|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang
|
Số hiệu:
|
41/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH
TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 41/2025/NQ-HĐND
|
Tuyên Quang,
ngày 29 tháng 12 năm 2025
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số
58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15,
Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của
Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong
tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của
Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của
Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 191/TTr-UBND ngày 28
tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định tiêu
chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong
bảng giá đất và quyết định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo
thẩm tra số 219/BC-HĐND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách
Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ
họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị
quyết Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số
lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang.
Nghị quyết này quy định tiêu chí cụ thể
để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá
đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Điều
12, khoản 5 Điều 14 và khoản 2 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính
phủ Quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
1. Cơ quan thực
hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ
thể.
2. Tổ chức có chức
năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
3. Người sử dụng
đất và người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
theo quy định của Luật Đất đai.
4. Cơ quan, tổ
chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Tiêu
chí cụ thể
để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất; các thửa đất,
khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
1. Đối với nhóm
đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu
năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác
định vị trí:
- Năng suất cây
trồng, vật nuôi;
- Khoảng cách từ
thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
- Điều kiện kết
cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
- Điều kiện giao
thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện
tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
- Các yếu tố khác
(truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì
nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí
đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
- Vị trí 1: Đáp ứng
một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính
phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ
giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ,
liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi
thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng
đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m
(Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải
phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối
ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy
định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp
với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh
với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu
tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi,
khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
- Vị trí 2: Là
phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp
với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh
với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02
yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận
lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
- Vị trí 3: Áp
dụng đối với các thửa đất còn lại.
2. Đối với đất phi
nông nghiệp.
a) Tiêu chí xác
định vị trí:
- Mặt tiền (cạnh
tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
- Độ rộng (mặt
cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
- Khoảng cách từ
thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
- Vị trí trong đô
thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
- Các yếu tố khác
(truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí
đất:
- Đối với các
phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất
(khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên
trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất
(khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung
là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm
theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được
xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn
đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp
với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp
ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất;
trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị
trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất
(khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn
đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt
cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu
trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn
lại.
- Đối với các xã
(gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có
ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng
giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết
cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có
ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được
quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m
theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường
đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn
lại.
3. Tiêu chí xác
định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong
việc sử dụng đất.
a) Thửa đất (khu
đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá
đất được nhân hệ số như sau:
- Thửa đất (khu
đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên
trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số
K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
- Thửa đất (khu
đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với
đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối
với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị
quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện
trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới
đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10
so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu
đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô
thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối
thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành
kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị
trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa
đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm
theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có
mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn,
ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
- Đối với diện
tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng
50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
- Đối với diện
tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng
30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các
tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm
theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này
và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất
tương đương gần nhất.
1. Bảng giá đất
trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác (chi
tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này).
2. Bảng giá đất
trồng cây lâu năm (chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết
này).
3. Bảng giá đất
rừng sản xuất (chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này).
4. Bảng giá đất
nuôi trồng thủy sản (chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết
này).
5. Bảng giá đất ở;
đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định cụ
thể tại Bảng giá đất của các xã, phường (chi tiết tại Phụ lục V gồm 124 Bảng
của 124 xã, phường ban hành kèm theo Nghị quyết này).
6. Bảng giá đất
khu công nghiệp, cụm công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục VI ban hành kèm theo
Nghị quyết này).
1. Đối với đất
rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Được xác định bằng giá đất rừng sản xuất
tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
2. Đối với đất
chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất
trồng cây hằng năm tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính
cấp xã nơi có đất.
3. Đối với đất sử
dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản; đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng; đất sử dụng
cho hoạt động tôn giáo; đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng; đất phi nông
nghiệp khác: Xác định bằng đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân
cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
4. Đối với đất xây
dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục
đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng: Xác định
bằng giá đất thương mại dịch vụ tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa
giới hành chính cấp xã nơi có đất.
5. Đối với đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Xác định
bằng 60% giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính
cấp xã nơi có đất.
6. Đối với đất có
mặt nước chuyên dùng là đất có mặt nước (như: ao, hồ thủy lợi, hồ thủy điện,
đầm, sông, suối: Căn cứ mục đích sử dụng đất tại quyết định giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất để xác định giá đất theo loại đất có cùng mục
đích sử dụng đất tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính
cấp xã nơi có đất.
7. Đối với đất xây
dựng khu chung cư được xác định theo mục đích sử dụng đất của loại đất theo quy
hoạch chi tiết được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
8. Đối với đất có
mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp
kết hợp với nuôi trồng thủy sản xác định bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản
tại khu vực lân cận gần nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
9. Đối với giá đất
chưa sử dụng để tính giá trị quyền sử dụng đất khi xử lý vi phạm hành chính về
đất đai được xác định bằng giá đất trồng cây hằng năm tại khu vực lân cận gần
nhất trong cùng địa giới hành chính cấp xã nơi có đất.
1. Giao Ủy ban
nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường
trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại
biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
1. Nghị quyết này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ
các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số
20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên
Quang Về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang;
b) Nghị quyết số
22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang
Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;
c) Nghị quyết số
10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên
Quang Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024)
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
d) Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang
Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm
2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thông qua Bảng giá đất trên địa bàn
tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 -2024;
đ) Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 28
tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định tiêu chí cụ
thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng
giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
3. Bãi bỏ danh mục
nghị quyết tại số thứ tự 3 Phụ lục II; số thứ tự 2, 4 Phụ lục III; số thứ tự 3,
12 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Nghị quyết quy
phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước
sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân
tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ năm thông qua ngày 29 tháng
12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy
ban Thường vụ Quốc hội;
-
Chính
phủ;
-
Các
Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Vụ Pháp chế các Bộ: NNMT; Tài chính; Xây dựng;
- Cục KTVB và quản lý xử lý VPHC - Bộ Tư pháp;
- Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị, các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh Tuyên Quang (đăng tải);
- Cơ sở Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (D).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn
Văn Sơn
|
PHỤ
LỤC KÈM THEO
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
|
STT
|
Ký
hiệu
|
Nội
dung
|
|
1
|
Phụ
lục I
|
Bảng
giá đất trồng cây hằng năm
|
|
2
|
Phụ
lục II
|
Bảng
giá đất trồng cây lâu năm
|
|
3
|
Phụ
lục III
|
Bảng
giá đất rừng sản xuất
|
|
4
|
Phụ
lục IV
|
Bảng
giá đất nuôi trồng thủy sản
|
|
5
|
Phụ
lục V
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (gồm
124 Bảng của 124 xã, phường kèm theo )
|
|
6
|
Phụ
lục VI
|
Bảng
giá đất các khu công nghiệp - cụm công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
|
Phụ
lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HẰNG NĂM
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Giá
đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường
An Tường
|
65
|
|
|
|
2
|
Phường
Bình Thuận
|
65
|
|
|
|
3
|
Phường
Hà Giang 1
|
100
|
|
|
|
4
|
Phường
Hà Giang 2
|
100
|
|
|
|
5
|
Phường
Minh Xuân
|
65
|
|
|
|
6
|
Phường
Mỹ Lâm
|
65
|
|
|
|
7
|
Phường
Nông Tiến
|
65
|
|
|
|
8
|
Xã
Bạch Đích
|
55
|
46
|
32
|
|
9
|
Xã
Bạch Ngọc
|
60
|
51
|
35
|
|
10
|
Xã
Bạch Xa
|
44
|
39
|
33
|
|
11
|
Xã
Bản Máy
|
50
|
45
|
32
|
|
12
|
Xã
Bắc Mê
|
59
|
46
|
32
|
|
13
|
Xã
Bắc Quang
|
71
|
51
|
35
|
|
14
|
Xã
Bằng Hành
|
55
|
51
|
35
|
|
15
|
Xã
Bằng Lang
|
55
|
47
|
32
|
|
16
|
Xã
Bình An
|
44
|
39
|
33
|
|
17
|
Xã
Bình Ca
|
50
|
43
|
38
|
|
18
|
Xã
Bình Xa
|
44
|
39
|
33
|
|
19
|
Xã
Cán Tỷ
|
50
|
45
|
32
|
|
20
|
Xã
Cao Bồ
|
60
|
51
|
35
|
|
21
|
Xã
Côn Lôn
|
50
|
45
|
38
|
|
22
|
Xã
Chiêm Hóa
|
55
|
50
|
43
|
|
23
|
Xã
Du Già
|
55
|
46
|
32
|
|
24
|
Xã
Đồng Tâm
|
55
|
51
|
35
|
|
25
|
Xã
Đông Thọ
|
46
|
41
|
36
|
|
26
|
Xã
Đồng Văn
|
65
|
46
|
32
|
|
27
|
Xã
Đồng Yên
|
55
|
51
|
35
|
|
28
|
Xã
Đường Hồng
|
51
|
46
|
32
|
|
29
|
Xã
Đường Thượng
|
55
|
46
|
32
|
|
30
|
Xã
Giáp Trung
|
51
|
46
|
32
|
|
31
|
Xã
Hàm Yên
|
55
|
50
|
43
|
|
32
|
Xã
Hòa An
|
50
|
44
|
38
|
|
33
|
Xã
Hoàng Su Phì
|
61
|
45
|
32
|
|
34
|
Xã
Hồ Thầu
|
50
|
45
|
32
|
|
35
|
Xã
Hồng Sơn
|
50
|
43
|
38
|
|
36
|
Xã
Hồng Thái
|
50
|
45
|
38
|
|
37
|
Xã
Hùng An
|
71
|
51
|
35
|
|
38
|
Xã
Hùng Đức
|
44
|
39
|
33
|
|
39
|
Xã
Hùng Lợi
|
44
|
39
|
33
|
|
40
|
Xã
Kiên Đài
|
44
|
39
|
33
|
|
41
|
Xã
Kiến Thiết
|
44
|
39
|
33
|
|
42
|
Xã
Kim Bình
|
50
|
44
|
38
|
|
43
|
Xã
Khâu Vai
|
55
|
46
|
32
|
|
44
|
Xã
Khuôn Lùng
|
50
|
45
|
32
|
|
45
|
Xã
Lao Chải
|
60
|
51
|
35
|
|
46
|
Xã
Lâm Bình
|
55
|
50
|
43
|
|
47
|
Xã
Liên Hiệp
|
55
|
51
|
35
|
|
48
|
Xã
Linh Hồ
|
60
|
51
|
35
|
|
49
|
Xã
Lũng Cú
|
55
|
46
|
32
|
|
50
|
Xã
Lũng Phìn
|
55
|
46
|
32
|
|
51
|
Xã
Lùng Tám
|
50
|
45
|
32
|
|
52
|
Xã
Lực Hành
|
46
|
41
|
36
|
|
53
|
Xã
Mậu Duệ
|
55
|
46
|
32
|
|
54
|
Xã
Mèo Vạc
|
65
|
46
|
32
|
|
55
|
Xã
Minh Ngọc
|
51
|
46
|
32
|
|
56
|
Xã
Minh Quang
|
50
|
45
|
38
|
|
57
|
Xã
Minh Sơn
|
51
|
46
|
32
|
|
58
|
Xã
Minh Tân
|
60
|
51
|
35
|
|
59
|
Xã
Minh Thanh
|
46
|
41
|
36
|
|
60
|
Xã
Nà Hang
|
55
|
50
|
43
|
|
61
|
Xã
Nấm Dẩn
|
50
|
45
|
32
|
|
62
|
Xã
Nậm Dịch
|
50
|
45
|
32
|
|
63
|
Xã
Niêm Sơn
|
55
|
46
|
32
|
|
64
|
Xã
Nghĩa Thuận
|
50
|
45
|
32
|
|
65
|
Xã
Ngọc Đường
|
100
|
46
|
32
|
|
66
|
Xã
Ngọc Long
|
55
|
46
|
32
|
|
67
|
Xã
Nhữ Khê
|
50
|
43
|
38
|
|
68
|
Xã
Pà Vầy Sủ
|
61
|
45
|
32
|
|
69
|
Xã
Pờ Ly Ngài
|
50
|
45
|
32
|
|
70
|
Xã
Phố Bảng
|
55
|
46
|
32
|
|
71
|
Xã
Phú Linh
|
60
|
51
|
35
|
|
72
|
Xã
Phú Lương
|
50
|
43
|
38
|
|
73
|
Xã
Phù Lưu
|
50
|
44
|
38
|
|
74
|
Xã
Quản Bạ
|
55
|
45
|
32
|
|
75
|
Xã
Quang Bình
|
67
|
47
|
32
|
|
76
|
Xã
Quảng Nguyên
|
50
|
45
|
32
|
|
77
|
Xã
Sà Phìn
|
55
|
46
|
32
|
|
78
|
Xã
Sơn Dương
|
55
|
50
|
43
|
|
79
|
Xã
Sơn Thủy
|
50
|
43
|
38
|
|
80
|
Xã
Sơn Vĩ
|
55
|
46
|
32
|
|
81
|
Xã
Sủng Máng
|
55
|
46
|
32
|
|
82
|
Xã
Tát Ngà
|
55
|
46
|
32
|
|
83
|
Xã
Tân An
|
46
|
41
|
36
|
|
84
|
Xã
Tân Long
|
50
|
43
|
38
|
|
85
|
Xã
Tân Mỹ
|
44
|
39
|
33
|
|
86
|
Xã
Tân Quang
|
71
|
51
|
35
|
|
87
|
Xã
Tân Tiến
|
50
|
45
|
32
|
|
88
|
Xã
Tân Thanh
|
50
|
43
|
38
|
|
89
|
Xã
Tân Trịnh
|
55
|
47
|
32
|
|
90
|
Xã
Tiên Nguyên
|
55
|
47
|
32
|
|
91
|
Xã
Tiên Yên
|
55
|
47
|
32
|
|
92
|
Xã
Tùng Bá
|
60
|
51
|
35
|
|
93
|
Xã
Tùng Vài
|
50
|
45
|
32
|
|
94
|
Xã
Thái Bình
|
50
|
43
|
38
|
|
95
|
Xã
Thái Hòa
|
50
|
44
|
38
|
|
96
|
Xã
Thái Sơn
|
50
|
44
|
38
|
|
97
|
Xã
Thàng Tín
|
50
|
45
|
32
|
|
98
|
Xã
Thanh Thủy
|
60
|
51
|
35
|
|
99
|
Xã
Thắng Mố
|
55
|
46
|
32
|
|
100
|
Xã
Thông Nguyên
|
55
|
47
|
32
|
|
101
|
Xã
Thuận Hòa
|
60
|
51
|
35
|
|
102
|
Xã
Thượng Lâm
|
50
|
45
|
38
|
|
103
|
Xã
Thượng Nông
|
44
|
39
|
33
|
|
104
|
Xã
Thượng Sơn
|
60
|
55
|
35
|
|
105
|
Xã
Tri Phú
|
44
|
39
|
33
|
|
106
|
Xã
Trung Hà
|
44
|
39
|
33
|
|
107
|
Xã
Trung Sơn
|
44
|
39
|
33
|
|
108
|
Xã
Trung Thịnh
|
50
|
45
|
32
|
|
109
|
Xã
Trường Sinh
|
50
|
43
|
38
|
|
110
|
Xã
Vị Xuyên
|
71
|
51
|
35
|
|
111
|
Xã
Việt Lâm
|
60
|
55
|
35
|
|
112
|
Xã
Vĩnh Tuy
|
71
|
51
|
35
|
|
113
|
Xã
Xã Tân Trào
|
50
|
43
|
38
|
|
114
|
Xã
Xín Mần
|
50
|
45
|
32
|
|
115
|
Xã
Xuân Giang
|
55
|
47
|
32
|
|
116
|
Xã
Xuân Vân
|
46
|
41
|
36
|
|
117
|
Xã
Yên Cường
|
51
|
46
|
32
|
|
118
|
Xã
Yên Hoa
|
44
|
39
|
33
|
|
119
|
Xã
Yên Lập
|
44
|
39
|
33
|
|
120
|
Xã
Yên Minh
|
65
|
46
|
32
|
|
121
|
Xã
Yên Nguyên
|
50
|
44
|
38
|
|
122
|
Xã
Yên Phú
|
46
|
41
|
36
|
|
123
|
Xã
Yên Sơn
|
55
|
50
|
43
|
|
124
|
Xã
Yên Thành
|
55
|
47
|
32
|
Phụ
lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Giá
đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường
An Tường
|
70
|
|
|
|
2
|
Phường
Bình Thuận
|
70
|
|
|
|
3
|
Phường
Hà Giang 1
|
145
|
|
|
|
4
|
Phường
Hà Giang 2
|
145
|
|
|
|
5
|
Phường
Minh Xuân
|
70
|
|
|
|
6
|
Phường
Mỹ Lâm
|
70
|
|
|
|
7
|
Phường
Nông Tiến
|
70
|
|
|
|
8
|
Xã
Bạch Đích
|
50
|
44
|
32
|
|
9
|
Xã
Bạch Ngọc
|
55
|
51
|
32
|
|
10
|
Xã
Bạch Xa
|
42
|
38
|
31
|
|
11
|
Xã
Bản Máy
|
50
|
41
|
28
|
|
12
|
Xã
Bắc Mê
|
54
|
42
|
30
|
|
13
|
Xã
Bắc Quang
|
66
|
47
|
32
|
|
14
|
Xã
Bằng Hành
|
60
|
47
|
32
|
|
15
|
Xã
Bằng Lang
|
55
|
44
|
28
|
|
16
|
Xã
Bình An
|
42
|
38
|
34
|
|
17
|
Xã
Bình Ca
|
45
|
41
|
37
|
|
18
|
Xã
Bình Xa
|
45
|
41
|
34
|
|
19
|
Xã
Cán Tỷ
|
45
|
38
|
28
|
|
20
|
Xã
Cao Bồ
|
55
|
51
|
32
|
|
21
|
Xã
Côn Lôn
|
45
|
41
|
34
|
|
22
|
Xã
Chiêm Hóa
|
50
|
45
|
37
|
|
23
|
Xã
Du Già
|
50
|
44
|
32
|
|
24
|
Xã
Đồng Tâm
|
60
|
47
|
32
|
|
25
|
Xã
Đông Thọ
|
45
|
41
|
37
|
|
26
|
Xã
Đồng Văn
|
56
|
47
|
31
|
|
27
|
Xã
Đồng Yên
|
60
|
47
|
32
|
|
28
|
Xã
Đường Hồng
|
50
|
42
|
30
|
|
29
|
Xã
Đường Thượng
|
50
|
44
|
32
|
|
30
|
Xã
Giáp Trung
|
50
|
42
|
30
|
|
31
|
Xã
Hàm Yên
|
50
|
45
|
37
|
|
32
|
Xã
Hòa An
|
45
|
41
|
37
|
|
33
|
Xã
Hoàng Su Phì
|
57
|
41
|
28
|
|
34
|
Xã
Hồ Thầu
|
50
|
41
|
28
|
|
35
|
Xã
Hồng Sơn
|
45
|
41
|
37
|
|
36
|
Xã
Hồng Thái
|
42
|
38
|
34
|
|
37
|
Xã
Hùng An
|
66
|
47
|
32
|
|
38
|
Xã
Hùng Đức
|
42
|
38
|
34
|
|
39
|
Xã
Hùng Lợi
|
42
|
38
|
34
|
|
40
|
Xã
Kiên Đài
|
42
|
38
|
34
|
|
41
|
Xã
Kiến Thiết
|
42
|
38
|
34
|
|
42
|
Xã
Kim Bình
|
45
|
41
|
37
|
|
43
|
Xã
Khâu Vai
|
50
|
44
|
31
|
|
44
|
Xã
Khuôn Lùng
|
50
|
41
|
28
|
|
45
|
Xã
Lao Chải
|
55
|
51
|
32
|
|
46
|
Xã
Lâm Bình
|
50
|
45
|
37
|
|
47
|
Xã
Liên Hiệp
|
60
|
47
|
32
|
|
48
|
Xã
Linh Hồ
|
55
|
51
|
32
|
|
49
|
Xã
Lũng Cú
|
50
|
47
|
31
|
|
50
|
Xã
Lũng Phìn
|
50
|
47
|
31
|
|
51
|
Xã
Lùng Tám
|
45
|
38
|
28
|
|
52
|
Xã
Lực Hành
|
45
|
41
|
37
|
|
53
|
Xã
Mậu Duệ
|
50
|
44
|
32
|
|
54
|
Xã
Mèo Vạc
|
56
|
44
|
31
|
|
55
|
Xã
Minh Ngọc
|
50
|
42
|
30
|
|
56
|
Xã
Minh Quang
|
42
|
38
|
34
|
|
57
|
Xã
Minh Sơn
|
50
|
42
|
30
|
|
58
|
Xã
Minh Tân
|
55
|
51
|
32
|
|
59
|
Xã
Minh Thanh
|
45
|
41
|
37
|
|
60
|
Xã
Nà Hang
|
50
|
45
|
37
|
|
61
|
Xã
Nấm Dẩn
|
50
|
41
|
28
|
|
62
|
Xã
Nậm Dịch
|
50
|
41
|
28
|
|
63
|
Xã
Niêm Sơn
|
50
|
44
|
31
|
|
64
|
Xã
Nghĩa Thuận
|
45
|
38
|
28
|
|
65
|
Xã
Ngọc Đường
|
145
|
42
|
30
|
|
66
|
Xã
Ngọc Long
|
50
|
44
|
32
|
|
67
|
Xã
Nhữ Khê
|
45
|
41
|
37
|
|
68
|
Xã
Pà Vầy Sủ
|
57
|
41
|
28
|
|
69
|
Xã
Pờ Ly Ngài
|
50
|
41
|
28
|
|
70
|
Xã
Phố Bảng
|
50
|
47
|
31
|
|
71
|
Xã
Phú Linh
|
55
|
51
|
32
|
|
72
|
Xã
Phú Lương
|
45
|
41
|
37
|
|
73
|
Xã
Phù Lưu
|
45
|
41
|
37
|
|
74
|
Xã
Quản Bạ
|
51
|
38
|
28
|
|
75
|
Xã
Quang Bình
|
62
|
44
|
28
|
|
76
|
Xã
Quảng Nguyên
|
50
|
41
|
28
|
|
77
|
Xã
Sà Phìn
|
50
|
47
|
31
|
|
78
|
Xã
Sơn Dương
|
50
|
45
|
37
|
|
79
|
Xã
Sơn Thủy
|
45
|
41
|
37
|
|
80
|
Xã
Sơn Vĩ
|
50
|
44
|
31
|
|
81
|
Xã
Sủng Máng
|
50
|
44
|
31
|
|
82
|
Xã
Tát Ngà
|
50
|
44
|
31
|
|
83
|
Xã
Tân An
|
45
|
41
|
37
|
|
84
|
Xã
Tân Long
|
45
|
41
|
37
|
|
85
|
Xã
Tân Mỹ
|
42
|
38
|
34
|
|
86
|
Xã
Tân Quang
|
66
|
47
|
32
|
|
87
|
Xã
Tân Tiến
|
50
|
41
|
28
|
|
88
|
Xã
Tân Thanh
|
45
|
41
|
37
|
|
89
|
Xã
Tân Trịnh
|
55
|
44
|
28
|
|
90
|
Xã
Tiên Nguyên
|
55
|
44
|
28
|
|
91
|
Xã
Tiên Yên
|
55
|
44
|
28
|
|
92
|
Xã
Tùng Bá
|
55
|
51
|
32
|
|
93
|
Xã
Tùng Vài
|
45
|
38
|
28
|
|
94
|
Xã
Thái Bình
|
45
|
41
|
37
|
|
95
|
Xã
Thái Hòa
|
45
|
41
|
37
|
|
96
|
Xã
Thái Sơn
|
45
|
41
|
37
|
|
97
|
Xã
Thàng Tín
|
50
|
41
|
28
|
|
98
|
Xã
Thanh Thủy
|
55
|
51
|
32
|
|
99
|
Xã
Thắng Mố
|
50
|
44
|
32
|
|
100
|
Xã
Thông Nguyên
|
55
|
44
|
28
|
|
101
|
Xã
Thuận Hòa
|
55
|
51
|
32
|
|
102
|
Xã
Thượng Lâm
|
45
|
41
|
37
|
|
103
|
Xã
Thượng Nông
|
42
|
38
|
34
|
|
104
|
Xã
Thượng Sơn
|
55
|
51
|
32
|
|
105
|
Xã
Tri Phú
|
42
|
38
|
34
|
|
106
|
Xã
Trung Hà
|
42
|
38
|
34
|
|
107
|
Xã
Trung Sơn
|
42
|
38
|
34
|
|
108
|
Xã
Trung Thịnh
|
50
|
41
|
28
|
|
109
|
Xã
Trường Sinh
|
45
|
41
|
37
|
|
110
|
Xã
Vị Xuyên
|
66
|
55
|
32
|
|
111
|
Xã
Việt Lâm
|
55
|
51
|
32
|
|
112
|
Xã
Vĩnh Tuy
|
66
|
47
|
32
|
|
113
|
Xã
Xã Tân Trào
|
45
|
41
|
37
|
|
114
|
Xã
Xín Mần
|
50
|
41
|
28
|
|
115
|
Xã
Xuân Giang
|
55
|
44
|
28
|
|
116
|
Xã
Xuân Vân
|
45
|
41
|
37
|
|
117
|
Xã
Yên Cường
|
50
|
42
|
30
|
|
118
|
Xã
Yên Hoa
|
42
|
38
|
34
|
|
119
|
Xã
Yên Lập
|
42
|
38
|
34
|
|
120
|
Xã
Yên Minh
|
56
|
44
|
32
|
|
121
|
Xã
Yên Nguyên
|
45
|
41
|
37
|
|
122
|
Xã
Yên Phú
|
45
|
41
|
34
|
|
123
|
Xã
Yên Sơn
|
50
|
45
|
37
|
|
124
|
Xã
Yên Thành
|
55
|
44
|
28
|
Phụ
lục III
BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Giá
đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường
An Tường
|
23
|
|
|
|
2
|
Phường
Bình Thuận
|
23
|
|
|
|
3
|
Phường
Hà Giang 1
|
30
|
|
|
|
4
|
Phường
Hà Giang 2
|
30
|
|
|
|
5
|
Phường
Minh Xuân
|
23
|
|
|
|
6
|
Phường
Mỹ Lâm
|
23
|
|
|
|
7
|
Phường
Nông Tiến
|
23
|
|
|
|
8
|
Xã
Bạch Đích
|
18
|
15
|
12
|
|
9
|
Xã
Bạch Ngọc
|
20
|
16
|
13
|
|
10
|
Xã
Bạch Xa
|
16
|
14
|
12
|
|
11
|
Xã
Bản Máy
|
18
|
13
|
12
|
|
12
|
Xã
Bắc Mê
|
20
|
16
|
13
|
|
13
|
Xã
Bắc Quang
|
20
|
16
|
14
|
|
14
|
Xã
Bằng Hành
|
19
|
16
|
14
|
|
15
|
Xã
Bằng Lang
|
18
|
15
|
12
|
|
16
|
Xã
Bình An
|
16
|
14
|
12
|
|
17
|
Xã
Bình Ca
|
19
|
17
|
16
|
|
18
|
Xã
Bình Xa
|
19
|
17
|
16
|
|
19
|
Xã
Cán Tỷ
|
18
|
15
|
12
|
|
20
|
Xã
Cao Bồ
|
20
|
16
|
13
|
|
21
|
Xã
Côn Lôn
|
19
|
17
|
16
|
|
22
|
Xã
Chiêm Hóa
|
19
|
17
|
16
|
|
23
|
Xã
Du Già
|
18
|
15
|
12
|
|
24
|
Xã
Đồng Tâm
|
19
|
16
|
14
|
|
25
|
Xã
Đông Thọ
|
17
|
16
|
14
|
|
26
|
Xã
Đồng Văn
|
20
|
15
|
12
|
|
27
|
Xã
Đồng Yên
|
19
|
16
|
14
|
|
28
|
Xã
Đường Hồng
|
18
|
15
|
13
|
|
29
|
Xã
Đường Thượng
|
18
|
15
|
12
|
|
30
|
Xã
Giáp Trung
|
18
|
15
|
13
|
|
31
|
Xã
Hàm Yên
|
19
|
17
|
16
|
|
32
|
Xã
Hòa An
|
19
|
17
|
16
|
|
33
|
Xã
Hoàng Su Phì
|
20
|
15
|
12
|
|
34
|
Xã
Hồ Thầu
|
18
|
14
|
12
|
|
35
|
Xã
Hồng Sơn
|
19
|
16
|
16
|
|
36
|
Xã
Hồng Thái
|
16
|
14
|
12
|
|
37
|
Xã
Hùng An
|
20
|
16
|
14
|
|
38
|
Xã
Hùng Đức
|
16
|
14
|
12
|
|
39
|
Xã
Hùng Lợi
|
16
|
14
|
12
|
|
40
|
Xã
Kiên Đài
|
16
|
14
|
12
|
|
41
|
Xã
Kiến Thiết
|
16
|
14
|
12
|
|
42
|
Xã
Kim Bình
|
19
|
17
|
16
|
|
43
|
Xã
Khâu Vai
|
18
|
15
|
12
|
|
44
|
Xã
Khuôn Lùng
|
18
|
15
|
12
|
|
45
|
Xã
Lao Chải
|
20
|
16
|
13
|
|
46
|
Xã
Lâm Bình
|
19
|
17
|
16
|
|
47
|
Xã
Liên Hiệp
|
19
|
16
|
14
|
|
48
|
Xã
Linh Hồ
|
20
|
16
|
13
|
|
49
|
Xã
Lũng Cú
|
18
|
15
|
12
|
|
50
|
Xã
Lũng Phìn
|
18
|
15
|
12
|
|
51
|
Xã
Lùng Tám
|
18
|
15
|
12
|
|
52
|
Xã
Lực Hành
|
17
|
16
|
14
|
|
53
|
Xã
Mậu Duệ
|
18
|
15
|
12
|
|
54
|
Xã
Mèo Vạc
|
20
|
15
|
12
|
|
55
|
Xã
Minh Ngọc
|
18
|
15
|
13
|
|
56
|
Xã
Minh Quang
|
16
|
14
|
12
|
|
57
|
Xã
Minh Sơn
|
18
|
15
|
13
|
|
58
|
Xã
Minh Tân
|
20
|
16
|
13
|
|
59
|
Xã
Minh Thanh
|
17
|
16
|
14
|
|
60
|
Xã
Nà Hang
|
19
|
17
|
16
|
|
61
|
Xã
Nấm Dẩn
|
18
|
15
|
12
|
|
62
|
Xã
Nậm Dịch
|
18
|
14
|
12
|
|
63
|
Xã
Niêm Sơn
|
18
|
15
|
12
|
|
64
|
Xã
Nghĩa Thuận
|
18
|
15
|
12
|
|
65
|
Xã
Ngọc Đường
|
30
|
16
|
14
|
|
66
|
Xã
Ngọc Long
|
18
|
15
|
12
|
|
67
|
Xã
Nhữ Khê
|
19
|
17
|
16
|
|
68
|
Xã
Pà Vầy Sủ
|
19
|
16
|
12
|
|
69
|
Xã
Pờ Ly Ngài
|
18
|
14
|
12
|
|
70
|
Xã
Phố Bảng
|
18
|
15
|
12
|
|
71
|
Xã
Phú Linh
|
20
|
16
|
13
|
|
72
|
Xã
Phú Lương
|
19
|
17
|
16
|
|
73
|
Xã
Phù Lưu
|
19
|
17
|
16
|
|
74
|
Xã
Quản Bạ
|
20
|
15
|
12
|
|
75
|
Xã
Quang Bình
|
20
|
16
|
13
|
|
76
|
Xã
Quảng Nguyên
|
18
|
15
|
12
|
|
77
|
Xã
Sà Phìn
|
18
|
15
|
12
|
|
78
|
Xã
Sơn Dương
|
19
|
17
|
16
|
|
79
|
Xã
Sơn Thủy
|
19
|
17
|
16
|
|
80
|
Xã
Sơn Vĩ
|
18
|
15
|
12
|
|
81
|
Xã
Sủng Máng
|
18
|
15
|
12
|
|
82
|
Xã
Tát Ngà
|
18
|
15
|
12
|
|
83
|
Xã
Tân An
|
17
|
16
|
14
|
|
84
|
Xã
Tân Long
|
19
|
17
|
16
|
|
85
|
Xã
Tân Mỹ
|
16
|
14
|
12
|
|
86
|
Xã
Tân Quang
|
20
|
16
|
14
|
|
87
|
Xã
Tân Tiến
|
18
|
14
|
12
|
|
88
|
Xã
Tân Thanh
|
19
|
17
|
16
|
|
89
|
Xã
Tân Trịnh
|
18
|
15
|
12
|
|
90
|
Xã
Tiên Nguyên
|
18
|
15
|
12
|
|
91
|
Xã
Tiên Yên
|
18
|
15
|
12
|
|
92
|
Xã
Tùng Bá
|
20
|
16
|
13
|
|
93
|
Xã
Tùng Vài
|
18
|
15
|
12
|
|
94
|
Xã
Thái Bình
|
19
|
17
|
16
|
|
95
|
Xã
Thái Hòa
|
19
|
16
|
16
|
|
96
|
Xã
Thái Sơn
|
19
|
17
|
16
|
|
97
|
Xã
Thàng Tín
|
18
|
14
|
12
|
|
98
|
Xã
Thanh Thủy
|
20
|
16
|
13
|
|
99
|
Xã
Thắng Mố
|
18
|
15
|
12
|
|
100
|
Xã
Thông Nguyên
|
18
|
15
|
12
|
|
101
|
Xã
Thuận Hòa
|
20
|
16
|
13
|
|
102
|
Xã
Thượng Lâm
|
19
|
17
|
16
|
|
103
|
Xã
Thượng Nông
|
16
|
14
|
12
|
|
104
|
Xã
Thượng Sơn
|
20
|
16
|
13
|
|
105
|
Xã
Tri Phú
|
16
|
14
|
12
|
|
106
|
Xã
Trung Hà
|
16
|
14
|
12
|
|
107
|
Xã
Trung Sơn
|
16
|
14
|
12
|
|
108
|
Xã
Trung Thịnh
|
18
|
15
|
12
|
|
109
|
Xã
Trường Sinh
|
19
|
17
|
16
|
|
110
|
Xã
Vị Xuyên
|
20
|
16
|
13
|
|
111
|
Xã
Việt Lâm
|
20
|
16
|
13
|
|
112
|
Xã
Vĩnh Tuy
|
20
|
16
|
14
|
|
113
|
Xã
Xã Tân Trào
|
19
|
17
|
16
|
|
114
|
Xã
Xín Mần
|
18
|
15
|
12
|
|
115
|
Xã
Xuân Giang
|
18
|
15
|
12
|
|
116
|
Xã
Xuân Vân
|
19
|
17
|
16
|
|
117
|
Xã
Yên Cường
|
18
|
15
|
13
|
|
118
|
Xã
Yên Hoa
|
16
|
14
|
12
|
|
119
|
Xã
Yên Lập
|
16
|
14
|
12
|
|
120
|
Xã
Yên Minh
|
20
|
16
|
13
|
|
121
|
Xã
Yên Nguyên
|
19
|
17
|
16
|
|
122
|
Xã
Yên Phú
|
17
|
16
|
14
|
|
123
|
Xã
Yên Sơn
|
19
|
17
|
16
|
|
124
|
Xã
Yên Thành
|
18
|
15
|
12
|
Phụ
lục IV
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Giá
đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường
An Tường
|
45
|
|
|
|
2
|
Phường
Bình Thuận
|
45
|
|
|
|
3
|
Phường
Hà Giang 1
|
55
|
|
|
|
4
|
Phường
Hà Giang 2
|
55
|
|
|
|
5
|
Phường
Minh Xuân
|
45
|
|
|
|
6
|
Phường
Mỹ Lâm
|
45
|
|
|
|
7
|
Phường
Nông Tiến
|
45
|
|
|
|
8
|
Xã
Bạch Đích
|
27
|
24
|
18
|
|
9
|
Xã
Bạch Ngọc
|
28
|
26
|
20
|
|
10
|
Xã
Bạch Xa
|
33
|
29
|
26
|
|
11
|
Xã
Bản Máy
|
26
|
23
|
20
|
|
12
|
Xã
Bắc Mê
|
32
|
26
|
23
|
|
13
|
Xã
Bắc Quang
|
34
|
30
|
25
|
|
14
|
Xã
Bằng Hành
|
30
|
28
|
25
|
|
15
|
Xã
Bằng Lang
|
25
|
21
|
18
|
|
16
|
Xã
Bình An
|
33
|
29
|
26
|
|
17
|
Xã
Bình Ca
|
37
|
34
|
31
|
|
18
|
Xã
Bình Xa
|
33
|
32
|
28
|
|
19
|
Xã
Cán Tỷ
|
25
|
21
|
18
|
|
20
|
Xã
Cao Bồ
|
28
|
26
|
20
|
|
21
|
Xã
Côn Lôn
|
37
|
34
|
31
|
|
22
|
Xã
Chiêm Hóa
|
42
|
37
|
33
|
|
23
|
Xã
Du Già
|
27
|
24
|
18
|
|
24
|
Xã
Đồng Tâm
|
30
|
28
|
25
|
|
25
|
Xã
Đông Thọ
|
35
|
32
|
28
|
|
26
|
Xã
Đồng Văn
|
30
|
24
|
20
|
|
27
|
Xã
Đồng Yên
|
30
|
28
|
25
|
|
28
|
Xã
Đường Hồng
|
28
|
25
|
23
|
|
29
|
Xã
Đường Thượng
|
27
|
24
|
18
|
|
30
|
Xã
Giáp Trung
|
28
|
25
|
23
|
|
31
|
Xã
Hàm Yên
|
42
|
37
|
33
|
|
32
|
Xã
Hòa An
|
37
|
34
|
31
|
|
33
|
Xã
Hoàng Su Phì
|
28
|
24
|
20
|
|
34
|
Xã
Hồ Thầu
|
25
|
21
|
18
|
|
35
|
Xã
Hồng Sơn
|
37
|
34
|
31
|
|
36
|
Xã
Hồng Thái
|
33
|
29
|
26
|
|
37
|
Xã
Hùng An
|
31
|
28
|
25
|
|
38
|
Xã
Hùng Đức
|
33
|
29
|
26
|
|
39
|
Xã
Hùng Lợi
|
33
|
29
|
26
|
|
40
|
Xã
Kiên Đài
|
33
|
29
|
26
|
|
41
|
Xã
Kiến Thiết
|
33
|
29
|
26
|
|
42
|
Xã
Kim Bình
|
33
|
29
|
26
|
|
43
|
Xã
Khâu Vai
|
25
|
22
|
18
|
|
44
|
Xã
Khuôn Lùng
|
25
|
21
|
18
|
|
45
|
Xã
Lao Chải
|
28
|
26
|
20
|
|
46
|
Xã
Lâm Bình
|
42
|
37
|
33
|
|
47
|
Xã
Liên Hiệp
|
30
|
28
|
25
|
|
48
|
Xã
Linh Hồ
|
28
|
26
|
20
|
|
49
|
Xã
Lũng Cú
|
26
|
23
|
20
|
|
50
|
Xã
Lũng Phìn
|
26
|
23
|
20
|
|
51
|
Xã
Lùng Tám
|
25
|
21
|
18
|
|
52
|
Xã
Lực Hành
|
37
|
34
|
31
|
|
53
|
Xã
Mậu Duệ
|
27
|
24
|
18
|
|
54
|
Xã
Mèo Vạc
|
30
|
24
|
18
|
|
55
|
Xã
Minh Ngọc
|
28
|
25
|
23
|
|
56
|
Xã
Minh Quang
|
33
|
29
|
26
|
|
57
|
Xã
Minh Sơn
|
28
|
25
|
23
|
|
58
|
Xã
Minh Tân
|
28
|
26
|
20
|
|
59
|
Xã
Minh Thanh
|
35
|
29
|
28
|
|
60
|
Xã
Nà Hang
|
42
|
37
|
33
|
|
61
|
Xã
Nấm Dẩn
|
25
|
21
|
18
|
|
62
|
Xã
Nậm Dịch
|
25
|
21
|
18
|
|
63
|
Xã
Niêm Sơn
|
27
|
24
|
18
|
|
64
|
Xã
Nghĩa Thuận
|
25
|
21
|
18
|
|
65
|
Xã
Ngọc Đường
|
55
|
25
|
23
|
|
66
|
Xã
Ngọc Long
|
27
|
24
|
18
|
|
67
|
Xã
Nhữ Khê
|
37
|
34
|
31
|
|
68
|
Xã
Pà Vầy Sủ
|
26
|
20
|
18
|
|
69
|
Xã
Pờ Ly Ngài
|
25
|
21
|
18
|
|
70
|
Xã
Phố Bảng
|
26
|
23
|
20
|
|
71
|
Xã
Phú Linh
|
28
|
26
|
20
|
|
72
|
Xã
Phú Lương
|
37
|
34
|
31
|
|
73
|
Xã
Phù Lưu
|
37
|
34
|
31
|
|
74
|
Xã
Quản Bạ
|
28
|
23
|
18
|
|
75
|
Xã
Quang Bình
|
30
|
25
|
18
|
|
76
|
Xã
Quảng Nguyên
|
25
|
21
|
18
|
|
77
|
Xã
Sà Phìn
|
26
|
23
|
20
|
|
78
|
Xã
Sơn Dương
|
42
|
37
|
33
|
|
79
|
Xã
Sơn Thủy
|
37
|
34
|
31
|
|
80
|
Xã
Sơn Vĩ
|
27
|
24
|
18
|
|
81
|
Xã
Sủng Máng
|
27
|
24
|
18
|
|
82
|
Xã
Tát Ngà
|
27
|
24
|
18
|
|
83
|
Xã
Tân An
|
35
|
32
|
28
|
|
84
|
Xã
Tân Long
|
37
|
34
|
31
|
|
85
|
Xã
Tân Mỹ
|
33
|
29
|
26
|
|
86
|
Xã
Tân Quang
|
31
|
28
|
25
|
|
87
|
Xã
Tân Tiến
|
25
|
21
|
18
|
|
88
|
Xã
Tân Thanh
|
37
|
34
|
31
|
|
89
|
Xã
Tân Trịnh
|
27
|
23
|
18
|
|
90
|
Xã
Tiên Nguyên
|
27
|
23
|
18
|
|
91
|
Xã
Tiên Yên
|
27
|
23
|
18
|
|
92
|
Xã
Tùng Bá
|
28
|
26
|
20
|
|
93
|
Xã
Tùng Vài
|
25
|
21
|
18
|
|
94
|
Xã
Thái Bình
|
37
|
34
|
31
|
|
95
|
Xã
Thái Hòa
|
35
|
34
|
31
|
|
96
|
Xã
Thái Sơn
|
37
|
34
|
31
|
|
97
|
Xã
Thàng Tín
|
25
|
21
|
18
|
|
98
|
Xã
Thanh Thủy
|
28
|
26
|
20
|
|
99
|
Xã
Thắng Mố
|
27
|
24
|
18
|
|
100
|
Xã
Thông Nguyên
|
23
|
19
|
18
|
|
101
|
Xã
Thuận Hòa
|
28
|
26
|
20
|
|
102
|
Xã
Thượng Lâm
|
37
|
35
|
31
|
|
103
|
Xã
Thượng Nông
|
33
|
29
|
26
|
|
104
|
Xã
Thượng Sơn
|
28
|
26
|
20
|
|
105
|
Xã
Tri Phú
|
33
|
29
|
26
|
|
106
|
Xã
Trung Hà
|
33
|
31
|
29
|
|
107
|
Xã
Trung Sơn
|
33
|
29
|
26
|
|
108
|
Xã
Trung Thịnh
|
25
|
21
|
18
|
|
109
|
Xã
Trường Sinh
|
37
|
34
|
31
|
|
110
|
Xã
Vị Xuyên
|
33
|
31
|
24
|
|
111
|
Xã
Việt Lâm
|
28
|
26
|
20
|
|
112
|
Xã
Vĩnh Tuy
|
31
|
28
|
25
|
|
113
|
Xã
Xã Tân Trào
|
37
|
34
|
31
|
|
114
|
Xã
Xín Mần
|
25
|
21
|
18
|
|
115
|
Xã
Xuân Giang
|
27
|
23
|
18
|
|
116
|
Xã
Xuân Vân
|
37
|
34
|
31
|
|
117
|
Xã
Yên Cường
|
28
|
25
|
23
|
|
118
|
Xã
Yên Hoa
|
33
|
29
|
26
|
|
119
|
Xã
Yên Lập
|
33
|
29
|
26
|
|
120
|
Xã
Yên Minh
|
32
|
26
|
20
|
|
121
|
Xã
Yên Nguyên
|
37
|
34
|
31
|
|
122
|
Xã
Yên Phú
|
35
|
32
|
28
|
|
123
|
Xã
Yên Sơn
|
42
|
37
|
33
|
|
124
|
Xã
Yên Thành
|
27
|
23
|
18
|
Phụ
lục V
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
|
STT
|
Bảng
|
Nội
dung
|
|
1
|
Bảng
số 01
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn phường An Tường
|
|
2
|
Bảng
số 02
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn phường Bình Thuận
|
|
3
|
Bảng
số 03
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn phường Hà Giang 1
|
|
4
|
Bảng
số 04
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn phường Hà Giang 2
|
|
5
|
Bảng
số 05
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn phường Minh Xuân
|
|
6
|
Bảng
số 06
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn phường Mỹ Lâm
|
|
7
|
Bảng
số 07
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn phường Nông Tiến
|
|
8
|
Bảng
số 08
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bạch Đích
|
|
9
|
Bảng
số 09
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bạch Ngọc
|
|
10
|
Bảng
số 10
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bạch Xa
|
|
11
|
Bảng
số 11
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bản Máy
|
|
12
|
Bảng
số 12
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bắc Mê
|
|
13
|
Bảng
số 13
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bắc Quang
|
|
14
|
Bảng
số 14
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bằng Hành
|
|
15
|
Bảng
số 15
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bằng Lang
|
|
16
|
Bảng
số 16
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bình An
|
|
17
|
Bảng
số 17
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bình Ca
|
|
18
|
Bảng
số 18
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Bình Xa
|
|
19
|
Bảng
số 19
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Cán Tỷ
|
|
20
|
Bảng
số 20
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Cao Bồ
|
|
21
|
Bảng
số 21
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Côn Lôn
|
|
22
|
Bảng
số 22
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Chiêm Hóa
|
|
23
|
Bảng
số 23
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Du Già
|
|
24
|
Bảng
số 24
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Đồng Tâm
|
|
25
|
Bảng
số 25
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Đông Thọ
|
|
26
|
Bảng
số 26
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Đồng Văn
|
|
27
|
Bảng
số 27
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Đồng Yên
|
|
28
|
Bảng
số 28
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Đường Hồng
|
|
29
|
Bảng
số 29
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Đường Thượng
|
|
30
|
Bảng
số 30
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Giáp Trung
|
|
31
|
Bảng
số 31
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Hàm Yên
|
|
32
|
Bảng
số 32
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Hòa An
|
|
33
|
Bảng
số 33
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Hoàng Su Phì
|
|
34
|
Bảng
số 34
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Hồ Thầu
|
|
35
|
Bảng
số 35
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Hồng Sơn
|
|
36
|
Bảng
số 36
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Hồng Thái
|
|
37
|
Bảng
số 37
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Hùng An
|
|
38
|
Bảng
số 38
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Hùng Đức
|
|
39
|
Bảng
số 39
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Hùng Lợi
|
|
40
|
Bảng
số 40
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Kiên Đài
|
|
41
|
Bảng
số 41
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Kiến Thiết
|
|
42
|
Bảng
số 42
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Kim Bình
|
|
43
|
Bảng
số 43
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Khâu Vai
|
|
44
|
Bảng
số 44
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Khuôn Lùng
|
|
45
|
Bảng
số 45
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Lao Chải
|
|
46
|
Bảng
số 46
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Lâm Bình
|
|
47
|
Bảng
số 47
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Liên Hiệp
|
|
48
|
Bảng
số 48
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Linh Hồ
|
|
49
|
Bảng
số 49
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Lũng Cú
|
|
50
|
Bảng
số 50
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Lũng Phìn
|
|
51
|
Bảng
số 51
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa
bàn xã Lùng Tám
|
|
52
|
Bảng
số 52
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Lực Hành
|
|
53
|
Bảng
số 53
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Mậu Duệ
|
|
54
|
Bảng
số 54
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Mèo Vạc
|
|
55
|
Bảng
số 55
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Minh Ngọc
|
|
56
|
Bảng
số 56
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Minh Quang
|
|
57
|
Bảng
số 57
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Minh Sơn
|
|
58
|
Bảng
số 58
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Minh Tân
|
|
59
|
Bảng
số 59
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Minh Thanh
|
|
60
|
Bảng
số 60
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Nà Hang
|
|
61
|
Bảng
số 61
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Nấm Dẩn
|
|
62
|
Bảng
số 62
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Nậm Dịch
|
|
63
|
Bảng
số 63
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Niêm Sơn
|
|
64
|
Bảng
số 64
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Nghĩa Thuận
|
|
65
|
Bảng
số 65
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Ngọc Đường
|
|
66
|
Bảng
số 66
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Ngọc Long
|
|
67
|
Bảng
số 67
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Nhữ Khê
|
|
68
|
Bảng
số 68
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Pà Vầy Sủ
|
|
69
|
Bảng
số 69
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Pờ Ly Ngài
|
|
70
|
Bảng
số 70
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Phố Bảng
|
|
71
|
Bảng
số 71
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Phú Linh
|
|
72
|
Bảng
số 72
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Phù Lưu
|
|
73
|
Bảng
số 73
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Phú Lương
|
|
74
|
Bảng
số 74
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Quản Bạ
|
|
75
|
Bảng
số 75
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc địa
bàn xã Quang Bình
|
|
76
|
Bảng
số 76
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Quảng Nguyên
|
|
77
|
Bảng
số 77
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Sà Phìn
|
|
78
|
Bảng
số 78
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Sơn Dương
|
|
79
|
Bảng
số 79
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Sơn Thủy
|
|
80
|
Bảng
số 80
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Sơn Vĩ
|
|
81
|
Bảng
số 81
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Sủng Máng
|
|
82
|
Bảng
số 82
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tát Ngà
|
|
83
|
Bảng
số 83
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tân An
|
|
84
|
Bảng
số 84
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tân Long
|
|
85
|
Bảng
số 85
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tân Mỹ
|
|
86
|
Bảng
số 86
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tân Quang
|
|
87
|
Bảng
số 87
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tân Tiến
|
|
88
|
Bảng
số 88
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tân Thanh
|
|
89
|
Bảng
số 89
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tân Trào
|
|
90
|
Bảng
số 90
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tân Trịnh
|
|
91
|
Bảng
số 91
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tiên Nguyên
|
|
92
|
Bảng
số 92
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tiên Yên
|
|
93
|
Bảng
số 93
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tùng Bá
|
|
94
|
Bảng
số 94
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tùng Vài
|
|
95
|
Bảng
số 95
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thái Bình
|
|
96
|
Bảng
số 96
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thái Hòa
|
|
97
|
Bảng
số 97
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thái Sơn
|
|
98
|
Bảng
số 98
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thàng Tín
|
|
99
|
Bảng
số 99
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thanh Thủy
|
|
100
|
Bảng
số 100
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thắng Mố
|
|
101
|
Bảng
số 101
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thông Nguyên
|
|
102
|
Bảng
số 102
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thuận Hòa
|
|
103
|
Bảng
số 103
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thượng Lâm
|
|
104
|
Bảng
số 104
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thượng Nông
|
|
105
|
Bảng
số 105
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Thượng Sơn
|
|
106
|
Bảng
số 106
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Tri Phú
|
|
107
|
Bảng
số 107
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Trung Hà
|
|
108
|
Bảng
số 108
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Trung Sơn
|
|
109
|
Bảng
số 109
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Trung Thịnh
|
|
110
|
Bảng
số 110
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Trường Sinh
|
|
111
|
Bảng
số 111
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Vị Xuyên
|
|
112
|
Bảng
số 112
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Việt Lâm
|
|
113
|
Bảng
số 113
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Vĩnh Tuy
|
|
114
|
Bảng
số 114
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Xín Mần
|
|
115
|
Bảng
số 115
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Xuân Giang
|
|
116
|
Bảng
số 116
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Xuân Vân
|
|
117
|
Bảng
số 117
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Yên Cường
|
|
118
|
Bảng
số 118
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Yên Hoa
|
|
119
|
Bảng
số 119
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Yên Lập
|
|
120
|
Bảng
số 120
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Yên Minh
|
|
121
|
Bảng
số 121
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Yên Nguyên
|
|
122
|
Bảng
số 122
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Yên Phú
|
|
123
|
Bảng
số 123
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Yên Sơn
|
|
124
|
Bảng
số 124
|
Bảng
giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc
địa bàn xã Yên Thành
|
Bảng
số 01
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG AN TƯỜNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
|
Phường
An Tường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Quốc lộ 37
|
Ngã
4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê
Đại Hành
|
Hết
địa phận phường Hưng Thành cũ
|
7.200
|
4.320
|
2.880
|
1.440
|
5.760
|
3.460
|
2.300
|
1.150
|
4.320
|
2.590
|
1.730
|
860
|
|
2
|
Đường
Ninh Bình (QL.37 cũ)
|
Đường
Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận
|
Hết
địa phận phường An Tường
|
9.200
|
5.520
|
3.680
|
1.840
|
7.360
|
4.420
|
2.940
|
1.470
|
5.520
|
3.310
|
2.210
|
1.100
|
|
3
|
Đường
Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ)
|
Cầu
Chả
|
Ngã
tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
14.400
|
8.640
|
5.760
|
2.880
|
10.800
|
6.480
|
4.320
|
2.160
|
|
4
|
Đường
Võ Chí Công (QL 2 cũ)
|
Ngã
tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)
|
Ngã
tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm
Hùng (Km 5 Gốc Gạo)
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
14.400
|
8.640
|
5.760
|
2.880
|
10.800
|
6.480
|
4.320
|
2.160
|
|
5
|
Đường
Phạm Hùng (QL 2 cũ)
|
Ngã
tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm
Hùng (Gốc Gạo)
|
Giáp
với đường Nguyễn Tất Thành
|
13.200
|
7.920
|
5.280
|
2.640
|
10.560
|
6.340
|
4.220
|
2.110
|
7.920
|
4.750
|
3.170
|
1.580
|
|
6
|
Đường
Lê Văn Lương (QL 2 cũ)
|
Nút
giao QL.2 với QL.2 tránh (đường Nguyễn Tất Thành)
|
Hết
địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn)
|
9.200
|
5.520
|
3.680
|
1.840
|
7.360
|
4.420
|
2.940
|
1.470
|
5.520
|
3.310
|
2.210
|
1.100
|
|
7
|
Đường
Sông Lô
|
Đường
Võ Chí Công (cây xăng Km4)
|
Điểm
kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4
|
7.000
|
4.200
|
2.800
|
1.400
|
5.600
|
3.360
|
2.240
|
1.120
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
840
|
|
8
|
Đường
Viên Châu
|
Đường
Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến)
|
Cổng
nhà máy gạch Tuynen
|
7.000
|
4.200
|
2.800
|
1.400
|
5.600
|
3.360
|
2.240
|
1.120
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
840
|
|
9
|
Đường
Võ Văn Kiệt
|
Nút
giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc
gạo)
|
Giao
với đường Hồ Chí Minh
|
6.200
|
3.720
|
2.480
|
1.240
|
4.960
|
2.980
|
1.980
|
990
|
3.720
|
2.230
|
1.490
|
740
|
|
10
|
Đường
Võ Nguyên Giáp
|
Đường
Võ Chí Công
|
Đường
Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường
|
13.200
|
7.920
|
5.280
|
2.640
|
10.560
|
6.340
|
4.220
|
2.110
|
7.920
|
4.750
|
3.170
|
1.580
|
|
11
|
Phố
Ngô Sỹ Liên
|
Đường
Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh)
|
Đường
Võ Nguyên Giáp
|
3.700
|
2.220
|
1.480
|
740
|
2.960
|
1.780
|
1.180
|
590
|
2.220
|
1.330
|
890
|
440
|
|
12
|
Phố
Đào Duy Từ
|
Đường
Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ)
|
Đường
Lê Đại Hành
|
7.000
|
4.200
|
2.800
|
1.400
|
5.600
|
3.360
|
2.240
|
1.120
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
840
|
|
13
|
Phố
Trung Việt
|
Đường
Lê Đại Hành
|
Phố
Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường)
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
900
|
3.600
|
2.160
|
1.440
|
720
|
2.700
|
1.620
|
1.080
|
540
|
|
14
|
Phố
An Phú
|
Đường
Võ Chí Công
|
Hết
khu dân cư An Phú, phường An Tường
|
11.500
|
6.900
|
4.600
|
2.300
|
9.200
|
5.520
|
3.680
|
1.840
|
6.900
|
4.140
|
2.760
|
1.380
|
|
15
|
Phố
Lê Đức Thọ
|
Phố
An Phú
|
Phố
Lê Văn Hưu
|
9.200
|
5.520
|
3.680
|
1.840
|
7.360
|
4.420
|
2.940
|
1.470
|
5.520
|
3.310
|
2.210
|
1.100
|
|
16
|
Phố
Đặng Văn Ngữ
|
Phố
An Phú
|
Phố
Lê Văn Hưu
|
9.200
|
5.520
|
3.680
|
1.840
|
7.360
|
4.420
|
2.940
|
1.470
|
5.520
|
3.310
|
2.210
|
1.100
|
|
17
|
Phố
Huỳnh Tấn Phát
|
Phố
Hoàng Văn Thái
|
Phố
Lê Văn Hưu
|
9.200
|
5.520
|
3.680
|
1.840
|
7.360
|
4.420
|
2.940
|
1.470
|
5.520
|
3.310
|
2.210
|
1.100
|
|
18
|
Phố
Hoàng Văn Thái
|
Đường
Võ Chí Công
|
Hết
khu dân cư An Phú, phường An Tường
|
11.500
|
6.900
|
4.600
|
2.300
|
9.200
|
5.520
|
3.680
|
1.840
|
6.900
|
4.140
|
2.760
|
1.380
|
|
19
|
Phố
Lê Văn Hưu
|
Đường
Võ Chí Công
|
Hết
khu dân cư An Phú, phường An Tường
|
11.500
|
6.900
|
4.600
|
2.300
|
9.200
|
5.520
|
3.680
|
1.840
|
6.900
|
4.140
|
2.760
|
1.380
|
|
20
|
Phố
Hưng Kiều
|
Đường
Võ Chí Công
|
Hết
địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường
|
7.000
|
4.200
|
2.800
|
1.400
|
5.600
|
3.360
|
2.240
|
1.120
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
840
|
|
21
|
Đường
Lê Đại Hành
|
Ngã
3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránh
|
Ngã
4 giao với đường QL 37
|
9.200
|
5.520
|
3.680
|
1.840
|
7.360
|
4.420
|
2.940
|
1.470
|
5.520
|
3.310
|
2.210
|
1.100
|
|
22
|
Phố
Nguyễn Thiếp
|
Km
6 giao ngã Quốc lộ 37
|
Hết
địa phận phường An Tường
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
900
|
3.600
|
2.160
|
1.440
|
720
|
2.700
|
1.620
|
1.080
|
540
|
|
23
|
Đường
Lê Lợi
|
Giáp
ranh phường Minh Xuân
|
Hết
địa phận phường An Tường
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
24
|
Đường
Bình Thuận
|
Giao
với đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết
địa phận phường An Tường
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
14.400
|
8.640
|
5.760
|
2.880
|
10.800
|
6.480
|
4.320
|
2.160
|
|
25
|
Đường
Phú Hưng
|
Ngã
3 Viên Châu
|
Đến
Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ
|
7.200
|
4.320
|
2.880
|
1.440
|
5.760
|
3.460
|
2.300
|
1.150
|
4.320
|
2.590
|
1.730
|
860
|
|
26
|
Đường
Tôn Đức Thắng
|
Ngã
3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nước
|
Ngã
3 giao với đường Lê Đại Hành
|
6.200
|
3.720
|
2.480
|
1.240
|
4.960
|
2.980
|
1.980
|
990
|
3.720
|
2.230
|
1.490
|
740
|
|
27
|
Đường
Tôn Đức Thắng
|
Ngã
3 giao đường Lê Đại Hành
|
Trung
tâm bảo trợ
|
6.200
|
3.720
|
2.480
|
1.240
|
4.960
|
2.980
|
1.980
|
990
|
3.720
|
2.230
|
1.490
|
740
|
|
28
|
Ngã
3 giao đường Lê Đại Hành
|
Ngã
3 giao với đường Bình Thuận
|
6.200
|
3.720
|
2.480
|
1.240
|
4.960
|
2.980
|
1.980
|
990
|
3.720
|
2.230
|
1.490
|
740
|
|
29
|
Đường
Ngọc Kim
|
Đường
Bình Thuận (đầu cầu Chả 2)
|
Cổng
Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành cũ) -Trừ các thửa
đất QH KDC Ngọc Kim
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
900
|
3.600
|
2.160
|
1.440
|
720
|
2.700
|
1.620
|
1.080
|
540
|
|
30
|
Đường
Điện Biên Phủ
|
Ngã
tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm
Hùng (Km 5 Gốc Gạo)
|
Dốc
Võng
|
7.000
|
4.200
|
2.800
|
1.400
|
5.600
|
3.360
|
2.240
|
1.120
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
840
|
|
31
|
Dốc
Võng
|
Giao
với đường Hồ Chí Minh
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.560
|
1.540
|
1.020
|
510
|
1.920
|
1.150
|
770
|
380
|
|
32
|
Đường
Triệu Việt Vương
|
Ngã
ba giao với đường Hồ Chí Minh
|
Hết
địa phận phường An Tường
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.560
|
1.540
|
1.020
|
510
|
1.920
|
1.150
|
770
|
380
|
|
33
|
Đường
Hồ Chí Minh
|
Giáp
ranh xã Thái Bình
|
Hết
Cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.600
|
960
|
640
|
320
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
|
34
|
Giáp
cây xăng giáp UBND xã An Khang cũ
|
Giao
với đường Võ Văn Kiệt
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.560
|
1.540
|
1.020
|
510
|
1.920
|
1.150
|
770
|
380
|
|
35
|
Giao
với đường Võ Văn Kiệt
|
Hết
địa phận phường An Tường
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.600
|
960
|
640
|
320
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
|
36
|
Đường
Bình Ca
|
Trụ
sở UBND xã An Khang cũ
|
Tờ
26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung)
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.560
|
1.540
|
1.020
|
510
|
1.920
|
1.150
|
770
|
380
|
|
37
|
Tờ
26 thửa 49 (Đỗ Văn Chung)
|
Hết
địa phận phường An Tường
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.600
|
960
|
640
|
320
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
|
38
|
Đường
huyện lộ cũ (đường đi UBND xã Hoàng Khai cũ)
|
Giáp
đường QL 37
|
Đường
rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi)
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.560
|
1.540
|
1.020
|
510
|
1.920
|
1.150
|
770
|
380
|
|
39
|
Đường
rẽ đi TDP Yên Thái (đối diện nhà Trung Tươi)
|
Hết
địa phận TDP Yên Khánh
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.560
|
1.540
|
1.020
|
510
|
1.920
|
1.150
|
770
|
380
|
|
40
|
Đường
Liên tổ
|
Ngã
ba giao với Quốc lộ 13 A cũ (đầu trụ sở UBND xã An Khang cũ)
|
Tổ
7, phường An Tường (Gồm các tổ: Thúc Thủy, Trường Thi A, Trường Thi B)
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.600
|
960
|
640
|
320
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
|
41
|
Đường
gom của đường Nguyễn Tất Thành
|
Ngã
tư giao với đường Phạm Hùng và đường Lê Văn Lương
|
Hết
địa phận phường An Tường
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
900
|
3.600
|
2.160
|
1.440
|
720
|
2.700
|
1.620
|
1.080
|
540
|
|
42
|
Đường
liên tổ
|
Đất
liền cạnh đường liên tổ các TDP 5, TDP 4, TDP 6 ( Bình Điền), TDP 7 (Chè 6),
TDP 8 (Chè 8), TDP 11 (Liên Thịnh cũ),TDP 9 (Cầu Đá, Phó Bể cũ), TDP 2 (thôn
số 6 cũ)
|
1.000
|
600
|
400
|
350
|
800
|
480
|
320
|
280
|
600
|
360
|
240
|
210
|
|
43
|
Đường
liên tổ
|
Đất
ở liền cạnh đường liên tổ các TDP1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng
Lem cũ)
|
1.000
|
600
|
400
|
350
|
800
|
480
|
320
|
280
|
600
|
360
|
240
|
210
|
|
44
|
Đất
ở liền cạnh đường liên tổ các TDP 1 (thôn Viên Châu, Cổ Ngựa cũ); TDP 3 (Đồng
Lem cũ)
|
1.000
|
600
|
400
|
350
|
800
|
480
|
320
|
280
|
600
|
360
|
240
|
210
|
|
45
|
Đường
nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 6 cũ (nay là tổ dân phố Bình An)
|
11.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
|
46
|
Đường
nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 10, phường An Tường
|
11.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
|
47
|
Đường
nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 4, phường An Tường
|
11.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
|
48
|
Đất
khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Cầu Đá
|
7.200
|
|
|
|
5.760
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
|
49
|
Các
lô đất trong khu dân cư An Phú
|
Đường
nội bộ quy hoạch khu dân cư An Phú (trừ các tuyến đường đã đặt tên có trong
bảng giá đất)
|
13.500
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
|
50
|
Các
lô đất trong khu dân cư Ngọc Kim
|
|
10.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
51
|
Đất
ở khu dân cư thôn 4
|
Đường
nội bộ Quy hoạch khu dân cư thôn 4 cũ (Tổ dân phố Hợp Hòa 2)
|
7.200
|
|
|
|
5.760
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
|
52
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn phường An Tường,
Hưng Thành cũ
|
1.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
53
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa xã Lưỡng Vượng cũ,
An Khang cũ, Hoàng Khai cũ
|
350
|
|
|
|
280
|
|
|
|
210
|
|
|
|
Bảng
số 02
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG BÌNH THUẬN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
|
Phường
Bình Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 2
|
Giáp
ranh phường An Tường
|
Hết
địa phận phường Bình Thuận (Giáp ranh xã Nhữ Khê)
|
4.800
|
2.400
|
1.920
|
960
|
3.840
|
1.920
|
1.540
|
770
|
2.880
|
1.440
|
1.150
|
580
|
|
2
|
Quốc
lộ 2D
|
Giáp
Khu đô thị An Mỹ Hưng
|
Hết
địa phận phường Bình Thuận
|
2.400
|
1.200
|
960
|
480
|
1.920
|
960
|
770
|
380
|
1.440
|
720
|
580
|
290
|
|
3
|
Đường
Hồ Chí Minh
|
Ngã
ba giao với Quốc lộ 2 (km100+300) nhà bà La Thị Bắc (Thửa đất số 28, tờ BĐ 23)
|
Hết
địa phận phường Bình Thuận
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
500
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
1.500
|
750
|
600
|
300
|
|
4
|
Đường
An Hòa (Đường ĐT186 cũ)
|
Ngã
ba giao với Quốc lộ 2
|
Cầu
An Hòa
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
700
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
560
|
2.100
|
1.050
|
840
|
420
|
|
5
|
Đường
Phùng Chí Kiên
|
Ngã
ba giao với Quốc lộ 2
|
Ngã
ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa Dụ
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.200
|
960
|
480
|
1.800
|
900
|
720
|
360
|
|
6
|
Đường
Triệu Việt Vương
|
Ngã
ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa Dụ
|
Hết
địa phận phường Bình Thuận (Giáp phường An Tường)
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
500
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
1.500
|
750
|
600
|
300
|
|
7
|
Đường
Khúc Thừa Dụ
|
Ngã
ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Phùng Chí Kiên
|
Ngã
ba giao với đường An Hòa
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
500
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
1.500
|
750
|
600
|
300
|
|
8
|
Phố
Lê Anh Xuân
|
Ngã
ba giao với đường An Hòa (đường DT 186 cũ)
|
Thửa
đất số 15, tờ BĐĐC 102 (thuộc TDP 11)
|
1.000
|
500
|
400
|
200
|
800
|
400
|
320
|
160
|
600
|
300
|
240
|
120
|
|
9
|
Ngã
3 giao với QL2 (Km12)
|
Hết
thửa đất số 15, tờ BĐĐC 102 (thuộc TDP 11)
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
500
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
1.500
|
750
|
600
|
300
|
|
10
|
Phố
Hồ Tùng Mậu
|
Ngã
ba giao với đường An Hòa (đường DT 186 cũ)
|
Giáp
bờ Sông Lô
|
1.000
|
500
|
400
|
200
|
800
|
400
|
320
|
160
|
600
|
300
|
240
|
120
|
|
11
|
Đường
Kỳ Lãm
|
Ngã
ba giao với đường Quốc Lộ 2
|
Hết
thửa đất số 55 thửa 84 (TDP 8,9)
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
500
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
1.500
|
750
|
600
|
300
|
|
12
|
Phố
Nguyễn Thị Định
|
Ngã
ba giao với đường Lê Anh Xuân
|
Ngã
ba giao với QL2
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
500
|
2.000
|
1.000
|
800
|
400
|
1.500
|
750
|
600
|
300
|
|
13
|
Đường
nội bộ khu công nghiệp Long Bình An
|
Nã
ba giao đường An Hòa (ĐT186 cũ)
|
Hết
đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội
Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, phường Đội
Cấn)
|
1.500
|
750
|
600
|
300
|
1.200
|
600
|
480
|
240
|
900
|
450
|
360
|
180
|
|
14
|
Phố
Tân Bình
|
Ngã
ba giao QL2 (Km120+643)
|
Cổng
nhà máy z113
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
700
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
560
|
2.100
|
1.050
|
840
|
420
|
|
15
|
Phố
Nguyễn Thị Chiên
|
Ngã
ba giao QL.2 (Km14+500m) qua chợ Đội Cấn
|
Hết
địa phận phường Bình Thuận
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.200
|
960
|
480
|
1.800
|
900
|
720
|
360
|
|
16
|
Khu
QH, khu tái định cư
|
Đường
nội bộ Quy hoạch khu dân cư TDP 10
|
2.500
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
17
|
Các
tuyến đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư TDP 17, 18
|
2.500
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
18
|
Nội
bộ Khu đô thị An Mỹ Hưng
|
2.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
19
|
Nội
bộ khu tái định cư Cây Khế và Khe Cua 1 (TDP 6, TDP 11)
|
1.500
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
20
|
Đường
nội bộ QH khu dân cư TDP 5
|
1.500
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
Bảng
số 03
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG HÀ GIANG 1
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
|
Phường
Hà Giang 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh)
|
Ngã
4 nối Quốc lộ 2
|
Hết
nhà văn hóa TDP 36
|
13.590
|
5.310
|
4.760
|
2.720
|
12.910
|
7.750
|
5.160
|
2.580
|
8.160
|
3.190
|
2.860
|
1.640
|
|
2
|
Quốc
lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Giáp
nhà văn hóa TDP 36
|
Cầu
Gạc Đì
|
7.620
|
6.100
|
4.570
|
3.050
|
6.100
|
4.880
|
3.660
|
2.440
|
4.570
|
3.660
|
2.740
|
1.830
|
|
3
|
Quốc
lộ 2
|
Giáp
ranh xã Vị Xuyên
|
Km3+800
gốc cây gạo cũ
|
3.420
|
2.740
|
2.050
|
1.370
|
2.740
|
2.190
|
1.640
|
1.100
|
2.050
|
1.640
|
1.230
|
820
|
|
4
|
K3+800
gốc gạo cũ
|
Cầu
Mè
|
7.620
|
6.100
|
4.570
|
3.050
|
6.100
|
4.880
|
3.660
|
2.440
|
4.570
|
3.660
|
2.740
|
1.830
|
|
5
|
Quốc
lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi)
|
Cầu
Mè
|
Ngã
4 đấu nối Quốc lộ 4C
|
13.590
|
5.310
|
4.760
|
2.720
|
12.910
|
7.750
|
5.160
|
2.580
|
8.160
|
3.190
|
2.860
|
1.640
|
|
6
|
Quốc
lộ 2 (Đường 20-8)
|
Ngã
tư đấu nối Quốc lộ 2
|
Ngã
tư giao nhau đường 26-3
|
13.590
|
5.310
|
4.760
|
2.720
|
12.910
|
7.750
|
5.160
|
2.580
|
8.160
|
3.190
|
2.860
|
1.640
|
|
7
|
Ngã
tư giao nhau đường 26-3
|
Giao
đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
8
|
Giao
đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3
|
Hết
địa phận TDP1, phường Hà Giang 1
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
9
|
Quốc
lộ 2
|
Hết
địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1
|
Hết
ngã ba đại lộ Hữu Nghị
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
10
|
Giáp
ngã ba đại lộ Hữu Nghị
|
Cầu
Nậm Tha
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
1.620
|
1.300
|
970
|
650
|
1.210
|
970
|
730
|
480
|
|
11
|
Cầu
Nậm Tha
|
Hết
địa phận Phường Hà Giang 1
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
12
|
Đại
Lộ Hữu Nghị
|
Ngã
tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2)
|
Cầu
Lâm Đồng
|
7.440
|
5.950
|
4.460
|
2.980
|
5.950
|
4.760
|
3.570
|
2.380
|
4.460
|
3.570
|
2.680
|
1.780
|
|
13
|
Cầu
Lâm Đồng
|
Hết
đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2)
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
14
|
Đường
19/5
|
Ngã
3 giao nhau đường Nguyễn Trãi
|
Ngã
3 giao nhau đường 20/8
|
7.440
|
5.950
|
4.460
|
2.980
|
5.950
|
4.760
|
3.570
|
2.380
|
4.460
|
3.570
|
2.680
|
1.780
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Du
|
Đường
Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên)
|
Đường
Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng)
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
16
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Ngã
3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũ
|
Cầu
Yên Biên I
|
13.590
|
5.310
|
4.760
|
2.720
|
12.910
|
7.750
|
5.160
|
2.580
|
8.160
|
3.190
|
2.860
|
1.640
|
|
17
|
Đường
Lê Quý Đôn
|
Đường
Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ)
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
7.620
|
6.100
|
4.570
|
3.050
|
6.100
|
4.880
|
3.660
|
2.440
|
4.570
|
3.660
|
2.740
|
1.830
|
|
18
|
Phố
Hai Bà Trưng
|
Ngã
ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn Trãi
|
Ngã
ba giao nhau đường 19/5
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
19
|
Đường
Lê Hoàn
|
Ngã
ba giao với đường 20/8 (Mã Tim)
|
Ngã
ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên)
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
20
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
Giáp
đường Nguyễn Trãi
|
Ngã
ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm
|
3.120
|
2.500
|
1.870
|
1.250
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
1.870
|
1.500
|
1.120
|
750
|
|
21
|
Đường
Hà Sơn
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Trãi
|
Hết
khu Tràng An
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
22
|
Đường
Mai Hắc Đế
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Ngã
ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
23
|
Đường
Sùng Dúng Lù
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Đi
vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
24
|
Câu
lạc bộ bóng bàn
|
Ngã
ba giao nhau với đường Phom Phem
|
1.220
|
980
|
730
|
490
|
980
|
780
|
590
|
390
|
730
|
580
|
440
|
290
|
|
25
|
Ngõ
25, đường Sùng Dúng Lù
|
Đầu
ngõ 25
|
Hết
đất nhà ông Phát Thừa
|
1.220
|
980
|
730
|
490
|
980
|
780
|
590
|
390
|
730
|
580
|
440
|
290
|
|
26
|
Ngõ
500, đường Sùng Dúng Lù
|
Giáp
đường Sùng Dúng Lù
|
Tiếp
giáp ao Biên Phòng
|
1.220
|
980
|
730
|
490
|
980
|
780
|
590
|
390
|
730
|
580
|
440
|
290
|
|
27
|
Đường
Phom Phem
|
Đường
Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì)
|
Hết
nhà bà Vân Khanh
|
2.270
|
1.820
|
1.360
|
910
|
1.820
|
1.460
|
1.090
|
730
|
1.360
|
1.090
|
820
|
540
|
|
28
|
Hết
nhà bà Vân Khanh
|
Cuối
đường Phom Phem
|
1.580
|
1.260
|
950
|
630
|
1.260
|
1.010
|
760
|
500
|
950
|
760
|
570
|
380
|
|
29
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Ngã
ba Công ty in Hà Giang
|
Phố
Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực)
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
30
|
Đường
Bà Triệu
|
Đường
20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen)
|
Đường
Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ)
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
31
|
Đường
Bạch Đằng
|
Đường
Nguyễn Trãi (Ngã ba nhà khách Yên Biên)
|
Cổng
Đền Mẫu
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
32
|
Đường
Yết Kiêu
|
Đường
Trần Quốc Toản (Ngã ba sở GD-ĐT Hà Giang cũ)
|
Sau
Sở Tài Nguyên - Môi trường Hà Giang cũ
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
33
|
Đường
Trần Quốc Toản
|
Đường
20/8 (Ngã ba UBND tỉnh Hà Giang cũ)
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
7.620
|
6.100
|
4.570
|
3.050
|
6.100
|
4.880
|
3.660
|
2.440
|
4.570
|
3.660
|
2.740
|
1.830
|
|
34
|
Đường
26-3
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường
Yết Kiêu
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
35
|
Đường
rẽ chân cầu Yên Biên 2
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Cầu
Yên Biên 2
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
36
|
Đường
Lộc Viễn Tài
|
Đường
20-8
|
Cổng
Biên phòng tỉnh
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
37
|
Cổng
Biên phòng tỉnh
|
Hết
khu đất giao
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
38
|
Phố
Hà Tuyên
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường
Nguyễn Trãi (Cổng tỉnh uỷ Hà Giang cũ)
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
39
|
Phố
Hồ Xuân Hương
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Hết
khu lương thực
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
40
|
Giáp
khu lương thực
|
Hết
phố
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
41
|
Phố
Võ Văn Kiệt
|
Đường
Trần Hưng Đạo (Ngã ba Sở KH-ĐT Hà Giang cũ)
|
Chân
núi vòng ra giáp Trường THCS Lê Lợi
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
42
|
Phố
Phạm Ngũ Lão
|
Ngã
3 giao nhau với đường Mai Hắc Đế
|
Hết
phố
|
1.870
|
1.500
|
1.120
|
750
|
980
|
780
|
590
|
390
|
730
|
580
|
440
|
290
|
|
43
|
Phố
Hồng Quân
|
Đường
Nguyễn Trãi (Ngã ba BĐ Cầu Trắng)
|
Đường
Nguyễn Trãi (Ngã ba Công ty CP TVTK Xây dựng)
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
44
|
Phố
Ngô Quyền
|
Đường
20/8
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
45
|
Phố
Cao Bá Quát
|
Ngã
ba giao với đường Lê Quý Đôn (cạnh Sở Khoa Học Hà Giang cũ)
|
Ngã
ba giao với đường Đội Cấn
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.220
|
3.380
|
2.530
|
1.690
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
46
|
Phố
Lê Chân
|
Đường
19/5
|
Chân
núi
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
47
|
Ngõ
29, đường Nguyễn Trãi
|
Giao
đường Nguyễn Trãi
|
Hết
ngõ 29
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
48
|
Ngõ
33D, 37 đường Nguyễn Trãi
|
Giao
đường Nguyễn Trãi
|
Hết
ngõ 37
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
49
|
Khu
dân cư thuộc ngõ 136 đường Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Hết
ngõ
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
3.120
|
2.500
|
1.870
|
1.250
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
50
|
Ngõ
176, đường Nguyễn Trãi
|
Ngõ
đường Nguyễn Trãi
|
Hết
ngõ
|
2.270
|
1.820
|
1.360
|
910
|
1.820
|
1.460
|
1.090
|
730
|
1.360
|
1.090
|
820
|
540
|
|
51
|
Ngõ
195, đường Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Hết
ngõ
|
3.120
|
2.500
|
1.870
|
1.250
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
1.870
|
1.500
|
1.120
|
750
|
|
52
|
Khu
dân cư thuộc ngõ 212 đường Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Hết
ngõ
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
2.270
|
1.820
|
1.360
|
910
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
53
|
Ngõ
335, đường Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Hết
ngõ
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
54
|
Ngõ
340, đường Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Hết
ngõ
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
55
|
Ngõ
362, 364 và khu dân cư trong ngõ 362, 364 đường Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Hết
ngõ
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
56
|
Ngõ
382, 416, đường Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Hết
ngõ
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
57
|
Ngõ
206, đường Trần Hưng Đạo
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
58
|
Các
ngõ 14, 69, 65, 60, 57, 75 đường 19-5
|
Đường
19/5
|
Hết
ngõ
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
59
|
Ngõ
17, 25, 31 đường 19/5
|
Đường
19/5
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
60
|
Các
ngõ 71, 182 đường 20-8
|
Đường
20/8
|
Hết
ngõ
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
61
|
Các
ngõ 239, 249 đường 20-8
|
Đường
20/8
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
62
|
Ngách
1, 2 của ngõ 249, đường 20-8
|
Đường
20/8
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
63
|
Ngõ
254 đường 20-8
|
Đường
20/8
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
64
|
Ngõ
341, 385 đường 20-8
|
Đường
20/8
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
65
|
Ngách
8, 9 của ngõ 341, đường 20-8
|
Ngõ
341, Đường 20/8
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
66
|
Ngõ
272, 375 của đường 20-8
|
Đường
20/8
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
67
|
Ngõ
7, ngõ 18, ngõ 43 Đường 26-3
|
Đường
26-3
|
Hết
ngõ
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
68
|
Ngõ
2, đường Nguyễn Du
|
Đường
Nguyễn Du
|
Xuống
bãi bồi
|
3.370
|
2.700
|
2.020
|
1.350
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
1.080
|
2.020
|
1.620
|
1.210
|
810
|
|
69
|
Ngõ
9, 16, 30, 73 đường Nguyễn Du
|
Đường
Nguyễn Du
|
Hết
ngõ
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
70
|
Ngõ
24, 95, 109, 117, đường Nguyễn Du
|
Đường
Nguyễn Du
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
71
|
Ngõ
22 đường Lê Hoàn
|
Đường
Lê Hoàn
|
Hết
ngõ
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
72
|
Ngõ
10, 16, 20, 23, 29 đường Lê Hoàn
|
Đường
Lê Hoàn
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
73
|
Ngách
1, 11 của ngõ 22, đường Lê Hoàn
|
Đường
Lê Hoàn
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
74
|
Ngõ
2 đường Hồ Xuân Hương
|
Đường
Hồ Xuân Hương
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
75
|
Ngõ
2 đường Mai Hắc Đế
|
Đường
Mai Hắc Đế
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
76
|
Ngõ
47, 57, đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường
Phạm Ngũ Lão
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
77
|
Ngõ
31, phố Hai Bà Trưng
|
Phố
Hai Bà Trưng
|
Hết
ngõ
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
78
|
Ngõ
56, phố Hai Bà Trưng
|
Giáp
phố Hai Bà Trưng
|
Ngã
3 đi Đài phát xạ Núi Cấm
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
79
|
Ngõ
8, 36, 36A, phố Hồng Quân
|
Phố
Hồng Quân
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
80
|
Ngách
1, 2 của ngõ 36, phố Hồng Quân
|
Ngõ
36, phố Hồng Quân
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
81
|
Ngõ
27 phố Lê Chân
|
Phố
Lê Chân
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
82
|
Các
ngõ 2, 16 đường Lê Thánh Tông (khu đất cấp)
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
Hết
ngõ
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
83
|
Ngõ
23 đường Lê Thánh Tông
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
84
|
Ngõ
56 phố Hai bà Trưng
|
Phố
Hai bà Trưng
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
85
|
Các
ngõ còn lại của đường Lê Thánh Tông
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
86
|
Ngõ
2 đường Hà Sơn
|
Đường
Hà Sơn
|
Hết
ngõ
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
87
|
Đường
dân sinh còn lại tổ 17
|
|
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
88
|
Đường
bê tông còn lại khu vực sau trường chuyên
|
|
2.450
|
1.960
|
1.470
|
980
|
1.960
|
1.570
|
1.180
|
780
|
1.470
|
1.180
|
880
|
590
|
|
89
|
Đường
dân sinh còn lại của tổ 13, 15, 16
|
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
680
|
1.370
|
1.100
|
820
|
550
|
1.030
|
820
|
620
|
410
|
|
90
|
Các
trục đường còn lại của Tổ 14
|
|
1.220
|
980
|
730
|
490
|
980
|
780
|
590
|
390
|
730
|
580
|
440
|
290
|
|
91
|
Đường
dân sinh còn lại của tổ 2
|
|
|
1.580
|
1.260
|
950
|
630
|
1.260
|
1.010
|
760
|
500
|
950
|
760
|
570
|
380
|
|
92
|
Các
ngõ còn lại của tổ 9,10
|
|
|
2.270
|
1.820
|
1.360
|
910
|
1.820
|
1.460
|
1.090
|
730
|
1.360
|
1.090
|
820
|
540
|
|
93
|
Các
ngõ còn lại của tổ 11,12
|
|
|
1.580
|
1.260
|
950
|
630
|
1.260
|
1.010
|
760
|
500
|
950
|
760
|
570
|
380
|
|
94
|
Các
ngõ còn lại của tổ 16
|
|
|
1.580
|
1.260
|
950
|
630
|
1.260
|
1.010
|
760
|
500
|
950
|
760
|
570
|
380
|
|
95
|
Các
ngõ còn lại của tổ 18
|
|
|
1.580
|
1.260
|
950
|
630
|
1.260
|
1.010
|
760
|
500
|
950
|
760
|
570
|
380
|
|
96
|
Đường
khu liên hiệp
|
Quốc
lộ 2
|
Ngã
3 đường đi Phom Phem
|
1.870
|
1.500
|
1.120
|
750
|
1.500
|
1.200
|
900
|
600
|
1.120
|
900
|
670
|
450
|
|
97
|
Đường
trục tổ 29-Tân Tiến
|
Quốc
lộ 2
|
Nhà
ông Huân
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
98
|
Đường
trục tổ 30 -Tân Thanh
|
Quốc
lộ 2
|
Đường
tăng giáp đất bộ đội cũ
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
99
|
Đường
trục tổ 31-Hạ Thành
|
Quốc
lộ 2
|
Thủy
điện 322
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
100
|
Đường
trục tổ 32-Thôn Tha
|
Quốc
lộ 2
|
Hết
đất nhà ông Nguyễn Văn Khuyến
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
101
|
Quốc
lộ 2
|
Nhà
văn hóa thôn Tha
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
102
|
Đường
trục tổ 34 - Thôn Chang
|
Đường
Đại lộ Hữu Nghị
|
Đường
tăng cũ tổ 34 thôn Chang
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
103
|
Đường
Đại lộ Hữu Nghị
|
Hết
nhà văn hóa thôn Chang
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
104
|
Giáp
nhà văn hóa thôn Chang
|
Ngã
ba đường đi Nà Thác
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
105
|
Đại
lộ Hữu Nghị
|
Giáp
Quốc lộ 2 (thôn Chang)
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
106
|
Đại
lộ Hữu Nghị
|
Nhà
