities, and conditions for carryforward of expenditures), the
budget-using unit shall request the State Treasury to carry forward advance
balances. The State Treasury where transactions are conducted shall reconcile
and confirm advance balances that have not yet been paid to the unit, and carry
forward the previous year's estimated budget balances (corresponding to advance
balances carried forward) the next year’s budget in accordance with
regulations; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. c) The budget-using unit
shall return the remaining advance balances that are not carried forward to the
next year to state budget before February 15th of the following
year, as prescribed in the Government's Decree No. 73/2026/ND-CP. After the
aforementioned deadline, if the remaining advance balances have not yet been returned,
the State Treasury where transactions are conducted shall recover such advance
balances by way of carrying forward them to the next year's advances without
exceeding the next year's estimate of the same category. In case where the next
year's estimate is not assigned or the next year's advances as estimated are
lower than the advances to be recovered, the State Treasury shall notify the
finance agency of the same level. Regarding advances that
must be recovered (including those already recorded as budget expenditures) but
have not yet been successfully recovered, the State Treasury shall record and
put them in an advance account for supervision. Upon recovery, these advances
shall be recorded as a decrease in advances and must not be recorded as state
budget revenues; d) The State Treasury
shall submit a consolidated report on level-I budget estimate unit’s advance
balances to be carried forward to the next year’s budget, specific to each
budget-using unit and report indicators as prescribed in Form No. 58, Appendix
I issued together with this Circular to the finance agency of the same level by
the end of February 20th of the next year for consolidation. 5. Based on the tasks and
total budget fund of all levels permitted to be carried forward to the following
year’s budget in accordance with regulations, finance agencies (including
commune-level finance agencies) shall send written documents to State
Treasuries where transactions are conducted and which will account for
expenditures carried forward from the previous year's budget to the next year's
budget, and the next year's budget revenues carried forward from the previous
year's budget as prescribed by law. Article
20. Forms of final accounts and statements of final accounts of state budget 1. The budget-estimate
units prescribed in clause 1, Article 19 of the Government's Decree No.
73/2026/ND-CP shall make, consolidate and submit statements of final accounts
of state budget in accordance with regulations, and at the same time report
data and figures, using Forms No. 68, 71, and 72 in Appendix I issued together
with this Circular. Within 10 working days
from the date of receipt of a notification of approval for final accounts of
state budget from the direct superior budget-estimate unit or the estimate-assigning
unit, the inferior budget-estimate unit or the estimate-assigned unit must
fully implement contents specified in the aforesaid notification. 2. Agencies directly
managing state off-budget financial funds shall make final accounts of the
funds' financial revenues and expenditures as prescribed in clause 4, Article 6
of the Government's Decree No. 73/2026/ND-CP and in accordance with Form No.
72, Appendix I issued together with this Circular. 3. Each level-I
budget-estimate unit funded by the central government budget shall submit 02
hard copies of statements of final accounts of state budget to the Ministry of
Finance (01 copy is submitted to the State Treasury and 01 copy is submitted to
the State Audit Office of Vietnam). And at the same time, it must upload
electronic report data (excluding contents classified as state secrets) to the
National Financial Database; such report data must be digitally signed in
accordance with the 2023 Law on Electronic Transactions and relevant legal
documents. Regarding statements of final accounts of state budget revenues and
expenditures according to state budget entries, level-I budget-estimate units
shall send electronic statements in Excel format to email: [email protected]. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Within 07 working days
from the date of receipt of the written request from the Ministry of Finance,
level-I budget-estimate units shall comply with the written request for
adjustment. 4. Departments of Finance
of provinces and cities shall consolidate, make and submit annual statements of
final accounts of state budget revenues within their provinces, and final
accounts of local government budget revenues and expenditures in accordance
with regulations, enclosed with data in Forms No. 59 thru 71 of Appendix I
issued together with this Circular to provincial People's Committees that will
send 02 hard copies of statements to the Ministry of Finance (01 copy is submitted
to the State Treasury and 01 copy is submitted to the State Audit Office of
Vietnam). And at the same time, electronic report data (excluding contents
classified as state secrets) must be uploaded to the National Financial
Database; such data must be digitally signed in accordance with the 2023 Law on
Electronic Transactions and relevant legal documents. Regarding statements of
final accounts of budget revenues and expenditures according to state budget
entries, provincial People's Committees units shall send electronic statements
in Excel format to email: tqtns@mof. gov. vn. 5. Level I budget
estimate units funded by the central government budget shall submit their
annual statements of final accounts of state budget to the Ministry of Finance,
and inferior People's Committees shall submit statements of final accounts of
their budgets to superior finance agencies by the deadlines specified in
Article 71 and Article 72 of the Law on State Budget and Article 32 of
Government Decree No. 73/2026/ND-CP. Based on the deadlines
for submission of statements of final accounts specified in Articles 71 and 72
of the Law on State Budget and Article 32 of Government Decree No.
73/2026/ND-CP, Central level I budget estimate units shall prescribe deadlines
for budget estimates units and state off-budget financial funds under their
management to submit their statements of final accounts of their budgets and
final accounts of funds’ financial revenues and expenditures, making sure that
level I budget estimate units’ statements of final accounts of their budgets
are consolidated and sent by the prescribed deadline. Provincial People's
Committees shall prescribe deadlines for local level I budget estimate units to
submit statements of final accounts to finance agencies, making sure that
statements of final accounts of local government budgets are consolidated,
made, and submitted by the deadlines specified in accordance with Articles 71
and 72 of the Law on State Budget and Article 32 of Government Decree No.
73/2026/ND-CP. In case finance agencies
have not received statements of final accounts from level I budget estimate
units or inferior People’s Committees by the prescribed deadline, finance
agencies are entitled to suspend provision of funds in accordance with clause
1, Article 15 of this Circular. 6. Budget estimate units
subject to inspection/audit shall fully and promptly implement conclusions and
recommendations given by inspection agencies and the State Audit Office. They
shall report implementation results to their superior budget estimate units;
level I budget estimate units shall consolidate these results and submit them
to finance agencies of the same level. Finance agencies shall consolidate and
report results of implementation of recommendations given by inspection
agencies and the State Audit Office to People's Committees of the same level
that will submit reports to their direct superior finance agencies, using Form
No. 68 in Appendix I issued together with this Circular; 7. Within 05 working days
after People's Councils approve final accounts of budgets, inferior People's
Committees shall submit People's Councils' resolutions on approval for final
accounts to superior finance agencies. If the final accounts approved by
People's Councils are changed in comparison to the statements of final accounts
previously submitted by People's Committees, finance agencies shall request
People's Committees to submit additional statements containing such changes to
superior finance agencies. Chapter
VI ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article
21. Scope and principles of management 1. Other financial
activities in communes, wards and special zones (hereinafter referred to as
“commune-level financial activities”) include: a) Financial activities
in villages and residential clusters (hereinafter referred to as “villages”); b) Revenues and
expenditures authorized by other organizations or agencies to commune-level
authorities for collection and payment; c) Other financial
activities in compliance with the law. 2. Commune-level People’s
Committees shall organize the uniform management of other commune-level
financial activities in accordance with regulations. 3. Based on the assigned
tasks, commune-level specialized agencies and units are permitted to open
deposit accounts at State Treasuries, commercial banks, or credit institutions
to assist commune-level People’s Committees in managing funds not derived from
commune-level budgets. 4. Other commune-level
financial revenues and expenditures must be fully, specifically, clearly and
transparently recorded in accounting books containing each type of activity. Article
22. Financial activities in villages ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2. Funds shall only be
raised after reaching consensus and voluntary agreement from the People on
guidelines and contributions, and a report shall be sent to the commune-level
People's Committee. The commune-level People's Committee shall instruct
agencies/units at the village keep books to fully and specifically record all
revenues and expenditures, and to publicly announce results of contribution and
use of funds. Raised funds shall be
used strictly for specific purposes as agreed upon by the People. Any unused
funds may be reported to the commune-level People’s Committee to be deposited
into an account owned by a specialized finance agency affiliated to the
commune-level People’s Committee, and opened at the State Treasury or a credit
institution in accordance with the law. Agencies/units at the village may
deposit unused funds into accounts opened at credit institutions and held by
the village head if the People living in the village give consent. Any accrued
interest, after deducting payment fees as prescribed (if any), shall be used
for the intended purposes. The specialized finance
agency affiliated to the commune-level People’s Committee is responsible for
assisting the commune-level People’s Committee in providing guidance on and
conducting inspection (when necessary) of financial activities at the village. Article
23. Authorization of collection and payment The commune-level People’s
Committee shall authorize its specialized agencies and units to collection and
payment in accordance with regulations. These agencies/units must maintain
separate books to monitor each revenue/expenditure and are strictly prohibited
from collection and payment without authorization. Chapter
VII PUBLIC
ANNOUCEMENT OF STATE BUDGET Article
24. Public announcement about state budget and central government budget 1. Data and explanation
reports on state budget estimates and central government budget allocation