bà Hữu thôn Chang
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
107
|
Đại
lộ Hữu Nghị
|
Khu
đất tái định cư tổ 33
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
108
|
Đường
Hoàng Hữu Chuyên
|
Ngã
ba Quốc lộ 2
|
Ngã
ba đội 4 thôn Châng
|
5.270
|
4.220
|
3.160
|
2.110
|
4.880
|
3.900
|
2.930
|
1.950
|
3.160
|
2.530
|
1.900
|
1.260
|
|
109
|
Ngã
ba đội 4 thôn Châng
|
Trụ
sở UBND xã Phương Thiện cũ
|
3.100
|
2.480
|
1.860
|
1.240
|
2.480
|
1.980
|
1.490
|
990
|
1.860
|
1.490
|
1.120
|
740
|
|
110
|
Trụ
sở UBND xã Phương Thiện cũ
|
Kho
K8
|
770
|
620
|
460
|
310
|
710
|
570
|
430
|
280
|
460
|
370
|
280
|
180
|
|
111
|
Đường
dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)
|
Cổng
thôn Lâm Đồng
|
Ngã
tư Lâm Đồng
|
1.220
|
980
|
730
|
490
|
1.130
|
900
|
680
|
450
|
730
|
580
|
440
|
290
|
|
112
|
Cổng
Làng thôn Lâm Đồng
|
Thửa
822 tờ 10 BDĐC xã Phương Thiện cũ
|
1.220
|
980
|
730
|
490
|
1.130
|
900
|
680
|
450
|
730
|
580
|
440
|
290
|
|
113
|
Đường
dân sinh (giáp đại lộ Hữu Nghị)
|
Từ
đại lộ Hữu Nghị
|
Đến
xung quanh và hết khu đất ông Nguyễn Mạnh Chín
|
1.220
|
980
|
730
|
490
|
1.130
|
900
|
680
|
450
|
730
|
580
|
440
|
290
|
|
114
|
Từ
đại lộ Hữu Nghị
|
Đường
quy hoạch đi vào Công ty lương thực (hết đường)
|
1.220
|
980
|
730
|
490
|
1.130
|
900
|
680
|
450
|
730
|
580
|
440
|
290
|
|
115
|
Ngã
3 Tha Cô
|
Ngã
tư Lâm Đồng
|
1.220
|
980
|
730
|
490
|
1.130
|
900
|
680
|
450
|
730
|
580
|
440
|
290
|
|
116
|
Đường
dân sinh
|
Ngã
tư Lâm Đồng
|
Khe
rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ)
|
700
|
560
|
420
|
280
|
560
|
450
|
340
|
220
|
420
|
340
|
250
|
170
|
|
117
|
Khe
rãnh nước qua đường (hết nhà ông Mỵ)
|
Hết
Nhà ông Thế Anh tổ dân phố 20 - thôn Châng
|
500
|
400
|
300
|
200
|
400
|
320
|
240
|
160
|
300
|
240
|
180
|
120
|
|
118
|
Đường
dân sinh
|
Ngã
tư tổ dân phố 22 - Lâm Đồng
|
Trụ
sở tổ dân phố 23 - Mè Thượng
|
540
|
430
|
320
|
220
|
500
|
400
|
300
|
200
|
320
|
260
|
190
|
130
|
|
119
|
Cổng
làng văn hóa tổ dân phố 22 - Lâm Đồng
|
Cổng
tổ dân phố 23 - Mè Thượng
|
540
|
430
|
320
|
220
|
430
|
340
|
260
|
170
|
320
|
260
|
190
|
130
|
|
120
|
Đường
đi cổng làng tổ 22 - Lâm Đồng đi cổng làng tổ 23 - Mè Thượng
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố 23 - Mè Thượng
|
540
|
430
|
320
|
220
|
430
|
340
|
260
|
170
|
320
|
260
|
190
|
130
|
|
121
|
Các
trục đường dân sinh thuộc tổ 26 - Lùng Vài, tổ 27- Khuổi My và tổ 28 - Nà
Thác (các thôn vùng cao)
|
420
|
|
|
|
320
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
122
|
Khu
tái định cư thôn Châng
|
|
|
3.370
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
2.020
|
|
|
|
|
123
|
Khu
tái định cư đại lộ Hữu Nghị tổ 33 Thôn Lúp (Băng 2)
|
|
2.270
|
|
|
|
1.820
|
|
|
|
1.360
|
|
|
|
|
124
|
Khu
đô thị mới Hà Phương
|
|
|
3.120
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.870
|
|
|
|
|
125
|
Khu
đô thị Hà Sơn
|
|
|
3.120
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.870
|
|
|
|
|
126
|
Khu
dân cư đô thị mới Phương Thiện
|
|
2.270
|
|
|
|
1.820
|
|
|
|
1.360
|
|
|
|
|
127
|
Khu
Tái định cư tổ 2 Quang Trung cũ băng 2
|
|
1.130
|
|
|
|
900
|
|
|
|
680
|
|
|
|
|
128
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã
Phương Độ cũ
|
420
|
|
|
|
320
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
129
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã
Phương Độ cũ
|
230
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
130
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng thấp xã
Phương Thiện cũ
|
500
|
|
|
|
400
|
|
|
|
300
|
|
|
|
|
131
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các thôn vùng cao xã
Phương Thiện cũ
|
230
|
|
|
|
190
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
132
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của phường
|
|
780
|
|
|
|
720
|
|
|
|
470
|
|
|
|
|
133
|
Các
trục đường dân sinh còn lại thuộc các thôn vùng thấp xã Phương Độ cũ
|
500
|
|
|
|
420
|
|
|
|
300
|
|
|
|
Bảng
số 04
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG HÀ GIANG 2
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
|
Phường
Hà Giang 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 34 (Đường Lý Thường Kiệt)
|
Ngã
3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom)
|
Hết
địa phận phường Hà Giang 2
|
7.620
|
3.860
|
3.050
|
1.520
|
7.240
|
4.340
|
2.900
|
1.450
|
4.570
|
2.740
|
1.830
|
910
|
|
2
|
Quốc
lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh)
|
Đầu
cầu Gadie (Phường Hà Giang 2)
|
Hết
địa phận tổ 5, đường Quang Trung
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
3
|
Giáp
ranh tổ 5, đường Quang Trung
|
Phố
Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền)
|
3.370
|
2.020
|
1.350
|
670
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.020
|
1.210
|
810
|
400
|
|
4
|
Phố
Đinh Tiên Hoàng (giáp đất nhà bà Huyền)
|
Cột
mốc Km6
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
5
|
Cột
mốc Km6
|
Hết
địa phận phường Hà Giang 2
|
3.370
|
2.020
|
1.350
|
670
|
2.320
|
1.390
|
930
|
460
|
1.470
|
880
|
590
|
290
|
|
6
|
Tỉnh
lộ (Đường Minh Khai)
|
Cầu
Yên Biên II
|
Ngã
4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)
|
13.590
|
5.310
|
4.760
|
2.720
|
12.910
|
7.750
|
5.160
|
2.580
|
8.160
|
3.190
|
2.860
|
1.640
|
|
7
|
Ngã
4 giao nhau với đường Trần Phú ( Ngã tư công an)
|
Ngã
3 giao đường Lý Tự Trọng
|
7.440
|
3.720
|
2.610
|
1.490
|
7.000
|
4.200
|
2.800
|
1.400
|
4.470
|
2.240
|
1.570
|
900
|
|
8
|
Ngã
3 giao đường Lý Tự Trọng
|
Đường
rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
9
|
Đường
rẽ vào Nghĩa trang Cầu Phát
|
Đầu
trại tạm giam Công an tỉnh
|
3.370
|
1.690
|
1.180
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.020
|
720
|
410
|
|
10
|
Đầu
Trại tạm giam Công an tỉnh
|
Hết
địa phận phường Hà Giang 2
|
1.220
|
610
|
430
|
250
|
1.160
|
700
|
460
|
230
|
740
|
370
|
260
|
150
|
|
11
|
Đường
tỉnh 180 (Đường Sơn Hà)
|
Giáp
đường Quốc lộ 34
|
Hết
địa phận phường Hà Giang 2
|
4.570
|
2.750
|
1.830
|
920
|
3.660
|
2.200
|
1.470
|
740
|
2.750
|
1.650
|
1.100
|
550
|
|
12
|
Đường
tỉnh (Đường Quyết Thắng)
|
Quốc
lộ 34
|
Giáp
cổng phụ Trung Đoàn 877
|
4.570
|
2.750
|
1.830
|
920
|
3.660
|
2.200
|
1.470
|
740
|
2.750
|
1.650
|
1.100
|
550
|
|
13
|
Giáp
cổng phụ Trung Đoàn 877
|
Hết
địa bàn phường Hà Giang 2 (Cầu Cút)
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
2.700
|
1.620
|
1.080
|
540
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
14
|
Đường
Trần Phú
|
Ngã
tư giao nhau giữa đường Trần Phú với đường Minh Khai
|
Ngã
3 giao nhau giữa đường với đường Trần Phú, Nguyễn Thái Học (ngã 3 Vincom)
|
13.590
|
5.310
|
4.760
|
2.720
|
12.910
|
7.750
|
5.160
|
2.580
|
8.160
|
3.190
|
2.860
|
1.640
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Thái Học
|
Ngã
4 giao đường Minh Khai (Đầu cầu Yên Biên 2)
|
Ngã
ba giao nhau đường Trần Phú, Lý Thường Kiệt (Ngã 3 Vincom)
|
13.590
|
5.310
|
4.760
|
2.720
|
12.910
|
7.750
|
5.160
|
2.580
|
8.160
|
3.190
|
2.860
|
1.640
|
|
16
|
Đường
Lý Tự Trọng
|
Ngã
3 giao đường Minh Khai ( Ngã 3 Duy Thường)
|
Ngã
3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt (Cửa hàng xăng dầu)
|
7.440
|
3.130
|
2.530
|
1.490
|
7.070
|
4.240
|
2.830
|
1.410
|
4.470
|
1.880
|
1.520
|
900
|
|
17
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Cầu
Yên Biên 1
|
Ngã
4 giao nhau với đường Trần Phú (Ngã tư Đảng ủy phường Hà Giang 2)
|
13.590
|
5.310
|
4.760
|
2.720
|
12.910
|
7.750
|
5.160
|
2.580
|
8.160
|
3.190
|
2.860
|
1.640
|
|
18
|
Ngã
tư giao đường Trần Phú
|
Ngã
ba giao đường Lý Tự Trọng
|
7.620
|
3.810
|
2.670
|
1.530
|
7.240
|
4.340
|
2.900
|
1.450
|
4.580
|
2.290
|
1.610
|
920
|
|
19
|
Ngã
tư giao đường Lý Tự Trọng
|
Chân
núi Mỏ Neo
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
20
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Ngã
ba giao nhau với đường Trần Phú
|
Ngã
năm cầu Yên Biên (mới)
|
5.870
|
4.760
|
2.710
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
2.860
|
1.630
|
710
|
|
21
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
Ngã
tư giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
|
Ngã
ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
5.870
|
2.710
|
2.180
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
1.630
|
1.310
|
710
|
|
22
|
Đường
An Cư
|
Ngã
năm giao nhau đường Nguyễn Thái Học
|
Ngã
tư giao nhau với đường Trần Phú
|
7.440
|
4.460
|
2.980
|
1.490
|
7.070
|
4.240
|
2.830
|
1.410
|
4.460
|
2.680
|
1.780
|
890
|
|
23
|
Ngã
tư giao nhau với Đường Trần Phú
|
Ngã
ba giao nhau với Đường Lý Tự Trọng
|
6.890
|
4.130
|
2.760
|
1.380
|
6.550
|
3.930
|
2.620
|
1.310
|
4.130
|
2.480
|
1.650
|
830
|
|
24
|
Đường
Lâm Đồng
|
Ngã
ba giao nhau với đường An Cư
|
Ngã
ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân
|
7.440
|
4.460
|
2.980
|
1.490
|
7.070
|
4.240
|
2.830
|
1.410
|
4.460
|
2.680
|
1.780
|
890
|
|
25
|
Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã
ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
|
Ngã
tư giao nhau với đường Trần Phú
|
7.440
|
4.460
|
2.980
|
1.490
|
7.070
|
4.240
|
2.830
|
1.410
|
4.460
|
2.680
|
1.780
|
890
|
|
26
|
Ngã
tư giao nhau với đường Trần Phú
|
Ngã
ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
7.440
|
4.460
|
2.980
|
1.490
|
7.070
|
4.240
|
2.830
|
1.410
|
4.460
|
2.680
|
1.780
|
890
|
|
27
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Ngã
ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân
|
7.620
|
3.810
|
2.670
|
1.530
|
7.240
|
4.340
|
2.900
|
1.450
|
4.580
|
2.290
|
1.610
|
920
|
|
28
|
Đường
Phùng Hưng
|
Ngã
ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
|
Hết
ngõ 176, đường Phùng Hưng
|
7.620
|
3.810
|
2.670
|
1.530
|
7.240
|
4.340
|
2.900
|
1.450
|
4.580
|
2.290
|
1.610
|
920
|
|
29
|
Đường
vào khu K2
|
Giao
nhau với đường Lý Thường Kiệt
|
4.460
|
2.680
|
1.790
|
900
|
3.570
|
2.150
|
1.430
|
720
|
2.680
|
1.610
|
1.080
|
280
|
|
30
|
Ngõ
176, đường Phùng Hưng
|
Hết
đường vào khu K2
|
1.520
|
912
|
608
|
304
|
1.216
|
730
|
485
|
243
|
912
|
608
|
304
|
180
|
|
31
|
Phố
Hoàng Quốc Việt
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng (số nhà 244, đường Lý Tự Trọng)
|
Ngõ
258, đường Lý Tự Trọng
|
2.780
|
2.090
|
1.120
|
560
|
2.330
|
1.398
|
932
|
466
|
1.670
|
1.260
|
670
|
340
|
|
32
|
Phố
Trần Khát Chân
|
Điểm
giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
2.780
|
2.090
|
1.120
|
560
|
2.330
|
1.398
|
932
|
466
|
1.670
|
1.260
|
670
|
340
|
|
33
|
Phố
Chu Văn An
|
Điểm
giao nhau với đường Hoàng Hoa Thám
|
Điểm
giao nhau với đường An Cư
|
4.460
|
2.680
|
1.790
|
900
|
3.570
|
2.150
|
1.430
|
720
|
2.680
|
1.610
|
1.080
|
540
|
|
34
|
Phố
Trường Chinh
|
Điểm
giao nhau với đường Lâm Đồng
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
35
|
Phố
Hà Huy Tập
|
Điểm
giao nhau với phố Tôn Đức Thắng
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
36
|
Phố
Nguyễn Thanh Phong
|
Điểm
giao nhau với phố Tôn Đức Thắng
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
37
|
Phố
Lý Công Uẩn
|
Điểm
giao nhau với phố Tôn Đức Thắng
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
38
|
Phố
Tôn Đức Thắng
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã
ba giao nhau ngách 1, ngõ 29 Tôn Đức Thắng và ngõ 29 Tôn Đức Thắng
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
39
|
Phố
Phạm Văn Đồng
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Thường Kiệt
|
Điểm
giao nhau với phố Tôn Đức Thắng
|
4.070
|
2.450
|
1.630
|
820
|
3.260
|
1.960
|
1.310
|
660
|
2.450
|
1.470
|
980
|
490
|
|
40
|
Phố
Lạc Long Quân
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
|
Bờ
kè phía Đông sông Lô
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
41
|
Phố
Âu Cơ
|
Điểm
giao nhau với đường Phùng Hưng
|
Điểm
giao nhau với phố Phó Đức Chính
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
42
|
Phố
Yên Biên
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
|
Điểm
giao nhau với phố Lạc Long Quân
|
4.760
|
2.860
|
1.910
|
960
|
3.810
|
2.290
|
1.530
|
770
|
2.860
|
1.720
|
1.150
|
580
|
|
43
|
Phố
Phó Đức Chính
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
|
Điểm
giao nhau với phố Lạc Long Quân
|
4.760
|
2.860
|
1.910
|
960
|
3.810
|
2.290
|
1.530
|
770
|
2.860
|
1.720
|
1.150
|
580
|
|
44
|
Đường
Lê Hồng Phong
|
Đoạn
giao đường Nguyễn Thái Học
|
Giao
đường Lý Tự Trọng
|
7.440
|
4.460
|
2.980
|
1.490
|
7.070
|
4.240
|
2.830
|
1.410
|
4.460
|
2.680
|
1.780
|
890
|
|
45
|
Đoạn
giao đường Lý Tự Trọng
|
Hết
đường nhựa
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
46
|
Đường
Lê Văn Tám
|
Giao
nhau với đường Trần Phú
|
Đoạn
giao đường Lý Tự Trọng
|
5.870
|
3.530
|
2.350
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
2.120
|
1.420
|
710
|
|
47
|
Đường
Hoàng Văn Thụ
|
Giao
nhau với đường Trần Phú
|
Đoạn
giao đường Lý Tự Trọng
|
5.870
|
3.530
|
2.350
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
2.120
|
1.420
|
710
|
|
48
|
Đường
Bế Văn Đàn
|
Giao
nhau với đường Trần Phú
|
Đoạn
giao đường Lý Tự Trọng
|
5.870
|
3.530
|
2.350
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
2.120
|
1.420
|
710
|
|
49
|
Đường
Tô Vĩnh Diện
|
Giao
nhau với đường Trần Phú
|
Đoạn
giao đường Lý Tự Trọng
|
5.870
|
3.530
|
2.350
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
2.120
|
1.420
|
710
|
|
50
|
Đường
Hoàng Văn Thụ
|
Giao
nhau với đường Trần Phú
|
Đoạn
giao đường Lý Tự Trọng
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
51
|
Đường
Võ Thị Sáu
|
Giao
nhau với đường Trần Phú
|
Đoạn
giao đường Lý Tự Trọng
|
5.870
|
3.530
|
2.350
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
2.120
|
1.420
|
710
|
|
52
|
Đường
An Phú
|
Phố
Phan Chu Trinh
|
Hết
nhà ông Trọng
|
1.710
|
1.030
|
690
|
350
|
1.370
|
980
|
650
|
320
|
1.030
|
620
|
420
|
210
|
|
53
|
Giáp
Nhà ông Trọng
|
Giao
nhau đường Minh Khai
|
2.830
|
1.700
|
1.140
|
570
|
2.330
|
1.400
|
930
|
470
|
1.700
|
1.020
|
680
|
340
|
|
54
|
Phố
Phan Chu Trinh
|
Đường
Minh Khai
|
Công
an tỉnh
|
7.620
|
4.570
|
3.050
|
1.520
|
7.240
|
4.340
|
2.900
|
1.450
|
4.570
|
2.740
|
1.830
|
910
|
|
55
|
Đường
Phan Huy Chú
|
Ngã
4 giao nhau đường Minh Khai ( Đầu cấu Yên Biên 2)
|
Ngã
ba giao ngõ 8, đường Minh Khai
|
5.250
|
3.150
|
2.100
|
1.050
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.150
|
1.890
|
1.260
|
630
|
|
56
|
Ngã
ba giao ngõ 8, Minh Khai
|
Điểm
giao nhau với phố Phan Chu Trinh
|
4.070
|
2.450
|
1.630
|
820
|
3.260
|
1.960
|
1.310
|
660
|
2.450
|
1.470
|
980
|
490
|
|
57
|
Phố
Phan Đình Phùng
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
Chân
núi
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
58
|
Đường
Phạm Hồng Thái
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
Điểm
giao nhau với phố Phan Đình Phùng
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
59
|
Đường
Lý Nhân Tông
|
Giao
đường Minh Khai
|
Giao
phố Hải Thượng Lãn Ông
|
3.510
|
2.020
|
1.340
|
670
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.020
|
1.210
|
810
|
400
|
|
60
|
Phố
Hải Thượng Lãn Ông
|
Điểm
giao nhau với đường Trần Phú
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
|
5.870
|
3.530
|
2.350
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
2.120
|
1.420
|
710
|
|
61
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
Ngã
3 giao đường Minh Khai
|
Phố
Hải Thượng Lãn Ông
|
3.510
|
2.020
|
1.340
|
670
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.020
|
1.210
|
810
|
400
|
|
62
|
Phố
Lê Đức Thọ
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Nhân Tông
|
Hết
phố
|
3.510
|
2.020
|
1.340
|
670
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.020
|
1.210
|
810
|
400
|
|
63
|
Phố
Nguyễn Duy Trinh
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Nhân Tông
|
Hết
phố
|
3.510
|
2.020
|
1.340
|
670
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.020
|
1.210
|
810
|
400
|
|
64
|
Phố
Kim Đồng
|
Điểm
giao nhau với đường Trần Phú
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng (cổng trường THCS Minh Khai)
|
5.870
|
3.530
|
2.350
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
2.120
|
1.420
|
710
|
|
65
|
Phố
Nguyễn Lương Bằng
|
Điểm
giao nhau với đường Trần Phú
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
5.870
|
3.530
|
2.350
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
2.120
|
1.420
|
710
|
|
66
|
Phố
Hoàng Diệu
|
Điểm
giao nhau với phố Kim Đồng
|
Điểm
giao nhau với phố Nguyễn Lương Bằng
|
5.870
|
3.530
|
2.350
|
1.180
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.530
|
2.120
|
1.420
|
710
|
|
67
|
Phố
Phan Bội Châu
|
Điểm
giao nhau với đường Lê Văn Tám
|
Điểm
giao nhau với đường Tô Vĩnh Diện
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
68
|
Phố
Điện Biên Phủ
|
Giao
đường Bế Văn Đàn
|
Giao
đường Võ Thị Sáu
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
69
|
Phố
Lê Đình Chinh
|
Điểm
giao nhau với đường Võ Thị Sáu
|
Điểm
giao nhau với đường Phạm Ngọc Thạch
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
70
|
Đường
Phạm Ngọc Thạch
|
Điểm
giao nhau với đường Võ Thị Sáu
|
Điểm
giao nhau với đường Minh Khai
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
71
|
Phố
Trần Đăng Ninh
|
Điểm
giao nhau với đường Võ Thị Sáu
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Tự Trọng
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
72
|
Đường
Cù Chính Lan
|
Điểm
giao nhau với đường Trần Phú
|
Điểm
giao nhau với đường Minh Khai
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
73
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Số
62 Lý Tự Trọng
|
Số
11 Lý Tự Trọng
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
74
|
Phố
Phan Đăng Lưu
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Thái Học
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Văn Cừ
|
5.270
|
3.160
|
2.110
|
1.050
|
4.880
|
2.530
|
1.690
|
840
|
3.160
|
1.900
|
1.260
|
630
|
|
75
|
Đường
Cầu Phát
|
Đường
Minh Khai
|
Ngã
ba cổng nghĩa trang
|
2.640
|
1.850
|
1.050
|
530
|
1.630
|
980
|
650
|
330
|
1.030
|
620
|
410
|
210
|
|
76
|
Đường
vành đai phía Nam
|
Ngã
ba cổng nghĩa trang
|
Hết
địa phận phường Hà Giang 2
|
1.840
|
1.110
|
740
|
370
|
1.480
|
890
|
600
|
300
|
1.110
|
670
|
450
|
230
|
|
77
|
Đường
3/2
|
Đường
Lý Thường Kiệt
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
|
7.440
|
3.720
|
2.610
|
1.490
|
5.960
|
2.980
|
2.090
|
1.200
|
4.470
|
2.240
|
1.570
|
900
|
|
78
|
Đường
đấu nối Khu đô thị Đức Sơn với đường đường Trần Khánh Dư
|
Khu
đô thị Đức Sơn
|
Ngã
3 đường 3/2
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
800
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
|
79
|
Đường
La Văn Cầu
|
Ngã
ba đường Lý Thường Kiệt
|
Ngã
ba thứ nhất (Trụ sở Cty TNHH Hải Phú)
|
3.860
|
2.320
|
1.550
|
780
|
3.090
|
1.860
|
1.240
|
620
|
2.320
|
1.400
|
930
|
470
|
|
80
|
Đường
La Văn Cầu - Nhánh 1
|
Ngã
ba thứ nhất qua khu dân cư
|
Nhánh
2
|
2.320
|
1.390
|
930
|
470
|
1.860
|
1.120
|
750
|
380
|
1.390
|
840
|
560
|
280
|
|
81
|
Đường
La Văn Cầu - Nhánh 2
|
Ngã
ba thứ nhất
|
Điểm
giao nhau với đường Quyết Thắng
|
2.320
|
1.390
|
930
|
470
|
1.860
|
1.120
|
750
|
380
|
1.390
|
840
|
560
|
280
|
|
82
|
Đường
Tô Hiến Thành
|
Đoạn
nối từ đường Sơn Hà qua tổ 7
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Thường Kiệt
|
3.050
|
1.830
|
1.220
|
610
|
2.440
|
1.470
|
980
|
490
|
1.830
|
1.100
|
740
|
370
|
|
83
|
Phố
Phạm Hồng Cao
|
Điểm
giao nhau với đường Lý Thường Kiệt
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
|
3.370
|
2.030
|
1.350
|
680
|
2.700
|
1.620
|
1.080
|
540
|
2.030
|
1.220
|
820
|
410
|
|
84
|
Đường
Xuân Thủy
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết
đất ngõ 03 cạnh nhà thi đấu (tổ 4)
|
3.860
|
2.320
|
1.550
|
780
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.320
|
1.400
|
930
|
470
|
|
85
|
Ngõ
03
|
Nhà
văn hóa tổ 3
|
3.050
|
1.830
|
1.220
|
610
|
2.440
|
1.470
|
980
|
490
|
1.830
|
1.100
|
740
|
370
|
|
86
|
Nhà
văn hóa tổ 3
|
Hết
Thạch Lâm Viên
|
2.020
|
1.220
|
810
|
410
|
1.620
|
980
|
650
|
330
|
1.220
|
740
|
490
|
250
|
|
87
|
Giáp
Thạch lâm viên
|
Ngã
ba giao nhau với đường Phong Quang
|
1.350
|
810
|
540
|
270
|
1.080
|
650
|
440
|
220
|
810
|
490
|
330
|
170
|
|
88
|
Đường
Phong Quang
|
Ngã
ba giao nhau với đường Xuân Thủy
|
Cổng
chào phong quang
|
3.860
|
2.320
|
1.550
|
780
|
3.090
|
1.860
|
1.240
|
620
|
2.320
|
1.400
|
930
|
470
|
|
89
|
Đường
Phong Quang kéo dài
|
Cổng
chào Phong Quang
|
Hết
đất trường THCS Phong Quang
|
1.850
|
1.110
|
740
|
370
|
1.480
|
890
|
600
|
300
|
1.110
|
670
|
450
|
230
|
|
90
|
Giáp
đất trường THCS Phong Quang
|
Cổng
trang trại Bò sữa
|
1.620
|
980
|
650
|
330
|
1.300
|
780
|
520
|
260
|
980
|
590
|
400
|
200
|
|
91
|
Đường
Sân Bay
|
Ngã
3 vào chợ Phong Quang
|
Ngã
3 Nà Khao
|
1.620
|
980
|
650
|
330
|
1.300
|
780
|
520
|
260
|
980
|
590
|
400
|
200
|
|
92
|
Ngã
3 Nà Khao
|
Cổng
chào Lùng Châu
|
1.350
|
810
|
540
|
270
|
1.080
|
650
|
440
|
220
|
810
|
490
|
330
|
170
|
|
93
|
Cổng
chào Lùng Châu
|
Cổng
trang trại Bò sữa
|
1.210
|
730
|
490
|
250
|
970
|
590
|
390
|
200
|
730
|
440
|
300
|
150
|
|
94
|
Đường
Mủng Khang
|
Ngã
3 giao nhau với đường Sân bay
|
Ngã
3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài
|
1.350
|
810
|
540
|
270
|
1.080
|
650
|
440
|
220
|
810
|
490
|
330
|
170
|
|
95
|
Đường
đi Lũng Pục
|
Ngã
3 giao nhau với đường Phong Quang kéo dài (đoạn rẽ vào tổ dân phố Lũng Pục)
|
Nhà
văn hóa thôn Lũng Pục
|
1.350
|
810
|
540
|
270
|
1.080
|
650
|
440
|
220
|
810
|
490
|
330
|
170
|
|
96
|
Nhà
văn hóa thôn Lũng Pục
|
Ngã
3 giao nhau với ngõ 457 Nguyễn Văn Linh (gần nhà hàng Sơn Thúy)
|
1.210
|
730
|
490
|
250
|
970
|
590
|
390
|
200
|
730
|
440
|
300
|
150
|
|
97
|
Đường
Trần Khánh Dư
|
Điểm
giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
|
Cổng
Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội
|
3.860
|
2.320
|
1.550
|
780
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.320
|
1.400
|
930
|
470
|
|
98
|
Cổng
Trung tâm Bảo trợ - Xã Hội
|
Ngã
ba quanh khu Quy hoạch
|
3.050
|
1.830
|
1.220
|
610
|
2.440
|
1.470
|
980
|
490
|
1.830
|
1.100
|
740
|
370
|
|
99
|
Phố
Đinh Tiên Hoàng
|
Số
nhà 281 Nguyễn Văn Linh
|
Số
nhà 297 Nguyễn Văn Linh
|
3.160
|
2.120
|
1.050
|
640
|
2.530
|
1.700
|
840
|
510
|
1.900
|
1.280
|
630
|
380
|
|
100
|
Các
thửa đất bám đường dạo bộ bờ Đông sông Lô thuộc tổ 7, tổ 8, tổ 17 Trần Phú; tổ
10, 16, 22 Minh Khai mà không có lối vào bám các đường, phố có tên trong bảng
giá đất
|
5.850
|
4.760
|
2.720
|
1.170
|
4.680
|
3.810
|
2.180
|
940
|
3.510
|
2.860
|
1.640
|
980
|
|
101
|
Khu
dân cư K2 thuộc tổ 01, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Giang
|
Toàn
tuyến
|
3.160
|
|
|
|
2.530
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
102
|
Khu
đô thị Đức Sơn tổ 7
|
Toàn
tuyến
|
3.370
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
2.030
|
|
|
|
|
103
|
Khu
trung tâm thương mại, khách sạn và nhà ở thương mại Shop - House Hà Giang
|
Toàn
tuyến
|
12.580
|
|
|
|
10.070
|
|
|
|
7.550
|
|
|
|
|
104
|
Khu
vực tổ 16, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang - Khu đô thị CIC
|
Toàn
tuyến
|
5.270
|
|
|
|
4.220
|
|
|
|
3.170
|
|
|
|
|
105
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
780
|
|
|
|
720
|
|
|
|
470
|
|
|
|
|
106
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của các tổ dân phố Lùng Giàng
A, Lùng Giàng B, Lùng Châu, Bản Mán, Lũng Pục, Lùng Càng
|
160
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
Bảng
số 05
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG MINH XUÂN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Quốc
Lộ 2
|
Vòng
xuyến Tỉnh đội
|
Trường
Đại học Tân Trào
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
4.800
|
2.880
|
1.920
|
960
|
3.600
|
2.160
|
1.440
|
720
|
|
2
|
Trường
đại học Tân Trào
|
Hết
địa phận phường Minh Xuân
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
800
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
|
3
|
Đường
Quang Trung
|
Ngã
3 giao với đường Chiến Thắng Sông Lô
|
Ngã
4 giao với đường 17/8 và đường Trường Chinh
|
40.000
|
24.000
|
16.000
|
8.000
|
32.000
|
19.200
|
12.800
|
6.400
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
|
4
|
Ngã
tư giao với đường Trường Chinh và đường 17/8
|
Ngã
tư giao với đường Minh Thanh
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
5
|
Ngã
tư giao với đường Minh Thanh
|
Hết
địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn)
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
6
|
Đường
17/8
|
Ngã
tư giao với đường Trường Chinh và đường Quang Trung
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ và đường Chiến thắng Sông Lô (khách sạn Lô
Giang)
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
7
|
Đường
Trường Chinh
|
Ngã
4 giao với đường Quang Trung và đường 17/8
|
Hết
cầu Đen
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
8
|
Giáp
cầu Đen
|
Ngã
5 giao với đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Kim Quan, Quốc lộ 2 (vòng xuyến Tỉnh
đội)
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Ngã
ba giao với phố Lương Sơn Tuyết (cổng thành Nhà Mạc) qua ngã năm Chợ
Tam Cờ
|
Cầu
Chả mới
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
10
|
Đường
Bình Thuận
|
Ngã
ba giao với đường 17/8 qua ngã 8
|
Cống
Chả 1
|
40.000
|
24.000
|
16.000
|
8.000
|
32.000
|
19.200
|
12.800
|
6.400
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
|
11
|
Phố
Thanh La
|
Ngã
ba đường Bình Thuận
|
Giao
với đường Nguyễn Trãi
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
12
|
Đường
Chiến Thắng sông Lô
|
Ngã
ba giao với đường 17/8 và đường Nguyễn Văn Cừ (khách sạn Lô Giang)
|
Cầu
Chả cũ
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
13
|
Đường
Lê Lợi
|
Ngã
năm Chợ Tam Cờ
|
Ngã
8
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
14
|
Ngã
4 giao với đường Bình Thuận (Vũ Công)
|
Ngã
tư giao với đường Nguyễn Tất Thành
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
15
|
Phố
Xã Tắc
|
Ngã
ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô
|
Ngã
tư giao với đường Bình Thuận
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
16
|
Ngã
tư giao với đường Bình Thuận
|
Ngã
tư giao với đường Quang Trung
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
17
|
Phố
Phan Bội Châu
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Trãi (cạnh chợ Tam Cờ)
|
Ngã
ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
18
|
Phố
Lương Sơn Tuyết
|
Ngã
tư giao với đường Bình Thuận, qua cổng Lấp
|
Ngã
ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
19
|
Ngã
4 giao với đường Bình Thuận
|
Ngã
3 giao với đường Đinh Tiên Hoàng
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
20
|
Đường
Tân Trào
|
Ngã
ba giao với đường 17/8 (trước Đài Phát thanh Truyền hình)
|
Đầu
cầu Nông Tiến
|
40.000
|
24.000
|
16.000
|
8.000
|
32.000
|
19.200
|
12.800
|
6.400
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
|
21
|
Đường
Phan Thiết
|
Ngã
ba giao với đường 17/8
|
Ngã
tư giao với đường Quang Trung
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
22
|
Ngã
tư giao với đường Quang Trung
|
Hết
khu dân cư Phan Thiết II
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
23
|
Đường
từ chợ Phan Thiết đến ngã ba giao với Đường 17/8
|
Ngã
ba giao với phố Hồng Thái
|
Ngã
ba giao với đường 17/8
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
24
|
Phố
Hồng Thái
|
Ngã
ba giao với phố Hồng Thái
|
Ngã
ba giao với đường Phan Thiết
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
25
|
Đường
Lê Duẩn
|
Ngã
ba giao với đường 17/8 qua ngã tư giao với đường Minh Thanh
|
Nút
giao với đường Nguyễn Hữu Thọ
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
26
|
Nút
giao ngã tư với đường Nguyễn Hữu Thọ
|
Ngã
ba giao với đường Tân Hà
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
27
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường 17/8 qua cổng UBND tỉnh
|
Ngã
ba giao với phố Hai Bà Trưng (đường lên Nhà thờ xứ)
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
28
|
Phố
Tam Cờ
|
Ngã
ba giao với phố Xã Tắc
|
Ngã
ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
29
|
Phố
Mạc Đĩnh Chi
|
Ngã
ba giao với đường Quang Trung
|
Ngã
ba giao với đường Trần Phú (đường ngang số 1, khu Lê Lợi 2)
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
30
|
Phố
Hà Tuyên
|
Ngã
tư giao với đường Quang Trung
|
Ngã
ba giao với đường Lý Thái Tổ
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
31
|
Ngã
ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Khoa học Công nghệ)
|
Ngã
ba giao với đường Quang Trung
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
32
|
Phố
Phùng Khắc Khoan
|
Ngã
ba giao với đường 17/8 hội đồng nhân dân
|
Sân
vận động trường THCS Lê Quý Đôn
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
33
|
Đường
Lê Hồng Phong
|
Ngã
ba giao với đường 17/8
|
Ngã
ba giao với đường Ngô Quyền và đường Tân Hà
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
34
|
Đường
Hà Huy Tập
|
Ngã
ba giao với đường Tân Trào
|
Trung
tâm thể dục thể hình
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
35
|
Đường
Tuệ Tĩnh
|
Ngã
3 giao với đường Lê Duẩn
|
Ngã
ba giao với đường Tân Hà
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
36
|
Phố
Tôn Thất Tùng
|
Ngã
ba giao với đường Lê Duẩn (cổng Bệnh viện A Tuyên Quang)
|
Ngã
ba giao với đường 17/8
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
37
|
Phố
Hoa Lư
|
Ngã
ba giao với đường Lê Duẩn
|
Ngã
ba giao với phố Tôn Thất Tùng
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
38
|
Đường
Lý Thái Tổ
|
Ngã
ba giao với phố Hà Tuyên
|
Ngã
ba giao với đường Trường Chinh
|
25.000
|
15.000
|
10.000
|
5.000
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
|
39
|
Ngã
tư giao với đường Bình Thuận
|
Ngã
tư giao với đường Lê Lợi
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
40
|
Cầu
Chả mới
|
Ngã
tư giao với đường Bình Thuận
|
30.000
|
18.000
|
12.000
|
6.000
|
24.000
|
14.400
|
9.600
|
4.800
|
18.000
|
10.800
|
7.200
|
3.600
|
|
41
|
Phố
Lý Thường Kiệt
|
Ngã
ba giáp đường Quang Trung qua trường THCS Phan Thiết
|
Ngã
ba tiếp giáp đường Lý Thái Tổ
|
25.000
|
15.000
|
10.000
|
5.000
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
|
42
|
Phố
Song Hào
|
Ngã
ba giao với đường Quang Trung
|
Trạm
Y tế phường Phan Thiết (cũ)
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
43
|
Phố
Tô Hiến Thành
|
Đường
17/8 đến nhà khách Kim Bình
|
Ngã
ba giao với phố Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba giao với đường 17/8
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
44
|
Đường
Xuân Hòa
|
Ngã
ba giao với đường 17/8 (Bưu điện tỉnh)
|
Ngã
ba giao với phố Phan Đình Phùng
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
45
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Ngã
ba giao với đường 17/8 (Khách sạn Lô Giang)
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
46
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Ngã
ba giao với đường Phan Thiết
|
Ngã
ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
47
|
Phố
Hoàng Quốc Việt
|
Ngã
ba giao với đường Phan Thiết
|
Ngã
ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 2)
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
48
|
Phố
Nguyễn Lương Bằng
|
Ngã
ba giao với đường Phan Thiết
|
Ngã
ba giao với đường Hà Huy Tập (đường dọc số 1)
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
49
|
Phố
Trần Đại Nghĩa
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết
tổ dân phố Phan Thiết 15
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
50
|
Phố
Đức Nghĩa
|
Đường
Quang Trung
|
Ngã
tư giao với phố Xã Tắc
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
51
|
Phố
Lý Nam Đế
|
Ngã
ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn 1 và
2)
|
Ngã
ba giao với ngõ 297 đường Quang Trung
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
52
|
Đường
Trần Phú
|
Ngã
ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (giai đoạn
3)
|
Ngã
ba giao với đường Hà Huy Tập
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
53
|
Phố
Phan Chu Trinh
|
Ngã
ba giao với đường Lê Lợi
|
Ngã
ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
54
|
Phố
Văn Cao
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Trãi
|
Ngã
ba giao với đường Chiến Thắng Sông Lô (cạnh Bách hóa
cũ)
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
55
|
Phố
Nguyễn Du
|
Ngã
ba giao với đường 17/8
|
Ngã
ba giao với đường Tân Trào
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
56
|
Phố
Ngô Gia Khảm
|
Ngã
ba giao với phố Nguyễn Du
|
Ngã
ba giao với đường Tân Trào (trục ngang)
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
57
|
Phố
Trần Nhân Tông
|
Ngã
ba giao với đường 17/8 (cạnh Sở Xây dựng) qua khu dân cư khu B
|
Ngã
ba giao với phố Hồng Thái
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
58
|
Phố
Bình Than
|
Ngã
ba giao với đường Tân Trào
|
Ngã
ba giao với đường Hà Huy Tập
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
59
|
Phố
Nam Cao
|
Ngã
ba giao với đường Phan Thiết
|
Ngã
ba giao với trục ngang của phố Hà Tuyên (Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2)
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
60
|
Đường
Minh Thanh
|
Ngã
ba giao với đường Tân Hà
|
Ngã
ba giao với đường Trường Chinh
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
61
|
Đường
Tân Hà
|
Ngã
ba giao với đường Lê Hồng Phong
|
Hết
địa phận phường Minh Xuân (Giáp ranh xã Yên Sơn)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
62
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Nút
giao vòng xuyến số 5
|
Cầu
Tân Hà
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
63
|
Phố
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Ngã
tư giao với phố Đức Nghĩa và phố Xã Tắc
|
Ngã
ba giao với đường Đinh Tiên Hoàng
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
64
|
Đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Ngã
ba giao với đường Tân Trào
|
Ngã
tư giao với đường Quang Trung
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
16.000
|
9.600
|
6.400
|
3.200
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
|
65
|
Phố
Vũ Mùi
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 1)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
66
|
Phố
Lý Thánh Tông
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 2)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
67
|
Phố
Nguyễn Đình Chiểu
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường đường Xuân Hòa (Xuân Hòa 3)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
68
|
Phố
Hoàng Thế Cao
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 4)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
69
|
Phố
Bà Triệu
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 5)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
70
|
Đường
Hai Bà Trưng
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 6)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
71
|
Ngã
tư giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Vườn
Thánh
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
72
|
Phố
Trần Quốc Toản
|
Ngã
ba giáp đường Ngô Quyền
|
Nhà
Thờ xứ Tuyên Quang
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
73
|
Phố
Lê Quý Đôn
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 7)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
74
|
Phố
Hoàng Hoa Thám
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Văn Cừ (Xuân Hòa 8)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
75
|
Phố
Phan Đình Phùng
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
76
|
Đường
Ngô Quyền
|
Ngã
ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba giao với đường Tân Hà
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
77
|
Đường
Tiên Lũng
|
Ngã
ba giao với đường Trường Chinh
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
78
|
Đường
Kim Quan
|
Vòng
xuyến tỉnh đội
|
Hết
đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
79
|
Phố
Lê Lai
|
Ngã
ba giao với đường Lê Lợi
|
Hết
khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
80
|
Đường
trục khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9
|
Ngã
ba giao với đường Lê Lai (nhà văn hóa Ỷ La 9) hướng đi hồ Bềnh Kiếm
|
Hết
khu dân cư tổ dân phố Ỷ La 9
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
81
|
Đường
gom quốc lộ 2 đoạn tránh thành phố
|
Đường
gom qua địa bàn phường Ỷ La (cũ)
|
7.000
|
4.200
|
2.800
|
1.400
|
5.600
|
3.360
|
2.240
|
1.120
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
840
|
|
82
|
Đường
Thanh Niên
|
Giáp
đại đội Công Binh (Bộ chỉ huy quân sự tỉnh)
|
Hết
thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3)
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
800
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
|
83
|
Giáp
thửa đất số 13 tờ bản đồ số 187 (tổ dân phố Kim Phú 3)
|
Hết
địa phận phường Minh Xuân
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
|
84
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
UBND
phường Minh Xuân
|
Ngã
ba giao với đường Tiên Lũng
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
1.800
|
|
85
|
Ngã
ba giao với đường Tiên Lũng
|
Ngã
ba giao với đường Kim Quan và đường Thanh Niên
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
8.000
|
4.800
|
3.200
|
1.600
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
|
86
|
Đường
Trịnh Văn Quân
|
UBND
xã Kim Phú cũ
|
Giao
với đường Ninh Bình (QL37 cũ)
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
87
|
Khu
dân cư thương mại
|
Đất
tại khu dân cư Nhà phố thương mại Vincom
|
20.000
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
88
|
Đất
ở bám các trục đường thuộc khu dân cư Nhà phố thương mại Việt Mỹ (VMI)
|
20.000
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
89
|
Đường
nội bộ quy hoạch
|
Khu
dân cư bao bọc 3 đường: Đường 17/8, đường Phan Thiết, đường Quang Trung tổ
dân phố Phan Thiết
|
20.000
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
90
|
Đường
nội bộ quy hoạch
|
Đường
nội bộ khu quy hoạch Trung tâm Hội nghị
|
20.000
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
91
|
Đường
nội bộ trong khu quy hoạch dân cư Phan Thiết II
|
20.000
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
92
|
Đường
nội bộ khu dân cư trục đường Lý Thái Tổ
|
25.000
|
|
|
|
20.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
|
93
|
Đường
nội bộ quy hoạch khu dân cư Đông Sơn
|
10.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
94
|
Đường
nội bộ khu quy hoạch tổ dân phố Phan Thiết 4
|
20.000
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
95
|
Đường
nội bộ quy hoạch khu dân cư Thịnh Hưng, khu dân cư tổ dân phố Tân Hà 13, khu
quy hoạch tái định cư Tân Hà
|
25.000
|
|
|
|
20.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
|
96
|
Đường
nội bộ quy hoạch khu dân cư Minh Thanh
|
15.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
97
|
Đường
nội bộ quy hoạch
|
Đường
nội bộ quy hoạch khu thương mại dịch vụ (chợ) và khu dân cư phường Ỷ La (cũ)
|
20.000
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
98
|
Đường
nhựa nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 2 phường Tân Hà (cũ)
|
10.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
99
|
Đường
nhựa nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 4 (tổ 6 cũ) phường Tân Hà (cũ)
|
10.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
100
|
Đường
nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 3 phường Tân Hà (cũ)
|
10.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
101
|
Đường
nội bộ khu quy hoạch tái định cư tổ 38 (tổ 17 phường Minh Xuân cũ)
|
8.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
102
|
Đường
nội bộ khu quy hoạch Dịch vụ thương mại và ẩm thực
|
10.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
103
|
Quy
hoạch dân cư tổ 9+10 (Tổ 16+17+18 cũ) phường Minh Xuân (cũ)
|
15.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
104
|
Đường
nội bộ khu tái định cư
|
Đường
nội bộ khu tái định cư tổ dân phố Ỷ La 9
|
10.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
105
|
Đường
nội bộ khu dân cư
|
Đường
nội bộ khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Bình Thuận
|
15.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
106
|
Đường
nội bộ Khu dân cư Tân Phát
|
15.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
107
|
Khu
đô thị Kim Phú
|
Đường
nội bộ quy hoạch khu đô thị Kim Phú
|
20.000
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
108
|
Khu
dân cư
|
Các
lô quy hoạch dân cư tổ dân phố Trung Môn 8, tổ dân phố Trung Môn 9
|
5.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
109
|
Các
lô quy hoạch dân cư Tổ dân phố Trung Môn 4, tổ dân phố Trung Môn 5
|
5.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
110
|
Đường
liên phường
|
Ngã
ba giao với đường Nguyễn Chí Thanh
|
Hết
UBND xã Kim Phú cũ
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.600
|
960
|
640
|
320
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
|
111
|
Đường
liên phường
|
Giáp
UBND xã Kim Phú cũ
|
Giao
với đường Thanh Niên
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
112
|
Đường
trục phường
|
Bia
Chiến Thắng
|
Hết
trụ sở UBND xã Trung Môn cũ
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
800
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
|
113
|
UBND
xã Trung Môn cũ
|
Hết
địa phận phường Minh Xuân
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
800
|
3.200
|
1.920
|
1.280
|
640
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
|
114
|
Đường
liên tổ dân phố Kim Phú 2
|
Nhà
ông Trường (Rào)
|
Nhà
ông Tống Đình Đá
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
115
|
Đường
liên tổ dân phố Kim Phú 3
|
Nhà
ông Lâm Văn Hoan
|
Hồ
Chùa
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
116
|
Đường
liên tổ dân phố Kim Phú 9
|
Ngã
ba nhà ông đỗ Hòa đi vào tổ dân phố
Kim Phú 9
|
Ngã
ba nhà ông Trần sỹ Viện
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
117
|
Đường
liên tổ dân phố Kim Phú 10
|
Giáp
đất nhà ông Cát
|
Giáp
mương Kim Thắng
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
118
|
Đường
liên tổ dân phố Kim Phú 21
|
Ngã
ba giao với đường Thanh Niên
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố Kim Phú 21
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
119
|
Đường
trục tổ dân phố Kim Phú 23
|
Ngã
ba (giáp) nhà ông Bùi Xuân Vương)
|
Ngã
ba giao với đường thanh Niên
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
120
|
Đường
trục tổ dân phố Kim Phú 1
|
Nhà
ông Bùi Văn Nhâm
|
Mương
Kim Thắng
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
121
|
Đường
trục tổ dân phố Kim Phú 2
|
Nhà
bà Thuần theo đường bê tông qua nhà Ông Miên
|
Giáp
đường của tổ dân phố Kim Phú 23
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
122
|
Đường
trục tổ dân phố Kim Phú 3, 4
|
Nhà
ông Lâm Văn Hoan
|
Hết
nhà ô Miên
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
123
|
Ông
Lâm Văn Hoan
|
Hết
Cổng Đình
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
124
|
Đường
trục tổ dân phố Kim Phú 5
|
Giáp
đường bê tông phường đi qua Tổ dân phố Kim Phú 5
|
Cổng
trường tiểu học
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
125
|
Đường
trục tổ dân phố Kim Phú 6
|
Giáp
đường bê tông phường
|
Nhà
ông Đỗ Duy
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
126
|
Đường
trục tổ dân phố Kim Phú 7
|
Giáp
đường bê tông phường
|
Nhà
thờ
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
127
|
Đường
trục tổ dân phố Kim Phú 7, 9
|
Đường
bê tông phường (nhà ông Tin) qua Tổ dân phố Kim Phú 7
|
Ngã
ba sang tổ dân phố Kim Phú 9
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
128
|
Đường
trục tổ dân phố Kim Phú 7, 9
|
Đường
bê tông phường đi trường quân sự
|
Ngã
ba nhà ông Hòa đi sang Tổ dân phố Kim Phú
9
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
129
|
Đường
trục tổ dân phố Kim Phú 21, 23
|
Đất
ở khu dân cư còn lại của các tổ dân phố Kim Phú 21, 23, đường nội bộ quy
hoạch khu tái định cư tại TDP Kim Phú 10
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
960
|
576
|
384
|
192
|
720
|
432
|
288
|
144
|
|
130
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 4
|
Ngã
ba QL2 (nhà ông Vũ Đình Quý)
|
Đường
rẽ hộ nhà ông Đức
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
1.440
|
864
|
576
|
288
|
1.080
|
648
|
432
|
216
|
|
131
|
Ngã
ba QL2 (nhà ông Quận)
|
Hết
nhà ông Chính
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
1.440
|
864
|
576
|
288
|
1.080
|
648
|
432
|
216
|
|
132
|
Ngã
ba Hồ số 5
|
Hết
nhà bà Tạ Thị Huyền
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
1.440
|
864
|
576
|
288
|
1.080
|
648
|
432
|
216
|
|
133
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 5
|
Nhà
bà Nguyễn Thị Tám
|
Hết
nhà ông Đồng Xuân Lãng
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
1.440
|
864
|
576
|
288
|
1.080
|
648
|
432
|
216
|
|
134
|
Nhà
ông Lê Văn Đông
|
Hết
đất nhà ông Vũ Văn Quang
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
1.440
|
864
|
576
|
288
|
1.080
|
648
|
432
|
216
|
|
135
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 9
|
Nhà
ông Lương Thân
|
Cổng
trường nội trú
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
1.440
|
864
|
576
|
288
|
1.080
|
648
|
432
|
216
|
|
136
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 16
|
Nhà
bà Hoà
|
Trường
Mầm non Tổ dân phố Trung Môn 9
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
1.440
|
864
|
576
|
288
|
1.080
|
648
|
432
|
216
|
|
137
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 17
|
Ngã
ba QL2 (hộ nhà Nghè)
|
Đường
rẽ nhà văn hóa tổ dân phố Trung Môn 17
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
1.440
|
864
|
576
|
288
|
1.080
|
648
|
432
|
216
|
|
138
|
Nhà
ông Vũ Thế Thành
|
Hết
nhà ông Đoàn
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
1.440
|
864
|
576
|
288
|
1.080
|
648
|
432
|
216
|
|
139
|
Đường
rẽ nhà văn hóa Trung Môn 17
|
Ngã
ba đường rẽ và nhà ông Tìu
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
140
|
Đường
liên tổ
|
Đường
rẽ hộ nhà ông Đức
|
Ngã
ba đường đi nghĩa trang tổ dân phố 4 + 17 (nhà ông Tuần)
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
141
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 4
|
Giáp
nhà bà Tạ Thị Huyền
|
Hết
nhà ông Ngữ
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
142
|
Đất
ở khu dân cư khu vực nhà bà Tích (Tắc)
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
143
|
Đường
liên tổ dân pố Trung Môn 5
|
Thửa
đất nhà ông Đồng Xuân Lãng
|
Đường
rẽ đi ao Bờ Cải (hộ ông Trần Việt)
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
144
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 5, 6
|
Đường
rẽ Trung Môn 6 (Bia chiến thắng)
|
Ngã
ba (nhà ông Dĩu)
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
145
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 8
|
Ngã
ba QL2
|
Trạm
xá
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
146
|
Đường
rẽ tổ dân phố Trung Môn 5 (ông Đông)
|
Hết
nhà ông An
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
147
|
Đất
ở các hộ sau nhà ông Chỉ đến hết nhà ông Hà
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
148
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 9
|
Ngã
ba QL2 (nhà bà Diệp)
|
Hết
nhà ông Mễ
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
149
|
Ngã
ba QL2 (nhà ông Kềnh)
|
Hết
cống Kiểm Lâm
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
150
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 12, 14
|
Giáp
nhà ông Tài
|
Ngã
ba cầu Trung Quốc
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
151
|
Ngã
ba cầu Trung Quốc
|
Ngã
ba nhà Bà Vinh (đường đi thị trấn Yên Sơn cũ)
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
152
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 4, 2, 1
|
Giáp
đất nhà ông Ngữ
|
Hết
đập Ngòi Là
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
153
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 2
|
Cầu
Chăn nuôi
|
Ngã
ba (nhà ông Sơn)
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
154
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 4, 17
|
Đường
rẽ nhà ông Tìu
|
Ngã
ba đường đi nghĩa trang (ông Tuần)
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
155
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 7
|
Giáp
đất nhà bà Dần
|
Ngã
ba nhà văn hóa tổ dân phố 7
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
156
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 6
|
Ngã
ba (ông Dĩu)
|
Hết
nhà ông Trọng
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
157
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 8
|
Nhà
văn hóa Trung Môn 8
|
Hết
nhà ông Lộc
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
158
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 9
|
Nhà
ông Cường
|
Hết
đất nhà ông Đông
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
159
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 11
|
Đường
gom (nhà ông Sơn)
|
Nhà
ông Khuyến Mùi
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
160
|
Đường
liên tổ dân phố Trung Môn 12
|
Cống
Kiếm Lâm
|
Hết
nhà ông Tài
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
161
|
Đường
trục tổ dân phố Trung Môn 16
|
Đất
ở các hộ thuộc khu trường lái xe cũ + Khu Thủy Bộ + khu Bà Nhâm + Khu ông
Lạng + Khu ông Công
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
162
|
Đường
trục tổ dân phố Trung Môn 17
|
Đất
ở của các hộ thuộc khu ông Niệm + ông Kỳ
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
900
|
540
|
360
|
180
|
|
163
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
450
|
|
|
|
360
|
|
|
|
270
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG MỸ LÂM
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
|
Phường
Mỹ Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 37
|
Giáp
ranh tỉnh Lào Cai (Đập tràn)
|
Đường
rẽ vào TDP Quyết Thắng (giáp nhà ông Khôi)
|
1.000
|
600
|
400
|
300
|
800
|
480
|
320
|
220
|
600
|
360
|
240
|
200
|
|
2
|
Đường
rẽ vào TDP Quyết Thắng
|
Hết
cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng
|
2.000
|
1.200
|
800
|
450
|
1.600
|
960
|
640
|
320
|
1.200
|
720
|
480
|
280
|
|
3
|
Giáp
cửa hàng Xăng dầu Mỹ Bằng
|
Hết
địa phận xã Mỹ Bằng cũ
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
|
4
|
Đường
Phạm Ngũ Lão (QL 37)
|
Giáp
ranh xã Mỹ Bằng cũ
|
Ngã
ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
|
5
|
Ngã
ba giao đường tránh hạ tầng kỹ thuật
|
Cầu
Bưu Điện phường Mỹ Lâm
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
800
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
|
6
|
Cầu
Bưu Điện phường Mỹ Lâm
|
Hết
địa phận phường Mỹ Lâm cũ
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
|
7
|
Quốc
lộ 37
|
Giáp
ranh phường Mỹ Lâm cũ
|
Giáp
cầu Đen
|
2.700
|
1.620
|
1.080
|
540
|
2.160
|
1.300
|
860
|
430
|
1.620
|
970
|
650
|
320
|
|
8
|
Cầu
Đen
|
Đầu
hồ số 6
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
|
9
|
Đầu
hồ số 6
|
Hết
địa phận phường Mỹ Lâm (giáp ranh phường An Tường)
|
3.500
|
2.100
|
1.400
|
700
|
2.800
|
1.680
|
1.120
|
560
|
2.100
|
1.260
|
840
|
420
|
|
10
|
Quốc
lộ 37 cũ
|
Thửa
118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm)
|
Hết
thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang)
|
2.460
|
1.480
|
980
|
490
|
1.970
|
1.180
|
790
|
390
|
1.480
|
890
|
590
|
300
|
|
11
|
Giáp
đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng)
|
Thửa
13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất)
|
2.460
|
1.480
|
980
|
490
|
1.970
|
1.180
|
790
|
390
|
1.480
|
890
|
590
|
300
|
|
12
|
Quốc
lộ 2D
|
Nối
QL37 (nhà ông Nhân)
|
Ngã
tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Minh)
|
1.500
|
900
|
600
|
350
|
1.200
|
720
|
480
|
260
|
900
|
540
|
360
|
240
|
|
13
|
Quốc
lộ 2D
|
Ngã
tư Đõ, Tâm Bằng (nhà ông Sỹ)
|
Hết
địa phận phường Mỹ Lâm (Giáp ranh xã Nhữ Khê)
|
1.000
|
600
|
400
|
300
|
800
|
480
|
320
|
220
|
600
|
360
|
240
|
200
|
|
14
|
Khu
du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang
- Phú Thọ
|
Ngã
3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9)
|
1.850
|
1.110
|
740
|
400
|
1.480
|
890
|
590
|
300
|
1.110
|
670
|
440
|
260
|
|
15
|
Ngã
3 giao với xã Kim Phú cũ (đường vào NVH Tổ 9)
|
Nhà
ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9
|
620
|
470
|
350
|
280
|
500
|
300
|
250
|
200
|
370
|
240
|
210
|
190
|
|
16
|
Đường
Phú Lâm
|
QL37
đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm
|
Giáp
Quốc lộ 37, tổ 7
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
|
17
|
Đường
Thanh Niên
|
Giáp
ranh phường Minh xuân
|
Nối
Quốc lộ 37 mới (giáp chợ số 10)
|
2.700
|
1.620
|
1.080
|
540
|
2.160
|
1.300
|
860
|
430
|
1.620
|
970
|
650
|
320
|
|
18
|
Phố
Nguyễn Hiền
|
Đường
Phú Lâm
|
Đường
Phạm Ngũ Lão
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
|
19
|
Phố
Mai Thúc Loan
|
Đường
Phạm Ngũ Lão
|
Phố
Nguyễn Hiền
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
|
20
|
Phố
Nguyễn Công Trứ
|
Phố
Nguyễn Hiền
|
Phố
Mai Thúc Loan
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.440
|
960
|
480
|
1.800
|
1.080
|
720
|
360
|
|
21
|
Đường
từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D kết nối với đường cao tốc
Tuyên Quang - Phú Thọ
|
Khu
du lịch suối khoáng Mỹ Lâm
|
Quốc
lộ 2D kết nối với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.500
|
900
|
600
|
300
|
|
22
|
Phố
Nguyễn Thiếp (QL 37 cũ)
|
Nối
QL37 mới ( nhà ông Lưu văn Thành)
|
Nối
Quốc lộ 37 mới (Hết đường Nguyễn Thiếp)
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
840
|
3.360
|
2.016
|
1.344
|
672
|
2.520
|
1.512
|
1.008
|
504
|
|
23
|
Đường
liên phường
|
Đấu
nối QL37 (nhà ông Khôi)
|
Bến
Phà Hiên
|
500
|
400
|
330
|
260
|
400
|
340
|
240
|
200
|
300
|
250
|
200
|
180
|
|
24
|
Đường
đầu nối QL 37 (ngã 3 Quảng Bình cũ)
|
Cổng
kho K20
|
500
|
400
|
330
|
260
|
400
|
340
|
240
|
200
|
300
|
250
|
200
|
180
|
|
25
|
Tiếp
giáp cổng kho K20
|
Hết
TDP Đá Bàn 1 nhà ông Nam (thuộc TDP Mỹ Bình, Đá Bàn 2, Đá Bàn 1)
|
300
|
280
|
260
|
220
|
240
|
200
|
180
|
170
|
180
|
160
|
140
|
130
|
|
26
|
Đường
liên phường
|
Ngã
3 nhà Ông Hùng Bính (giáp QL 37)
|
Cầu
Đầu Núi
|
500
|
400
|
330
|
260
|
400
|
340
|
240
|
200
|
300
|
250
|
200
|
180
|
|
27
|
Cầu
đầu núi
|
Nhà
ông Nông Văn Bình (giáp ranh xã Nhữ Khê)
|
430
|
360
|
300
|
240
|
340
|
240
|
200
|
150
|
260
|
200
|
180
|
160
|
|
28
|
Đấu
nối Quốc lộ 2D (giáp NVH TDP Tân Thành)
|
Cầu
bến gỗ nhà ông Nguyễn Văn Toàn hết địa phận phường (thuộc các TDP Tân Thành,
Đình Bằng, Giếng Đõ, Đoàn Kết, Đầu Núi)
|
300
|
280
|
260
|
220
|
240
|
200
|
180
|
170
|
180
|
160
|
140
|
130
|
|
29
|
Đường
liên tổ
|
Giáp
thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp ranh xã Kim Phú
|
Nhà
Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm
|
1.000
|
600
|
400
|
300
|
800
|
480
|
320
|
220
|
600
|
360
|
240
|
200
|
|
30
|
Nhà
Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh
|
Ngã
3 giao với đường quốc lộ 2D
|
430
|
360
|
300
|
240
|
340
|
240
|
200
|
150
|
260
|
200
|
180
|
160
|
|
31
|
Đất
2 bên đường liên TDP gồm: Mỹ Bằng 12, Mỹ Bằng 13, Mỹ Bằng 14, Mỹ Bằng 15, Cây
Quân, Cây Quýt 1, Cây Quýt 2, Đá Bản 1, Đá Bản 2, Đầu Núi, Đoàn Kết, Đồng
Bao, Giếng Đõ, Lũng, Miếu Trạm, Mỹ Bình, Mỹ Hoa, Ngòi, Quyết Thắng, Tâm Bằng,
Thọ Bằng, Y Bằng, Tân Thành, Lập Thành, Đình Bằng
|
500
|
400
|
330
|
260
|
400
|
340
|
240
|
200
|
300
|
250
|
200
|
180
|
|
32
|
Đất
2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 11, 12, 13, 14
|
1.500
|
900
|
600
|
350
|
1.200
|
720
|
480
|
260
|
900
|
540
|
360
|
240
|
|
33
|
Đất
2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 8, 15, 16, 17
|
1.300
|
780
|
520
|
330
|
1.040
|
624
|
416
|
240
|
780
|
468
|
312
|
220
|
|
34
|
Đất
2 bên đường liên tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20, 24, 25, 26
|
1.000
|
600
|
400
|
300
|
800
|
480
|
320
|
220
|
600
|
360
|
240
|
200
|
|
35
|
Ngõ,
ngách đường liên tổ
|
Đất
2 bên đường ngõ , ngách còn lại của các tổ dân phố Kim Phú: tổ 18, 19, 20,
24, 25,27
|
600
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Khu
quy hoạch khu dân cư tổ 17
|
Đường
nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 17
|
3.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
37
|
Khu
quy hoạch khu dân cư tổ 16
|
Đường
nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 16
|
3.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
38
|
Khu
quy hoạch khu dân cư tổ 14, 15
|
Đường
nội bộ khu QH khu dân cư TDP Kim Phú 14, 15
|
3.500
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
39
|
Đường
nội bộ Khu Tái Định cư
|
Đất
ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ)
|
3.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
40
|
Đường
nội bộ Khu Tái Định cư
|
Đất
ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm
cũ)
|
2.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
41
|
Khu
TĐC Đát Khế
|
Đất
trong khu quy hoạch TĐC Đát Khế
|
1.500
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
42
|
Khu
tái định cư số 1 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) Tổ DP Mỹ Lâm 4
|
MC
15m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 15m (Lòng
đường rộng khoảng 9m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
|
2.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
43
|
MC
13m, Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 13m (Lòng
đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
|
1.600
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
960
|
|
|
|
|
44
|
Khu
tái định cư số 2 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 1)
|
MC
13m (làn trong khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường
rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
|
1.800
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
|
45
|
MC
13m (làn ngoài khu số 2) Tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường
rộng khoảng 13m (Lòng đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
|
1.500
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
46
|
Khu
tái định cư số 3 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Mỹ Lâm 9)
|
MC
17,5m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 17,5m
(Lòng đường rộng khoảng 11,5m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 3m)
|
1.500
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
47
|
Khu
tái định cư số 4 (khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Lâm) (Tổ DP Kim Phú 25)
|
MC
11m, tiếp giáp đường trải nhựa asphalt có mặt cắt đường rộng khoảng 11m (Lòng
đường rộng khoảng 7m; vỉa hè 2 bên, mỗi bên 2m)
|
1.500
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
48
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
200
|
|
|
|
160
|
|
|
|
120
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG NÔNG TIẾN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
|
Phường
Nông Tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Tân Trào (QL37)
|
Cầu
Nông Tiến
|
Ngã
ba chân Dốc đỏ
|
13.000
|
7.800
|
5.200
|
2.600
|
10.400
|
6.240
|
4.160
|
2.080
|
7.800
|
4.680
|
3.120
|
1.560
|
|
2
|
Ngã
ba chân Dốc đỏ
|
Hết
địa phận phường Nông Tiến cũ
|
7.200
|
4.300
|
2.900
|
1.500
|
5.760
|
3.460
|
2.300
|
1.150
|
4.320
|
2.590
|
1.730
|
860
|
|
3
|
Giáp
địa phận phường Nông Tiến cũ
|
Ngã
ba Chanh
|
4.800
|
2.900
|
1.900
|
1.000
|
3.840
|
2.300
|
1.540
|
770
|
2.880
|
1.730
|
1.150
|
580
|
|
4
|
Đường
Kim Bình (QL2C)
|
Km
0
|
Hết
địa phận phường Nông Tiến cũ
|
6.200
|
3.700
|
2.500
|
1.200
|
4.960
|
2.980
|
1.980
|
990
|
3.720
|
2.230
|
1.490
|
740
|
|
5
|
Giáp
địa phận phường Nông Tiến cũ
|
Giao
với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 4)
|
4.800
|
2.900
|
1.900
|
1.000
|
3.840
|
2.300
|
1.540
|
770
|
2.880
|
1.730
|
1.150
|
580
|
|
6
|
Giao
với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 3)
|
Hết
địa phận xã Tràng Đà cũ (giáp xã Tân Long)
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.600
|
960
|
640
|
320
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
|
7
|
Phố
Đặng Thai Mai
|
Đường
Tân Trào
|
Giao
với đường Lương Thế Vinh
|
6.200
|
5.500
|
2.500
|
1.200
|
4.960
|
2.980
|
1.980
|
990
|
3.720
|
2.230
|
1.490
|
740
|
|
8
|
Phố
Lương Thế Vinh
|
Đường
Tân Trào
|
Hết
nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Nguyễn Văn Đựng)
|
6.200
|
5.500
|
2.500
|
1.200
|
4.960
|
2.980
|
1.980
|
990
|
3.720
|
2.230
|
1.490
|
740
|
|
9
|
Giáp
nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Đựng)
|
Giao
với đường Lê Đại Hành
|
5.500
|
3.700
|
2.200
|
1.100
|
4.400
|
2.640
|
1.760
|
880
|
3.300
|
1.980
|
1.320
|
660
|
|
10
|
Đường
Lê Đại Hành
|
Cầu
Tình Húc
|
Đường
Tân Trào
|
9.200
|
5.500
|
3.600
|
1.800
|
7.360
|
4.420
|
2.940
|
1.470
|
5.520
|
3.310
|
2.210
|
1.100
|
|
11
|
Đường
Bình Ca
|
Ngã
ba giao với đường 379 cũ qua đường Tân Trào
|
Giao
với đường Lê Đại Hành
|
6.200
|
3.700
|
2.500
|
1.200
|
4.960
|
2.980
|
1.980
|
990
|
3.720
|
2.230
|
1.490
|
740
|
|
12
|
Phố
Pha Lô
|
Đường
Tân Trào
|
Đường
Việt Bắc
|
6.200
|
3.700
|
2.500
|
1.200
|
4.960
|
2.980
|
1.980
|
990
|
3.720
|
2.230
|
1.490
|
740
|
|
13
|
Phố
Tống Duy Tân
|
Đường
Kim Bình
|
Đường
cổng trời
|
2.900
|
2.000
|
1.000
|
600
|
2.320
|
1.390
|
930
|
460
|
1.740
|
1.040
|
700
|
350
|
|
14
|
Đường
Cổng Trời
|
Nối
từ đường Tân Trào
|
Giáp
nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến
|
4.300
|
2.600
|
1.700
|
1.000
|
3.440
|
2.060
|
1.380
|
690
|
2.580
|
1.550
|
1.030
|
520
|
|
15
|
Giáp
nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến
|
Giáp
thửa đất số 8,30 tờ bản đồ số 46
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.600
|
960
|
640
|
320
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
|
16
|
Đường
Hồng Lương
|
Giao
với đường Kim Bình, qua ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Thảo
|
Đền
Cấm
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.600
|
960
|
640
|
320
|
1.200
|
720
|
480
|
240
|
|
17
|
Đường
Việt Bắc
|
Ngã
ba cầu thôn Thượng giao đường Kim Bình
|
Hết
địa phận phường Nông Tiến cũ
|
6.200
|
3.700
|
2.500
|
1.200
|
4.960
|
2.980
|
1.980
|
990
|
3.720
|
2.230
|
1.490
|
740
|
|
18
|
Giáp
ranh phường Nông Tiến cũ
|
Ngã
ba Chanh
|
4.000
|
2.900
|
2.000
|
1.100
|
3.840
|
2.300
|
1.540
|
770
|
2.880
|
1.730
|
1.150
|
580
|
|
19
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Cầu
Tân Hà
|
Đường
Kim Bình (QL 2C)
|
4.800
|
2.900
|
1.900
|
1.000
|
3.840
|
2.300
|
1.540
|
770
|
2.880
|
1.730
|
1.150
|
580
|
|
20
|
Đường
nội bộ Khu tái định cư tổ 1 + 19
|
Toàn
Khu
|
2.500
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
21
|
Đường
nội bộ khu tái định cư
|
Các
trục đường nội bộ khu tái định cư đường dẫn cầu Tân Hà và nhà máy xi măng Tân
Quang thuộc TDP 7
|
1.500
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
22
|
Đất
ở trong các khu Tái định cư TDP Tràng Đà 4, 5 và Khu dân cư quy hoạch thuộc
TDP Tràng Đà 6 (đường vào trạm Y tế Phường)
|
1.500
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
23
|
Đất
trong khu tái định cư tổ 13 Nông Tiến
|
3.700
|
|
|
|
2.960
|
|
|
|
2.220
|
|
|
|
|
24
|
Đất
ở trong khu dân cư quy hoạch TDP Tràng Đà 5 (cạnh nhà văn hóa phường)
|
1.500
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
25
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
300
|
|
|
|
240
|
|
|
|
180
|
|
|
|
(Kèm
theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bạch Đích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 4C
|
Thôn
Thèn Phùng, giáp ranh xã Yên Minh
|
Hết
địa phận thôn Na Kinh (Giáp ranh xã Cán Tỷ)
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
2
|
Đường
ĐH1
|
Ngã
ba Bạch Đích cũ
|
Cầu
Bản Muồng
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
3
|
Cầu
Bản Muồng
|
Hết
nhà ông Giàng Seo Dùng thôn Đoàn Kết
|
750
|
450
|
300
|
600
|
360
|
240
|
450
|
270
|
180
|
|
4
|
Giáp
nhà ông Giàng Seo Dùng thôn Đoàn Kết
|
Hết
cây xăng Bạch Đích
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
5
|
Giáp
cây xăng Bạch Đích
|
Đường
cổng lên Trạm Biên phòng
|
750
|
450
|
300
|
600
|
360
|
240
|
450
|
270
|
180
|
|
6
|
Đường
cổng lên Trạm Biên phòng
|
Hết
chợ mốc 358
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
7
|
Đường
ĐH2
|
Giáp
chợ mốc 358
|
Ngã
ba chợ Phú Lũng
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
8
|
Ngã
ba chợ Phú Lũng
|
Ngã
ba lên trường THCS Phú Lũng
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
9
|
Ngã
ba lên trường THCS Phú Lũng
|
Giáp
ranh xã Thắng Mố
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
10
|
Đường
trục xã
|
Ngã
ba chợ Phú Lũng
|
Trụ
sở UBND xã Phú Lũng cũ
|
270
|
160
|
110
|
220
|
130
|
90
|
160
|
100
|
60
|
|
11
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
100
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẠCH NGỌC
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại,
dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bạch Ngọc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
liên xã
|
Giáp
ranh xã Linh Hồ
|
Giáp
nhà ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai)
|
200
|
180
|
160
|
160
|
140
|
120
|
120
|
110
|
100
|
|
2
|
Nhà
ông Hoàng Văn Toàn (thôn Phai)
|
Hết
đất nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai)
|
300
|
280
|
250
|
240
|
220
|
200
|
180
|
160
|
140
|
|
3
|
Giáp
nhà ông Lèng Văn Tính (thôn Phai)
|
Giáp
xã Đồng Tâm
|
200
|
180
|
160
|
160
|
140
|
120
|
120
|
110
|
100
|
|
4
|
Đường
liên thôn
|
Cổng
UBND xã Ngọc Minh cũ
|
Ngã
ba thôn Riềng
|
300
|
280
|
250
|
240
|
220
|
200
|
180
|
160
|
140
|
|
5
|
Cổng
UBND xã Ngọc Minh cũ
|
Hết
đất trạm xá xã Ngọc Minh cũ
|
300
|
280
|
250
|
240
|
220
|
200
|
180
|
160
|
140
|
|
6
|
Cổng
UBND xã Ngọc Minh cũ
|
Gốc
cây Sổ (hết đất ông Liệu) thôn Toòng
đường đi Bạch Ngọc
|
300
|
280
|
250
|
240
|
220
|
200
|
180
|
160
|
140
|
|
7
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
160
|
|
|
150
|
|
|
100
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẠCH XA
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bạch Xa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
ĐT 189
|
Nhà
ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương
|
Trạm
Y tế xã Bạch Xa
|
220
|
200
|
180
|
180
|
160
|
150
|
130
|
110
|
90
|
|
2
|
Trạm
Y tế xã Bạch Xa
|
Hết
đất nhà ông Hoàng Văn Lịch thôn Làng Ẻn (Hết đất thôn làng Ẻn)
|
220
|
200
|
180
|
180
|
160
|
150
|
130
|
110
|
90
|
|
3
|
Nhà
ông Hoàng Văn Lịch (Bắt đầu từ thôn An Thịnh)
|
Hết
đất nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá
|
200
|
180
|
160
|
160
|
140
|
130
|
120
|
100
|
80
|
|
4
|
Nhà
ông Đoàn thôn Thôm Vá
|
Hết
đất nhà ông Khương, thôn Thôm Vá
|
220
|
200
|
180
|
180
|
160
|
150
|
130
|
110
|
90
|
|
5
|
Nhà
ông Khương thôn Thôm Vá
|
Hết
địa phận xã Bạch Xa (Giáp ranh xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang)
|
200
|
180
|
160
|
160
|
140
|
130
|
120
|
100
|
80
|
|
6
|
Tiếp
giáp đất xã Phù Lưu (Minh Dân cũ)
|
Giáp
đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái
|
200
|
180
|
160
|
160
|
140
|
130
|
120
|
100
|
80
|
|
7
|
Nhà
ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua Mặt trận Tổ Quốc xã Bạch Xa
|
Cầu
Gốc Sung thôn Thăm Bon
|
220
|
200
|
180
|
180
|
160
|
150
|
130
|
110
|
90
|
|
8
|
Cầu
gốc Sung
|
Giáp
đất ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương
|
200
|
180
|
160
|
160
|
140
|
130
|
120
|
100
|
80
|
|
9
|
Đường
liên thôn
|
Đất
liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Chính (UBND xã Yên Thuận
cũ + 500 m)
|
Hết
đất thôn Vá.
|
150
|
100
|
80
|
120
|
80
|
60
|
90
|
80
|
70
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Đất
liền cạnh đường liên thôn đoạn từ nhà ông Ma Văn Phương ( (UBND xã Yên Thuận
cũ + 500 m)
|
Hết
thôn Đẻm.
|
150
|
100
|
80
|
120
|
80
|
60
|
90
|
80
|
70
|
|
11
|
Đất
liền cạnh đường liên thôn từ nhà ông Nguyễn Văn Hạnh (UBND xã Yên Thuận cũ
+500 m)
|
Hết
thôn Cầu Treo.
|
150
|
100
|
80
|
120
|
80
|
60
|
90
|
80
|
70
|
|
12
|
Giáp
đường đường tỉnh 189
|
Hết
thôn Làng Báu
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
13
|
Cổng
Chợ Minh Khương
|
Hết
cổng nhà ông La Tiến
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
14
|
Cổng
nhà ông Thực
|
Hết
cổng nhà ông Tiến Vĩnh
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
15
|
Cầu
Thăm Bon
|
Nhà
văn hóa thôn Thăm Bon
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
16
|
Cầu
Gốc Sung
|
Cổng
nhà ông Phùng Hạnh
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
17
|
Cổng
nhà ông Phùng Hạnh
|
Cổng
nhà ông Đặng Văn Vi (Bố Tu)
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
18
|
Cổng
nhà ông Đặng Văn Vi
|
Đỉnh
dốc giáp Làng Vai xã Phù Lưu
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
19
|
Giáp
thôn Phù Hương
|
Hết
thôn Nà Quan
|
120
|
90
|
70
|
100
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
20
|
Giáp
thôn Bến Đền
|
Hết
thôn Đồn Bầu.
|
120
|
90
|
70
|
100
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
21
|
Giáp
thôn Bến Đền
|
Hết
thôn Làng Trang, thôn Ngòi Nung.
|
120
|
90
|
70
|
100
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
22
|
Hết
đất nhà ông Hoàng Văn Túc (Thửa số 01b, tờ số 18)
|
Hết
đất nhà ông Vinh Linh (Thửa số 39, tờ số 25) thôn Nà Quan.
|
120
|
90
|
70
|
100
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
23
|
Qua
nhà ông Vinh Linh
|
Giáp
ĐT189
|
120
|
90
|
70
|
100
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
24
|
Ngã
ba khu ông Nông Văn Đàn đi Làng ẻn
|
Hết
đất nhà ông Trần Văn Hội thôn Làng Ẻn
|
120
|
90
|
70
|
100
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
25
|
Ngã
ba trường mầm non đi Ngòi Nun
|
Hết
đất nhà ông Ngô Thanh Hưng thôn Phòng Trao
|
120
|
90
|
70
|
100
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
26
|
Ngã
ba trường mầm non đi Đồn Bầu
|
Đất
nhà ông Đinh Văn Khanh, thôn Đồn Bầu.
|
120
|
90
|
70
|
100
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
27
|
Đường
liên thôn
|
Ngã
ba khu nhà ông Nguyễn Đức Hùng (Thửa số 62, tờ bản đồ giải thửa số 38) đi bến
đò Đồn Bầu
|
Hết
đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (Thửa số 08 tờ bản đồ giải thửa số 39) thôn Đồn Bầu
|
120
|
90
|
70
|
100
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
28
|
Ngã
ba đi K3
|
Hết
đất nhà ông Ngô Thanh Hưng, thôn Phòng Trao
|
120
|
90
|
70
|
100
|
70
|
50
|
70
|
65
|
60
|
|
29
|
Hết
đất nhà ông Triệu Văn Quế (thửa số 179 tờ bản đồ giải thửa số 33
|
Hết
đất nhà ông Triệu Văn Bách (Thửa số 25, tờ số 32) thôn Ngòi Nung
|
110
|
|
|
90
|
|
|
50
|
|
|
|
30
|
Đất
ở cạnh đường đi Khuổi Bò đoạn từ hết đất nhà ông Đặng Văn Sách (thủa 67, tờ
số 45)
|
Hết
đất nhà ông Nguyễn Văn Lợi (Thửa số 80, tờ số 46) thôn Cầu Cao I
|
110
|
|
|
90
|
|
|
50
|
|
|
|
31
|
Khu
đất nhà ông Vi Văn Lương (Thửa số 19, tờ số 45)
|
Đến
khu nhà ông Lý Văn Khuê, đường rẽ đi Cống Sào
|
110
|
|
|
90
|
|
|
50
|
|
|
|
32
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Quang thôn Bến Đền
|
Điểm
trường tiểu học thôn Làng Chang
|
160
|
110
|
90
|
130
|
80
|
60
|
100
|
90
|
80
|
|
33
|
Giáp
đường ĐT 189
|
Hết
thôn Phù Hương.
|
160
|
110
|
90
|
130
|
80
|
60
|
100
|
90
|
80
|
|
34
|
Ngã
3 giáp đường ĐT 189
|
Đầu
cầu Bạch Xa
|
160
|
110
|
90
|
130
|
80
|
60
|
100
|
90
|
80
|
|
35
|
Hết
đất nhà ông Phạm Hùng Vỹ (Thửa số 8, tờ bản đồ giải thửa số 01)
|
Hết
đất nhà ông Nguyễn Đức Trung (Thửa số 02 tờ số 01) thôn Bến Đền
|
160
|
110
|
90
|
130
|
80
|
60
|
100
|
90
|
80
|
|
36
|
Hết
đất nhà ông Trần Văn Hoàng (Thửa số 54, tờ số 3)
|
Hết
đất nhà ông Nguyễn Xuân Công (Thửa số 22a, tờ số 4) thôn Bến Đền
|
160
|
110
|
90
|
130
|
80
|
60
|
100
|
90
|
80
|
|
37
|
Trạm
y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận cũ)
|
Bến
đò 71
|
160
|
110
|
90
|
130
|
80
|
60
|
100
|
90
|
80
|
|
38
|
Đất
liền canh đường tránh lũ đoạn từ cống ao qua đường của ông Ma Văn Khâm thôn B
|
Hết
sân bóng thôn Cầu Treo
|
150
|
100
|
80
|
120
|
80
|
60
|
90
|
80
|
70
|
|
39
|
Ngã
3 giáp đường ĐT 189, qua Trường PTDTBT THCS Minh Khương
|
Đến
khu nhà ông Nam Thương (Xóm đá)
|
150
|
100
|
80
|
120
|
80
|
60
|
90
|
80
|
70
|
|
40
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Minh Thái, thôn Vá,
thôn Đẻm, thôn Cầu Treo, thôn Bá, thôn Bến Đền, thôn Phù Hương, thôn Làng ẻn.
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
41
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Ngòi Nung, Cầu Cao
I, Cầu Cao II
|
70
|
|
|
60
|
|
|
40
|
|
|
|
42
|
Đất
liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Sơn Thủy
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
43
|
Đất
liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Bơi
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
44
|
Đất
liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn An Thịnh
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
45
|
Đất
liền kề các trục đường nội thôn từ giáp đường DT 189 đi đến hết thôn Cốc
Phường
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
46
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Nà Quan, thôn Đồn
Bầu, thôn Làng Trang, thôn Phòng Trao, thôn Ngòi Nung.