plans submitted to the National Assembly, to be publicly announced include: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. b) Data on state budget
estimates and central government budget allocation plans submitted to the
National Assembly, consisting of the indicators: state budget balance
estimates; balance of revenues and expenditures estimated between the central
government budget and local government budgets; state budget revenue estimates
by the sector; state budget revenue estimates by the tax type; estimates of
state budget expenditures, central government budget expenditures, and local
government budget expenditures by the expenditure structure (investment and
development expenditures and recurrent expenditures specific to the sectors of
education, training and vocational training; science, technology, innovation,
and digital transformation); central government budget expenditure estimates by
expenditure tasks; state budget revenue estimates in localities; local
government budget revenue and expenditure estimates; budget-balancing transfers
and targeted transfers from the central government budget to each provincial
budget; and percentage (%) of revenues shared between the central government
budget and each provincial budget; c) Public announcement
forms according to the forms submitted by the Government to the National
Assembly for decision on state budget estimates and central government budget
allocation plans, as specified in Regulations on making, verification, and
decision on state budget estimates, central government budget allocation plans,
and approval for final accounts of state budget issued by the Standing
Committee of the National Assembly. 2. State budget estimates
and central government budget allocation plans decided by the National
Assembly, to be publicly announced include: a) Data on state budget
estimates and central government budget allocation plans, consisting of the
indicators: state budget balance estimates; balance of revenues and
expenditures estimated between the central government budget and local
government budgets; state budget revenue estimates by the sector; state budget
revenue estimates by the tax type; estimates of state budget expenditures,
central government budget expenditures, and local government budget
expenditures by the expenditure structure (investment and development
expenditures and recurrent expenditures specific to the sectors of education,
training and vocational training; science, technology, innovation, and digital
transformation); central government budget expenditure estimates by expenditure
tasks; state budget revenue estimates in localities; local government budget
revenue and expenditure estimates; budget-balancing transfers and targeted
transfers from the central government budget to each provincial budget; and
percentage (%) of revenues shared between the central government budget and
each provincial budget; b) Public announcement
forms according to the forms under the National Assembly’s decision on state
budget estimates and central government budget allocation plans, as specified
in Regulations on making, verification, and decision on state budget estimates,
central government budget allocation plans, and approval for final accounts of
state budget issued by the Standing Committee of the National Assembly. 3. Data on and
explanations for implementation of state budget estimates (on a quarter,
semi-annual, nine-month, or annual basis), to be publicly announced include: a) Explanations for
implementation of state budget estimates (on a quarter, semi-annual,
nine-month, or annual basis), consisting of the indicators: assessment of
collection of state budget revenues; assessment of state budget payment; state
budget deficit and sources for offsetting state budget deficit; b) Data on implementation
of state budget estimates (on a quarter, semi-annual, nine-month, or annual
basis), consisting of the indicators: state budget balance; state budget revenues
by the sector; state budget expenditures by the sector; c) Forms of public
announcement about implementation of state budget estimates (on a quarter,
semi-annual, nine-month, or annual basis), according to the Forms No.49 thru 51
in the Appendix I enclosed with this Circular. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. a) Explanations for final
accounts of state budget, consisting of the indicators: state budget collection
results; state budget payment results; state budget deficit and sources for
offsetting state budget deficit; b) Data on final accounts
of state budget, consisting of the indicators: final accounts of state budget
balance; final accounts of balance of revenues and expenditures between the
central government budget and local government budgets; final accounts of state
budget revenues by the sector; final accounts of state budget revenues by the
tax type; final accounts of state budget expenditures, central government
budget expenditures, and local government budget expenditures (investment and
development expenditures and recurrent expenditures specific to the fields of
education, training and vocational training; science, technology, innovation, and
digital transformation); final accounts of central government budget
expenditures by expenditure tasks; final accounts of state budget revenues in
localities; final accounts of local government budget revenues and
expenditures; budget-balancing transfers and targeted transfers from the
central government budget to each provincial budget; c) Public announcement
forms according to the forms as approved by the National Assembly for final
accounts of state budget, as specified in Regulations on making, verification,
and decision on state budget estimates, central government budget allocation
plans, and approval for final accounts of state budget issued by the Standing
Committee of the National Assembly. Article
25. Public announcement about local government budgets and provincial budgets 1. Data and explanation
for local government budget estimates and provincial budget allocation plans
submitted to the People’s Council, to be publicly announced include: a) Explanations for local
government budget estimates and provincial budget allocation plans submitted to
the People’s Council, consisting of the indicators: bases for making of local
government budget estimates; state budget revenue estimates in localities,
local government budget revenue estimates as decentralized enclosed with
solutions for raising state budget revenues; local government budget
expenditure estimates, clearly indicating key local objectives and programs and
major policies of the Communist Party and State related to local government
budgets; local government budget deficit and sources for offsetting local
government budget deficit; total loans of local government budgets, including
loans for offsetting local government budget deficit and loans for repayment of
principal of local government budget; debt balance (outstanding debt) of local
government budget, ratio of actual debt balance of local government budget to
maximum permissible debt balance of local government budget b) Data on local
government budget estimates and provincial budget allocation plans submitted to
the National Assembly, consisting of the indicators: local government budget
balance estimates; balance of revenues and expenditures estimated between the
provincial budget and commune-level budgets; state budget revenue estimates in
localities; local government budget revenue estimates as decentralized;
estimates of local government budget expenditures, provincial budget
expenditures and commune-level budget expenditures by the expenditure
structure; provincial budget expenditure estimates by the sector; provincial
budget expenditure estimates allocated to each agency/organization; revenue and
expenditure estimates, percentage (%) of revenues shared, and budget-balancing
transfers and targeted transfers from the provincial budget to each
commune-level budget; local government budget deficit estimates and sources for
offsetting local government budget deficit; total loans of local government
budgets, including loans for offsetting local government budget deficit and
loans for repayment of principal of local government budget; c) Public announcement
forms according to the forms submitted by provincial People's Committees to
provincial People's Councils for decision on local government budget estimates
and provincial budget allocation plans. 2. Local government
budget estimates and provincial budget allocation plans decided by the
provincial People’s Council, to be publicly announced include: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. b) Public announcement
forms according to the forms under the provincial People's Council’s decision
on local government budget estimates and provincial budget allocation plans. 3. Data on and
explanations for implementation of local government budget estimates (on a
quarter, semi-annual, nine-month, or annual basis), to be publicly announced
include: a) Explanations for
implementation of local government budget estimates (on a quarter, semi-annual,
nine-month, or annual basis), consisting of the indicators: assessment of collection
of local government budget revenues; assessment of local government budget
payment; assessment of local government budget balance; b) Data on local
government budget revenues, expenditures and balance (on a quarter,
semi-annual, nine-month, or annual basis), consisting of the indicators: local
government budget balance; local government budget revenues by the sector;
local government budget expenditures by the sector; c) Forms of public
announcement about implementation of local government budget estimates (on a
quarter, semi-annual, nine-month, or annual basis), according to the Forms
No.54 thru 56 in the Appendix I enclosed with this Circular. 4. Data and explanation
for final accounts of local government budgets approved by the provincial
People’s Council, to be publicly announced include: a) Explanations for final
accounts of local government budgets, consisting of the indicators: local
government budget payment and collection results; local government budget
deficit and sources for offsetting local government budget deficit; total loans
of local government budgets, including loans for offsetting local government
budget deficit and loans for repayment of principal of local government budget;
debt balance (outstanding debt) of local government budget, ratio of actual
debt balance of local government budget to maximum permissible debt balance of
local government budget; b) Data on final accounts
of local government budgets, consisting of the indicators: final accounts of
local government budget balance; final accounts of balance of revenues and
expenditures between the provincial budget and commune-level budgets; final
accounts of state budget revenues in localities and local government budget