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
|
47
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Sơn Thủy, thôn Bơi,
thôn An Thịnh, thôn Cốc Phường, thôn Xít Xa, thôn Ngòi Lộc, thôn Làng Báu,
thôn Thăm Bon, thôn Minh Hà, thôn Ngòi Họp
|
80
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
|
48
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Cao Phạ, thôn Thác
Cái, thôn Ngòi Khương.
|
70
|
|
|
60
|
|
|
40
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẢN MÁY
(Kèm theo Nghị
Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bản Máy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đườn
tỉnh lộ 177 (BQ_XM)
|
Giáp
ranh xã Hoàng Su Phì
|
Giáp
ranh xã Xín Mần
|
400
|
320
|
280
|
320
|
260
|
220
|
240
|
190
|
170
|
|
2
|
Đường
xã Hoàng Su Phì - Bản Máy
|
Giáp
ranh xã Hoàng Su Phì
|
Cổng
trường PTDT THCS Chiến phố
|
300
|
240
|
210
|
240
|
190
|
170
|
180
|
140
|
130
|
|
3
|
Cổng
trường PTDT THCS Chiến phố
|
Hết
chợ Chiến Phố
|
450
|
360
|
320
|
360
|
290
|
250
|
270
|
220
|
190
|
|
4
|
Giáp
chợ Chiến Phố
|
Ngã
ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá
|
120
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
5
|
Ngã
ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá
|
Chợ
Bản Máy
|
500
|
400
|
350
|
400
|
320
|
280
|
300
|
240
|
210
|
|
6
|
Chợ
Bản Máy
|
Mốc
219
|
120
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
70
|
60
|
50
|
|
7
|
Đội
SX số 4 - Đoàn KTQP 313 qua UBND xã Bản Máy
|
Cổng
Đồn Biên phòng Bản Máy
|
500
|
400
|
350
|
400
|
320
|
280
|
300
|
240
|
210
|
|
8
|
Đường
Chiến Phố - Thàng Tín
|
Nga
ba chợ Chiến Phố
|
Giáp
ranh xã Thàng Tín
|
100
|
80
|
70
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
9
|
Đường
tránh Bộ quốc phòng
|
Ngã
ba nhà văn hóa cộng đồng dân tộc Pù Lá
|
Ngã
ba Đường xã Hoàng Su Phì - Bản Máy (cầu suối đỏ)
|
120
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
10
|
Đường
Bản Máy - Bản Phùng (cũ)
|
Chợ
Bản Máy
|
Giáp
ranh xã Xín Mần (thôn Bản Pắng)
|
100
|
80
|
70
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
11
|
Đường
Bản Máy - Nàn Xỉn (cũ)
|
Ngã
ba Đường Bản Máy - Bản Phùng (cũ)
|
Giáp
ranh xã Xín Mần (cụm lao sán thôn Bản Pắng)
|
130
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
12
|
Đường
KM 76 (BQ-XM) - xã Bản Phùng (cũ)
|
Giáp
ranh xã Xín Mần (thôn Na Pha)
|
Cổng
trường PTDT THCS Bản Phùng
|
130
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
13
|
Cổng
trường PTDT THCS Bản Phùng
|
Homtay
Trọng phú
|
500
|
400
|
350
|
400
|
320
|
280
|
300
|
240
|
210
|
|
14
|
Homtay
Trọng phú
|
Giáp
ranh xã Xín Mần (thôn Phủng cá)
|
130
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
15
|
Đường
đi thôn Na Léng, Pu Mo
|
Cổng
trường PTDT TH Bản Phùng
|
Hội
trường thôn Na Léng, Pu Mo
|
100
|
80
|
70
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
16
|
Đường
vào mốc 223
|
Cổng
đồn Biên Phòng Bản Máy
|
Mốc
223
|
100
|
80
|
70
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
17
|
Đường
Mỏ Phìn đi thôn Nhìu Sang
|
Km
16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM)
|
Thôn
Nhìu Sang
|
100
|
80
|
70
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
18
|
Đường
Mỏ Phìn đi thôn Chiến Phố Hạ
|
Km
16 đường tỉnh lộ 177 (BQ- XM)
|
Thôn
Chiến Phố Hạ
|
100
|
80
|
70
|
100
|
80
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
19
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
85
|
|
|
85
|
|
|
60
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bắc Mê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 34
|
Giáp
ranh xã Minh Ngọc (Thôn Nà Cắp)
|
Thôn
Bản Khén, Lũng Luông, Phia Vèn, Nà Pâu, Bản Noong (Cách UBND xã Lạc Nông cũ
1000m về hướng Hà Giang)
|
250
|
150
|
110
|
200
|
125
|
80
|
160
|
100
|
70
|
|
2
|
Cách
UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về hướng Hà Giang
|
Km
52 giáp thị trấn Yên Phú cũ (Cổng chào)
|
320
|
190
|
140
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
3
|
Gốc
đa Bó Củng (nhà ông Cường trưởng thôn)
|
Đầu
cầu km61 (QL34)
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
140
|
|
4
|
Đầu
cầu km61 (QL34)
|
Cầu
cứng sông Gâm
|
1.090
|
650
|
440
|
880
|
530
|
350
|
660
|
400
|
260
|
|
5
|
Cầu
cứng sông Gâm
|
Hết
đất nhà ông, bà Đình Ngọt đường đi xã Đường Hồng (thuộc đất thị trấn Yên Phú
cũ)
|
720
|
430
|
290
|
580
|
350
|
230
|
440
|
260
|
180
|
|
6
|
Giáp
xã Yên Cường qua thôn Nà Vuồng
|
Giáp
địa giới hành chính xã Bảo Lâm
|
190
|
170
|
150
|
160
|
140
|
120
|
120
|
100
|
80
|
|
7
|
Đường
Quang Trung (Quốc lộ 34)
|
Cổng
chào
|
Cổng
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị
|
3.210
|
1.930
|
1.280
|
2.570
|
1.540
|
1.030
|
1.930
|
1.160
|
770
|
|
8
|
Cổng
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị
|
100m
tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi Cao Bằng
|
2.380
|
1.430
|
950
|
1.910
|
1.150
|
760
|
1.430
|
860
|
570
|
|
9
|
Cách
cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị 100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao
Bằng) hướng đi Cao Bằng
|
Cống
thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi).
|
1.670
|
1.000
|
670
|
1.340
|
800
|
540
|
1.010
|
610
|
400
|
|
10
|
Cống
thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi)
|
Gốc
Đa thôn Bó Củng
|
1.670
|
1.000
|
670
|
1.340
|
800
|
540
|
1.010
|
610
|
400
|
|
11
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Giáp
với đường Quang Trung
|
Hội
truờng thôn tổ 1
|
1.670
|
1.000
|
670
|
1.340
|
800
|
540
|
1.010
|
610
|
400
|
|
12
|
Đường
Trần Quốc Toản
|
Ngã
ba trường Nội Trú
|
Trụ
sở Nà Nèn (trục đường phụ) + 250m đường vào thôn Bản Lạn
|
1.670
|
1.000
|
670
|
1.340
|
800
|
540
|
1.010
|
610
|
400
|
|
13
|
Đường
Nguyễn Lương Bằng
|
Ngã
ba chợ trung tâm huyện
|
Cửa
hàng vật tư nông nghiệp + 100m đường phụ vào thôn Nà Nèn
|
1.670
|
1.000
|
670
|
1.340
|
800
|
540
|
1.010
|
610
|
400
|
|
14
|
Giáp
ranh cửa hàng Vật tư nông nghiệp + 100m
|
Hết
đường vành đai thôn Nà Nèn
|
1.360
|
820
|
540
|
1.090
|
650
|
440
|
820
|
490
|
330
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Trung
tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình trẻ em
|
Giáp
ranh huyện đội (đường nội huyện)
|
1.670
|
1.000
|
670
|
1.340
|
800
|
540
|
1.010
|
610
|
400
|
|
16
|
Đường
Tôn Đức Thằng
|
Cửa
hàng thương mại, ngã ba cây xăng
|
Hết
cổng trường Mầm non Liên Cơ
|
1.670
|
1.000
|
670
|
1.340
|
800
|
540
|
1.010
|
610
|
400
|
|
17
|
Đường
liên thôn
|
Cầu
Hạ Sơn
|
Giáp
ranh xã Yên Cường
|
710
|
430
|
280
|
570
|
340
|
230
|
430
|
260
|
170
|
|
18
|
Ngã
ba cầu Km61
|
500m
tiếp theo (hướng đi thôn Bản Sáp)
|
360
|
220
|
140
|
290
|
170
|
120
|
220
|
130
|
90
|
|
19
|
Ngã
ba cầu cứng huyện cũ
|
1000m
tiếp theo (hướng đi xã Yên Phong cũ)
|
360
|
220
|
140
|
290
|
170
|
120
|
220
|
130
|
90
|
|
20
|
Cầu
treo Hạ Sơn
|
Thôn
Hạ Sơn 1, 2
|
360
|
220
|
140
|
290
|
170
|
120
|
220
|
130
|
90
|
|
21
|
Ngã
ba Quốc lộ 34
|
Trung
tâm y tế dự phòng
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
140
|
|
22
|
Giáp
Quốc lộ 34
|
Trục
đường nhánh (từ Km 56 QL34) khu dân cư thôn Bó Củng (khu vực bãi đá cũ)
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
140
|
|
23
|
Cách
UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Hà Giang
|
Cách
UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Cao Bằng
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
24
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộcTrung tâm huyện lỵ (thôn
Nà Nèn + thôn Bó Củng)
|
360
|
|
|
290
|
|
|
220
|
|
|
|
25
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Pắc Mìa và thôn
Pắc Sáp thị trấn Yên Phú
|
270
|
|
|
220
|
|
|
170
|
|
|
|
26
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Bản Sáp, Bản Lạn,
Nà Phia
|
180
|
|
|
150
|
|
|
110
|
|
|
|
27
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Yên Cư, Nà Đon
|
170
|
|
|
140
|
|
|
110
|
|
|
|
28
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bắc Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 2
|
Giáp
ranh xã Tân Quang
|
Cổng
Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà
Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn
Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke
|
930
|
560
|
380
|
750
|
450
|
300
|
560
|
340
|
230
|
|
2
|
Qua
Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan)
|
Qua
chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
3
|
Đường
rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội)
|
Hết
cây xăng Hoa Tờ
|
1.240
|
750
|
500
|
1.000
|
600
|
400
|
750
|
450
|
300
|
|
4
|
Quốc
lộ 2 (đường Trường Chinh)
|
Giáp
cây xăng Hoa Tờ
|
Ngõ
99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông
Đoàn
|
3.230
|
1.940
|
1.290
|
2.580
|
1.550
|
1.040
|
1.940
|
1.170
|
780
|
|
5
|
Quốc
lộ 2 (đường Trường Chinh)
|
Ngõ
99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà
ông Đoàn
|
Ngõ
249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ
|
4.950
|
2.970
|
1.980
|
3.960
|
2.380
|
1.590
|
2.970
|
1.780
|
1.190
|
|
6
|
Ngõ
249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ
|
Ngã
ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc)
|
4.340
|
2.610
|
1.740
|
3.470
|
2.090
|
1.390
|
2.610
|
1.570
|
1.050
|
|
7
|
Ngã
ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc)
|
Đầu
phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc
Quang
|
4.950
|
2.970
|
1.980
|
3.960
|
2.380
|
1.590
|
2.970
|
1.780
|
1.190
|
|
8
|
Quốc
lộ 2
|
Đầu
phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc
Quang
|
Phố
Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm
Sáu
|
7.230
|
4.340
|
2.890
|
5.780
|
3.470
|
2.320
|
4.340
|
2.610
|
1.740
|
|
9
|
Phố
Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm
Sáu
|
Km
61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm
|
4.950
|
2.970
|
1.980
|
3.960
|
2.380
|
1.590
|
2.970
|
1.780
|
1.190
|
|
10
|
Km
61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm
|
Ngã
ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ
1218 đường Trường Chinh)
|
4.340
|
2.610
|
1.740
|
3.470
|
2.090
|
1.390
|
2.610
|
1.570
|
1.050
|
|
11
|
Quốc
lộ 2
|
Ngã
ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ
1218 đường Trường Chinh)
|
Ngõ
1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương
Nga
|
4.950
|
2.970
|
1.980
|
3.960
|
2.380
|
1.590
|
2.970
|
1.780
|
1.190
|
|
12
|
Ngõ
1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương
Nga
|
Đường
rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường
Trường Chinh
|
2.890
|
1.740
|
1.160
|
2.320
|
1.390
|
930
|
1.740
|
1.050
|
700
|
|
13
|
Đường
rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391
đường Trường Chinh
|
Cửa
hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há)
|
4.340
|
2.610
|
1.740
|
3.470
|
2.090
|
1.390
|
2.610
|
1.570
|
1.050
|
|
14
|
Cửa
hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há)
|
Hết
địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An)
|
2.070
|
1.240
|
830
|
1.660
|
1.000
|
670
|
1.240
|
750
|
500
|
|
15
|
Quốc
lộ 279
|
Ngã
ba Bắc Quang - Quang Bình
|
Phố
Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn
phòng đăng kí đất đai
|
4.950
|
2.970
|
1.980
|
3.960
|
2.380
|
1.590
|
2.970
|
1.780
|
1.190
|
|
16
|
Phố
Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn
phòng đăng kí đất đai
|
Ngã
ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán)
|
4.340
|
2.610
|
1.740
|
3.470
|
2.090
|
1.390
|
2.610
|
1.570
|
1.050
|
|
17
|
Quốc
lộ 279
|
Ngã
ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán)
|
Hết
sân Sư đoàn 314
|
2.250
|
1.350
|
900
|
1.800
|
1.080
|
720
|
1.350
|
810
|
540
|
|
18
|
Hết
sân Sư đoàn 314
|
Hết
địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh)
|
570
|
350
|
230
|
460
|
280
|
190
|
350
|
210
|
140
|
|
19
|
Ngã
ba Pắc Há
|
Nhà
ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há)
|
2.890
|
1.740
|
1.160
|
2.320
|
1.390
|
930
|
1.740
|
1.050
|
700
|
|
20
|
Nhà
ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há)
|
Ngã
ba Quang Minh
|
2.250
|
1.350
|
900
|
1.800
|
1.080
|
720
|
1.350
|
810
|
540
|
|
21
|
Ngã
ba Quang Minh đi Kim Ngọc
|
Cầu
Khang (nhà bà Năm)
|
1.240
|
750
|
500
|
1.000
|
600
|
400
|
750
|
450
|
300
|
|
22
|
Vị
trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm đến Cầu Sảo)
|
280
|
200
|
150
|
220
|
150
|
120
|
170
|
120
|
90
|
|
23
|
Đường
liên xã
|
Ngã
ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ)
|
Cầu
Vàng Mo
|
380
|
270
|
210
|
300
|
210
|
170
|
230
|
160
|
130
|
|
24
|
Cầu
Vàng Mo
|
Hết
địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường
|
220
|
150
|
120
|
180
|
130
|
100
|
140
|
100
|
80
|
|
25
|
Đường
liên thôn
|
Đường
vào Chùa Thiên Ân đến đường lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư đường lên thác
Thúy 150m)
|
1.290
|
780
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
26
|
Đầu
phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An
|
Hết
đất nhà bà Yến Cường, thôn 14
|
1.720
|
1.030
|
690
|
1.380
|
830
|
550
|
1.030
|
620
|
420
|
|
27
|
Hết
đất nhà bà Yến Cường, thôn 14
|
Cầu
nhà ông Yến Mao
|
1.290
|
780
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
28
|
Phố
Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A))
|
Cổng
trường tiểu học Nguyễn Trãi
|
2.890
|
1.740
|
1.160
|
2.320
|
1.390
|
930
|
1.740
|
1.050
|
700
|
|
29
|
Cổng
trường tiểu học Nguyễn Trãi
|
Đầu
ngõ 17, phố Chu Văn An
|
1.720
|
1.030
|
690
|
1.380
|
830
|
550
|
1.030
|
620
|
420
|
|
30
|
Cổng
trường tiểu học Nguyễn Trãi
|
Ngã
ba nhà Ông Quy Lan
|
1.720
|
1.030
|
690
|
1.380
|
830
|
550
|
1.030
|
620
|
420
|
|
31
|
Ngã
ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn
Trãi)
|
Ngã
ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn).
|
2.970
|
1.790
|
1.190
|
2.380
|
1.430
|
950
|
1.790
|
1.070
|
720
|
|
32
|
Đường
liên thôn
|
Ngã
ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn
|
Giáp
nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng
|
2.250
|
1.350
|
900
|
1.800
|
1.080
|
720
|
1.350
|
810
|
540
|
|
33
|
Khu
dân cư sau Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân cư vòng
quanh Bến xe
|
1.290
|
780
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
34
|
Sau
nhà Huy Hạnh (thôn 12)
|
Ngã
ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa)
|
2.250
|
1.350
|
900
|
1.800
|
1.080
|
720
|
1.350
|
810
|
540
|
|
35
|
Ngã
ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa)
|
Ngõ
43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13).
|
2.250
|
1.350
|
900
|
1.800
|
1.080
|
720
|
1.350
|
810
|
540
|
|
36
|
Đường
Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m
|
Ngõ
43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13)
|
1.720
|
1.030
|
690
|
1.380
|
830
|
550
|
1.030
|
620
|
420
|
|
37
|
Đường
ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau
Viện kiểm sát
|
Hết
đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ)
|
2.970
|
1.790
|
1.190
|
2.380
|
1.430
|
950
|
1.790
|
1.070
|
720
|
|
38
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2 vào 150m
|
2.970
|
1.790
|
1.190
|
2.380
|
1.430
|
950
|
1.790
|
1.070
|
720
|
|
39
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m
|
Hết
đường bê tông thôn 4
|
2.250
|
1.350
|
900
|
1.800
|
1.080
|
720
|
1.350
|
810
|
540
|
|
40
|
Ngõ
485 đường Trường Chinh (khu dân cư sau Ngân hàng chính sách)
|
2.970
|
1.790
|
1.190
|
2.380
|
1.430
|
950
|
1.790
|
1.070
|
720
|
|
41
|
Giáp
đất khách sạn Thủy Chi, cách đường QL2: 25m và khu dân cư mới trước Đài phát
thanh truyền hình (cũ)
|
2.970
|
1.790
|
1.190
|
2.380
|
1.430
|
950
|
1.790
|
1.070
|
720
|
|
42
|
Đầu
ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính trị, qua
cổng Trường PTTH Việt Vinh và vòng quanh Bờ Hồ)
|
2.970
|
1.790
|
1.190
|
2.380
|
1.430
|
950
|
1.790
|
1.070
|
720
|
|
43
|
Ngã
ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1)
cách
|
Đường
rẽ NVH thôn 6
|
1.720
|
1.030
|
690
|
1.380
|
830
|
550
|
1.030
|
620
|
420
|
|
44
|
Đường
liên thôn
|
Đường
rẽ NVH thôn 6
|
Hết
ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hòa)
|
1.290
|
780
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
45
|
Ngã
ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu)
|
Nhà
ông Mến
|
1.720
|
1.030
|
690
|
1.380
|
830
|
550
|
1.030
|
620
|
420
|
|
46
|
Sau
chợ Thủy Vôi
|
Cổng
Hoàng Hôn Tím
|
1.720
|
1.030
|
690
|
1.380
|
830
|
550
|
1.030
|
620
|
420
|
|
47
|
Cổng
Hoàng Hôn Tím
|
Đường
rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1
|
1.290
|
780
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
48
|
Đường
rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1
|
Hết
đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh)
|
750
|
450
|
300
|
600
|
360
|
240
|
450
|
270
|
180
|
|
49
|
Khu
dân cư sau Trường Nội Trú (thôn Tân Thành 1)
|
1.290
|
780
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
50
|
Tuyến
Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu ông Yến Mao vào
thôn Việt Tân 1 (Hết địa phận xã Bắc Quang)
|
390
|
240
|
160
|
310
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
51
|
Ngã
ba đường lên đài Tưởng niệm
|
Hết
đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ
|
1.290
|
780
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
52
|
Các
vị trí bám mặt đường bê tông từ QL279 vào 150m
|
570
|
350
|
230
|
460
|
280
|
190
|
350
|
210
|
140
|
|
53
|
Các
vị trí bám đường đất từ QL279 vào 150m
|
390
|
240
|
160
|
310
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
54
|
Đài
tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ
|
Hết
đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân)
|
750
|
450
|
300
|
600
|
360
|
240
|
450
|
270
|
180
|
|
55
|
Ngã
ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo)
|
Vào
khu dân cư hết đất Kho bạc
|
1.290
|
780
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
56
|
QL2
(đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong
|
Hết
đất nhà ông Thực
|
280
|
200
|
150
|
220
|
150
|
120
|
170
|
120
|
90
|
|
57
|
Giáp
đất nhà ông Thực
|
Thao
trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong
|
170
|
120
|
90
|
135
|
90
|
70
|
100
|
70
|
60
|
|
58
|
Vị
trí bám đường nhựa đi Hồ Quang Minh
|
Giáp
đất ông Hoắc Công Hưng
|
Hết
đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm)
|
370
|
260
|
200
|
300
|
210
|
170
|
220
|
150
|
120
|
|
59
|
Tuyến
Hồ Quang Minh
|
Giáp
đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm)
|
Giáp
đất Việt Vinh (cũ)
|
280
|
200
|
150
|
220
|
150
|
120
|
170
|
120
|
90
|
|
60
|
Đường
Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ)
|
Giáp
đất Quang Minh(cũ)
|
280
|
200
|
150
|
220
|
150
|
120
|
170
|
120
|
90
|
|
61
|
Tuyến
đường khu Tái định cư thôn Minh Tâm
|
Ngã
ba chợ Quang Minh
|
Giáp
đất nhà ông Nguyễn Văn Điều)
|
370
|
260
|
200
|
300
|
210
|
170
|
220
|
150
|
120
|
|
62
|
Đường
thôn
|
Các
vị trí bám mặt đường bê tông từ QL2 vào 150m.
|
750
|
450
|
300
|
600
|
360
|
240
|
450
|
270
|
180
|
|
63
|
Các
vị trí đường đất bám đường QL 2 vào 150m
|
570
|
350
|
230
|
460
|
280
|
190
|
350
|
210
|
140
|
|
64
|
Các
vị trí còn lại của các loại đường phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc đường
bê tông)
|
390
|
240
|
160
|
310
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
65
|
Vị
trí bám các trục đường liên thôn
|
160
|
|
|
130
|
|
|
95
|
|
|
|
66
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
150
|
|
|
120
|
|
|
90
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẰNG HÀNH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bằng Hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 279
|
Cầu
Sảo
|
Hết
cầu Tàng (thôn Minh Tường)
|
930
|
560
|
370
|
740
|
440
|
300
|
560
|
340
|
220
|
|
2
|
Cầu
Tàng (thôn Minh Tường)
|
Qua
UBND xã Bằng Hành cũ đến hết cầu Mâng
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
3
|
Cầu
Mâng
|
Qua
ngã ba vào Thượng Bình + 100m
|
930
|
560
|
370
|
740
|
440
|
300
|
560
|
340
|
220
|
|
4
|
Qua
ngã ba vào Thượng Bình + 100m
|
Hết
cầu Thác Vệ
|
300
|
180
|
160
|
240
|
160
|
150
|
180
|
120
|
100
|
|
5
|
Cầu
Thác Vệ
|
Hết
trạm Y Tế xã Bằng Hành (cũ)
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
6
|
Trạm
Y Tế (xã Bằng Hành cũ)
|
Giáp
ranh xã Liên Hiệp
|
300
|
280
|
250
|
240
|
220
|
200
|
190
|
150
|
130
|
|
7
|
Đường
liên xã
|
Giáp
Quốc lộ 279
|
Hết
Thân đập thủy điện Sông Lô 5
|
300
|
280
|
250
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
150
|
|
8
|
Giáp
thân đập thủy điện Sông Lô 5
|
Giáp
ranh xã Đồng Tâm
|
280
|
250
|
210
|
200
|
180
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
9
|
Nhà
văn hóa Xuân Trường
|
Hết
trạm Y Tế xã Vô Điếm (cũ)
|
400
|
380
|
310
|
320
|
300
|
280
|
160
|
140
|
120
|
|
10
|
Giáp
trạm Y Tế (xã Vô Điếm cũ)
|
Hết
cầu treo Vô Điếm (Giáp ranh xã Bắc Quang)
|
250
|
230
|
210
|
200
|
180
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
11
|
Giáp
Quốc lộ 279
|
Hết
nhà văn hóa thôn Nâm Mái
|
300
|
280
|
250
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
150
|
|
12
|
Giáp
nhà văn hóa thôn Nâm Mái
|
Giáp
ranh xã Đồng Tâm
|
260
|
240
|
220
|
200
|
180
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
13
|
Đường
liên thôn
|
Giáp
Quốc lộ 279
|
Hết
cầu Tân Điền
|
300
|
180
|
120
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
150
|
|
14
|
Giáp
cầu Tân Điền
|
Hết
nhà văn hóa thôn Xuân Trường
|
240
|
220
|
200
|
140
|
120
|
110
|
120
|
100
|
80
|
|
15
|
Ngã
ba chợ Vô Điếm
|
Hết
cầu Tuyến Đại
|
280
|
250
|
210
|
225
|
200
|
180
|
120
|
100
|
80
|
|
16
|
Các
vị trí từ quốc lộ 279 vào 100m các xóm thuộc thôn Minh Tường, Minh Khai
|
200
|
190
|
180
|
180
|
165
|
150
|
120
|
100
|
80
|
|
17
|
Vị
trí bám các trục đường liên thôn
|
170
|
|
|
140
|
|
|
100
|
|
|
|
18
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
150
|
|
|
140
|
|
|
90
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bằng Lang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
tỉnh 183
|
Ngã
ba UBND xã Bằng Lang
|
Ngã
ba Pá Van đường vào Khuổi Thè
|
440
|
260
|
180
|
350
|
210
|
140
|
260
|
160
|
100
|
|
2
|
Ngã
ba Pá Van đường vào Khuổi Thè
|
Giáp
ranh xã Quang Bình
|
250
|
200
|
160
|
150
|
140
|
120
|
110
|
90
|
75
|
|
3
|
Trụ
sở UBND xã Bằng Lang
|
Giáp
ranh xã Xuân Giang
|
200
|
160
|
130
|
150
|
140
|
120
|
110
|
90
|
75
|
|
4
|
Trường
THCS xã Yên Hà
|
Giáp
ranh xã Xuân Giang
|
150
|
140
|
125
|
140
|
130
|
110
|
90
|
80
|
75
|
|
5
|
Ngã
ba Chàng Sát
|
Điểm
trường mầm non thôn Chàng Sát
|
270
|
180
|
160
|
180
|
150
|
120
|
140
|
100
|
90
|
|
6
|
Ngã
ba Chàng Sát
|
Ngã
ba Hương Sơn
|
270
|
180
|
160
|
180
|
150
|
120
|
140
|
100
|
90
|
|
7
|
Ngã
ba Chàng Sát
|
Ngã
ba rẽ vào cầu treo cách ngã ba Chàng sát 470m
|
270
|
180
|
160
|
180
|
150
|
120
|
140
|
100
|
90
|
|
8
|
Đường
tỉnh 183B
|
Trường
Tiểu học xã Yên Hà
|
Đường
vào Trường THCS xã Yên Hà
|
270
|
180
|
160
|
180
|
150
|
110
|
140
|
100
|
90
|
|
9
|
Đường
xã Bằng Lang (Đường huyện 04 cũ)
|
Trụ
sở UBND xã Bằng Lang
|
Ngã
ba đường vào Khuổi Xoan thôn Hạ
|
170
|
150
|
130
|
140
|
120
|
110
|
100
|
90
|
80
|
|
10
|
Đường
xã Bằng Lang
|
Ngã
ba đường vào Khuổi Xoan
|
Điểm
trường Mầm non thôn Chàng Sát
|
170
|
150
|
130
|
140
|
120
|
110
|
100
|
90
|
80
|
|
11
|
Ngã
ba Thôn Hạ
|
Trụ
sở Công An xã Bằng Lang CS2
|
170
|
150
|
130
|
140
|
120
|
110
|
100
|
90
|
80
|
|
12
|
Trạm
Y tế xã
|
Cầu
Khau Lình
|
170
|
150
|
130
|
140
|
120
|
110
|
100
|
90
|
80
|
|
13
|
Đường
vào chợ Bằng Lang
|
Ngã
ba đường tỉnh 183
|
Chợ
trung tâm 100m
|
440
|
260
|
180
|
350
|
210
|
140
|
260
|
160
|
100
|
|
14
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
120
|
|
|
100
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 16
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bình An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
tỉnh 188
|
Chân
đèo Bản Do đi Thổ Bình
|
Cầu
Khuổi Chướn
|
240
|
140
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
2
|
Cầu
Khuổi Chướn
|
Khe
Tát Dạ
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
3
|
Khe
Tát Dạ
|
Hết
đất hộ ông Hoàng Văn Hồi
|
240
|
140
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
4
|
Giáp
đất hộ ông Hoàng Văn Hồi
|
Ngã
ba đường vào khu Minh Tân
|
330
|
200
|
130
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
5
|
Ngã
ba đường vào khu Minh Tân
|
Ngã
ba đường vào thôn Tát Ten
|
240
|
140
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
6
|
Ngã
ba đường vào thôn Tát Ten
|
Giáp
ranh xã Lăng Can (Hết địa phận xã Bình An)
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
7
|
Giáp
ranh xã Minh Quang
|
Hộ
ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn
|
250
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
8
|
Nhà
ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn
|
Hết
đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát
|
340
|
110
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
9
|
Giáp
đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn
|
Chân
đèo thôn Tân Hoa đi Bình An
|
250
|
|
|
130
|
|
|
100
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH CA
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bình Ca
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 37
|
Cầu
Đa Năng
|
Ngã
ba rẽ đi xã Đông Thọ
|
470
|
280
|
190
|
380
|
230
|
150
|
280
|
170
|
110
|
|
2
|
Ngã
ba rẽ đi Đông Thọ
|
Ngã
ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)
|
700
|
420
|
280
|
560
|
340
|
220
|
420
|
250
|
170
|
|
3
|
Ngã
ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)
|
Hết
địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình)
|
470
|
280
|
190
|
380
|
230
|
150
|
280
|
170
|
110
|
|
4
|
Đường
tỉnh 186
|
Ngã
ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến
|
Hết
đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m)
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
5
|
Khu
dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc)
|
Giáp
đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
6
|
Khu
dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng)
|
Ngã
ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An)
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
7
|
Ngã
ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An)
|
Cầu
An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca)
|
1.000
|
540
|
360
|
800
|
430
|
290
|
600
|
320
|
220
|
|
8
|
Đường
trục thôn
|
Giáp
đất ở ông Bùi Văn Hòa
(Ngã ba Quốc lộ 37)
|
Hết
nhà văn hóa thôn Ấm Thắng
|
220
|
180
|
160
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
9
|
Cầu
Đồng Ván
|
Hết
đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối)
|
220
|
180
|
160
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
10
|
Ngã
ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng)
|
Hết
đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay
|
220
|
180
|
160
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
11
|
Đường
trục thôn
|
Ngã
ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân)
|
Hết
đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay
|
220
|
180
|
160
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
12
|
Ngã
ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân)
|
Hết
đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối)
|
220
|
180
|
160
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
13
|
Đường
trục thôn
|
Ngã
ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hóa thôn Cây Đa)
|
Hết
đất nhà ông Hoàng Tỵ
|
220
|
180
|
160
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
14
|
Ngã
ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca)
|
Hết
đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối)
|
220
|
180
|
160
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
15
|
Ngã
ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng)
|
Hết
UBND xã Bình Ca
|
220
|
180
|
160
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
16
|
Đoạn
từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi
|
Hết
địa phận thôn An Hòa
|
220
|
180
|
160
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
17
|
Ngã
ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa
|
Hết
địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình)
|
180
|
150
|
130
|
150
|
90
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
18
|
Ngã
tư UBND xã Bình Ca
|
Đường
đê thôn Bờ Sông
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
19
|
Ngã
tư trạm bơm nước Văn Minh
|
Ngã
ba thôn Kim Ninh
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
20
|
Ngã
ba Gò Hu
|
Hết
chợ Cảng cũ
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
21
|
Ngã
ba Gò Hu
|
Hết
trạm bơm nước thôn Văn Minh
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
22
|
Ngã
tư ông Đại Tân Lập
|
Đồng
Hèo
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
23
|
Trụ
sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến
và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh
|
Hết
đường đê
|
220
|
170
|
150
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
24
|
Ngã
ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm)
|
Hết
đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
25
|
Nhà
ông Lại Văn Thành
|
Nhà
bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
26
|
Nhà
Mầm non thôn Đồng Bèn 1
|
Cầu
suối, thôn Đồng Bèn 2
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
27
|
Nhà
ông Tô Văn Tứ
|
Nhà
giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
28
|
Nhà
ông Mông Văn Cường
|
Nhà
ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
29
|
Đường
trục thôn
|
Nhà
ông Hoàng Hữu Nam
|
Nhà
ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
30
|
Nhà
bà Lý Thị Hợi
|
Hết
địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến)
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
31
|
Trụ
sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng)
|
Hết
địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa)
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
32
|
Sân
thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh
|
Hết
địa phận xã Bình Ca
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
33
|
Ngã
tư ông Đại Tân Lập
|
Giáp
nhà thờ
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
34
|
Ngã
ba thôn Văn Minh
|
Hết
địa phận thôn Hồ Sen
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
35
|
Ngã
ba ông Trác
|
Giáp
đê Hồ Sen
|
180
|
150
|
130
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
36
|
Nhà
ông Hà Minh Quang
|
Đường
rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
37
|
Ngã
ba đường rẽ thôn Đồng Cận
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
38
|
Nhà
ông Triệu Quang Thuần
|
Hết
đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
39
|
Nhà
bà Hà Thị Hoa
|
Nhà
ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
40
|
Nhà
ông Đỗ Văn Thiêm
|
Giáp
đập 18
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
41
|
Giáp
đất ở hộ ông Thủy
|
Hết
nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
42
|
Đỉnh
đèo
|
Hết
trạm điện thôn Khuôn Lăn
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
43
|
Giáp
trạm điện thôn Khuân Lăn
|
Nhà
ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
44
|
Trường
học thôn Khuân Lăn
|
Hết
sân thể thao, thôn Khuôn Lăn
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
45
|
Ngã
ba giáp đường huyện
|
Giáp
đê Cầu Cháy
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
46
|
Giáp
trụ sở UBND xã
|
Đèo
tỉnh thôn Cây Đa
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
47
|
Đường
trục thôn
|
Ngã
ba đầu đập hồ Dộc Giang
|
Ngã
ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
48
|
Ngã
ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ)
|
Hết
trạm bơm Kim Ninh
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
49
|
Đầu
cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn)
|
Hết
đền Ba Khuân
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
50
|
Trại
K1 Quyết Tiến
|
Chân
đèo Tỉnh
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
51
|
Trại
K1 Quyết Tiến
|
Thôn
Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186)
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
52
|
Ngã
ba đường đê thôn Cầu Cháy
|
Giáp
nghĩa địa thôn Cầu Cháy
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
53
|
Ngã
ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện
|
Giáp
đập Dộc Giang thôn Cây Đa
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
54
|
Ngã
ba Cây Si
|
Giáp
đê Kim Ninh
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
55
|
Ngã
ba Dộc Sữa
|
Đê
Kim Ninh
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
56
|
Ngã
ba Cây Đa (Kim Ninh)
|
Chân
Núi Voi sang thôn Vân Thành
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
57
|
Đất
ở nhà ông Trưởng
|
Giáp
đê Kim Ninh
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
58
|
Đường
rẽ đi Dộc Gáo
|
Hết
thôn Vân Thành
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
59
|
Ngã
ba hồ Rộc Giang
|
Khe
Cái thôn Cây Đa
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
60
|
Ngã
ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120)
|
Hết
thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232)
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
61
|
Đầu
đập Thái An
|
Ngã
ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
62
|
Ngã
ba Hồ Thái An
|
Giáp
Hang Rơi thôn Thái An
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
63
|
Ngã
ba Đồng Ninh Thái
|
Giáp
đập Ninh Thái
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
64
|
Ngã
ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa)
|
Hết
nhà văn hóa thôn Tam Trinh
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
65
|
Ngã
ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm
|
Ngã
ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
66
|
Đường
trục thôn
|
Ngã
ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến
|
Hết
địa phận xã Bình Ca
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
67
|
Ngã
ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn
|
Hết
Nhà văn hóa thôn Thái Bình
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
68
|
Ngã
ba Hòa Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến
|
Hết
Nhà văn hóa thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh
|
150
|
130
|
120
|
130
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
69
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
Các
thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; Cây Đa; Phú Lương; An Hòa,
Đất Đỏ
|
120
|
|
|
100
|
|
|
90
|
|
|
|
70
|
Các
thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Thắng; Mắt
Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
71
|
Các
thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hòa Bình; Đồng
Chiêm; Thái Bình; Phú Bình
|
80
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
|
72
|
Các
thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Thái
cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca
|
70
|
|
|
60
|
|
|
40
|
|
|
(Kèm
theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị: 1.000
Đồng/m 2
|
TT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Bình Xa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL
3B (TL 190 cũ)
|
Giáp
ranh xã Thái Sơn
|
Cầu
Bình Xa II
|
200
|
150
|
120
|
160
|
120
|
96
|
120
|
90
|
72
|
|
2
|
Cầu
Bình Xa II
|
Hết
địa phận xã Bình Xa
|
200
|
150
|
120
|
160
|
120
|
96
|
120
|
90
|
72
|
|
3
|
Tỉnh
lộ (đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)
|
Ngã
ba đi Chiêm Hóa
|
Ngã
ba vào UBND xã Bình Xa
|
170
|
120
|
100
|
136
|
96
|
80
|
102
|
72
|
60
|
|
4
|
Ngã
ba (bến phà cũ) qua UBND xã
|
Hết
đất nhà ông Nguyễn Tuyên Quang, thôn Nam Ninh
|
250
|
200
|
160
|
200
|
160
|
128
|
150
|
120
|
96
|
|
5
|
Nhà
ông Nguyễn Tuyên Quang, thôn Nam Ninh
|
Hết
địa phận xã Bình Xa(Giáp ranh xã Hàm Yên)
|
170
|
120
|
100
|
136
|
96
|
80
|
102
|
72
|
60
|
|
6
|
Đường
liên xã
|
Ngã
ba giao với đường ĐT189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương)
|
Đầu
cầu Bản Thời
|
170
|
120
|
100
|
136
|
96
|
80
|
102
|
72
|
60
|
|
7
|
Đầu
cầu Bản Thời, qua trụ sở Công An xã (trụ sở UBND xã Minh Hương cũ)
|
Hết
đất nhà ông Quế thôn 6 Minh Quang, (xã Minh Hương cũ)
|
200
|
150
|
120
|
160
|
120
|
96
|
120
|
90
|
72
|
|
8
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
Các
thôn: Thọ Bình 1+2, Chợ Bợ 1+2
|
170
|
|
|
136
|
|
|
102
|
|
|
|
9
|
Thôn
6
|
170
|
|
|
136
|
|
|
102
|
|
|
|
10
|
Các
thôn: Thọ Bình 1+2, Làng Chẽ, Chợ Bợ 1+2, Thác Lường, Đồng Chùa
|
150
|
|
|
120
|
|
|
90
|
|
|
|
11
|
Các
thôn còn lại
|
80
|
|
|
64
|
|
|
48
|
|
|
Bảng
số 19
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Cán Tỷ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 4C
|
Km
57+600 (Giáp ranh xã Lùng Tám)
|
Trạm
y tế
|
310
|
280
|
250
|
250
|
150
|
130
|
190
|
140
|
100
|
|
2
|
Trạm
y tế
|
Điểm
trường thôn Giàng Chủ Phìn
|
310
|
280
|
250
|
250
|
150
|
130
|
190
|
140
|
100
|
|
3
|
Đường
tỉnh 181
|
Cầu
cứng km59
|
Giáp
ranh xã Lùng Tám
|
260
|
200
|
160
|
210
|
140
|
120
|
160
|
130
|
100
|
|
4
|
Đường
liên thôn Cán Tỷ - Lao Và Chải
|
Ngã
ba cầu cứng km59
|
Giáp
ranh xã Yên Minh
|
175
|
150
|
130
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
85
|
|
5
|
Đường
liên thôn Sán Trồ - thôn Xà Phìn -Thôn Pải Chư Phìn
|
Ngã
ba thôn Sán Trồ
|
Giáp
ranh xã Nghĩa Thuận
|
130
|
125
|
120
|
120
|
125
|
100
|
100
|
90
|
85
|
|
6
|
Đường
trục thôn Lò Phìn
|
Cầu
treo xóm phố Lò Phìn
|
Nối
tỉnh lộ 181
|
260
|
200
|
160
|
210
|
140
|
120
|
160
|
130
|
100
|
|
7
|
Đường
trục thôn
|
Cầu
cứng Km67
|
Đoạn
đường rẽ vào chợ Bát Đại Sơn cũ
|
160
|
140
|
125
|
130
|
115
|
110
|
100
|
90
|
85
|
|
8
|
Đường
trục thôn Xín Suối Hồ
|
Cầu
cứng Km59 đi UBND xã Cán Tỷ
|
Qua
500m khe suối rừng nghiến thôn Xín Suối Hồ
|
175
|
150
|
130
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
85
|
|
9
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
120
|
|
|
100
|
|
|
70
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CAO BỒ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Cao Bồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
liên xã
|
Ngã
ba Quốc lộ 2
|
Cầu
Pác Phang
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
2
|
Giáp
đất nhà ông Pác Phang
|
Ngã
ba đi thôn Gia Tuyến (Điểm checkin)
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
3
|
Ngã
ba đi thôn Gia Tuyến (Điểm checkin)
|
Suối
Thác Tăng
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
4
|
Suối
Thác Tăng
|
Hết
đất nhà ông Đặng Văn Dũng
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
5
|
Đường
trục thôn
|
Cầu
Pác Phang
|
Hết
địa phận xã Cao Bồ (Giáp phường Hà Giang 1)
|
410
|
245
|
165
|
330
|
200
|
130
|
245
|
145
|
98
|
|
6
|
Ngã
ba đi Tham Còn
|
Giáp
ranh xã Việt Lâm
|
410
|
245
|
165
|
330
|
200
|
130
|
245
|
145
|
98
|
|
7
|
Ngã
ba đi thôn Gia Tuyến (Điểm checkin)
|
Nhà
văn hóa thôn Gia Tuyến
|
410
|
245
|
165
|
330
|
200
|
130
|
245
|
145
|
98
|
|
8
|
Cầu
Thác Tậu
|
Hết
thôn Khuổi Luộng ( Ngã ba thuộc thôn Gia Tuyến)
|
410
|
245
|
165
|
330
|
200
|
130
|
245
|
145
|
98
|
|
9
|
Ngã
ba Cầu Thác Tậu
|
Ngã
ba Tát Khao
|
410
|
245
|
165
|
330
|
200
|
130
|
245
|
145
|
98
|
|
10
|
Ngã
ba Tham Vè
|
Hết
đất nhà ông Bàn Văn Sơn
|
410
|
245
|
165
|
330
|
200
|
130
|
245
|
145
|
98
|
|
11
|
Ngã
ba hộ ông Lý Văn Guyện
|
Hết
đất nhà ông Đặng Văn Linh
|
410
|
245
|
165
|
330
|
200
|
130
|
245
|
145
|
98
|
|
12
|
Ngã
ba cầu Treo
|
Thác
Tăng
|
410
|
245
|
165
|
330
|
200
|
130
|
245
|
145
|
98
|
|
13
|
Ngã
ba ông Hoàng Văn Đạo
|
Hết
đất nhà ông Lý Văn Khốn
|
410
|
245
|
165
|
330
|
200
|
130
|
245
|
145
|
98
|
|
14
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
160
|
|
|
128
|
|
|
96
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CÔN LÔN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Côn Lôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
trục xã
|
Các
thửa đất khu trung tâm xã: Từ nhà bà Nguyễn Thị Kết
|
Hết
đất nhà ông Nguyễn Quảng Hàng thôn Nà Thưa
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
2
|
Đường
liên thôn
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Hấn thôn Nà Thưa
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duyên thôn Nà Nam
|
310
|
190
|
120
|
248
|
150
|
100
|
186
|
110
|
70
|
|
3
|
Nhà
ông Sùng A Lầu thôn Lũng Vài
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Thị Hội thôn Lũng Vài
|
310
|
190
|
120
|
248
|
150
|
100
|
186
|
110
|
70
|
|
4
|
Trạm
Y tế xã
|
Hết
thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh thôn Nà Thưa
|
310
|
190
|
120
|
248
|
150
|
100
|
186
|
110
|
70
|
|
5
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Tiến thôn Nà Thưa
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thìn thôn Nà Thưa
|
310
|
190
|
120
|
248
|
150
|
100
|
186
|
110
|
70
|
|
6
|
Nhà
bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
7
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Giang thôn Trung Mường
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duẩn thôn Trung Mường
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
8
|
Nhà
ông Nguyễn Quảng Dư thôn Trung Mường
|
Hết
đất nhà văn hóa thôn Trung Mường
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
9
|
Nhà
ông Triểu Văn Huyền thôn Nà Thưa
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Dương thôn Nà Thưa
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
10
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Phóng thôn Trung Mường
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thuyền thôn Trung Mường
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
11
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Hiếu thôn Nà Thưa
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Nà Thưa
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
12
|
Nhà
bà Nguyễn Thị Nguộc thôn Nà Thưa
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Mông Văn Dương thôn Nà Thưa
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
13
|
Đường
liên thôn
|
Các
thửa đất ở khu Đon Thài thôn Trung Mường
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
14
|
Nhà
ông Hoàng Văn Tá thôn Lũng Vài
|
Hết
thửa đất nhà ông Trương Khánh Trung thôn Lũng Vài
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
15
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Thưởng thôn Nà Nam
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lưu thôn Nà Nam
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
16
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Cầu thôn Nà Nam
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Nà Nam
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
17
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Khằm thôn Nà Nam
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Trung Dín thôn Nà Nam
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
18
|
Nhà
ông Nguyễn Quảng Bơm thôn Nà Nam
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Hanh thôn Nà Nam
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
19
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Môn thôn Nà Ngoãng
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mậu thôn Nà Ngoãng
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
20
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Đồng thôn Nà Thưa
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Nhã thôn Nà Thưa
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
21
|
Nhà
ông Hoàng Văn Xuân thôn Nà Thưa
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Huấn thôn Nà Thưa
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
22
|
Nhà
ông Hàng Văn Thọ thôn Nà Thưa
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Ma Doãn Thịnh thôn Nà Thưa
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
23
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Anh thôn Nà Thưa
|
Hết
thửa đất ở nhà bà Vị Thị Minh thôn Nà Thưa
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
24
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Sông thôn Nà Ngoãng
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tong thôn Nà Ngoãng
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
25
|
Nhà
ông Mã Văn So thôn Bản Vèn
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Vương Văn Vương thôn Bản Vèn
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
26
|
Nhà
ông Nông Văn Thiếu thôn Bản Vèn
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Vương Thị Nhâm thôn Nà Ngoãng
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
27
|
Đường
liên thôn
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Hậu thôn Bản Vèn
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Mông Văn My thôn Bản Vèn
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
28
|
Nhà
ông Lý Văn Phúc thôn Nà Ngoãng
|
Hết
thửa đất ở Nhà ông Nguyễn Văn Thu thôn Nà Ngoãng
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
29
|
Nhà
ông Trang Văn Kiều thôn Bản Vèn
|
Hết
thửa nhà ông Nguyễn Văn Hà thôn Nà Bản Vèn
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
30
|
Nhà
ông Hoàng Kìm Tòng thôn Bản Vèn
|
Hết
thửa đất ở nhà ông Hoàng Cằn Phâm thôn Nà Bản Vèn
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
31
|
Đất
liền cạnh đường đoạn từ nhà ông Nông Hải Hòa
|
Hết
đất ở nhà ông Chúc Văn Sai (thôn Lũng Khiêng); đoạn tiếp giáp nhà Chúc Văn
Sai đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lai (thôn Phiêng Thốc)
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
32
|
Các
thửa đất giáp đường từ nhà ông Hoàng Văn Lai
|
Ngã
ba đi Vằng Loỏng (thôn Phiêng Thốc)
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
33
|
Các
thửa đất giáp đường đoạn từ ngã ba Phiêng Thốc
|
Hết
đường nhà ông Hoàng Văn Sai (thôn Phiêng Ngàm)
|
280
|
170
|
110
|
225
|
140
|
90
|
168
|
100
|
70
|
|
34
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHIÊM HÓA
(Kèm theo Nghị
Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên
đường, phố
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã
Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc
lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, Đường tỉnh 190 cũ)
|
Giáp
địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
|
Giáp
đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
2
|
Đường
ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)
|
Cầu
Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
3
|
Cầu
Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
|
Đường
ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
4
|
Đường
ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An)
|
Cột
mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
5
|
Cột
mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang
|
Giáp
đường rẽ đi Ba Luồng
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
6
|
Giáp
đường rẽ đi Ba Luồng
|
Giáp
Đền Đầm Hồng
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
7
|
Đền
Đầm Hồng
|
Hết
đất Trạm Kiểm Lâm
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
8
|
Giáp
đất Trạm Kiểm Lâm
|
Đường
ngõ vào mỏ Ăngtimoan
|
770
|
460
|
310
|
620
|
370
|
250
|
460
|
280
|
180
|
|
9
|
Đường
ngõ vào mỏ Ăngtimoan
|
Giáp
thủy điện Chiêm Hóa
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
10
|
Thủy
điện Chiêm Hóa
|
Hết
đất xã Ngọc Hội (giáp ranh xã Yên Lập)
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
11
|
Quốc
lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, Đường tỉnh 185 cũ)
|
Giáp
thị trấn Vĩnh Lộc (cũ)
|
Giáp
ranh xã Kim Bình
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
12
|
Quốc
lộ 3B
|
Giáp
ranh xã Hòa An
|
Ngã
tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
13
|
Ngã
tư đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Tân Hòa (Km7)
|
Trạm
trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ)
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
14
|
Trạm
trình diễn (trạm y tế Phúc Thịnh cũ)
|
Ngã
ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m)
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
15
|
Quốc
lộ 3B
|
Ngã
ba đường đi Đồng Hương (cộng 50m)
|
Đường
rẽ đi thôn Nà Bó
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
16
|
Đường
rẽ đi thôn Nà Bó
|
Hết
địa phận xã Phúc Thịnh cũ
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
17
|
Đường
tỉnh 188
|
Đất
thôn Làng Lạc giáp ranh thôn Vĩnh Bảo
|
Ngã
ba đường lên Trường TH và THCS
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
18
|
Ngã
ba đường lên Trường TH và THCS
|
Hết
địa phận thôn Làng Ải
|
520
|
310
|
210
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
120
|
|
19
|
Giáp
ranh thôn Làng Ải
|
Hết
địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân Mỹ)
|
390
|
230
|
160
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
20
|
Đường
ĐT 188 (Đường Kim Bình)
|
Ngã
tư vòng xuyến đầu cầu Chiêm Hóa
|
Hết
đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ
|
2.580
|
1.550
|
1.030
|
2.060
|
1.240
|
820
|
1.550
|
930
|
620
|
|
21
|
Đường
huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang)
|
Ngã
ba đường rẽ vào xã Tân An giáp Quốc lộ 3B
|
Hết
địa phận xã Chiêm Hóa ( giáp ranh xã Tân An)
|
230
|
140
|
90
|
190
|
115
|
80
|
140
|
85
|
60
|
|
22
|
Đường
huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)
|
Giáp
đường Quốc lộ 3B
|
Hết
ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
23
|
Giáp
ao nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
|
Giáp
đất nhà văn hóa thôn (Húc)
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
24
|
Nhà
văn hóa thôn (Húc)
|
Hết
đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
25
|
Giáp
đất nhà bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc
|
Hết
địa phận xã Chiêm Hóa (giáp ranh xã Hòa An)
|
230
|
140
|
90
|
190
|
115
|
80
|
140
|
85
|
60
|
|
26
|
Đường
huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó)
|
Cầu
Tràn (Đầm Hồng 2)
|
Giáp
ranh xã Kiên Đài
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
27
|
Đường
huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội)
|
Bưu
điện Đầm Hồng
|
Cổng
mỏ Ăngtimoan
|
390
|
230
|
160
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
28
|
Ngã
ba (cạnh cây xăng Km10)
|
Giáp
cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2)
|
390
|
230
|
160
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
29
|
Đường
huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An)
|
Dốc
Hiên giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc (cũ)
|
Hết
địa phận thôn Đoàn Kết, xã Chiêm Hóa giáp xã Hòa An
|
230
|
140
|
90
|
190
|
115
|
80
|
140
|
85
|
60
|
|
30
|
Đường
Kim Bình (Đường Chiêm Hóa Nhân Lý)
|
Giáp
đường Ba Đình
|
Hết
địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
|
3.870
|
2.320
|
1.550
|
3.100
|
1.860
|
1.240
|
2.320
|
1.390
|
930
|
|
31
|
Đường
Kim Bình
|
Ngã
tư Vĩnh Thiện theo Đường tỉnh 188
|
Hết
đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ (Giáp xã Xuân Quang cũ)
|
1.550
|
930
|
620
|
1.240
|
740
|
500
|
930
|
560
|
370
|
|
32
|
Đường
Ba Đình
|
Nhà
ông Cường Hỷ Tổ Vĩnh Lim
|
Đối
diện Viettel Chiêm Hóa
|
3.870
|
2.320
|
1.550
|
3.100
|
1.860
|
1.240
|
2.320
|
1.390
|
930
|
|
33
|
Đối
diện Ngân hàng chính sách
|
Hết
đất thị trấn Vĩnh Lộc cũ
|
1.550
|
930
|
620
|
1.240
|
740
|
500
|
930
|
560
|
370
|
|
34
|
Phố
Hà Hưng Tông
|
Giáp
đất bà Vi Thị Cúc
|
Giáp
đường Chiêm Hóa Nhân Lý
|
2.320
|
1.390
|
930
|
1.860
|
1.120
|
740
|
1.390
|
830
|
560
|
|
35
|
Phố
Bàn Hồng Tiên
|
Ngã
ba giao với đường Ba Đình
|
Giáp
đất ông Đoàn giáp đường Chiêm Hóa - Nhân Lý
|
3.870
|
2.320
|
1.550
|
3.100
|
1.860
|
1.240
|
2.320
|
1.390
|
930
|
|
36
|
Đường
Khánh Thiện
|
Ngã
ba giao với đường Kim Bình
|
Ngã
ba giao với đường Ba Đình
|
2.580
|
1.550
|
1.030
|
2.060
|
1.240
|
820
|
1.550
|
930
|
620
|
|
37
|
Đường
Hùng Vương
|
Ngã
ba đầu cầu
|
Giáp
địa phận xã Ngọc Hội cũ và giáp đất nhà ông Trần Văn Sơn - Trần Đăng Minh
|
2.580
|
1.550
|
1.030
|
2.060
|
1.240
|
820
|
1.550
|
930
|
620
|
|
38
|
Giáp
đất nhà ông Trần Văn Sơn và Trần Đăng Minh
|
Hết
kè đá thủy văn tổ Vĩnh Sơn
|
1.290
|
770
|
520
|
1.030
|
620
|
410
|
770
|
460
|
310
|
|
39
|
Giáp
kè đá thủy văn Tổ Vĩnh Sơn
|
Hết
địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
|
770
|
460
|
310
|
620
|
370
|
250
|
460
|
280
|
180
|
|
40
|
Đường
Tân Trào
|
Ngã
tư Vĩnh Thiện
|
Hết
đất cổng trường nội trú
|
1.550
|
930
|
620
|
1.240
|
740
|
500
|
930
|
560
|
370
|
|
41
|
Ngã
tư Vĩnh Thiện
|
Hết
địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
|
1.550
|
930
|
620
|
1.240
|
740
|
500
|
930
|
560
|
370
|
|
42
|
Đường
Võ Nguyên Giáp
|
Ngã
ba giao với đường Kim Bình
|
Ngã
ba giao với đường Ba Đình
|
1.550
|
930
|
620
|
1.240
|
740
|
500
|
930
|
560
|
370
|
|
43
|
Nhà
bà Phạm Thị Hợi
|
Hết
đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang nhà ông Hừng
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
44
|
Đối
diện nhà ông Nông Văn Như
|
Hết
đất nhà bà Nhấm kéo sang nhà ông Nông Văn Nhật
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
45
|
Đối
diện nhà ông Nông Văn Như
|
Giáp
Phai Kém Rẹ
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
46
|
Cầu
đường Đồng Luộc - Phúc Hương
|
Hết
đất nhà ông Ma Văn Đắc
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
47
|
Nhà
bà Phạm Thị Hợi
|
Hết
đất nhà ông Phạm Văn Tuấn kéo sang hết đất hộ ông Lâm Đức Tiến
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
48
|
Hết
đất hộ ông Ma Đình Thuận
|
Đầu
cầu Sang Soi Cốc Tý
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
49
|
Đường
trục xã
|
Ngã
tư trường Nội trú
|
Giáp
cầu treo và đất ông Mai Văn Hanh
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
50
|
Cổng
UBND huyện Chiêm Hóa cũ
|
Đài
Truyền thanh Truyền Hình cũ
|
2.320
|
1.390
|
930
|
1.860
|
1.120
|
740
|
1.390
|
830
|
560
|
|
51
|
Nhà
ông Lại Hợp Viên
|
Hết
đường nhựa (đường Tân Trào)
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
52
|
Sau
nhà ông Phấn
|
Hết
đất nhà ông Nam tổ Vĩnh Giang
|
1.290
|
770
|
520
|
1.030
|
620
|
410
|
770
|
460
|
310
|
|
53
|
Giáp
sau nhà bà Vũ Thị Thành
|
Hết
đất nhà ông Mai Xuân Tài
|
1.290
|
770
|
520
|
1.030
|
620
|
410
|
770
|
460
|
310
|
|
54
|
Cổng
chào tổ dân phố Vĩnh Tài
|
Hết
khu tập thể bến lâm sản cũ
|
1.290
|
770
|
520
|
1.030
|
620
|
410
|
770
|
460
|
310
|
|
55
|
Sau
nhà ông Phan Văn Thái
|
Hết
đất các hộ gia đình thuộc khu tập thể bệnh xá Lâm trường cũ
|
1.290
|
770
|
520
|
1.030
|
620
|
410
|
770
|
460
|
310
|
|
56
|
Đường
liên thôn
|
Giáp
đất hộ ông Quang Hậu
|
Hết
đất ông Đoàn Văn Riệm tổ dân phố Vĩnh Tiến
|
770
|
460
|
310
|
620
|
370
|
250
|
460
|
280
|
180
|
|
57
|
Giáp
đất ông Ngàn Quế Sơn
|
Hết
đường bê tông Đặng Văn Cường
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
58
|
Giáp
đất hộ ông Nguyễn Xuân Tuyến và ông Hà Trung Thành tổ dân phố Vĩnh Thiện
|
Hết
đất bà Triệu Thị Yên tổ dân phố Vĩnh Thiện
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
59
|
Sau
nhà Lý Thị Vịnh
|
Hết
địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
60
|
Nhà
ông Hoàng Văn Tích
|
Giáp
ranh xã Tân An
|
230
|
140
|
90
|
190
|
115
|
80
|
140
|
85
|
60
|
|
61
|
Sau
hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m sau hộ ông Phạm Quang Hợp (thôn Tụ)
|
Nhà
văn hóa thôn Tụ
|
230
|
140
|
90
|
190
|
115
|
80
|
140
|
85
|
60
|
|
62
|
Sau
hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 30m
|
Giáp
ao của nhà ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
|
230
|
140
|
90
|
190
|
115
|
80
|
140
|
85
|
60
|
|
63
|
Sau
hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m (giáp khu dân cư Km4+500)
|
Hết
đất ở nhà ông Ma Thanh Và (thôn An Thịnh)
|
230
|
140
|
90
|
190
|
115
|
80
|
140
|
85
|
60
|
|
64
|
Đường
liên thôn
|
Sau
hành lang đường QL3B (TL190 cũ) +30m sau hộ ông Nguyễn văn Đồi (thôn Trung
Tâm)
|
Hết
đất ở nhà ông Hà Công Chạy (thôn Trung Tâm)
|
230
|
140
|
90
|
190
|
115
|
80
|
140
|
85
|
60
|
|
65
|
Sau
hành lang đường QL3B + 50m (giáp ranh xã Tân Thịnh)
|
Ngã
ba đi xã Tân An
|
230
|
140
|
90
|
190
|
115
|
80
|
140
|
85
|
60
|
|
66
|
Sau
hành lang đường QL3B (TL190 cũ) + 50m từ ngã ba đi xã Tân An
|
Giáp
địa phận thị trấn Vĩnh Lộc cũ
|
230
|
140
|
90
|
190
|
115
|
80
|
140
|
85
|
60
|
|
67
|
Các
tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
80
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Du Già
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
176B
|
Địa phận xã
Du Già (Giáp ranh xã Đường Thượng)
|
Khe Suối Cạn
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
2
|
Khe Suối Cạn
|
Đường rẽ đi
thôn Khau Rịa
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
3
|
Đường rẽ đi
thôn Khau Rịa
|
Hết địa phận
xã Du Già (Giáp ranh xã Minh Sơn)
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
4
|
Đường trục xã
|
Đường tỉnh
176B
|
Cầu thôn Nà
Liên
|
390
|
230
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
5
|
Đường tỉnh
176B
|
Đường rẽ đi
thôn Thâm Luông
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
6
|
Cầu thôn Nà
Liên
|
Khe nước nhà
ông Nguyễn Văn Tính thôn Nà Liên
|
210
|
130
|
80
|
170
|
100
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
7
|
Khe nước nhà
ông Nguyễn Văn Tính thôn Nà Liên
|
Đầu cầu Phìn
Tỷ A
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
8
|
Đầu cầu Phìn
Tỷ A
|
Hết trường
Mầm non Du Tiến thôn Phìn Tỷ A
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
9
|
Trường Mầm
non Du Tiến thôn Phìn Tỷ A
|
Cầu Bản Lý
|
270
|
160
|
110
|
220
|
130
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
10
|
Đường rẽ đi
thôn Khai Hoang
|
Đường rẽ vào
thôn Thẩm Nu
|
210
|
130
|
80
|
170
|
100
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
11
|
Đường liên
thôn
|
Đường rẽ đi
thôn Thâm Luông
|
Cầu Thôn
Giang Trù D
|
210
|
130
|
80
|
170
|
100
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
12
|
Đường trục
thôn
|
Đường tỉnh
176B
|
Hết nhà ông
Nguyễn Văn Xuyến
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
13
|
Đường tỉnh
176B
|
Hết nhà bà
Nguyễn Thị Vá
|
210
|
130
|
80
|
170
|
100
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
14
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 24
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG TÂM
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Đồng Tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Đồng
Tiến - Thượng Bình
|
Giáp ranh xã
Bạch Ngọc
|
160
|
140
|
110
|
130
|
120
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
2
|
Ngã ba chợ
Đồng Tâm (Đường nhựa)
|
Giáp ranh xã
Tân Quang
|
220
|
200
|
150
|
180
|
160
|
130
|
140
|
130
|
100
|
|
3
|
Ngã ba đi xã
Tân Quang
|
Giáp ranh xã
Linh Hồ
|
220
|
200
|
150
|
180
|
160
|
130
|
140
|
130
|
100
|
|
4
|
Giáp ranh xã
Bằng Hành
|
Ngã ba Đồng
Tiến - Thượng Bình
|
160
|
140
|
110
|
130
|
120
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
5
|
Ngã ba đi xã
Kim Ngọc cũ
|
Hết địa phận
xã Đồng Tâm cũ đi thôn Khuổi Thuối
|
180
|
160
|
130
|
150
|
140
|
110
|
110
|
100
|
80
|
|
6
|
Đường trục
chính thôn
|
Ngã ba Đồng
Tiến - Thượng Bình
|
Hết trạm y tế
xã Đồng Tiến cũ
|
160
|
140
|
110
|
130
|
120
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
7
|
Ngã ba trạm y
tế xã Đồng Tiến cũ
|
Cầu Mạnh Hoan
|
150
|
140
|
110
|
120
|
110
|
80
|
90
|
80
|
60
|
|
8
|
Ngã ba cây đa
|
Hết trạm y tế
xã Thượng Bình cũ
|
180
|
160
|
130
|
150
|
140
|
110
|
110
|
100
|
80
|
|
9
|
Trạm y tế
|
Điểm trường
thôn Bản Bun
|
150
|
140
|
110
|
120
|
110
|
80
|
90
|
80
|
60
|
|
10
|
Nhà ông Đặng
Văn Thắng
|
Điểm trường
thôn Khuổi Thuối
|
150
|
140
|
110
|
120
|
110
|
80
|
90
|
80
|
60
|
|
11
|
Ngã ba chợ
Đồng Tâm
|
Hết địa phận
thôn Nậm Tuộc
|
220
|
200
|
150
|
180
|
160
|
130
|
140
|
130
|
100
|
|
12
|
Ngã ba Đồng
Tiến - Thượng Bình
|
Đường rẽ đi
cổng đá
|
180
|
160
|
130
|
150
|
140
|
110
|
110
|
100
|
80
|
|
13
|
Ngã ba chợ
nhà bà Hà Thụ
|
Ngã ba nhà
ông Ngân Doanh
|
220
|
200
|
150
|
180
|
160
|
130
|
140
|
130
|
100
|
|
14
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐÔNG THỌ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Đông Thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
186
|
Giáp ranh xã
Sơn Dương
|
Đỉnh đèo Trăm
Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
110
|
|
Đỉnh đèo Trăm
Bạc thôn Y Nhân giáp thôn Đông Khê, xã Đông Thọ
|
Cầu thôn Đông
Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
150
|
270
|
160
|
120
|
|
Cầu thôn Đông
Khê giáp thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ
|
Hết địa phận
thôn Trung Thu giáp thôn Đồng Thanh, xã Đông Thọ
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
140
|
|
Thôn Đồng
Thanh giáp thôn trung thu, xã Đông Thọ
|
Hết địa phận
xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn )
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
130
|
|
2 3
|
Đường huyện
04
|
Giáp ranh xã
Bình Ca
|
Hết địa phận xã
Đông Thọ (giáp ranh xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ)
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
110
|
|
Đường huyện
21
|
Đường huyện
04 thôn Đông Trai, xã Đông Thọ
|
Đường tỉnh
186 thôn Đá Trơn, xã Đông Thọ
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
110
|
|
4
|
Đường huyện
12
|
Đường tỉnh
186 địa phận thôn Đồng Cảy
|
Hết địa phận
xã Đông Thọ (Giáp ranh xã Hồng Sơn)
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
110
|
|
5
|
Đường tỉnh
186
|
Đường huyện
04
|
300
|
230
|
150
|
310
|
180
|
120
|
230
|
130
|
100
|
|
6
|
Đường huyện
03
|
Đường tỉnh
186
|
Hết địa phận
xã Đông Thọ (giáp ranh xã Hồng Sơn)
|
300
|
230
|
150
|
310
|
180
|
120
|
230
|
130
|
90
|
|
7
|
Đường huyện
05
|
Đường tỉnh
186
|
Hết địa phận
xã Đông Thọ (giáp ranh xã Bình Ca)
|
300
|
230
|
150
|
310
|
180
|
120
|
230
|
130
|
90
|
|
8
|
Đường huyện
08
|
Đường tỉnh
186
|
Hết địa phận
xã Đông Thọ (giáp ranh xã Tân Thanh)
|
300
|
230
|
150
|
310
|
180
|
120
|
230
|
130
|
90
|
|
9
|
Đường liên
thôn
|
Đường tỉnh
186 thôn Cây Táu
|
Đập Như Xuyên
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
10
|
Đường tỉnh
186 thôn Đồng Thanh
|
Đập Như Xuyên
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
11
|
Thửa đất số
63 tờ bản đồ địa chính số 27 thôn Y Nhân
|
Hết thửa đất
số 23 tờ bản đồ địa chính số 26 thôn Y Nhân
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
12
|
Thửa đất số
155 tờ bản đồ địa chính số 05 thôn Hà Sơn
|
Hết thửa đất
số 166 tờ bản đồ địa chính số 04 thôn Hà Sơn
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
13
|
Đường huyện
04 thôn Đông Ninh
|
Đường huyện
21 thôn Đông Ninh
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
14
|
Đường tỉnh
186 thôn Tân An
|
Hết khu dân
cư xóm Lũng Mây thôn Tân An
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
15
|
Đường huyện
04 thôn Sài Lĩnh
|
Đường huyện
21 thôn Lãng Cư
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
16
|
Đường huyện
12 thôn Sài Lĩnh
|
Đường huyện
21 thôn Sài Lĩnh
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
17
|
Đường huyện
04 thôn Thượng Bản
|
Đường huyện
21 thôn Bãi Sặt
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
18
|
Trạm biến áp
tiếp giáp đường tỉnh 186
|
Hết khu dân
cư thôn Tân An (dọc đường trạm biến áp)
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
19
|
Đường huyện
04 thôn Xạ Hương
|
Đường huyện
21 thôn Đồng Trai
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
20
|
Đường huyện
12 thôn Bãi Sặt
|
Đường huyện
21 Thôn Bá Xanh
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
21
|
Đường huyện
04 thôn Đông Thịnh
|
Đường huyện
21 thôn Đông Ninh
|
200
|
180
|
140
|
300
|
160
|
110
|
210
|
120
|
80
|
|
22
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
160
|
|
|
110
|
|
|
80
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG VĂN
(Kèm theo Nghị
Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Đồng Văn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4C
|
Giáp ranh xã
Sà Phìn
|
Hết trạm Bảo
vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm)
|
460
|
280
|
180
|
370
|
220
|
150
|
280
|
170
|
110
|
|
2
|
Giáp trạm Bảo
vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm)
|
Ngã ba đường
đi xã Lũng Cú
|
1.290
|
770
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
3
|
Ngã ba đường
đi xã Lũng Cú
|
Hết đường bê
tông đi thôn Lùng Lú
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
4
|
Đường bê tông
đi thôn Lùng Lú
|
Hết nhà hàng
CND
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
5
|
Quốc lộ 4C
(Đường 3/2)
|
Giáp nhà hàng
CND
|
Cổng trường
Trung tâm Giáo dục thường xuyên
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
6
|
Cổng trường
Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện
|
Ngã ba rẽ
đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ)
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
7
|
Ngã ba rẽ
đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch)
|
Hết Ngân hàng
NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
8
|
Quốc lộ 4C
(Đường 19/5)
|
Giáp Ngân
hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang
|
Ngã ba đường
Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần))
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
9
|
Siêu thị Vân
Anh
|
Hết nhà ông
Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới)
|
3.490
|
2.090
|
1.400
|
2.800
|
1.680
|
1.120
|
2.100
|
1.260
|
840
|
|
10
|
Ngõ 3 đường
liên thôn xóm Mới
|
Hết Cây xăng
Ngải Lủng
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
11
|
Giáp cây xăng
Ngải Lủng
|
Ngã ba đường
đi thôn Páo Sản
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
12
|
Quốc lộ 4C
|
Ngã ba đường
đi thôn Páo Sản
|
Giáp ranh xã
Mèo Vạc
|
450
|
430
|
400
|
390
|
370
|
330
|
320
|
270
|
250
|
|
13
|
Đường tỉnh
182B
|
Ngã ba đường
đi Lũng Cú
|
Hết địa giới
hành chính xã Đồng Văn
|
1.970
|
1.180
|
790
|
1.580
|
950
|
630
|
1.190
|
710
|
480
|
|
14
|
Đường Phố Cổ
|
Nhà ông Lương
Triệu Thuận
|
Hết nhà ông
Nguyễn Văn Cảnh
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
15
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Nhà hàng Cafe
Phố Cổ
|
Khách sạn Hoa
Cương
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
16
|
Đường Sùng
Dúng Lù
|
Nhà ông Lục
Văn Diêm
|
Hết Nhà hàng,
khách sạn Lương Gia
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
17
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Giao với
đường Nguyễn Trãi
|
Hết Trường THPT
Đồng Văn
|
3.490
|
2.090
|
1.400
|
2.800
|
1.680
|
1.120
|
2.100
|
1.260
|
840
|
|
18
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Cổng trường
Tiểu học
|
Cổng Đồn Biên
Phòng
|
1.290
|
770
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
19
|
Đường Trần
Phú (đường vành đai cũ)
|
Giáp nhà Bà
Mỷ
|
Giáp nhà Ông
Nguyễn Tiến Lực (Khần)
|
5.040
|
3.020
|
2.020
|
4.040
|
2.420
|
1.620
|
3.030
|
1.820
|
1.210
|
|
20
|
Đường Phố Cổ
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Cảnh
|
Hết khu vực
Giếng Nước Thần
|
3.490
|
2.090
|
1.400
|
2.800
|
1.680
|
1.120
|
2.100
|
1.260
|
840
|
|
21
|
Đường Phố Cổ
|
Các ngõ nối
ra đường Phố Cổ
|
2.700
|
1.620
|
1.080
|
2.160
|
1.300
|
860
|
1.620
|
970
|
650
|
|
22
|
Đường Trần
Phú (đường vành đai cũ)
|
Cổng chợ đối
diện nhà ông Sơn
|
Giáp nhà văn
hóa thôn Đồng Tâm
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
23
|
Đường thôn
|
Giáp khách
sạn Hoàng Ngọc
|
Cầu vào Chợ
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
24
|
Cầu vào Chợ
|
Giáp nhà ông
Hà Đình Phong
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
25
|
Nhà Ông Lương
Đình Thương
|
Giáp nhà Hà
Đình Phong
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
26
|
Nhà ông Thành
Hường
|
Hết nhà Thu
Tuyến và các ngõ nối ra đường (gồm khu nhà ông Sơn Lịch, Khu dãy trọ Dân
Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh đường bê tông)
|
1.290
|
770
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
27
|
Ngã ba Hạt
kiểm lâm
|
Hết nhà văn
hóa Thôn Tân Tiến
|
1.290
|
770
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
28
|
Nhà bà Hoàng
Thị Thơ
|
Hết nhà ông
Lục Xuân Quẩy
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
29
|
Từ ngã ba
(Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh)
|
Ngã ba đường
đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m)
|
1.410
|
850
|
560
|
1.130
|
680
|
450
|
850
|
510
|
340
|
|
30
|
Nhà Ông Lý
Văn Sinh
|
Giáp cổng Đồn
Cao (Bao gồm các ngõ ngách)
|
1.410
|
850
|
560
|
1.130
|
680
|
450
|
850
|
510
|
340
|
|
31
|
Trung tâm bồi
dưỡng chính trị
|
Vòng về quảng
trường đến giáp khách sạn Hoa Cương
|
1.410
|
850
|
560
|
1.130
|
680
|
450
|
850
|
510
|
340
|
|
32
|
Giáp nhà
Lương Văn Thiều
|
Giáp nhà ông
Trương Anh Dũng
|
1.410
|
850
|
560
|
1.130
|
680
|
450
|
850
|
510
|
340
|
|
33
|
Đường thôn
|
Ngã ba Sì
Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say)
|
Đến ngã ba
lên thôn Thiên Hương
|
1.410
|
850
|
560
|
1.130
|
680
|
450
|
850
|
510
|
340
|
|
34
|
Ngã ba lên
thôn Thiên Hương
|
Hết khu thôn
Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới
|
1.180
|
710
|
470
|
950
|
570
|
380
|
710
|
430
|
280
|
|
35
|
Ngã ba lên
thôn Thiên Hương
|
Giao với ngã
ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma
Sao A)
|
1.410
|
850
|
560
|
1.130
|
680
|
450
|
850
|
510
|
340
|
|
36
|
Ngã ba Trường
Sì Phài
|
Giáp bờ sông
(đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế)
|
1.410
|
850
|
560
|
1.130
|
680
|
450
|
850
|
510
|
340
|
|
37
|
Nhà ông Hoàng
A Hầu
|
Khu Tái định
cư Tà Làng
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
330
|
600
|
360
|
260
|
|
38
|
Khách sạn
Trường Anh I
|
Khách sạn
Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ)
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
39
|
Ngã ba giáp
Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng)
|
Hết nhà Giàng
Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
40
|
Giếng nước
thần đi thôn Đoàn kết
|
Ngã ba đường
đi thôn Lùng Lú
|
1.410
|
850
|
560
|
1.130
|
680
|
450
|
850
|
510
|
340
|
|
41
|
Ngã ba Giếng
nước thần
|
Giáp nhà ông
Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực)
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
42
|
Ngõ 2 Đường
19/5 đi lên thôn Xóm Mới
|
Hết nhà
Homestay H'Garden
|
1.290
|
770
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
43
|
Ngõ 3 đường
19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới
|
Hết nhà ông
Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách)
|
1.290
|
770
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
44
|
Nhà ông Hoàng
Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn
|
Ngã ba thôn
Lúng Cú
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
45
|
Giáp nhà
Homestay H'Garden
|
Đi qua thôn
Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m)
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
46
|
Hạt kiểm lâm
|
Hết địa giới
Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ)
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
330
|
600
|
360
|
260
|
|
47
|
Đường rẽ vào
thôn Sảo Ma Sao
|
Giáp ranh xã
Lũng Cú
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
330
|
600
|
360
|
260
|
|
48
|
Đường thôn
|
Đường vành
đai từ giáp nhà Thành Hường
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Từ
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
330
|
600
|
360
|
260
|
|
49
|
Nhà ông Ma
Công Đồi
|
Nối lên đường
bê tông thôn Xóm Mới
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
330
|
600
|
360
|
260
|
|
50
|
Ngã ba giáp
trường nội trú
|
Toàn bộ khu
vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ,
Thuế, Bảo hiểm
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
330
|
600
|
360
|
260
|
|
51
|
Ngã ba khu
vực Hồ Đoàn Kết
|
Đi thôn Há Đề
(Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) )
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
330
|
600
|
360
|
260
|
|
52
|
Điện lực
|
Cổng trung
tâm giáo dục thường xuyên
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
330
|
600
|
360
|
260
|
|
53
|
Trang trại
nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông
|
Địa phận thôn
Lùng Lú
|
430
|
420
|
400
|
360
|
340
|
325
|
300
|
260
|
245
|
|
54
|
Từ ngã ba đầu
đường bê tông
|
Địa phận thôn
Tù Sán
|
430
|
420
|
400
|
360
|
340
|
325
|
300
|
260
|
245
|
|
55
|
Đường liên
thôn
|
Giáp địa phận
thị trấn Đồng Văn (cũ)
|
Ngã ba đường
Nhựa đi thôn Đậu Súng
|
600
|
450
|
400
|
440
|
390
|
340
|
330
|
280
|
260
|
|
56
|
Ngã ba đường
Nhựa đi thôn Đậu Súng
|
Trạm Y tế Xã
Tả Lủng (cũ)
|
450
|
430
|
400
|
390
|
370
|
330
|
320
|
270
|
250
|
|
57
|
Đường từ Trạm
y tế xã Tả Lủng (Cũ)
|
Hết trường
PTDTBT, Tiểu học, THCS Tả Lủng
|
600
|
450
|
400
|
440
|
390
|
340
|
330
|
280
|
260
|
|
58
|
Giáp trường
PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng
|
Giáp ranh xã
Sủng Máng
|
450
|
430
|
400
|
390
|
370
|
330
|
320
|
270
|
250
|
|
59
|
Dọc đường ô
tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ)
|
Trạm Y tế xã
Tả Phìn (cũ)
|
600
|
450
|
400
|
440
|
390
|
340
|
330
|
280
|
260
|
|
60
|
Ngã ba bãi
rác Đồng Văn
|
Nhà văn hóa
thôn Dình Lủng
|
450
|
430
|
400
|
390
|
370
|
330
|
320
|
270
|
250
|
|
61
|
Trục Quốc lộ
4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ)
|
Trường Tiểu
học và THCS Pải Lủng
|
430
|
420
|
400
|
360
|
340
|
325
|
300
|
260
|
245
|
|
62
|
Ngã ba tượng
đài Thanh Niên Xung Phong
|
Vách Đá Trắng
thôn Xéo Xà
|
430
|
420
|
400
|
360
|
340
|
325
|
300
|
260
|
245
|
|
63
|
Các ngách
đường 19/5
|
1.000
|
800
|
600
|
800
|
600
|
400
|
700
|
500
|
300
|
|
64
|
Các ngõ ngách
đường 3/2
|
1.000
|
800
|
600
|
800
|
600
|
400
|
700
|
500
|
300
|
|
65
|
Các ngó ngách
đường Trần Phú
|
1.000
|
800
|
600
|
800
|
600
|
400
|
700
|
500
|
300
|
|
66
|
Các tuyến
đường thôn Mã Pì Lèng
|
430
|
420
|
400
|
360
|
340
|
325
|
300
|
260
|
245
|
|
67
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
390
|
|
|
320
|
|
|
240
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG YÊN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Đồng Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
183
|
Cửa ngòi suối
Thượng An
|
Ngã ba phố
Cáo
|
1.050
|
630
|
420
|
840
|
500
|
340
|
630
|
380
|
250
|
|
2
|
Khu dân cư
mới sau UBND xã
|
1.050
|
630
|
420
|
840
|
500
|
340
|
630
|
380
|
250
|
|
3
|
Ngã ba phố
Cáo
|
Hết trạm điện
phố Cáo
|
1.050
|
630
|
420
|
840
|
500
|
340
|
630
|
380
|
250
|
|
4
|
Ngã ba đập
tràn phố Cáo
|
Đường rẽ vào
trường THCS
|
540
|
320
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
5
|
Đường rẽ vào
trường THCS
|
Hết địa phận
xã Đồng Yên (Giáp ranh xã Tiên Yên)
|
440
|
260
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
6
|
Trạm điện
|
Đường rẽ vào
sân bóng
|
540
|
320
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
7
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tuy
|
Cửa ngòi suối
Thượng An
|
440
|
260
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
8
|
Đường vào sân
bóng
|
Hết địa phận
xã Đồng Yên (Giáp Lục Yên)
|
440
|
260
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Ngã ba nhà
văn hóa phố Cáo
|
Hết bia tưởng
niệm
|
290
|
170
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
10
|
Đường nhựa
|
Đập tràn số 2
thôn Vĩnh Tâm
|
Hết cổng
trường THCS
|
630
|
380
|
250
|
510
|
310
|
200
|
380
|
230
|
150
|
|
11
|
Cổng thôn
Vĩnh Ban
|
Đập tràn số 1
Vĩnh Tâm
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
16
|
Ngã ba cầu
Kiềng
|
Vào thôn Vĩnh
Xuân 150m
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
12
|
Sau 150m từ
cầu Kiềng
|
Cổng thôn
Vĩnh Ban
|
290
|
170
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
13
|
Đập tràn số
1, thôn Vĩnh Tâm
|
Đập tràn số
2, thôn Vĩnh Tâm
|
290
|
170
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
12
|
Đường ngõ xóm
|
Cổng thôn
Vĩnh Thành
|
Ngã ba đường
rẽ Vĩnh An
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
13
|
Ngã tư khôm
kìa
|
Ngã ba đi
Tiên Kiều
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
14
|
Ngã ba Vĩnh
Thành (nhà Ngĩa Sửu)
|
Ngã tư (nhà
ông Quang)
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
15
|
Ngã ba truyền
hình
|
Ngã ba nhà
ông Toan
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
14
|
Các đường
liên thôn và đường bê tông
|
190
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
15
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
180
|
|
|
150
|
|
|
110
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐƯỜNG HỒNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
Xã Đường Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 280
|
Giáp ranh xã
Yên Cường
|
Cách UBND xã
Đường Hồng 300m (về phía xã Yên Cường)
|
170
|
100
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
2
|
Cách UBND xã
Đường Hồng 300m (về phía xã Yên Cường)
|
Cách UBND xã
Đường Hồng 300m (về phía xã Thượng Nông)
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
3
|
Cách UBND xã
Đường Hồng 300m (về phía xã Thượng Nông)
|
Giáp ranh xã
Thượng Nông
|
170
|
100
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
4
|
Đường liên
thôn
|
Trụ sở UBND
xã Đường Hồng cũ
|
Cách UBND xã
Đường Hồng cũ 800m (đường Nà Nưa đi Khuổi Mạ)
|
390
|
230
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
5
|
Trụ sở UBND
xã Đường Hồng cũ
|
Cách UBND xã
Đường Hồng cũ 300m (đường Nà Nưa đi Bản Đúng)
|
390
|
230
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
6
|
Trụ sở UBND
xã Đường Hồng cũ
|
Cách UBND xã
Đường Hồng cũ 300m (đường Nà Nưa đi Bắc Mê)
|
390
|
230
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
7
|
Trụ sở UBND
xã Phú Nam cũ
|
Cách UBND xã
Phú Nam cũ 1000m (theo hướng đi khu dân cư bản Tắn Khâu)
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
8
|
Trụ sở UBND
xã Phú Nam cũ
|
Cách UBND xã
Phú Nam cũ 1000m (theo hướng đi khu dân cư bản Nà Đon)
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
9
|
Trụ sở UBND
xã Phú Nam cũ
|
Cách UBND xã
Phú Nam cũ 1000m (theo hướng đi khu dân cư bản Nà Quặc)
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
10
|
Các vị trí
khác tại thôn Độc Lập và các thôn Pắc Lè, Nà Thấng, Pom Cút, Bản Loòng, Đoàn
Kết
|
170
|
|
|
140
|
|
|
110
|
|
|
|
11
|
Các vị trí
khác tại thôn Bản Tính, Nà Đon, Bản Nưa xã Phú Nam cũ
|
170
|
|
|
140
|
|
|
110
|
|
|
|
12
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thôn Nà Nưa và các thôn Tiến
Minh, Nà Khâu, Khuổi Hon, Nà Quặc
|
120
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
13
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐƯỜNG THƯỢNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000
Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Đường
Thượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
176B
|
Giáp ranh xã
Mậu Duệ
|
Hết đất nhà
ông Lù Mí Thề
|
120
|
80
|
65
|
110
|
80
|
70
|
90
|
70
|
55
|
|
2
|
Giáp đất nhà
ông Lù Mí Thề
|
Cột mốc Km 48
|
450
|
270
|
180
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
3
|
Cột mốc Km 48
|
Giáp ranh xã
Du Già
|
110
|
80
|
65
|
100
|
70
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
4
|
Đường huyện
10
|
Ngã ba rẽ
đường huyện 10
|
Cầu Chúng Pả
|
300
|
180
|
120
|
297
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
|
5
|
Cầu Chúng Pả
|
Cầu Chàn thôn
Sảng Pả 2
|
310
|
190
|
120
|
297
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
|
6
|
Cầu Chàn thôn
Sảng Pả 2
|
Giáp ranh xã
Lùng Tám
|
310
|
190
|
120
|
297
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
|
7
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba đường
tỉnh 176B
|
Hết trường
mầm non Dì Thàng
|
110
|
80
|
65
|
100
|
70
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
8
|
Các vị trí
đường liên thôn có mặt đường bê tông lớn hơn 2,5m
|
110
|
80
|
65
|
100
|
70
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
9
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
90
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ GIÁP TRUNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Giáp Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên
thôn
|
Giáp ranh xã
Bắc Mê
|
Ngã ba đi Nà
Viền
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
2
|
Ngã ba đi Nà
Viền
|
Khe suối gần
chợ (thôn Khâu Nhòa)
|
320
|
240
|
180
|
260
|
200
|
140
|
200
|
150
|
110
|
|
3
|
Khe suối gần
chợ (thôn Khâu Nhòa)
|
Điểm trường
thôn Bó Lóa
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
4
|
Điểm trường
thôn Bó Lóa
|
Ngã ba đi
thôn Thôm Khiêu
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
5
|
Ngã ba đi
thôn Thôm Khiêu
|
Nhà văn hóa
thôn Nà Pồng
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
6
|
Nhà văn hóa
thôn Nà Pồng
|
Tiếp giáp mỏ
Thào Lủng
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
7
|
Ngã ba đi
thôn Thôm Khiêu
|
Giáp ranh xã
Minh Sơn
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
8
|
Ngã ba thôn
Nà Pồng đi xóm Mã Lùng
|
Điểm trường
xóm Mã Lùng
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
9
|
Ngã ba UBND
xã
|
Ngã ba thôn
Phia Boóc
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
10
|
Ngã ba thôn
Phia Boóc
|
Điểm trường
thôn Khuổi Phủng
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
11
|
Ngã ba thôn
Phia Boóc
|
Ngã ba đi xóm
Phia Khao
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
12
|
Ngã ba đi xóm
Phia Khao
|
Nhà văn hóa
thôn Phiền Sủi
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
13
|
Nhà văn hóa
thôn Phiền Sủi
|
Điểm tiếp
giáp thôn Phiền Sủi và thôn Lùng Ngòa
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
14
|
Điểm tiếp
giáp thôn Phiền Sủi và thôn Lùng Ngòa
|
Điểm tiếp
giáp thôn Lùng Ngòa và thôn Lùng Cao
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
15
|
Điểm tiếp
giáp thôn Lùng Ngòa và thôn Lùng Cao
|
Giáp ranh xã
Quảng Lâm, tỉnh Cao Bằng
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
16
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba đi xóm
Phia Khao
|
Nhà văn hóa thôn
Nà Đén
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
17
|
Nhà văn hóa
thôn Nà Đén
|
Giáp ranh xã
Bắc Mê
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
18
|
Ngã ba thôn
Nà Viền
|
Điểm tiếp
giáp thôn Nà Đén
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
19
|
Ngã ba điểm
trường Nậm Tinh
|
Giáp ranh xã
Bắc Mê
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
20
|
Ngã ba Nà Bó
|
Giáp ranh xã
Bắc Mê (Lạc Nông cũ)
|
180
|
140
|
100
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
21
|
Khu tái định
cư thôn Bó Lóa
|
|
200
|
|
|
120
|
|
|
90
|
|
|
|
22
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 31
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÀM YÊN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Hàm Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn
Tất Thành (QL2)
|
Vật tư nông
nghiệp
|
Cầu Bấc Mục
|
2.950
|
2.213
|
1.623
|
2.360
|
1.770
|
1.298
|
1.770
|
1.328
|
974
|
|
2
|
Cổng Lâm
Trường Hàm Yên
|
Cầu Trái Cáy
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
1.600
|
1.200
|
880
|
1.200
|
900
|
660
|
|
3
|
Km 38
|
Cổng Công ty
lâm nghiệp Tuyên Quang
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
1.600
|
1.200
|
880
|
1.200
|
900
|
660
|
|
4
|
Cầu Trái Cáy
|
Ngã ba Vật tư
nông nghiệp
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
1.600
|
1.200
|
880
|
1.200
|
900
|
660
|
|
5
|
Đầu cầu Bắc
Mục QL2
|
Giáp ranh xã
Phú Yên
|
1.340
|
1.005
|
737
|
1.070
|
803
|
589
|
800
|
600
|
440
|
|
6
|
Giáp ranh xã
Thái Sơn
|
Km 38
|
540
|
405
|
297
|
430
|
323
|
237
|
320
|
240
|
176
|
|
7
|
Đường tỉnh
189
|
Giáp thôn Đo
của xã Bình Xa, bắt đầu từ thôn 4 Việt Thành
|
Chân dốc dài
khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)
|
220
|
170
|
130
|
180
|
147
|
133
|
130
|
120
|
110
|
|
8
|
Chân dốc dài
khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)
|
Ngã ba thôn 1
Tân Yên
|
270
|
200
|
150
|
220
|
165
|
150
|
160
|
145
|
135
|
|
9
|
Ngã ba thôn 1
Tân Yên
|
Đi Phù Lưu
500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa
địa thôn 1 Tân Yên.
|
340
|
255
|
187
|
270
|
203
|
160
|
200
|
180
|
140
|
|
10
|
Giáp thửa đất
số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên
|
Hết địa phận
xã Hàm Yên, giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát.
|
210
|
160
|
125
|
170
|
135
|
120
|
130
|
120
|
110
|
|
11
|
Phố Bắc Mục
|
Ngã ba kho
bạc
|
Trung tâm Văn
hóa huyện cũ
|
2.950
|
2.213
|
1.623
|
2.360
|
1.770
|
1.298
|
1.770
|
1.328
|
974
|
|
12
|
TT văn hóa xã
|
Đầu cầu Bắc
Mục nội thị
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
1.600
|
1.200
|
880
|
1.200
|
900
|
660
|
|
13
|
Đầu cầu Bắc
Mục nội thị
|
Ngã ba Dốc
Đèn
|
1.340
|
1.005
|
737
|
1.070
|
803
|
589
|
800
|
600
|
440
|
|
14
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Bưu điện xã
Hàm Yên
|
Ngã tư Đồng
Bàng
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
1.600
|
1.200
|
880
|
1.200
|
900
|
660
|
|
15
|
Ngã tư Đồng
Bàng
|
Đầu cầu Tân
Yên
|
1.340
|
1.005
|
737
|
1.070
|
803
|
589
|
800
|
600
|
440
|
|
16
|
Phố Hoóc Trai
|
Ngã ba Trung
tâm văn hóa huyện cũ
|
Đường Võ
Nguyễn Giáp
|
1.340
|
1.005
|
737
|
1.070
|
803
|
589
|
800
|
600
|
440
|
|
17
|
Phố Bình
Thuận
|
Ngã tư Đồng
Bàng (Đường dẫn cầu Tân Yên)
|
Ngã ba đường
dốc Đèn đi Kho Bạc cũ
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
1.600
|
1.200
|
880
|
1.200
|
900
|
660
|
|
18
|
Phố Hoàng
Quốc Việt
|
Trụ sở Viện
kiểm sát cũ
|
Ngã ba đường
Cầu Mới (nội thị)
|
1.340
|
1.005
|
737
|
1.070
|
803
|
589
|
800
|
600
|
440
|
|
19
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
QL.2,
Km174+800 (Ngã ba cầu Trái Cáy )
|
Đỉnh Dốc Đá
xã Nhân Mục cũ
|
1.340
|
1.005
|
737
|
1.070
|
803
|
589
|
800
|
600
|
440
|
|
20
|
Đường Tân
Tiến - Tân Bắc
|
Ngã ba Trụ sở
Thuế cơ sở 3
|
Hết đất nhà
ông Quỳnh
|
1.340
|
1.005
|
737
|
1.070
|
803
|
589
|
800
|
600
|
440
|
|
21
|
Phố Độc Lập
|
Ngã ba trụ sở
Thuế cơ sở 3
|
Hết trụ sở
làm việc của Đảng ủy xã
|
2.950
|
2.213
|
1.623
|
2.360
|
1.770
|
1.298
|
1.770
|
1.328
|
974
|
|
22
|
Phố Lê Đức
Thọ
|
Trung tâm Văn
hóa, Truyền thông và Thể thao xã (đi đường dẫn cầu Tân Yên)
|
Đường dẫn cầu
Tân Yên đi ngã ba giao nhau với đường Kho Bạc cũ - dốc Đèn
|
1.340
|
1.005
|
737
|
1.070
|
803
|
589
|
800
|
600
|
440
|
|
23
|
Phố Nguyễn
Chí Thanh
|
Ngã tư Chợ
trung tâm xã
|
Tuyến phố Độc
Lập
|
1.340
|
1.005
|
737
|
1.070
|
803
|
589
|
800
|
600
|
440
|
|
24
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Giáp QL2
(Km174+200) đường đi nghĩa trang Đồng Bàng
|
Ngã tư Đồng
Bàng
|
540
|
405
|
297
|
430
|
323
|
237
|
320
|
240
|
176
|
|
25
|
Đường ven
sông Lô
|
Bến xe khách
huyện cũ
|
Cầu Tân Yên
|
540
|
405
|
297
|
430
|
323
|
237
|
320
|
240
|
176
|
|
26
|
Giáp đền Bắc
Mục
|
Đường vào bến
phà
|
540
|
405
|
297
|
430
|
323
|
237
|
320
|
240
|
176
|
|
27
|
Đường Đồng
Bàng
|
Chân dốc hồ
Khởn xã Thái Sơn
|
Đường dẫn cầu
Tân Yên
|
540
|
405
|
297
|
430
|
323
|
237
|
320
|
240
|
176
|
|
28
|
Đường Nguyễn
Lương Bằng
|
QL.2,
Km178+400
|
Ngã ba giao
nhau với đường ĐĐT.08
|
540
|
405
|
297
|
430
|
323
|
237
|
320
|
240
|
176
|
|
29
|
Đường Thác
Cấm
|
Ngã ba Ngòi
Giàng
|
Thôn Đồng Ca,
xã Nhân Mục cũ
|
540
|
405
|
297
|
430
|
323
|
237
|
320
|
240
|
176
|
|
30
|
Đường Ngòi
Giàng
|
QL.2,
Km175+800
|
thôn Yên
Thịnh, thị trấn Tân Yên cũ
|
540
|
405
|
297
|
430
|
323
|
237
|
320
|
240
|
176
|
|
31
|
Đường Trần
Phú
|
Đường dẫn cầu
Tân Yên
|
Đường Đồng
Bàng đi hồ Khởn
|
540
|
405
|
297
|
430
|
323
|
237
|
320
|
240
|
176
|
|
32
|
Phố Cống Đôi
|
Ngã ba Cống
Đôi
|
Nhà văn hóa
thôn Cống Đôi
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
1.600
|
1.200
|
880
|
1.200
|
900
|
660
|
|
33
|
Đường liên xã
|
Đỉnh dốc đá
|
Cầu Bản Độ
|
210
|
160
|
125
|
168
|
135
|
120
|
120
|
110
|
100
|
|
34
|
Cầu Bản Độ
qua UBND xã Nhân Mục cũ
|
Nhà ông Đinh
Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn Kai con, thôn Pù Bó
|
270
|
200
|
150
|
216
|
162
|
150
|
160
|
145
|
135
|
|
35
|
Ngã ba đường
rẽ đi xã Thái Sơn
|
Hết địa phận
thôn Kai Con
|
140
|
125
|
105
|
112
|
100
|
90
|
95
|
85
|
75
|
|
36
|
Đường liên xã
|
Hết địa phận
thôn Kai Con, Bắt đầu từ thôn Đồng Nhật, qua UBND xã Bằng Cốc cũ
|
Giáp ranh xã
Thái Sơn
|
150
|
130
|
110
|
120
|
110
|
100
|
95
|
85
|
75
|
|
37
|
Đường Từ đầu
cầu Tân Yên (thôn 3 Tân Yên)
|
Hết thửa đất
số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh
Văn Khôi
|
340
|
255
|
187
|
270
|
203
|
160
|
200
|
180
|
140
|
|
38
|
Ngã 3 thôn 1
Tân Yên đi đầu cầu Tân Yên 500m
|
Hết thửa đất
46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông
Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên
|
340
|
255
|
187
|
270
|
203
|
160
|
200
|
180
|
140
|
|
39
|
Ngã 3 thôn 4
làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô giáp xã Phù Lưu
|
Hết địa phận xã Hàm
Yên
|
210
|
160
|
125
|
170
|
145
|
130
|
130
|
120
|
110
|
|
40
|
Đường liên
thôn
|
Đất liền cạnh
đường liên thôn Đồng Moóng
|
Thôn Kai Con:
từ ngã ba ông Sứ đến nhà bà Đàm Thị Nga.
|
230
|
175
|
135
|
185
|
160
|
140
|
140
|
130
|
120
|
|
41
|
Đất liền cạnh
đường liên thôn từ ngã ba ông Chúc
|
Cầu tràn
đường đi thôn Đồng Vịnh
|
230
|
175
|
135
|
185
|
160
|
140
|
140
|
130
|
120
|
|
42
|
Chân dốc Trái
Cáy theo đình thác Cấm
|
Hết địa phận
thôn Đồng Ca, giáp thôn Yên Thịnh
|
170
|
140
|
120
|
140
|
125
|
115
|
110
|
100
|
90
|
|
43
|
Đường trục
thôn
|
Các vị trí
đất còn lại của thôn Sa Hạc
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
44
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Xuân
|
Ông Đồng
Thanh Bình thôn Đồng Vịnh
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
45
|
Giáp đất thôn
Sa Hạc đi thôn Đồng Ca
|
Giáp thôn
Đồng Nhật
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
46
|
Ngã ba đường
bê tông thôn Sa Hạc lên bản ngân
|
Hết đất ở nhà
ông Ngô Văn Tàng
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
47
|
Ngã ba đường
bê tông thôn Sa Hạc
|
Giáp đất thôn
Đồng Ca
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
48
|
Ngã ba cống
ao mường khu tái định cư
|
Ngã ba đường
đi khe phường (Ngã ba nhà ông Nông Văn Vĩnh)
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
49
|
Ngã ba đường
đi đồng ca (nhà ông Nguyễn Văn Xuân)
|
Hết khu tái
định cư thôn Đồng Vịnh
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
50
|
Đất nhà ông
Đồng Thanh Bình đi theo đường đồng nghiềm
|
Đê đập đồng
nghiềm
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
51
|
Đường trục
thôn
|
Ngã ba đồi
chè theo đường vào tái định cư thôn Khuân Luông
|
Đến hết thôn
Khuân Luông xã Hàm Yên (giáp xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai )
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
52
|
Ngã ba (nhà
ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con)
|
Hết khu tái
định cư 9a đến hết đất ông Lộc Văn Hoành
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
53
|
Ngã ba (nhà
ông Lương Văn Quỳnh thôn Kai Con)
|
Hết đất thôn
ông Mạc Văn Thành thôn Kế Đô
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
54
|
Đường Thôn Kế
Đô từ giáp đất thôn Kai Con
|
Giáp đất thôn
Pù Bó
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
55
|
Đường Thôn Pù
Bó Từ giáp đất thôn Kế Đô
|
Hết khu tái
định cư thôn Pù Bó
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
56
|
Toàn bộ đất ở
trên địa bàn các thôn bao gồm: thôn 1, 2, 3 Tân Yên (trừ đất ở ven trục đường
huyện lộ, ĐT189, thôn 1,2 Tân Yên)
|
220
|
170
|
130
|
180
|
155
|
135
|
130
|
120
|
110
|
|
57
|
Đất liền cạnh
đường liên thôn đoạn từ nhà bà Oanh ngã 3 ĐT189
|
Cổng trường
tiểu học tân Loan thôn 2 Thuốc Hạ
|
220
|
170
|
130
|
180
|
155
|
135
|
130
|
120
|
110
|
|
58
|
Các vị trí
đất còn lại của thôn 1, 2, 3, 4 Việt Thành và thôn 1, 2, 3, 4 Thuốc Hạ
|
150
|
130
|
110
|
120
|
110
|
100
|
95
|
85
|
75
|
|
59
|
Đất liền cạnh
đường liên thôn: từ ngã ba giáp trường tiểu học Việt Thành thôn 3 Việt Thành
đến Suối, đường rẽ vào thôn 2 Mỏ Nghiều.
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
60
|
Đất liền cạnh
đường từ ngã ba giao với Đường tỉnh 189 (hồ gốc khế) đến nhà bà Hoàng Thị
Nhiệm
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
61
|
Cổng trường
THCS Tân Loan
|
Hết thôn 4
Làng bát, giáp thôn Nghiệu, xã Phù Lưu
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
62
|
Các vị trí
đất còn lại của thôn Mỏ Nghiều, thôn thôn 4 Việt Thành, thôn Làng Bát, thôn 3
Thuốc Hạ.
|
100
|
90
|
85
|
90
|
80
|
70
|
75
|
65
|
55
|
|
63
|
Ngã ba Chợ Phúc
Long
|
Trường tiểu
học và THCS Bằng Cốc (điểm Dương Định)
|
150
|
130
|
110
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
|
64
|
Các đầu đường
rẽ 30m
|
Chân đập Ngòi
Xỉn
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
65
|
Nhà văn hóa
thôn Đồng Quảng
|
Nhà giáp suối
Cốc Khuông
|
130
|
110
|
100
|
105
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
|
66
|
Đường trục
thôn
|
Đất liền cạnh
đường liên Thôn Đồng Nhật.
|
110
|
100
|
90
|
95
|
85
|
75
|
80
|
70
|
60
|
|
67
|
Các vị trí
còn lại của Thôn Đồng Nhật.
|
100
|
90
|
85
|
90
|
80
|
70
|
75
|
65
|
55
|
|
68
|
Các vị trí
đất ở còn lại của Thôn Đồng Nhật, Thôn Đồng Quảng, Thôn Phúc Long.
|
100
|
90
|
85
|
90
|
80
|
70
|
75
|
65
|
55
|
|
69
|
Đất tiếp giáp
đường liên thôn từ ngã 3 đi thôn Ngòi Yên
|
Hết đất nhà
ông Bàn Văn Thắng thôn Ngòi Yên
|
100
|
90
|
85
|
90
|
80
|
70
|
75
|
65
|
55
|
|
70
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn thị trấn cũ
|
110
|
100
|
90
|
95
|
85
|
75
|
80
|
70
|
60
|
|
71
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Tân Thành.cũ
|
80
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
|
72
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất trên địa bàn xã
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
73
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của xã Nhân Mục cũ
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
Bảng số 32
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG
NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÒA AN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Hòa An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 3B
(Tỉnh lộ 190 cũ)
|
Giáp ranh xã
Yên Nguyên đoạn qua đèo Gà (Km10+500)
|
Giáp ranh xã
Chiêm Hóa
|
320
|
260
|
190
|
260
|
210
|
160
|
190
|
150
|
110
|
|
2
|
Đường tỉnh
188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý)
|
Ngã ba thôn
Pá Tao
|
Hết đất nhà
ông Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
3
|
Giáp nhà ông
Trần Ngọc Chiểu thôn Cháng Hạ
|
Hết nhà văn
hóa thôn Liên Kết (Nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ)
|
170
|
140
|
100
|
140
|
110
|
80
|
100
|
80
|
60
|
|
4
|
Giáp đất nhà
văn hóa thôn Liên Kết (nhà văn hóa thôn Tông Nhạu cũ)
|
Ngã ba thôn
Ba Một
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
5
|
Đường liên xã
|
Đèo Thập Thi
|
Hết ngã ba
thôn Đồng Quang, xã Hòa An
|
170
|
140
|
100
|
140
|
110
|
80
|
100
|
80
|
60
|
|
6
|
Ngã ba thôn
Đồng Quang, xã Hòa An
|
Hết nhà văn
hóa thôn làng Bục
|
170
|
140
|
100
|
140
|
110
|
80
|
100
|
80
|
60
|
|
7
|
Nhà ông
Nguyễn Đình Thường thôn Quang Minh
|
Hết ngã ba
thôn Pá Tao
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
8
|
Giáp ranh xã
Chiêm Hóa
|
Hết ngã ba
thôn Cháng Thượng
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
9
|
Ngã ba thôn
Cháng Thượng
|
Ngã ba thôn
Cháng Hạ
|
170
|
140
|
100
|
140
|
110
|
80
|
100
|
80
|
60
|
|
10
|
Đỉnh đèo Chắp
giáp xã Yên Nguyên
|
Hết ngã ba
thôn Ba Một
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
11
|
Ngã ba thôn
Ba Một
|
Hết Trạm y tế
xã Nhân Lý cũ
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
12
|
Giáp đất trạm
y tế xã Nhân Lý cũ
|
Hết đất nhà
bà Lý Thị Thiện
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
13
|
Đường liên xã
|
Đất nhà bà
Nguyễn Thị Tín
|
Trạm TBA thôn
Phúc An
|
150
|
120
|
90
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
50
|
|
14
|
Ngã ba thôn
làng Bục
|
Hết đất nhà
ông Hoàng Văn Hòa thôn Nà Nghè (Hết đất xã Hòa An giáp ranh xã Chiêm Hóa)
|
150
|
120
|
90
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
50
|
|
15
|
Đất nhà bà Lý
thị Thiện thôn Ba Hai
|
Hết ngã ba
thôn Điểng và thôn Chản
|
150
|
120
|
90
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
50
|
|
16
|
Trạm y tế xã
|
Ngã ba thôn
Ba I
|
150
|
120
|
90
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
50
|
|
17
|
Đường trục xã
|
Ngã 3 thôn
Liên Kết
|
Hết đất nhà
văn hóa thôn Làng Mạ
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
18
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba trường
THCS
|
Hết đất nhà
ông Lèng Văn Thọ
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
19
|
Nhà ông Lèng
Văn Thọ
|
Hết đất nhà
ông Hà Văn Kính
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
20
|
Ngã ba rừng
lát Quốc lộ 3B
|
Hết nhà ông
Hoàng Khắc Tuấn Thôn Phúc An (thôn Phúc Thượng cũ)
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
21
|
Nhà ông Triệu
tiến Phượng
|
Nhà bà Tạ Thị
Quỳnh thuộc thôn Ba II
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
22
|
Đất ở thuộc
khu quy hoạch trung tâm xã (không liền cạnh đường ĐH 05 và ĐT 188)
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
23
|
Đường trục xã
|
Nhà văn hóa
thôn Làng Mạ
|
Giáp đường đi
Soi Trinh xã Chiêm Hóa
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
24
|
Ngã ba Trạm
biến áp thôn Cháng Thượng
|
Hết thửa đất
nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng cũ
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
25
|
Ngã ba thôn
Chắng Thượng (nhà ông Hà Văn Khanh thôn Chắng Thượng)
|
Đến hết đất
xã Hòa An giáp thôn Bản Phán xã Chiêm Hóa
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
26
|
Ngã ba thôn
Làng Chang (đoạn ngã ba Triệu Hương)
|
Đến hết đất
xã Hòa An giáp thôn Soi Trinh xã Chiêm Hóa)
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
27
|
Trạm biến áp
thôn Làng Mạ
|
Bến đò Rèn
thôn Làng Rèn 2
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
28
|
Đường trục xã
|
Các hộ giáp
đường QL3B (khu rừng Lát) thuộc thôn An Phong
|
Nhà ông Lèng
Văn Thọ thuộc thôn Nà Nghè (thôn Nà Liên cũ)
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
29
|
Trạm TBA thôn
Phúc An
|
Ngã ba thôn
Pá Tao
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
30
|
Dốc Thập Thị
|
Giáp ranh xã
Hòa An
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
31
|
Ngã ba thôn
Ba I
|
Nhà ông Trần
Anh Dũng Thuộc thôn Ba I
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
32
|
Nhà ông Trần
Văn Dũng thôn Ba I
|
Nhà văn hóa
thôn Đồng Cọ
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
33
|
Nhà văn hóa
thôn Đồng Cọ
|
Nhà văn hóa
thôn Gốc Chú
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
34
|
Nhà văn hóa
thôn Gốc Chú
|
Đỉnh đèo Chắp
thuộc thôn Gốc Chú
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
35
|
Ngã ba thôn
Đầu Cầu
|
Đỉnh đèo đất
đỏ thuộc thôn Đầu cầu
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
36
|
Giáp đất hộ
ông Hà Đức Yên (Ngã 3 đi Quý Quân)
|
Ngã ba thôn
Đầu Cầu
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
37
|
Ngã ba gần
nhà ông Nguyễn Xuân Tình thôn Tông Muông
|
Ngã ba gần
nhà ông Trần Doãn Hoàn thôn Chắng Thượng
|
125
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
38
|
Ngã ba dốc
Công an (thôn Linh An cũ)
|
Giáp công
trường 06 (thôn Linh An cũ)
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
60
|
40
|
|
39
|
Phân hiệu
trường tiểu học (thôn Phúc An)
|
Giáp đất hộ
ông Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An)
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
60
|
40
|
|
40
|
Ngã ba thôn
Liên Kết (nhà ông Hà Đức Đến hết thửa đất của ông Tô Văn Hương Niên ) thôn Làng Rèn
1
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
60
|
40
|
|
41
|
Quốc lộ 3B
(thôn An Phú)
|
Nhà ông Hoàng
Khắc Tuấn (thôn Phúc An)
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
60
|
40
|
|
42
|
Đường trục
thôn
|
Thôn Ba
II:Thôn Ba II: Đoạn từ UBND cũ đến hộ ông Lý Văn Cầm thuộc thôn Ba II; đoạn
từ trụ sở UBND xã đến hộ bà Lạng Thị Hàm thuộc thôn Ba II
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
|
43
|
Đường trục
thôn
|
Giáp đường
Quốc lộ 3B (Km10)
|
Giáp hộ ông
Hoàng Khắc Tuấn (thôn Phúc An)
|
90
|
70
|
50
|
70
|
60
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
44
|
Nhà ông Hà
Vĩnh Bằng (thôn Phúc Linh)
|
Giáp ranh xã
Hòa An
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
45
|
Chân dốc Công
An (thôn Phúc An)
|
Nhà ông Hà
Vĩnh Nguyệt (thôn Phúc Linh)
|
90
|
70
|
50
|
70
|
60
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
46
|
Trạm biếp áp
(thôn Phúc An)
|
Nhà ông
Nguyễn Gia Chín (thôn Phúc An)
|
90
|
70
|
50
|
70
|
60
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
47
|
Nhà bà Lang
Thị Hàm thôn Ba Hai
|
Nhà văn hóa
thôn Điểng
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
48
|
Ngã ba thôn
Điểng
|
Hết đất thôn
Chản (giáp ranh xã Lực Hành)
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
49
|
Ngã ba thôn
Điểng + Chản
|
Bến đò Hạ
Đồng
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
50
|
Ngã ba thôn
Hạ Đồng
|
Nhà văn hóa
thôn Khuôn Nhất
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
51
|
Ngã ba Trạm
biến áp thôn Hạ Đồng
|
Bến đò Hạ
Đồng
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
52
|
Nhà Văn hóa
thôn Làng Mạ
|
Nhà Văn hóa
thôn Làng Chang
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
53
|
Nhà Văn hóa
thôn Khuôn Nhất
|
Nhà ông Trần
Văn Tuyên thôn Làng Rèn 1
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
54
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
Thôn Lăng
Luông, thôn Làng Bục
|
110
|
90
|
70
|
90
|
70
|
50
|
70
|
60
|
40
|
|
55
|
Các thôn còn
lại
|
60
|
|
|
50
|
|
|
40
|
|
|
Bảng số 33
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀNG SU PHÌ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Hoàng Su
Phì
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lâm
Đồng
|
Cầu Km3
|
Đường rẽ
xuống cầu cứng
|
1.000
|
600
|
400
|
830
|
500
|
330
|
620
|
370
|
250
|
|
2
|
Đường rẽ
xuống cầu cứng
|
Hết cửa hàng
xăng dầu Petrolimex
|
1.400
|
840
|
560
|
1.120
|
670
|
450
|
840
|
500
|
340
|
|
3
|
Giáp cửa hàng
Xăng dầu Petrolimex
|
Đường lên
bệnh viện
|
1.600
|
960
|
640
|
1.420
|
850
|
570
|
1.070
|
640
|
430
|
|
4
|
Đường lên
bệnh viện
|
Hết trung tâm
viễn thông VINA
|
1.800
|
1.080
|
720
|
1.440
|
860
|
580
|
1.080
|
650
|
430
|
|
5
|
Giáp trung
tâm viễn thông VINA
|
Ngã tư UBND
xã
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
2.620
|
1.570
|
1.050
|
1.970
|
1.180
|
790
|
|
6
|
Đường Nguyễn
Tất Thành
|
Khách sạn
Green
|
Cổng đảng ủy
xã
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
2.620
|
1.570
|
1.050
|
1.970
|
1.180
|
790
|
|
7
|
Ngã tư UBND
xã
|
Đường rẽ vào
cầu đi Trung tâm GDTX
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
2.620
|
1.570
|
1.050
|
1.970
|
1.180
|
790
|
|
8
|
Đường rẽ vào
cầu đi Trung tâm GDTX
|
Hết nhà Hà
Phổ
|
1.800
|
1.080
|
720
|
1.440
|
860
|
580
|
1.080
|
650
|
430
|
|
9
|
Giáp nhà Hà
Phổ
|
Đường vào
cổng trường tiểu học Vinh Quang
|
1.600
|
960
|
640
|
1.420
|
850
|
570
|
1.070
|
640
|
430
|
|
10
|
Đường vào
cổng trường tiểu học Vinh Quang
|
Trạm biến áp
sau trường tiểu học
|
1.000
|
600
|
400
|
830
|
500
|
330
|
620
|
370
|
250
|
|
11
|
Trạm biến áp
sau trường tiểu học
|
Giáp ranh xã
Thành Tín và rẽ xuống đến ngã ba nhà ông Ghiến
|
750
|
450
|
300
|
620
|
370
|
250
|
460
|
280
|
180
|
|
12
|
Đường Hoàng
Quyến
|
Ngã tư UBND
xã
|
Cầu trung tâm
xã
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
2.620
|
1.570
|
1.050
|
1.970
|
1.180
|
790
|
|
13
|
Giáp cầu
trung tâm xã (nhà Hoa Kim)
|
Đường rẽ hội
trường thôn 4
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.600
|
960
|
640
|
1.200
|
720
|
480
|
|
14
|
Đường rẽ hội
trường thôn 4
|
Ngã ba nhà
hàng Thưởng Phương
|
1.800
|
1.080
|
720
|
1.440
|
860
|
580
|
1.080
|
650
|
430
|
|
15
|
Ngã ba nhà
hàng Thưởng Phương
|
Cổng ban chỉ
huy quân sự cũ
|
1.400
|
840
|
560
|
1.120
|
670
|
450
|
840
|
500
|
340
|
|
16
|
Cổng ban chỉ
huy quân sự cũ
|
Ngã ba đường
đi xã Bản Máy
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
17
|
Đường Kim
Đồng
|
Ngã ba nhà
hàng Thưởng Phương
|
Cổng trường
nội trú
|
1.400
|
840
|
560
|
1.120
|
670
|
450
|
840
|
500
|
340
|
|
18
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Cổng đảng ủy
xã
|
Cầu Chàn đi
Trung tâm GDTX và rẽ ra cầu bê tông nhà Pao Sến
|
1.400
|
840
|
560
|
1.120
|
670
|
450
|
840
|
500
|
340
|
|
19
|
Cầu Chàn
|
Cổng Trung
tâm GDTX
|
1.000
|
600
|
400
|
830
|
500
|
330
|
620
|
370
|
250
|
|
20
|
Đường Lê Lợi
|
Trung tâm
viễn thông VINA
|
Cổng lên
Trung tâm chính trị
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
21
|
Cổng lên Trung
tâm chính trị
|
Đài truyền
hình
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
22
|
Tỉnh lộ 177
|
Giáp ranh xã
Nậm dịch
|
Đến cầu Km5
|
150
|
120
|
100
|
130
|
110
|
95
|
120
|
100
|
80
|
|
23
|
Ngã ba đường
đi xã Bản Máy
|
Đường rẽ vào
mộ Hoàng Quyến
|
560
|
340
|
220
|
500
|
300
|
200
|
380
|
230
|
150
|
|
24
|
Đường rẽ vào
mộ Hoàng Quyến
|
Đường rẽ trạm
y tế Tụ Nhân
|
140
|
110
|
90
|
120
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
|
25
|
Đường rẽ trạm
y tế Tụ Nhân
|
Hết Trạm
truyền hình cũ
|
150
|
120
|
100
|
130
|
110
|
95
|
120
|
100
|
80
|
|
26
|
Trạm truyền
hình cũ
|
Giáp ranh xã
Bản Máy
|
140
|
110
|
90
|
120
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
|
27
|
Đường bê tông
xuống cầu cứng đi Pờ Ly Ngài (Đường liên xã)
|
Giáp đường
Lâm Đồng
|
Đầu cầu cứng
(nhà Dũng Nái)
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
28
|
Sau UBND cũ
đến hết điểm nối đường đi xã Thàng Tín (Đường liên xã)
|
Sau UBND cũ
|
Hết điểm nối
đường đi xã Thàng Tín
|
560
|
340
|
220
|
500
|
300
|
200
|
380
|
230
|
150
|
|
29
|
Trục đường bê
tông đi xã Hồ Thầu (Đường liên xã)
|
Ngã ba đi Nậm
Dịch và đi Hồ Thầu
|
Giáp ranh xã
Hồ Thầu
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
90
|
75
|
60
|
|
30
|
Trục đường bê
tông đi xã Nậm Dịch (Đường liên xã)
|
Ngã ba đi Nậm
Dịch và đi Hồ Thầu
|
Giáp ranh xã
Nậm Dịch
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
90
|
75
|
60
|
|
31
|
Trục đường đi
xã Bản Máy (Đường liên xã)
|
Đường Hoàng
Quyến
|
Giáp ranh xã
Bản Máy
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
90
|
75
|
60
|
|
32
|
Trục đường bê
tông đi xã Pờ Ly Ngài (Đường liên xã)
|
Xưởng Dong
Giềng cũ
|
Giáp ranh xã
Pờ Ly Ngài
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
90
|
75
|
60
|
|
33
|
Trục đường
thôn Cán Chỉ Dền đến hội trường thôn Thái Bình (Đường liên thôn)
|
Nhà ông Phủ
(cách ngã ba 200m)
|
Hội trường
thôn Thái Bình
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
90
|
75
|
60
|
|
34
|
Đường cứu hộ,
cứu nạn Vinh Quang -Chiến Phố (cách đập tràn 50 m theo đường bê tông mới đến
Hội trường thôn Quang Tiến) (Đường liên thôn)
|
Cách cầu tràn
50 m (vào trung tâm)
|
Hội trường
thôn Quang Tiến
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
380
|
230
|
150
|
|
35
|
Đường đi
phòng nông nghiệp cũ (Đường trục thôn)
|
Cổng UBND xã
|
Phòng nông
nghiệp cũ
|
1.600
|
960
|
640
|
1.420
|
850
|
570
|
1.070
|
640
|
430
|
|
36
|
Đường trục
chính khu đồi vật tư (Đường trục thôn)
|
Ngân hàng
chính sách
|
Hết trường
mầm non Vinh Quang
|
1.800
|
1.080
|
720
|
1.440
|
860
|
580
|
1.080
|
650
|
430
|
|
37
|
Các đường
trục phụ khu đồi vật tư (Đường trục thôn)
|
|
|
1.600
|
960
|
640
|
1.420
|
850
|
570
|
1.070
|
640
|
430
|
|
38
|
Đường vào chợ
nông sản (Đường trục thôn)
|
Nhà ông Chu
Đức Thắng
|
Hết chợ nông
sản
|
1.600
|
960
|
640
|
1.420
|
850
|
570
|
1.070
|
640
|
430
|
|
39
|
Đường đi hội
trường thôn 4 (Đường trục thôn)
|
Khách sạn Tây
Côn Lĩnh
|
Cổng hội
trường thôn 4
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
40
|
Trục đường từ
hội trường lớn đến đường lên truyền hình cũ (Đường trục thôn)
|
Giáp hội
trường lớn
|
Đường lên
truyền hình cũ
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
41
|
Trục đường từ
Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà ông Sinh Nhiên (Đường trục thôn)
|
Ngã ba Phòng
giáo dục cũ
|
Nhà ông Sinh
Nhiên
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
42
|
Trục đường từ
Phòng Giáo dục cũ đến hết nhà trạm biên phòng (Đường trục thôn)
|
Ngã ba Phòng
giáo dục cũ
|
Hết nhà trạm
biên phòng
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
43
|
Trục đường
Thi hành án khu vực đến nhà ông Thành Lan (Đường trục thôn)
|
Thi hành án
khu vực
|
Nhà ông Lù
Văn Thành
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
44
|
Khu vực phía
sau bến xe và Nhà chùa (Đường trục thôn)
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
45
|
Trục đường từ
giáp đất phòng Nông nghiệp cũ đến hết nhà Chín Hiền (Đường trục thôn)
|
Phòng nông
nghiệp cũ
|
Hết nhà Chín
Hiển
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
46
|
Trục đường cũ
vào Trường Nội trú đến hết nhà ông Quang ((thôn 6) Đường trục thôn)
|
Đường Hoàng
Quyến
|
Hết nhà ông
Quang (Thôn 6)
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
47
|
Ngã ba dưới
Trung tâm dịch vụ công đến hết Trường Trung học phổ thông (Cấp III) (Đường
trục thôn)
|
Ngã ba dưới
Trung tâm dịch vụ công
|
Hết Trường
Trung học phổ thông
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
48
|
Trục đường từ
nhà Hùng Hà đến nhà ông Vàng Thơm và đến hết nhà Bà Nhương (thôn 2) (Đường
trục thôn)
|
Nhà Hùng Hà
|
Nhà ông Vàng
Thơm và đến hết nhà Bà Nhương
|
700
|
420
|
280
|
620
|
370
|
250
|
460
|
280
|
180
|
|
49
|
Trục đường từ
nhà Hà Phổ kéo dọc theo suối đến hết nhà ông Thanh (thôn 1) (Đường trục thôn)
|
Nhà Hà Phổ
|
Hết nhà ông
Thanh (thôn 1)
|
700
|
420
|
280
|
620
|
370
|
250
|
460
|
280
|
180
|
|
50
|
Trục đường từ
nhà ông Seng đến hết nhà ông Sơn Trang (thôn 1) (Đường trục thôn)
|
Nhà ông Seng
|
Nhà ông Sơn
Trang
|
560
|
340
|
220
|
500
|
300
|
200
|
380
|
230
|
150
|
|
51
|
Trục đường từ
nhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) và nhà ông Sinh (Đường
trục thôn)
|
Nhà ông Sài
|
Hết nhà
Trường Giang và nhà ông sinh
|
560
|
340
|
220
|
500
|
300
|
200
|
380
|
230
|
150
|
|
52
|
Hội trường
khu 4 theo đường bê tông đến hết nhà Bà Hiền, đường bê tông xuống dưới truyền
hình cũ, đường lên nhà ông Duy Lan và phía trong hội trường khu 4 khu vực
nhà: Mẩy Xanh - Hai nhật ( Đường trục thôn)
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
380
|
230
|
150
|
|
53
|
Nhà ông
Nghiến qua hội trường thôn Pố Lúng đến nhà ông Vần (sau truyền hình) (Đường
trục thôn)
|
Nhà ông
Nghiến
|
Nhà ông Vần
|
580
|
350
|
230
|
500
|
300
|
200
|
380
|
230
|
150
|
|
54
|
Đường đi trại
tạm giam và đi trạm khí tượng (Đường trục thôn)
|
Đường Lâm
Đồng
|
Nhà ông Nghiến
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
380
|
230
|
150
|
|
55
|
Trục đường từ
nhà bà Dương Thị Mẩy đến hết đất nhà ông Biên Hường (thôn Quang Tiến) (Đường
trục thôn)
|
Nhà bà Dương
Thị Mẩy
|
Hết đất nhà
ông Biên Hường (thôn Quang Tiến)
|
560
|
340
|
220
|
500
|
300
|
200
|
380
|
230
|
150
|
|
56
|
Khu vực Trung
tâm xã Bản Luốc cũ (Đường trục thôn)
|
Hội trường
thôn Thái Bình
|
Ngã ba đi Nậm
Dịch và đi Hồ Thầu
|
150
|
120
|
100
|
130
|
110
|
95
|
120
|
100
|
80
|
|
57
|
Trục đường
xuống trường tiểu học và trung học cơ sở Bản Luốc (Đường trục thôn)
|
Nhà hợp tác
xã dịch vụ
|
Cổng trường
học
|
140
|
110
|
90
|
120
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
|
58
|
Trục đường đi
thôn Suối Thầu 2 (Đường trục thôn)
|
UBND xã cũ
|
Cầu Chàn thôn
Suối Thầu 2
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
90
|
75
|
60
|
|
59
|
Đường bê tông
đi cầu treo km7
|
Ngã ba nhà
ông Vương Đức Long
|
Đối diện cầu
km5
|
140
|
110
|
90
|
120
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
|
60
|
Đối diện cầu
km5
|
Cầu treo km7
|
115
|
100
|
90
|
120
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
|
61
|
Khu vực Trung
tâm xã Ngàm Đăng Vài cũ (Đường trục thôn)
|
Cổng trường
TH và THCS Ngàm Đăng Vài
|
Hết UBND xã
cũ
|
120
|
110
|
95
|
120
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
|
62
|
Trục đường bê
tông đi cầu cứng Pắc Và (Đường trục thôn)
|
Cách cầu km5
50m
|
Cầu cứng Pắc
Và
|
120
|
110
|
95
|
120
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
|
63
|
Trục đường đi
trường Tiểu học và trung học cơ sở Ngàm Đăng Vài (Đường trục thôn)
|
Đường đi cầu
cứng Pắc Và
|
Cổng trường
tiểu học
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
90
|
75
|
60
|
|
64
|
Trục đường từ
xưởng Dong Giềng cũ đến ngã ba nhà ông Long nối tiếp đến nhà ông Phủ ( Đường
trục thôn)
|
Xưởng Dong
Giềng cũ
|
Nhà ông Phủ
|
150
|
120
|
100
|
130
|
110
|
95
|
120
|
100
|
80
|
|
65
|
Trục đường đi
bãi rác (Đường trục thôn)
|
Trường Trung
học phổ thông
|
Hết đất nhà
ông Thương
|
120
|
110
|
95
|
120
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
|
67
|
Trục đường đi
UBND xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn)
|
Giáp ranh xã
Thành Tín
|
Nhà Thèn Văn
Tiến
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
90
|
75
|
60
|
|
68
|
Khu trung tâm
của xã Đản Ván cũ (Đường trục thôn)
|
Nhà Thèn Văn
Tiến
|
Trường mầm non
Đản Ván
|
120
|
110
|
95
|
120
|
100
|
90
|
100
|
80
|
70
|
|
69
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất tại các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6
|
420
|
|
|
370
|
|
|
280
|
|
|
|
70
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
90
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Hồ Thầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường trục xã
|
Nhà ông Bình
Nái
|
Đường rẽ thôn
5 Nậm Ai
|
280
|
220
|
170
|
230
|
180
|
140
|
170
|
140
|
100
|
|
2
|
Nhà ông Quân
|
Hết địa phận
xã Hồ Thầu (Giáp ranh xã Nậm Dịch)
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
130
|
150
|
120
|
90
|
|
3
|
Khu đằng sau
chợ Nam Sơn lên 500m
|
150
|
140
|
120
|
120
|
110
|
90
|
110
|
100
|
80
|
|
4
|
Nhà ông Quân
|
Cầu cứng Hồ
Thầu cũ
|
150
|
140
|
120
|
120
|
110
|
90
|
110
|
100
|
80
|
|
5
|
Cầu cứng Hồ
Thầu cũ
|
Hết nhà ông
Sính Mềnh
|
180
|
160
|
140
|
150
|
130
|
110
|
110
|
100
|
80
|
|
6
|
Đường Hồ Thầu
-Quảng Nguyên
|
Hết địa phận
xã Hồ Thầu (Giáp ranh xã Hoàng Su Phì)
|
130
|
120
|
100
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
7
|
Cầu treo thôn
6 Seo Phìn
|
Hết nhà ông
Giàng Seo Khái thôn Hô Sán
|
130
|
120
|
100
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
8
|
Cầu tràn Ngã
ba Suối, Nậm Khòa cũ
|
Hết trường
Mầm non Nậm Khòa
|
160
|
150
|
130
|
130
|
120
|
100
|
110
|
100
|
80
|
|
9
|
Nhà ông Sếnh
Mềnh
|
Hết trường
Mầm non thôn Chiến Thắng
|
150
|
140
|
120
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
10
|
Cầu cứng ngã
ba Nậm Khòa
|
Giáp ranh xã
Thông Nguyên
|
130
|
120
|
100
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
11
|
Đường rẽ thôn
5 Nậm Ai
|
Cầu tràn xã
Nậm Khòa (cũ)
|
130
|
120
|
100
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
12
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
100
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng số 35
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỒNG SƠN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất TMDV
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Hồng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
186
|
Giáp ranh xã
Đông Thọ
|
Đường rẽ vào
Trại Dê thôn Khe Thuyền 1
|
500
|
300
|
150
|
400
|
240
|
130
|
300
|
180
|
120
|
|
2
|
Đường rẽ vào
Trại Dê thôn Khe Thuyền 1
|
Ngã ba đường
rẽ đi xã Chi Thiết cũ (nay là xã Trường Sinh)
|
500
|
300
|
150
|
400
|
240
|
130
|
300
|
180
|
120
|
|
3
|
Ngã ba đường
rẽ đi xã Chi Thiết cũ (nay là xã Trường Sinh)
|
Kè Dâu Đồng
Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú cũ)
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
4
|
Kè Dâu Đồng
Dĩnh (Hết địa phận xã Văn Phú cũ)
|
Cầu Vặc
|
500
|
300
|
150
|
400
|
240
|
130
|
300
|
180
|
120
|
|
5
|
Ngã ba đường
dẫn cầu Kim Xuyên
|
Đầu cầu Khổng
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
6
|
Ngã tư cầu
Kim Xuyên
|
Đầu cầu Khổng
(phía thôn Gò Đình)
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
7
|
Ngã 3 cầu
Khổng
|
Cầu Tai Chua
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
8
|
Cầu Tai Chua
|
Cầu Vặc
|
540
|
320
|
220
|
430
|
260
|
170
|
320
|
190
|
130
|
|
9
|
Ngã tư Bưu
điện Kim Xuyên
|
Ngã ba Gò Cao
(nông trường Sơn Dương cũ)
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
10
|
Giáp ranh xã
Trường Sinh
|
Hết đất nhà
ông Đoàn Văn Hiển (Giáp đường bê tông vào xóm)
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
11
|
Giáp ranh xã
Trường Sinh
|
Giáp ranh
trường TH Kim Xuyên
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
12
|
Trường TH Kim
Xuyên
|
Ngã tư Bưu
điện Kim Xuyên
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
13
|
Ngã tư Bưu
điện Kim Xuyên
|
Hết cây xăng
Petrolimex
|
1.470
|
880
|
590
|
1.180
|
710
|
470
|
880
|
530
|
350
|
|
14
|
Ngã tư Bưu
điện Kim Xuyên
|
Đầu cầu Kim
Xuyên
|
1.470
|
880
|
590
|
1.180
|
710
|
470
|
880
|
530
|
350
|
|
15
|
Đường huyện
03 (ĐH 03)
|
Nhà ông Đỗ
Tuấn Thanh
|
Hết địa phận
xã Hồng Sơn (Giáp ranh xã Đồng Quý cũ)
|
300
|
200
|
100
|
240
|
140
|
90
|
180
|
110
|
70
|
|
16
|
Đường huyện
04 (ĐH 04)
|
Cầu Khổng
(bên phía thôn Khổng)
|
Ngòi Cầu Tai
|
700
|
420
|
280
|
560
|
340
|
220
|
420
|
250
|
170
|
|
17
|
Ngòi Cầu Tai
|
Giáp ranh
tỉnh Phú Thọ
|
500
|
300
|
150
|
400
|
240
|
130
|
300
|
180
|
120
|
|
18
|
Đường huyện
06 (ĐH 06)
|
Ngã ba tiếp
giáp với ĐT 186 qua nhà ông Trần Văn Hưng thôn qua nhà ông Nhâm Hải
|
Hết địa phận
xã Chi Thiết cũ (nhà bà Trần Thị Tước)
|
300
|
200
|
100
|
240
|
140
|
90
|
180
|
110
|
70
|
|
19
|
Đường liên xã
|
Ngã 3 đường
huyện 04 (Ngã 3 chợ Đồn Hang)
|
Ngã 3 hết đất
ở nhà ông Vũ Văn Chúc
|
500
|
300
|
150
|
400
|
240
|
130
|
300
|
180
|
120
|
|
20
|
Ngã 3 hết đất
ở nhà ông Vũ Văn Chúc tuyến đường đường huyện 04
|
Hết địa phận
xã Vân Sơn cũ (Giáp ranh xã Quyết Thắng cũ)
|
300
|
200
|
100
|
240
|
140
|
90
|
180
|
110
|
70
|
|
21
|
Ngã 3 đường
rẽ đi xã Quyết Thắng cũ tuyến đường huyện 04
|
Hết địa phận
xã Vân Sơn cũ (Giáp ranh xã Đồng Quý cũ)
|
300
|
200
|
100
|
240
|
140
|
90
|
180
|
110
|
70
|
|
22
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba thôn
Cây Châm (Nhà ông Trịnh Xuân Hùng)
|
Ngã ba giáp
Đường tỉnh 186
|
500
|
300
|
150
|
400
|
240
|
130
|
300
|
180
|
120
|
|
23
|
Ngã 3 thôn
Phú thị tiếp giáp với ĐT 186 (từ đất ở nhà ông Đỗ Hữu Kỷ)
|
Nhà ông Chu
Văn Khuê thôn Chi Thiết
|
300
|
200
|
100
|
240
|
140
|
90
|
180
|
110
|
70
|
|
24
|
Đường trục
thôn
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất của thôn Kim Xuyên và thôn Gò Đình,
thôn Khổng
|
300
|
200
|
100
|
240
|
140
|
90
|
180
|
110
|
70
|
|
25
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
80
|
|
|
70
|
|
|
60
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỒNG THÁI
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Hồng Thái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
Đỉnh đèo Nà
Mỏ
|
Cầu Pác Hẩu
|
130
|
120
|
100
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
2
|
Cầu Pác Hẩu
|
Giáp nhà ông
Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ
|
190
|
170
|
140
|
150
|
140
|
110
|
110
|
100
|
80
|
|
3
|
Nhà ông Dương
Văn Dùng
|
Hết nhà ông
Nông Văn Lòng thôn Bản Dạ
|
390
|
350
|
290
|
310
|
280
|
230
|
230
|
210
|
170
|
|
4
|
Giáp nhà ông
Nông Văn Lòng
|
Hết nhà ông
Hà Văn Mông thôn Bản Lằn
|
190
|
170
|
140
|
150
|
140
|
110
|
110
|
100
|
80
|
|
5
|
Giáp nhà ông
Hà Văn Mông
|
Hết nhà ông
Hoàng Xuân Thủy
|
260
|
230
|
200
|
210
|
190
|
160
|
160
|
140
|
120
|
|
6
|
Giáp nhà ông
Hoàng Xuân Thủy
|
Cầu Đà Vị
|
130
|
120
|
100
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
7
|
Ngã ba giáp
UBND xã Hồng Thái
|
Ngã ba đi xã
Yên Hoa
|
200
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
120
|
110
|
90
|
|
8
|
Ngã ba đi xã
Yên Hoa
|
Hết địa phận
thôn Nà Pin (giáp ranh tỉnh Thái Nguyên)
|
130
|
120
|
100
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
9
|
Quốc lộ 280
(TL190 cũ)
|
Ngã ba (khu
tái định cư Nà Pục)
|
Hết địa phận
thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa
|
190
|
170
|
140
|
150
|
140
|
110
|
110
|
100
|
80
|
|
10
|
Huyện lộ
(đường Bản Lằn - Nà Sảm)
|
Ngã ba giao
với QL279
|
Hết nhà ông
Hứa Văn Lân
|
190
|
170
|
140
|
150
|
140
|
110
|
110
|
100
|
80
|
|
11
|
Giáp nhà ông
Hứa Văn Lân
|
Hết nhà Hùng
(Sinh) thôn Bản Tàm
|
130
|
120
|
100
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
12
|
Giáp nhà Hùng
Sinh
|
Ngã ba đường
vào nhà ông Duy
|
190
|
170
|
140
|
150
|
140
|
110
|
110
|
100
|
80
|
|
13
|
Ngã ba đường
vào nhà ông Duy
|
Hết hồ thủy
điện
|
130
|
120
|
100
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
14
|
Huyện lộ
(đường Bản Dạ - Cốc Quéo)
|
Giáp Quốc lộ
279
|
Giáp ranh xã
Nam Cường, tỉnh Thái nguyên
|
130
|
120
|
100
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
15
|
Đường liên
thôn
|
Giáp nhà ông
Đàng Văn Nghị thôn Khau Tràng
|
Hết đất nhà
ông Bàn Văn Lập thôn Nà Kiếm
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
60
|
50
|
50
|
|
16
|
Giáp nhà ông
Triệu Văn Tá A thôn Pắc Khoang
|
Hết đất nhà
ông Đàng Đức Hầu (giáp tỉnh Thái Nguyên)
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
17
|
Ngã ba đường
đi Hồng Thái
|
Hết thôn
Khuổi Tích
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
18
|
Ngã ba thôn
Nà Kiếm đi thôn Bản Tâng
|
Thôn Bản Tâng
|
300
|
270
|
230
|
240
|
220
|
180
|
180
|
160
|
140
|
|
19
|
Ngã ba đường
vào Khuổi Tích
|
Phân hiệu
trường tiểu học xã Hồng Thái (tại thôn Nà Đứa)
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
20
|
Giáp nhhà ông
Dương Văn Dùng (bản Dạ)
|
Hết đất nhà
ông Phùng Văn Chẹ thôn Nà Mu
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
21
|
Trụ sở Ủy ban
nhân dân xã Sơn Phú cũ
|
Hết đất nhà
ông Hà Đình Túc thôn (bản Dạ)
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
22
|
Giáp nhà ông
Hà Văn Chinh
|
Hết đất nhà
ông Nông Văn Thu Bản Lằn
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
23
|
Giáp nhà ông
Phùng Minh Hiếu
|
Hết đất nhà
ông Triệu Trung Đông
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
24
|
Giáp nhà ông
Hà Văn Uý
|
Hết đất nhà
ông Triệu Xuân Nần thôn Nà Mu
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
25
|
Giáp nhà ông
Tiêu Xuân Hoè
|
Hết đất nhà
ông Vũ Văn Định thôn Bản Tàm
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
26
|
Giáp nhà ông
Triệu Trường Kim
|
Hết đất nhà
ông Bàn Tài Quân thôn Nà Cọn
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
27
|
Giáp nhà ông
Triệu Tài Thiên
|
Hết đất nhà
ông Triệu Trường Kim thôn Nà Cọn
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
28
|
Giáp nhà ông
Phùng Thừa Quý
|
Hết đất nhà
ông Phùng Thanh Bình Thôn Nà Lạ
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
29
|
Giáp nhà ông
Triệu Dào Ngan
|
Hết đất nhà
ông Chúc Văn Phấy, thôn Nà Sảm
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
30
|
Đường liên
thôn
|
UBND xã qua
trạm y tế xã, qua trường cấp I + II
|
Hết đất nhà
ông Bàn Văn Nghị
|
450
|
410
|
340
|
360
|
320
|
270
|
270
|
240
|
200
|
|
31
|
UBND xã Hồng
Thái Cũ qua khu dân cư Nà Soóc
|
Hết đất nhà
ông Đàng Văn Nghị thuộc thôn Khau Tràng (ĐH04)
|
450
|
410
|
340
|
360
|
320
|
270
|
270
|
240
|
200
|
|
32
|
Giáp nhà ông
Bàn Văn Búa
|
Hết đất nhà
ông Bàn Văn Thiên thuộc thôn Nà Kiếm (ĐH04)
|
450
|
410
|
340
|
360
|
320
|
270
|
270
|
240
|
200
|
|
33
|
Giáp nhà ông
Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy
|
Giáp đất nhà
ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Bắc Kạn)
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
34
|
Đường rẽ thôn
Nà Kiếm
|
Thôn Bản
Muông
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
35
|
Giáp nhà ông
Bàn Văn Nghị đi qua các thôn Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang, Khuổi Phầy
|
Hết đất nhà
ông Lý Văn Khìn thôn Khuổi Phầy (giáp tỉnh Thái Nguyên)
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
36
|
Đường rẽ thôn
Nà Kiếm
|
Thôn Bản
Muông
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
37
|
Đoạn QL 279
lên thôn Bản Tâng
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
38
|
Đoạn QL 279
lên thôn Bản Thốc
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
39
|
Đoạn QL 279
lên thôn Nà Đeo
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
40
|
Đoạn QL 280
lên thôn Nà Bản
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
41
|
Ngã ba Phai
Khằn
|
Hết đất nhà
ông Quốc
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
|
42
|
Trường tiểu
học
|
Ngã ba nhà
ông Hoàng Văn Thắng
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
|
43
|
Giáp nhà ông Nông
Văn Ngân
|
Hết đất nhà
ông Nông Văn Hộ, thôn Bản Dạ
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
44
|
Trường Tiểu
học cũ, thôn Bản Dạ
|
Hết đất nhà
ông Phùng Thừa Khiền, thôn Bản Dạ
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
45
|
Giáp quán nhà
ông Hà Văn Quận
|
Hết đất nhà
ông Hà Văn Tương, thôn Bản Lằn
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
46
|
Đường liên
thôn
|
Giáp nhà ông
Triệu Văn Thành
|
Hết mặt bằng
khu Thôm Kiệu, thôn Nà Mu
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
47
|
Giáp nhà ông
Ma Văn Lùng
|
Nhà văn hóa
thôn Bản Lằn
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
48
|
Nhà ông Nông
Văn Xuyến
|
Hết đất nhà
ông Hà Văn Hựu thôn Bản Lằn
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
50
|
|
49
|
Khu trung tâm
thương mại chợ Đà Vị
|
400
|
|
|
320
|
|
|
240
|
|
|
|
50
|
Khu tái định
cư thôn Xá Thị
|
400
|
|
|
320
|
|
|
240
|
|
|
|
51
|
Khu tái định
cư thôn Nà Pục
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
|
52
|
Khu tái định
cư thôn Phai Khằn
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
|
53
|
Khu tái định
cư Bắc Lè
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
|
54
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG AN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41 /2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Hùng An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2
|
Ngã ba đi
làng Dọc
|
Cây đa gần
Trường cấp 3 Hùng An
|
2.210
|
1.330
|
880
|
1.770
|
1.060
|
710
|
1.330
|
800
|
530
|
|
2
|
Cây đa gần
Trường cấp 3 Hùng An
|
Cầu Hùng Nỗ
|
1.250
|
750
|
500
|
1.000
|
600
|
400
|
750
|
450
|
300
|
|
3
|
Cầu Hùng Nỗ
|
Héc Linh Lực
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
140
|
|
4
|
Giáp ranh xã
Bắc Quang
|
Ngã ba đi
làng Dọc
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
140
|
|
5
|
Đường liên xã
|
Ngã ba chợ
Việt Hồng
|
Đi xã Yên Hà
300m
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
140
|
|
6
|
Ngã ba chợ
Việt Hồng
|
Đi xã Việt
Quang 200m
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
140
|
|
7
|
Ngã ba chợ
Việt Hồng
|
Đi xã Việt
Hồng 300m
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
140
|
|
8
|
Ngã tư Việt
Hồng
|
Hướng ra Cầu
Bản
|
420
|
250
|
170
|
340
|
200
|
135
|
250
|
150
|
100
|
|
9
|
Ngã tư Việt
Hồng
|
Cổng trường
tiểu học Việt Hồng
|
420
|
250
|
170
|
340
|
200
|
135
|
250
|
150
|
100
|
|
10
|
Ngã tư Việt
Hồng
|
Hướng ra Lâm
Trường cầu Ham 100m
|
420
|
250
|
170
|
340
|
200
|
135
|
250
|
150
|
100
|
|
11
|
Ngã tư Việt
Hồng
|
Cách UBND xã
về sau 300m
|
420
|
250
|
170
|
340
|
200
|
135
|
250
|
150
|
100
|
|
12
|
Gần ngã ba
Việt Hồng
|
Cách UBND xã
về sau 300m
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
128
|
240
|
144
|
95
|
|
13
|
Chợ Việt Hồng
|
Giáp ranh xã
Bằng Lang
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
128
|
240
|
144
|
95
|
|
14
|
Ngã ba thôn
Việt Hà
|
Giáp ranh xã
Tân Trịnh
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
128
|
240
|
144
|
95
|
|
15
|
Ngã ba cổng
làng thôn Thành Tâm
|
Ngã ba bảng
tin
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
16
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tuy
|
Cổng chào
Tiên Kiều cũ (cách 50m)
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
128
|
240
|
144
|
95
|
|
17
|
Cổng chào
Tiên Kiều cũ (cách 50m)
|
Ngã ba cổng
làng thôn Kim
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
128
|
240
|
144
|
95
|
|
18
|
Đường liên xã
|
Ngã ba cổng
làng thôn Kim
|
Giáp thôn
Hồng Thái
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
19
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Tuy
|
Đầu cầu treo
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
20
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba trung
tâm xã
|
Đầu cầu treo
|
370
|
222
|
148
|
295
|
178
|
118
|
220
|
130
|
88
|
|
21
|
Đầu cầu treo
|
Ngã ba bảng
tin thôn Kiều
|
370
|
222
|
148
|
295
|
178
|
118
|
220
|
130
|
88
|
|
22
|
Ngã ba công
ty chè
|
Cây đa Trường
cấp 2, cấp 3 Hùng An
|
370
|
222
|
148
|
295
|
178
|
118
|
220
|
130
|
88
|
|
23
|
Trường tiểu
học Hùng An
|
Đi vào thôn
Bó Lỏong
|
370
|
222
|
148
|
295
|
178
|
118
|
220
|
130
|
88
|
|
25
|
Đi vào thôn
Bó Lỏong
|
Đi vào thôn
An Bình
|
370
|
222
|
148
|
295
|
178
|
118
|
220
|
130
|
88
|
|
26
|
Ngã ba cổng
công ty Hua Hong
|
Giáp ranh xã
Bắc Quang
|
370
|
222
|
148
|
295
|
178
|
118
|
220
|
130
|
88
|
|
27
|
Vị trí bám
các trục đường liên thôn và đường bê tông liên thôn
|
180
|
|
|
140
|
|
|
110
|
|
|
|
28
|
Đất bám xung
quanh chợ (trừ mặt bám Quốc lộ 2)
|
280
|
|
|
220
|
|
|
170
|
|
|
|
29
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
140
|
|
|
120
|
|
|
85
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG ĐỨC
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Hùng Đức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường huyện
02
|
Giáp ranh xã
Đức Ninh
|
Hết đất nhà
ông Tuyển, thôn Làng Chẵng
|
130
|
110
|
90
|
100
|
80
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
2
|
Giáp đất nhà
ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã
|
Hết đất nhà
ông Sơn, thôn Uổm Tưởn
|
200
|
160
|
120
|
160
|
130
|
100
|
120
|
100
|
70
|
|
3
|
Nhà ông Sơn,
thôn Uổm Tưởn
|
Hết trường
Tiểu học Hùng Thắng
|
150
|
120
|
90
|
120
|
100
|
80
|
90
|
70
|
50
|
|
4
|
Giáp trường
tiểu học Hùng Thắng
|
Hết thôn Đèo
Quân, Hùng Xuân
|
130
|
110
|
90
|
100
|
80
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
5
|
Đất liền cạnh
đường liên thôn Tân Hùng
|
|
150
|
120
|
90
|
120
|
100
|
80
|
90
|
70
|
50
|
|
6
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba thôn
Tân Hùng đi thôn Thị
|
Hết đất nhà
ông Sáng thôn Thị
|
150
|
120
|
90
|
120
|
100
|
80
|
90
|
70
|
50
|
|
7
|
Giáp đất nhà
ông Sáng
|
Hết thôn
Khánh Hùng (Giáp xã Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
|
150
|
120
|
90
|
120
|
100
|
80
|
90
|
70
|
50
|
|
8
|
Ngã ba Nhà
Ông Thủy thôn Thị đi
Xuân Mai
|
Hết thôn
Khánh Xuân (Giáp xã Thái Hòa)
|
120
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
9
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
70
|
|
|
60
|
|
|
40
|
|
|
Bảng số 39
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG LỢI
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Hùng Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Giáp ranh xã
Trung Sơn
|
Cầu suối Yểng
(thôn Đồng Trang)
|
540
|
320
|
220
|
430
|
260
|
170
|
320
|
190
|
130
|
|
2
|
Cầu suối Yểng
(thôn Đồng Trang)
|
Hết thửa đất
ở hộ ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè
|
540
|
320
|
220
|
430
|
260
|
170
|
320
|
190
|
130
|
|
3
|
Giáp thửa đất
ở hộ ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè
|
Hết địa phận
xã Hùng Lợi (giáp tỉnh Thái Nguyên)
|
340
|
200
|
140
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
4
|
Đường tỉnh
185
|
Ngã ba tiếp
giáp đường Hồ Chí Minh (thôn Coóc)
|
Hết thửa đất
ở hộ ông Ma Văn Đoán thôn Toòng
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
5
|
Giáp đất ở hộ
ông Ma Văn Đoán thôn Toòng
|
Hết thửa đất
ở hộ ông Lê Văn Hòa (cầu tràn)
|
270
|
160
|
110
|
220
|
130
|
90
|
160
|
100
|
60
|
|
6
|
Giáp cầu tràn
(nhà ông Lê Văn Hòa)
|
Giáp đất ở hộ
ông Triệu Chính Quy thôn Bản Pình
|
340
|
200
|
140
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
7
|
Đất ở hộ ông
Triệu Chính Quy thôn Bản Pình
|
Hết thửa đất
ở hộ ông Bàn Văn Thu thôn Vàng Ngược
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
8
|
Giáp thửa đất
ở hộ ông Bàn Văn Thu thôn Vàng Ngược
|
Hết địa phận
xã Hùng Lợi (giáp xã Tri Phú)
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
9
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba tiếp
giáp đất ở ông Đặng Văn Tài
|
Hết thửa đất
ở hộ ông Lý Văn Trường, thôn Bản Pình
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
10
|
Ngã ba (Chốt
Kiểm lâm)
|
Hết thửa đất
ở ông Sơn thôn Khuổi Bốc
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
11
|
Ngã ba đường
huyện (nhà ông Lý Văn Nhân)
|
Hết đất ở ông
Ma Phúc Viết thôn Bản Pìng
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
12
|
Giáp nhà nhà
Văn hóa thôn Đồng Trang
|
Cầu treo thôn
Đồng Trang
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
13
|
Giáp đường Hồ
Chí Minh
|
Hết thửa đất
ở ông Ma Văn Trường (giáp đường Hồ Chí Minh)
|
540
|
320
|
220
|
430
|
260
|
170
|
320
|
190
|
130
|
|
14
|
Giáp đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu tràn thôn
Đồng Trang (đường đi thôn Yểng)
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
15
|
Đường liên
thôn
|
Đoạn nối ngã
ba đường Hồ Chí Minh
|
Hết nhà ông
Luân Văn Trình
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
16
|
Ngã ba thôn
Lè (giáp thửa đất ở tiếp giáp đường Hồ Chí Minh)
|
Cầu thôn Bum
Kẹn
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
17
|
Cầu thôn Bum
Kẹn
|
Hết đất ở hộ
ông Sầm Văn Páo (thôn Khuổi Ma)
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
18
|
Cầu thôn Bum
Kẹn
|
Giáp ranh xã
Tân Trào
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
19
|
Giáp cầu Suối
Yểng (gần nhà ông Hội)
|
Phân trường
mầm non thôn Tấu Lìn
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
20
|
Cầu tràn nhà
bà Ma Thị Kỳ thôn Lay
|
Hết thửa đất
ở hộ ông Ma Văn Thực thôn chương
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
21
|
Giáp thửa đất
ở hộ ông Ma Văn Thực thôn chương
|
Hết trường
tiểu học thôn Toạt
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
22
|
Đường trục
thôn
|
Các thôn Đồng
Trang, Cóoc, Nà Mộ
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
150
|
100
|
|
23
|
Các thôn:
Tòng, Lè
|
340
|
204
|
136
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
24
|
Các thôn:
Chương, Lay, Nà Tang, Phan, Yểng
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
25
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIÊN ĐÀI
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Kiên Đài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
185
|
Cầu tràn thôn
Nà Trám
|
Ngã ba cầu
tràn Pác Mạ
|
220
|
180
|
170
|
180
|
140
|
120
|
130
|
104
|
85
|
|
2
|
Ngã ba cầu
tràn Pác Mạ
|
Hết trường
tiểu học Kiên Đài
|
325
|
260
|
200
|
260
|
210
|
170
|
200
|
160
|
130
|
|
3
|
Trường tiểu
học Kiên Đài
|
Ngã ba Cây Đa
thôn Làng Khây 1 (Km112 +00 đường tỉnh 185)
|
190
|
150
|
110
|
150
|
120
|
100
|
110
|
90
|
70
|
|
4
|
Ngã ba Cây Đa
thôn Làng Khây 1 (Km112 +00 đường tỉnh 185)
|
Ngã ba đường
vào di tích văn phòng trung ương Đảng (Km110 +900 đường tỉnh 185)
|
220
|
180
|
130
|
180
|
140
|
120
|
130
|
100
|
85
|
|
5
|
Ngã ba đường
vào di tích văn phòng trung ương Đảng (Km110 +900 đường tỉnh 185)
|
Hết đường
tỉnh 185 (giáp ranh xã Tri Phú)
|
110
|
90
|
80
|
90
|
70
|
65
|
70
|
60
|
50
|
|
6
|
Đường huyện
03
|
Giáp ranh xã
Chiêm Hóa
|
Cầu số 4 thôn
Vũ Hải Đường
|
360
|
290
|
220
|
290
|
230
|
190
|
220
|
180
|
140
|
|
7
|
Cầu số 4 thôn
Vũ Hải Đường
|
Km7+600 đường
(Đường huyện 03)
|
240
|
190
|
140
|
190
|
150
|
120
|
140
|
110
|
90
|
|
8
|
Km7+600 đường
(Đường huyện 03)
|
Cầu tràn thôn
Nà Trám
|
300
|
240
|
180
|
240
|
190
|
160
|
180
|
140
|
120
|
|
9
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba Loong
Pống
|
Cầu tràn thôn
Nà Bó
|
190
|
150
|
110
|
150
|
120
|
100
|
110
|
90
|
70
|
|
10
|
Ngã ba đường
huyện 03
|
Giáp ranh xã
Chiêm Hóa
|
190
|
150
|
110
|
150
|
120
|
100
|
110
|
90
|
70
|
|
11
|
Ngã ba đường
tỉnh 185
|
Ngã ba Pác Đò
thôn Nà Khả
|
120
|
100
|
85
|
100
|
80
|
70
|
70
|
60
|
50
|
|
12
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
80
|
|
|
64
|
|
|
48
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Kiến Thiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
Giáp ranh xã
Xuân Vân
|
Đập tràn khe
Khuổi Triển
|
340
|
200
|
180
|
270
|
160
|
110
|
200
|
150
|
120
|
|
2
|
Đập tràn khe
Khuổi Triển
|
Hết nhà ông
Hà Văn Cường (thôn Đồng Phạ)
|
670
|
400
|
270
|
540
|
320
|
220
|
400
|
240
|
160
|
|
3
|
Giáp nhà ông
Hà Văn Cường (thôn Đồng Phạ)
|
Hết địa phận
xã Kiến Thiết (thôn Tân Minh)
|
340
|
200
|
180
|
270
|
160
|
110
|
200
|
150
|
120
|
|
4
|
Đường huyện
25
|
Ngã ba chợ
Kiến Thiết
|
Hết thửa đất
hộ ông Vàng Seo Tính (thôn Làng Un)
|
200
|
170
|
150
|
160
|
130
|
100
|
120
|
100
|
70
|
|
5
|
Giáp thửa đất
hộ ông Vàng Seo Tính (thôn Làng Un)
|
Hết nhà ông
Cù Thanh Lâm (thôn Nặm Bó)
|
180
|
160
|
140
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
|
6
|
Giáp nhà ông
Cù Thanh Lâm (thôn Nặm Bó)
|
Hết nhà ông
Ma Văn Nghị (thôn Khuổi Cằn)
|
170
|
150
|
130
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
50
|
|
7
|
Đường huyện
34
|
Ngã ba cầu
Bắc Cụp
|
Hết địa phận
xã Kiến Thiết (Hết đất ở bà Trần Thị Quang thôn Đồng Khẩn)
|
340
|
200
|
180
|
270
|
220
|
160
|
200
|
160
|
120
|
|
8
|
Đường liên
thôn
|
Giáp nhà ông
Đinh Văn Chúc thôn Nặm Bó
|
Hết nhà ông
Nông Hồng Bằng thôn Khuổi Cằn
|
170
|
150
|
130
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
50
|
|
9
|
Giáp điểm
trường Tiểu học thôn Nà Vơ
|
Hết đường
liên thôn Lũng Quân
|
180
|
160
|
140
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
|
10
|
Ngã ba cây
xăng Kiến Thiết
|
Cầu tràn
Khuổi Mang (thôn Pắc Nghiêng)
|
240
|
190
|
160
|
190
|
150
|
110
|
140
|
110
|
80
|
|
11
|
Nhà ông Hoàng
Văn Thạch (thôn Khuổi Cằn)
|
Hết nhà ông
Giàng Minh Phong (thôn Khuổi Khít)
|
170
|
150
|
130
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
50
|
|
12
|
Đường liên
thôn
|
Cầu tràn
Khuổi Mang (thôn Pắc Nghiêng)
|
Điểm trường
Tiểu học thôn Nà Vơ
|
180
|
160
|
140
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
|
13
|
Nhà ông Mai
Việt Bắc
|
Hết đất nhà
ông Phạm Văn Tuyên (thôn Đồng Khẩn)
|
170
|
150
|
130
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
50
|
|
14
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
Các thôn: Bắc
Triển, Làng Lan, Pắc Nghiêng, Làng Ắp, Đồng Phạ, Tân Minh, Làng Làm
|
100
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
15
|
Các thôn còn
lại
|
90
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
Bảng số 42
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM BÌNH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Kim Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
(Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ)
|
Giáp ranh xã
Chiêm Hóa
|
Cổng trụ sở
UBND Đảng ủy xã Kim Bình
|
460
|
280
|
230
|
370
|
250
|
200
|
280
|
220
|
170
|
|
2
|
Cổng trụ sở
UBND Đảng ủy xã Kim Bình
|
Hết trường
tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh)
|
590
|
350
|
240
|
480
|
300
|
250
|
360
|
240
|
180
|
|
3
|
Giáp trường
tiểu học Vinh Quang (thôn An Ninh)
|
Hết nhà văn
hóa thôn Ngọc Quang
|
460
|
280
|
230
|
370
|
250
|
200
|
280
|
220
|
170
|
|
4
|
Giáp nhà văn
hóa thôn Ngọc Quang
|
Cầu Kim Bình
|
650
|
390
|
260
|
520
|
350
|
300
|
390
|
250
|
200
|
|
5
|
Cầu Kim Bình
|
Giáp ranh xã
Kiến Thiết
|
370
|
270
|
220
|
300
|
220
|
180
|
230
|
180
|
160
|
|
6
|
Đường huyện
Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) nay là đường liên xã
|
Ngã ba QL 2C
hướng đi Cầu Chinh
|
Chân đèo Bụt
|
340
|
250
|
200
|
280
|
200
|
160
|
210
|
160
|
140
|
|
7
|
Chân đèo Bụt
|
Giáp ranh xã
Kiến Thiết
|
200
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
120
|
110
|
100
|
|
8
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba QL2C
cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 1
|
Qua nhà văn
hóa thôn Tiên Hóa 1 đến hết khu dân cư thôn Tiên Hóa 1
|
280
|
200
|
170
|
230
|
180
|
130
|
170
|
150
|
120
|
|
9
|
Vòng qua nhà
văn hóa thôn Tiên Quang 1 ngược ra QL2C (ngã bà nhà bà Phạm Thị Huệ)
|
280
|
200
|
170
|
230
|
180
|
130
|
170
|
150
|
120
|
|
10
|
Ngã ba QL2C cách
25m Nhà Hoàng Tùng
|
Cổng trường
THCS Vinh Quang
|
280
|
200
|
170
|
230
|
180
|
130
|
170
|
150
|
120
|
|
11
|
Ngã ba QL2C
cách 25m Thôn An Ninh
|
Đỉnh Đèo Gom
thôn Nhân Lý
|
280
|
200
|
170
|
230
|
180
|
130
|
170
|
150
|
120
|
|
12
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba đất ở
liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) đi khu trung tâm xã Bình Nhân cũ
|
Hết khu dân
cư trung tâm xã Bình Nhân cũ
|
160
|
140
|
120
|
130
|
110
|
100
|
110
|
100
|
90
|
|
13
|
Ngã ba Đất ở
liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Văn Đa
|
Ngã ba Đất ở
liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) ông Ngô Hồng Văn
|
130
|
110
|
100
|
110
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
14
|
Ngã ba QL2C
rẽ vào Thôn Tân Quang
|
Vòng qua thôn
Tân Quang ra QL 2C
|
200
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
120
|
100
|
90
|
|
15
|
Ngã ba QL2C
cách 25m Thôn Quang Hải
|
Hết đất hộ
ông Phạm Ngọc Quảng thôn Quang Hải
|
200
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
120
|
100
|
90
|
|
16
|
Ngã ba QL 2C
gần nhà Tuyến Lệ
|
Nhà bà Thúy
Nghĩa
|
180
|
160
|
140
|
150
|
130
|
110
|
110
|
90
|
80
|
|
17
|
Ngã ba QL2C
cách 25m đi Thôn Liên Nghĩa
|
Giáp vườn rau
an toàn xã
|
200
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
120
|
100
|
90
|
|
18
|
Ngã ba đi
thôn Phong Quang
|
Ngã ba QL2
Cách 25m đi thôn Vĩnh Tường
|
120
|
105
|
95
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
19
|
Ngã ba QL2C
(sân thể thao trung tâm xã)
|
Hết đất
trường THCS Kim Bình
|
130
|
110
|
100
|
110
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
20
|
Ngã ba QL2C
(cầu Kim Bình)
|
Nhà văn hóa
Kim Quang cũ
|
130
|
110
|
100
|
110
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
21
|
Ngã ba QL2C
(đường vào khu di tích)
|
Cổng khu di
tích
|
130
|
110
|
100
|
110
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
22
|
Ngã ba QL2C
cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2
|
Nhà văn hóa
Tiên Hóa 2
|
160
|
140
|
120
|
130
|
110
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
23
|
Ngã ba QL2C
cách 25m đi Thôn Tiên Hóa 2
|
Hết đất hộ
ông Trần Văn Trọng thôn Tiên Quang 1
|
160
|
140
|
120
|
130
|
110
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
24
|
Ngã ba QL2
cách 25m trục đường vào nhà văn hóa thôn Vĩnh Tường
|
Ngã ba đi
thôn Phong Quang
|
160
|
140
|
120
|
130
|
110
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
25
|
Ngã ba Thúy
Nghĩa
|
Hết đất ông
Phạm Hông Hải (giáp thôn Vĩnh Tường)
|
160
|
140
|
120
|
130
|
110
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
26
|
Ngã ba Thúy
Nghĩa
|
Ngã ba nhà
Bùi Thị Huyền (giáp đường liên thôn Tân Quang) ra QL2C gần nhà Huy Hiệp thôn
Tân Quang
|
160
|
140
|
120
|
130
|
110
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
27
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba Đất ở
liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Đồng Tâm
|
Ngã ba đường
đi rẽ vào Đồng Chùa
|
130
|
110
|
100
|
110
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
28
|
Ngã ba Đất ở
liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trạm biến áp thôn Nhân Lý
|
Nhà văn hóa
Tát Tiều cũ thôn Bình An
|
130
|
110
|
100
|
110
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
29
|
Ngã ba đường
ĐH06 đi thôn Bình minh
|
Ngã ba Lung
Puốc cũ (thôn Bình Minh)
|
130
|
110
|
100
|
110
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
30
|
Ngã tư đường
ĐH06 Nhân Lý
|
Đỉnh Đèo Gom
thôn Nhân Lý
|
130
|
110
|
100
|
110
|
100
|
90
|
80
|
70
|
60
|
|
31
|
Ngã ba điểm
trường thôn Tông Đình
|
Ngã ba nhà
văn hóa thôn Tông Bốc
|
110
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
32
|
Nhà văn hóa
thôn Kim Quang
|
Ngã ba trường
tiểu học Kim Bình
|
110
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
33
|
Ngã ba thôn
Đồng Tâm
|
Hết đất nhà
ông Hoàng văn Sâm thôn Đồng Tâm
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
70
|
60
|
50
|
|
34
|
Ngã ba Đất ở
liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) trước nhà ông Hoàn Văn Thong
|
Ngã ba cầu
Ông Bộ
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
70
|
60
|
50
|
|
35
|
Ngã ba Đất ở
liền cạnh đường liên xã (đường ĐH06) thuộc thôn Đồng Tân
|
Cầu tràn thôn
Đồng Tâm
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
70
|
60
|
50
|
|
36
|
Ngã ba trạm
biến áp thôn Bình An
|
Ngã ba chân
đèo Liền thôn Bình An
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
70
|
60
|
50
|
|
37
|
Ngã ba cổng
làng thôn Bình An
|
Ngã ba đường
rẽ vào nhà bà Hoàng Thị Tiệu thôn Bình An
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
70
|
60
|
50
|
|
38
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
70
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
(Kèm theo Nghị quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Khâu Vai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
217
|
Giáp ranh xã
Mèo Vạc
|
Ngã ba đi Nhù
Cú Ha
|
400
|
240
|
150
|
320
|
190
|
120
|
240
|
140
|
100
|
|
2
|
Ngã ba đi Nhù
Cú Ha
|
Hết nhà ông
Hợp
|
610
|
370
|
240
|
490
|
290
|
200
|
370
|
220
|
150
|
|
3
|
Giáp nhà ông
Hợp
|
Giáp nhà ông
Hờ Mí Già
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
4
|
Đầu nhà ông
Hờ Mí Già
|
Hết trụ sở ủy
ban xã Khâu Vai
|
650
|
390
|
260
|
520
|
312
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
5
|
Ngã ba chợ
Chí Dỉ Phìn
|
Giáp bể nước
ông Vũ Ngọc Kỳ
|
650
|
390
|
260
|
520
|
312
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
6
|
Đầu bể nước
ông Vũ Ngọc Kỳ
|
Giáp trụ sở
ủy ban xã Khâu Vai cũ
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
7
|
Đầu trụ sở ủy
ban xã Khâu Vai cũ
|
Ngã ba đi Hồ
Treo thôn Khâu Vai
|
650
|
390
|
260
|
520
|
312
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
8
|
Ngã ba đi Hồ
Treo thôn Khâu Vai
|
Giáp thủy
điện Nho Quế 3
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Hoa
Cương đi xã Niêm Sơn
|
Giáp ranh xã
Niêm Sơn
|
410
|
250
|
160
|
330
|
200
|
130
|
250
|
150
|
105
|
|
10
|
Đầu thủy điện
Nho Quế 3
|
Đầu cầu sắt
thủy điện Nho Quế 2 (Giáp ranh xã Sơn Vĩ)
|
410
|
250
|
160
|
330
|
200
|
130
|
250
|
150
|
105
|
|
11
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba Lũng
Lừ
|
Giáp Hồ Treo
thôn Lũng Lừ A
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
12
|
Ngã ba trường
mầm non Khâu Vai
|
Giáp ranh xã
Tát Ngà
|
410
|
250
|
160
|
330
|
200
|
130
|
250
|
150
|
105
|
|
13
|
Ngã ba thôn
Ha Dế
|
Giáp ranh
tỉnh Cao Bằng
|
410
|
250
|
160
|
330
|
200
|
130
|
250
|
150
|
105
|
|
14
|
Các vị trí
đường liên thôn có mặt đường bê tông lớn hơn 2,5m
|
400
|
240
|
150
|
320
|
190
|
120
|
240
|
140
|
100
|
|
15
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
150
|
|
|
120
|
|
|
90
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KHUÔN LÙNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Khuôn Lùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
178
|
Cổng trường
tiểu học Khuôn Lùng
|
Cách trạm
kiểm lâm 200m về hướng xã Quang Bình
|
370
|
220
|
150
|
220
|
130
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
2
|
Cổng trường
tiểu học Khuôn Lùng
|
Ngã ba đi
thôn Phiêng Lang
|
370
|
220
|
150
|
300
|
180
|
120
|
220
|
130
|
90
|
|
3
|
Cách trạm
kiểm lâm 200m về hướng xã Quang Bình
|
Giáp ranh xã
Quang Bình
|
280
|
170
|
110
|
220
|
130
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
4
|
Ngã ba đường
tỉnh 178
|
Trường mầm
non Nà Chì
|
370
|
220
|
150
|
300
|
180
|
120
|
220
|
130
|
90
|
|
5
|
Cầu Nậm He
|
Ngã ba vào
thôn Phiên Lang
|
370
|
220
|
150
|
300
|
180
|
120
|
220
|
130
|
90
|
|
6
|
Cầu Nậm He
|
Cầu Nà Chì
|
430
|
260
|
170
|
340
|
200
|
140
|
260
|
160
|
100
|
|
7
|
Cầu Nà Chì
|
Ngã ba rẽ thủy
điện Nà Chì
|
360
|
220
|
140
|
360
|
220
|
140
|
280
|
170
|
110
|
|
8
|
Ngã ba rẽ
thủy điện Nà Chì
|
Cầu Khâu Lầu
|
220
|
150
|
110
|
220
|
130
|
100
|
260
|
160
|
100
|
|
9
|
Cầu Khâu Lầu
|
Ngã ba đi vào
nhà văn hóa thôn Nà Lạn
|
220
|
150
|
110
|
220
|
130
|
100
|
260
|
160
|
100
|
|
10
|
Ngã ba đi vào
nhà văn hóa thôn Nà Lạn
|
Giáp ranh xã
Nấm Dẩn
|
220
|
150
|
110
|
180
|
110
|
95
|
130
|
80
|
50
|
|
11
|
Đường liên xã
|
Suối Khuẩy
Cưởm
|
Cầu bê tông
thôn Bản Bó
|
150
|
130
|
100
|
120
|
110
|
100
|
90
|
70
|
60
|
|
12
|
Cầu bê tông
thôn Bản Bó
|
Giáp ranh xã
Bản Liền( tỉnh Lào Cai)
|
120
|
110
|
95
|
110
|
100
|
95
|
80
|
60
|
55
|
|
13
|
Đường liên
thôn
|
Cầu Tràn thôn
Nà Ràng
|
Cầu treo Xuân
Hòa
|
120
|
110
|
95
|
110
|
100
|
95
|
80
|
60
|
55
|
|
14
|
Đường trục
thôn
|
Trụ sở đảng
ủy xã
|
Ngã ba rẽ vào
Đình Mường
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
100
|
150
|
90
|
60
|
|
15
|
Ngã ba đường
tỉnh 178
|
Nhà văn hóa
thôn Nà Chì
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
100
|
150
|
90
|
60
|
|
16
|
Đường trục
thôn
|
Ngã ba đường
tỉnh 178 hướng đi theo trường mầm non
|
Ngã ba đi vào
nhà văn hóa thôn Nà Chì
|
200
|
150
|
100
|
160
|
100
|
95
|
120
|
80
|
55
|
|
17
|
Đường trục
thôn Nà Chì
|
Ngã ba đi qua
khu tập thể bệnh viện Bà Chì
|
Ngã ba rẽ vào
nhà văn hóa thôn Nà Chì
|
140
|
120
|
100
|
110
|
100
|
95
|
80
|
60
|
55
|
|
18
|
Đường thôn
|
Ngã ba rẽ vào
Bản Liền
|
Suối Khuẩy
Cưởm
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
100
|
150
|
90
|
60
|
|
19
|
Đường tỉnh
178 đi qua Thôm Thọ
|
Đến thôn Bản
Bó
|
150
|
130
|
100
|
120
|
110
|
100
|
90
|
70
|
60
|
|
20
|
Ngã ba đường
tỉnh 178 hướng đi vào nhà văn hóa thôn Tân Sơn
|
Nhà văn hóa
thôn Tân Sơn
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
100
|
150
|
90
|
60
|
|
22
|
Ngã ba đường
tỉnh 178
|
Nhà văn hóa
thôn Nà Chì
|
370
|
220
|
150
|
300
|
180
|
120
|
220
|
130
|
90
|
|
21
|
Ngã ba đi vào
Trụ Sở thôn Nà Ràng
|
Ngã ba đi trụ
sở thôn Nà Ràng
|
Cầu tràn
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
100
|
150
|
90
|
60
|
|
23
|
Đường Nà Chì
Quảng Nguyên
|
Cầu Nậm He
|
Ngã ba vào
xóm Tà Thẳng
|
200
|
150
|
100
|
160
|
100
|
95
|
120
|
80
|
55
|
|
24
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
100
|
|
|
90
|
|
|
60
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LAO CHẢI
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
Xã Lao Chải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ QL4C
|
Cầu thác nước
|
Nhà ông Đặng
Văn Và
|
395
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
2
|
Nhà ông Đặng
Văn Và
|
Nhà ông Đặng
Văn Nhùn
|
395
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
3
|
Nhà ông Đặng
Văn Nhùn
|
Nhà ông Hoàng
Văn Dương
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
4
|
Nhà ông Hoàng
Văn Dương
|
Cầu Khỉ
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
5
|
Cầu Khỉ
|
Hết đường
nhựa QL4
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
6
|
Tỉnh Lộ 197C
|
Đầu đường bê
tông
|
Nhà ông Vàng
Séo Lòng
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
7
|
Nhà ông Vàng
Séo Lòng
|
Hội trường
thôn Bản Phùng
|
460
|
280
|
180
|
370
|
220
|
150
|
280
|
170
|
110
|
|
8
|
Hội trường
thôn Bản Phùng
|
Cầu treo Bản
Phùng
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
9
|
Đường trục thôn
Nặm Tà
|
Cổng chào
thôn Nặm Tà
|
Nhà ông Vàng
Văn Ơn
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
10
|
Nhà ông Vàng
Văn Ơn
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Đáo
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
11
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Đáo
|
Cổng chào
thôn Nậm Lịch
|
460
|
280
|
180
|
370
|
220
|
150
|
280
|
170
|
110
|
|
12
|
Đường trục
thôn Nậm Nịch
|
Cổng chào
thôn Nậm Lịch
|
Nhà ông Đặng
Văn Giàng
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
13
|
Nhà ông Đặng
Văn Giàng
|
Suối Loren
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
14
|
Đường trục
thôn Nậm Lạn
|
Ngã ba QL4
|
Hộ ông Lý Văn
Thỉnh thôn Nậm Lạn
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
15
|
Đường trục
thôn Nhìu Sang
|
Ngã ba QL4
|
Hết đường bê
tông thôn Nhìu Sang
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
16
|
Đường trục
thôn Tả Ván
|
Cổng chào
thôn Tả Ván
|
Ngã ba nhà
ông Nghiềm
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
17
|
Đường trục thôn
Nậm Lầu
|
Ngã ba QL4
|
Trung tâm Nậm
Lầu 1
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
18
|
Ngã ba đầu
cầu
|
Trung tâm Nậm
Lầu 2
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
19
|
Đường trục
thôn
|
Ngã ba
ĐT.197C
|
Chợ Lao Chải
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
20
|
Ngã ba chợ
Lao Chải
|
Cột mốc 238
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
21
|
Đường trục
thôn Lùng Chu Phùng
|
Ngã ba cổng
chào thôn Lùng Chu Phùng
|
Nhà văn hóa
thôn Lùng Chu Phùng
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
22
|
Đường trục
thôn Ngài Là Thầu
|
Ngã ba QL4
|
Nhà văn hóa
thôn Ngài Là Thầu
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
23
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
140
|
|
|
120
|
|
|
90
|
|
|
Bảng số 46
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LÂM BÌNH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Lâm Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
185
|
Đỉnh đèo Kéo
Quân
|
Cầu Bản Thàng
|
650
|
455
|
360
|
520
|
365
|
290
|
425
|
300
|
230
|
|
2
|
Đầu cầu Bản
Thàng
|
Hết đất nhà
ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon)
|
300
|
180
|
120
|
240
|
168
|
132
|
165
|
120
|
90
|
|
3
|
Giáp đất nhà
ông Quan Văn Đôi (thôn Bản Bon)
|
Hết đèo Khau
Cau (Giáp ranh xã Bạch Ngọc)
|
150
|
105
|
85
|
120
|
100
|
80
|
100
|
80
|
65
|
|
4
|
Đường tỉnh
188
|
Nhà ông Hoàng
Ton Chài
|
Hết đất nhà
ông Hoàng Văn Dềnh
|
150
|
105
|
85
|
120
|
100
|
80
|
100
|
80
|
65
|
|
5
|
Giáp đất nhà
ông Hoàng Văn Dềnh
|
Hết đất nhà
ông Hoàng Văn Dìn
|
200
|
140
|
110
|
160
|
110
|
90
|
130
|
90
|
70
|
|
6
|
Giáp đất nhà
ông Hoàng Văn Dìn
|
Cầu Khuổi Hát
|
120
|
85
|
75
|
100
|
90
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
7
|
Cầu Khuổi Hát
|
Hết nhà Lý
Tòn Phim (thôn Khuổi Củng)
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
70
|
60
|
50
|
|
8
|
Đường Nguyễn
Tất Thành
|
Trụ sở công
xã Lâm Bình qua cổng huyện đội
|
Ngã ba đỉnh
đèo Kéo Quân
|
2.190
|
1.310
|
880
|
1.750
|
1.050
|
700
|
1.310
|
790
|
520
|
|
9
|
Trụ sở Công
an xã Lâm Bình qua khu Nà Ky
|
Giáp nhà
Nguyễn Thị Bền (Thôn Bản Kè)
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.550
|
930
|
620
|
1.160
|
700
|
460
|
|
10
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Cổng trường
THCS Lăng Can
|
Cầu Táng Heo
|
1.160
|
700
|
460
|
930
|
560
|
370
|
700
|
420
|
280
|
|
11
|
Cầu Táng Heo
qua trường mần non Lâm Bình (trường chính)
|
Cầu Ta Tè
(Thôn Nặm Đíp)
|
320
|
190
|
150
|
260
|
160
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
12
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Cầu Nà Khà
|
Chân Đèo Nàng
(giáp ranh xã Thượng Lâm)
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.550
|
930
|
620
|
1.160
|
700
|
460
|
|
13
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Cầu Nà Khà
|
Qua khu tái
định cư Bản Khiển đến cầu Bản Khiển
|
2.190
|
1.310
|
880
|
1.750
|
1.050
|
700
|
1.310
|
790
|
520
|
|
14
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Cầu Bản Khiển
|
Mỏ đá Biển
Vinh (Thôn Nà Mèn)
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.550
|
930
|
620
|
1.160
|
700
|
460
|
|
15
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Cầu Nà Khà
qua khu TĐC Nà Khà
|
Hết nhà Chẩu
Văn Dương (Thôn Nà Mèn)
|
770
|
460
|
310
|
620
|
370
|
250
|
460
|
280
|
180
|
|
16
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
Giáp đường Võ
Nguyên Giáp qua khu TĐC thôn Nà Mèn
|
Cầu Nà Ky
|
770
|
460
|
310
|
620
|
370
|
250
|
460
|
280
|
180
|
|
17
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đỉnh đèo Kéo
Quân qua thôn Bản Kè, Phai Tre A, Phai Tre B
|
Hết địa phận
xã Lăng Can (cũ)
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.550
|
930
|
620
|
1.160
|
700
|
460
|
|
18
|
Đường Nguyễn
Thế Quần
|
Nhà ông
Nguyễn Ngọc Dũng (Thôn Bản Kè)
|
Nhà Mạc Văn
Phâu (Thôn Bản Kè)
|
770
|
460
|
310
|
620
|
370
|
250
|
460
|
280
|
180
|
|
19
|
Nhà Nguyễn
Văn Đeng (Thôn Bản Kè)
|
Cầu Thẳm Pạu
(Thôn Bản Kè)
|
770
|
460
|
310
|
620
|
370
|
250
|
460
|
280
|
180
|
|
20
|
Phố Ngô Gia
Khảm
|
Ngã ba giao
với đường ĐT 185 qua khu tái định cư Bản Khiển
|
Trung tâm
giáo giục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Lâm Bình
|
2.190
|
1.310
|
880
|
1.750
|
1.050
|
700
|
1.310
|
790
|
520
|
|
21
|
Khu TĐC Bó
Bốc
|
Toàn bộ khu
TĐC Bó Bốc thuộc thôn Nà Khà
|
900
|
|
|
720
|
|
|
540
|
|
|
|
22
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
Các diện tích
đất ở thuộc khu Phiêng Phảng, Pác Thán Thung, Pác Thán Tắm và Bó Bút thuộc
thôn Nặm Đíp
|
770
|
|
|
620
|
|
|
460
|
|
|
|
23
|
Các thôn: Nà
Mèn, Nặm Đíp, thôn Bản Kè, Phai Tre A, B, Nà Khà
|
320
|
|
|
260
|
|
|
190
|
|
|
|
24
|
Các thôn:
Làng Chùa, Đon Bả
|
170
|
|
|
140
|
|
|
100
|
|
|
|
25
|
Các thôn: Bản
Thàng, Bản Tấng, Phiêng Mơ, Khau Quang
|
120
|
|
|
100
|
|
|
70
|
|
|
|
26
|
Thôn Khau
Quang
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
27
|
Các thôn: Bản
Bon, Khau Cau, Nà Khậu, Nà Lòa
|
70
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN HIỆP
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Liên Hiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
Giáp ranh xã
Bằng Hành
|
Hết đất nhà
bà Nông Thị Thụ (tờ 34 thửa 12 )
|
280
|
170
|
110
|
220
|
130
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
2
|
Giáp nhà bà
Nông Thị Thụ (tờ 34 thửa 12)
|
Hết đất nhà
ông Tỉnh Hà Thuyết (tờ 46 thửa 111)
|
930
|
560
|
370
|
740
|
440
|
300
|
560
|
340
|
220
|
|
3
|
Giáp nhà ông
Tỉnh Hà Thuyết (tờ 46 thửa 111)
|
Giáp ranh xã
Minh Quang
|
280
|
170
|
110
|
220
|
130
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Cầu Hữu Sản
|
Đường rẽ vào
hội trường thôn Tân Thành 2
|
220
|
130
|
90
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
5
|
Đường rẽ vào
hội trường thôn Tân Thành 2
|
Đường rẽ vào
hội trường thôn Kiên Quyết
|
170
|
100
|
70
|
140
|
80
|
60
|
100
|
60
|
40
|
|
6
|
Đường rẽ vào
hội trường thôn Kiên Quyết
|
Đường rẽ vào
trường mầm non Hữu Sản
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
7
|
Đường rẽ vào
trường mầm non Hữu Sản
|
Giáp ranh xã
Bằng Hành
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
8
|
Ngã ba Đức
Xuân
|
Hết nhà ông
Ma Văn Hạ (tờ 215 thửa 55)
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
9
|
Giáp đất nhà
ông Ma Văn Hạ (tờ 215 thửa 55)
|
Ngã rẽ vào
thác Nặm Tạu
|
220
|
130
|
90
|
180
|
110
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
10
|
Ngã rẽ vào
thác Nặm Tạu
|
Ngã ba thôn
Xuân Thượng
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
11
|
Đường liên
thôn
|
Hết đất nhà
ông La Văn Đức (tờ 35 thửa 194 )
|
Đường rẽ vào
thôn Tân Thành 1
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
12
|
Đường rẽ vào
thôn Tân Thành 1
|
Hết nhà văn
hóa thôn Ba Hồng
|
170
|
100
|
70
|
140
|
80
|
60
|
100
|
60
|
40
|
|
13
|
Đường rẽ vào
hội trường thôn Kiên Quyết
|
Cầu Khuổi Va
|
170
|
100
|
70
|
140
|
80
|
60
|
100
|
60
|
40
|
|
14
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
120
|
|
|
120
|
|
|
72
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ
SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LINH HỒ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m²
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Linh Hồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ
184
|
Giáp đất thôn
Làng Trần xã Đạo Đức
|
Ngã ba Tân
Lập
|
350
|
240
|
170
|
310
|
190
|
140
|
210
|
140
|
120
|
|
2
|
Ngã ba Tân
Lập
|
Hết thôn
Trung Sơn
|
250
|
200
|
160
|
230
|
150
|
130
|
160
|
130
|
100
|
|
3
|
Đầu thôn Đồng
|
Ngã ba Minh
Thành
|
350
|
240
|
170
|
310
|
190
|
140
|
210
|
140
|
120
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Minh
Thành
|
Hết địa phận
xã Linh Hồ (giáp ranh xã Đồng Tâm)
|
230
|
200
|
160
|
230
|
140
|
130
|
160
|
130
|
100
|
|
5
|
Cầu km 21
|
Ngã ba Lũng
Loét
|
372
|
240
|
170
|
310
|
190
|
140
|
225
|
140
|
120
|
|
6
|
Ngã ba Tân
Lập
|
Ngã ba Khuổi
Vài
|
340
|
240
|
170
|
310
|
190
|
140
|
210
|
140
|
120
|
|
7
|
Ngã ba Khuổi
Vài
|
Hết TTLĐXH
tỉnh
|
210
|
180
|
155
|
170
|
150
|
125
|
120
|
100
|
95
|
|
8
|
Giáp TTLĐXH
tỉnh
|
Hết hội
trường thôn Tát Hạ
|
350
|
240
|
170
|
310
|
190
|
140
|
210
|
140
|
120
|
|
9
|
Giáp hội
trường thôn Tát Hạ
|
Hết địa phận
xã Linh Hồ (giáp ranh xã Phù Linh)
|
210
|
180
|
155
|
170
|
150
|
125
|
120
|
100
|
95
|
|
10
|
Ngã ba Khuổi
Vài
|
Hết UBND xã
Linh Hồ
|
230
|
200
|
160
|
230
|
150
|
130
|
160
|
130
|
100
|
|
11
|
Đường liên
thôn
|
UBND xã Linh
Hồ
|
Hết xã Ngọc
Linh cũ (qua Ngọc Thượng nối với đường ĐT. 184)
|
230
|
200
|
160
|
230
|
150
|
130
|
160
|
130
|
100
|
|
12
|
Ngã ba Minh
Thành (nối đường ĐT.184)
|
Giáp ranh xã
Tân Quang
|
230
|
200
|
160
|
230
|
150
|
130
|
160
|
130
|
100
|
|
13
|
Giáp UBND xã
Trung Thành (cũ)
|
Hết thôn
trung Sơn (nối ĐT.184)
|
150
|
90
|
60
|
150
|
90
|
60
|
90
|
54
|
36
|
|
14
|
Thôn Đồng
(nối đường ĐT.184)
|
Hết địa phận
xã Linh Hồ
|
210
|
180
|
155
|
170
|
150
|
125
|
120
|
100
|
95
|
|
15
|
Giáp ranh xã
Vị Xuyên
|
Thôn Khuổi
Khài
|
210
|
180
|
155
|
170
|
150
|
125
|
120
|
100
|
95
|
|
16
|
Đường liên
thôn
|
Ngã ba Ngọc
Thượng
|
Thôn Nậm
Nhùng
|
210
|
180
|
155
|
170
|
150
|
125
|
120
|
100
|
95
|
|
17
|
Trụ sở UBND
xã Linh Hồ
|
Lối đường đi
TTLĐXH tỉnh
|
210
|
180
|
155
|
170
|
150
|
125
|
120
|
100
|
95
|
|
18
|
Nhà ông Yêu
thôn Nặm Đăm (nối đường đi xã Đồng Tâm)
|
Hết địa phận
xã Linh Hồ
|
230
|
200
|
160
|
230
|
150
|
130
|
160
|
130
|
100
|
|
19
|
Giáp đường
nhựa Linh Hồ đi Phú Linh
|
Ngã ba Nà
Lách
|
210
|
180
|
155
|
170
|
150
|
125
|
120
|
100
|
95
|
|
20
|
Ngã ba Nà
Lách
|
Ngã ba bản
Lủa
|
210
|
180
|
155
|
170
|
150
|
125
|
120
|
100
|
95
|
|
21
|
Ngã ba Linh
Hồ
|
Hết hộ ông
Nguyễn Đức Lương
|
310
|
180
|
155
|
310
|
190
|
140
|
210
|
140
|
120
|
|
22
|
Giáp hộ ông
Nguyễn Đức Lương
|
Hết địa phận
xã Linh Hồ (giáp xã Kim Linh cũ)
|
210
|
180
|
155
|
170
|
150
|
125
|
120
|
100
|
95
|
|
23
|
Giáp TTLĐXH
tỉnh
|
Hết thôn Lùng
Trang
|
210
|
180
|
155
|
170
|
150
|
125
|
120
|
100
|
95
|
|
24
|
Các tuyến
đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
|
|
150
|
|
|
120
|
|
|
90
|
|
|
Bảng
số 49
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LŨNG CÚ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Lũng Cú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú
|
Giáp ranh xã Sà Phìn
|
Giáp ranh nhà ông Dinh Mí Giàng
|
250
|
220
|
200
|
190
|
170
|
160
|
150
|
130
|
120
|
|
2
|
Nhà ông Dinh Mí Giàng
|
Đỉnh dốc thôn Lũng Táo
|
750
|
450
|
300
|
600
|
360
|
240
|
450
|
270
|
180
|
|
3
|
Đỉnh dốc thôn Lũng Táo
|
Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh
thôn Khía Lía)
|
400
|
370
|
330
|
320
|
260
|
180
|
240
|
140
|
120
|
|
4
|
Ngã ba đường tỉnh 182 (Điểm ngắm cảnh
thôn Khía Lía)
|
Hết Trạm Y tế Má Lé cũ
|
400
|
370
|
330
|
320
|
260
|
180
|
240
|
140
|
120
|
|
5
|
Giáp trạm Y tế Má Lé cũ
|
Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé)
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
6
|
Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé)
|
Hết chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn Sán
Trồ)
|
350
|
300
|
250
|
280
|
210
|
170
|
210
|
180
|
130
|
|
7
|
Giáp chốt Biên phòng (đỉnh dốc thôn
Sán Trồ)
|
Hết chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí
Mần Kha)
|
250
|
220
|
200
|
190
|
170
|
160
|
150
|
130
|
120
|
|
8
|
Giáp chốt Biên phòng Lũng Cú (thôn Xí
Mần Kha)
|
Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn
Thèn Ván)
|
300
|
260
|
210
|
240
|
190
|
170
|
180
|
160
|
120
|
|
9
|
Ngã ba vào nhà bà Vàng Thị Chứ (thôn
Thèn Ván)
|
Đầu đường 33m
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
10
|
Ngã ba đường 33m qua UBND xã đi qua
trường THCS Lũng Cú
|
Ngã ba Miếu Sơn Thần
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
12
|
Đường tỉnh 182
|
Ngã ba đường tỉnh lộ 182 (Điểm ngắm
cảnh thôn Khía Lía)
|
Giáp ranh xã Đồng Văn
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
13
|
Đường Lô Lô Chải
|
Ngã ba cổng Trường Tiểu học
|
Làng văn hóa thôn Lô Lô Chải (các trục
chính và các đường nhóm hộ)
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.500
|
900
|
600
|
|
14
|
Đường Lên Cột Cờ
|
Ngã ba UBND xã
|
Khu nhà bảo tồn cảnh quan Cột cờ Lũng
Cú
|
1.700
|
1.020
|
680
|
1.360
|
820
|
540
|
1.020
|
610
|
410
|
|
16
|
Trục đường 33m
|
Đầu đường 33m
|
Cuối đường 33m
|
1.300
|
780
|
520
|
1.040
|
620
|
420
|
780
|
470
|
310
|
|
17
|
Đường liên thôn Má Lé - Má Lủng Kha
|
Ngã ba Đồn Biên phòng (thôn Má Lé)
|
Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ
(cách 100m)
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
18
|
Đi qua đường rẽ Đài tưởng niệm cũ
(cách 100m)
|
Mốc 13 thôn Má Lủng Kha
|
310
|
250
|
200
|
254
|
190
|
170
|
190
|
160
|
130
|
|
19
|
Đường liên thôn Cá Ha - Nhù Sang
|
Giáp đường Cột Cờ Quốc gia Lũng Cú
|
Hết đường trục chính thôn Nhù Sang
|
360
|
300
|
250
|
296
|
180
|
160
|
220
|
190
|
160
|
|
20
|
Đường liên thôn Lô Lô Chải - Cẳng Tằng
|
Ngã ba Miếu Sơn Thần
|
Đến đường quanh Chùa
|
400
|
370
|
330
|
320
|
260
|
180
|
240
|
190
|
160
|
|
21
|
Đường liên thôn Cẳng Tằng - Sáy Sà
Phìn - Tả Giao Khâu
|
Cuối đường 33m qua nhà văn hóa thôn
Sáy Sà Phìn
|
Nhà văn hóa thôn Tả Giao Khâu
|
350
|
300
|
250
|
280
|
180
|
160
|
210
|
190
|
160
|
|
22
|
Cuối đường 33m qua nhà ông Giàng Nhìa
Lúa (Trưởng thôn Sáy Sả Phìn)
|
Nhà văn hóa Tả Giao Khâu
|
300
|
250
|
200
|
240
|
190
|
170
|
180
|
160
|
130
|
|
23
|
Đường liên thôn Má Xồ - Má Lầu B
|
Ngã ba đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú
|
Hết khu dân cư thôn thôn Má Lầu B
|
400
|
370
|
330
|
320
|
260
|
180
|
240
|
190
|
160
|
|
24
|
Đường liên thôn Cá Ha - Mà Lủng
|
Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú
|
Hết thôn Mà Lủng
|
350
|
300
|
250
|
280
|
180
|
160
|
210
|
190
|
160
|
|
25
|
Đường liên thôn Má Lé - Lèng Sảng -
Bản Thùng - Tắc Tằng - Ngài Trồ - Khai Hoang - Má Xí A, B
|
Ngã ba chợ Má Lé cũ
|
Hết khu dân cư thôn Má Xí A, B
|
300
|
250
|
200
|
240
|
190
|
170
|
180
|
160
|
130
|
|
26
|
Đường trục thôn Lũng Táo
|
Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú
|
Hết đất nhà Vùi Thị Cho
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
27
|
Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng
|
Trường tiểu học Lũng Táo
|
520
|
310
|
210
|
423
|
250
|
170
|
310
|
190
|
120
|
|
28
|
Đường trục thôn Tua Ninh
|
Trục khu dân cư thôn Mao Só Tủng
|
Hết khu dân cư Tua Ninh
|
520
|
310
|
210
|
423
|
250
|
170
|
310
|
190
|
120
|
|
29
|
Đường trục thôn Thèn Pả
|
Đường bê tông quanh cánh đồng thôn
Thèn Pả
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
30
|
Đường trục thôn Tả Giao Khâu
|
Trục chính thôn Tả Giao Khâu
|
400
|
370
|
330
|
320
|
260
|
180
|
240
|
190
|
160
|
|
31
|
Đường trục thôn Thèn Ván
|
Ngã ba nhà bà Vàng Thị Chứ
|
Hết thôn Thèn Ván
|
400
|
370
|
330
|
320
|
260
|
180
|
240
|
190
|
160
|
|
32
|
Đường trục thôn Xí Mần Kha
|
Ngã ba Chợ mới qua Nhà văn hóa thôn Xí
Mần Kha
|
Giáp đường Cột cờ Quốc gia Lũng Cú
|
400
|
370
|
330
|
320
|
260
|
180
|
240
|
190
|
160
|
|
33
|
Đường trục thôn Cá Ha
|
Giáp đường Cột cờ Quốc Gia Lũng Cú
|
Hết thôn Cá Ha
|
400
|
370
|
330
|
320
|
260
|
180
|
240
|
190
|
160
|
|
34
|
Đường trục thôn Séo Lủng
|
Ngã ba Miếu Sơn Thần
|
Điểm Cực bắc
|
450
|
320
|
260
|
360
|
220
|
170
|
270
|
160
|
120
|
|
35
|
Đường trục thôn Sán Trồ
|
Ngã ba nhà Việt Hoàng quán
|
Hết khu dân cư thôn Sán Trồ
|
400
|
370
|
330
|
320
|
260
|
180
|
240
|
190
|
160
|
|
36
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
Bảng
số 50
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LŨNG PHÌN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Lũng Phìn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đưởng tỉnh 176
|
Giáp ranh xã Sủng Trà
|
Hết nhà ông Vàng Mác Sơn
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
2
|
Giáp nhà ông Vàng Mác Sơn
|
Qua cây xăng đến ngã ba đường lên chợ
mới xã Lũng Phìn
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
3
|
Ngã ba đường lên chợ mới xã Lũng Phìn
|
Ngã ba đường đi lên thôn Há Đề
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
4
|
Ngã bà đường đi lên thôn Há Đề
|
Giáp nhà ông Mua Mí Sùng
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
5
|
Nhà ông Mua Mí Sùng
|
Ngã ba đường đi vào điểm trường thôn
Sủng Trái A
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
6
|
Ngã ba đường vào điểm trường thôn Sủng
Trái A
|
Ngã ba đường đi vào thôn Há Chớ
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
7
|
Ngã ba đường vào thôn Há Chớ
|
Đầu cua M ngã ba vào nhóm hộ ông Sùng
Mí Già thôn Sủng Trái B
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
8
|
Đầu cua M ngã ba vào nhóm hộ ông Sùng
Mí Già thôn Sủng Trái B
|
Giáp ranh xã Mậu Duệ
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
9
|
Ngã ba thôn Cờ Láng (Giáp Đường tỉnh
176)
|
Giáp ranh xã Sủng Máng
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
10
|
Đường liên xã
|
Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (nhà ông
Tôn Đức Phà)
|
Cổng trường tiểu học Lũng Phìn
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
11
|
Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (nhà bà
Nguyễn Thị Phẩy)
|
Qua phía sau trạm y tế xã đến nhà ông
Thào Mí Dì
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
12
|
Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (đường lên
chợ mới xã Lũng Phìn)
|
Ngã ba đường đi thôn Tìa Sính xã Sủng
Máng
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
13
|
Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 (Chợ Sủng
Trái)
|
Trạm y tế (xã Sủng Trái cũ)
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
14
|
Đường liên xã
|
Ngã ba giáp Đường tỉnh 176 nhà ông
Vương Khánh Lợi
|
Ngã ba đường vào trường tiểu học xã
Lũng Phìn
|
380
|
230
|
150
|
300
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
15
|
Ngã ba đường vào trường Tiểu học xã
Lũng Phìn
|
Ngã ba cổng thôn Tráng Chá Phìn
|
200
|
150
|
110
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
16
|
Cổng thôn Tráng Chá Phìn
|
Ngã ba đường đi thôn Phỉnh Cồ Ván
|
200
|
150
|
110
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
17
|
Ngã ba đường đi thôn Phỉnh Cồ Ván
|
Ngã ba đường đi thôn Hố Quáng Phìn
|
380
|
230
|
150
|
304
|
180
|
120
|
228
|
140
|
90
|
|
18
|
Ngã ba đường lên thôn Hố Quáng Phìn
|
Giáp ranh xã Xà Phìn
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
19
|
Đường liên thôn
|
Trạm y tế xã Sủng Trái cũ
|
Ngã ba đường đi thôn Pó Sả
|
330
|
200
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
20
|
Ngã ba đường đi thôn Pó Sả
|
Nhà ông Mua Mí Chớ (Ngã ba đường đi
thôn Tả Cồ Ván)
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
21
|
Nhà ông Mua Mí Chớ (Ngã ba đường đi
thôn Tả Cồ Ván)
|
Giáp ranh xã Yên Minh
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
22
|
Ngã ba bưu điện
|
Ngã tư thôn Cán B
|
330
|
200
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
23
|
Ngã ba Pó Sả
|
Hết nhà văn hoá thôn Há Pia
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
24
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 51
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LÙNG TÁM
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Lùng Tám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4C
|
Giáp ranh xã Quản Bạ
|
Km54 thôn Cốc Mạ
|
310
|
190
|
120
|
250
|
150
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
2
|
Km 54 thôn Cốc Mạ
|
Km 56 thôn Sang Phàng
|
310
|
190
|
120
|
250
|
150
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
3
|
Km 56 thôn Sang Phàng
|
Hết cửa hàng xăng dầu Tráng Kìm
|
310
|
190
|
120
|
250
|
150
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
4
|
Giáp cửa hàng xăng dầu Tráng Kìm
|
Hết địa phận xã Đông Hà cũ
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
5
|
Đường tỉnh 181
|
Km5 ĐH10
|
Hết điểm trường Tùng Nùn
|
310
|
190
|
120
|
250
|
150
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
6
|
Đường tỉnh 180
|
Giáp ranh xã Cán Tỷ
|
Km5 ĐH10
|
310
|
190
|
120
|
250
|
150
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
7
|
Ngã ba Lùng Tám cũ
|
Ngã ba đường đi trạm y tế
|
310
|
190
|
120
|
250
|
150
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
8
|
Ngã ba Tùng Nùn
|
Ngã ba hướng đi Thủy Điện
|
310
|
190
|
120
|
250
|
150
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
9
|
Đường Tráng Kìm - Đông Hà - Tả Cá
|
Ngã ba Tráng Kìm
|
Ngã ba thôn Thống Nhất
|
310
|
190
|
120
|
250
|
150
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
10
|
Ngã ba thôn Thống Nhất ·
|
Suối Tả Cá
|
330
|
200
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
11
|
Cổng thôn Thống Nhất
|
Ngã ba vào UBND xã
|
330
|
200
|
130
|
260
|
160
|
100
|
200
|
120
|
80
|
|
12
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất của thôn Sang Phàng, Thống Nhất
|
330
|
|
|
260
|
|
|
200
|
|
|
|
13
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 52
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LỰC HÀNH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Lực Hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 188
|
Giáp ranh xã Xuân Vân
|
Hết nhà văn hóa thôn Minh Khai
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
2
|
Giáp thôn Minh Khai
|
Hết thôn Bến
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
3
|
Giáp nhà văn hóa thôn Bến
|
Hết địa phận thôn 4 xã Qúy Quân cũ
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
4
|
Giáp thôn 4 xã Quý Quân cũ
|
Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã
Hòa An)
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
5
|
Đường huyện 19
|
Giáp ranh xã Xuân Vân
|
Trạm biến áp thôn 6 (đường ra bến đò)
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
6
|
Đường huyện 09
|
Giáp ranh xã Xuân Vân
|
Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
7
|
Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn
|
Ngã ba Yên Vân
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
8
|
Ngã ba Yên Vân
|
Hết địa phận xã Lực Hành (giáp ranh xã
Yên Nguyên)
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
9
|
Đường huyện 20
|
Ngã tư Phương Mai
|
Hết trung tâm xã Lực Hành
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
10
|
Đường huyện 18
|
Ngã ba trung tâm xã Lực Hành
|
Cầu Khuân Lù cũ
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
11
|
Cầu Khuân Lù cũ
|
Hết địa phận thôn Đồng Mán
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
12
|
Đường trục xã
|
Giáp đường ĐT 188 từ đất ở nhà bà
Lương Thị Thao thôn Làng Ngoài đi qua Trụ sở UBND xã
|
Hết chợ (Giáp đường ĐT188)
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
13
|
Trạm biến áp thôn 6
|
Hết nhà bà Lan cuối thôn 5
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
14
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba bến đò thôn 6
|
Cầu thôn 5
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
15
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba nhà ông Hiếu
|
Hết nhà ông Lễ thôn 6
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
16
|
Nhà ông Khoa
|
Hết nhà Bà Tám thôn 7
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
17
|
Nhà ông Bằng thôn 8 đi lên khu soi
|
Hết nhà ông Nghĩa thôn 8
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
18
|
Bưu điện thôn 4
|
Hết nhà bà Nhiêu
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
19
|
Ngã ba nhà Ô Nậu thôn 4
|
Hết nhà ông Thiện thôn 8
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
20
|
Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Dũng
thôn 3
|
Hết nhà ông Dương thôn 3
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
21
|
Cầu Chàn thôn 3
|
Hết nhà ông Hưng thôn 3
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
22
|
Đất ở liền cạnh đường từ nhà ông Ứng
|
Hết nhà ông Đàm thôn 3
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
23
|
Nhà Văn Hóa thôn 2
|
Hết nhà ông Hùng (qua cây đa)
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
24
|
Nhà Văn Hóa thôn 1
|
Hết nhà ông Vụ thôn 1
|
400
|
240
|
160
|
320
|
192
|
128
|
240
|
144
|
96
|
|
25
|
Ngã ba đường tỉnh 188 nhà ông Tân
|
Hết nhà ông Hùng thôn 1
|
350
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
26
|
Ngã ba nhà ông Chức qua nhà văn hóa
|
Nghĩa trang Tân Phương
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
27
|
Nhà văn hóa thôn Tân Phương mới
|
Nghĩa địa Đồng Dày
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
28
|
Đất ở liền đường liên thôn từ ngã ba
ông Hưởng
|
Đò Quân Sáu thôn Nam Thắng (thôn Quyết
Thắng cũ)
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
29
|
Ngã ba nhà ông Đỗ Duy Hiền thôn Yên
Vân
|
Hết nhà ông Đỗ Xuân Viên thôn Yên Vân
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
30
|
Ngã ba trường mầm non Chiêu Yên
|
Khu di dân thôn Đán Khao
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
31
|
Trụ sở ủy ban Chiêu Yên cũ qua thôn
Cây Chanh Đát Bu
|
Đường huyện 09
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
32
|
Dốc đá đường huyện 20 qua thôn Tân Lập
|
Ngã ba đường huyện thôn Phai Đá
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
33
|
Đường liên thôn
|
Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc (hướng đi
Lũng Quất)
|
Ngã ba nhà ông Hán
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
34
|
Nhà văn hóa thôn Đồng Ngọc
|
Nghĩa trang Lực Hành cũ
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
35
|
Nhà văn hóa thôn Đoàn Kết
|
Hết nhà ông Hòa Lẩn
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
36
|
Cầu sắt Khuân Lù cũ
|
Hết nhà văn hóa thôn Làng Quài
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
37
|
Ngã ba tiếp giáp Đường huyện 20
|
Hết nhà ông Thìn
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
38
|
Khu TĐC Làng Ngoài
|
1.500
|
|
|
400
|
|
|
300
|
|
|
|
39
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
280
|
|
|
220
|
|
|
160
|
|
|
Bảng
số 53
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MẬU DUỆ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Mậu Duệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 176
|
Giáp ranh xã Yên Minh
|
Hết nhà ông bà Minh Thọ
|
300
|
180
|
120
|
240
|
150
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
2
|
Giáp nhà ông bà Minh Thọ
|
Cầu Nậm Tăm
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
3
|
Cầu Nậm Tăm
|
Giáp ranh xã Lũng Phìn
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
4
|
Đường tỉnh 176B
|
Cầu Mậu Duệ
|
Ngã ba đi xã Ngọc Long
|
700
|
420
|
280
|
560
|
340
|
220
|
420
|
250
|
170
|
|
5
|
Ngã ba đi xã Ngọc Long
|
Ngã ba đi xã Đường Thượng
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
6
|
Ngã ba đi xã Đường Thượng
|
Hết nhà ông Thương
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
300
|
180
|
120
|
|
7
|
Giáp nhà ông Thương
|
Giáp ranh xã Đường Thượng
|
380
|
230
|
150
|
304
|
180
|
120
|
230
|
140
|
90
|
|
8
|
Đường liên xã
|
Ngã ba đi xã Ngọc Long
|
Hết nhà bà Thiện
|
470
|
280
|
190
|
468
|
230
|
150
|
290
|
170
|
110
|
|
9
|
Ngã ba đi xã đường Thượng
|
Cầu Thâm Tiềng
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
10
|
Đường liên thôn
|
Dọc hai bên đường ngã ba Đường tỉnh
176 thôn ngàn Soọc
|
Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc
|
300
|
180
|
120
|
300
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
11
|
Đường rẽ vào chợ mới thôn Hạt Đạc
|
Trường TH bán trú Mậu Long
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
12
|
Trụ sở UBND xã Nam La cũ
|
Hết trường tiểu học Nam La
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
13
|
Ngã ba nhà ông Tạp
|
Hết đất nhà ông Nòi
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
14
|
Cổng chào thôn Cốc Cai
|
Giáp nhà ông Thương
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
15
|
Nhà ông Tường Trâm
|
Cầu treo thôn Pắc Luy
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
16
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
100
|
|
|
90
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 54
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MÈO VẠC
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Mèo Vạc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 4C
|
Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công
ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ)
|
Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn
Vĩ (Hạt Bảy)
|
930
|
740
|
560
|
750
|
600
|
450
|
560
|
450
|
340
|
|
2
|
Ngã ba đi xã Khâu Vai và xã Niêm Sơn
|
Cổng chào xã Mèo Vạc
|
1.540
|
1.230
|
920
|
1.240
|
990
|
740
|
930
|
740
|
560
|
|
3
|
Cổng chào xã Mèo Vạc
|
Giáp ranh xã Tác Ngà
|
930
|
740
|
560
|
750
|
600
|
450
|
560
|
450
|
340
|
|
4
|
Đường tỉnh 217
|
Ngã ba đi xã Khâu Vai
|
Giáp ranh xã Khâu Vai
|
930
|
740
|
560
|
750
|
600
|
450
|
560
|
450
|
340
|
|
5
|
Đường tỉnh 176
|
Ngã ba đường Thanh Niên
|
Giáp ranh xã Sủng Máng
|
590
|
470
|
350
|
480
|
380
|
290
|
360
|
290
|
220
|
|
6
|
Đường Hạnh Phúc
|
Ngã tư UBND xã Mèo Vạc
|
Khu tập thể Cán bộ công nhân viên Công
ty thủy điện Nho Quế (gần cổng chào thị trấn Mèo Vạc cũ)
|
3.250
|
1.940
|
1.300
|
2.600
|
1.560
|
1.040
|
1.950
|
1.170
|
780
|
|
7
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Ngã tư UBND xã Mèo Vạc
|
Ngã ba đi xã Khâu Vai
|
3.670
|
2.940
|
2.200
|
3.663
|
2.930
|
2.200
|
2.210
|
1.770
|
1.330
|
|
8
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ngã tư UBND xã Mèo Vạc
|
Ngã ba đường Kim Đồng
|
3.670
|
2.940
|
2.200
|
2.940
|
2.350
|
1.760
|
2.210
|
1.770
|
1.330
|
|
9
|
Ngã ba đường Kim Đồng
|
Ngã ba đường Thanh Niên
|
2.570
|
2.060
|
1.540
|
2.198
|
1.760
|
1.320
|
1.550
|
1.240
|
930
|
|
10
|
Đường Phan Bội Châu
|
Ngã tư từ Đường Kim Đồng
|
Đường Hạnh Phúc
|
2.850
|
2.280
|
1.710
|
2.564
|
2.050
|
1.540
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
|
11
|
Đường Kim Đồng
|
Đường Phan Bội Châu
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
2.570
|
2.060
|
1.540
|
2.198
|
1.760
|
1.320
|
1.550
|
1.240
|
930
|
|
12
|
Đường 3-2
|
Ngã tư UBND xã Mèo Vạc
|
Giáp Đảng Ủy xã Mèo Vạc
|
2.570
|
2.060
|
1.540
|
2.564
|
2.050
|
1.540
|
1.550
|
1.240
|
930
|
|
13
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Hạnh Phúc
|
2.200
|
1.760
|
1.320
|
1.795
|
1.440
|
1.080
|
1.320
|
1.060
|
790
|
|
14
|
Đường Trần Phú
|
Đường Hạnh Phúc
|
Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị
|
2.200
|
1.760
|
1.320
|
1.795
|
1.440
|
1.080
|
1.320
|
1.060
|
790
|
|
15
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường 3/2
|
Đường Kim Đồng
|
3.670
|
2.940
|
2.200
|
3.663
|
2.930
|
2.200
|
2.210
|
1.770
|
1.330
|
|
16
|
Đường Kim Đồng
|
Phố Nguyễn Hồng Cao
|
2.200
|
1.760
|
1.320
|
1.760
|
1.410
|
1.060
|
1.320
|
1.060
|
790
|
|
17
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Ngã ba Bưu điện
|
Đường Phan Bội Châu
|
2.570
|
2.060
|
1.540
|
2.564
|
2.050
|
1.540
|
1.550
|
1.240
|
930
|
|
18
|
Phố Bà Triệu
|
Đường Hạnh Phúc
|
Đường 19/5
|
1.540
|
1.230
|
920
|
1.240
|
990
|
740
|
930
|
740
|
560
|
|
19
|
Đường 19/5
|
Hết đường Bê tông
|
930
|
740
|
560
|
750
|
600
|
450
|
560
|
450
|
340
|
|
20
|
Phố Nguyễn Hồng Cao
|
Ngã ba đường Thanh Niên
|
Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
2.200
|
1.760
|
1.320
|
1.795
|
1.440
|
1.080
|
1.320
|
1.060
|
790
|
|
21
|
Phố Hai Bà Trưng
|
Đường Hạnh Phúc
|
Phố Bà Triệu
|
930
|
740
|
560
|
923
|
740
|
550
|
560
|
450
|
340
|
|
22
|
Đường 19/5
|
Đường bê tông từ đường 3/2
|
Đường Trần Phú (cổng Trung tâm bồi
dưỡng Chính trị)
|
1.540
|
1.230
|
920
|
923
|
740
|
550
|
930
|
740
|
560
|
|
23
|
Đường Lộc Viễn Tài
|
Ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ngã tư đường Phan Bội Châu
|
3.670
|
2.940
|
2.200
|
3.663
|
2.930
|
2.200
|
2.210
|
1.770
|
1.330
|
|
24
|
Ngã tư đường Phan Bội Châu
|
Ngã ba đường Thanh Niên
|
2.570
|
2.060
|
1.540
|
2.198
|
1.760
|
1.320
|
1.550
|
1.240
|
930
|
|
25
|
Đường Sùng Dúng Lù
|
Ngã ba đường Lộc Viễn Tài
|
Ngã ba đường Kim Đồng
|
2.850
|
2.280
|
1.710
|
2.564
|
2.050
|
1.540
|
1.710
|
1.370
|
1.030
|
|
26
|
Đường liên xã
|
Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn
Vĩ (Hạt Bẩy)
|
Giáp ranh xã Đồng Văn
|
590
|
470
|
350
|
480
|
380
|
290
|
360
|
290
|
220
|
|
27
|
Ngã ba đường đi xã Đồng Văn và xã Sơn
Vĩ (Hạt Bẩy)
|
Giáp ranh xã Sơn Vĩ
|
590
|
470
|
350
|
480
|
380
|
290
|
360
|
290
|
220
|
|
28
|
Đường liên thôn
|
Tỉnh lộ 217 đi xã Khâu Vai
|
Ngã ba đường bê tông hết nhà ông Giàng
Mí Cáy
|
930
|
740
|
560
|
750
|
600
|
450
|
560
|
450
|
340
|
|
29
|
Ngã ba đường bê tông nhà ông Giàng Mí
Cáy
|
Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu
Phìn
|
250
|
230
|
210
|
200
|
190
|
170
|
150
|
140
|
120
|
|
30
|
Đường rẽ vào trường THCS Giàng Chu
Phìn
|
Qua thôn Hấu Chua đến ngã ba Hạt Bẩy
|
590
|
470
|
350
|
480
|
380
|
290
|
360
|
290
|
220
|
|
31
|
Đường trục thôn
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Giáp hồ treo thôn Sảng Pả B
|
930
|
740
|
560
|
923
|
740
|
550
|
560
|
450
|
340
|
|
32
|
Hồ treo thôn Sảng Pả B
|
Hết đường thôn Sảng Pả B
|
750
|
600
|
450
|
600
|
480
|
360
|
450
|
360
|
270
|
|
33
|
Trục đường bê tông rẽ từ đường Nguyễn
Du
|
Đường Kim Đồng (Sau khách sạn Hoa
Cương)
|
1.800
|
1.440
|
1.080
|
1.440
|
1.150
|
860
|
1.080
|
860
|
650
|
|
34
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Khu tập thể Hạnh Phúc
|
1.800
|
1.440
|
1.080
|
1.538
|
1.230
|
920
|
1.080
|
860
|
650
|
|
35
|
Đường trục thôn
|
Ngã tư đường 3/2
|
Hết nhà ông Sủng Đại Hùng
|
930
|
740
|
560
|
750
|
600
|
450
|
560
|
450
|
340
|
|
36
|
Đường Trần Phú
|
Đường rẽ vào ngã ba đường bê tông tổ 5
(trạm y tế cũ)
|
1.800
|
1.440
|
1.080
|
1.440
|
1.150
|
860
|
1.080
|
860
|
650
|
|
37
|
Đường tỉnh 176
|
UBND xã Tả Lủng cũ
|
250
|
230
|
210
|
200
|
190
|
170
|
150
|
140
|
120
|
|
38
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất của thôn, tổ: Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Sảng Pả A, Sảng Pả
B, Chúng Pả A, Chúng Pả B, Tìa Chí Dùa, Sán Tớ, Tò Đú
|
740
|
|
|
600
|
|
|
450
|
|
|
|
39
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất các thôn Pả Vi Hạ, Pả Vi Thượng
|
250
|
|
|
200
|
|
|
150
|
|
|
|
40
|
Vị trí bám các trục đường liên thôn:
Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả Lủng B, Há Chế, Há Chí
Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn
Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì Chủa Phàng, Thôn Đề Làng,
Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu
Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng
|
180
|
|
|
150
|
|
|
110
|
|
|
|
41
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất các thôn: Sà Lủng, Kho Tấu, Há Súng, Mã Pì Lèng, Tả Lủng A, Tả
Lủng B, Há Chế, Há Chí Đùa, Thôn Thào Chứ Lùng, Thôn Há Súa, Lùng Vái, Thôn
Phố Mì, Thôn Há Đề, Thôn Cá Ha, Thôn Hố Quáng Phìn, Thôn Tìa Cua Si, Thôn Dì
Chủa Phàng, Thôn Đề Làng, Thôn Tìa Chí Đơn, Thôn Há Cá Thình, Thôn Cá Chua
Đớ, Thôn Nia Do, Thôn Hấu Chua, Thôn Tràng Hương, Thôn Mua Lài Lủng
|
130
|
|
|
110
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 55
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH NGỌC
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Minh Ngọc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 34
|
Giáp ranh xã Ngọc Đường
|
Km 28 (QL34)
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
2
|
Km 28 (QL34)
|
Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42)
|
468
|
280
|
190
|
370
|
220
|
150
|
280
|
170
|
110
|
|
3
|
Cống thoát nước (thửa 388 tờ 42)
|
Hết thửa 2 tờ 36
|
850
|
510
|
340
|
680
|
410
|
270
|
510
|
310
|
200
|
|
4
|
Hết thửa số 2 tờ 36
|
Giáp ranh xã Bắc Mê
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
5
|
Đường liên xã: Đường Minh Ngọc -
Thượng Tân (Ngã ba đường đi thôn Tả Luồng)
|
Ngã 3 chợ (thửa 81 tờ 42)
|
Hết thửa 214 tờ 42
|
850
|
510
|
340
|
680
|
410
|
270
|
510
|
310
|
200
|
|
6
|
Hết thửa 214 tờ 42
|
Hết Đập Tràn
|
440
|
264
|
176
|
352
|
211
|
141
|
264
|
158
|
106
|
|
7
|
Hết Đập Tràn
|
Hết thửa 11 tờ 59
|
440
|
264
|
176
|
352
|
211
|
141
|
264
|
158
|
106
|
|
8
|
Đường liên thôn: Nà Cau - Nà Thàng
|
Thửa 17 tờ 42
|
Cầu treo đi thôn Nà Thàng
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
9
|
Đường trục thôn: Đường trung tâm xã
(thôn Tả Luồng)
|
Cổng chợ trung tâm thôn Tả Luồng
|
Các trục đường mỗi bên 500m
|
292
|
175
|
117
|
234
|
140
|
93
|
175
|
105
|
70
|
|
10
|
Đường trục thôn
|
Đường trục thôn thuộc các thôn Nà Lá,
Nà Sài, Nà Cau
|
270
|
166
|
111
|
270
|
164
|
106
|
162
|
99
|
63
|
|
11
|
Đường trục thôn
|
Đường trục thôn thuộc các thôn: Nà
Khuổng, Nà Thàng và Lũng Lầu; Lùng Xuôi
|
180
|
108
|
72
|
140
|
84
|
56
|
110
|
66
|
44
|
|
12
|
Các tuyến đường chính các thôn còn lại
trên địa bàn xã
|
|
160
|
96
|
64
|
130
|
78
|
52
|
100
|
60
|
40
|
Bảng
số 56
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG
NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH QUANG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản
xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Minh Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
Nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc
|
Hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản
Luông)
|
230
|
140
|
90
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
|
2
|
Giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản
Luông)
|
Hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản
Luông)
|
270
|
160
|
110
|
220
|
130
|
90
|
160
|
100
|
60
|
|
3
|
Giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn
Bản Luông)
|
Hết địa phận xã Minh Quang
|
190
|
110
|
80
|
150
|
90
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
4
|
Cửa hàng Honda Linh Lực
|
Đường rẽ vào trường MN Minh Quang
|
340
|
200
|
140
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
5
|
Đường rẽ Trường MN Minh Quang
|
Hết đất thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han
cũ)
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
7
|
Giáp thôn Nà Mè (cây đa thôn Nà Han
cũ)
|
Giáp thôn Bản Đồn
|
210
|
130
|
80
|
170
|
100
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
8
|
Thôn Bản Đồn
|
Hết nhà Phạm Thị Trang thôn Nặm Tặc
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
9
|
Cửa hàng Honda Linh Lực
|
Hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Bản
Câm
|
320
|
190
|
130
|
260
|
160
|
100
|
190
|
110
|
80
|
|
10
|
Quốc lộ 279
|
Giáp đất nhà ông Ma Phúc Tề
|
Chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
11
|
Chân Đèo đá (Km 135+500)
|
Hết địa phận xã Minh Quang (giáp ranh
xã Nà Hang)
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
12
|
Đường tỉnh 188
|
Ngã ba Minh Đức
|
Km 30+300 (hết đất hộ ông Giang)
|
210
|
130
|
80
|
170
|
100
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
13
|
Km 30+300 (giáp đất hộ ông Giang )
|
Km 31+700 (hết đất hộ ông Tảo).
|
210
|
130
|
80
|
170
|
100
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
14
|
Km 31+700 (giáp đất hộ ông Tảo)
|
Giáp ranh xã Bình An
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
15
|
Đỉnh đèo Lai (giáp ranh xã Tân Mỹ)
|
Tràn Nà Pết.
|
210
|
130
|
80
|
170
|
100
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
16
|
Tràn Nà Pết
|
Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
17
|
Cổng xưởng tuyến Mỏ Măng ga
|
Ngã ba Bản Câm.
|
210
|
130
|
80
|
170
|
100
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
18
|
Giáp đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản
Luông)
|
Hết đất hộ ông Ma Văn Cận (thôn Nà
Nghè)
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
19
|
Giáp đất hộ ông Ma Đình Hải (thôn Bản
Luông)
|
Hết đất hộ ông Hoàng Văn Thọ (thôn
Lung Luông)
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
20
|
Ngã ba đường vào UBND xã Hồng Quang cũ
giáp hộ ông Ma Đình Hải
|
Hết đất hộ ông Ma Đình Hạp thôn Nà
Nghè
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
21
|
Đường liên thôn
|
Giáp đất hộ ông Ma Đình Dựng (thôn Bản
Luông
|
Hết đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản
Luông)
|
100
|
60
|
40
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
|
22
|
Giáp đất hộ ông Ma Đình Hạp (thôn Nà
Nghè)
|
Hết đất hộ ông Lý Văn Hưng (thôn Khuổi
Xoan)
|
120
|
70
|
50
|
100
|
60
|
40
|
70
|
40
|
30
|
|
23
|
Giáp đất hộ ông Ma Bá Bách (thôn Bản
Luông)
|
Hết đất hộ Ông Ma Văn Quyền (thôn Nà
Chúc)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
24
|
Giáp đất hộ ông Ma Đình Tiện (thôn Bản
Luông)
|
Hết đất hộ ông Lý Văn Quang (thôn Bản
Luông)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
25
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba hộ ông Lý Văn Khắc (thôn Khuổi
Xoan)
|
Hết đất hộ ông Đàm Văn Biểu (thôn
Thượng Minh)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
26
|
Ngã ba hộ ông Triệu Văn Dịch (thôn Nà
Nghè)
|
Hết đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn Lung
Luông)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
27
|
Giáp đất hộ ông Triệu Văn Xô (thôn
Lung Luông)
|
Thôn Thẳm Hon
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
28
|
Ngã ba đường đi xã Trung Hà từ hộ ông
Ma Văn Sáng
|
Hết địa phận thôn Nà Chúc
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
29
|
Giáp đất hộ ông Ma Văn Nội (thôn Nà
Tương)
|
Nhà văn hoá thôn Nà Tương
|
120
|
70
|
50
|
100
|
60
|
40
|
70
|
40
|
30
|
|
30
|
Giáp mặt đường từ sau hộ ông Bùi Đức
Giang (thôn Bản Pài)
|
Hết đất hộ ông Bùi Đức Thành (thôn Bản
Pài)
|
120
|
70
|
50
|
100
|
60
|
40
|
70
|
40
|
30
|
|
31
|
Sau đất hộ ông Bùi Văn Hồng (thôn
Noong Phường)
|
Giáp hộ ông Ma Doãn Thi (thôn Noong
Phường)
|
120
|
70
|
50
|
100
|
60
|
40
|
70
|
40
|
30
|
|
32
|
Khu dân cư cạnh Trụ sở xã
|
Hết đất hộ ông Ma Công Sản (thôn Nà
Mè)
|
120
|
70
|
50
|
100
|
60
|
40
|
70
|
40
|
30
|
|
33
|
Sau đất hộ ông Ma Văn Vĩnh (thôn Noong
Phường)
|
Hết đất hộ ông Ma Văn Sử (thôn Noong
Phường)
|
120
|
70
|
50
|
100
|
60
|
40
|
70
|
40
|
30
|
|
34
|
Sau đất hộ ông Ma Văn Thắm (thôn Nà
Mè)
|
Mỏ Cuống (thôn Bản Cuống)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
35
|
Sau đất hộ ông Đàm văn Hoài (thôn Pù
Đồn)
|
Hết đất hộ ông Ma Công Vĩnh (thôn Bản
Têm)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
36
|
Sau đất hộ ông Ma Công Luyện (thôn Nà
Khau)
|
Hết đất hộ ông Ma Công Đời (Nà Khau)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
37
|
Đường liên thôn
|
Sau đất hộ ông Ma Phúc Lịch (thôn Nà
Mè)
|
Hết đất hộ ông Ma Công Bọc (thôn Nà
Mè)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
38
|
Sau đất hộ ông Ma Công Viên (thôn Nà
Han)
|
Hết đất hộ ông Ma Doãn Chanh (thôn Nà
Han)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
39
|
Sau hộ ông Hà Công Kỳ (thôn Nà Nà Mè)
|
Hết đất hộ ông Ma Phúc Lâm (thôn Nà
Mè)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
40
|
Sau đất hộ ông Ma Công May
|
Hết đất ông Ma Công Nghi (thôn Kim
Ngọc)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
41
|
Giáp mặt đường từ sau hộ ông Ma Công
Luyến
|
Hộ ông Đô Phúc Lắc (thôn Kim Ngọc)
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
42
|
Ngã ba giáp đất đất hộ ông Quách Văn
Thịnh thôn Phia Lài
|
Đất hộ Ông Quan Văn Lê đập Noong Mò
thôn Bản Chúa.
|
120
|
70
|
50
|
100
|
60
|
40
|
70
|
40
|
30
|
|
43
|
Ngã ba thôn Bản Cậu đất hộ ông Ma Văn
Chiến đi qua Đồng Tiến, Bản Chúa, Phia lài, Noong Cuồng
|
Giáp đất hộ ông Ma Phúc Khẻng thôn
Phiêng Tạ.
|
120
|
70
|
50
|
100
|
60
|
40
|
70
|
40
|
30
|
|
44
|
Giáp đất hộ Ông Ma Phúc Vằn thôn Nà
Pết
|
Hộ ông Phùng Vinh Minh thôn Bản Chúa.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
45
|
Đất hộ Ông Hứa Văn Luy thôn Nà Pết
|
Đất hộ Ông Triệu Đức Thông.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
46
|
Giáp đất hộ ông Ma Đình Dưỡng thôn Bản
lai
|
Đất hộ ông Pham Thừa Phú thôn Khun
Xúm.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
47
|
Giáp đất hộ ông Ma Ngọc Lý thôn Bản
Cậu
|
Đất hộ ông Ma Văn Vình Thôn Bản Cậu.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
48
|
Đất hộ ông Ma Văn Vĩnh thôn Bản Cậu
|
Đất hộ Bà Ma Thị Khuyên thôn Bản Cậu.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
49
|
Giáp đất hộ ông Trần Mạnh Hiệp thôn
Bản Cậu
|
Đất hộ ông Bùi Hữu Vui thôn Bản Cậu.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
50
|
Đường liên thôn
|
Giáp đất hộ ông Ma Phúc Tín thôn Búng
Pẩu
|
Đất hộ ông Vũ Duy Xoá thôn Búng Pẩu.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
51
|
Đất giáp hộ ông Chẩu Văn Phẩm thôn Bó
Ngoạng
|
Đất hộ ông Chẩu Văn Khanh thôn Bó Ngoạng.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
52
|
Giáp đất hộ ông Ma Ngọc Sằm thôn Bó
Ngoạng
|
Đất hộ Ma Doãn Chuyền thôn Bản Chỏn.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
53
|
Giáp đất hộ ông Chẩu Văn Thoả thôn Bó
Ngoạng
|
Đất hộ ông Hoàng Tân Cương thôn Bó
Ngoạng.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
54
|
Giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Thái Thôn
Nà Pết
|
Đất hộ bà Lê Thị Thị Thuần thôn Nà
Pết.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
55
|
Giáp đất hộ Triệu Văn Tạo
|
Đất hộ ông Hà Văn Sùng thôn Búng Pẩu
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
56
|
Giáp đất hộ ông Quan Văn Quang thôn
Bản Chỏn
|
Đất hộ ông Quan Văn Nhiêu thôn Bản
Chỏn.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
57
|
Ngã ba thôn Noong Cuồng Khu tái Định
cư đất hộ ông Phùng Vinh Tài thôn Noong Cuồng
|
Đất hộ ông Ma Phúc Khâm thôn Noong
Cuồng.
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
58
|
Đất hộ ông Ma Phúc Khâm qua đèo dốc
Tầng
|
Ngã ba Thôn Tầng đất hộ ông Ma Phúc
Tịnh
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
59
|
Đất hộ ông Ma Phúc Tịnh Thôn Tầng
|
Đất hộ ông Lý Văn Vinh
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
50
|
30
|
20
|
|
60
|
Khu dân cư thôn Bản Luông
|
|
230
|
|
|
180
|
|
|
140
|
|
|
|
61
|
Khu dân cư Nà Nghè
|
|
|
200
|
|
|
200
|
|
|
100
|
|
|
|
62
|
Khu dân cư Noong Phường
|
|
500
|
|
|
400
|
|
|
300
|
|
|
|
63
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
40
|
|
|
Bảng
số 57
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH SƠN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Minh Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 176
|
Giáp ranh xã Minh Ngọc
|
Trụ sở Hạt kiểm lâm xã Minh Sơn
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
2
|
Trụ sở Hạt kiểm lâm xã Minh Sơn
|
Cầu Ngọc Trì
|
310
|
186
|
124
|
250
|
150
|
100
|
190
|
114
|
76
|
|
3
|
Cầu Ngọc Trì
|
Đường rẽ đi sân vận động xã
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
4
|
Đường rẽ đi sân vận động xã
|
Cầu Bản Vàn
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
5
|
Cầu Bản Vàn
|
Hết địa phận xã Minh Sơn
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
112
|
210
|
126
|
84
|
|
6
|
Đường liên thôn
|
Trụ sở UBND xã Minh Sơn
|
Trường THCS Minh Sơn
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
7
|
Trường THCS Minh Sơn
|
Nhà văn hóa thôn Bình Ba
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
8
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
Các thôn: Ngọc Trì, Bình Ba, Nà Sảng,
Bản Vàn, Nà Ngoòng
|
160
|
|
|
130
|
|
|
100
|
|
|
|
9
|
Các thôn: Bó Pèng, Kẹp A, Kẹp B, Khuổi
Kẹn
|
120
|
|
|
100
|
|
|
70
|
|
|
|
10
|
Các thôn còn lại
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 58
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH TÂN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Minh Tân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4C
|
Giáp xã Thuận Hòa
|
Km 21
|
270
|
160
|
100
|
230
|
138
|
90
|
138
|
90
|
70
|
|
2
|
Km21
|
Km 23
|
370
|
220
|
150
|
310
|
180
|
120
|
186
|
130
|
90
|
|
3
|
Km 23
|
Km 24
|
740
|
450
|
300
|
630
|
380
|
250
|
378
|
260
|
180
|
|
4
|
Km 24
|
Cầu Bắc Sum
|
370
|
220
|
150
|
310
|
180
|
120
|
186
|
130
|
90
|
|
5
|
Cầu Bắc Sum
|
Giáp ranh xã Quản Bạ
|
270
|
160
|
100
|
230
|
138
|
90
|
138
|
90
|
70
|
|
6
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba Km 21
|
Thôn Sín Chải
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
7
|
Đầu Cầu Bắc Sum
|
Hết nhà ông Bế Văn Minh thôn Tân Sơn
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
8
|
Km 27 đi thôn Bản Chất
|
Hộ ông Hạng Thìn Chính Km 33
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
9
|
Cầu 25
|
Thôn Bản Phố B
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
10
|
Cầu Bắc Sum
|
Điểm trường Lùng Vài
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
11
|
Ngã ba QL.4C Km 22+600
|
Bản Lùng Thiềng
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
12
|
Ngã ba Bản Hình
|
Bản Khâu Ngày
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
13
|
Ngã ba đội sản xuất số 9 đoàn kinh tế
quốc phòng 31
|
Thôn Phìn Sảng
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
14
|
Km17
|
Trạm biên phòng cũ
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
15
|
Trạm biên phòng cũ
|
Thôn Phìn Sảng B
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
16
|
Thôn Lùng Giàng
|
Thôn Mã Hoàng Phìn
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
17
|
Ngã ba Bản Hình
|
Thôn Khâu Ngày - Thượng Lâm - Tả Lèng
|
170
|
102
|
68
|
136
|
220
|
140
|
102
|
160
|
110
|
|
18
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
160
|
|
|
150
|
|
|
100
|
|
|
Bảng
số 59
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH THANH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Minh Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
Thôn Tân Thái (Giáp ranh xã Sơn Dương)
|
Thôn Tân Thành (Giáp ranh xã Tân Trào)
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
2
|
Thôn Lê (Giáp ranh xã Tân Trào)
|
Thôn Niếng (Giáp ranh xã Tân Trào)
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
3
|
Đường tỉnh 185
|
Thôn Tân Yên (Giáp ranh xã Sơn Dương)
|
Hết địa phận thôn Lập Binh (Giáp ranh
xã Tân Trào)
|
440
|
260
|
180
|
350
|
210
|
140
|
260
|
160
|
100
|
|
4
|
Đường huyện 07
|
Cầu tràn thôn Lê
|
Hết địa phận thôn Cả (Giáp ranh xã Sơn
Dương)
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
5
|
Đường huyện 18
|
Ngã ba thôn Cầu rẽ đi thôn Cảy
|
Thôn Tân Thành (Giáp xã Quốc lộ 2C)
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
6
|
Đường huyện 02
|
Giáp Đường tỉnh 185
|
Hết địa phận thôn Tân Tiến (Giáp ranh
tỉnh Thái Nguyên)
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
7
|
Đường liên thôn
|
Giáp Đường huyện 02 (Thôn Tân Tiến)
|
Giáp Đường tỉnh 185 (Thôn Bình Dân)
|
200
|
170
|
150
|
160
|
120
|
100
|
120
|
110
|
90
|
|
8
|
Thôn Đồng Tậu
|
Cầu tràn Phục Hưng
|
200
|
170
|
150
|
160
|
120
|
100
|
120
|
110
|
90
|
|
9
|
Thôn Khuôn Tâm
|
Trường tiểu học Lương Thiện (Giáp
Đường huyện 02)
|
200
|
170
|
150
|
160
|
120
|
100
|
120
|
110
|
90
|
|
10
|
Đường thôn
|
Thôn Dõn (Giáp Đường huyện 07)
|
Thôn Toa (Giáp Quốc lộ 2C)
|
220
|
180
|
160
|
180
|
130
|
110
|
130
|
120
|
80
|
|
11
|
Thôn Cầu (Giáp Đường huyện 07)
|
Hết địa phận thôn Ngòi Trườn (Giáp
ranh xã Thái Bình)
|
180
|
150
|
130
|
140
|
110
|
90
|
110
|
100
|
70
|
|
12
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
Các thôn: Niếng, Toa, Lê, Tân Thành,
Tân Thái, Tân Yên, Đồng Min
|
120
|
|
|
100
|
|
|
90
|
|
|
|
Các thôn: Dõn, Mới, Cò, Cầu, Cả, Cảy,
Đồng Đon, Quang Thanh, Lập Binh, Đồng Quan, Phục Hưng
|
100
|
|
|
80
|
|
|
70
|
|
|
|
Các thôn: Ngòi Trườn, Khấu Lấu, Bình
Dân, Tân Thượng, Đồng Tậu, Khuôn Tâm, Tân Tiến, Đồng Chanh, Khuôn Mản
|
70
|
|
|
70
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 60
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NÀ HANG
(Kèm theo Nghị
Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Nà Hang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2C)
|
Đường Hoàng Thế Cao
|
Khe nhà ông Cống (Hết nhà bà Phạm Thị
Nhãn)
|
2.220
|
1.555
|
1.110
|
1.780
|
1.246
|
890
|
1.340
|
938
|
670
|
|
2
|
Khe nhà ông Cống (Giáp nhà bà Phạm Thị
Nhãn)
|
Chân dốc Km5 thôn Ngòi Nẻ
|
1.970
|
1.380
|
985
|
1.580
|
1.106
|
790
|
1.190
|
833
|
595
|
|
3
|
Quốc lộ 2C
|
Chân dốc Km5 thôn Ngòi Nẻ
|
Giáp ranh xã Yên Lập
|
200
|
140
|
100
|
160
|
120
|
80
|
120
|
100
|
90
|
|
4
|
Đường Tân Trào
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đoạn rẽ
vòng qua khu TĐC 876 cũ)
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Cây xăng Nẻ)
|
870
|
610
|
435
|
700
|
490
|
350
|
530
|
371
|
265
|
|
5
|
Đường Hồng Thái
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết đất nhà bia lưu niệm
|
2.220
|
1.555
|
1.110
|
1.780
|
1.246
|
890
|
1.340
|
938
|
670
|
|
6
|
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - chi
nhánh Na Hang
|
Đầu cầu thủy văn thôn 2
|
1.230
|
860
|
615
|
990
|
693
|
495
|
740
|
518
|
370
|
|
7
|
Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập)
|
Quốc lộ 279 (Đầu cầu Nà Ma)
|
Giáp ranh xã Thượng Lâm
|
100
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
60
|
55
|
50
|
|
8
|
Đường Việt Bắc
|
Trục đường đoạn ngõ sát sân Quảng
Trường
|
Hết đất nhà ông Chẩu Văn Thành
|
1.230
|
860
|
615
|
990
|
693
|
495
|
740
|
518
|
370
|
|
9
|
Đường Trần Nhật Duật
|
Bến thủy lòng hồ Thủy điện Tuyên Quang
|
Ngã ba cây xăng thôn 6
|
1.970
|
1.380
|
985
|
1.580
|
1.106
|
790
|
1.190
|
833
|
595
|
|
10
|
Đường Ngô Gia Khảm (QL279)
|
Ngã ba cây xăng thôn 6
|
Ngã ba cụm Công nghiệp Khuôn Phươn
|
1.970
|
1.380
|
985
|
1.580
|
1.106
|
790
|
1.190
|
833
|
595
|
|
11
|
Quốc lộ 279
|
Ngã ba cụm Công nghiệp Khuôn Phươn
|
Ngã ba đường lên bãi rác
|
620
|
435
|
310
|
500
|
350
|
250
|
380
|
266
|
190
|
|
12
|
Ngã ba đường lên bãi rác
|
Hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà
Reo)
|
300
|
210
|
150
|
240
|
168
|
120
|
180
|
130
|
100
|
|
13
|
Hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà
Reo)
|
Giáp ranh xã Minh Quang
|
190
|
135
|
95
|
160
|
120
|
80
|
120
|
100
|
80
|
|
14
|
Đường Trần Phú
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đầu cầu
Ba Đạo)
|
Ngã ba cây xăng thôn 6
|
1.970
|
1.380
|
985
|
1.580
|
1.106
|
790
|
1.190
|
833
|
595
|
|
15
|
Đường Trần Đại Nghĩa
|
Đầu cầu Ba Đạo (qua sân vận động Na
Hang)
|
Giáp đường Trần Phú
|
870
|
610
|
435
|
700
|
490
|
350
|
530
|
371
|
265
|
|
16
|
Đường Tân Lập
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Ngã ba Tân Lập đi Thanh Tương
|
620
|
435
|
310
|
500
|
350
|
250
|
380
|
266
|
190
|
|
17
|
Đường Hoàng Thế Cao
|
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết đất nhà ông Bàn Minh Hiếu, thôn Nà
Mỏ
|
160
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
18
|
Đất nhà ông Bàn Minh Hiếu, thôn Nà Mỏ
|
Giáp ranh xã Hồng Thái
|
160
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
19
|
Đường liên thôn
|
Ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND
xã Năng Khả cũ
|
Nhà ông Đinh Văn Sử
|
160
|
110
|
80
|
130
|
100
|
75
|
100
|
80
|
70
|
|
20
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba trạm kiểm lâm
|
Thao trường
|
160
|
110
|
80
|
130
|
100
|
75
|
100
|
80
|
70
|
|
21
|
Hang Khào qua Lũng Trúc đến thôn Lũng
Giang
|
Đầu tuyến Hang Khào qua Lũng Trúc đến
thôn Lũng Giang
|
Cuối tuyến Hang Khào qua Lũng Trúc đến
thôn Lũng Giang
|
160
|
110
|
80
|
130
|
100
|
75
|
100
|
80
|
70
|
|
22
|
Toàn bộ các thửa đất liền cạnh từ nhà
ông Nguyễn Văn Quang (giáp thôn Tân Lập) đến hết đất nhà ông Ma Văn Kiểm thôn
Nà Đồn (Hai bên đường Nẻ Pắc Kẹm, ĐH6)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Quang (giáp thôn
Tân Lập)
|
Hết đất nhà ông Ma Văn Kiểm thôn Nà
Đồn (Hai bên đường Nẻ Pắc Kẹm, ĐH6)
|
230
|
161
|
115
|
190
|
135
|
95
|
140
|
120
|
90
|
|
23
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
Các thôn: Nà Đồn, Nà Né, Yên Trung
|
190
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
|
24
|
Thôn Nà Làng (Pá Làng cũ)
|
120
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
25
|
Các thôn: Nà Thôm, Yên Thượng, Đon
Tâu, Cổ Yểng, Nà Mạ
|
90
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
|
26
|
Các thôn còn lại
|
70
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
Bảng
số 61
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG, MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NẤM DẨN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Nấm Dẩn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 178
|
Cầu dưới Trạm y tế
|
Ngã ba trụ sở thôn Nấm Chiến
|
240
|
220
|
200
|
190
|
170
|
150
|
140
|
120
|
110
|
|
2
|
Cầu dưới Trạm y tế
|
Cầu bê tông giáp xã Pà Vầy Sủ
|
140
|
120
|
100
|
125
|
115
|
110
|
115
|
90
|
80
|
|
3
|
Ngã ba cổng thôn Nấm Chiến
|
Giáp ranh xã Khuôn Lùng
|
120
|
110
|
100
|
115
|
105
|
100
|
90
|
70
|
60
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Ngã ba gần trường bán trú Tả Nhìu
|
Ngã ba đi thôn Vai Lũng
|
150
|
135
|
120
|
135
|
125
|
115
|
120
|
110
|
90
|
|
5
|
Ngã ba đi thôn Vai Lũng
|
Ngã ba đi thôn Cốc Đông
|
120
|
110
|
100
|
115
|
105
|
100
|
90
|
70
|
60
|
|
6
|
Trạm y tế Tả Nhìu
|
Giáp ranh xã Trung Thịnh
|
150
|
135
|
120
|
135
|
125
|
115
|
120
|
110
|
90
|
|
7
|
Cổng thôn Lủng Mở 2
|
Trạm y tế Tả Nhìu
|
150
|
135
|
120
|
135
|
125
|
115
|
120
|
110
|
90
|
|
8
|
Ngã 3 đoạn cầu Na Lan đến cầu treo Cốc
Soọc
|
Cổng thôn Lủng Mở 2
|
150
|
135
|
120
|
135
|
125
|
115
|
120
|
110
|
90
|
|
9
|
Ngã ba đi thôn Cốc Đông
|
Hợp tác xã Xuân Mai
|
130
|
125
|
110
|
120
|
110
|
105
|
100
|
85
|
70
|
|
10
|
Cầu Na Lan
|
Cầu treo Cốc Sọoc
|
180
|
150
|
130
|
150
|
130
|
125
|
130
|
115
|
100
|
|
11
|
Đường nội thôn
|
Các trục đường bê tông trong khu hạ
sơn thôn Tân Sơn
|
120
|
110
|
100
|
115
|
105
|
100
|
90
|
70
|
60
|
|
12
|
Cổng tuyến đường kiểu mẫu đi qua
trường THCS
|
Cầu bê tông nhà sàn Bãi đá cổ
|
150
|
135
|
120
|
135
|
125
|
115
|
120
|
110
|
90
|
|
13
|
Các tuyến đường chính đi đến trụ sở
các thôn
|
120
|
|
|
115
|
|
|
90
|
|
|
|
14
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
100
|
|
|
105
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 62
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NẬM DỊCH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Nậm Dịch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 177
|
Cổng chào xã Nậm Dịch
|
Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
2
|
Ngã ba đường rẽ đi xã Thông Nguyên
|
Cầu số 10 đường tỉnh 177
|
280
|
170
|
110
|
220
|
130
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
3
|
Cầu số 10 đường tỉnh 177
|
Hết nhà ông Siêu (km 25 +200m)
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
4
|
Nhà ông Siêu (km 25 +200m)
|
Km27 (đường mới )
|
280
|
170
|
110
|
220
|
130
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
5
|
Km27 (đường mới )
|
Km 31 đường tỉnh 177
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
75
|
|
6
|
Km 31 đường tỉnh 177
|
Km 32 đường tỉnh 177
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
75
|
|
7
|
Km 32 của đường tỉnh 177
|
Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34
đường tỉnh lộ 177)
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
8
|
Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34
đường đường tỉnh 177)
|
Nhà ông Hoàng Lơm
|
280
|
170
|
110
|
220
|
130
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
9
|
Nhà ông Hoàng Lơm
|
Ngã tư đầu cầu 16 tỉnh lộ 177
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
10
|
Ngã ba cầu nhà ông Vũ và đường lên
trường học qua nhà ông Cát
|
Đập thủy điện Sông Chảy 1
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
11
|
Đập thủy điện Sông Chảy 1
|
Hết địa phận xã Nậm Dịch (Giáp ranh xã
Hoàng Su Phì)
|
280
|
170
|
110
|
220
|
130
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
12
|
Đường liên xã
|
Ngã tư đầu cầu 16 đường tỉnh 177
|
Hết km 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
13
|
Đường liên xã
|
Km 1 đường Nậm Dịch - Hồ thầu
|
Hết địa phận xã Nậm Dịch (đường Nậm
Dịch - Hồ thầu)
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
75
|
|
14
|
Ngã ba đường rẽ đi Bản Péo (km 34
đường tỉnh 177)
|
Hết nhà ông Sùng Văn Dìn (Đường Nậm
Dịch - Tân Tiến)
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
75
|
|
15
|
Đường trục xã
|
Đường rẽ đi xã Thông Nguyên
|
Hết đất nhà văn hóa cộng đồng (hết
xưởng nhà Chiến Hảo) thôn Tấn Xà Phìn
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
75
|
|
16
|
Khu trung tâm thôn Hóa Chéo Phìn
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
75
|
|
17
|
Đường rẽ xuống cầu cứng
|
Đường rẽ lên thôn 9
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
18
|
Nhà ông Dương Văn Nhà
|
Hết nhà ông Giàng Seo Tảnh
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
75
|
|
19
|
Đường liên thôn
|
Cổng chợ thôn 10
|
Hết đất thôn 10 và rẽ vào trường Mầm
non
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
20
|
Đường trục thôn
|
Nhà ông Vũ
|
Trường TH, THCS Nậm Dịch
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
75
|
|
21
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 63
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NIÊM SƠN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Niêm Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4C
|
Giáp ranh xã Tát Ngà
|
Ngã ba rẽ đi thôn Khuổi Luôn
|
400
|
320
|
240
|
320
|
260
|
190
|
240
|
190
|
140
|
|
2
|
Ngã ba rẽ đi thôn Khuổi Luôn
|
Hết cầu cứng Na Ngà
|
450
|
360
|
270
|
360
|
290
|
220
|
270
|
220
|
160
|
|
3
|
Cầu cứng Na Ngà
|
Đầu cầu Niêm Tòng
|
400
|
320
|
240
|
320
|
260
|
190
|
240
|
190
|
140
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Quốc lộ 4C đi thôn Khuẩy Luông
|
Giáp ranh xã Tát Ngà
|
300
|
240
|
180
|
240
|
190
|
140
|
180
|
140
|
110
|
|
5
|
Ngã ba Quốc lộ 4C (thôn Pó Pi A 2)
|
Giáp ranh xã Khâu Vai
|
300
|
240
|
180
|
240
|
190
|
140
|
180
|
140
|
110
|
|
6
|
Vị trí bám các trục đường liên thôn
|
200
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
120
|
140
|
120
|
|
7
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
140
|
|
|
112
|
|
|
84
|
|
|
Bảng
số 64
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGHĨA THUẬN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Nghĩa Thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh xã Quản Bạ
|
Ngã ba Thanh Long
|
850
|
510
|
340
|
680
|
410
|
270
|
510
|
310
|
200
|
|
2
|
Ngã ba Thanh Long
|
Hết nhà ông Cháng Thìn Lù
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
3
|
Giáp nhà ông Cháng Thìn Lù
|
Hết địa phận xã Nghĩa Thuận (Hướng đi
xã Tùng Vài)
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
4
|
Ngã ba Thanh Long
|
Hết địa phận xã Nghĩa Thuận (Hướng đi
Mốc 325)
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
5
|
Trạm Y tế qua UBND xã
|
Cổng Thôn Lùng Cáng
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
6
|
Ngã ba gần UBND xã Nghĩa Thuận (cũ)
|
Trường PTDTBT trung học cơ sở Nghĩa
Thuận
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
70
|
90
|
70
|
60
|
|
7
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất thôn Mã Hồng
|
100
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
8
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất thuộc thôn Na Cho Cai
|
100
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
9
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
90
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 65
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGỌC ĐƯỜNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản
xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Ngọc Đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 34
|
Cầu Độc Lập
|
Hết nhà ông Đức (giáp đường bê tông
-tờ 88 thửa 77)
|
4.030
|
|
|
3.120
|
|
|
2.420
|
|
|
|
Nhà ông Đức (giáp đường bê tông - tờ
88 thửa 77)
|
Hết nhà ông Vương tờ 91 thửa 11
|
1.460
|
880
|
580
|
1.130
|
735
|
331
|
880
|
530
|
350
|
|
Giáp nhà ông Vương tờ 91 thửa 11
|
Đỉnh Tạm Mò
|
920
|
550
|
370
|
710
|
462
|
208
|
560
|
340
|
220
|
|
Đỉnh Tạm Mò
|
Hết thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát
nước)
|
140
|
120
|
110
|
125
|
100
|
85
|
80
|
70
|
60
|
|
Thửa 52 tờ 19 (giáp rãnh thoát nước)
|
Suối Đá Mài (Khuẩy Yến)
|
320
|
190
|
150
|
243
|
170
|
110
|
200
|
150
|
100
|
|
Suối Đá Mài (Khuẩy Yến)
|
Hết địa phận xã Ngọc Đường
|
140
|
120
|
110
|
125
|
100
|
85
|
80
|
70
|
60
|
|
2
|
Đường Sơn Hà (ĐT.180)
|
Cầu Nậm Thấu
|
Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang
Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34)
|
2.930
|
1.760
|
1.170
|
2.270
|
1.476
|
664
|
1.760
|
1.060
|
700
|
|
Chân dốc Thái Hà (hết đất nghĩa trang
Thái Hà cũ bám đường Sơn Hà Thửa 6 tờ 34)
|
Tiếp giáp thôn Bản Cưởm 1 (Đỉnh dốc 3
khoanh - Hết thửa 125 tờ 31)
|
1.460
|
880
|
580
|
1.130
|
735
|
331
|
880
|
530
|
350
|
|
3
|
Đường Tùng Bá - Tráng Kìm (ĐT.180)
|
Giáp Thái Hà (Đỉnh dốc 3 khoanh)
|
Ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2
|
920
|
550
|
370
|
710
|
462
|
208
|
560
|
340
|
220
|
|
4
|
Đường Quyết Thắng
|
Cầu Cút (Thửa 4 tờ 115)
|
Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129
tờ 78)
|
1.460
|
880
|
580
|
1.130
|
735
|
331
|
880
|
530
|
350
|
|
Chân dốc (Đường vào trạm điện thửa 129
tờ 78)
|
Hết địa phận xã Ngọc Đường
|
920
|
550
|
370
|
710
|
462
|
208
|
560
|
340
|
220
|
|
5
|
Ngõ 40 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Hết đất nhà ông Thuận (Thửa 4 tờ 69)
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
6
|
Ngõ 91 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Hết đất nhà ông Thương, bà Ngân
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
7
|
Ngõ 50 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Ngõ 91
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
8
|
Ngõ 97 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Ngõ 91
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
9
|
Ngõ 72 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Giáp Suối (Thửa 3 tờ 69)
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
10
|
Ngõ 133 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Giáp Sông Miện và đoạn đường bê tông
vào nhà bà Hợp
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
11
|
Ngõ 60 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Giáp Sông Miện
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
12
|
Ngõ 84 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Ngõ 72 (Thửa 27 tờ 46)
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
13
|
Ngõ 100 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Hết đất nhà ông Tỵ, bà Diên (Thửa 39
tờ 45)
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
14
|
Ngõ 110 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Thôn Thái Hà (Hết thửa 20 tờ 45)
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
15
|
Ngõ 183 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà
|
Hết đất nhà ông Đô (Hết thửa 2 tờ 42)
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
16
|
Ngõ 195 đường Sơn Hà
|
Đường Sơn Hà nối với Ngõ 183
|
Ngã 3 Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà (Hết
thửa 35 tờ 33)
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
Ngã 3 rẽ vào Nhà Văn Hóa thôn Thái Hà
(Thửa 22 tờ 33)
|
Hết đất nhà ông Vũ Đình Đào (Hết thửa
1 tờ 31)
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Sơn
|
Hết đất nhà Ngô Chí Lâm
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
17
|
Đường trục thôn: Đường bê tông (Ngõ
đối diện Ngõ 195)
|
Đường Sơn Hà
|
Đất nhà ông Hoàng, bà Hoa
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
18
|
Đường trục thôn: Đường bê tông nối từ
ngõ 60 sang ngõ 183
|
Ngõ 60
|
Ngõ 183
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
19
|
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm
trong thôn Bản Tuỳ
|
Giáp QL34
|
Ngõ 40 đường Sơn Hà (Thửa 27 tờ 68)
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
Đất bà Nông Thị Ba
|
Cuối ngõ 72 (Thửa 3 tờ 69)
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
Ngã 3 đất bà Hạnh (Thửa 348 tờ 72)
|
Hết thửa 204 tờ 72
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
Giáp QL 34 (cổng làng Bản Tùy)
|
Hết thửa 86, tờ bản đồ số 2 lâm nghiệp
|
710
|
430
|
280
|
570
|
370
|
200
|
430
|
260
|
170
|
|
20
|
Đường trục thôn: Đường trục chính nằm
trong thôn Tà Vải
|
Đường Quyết Thắng
|
Hết đất hộ Nguyễn Văn Tú (Thửa 102 tờ
125)
|
430
|
250
|
170
|
420
|
275
|
160
|
260
|
160
|
110
|
|
Đầu thôn Tà Vải (hết thửa 86, tờ bản
đồ số 2 lâm nghiệp)
|
Hết đất ông Lòng (Thửa 71 tờ 125)
|
430
|
250
|
170
|
420
|
275
|
160
|
260
|
160
|
110
|
|
21
|
Đường trục thôn: Các đường bê tông nối
với Ngõ 91 đường Sơn Hà
|
500
|
300
|
200
|
400
|
260
|
140
|
300
|
180
|
120
|
|
22
|
Đường trục thôn: Các đoạn đường bê
tông: Đoạn nối từ Ngõ 50 đến đất nhà ông Phạm Văn Trường; Đường bê tông vào
đất nhà ông Lương Văn Hợp; Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trường đến Ngõ 91
|
500
|
300
|
200
|
400
|
260
|
140
|
300
|
180
|
120
|
|
23
|
Đường trục thôn: Đường bê tông thôn
Bản Tùy
|
Đoạn nối từ Ngõ 72
|
Đến Suối (hết đất nhà bà Lan, ông Ty)
|
500
|
300
|
200
|
400
|
260
|
140
|
300
|
180
|
120
|
|
24
|
Đường trục thôn: Đường trục thôn Nà
Báu
|
Giáp ĐT.180
|
Hết thửa 164 tờ 39
|
300
|
170
|
140
|
290
|
160
|
120
|
180
|
110
|
90
|
|
25
|
Đường trục thôn: Các đường bê tông nối
với ngõ 72
|
Toàn tuyến
|
500
|
300
|
200
|
400
|
260
|
140
|
300
|
180
|
120
|
|
26
|
Đường trục thôn: Các đường bê tông
thuộc Ngõ 183, đường Sơn Hà
|
Toàn tuyến
|
500
|
300
|
200
|
400
|
260
|
140
|
300
|
180
|
120
|
|
27
|
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong
thôn Đoàn Kết
|
Toàn tuyến
|
430
|
250
|
170
|
420
|
275
|
160
|
260
|
160
|
110
|
|
28
|
Đường trục thôn: Bản Cưởm 1
|
Toàn tuyến
|
430
|
250
|
170
|
420
|
275
|
160
|
260
|
160
|
110
|
|
29
|
Đường trục thôn: Bản Cưởm 2
|
Toàn tuyến
|
430
|
250
|
170
|
420
|
275
|
160
|
260
|
160
|
110
|
|
30
|
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong
thôn Sơn Hà
|
Toàn tuyến
|
500
|
340
|
180
|
500
|
340
|
180
|
390
|
230
|
160
|
|
31
|
Đường trục thôn: Đường dân sinh trong
thôn Thái Hà
|
Toàn tuyến
|
500
|
340
|
180
|
500
|
340
|
180
|
390
|
230
|
160
|
|
32
|
Đường trục thôn: Thôn Nậm Tài (giáp
Bản Tuỳ đến giáp thôn Bản Cưởm 1)
|
Toàn tuyến
|
290
|
170
|
140
|
290
|
189
|
100
|
180
|
110
|
90
|
|
33
|
Đường trục thôn: Khu vực còn lại của
thôn Bản Tuỳ; khu vực còn lại của thôn Tà Vải
|
Toàn tuyến
|
290
|
170
|
140
|
290
|
189
|
100
|
180
|
110
|
90
|
|
34
|
Đường trục thôn: Các khu vực còn lại
của xã Ngọc Đường (cũ)
|
Toàn tuyến
|
210
|
140
|
120
|
210
|
110
|
90
|
130
|
100
|
80
|
|
35
|
Các tuyến đường khác chưa có tên
trong bảng giá đất
|
Các thôn: Tạm Mò, Nà Trang, Bắc Bừu,
Bản Loan, Nà Yến, Nà Xá, Nà Khuổng, Bản Bó, Nà Han, Khuổi Trông
|
120
|
|
|
90
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 66
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGỌC LONG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Ngọc Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Ngọc Long - Mậu Duệ (ĐH 11 cũ)
|
Thôn Bản Án (giáp ranh xã Mậu Duệ)
|
Hết nhà ông Nguyễn Văn An thôn Bản Rắn
|
150
|
120
|
100
|
120
|
100
|
85
|
110
|
80
|
65
|
|
2
|
Nhà ông Nguyễn Văn An thôn Bản Rắn
|
Đường bê tông rẽ đi thôn Nà Nghè
|
300
|
150
|
120
|
297
|
240
|
190
|
180
|
110
|
70
|
|
3
|
Đường bê tông rẽ đi thôn Nà Nghè
|
Hết thôn Tà Muồng (giáp ranh xã Du
Già)
|
150
|
120
|
100
|
120
|
100
|
85
|
110
|
80
|
65
|
|
4
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
90
|
|
|
83
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 67
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NHỮ KHÊ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản
xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Nhữ Khê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
|
Ngã ba đường rẽ quốc lộ 2D
|
Cầu Km16
|
4.800
|
2.880
|
1.920
|
3.840
|
2.300
|
1.540
|
2.880
|
1.730
|
1.150
|
|
2
|
Cầu Km16
|
Hết hồ Anh Trỗi
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.500
|
900
|
600
|
|
3
|
Giáp hồ Anh Trỗi
|
Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo
|
3.500
|
2.100
|
1.400
|
2.800
|
1.680
|
1.120
|
2.100
|
1.260
|
840
|
|
4
|
Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo
|
Giáp ranh xã Chí Đám
|
4.800
|
2.880
|
1.920
|
3.840
|
2.300
|
1.540
|
2.880
|
1.730
|
1.150
|
|
5
|
Quốc lộ 2D
|
Giáp khu đô thị An Mỹ Hưng
|
Cầu Tân Lập
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.600
|
960
|
640
|
1.200
|
720
|
480
|
|
6
|
Cầu Tân Lập
|
Hết hồ Hố Trẹo
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
7
|
Giáp hồ Hố Trẹo
|
Cầu 12 Mỹ Lâm
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
300
|
|
8
|
Đường liên xã (Đường Kết nối QL2D với
Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm)
|
Ngã Tư thôn Gò Danh giao với quốc lộ
2D
|
Giáp ranh phường Mỹ Lâm
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.600
|
960
|
640
|
1.200
|
720
|
480
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Tiếp giáp quốc lộ 2D (nhà ông Chiến
Thực) qua ngã tư Hồng Hà
|
Giáp ranh xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
300
|
|
10
|
Đường liên xã
|
Ngã ba thôn Đồng Rôm
|
Cầu tràn Bến Gỗ giáp ranh phường Mỹ
Lâm
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
300
|
|
11
|
Đường liên xã
|
Cổng giáp kho K814 qua An Thịnh
|
Giáp ranh phường Mỹ Lâm
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
12
|
Đường liên xã
|
Ngã ba cổng làng nhà ông Tình Điểm
|
Giáp ranh xã Chí Đám
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
13
|
Đường liên xã
|
Ngã ba giao với quốc lộ 2D (ông Nguyễn
Văn Hải) qua thôn Gò Chè
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Hường thôn
Trung Hà đến giáp ranh xã Chí Đám
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
14
|
Đường liên xã
|
Ngã ba nhà ông Đống qua thôn Cửa Lần,
qua thôn Hùng Lô
|
Giáp ranh xã Chí Đám
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
15
|
Đường liên xã
|
Cổng gác nhà máy Z129 (cổng phụ)
|
Hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp ranh xã
Chí Đám)
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
16
|
Đường liên xã
|
Đường suối khoáng Mỹ Lâm đi qua thôn
Trại Xoan đến ngã ba ông Trưởng Mai
|
Ngã ba Tiền Phong (giáp ranh phường Mỹ
Lâm)
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
17
|
Đường trục xã (huyện lộ cũ)
|
Cách ngã 3 giáp QL2 thôn Đoàn Kết 300
m
|
Ngã ba Cửa Lần giáp quốc lộ 2D
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
300
|
|
18
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba thôn Nhữ Hán (nhà ông Trọng An)
|
Cổng làng thôn An Thịnh giáp đường đi
kho K814
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
19
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba ông Trần Văn Thanh
|
Ngã ba ông Phú thôn Gò Củi giáp quốc
lộ 2D
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
20
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba cây xăng Thịnh Hưng đến ngã tư
ông Bền
|
Bưu điện Nhữ Hán cũ
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
21
|
Đường trục thôn
|
Ngã tư ông Chí
|
Tràn Đá Mọc
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
22
|
Đường trục thôn
|
Ngã tư ông Huệ
|
Quốc lộ 2D hồ Hố Trẹo
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
23
|
Đường trục thôn
|
Cách ngã ba con Voi giáp quốc lộ 2D
300 m
|
Qua nhà ông Đỗ Quang Sáng đến đường
trục thôn Trung Hà
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
24
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba ông Vinh thôn Liên Minh 2
|
Qua ngã tư (nhà ông Thủy) thôn Trung
Hà đến đường trục thôn Trung Hà
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
25
|
Đường trục thôn
|
Cổng làng thôn Liên Minh 2 giáp quốc
lộ 2D
|
Cổng làng giáp thôn Cây Dừa (giáp quốc
lộ 2D)
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
26
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba nhà văn hóa thôn Cây Dừa (giáp
quốc lộ 2D)
|
Cách ngã ba ông Thành Hải giáp đường
suối khoáng Mỹ Lâm 300 m
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
27
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba đình làng Cây Dừa (giáp quốc lộ
2D) qua khu dân cư
|
Cách ngã ba ông Phan Văn Thuế giáp
đường suối khoáng Mỹ Lâm 300 m
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
28
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Hồ
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khoa (giáp
ranh xã chí Đám)
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
29
|
Ngã tư thôn Gò Danh vào 300 m qua nhà
ông Trần Văn Thông
|
Cách ngã ba giáp đường đi suối khoáng
Mỹ Lâm 300 m
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
30
|
Ngã ba nhà ông Thêm Phương
|
Nghĩa trang thôn Nhữ Khê
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
31
|
Ngã ba nhà ông Định Nghĩa
|
Cách ngã 3 chợ Nhữ Khê giáp quốc lộ 2D
300 m
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
32
|
Ngã ba nhà văn hóa thôn Gò Danh qua
nhà ông Hoàng Văn Lợi
|
Đường trục thôn Thọ An
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
33
|
Ngã ba nhà ông Lại qua nhà văn hóa
thôn Thọ An
|
Ngã ba nhà bà Xoài thôn Cửa Lần
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
34
|
Cách ngã ba giáp trường tiểu học Nhữ
Khê cũ (QL2D) 300 m
|
Cách ngã ba bà Từng giáp quốc lộ 2D
300 m
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
35
|
Cách ngã ba bưu điện xã qua thôn Đồng
Thọ Xuân, thôn Đồng Cả 300 m
|
Cách ngã ba thôn 5 giáp quốc lộ 2D
đường đi nhà máy xử lý rác thải 300 m
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
36
|
Cách ngã ba QL2 đi nhà máy Z129 300m
|
Cổng nhà máy Z129
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
37
|
Tiếp giáp đất nhà máy Z129 đi thôn Độc
Lập, Chiến Thắng
|
Giáp nhà máy Z113
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
38
|
Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 thôn Tân
Bình ngã ba nhà bà Trần Thị Thảo 300m
|
Hết thửa đất ở nhà ông Sơn thôn Tân
Bình
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
39
|
Cách ngã ba giáp quốc lộ 2 đoạn qua
nhà văn hóa thôn Tân Bình 300m
|
Ngã ba cổng nhà ông Tiền thôn Tân Bình
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
40
|
Đường trục thôn
|
Cách ngã ba QL2 vị trí gần cổng ngân
hàng Agribank thôn Tân Bình 300m
|
Ngã ba cổng nhà bà Diệp thôn Tân Bình
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
41
|
Ngã ba thôn Hưng Quốc đi Hùng Quang
|
Hết đất ở nhà ông Bình (giáp ranh xã
Chí Đám)
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
42
|
Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí giáp đất
ở nhà ông Lê Đức Tuấn thôn Hòa Bình 300m
|
Ngã ba nhà văn hóa thôn Dân Chủ
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
43
|
Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cổng làng
thôn Dân Chủ 300m
|
Ngã ba nhà văn hóa thôn Đoàn Kết
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
44
|
Cách ngã ba quốc lộ 2 vị trí cạnh nhà
ông Duy thôn Hòa Bình 300m
|
Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
45
|
Cách ngã ba quốc lộ 2 hướng đi trường
tiểu học Minh Cầm 300 m
|
Ngã ba trường Tiểu học Minh Cầm thôn
Hoà Bình
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
46
|
Ngã ba chùa Minh Cầm thôn Đoàn Kết
|
Miếu Ba Cô thôn Cầu Chéo
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
300
|
540
|
320
|
220
|
|
47
|
Khu tái định cư Đồng Giàn (trừ các
thửa đất nằm trên đường trục xã)
|
1.000
|
|
|
800
|
|
|
600
|
|
|
|
48
|
Khu tái định cư Gò Danh
|
|
|
1.000
|
|
|
800
|
|
|
600
|
|
|
|
49
|
Khu tái định cư Đồng Thắng (trừ các
thửa đất nằm trên đường trục xã)
|
1.000
|
|
|
800
|
|
|
600
|
|
|
|
50
|
Khu du lịch sinh thái Mi Mô Sa
|
|
|
1.000
|
|
|
800
|
|
|
600
|
|
|
|
51
|
Khu đô thị An Mỹ Hưng
|
Các lô dọc quốc lộ 2D trong khu đô thị
An Mỹ Hưng
|
3.000
|
|
|
2.400
|
|
|
1.800
|
|
|
|
52
|
Các lô dọc theo đường từ ngã ba tiếp
giáp quốc lộ 2 (cổng chính KĐT An Mỹ Hưng) đến ngã tư giao nhau với quốc lộ
2D
|
3.000
|
|
|
2.400
|
|
|
1.800
|
|
|
|
53
|
Đường nội bộ trong khu đô thị An Mỹ
Hưng
|
2.000
|
|
|
1.600
|
|
|
1.200
|
|
|
|
54
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
350
|
|
|
280
|
|
|
210
|
|
|
Bảng
số 68
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PÀ VẦY SỦ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Pà Vầy Sủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 178
|
Giáp cầu Bản Ngò
|
Hết đất Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178)
|
120
|
100
|
70
|
120
|
100
|
70
|
72
|
60
|
40
|
|
2
|
Giáp Km 3 (đường tỉnh lộ ĐT178)
|
Giáp đất xã Nấm Dẩn
|
100
|
80
|
60
|
100
|
80
|
60
|
60
|
50
|
40
|
|
3
|
Đường Trần Phú
|
Ngã ba đi trường nội trú (đối diện đất
hộ gia đình bà Hoa (Quang)
|
Km 0 (hết đất ông Hùng (Thơm)
|
1.820
|
1.500
|
1.000
|
1.820
|
1.500
|
1.000
|
1.092
|
900
|
600
|
|
4
|
Giáp đất Hạt kiểm lâm
|
Hết đất hộ ông Phù (Lan)
|
650
|
390
|
260
|
650
|
390
|
260
|
390
|
230
|
160
|
|
5
|
Đoạn đường bê tông chợ Cốc Pài (từ đất
hộ ông Thịnh (Quỳnh))
|
Hết đất hộ ông Thắng (Ngà)
|
950
|
570
|
380
|
950
|
570
|
380
|
570
|
340
|
230
|
|
6
|
Ngã 3 Kim Đồng đi trường Nội trú (đối
diện với đất bà Hoa (Quang))
|
Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài
|
490
|
420
|
280
|
490
|
420
|
280
|
294
|
250
|
170
|
|
7
|
Đầu cầu (Cứng) Cốc Pài
|
Đầu cầu treo Cốc Pài
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
8
|
Ngã ba đường vào thôn Súng Sảng)
|
Vào thôn Súng Sảng 500 m
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
9
|
Ngã 3 cây xăng (đất ông Vàng Văn Sinh)
|
Hết đường
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
10
|
Ngã 3 đường vào thôn Súng Sảng
|
Lò mổ
|
350
|
210
|
140
|
350
|
210
|
140
|
210
|
130
|
80
|
|
11
|
Ngã 3 đường từ đất ông Hùng (Gara Auto
Gia Lộc)
|
Hết đất phía sau bến xe khách (nhà
Dung (Phượng))
|
290
|
240
|
160
|
290
|
240
|
160
|
174
|
140
|
100
|
|
12
|
Đất nhà ông Điều (Quyến)
|
Hết khu quy hoạch dân cư (nhà bà Ly
Thị Chắm)
|
290
|
240
|
160
|
290
|
240
|
160
|
174
|
140
|
100
|
|
13
|
Đường Minh Khai
|
Ngã 3 Cửa hàng thương mại tại Km 0
|
Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc)
|
820
|
690
|
460
|
820
|
690
|
460
|
492
|
410
|
280
|
|
14
|
Ngõ 1 đoạn đường bê tông ngã 3 vào
trường chính trị xã Pà Vầy Sủ (đường vào Trường TTGD nghề nghiệp-thường
xuyên)
|
Đất Trung tâm trường chính trị xã Pà
Vầy Sủ
|
650
|
550
|
360
|
650
|
550
|
360
|
390
|
330
|
220
|
|
15
|
Đường Minh Khai
|
Ngã 4 Quốc lộ 4D (đi thôn Cốc Coọc)
|
Trung tâm dạy nghề (cũ) giáp đất hộ bà
Tin
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
16
|
Đất hộ bà Tin giáp đất Trung tâm dạy
nghề (Cũ)
|
Đất thôn Cốc Pú (Ngã ba dưới trường
Nội trú liên cấp vào khu tái định cư)
|
210
|
170
|
120
|
210
|
170
|
120
|
126
|
100
|
70
|
|
17
|
Đường rẽ vào khu tái định cư Cốc Pú
|
Hết đất khu tái định cư Cốc Pú
|
210
|
170
|
120
|
210
|
170
|
120
|
170
|
100
|
70
|
|
18
|
Đường Lê Duẩn
|
Ngã 3 Km 0 (Cửa hàng thương mại giáp
đất ông Hùng (Thơm))
|
Ngã 3 Bệnh viện đa khoa khu vực Xín
Mần
|
1.820
|
1.500
|
1.000
|
1.820
|
1.500
|
1.000
|
1.092
|
900
|
600
|
|
19
|
Ngõ 1 từ ngã 3 (đối diện nhà ông Khởi
(Phượng)
|
Hết đất phòng Kinh tế
|
470
|
400
|
260
|
470
|
400
|
260
|
282
|
240
|
160
|
|
20
|
Ngõ 2, Cổng chào Làng văn hóa thôn 3
(giáp đất hộ ông Cường (Loan))
|
Giáp đất hộ ông Sơn (Liên)
|
470
|
400
|
260
|
470
|
400
|
260
|
282
|
240
|
160
|
|
21
|
Đất hộ ông Sơn (Liên)
|
Hết đất hộ ông Đương
|
290
|
270
|
180
|
290
|
270
|
180
|
174
|
160
|
110
|
|
22
|
Đất hộ ông Tin (Cọt)
|
Hết đất hộ ông Quân (Hương)
|
290
|
240
|
160
|
290
|
240
|
160
|
174
|
140
|
100
|
|
23
|
Ngõ 3, đường sau nhà Văn hoá: Từ giáp
đất hộ ông Khánh (Xuân)
|
Hết đất ông Chỉ (Lưu)
|
650
|
550
|
360
|
650
|
550
|
360
|
390
|
330
|
220
|
|
24
|
Ngã 3 Trường Nội trú đất hộ ông Quý
(Huyền)
|
Cầu Bản Ngò
|
650
|
550
|
360
|
650
|
550
|
360
|
390
|
330
|
220
|
|
25
|
Trục đường bậc xuống Trường Nội trú
(từ đất hộ ông Khánh (Xuân))
|
Hết đất hộ ông Huy Cương
|
470
|
400
|
260
|
470
|
400
|
260
|
282
|
240
|
160
|
|
26
|
Ngõ 3 Đường sau nhà Văn hóa: Từ giáp
đất ông Công (Nga)
|
Hết đất ông Thi (Xuân)
|
650
|
550
|
360
|
650
|
550
|
360
|
390
|
330
|
220
|
|
27
|
Đường Đặng Thùy Trâm
|
Trục đường từ ngã 3 vào Bệnh viện đa
khoa khu vực Xín Mần (từ đất ông Vinh (Hằng))
|
Hết đất hộ ông Thèn Hồng Quân
|
650
|
500
|
340
|
650
|
500
|
340
|
390
|
300
|
200
|
|
28
|
Trục đường từ cổng bệnh viện đa khoa
khu vực Xín Mần
|
Hết đất khu tập thể bệnh viện đa khoa
khu vực Xín Mần
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
29
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Trục đường từ ngã 3 Cửa hàng xăng dầu
PVOIL Hải Phòng
|
Ngã 4 sân vận động (đi thôn Cốc Coọc)
|
950
|
800
|
530
|
950
|
800
|
530
|
570
|
480
|
320
|
|
30
|
Ngã 3 - ngõ 1
|
Trụ sở Công an xã (Công an huyện cũ)
|
470
|
400
|
260
|
470
|
400
|
260
|
282
|
240
|
160
|
|
31
|
Ngõ 2, đường vào trụ sở BCH quân sự
|
Ngã 3 (giáp đất nhà ông Lìn (Hương)
|
470
|
400
|
260
|
470
|
400
|
260
|
282
|
240
|
160
|
|
32
|
Ngõ 3, đường bê tông từ ngã 3 vào
trường THCS Liên Việt
|
Hết đất bà Nhung (Truyền)
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
33
|
Trục đường từ ngã 4 Quốc lộ 4D (thôn
Cốc Coọc) đi xã Lùng Phình
|
Ngã 3 Đền Thần Hoàng
|
470
|
400
|
260
|
470
|
400
|
260
|
282
|
240
|
160
|
|
34
|
Ngã 3 Đền Thần Hoàng
|
Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu)
|
240
|
300
|
200
|
240
|
300
|
200
|
144
|
180
|
120
|
|
35
|
Ngã 3 (nhà bà Sần Thị Chỉu)
|
Giáp xã Lùng Phình
|
130
|
110
|
70
|
130
|
110
|
70
|
78
|
70
|
40
|
|
36
|
Đường bê tông từ Quốc lộ 4
|
Đi lên đồi Vi Ba
|
180
|
140
|
110
|
180
|
140
|
110
|
110
|
90
|
70
|
|
37
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Trục đường từ ngã 3 Đài viễn thông
(Cửa hàng thương mại)
|
Ngã 4 đường Y tế và UBND xã Pà Vầy Sủ
|
950
|
800
|
530
|
950
|
800
|
530
|
570
|
480
|
320
|
|
38
|
Trục đường nhánh Đội quản lý điện lực
khu vực Xín Mần đến ngã ba đường lên trạm y tế
|
Ngã ba đường rẽ đi TT Cốc Pài cũ
|
470
|
400
|
260
|
470
|
400
|
260
|
282
|
240
|
160
|
|
39
|
Trục đường từ ngã 3 đài Truyền thanh -
TH
|
Ngã ba Đền Thần Hoàng (Đường Sân vận
động nối vào đường Nguyễn Trãi)
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
40
|
Ngõ 1 đường từ ngã ba đài Truyền thanh
- TH
|
Nghĩa trang Liệt sỹ
|
220
|
190
|
120
|
220
|
190
|
120
|
132
|
110
|
80
|
|
41
|
Nhánh đường nước uống tinh khiết Copa
|
Hết đất hộ ông Chương Chiến
|
120
|
100
|
70
|
120
|
100
|
70
|
72
|
60
|
40
|
|
42
|
Đường Bà Triệu
|
Trục đường từ ngã ba Đài Truyền thanh
- Truyền hình đi Nhà văn hóa Tổ 4
|
Ngã 3 đường Sân vận động
|
650
|
550
|
360
|
650
|
550
|
360
|
390
|
330
|
220
|
|
43
|
Đường Chu Văn An
|
Trục đường bê tông khu 7 triệu tính từ
đất nhà bà Hoa (Quang)
|
Hết đường
|
650
|
550
|
360
|
650
|
550
|
360
|
390
|
330
|
220
|
|
44
|
Trục đường ngã 4 (Đường Y tế và UBND
xã Pà Vầy Sủ)
|
Hết đất trạm Y tế thị trấn Cốc Pài cũ
|
490
|
420
|
280
|
490
|
420
|
280
|
294
|
250
|
170
|
|
45
|
Đường Chu Văn An
|
Đoạn giáp đất Trạm y tế xuống
|
Quốc lộ 4D
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
46
|
Đường khu hạnh phúc
|
Hết đường
|
250
|
150
|
100
|
250
|
150
|
100
|
150
|
90
|
60
|
|
47
|
Đường nối vào (Đoạn Trạm y tế) đến
Quốc lộ 4D
|
Hết đường nhánh cạnh trạm y tế Pà Vầy
Sủ (Trạm y tế Cốc Pài cũ)
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
48
|
Trục đường bê tông từ ngã 3 (Đối diện
hộ ông Chung Mừng)
|
Hết đất hộ ông Ly Chúng Thanh
|
500
|
300
|
200
|
400
|
300
|
200
|
0
|
180
|
120
|
|
49
|
Đường Lê Lợi
|
Trục đường từ ngã 4 đường (Trạm Y tế
và UBND xã Pà Vầy Sủ)
|
Trung tâm thôn Vũ Khí
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
50
|
Ngã ba vào Nhà văn hóa thôn Vũ Khí
|
Hết đường bê tông