revenues as decentralized; final accounts of local government budget
expenditures, provincial budget expenditures and commune-level budget
expenditures by the expenditure structure; final accounts of provincial budget
expenditures by the sector; final accounts of provincial budget expenditures
allocated to each agency/organization; final accounts of revenues and
expenditures, and budget-balancing transfers and targeted transfers from the
provincial budget to each commune-level budget; final accounts of local
government budget deficit and sources for offsetting local government budget
deficit; total loans of local government budgets, including loans for
offsetting local government budget deficit and loans for repayment of principal
of local government budget; c) Public announcement
forms according to the forms approved by provincial People’s Councils for final
accounts of local government budgets. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1. Data on and
explanations for commune-level budget estimates submitted to the commune-level
People’s Council, to be publicly announced include: a) Explanations for
commune-level budget estimates and other commune-level financial plans
submitted to the commune-level People’s Council, consisting of the indicators:
bases for making of state budget revenue estimates in localities; commune-level
budget revenue estimates as decentralized enclosed with solutions for raising
commune-level budget revenues; commune-level budget expenditure estimates,
clearly indicating key local objectives and programs and major policies of the
Communist Party and State related to commune-level budgets; b) Data on commune-level
budget estimates and other commune-level financial plans submitted to the
commune-level People’s Council, consisting of the indicators: commune-level
budget balance estimates; state budget revenue estimates in localities;
commune-level budget revenue estimates as decentralized; budget-balancing
transfers, targeted transfers from the provincial budget to the commune-level
budget; commune-level budget expenditure estimates by the sector and
commune-level budget expenditure estimates allocated to each agency/unit; c) Public announcement
forms according to the forms submitted by the commune-level People's Committee
to the commune-level People's Council for decision on commune-level budget
estimates. 2. Commune-level budget
estimates decided by the commune-level People’s Council, to be publicly
announced include: a) Data on commune-level
budget estimates and other commune-level financial plans, consisting of the
indicators: commune-level budget balance estimates; state budget revenue
estimates in localities; commune-level budget revenue estimates as
decentralized; budget-balancing transfers, targeted transfers from the
provincial budget to the commune-level budget; commune-level budget expenditure
estimates by the sector and commune-level budget expenditure estimates
allocated to each agency/unit; b) Public announcement
forms according to the forms under the commune-level People's Council’s decision
on commune-level budget estimates. 3. Implementation of
commune-level budget estimates (on a quarter, semi-annual, nine-month, or
annual basis), to be publicly announced includes the indicators: assessment of
commune-level budget balance; assessment of commune-level budget collection and
payment by the sector. Forms of public
announcement about implementation of commune-level budget estimates according
to forms of local government budget collection and payment as prescribed by the
provincial People's Committee in point k clause 2 Article 18 of this Circular. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. a) Explanations for final
accounts of commune-level budget, consisting of the indicators: commune-level
budget collection and payment results; b) Data on final accounts
of commune-level budget, consisting of the indicators: final accounts of
commune-level budget balance; final accounts of state budget revenues in
localities; final accounts of commune-level budget revenues as decentralized;
budget-balancing transfers from the provincial budget to the commune-level
budget; final accounts of commune-level budget expenditures by the sector and
final accounts of commune-level budget expenditures allocated to each
agency/unit and detailed results of other commune-level financial activities; c) Public announcement
forms according to the forms approved by the commune-level People's Council for
final accounts of commune-level budget. Article
27. Public budget announcement regarding budget estimate units 1. Public announcement
about budget estimates: a) Regarding superior
budget estimate units: Public announcement about
state budget revenue and expenditure estimates, including any decrease or
increase (if any) as assigned by competent authorities; other fund sources and
allocation of funds to inferior units (including funds included in their
estimates and directly used), and authorized units (authorized funds - if any)
according to the Form No. 73, Appendix I issued together with this Circular. Public announcement about
bases, principles and norms for allocation of budget estimates; b) Regarding budget-using
units: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2. Public announcement
about data on and explanations for implementation of state budget estimates (on
a quarter, semi-annual, nine-month, or annual basis): a) Regarding superior
budget estimate units: Public announcement about
explanations for implementation of state budget estimates approved (on a quarter,
semi-annual, nine-month, or annual basis). Public announcement about
data on implementation of state budget estimates approved (on a quarter,
semi-annual, nine-month, or annual basis), according to the Form No. 75 in the
Appendix I enclosed with this Circular. Public announcement about
reports on results achieved and fulfillment of objectives, targets, quality,
and volume of public products and services as assigned in case of task
performance-expenditure management as assigned by competent authorities. b) Regarding budget-using
units: Public announcement about
explanations for implementation of state budget estimates approved (on a
quarter, semi-annual, nine-month, or annual basis). Public announcement about
data on implementation of state budget estimates approved (on a quarter,
semi-annual, nine-month, or annual basis), according to the Form No. 75 in the
Appendix I enclosed with this Circular. Public announcement about
reports on results achieved and fulfillment of objectives, targets, quality, and
volume of public products and services as assigned in case of task
performance-expenditure management as assigned by competent authorities. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. a) Regarding superior
budget estimate units: Public announcement about
explanations for final accounts of state budget approved by competent
authorities. Public announcement about
data on final accounts of state budget, according to the Form No. 76 in the
Appendix I enclosed with this Circular. b) Regarding budget-using
units: Public announcement about
explanations for final accounts of state budget approved by competent
authorities. Public announcement about
data on final accounts of state budget, according to the Form No. 76 in the Appendix
I enclosed with this Circular. Article
28. Public budget announcement regarding organizations funded by state budget 1. Public announcement
about state budget-derived funds: a) Regarding superior
management units: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Public announcement about
bases, principles and norms for allocation of budget estimates; b) Regarding units using
state budget-derived funds: Public announcement about
estimated receipt and provision of state budget-derived funds, including any
decrease or increase (if any) as assigned by competent authorities and other
fund sources according to the Form No. 78, Appendix I issued together with this
Circular. 2. Public announcement
about data on and explanations for implementation of estimates of state
budget-derived funds (on a quarter, semi-annual, nine-month, or annual basis): a) Regarding superior
management units: Public announcement about
explanations for implementation of state budget estimates approved (on a
quarter, semi-annual, nine-month, or annual basis). Public announcement about
data on implementation of state budget estimates approved (on a quarter,
semi-annual, nine-month, or annual basis), according to the Form No. 79 in the
Appendix I enclosed with this Circular; b) Regarding units using
state budget-derived funds: Public announcement about
explanations for implementation of state budget estimates approved (on a
quarter, semi-annual, nine-month, or annual basis). ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3. Public announcement of
final accounts of state budget-derived funds: a) Regarding superior
management units: Public announcement about
explanations for final accounts of state budget-derived funds approved by
competent authorities. Public announcement about
data on final accounts of state budget-derived funds, according to the Form No.
80 in the Appendix I enclosed with this Circular; b) Regarding units using
state budget-derived funds: Public announcement about
explanations for final accounts of state budget-derived funds approved by competent
authorities. Public announcement about
data on final accounts of state budget-derived funds, according to the Form No.
80 in the Appendix I enclosed with this Circular; Article
29. Public budget announcement regarding state off-budget financial funds 1. Funds’ annual
financial plans as assigned by competent authorities (including additional or
adjusted plans (if any)); implementation of funds' semi-annual and annual
financial plans; and funds’ annual financial statements as approved by
competent authorities shall be publicly announced. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article
30. Public announcement about direct financial assistance provided by state
budget for local residents 1. Policies on direct
financial assistance provided by state budget for local residents, including
allowances for people with meritorious service to the revolution; social relief
policies; assistance policies applicable to the poor; victims of Agent Orange,
etc. extraordinary state assistance policies applicable to individuals and
residents, including disaster and disease recovery assistance; hunger relief
assistance; visits and gifts on holidays and festivals, etc; procedures for
granting approval and making payments to beneficiaries of state assistance
policies as prescribed by law shall be publicly announced. Results of approval and
payment to beneficiaries of state assistance policies as prescribed by law
shall be publicly announced. 2. Forms of public
announcement about results of approval and payment to beneficiaries of state
assistance policies as prescribed by law shall be consistent with the Form No.