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
51
|
Đường Kim Đồng
|
Đường Cốc Pài đi trường PTDT Nội trú
(Giáp đất nhà sắt Đội quản lý đô thị)
|
Ngã 3 đường Cốc Pài đi Nà Chì
|
950
|
800
|
530
|
950
|
800
|
530
|
570
|
480
|
320
|
|
52
|
Ngõ 1, đoạn đường từ ngã 3 Trạm hạ thế
|
Rẽ xuống cầu treo Na lan
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
53
|
Ngõ 2, đoạn đường bê tông sau Trường
Tiểu học
|
Hết đất trường THPT Xín Mần
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
54
|
Ngõ 2a, đoạn đường từ đất nhà lưu trú
học sinh trường PTDT Nội trú
|
Đi hết khu dân cư phía sau trường PTDT
Nội Trú
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
55
|
Ngã 3 từ giáp đất nhà lưu trú học sinh
trường PTDT Nội trú
|
Giáp đường tỉnh lộ DT 178 (cây xăng
Petrolimex 25)
|
360
|
300
|
200
|
360
|
300
|
200
|
216
|
180
|
120
|
|
56
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Đoạn đường Cốc Pài - Nàn Ma (km 4) từ
ngã 3 thôn Cốc Pú
|
Hết đất thôn Suôi Thầu giáp đường đất
thôn La Chí Chải
|
130
|
100
|
80
|
130
|
100
|
80
|
78
|
60
|
50
|
|
57
|
Nhà văn hóa thôn Suôi Thầu
|
Ngã ba xuống điểm trường mầm non Súng
Sảng
|
130
|
100
|
80
|
130
|
100
|
80
|
78
|
60
|
50
|
|
58
|
Ngõ 3 từ ngã ba km 1 Quốc lộ 4D
|
Cổng thôn Súng Sảng
|
130
|
100
|
80
|
130
|
100
|
80
|
78
|
60
|
50
|
|
59
|
Cổng thôn Súng Sảng (đất ông Sùng Kháy
Sẩn)
|
Nhà văn hóa thôn Súng Sảng
|
130
|
100
|
80
|
130
|
100
|
80
|
78
|
60
|
50
|
|
60
|
Cổng thôn Súng Sảng đi thôn Na Pan
|
Giáp đất thôn Lùng Vai
|
130
|
100
|
80
|
130
|
100
|
80
|
78
|
60
|
50
|
|
61
|
Ngã 3 đường bê tông giáp đất ông Trung
(Huyền)
|
Trạm vi ba
|
130
|
100
|
80
|
130
|
100
|
80
|
78
|
60
|
50
|
|
62
|
Ngã ba giáp đất ông Trung (Huyền)
|
Hết đất ông Trần Văn Đức
|
130
|
100
|
80
|
130
|
100
|
80
|
78
|
60
|
50
|
|
63
|
Đường liên thôn
|
Trạm thu phát lại truyền thanh truyền
hình
|
Trường Tiểu Học xã Nàn Ma
|
120
|
100
|
70
|
120
|
100
|
70
|
72
|
60
|
40
|
|
64
|
Trục đường từ giáp đất thị trấn Cốc
Pài cũ
|
Trạm thu phát lại truyền thanh truyền
hình (ngã 3 vào thôn La Chí Chải Nàn Ma cũ)
|
100
|
80
|
60
|
100
|
80
|
60
|
60
|
50
|
40
|
|
65
|
Trường Tiểu Học xã Nàn Ma
|
Hết đất xã Pà Vày Sủ
|
100
|
80
|
60
|
100
|
80
|
60
|
60
|
50
|
40
|
|
66
|
Trường THCS xã Pà Vầy Sủ
|
Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ
|
100
|
80
|
60
|
100
|
80
|
60
|
60
|
50
|
40
|
|
67
|
Trục đường nhựa từ giáp đất xã Xín Mần
|
Cổng trường cấp II xã Pà Vầy Sủ (Cũ)
|
100
|
80
|
60
|
100
|
80
|
60
|
60
|
50
|
40
|
|
68
|
Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ
|
Giáp với xã Xín Mần
|
90
|
70
|
50
|
90
|
70
|
50
|
54
|
40
|
30
|
|
69
|
Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ cũ
|
Mốc 172
|
90
|
70
|
50
|
90
|
70
|
50
|
54
|
40
|
30
|
|
70
|
Trường tiểu học xã Bản Ngò
|
Trạm y tế Bản Ngò
|
120
|
100
|
70
|
120
|
100
|
70
|
72
|
60
|
40
|
|
71
|
Giáp tỉnh lộ ĐT 178
|
Đi qua cổng nhà máy Thủy điện Nậm Yên
và nối tiếp vào ĐT 178
|
120
|
100
|
70
|
120
|
100
|
70
|
72
|
60
|
40
|
|
72
|
Đường trục thôn
|
Tuyến đường trường Nội trú liên cấp I
- II
|
Đi thôn Nàn Lý
|
90
|
70
|
50
|
90
|
70
|
50
|
54
|
40
|
30
|
|
73
|
Trục đường nối từ đường bê tông đi
thôn Nàn Ma rẽ đi
|
Điểm trường thôn Nàn Lý
|
90
|
70
|
50
|
90
|
70
|
50
|
54
|
40
|
30
|
|
74
|
Trục đường từ ngã 3
|
Trung tâm thôn Cốc Pú
|
90
|
70
|
50
|
90
|
70
|
50
|
54
|
40
|
30
|
|
75
|
Đường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn
Lý
|
Đi qua khu di tích đến đường nhựa đi
Tả Củ Tỷ
|
90
|
70
|
50
|
90
|
70
|
50
|
54
|
40
|
30
|
|
76
|
Tuyến đường thôn Na Pan
|
Đi thôn Lùng Vai
|
90
|
70
|
50
|
90
|
70
|
50
|
54
|
40
|
30
|
|
77
|
Trục từ ngã ba thôn Seo Lử Thệm
|
Đi thôn Thào Chư Ván
|
90
|
70
|
50
|
90
|
70
|
50
|
54
|
40
|
30
|
|
78
|
Trục đường từ ngã 3 UBND xã đi thôn
Táo Thượng
|
Hết trường Trung học cơ sở xã
|
100
|
80
|
60
|
100
|
80
|
60
|
60
|
50
|
40
|
|
79
|
Trục đường từ cầu Bản Ngò
|
Giáp đất Trường tiểu học Bản Ngò
|
100
|
80
|
60
|
100
|
80
|
60
|
60
|
50
|
40
|
|
80
|
Các đường rẽ vào khu dân cư Thính Tằng
|
|
120
|
|
|
120
|
|
|
72
|
|
|
|
81
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất thuộc đường Bế Văn Đàn
|
120
|
|
|
120
|
|
|
72
|
|
|
|
82
|
Các trục đường bê tông trong khu hạ
sơn thôn Đán Kháo
|
|
100
|
|
|
100
|
|
|
60
|
|
|
|
83
|
Các trục đường liên thôn, liên xã còn
lại trên địa bàn xã
|
|
100
|
|
|
100
|
|
|
60
|
|
|
|
84
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
90
|
|
|
90
|
|
|
54
|
|
|
Bảng
số 69
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PỜ LY NGÀI
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Pờ Ly Ngài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Thôn Lủng Phặc giáp ranh với xã Hoàng
Su Phì (Km số 9 xã Hoàng Su Phì vào xã Pờ Ly Ngài)
|
Hết đất nhà Thèn Văn Phúc thôn Hạ B
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
2
|
Giáp nhà Thèn Văn Phúc Thôn Hạ B
|
Hết đất bà Nguyễn Thị Dưng (Thôn Hạ A)
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
3
|
Giáp nhà bà Nguyễn Thị Dưng (Thôn Hạ
A)
|
Hết nhà văn hóa thôn Trà Thượng
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
4
|
Giáp nhà văn hóa thôn Trà Thượng
|
Hết đất ông Lù Văn Vinh (Thôn Chàng
Chảy)
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
5
|
Giáp đất ông Lù Văn Vinh (Thôn Chàng
Chảy)
|
Hết đất Ông Thèn Văn Thu (Thôn Cóc
Mưi)
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
6
|
Giáp đất ông Thèn Văn Thu (Thôn Cóc
Mưi)
|
Hết đất Ông Sin Văn Thành (Thôn Cóc
Be)
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
7
|
Giáp đất Ông Sin Văn Thành (Thôn Cóc
Be)
|
Hết đất Lù Văn Thắng (Thôn Cóc Be)
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
8
|
Giáp đất Lù Văn Thắng (Thôn Cóc Be)
|
Hết địa phận thôn Cóc Be (Giáp ranh xã
Trung Thịnh)
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
9
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 70
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHỐ BẢNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Phố Bảng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4C
|
Ngã ba Sà Phìn
|
Hết nhà văn hóa thôn Há Sùng
|
200
|
120
|
110
|
160
|
100
|
90
|
120
|
70
|
60
|
|
2
|
Giáp nhà văn hóa thôn Há Súng
|
Ngã ba Sà Lủng A
|
1.000
|
600
|
550
|
800
|
480
|
440
|
600
|
360
|
330
|
|
3
|
Ngã ba Sà Lủng A
|
Hết địa phận xã Phố Bảng (Giáp ranh xã
Yên Minh)
|
200
|
120
|
110
|
160
|
100
|
90
|
120
|
70
|
60
|
|
4
|
Đường trục xã
|
Dốc Thẩm Mã
|
Đi qua trường Tiểu học 300m
|
550
|
330
|
300
|
440
|
260
|
240
|
330
|
200
|
180
|
|
5
|
Ngã ba Hùng Toản
|
Cổng đồn Biên phòng
|
2.260
|
1.360
|
1.240
|
1.810
|
1.090
|
1.000
|
1.360
|
820
|
750
|
|
6
|
Cổng đồn Biên phòng
|
Ngã 3 xóm mới
|
620
|
370
|
340
|
500
|
300
|
280
|
370
|
220
|
200
|
|
7
|
Ngã ba Hải quan
|
Hết trụ sở Công an
|
2.260
|
1.360
|
1.240
|
1.810
|
1.090
|
1.000
|
1.360
|
820
|
750
|
|
8
|
Giáp trụ sở Công an
|
Cửa khẩu Má Púng
|
1.030
|
620
|
570
|
820
|
490
|
450
|
620
|
370
|
340
|
|
9
|
Giáp nhà bà Xuân
|
Giáp ranh xã Sà Phìn
|
520
|
310
|
290
|
420
|
250
|
230
|
310
|
190
|
170
|
|
10
|
Giáp nhà bà Xuân
|
Ngã ba giáp nhà Hùng Toản
|
950
|
570
|
520
|
760
|
460
|
420
|
570
|
340
|
310
|
|
11
|
Giáp nhà Hùng Toản
|
Hết chợ mới
|
1.580
|
950
|
870
|
1.260
|
760
|
690
|
950
|
570
|
520
|
|
12
|
Ngã ba đi thôn Mo Só Tủng
|
Giáp động Nguyệt
|
950
|
570
|
520
|
760
|
460
|
420
|
570
|
340
|
310
|
|
13
|
Giáp chợ Phố Là
|
Hết trường Tiểu học Phố Là
|
550
|
330
|
300
|
440
|
260
|
240
|
330
|
200
|
180
|
|
14
|
Ngã ba Sủng Pà A
|
Hết trường Tiểu học Chúng Pả A
|
200
|
120
|
110
|
160
|
100
|
90
|
120
|
70
|
60
|
|
15
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba đường ô tô
|
Đường rẽ vào trại giống lên Phố Trồ
|
670
|
400
|
370
|
540
|
320
|
300
|
400
|
240
|
220
|
|
16
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất của thị trấn Phố Bảng cũ
|
340
|
200
|
190
|
270
|
160
|
150
|
200
|
120
|
110
|
|
17
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
110
|
|
|
90
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 71
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÚ LINH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Phú Linh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 184
|
Ngã ba Minh Khai - Kim Thạch - Phú
Linh
|
Ngã ba Phú Linh đi Kim Linh
|
300
|
280
|
230
|
240
|
190
|
160
|
180
|
160
|
120
|
|
2
|
Ngã ba Phú Linh đi Kim Linh
|
Ngã ba Nà Cáy
|
400
|
280
|
230
|
320
|
240
|
170
|
240
|
200
|
150
|
|
3
|
Ngã ba Nà Cáy
|
Ngã ba thôn Mường Bắc đi UBND xã Linh
Hồ
|
400
|
280
|
230
|
320
|
240
|
170
|
240
|
200
|
150
|
|
4
|
Ngã ba thôn Mường Bắc đi UBND xã Linh
Hồ
|
Giáp xã Linh Hồ
|
400
|
280
|
230
|
320
|
240
|
170
|
240
|
200
|
150
|
|
5
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Phú Linh - Kim Thạch - Minh
Khai
|
Trụ sở thôn Nà Cọ
|
300
|
280
|
230
|
240
|
190
|
160
|
180
|
160
|
120
|
|
6
|
Trụ sở thôn Nà Cọ
|
Sân vận động xã Kim Thạch cũ
|
400
|
280
|
230
|
320
|
240
|
170
|
240
|
200
|
150
|
|
7
|
Đầu khu dân cư thôn Đán Dầu (giáp địa
phận xã Kim Thạch cũ)
|
Hết địa phận xã Phú Linh (Hết khu dân
cư bản Mạ)
|
300
|
280
|
230
|
240
|
190
|
160
|
180
|
160
|
120
|
|
8
|
Giáp ranh xã Ngọc Đường
|
Ngã ba Ngọc Đường - Kim Thạch - Kim
Linh
|
300
|
280
|
230
|
240
|
190
|
160
|
180
|
160
|
120
|
|
9
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba thôn Mường Bắc đi UBND xã Linh
Hồ
|
Hết khu dân cư thôn Mường Nam
|
300
|
280
|
230
|
240
|
190
|
160
|
180
|
160
|
120
|
|
10
|
Khu dân cư thôn Muờng Nam
|
Hết đường nhựa thôn Noong I
|
300
|
280
|
230
|
240
|
190
|
160
|
180
|
160
|
120
|
|
11
|
Ngã ba Phú Linh đi Kim Linh
|
Cầu Pác Pà
|
400
|
280
|
230
|
320
|
240
|
170
|
240
|
200
|
150
|
|
12
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
190
|
|
|
150
|
|
|
110
|
|
|
Bảng
số 72
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÙ LƯU
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Phù Lưu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 189
|
Giáp ranh xã Hàm Yên
|
Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt
|
270
|
160
|
140
|
220
|
150
|
130
|
160
|
140
|
120
|
|
2
|
Ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt
|
Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm
|
340
|
200
|
160
|
270
|
170
|
150
|
200
|
160
|
130
|
|
3
|
Đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm
|
Cầu tràn Khau Lình
|
470
|
280
|
190
|
380
|
230
|
170
|
280
|
180
|
140
|
|
4
|
Cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù
Lưu
|
Cầu tràn Suối Thọ
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
5
|
Cầu tràn Suối Thọ
|
Hết địa hết địa phận thôn Kẽm, xã Phù
Lưu cũ
|
160
|
130
|
110
|
130
|
110
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
6
|
Thôn Đồng Tâm
|
Đến hết ao nhà ông Long Nhật
|
160
|
130
|
110
|
130
|
110
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
7
|
Giáp ao nhà ông Long Nhật đến
|
Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm
|
270
|
160
|
140
|
220
|
150
|
130
|
160
|
140
|
120
|
|
8
|
Cổng nhà thờ thôn Trung Tâm
|
Hết thôn Thượng Lâm, giáp ranh xã Bạch
Xa
|
160
|
130
|
110
|
130
|
110
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
9
|
Đường huyện 07
|
Nhà ông Trương Văn Kiển
|
Hết đất thôn Ngòi Họp, xã Bạch Xa
|
150
|
120
|
100
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
10
|
Đường huyện ven sông Lô
|
Giáp ranh xã Hàm Yên
|
Hết thôn Thụt
|
200
|
140
|
120
|
160
|
140
|
110
|
120
|
100
|
90
|
|
11
|
Đường liên xã
|
Mặt tái định cư thôn Nghiệu
|
Giáp ranh thôn 4 xã Hàm Yên
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
12
|
Cửa Ngòi Mù theo đường xã Hàm Yên đi
xã Bạch Xa
|
Nhà Bình Hương
|
150
|
120
|
100
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
13
|
Nhà Bình Hương
|
Giáp ranh xã Bạch Xa
|
150
|
120
|
100
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
14
|
Đường liên thôn
|
Đường rẽ vào khu di dân qua Trạm Y Tế
xã Phù Lưu
|
Hết thôn Thọ
|
210
|
150
|
130
|
170
|
150
|
120
|
130
|
110
|
100
|
|
15
|
Ngã ba thôn Kẽm
|
Cổng trường THCS Phong Lưu
|
210
|
150
|
130
|
170
|
150
|
120
|
130
|
110
|
100
|
|
16
|
Cổng trường THCS Phong Lưu
|
Hết thôn hết thôn Nà Luộc Mường thôn
Lăng Đán Nậm Lương
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
17
|
Tràn Khâu Linh
|
Hết nhà ông Nguyễn Văn Chương thôn
Thụt
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
18
|
Trạm biến áp thôn Pác Cáp
|
Hết thôn Pá Han, Bản Ban, Thôn Táu
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
19
|
Tràn Khâu Linh
|
Ngã ba nhà ông Sự
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
20
|
Ngã ba điểm Trường tiểu học Phù Loan
|
Hết thôn Nghiệu giáp ranh xã Hàm Yên
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
21
|
Ngõ ông Đặng Điện
|
Cửa khe Ngòi Mù
|
150
|
120
|
100
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
22
|
Nhà Trương Kiển
|
Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền
|
150
|
120
|
100
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
23
|
Ngõ nhà Bàn Văn Chuyền
|
Ngõ nhà ông Đặng Điện thôn Ngòi Tèo
|
150
|
120
|
100
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
24
|
Nhà văn hóa thôn Thượng Lâm
|
Hết nhà ông Lý Toàn thôn Ngòi Khang
|
150
|
120
|
100
|
120
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
25
|
Nhà ông Ngô Văn Hán đến nhà ông Hoàng
Đẹp
|
Ngã ba ông Hoàng Văn Vi đến đập Thác
Vàng
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
26
|
Nhà ông Trần Văn Minh
|
Cầu tràn nhà ông Trưởng
|
120
|
100
|
90
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
27
|
Hai bên đường từ cửa nhà ông Nhu
|
Suối Khang
|
110
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
28
|
Đường liên thôn
|
Cầu tràn suối Khang theo đường liên
thôn
|
Ngõ nhà Vượng Mai
|
110
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
29
|
Ngõ nhà Vượng Mai
|
Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái thôn Thác Đất
|
110
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
30
|
Đập Thác Vàng theo đường liên thôn
|
Nhà ông Đặng Văn Các
|
110
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
31
|
Ngõ nhà ông Vũ Đình Thái theo đường
liên thôn
|
Ngã ba nhà ông Doanh Bản (ông Trình
Định Quyết)
|
110
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
32
|
Bến đò ông Huy Mai (Bến đò km 59)
|
Nhà ông Lưu Khuê
|
110
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
33
|
Ngõ nhà ông Nguyễn Siêu Tiếp
|
Hết nhà ông Hoàn Đẹp
|
110
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
34
|
Cầu tràn nhà ông Từ Quang Trưởng
|
Nhà Nguyễn Xiêu Tiếp
|
110
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
35
|
Ngã ba trạm y tế xã Minh Dân cũ
|
Tràn suối Khang
|
110
|
90
|
80
|
90
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
36
|
Ngã ba điểm trường Thôn Thác Đất nhà
ông Trần Văn Hiện theo đường làng Mù
|
Hết nhà ông Từ Quang Hiền
|
90
|
80
|
70
|
70
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
|
37
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất của xã Phù Lưu
|
70
|
|
|
50
|
|
|
40
|
|
|
|
38
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất của thôn Ngòi Tèo, thôn Thác Đất, thôn Kim Long
|
80
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
|
39
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất của thôn Quang, thôn Thọ, thôn Pác Cáp
|
150
|
|
|
120
|
|
|
90
|
|
|
Bảng
số 73
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Phú Lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 186
|
Giáp ranh xã Sơn Thủy
|
Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú
|
190
|
150
|
140
|
180
|
100
|
70
|
130
|
70
|
50
|
|
2
|
Đường rẽ vào trường mầm non Đại Phú
|
Cầu tràn Hoa Lũng
|
200
|
180
|
160
|
190
|
110
|
80
|
140
|
80
|
60
|
|
3
|
Cầu tràn Hoa Lũng
|
Đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ
|
190
|
150
|
140
|
180
|
100
|
70
|
130
|
70
|
50
|
|
4
|
Giáp đường rẽ trạm y tế Tam Đa cũ
|
Giáp ranh xã Trường Sinh
|
200
|
180
|
160
|
190
|
110
|
80
|
140
|
80
|
60
|
|
5
|
Đường huyện 04
|
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Phú Xuân)
|
Hết trường mầm non Tam Đa
|
200
|
180
|
160
|
190
|
110
|
80
|
140
|
80
|
60
|
|
6
|
Giáp trường mầm non Tam Đa
|
Giáp ranh xã Trường Sinh
|
150
|
130
|
120
|
130
|
100
|
90
|
120
|
90
|
80
|
|
7
|
Đường huyện 06
|
Giáp Đường tỉnh 186
|
Hết địa phận thôn Cầu Trâm
|
170
|
140
|
130
|
140
|
120
|
60
|
100
|
60
|
50
|
|
8
|
Giáp thôn Cầu Trâm
|
Giáp ranh xã Trường Sinh
|
90
|
50
|
40
|
70
|
40
|
30
|
60
|
50
|
40
|
|
9
|
Đường huyện 09
|
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên)
|
Hết địa phận thôn Vy Lăng
|
170
|
140
|
130
|
140
|
120
|
60
|
100
|
60
|
50
|
|
10
|
Giáp địa phận thôn Vy Lăng
|
Giáp ranh xã Trường Sinh
|
130
|
120
|
110
|
100
|
90
|
60
|
90
|
70
|
50
|
|
11
|
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Lộ Viên)
|
Giáp Đường huyện 04
|
150
|
130
|
120
|
130
|
100
|
90
|
120
|
90
|
80
|
|
12
|
Giáp Đường huyện 04
|
Giáp ranh xã Trường Sinh
|
130
|
120
|
110
|
100
|
90
|
60
|
90
|
70
|
50
|
|
13
|
Đường huyện 10
|
Giáp Đường tỉnh 186
|
Giáp ranh tỉnh Phú Thọ
|
170
|
140
|
130
|
140
|
120
|
60
|
100
|
60
|
50
|
|
14
|
Đường huyện 13
|
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn An Mỹ)
|
Giáp ranh tỉnh Phú Thọ
|
170
|
140
|
130
|
140
|
120
|
60
|
100
|
60
|
50
|
|
15
|
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Đồng Na)
|
Hết địa phận thôn Dũng Vy
|
150
|
130
|
120
|
130
|
100
|
90
|
120
|
90
|
80
|
|
16
|
Đường Tam Đa đi Quang Yên
|
Giáp Đường tỉnh 186
|
Giáp ranh xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
190
|
150
|
140
|
180
|
100
|
70
|
130
|
70
|
50
|
|
17
|
Đường liên thôn
|
Giáp Đường huyện 10
|
Hết nhà văn hóa thôn Phú Nhiêu
|
150
|
130
|
120
|
130
|
100
|
90
|
120
|
90
|
80
|
|
18
|
Đường trục thôn
|
Giáp Đường huyện 09
|
Giáp Đường huyện 10 (Thôn Thái Hòa)
|
120
|
110
|
100
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
19
|
Giáp Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Thành)
|
Đường huyện 09 (Thôn Cẩm Bào) - Giáp
Đường tỉnh 186 (Thôn Tân Mỹ)
|
170
|
140
|
130
|
140
|
120
|
60
|
100
|
60
|
50
|
|
20
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
Các thôn: Lý Sửu, Đồng Na, Thái Sơn
Đông, Thái Sơn Tây, Hoa Lũng, Lũng Hoa, An Mỹ, Tứ Thể, Đồng Giếng, Cây Thông,
Gia Lập, Gia Cát, Lãng Nhiêu, Cầu Trâm
|
100
|
|
|
90
|
|
|
80
|
|
|
|
Các thôn: Đồng Sớm, Hữu Vu, Đồng Cảo,
Đồng Chùa, Vinh Phú, Dũng Vi, Yên Phú, Hiệp Trung, An Thịnh, Hưng Tiến, Trấn
Kiêng, Lão Nhiêu, Phú Sơn, Cầu Kỳ, An Lạc, Tân Mỹ, Tân Tiến, Vi Lăng, Cẩm
Bào, Lộ Viên, Lương Viên, Tân Thành, Phú Xuân, Hồi Xuân
|
80
|
|
|
70
|
|
|
60
|
|
|
|
Các thôn: Phú Nhiêu, Đồng Khuân, Thái
Hoà, Tân Lộc, Phú Thọ, Nho Quan, Tân Phú, Đồng Tâm, Cầu Lội, Hải Mô Đông, Hải
Mô, Dũng Giao, Mãn Hoá, Đồng Xay, Thạch Khuân, Đồng Đạo, Tân Phú
|
70
|
|
|
60
|
|
|
40
|
|
|
Bảng
số 74
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUẢN BẠ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Quản Bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 4C
|
Trục Quốc lộ 4C (trục đường UBND xã
cũ)
|
Ngã ba đường vào hồ Nặm Đăm
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
90
|
80
|
|
2
|
Đường Trần Phú
|
Trụ sở Đảng ủy xã Quản Bạ
|
Ngã ba Sân Vận động Quản Bạ
|
3.150
|
2.520
|
1.890
|
2.520
|
2.020
|
1.510
|
1.890
|
1.130
|
950
|
|
3
|
Ngã ba Sân Vận động xã Quản Bạ
|
Hết nhà bà Đặng Thị Quế
|
1.780
|
1.420
|
1.000
|
1.420
|
1.140
|
850
|
1.070
|
640
|
540
|
|
4
|
Phố Hai Bà Trưng
|
Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C
|
Cổng huyện ủy cũ
|
2.370
|
1.900
|
1.420
|
1.900
|
1.520
|
1.140
|
1.420
|
850
|
710
|
|
5
|
Phố Nguyễn Du
|
Ngã tư giáp Quốc Lộ 4C (nhà thuốc Long
Châu)
|
Hết nhà Bà Tuyết Tự
|
1.890
|
1.510
|
1.130
|
1.510
|
1.210
|
910
|
1.130
|
680
|
570
|
|
6
|
Đường Bà Triệu
|
Quốc lộ 4C
|
Ngã ba Huyền Vinh
|
1.890
|
1.510
|
1.130
|
1.510
|
1.210
|
910
|
1.130
|
680
|
570
|
|
7
|
Phố Ngô Quyền
|
Hội trường thôn Nà Khoang
|
Núi Đôi ra Quốc lộ 4C
|
1.000
|
800
|
600
|
800
|
640
|
480
|
600
|
360
|
300
|
|
8
|
Đường Trần Quốc Toản
|
Hết hội trường thôn Nà Khoang
|
1.000
|
800
|
600
|
800
|
640
|
480
|
600
|
360
|
300
|
|
9
|
Phố Lê Hồng Phong
|
Nhà ông bà Hạnh Lượng
|
Công an xã Quản Bạ
|
1.890
|
1.510
|
1.130
|
1.510
|
1.210
|
910
|
1.130
|
680
|
570
|
|
10
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Ngã ba Sân Vận động
|
Hết nhà ông Đặng Quang Mìn
|
1.780
|
1.420
|
1.000
|
1.420
|
1.140
|
850
|
1.070
|
640
|
540
|
|
11
|
Nhà ông Đặng Quang Mìn
|
Giáp ranh xã Nghĩa Thuận
|
850
|
680
|
510
|
680
|
540
|
410
|
510
|
310
|
260
|
|
12
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Nhà ông Lợi
|
Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn
|
1.540
|
1.230
|
920
|
1.230
|
980
|
740
|
920
|
550
|
460
|
|
13
|
Nhà bà Ét (Chanh)
|
Hết nhà văn hoá thôn Nà khoang
|
850
|
680
|
510
|
680
|
540
|
410
|
510
|
310
|
260
|
|
14
|
Phố Trần Quốc Toản
|
Nhà ông Cường Xiên
|
Hết nhà ông Ngọc Trường Sơn
|
1.540
|
1.230
|
920
|
1.230
|
980
|
740
|
920
|
550
|
460
|
|
15
|
Ngã tư đi thôn Nà Khoang I
|
Đường lên Đảng ủy xã Quản Bạ
|
850
|
680
|
510
|
680
|
540
|
410
|
510
|
310
|
260
|
|
16
|
Phố Yết Kiêu
|
Trụ sở thuế cơ sở 8
|
Giao đường Bà Triệu
|
1.540
|
1.230
|
920
|
1.230
|
980
|
740
|
920
|
550
|
460
|
|
17
|
Phố Quang Trung
|
Nhà Quang Quyền
|
Hết Trạm điện
|
1.540
|
1.230
|
920
|
1.230
|
980
|
740
|
920
|
550
|
460
|
|
18
|
Nhà Nga Thi
|
Hết nhà ông Cự
|
1.540
|
1.230
|
920
|
1.230
|
980
|
740
|
920
|
550
|
460
|
|
19
|
Nhà Tiến Lợi
|
Hết nhà Thịnh Thành
|
1.540
|
1.230
|
920
|
1.230
|
980
|
740
|
920
|
550
|
460
|
|
20
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Nhà ông Giáp Duyên
|
Nhà ông Lệnh Hồng Phong
|
1.540
|
1.230
|
920
|
1.230
|
980
|
740
|
920
|
550
|
460
|
|
21
|
Phố Trần Quang Khải
|
Sau nhà ông Thiết
|
Sau nhà ông Viên Thế Quân
|
970
|
780
|
580
|
780
|
620
|
470
|
580
|
350
|
290
|
|
22
|
Phố Sùng Dúng Lù
|
Nhà ông bà Trọng Thu
|
Ngã ba đường Lê Lợi
|
970
|
780
|
580
|
780
|
620
|
470
|
580
|
350
|
290
|
|
23
|
Đường Lê Lợi
|
Trạm biến áp thôn Nà Chang
|
Hết cầu Thượng Sơn
|
850
|
680
|
510
|
680
|
540
|
410
|
510
|
310
|
260
|
|
24
|
Ngã ba giáp đường Bà Triệu
|
Hết trạm biến áp thôn Nà Chang
|
1.230
|
980
|
740
|
980
|
780
|
590
|
740
|
440
|
370
|
|
25
|
Phố Lê Lai
|
Nhà ông bà Sông Thăm
|
Ngã tư giáp đường Lê Lợi
|
470
|
380
|
280
|
380
|
300
|
230
|
280
|
170
|
140
|
|
26
|
Phố Lê Đại Hành
|
Đường vào Trụ sở thôn Nà Chang
|
Giáp đường Lê Lợi
|
850
|
680
|
510
|
680
|
540
|
410
|
510
|
310
|
260
|
|
27
|
Đường liên xã
|
Nhà bà Đặng Thị Quế
|
Giáp ranh xã Lùng Tám
|
780
|
620
|
470
|
620
|
500
|
370
|
470
|
280
|
240
|
|
28
|
Đường liên thôn
|
Nhà ông Chiên
|
Hết nhà ông Lệnh Quốc Rương (đường
cổng phụ chợ)
|
1.540
|
1.230
|
920
|
1.230
|
980
|
740
|
920
|
550
|
460
|
|
29
|
Đường vào trường Tiểu học thị trấn Tam
Sơn
|
1.240
|
990
|
740
|
990
|
790
|
590
|
740
|
440
|
370
|
|
30
|
Đường vào trường Trung học phổ thông
|
1.240
|
990
|
740
|
990
|
790
|
590
|
740
|
440
|
370
|
|
31
|
Đường vào trường Trung học cơ sở
|
1.240
|
990
|
740
|
990
|
790
|
590
|
740
|
440
|
370
|
|
32
|
Đường liên thôn
|
Đường vào trường nội trú
|
1.240
|
990
|
740
|
990
|
790
|
590
|
740
|
440
|
370
|
|
33
|
Sau nhà ông Nguyễn Đức Tình
|
Đường Lê Lợi
|
1.160
|
930
|
700
|
930
|
740
|
560
|
700
|
420
|
350
|
|
34
|
Nhà văn hoá tổ 1
|
Nhà ông Chí Diễm
|
1.160
|
930
|
700
|
930
|
740
|
560
|
700
|
420
|
350
|
|
35
|
Ngã ba Bảo An
|
Ngã ba đi Thượng Sơn
|
750
|
600
|
450
|
600
|
480
|
360
|
450
|
270
|
230
|
|
36
|
Nhà ông Trần Sỹ Trà
|
Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân
|
540
|
430
|
320
|
430
|
340
|
260
|
320
|
190
|
160
|
|
37
|
Đảng ủy xã Quản Bạ
|
Hết nhà ông Đặng Diệu Xuân
|
210
|
170
|
130
|
170
|
140
|
100
|
130
|
80
|
70
|
|
38
|
Ngã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II)
|
Hết nhà ông Dương Văn Thọ
|
600
|
480
|
360
|
480
|
380
|
290
|
360
|
220
|
180
|
|
39
|
Ngã ba QL 4C cổng trời
|
Hết địa phận thôn Trúc Sơn
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
90
|
80
|
|
40
|
Sau nhà Bà Năm
|
Bãi đá Hùng Thúy (đường đi Thâm Lâu)
|
670
|
540
|
400
|
540
|
430
|
320
|
400
|
240
|
200
|
|
41
|
Nhà bà Đặng Thị Quế
|
Giáp ranh xã Lùng Tám
|
690
|
550
|
410
|
550
|
440
|
330
|
410
|
250
|
210
|
|
42
|
Sau nhà Tuyến (Bình)
|
Hết địa phận thôn Nặm Đăm
|
350
|
280
|
210
|
280
|
220
|
170
|
210
|
130
|
110
|
|
43
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
Thôn Tam Sơn 1, 2, 3, 4; thôn Nà
Chang, Nà Khoang I
|
400
|
|
|
380
|
|
|
250
|
|
|
|
44
|
Thôn Bảo An, Thượng Sơn
|
320
|
|
|
260
|
|
|
190
|
|
|
|
45
|
Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách,
Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến
|
270
|
|
|
220
|
|
|
160
|
|
|
|
46
|
Thôn Lùng Thàng, Đông Tinh, Bó Lách,
Vĩnh Tiến, Nậm Lương, Tân Tiến Lùng Mười, Khâu Bủng, Khâu Làn, Dìn Sán, Ngài
Thầu Sảng, Bình Dương, Hoàng Lan
|
120
|
|
|
100
|
|
|
70
|
|
|
|
47
|
Thôn Nà Vìn, Nà Khoang
|
180
|
|
|
140
|
|
|
110
|
|
|
|
48
|
Thôn Nà Vìn, Nà Khoang, Khung Nhung,
Lùng Khúy, Nặm Đăm, Nam Sơn, Cổng trời, Trúc Sơn, Pản Hò
|
120
|
|
|
100
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 75
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUANG BÌNH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại,
dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản
xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Quang Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
Ngã 3 đường đi Tiên nguyên (cầu Suối
đôi)
|
Đường vào điểm trường thôn Tân An
|
220
|
130
|
90
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
|
2
|
Đường vào điểm trường thôn Tân An
|
Km 23 + 500 quốc lộ 279
|
280
|
170
|
110
|
230
|
140
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
3
|
Quốc lộ 279 (đường Hoàng Văn Thụ)
|
Km 23+500 quốc lộ 279
|
Km 26 quốc lộ 279
|
460
|
280
|
180
|
370
|
220
|
150
|
280
|
170
|
110
|
|
4
|
Km 26 quốc lộ 279
|
Giáp ranh xã Yên Thành
|
280
|
170
|
110
|
230
|
140
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
5
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng
Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài
|
Điểm giao với đường quốc lộ 279
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
6
|
Đường Lộc Viễn Tài
|
Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng
Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài
|
Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường
Kiệt và đường Nguyễn Trãi
|
1.150
|
690
|
460
|
920
|
550
|
370
|
690
|
410
|
280
|
|
7
|
Ngã tư giao nhau với đường Lý Thường
Kiệt và đường Nguyễn Trãi
|
Hết Khu dân cư E1
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
8
|
Hết Khu dân cư E1
|
Hết khu dân cư E3
|
1.150
|
690
|
460
|
920
|
550
|
370
|
690
|
410
|
280
|
|
9
|
Hết khu dân cư E3
|
Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
10
|
Đường tỉnh 183
|
Đường vào Nhà văn hóa thôn Bản Yên
|
Giáp ranh xã Bằng Lang
|
280
|
170
|
110
|
230
|
140
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
11
|
Đường tỉnh 178
|
Ngã 3 đi Tân Nam (cách 35m)
|
Đường đi Tân Nam 1000 m
|
280
|
170
|
110
|
230
|
140
|
90
|
170
|
100
|
70
|
|
12
|
Đường đi Tân Nam (cách 1035m)
|
chợ Tân Nam
|
90
|
50
|
40
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
|
13
|
Chợ Tân Nam
|
Giáp xã Khuôn Lung
|
120
|
70
|
50
|
100
|
60
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
14
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng
Phong và đường Nguyễn Trí Thanh
|
Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng
Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài
|
1.490
|
890
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
15
|
Đường Trần Phú
|
Ngã 3 giao nhau với quốc lộ 279
|
Cách ngã tư giao nhau với đường Lê Văn
Tám và Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Trãi
|
1.080
|
650
|
430
|
870
|
520
|
350
|
650
|
390
|
260
|
|
16
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Ngã 5 giữa đường Nguyễn Huệ, Nguyễn
Chí Thanh và đường Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã tư giao nhau giữa đường Trần Hưng
Đạo, Hai Bà Trưng và Lộc Viễn Tài
|
1.150
|
690
|
460
|
920
|
550
|
370
|
690
|
410
|
280
|
|
17
|
Đường Trường Chinh
|
Điểm giao nhau với đường Lê Hồng Phong
|
Hêt khu dân cư F2
|
1.150
|
690
|
460
|
920
|
550
|
370
|
690
|
410
|
280
|
|
18
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ,
Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Hồng
Phong và Trần Hưng Đạo
|
1.150
|
690
|
460
|
920
|
550
|
370
|
690
|
410
|
280
|
|
19
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Huệ,
Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Trí Thanh
|
Ngã tư giao nhau giữa đường Lê Duẩn và
đường Hai Bà Trưng
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
20
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Ngã 5 giao nhau giữa đường Nguyễn Viết
Xuân, Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Chí Thanh
|
Giáp xã Yên Thành
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
21
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã 3 giao nhau với đường Lê Quý Đôn
|
Ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường
Kiệt
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
22
|
Đường Kim Đồng
|
Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết
Xuân
|
Ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
23
|
Đường Yết Kiêu
|
Ngã 3 giao nhau với Đường Nguyễn Viết
Xuân
|
Ngã 3 giao nhau với đường Hai Bà Trưng
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
24
|
Đường Lý Tự Trọng
|
Ngã 3 giao nhau với Đường Lộc Viễn Tài
(Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường lý Thường Kiệt và đường Nguyễn Trãi đến
khu dân cư E1)
|
Ngã 3 giao nhau với đường Đường Lộc
Viễn Tài (Đoạn từ khu dân cư E1 đến hết khu dân cư E3)
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
25
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Ngã ba giao nhau với đường Lộc Viễn
Tài
|
Hết đất Bệnh viện đa khoa
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
26
|
Đường Lê Văn Tám
|
Ngã 3 giao nhau với đường Trường Chinh
|
Ngã tư giao nhau với đường Trần Phú và
đường Phạm Văn Đồng
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
27
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Ngã ba nhà Hà Vực
|
Trụ sở Tổ 4
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
28
|
Đường Võ Thị Sáu (đường phố ẩm thực)
|
Ngà ba giao nhau đường Trân Hưng Ngã
ba giao nhau đường Hai Bà Đạo Trưng
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
29
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Ngã tư giao nhau với đường Lộc Viễn
Tài và đường Lý Thường Kiệt
|
Ngã ba nhà Hà Vực
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
30
|
Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H,
F, F2
|
Đường nội khu dân cư A, B1, B3, D6, H,
F, F2
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
210
|
390
|
230
|
160
|
|
31
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất thuộc các thôn thị trấn Yên Bình cũ
|
160
|
|
|
130
|
|
|
100
|
|
|
|
32
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất thuộc xã Tân Nam cũ
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 76
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG NGUYÊN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Quảng Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Quảng Nguyên (Km0)
|
Ngã ba Quảng Nguyên - Hồ Thầu
|
170
|
140
|
120
|
130
|
100
|
90
|
95
|
80
|
65
|
|
2
|
Ngã ba Quảng Nguyên - Hồ Thầu
|
Hết địa phận xã Quảng Nguyên (Giáp
ranh xã Hồ Thầu)
|
125
|
110
|
100
|
110
|
95
|
85
|
90
|
80
|
60
|
|
3
|
Ngã ba Quảng Nguyên (Km0)
|
Suối Khoáng Nậm Choong
|
150
|
130
|
110
|
130
|
100
|
90
|
90
|
80
|
60
|
|
4
|
Suối khoáng Nậm Choong
|
Hết địa phận xã Quảng Nguyên (Giáp
thôn Nậm Phang xã Khuôn Lùng)
|
125
|
110
|
100
|
110
|
95
|
85
|
90
|
80
|
60
|
|
5
|
Ngã ba Quảng Nguyên (Km0)
|
Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Sơn
|
150
|
130
|
110
|
130
|
100
|
90
|
90
|
80
|
60
|
|
6
|
Ngã ba nhà văn hóa thôn Tân Sơn
|
Hết địa phận xã Quảng Nguyên (gần Ngã
ba Đèo Gió)
|
125
|
110
|
100
|
110
|
95
|
85
|
90
|
80
|
60
|
|
7
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba chợ Trung tâm xã đi nhóm hộ Xóm
II
|
Ngã ba Hồ Thầu
|
150
|
130
|
110
|
130
|
100
|
90
|
90
|
80
|
60
|
|
8
|
Các trục đường liên thôn, liên xã còn
lại trên địa bàn xã
|
125
|
110
|
100
|
110
|
95
|
85
|
80
|
70
|
55
|
|
9
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
90
|
|
|
80
|
|
|
50
|
|
|
Bảng
số 77
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SÀ PHÌN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Sà Phìn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4C
|
Giáp ranh xã Phố Bảng
|
Đầu đường to
|
850
|
510
|
340
|
680
|
410
|
270
|
510
|
310
|
200
|
|
2
|
Đầu đường to
|
Hết đường to
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
3
|
Hết đường to chân dốc lên thôn Sáng
Ngài
|
Ngã tư Há Hơ
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
4
|
Ngã tư Há Hơ
|
Giáp ranh xã Đồng Văn
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
5
|
Đường Huyện 03
|
Ngã tư Há Hơ
|
Hết nhà văn hóa thôn Sà Phìn A
|
250
|
150
|
125
|
200
|
140
|
115
|
180
|
110
|
90
|
|
6
|
Giáp nhà văn hóa thôn Sà Phìn A
|
Giáp ngã ba Đảng uỷ - Đường vào nhà
Vương
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
7
|
Đường liên xã Đồng Văn - xã Sủng Máng
|
Giáp ranh xã Đồng Văn
|
Giáp ranh xã Sủng Máng
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
8
|
Đường liên thôn Sáng Ngài đến xã Lũng
Phìn
|
Ngã ba Sáng Ngài
|
Hết trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã
Sảng Tủng cũ)
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
9
|
Đường liên thôn
|
Giáp trường mầm non Sảng Tủng (UBND xã
Sảng Tủng cũ)
|
Giáp ranh xã Lũng Phìn
|
300
|
180
|
120
|
296
|
170
|
110
|
180
|
110
|
90
|
|
10
|
Đường liên thôn ngã ba Phố bảng - đi
thôn Séo Lủng A, B - đi thôn Lùng Thàng
|
Ngã ba Phố Bảng
|
Cổng thôn Lùng Thàng (cổng trường mầm
non Sảng Tủng)
|
200
|
160
|
125
|
160
|
130
|
110
|
120
|
100
|
85
|
|
11
|
Đường liên thôn Ly Chứ Phìn - Thèn Ván
- Cáo Chứ Phìn kết nối với xã Phố Bảng
|
Ngã ba thôn Ly Chứ Phìn B
|
Hết địa phận thôn Cáo chứ Phìn
|
200
|
160
|
125
|
160
|
130
|
110
|
120
|
100
|
85
|
|
12
|
Đường liên thôn Sính Thầu - Quả Lủng -
Cá Ha - Há Đề
|
Ngã ba trường mầm non Sảng Tủng cũ
|
Ngã ba thôn Há Đề (phía sau chợ Sínhh
Lủng)
|
200
|
160
|
125
|
160
|
130
|
110
|
120
|
100
|
85
|
|
13
|
Đường liên thôn Tả Lủng A - Sính Lủng
- Sà Tủng Chứ
|
Ngã ba Tả Lủng A (Cạnh cơ sở 2 trường
THCS Sảng Tủng)
|
Ngã ba Sà Tủng Chứ (gần gốc cây to)
|
200
|
160
|
125
|
160
|
130
|
110
|
120
|
100
|
85
|
|
14
|
Đường liên thôn Sà Phìn B - thôn Lầu
Chá Tủng (kết nối với đường Tả Lủng A - Sà Tủng Chứ)
|
Ngã ba thôn Sà Phìn B
|
Thôn Lầu Chá Tủng
|
200
|
160
|
125
|
160
|
130
|
110
|
120
|
100
|
85
|
|
15
|
Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm
trường đi Trạm đúc Bạc - thôn Sủng Là)
|
Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa)
|
Thôn Sủng Là
|
300
|
180
|
125
|
240
|
140
|
115
|
180
|
110
|
90
|
|
16
|
Đường liên thôn Lao Xa (khu vực điểm
trường Lao Xa) - Phố Bảng
|
Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa)
|
Thôn Lao Xa (gốc cây to)
|
200
|
160
|
125
|
160
|
130
|
110
|
120
|
100
|
85
|
|
17
|
Đường liên thôn Lao Xa - Sán Sỳ Tủng -
Ngã tư Há Hơ
|
Thôn Lao Xa (Điểm trường Lao Xa)
|
Ngã tư Há Hơ
|
200
|
160
|
125
|
160
|
130
|
110
|
120
|
100
|
85
|
|
18
|
Đường liên thôn Lầu Chá Tủng đi Lỳ Chá
Tủng
|
Thôn Lầu Chá Tủng (Điểm đầu kết nối
với đường Sà Phìn B - Lầu Chá Tủng)
|
Thôn Lỳ Chá Tủng
|
200
|
160
|
125
|
160
|
130
|
110
|
120
|
100
|
85
|
|
19
|
Đường trục thôn Pù Trừ Lủng (Phía sau
UBND xã)
|
QL4C (Lý trình Km120+700) Thôn Đoàn
Kết
|
Thôn Pù Trừ Lủng
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
20
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
120
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 78
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN DƯƠNG
(Kèm theo Nghị
Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương
|
Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã
Minh Thanh)
|
800
|
480
|
320
|
650
|
390
|
260
|
490
|
290
|
200
|
|
2
|
Cổng thôn Xây Dựng
|
Đỉnh dốc thôn Tân Kỳ, xã Sơn Dương
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.830
|
1.100
|
730
|
1.370
|
820
|
550
|
|
3
|
Cổng thôn Xây Dựng và Đầu Cầu sắt Sơn
Dương (thôn Cơ Quan)
|
Đỉnh dốc Trạm 35 KV
|
5.500
|
3.300
|
2.200
|
4.290
|
2.570
|
1.720
|
3.220
|
1.930
|
1.290
|
|
4
|
Đỉnh dốc Trạm 35 KV
|
Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ
37
|
3.500
|
2.100
|
1.400
|
2.680
|
1.610
|
1.070
|
2.010
|
1.210
|
800
|
|
5
|
Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C và Quốc lộ
37
|
Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền
Phong
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.610
|
970
|
640
|
1.210
|
730
|
480
|
|
6
|
Ngã ba đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền
Phong
|
Đỉnh đèo Khuân Do hết địa phận xã Sơn
Dương (Giáp ranh xã Tân Thanh)
|
1.000
|
600
|
400
|
760
|
400
|
300
|
570
|
340
|
230
|
|
7
|
Ngã ba nhà ông bà Sơn Vân
|
Nhà văn thôn Xây Dựng
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
8
|
Ngã ba Cổng thôn Xây Dựng
|
Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ
|
2.400
|
1.440
|
960
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
9
|
Quốc lộ 37 (Ông Dũng Đắc)
|
Hết nhà văn hóa thôn Bắc Trung
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
10
|
Nhà văn hóa thôn Bắc Trung
|
Ngã ba đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn
Bắc Lũng
|
1.300
|
780
|
520
|
1.150
|
690
|
460
|
860
|
520
|
340
|
|
11
|
Tổ Tân Bắc
|
1.300
|
780
|
520
|
1.151
|
690
|
460
|
861
|
520
|
340
|
|
12
|
Nhà văn hóa thôn Bắc Trung
|
Đầu mương bê tông (Qua nhà bà Hiến)
thôn Bắc Lũng
|
1.300
|
780
|
520
|
1.152
|
690
|
460
|
862
|
520
|
340
|
|
13
|
Quốc lộ 2C
|
Nhà bà Nghĩa thôn Bắc Lũng đường đi ra
|
Quốc lộ 37 đến nhà Ông Tít (tổ Bắc
Lũng)
|
1.300
|
780
|
520
|
1.153
|
690
|
460
|
863
|
520
|
350
|
|
14
|
Ngã ba đường rẽ giữa tổ Tân Bắc + tổ
Đoàn kết
|
Nhà ông Lê Xuân Quy
|
1.300
|
780
|
520
|
1.154
|
690
|
460
|
864
|
520
|
350
|
|
15
|
Nhà ông Lâm Hồng
|
Hết đất nhà ông Tân Truyền
|
1.300
|
780
|
520
|
1.155
|
690
|
460
|
865
|
520
|
350
|
|
16
|
Quốc lộ 37 (Cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng)
|
Ngã ba Hồ C11 (Thôn Đoàn Kết)
|
1.200
|
720
|
480
|
1.060
|
640
|
420
|
800
|
480
|
320
|
|
17
|
Quốc lộ 37 (Ngã 3 Dương Hằng)
|
Ngã tư đường bê tông thôn Tân Phúc
(Nhà ba Ong Thị Thục)
|
1.200
|
720
|
480
|
1.060
|
640
|
420
|
801
|
480
|
320
|
|
18
|
Ngã ba Bê tông nhà (Bà Ngô Bình)
|
Đường bê tông thôn Phai Cày (ông Chiến
Vỏ)
|
600
|
360
|
240
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
19
|
Quốc lộ 37 (Cổng thôn Tân Phúc)
|
Ngã ba đường bê tông thôn Tân Phúc
(Nhà Hải Sâm)
|
1.200
|
720
|
480
|
1.060
|
640
|
420
|
801
|
480
|
320
|
|
20
|
Đường Quốc lộ 37 (nhà ông Bản) - đến
ngã ba ông Tuyết - đến ngã ba nhà ông Công đi Quốc lộ 37 - (Đến Cổng đối diện
Chợ Đội 9 và Đến Cổng đối diện nhà Dương Hằng)
|
400
|
240
|
160
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
21
|
Ngã ba (Quốc lộ 37) thôn Tân Phú
|
Đường tránh thị trấn Sơn Dương cũ
|
1.200
|
720
|
480
|
1.060
|
640
|
420
|
800
|
480
|
320
|
|
22
|
Đường rẽ từ Quốc lộ 37 đi thôn Phai
Cày
|
Nhà ông Chiến Vỏ (thôn Tân Phúc)
|
1.200
|
720
|
480
|
1.060
|
640
|
420
|
800
|
480
|
320
|
|
23
|
Ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà ông
Nguyên)
|
Hết (xóm 5) thôn Tân Phúc
|
1.200
|
720
|
480
|
1.060
|
640
|
420
|
800
|
480
|
320
|
|
24
|
Ngã tư (Đường tròn 13B) thôn Thịnh
Tiến qua ngã 4 thôn Tân An đến Trạm biến áp (sau Đội thuỷ Lợi), thôn An Kỳ
|
Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa) thôn Kỳ
Lâm.
|
660
|
400
|
260
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
25
|
660
|
400
|
260
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
26
|
Quốc lộ 37
|
Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao Quốc lộ 2C
và Quốc lộ 37)
|
Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang
tính từ cọc Km
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
1.760
|
1.060
|
700
|
1.320
|
790
|
530
|
|
27
|
Ngã ba mới (Quốc lộ 37) đi Tuyên Quang
|
Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã
Bình Ca)
|
800
|
480
|
320
|
710
|
430
|
280
|
530
|
320
|
210
|
|
28
|
Quốc lộ 37
|
Cầu Sắt
|
Đỉnh dốc Đền Thượng
|
5.200
|
3.120
|
2.080
|
4.580
|
2.750
|
1.830
|
3.440
|
2.060
|
1.380
|
|
29
|
Đỉnh dốc (Đền Thượng)
|
Ngã ba đường đi Lương Thiện
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.650
|
990
|
660
|
|
30
|
Ngã ba đường Lương Thiện - Bình Yên
|
Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Măng ngọt)
|
1.000
|
600
|
400
|
1.080
|
650
|
430
|
810
|
490
|
320
|
|
31
|
Đường rẽ vào đập Cây Dâu (Thôn Măng
ngọt)
|
Hết địa phận xã Sơn Dương
|
600
|
360
|
240
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
32
|
Đường rẽ vào Khu tập thể Công ty Lâm
nghiệp Sơn Dương
|
Hết đường bê tông
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
33
|
Đường rẽ đi tổ Tân Thịnh
|
Nhà văn hoá tổ Tân Thịnh
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
34
|
Đường rẽ vào Chợ sáng
|
Ngã 3 đường Bê tông Chợ sáng
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
35
|
Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (tổ
Đăng Châu - 200m)
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
36
|
Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương
(200m)
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
37
|
Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương
(cũ) (200m)
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
38
|
Đường rẽ vào UBND xã
|
Cổng Phòng Giáo dục
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
39
|
Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đối diện
cổng đội Xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150m)
|
Đầu nhà tổ Quyết Thắng
|
2.400
|
1.440
|
960
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
40
|
Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và
Thương nghiệp (150m)
|
1.300
|
780
|
520
|
1.150
|
690
|
460
|
860
|
520
|
340
|
|
41
|
Ngã tư đường bê tông thôn Tân Thịnh
(Nhà văn hóa Tân Thịnh 1)
|
Ngã ba giao nhau với đường Lương Thiện
(DT 185)
|
1.300
|
780
|
520
|
1.150
|
690
|
460
|
860
|
520
|
340
|
|
42
|
Thôn sau Hạt Quản lý Giao tổ, Rạp
chiếu bóng (tổ Quyết Thắng)
|
1.300
|
780
|
520
|
1.150
|
690
|
460
|
860
|
520
|
340
|
|
43
|
Đầu đường Quốc lộ 37 Xóm Đội Xây dựng
|
Cuối Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết
Thắng)
|
1.300
|
780
|
520
|
1.150
|
690
|
460
|
860
|
520
|
340
|
|
44
|
Ngã ba đường bê tông Chợ sáng
|
Nhà Ông Sang (120m)
|
1.300
|
780
|
520
|
1.150
|
690
|
460
|
860
|
520
|
340
|
|
45
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba đường bê tông Chợ sáng
|
Nhà bà Hồi (80m)
|
1.300
|
780
|
520
|
1.150
|
690
|
460
|
860
|
520
|
340
|
|
46
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Tân Thịnh
|
Hết đất nhà ông Tinh Toàn
|
1.300
|
780
|
520
|
1.150
|
690
|
460
|
860
|
520
|
340
|
|
47
|
Các vị trí còn lại ở các tổ: tổ Tân
Thịnh, tổ Quyết Tiến, tổ Quyết Thắng, tổ Tân Tiến, tổ Hồ Tiêu, tổ Đăng Châu,
Xây Dựng, Cơ Quan, Bắc Trung, Bắc Lũng,
|
660
|
360
|
240
|
530
|
320
|
210
|
400
|
240
|
160
|
|
48
|
Đường tỉnh 185
|
Ngã ba Hợp Hòa (nhà ông Khóa Hảo)
|
Hết địa phận xã Sơn Dương (giáp ranh
xã Tân Thanh)
|
600
|
360
|
240
|
531
|
320
|
210
|
401
|
240
|
160
|
|
49
|
Ngã ba đường đi Lương Thiện (Thôn Tân
Tiến)
|
Suối thôn Làng Sảo
|
1.000
|
600
|
400
|
710
|
430
|
280
|
530
|
320
|
210
|
|
50
|
Đường tỉnh 186
|
Giáp ranh xã Bình Ca
|
Giáp ranh xã Đông Thọ
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
150
|
120
|
110
|
|
51
|
Ngõ Quốc lộ 2C
|
Ngã ba Nhà Dung Thường (Giáp ranh thôn
Cơ Quan và thôn Xây Dựng)
|
Nhà ông Quý Nguyệt thôn Cơ Quan
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
52
|
Ngã ba Quốc lộ 2C (Honda Linh Lực)
|
Đền đỉnh dốc thôn Cơ Quan
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
53
|
Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng
Châu
|
Hết khu dân cư
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.940
|
1.160
|
780
|
1.460
|
880
|
580
|
|
54
|
Đường huyện 17
|
Quốc lộ 2C (Đi lải tràn Phúc Vượng)
|
Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
|
800
|
480
|
320
|
170
|
140
|
110
|
130
|
90
|
75
|
|
55
|
Quốc lộ 2C (thôn Khuân Ráng)
|
Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
|
600
|
360
|
240
|
170
|
140
|
110
|
130
|
90
|
75
|
|
56
|
Quốc lộ 2C (đường rẽ vào Đập Đại Bàng)
|
Ngã ba Trạm Y tế (cũ)
|
400
|
240
|
160
|
230
|
140
|
105
|
150
|
100
|
80
|
|
57
|
Đường huyện 07
|
Quốc lộ 2C (Hồ Cầu Bì)
|
Hết địa phận xã Sơn Dương
|
400
|
240
|
160
|
230
|
140
|
105
|
150
|
100
|
80
|
|
58
|
Quốc lộ 37 (Đường rẽ đi mỏ đá 27/7,
thôn Đa Năng)
|
Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng)
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
150
|
120
|
110
|
|
59
|
Đỉnh đèo gió (thôn Đa Năng)
|
Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc)
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
60
|
Đường huyện 07
|
Ngã ba (gần điểm đường Tú Tạc)
|
Quốc lộ 2C (thôn Tú Tạc)
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
61
|
Đường 13B kéo dài
|
Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh
Tiến
|
Nút giao Quốc lộ 37
|
800
|
480
|
320
|
640
|
510
|
380
|
480
|
380
|
290
|
|
62
|
Ngã ba Hạt giao thông
|
Ngã ba Kỳ Lâm
|
5.200
|
3.120
|
2.080
|
4.290
|
2.570
|
1.720
|
3.220
|
1.930
|
1.290
|
|
63
|
Ngã ba Hợp Hòa (qua ngã ba Kỳ Lâm, qua
cổng UBND, qua đài truyền hình)
|
Ngã tư đi Thượng Châu - Cầu gỗ Thịnh
Tiến
|
3.500
|
2.100
|
1.400
|
2.680
|
1.610
|
1.070
|
2.010
|
1.210
|
800
|
|
64
|
Đường tránh thị trấn
|
Cầu Sơn Dương 2
|
Ngã ba mới
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
960
|
720
|
900
|
720
|
540
|
|
65
|
Vòng xuyến
|
Đi Tân Trào
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
640
|
480
|
600
|
480
|
360
|
|
66
|
Đường liên xã
|
Suối thôn Làng Sảo
|
Hết địa phận xã Sơn Dương (Giáp xã
Minh Thanh)
|
350
|
280
|
250
|
280
|
220
|
170
|
210
|
170
|
130
|
|
67
|
Đường trục thôn (Cầu Bì)
|
Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì)
|
Di tích Bộ Tài Chính
|
300
|
240
|
210
|
240
|
190
|
170
|
150
|
120
|
110
|
|
68
|
Đường liên thôn (Cầu Bì)
|
Đường Quốc lộ 2C (Ông Lương Hiển Vi)
|
Nhà văn hóa thôn Cầu Bì
|
300
|
240
|
210
|
240
|
190
|
170
|
150
|
120
|
110
|
|
69
|
Đường liên thôn (Cầu Quất, Đồng Hoan,
Cầu Bì)
|
Ngã ba Cầu Quất (cạnh UBND xã Tú Thịnh
cũ)
|
Giáp ĐH 07 (thôn Cầu Bì)
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
150
|
120
|
110
|
|
70
|
Đường liên thôn (Cầu Quất)
|
Ngã ba Cầu Quất (anh Hậu Trưởng thôn)
|
Đường mở mới (Sơn Dương - Tân Trào)
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
150
|
120
|
110
|
|
71
|
Đường liên thôn (Hưng Thịnh - Tân
Thắng)
|
Đường Quốc lộ 37 (Ông Chinh 27/7)
|
Đường ĐT 186
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
150
|
120
|
110
|
|
72
|
Đường liên thôn (Hưng Thịnh)
|
Đường Quốc lộ 37 (Đường rẽ nhà văn hóa
thôn Hưng Thịnh)
|
Ngã ba đi Sơn Thủy
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
150
|
120
|
110
|
|
73
|
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)
|
Ngã ba đi Sơn Thủy
|
Ngã ba ông Nhiệm (điểm trưởng mầm non
Sơn Thủy)
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
150
|
120
|
110
|
|
74
|
Đường liên thôn (Ngãi Thắng)
|
Đường Quốc lộ 37 (Ông Dũng Huệ)
|
Ngã ba (nối với đường trục thôn Tân
Thắng)
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
180
|
140
|
130
|
|
75
|
Đường liên thôn (Ngãi Thắng)
|
Đường Quốc lộ 37
|
Cầu Dộc Dừa
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
180
|
140
|
130
|
|
76
|
Đường liên thôn (Tân Bình, Tân Tiến)
|
Đường Quốc lộ 2C
|
Ngã ba Tân Tiến
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
180
|
140
|
130
|
|
77
|
Đường liên thôn (Đông Thịch)
|
Đường Đường tỉnh 186
|
Ngã ba thôn Đông Thịnh
|
220
|
180
|
150
|
180
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
78
|
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)
|
Ngã ba Tân Tiến
|
Hộ nhà ông Dụng (hết tập thể đội Tân
Sơn)
|
220
|
180
|
150
|
180
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
79
|
Đường liên thôn (Xuân Thuỷ)
|
Cổng làng Sơn Thủy (qua chùa Hưng
Thủy)
|
Cuối làng
|
220
|
180
|
150
|
180
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
80
|
Đường liên thôn (Đa Năng)
|
Giáp quốc lộ 37 (cầu Đa Năng)
|
Đường đi xã Tiến Bộ
|
220
|
180
|
150
|
200
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
81
|
Đường liên thôn
|
Quốc lộ 37
|
Hết khu quy hoạch, khu dân và chợ Tứ
Thịnh
|
500
|
400
|
350
|
400
|
320
|
240
|
300
|
240
|
180
|
|
82
|
Đường trục thôn
|
Đường Quốc lộ 37
|
Nhà văn hóa Thôn Địa Chất
|
300
|
240
|
210
|
240
|
190
|
170
|
150
|
120
|
110
|
|
83
|
Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Thanh
|
Hết địa phận xã Sơn Dương
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
84
|
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Tuấn)
|
Nhà Văn Hoá thôn Tứ Thông
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
85
|
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Chấn)
|
Ngã ba giáp nhà ông Lương Văn Ngọc
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
86
|
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Triệu)
|
Nhà Văn Hoá Thôn Trầm
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
87
|
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Thành)
|
Ngã ba gần nhà ông Ma Hồng Long
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
88
|
Đường Quốc lộ 37 cũ
|
Gần cầu trầm (đến nhà ông Phạm Văn Lễ)
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
89
|
Đường Quốc lộ 37
|
Cầu tràn nhà (nhà ông Lương Văn Trụ)
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
90
|
Đường Quốc lộ 37
|
Nhà văn hoá thôn Đồng Khuôn
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
91
|
Đường trục thôn
|
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà bà Mai)
|
Đỉnh dốc Đồng Măng (200 m)
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
92
|
Đường Quốc lộ 37 (gần nhà ông Dương)
|
Bờ suối Từ Trầm
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
93
|
Giáp Quốc lộ 2C
|
Ngã ba đường đi Tân Thượng - Tân Tiến
|
300
|
240
|
210
|
240
|
190
|
170
|
220
|
180
|
150
|
|
94
|
Ngã ba Đồng Luộc
|
Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh)
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
95
|
Ngã ba Phú Lộc (ông Tuấn Tinh)
|
Ngã ba thôn Phúc Lợi
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
96
|
Giáp Quốc lộ 2C (thôn Khuôn Ráng)
|
Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
97
|
Ngã ba thôn Định Trung (Lương Văn
Sỉnh)
|
Đập tràn thôn Vĩnh Phúc
|
220
|
180
|
150
|
176
|
160
|
140
|
150
|
120
|
110
|
|
98
|
Khu đô thị mới tổ dân phố Cơ Quan, Tân
Bắc, thị trấn Sơn Dương
|
9.000
|
|
|
7.200
|
|
|
5.400
|
|
|
|
99
|
Khu tái định cư Tân Phúc
|
Tuyến chính
|
3.000
|
|
|
1.600
|
|
|
1.200
|
|
|
|
100
|
Tuyến nội thị
|
2.000
|
|
|
800
|
|
|
600
|
|
|
|
101
|
Khu dân cư Liên thành, đồng luộc xã
Phúc Ứng cũ
|
6.000
|
|
|
4.800
|
|
|
3.600
|
|
|
|
102
|
Khu dân cư Tân Hòa
|
16.000
|
|
|
12.800
|
|
|
9.600
|
|
|
|
103
|
Khu dân cư An Kỳ
|
6.500
|
|
|
5.200
|
|
|
3.900
|
|
|
|
104
|
Khu dân cư Tân Phúc (Đường tránh)
|
7.000
|
|
|
5.600
|
|
|
4.200
|
|
|
|
105
|
Khu dân cư Tân An
|
7.000
|
|
|
5.600
|
|
|
4.200
|
|
|
|
106
|
Khu dân cư Chợ Tú Thịnh
|
Lô bám mặt đường
|
7.500
|
|
|
6.000
|
|
|
4.600
|
|
|
|
107
|
Các lô phía trong
|
3.500
|
|
|
1.900
|
|
|
1.500
|
|
|
|
108
|
Khu dân cư 13b Kéo dài
|
Các lô bám trục đường
|
8.000
|
|
|
6.400
|
|
|
4.800
|
|
|
|
109
|
Các lô phía trong
|
6.000
|
|
|
4.800
|
|
|
3.600
|
|
|
|
110
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất (Phúc Ứng, Hợp Thành, Tú Thịnh (cũ))
|
120
|
|
|
100
|
|
|
72
|
|
|
Bảng
số 79
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN THỦY
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Sơn Thủy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
Giáp ranh xã Tân Thanh
|
Trường THPT Sơn Nam
|
500
|
300
|
200
|
280
|
140
|
100
|
210
|
100
|
80
|
|
2
|
Trường THPT Sơn Nam
|
Hết Cầu Bâm
|
4.020
|
2.410
|
1.610
|
3.220
|
1.930
|
1.290
|
2.410
|
1.450
|
960
|
|
3
|
Cầu Bâm
|
Hết địa phận xã Sơn Thủy
|
3.350
|
2.010
|
1.340
|
2.680
|
1.610
|
1.070
|
2.010
|
1.210
|
800
|
|
4
|
Quốc lộ 2C cũ
|
Ngã ba QL 2C mới (giáp công an) qua
UBND xã
|
Ngã ba quốc lộ 2C (Thôn Lõng Khu)
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.500
|
900
|
600
|
|
5
|
Đường tỉnh 186
|
Cổng UBND xã Sơn Thủy
|
Hết địa phận xã Sơn Thủy (giáp ranh xã
Phú Lương)
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
220
|
140
|
|
6
|
Đường tỉnh 185
|
Ngã ba QL 2C
|
Đầu cầu Thiện Kế
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
7
|
Đầu cầu Thiện Kế
|
Hết địa phận xã (giáp ranh xã Tân
Thanh)
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
8
|
Ngã ba Kiểm Lâm
|
Cầu Suối Gai
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
9
|
Cầu Suối Gai
|
Hết địa phận xã Sơn Thủy
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.500
|
900
|
600
|
|
10
|
Đường huyện 03
|
Quốc Lộ 2C (Công ty Hữu Thắng)
|
Đường tỉnh 186
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
11
|
Đường liên thôn Vườn Quan - Văn Bảo
|
Đường tỉnh 186
|
Quốc lộ 2C
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
12
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba Thôn Thác Nông
|
Cầu Đồng Xe
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
13
|
Cầu Si
|
Giáp xã Tân Thanh (giáp thôn Tân Trào
)
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
14
|
Ngã ba Kiểm Lâm
|
Hết cầu Trường Thái
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
15
|
Đường liên thôn
|
Cầu Si
|
Ngã ba Hội Tân
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
16
|
Từ Ngã ba Hội Tân
|
Hết địa phận xã Sơn Thủy (giáp ranh
tỉnh Phú Thọ)
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
17
|
Ngã ba nhà ông Cần
|
Cầu Tân Dân
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
18
|
Khu Đông Thức
|
Hết đất nhà Liễu Chính
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
19
|
Ngã ba Lê Sáu
|
Hết nhà Đặng Tư
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
20
|
Từ Ngã ba làng Thiện Phong
|
Hết đất thôn Văn Sòng
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
21
|
Ngã ba Hội Tân
|
Ngã ba Nghêu Châu ( thôn Tân Tiến )
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
22
|
Từ cổng vào trường tiểu học Ninh Lai
|
Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Văn
Sìn
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
23
|
Từ cổng trạm Y tế
|
Ngã tư Đỗ Quyết
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
24
|
Ngã tư Đỗ Quyết
|
Nhà văn hóa Ninh Qúy
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
25
|
Ngã ba Lộc Hữu
|
Ngã ba cắt Hai Tâm
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
26
|
Ngã tư Đỗ Quyết
|
Ngã ba Đằng Bảy thôn Hoàng Lai 2
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
27
|
Ngã tư Phó Thành
|
Ngã tư Đỗ Quyết
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
28
|
Ngã tư Phó Thành
|
Hết nhà ông Đỗ Văn Phong
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
29
|
Ngã tư rẽ ấp mới
|
Hết nhà Lê Văn Ba
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
30
|
Nhà văn hóa Cây Đa 2
|
Ngã ba Trương Hải
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
31
|
Thôn Thác Nông
|
Cầu Đồng Xe
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
32
|
Ngã ba tiếp giáp QL2C (THPT Sơn Nam)
|
Qua đền Đức ông đi thôn Đồng Cháy
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
33
|
Ngã ba tiếp giáp QL2C
|
Thôn Đồng Cháy
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
34
|
Quốc lộ 2C (Trường THPT)
|
Đường tỉnh 186
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
35
|
Đường trục thôn Ao Xanh
|
Đường huyện 03 (Nhà văn hóa Ao Xanh)
|
Ngã ba đập
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
36
|
Ngã ba đập
|
Nhà văn hóa thôn Ngòi Lèo
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
37
|
Ngã ba đập
|
Trúc Long - Nàng Làng - Cao Đá
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
38
|
Đường trục thôn Thanh Tân - Thanh Thất
|
Quốc Lộ 2C (qua nhà văn hóa Thanh Tân
đi Thanh Thất)
|
Quốc lộ 2C
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
Bảng
số 80
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN VĨ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Sơn Vĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Mỏ Phàng
|
Đầu cầu Bản Mồ
|
700
|
420
|
280
|
600
|
360
|
240
|
400
|
240
|
160
|
|
2
|
Ngã ba Phìn Lò
|
Thủy điện Nho Quế II
|
700
|
420
|
280
|
600
|
360
|
240
|
400
|
240
|
160
|
|
3
|
Đường trục xã
|
Từ ngã ba Lùng Thúng
|
Trụ sở UBND xã Thượng Phùng (cũ)
|
780
|
470
|
310
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
|
4
|
Ngã ba Hầu Lùng Sán đến
|
Ngã ba Mỏ Phàng
|
780
|
470
|
310
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
|
5
|
Ngã ba Mỏ Phàng
|
Mốc 456
|
940
|
560
|
380
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
6
|
Ngã ba trạm biên phòng cửa khẩu Săm
Pun
|
Ngã ba trường nội trú mới
|
870
|
520
|
350
|
700
|
420
|
280
|
500
|
300
|
200
|
|
7
|
Cầu Tràng Hương
|
Ngã ba Sủa Nhè Lử
|
780
|
470
|
310
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
|
8
|
Ngã ba Sủa Nhè Lử
|
Ngã ba Lùng Thúng
|
840
|
500
|
340
|
700
|
420
|
280
|
500
|
300
|
200
|
|
9
|
Ngã ba Lùng Thúng
|
Mốc 476 và đến ngã ba trường nội Trú
mới đi lên cổng đồn biên phòng Xín Cái
|
870
|
520
|
350
|
700
|
420
|
280
|
500
|
300
|
200
|
|
10
|
Ngã ba Sủa Nhè Lử
|
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đức thôn
Lũng Làn
|
780
|
470
|
310
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
|
11
|
Giáp nhà ông Hoàng Văn Đức thôn Lũng
Làn
|
Hết nhà ông Lò Văn Phù thôn Lũng Làn
|
780
|
470
|
310
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
|
12
|
Nhà ông Lù Văn Lẻng ngã tư thôn Làn
|
Ngã ba chợ Sơn Vĩ rẽ lên nhà ông Hoàng
Văn Chức thôn Lũng Làn
|
780
|
470
|
310
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
|
13
|
Ngã ba chợ Sơn Vĩ
|
Mốc 504
|
780
|
470
|
310
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
|
14
|
Đường trục xã
|
Nhà ông Hoàng A Sáng
|
Đường trục chính thôn Lũng Làn
|
780
|
470
|
310
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
|
15
|
Ngã ba Chà Mần
|
Mốc 519
|
700
|
420
|
280
|
600
|
360
|
240
|
400
|
240
|
160
|
|
16
|
Ngã ba Chà Mần
|
Điểm trường Mầm non Chà Mần
|
700
|
420
|
280
|
600
|
360
|
240
|
400
|
240
|
160
|
|
17
|
Ngã ba nhà văn hóa Lùng Vần Chải
|
Trạm biên phòng
|
1.170
|
700
|
470
|
900
|
540
|
360
|
700
|
420
|
280
|
|
18
|
Ngã ba nhà Khảnh - Hằng thôn Khai
Hoang 2
|
Mốc 489 thôn Páo Sảng
|
700
|
420
|
280
|
600
|
360
|
240
|
400
|
240
|
160
|
|
19
|
Đường trục thôn
|
Nhà ông Hoàng Văn Chức thôn Lũng Làn
|
Ngã ba Chà Mần thôn Chà Mần
|
780
|
470
|
310
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
|
20
|
Ngã ba thôn Cờ Tảng qua khu tái định
cư Né Nắng
|
Ngã ba thôn Páo Sảng
|
700
|
420
|
280
|
600
|
360
|
240
|
400
|
240
|
160
|
|
21
|
Ngã ba Lù A Trường thôn Bản Chuối
|
Cầu Bản Quýt thôn Thuồng Luồng
|
700
|
420
|
280
|
600
|
360
|
240
|
400
|
240
|
160
|
|
22
|
Đầu cầu Tràng Hương
|
Điểm trường Tiểu học Bờ Sông
|
700
|
420
|
280
|
600
|
360
|
240
|
400
|
240
|
160
|
|
23
|
Ngã ba nhà Sính Sử thôn Lùng Thúng
|
Đến hết nhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng
Thúng
|
600
|
360
|
240
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
|
24
|
Nhà ông Sùng Mí Sá thôn Lùng Thúng
|
Điểm trường thôn Thín Ngài
|
700
|
420
|
280
|
600
|
360
|
240
|
400
|
240
|
160
|
|
25
|
Nhà ông Thò Mí Chứ thôn Lùng Thúng
|
Điểm trường Mầm non thôn Thàn Chư
|
700
|
420
|
280
|
600
|
360
|
240
|
400
|
240
|
160
|
|
26
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
230
|
|
|
200
|
|
|
100
|
|
|
Bảng
số 81
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SỦNG MÁNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Sủng Máng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 176
|
Giáp ranh xã Mèo Vạc
|
Đường tỉnh 176 (Km 34+200)
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
2
|
Đường tỉnh 176 (Km 34+200)
|
Giáp ranh xã Lùng Phìn
|
400
|
240
|
220
|
320
|
190
|
170
|
240
|
140
|
130
|
|
3
|
Giáp ranh xã Lùng Phìn
|
Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán
|
400
|
240
|
220
|
320
|
190
|
170
|
240
|
140
|
130
|
|
4
|
Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán
|
Giáp ranh xã Tát Ngà
|
350
|
250
|
210
|
200
|
180
|
165
|
200
|
150
|
125
|
|
5
|
Đường liên xã
|
Ngã ba giáp đường tỉnh 176 trung tâm
xã Sủng Máng
|
Giáp ranh xã Đồng Văn
|
400
|
240
|
220
|
320
|
190
|
170
|
240
|
140
|
130
|
|
6
|
Ngã ba giáp đường tỉnh 176 thôn Sủng
Nhí A
|
Giáp ranh xã Đồng Văn
|
400
|
240
|
220
|
320
|
190
|
170
|
240
|
140
|
130
|
|
7
|
Ngã ba thôn Sèo Lùng Sán
|
Khu trung tâm thôn Sủng Lủ
|
350
|
250
|
210
|
200
|
180
|
165
|
200
|
150
|
125
|
|
8
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
Bảng
số 82
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÁT NGÀ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tát Ngà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4C
|
Giáp ranh xã Mèo Vạc
|
Km 174+300
|
300
|
200
|
150
|
240
|
140
|
100
|
180
|
140
|
130
|
|
2
|
Km 174+300
|
Ngã ba vào thôn Khuổi Roài
|
350
|
210
|
170
|
280
|
170
|
110
|
210
|
170
|
150
|
|
3
|
Ngã ba vào thôn Khuổi Roài
|
Giáp ranh xã Niêm Sơn
|
300
|
200
|
150
|
240
|
140
|
100
|
180
|
140
|
130
|
|
4
|
Đường huyện 05
|
Ngã ba Quốc lộ 4C
|
Ngã ba đường vào UBND xã Tát Ngà
|
230
|
170
|
140
|
180
|
110
|
70
|
140
|
110
|
100
|
|
5
|
Ngã ba đường vào UBND xã Tát Ngà
|
Suối Nà Trào
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
170
|
150
|
|
6
|
Suối Nà Trào
|
Ngã ba đi thôn Nhiều Lũng
|
230
|
170
|
140
|
180
|
110
|
70
|
140
|
110
|
100
|
|
7
|
Ngã ba đi thôn Nhiều Lũng
|
Hết suối Nậm Lụng
|
320
|
190
|
160
|
260
|
160
|
100
|
190
|
150
|
130
|
|
8
|
Giáp suối Nậm Lụng
|
UBND xã Nậm Ban (cũ)
|
350
|
210
|
170
|
280
|
170
|
110
|
210
|
170
|
150
|
|
9
|
Ngã ba trạm y tế Nậm Ban (cũ) qua thôn
Nà Tằm
|
Giáp ranh xã Sủng Máng
|
300
|
200
|
150
|
240
|
140
|
100
|
180
|
140
|
130
|
|
10
|
Đường liên xã
|
UBND xã Nậm Ban (cũ)
|
Ngã ba đường Nậm Ban - Nà Tàn
|
320
|
190
|
160
|
260
|
160
|
100
|
190
|
150
|
130
|
|
11
|
Ngã ba đường Nậm Ban - Nà Tàn
|
Giáp ranh xã Niêm Sơn
|
300
|
200
|
150
|
240
|
140
|
100
|
180
|
140
|
130
|
|
12
|
Ngã ba Đường huyện 05 qua thôn Nà
Poòng
|
Giáp ranh xã Sủng Máng
|
275
|
180
|
130
|
220
|
130
|
90
|
170
|
140
|
120
|
|
13
|
Ngã ba Đường huyện 05 qua thôn Nà Nông
|
Giáp ranh xã Mậu Duệ
|
275
|
180
|
130
|
220
|
130
|
90
|
170
|
140
|
120
|
|
14
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba Nà Trào - Tát Ngà
|
Hết trục chính thôn
|
180
|
150
|
120
|
140
|
80
|
60
|
110
|
90
|
80
|
|
15
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba trụ sở UBND xã Tát Ngà
|
Trung tâm thôn bản Chiều
|
350
|
210
|
140
|
210
|
170
|
130
|
140
|
110
|
100
|
|
16
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
120
|
|
|
100
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 83
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN AN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tân An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh xã Chiêm Hóa
|
Đầu cầu Tân An
|
200
|
150
|
110
|
160
|
120
|
90
|
120
|
90
|
70
|
|
2
|
Đầu cầu Tân An
|
Ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình
|
300
|
225
|
165
|
240
|
180
|
130
|
180
|
135
|
100
|
|
3
|
Ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình
|
Giáp ranh xã Tân Mỹ
|
200
|
150
|
110
|
160
|
120
|
90
|
120
|
90
|
70
|
|
4
|
Giáp ranh xã Tân Mỹ
|
Hết cầu tràn suối Bún thôn Tho
|
200
|
150
|
110
|
160
|
120
|
90
|
120
|
90
|
70
|
|
5
|
Giáp cầu tràn suối Bún thôn Tho
|
Giáp ranh xã Trung Hà
|
200
|
150
|
110
|
160
|
120
|
90
|
120
|
90
|
70
|
|
6
|
Ngã ba đường liên xã đi cổng chợ Hà
Lang
|
Đầu cầu treo Nà Rùng
|
240
|
180
|
130
|
190
|
143
|
105
|
140
|
105
|
80
|
|
7
|
Ngã ba đường liên xã đi thôn An Vượng
|
Cầu tràn Ta Nàng thôn An Thái
|
200
|
150
|
110
|
160
|
120
|
90
|
120
|
90
|
70
|
|
8
|
Ngã ba đường liên xã trường trung học
cơ sở Tân An
|
Đầu Cầu tràn thôn An Khang
|
200
|
150
|
110
|
160
|
120
|
90
|
120
|
90
|
70
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Ngã ba đường liên xã cổng chợ Hà Lang
|
Hết khu dân cư sau chợ Hà Lang
|
200
|
150
|
110
|
160
|
120
|
90
|
120
|
90
|
70
|
|
10
|
Đầu cầu treo Nà Rùng
|
Hết nhà văn hóa thôn Chuông
|
200
|
150
|
110
|
160
|
120
|
90
|
120
|
90
|
70
|
|
11
|
Các tuyến đường chưa có tên trong bảng
giá đất
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 84
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN LONG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tân Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 2C
|
Ngã ba nhà máy xi măng
|
Hết nhà văn hóa thôn 12
|
1.700
|
1.020
|
680
|
1.360
|
820
|
540
|
1.020
|
610
|
410
|
|
2
|
Giáp nhà văn hóa thôn 12
|
Hết địa phận xã Tân Long
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
3
|
Đường Tân Long
|
Ngã ba nhà máy xi măng
|
Cầu Suối 3
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
160
|
|
4
|
Cầu Suối 3
|
Cầu Suối 6
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
5
|
Cầu Suối 6
|
Cầu Suối 9
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
160
|
|
6
|
Cầu Suối 9
|
Hết địa phận xã Tân Long
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
140
|
|
7
|
Đường liên xã
|
Ngã ba cầu Sính
|
Hết địa phận xã Tân Long
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
140
|
|
8
|
Đường liên thôn
|
Trụ sở UBND xã (Qua thôn 5 thôn 3 thôn
8)
|
Đầu cầu suối 1
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
140
|
|
9
|
Cầu Cường Đạt
|
Hết nhà văn hóa thôn 15
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
10
|
Giáp nhà văn hóa thôn 15
|
Nhà ông Lưu thôn 16
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
11
|
Nhà ông Vương
|
Nhà ông Quý
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
12
|
Đường trục thôn
|
Nhà ông Lui
|
Nhà ông Thắng
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
13
|
Nhà ông Hồng
|
Nhà ông Lưu
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
14
|
Nhà ông Tuấn
|
Nhà ông Hải
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
15
|
Nhà ông Vinh
|
Nhà ông Tuấn
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
16
|
Đường trục thôn
|
Suối
|
Nhà ông Thịnh
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
17
|
Cầu Sính
|
Giáp ranh phường Nông Tiến
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
18
|
Nhà ông Thường
|
Nhà ông Dần
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
19
|
Nhà ông An xóm 5
|
Nhà ông Cẩn xóm 5
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
20
|
Nhà Bà Lan
|
Nhà ông Lưu
|
300
|
220
|
170
|
240
|
170
|
120
|
180
|
120
|
100
|
|
21
|
Suối 1
|
Nhà bà Hồng
|
300
|
220
|
170
|
240
|
170
|
120
|
180
|
120
|
100
|
|
22
|
Nhà ông Thêm
|
Nhà ông Quý
|
300
|
220
|
170
|
240
|
170
|
120
|
180
|
120
|
100
|
|
23
|
Nhà bà Hạ (Thôn 21)
|
Nhà ông Bứ
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
24
|
Nhà ông Toàn (Thôn 21)
|
Nhà ông Giao
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
25
|
Nhà ông Cường (Thôn 22)
|
Nhà Dung Yên
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
26
|
Đầu suối 3 (Thôn 22)
|
Nhà văn hóa thôn 22
|
400
|
240
|
180
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
120
|
|
27
|
Chân dốc Tài Cơn (Thôn 17)
|
Nhà ông Sách
|
250
|
200
|
160
|
200
|
160
|
110
|
150
|
110
|
90
|
|
28
|
Nhà bà Xuân (thôn 18)
|
Nhà ông Nho
|
250
|
200
|
160
|
200
|
160
|
110
|
150
|
110
|
90
|
|
29
|
Đường trục thôn
|
Nhà ông Lương
|
Nhà ông Cung
|
250
|
200
|
160
|
200
|
160
|
110
|
150
|
110
|
90
|
|
30
|
Các điểm rẽ đường liên xã
|
Nhà ông Xuyến
|
250
|
200
|
160
|
200
|
160
|
110
|
150
|
110
|
90
|
|
31
|
Các điểm rẽ đường liên xã
|
Nhà ông Chân
|
250
|
200
|
160
|
200
|
160
|
110
|
150
|
110
|
90
|
|
32
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
150
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 85
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN MỸ
(Kèm theo Nghị
Quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tân Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 188
|
Giáp ranh xã Chiêm Hóa (Xuân Quang cũ)
từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ (cũ)
|
Nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng Dũng
(thôn Đóng Cũ)
|
330
|
260
|
200
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
2
|
Giáp nhà ông Bùi Quang Lũng thôn Hùng
Dũng (thôn Đóng Cũ)
|
Nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
|
230
|
180
|
140
|
190
|
110
|
80
|
140
|
80
|
60
|
|
3
|
Giáp nhà ông Ma Văn Phúc
|
Nhà ông Ma Xuân Toản thôn Nặm Kép hết
đất xã Hũng Mỹ (Cũ)
|
260
|
210
|
160
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
4
|
Giáp xã Hùng Mỹ (Cũ)
|
Hết thửa đất ô Vũ Đức Minh(Pác Có).
|
230
|
180
|
140
|
190
|
110
|
80
|
140
|
80
|
60
|
|
5
|
Giáp đất ông Vũ Đức Minh
|
Cầu tràn Nà Héc
|
240
|
190
|
140
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
6
|
Cầu tràn Nà Héc
|
Đỉnh đèo Lai hết đất xã Tân Mỹ giáp
ranh xã Minh Quang (xã Phúc Sơn cũ)
|
260
|
210
|
160
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
7
|
Đường liên xã
|
Giáp ngã ba Nà Héc kết nối với đường
ĐT 188
|
Ngã ba Bản Tụm đi Bản Chẳng (nhà ông
Quân Văn Hưng)
|
160
|
130
|
100
|
130
|
100
|
75
|
140
|
80
|
60
|
|
8
|
Cầu treo thôn Bản Tụm
|
Hết đường DH 07 điểm nối đường Phúc
Thịnh - Trung Hà
|
150
|
120
|
100
|
130
|
100
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
9
|
Ngã ba Nà Cuồng (Đường tỉnh 188 trạm
kiểm lâm)
|
Hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng
Tiến
|
260
|
210
|
160
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
10
|
Giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Hùng
Tiến
|
Hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Dỗm
|
170
|
140
|
100
|
130
|
100
|
75
|
140
|
80
|
60
|
|
11
|
Giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Dỗm)
|
Đường rẽ nhà máy in tiền
|
140
|
110
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
12
|
Cầu Khuổi Vi
|
Trạm Y tế xã
|
150
|
120
|
100
|
130
|
100
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
13
|
Nhà ông Nguyễn Trung Kiên
|
Hết đất nhà văn hóa thôn Na Héc
|
150
|
120
|
100
|
130
|
100
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
14
|
Đường Ngã ba Bản Tụm đi Sơn Thủy
|
Đất hộ ông Ma Văn Lợi thôn Nà Pồng
|
150
|
120
|
100
|
130
|
100
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
15
|
Đường liên xã
|
Nhà ông Ma Văn Công thôn Trung Sơn đến
nhà ông Đỗ Văn Tới
|
Điểm cuối đường giao thông ngã ba vào
nhà ông Bàn Văn Tiệp thôn Sơn Thuỷ
|
150
|
120
|
100
|
130
|
100
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
16
|
Cầu Khuổi Khoa (Khuổi Khoang) thôn Bản
Chẳng
|
Cầu tràn Nà Giàng đi thôn Nà Pồng
|
140
|
110
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
17
|
Nhà ông Ma Đình Dũng
|
Nhà ông Ma Văn Công thôn Nà Giàng
|
140
|
110
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
18
|
Đầu cầu Nà Nhoi
|
Hết tuyến đường ĐH 14 giáp đất xã Tân
An (xã Hà Lang Cũ)
|
150
|
120
|
100
|
130
|
100
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
19
|
Đường Phúc Thịnh - Trung Hà
|
Giáp xã Tân An đi theo đường Phúc
Thịnh - Trung Hà
|
Hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Tân An (địa
phận xã Hà Lang cũ)
|
150
|
120
|
100
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
20
|
Đường liên thôn
|
Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Công Mỹ
|
Nhà ông Phạm Văn Lịch
|
150
|
120
|
100
|
130
|
100
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
21
|
Nhà ông Quân Văn Hưng
|
Hết nhà bà Quan Thị Huỳnh thôn Bản Tụm
|
140
|
110
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
22
|
Thôn Thôm Bưa: Khu dân cư Đon Cao
|
140
|
110
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
23
|
Khu dân cư thôn Lăng Lé, Phổ Vền
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
|
24
|
Đường trục thôn
|
Thôn Pác Có: Khu Khuổi Pùn, Khuổi Kép,
Nà Lầy, Nà Lạ, khu ông Bút, Thôm Tầm.
|
140
|
110
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
25
|
Thôn Phổ Vền: Khu Nà Đông, Tông Áng,
Nà Tiềm, Thác Khuổng, khu tái định cư, khu ông Thuyết Thùng
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
26
|
Thôn Nà Héc: Khu Khuổi Khuẩy Màng, Kem
Trạng, khu Ké Tùng, khu Đỉnh Đèo Long Lốt, Nà Cổi, Nà Thôm, Trằm Chung
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
27
|
Thôn Ón Cáy: Khu Nà Đình, Lườn Nà, Nà
Bó, Co Đứa
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
28
|
Thôn Thôm Bưa: Khu chân đồi từ nhà ông
Quan Văn Sỹ đến hết nhà ông Triệu Thanh Xuân
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
29
|
Thôn Bản Tụm: Khu chân đồi Nà Lung,
Thôm Lỳ, khu nhà ông Ma Doãn Dung đến hết nhà ông Quan Văn Nhài
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
30
|
Thôn Tông Lùng: Khu từ nhà ông Quan Văn
Chi (thôn Ón Cáy) đến hết nhà ông Vũ Văn Bẩy, khu nhà ông Thuyết Thìn, khu
Búng Lùng
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
31
|
Thôn Tân Thành: Đoạn từ nhà ông Thuận
đến hết nhà ông Ma Doãn Thắng, khu ông Hải.
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
32
|
Thôn Bản Chẳng: Khu vực Bản Chẳng
trên, Bản Chẳng dưới.
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
33
|
Đường trục thôn
|
Khu Noong Tuông, Pác Vính, Thổ Công,
khu ông Thắng, khu ông Quỳ thuộc thôn Noong Tuông
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
34
|
Thôn Noong Tuông: Khu Noong Tuông, Pác
Vính, Thổ Công, khu ông Thắng, khu ông Quỳ
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
35
|
Thôn Phổ Vền: Đoạn từ nhà ông Quan Văn
Thông đến khu Nà Tiềm Thôn Phổ Vền
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
36
|
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nịnh đến giáp
xã Hà Lang
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
37
|
Đoạn từ giáp đất ông Quan Văn Chi thôn
Ón Cáy đến giáp khu mặt bằng tái định cư thôn Lăng Lé
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
38
|
Các hộ nằm ven trục đường ĐT188 (không
bám mặt đường ĐT188)
|
160
|
130
|
100
|
130
|
100
|
75
|
140
|
80
|
60
|
|
39
|
Các hộ nằm ven trục đường ĐH09
|
150
|
120
|
100
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
40
|
Thôn Đóng; Thôn Nặm Kép; Thôn Thắm;
Thôn Đình; Thôn Bảu; Thôn Rõm
|
150
|
120
|
100
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
41
|
Thôn Rõm; Thôn Hùng Cường; Thôn Nà Mý;
Ngầu 2; Ngầu 1
|
140
|
110
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
42
|
Thôn Cao Bình
|
120
|
100
|
85
|
110
|
90
|
75
|
100
|
75
|
55
|
|
43
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
80
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
Bảng
số 86
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN QUANG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tân Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2
|
Giáp ranh xã Bắc Quang
|
Cầu Quang
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
2
|
Cầu Quang
|
Ngã ba vào UBND xã
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
3
|
Ngã ba vào UBND xã
|
Hết Cống đôi thôn Xuân Hòa
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.700
|
1.020
|
680
|
1.320
|
900
|
600
|
|
4
|
Giáp ống đôi thôn Xuân Hòa
|
Cầu Chú
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
5
|
Cầu Chú
|
Hết Cổng dưới thuỷ điện Nậm Mu
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
6
|
Giáp cổng dưới thuỷ điện Nậm Mu
|
Cầu Mụ
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
7
|
Cầu Mụ
|
Cầu Ngần
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
8
|
Cầu Ngần
|
Giáp ranh xã Vị Xuyên
|
360
|
220
|
140
|
289
|
170
|
120
|
220
|
130
|
90
|
|
9
|
Đường tỉnh 177
|
Ngã tư Tân Quang
|
Hết Nhà nghỉ Thuỳ Linh
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.700
|
1.020
|
680
|
1.320
|
790
|
530
|
|
10
|
Giáp Nhà nghỉ Thuỳ Linh
|
Cầu Km 1
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
11
|
Cầu Km 1
|
Hết xưởng chè Tươi Điệt
|
360
|
220
|
140
|
289
|
170
|
120
|
220
|
130
|
90
|
|
12
|
Giáp xưởng chè Tươi Điệt
|
Hết nhà ông Nguyễn Văn Hậu (trên trạm
y tế)
|
170
|
100
|
70
|
135
|
80
|
50
|
100
|
130
|
90
|
|
13
|
Giáp nhà ông Nguyễn Văn Hậu (trên trạm
y tế)
|
Giáp ranh xã Nậm Dịch
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
14
|
Đường liên xã
|
Ngã tư Tân Quang
|
Cầu Tân Quang
|
2.200
|
1.320
|
880
|
1.700
|
1.020
|
680
|
1.320
|
790
|
530
|
|
15
|
Cầu Tân Quang
|
Ngã ba thôn Mục Lạn
|
1.500
|
900
|
600
|
1.200
|
720
|
480
|
900
|
540
|
360
|
|
16
|
Ngã ba thôn Mục Lạn
|
Giáp ranh xã Đồng Tâm
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
17
|
Ngã ba thôn Mục Lạn
|
Đường rẽ vào thôn Mỹ Tân
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
18
|
Đường liên xã
|
Đường rẽ vào thôn Mỹ Tân
|
Hết Điểm trường thôn Bản Cưởm
|
750
|
450
|
300
|
600
|
360
|
240
|
450
|
270
|
180
|
|
19
|
Hết Điểm trường thôn Bản Cưởm
|
Giáp ranh xã Linh Hồ
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
20
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba rẽ UBND xã
|
Bến đò cũ
|
1.000
|
600
|
400
|
960
|
580
|
380
|
600
|
360
|
240
|
|
21
|
Ngã ba Bách hoá theo đường vào nhà Văn
hóa thôn Vinh Ngọc
|
Đường tỉnh 177
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
22
|
Ngã ba vào trường THPT
|
Hết nhà Thuyên Đệ, thôn Tân Lâm
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
23
|
Cổng thôn Tân Lâm
|
Ngã tư giáp đất ông Điền, thôn Tân Lâm
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
24
|
Cổng thôn Tân Tiến
|
Hết Đền Đức Ông
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
25
|
Ngã ba đường vào khu TĐC
|
Đường vào UBND xã Tân Quang
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
26
|
Cổng làng thôn Mỹ Tân
|
Ngã ba Trạm biến áp thôn Mỹ Tân
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
27
|
Ngã giáp đường liên xã, thôn Mục Lạn
đi qua NVH thôn Mỹ Tân, NVH thôn Tân Tiến 1
|
Ngã giáp đường liên xã, thôn Tân Lợi
|
350
|
210
|
140
|
280
|
170
|
110
|
210
|
130
|
80
|
|
28
|
Cổng thôn Ngần Hạ qua làng cong
|
Ngã ba giáp Cầu Mụ
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
29
|
Khu đấu giá tại thôn Ngần Hạ, xã Tân
Thành
|
2.082
|
|
|
1.670
|
|
|
1.250
|
|
|
|
30
|
Các tuyến đường chưa có tên trong bảng
giá đất
|
|
130
|
|
|
120
|
|
|
150
|
|
|
Bảng
số 87
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN TIẾN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tân Tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4Đ
|
Đầu cầu số 5
|
Đập hồ treo thôn Bản Qua 1
|
140
|
120
|
110
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
2
|
Đập hồ treo thôn Bản Qua 1
|
Trụ sở UBND xã, đường vào trường THCS,
Trạm y tế xã
|
160
|
140
|
120
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
3
|
Ngã ba đường đi Túng Sán
|
Ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Than
|
160
|
140
|
120
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
4
|
Ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Than
|
Hết địa phận xã Túng Sán cũ
|
140
|
120
|
110
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
5
|
Đường tỉnh 177
|
Đầu cầu số 3
|
Đầu cầu số 5
|
160
|
140
|
120
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
6
|
Đường trục thôn
|
Trường Mầm non Tân Tiến
|
Khe Lủng Khum thôn Bản Qua 2
|
140
|
120
|
110
|
120
|
70
|
50
|
80
|
50
|
30
|
|
7
|
Giao Quốc lộ 4 đi UBND xã, Trường PTDT
bán trú TH&THCS Tân Tiến, Trường Mầm non Tân Tiến
|
UBND xã, Trường PTDT bán trú
TH&THCS Tân Tiến, Trường Mầm non Tân Tiến
|
160
|
140
|
120
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
8
|
Khu trung tâm của xã Bản Nhùng cũ
|
140
|
120
|
110
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
9
|
Khu trung tâm của xã Túng Sán cũ
|
140
|
120
|
110
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
10
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
100
|
|
|
90
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 88
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN THANH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tân Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
Đèo Khuân do giáp ranh xã Sơn Dương
|
Cầu suối Lầm (Qua các thôn Vĩnh Sơn,
Tân Tiến; Tân Quang)
|
600
|
420
|
290
|
200
|
140
|
100
|
150
|
110
|
80
|
|
2
|
Cầu suối Lầm
|
Lối rẽ vào trường TH và THCS Tân Thanh
1 (Qua các thôn Tân Tiến, Đồng Chùa, Bẫu, Tân Thịnh, Cây Thị, Vĩnh Tiến
|
800
|
560
|
390
|
420
|
290
|
200
|
320
|
220
|
180
|
|
3
|
Lối rẽ vào trường TH và THCS Tân Thanh
1
|
Hết địa phận xã Tân Thanh (Giáp ranh
xã Sơn Thủy) qua các thôn Cây Thị; Nga Phụ Vinh Tiến; Đồng Tâm; Ba Quanh;
Đồng Lạnh; Trại Đát
|
600
|
420
|
290
|
240
|
170
|
120
|
180
|
130
|
100
|
|
4
|
Đường tỉnh 185
|
Thôn Đèo Mon (Giáp ranh xã Sơn Dương)
|
Km7 thôn Ninh Hòa (Hoàng Văn Sơn)
|
500
|
350
|
250
|
240
|
170
|
120
|
180
|
130
|
100
|
|
5
|
Km7 thôn Ninh Hòa (Hoàng Văn Sơn)
|
Giáp ranh xã Sơn Thủy (Qua các thôn
Ninh Hoà, Thanh Bình, Đồng Chùa 1, Núi Độc, Đồng Giang, Đồng Phai, Cầu Đá,
Đồng Báo, Tân Trào)
|
600
|
420
|
290
|
400
|
280
|
200
|
300
|
210
|
170
|
|
6
|
Đường liên xã
|
Ngã ba thôn Bãi Cát
|
Hết cổng trường Mầm Non thôn Đoàn Kết
(Trường Mầm Non trục chín cũ) đi qua các thôn Bãi Cát; Trung Tâm; Đoàn Kết
|
500
|
350
|
250
|
400
|
280
|
200
|
100
|
70
|
60
|
|
7
|
Thôn Đoàn Kết (Trường Mầm Non trục
chín cũ)
|
Đỉnh Dốc Đỏ (Giáp ranh xã Sơn Dương)
qua các thôn Đoàn Kết, Gốc Mít, Bờ Hồ
|
400
|
280
|
200
|
320
|
220
|
150
|
240
|
170
|
130
|
|
8
|
Giáp quốc lộ 2C
|
Trường tiểu học, trung học Tân Thanh 2
(Qua các thôn Lầm, Lục Liêu)
|
300
|
210
|
150
|
240
|
170
|
120
|
180
|
130
|
100
|
|
9
|
Trường tiểu học, trung học Tân Thanh 2
|
Giáp ranh xã Đông Thọ (Qua các thôn Lục
Liêu, Cây Nhội, Cầu Khoai)
|
200
|
140
|
100
|
160
|
110
|
80
|
120
|
80
|
70
|
|
10
|
Đường trục thôn
|
Quốc lộ 2C
|
Nhà văn hoá thôn Tân Quang
|
240
|
170
|
120
|
190
|
130
|
90
|
140
|
100
|
80
|
|
11
|
Quốc lộ 2C
|
Ngã ba ông Nguyễn Tồng Tiến
|
360
|
250
|
180
|
290
|
200
|
140
|
220
|
150
|
120
|
|
12
|
Nhà văn hóa thôn Bẫu
|
Nhà văn hóa thôn Lầm
|
360
|
250
|
180
|
290
|
200
|
140
|
220
|
150
|
120
|
|
13
|
Ngã ba thôn Trung Tâm
|
Giáp ranh thôn Thanh Bình (đi qua các
thôn Khuôn Phầy; Lẹm; Than Sơn)
|
200
|
140
|
100
|
160
|
110
|
80
|
120
|
80
|
70
|
|
14
|
Giáp ĐT 185 (Nhà ông Thuật Bái)
|
Ngã ba thôn Bãi Cát (qua các thôn Ba
Khe; Hội trường
|
200
|
140
|
100
|
160
|
110
|
80
|
120
|
80
|
70
|
|
15
|
Giáp ĐT 185 (Nhà ông Sáu Nhu)
|
Đầu Cầu Bến riềng thôn Đèo Mon
|
200
|
140
|
100
|
160
|
110
|
80
|
120
|
80
|
70
|
|
16
|
Giáp ĐT 185 (Nhà ông Đinh Quang Hải)
|
Ngã Ba thôn Bãi Cát (qua các thôn Ninh
Hoà; Miền tây; Bãi Cát
|
200
|
140
|
100
|
160
|
110
|
80
|
120
|
80
|
70
|
|
17
|
Nhà ông Triệu Kim Oanh thôn Cầu Đá
|
Nhà ông Dương Quang Vinh thôn Tân Dân
|
300
|
210
|
150
|
240
|
170
|
120
|
180
|
130
|
100
|
|
18
|
Nhà Lôi Văn Thuật thôn Cầu Đá
|
Nhà Bà Triệu Thị Nhị thôn Cầu Đá
|
300
|
210
|
150
|
240
|
170
|
120
|
180
|
130
|
100
|
Bảng
số 89
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN TRÀO
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tân Trào
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
Đỉnh dốc Đao (Giáp xã Minh Thanh)
|
Cầu Bến Lở (Thôn Bòng)
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
2
|
Cầu Bến Lở (Thôn Bòng)
|
Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân
Trào
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
3
|
Đường rẽ vào phòng khám đa khoa Tân
Trào
|
Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (Khu vực
chợ Tân Trào)
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
2.400
|
1.440
|
960
|
1.800
|
1.080
|
720
|
|
4
|
Đường rẽ đi thôn Tiền Phong (khu vực
chợ Tân Trào)
|
Đỉnh dốc Đèo Chắn (Giáp ranh thôn Lê,
xã Minh Thanh)
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
5
|
Giáp thôn Niếng, xã Minh Thanh
|
Ngã ba đầu cầu Trung Yên
|
340
|
280
|
190
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
6
|
Ngã ba đầu cầu Trung Yên
|
Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Ao Búc)
|
250
|
200
|
170
|
190
|
110
|
80
|
140
|
80
|
60
|
|
7
|
Đầu cầu Ngòi Môn (Thôn Kim Thu Ngà)
|
Mỏ đá Kim Quan
|
170
|
160
|
150
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
8
|
Mỏ đá Kim Quan
|
Đường rẽ đi cầu Làng Hản
|
200
|
180
|
160
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
9
|
Đường rẽ đi cầu Làng Hản
|
Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn
Khuôn Điển)
|
250
|
200
|
170
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
10
|
Quốc lộ 2C
|
Đường rẽ đi khu di tích ATK (Thôn
Khuôn Điển)
|
Giáp ranh xã Trung Sơn
|
200
|
180
|
160
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
11
|
Ngã ba đầu cầu Trung Yên
|
Giáp cầu Trung Yên
|
300
|
240
|
180
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
12
|
Giáp Quốc lộ 2C (Thôn Bòng)
|
Giáp cầu Thác Rẫng
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
13
|
Đường tỉnh 185
|
Giáp ranh xã Minh Thanh (Thôn Lập
Binh, xã Minh Thanh
|
Ngã tư trụ sở xã Tân Trào
|
200
|
180
|
160
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
14
|
Ngã tư trụ sở xã Tân Trào
|
Ngã ba cầu Trung Yên
|
170
|
160
|
150
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
15
|
Ngã ba cầu Trung Yên
|
Hết thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43
(Nhà ông Nguyễn Văn Tuân)
|
300
|
240
|
180
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
16
|
Giáp thửa đất số 280, tờ bản đồ số 43
(Nhà ông Nguyễn Văn Tuân)
|
Hết thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43
(Đất bằng chưa sử dụng)
|
170
|
160
|
150
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
17
|
Giáp thửa đất số 19, tờ bản đồ số 43
(Đất bằng chưa sử dụng)
|
Cầu Làng Hản (Thôn Làng Hản)
|
170
|
160
|
150
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
18
|
Cầu Làng Hản (Thôn Làng Nhà)
|
Giáp Quốc lộ 2C (Đường rẽ đi cầu Làng
Hản)
|
250
|
200
|
170
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
19
|
Đường huyện 14
|
Đầu Cầu Trắng
|
Ngã tư trụ sở xã Tân Trào
|
700
|
420
|
280
|
560
|
336
|
224
|
420
|
252
|
168
|
|
20
|
Ngã tư trụ sở xã Tân Trào
|
Cầu Thia 1
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
21
|
Cầu Thia 1
|
Cầu Nà Nưa
|
550
|
330
|
220
|
440
|
260
|
180
|
330
|
200
|
130
|
|
22
|
Đường huyện 15
|
Đường rẽ đi Tỉn Keo (Thôn Lúng Búng)
|
Giáp khu di tích ATK Định Hóa (Tỉnh
Thái Nguyên)
|
340
|
270
|
200
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
23
|
Thôn Bòng
|
Giáp Quốc lộ 2C (Thửa 113 tờ 80 Tân
Trào cũ)
|
Hết thửa 47 tờ 91 Tân Trào cũ (Khu địa
chất)
|
170
|
160
|
150
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
24
|
Giáp Quốc lộ 2C
|
Hết nhà văn hóa thôn Bòng
|
170
|
160
|
150
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
25
|
Thửa 76 tờ 65 Tân Trào cũ (Nông Thế
Hoàng)
|
Thửa 33 tờ 64 Tân Trào cũ (Tô Văn Nhã)
|
170
|
160
|
150
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
26
|
Thôn Cả
|
Cổng chào thôn Cả
|
Giáp khu bãi rác xã
|
200
|
180
|
160
|
150
|
90
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
27
|
Giáp Quốc lộ 2C
|
Đường rẽ ra sông Phó Đáy đi thôn Yên
Thượng
|
170
|
160
|
150
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
28
|
Cổng chợ Tân Trào
|
Sau chợ Tân Trào
|
170
|
160
|
150
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
29
|
Ngã ba giao Quốc lộ 2C
|
Hết thửa 283 tờ 51 Tân Trào cũ (Sái Bá
Xiêm)
|
170
|
160
|
150
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
30
|
Thôn Tân Lập
|
Cầu tràn Nà Nưa
|
Hết thửa 127 tờ 74 Tân Trào cũ (Lý Văn
An)
|
200
|
180
|
160
|
150
|
90
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
31
|
Cổng làng văn hóa thôn Tân Lập
|
Giáp Đường huyện 15 thôn Tân Lập
|
200
|
180
|
160
|
150
|
90
|
60
|
110
|
70
|
40
|
|
32
|
KDC thôn Tiền Phong
|
Thửa 14 tờ 3 Tân Trào cũ (Đặng Văn
Binh)
|
Thửa 29 tờ 47 Tân Trào cũ (Mông Thị
Hồng Sinh)
|
150
|
|
|
120
|
|
|
90
|
|
|
|
33
|
KDC thôn Mỏ Ché
|
Thửa 71 tờ 71 Tân Trào cũ
|
Hết thửa 83 tờ 33 Tân Trào cũ
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
34
|
KDC thôn Hoàng Lâu
|
Trục chính
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
35
|
KDC thôn Khuân Đào
|
Trục chính
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
36
|
KDC thôn Khuôn Hẻ
|
Trục chính
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
|
37
|
KDC thôn Khuôn Quại
|
Trục chính
|
80
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
|
38
|
KDC thôn Làng Phát
|
Trục chính
|
80
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
|
39
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
Các thôn: Cả, Thia, Bòng, Tân Lập,
Lúng Búng, Ao Búc, Kim Thu Ngà, Làng Nhà, Khuôn Điển
|
140
|
|
|
120
|
|
|
100
|
|
|
|
Các thôn: Tiền Phong, Vĩnh Tân, Yên
Thượng, Trung Long, Đồng Mà, Quan Hạ, Làng Hản, Mỏ Ché, Khuôn Hẻ, Khuôn Quại,
Làng Phát
|
90
|
|
|
80
|
|
|
70
|
|
|
|
Các thôn: Hoàng Lâu; Khuân Đào
|
70
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
Bảng
số 90
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN TRỊNH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tân Trịnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
Giáp ranh xã Bắc Quang
|
Cầu sông Bạc -Km10+700
|
230
|
140
|
90
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
|
2
|
Cầu Sông Bạc - Km 10+700
|
Ngã ba Lủ Hạ
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
3
|
Ngã ba Lủ Hạ
|
Hết cụm công nghiệp - Km14+300
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
4
|
Giáp cụm công nghiệp - Km14+300
|
Cầu suối Đôi
|
230
|
140
|
90
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
|
5
|
Đường thôn
|
Cây xăng Tân Trịnh
|
Hết nhà văn hóa thôn Tả Ngảo
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
6
|
Quốc lộ 279 - ngã ba thôn Ngòi Han
|
Cầu tràn
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
7
|
Quốc lộ 279 - ngã ba đất đỏ
|
Nhà văn hóa thôn Tân Trang
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
8
|
Quốc lộ 279 - ngã ba đi xã Thông
Nguyên
|
Km 1 đường đi xã Thông Nguyên
|
150
|
90
|
60
|
120
|
70
|
50
|
90
|
50
|
40
|
|
9
|
Quốc lộ 279 - ngã ba thôn Mác Hạ
|
Cầu treo Mác Hạ
|
100
|
60
|
40
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
|
10
|
Khu dân cư 193
|
|
|
150
|
|
|
120
|
|
|
90
|
|
|
|
11
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
140
|
|
|
110
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 91
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIÊN NGUYÊN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tiên Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Nặm Cài
|
Cầu gần xưởng chè
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
2
|
Đầu cầu UBND xã
|
Đầu cầu Áo Ấm
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
3
|
Ngã 3 Nặm Cài
|
Cầu Tiến Minh
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
4
|
Cầu Tiến Minh
|
Cách cầu Tiến Minh 3000m hướng về thôn
Thượng Minh
|
110
|
70
|
40
|
90
|
50
|
40
|
70
|
40
|
30
|
|
5
|
Cách Cầu Tiến Minh 3.000m hướng về
thôn Thượng Minh
|
Cổng trời
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
6
|
Cổng trời Thượng Minh
|
Cách ranh giới xã Tân Trịnh 350m hướng
thôn Xuân Chiều
|
100
|
60
|
40
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
|
7
|
Cách ranh giới xã Tân Trịnh 350m hướng
thôn Xuân Chiều
|
Giáp ranh xã Tân Trịnh
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
8
|
Đường liên thôn
|
Cầu Áo Ấm
|
Theo hướng đi thôn Cao Sơn 500m
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
9
|
Theo hướng đi thôn Cao Sơn 500 m
|
Giáp ranh xã Trung Thành
|
100
|
60
|
40
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
|
10
|
Cầu Xuân Hồng
|
Giáp ranh xã Thông Nguyên
|
100
|
60
|
40
|
80
|
50
|
30
|
60
|
40
|
20
|
|
11
|
Trụ sở UBND xã Tiên Nguyên
|
Trạm sóng Viettel
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
80
|
50
|
30
|
|
12
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 92
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIÊN YÊN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tiên Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 183
|
Km 28+500
|
Đầu cầu Tân Bể
|
330
|
260
|
200
|
260
|
210
|
160
|
200
|
180
|
160
|
|
2
|
Giáp đầu cầu Tân Bể
|
Giáp ranh xã Xuân Giang
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
130
|
110
|
|
3
|
Km 19+800 giáp ranh xã Đồng Yên
|
Hết km 20
|
300
|
240
|
180
|
240
|
190
|
140
|
180
|
160
|
140
|
|
4
|
Hết km 20
|
Cầu Suối Dò
|
200
|
180
|
160
|
160
|
140
|
120
|
200
|
180
|
160
|
|
5
|
Cầu suối Dò
|
Cầu Vĩ Thượng
|
300
|
240
|
180
|
240
|
190
|
140
|
180
|
160
|
140
|
|
6
|
Cầu Vĩ Thượng
|
Hết cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng cũ
(km27+300)
|
200
|
180
|
160
|
160
|
140
|
120
|
120
|
110
|
80
|
|
7
|
Giáp cây xăng Cường Phú xã Vĩ Thượng
cũ (km27+300)
|
Gần trung tâm chợ xã Vĩ Thượng cũ
(km28+500)
|
370
|
300
|
220
|
300
|
240
|
180
|
230
|
210
|
200
|
|
8
|
Đường liên xã
|
Cổng UBND xã Tiên Yên
|
Đi theo hướng xã Hùng An 2.000m
|
200
|
180
|
160
|
160
|
140
|
120
|
120
|
110
|
80
|
|
9
|
Hội trường thôn Sơn Thành
|
Hướng đi UBND xã Tiên Yên dài 1.200m
|
200
|
180
|
160
|
160
|
140
|
120
|
120
|
110
|
80
|
|
10
|
Hội trường thôn Sơn Thành
|
Hướng vào xã Bằng Lang 700m
|
170
|
160
|
140
|
140
|
120
|
110
|
120
|
110
|
80
|
|
11
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
120
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 93
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÙNG BÁ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tùng Bá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 180 (Tùng Bá - Tráng Kìm)
|
Giáp ranh xã Ngọc Đường
|
Km 9+200
|
300
|
270
|
240
|
240
|
220
|
190
|
180
|
160
|
140
|
|
2
|
Km 9+200
|
Cống suối Khuổi Vin
|
400
|
360
|
320
|
320
|
290
|
260
|
240
|
220
|
190
|
|
3
|
Cống suối Khuổn Vin
|
Km 10+600
|
400
|
360
|
320
|
320
|
290
|
260
|
240
|
220
|
190
|
|
4
|
Km 10+600
|
Km 11
|
300
|
270
|
240
|
240
|
220
|
190
|
180
|
160
|
140
|
|
5
|
Km 11
|
Giáp ranh xã Thuận Hòa
|
300
|
270
|
240
|
240
|
220
|
190
|
180
|
160
|
140
|
|
6
|
Đường liên thôn
|
Km10+600 (Đường Tùng Bá - Tráng Kìm)
|
Cầu Tà Làng
|
400
|
360
|
320
|
320
|
290
|
260
|
240
|
220
|
190
|
|
7
|
Cầu Tà Làng
|
Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng
|
250
|
230
|
200
|
230
|
210
|
180
|
200
|
180
|
160
|
|
8
|
Cầu Tà Làng
|
Ngã ba nhà ông Bạ
|
250
|
230
|
200
|
230
|
210
|
180
|
200
|
180
|
160
|
|
9
|
Ngã ba cửa Hang Bó Ly
|
Cầu Tà Làng (qua suối Khuổi Vin; trụ
sở thôn Hồng Tiến; ngã ba thôn Bản Đén)
|
250
|
230
|
200
|
230
|
210
|
180
|
200
|
180
|
160
|
|
10
|
Km 9+200 (đường Tùng Bá - Tràng Kìm)
|
Cầu Cốc Láng
|
250
|
230
|
200
|
230
|
210
|
180
|
200
|
180
|
160
|
|
11
|
Cầu Cốc Láng
|
Ngã ba thôn Phúc Hạ
|
250
|
230
|
200
|
230
|
210
|
180
|
200
|
180
|
160
|
|
12
|
Ngã ba nhà ông Bạ
|
Nhà văn hóa thôn Hồng Minh
|
250
|
230
|
200
|
230
|
210
|
180
|
200
|
180
|
160
|
|
13
|
Ngã ba nhà ông Bạ
|
Cầu Máng (đi qua nhà văn hóa thôn
Khuôn Làng)
|
250
|
230
|
200
|
230
|
210
|
180
|
200
|
180
|
160
|
|
14
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
Bảng
số 94
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÙNG VÀI
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
|
|
|
|
Xã Tùng Vài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 272
|
Ngã ba Sải Giàng Phìn
|
Cuối Pao Mã Phìn
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
2
|
Đường trục xã
|
Chợ mới thôn Cao Mã
|
Ngã ba thôn Chính Sang
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
3
|
Ngã ba trạm y tế xã Tùng Vài
|
Hết UBND xã Cao Mã Pờ cũ xuống 50m
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
4
|
Ngã ba đi thôn Chính Sang
|
Mốc 291/2
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
5
|
Bãi đá Ngang Nguyệt
|
Chợ mới Cao Mã
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
6
|
Khu trung tâm Tả Ván cũ
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
7
|
Đầu dốc (cách ngã ba đi Cao Mã 200m)
|
Suối Tả Lán
|
520
|
310
|
210
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
120
|
|
8
|
Ngã ba đường đi Cao Mã
|
Đường đi Tùng Vài Phìn
|
520
|
310
|
210
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
120
|
|
9
|
Ngã ba chợ
|
Cầu Suối Vui
|
520
|
310
|
210
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
120
|
|
10
|
Đường nhánh đi quanh chợ Tùng Vài
|
520
|
310
|
210
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
120
|
|
11
|
Ngã ba chợ
|
Trường Tiểu học, Mầm non Tùng Vài
|
520
|
310
|
210
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
120
|
|
12
|
Suối Tả Lán
|
Cổng làng thôn Bản Thăng
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
13
|
Ngã ba Tùng Vài Phìn
|
Bãi đá Ngang Nguyệt
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
14
|
Ngã ba Tùng Vài Phìn
|
Trạm biến áp đi ngã ba
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
15
|
Đường nhựa đi Tả Ván
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
16
|
Đường trục xã
|
Ngã ba Lùng Khố
|
Trường Tiểu học Lùng Khố
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
17
|
Ngã ba Bản Thăng
|
Thôn Lao Chải
|
390
|
230
|
180
|
310
|
190
|
120
|
230
|
140
|
110
|
|
18
|
Đường trục thôn
|
Đất còn lại thôn Cao Mã
|
220
|
|
|
180
|
|
|
130
|
|
|
|
19
|
Đất còn lại thuộc thôn Lò Suối Tủng
|
220
|
|
|
180
|
|
|
130
|
|
|
|
20
|
Đất còn lại thuộc thôn Suối Vui
|
220
|
|
|
180
|
|
|
130
|
|
|
|
21
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
140
|
|
|
110
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 95
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản
xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thái Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
Ngã ba Chanh
|
Chân dốc Yên Ngựa
|
1.600
|
960
|
640
|
1.280
|
770
|
510
|
960
|
580
|
380
|
|
2
|
Chân dốc Yên Ngựa
|
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
3
|
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh
|
Ngã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
4
|
Ngã ba vào trạm y tế xã Phú Thịnh cũ
|
Hết địa phận xã Thái Bình
|
1.400
|
840
|
560
|
1.120
|
670
|
450
|
840
|
500
|
340
|
|
5
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba Chanh
|
Đầu cầu Vạc
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
2.400
|
1.440
|
960
|
1.800
|
1.080
|
720
|
|
6
|
Đầu cầu Vạc
|
Đầu cầu Rạp
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.500
|
900
|
600
|
|
7
|
Đầu cầu Rạp
|
Hết địa phận xã Thái Bình
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.600
|
960
|
640
|
1.200
|
720
|
480
|
|
8
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Đường dẫn cầu Bình Ca (ngã ba giao với
Quốc lộ 37)
|
Cầu Ngòi Vạc 5
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.500
|
900
|
600
|
|
9
|
Cầu Ngòi Vạc 5
|
Ngã ba giao với Quốc lộ 2C
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
10
|
Đường trục xã
|
Ngã ba thôn Bình Ca
|
Đường vào di tích bộ Canh Nông
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
11
|
Đường vào di tích bộ Canh Nông
|
Hết địa phận xã Thái Bình
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
12
|
Ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến
|
Ngã ba đường rẽ vào mỏ TiTan
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
13
|
Ngã ba đường rẽ vào mỏ TiTan (đối diện
trường tiểu học Tiến Bộ cũ)
|
Hết địa phận thôn Cả
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
14
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba đường huyện lộ qua ngã ba ông
Vĩnh
|
Ngã ba thôn Rạp
|
600
|
360
|
240
|
480
|
288
|
192
|
360
|
216
|
144
|
|
15
|
Ngã ba ông Cường Quyết
|
Hết đất nhà ông Dự
|
600
|
360
|
240
|
480
|
288
|
192
|
360
|
216
|
144
|
|
16
|
Ngã ba QL37
|
Ngã ba chợ Đại
|
550
|
330
|
220
|
440
|
264
|
176
|
330
|
198
|
132
|
|
17
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba QL37
|
Ngã ba nhà văn hóa Rạp
|
530
|
318
|
212
|
424
|
254
|
170
|
318
|
191
|
127
|
|
18
|
Ngã ba trại giam qua nhà văn hóa thôn
Gia
|
Ngã ba nhà ông Trạm
|
530
|
318
|
212
|
424
|
254
|
170
|
318
|
191
|
127
|
|
19
|
Ngã ba đường huyện lộ cũ qua trường
tiểu học
|
Hết đất nhà ông Định
|
530
|
318
|
212
|
424
|
254
|
170
|
318
|
191
|
127
|
|
20
|
Ngã ba nhà ông Thảo thôn Thống Nhất
qua khu dân cư
|
Ngã ba nhà ông Phú
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
21
|
Ngã ba nhà ông Thành thôn Thống Nhất
|
Ngã ba nhà ông Tịch
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
22
|
Ngã ba nhà ông Kiều
|
Ngã ba nhà ông Tuyết Thủy
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
23
|
Ngã ba nhà ông Quy qua nhà ông Tuấn
(chân dốc đèo Tràn) qua trung tâm thôn
|
Hết đất nhà ông Đức Thương
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
24
|
Trường mầm non xã Tiến Bộ (cũ)
|
Bờ đập thôn Cả
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
25
|
Ngã ba Quốc lộ 2C qua thôn Trung Thành
|
Hết đất nhà ông Đại và nhà ông Ngoan
|
550
|
330
|
220
|
440
|
264
|
176
|
330
|
198
|
132
|
|
26
|
Ngã ba trạm y tế xã Phú Thịnh (cũ)
|
Nhà văn hóa thôn Mỹ Lộc
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
27
|
Quốc lộ 2C
|
Nhà văn hóa thôn Nghẹt
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
28
|
Ngã ba đường Hồ Chí Minh
|
Hết đất nhà ông Nhâm
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
29
|
Cổng chào UBND xã Thái Bình (Quốc lộ
37)
|
Cổng chào thôn 3 (đường Hồ Chí Minh)
|
700
|
420
|
280
|
560
|
340
|
220
|
420
|
250
|
170
|
|
30
|
Cổng chào thôn 6
|
Ngã tư nhà bà Nhung
|
700
|
420
|
280
|
560
|
340
|
220
|
420
|
250
|
170
|
|
31
|
Ngã ba cổng chào thôn 7 (Quốc lộ 37)
|
Suối gần nhà ông Chín Vân
|
600
|
360
|
240
|
480
|
290
|
190
|
360
|
220
|
140
|
|
32
|
Đầu cầu Vạc (Quốc lộ 37) qua ngã ba
nhà ông Mạnh
|
Hết đất nhà ông Thuận
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
33
|
Quốc lộ 37 qua ngã tư nhà ông Long
thôn 3 qua nhà ông Lăng Hữu Sinh
|
Đường Mẫu
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
34
|
Quốc lộ 37 (nhà ông Vĩnh)
|
Hết đất nhà ông Tư
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
35
|
Hết đất nhà bà Liên
|
Chân dốc Lao
|
520
|
312
|
208
|
416
|
250
|
166
|
312
|
187
|
125
|
|
36
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
Bảng
số 96
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI HOÀ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thái Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2
|
Giáp ranh xã Yên Sơn qua Km19
|
Hết đất nhà ông Tiệp thôn 20
|
670
|
600
|
480
|
540
|
490
|
390
|
400
|
360
|
290
|
|
2
|
Giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km21
|
Hết đất nhà ông Chí thôn Gạo
|
810
|
490
|
320
|
650
|
390
|
250
|
490
|
290
|
200
|
|
3
|
Giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo
|
Hết cầu Km24
|
1.000
|
600
|
500
|
800
|
480
|
400
|
600
|
320
|
250
|
|
4
|
Giáp Cầu Km24
|
Hết nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ
|
1.200
|
800
|
520
|
960
|
640
|
410
|
720
|
400
|
290
|
|
5
|
Giáp nhà ông Khoái xã Đức Ninh cũ
|
Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa
(đường cũ)
|
810
|
490
|
320
|
650
|
390
|
250
|
490
|
290
|
200
|
|
6
|
Ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa
(đường cũ)
|
Hết cầu Km27
|
810
|
490
|
320
|
650
|
390
|
250
|
490
|
290
|
200
|
|
7
|
Giáp cầu Km27
|
Hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)
|
500
|
360
|
300
|
400
|
290
|
240
|
300
|
230
|
160
|
|
8
|
Giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)
|
Hết địa phận xã Thái Hòa
|
400
|
300
|
140
|
320
|
240
|
110
|
240
|
190
|
110
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Nhà ông Thúy (đường vào UBND xã Thái
Hòa cũ)
|
Hết chợ Km27
|
210
|
160
|
120
|
170
|
150
|
100
|
130
|
100
|
70
|
|
10
|
Giáp chợ Km27
|
Hết cổng nhà ông Giáp (thôn Tân An)
|
210
|
160
|
120
|
170
|
150
|
100
|
130
|
100
|
70
|
|
11
|
Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 2 (nhà ông
Tình) đường cầu mới
|
Ngã tư thôn Lũ Khê
|
220
|
170
|
120
|
180
|
150
|
100
|
130
|
100
|
70
|
|
12
|
Ngã ba chợ km27
|
Hết nhà ông Đới thôn làng Mãn 1
|
300
|
230
|
170
|
240
|
150
|
100
|
180
|
100
|
70
|
|
13
|
Đường liên xã
|
Nhà ông Đới thôn lãng Mãn 1
|
Hết đất ở hộ ông Đào Văn Công (thôn
Đồng Chùa)
|
220
|
170
|
120
|
180
|
140
|
100
|
130
|
100
|
70
|
|
14
|
Nhà ông Đào Văn Công
|
Hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái
Sơn)
|
210
|
160
|
120
|
170
|
130
|
90
|
130
|
100
|
70
|
|
15
|
Nhà văn hóa thôn Quang Thái cũ
|
Hết ngã ba đi thôn Khánh Hòa
|
250
|
190
|
140
|
200
|
150
|
110
|
150
|
110
|
80
|
|
16
|
Ngã ba Quốc lộ 2
|
Hết lải tràn hồ ao mưa, thôn Cây Xoan
|
250
|
190
|
140
|
200
|
150
|
110
|
150
|
110
|
80
|
|
17
|
Giáp đất lải tràn hồ ao mưa
|
Hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)
|
140
|
110
|
80
|
110
|
80
|
60
|
80
|
60
|
40
|
|
18
|
Km 21
|
Ngã ba thôn Bình Minh
|
270
|
200
|
150
|
220
|
170
|
120
|
160
|
120
|
90
|
|
19
|
Ngã ba thôn Bình Minh
|
Chợ Tổng
|
170
|
130
|
90
|
140
|
110
|
80
|
100
|
80
|
60
|
|
20
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba đường đi thôn Đầu Phai
|
Nhà ông Thấu cạnh đường Km 26 thôn
Làng Mãn 2
|
230
|
170
|
130
|
180
|
140
|
100
|
140
|
110
|
80
|
|
21
|
Ngã ba chợ Km 27
|
Hết thôn Đồng Chùa
|
230
|
170
|
130
|
180
|
140
|
100
|
140
|
110
|
80
|
|
22
|
Thôn Đồng Chùa
|
Hết thôn Lập Thành
|
230
|
170
|
130
|
180
|
140
|
100
|
140
|
110
|
80
|
|
23
|
Nhà ông Đào Văn Công
|
Hết địa phận xã Thái Hòa cũ
|
230
|
170
|
130
|
180
|
140
|
100
|
140
|
110
|
80
|
|
24
|
Trụ sở UBND xã
|
Hết thôn Làng Đồng
|
230
|
170
|
130
|
180
|
140
|
100
|
140
|
110
|
80
|
|
25
|
Trụ sở UBND xã
|
Hết thôn Làng Đồng; Hết thôn Tân Lập
|
190
|
140
|
100
|
150
|
110
|
80
|
110
|
80
|
60
|
|
26
|
Thôn Cây Cóc đi thôn Ba Luồng
|
Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng
|
170
|
130
|
90
|
140
|
110
|
80
|
100
|
80
|
60
|
|
27
|
Nhà ông Đoàn Văn Hợp thôn Bình Thuận
|
Nhà văn hóa Khánh An
|
170
|
130
|
90
|
140
|
110
|
80
|
100
|
80
|
60
|
|
28
|
Ngã ba khu nhà ông Đời thôn Làng Mãn 1
|
Hết thôn Ninh Thái (cổng nhà ông Hữu)
|
170
|
130
|
90
|
140
|
110
|
80
|
100
|
80
|
60
|
|
29
|
Ngã ba thôn Lĩnh
|
Đường vào nhà ông Phạm Văn Tân, thôn
Tổng (Chầm Bùng)
|
170
|
130
|
90
|
140
|
110
|
80
|
100
|
80
|
60
|
|
30
|
Đường trục thôn
|
Nhà ông Tạo thôn Ba Luồng
|
Nhà ông Đoàn Văn Hợp, thôn Bình Thuận
|
130
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
31
|
Nhà ông Tuyên thôn Ba Luồng
|
Thôn Thái Ninh
|
130
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
32
|
Ngã ba thôn Quang Thái
|
Sân vận động thôn Đầu Phai
|
130
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
33
|
Ngã tư thôn Lữ Khê
|
Hết đất thôn Ninh Tuyên
|
130
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
34
|
Ngã ba thôn Ninh Thái
|
Ngã ba đường đi Thành Long
|
130
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
35
|
Ngã ba Quang Thái
|
Cầu Mới thôn Khánh Hòa
|
130
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
36
|
Ngã ba thôn Tân An
|
Hết thôn Soi Long
|
130
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
|
37
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
Các vị trí đất còn lại của đường liên
thôn: Thôn Chẽ, Thôn Gạo Đình, Thôn Ao Sen 1
|
150
|
|
|
120
|
|
|
90
|
|
|
|
38
|
Đất liền cạnh đường liên thôn Chẽ
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
39
|
Đất liền cạnh đường liên thôn: thôn
Đình, thôn Đặng
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
40
|
Đất liền cạnh đường liên thôn: Thôn Ao
Sen 1
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
41
|
Đường liên thôn: thôn Đồng Danh, Cây
Thọ
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
42
|
Đường liên thôn: thôn 20, 21, Ao Sen
2, Chợ Tổng, Bình Minh
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
43
|
Đường liên thôn: Thôn Làng Rào, Cây
Xoan, Cây Chanh 1, Cây Chanh
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
44
|
Các vị trí đất còn lại của đường liên
thôn: thôn Quang Thái, thôn Tân An
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
|
45
|
Đất liền cạnh đường liên thôn Quang
Thái
|
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
|
46
|
Đất liền cạnh đường liên thôn Tân An
|
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 97
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI SƠN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thái Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2
|
Giáp ranh xã Thái Hòa
|
Cổng làng thôn 2 Thái Bình
|
340
|
310
|
270
|
270
|
240
|
220
|
200
|
180
|
160
|
|
2
|
Cổng làng thôn 2 Thái Bình
|
Hết Nhà văn hóa thôn 31
|
800
|
720
|
640
|
640
|
580
|
510
|
480
|
430
|
380
|
|
3
|
Giáp Nhà văn hóa thôn 31
|
Đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái
|
540
|
490
|
430
|
430
|
390
|
340
|
320
|
290
|
260
|
|
4
|
Giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh
Thái
|
Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa
|
350
|
320
|
280
|
280
|
250
|
220
|
210
|
190
|
170
|
|
5
|
Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm thôn cây Đa
|
Hết địa phận xã Thái Sơn giáp ranh xã
Hàm Yên
|
340
|
310
|
270
|
270
|
240
|
220
|
200
|
180
|
160
|
|
6
|
Quốc lộ 3B
|
Giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232
|
Hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4
Thái Bình
|
400
|
360
|
320
|
320
|
290
|
260
|
240
|
220
|
190
|
|
7
|
Giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4
Thái Bình
|
Hết địa phận xã Thái Sơn (Giáp ranh xã
Bình Xa)
|
250
|
230
|
200
|
230
|
210
|
180
|
180
|
160
|
140
|
|
8
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Km31
|
Hết đường vào cổng nhà thờ giáo họ
Thống Nhất
|
310
|
280
|
250
|
280
|
250
|
220
|
220
|
200
|
180
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Cổng nhà thờ giáo họ Thống Nhất
|
Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà
Giang
|
190
|
170
|
150
|
170
|
150
|
140
|
140
|
130
|
110
|
|
10
|
Cầu chui Cao tốc Tuyên Quang - Hà
Giang
|
Hết đất nhà ông Dương Văn Phúc thôn
Loa
|
250
|
230
|
200
|
230
|
210
|
180
|
180
|
160
|
140
|
|
11
|
Nhà ông Dương Văn Phúc thôn Loa
|
Hết địa phận thôn Phúc Long 2 (Giáp
ranh xã Hàm Yên)
|
210
|
190
|
170
|
190
|
170
|
150
|
150
|
140
|
120
|
|
12
|
UBND xã Thành Long cũ
|
Hết đường bê tông vào nghĩa địa thôn
Thành Công 2
|
180
|
160
|
140
|
160
|
140
|
130
|
130
|
120
|
100
|
|
13
|
Đường liên xã
|
Đường bê tông vào nghĩa địa thôn Thành
Công 2
|
Hết đất ở nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn
Thành Công 1
|
180
|
160
|
140
|
160
|
140
|
130
|
130
|
120
|
100
|
|
14
|
Giáp nhà ông Nịnh Văn Hạng thôn Thành
Công 1
|
Hết đất nhà ông Vũ Văn Quang, thôn
Thành Công 1
|
180
|
160
|
140
|
160
|
140
|
130
|
130
|
120
|
100
|
|
15
|
UBND xã Thành Long cũ
|
Hết cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3
|
180
|
160
|
140
|
160
|
140
|
130
|
130
|
120
|
100
|
|
16
|
Giáp cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3
|
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Khá thôn
Đoàn Kết 1
|
180
|
160
|
140
|
160
|
140
|
130
|
130
|
120
|
100
|
|
17
|
Đường liên thôn
|
Cổng làng thôn 2 Thái Bình
|
Mỏ đá 06
|
290
|
260
|
230
|
260
|
230
|
210
|
210
|
190
|
170
|
|
18
|
UBND xã Thái Sơn cũ
|
Hết thôn 31
|
290
|
260
|
230
|
260
|
230
|
210
|
210
|
190
|
170
|
|
19
|
UBND xã Thái Sơn cũ
|
Hết thôn 2 Minh Thái (thôn 34 cũ)
|
190
|
170
|
150
|
170
|
150
|
140
|
140
|
130
|
110
|
|
20
|
Giáp ranh xã Thái Hòa đi qua thôn 4
Trung Thành, thôn 2 Trung Thành
|
Hết đất nhà ông Thôi Văn Chung thôn 1
Trung Thành
|
190
|
170
|
150
|
170
|
150
|
140
|
140
|
130
|
110
|
|
21
|
Cầu RIDP thôn Đoàn Kết 3
|
Hộ nhà bà Nguyễn Thị Luyện thôn cây Đa
|
190
|
170
|
150
|
170
|
150
|
140
|
140
|
130
|
110
|
|
22
|
Ngã ba nhà ông Lý Văn Hợp thôn Trung
Thành 4
|
Hết đất nhà ông Dương Văn Hợp thôn
Trung Thành 3
|
190
|
170
|
150
|
170
|
150
|
140
|
140
|
130
|
110
|
|
23
|
Nhà văn hóa thôn Trung Thành 3
|
Hết ngã ba nhà ông Nam Hạnh thôn Phúc
Long 4
|
190
|
170
|
150
|
170
|
150
|
140
|
140
|
130
|
110
|
|
24
|
Ngã ba nhà ông Trần Văn Thiệm
|
Cầu Khe Ráy
|
240
|
220
|
190
|
220
|
200
|
180
|
180
|
160
|
140
|
|
25
|
Cổng làng thôn 2 Thái Bình
|
Mỏ đá 06
|
160
|
140
|
130
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
26
|
Nhà ông Lợi Chí Hải
|
Khu nhà ông Hoàng Văn Hợi, khu nhà ông
Triệu Văn Linh
|
160
|
140
|
130
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
27
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba nhà ông Khuê
|
Giáp thôn Đồng Chùa, xã Thái Hòa
|
160
|
140
|
130
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
28
|
Ngã ba nhà phổ cập (mầm non)
|
Ngã ba xóm ông Thu Mơ thôn Thành Công
1
|
160
|
140
|
130
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
29
|
Ngã ba nhà Lê Đăng Khoa (mầm non) thôn
Trung Thành 3
|
Giáp suối dưới nhà ông Khôi thôn Trung
Thành 2
|
160
|
140
|
130
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
30
|
Giáp ngã ba khu ông Tuyến liên
|
Giáp bờ suối khu nhà ông Bách thôn
Phúc Long 4
|
160
|
140
|
130
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
31
|
Giáp ngã ba Trần Văn Dung (Nhật)
|
Ngã ba khu nhà ông Bùi Văn Đệ thôn
Đoàn Kết 3
|
160
|
140
|
130
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
32
|
Cầu RIDP dưới nhà ông Duy
|
Ngã ba đường vào nhà ông Lâm Tiến
Duyệt thôn Loa
|
160
|
140
|
130
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
33
|
Quốc lộ 3B thôn An Lâm
|
Bến phà cũ thôn An Lâm
|
200
|
180
|
160
|
180
|
160
|
140
|
140
|
130
|
110
|
|
34
|
Thôn 2 Thái Bình
|
Hết địa phận xã Thái Sơn (Thôn Ninh
Tuyên)
|
200
|
180
|
160
|
180
|
160
|
140
|
140
|
130
|
110
|
|
35
|
Thôn Đoàn kết 3
|
Khuôn Đẳm Đoàn kết 2
|
140
|
130
|
110
|
130
|
120
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
36
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba nhà ông Bàn Văn Sách, thôn Phúc
Long 1
|
Nhà ông Đặng Văn Thạch, thông Phúc
Long 1
|
140
|
130
|
110
|
130
|
120
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
37
|
Bến phà cũ thôn An Lâm
|
Hết sân bóng thôn 3 Thái Thủy
|
150
|
140
|
120
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
38
|
Giáp sân bóng thôn 3 Thái Thủy
|
Hết đất xã Thái Sơn (thôn Khởn, giáp
xã Hàm Yên)
|
150
|
140
|
120
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
39
|
Quốc lộ 2 Km34
|
Thôn 3 Thái Thủy
|
140
|
130
|
110
|
130
|
120
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
40
|
Quốc lộ 3B thôn Quang Trung
|
Trường Tiểu học Thái Sơn
|
150
|
140
|
120
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
41
|
Đường trục thôn
|
Quốc lộ 3B đoạn UBND xã
|
Hết đất nhà văn hóa thôn 4 Thái Bình
|
210
|
190
|
170
|
190
|
170
|
150
|
150
|
140
|
120
|
|
42
|
Quốc lộ 3B nhà ông bà Tâm Thịnh thôn 4
Thái Bình
|
Mỏ đá 06
|
190
|
170
|
150
|
170
|
150
|
140
|
140
|
130
|
110
|
|
43
|
Quốc lộ 3B nhà ông Thương thôn 1 An
Thạch
|
Hết đất ở nhà ông Nhiu thôn 1 An Thạch
|
130
|
120
|
100
|
120
|
110
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
44
|
Đầu cầu Bợ, QL3B thôn An Lâm đi thôn
Thái Ninh
|
Hết địa phận xã Thái Sơn (giáp xã Thái
Hòa)
|
120
|
110
|
100
|
110
|
100
|
90
|
90
|
80
|
70
|
|
45
|
Km32+500 Quốc lộ 2 thôn 2 Ninh Thái
|
Đất nhà ông Phạm Hồng Phúc thôn 31
|
130
|
120
|
100
|
120
|
110
|
100
|
100
|
90
|
80
|
|
46
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất của thôn Cây Đa, thôn 31, thôn 4 Thái Bình
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
|
47
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất của xã Thái Sơn
|
70
|
|
|
60
|
|
|
40
|
|
|
|
48
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất Tiếp giáp với vị trí 1, khu vực 1
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 98
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÀNG TÍN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thàng Tín
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường trục xã
|
Trụ sở UBND xã Thàng Tín đi đường trục
xã Hoàng Su Phì
|
Nhà ông Lù Văn Lâm thôn Cóc Mủi Hạ
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
2
|
Giáp ranh xã Hoàng Su Phì theo trục
đường giãn dân
|
Ngã ba Vinh Quang - Pố Lồ - Đản Ván
(cách ngã ba 100m)
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
3
|
Cầu tràn đường rẽ lên hội trường thôn
Nạm Dế
|
Trạm y tế xã Thèn Chu Phìn cũ
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
4
|
Nhà làm việc Đoàn Kinh tế 313 (Đội sản
xuất số 5)
|
Trụ sở Trạm y tế xã Thàng Tín
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
5
|
Nhà Thèn Minh Tâm qua chợ và trạm Kiểm
sát biên phòng
|
Nhà ông Hoàng Chỉn Minh
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
6
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 99
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THANH THỦY
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thanh Thủy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2
|
Giáp ranh phường Hà Giang 1 (Km 9+200)
|
Cầu Thanh Sơn Km 13
|
1.420
|
1.065
|
780
|
1.140
|
855
|
630
|
850
|
640
|
470
|
|
2
|
Cầu Thanh Sơn Km 13
|
Cầu treo Pha Hán
|
840
|
630
|
460
|
670
|
500
|
370
|
500
|
375
|
275
|
|
3
|
Cầu treo Pha Hán
|
Hết Trạm kiểm soát Liên ngành
|
3.280
|
2.460
|
1.800
|
2.620
|
1.965
|
1.440
|
1.970
|
1.480
|
1.080
|
|
4
|
Các đường phân lô của khu cửa Khẩu
Thanh Thủy
|
1.420
|
1.065
|
780
|
1.140
|
855
|
630
|
850
|
640
|
470
|
|
5
|
Đường liên xã
|
Giáp ngã ba nhà Chiến Dung thôn Giang
Nam
|
Cầu đập tràn Nặm Ngặt
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
1.600
|
1.200
|
880
|
1.200
|
900
|
660
|
|
6
|
Ngã tư UBND xã Thanh Thủy đi xã Lao
Chải
|
Thác Gọi Hồn
|
250
|
240
|
220
|
200
|
190
|
180
|
160
|
150
|
140
|
|
7
|
Ngã ba thôn Nà Thài
|
Cầu Phong Quang
|
1.500
|
1.125
|
825
|
1.200
|
900
|
660
|
900
|
675
|
495
|
|
8
|
Đường trục xã
|
Ngã tư trụ sở UBND xã Thanh Thủy
|
Hết ranh Chi cục Hải Quan Thanh Thủy
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
1.600
|
1.200
|
880
|
1.200
|
900
|
660
|
|
9
|
Đường trục thôn
|
Cầu Đập Tràn Nặm Ngặt
|
Hết ranh nhà văn hóa thôn Nặm Ngặt
|
360
|
280
|
240
|
290
|
250
|
220
|
220
|
200
|
180
|
|
10
|
Ngã ba cây xăng Trung Linh Phát thôn
Giang Nam
|
Gốc sấu xóm Nà La thôn Giang Nam giáp
ranh Trấn Thiên Bảo Trung Quốc
|
620
|
465
|
340
|
500
|
375
|
275
|
370
|
280
|
200
|
|
11
|
Nhà nghỉ Diệu Hoa thôn Giang Nam
|
Hết điểm trường Nà La thôn Giang Nam
|
620
|
465
|
340
|
500
|
375
|
275
|
370
|
280
|
200
|
|
12
|
Cầu treo Pha Hán
|
Hết mốc 262, thôn Giang Nam
|
300
|
250
|
230
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
160
|
|
13
|
Đường trục thôn
|
Cầu treo Pha Hán
|
Hết xóm Hán Dương, thôn Giang Nam
|
300
|
250
|
230
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
160
|
|
14
|
Ngã ba Nà Cáy
|
Hết đất nhà Mùng Văn Đông xóm Nà Cáy
thôn Giang Nam
|
300
|
250
|
230
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
160
|
|
15
|
Cầu treo Nà Sát
|
Hết đất nhà ông Lục Xuân Vần thôn Nà
Sát
|
300
|
250
|
230
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
160
|
|
16
|
Cổng thôn Lùng Đoóc
|
Cổng thôn Nà Toong
|
300
|
250
|
230
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
160
|
|
17
|
Cổng thôn Thanh Sơn
|
Cổng thôn Lùng Đoóc
|
360
|
280
|
240
|
290
|
250
|
220
|
220
|
200
|
180
|
|
18
|
Giáp Km13 thôn Thanh Sơn
|
Hết nhà văn hóa thôn Thanh Sơn
|
360
|
280
|
240
|
290
|
250
|
220
|
220
|
200
|
180
|
|
19
|
Ngã ba đường lên thủy điện 304
|
Hết nhà văn hóa thôn Nặm Tẹ
|
300
|
250
|
230
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
160
|
|
20
|
Ngã ba đường lên trạm kiểm lâm
|
Hết nhà văn hóa thôn Xà Phìn
|
300
|
250
|
230
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
160
|
|
21
|
Ngã ba Xà Phìn
|
Hết nhà văn hóa thôn Mào Phìn
|
300
|
250
|
230
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
160
|
|
22
|
Cổng thôn Nà Màu
|
Hết nhà văn hóa thôn Nà Màu
|
300
|
250
|
230
|
240
|
220
|
200
|
180
|
170
|
160
|
|
23
|
Cổng UBND xã Phương Tiến cũ
|
Cổng thôn Sửu
|
460
|
345
|
250
|
370
|
280
|
240
|
280
|
240
|
200
|
|
24
|
Cổng thôn Cường Thịnh
|
Hết khu Nà Rốc, thôn Cường Thịnh
|
460
|
345
|
250
|
370
|
280
|
240
|
280
|
240
|
200
|
|
25
|
Cổng thôn Nà Miều
|
Hết nhà văn hóa thôn Nà Miều
|
460
|
345
|
250
|
370
|
280
|
240
|
280
|
240
|
200
|
|
26
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
220
|
|
|
180
|
|
|
140
|
|
|
Bảng
số 100
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THẮNG MỐ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thắng Mố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường huyện 02
|
Thôn Khán Trồ
|
Ngã ba xã Thắng Mố cũ
|
270
|
150
|
120
|
220
|
120
|
100
|
170
|
100
|
80
|
|
2
|
Ngã ba xã Thắng Mố cũ
|
Hết nhà ông Thào Chính Trơ, thôn Há
Già
|
270
|
150
|
120
|
220
|
120
|
100
|
170
|
100
|
80
|
|
3
|
Đường huyện 03
|
Nhà ông Thào Chính Trơ, thôn Há Già
|
Hết nhà ông Chán Mí Gió, thôn Cháng Lộ
|
230
|
130
|
115
|
190
|
110
|
95
|
160
|
90
|
75
|
|
4
|
Đường huyện 04
|
Nhà ông Chán Mí Gió, thôn Cháng Lộ
|
Trụ sở UBND xã Thắng Mố
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
5
|
Đường huyện 05
|
Ngã ba nhà bà Lành Thị Xiến, thôn
Cháng Lộ
|
Hết nhà ông Giàng Mí Mua, thôn Cháng
Lộ
|
270
|
150
|
120
|
220
|
120
|
100
|
170
|
100
|
80
|
|
6
|
Nhà ông Giàng Mí Mua, thôn Cháng Lộ
|
Hết nhà ông Cháng Mí Tảo, thôn Sủng Là
|
230
|
130
|
115
|
190
|
110
|
95
|
160
|
90
|
75
|
|
7
|
Nhà ông Cháng Mí Tảo, thôn Sủng Là
|
Ngã ba nhà ông Trịnh Văn Quân, thôn
Hồng Ngài A
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
8
|
Ngã ba nhà ông Trịnh Văn Quân, thôn
Hồng Ngài A
|
Hết nhà ông Thào Mí Sử, thôn Hồng Ngài
C
|
270
|
150
|
120
|
220
|
120
|
100
|
170
|
100
|
80
|
|
9
|
Nhà ông Thào Mí Sử, thôn Hồng Ngài C
|
Ngã ba nhà ông Cháng Xìa Xã, thôn Hồng
Ngài C
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
10
|
Ngã ba nhà ông Cháng Xìa Xã, thôn Hồng
Ngài C
|
Hết địa phận thôn Lủng Pủng A (giáp
ranh xã Liên Minh)
|
270
|
150
|
120
|
220
|
120
|
100
|
170
|
100
|
80
|
|
11
|
Đường trục chính xã
|
Ngã ba trạm y tế Sùng Cháng
|
Hết nhà ông Giàng Mí Thò, thôn Cháng
Lộ
|
230
|
130
|
115
|
190
|
110
|
95
|
160
|
90
|
75
|
|
12
|
Ngã ba xã Thắng Mố cũ
|
Hết trường Mầm Non Thắng Mố
|
270
|
160
|
115
|
220
|
130
|
95
|
160
|
100
|
75
|
|
13
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 101
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÔNG NGUYÊN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thông Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường huyện 03
|
Cầu treo thôn Minh Sơn
|
Cầu tràn suối Xuân Minh
|
220
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
120
|
90
|
70
|
|
2
|
Cầu tràn suối Xuân Minh
|
Ngã ba đi thôn Nậm Mon
|
120
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
70
|
60
|
|
3
|
Cầu treo thôn Minh Sơn
|
Đường Tránh khu dân cư Xuân Minh
|
220
|
150
|
90
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
70
|
|
4
|
Cầu treo thôn Minh Sơn
|
Km5 xã Tân Trịnh
|
120
|
100
|
80
|
100
|
80
|
60
|
80
|
70
|
60
|
|
5
|
Đường huyện 09
|
Cổng UBND xã
|
Khe suối cây Xăng
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
140
|
|
6
|
Khe Cạn cây xăng
|
Phòng khám Đa khoa khu vực Thông
Nguyên
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
7
|
Đường huyện 10
|
Sau trường Tiểu học
|
Sau trường cấp 2, 3
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
8
|
Sau trường cấp 2,3
|
Cầu tràn suối Phin Hồ
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
9
|
Đường xã
|
Đầu cầu Cứng qua Bưu điện xã
|
Hết đất trường THCS
|
500
|
300
|
200
|
430
|
260
|
170
|
300
|
180
|
120
|
|
10
|
Ngã ba đường vào UBND xã Xuân Minh
|
Hết khu TĐC thôn Minh Sơn
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
11
|
Cổng UBND xã vòng quanh khu Chợ
|
Ngã ba cầu treo
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
140
|
|
12
|
Cổng UBND xã Thông Nguyên
|
Cầu treo suối Bản Giàng
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
13
|
Ngã ba rẽ thôn Nậm Hồng
|
Khu nghỉ dưỡng Việt phủ Lê Gia
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
14
|
Cầu treo suối Bản Giàng
|
Cầu tràn suối Nậm Khỏa
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
15
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 102
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THUẬN HÒA
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thuận Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4C
|
Giáp ranh phường Hà Giang 2
|
Km 9+500
|
920
|
740
|
550
|
740
|
590
|
440
|
550
|
440
|
330
|
|
2
|
Km9+500
|
Km14
|
550
|
440
|
330
|
440
|
350
|
260
|
330
|
260
|
200
|
|
3
|
Km14
|
Hết địa phận xã Thuận Hòa (Giáp ranh
xã Minh Tân)
|
350
|
280
|
210
|
280
|
220
|
190
|
210
|
170
|
130
|
|
4
|
Đường tỉnh 180
|
Km14
|
Cách ngã tư chợ Thuận Hoà 700m
|
350
|
280
|
210
|
280
|
220
|
190
|
210
|
170
|
130
|
|
5
|
Cách ngã tư chợ Thuận Hoà 700m đi qua
trạm y tế xã
|
Ngã ba đường vào thôn Lũng Rầy
|
400
|
320
|
240
|
320
|
260
|
200
|
240
|
190
|
140
|
|
6
|
Ngã ba đường vào thôn Lũng Rầy
|
Hết địa phận xã Thuận Hòa (Giáp ranh
xã Lùng Tám)
|
350
|
280
|
210
|
280
|
220
|
180
|
210
|
170
|
130
|
|
7
|
Đường liên xã
|
Đầu cầu số 9
|
Cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m
|
350
|
280
|
210
|
280
|
220
|
180
|
210
|
170
|
130
|
|
8
|
Cách Ngã tư Chợ Thuận Hòa 300m
|
Đường tỉnh 180 (Ngã tư chợ Thuận Hoà)
|
400
|
320
|
240
|
320
|
260
|
200
|
240
|
190
|
140
|
|
9
|
Đường liên thôn
|
Ngã tư chợ Thuận Hoà
|
Hết nhà văn hoá thôn Mịch A
|
400
|
320
|
240
|
320
|
260
|
200
|
240
|
190
|
140
|
|
10
|
Giáp nhà văn hoá thôn Mịch A
|
Hết địa phận thôn Minh Tiến (Giáp ranh
xã Quản Bạ)
|
300
|
240
|
200
|
240
|
200
|
180
|
180
|
140
|
120
|
|
11
|
Ngã ba nhà văn hoá Mịch B
|
Hết thôn Mịch B
|
300
|
240
|
200
|
240
|
200
|
180
|
180
|
140
|
120
|
|
12
|
Ngã ba nhà văn hoá Mịch B
|
Hết địa phận thôn Pồng Chằm (giáp thôn
Xín Chải, xã Minh Tân)
|
300
|
240
|
200
|
240
|
200
|
180
|
180
|
140
|
120
|
|
13
|
Đường tỉnh 180
|
Hết địa phận thôn Lũng Rầy
|
300
|
240
|
200
|
240
|
200
|
180
|
180
|
140
|
120
|
|
14
|
Đường liên thôn
|
Đường tỉnh 180 (ngã tư đường đi thôn
Lũng Rầy)
|
Qua Ngã tư chợ Thuận Hoà đến Nhà văn
hoá thôn Mịch A
|
300
|
240
|
200
|
240
|
200
|
180
|
180
|
140
|
120
|
|
15
|
Ngã ba nhà văn hoá Lũng Khoẻ A
|
Thôn Lũng Khoẻ A
|
300
|
240
|
200
|
240
|
200
|
180
|
180
|
140
|
120
|
|
16
|
Ngã ba cầu Lũng Khoẻ A
|
Thôn Lũng Khoẻ B
|
300
|
240
|
200
|
240
|
200
|
180
|
180
|
140
|
120
|
|
17
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
170
|
|
|
160
|
|
|
110
|
|
|
Bảng
số 103
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG LÂM
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thượng Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên)
|
Chân đèo Ái Âu
|
Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun
Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm)
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
2
|
Giáp thôn Bản Chợ đến Ngã ba đi xã
Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên
|
Hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông)
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
3
|
Nhà bà Huỳnh thôn Nà Thom
|
Nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
4
|
Ngã Kẹm Pu
|
Hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà
Vàng
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
5
|
Đường trục thôn
|
Toàn bộ các thửa đất trong thôn: Nà
Thom, Nà Hu, Ka Nò, Hợp Thành
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
6
|
Toàn bộ các thửa đất trong thôn: Nà
Kẹm, Lung May, Nà Muông, Nà Chang, Nà Vàng
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
7
|
Khu dân cư thôn Bản Chợ, Nà Liềm (khu
quy hoạch dân cư mới)
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
8
|
Các diện tích đất còn lại không bám
trục giao thông huyện lộ thuộc thôn Bản Chợ
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
9
|
Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với
trục đường giao thôn liên thôn, trong các khu tái định cư thuộc các thôn: Nà
Thuôn, Nà Đông, Nà Va, Nà Lầu, Cốc Phát
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
10
|
Các thửa đất tiếp giáp với đường giao
thông từ Khu Tái định cư Khun Hon đến Đài truyền hình thôn Bản Bó
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
11
|
Các hộ tiếp giáp đường nội thôn: Khau
Đao, Nà Ta
|
350
|
210
|
140
|
280
|
168
|
110
|
210
|
130
|
85
|
|
12
|
Khu trung tâm thương mại thôn Bản Chợ
|
400
|
240
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
13
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
130
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 104
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG NÔNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại,
dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thượng Nông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 280 (TL190 cũ)
|
Giáp ranh xã Yên Hoa
|
Cầu Phai Mạ
|
320
|
190
|
130
|
260
|
154
|
100
|
190
|
110
|
75
|
|
2
|
Cầu Phai Mạ
|
Cầu Nặm Lèm
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
3
|
Cầu Nặm Lèm
|
Giáp đất ông Bàn Văn Choáng
|
320
|
190
|
130
|
260
|
154
|
100
|
190
|
110
|
75
|
|
4
|
Nhà ông Bàn Văn Choáng
|
Ngã ba đi thôn Nặm Cằm
|
320
|
190
|
130
|
260
|
154
|
100
|
190
|
110
|
75
|
|
5
|
Ngã ba đi thôn Nặm Cằm
|
Cầu Nà Thài
|
320
|
190
|
130
|
260
|
154
|
100
|
190
|
110
|
75
|
|
6
|
Các thửa đất từ đầu cầu Nà Thài
|
Hết đất trụ sở Công An xã Thượng Nông
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
7
|
Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190
cũ) đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Công An xã Thượng Nông (Mới)
|
Hết địa phận xã Thượng Giáp (cũ)
|
320
|
190
|
130
|
260
|
154
|
100
|
190
|
110
|
75
|
|
8
|
Đường liên xã
|
Ngã ba đi Quốc lộ.280 (Ngã ba nhà ông
Hoàng Văn Phát)
|
Hết địa phận xã Thượng Nông (giáp ranh
xã Côn Lôn)
|
320
|
190
|
130
|
260
|
154
|
100
|
190
|
110
|
75
|
|
9
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba Quốc lộ 280 (TL190 cũ)
|
Hết đất nhà ông Trương Phú Hiền thôn
Nà Ngoa (bao gồm cả khu dân cư thôn Nà Thài)
|
320
|
190
|
130
|
260
|
154
|
100
|
190
|
110
|
75
|
|
10
|
Trụ sở UBND xã Thượng Nông
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn thôn
Bản Muồng
|
320
|
190
|
130
|
260
|
154
|
100
|
190
|
110
|
75
|
|
11
|
Nhà bà Vi Thị Lịch
|
Hết nhà ông Nguyễn Ngọc Báo thôn Đống
Đa
|
320
|
190
|
130
|
260
|
154
|
100
|
190
|
110
|
75
|
|
12
|
Nhà bà Nguyễn Thị Ngương
|
Khu dân cư Nà Lỳ và các thửa đất ở còn
lại thôn Đống Đa 2
|
320
|
190
|
130
|
260
|
154
|
100
|
190
|
110
|
75
|
|
13
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
120
|
|
|
100
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 105
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG SƠN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Thượng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh xã Việt Lâm
|
Hết đất ông Đặng Văn Xuân, thôn Vằng
Luông
|
600
|
360
|
210
|
420
|
252
|
170
|
360
|
190
|
140
|
|
2
|
Hết đất ông Đặng Văn Xuân, thôn Vằng
Luông
|
Hết Cổng nhà văn hoá thôn Vằng Luông
|
600
|
360
|
210
|
420
|
252
|
170
|
360
|
190
|
140
|
|
3
|
Giáp cổng nhà văn hoá thôn Vằng Luông
|
Ngã ba đường rẽ vào thôn Bó Đướt
|
520
|
310
|
200
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
125
|
|
4
|
Ngã ba đường rẽ vào thôn Bó Đướt
|
Hết địa phận xã Thượng Sơn (giáp ranh
xã Tân Tiến)
|
520
|
310
|
200
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
125
|
|
5
|
Ngã ba chợ
|
Hết đất trường mầm non xã Thượng Sơn,
thôn Vằng Luông
|
520
|
310
|
200
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
125
|
|
6
|
Giáp trường mầm non xã Thượng Sơn,
thôn Vằng Luông
|
Hết Cầu đường rẽ đi Bản Khoéc 1
|
520
|
310
|
200
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
125
|
|
7
|
Cầu đường rẽ đi Bản Khoéc 1
|
Hết địa phận xã Thượng Sơn (giáp ranh
xã Nậm Dịch)
|
520
|
310
|
200
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
125
|
|
8
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba đường rẽ Thôn bản Khoéc
|
Hết đất nhà ông Triệu Chòi Chìu, thôn
Lùng Vùi
|
520
|
310
|
200
|
420
|
250
|
170
|
310
|
190
|
125
|
|
9
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
Bảng
số 106
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRI PHÚ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Tri Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh DT 185
|
Giáp ranh xã Hùng Lợi
|
Cầu Pác Hóp
|
180
|
150
|
110
|
170
|
140
|
100
|
130
|
110
|
80
|
|
2
|
Cầu Pác Hóp
|
Hết đất ông Ma Văn Nguỵ thôn Pác Hóp
|
210
|
180
|
130
|
170
|
140
|
100
|
130
|
110
|
80
|
|
3
|
Nhà ông Ma Văn Ngụy
|
Cầu Pác Lan
|
200
|
170
|
120
|
170
|
140
|
100
|
130
|
110
|
80
|
|
4
|
Cầu Pác Lan
|
Khe Khuổi Đấng
|
230
|
200
|
140
|
170
|
140
|
100
|
130
|
110
|
80
|
|
5
|
Khe Khuổi Đấng
|
Cống Nà Sói (gần nhà bà Nguyệt)
|
210
|
180
|
130
|
180
|
150
|
110
|
140
|
120
|
80
|
|
6
|
Cống Nà Sói (gần nhà bà Nguyệt)
|
Cầu tràn Pác Lầy
|
230
|
200
|
140
|
170
|
140
|
100
|
130
|
110
|
80
|
|
7
|
Cầu Pắc Lầy
|
Ngã ba thôn Bản Cham
|
210
|
180
|
130
|
170
|
140
|
100
|
130
|
110
|
80
|
|
8
|
Ngã ba thôn Bản Cham
|
Giáp ranh xã Kiên Đài
|
180
|
150
|
110
|
180
|
150
|
110
|
140
|
120
|
80
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh xã Kim Bình
|
Km19+150 thôn Nà Lại
|
230
|
200
|
140
|
140
|
120
|
80
|
100
|
90
|
60
|
|
10
|
Km19+150 thôn Nà Lại
|
Ngã ba cầu Lăng Quăng
|
250
|
210
|
150
|
140
|
120
|
80
|
100
|
90
|
60
|
|
11
|
Ngã ba cầu Lăng Quăng
|
Cầu Pác Ba
|
230
|
200
|
140
|
140
|
120
|
80
|
100
|
90
|
60
|
|
12
|
Cầu Pác Ba
|
Cống thoát nước (giáp đất ông Trương
Mạnh Hưởng thôn Lăng Đén )
|
250
|
210
|
150
|
140
|
120
|
80
|
100
|
90
|
60
|
|
13
|
Cống thoát nước (giáp đất ông Trương
Mạnh Hưởng thôn Lăng Đén )
|
Ngã ba Thôn Bản Cham
|
210
|
180
|
130
|
120
|
100
|
70
|
90
|
80
|
50
|
|
14
|
Ngã ba đường rẽ đi Nà Túng (thôn Pác
Hóp)
|
Chân đèo Ca Bắc (hết khu dân cư người
Mông)
|
160
|
140
|
100
|
120
|
100
|
70
|
90
|
80
|
50
|
|
15
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba sân bóng Bản Ba
|
Đến hết trường tiểu học Tri Phú (thôn
Bản Ba)
|
250
|
210
|
150
|
150
|
130
|
90
|
110
|
90
|
70
|
|
16
|
Giáp trường Tiểu học Tri Phú (thôn Bản
Ba)
|
Hết nhà văn hóa thôn Khuổi Pậu
|
150
|
130
|
90
|
100
|
90
|
60
|
80
|
70
|
50
|
|
17
|
Cầu Lăng Quăng
|
Hết đất nhà bà Ma Thị Hợi thôn Nà Lại
|
110
|
90
|
70
|
100
|
90
|
60
|
80
|
70
|
50
|
|
18
|
Trường PTDTBT TH và TH CS Linh Phú
|
Hết đường bê tông Đồng Tẻ (thôn Khuổi
Lầy)
|
110
|
90
|
70
|
100
|
90
|
60
|
80
|
70
|
50
|
|
19
|
Ngã ba nhà Đặng Văn Ngôn (thôn Lăng
Quăng)
|
Ngã ba đường bê tông Bản Đeng (thôn Nà
Lại)
|
110
|
90
|
70
|
100
|
90
|
60
|
80
|
70
|
50
|
|
20
|
Ngã ba nhà Đặng Văn Ngôn (thôn Lăng
Quăng)
|
Cầu Lăng Đén
|
110
|
90
|
70
|
100
|
90
|
60
|
80
|
70
|
50
|
|
21
|
Nhà văn hóa thôn Khuổi Pậu
|
Cầu Nà Coòng (gần nhà ông Lân thôn Nà
Coòng)
|
110
|
90
|
70
|
100
|
90
|
60
|
80
|
70
|
50
|
|
22
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
80
|
|
|
50
|
|
|
40
|
|
|
Bảng
số 107
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG HÀ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41 /2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Trung Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục đường liên xã đoạn qua địa bàn xã
Trung Hà
|
Giáp ranh xã Tân An
|
Cầu Phà giáp thôn Nà Đổng
|
160
|
110
|
90
|
130
|
90
|
75
|
100
|
60
|
55
|
|
2
|
Cầu Phà, thôn Nà Đổng
|
Ngã ba rẽ đi thác Bản Ba
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
80
|
70
|
50
|
|
3
|
Ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba
|
Hết địa phận xã Trung Hà giáp ranh xã
Minh Quang
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
80
|
70
|
50
|
|
4
|
Ngã ba đường đi Hồng Quang
|
Ngã ba đường đi Bản Túm
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
80
|
70
|
50
|
|
5
|
Đầu sân thể thao Nông Tiến 2
|
Hết sân thể thao Nông Tiến 1
|
90
|
80
|
75
|
80
|
70
|
65
|
65
|
50
|
45
|
|
6
|
Thôn Bản Ba 1 đất ở nông thôn ven trục
đường nhựa đoạn từ cổng làng (Thôn Bản Ba 1)
|
Ngã ba vào thôn Bản Túm
|
90
|
80
|
75
|
80
|
70
|
65
|
65
|
50
|
45
|
|
7
|
Thôn Bản Ba 1 đất ở nông thôn ven trục
đường nhựa đoạn từ cổng làng (Thôn Bản Ba 1)
|
Cổng thác Bản Ba
|
90
|
80
|
75
|
80
|
70
|
65
|
65
|
50
|
45
|
|
8
|
Ngã ba trạm Trạm Kiểm Lâm
|
Khuôn Nhòa
|
90
|
80
|
75
|
80
|
70
|
65
|
65
|
50
|
45
|
|
9
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
70
|
|
|
60
|
|
|
40
|
|
|
Bảng
số 108
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Trung Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
Ngã ba chợ Nà Ho
|
Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho)
|
600
|
400
|
300
|
450
|
320
|
270
|
360
|
250
|
220
|
|
2
|
Cầu Đổng 1 (Thôn Nà Ho)
|
Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang)
|
540
|
380
|
280
|
440
|
310
|
260
|
350
|
250
|
210
|
|
3
|
Cầu Đổng 3 (Thôn Nà Quang)
|
Hết đất hạt giao thông (Thôn 1)
|
350
|
300
|
210
|
280
|
200
|
170
|
210
|
150
|
130
|
|
4
|
Giáp đất hạt giao thông (Thôn 1)
|
Cầu Đạo Viện
|
400
|
360
|
240
|
320
|
220
|
190
|
240
|
170
|
140
|
|
5
|
Cầu Đạo Viện
|
Giáp ranh xã Thái Bình
|
350
|
300
|
210
|
280
|
200
|
170
|
210
|
150
|
130
|
|
6
|
Ngã ba chợ Nà Ho
|
Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (hết đất
nhà ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)
|
650
|
420
|
390
|
520
|
360
|
310
|
380
|
270
|
230
|
|
7
|
Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông
Nguyễn Tiến Huy)
|
Giáp ranh xã Tân Trào
|
350
|
300
|
210
|
280
|
200
|
170
|
210
|
150
|
130
|
|
8
|
Đường tỉnh 185 (Đường Hồ Chí Minh)
|
Giáp ranh xã Hùng Lợi
|
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông
|
500
|
400
|
300
|
400
|
280
|
240
|
360
|
250
|
220
|
|
9
|
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đông
|
Ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà ông
Nguyễn Tiến Huy, thôn Nà Ho)
|
650
|
420
|
390
|
520
|
360
|
310
|
380
|
270
|
230
|
|
10
|
Đường tỉnh 185
|
Ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (giáp
đất nhà ông Dương Văn Páo)
|
Ngã ba chợ Nà Ho
|
650
|
420
|
390
|
520
|
360
|
310
|
380
|
270
|
230
|
|
11
|
Đường liên xã
|
Cầu giáp ngã ba Nà Quang
|
Hết đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn
Đồng Cướm
|
250
|
220
|
150
|
200
|
140
|
120
|
140
|
100
|
80
|
|
12
|
Đường liên xã
|
Giáp đất nhà bà Triệu Thị Tuyên, thôn
Đồng Cướm
|
Hết đất nhà ông Thèn Văn Dương, thôn
Bản Giáng
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
|
13
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Đạo Viện
|
Hết đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2
|
300
|
280
|
180
|
240
|
170
|
140
|
180
|
130
|
110
|
|
14
|
Đường liên xã
|
Giáp đất nhà ông Đinh Văn Thi, thôn 2
|
Hết đập thủy điện Đồng Giang
|
220
|
170
|
130
|
180
|
130
|
110
|
110
|
75
|
65
|
|
15
|
Đường liên xã
|
Giáp đập thủy điện Đồng Giang
|
Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang
|
280
|
220
|
170
|
220
|
150
|
130
|
140
|
100
|
80
|
|
16
|
Đường liên xã
|
Ngã ba đường nội đồng thôn Đồng Giang
|
Giáp ranh xã Thái Bình
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
120
|
80
|
70
|
|
17
|
Đường liên xã
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thưởng, thôn
Đồng Giang
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn
Đồng Giang
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
120
|
80
|
70
|
|
18
|
Đường liên xã
|
Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Nam, thôn
Đồng Giang
|
Ngã ba đầu cầu thôn Cả
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
108
|
80
|
60
|
|
19
|
Đường liên xã
|
Ngã ba đầu cầu thôn Cả
|
Giáp ranh xã Tân Trào
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
20
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng Giang
|
Hết đất nhà ông Phạm Văn Vui, thôn
Khuân Trò
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
21
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba giáp đất nhà ông Đinh Văn Đồng,
thôn Oăng
|
Hết đất nhà bà Phạm Thị Liên, thôn
Oăng
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
150
|
110
|
90
|
|
22
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba nhà ông Trần Văn Ca, thôn Ngòi
Nghìn
|
Giáp ranh xã Kiến Thiết
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
23
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba giáp nhà bà Phạm Thị Hợp, thôn
2
|
Giáp đất nhà ông Mạnh Vận, thôn Oăng
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
24
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba thôn Đồng Cướm
|
Giáp ranh xã Kiến Thiết
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
108
|
80
|
60
|
|
25
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba thôn Cả
|
Hết đất nhà bà Lý Thị Thế, thôn Bẩng
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
108
|
80
|
60
|
|
26
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba nhà bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng
Giang
|
Hết khu dân cư Khăm Kheo, thôn Khuân
Trò
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
27
|
Đường liên thôn
|
Nhà văn hoá thôn Ngòi nghìn
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
28
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba thôn Gành Nà
|
Hết đất nhà ông Triệu Văn Đồng, thôn
Gành Nà
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
150
|
110
|
90
|
|
29
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba thôn Gành Nà
|
Hết đất nhà bà Trần Thị Thắm, thôn
Gành Nà
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
150
|
110
|
90
|
|
30
|
Đường trục thôn
|
Nhà ông Trần Hoài Sơn, thôn Đung
|
Hết đất nhà bà Mơ, thôn Đung
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
31
|
Đường trục thôn
|
Nhà ông Ma Văn Mạnh, thôn Khuân Bén
|
Hợp tác xã thôn Khuân Bén
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
32
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba Quốc Phòng, thôn 1
|
Hết đất ông Đinh Quang Bình, khu Đồng
Phạt, thôn 1
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
108
|
80
|
60
|
|
33
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba đi thôn Khù
|
Hết đất nhà ông Cu Seo Sỉn, thôn Khù
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
108
|
80
|
60
|
|
34
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba nhà bà Ngọc Thị Thơm, thôn 2
|
Hết khu dân cư Khao Quân, thôn 2
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
108
|
80
|
60
|
|
35
|
Đường trục thôn
|
Đất nhà ông Đỗ Văn Thông, thôn Nà Quan
|
Đất nhà bà Triệu Thị Thìn, thôn Nà
Quang
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
36
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba nhà ông Nông Văn Thân, thôn 4
|
Ngã ba khu nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
108
|
80
|
60
|
|
37
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba nhà bà Lê Thị Trang, thôn 4
|
Hết khu dân cư Làng Đầu, thôn 4
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