81, Appendix I issued together with this Circular. Article
31. Public announcement about budget-related procedures Budget-related procedures
shall be publicly announced in accordance with regulations in clause 3 Article
35 and clause 6 Article 37 of the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP. Article
32. Agencies making public announcement Agencies shall make
public announcement according to regulations in Article 36 of the Government’s
Decree No. 73/2026/ND-CP. Article
33. Deadline for public announcement about state budget ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article
34. Methods for publicly announcing state budget Methods for publicly
announcing state budget shall comply with regulations in point b clause 1
Article 15 of the Law on State Budget. If an agency/unit has its web portal,
the public announcement on its web portal is mandatory. Article
35. Reports on public announcement about budgets 1. Ministries, central authorities,
and People's Committees of provinces and cities shall report to the Ministry of
Finance on data and documents on agencies’ and units’ public announcement about
their budgets as prescribed in Article 36 of the Government's Decree No.
73/2026/ND-CP; and at the same time, electronic report data must be uploaded to
the national financial database (report data must be digitally signed in
accordance with the 2023 Law on Electronic Transactions and relevant legal
documents) and sent via the public state budget announcement portal (at
https://ckns.mof.gov.vn) by the deadline specified in Article 33 of this
Circular. 2. Central level-I budget
estimate units shall prescribe reports on budget-using units’ public
announcement about their budgets and state off-budget financial funds’ public
announcement about their finances under their management. 3. Provincial People's
Committees shall prescribe reports on local budget estimate units’ and
commune-level People's Committees’ public announcement about their budgets Article
36. Inspection and supervision of public announcement about budgets Inspection and
supervision of public announcement about budgets shall comply with regulations
in Article 39 of the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP. Chapter
VIII ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article
37. Transitional provisions 1. The Law on State
Budget No. 83/2015/QH13 amended by the Law No. 59/2020/QH14 and the Law No.
56/2024/QH15, the Government’s Decree No. 163/2016/ND-CP dated December 21,
2016, the Circular No. 342/2016/TT-BTC dated December 30, 2016 of the Ministry
of Finance, the Circular No. 343/2016/TT-BTC dated December 30, 2016 of the
Ministry of Finance and the Circular No. 344/2016/TT-BTC dated December 30,
2016 of the Ministry of Finance still apply to final accounts of state budget
of 2024 and procedures and requirements for making of budget estimates of 2026. 2. Handling of increases
or decreases in revenues and expenditures compared to budget estimates at the
end of the 2025 budget year shall comply with regulations of the Law on State
Budget No. 89/2025/QH15 and the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP. Scope
for determination of shared revenues as a basis for payment of bonus for
revenues in excess of those in the estimate and bonus in 2025 for lower level
budgets shall comply with the Law on State Budget No. 83/2015/QH13. 3. Final accounts of
state budget in 2025, including year-end settlement of state budget revenues
and expenditures, requirements, making, approval, consolidation, deadlines, and
procedures for final accounts of state budget shall comply with the Law on
State Budget No. 89/2025/QH15, the Government’s Decree No. 73/2026/ND-CP and
this Circular. Article
38. Implementation clauses 1. This Circular enters
into force from March 25, 2026 and is applied from the 2026 budget year.
Regulations on decentralization of power over central government budget’s and
local government budgets’ revenues (excluding levies on land and land rents
specified in Articles 3 and 5 of this Circular) shall be applied from the 2027
budget year. 2. Clause 1, Section II
of the Circular No. 19/2005/TT-BTC dated March 11, 2005, of the Ministry of
Finance; the Circular No. 54/2006/TT-BTC dated June 19, 2006, of the Ministry
of Finance; the Circular No. 342/2016/TT-BTC dated December 30, 2016, of the
Ministry of Finance; the Circular No. 343/2016/TT-BTC dated December 30, 2016,
of the Ministry of Finance; the Circular No. 344/2016/TT-BTC dated December 30,
2016, of the Ministry of Finance; the Circular No. 61/2017/TT-BTC dated July
15, 2017, of the Ministry of Finance; the Circular No. 90/2018/TT-BTC dated
September 28, 2018, of the Ministry of Finance; the Circular No. 79/2021/TT-BTC
dated September 21, 2021, of the Ministry of Finance shall cease to be
effective from the effective date of this Circular. 3. Where any document
cited in this Circular is amended or replaced, the newest document shall
prevail. 4. Any problems and
proposals that arise during the period of implementation should be promptly
reported to the Ministry of Finance for settlement./. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER
Nguyen Duc Chi
Thông tư 26/2026/TT-BTC ngày 25/03/2026 hướng dẫn Nghị định 73/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
45.282
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|