108
|
80
|
60
|
|
38
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, thôn
4
|
Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
108
|
80
|
60
|
|
39
|
Đường trục thôn
|
Quốc lộ 2C
|
Hết đất nhà bà Ma Thị Sao, thôn Nà Quang
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
150
|
110
|
90
|
|
40
|
Đường trục thôn
|
Giáp Quốc lộ 2C (nhà bà Lương Thị
Nhung, thôn Nà Quang)
|
Hết khu di tích tiểu đoàn 600, thôn Nà
Quang
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
150
|
110
|
90
|
|
41
|
Đường trục thôn
|
Cầu giáp Quốc lộ 2C (Giáp đất nhà Chu
Thị Hành)
|
Giáp lán ông Ma Văn Hoan, khu Nà Hồ,
thôn Nà Ho
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
150
|
110
|
90
|
|
42
|
Đường trục thôn
|
Giáp Quốc lộ 2C (phía sau nhà ông Bùi
Thế Văn, thôn Nà Ho)
|
Giáp đất ở ông Bùi Đức Tuấn, thôn Nà
Ho
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
150
|
110
|
90
|
|
43
|
Đường trục thôn
|
Giáp đường Hồ Chí Minh (Trường THPT
Trung Sơn)
|
Cầu tràn, khu Đông Quyết, thôn Nà Ho
|
500
|
390
|
300
|
400
|
280
|
240
|
300
|
210
|
180
|
|
44
|
Đường trục thôn
|
Giáp cầu đội 10-82, thôn Nà Quang
|
Hết đất nhà Đỗ Văn Thông, thôn Nà
Quang
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
150
|
110
|
90
|
|
45
|
Đường trục thôn
|
Giáp phía sau nhà ông Lương Thái Hồng
|
Hết đất nhà bà Đinh Thị Nụ, thôn Đức
Uy
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
46
|
Đường trục thôn
|
Quốc lộ 2C
|
Trường THCS Trung Sơn
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
110
|
80
|
70
|
|
47
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba nhà ông Chế, thôn 4
|
Ngã ba nhà ông Thân, thôn 4
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
48
|
Đường trục thôn
|
Cầu Tràn thôn Khuân Bén
|
Hết thửa đất ở của ông Bùi Quang Chí,
thôn Khuân Bén
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
110
|
80
|
70
|
|
49
|
Đường trục thôn
|
Quốc lộ 2C
|
Hết đất nhà ông Ma Văn Chuyển, thôn Nà
Ho
|
250
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
150
|
110
|
90
|
|
50
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba ông Ma Văn Thành (Thôn Đồng
Giang giáp đường Huyện lộ)
|
Giáp ngã ba bà Bùi Thị Lan, thôn Đồng
Giang
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
110
|
80
|
70
|
|
51
|
Đường trục thôn
|
Thửa đất của ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn
Làng Đung
|
Hết thửa đất ông Vũ Văn Minh, thôn
Làng Đung
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
52
|
Đường trục thôn
|
Thửa đất của ông Phạm Văn Anh, thôn
Làng Đung
|
Hết thửa đất ông Phạm Thế Mỹ, thôn
Làng Đung
|
150
|
130
|
90
|
120
|
80
|
70
|
90
|
60
|
50
|
|
53
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba đầu cầu thôn Cả
|
Hết khu dân cư thôn Khuân Lũy
|
180
|
160
|
110
|
140
|
100
|
80
|
110
|
80
|
70
|
|
54
|
Khu dân cư Trung Sơn (Khu tái định cư)
|
Các đường nội bộ
|
500
|
|
|
400
|
|
|
300
|
|
|
|
55
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
100
|
|
|
80
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 109
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG THỊNH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Trung Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Km 26
|
Hết trạm y tế xã Trung Thịnh
|
130
|
120
|
110
|
120
|
115
|
100
|
110
|
100
|
90
|
|
2
|
Giáp trạm y tế xã Trung Thịnh
|
Hết hội trường nhà văn hóa thôn Ta
Thượng
|
120
|
110
|
100
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
3
|
Giáp hội trường nhà văn hóa thôn Ta
Thượng
|
Hết địa phận xã Trung Thịnh (giáp ranh
xã Pờ Ly Ngài - thôn Đản Rạc)
|
120
|
110
|
100
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh xã Nấm Dẩn
|
Ngã ba thôn Pạc Tiến
|
130
|
120
|
110
|
120
|
115
|
100
|
110
|
100
|
90
|
|
5
|
Ngã ba thôn Pạc Tiến
|
Ngã ba đi thôn Lùng Cháng
|
130
|
120
|
110
|
120
|
115
|
100
|
110
|
100
|
90
|
|
6
|
Ngã ba đi thôn Lùng Cháng
|
Ngã ba thôn Na Lỳ Sán
|
100
|
90
|
80
|
95
|
80
|
75
|
80
|
65
|
55
|
|
7
|
Đường liên xã
|
Cầu Km 20 Đường tỉnh 177
|
Hết hội trường thôn Pố Hà 1
|
130
|
120
|
110
|
120
|
115
|
100
|
110
|
100
|
90
|
|
8
|
Giáp hội trường thôn Pố Hà 1
|
Ngã ba thôn Cốc Pú 1
|
120
|
110
|
100
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
9
|
Đường trục xã
|
Ngã ba đường liên thôn Pạc Tiến
|
Hết trường THCS Thu Tà
|
130
|
120
|
110
|
120
|
115
|
100
|
110
|
100
|
90
|
|
10
|
Giáp trường THCS Thu Tà
|
Hết trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã
Trung Thịnh
|
120
|
110
|
100
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
11
|
Giáp trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã
Trung Thịnh
|
Hết chợ xã Trung Thịnh
|
110
|
100
|
95
|
100
|
90
|
80
|
90
|
70
|
60
|
|
12
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba Trụ sở Đảng ủy xã Trung Thịnh
|
Hết trường THCS Cốc Rế
|
130
|
120
|
110
|
120
|
115
|
100
|
110
|
100
|
90
|
|
13
|
Giáp trường THCS Cốc Rế
|
Giáp thôn Na Ri, xã Nấm Dẩn
|
100
|
90
|
80
|
95
|
80
|
75
|
80
|
65
|
55
|
|
14
|
Ngã ba thôn Ta Hạ
|
Ngã ba thôn Cốc Chịu
|
100
|
90
|
80
|
95
|
80
|
75
|
80
|
65
|
55
|
|
15
|
Đường vành đai khu trung tâm xã
|
Giáp chợ xã Trung Thịmh
|
Ngã ba thôn Ta Hạ
|
120
|
110
|
100
|
115
|
100
|
90
|
100
|
90
|
70
|
|
16
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
50
|
|
|
Bảng
số 110
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRƯỜNG SINH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Trường Sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)
|
Địa phận thôn Quang Tất xã Trường Sinh
(Giáp xã Phú Lương)
|
Hết địa phận xã Trường Sinh (Giáp ranh
xã Hồng Sơn)
|
610
|
370
|
240
|
490
|
290
|
200
|
370
|
220
|
150
|
|
2
|
Đường huyện 19 (ĐH19)
|
Ngã ba nông trường
|
Cổng trạm y tế Đông Lợi
|
180
|
160
|
130
|
140
|
125
|
115
|
110
|
100
|
95
|
|
3
|
Đường huyện 04 (ĐH 04)
|
Thôn Hưng Thành (Giáp ranh xã Hồng
Sơn)
|
Hết địa phận xã Trường Sinh (Giáp ranh
tỉnh Vĩnh Phúc)
|
180
|
160
|
130
|
140
|
125
|
115
|
110
|
100
|
95
|
|
4
|
Ngã ba thôn Phan Lương
|
Hết địa phận xã Trường Sinh (Giáp ranh
tỉnh Vĩnh Phúc)
|
180
|
160
|
130
|
140
|
125
|
115
|
110
|
100
|
95
|
|
5
|
Đường huyện 06 (ĐH 06)
|
Thôn An Thịnh (giáp ranh xã Hồng Sơn)
|
Ngã tư chợ Đông Lợi
|
180
|
160
|
130
|
140
|
125
|
115
|
110
|
100
|
95
|
|
6
|
Cổng trạm y tế Đông Lợi
|
Hết thôn Đồng Bừa (Giáp ranh xã Phú
Lương)
|
160
|
140
|
120
|
130
|
120
|
110
|
100
|
95
|
90
|
|
7
|
Đường trục xã
|
Cổng trạm y tế Đông Lợi
|
Hết địa phận thôn Xóm Nứa (Giáp ranh
xã Hồng Sơn)
|
160
|
140
|
120
|
130
|
120
|
110
|
100
|
95
|
90
|
|
8
|
Thôn Hưng Định (Giáp ranh xã Hồng Sơn)
|
Ngã ba Đường huyện 04
|
160
|
140
|
120
|
130
|
120
|
110
|
100
|
95
|
90
|
|
9
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
Các thôn: Trại Mít, Đồng Tâm, Thọ Đức,
Thắng Lợi, Phú Đa, Phú Thịnh, Đồng Phú, Quang Tất, Đào Tiến, An Khang, An
Thịnh, An Lịch, Đồng Lương, Hưng Định, Hưng Thịnh, Lương Thiện, Đồng Tâm 1,
Thái Thịnh, Quyết Thắng, Phú Thọ 1, Phú Thọ2, Phú Thịnh 1, Phan Lương, Quyết
Tiến
|
120
|
|
|
110
|
|
|
90
|
|
|
|
10
|
Các thôn: An Ninh, Phúc Kiên, Phúc
Thịnh, Phúc Bình, Nhà Xe, Xóm Nưa, Cu Ri, Sùng Lễ, Cao Ngãi, Đồng Bừa
|
110
|
|
|
100
|
|
|
80
|
|
|
Bảng
số 111
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VỊ XUYÊN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Vị Xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2
|
Giáp ranh phường Hà Giang 1
|
Suối Lâm Sản (Km6+700)
|
920
|
550
|
460
|
740
|
440
|
370
|
560
|
340
|
280
|
|
2
|
Suối Lâm Sản (Km6+700)
|
Km8
|
1.290
|
770
|
650
|
1.040
|
620
|
520
|
780
|
470
|
390
|
|
3
|
Km8
|
Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)
|
920
|
550
|
460
|
740
|
440
|
370
|
560
|
340
|
280
|
|
4
|
Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ
|
Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc
Huy (Km11+200)
|
1.290
|
770
|
650
|
1.040
|
620
|
520
|
780
|
470
|
390
|
|
5
|
Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc
Huy (km11+200)
|
Km 14
|
920
|
550
|
460
|
740
|
440
|
370
|
560
|
340
|
280
|
|
6
|
Km 14
|
Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)
|
500
|
300
|
250
|
450
|
270
|
230
|
340
|
200
|
170
|
|
7
|
Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)
|
Km17
|
920
|
550
|
460
|
740
|
440
|
370
|
560
|
340
|
280
|
|
8
|
Km17
|
Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ
|
1.290
|
770
|
650
|
1.040
|
620
|
520
|
780
|
470
|
390
|
|
9
|
Km28 + 900
|
Km 30
|
920
|
550
|
460
|
740
|
440
|
370
|
560
|
340
|
280
|
|
10
|
Km30
|
Hết địa phận xã Vị Xuyên
|
500
|
300
|
250
|
440
|
260
|
220
|
330
|
200
|
170
|
|
11
|
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
|
Km17 + 800m
|
Km19
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
2.270
|
1.360
|
1.140
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
12
|
Km19
|
Km21
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
3.330
|
2.000
|
1.670
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
13
|
Km21
|
Km21 + 500
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
5.640
|
3.380
|
2.820
|
4.230
|
2.540
|
2.120
|
|
14
|
Km21 + 500
|
Km22 + 500
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
3.330
|
2.000
|
1.670
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
15
|
Km22 + 500
|
Km23
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
2.270
|
1.360
|
1.140
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
16
|
Km23
|
Km24
|
1.500
|
900
|
750
|
1.370
|
820
|
690
|
1.030
|
620
|
520
|
|
17
|
Đường Trần Hưng Đạo (QL2)
|
Km24
|
Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)
|
500
|
300
|
250
|
490
|
290
|
250
|
370
|
220
|
190
|
|
18
|
Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)
|
Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)
|
960
|
580
|
480
|
770
|
460
|
390
|
580
|
350
|
290
|
|
19
|
Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)
|
Km28 + 900
|
1.180
|
710
|
590
|
950
|
570
|
480
|
710
|
430
|
360
|
|
20
|
Đường Hùng Vương
|
Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện)
|
Trường Chính trị
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
2.120
|
1.270
|
1.060
|
1.590
|
950
|
800
|
|
21
|
Đường Lê Qúy Đôn
|
Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện
Sắc)
|
Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông
Nguyễn Linh)
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
22
|
Đường Hồng Quân
|
Km269 +00, Quốc lộ 2
|
Cầu Km21+700
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
2.120
|
1.270
|
1.060
|
1.590
|
950
|
800
|
|
23
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng)
|
Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
24
|
Đường Trần Phú
|
Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương
Ngãi)
|
Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
25
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
Km266+850, Quốc lộ 2
|
Km4 (thôn Làng Vàng 1)
|
750
|
450
|
380
|
600
|
360
|
300
|
450
|
270
|
230
|
|
26
|
Đường Trường Chinh
|
Ngã ba Quốc lộ 2
|
Cầu Trung Thành
|
960
|
580
|
480
|
770
|
460
|
390
|
580
|
350
|
290
|
|
27
|
Cầu Trung Thành
|
Ngã ba đi Bạch Ngọc
|
500
|
300
|
250
|
490
|
290
|
250
|
370
|
220
|
190
|
|
28
|
Ngã ba đi Bạch Ngọc
|
Hết địa phận xã Vị Xuyên
|
500
|
300
|
250
|
440
|
260
|
220
|
330
|
200
|
170
|
|
29
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào
Tổ 3)
|
Km2
|
450
|
270
|
230
|
350
|
210
|
180
|
220
|
130
|
110
|
|
30
|
Đường Hoàng Việt Hưng
|
Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và
Tổ 11)
|
Km2+400
|
450
|
270
|
230
|
350
|
210
|
180
|
220
|
130
|
110
|
|
31
|
Đường Trần Qúy Kiên
|
Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10)
|
Km0+500
|
450
|
270
|
230
|
350
|
210
|
180
|
220
|
130
|
110
|
|
32
|
Phố Hoàng Văn Thụ
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Hùng Vương
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
33
|
Phố Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Đường Nguyễn Trãi
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
34
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Km0+200 (cuối phố)
|
650
|
390
|
330
|
520
|
310
|
260
|
390
|
230
|
200
|
|
35
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Hùng Vương
|
Km0+200 (cuối phố)
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
36
|
Phố Lê Văn Tám
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ban CHQS huyện cũ
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
37
|
Phố Lê Trần Mãn
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Quý Đôn
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
38
|
Phố Ngô Quyền
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Quý Đôn
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
39
|
Phố Hai Bà Trưng
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Km0+400 (cuối phố)
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
40
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Km0+635 (cuối phố)
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
41
|
Phố Hoàng Hữu Chuyên
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
42
|
Phố Nguyễn Viết Ninh
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lê Quý Đôn
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
43
|
Phố Lê Chân
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Lê Quý Đôn
|
970
|
580
|
490
|
780
|
470
|
390
|
590
|
350
|
300
|
|
44
|
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên
cũ)
|
Giáp trường Mầm non Hoa Mai
|
Hết nhà ông Luân tổ 3
|
650
|
390
|
330
|
520
|
310
|
260
|
390
|
230
|
200
|
|
45
|
Ngã ba đường nhựa
|
Hết trường THPT Vị Xuyên
|
650
|
390
|
330
|
520
|
310
|
260
|
390
|
230
|
200
|
|
46
|
Giáp nhà hàng Đức Thọ
|
Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1
|
650
|
390
|
330
|
520
|
310
|
260
|
390
|
230
|
200
|
|
47
|
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên
cũ)
|
Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp
|
Ngã 3 đường đi về UBND huyện
|
650
|
390
|
330
|
520
|
310
|
260
|
390
|
230
|
200
|
|
48
|
Quốc lộ 2
|
Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5
|
650
|
390
|
330
|
520
|
310
|
260
|
390
|
230
|
200
|
|
49
|
Quốc lộ 2
|
Hết nhà ông Luật Hằng Tổ 2
|
650
|
390
|
330
|
520
|
310
|
260
|
390
|
230
|
200
|
|
50
|
Cổng Tổ 16
|
Trạm biến áp
|
650
|
390
|
330
|
520
|
310
|
260
|
390
|
230
|
200
|
|
51
|
Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên
|
Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap
|
1.500
|
900
|
750
|
1.200
|
720
|
600
|
900
|
540
|
450
|
|
52
|
Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên
cũ)
|
Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ)
|
Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính
thị trấn Vị Xuyên cũ
|
500
|
300
|
250
|
400
|
240
|
200
|
300
|
180
|
150
|
|
53
|
Quốc lộ 2
|
Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm
cũ
|
250
|
150
|
130
|
200
|
120
|
100
|
180
|
110
|
90
|
|
54
|
Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức
cũ)
|
Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng
|
Cầu khu công nghiệp Bình Vàng
|
700
|
420
|
350
|
660
|
400
|
330
|
500
|
300
|
250
|
|
55
|
Khu công nghiệp Bình Vàng
|
Giáp ranh xã Linh Hồ
|
250
|
150
|
130
|
200
|
120
|
100
|
180
|
110
|
90
|
|
56
|
Quốc lộ 2 (Km16)
|
Cao Bồ (hết thôn Làng Má)
|
300
|
180
|
150
|
240
|
140
|
120
|
200
|
120
|
100
|
|
57
|
Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15)
|
Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)
|
300
|
180
|
150
|
240
|
140
|
120
|
200
|
120
|
100
|
|
58
|
Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm
cũ)
|
Ngã ba Vạt
|
Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức
năng
|
700
|
420
|
350
|
660
|
400
|
330
|
500
|
300
|
250
|
|
59
|
Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức
năng
|
Giáp ranh xã Việt Lâm
|
400
|
240
|
200
|
320
|
190
|
160
|
240
|
140
|
120
|
|
60
|
Khu tái định cư KCN Bình Vàng
|
Toàn khu
|
500
|
|
|
450
|
|
|
340
|
|
|
|
61
|
Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2
|
Toàn khu
|
1.000
|
|
|
800
|
|
|
600
|
|
|
|
62
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ
|
300
|
|
|
270
|
|
|
200
|
|
|
|
63
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ
|
300
|
|
|
240
|
|
|
180
|
|
|
|
64
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
|
65
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ
|
280
|
|
|
250
|
|
|
190
|
|
|
Bảng
số 112
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VIỆT LÂM
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính: 1.000
Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Việt Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh xã Vị Xuyên
|
Hết cổng UBND xã Việt Lâm (thôn Hát)
|
400
|
280
|
190
|
380
|
230
|
150
|
290
|
170
|
120
|
|
2
|
Giáp UBND xã Việt Lâm (thôn Hát)
|
Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn)
|
300
|
240
|
180
|
320
|
260
|
190
|
240
|
190
|
140
|
|
3
|
Chân dốc Pù Cốc Lủ (thôn Lèn)
|
Giáp địa phận xã Cao Bồ
|
300
|
240
|
180
|
240
|
190
|
140
|
180
|
140
|
110
|
|
4
|
Ngã ba đầu cầu Việt Lâm
|
Hết Cầu tràn Quảng Ngần
|
400
|
320
|
240
|
340
|
270
|
200
|
260
|
210
|
160
|
|
5
|
Cầu tràn Quảng Ngần
|
Hết đất nhà bà Thanh (giáp đất ông Hý)
|
300
|
240
|
180
|
280
|
220
|
170
|
210
|
170
|
130
|
|
6
|
Giáp đất nhà bà Thanh (giáp đất ông
Hý)
|
Giáp ranh xã Thượng Sơn
|
300
|
240
|
180
|
240
|
190
|
140
|
180
|
140
|
110
|
|
7
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba đi thôn Nặm Thín
|
Hết Trụ sở thôn Nậm Thín
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
8
|
Ngã ba đường liên xã rẽ đi trang trại
Gia Huy
|
Giáp ranh xã Vị Xuyên
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
9
|
Ngã ba đi cầu tràn thôn Dưới
|
Hết đất nhà điều hành thủy điện Nậm
Ngần
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
10
|
Cầu thôn Chang
|
Cầu ngã ba đi thôn Dưới
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
11
|
Ngã tư cổng chào thôn Chung
|
Cầu thôn Lèn
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
12
|
Ngã ba Cầu treo thôn dưới qua thôn
Khuổi Chậu
|
Giáp ranh xã Vị Xuyên
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
13
|
Ngã ba đường liên xã qua cầu treo thôn
dưới
|
Ngã ba đường đi thuỷ điện Nậm Ngần
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
14
|
Đường sinh thái
|
Ngã ba Nậm Thăn
|
Giáp ranh xã Vị Xuyên
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
15
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
Bảng
số 113
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH TUY
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Vĩnh Tuy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2
|
Cầu Trì
|
Cống Ông Năng
|
590
|
350
|
240
|
470
|
280
|
190
|
350
|
210
|
150
|
|
2
|
Cống Ông Năng
|
Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà
Giang cũ)
|
1.260
|
760
|
500
|
1.010
|
610
|
400
|
760
|
460
|
300
|
|
3
|
Km82 (Hướng từ TP Tuyên Quang lên Hà
Giang cũ)
|
Trạm Kiểm Lâm đầu cầu Vĩnh Tuy
|
590
|
350
|
240
|
470
|
280
|
190
|
350
|
210
|
150
|
|
4
|
Đầu cầu Vĩnh Tuy
|
Trạm Vi Ba
|
2.060
|
1.240
|
820
|
1.650
|
990
|
660
|
1.240
|
740
|
500
|
|
5
|
Trạm Vi Ba
|
Km78+400
|
950
|
570
|
380
|
760
|
460
|
300
|
570
|
340
|
230
|
|
6
|
Km78+400 hướng Tuyên Quang Hà Giang
|
Giáp ranh xã Hùng An
|
560
|
340
|
220
|
450
|
270
|
180
|
340
|
200
|
145
|
|
7
|
Đường tỉnh 183
|
Ngã ba đường 183 với Quốc lộ 2
|
Xã Đồng Yên 730m chỗ cống Bê Tông qua
đường
|
590
|
350
|
240
|
470
|
280
|
190
|
360
|
220
|
150
|
|
8
|
Cống Bê tông cách Quốc lộ 2 đi xã Đồng
Yên 730m
|
Giáp ranh xã Đồng Yên
|
440
|
260
|
180
|
350
|
210
|
140
|
440
|
260
|
180
|
|
9
|
Đường tỉnh 208
|
Ngã ba đường 208 với Quốc lộ 2
|
Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền
Phong
|
590
|
350
|
240
|
470
|
280
|
190
|
360
|
220
|
150
|
|
10
|
Đường liên xã
|
Ngã ba giao đường 207 và 183
|
Giáp ranh xã Hùng An
|
180
|
130
|
110
|
140
|
100
|
80
|
110
|
80
|
70
|
|
11
|
Đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tiền
Phong
|
Đường rẽ vào Bến thủy nội địa
|
220
|
150
|
130
|
180
|
130
|
110
|
140
|
100
|
80
|
|
12
|
Đường rẽ vào Bến thủy nội địa
|
Đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m
|
380
|
270
|
230
|
300
|
210
|
180
|
230
|
160
|
140
|
|
13
|
Đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m
|
Giáp ranh xã Hùng An
|
220
|
150
|
130
|
180
|
130
|
110
|
140
|
100
|
80
|
|
14
|
Đường liên thôn
|
Các vị trí bám các trục đường chính
liên thôn các thôn: Tự Lập; Tân Lập; Tân Thành; Khuổi Phạt; Khuổi Ít; Vật
Lậu; Phố Mới; Ba Luồng
|
180
|
|
|
150
|
|
|
120
|
|
|
|
15
|
Các vị trí bám các trục đường chính
liên thôn các thôn: Thống Nhất; Đồng Ngần; Khuổi Mù; Vĩnh Sơn; Vĩnh Chính;
Khuổi Nhe; Tiền Phong; Thọ Quang; Ngòi Cò; Quyết Tiến; Bình Long; Tân Long;
Khuổi Niếng; Tiến Thành; Đông Thành; Thành Công; Khuổi Le; Khuổi Trì; Khuổi
Hốc
|
170
|
|
|
140
|
|
|
110
|
|
|
|
16
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
130
|
|
|
120
|
|
|
100
|
|
|
Bảng
số 114
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XÍN MẦN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản
xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Xín Mần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 177
|
Cầu cứng Cốc Pài
|
Hết khu Pạc Xỉ
|
160
|
130
|
100
|
120
|
100
|
80
|
90
|
80
|
60
|
|
2
|
Khu Pạc Xỉ
|
Ngã ba lên thôn Pố Cố
|
150
|
120
|
90
|
110
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
3
|
Ngã ba lên thôn Pố Cố
|
Thác Bay
|
160
|
130
|
100
|
120
|
100
|
80
|
90
|
80
|
60
|
|
4
|
Thác Bay
|
Cầu Suối Đỏ
|
150
|
120
|
90
|
110
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
5
|
Đường liên xã
|
Km90 (Bắc Quang - Xín Mần)
|
Ngã ba xuống thôn Pố Cố
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
6
|
Ngã ba xuống thôn Pố Cố
|
Ngã ba vào thôn Lùng Cháng
|
160
|
130
|
100
|
120
|
100
|
80
|
100
|
90
|
70
|
|
7
|
Ngã ba vào thôn Lùng Cháng
|
Ngã ba thôn Hồ Sáo Chải
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
80
|
70
|
60
|
|
8
|
Ngã ba thôn Hồ Sáo Chải
|
Ngã ba thôn Quán Dín Ngài
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
140
|
150
|
140
|
110
|
|
9
|
Ngã ba thôn Quán Dín Ngài
|
Cầu Tả Mù Cán
|
160
|
130
|
100
|
120
|
100
|
80
|
100
|
90
|
70
|
|
10
|
Cầu Tả Mù Cán
|
Cửa khẩu Xín Mần Đô Long
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
140
|
150
|
140
|
110
|
|
11
|
Cầu cứng Cốc Pài
|
Ngã ba thôn Xóm Mới
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
90
|
80
|
60
|
|
12
|
Ngã 3 thôn Cốc Soọc (theo đường Đoàn
Kết)
|
Trụ sở UBND xã
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
60
|
80
|
70
|
60
|
|
13
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba vào thôn Lùng Cháng
|
Ngã ba thôn Khâu Tinh
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
90
|
80
|
60
|
|
14
|
Ngã ba cầu Suối Đỏ
|
Hết khu dân cư thôn Díu Thượng
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
90
|
80
|
60
|
|
15
|
Ngã ba thôn Khâu Táo
|
Hết trụ sở UBND xã Bản Díu cũ
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
90
|
80
|
60
|
|
16
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba thôn Hồ Sáo Chải
|
Hết trường tiểu học Chí Cà
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
90
|
80
|
60
|
|
17
|
Ngã ba thôn Xóm Mới
|
Mốc 188 thôn Hậu Cấu
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
90
|
80
|
60
|
|
18
|
Ngã ba trung tâm xã Xín Mần
|
Hết chợ Xín Mần
|
250
|
200
|
150
|
200
|
160
|
140
|
150
|
140
|
110
|
|
19
|
Ngã ba thôn Quán Dín Ngài
|
Hết trường Tiểu học Nàn Xỉn
|
130
|
100
|
80
|
100
|
80
|
70
|
90
|
80
|
60
|
|
20
|
Ngã ba thôn Ma Dỷ Vảng
|
Hết thôn Péo Suối Ngài
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
60
|
80
|
70
|
60
|
|
21
|
Thôn Lùng Cháng
|
Hết khu dân cư thôn Lùng Cháng
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
60
|
80
|
70
|
60
|
|
22
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 115
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN GIANG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Xuân Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 183
|
Cầu Cốc Yến
|
Cầu Bản Băng
|
530
|
480
|
420
|
420
|
380
|
340
|
320
|
290
|
260
|
|
2
|
Cầu Cốc Yến
|
Giáp ranh xã Tiên Yên
|
440
|
400
|
350
|
350
|
320
|
280
|
260
|
230
|
210
|
|
3
|
Cầu Bản Băng
|
Đường rẽ Nà Khương (cũ)
|
440
|
400
|
350
|
350
|
320
|
280
|
260
|
230
|
210
|
|
4
|
Đường rẽ Nà Khương (cũ)
|
Giáp ranh xã Bằng Lang
|
530
|
480
|
420
|
420
|
380
|
340
|
320
|
290
|
260
|
|
5
|
Đường liên xã
|
Ngã ba cây xăng
|
Đi thôn Quyền +300m
|
530
|
480
|
420
|
420
|
380
|
340
|
320
|
290
|
260
|
|
6
|
Ngã ba thôn Mới
|
Cầu tràn Suối Cọ
|
530
|
480
|
420
|
420
|
380
|
340
|
320
|
290
|
260
|
|
7
|
Đường liên thôn
|
Cổng làng văn hóa thôn Trung
|
Đi thôn Quyền +300m
|
450
|
410
|
360
|
360
|
320
|
290
|
270
|
240
|
220
|
|
8
|
Cổng làng văn hóa thôn Kiêu
|
Đi xóm Pài +100m
|
350
|
320
|
280
|
320
|
290
|
260
|
260
|
230
|
210
|
|
9
|
Cổng làng văn hóa thôn Kiêu
|
Đi nhà văn hóa thôn Kiêu +100m
|
350
|
320
|
280
|
320
|
290
|
260
|
260
|
230
|
210
|
|
10
|
Cổng làng văn hóa thôn Tịnh
|
Đi thôn Kiêu +200m
|
300
|
270
|
240
|
270
|
240
|
220
|
220
|
200
|
180
|
|
11
|
Đập tràn suối Cọ
|
Giáp xã Bằng Lang (Yên Hà cũ)
|
200
|
180
|
160
|
180
|
160
|
140
|
140
|
130
|
110
|
|
12
|
Trường tiểu học (Nà Khương)
|
Đi Xuân Giang +300m
|
150
|
140
|
120
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
13
|
Trường tiểu học (Nà Khương)
|
Đi thôn Lùng Vi+300m
|
150
|
140
|
120
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
14
|
Trường tiểu học (Nà Khương)
|
Đi thôn Bó Lầm +300m
|
150
|
140
|
120
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
15
|
Tiếp đoạn Trường tiểu học +300m đi
Xuân Giang
|
Giáp ranh thôn Bản Tát
|
150
|
140
|
120
|
140
|
130
|
110
|
110
|
100
|
90
|
|
16
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
|
110
|
|
|
90
|
|
|
70
|
|
|
Bảng
số 116
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN VÂN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Xuân Vân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
Giáp ranh xã Tân Long
|
Ngã ba rẽ đi thôn Vông Vàng 2
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
2
|
Ngã ba rẽ đi thôn Vông Vàng 2 (nhà ông
Hùng)
|
Hết cây xăng (Ngã ba lên trụ sở UBND
xã thôn Đô Thượng 2)
|
1.900
|
1.140
|
760
|
1.520
|
910
|
610
|
1.140
|
680
|
460
|
|
3
|
Giáp cây xăng (Ngã ba lên trụ sở UBND
xã thôn Đô Thượng 2)
|
Cầu tràn Đồng Quảng thôn 4
|
900
|
540
|
360
|
720
|
430
|
290
|
540
|
320
|
220
|
|
4
|
Cầu tràn Đồng Quảng thôn 4
|
Ngã ba đường đi khu di tích Lũng Trò
(thôn 5)
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
5
|
Ngã ba đường đi khu di tích Lũng Trò
(thôn 5)
|
Giáp ranh xã Kiến Thiết (Hết địa phận
thôn 5)
|
500
|
300
|
200
|
400
|
240
|
160
|
300
|
180
|
120
|
|
6
|
Đường tỉnh 188
|
Đầu cầu Tứ Quận (Thôn Gà Luộc)
|
Đỉnh dốc Khuôn Thống (Hướng đi xã Lực
Hành) thôn Khuôn Thống
|
1.000
|
600
|
400
|
800
|
480
|
320
|
600
|
360
|
240
|
|
7
|
Đỉnh dốc Khuôn Thống (Hướng đi xã Lực
Hành) thôn Khuôn Thống
|
Giáp ranh xã Lực Hành (Thôn Lục Mùn)
|
700
|
420
|
280
|
560
|
340
|
220
|
420
|
250
|
170
|
|
8
|
Đường huyện 09 đi xã Chiêu Yên (cũ)
|
Ngã ba chợ Khuôn Thống
|
Hết Nhà văn hóa thôn Khuôn Thống
|
650
|
390
|
260
|
520
|
310
|
200
|
390
|
230
|
160
|
|
9
|
Giáp Nhà văn hóa thôn Khuôn Thống
|
Giáp ranh xã Lực Hành (Thôn Quang Sơn)
|
450
|
270
|
180
|
360
|
220
|
140
|
270
|
160
|
110
|
|
10
|
Đường huyện 19
|
Ngã ba giáp Quốc lộ 2C thôn Đô Thượng
4
|
Hết Trường Tiểu học Lương Trung thôn
Đồng Tày
|
1.200
|
720
|
480
|
960
|
580
|
380
|
720
|
430
|
290
|
|
11
|
Giáp Trường Tiểu học Lương Trung thôn
Đồng Tày
|
Giáp ranh xã Lực Hành (Thôn Lương
Trung)
|
800
|
480
|
320
|
640
|
380
|
260
|
480
|
290
|
190
|
|
12
|
Đường huyện 25
|
Giáp Quốc lộ 2C (Ngã ba Khánh Xiêm)
|
Ngã ba ông Lôi Hồng Lượng thôn 2
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
60
|
|
13
|
Ngã ba ông Lôi Hồng Lượng thôn 2
|
Giáp cầu Máng 2 (Hết nhà bà Kiều Thị Đương
thôn 1)
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
14
|
Giáp cầu Máng 2 (Hết nhà bà Kiều Thị
Đương thôn 1)
|
Giáp ranh xã Tân Long (Hết địa phận
thôn 1)
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
70
|
50
|
|
15
|
Khu dân cư tái định cư Xuân Vân thôn
Đô Thượng 4
|
1.200
|
|
|
960
|
|
|
720
|
|
|
|
16
|
Đường huyện 33 (Đường dẫn lên cầu Xuân
Vân)
|
Ngã ba đi xã Lực Hành (Giáp Đường tỉnh
188 thôn An Lạc 1)
|
Khu tái định cư Xuân Vân (Giáp Quốc lộ
2C thôn Đô Thượng 4)
|
1.700
|
1.020
|
680
|
1.360
|
820
|
540
|
1.020
|
610
|
410
|
Bảng
số 117
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN CƯỜNG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Yên Cường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 280
|
Đầu cầu cứng thôn Đồn Điền
|
Hết Cây Xăng thôn Đồn Điền
|
400
|
250
|
200
|
300
|
290
|
280
|
290
|
280
|
270
|
|
2
|
Giáp Cây xăng thôn Đồn Điền
|
Giáp ranh xã Đường Hồng
|
350
|
340
|
320
|
325
|
320
|
300
|
305
|
295
|
275
|
|
3
|
Quốc lộ 34
|
Đầu cầu cứng trục Quốc lộ 34 thôn Đồn
Điền
|
Giáp ranh thôn Bản Tính, xã Đường Hồng
|
420
|
350
|
330
|
335
|
325
|
315
|
320
|
310
|
300
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Đầu cầu suối Bản Túm (QL280)
|
Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè
|
420
|
350
|
330
|
335
|
325
|
315
|
320
|
310
|
300
|
|
5
|
Ngã ba rẽ thôn Bản Nghè
|
Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (hết
thửa 237 tờ 36)
|
300
|
290
|
270
|
280
|
260
|
240
|
250
|
230
|
200
|
|
6
|
Giáp trung tâm thôn Phiêng Đáy (Giáp
thửa 237 tờ 36)
|
Hết thửa 10 tờ 43
|
420
|
350
|
330
|
335
|
325
|
315
|
320
|
310
|
300
|
|
7
|
Giáp thửa 10 tờ 43
|
Hết địa phận thôn Phiêng Luông (hết
thửa 1 tờ 39)
|
300
|
290
|
270
|
280
|
260
|
240
|
250
|
230
|
200
|
|
8
|
Đường liên thôn
|
Các tuyến đường liên thôn có mặt đường
liên thôn có mặt đường bê thông lớn hơn 2,5m
|
300
|
290
|
270
|
280
|
260
|
240
|
250
|
230
|
200
|
|
9
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
200
|
|
|
160
|
|
|
120
|
|
|
Bảng
số 118
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN HOA
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Yên Hoa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 280
|
Giáp ranh xã Hồng Thái
|
Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm
Biến áp thôn Bản Chợ)
|
240
|
200
|
180
|
185
|
165
|
145
|
150
|
130
|
110
|
|
2
|
Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm
Biến áp thôn Bản Chợ)
|
Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường
rẽ đi thôn Bản Va
|
710
|
500
|
300
|
400
|
350
|
290
|
300
|
250
|
200
|
|
3
|
Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến đường
rẽ đi thôn Bản Va
|
Hết địa phận xã Yên Hoa (Giáp ranh xã
Thượng Nông)
|
210
|
150
|
140
|
145
|
125
|
115
|
120
|
100
|
90
|
|
4
|
Đường liên xã (HĐ.09)
|
Nhà ông Lý Đức Học thôn Khau Phiêng
|
Hết Trạm y tế Khâu Tinh
|
180
|
160
|
140
|
145
|
125
|
105
|
110
|
80
|
60
|
|
5
|
Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long
(Cũ)
|
Bến thủy Bản Lãm
|
220
|
140
|
100
|
190
|
110
|
80
|
140
|
110
|
100
|
|
6
|
Đường liên xã (ĐH.08)
|
Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long
(Cũ)
|
Giáp ranh xã Côn Lôn
|
180
|
160
|
140
|
145
|
125
|
105
|
110
|
80
|
60
|
|
7
|
Đường liên xã (ĐH.03)
|
Ngã ba cây xăng thôn Nà Khuyến
|
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Đông, thôn
Nà Tông
|
170
|
150
|
130
|
140
|
120
|
100
|
105
|
75
|
65
|
|
8
|
Đường liên thôn
|
Trạm y tế Khau Tinh
|
Nhà ông La Văn Khanh thôn Khau Tinh
|
180
|
160
|
140
|
145
|
125
|
105
|
110
|
80
|
60
|
|
9
|
Đường liên thôn
|
Nhà Hoàng Văn Hài, thôn Bản Thác
|
Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hày, thôn Bản
Va
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
10
|
Đường liên thôn (Thôn Nà Khuyến)
|
Ngã tư Côn Lôn, Khâu Tinh, Sinh Long
(Cũ)
|
Hết đất Trạm Y tế cũ
|
180
|
160
|
140
|
145
|
125
|
105
|
110
|
80
|
60
|
|
11
|
Đường liên thôn (Thôn Nà Pầu)
|
Ngã ba đường đường huyện 03 (thôn Bản
Thác) hướng lên thôn Nà Pầu
|
Hết đất nhà ông Bàn Văn Chè (Khau Co)
thôn Nà Pầu
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
12
|
Đường liên thôn (Thôn Khâu Pồng)
|
Ngã ba Bản Va
|
Ngã ba trung tâm thôn Khâu Pồng
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
13
|
Đường liên thôn (Thôn Cốc Khuyết, Nà
Luông)
|
Ngã ba Bản Va thôn Bản Va đi qua thôn
Cốc Khuyết, Nà Luông
|
Ngã ba đầu cầu Nà Chẻ
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
14
|
Đường liên thôn (thôn Nà Tông)
|
Ngã ba Trường Tiểu học thôn Bản Va qua
nhà văn hóa thôn Nà Tông
|
Cầu Thanh Niên thôn Nà Chẻ
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
15
|
Đường liên thôn (Thôn Nà Tông, thôn Nà
Lin)
|
Ngã ba điểm Trường Tiểu học thôn Bản
Va qua thôn Nà Tông
|
Nhà văn hóa thôn Nà Lin
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
16
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba thôn Cốc Khuyết đi qua nhà văn hóa
thôn Phiêng Nghịu
|
Giáp ranh thôn Hồng Ba, xã Hồng Thái
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
17
|
Đường Liên thôn Khâu Pồng
|
Ngã ba thôn Khâu Pồng
|
Hết đất nhà Sằm Thị Đích thôn Khâu
Pồng
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
18
|
Đường trục thôn
|
Ngã tư đường rẽ đi xã Côn Lôn đi qua
Trường PTDT Bán trú, TH và THCS xã Yên Hoa
|
Giáp quốc lộ 280
|
710
|
500
|
300
|
400
|
350
|
290
|
300
|
250
|
200
|
|
19
|
Đường trục thôn (Thôn Nà Khuyến)
|
Ngã ba đường rẽ đi xã Côn Lôn (Trạm
Biến áp thôn Bản Chợ)
|
Ngã ba kết nối với Ngã tư đường rẽ đi
xã Côn Lôn
|
590
|
350
|
240
|
470
|
280
|
190
|
350
|
210
|
140
|
|
20
|
Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn)
|
Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn
Đương (thôn Bản Cuôn)
|
Hết đất nhà ông Lý Văn Nhí thôn Bản
Cuôn
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
21
|
Đường trục thôn (thôn Bản Cuôn)
|
Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Vi Văn
Tướng
|
Ngã ba đường rẽ lên Nhà ông Vi Văn Mạc
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
22
|
Nhà ông Lộc Văn Việt QL 280 thôn Nà
Khuyến
|
Hết đất nhà ông Lý Văn Cộc thôn Bản
Cuôn
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
23
|
Nhà ông Hoàng Văn Cúc QL 280 thôn Bản
Cuôn
|
Hết đất nhà bà Vi Thị Hiền thôn Bản
Cuôn
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
24
|
Đường trục thôn (Thôn Bản Thác)
|
Ngã ba đầu cầu tràn Bản Thác đi qua
Nhà văn hóa thôn Bản Thác
|
Đầu cầu Yên Hoa Quốc lộ 280
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
25
|
Đường trục thôn (thôn Khau Tinh)
|
Ngã ba nhà bà Ma Thị Mến, thôn Khau
Tinh
|
Hết đất nhà ông Vi Văn Tích, thôn Khau
Tinh
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
26
|
Ngã ba UBND xã Khâu Tinh (cũ) thôn
Khau Tinh
|
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Minh, thôn
Khau Tinh
|
120
|
110
|
100
|
105
|
95
|
85
|
90
|
80
|
70
|
|
27
|
Đường trục thôn (thôn Bản Chợ)
|
Ngã ba cổng phụ Chợ trung tâm xã Yên
Hoa
|
Hết đất nhà ông Mông Văn Hưng, thôn
Bản Chợ
|
630
|
|
|
500
|
|
|
380
|
|
|
|
28
|
Ngã ba cổng phụ Trường THPT xã Yên Hoa
qua cổng chính Chợ trung tâm xã
|
Giáp Quốc lộ 280
|
630
|
|
|
500
|
|
|
380
|
|
|
|
29
|
Phòng giao dịch Ngân hàng nông nghiệp
và PTNT Agribank
|
Ngã ba Nhà văn hóa thôn Bản Chợ (cũ)
|
630
|
|
|
500
|
|
|
380
|
|
|
|
30
|
Trụ sở Công an xã Yên Hoa
|
Bưu điện xã Yên Hoa
|
630
|
|
|
500
|
|
|
380
|
|
|
|
31
|
Đường trục thôn (thôn Tân Thành)
|
Ngã ba Quốc lộ 280 nhà ông Nguyễn Văn
Sìn
|
Hết đất nhà ông Lý Đức Trai, thôn Tân
Thành
|
520
|
|
|
420
|
|
|
310
|
|
|
|
32
|
Nhà ông Lý Đức Trai qua nhà ông Đào
Văn Sơn
|
Ngã ba Quốc Lộ 280
|
520
|
|
|
420
|
|
|
310
|
|
|
|
33
|
Nhà ông Ma Văn Thu
|
Hết đất nhà ông Lộc Văn Giới
|
520
|
|
|
420
|
|
|
310
|
|
|
|
34
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
100
|
|
|
80
|
|
|
60
|
|
|
Bảng
số 119
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN LẬP
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương
mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất
PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Yên Lập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập,
Đường tỉnh 190 cũ) (tuyến Chiêm Hóa Na Hang
|
Giáp ranh xã Chiêm Hóa
|
Ngã ba đền Đôi Cô
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
80
|
|
2
|
Ngã ba đền Đôi Cô
|
Km 23 đi xã Nà Hang
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
75
|
|
3
|
Km 23 đi xã Na Hang
|
Giáp ranh xã Nà Hang
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
65
|
|
4
|
Quốc lộ 3B đoạn tiếp giáp với Quốc lộ
2C đến địa phận tỉnh Thái Nguyên
|
Ngã ba đền Đôi Cô
|
Giáp đập thủy lợi Nà Ngân
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
80
|
|
5
|
Ngã ba Đài Thị
|
Ngã ba thôn Đầu Cầu
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
75
|
|
6
|
Giáp đập thủy lợi Nà Ngân
|
Hết địa phận xã Yên Lập (Giáp ranh
tỉnh Thái Nguyên)
|
250
|
150
|
100
|
200
|
120
|
80
|
150
|
90
|
75
|
|
7
|
Đầu cầu Bản Khản
|
Nhà văn hóa thôn Bản Man
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
90
|
70
|
|
8
|
Cầu Pắc Cáp tiếp giáp ranh xã Kiên Đài
|
Đầu cầu Bản Khản
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
90
|
70
|
|
9
|
Đường tỉnh 185 đoạn từ địa phận xã
Kiên Đài đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3B
|
Đầu cầu Bản Khản
|
Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
90
|
70
|
|
10
|
Giáp đập Phai Phia, thôn Nà Vài
|
Đỉnh đèo Cọ
|
150
|
130
|
110
|
120
|
100
|
80
|
90
|
70
|
55
|
|
11
|
Đỉnh Đèo Cọ
|
Giáp ngã ba đường Quốc lộ 3B
|
200
|
120
|
80
|
160
|
100
|
60
|
120
|
90
|
70
|
|
12
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba đường vào trạm y tế xã Yên Lập
|
Hết điểm trường mầm non thôn Bắc Cá
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
65
|
|
13
|
Ngã ba Quốc lộ 3B đường rẽ vào UBND xã
|
Nhà bán trú trường trung học cơ sở
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
65
|
|
14
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ
50m)
|
Đập thủy điện Nà Dầu
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
65
|
|
15
|
Ngã ba đường Quốc lộ 3B (sau Quốc lộ
50m)
|
Ngã ba đường đi thôn Khun Sao
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
65
|
|
16
|
Ngã ba trạm y tế xã
|
Suối Bắc Cá
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
65
|
|
17
|
Điểm trường mầm non Bắc Cá
|
Ngã ba thôn Khun Phương
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
65
|
|
18
|
Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 3B
|
Hết đất nhà văn hóa thôn Đài Thị
|
180
|
110
|
70
|
140
|
80
|
60
|
110
|
70
|
65
|
|
19
|
Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn
Bản Khản
|
Giáp trường mầm non Bình Phú
|
130
|
110
|
90
|
105
|
95
|
80
|
85
|
65
|
55
|
|
20
|
Ngã ba Đường tỉnh 185 cách 25m thôn Nà
Vài
|
Nhà văn hóa thôn Nà Vài
|
120
|
100
|
80
|
100
|
90
|
75
|
80
|
60
|
50
|
|
21
|
Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Chang
|
Qua nhà văn hóa thôn Bản Chang đến hết
khu dân cư
|
120
|
100
|
80
|
100
|
90
|
75
|
80
|
60
|
50
|
|
22
|
Ngã ba đường đi thôn Khun Khương
|
Hết khu dân cư thôn Khun Khương
|
120
|
100
|
80
|
100
|
90
|
75
|
80
|
60
|
50
|
|
23
|
Ngã ba đường đi thôn Khun Khương
|
Ngã ba Khun Sao (thôn Liên Kết
|
120
|
100
|
80
|
100
|
90
|
75
|
80
|
60
|
50
|
|
24
|
Ngã ba đường đi thôn Khun Khương
|
Ngã bã đường đi thôn Liên Kết
|
120
|
100
|
80
|
100
|
90
|
75
|
80
|
60
|
50
|
|
25
|
Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Bắc thôn bản
Bản Dần
|
Khu dân cư Nà Bắc
|
120
|
100
|
80
|
100
|
90
|
75
|
80
|
60
|
50
|
|
26
|
Ngã ba Quốc lộ 2C xóm Nà Chủ
|
Khu dân cư Nà Chủ thôn Bản Dần
|
120
|
100
|
80
|
100
|
90
|
75
|
80
|
60
|
50
|
|
27
|
Nhà văn hóa thôn Nà Vài
|
Chân đèo Kéo Chanh
|
100
|
110
|
90
|
95
|
80
|
70
|
80
|
65
|
45
|
|
28
|
Nhà văn hóa thôn Bản Man
|
Hết khu dân cư thôn Bản Man
|
100
|
110
|
90
|
95
|
80
|
70
|
80
|
65
|
45
|
|
29
|
Ngã ba Đường tỉnh 185 thôn Bản Khản
|
Nhà văn hóa thôn Phú Lâm
|
100
|
110
|
90
|
95
|
80
|
70
|
80
|
65
|
45
|
|
30
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
60
|
|
|
50
|
|
|
40
|
|
|
Bảng
số 120
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN MINH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Yên Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4C
|
Giáp ranh xã Bạch Đích
|
Hết Đất Homestay Hoàn Vũ
|
390
|
300
|
260
|
320
|
250
|
200
|
240
|
200
|
180
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4C (đường Trần Hưng Đạo)
|
Giáp Đất Homestay Hoàn Vũ
|
Chân dốc Nà Đồng
|
1.160
|
700
|
460
|
930
|
560
|
370
|
700
|
420
|
280
|
|
3
|
Chân dốc Nà Đồng
|
Đường Lê Quý Đôn
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
4
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Ngõ 25 thôn Nà Tèn
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
5
|
Ngõ 25 thôn Nà Tèn
|
Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
6
|
Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)
|
Đường rẽ lên trường nội trú
|
3.550
|
2.130
|
1.420
|
2.840
|
1.700
|
1.140
|
2.130
|
1.280
|
850
|
|
7
|
Đường Quốc lộ 4C
|
Đường rẽ lên trường nội trú
|
Hết Bãi gạch Nhà ông Đức
|
1.010
|
610
|
400
|
810
|
490
|
320
|
610
|
370
|
240
|
|
8
|
Bãi gạch Nhà ông Đức
|
Hết địa phận xã Yên Minh
|
390
|
300
|
260
|
320
|
250
|
200
|
240
|
200
|
180
|
|
9
|
Đường tỉnh 176
|
Ngã ba Hữu Vinh
|
Cầu Muôn Vải
|
390
|
300
|
260
|
320
|
250
|
200
|
240
|
200
|
180
|
|
10
|
Cầu Muôn Vải
|
Hết địa phận xã Yên Minh
|
250
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
180
|
160
|
140
|
|
11
|
Đường Cán Tỷ - Yên Minh
|
Ngã ba Ngán Chải
|
Hết địa phận xã Yên Minh
|
300
|
250
|
230
|
240
|
200
|
180
|
200
|
180
|
160
|
|
12
|
Đường Trường Chinh
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Kè suối Phắc Nghè
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
13
|
Đường Trần Phú
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Kè suối Phắc Nghè
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
14
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Kè suối Phắc Nghè
|
6.020
|
3.610
|
2.410
|
4.820
|
2.890
|
1.930
|
3.620
|
2.170
|
1.450
|
|
15
|
Trục đường vòng tránh Quốc Lộ 4C
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Khu vực Thôn Thành Minh
|
3.550
|
2.130
|
1.420
|
2.840
|
1.700
|
1.140
|
2.130
|
1.280
|
850
|
|
16
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Ngã ba Honda Linh Lực
|
Giao với đường vòng tránh Quốc Lộ 4C
|
3.550
|
2.130
|
1.420
|
2.840
|
1.700
|
1.140
|
2.130
|
1.280
|
850
|
|
17
|
Đường Lê Quý Đôn
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Kè suối Phắc Nghè
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
18
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Hết siêu thị Xutr Mart
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
19
|
Đường Hai Bà Trưng
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Kè suối Phắc Nghè
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
20
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Giáp ngõ 18
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
21
|
Đường Bà Triệu
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Đến Suối (Đường đi Đông Minh)
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
22
|
Đường nhà Hà Tấn đến kè suối
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Kè suối
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
23
|
Đường liên thôn
|
Giao với Đường Bà Triệu
|
Đỉnh Thôn Tú Đóoc
|
200
|
180
|
170
|
180
|
170
|
160
|
160
|
140
|
120
|
|
24
|
Đỉnh Thôn Tú Đóoc
|
Giáp với đường đi Ngam La
|
390
|
300
|
260
|
320
|
250
|
200
|
240
|
200
|
180
|
|
25
|
Giáp với đường đi Ngam La
|
Giao với Tỉnh Lộ 176)
|
200
|
180
|
170
|
180
|
170
|
160
|
160
|
140
|
120
|
|
26
|
Giao với Quốc lộ 4C
|
Hết trường THCS
|
390
|
300
|
260
|
320
|
250
|
200
|
240
|
200
|
180
|
|
27
|
Giáp Trường THCS
|
Hết UBND xã (Vần Chải cũ)
|
550
|
330
|
220
|
440
|
340
|
240
|
330
|
250
|
200
|
|
28
|
Đường liên thôn
|
Giáp UBND xã (Vần Chải cũ)
|
Giáp ranh xã Lùng Phìn
|
390
|
300
|
260
|
320
|
250
|
200
|
200
|
180
|
160
|
|
29
|
Đường trục thôn
|
Gíao đường Nguyễn Trãi
|
Khu vực Thôn Thành Minh
|
3.550
|
2.130
|
1.420
|
2.840
|
1.700
|
1.140
|
2.130
|
1.280
|
850
|
|
30
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Kè suối Phắc Nghè
|
3.910
|
2.350
|
1.560
|
3.130
|
1.880
|
1.250
|
2.350
|
1.410
|
940
|
|
31
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Hết nhà ông Diệu
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
32
|
Nhà Khanh Oanh
|
Giao với đường Lý Thường Kiệt
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
33
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Giao với đường Hai Bà Trưng
|
2.350
|
1.410
|
940
|
1.880
|
1.130
|
750
|
1.410
|
850
|
560
|
|
34
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Hết Nhà Ông Mộc
|
2.550
|
1.530
|
1.020
|
2.040
|
1.220
|
820
|
1.530
|
920
|
610
|
|
35
|
Giao với đường Trần Hưng Đạo
|
Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân
|
2.550
|
1.530
|
1.020
|
2.040
|
1.220
|
820
|
1.530
|
920
|
610
|
|
36
|
Ngã ba Hữu Vinh
|
Đến cầu gỗ thôn bản Vàng
|
610
|
370
|
240
|
490
|
390
|
290
|
370
|
300
|
250
|
|
37
|
Các khu vực còn lại của các thôn 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8 Thành Minh, Đầu Cầu, Phắc Nghè, Khuôn Áng, Nà Hán,
Bục Bảng, Bó Quẻng, Nà Rược, Nà Mạ, Nà Quang, Bản Ké, Đầu Cầu, Pơ Mu, Nà Pòm
|
1.160
|
|
|
930
|
|
|
700
|
|
|
|
38
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
160
|
|
|
155
|
|
|
100
|
|
|
Bảng
số 121
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ PHI NÔNG
NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN NGUYÊN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị: 1.000
Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Yên Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 3B
|
Giáp ranh xã Bình Xa
|
Hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn
Toàn)
|
390
|
230
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
2
|
Giáp chợ Hợp Long (Nhà ông Trần Văn
Toàn)
|
Cây xăng Hoàng Sơn
|
330
|
200
|
130
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
3
|
Cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi)
|
Hết Cây xăng thôn Trục Trì
|
460
|
280
|
180
|
370
|
220
|
150
|
280
|
170
|
110
|
|
4
|
Giáp Cây xăng thôn Trục Trì
|
Hết cầu Hòa Phú 1
|
330
|
200
|
130
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
5
|
Giáp Cầu Hòa Phú 1
|
Hết cầu số 1 thôn Nà Tàng
|
300
|
180
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
6
|
Giáp Cầu số 1 thôn Nà Tàng
|
Cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè)
|
390
|
230
|
160
|
320
|
190
|
130
|
240
|
140
|
100
|
|
7
|
Giáp cổng trường THCS Hòa Phú (Gia Kè)
|
Hết cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang
|
330
|
200
|
130
|
270
|
160
|
110
|
200
|
120
|
80
|
|
8
|
Giáp Cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang
|
Hết Km10 +500
|
260
|
160
|
100
|
210
|
130
|
80
|
160
|
100
|
60
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Giáp Quốc lộ 3B trợ trung tâm xã Hòa
Phú cũ
|
Hết đất hộ ông Ma Văn Mai thôn Lăng
Quậy
|
290
|
170
|
120
|
240
|
140
|
100
|
180
|
110
|
70
|
|
10
|
Giáp đất hộ ông Ma Văn Mai
|
Hết đỉnh dốc nhà văn hóa thôn Đèo Chắp
|
210
|
130
|
80
|
170
|
100
|
70
|
130
|
80
|
50
|
|
11
|
Đường liên xã
|
Giáp đỉnh dốc nhà văn hóa thôn đèo
Chắp
|
Hết đất xã Hòa Phú cũ tại đỉnh đèo
Chắp giáp ranh xã Hòa An
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
12
|
Đường liên thôn
|
Nhà văn hóa thôn Làng Mòi
|
Nhà ông Chu Văn Thống
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
13
|
Sau hành lang Quốc lộ 3B
|
Ngã ba nhà văn hóa thôn Nhân Thọ 1
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
14
|
Sau hành lang Quốc lộ 3B (thôn Hợp
Long 1)
|
Nhà thờ thôn Hợp Long 2
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
15
|
Đường liên thôn
|
Đoạn ngã ba nhà văn hóa thôn Hợp Long
2
|
Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thoắng (giáp xã
Lực Hành)
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
16
|
Di tích Cầu Cả
|
Ngã ba nhà ông Vũ Văn Đồng (thôn Khuôn
Khoai)
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
17
|
Sau hành lang Quốc lộ 3B
|
Nhà văn hóa thôn Yên Cốc
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
18
|
Sau hành lang Quốc lộ 3B (chợ trung
tâm)
|
Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
19
|
Sau hành lang Quốc lộ 3B (nhà ông
Thâm)
|
Sân thể thao thôn Khuôn Trú
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
20
|
Sau hành lang Quốc lộ 3B thôn Yên Cốc
(qua chùa Bảo Ninh - Sùng Phúc)
|
Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai
|
160
|
100
|
60
|
130
|
80
|
50
|
100
|
60
|
40
|
|
21
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
70
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
Bảng
số 122
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN PHÚ
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị: 1.000
Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Yên Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2
|
Km 61
|
Hết Km 65
|
350
|
280
|
210
|
280
|
220
|
170
|
210
|
170
|
130
|
|
2
|
Giáp Km 65
|
Hết Km 67
|
320
|
260
|
190
|
260
|
210
|
160
|
190
|
150
|
110
|
|
3
|
Giáp Km 67
|
Hết Km 68
|
350
|
280
|
210
|
280
|
220
|
170
|
210
|
170
|
130
|
|
4
|
Giáp Km 68
|
Giáp ranh xã Vĩnh Tuy
|
400
|
320
|
240
|
320
|
260
|
190
|
240
|
190
|
140
|
|
5
|
Giáp ranh xã Hàm Yên
|
Hết Km 45
|
580
|
460
|
350
|
460
|
370
|
280
|
350
|
280
|
210
|
|
6
|
Giáp Km 45
|
Hết Km 50
|
390
|
310
|
230
|
310
|
250
|
190
|
230
|
180
|
140
|
|
7
|
Giáp Km 50
|
Hết Km 53
|
320
|
260
|
190
|
260
|
210
|
160
|
190
|
150
|
110
|
|
8
|
Giáp Km 53
|
Hết Km 54
|
520
|
420
|
310
|
420
|
340
|
250
|
310
|
250
|
190
|
|
9
|
Giáp Km 54
|
Hết Km 56
|
390
|
310
|
230
|
310
|
250
|
190
|
230
|
180
|
140
|
|
10
|
Giáp Km 56
|
Hết địa phận thôn Tháng Mười
|
320
|
260
|
190
|
260
|
210
|
160
|
190
|
150
|
110
|
|
11
|
Đường huyện 06
|
Ngã ba Quốc lộ 2
|
Hết đất nhà bà Phòng
|
150
|
120
|
90
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
50
|
|
12
|
Ngã ba thôn Ngòi Sen (UBND xã Yên Lâm
cũ)
|
Hết đất nhà ông Vân
|
150
|
120
|
90
|
120
|
100
|
70
|
90
|
70
|
50
|
|
13
|
Giáp thôn Ngòi Sen
|
Hết cầu tràn Bàm Bàm
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
|
14
|
Giáp tràn Bàm Bàm
|
Hết đất trường tiểu học Yên Lâm 1
(điểm Thài Khao)
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
15
|
Đường huyện 12
|
Giáp thôn Ngòi Sen qua thôn Ngõa, Nắc
Con 3, Nắc Con 1
|
Hết địa phận thôn Làng Soi
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
|
16
|
Từ QL2 (Quán 559)
|
Hết tràn (ông Sáng) thôn Làng Soi
|
210
|
170
|
130
|
170
|
140
|
100
|
130
|
100
|
80
|
|
17
|
Đường huyện 33
|
Ngã ba giáp Quốc lộ 2
|
Hết nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất
|
210
|
170
|
130
|
170
|
140
|
100
|
130
|
100
|
80
|
|
18
|
Đường liên thôn
|
Quốc lộ 2
|
Hết các đường liên thôn
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
19
|
Quốc lộ 2
|
Hết các đường liên thôn
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
20
|
Quốc lộ 2
|
Đất liền cạnh đường liên thôn 65 (từ
ngõ nhà bà Cây đến ngõ nhà ông Liếu)
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
21
|
Đường liên thôn Ngòi Sen
|
100
|
80
|
60
|
80
|
60
|
50
|
60
|
50
|
40
|
|
22
|
Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Minh
Phú
|
Đường sang thôn 9 Minh Phú
|
210
|
170
|
130
|
170
|
140
|
100
|
130
|
100
|
80
|
|
23
|
Ngã ba giáp Quốc lộ 2
|
Hết Mỏ Tôm, thôn 2 Thống Nhất.
|
210
|
170
|
130
|
170
|
140
|
100
|
130
|
100
|
80
|
|
24
|
Ngã ba giáp Quốc lộ 2 vào thôn 7 Thống
Nhất
|
Đường sang thôn 5 Thống Nhất
|
210
|
170
|
130
|
170
|
140
|
100
|
130
|
100
|
80
|
|
25
|
Giáp QL2 thôn 5 Thống Nhất
|
Giáp đường thôn 7 Thống Nhất
|
210
|
170
|
130
|
170
|
140
|
100
|
130
|
100
|
80
|
|
26
|
Giáp thôn 4 Thống Nhất đoạn suối
|
Giáp thôn Làng Soi
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
27
|
Ngã 3 giáp đường ĐH 33, thôn 4 Thống
Nhất (đoạn từ đường rẽ nhà ông Đam)
|
Giáp thôn 6 Thống Nhất
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
28
|
Đường trục thôn
|
Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất
|
Hết nhà bà Xuân Thời thôn 2 Thống Nhất
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
29
|
Giáp Mỏ Tôm, Thôn 2 Thống Nhất
|
Bờ sông thôn 2 Thống Nhất
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
30
|
Giáp nhà Lai Vam Thôn 2 Thống Nhất
|
Hết nhà ông Quang thôn 2 Thống Nhất
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
31
|
Giáp nhà ông Hóong thôn 4 Thống Nhất
|
Hết đội 203 thôn 4 Thống Nhất
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
32
|
QL2 (Km 58) (thôn 1A Thống Nhất)
|
Hết nhà ông Ký khu Gò Đá thôn 1A Thống
Nhất
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
33
|
Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2
|
Hết đất trường Tiểu học Yên Hương thôn
3 Thống Nhất
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
34
|
Giáp thôn 1B Thống Nhất từ Ql2
|
Hết Công ty Việt Mỹ
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
35
|
Đường trục thôn
|
QL2 (ngã ba 50) thôn 1 Minh Phú
|
Hết thửa đất 261a tờ bản đồ số 1A+1B
thôn 1 Minh Phú (nhà ông Nền)
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
36
|
Đường sang thôn 5 Thống Nhất
|
Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
37
|
Tràn (ông Bùi Huy Sáng)
|
Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
38
|
Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Canh (Thảnh)
|
Hết nhà văn hoá thôn 6 Minh Phú
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
39
|
Ngã ba Quốc lộ 2 nhà bà Lê Thị Thanh (Hùng)
|
Hết nhà văn hoá thôn 4 Minh Phú
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
40
|
Ngã ba Quốc lộ 2 nhà ông Tống Hải Sơn
(Nhiễu)
|
Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Đào) thôn
6 Thống Nhất
|
140
|
110
|
80
|
110
|
90
|
70
|
80
|
60
|
50
|
|
41
|
Giáp đất nhà ông Hào
|
Hết thôn 5 Thống Nhất
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
42
|
Đường vào xóm nhà ông Phan Văn Kiểm
|
Bờ sông (bến đò)
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
43
|
Tràn (ông Nhật) thôn Làng Soi
|
Giáp thôn Nắc Con 1
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
44
|
Thửa đất số 261a tờ bản đồ 1A+1B thôn
1 Minh Phú
|
Ngã ba đường thôn 8 Minh Phú sang thôn
6 Minh Phú
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
45
|
Giáp đất trường Tiểu học Yên Hương
|
Hết thôn Ngõa
|
120
|
100
|
70
|
100
|
80
|
60
|
70
|
60
|
40
|
|
46
|
Giáp đội 203 thôn 4 Thống Nhất
|
Hết thôn 2 Yên Lập
|
70
|
60
|
40
|
60
|
50
|
40
|
40
|
30
|
20
|
|
47
|
Ngã ba Quốc Lộ 2 (nhà ông Đoàn Xuân An
thôn 1 Minh Phú)
|
Ngã ba thôn 9 Minh Phú
|
90
|
70
|
50
|
70
|
60
|
40
|
50
|
40
|
30
|
|
48
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
Thôn 1A Thống Nhất, thôn 1B Thống
Nhất, thôn Km 61, thôn 1 Minh Phú.
|
80
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
|
49
|
Thôn 68, thôn Tháng 10
|
120
|
|
|
100
|
|
|
70
|
|
|
|
50
|
Thôn 65
|
120
|
|
|
100
|
|
|
70
|
|
|
|
51
|
Thôn Ngòi Sen
|
80
|
|
|
60
|
|
|
50
|
|
|
|
52
|
Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn
xã
|
60
|
|
|
50
|
|
|
40
|
|
|
Bảng
số 123
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN SƠN
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2)
|
Km 8+300 (Giáp ranh phường Minh Xuân)
|
Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh
Hưng)
|
3.500
|
2.275
|
1.575
|
2.800
|
1.820
|
1.260
|
2.100
|
1.365
|
945
|
|
2
|
Giáp Nhà bà Trần Thúy Hồng (thôn Thịnh
Hưng)
|
Đầu cầu cơi
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.200
|
2.080
|
1.440
|
2.400
|
1.560
|
1.080
|
|
3
|
Đầu cầu cơi
|
Hết địa đất nhà ông Nguyễn Văn Vinh
(Tuyết)
|
5.000
|
3.250
|
2.250
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
|
4
|
Quốc lộ 2
|
Giáp nhà ông Nguyễn Văn Vinh (Tuyết)
|
Đầu cầu Lẫm Km 16
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.200
|
2.080
|
1.440
|
2.400
|
1.560
|
1.080
|
|
5
|
Cầu Lẫm Km 16
|
Hết nhà hàng Hà Vân
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
2.400
|
1.560
|
1.080
|
1.800
|
1.170
|
810
|
|
6
|
Giáp nhà hàng Hà Vân
|
Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã
Thái Hòa)
|
2.500
|
1.625
|
1.125
|
2.000
|
1.300
|
900
|
1.500
|
975
|
675
|
|
7
|
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
2.400
|
1.560
|
1.080
|
1.800
|
1.170
|
810
|
|
8
|
Đường Trần Quốc Tuấn (Tránh lũ cũ)
|
Vòng xuyến đường Quang Trung kéo dài
|
Hết ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng
Quân
|
2.500
|
1.625
|
1.125
|
2.000
|
1.300
|
900
|
1.500
|
975
|
675
|
|
9
|
Ngã ba rẽ vào trường THCS Thắng Quân
|
Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp Phường
Minh Xuân)
|
2.000
|
1.300
|
900
|
1.600
|
1.040
|
720
|
1.200
|
780
|
540
|
|
10
|
Đường trung tâm xã
|
Các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12
(Không bao gồm các lô đất quy hoạch giáp đường Quang Trung kéo dài)
|
7.000
|
|
|
5.600
|
|
|
4.200
|
|
|
|
11
|
Các lô đất còn lại khu quy hoạch dân
cư Km 12 (Không bao gồm các lô đất giáp đường Quang Trung kéo dài)
|
6.000
|
|
|
4.800
|
|
|
3.600
|
|
|
|
12
|
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái
định cư Km 13
|
6.000
|
|
|
4.800
|
|
|
3.600
|
|
|
|
13
|
Các thửa đất ở trong khu trung tâm
huyện được tính từ cầu Cơi đi Vòng xuyến nối đường Quang Trung kéo dài đến Km
15 "Quốc lộ 2" đi về cầu Cơi (không bao gồm các thửa đất ở bám mặt
đường các đường đã đặt tên và các thửa đất ở trong khu quy hoạch tái định cư
Km 13, khu dân cư Km 12 và các thửa đất bám mặt đường đã đặt tên)
|
3.000
|
|
|
2.400
|
|
|
1.800
|
|
|
|
14
|
Các thửa đất trong khu tái định cư cao
tốc xã Tứ Quận cũ (Không bao gồm các thửa đất tái định cư bám mặt đường liên
xã đi xã Hùng Đức)
|
1.000
|
|
|
800
|
|
|
600
|
|
|
|
15
|
Các lô đất thuộc khu dân cư tái định
cư đường cao tốc "xã Lang Quán cũ" (Không bao gồm các thửa đất bám
mặt đường Tôn Thất Tùng)
|
2.000
|
|
|
1.600
|
|
|
1.200
|
|
|
|
16
|
Đường Việt Bắc (Đường D2)
|
Khu quy hoạch dân cư Đồng Chằm
"phía sau xưởng chè Quang Minh"
|
Đường Trần Quốc Tuấn (Không bao gồm
các lô đất trong khu quy hoạch dân cư Km 12)
|
6.000
|
3.900
|
2.700
|
4.800
|
3.120
|
2.160
|
3.600
|
2.340
|
1.620
|
|
17
|
Đường Hồ Đắc Di (Đường G-H cũ)
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2
cũ)
|
Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không
thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)
|
5.000
|
3.250
|
2.250
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
|
18
|
Đường Nguyễn Văn Huyên (Đường E-F cũ)
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2
cũ)
|
Giáp đường Quang Trung kéo dài
|
5.000
|
3.250
|
2.250
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
|
19
|
Đường Hùng Vương (Đường C-D cũ)
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2
cũ)
|
Giáp đường Quang Trung kéo dài
|
5.000
|
3.250
|
2.250
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
|
20
|
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường A-B cũ)
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2
cũ)
|
Giáp đường Quang Trung kéo dài
|
5.000
|
3.250
|
2.250
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
|
21
|
Đường Lương Đình Của (Đường A-B cũ)
|
Kho bạc nhà nước (Giáp đường Nguyễn
Lương Bằng)
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2
cũ) gồm cả đoạn đường nhánh rẽ đi qua khu dân cư Km 13 đến giáp đường Trần
Văn Cẩn (Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
|
5.000
|
3.250
|
2.250
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
|
22
|
Đường Trần Văn Cẩn
|
Giáp đường Văn Tiến Dũng (N-P cũ) đi
qua Chi cục Thông Kê
|
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (A-B cũ)
(Không bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
|
5.000
|
3.250
|
2.250
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
|
23
|
Đường Văn Tiến Dũng (Đường N-P cũ)
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2
cũ)
|
Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không
bao gồm các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13)
|
5.000
|
3.250
|
2.250
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
|
24
|
Đường Trương Đình Dần
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2
cũ)
|
Giáp đường Quang Trung kéo dài (Không
bao gồm các lô đất quy hoạch dân cư Km 12)
|
5.000
|
3.250
|
2.250
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
|
25
|
Đường Tôn Thất Tùng (đi Lang Quán)
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 2
cũ)
|
Đường rẽ lên đền Minh Lương
|
2.500
|
1.625
|
1.125
|
2.000
|
1.300
|
900
|
1.500
|
975
|
675
|
|
26
|
Nguyễn Công Bình
|
Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng) đi
nhà thờ Trần Ân qua thôn Đoàn Kết
|
Hết khu tái định cư cao tốc (xã Lang
Quán cũ)
|
2.500
|
1.625
|
1.125
|
2.000
|
1.300
|
900
|
1.500
|
975
|
675
|
|
27
|
Đặng Văn Ngữ
|
Giao với Quốc lộ 2 (qua đền ngoài Lang
Quán)
|
Ngã ba (Nhà ông Quyền)
|
2.500
|
1.625
|
1.125
|
2.000
|
1.300
|
900
|
1.500
|
975
|
675
|
|
28
|
Đường Quang Trung kéo dài
|
Giáp ranh phường Minh Xuân
|
Vòng xuyến giao nhau với đường Trần
Quốc Tuấn
|
10.000
|
6.500
|
4.500
|
8.000
|
5.200
|
3.600
|
6.000
|
3.900
|
2.700
|
|
29
|
Vòng xuyến giao nhau với đường Trần
Quốc Tuấn
|
Giao với đường Hùng Vương
|
12.000
|
7.800
|
5.400
|
9.600
|
6.240
|
4.320
|
7.200
|
4.680
|
3.240
|
|
30
|
Giao với đường Hùng Vương
|
Nối với Quốc lộ 2
|
9.000
|
5.850
|
4.050
|
7.200
|
4.680
|
3.240
|
5.400
|
3.510
|
2.430
|
|
31
|
Đường N-O
|
Giao với Quốc lộ 2 (Tôn Đức Thắng)
|
Giáp đường Quang Trung kéo dài
|
5.000
|
3.250
|
2.250
|
4.000
|
2.600
|
1.800
|
3.000
|
1.950
|
1.350
|
|
32
|
Đường liên xã
|
Nhà ông Nguyễn Văn Tám, thôn 21
|
Đường rẽ khu vào dân cư thủy điện
Tuyên Quang, thôn 20
|
900
|
585
|
405
|
720
|
468
|
324
|
540
|
351
|
243
|
|
33
|
Giáp đất ở các hộ bám Quốc lộ 2 cũ
(cầu Lẫm)
|
Hết địa phận xã Yên Sơn (giáp ranh xã
Xuân Vân)
|
1.800
|
1.170
|
810
|
1.440
|
936
|
648
|
1.080
|
702
|
486
|
|
34
|
Giáp ranh phường Minh Xuân
|
Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh
|
1.500
|
975
|
675
|
1.200
|
780
|
540
|
900
|
585
|
405
|
|
35
|
Ngã ba rẽ vào trường lái Tâm Anh
|
Hết phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa
|
1.000
|
650
|
450
|
800
|
520
|
360
|
600
|
390
|
270
|
|
36
|
Giáp phân hiệu trường tiểu học Đèo Hoa
|
Giáp ranh phường Minh Xuân (trường bắn
Quân sự)
|
800
|
520
|
360
|
640
|
416
|
288
|
480
|
312
|
216
|
|
37
|
Ngã ba Đèo Hoa
|
Hết thôn Hoa Sơn
|
600
|
390
|
270
|
480
|
312
|
216
|
360
|
234
|
162
|
|
38
|
Đường liên thôn
|
Đường rẽ lên đền Minh Lương
|
Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn 21
|
1.800
|
1.170
|
810
|
1.440
|
936
|
648
|
1.080
|
702
|
486
|
|
39
|
Nhà ông Nông Minh Hướng
|
Hết nhà ông Phạm Ngọc Phùng
|
400
|
260
|
220
|
320
|
210
|
150
|
240
|
160
|
110
|
|
40
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Báu
|
Hết nhà ông Phạm Ngọc Tú
|
2.000
|
1.300
|
900
|
1.600
|
1.040
|
720
|
1.200
|
780
|
540
|
|
41
|
Giáp Quốc lộ 2
|
Hết thửa đất ở hộ ông Quách Văn Tân
|
2.000
|
1.300
|
900
|
1.600
|
1.040
|
720
|
1.200
|
780
|
540
|
|
42
|
Giáp đất nhà ông Quách Văn Tân
|
Hết địa phận thôn Khe Đảng
|
1.000
|
650
|
450
|
800
|
520
|
360
|
600
|
390
|
270
|
|
43
|
Giáp Quốc lộ 2
|
Hết nhà văn hóa thôn Hồng Quân
|
700
|
455
|
315
|
560
|
364
|
252
|
420
|
273
|
189
|
|
44
|
Giáp Quốc lộ 2
|
Hết nhà Ngân Khố
|
1.500
|
975
|
675
|
1.200
|
780
|
540
|
900
|
585
|
405
|
|
45
|
Giáp Quốc lộ 2 cũ
|
Ngã ba đi thôn Đồng Trò
|
1.500
|
975
|
675
|
1.200
|
780
|
540
|
900
|
585
|
405
|
|
46
|
Đường liên thôn
|
Ngã ba đi thôn Đồng Trò
|
Giáp ranh xã Hùng Đức
|
1.000
|
650
|
450
|
800
|
520
|
360
|
600
|
390
|
270
|
|
47
|
Nhà văn hóa thôn Hồng Quân
|
Giáp thôn Hòn Lau
|
500
|
325
|
225
|
400
|
260
|
180
|
300
|
195
|
135
|
|
48
|
Ngã ba nhà ông Thiện Nụ
|
Giáp Quốc lộ 2
|
1.100
|
715
|
495
|
880
|
572
|
396
|
660
|
429
|
297
|
|
49
|
Ngã ba nhà Sinh Yên
|
Hết nhà ông Việt thôn Hoàng Pháp
|
500
|
325
|
225
|
400
|
260
|
180
|
300
|
195
|
135
|
|
50
|
Ngã tư quán Ông Nhàn
|
Trạm hạ thế Ngòi Là
|
500
|
325
|
225
|
400
|
260
|
180
|
300
|
195
|
135
|
|
51
|
Giáp ranh phường Minh Xuân đi Kim Sơn
|
Ngã ba giáp đường liên xã
|
400
|
260
|
220
|
320
|
210
|
170
|
240
|
160
|
110
|
|
52
|
Ngã ba đường rẽ lên thôn 20
|
Hết khu di dân và các thửa đất trong
khu tái định cư di dân thôn 20
|
300
|
240
|
200
|
245
|
200
|
160
|
180
|
140
|
100
|
|
53
|
Đường liên thôn các thôn: Hoàng Sơn,
Hoa Sơn, Khuôn Lâm, Tân Sơn, Trường Sơn, Động Sơn, Kim Sơn, Đồng Giàn, Đèo
Hoa, Làng Là, Hoàng Pháp, Nhà Thờ
|
400
|
260
|
220
|
320
|
210
|
170
|
240
|
160
|
110
|
|
54
|
Đường liên thôn các thôn: Trầm Ân,
Lang Quán, Phú Thịnh, Nghĩa Trung, Nông Trường, Phú Thịnh, Minh Phong, Tứ
Quận (Không bao gồm các thửa đất ở bám mặt đường đã đặt tên)
|
2.500
|
1.625
|
1.125
|
2.000
|
1.300
|
900
|
1.500
|
975
|
675
|
|
55
|
Đường liên thôn các thôn: Nông Trường,
Đoàn kết, Đồng Lương
|
1.800
|
1.170
|
810
|
1.440
|
936
|
648
|
1.080
|
702
|
486
|
|
56
|
Đường liên thôn các thôn: Đồng Quân,
Làng Chẩu, Tân Thắng, Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng,
Ghềnh Gà, Cầu Trôi.
|
1.400
|
910
|
630
|
1.120
|
728
|
504
|
840
|
546
|
378
|
|
57
|
Đường liên thôn của các thôn: Bình Ca
1, Bình Ca 2, Đồng Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, thôn: 7, 8, 3, 9
|
800
|
520
|
360
|
640
|
416
|
288
|
480
|
312
|
216
|
|
58
|
Đường liên thôn của các thôn: Lảm
Lượng, Hồng Quân, Đồng Bài, Khe Đảng, Đồng Trò
|
500
|
325
|
225
|
400
|
260
|
180
|
300
|
195
|
135
|
|
59
|
Đường liên thôn các thôn: 2, 4, 5, 18,
11, 12, 17, 21
|
500
|
325
|
225
|
400
|
260
|
180
|
300
|
195
|
135
|
|
60
|
Các thôn: Bình Ca 1, Bình Ca 2, Đồng
Cầu, Nhùng Dàm, Cây Nhãn, các thôn 7, 8, 3, 9
|
400
|
260
|
220
|
320
|
210
|
170
|
240
|
160
|
110
|
|
61
|
Các thôn Nông Trường, Đoàn kết, Đồng
Lượng
|
1.500
|
975
|
675
|
1.200
|
780
|
540
|
900
|
585
|
405
|
|
62
|
Các thôn: Trầm Ân, Phố Lang Quán, Phú
Thịnh, Nghĩa Trung, Hưng Thịnh, Minh Phong, Tứ Quận, Đồng Chằm
|
1.800
|
1.170
|
810
|
1.440
|
936
|
648
|
1.080
|
702
|
486
|
|
63
|
Thôn Đồng Quân, Làng Chẩu, Tân Thắng,
Thắng Quân, Hòn Lau, Hồng Thái,Văn Lập, Yên Thắng, Ghềnh Gà, Cầu Trôi
|
1.100
|
715
|
495
|
880
|
572
|
396
|
660
|
429
|
297
|
|
64
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất (Không bao gồm các vị trí, các thôn đã được xác định)
|
200
|
|
|
150
|
|
|
100
|
|
|
Bảng
số 124
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT
PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN THÀNH
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất
thương mại,
dịch vụ
|
Giá đất cơ sở
sản
xuất PNN
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
|
Xã Yên Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
Giáp ranh xã Quang Bình
|
Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về
hướng thôn Pà Vầy Sủ)
|
240
|
190
|
140
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
2
|
Km 28+000 (Cách trụ sở UBND xã 700m về
hướng thôn Pà Vầy Sủ)
|
Km 30+100 (Cầu Nặm Khao)
|
330
|
260
|
200
|
270
|
220
|
160
|
200
|
160
|
120
|
|
3
|
Km 30+100 (Cầu Nặm Khao)
|
Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín)
|
240
|
190
|
140
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
4
|
Km 31+400 (Ngã ba đi thôn Bản Thín)
|
Giáp ranh tỉnh Lào Cai
|
240
|
190
|
140
|
200
|
160
|
120
|
150
|
120
|
90
|
|
5
|
Trường PTDTBT THCS
|
Đi vào hướng mỏ Ao xanh 2km
|
200
|
160
|
120
|
180
|
140
|
110
|
110
|
90
|
70
|
|
6
|
Đường xã
|
Trụ sở Đảng ủy xã Yên Thành
|
Giáp thôn Yên Thượng
|
150
|
120
|
100
|
140
|
130
|
95
|
90
|
70
|
55
|
|
7
|
Đường trục thôn
|
Trụ sở đảng ủy xã Yên Thành
|
Cầu tràn Nậm Rịa - xóm 3
|
150
|
120
|
100
|
140
|
130
|
95
|
90
|
70
|
55
|
|
8
|
Thôn Bản Rịa, Bản Thín, Bản Măng và
Minh Tiến
|
150
|
120
|
100
|
140
|
130
|
95
|
90
|
70
|
55
|
|
9
|
Thôn Yên Lập, Yên Thượng, Yên Thành,
Pà Vầy Sủi, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Thượng, Thượng Bình
|
120
|
110
|
90
|
100
|
90
|
80
|
80
|
70
|
60
|
|
10
|
Các tuyến đường khác chưa có tên trong
bảng giá đất
|
90
|
|
|
90
|
|
|
54
|
|
|
Phụ
lục VI
BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH
TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị
quyết số: 41/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính:
1.000 Đồng/m2
|
STT
|
Tên khu, cụm
công nghiệp
|
Giá đất
|
Xã, phường
|
|
I
|
Khu công
nghiệp
|
|
|
|
1
|
Khu công nghiệp Long Bình An
|
360
|
Phường Bình
Thuận
|
|
2
|
Khu công nghiệp Sơn Nam
|
360
|
Xã Sơn Thủy
|
|
3
|
Khu công nghiệp Bình Vàng
|
430
|
Xã Vị Xuyên
|
|
II
|
Cụm công
nghiệp
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Nam Quang
|
270
|
Xã Vĩnh Tuy
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Minh Sơn
|
230
|
Xã Minh Sơn
|
|
3
|
Cum công nghiệp Tân Bắc
|
235
|
Xã Tân Trịnh
|
|
4
|
Cụm công nghiệp Km 38 thôn Tấn Xà Phìn
|
230
|
Xã Nậm Dịch
|
|
5
|
Cum công nghiệp Tân Thành
|
200
|
Xã Tân Quang
|
|
6
|
Cụm công nghiệp Khuôn Phươn
|
270
|
Xã Nà Hang
|
|
7
|
Cụm công nghiệp An Thịnh
|
330
|
Xã Chiêm Hóa
|
|
8
|
Cụm công nghiệp Tân Thành
|
340
|
Xã Hàm Yên
|
|
9
|
Cụm công nghiệp Thắng Quân
|
355
|
Xã Yên Sơn
|
|
10
|
Cụm công nghiệp Phúc Ứng
|
355
|
Xã Sơn Dương
|
|
11
|
Cụm công nghiệp Xuân Vân
|
345
|
Xã Xuân Vân
|
|
12
|
Cụm công nghiệp An Hòa - Long Bình An
|
360
|
Phường Bình
Thuận
|
|
13
|
Cụm công nghiệp Phúc Ứng 2
|
350
|
Xã Sơn Dương
|
|
14
|
Cụm công nghiệp Phúc Ứng 3
|
350
|
Xã Sơn Dương
|
|
15
|
Cụm công nghiệp Ninh Lai - Thiện Kế
|
360
|
Xã Sơn Thủy
|
|
16
|
Cụm công nghiệp Nhữ Khê
|
355
|
Xã Nhữ Khê
|
|
17
|
Cụm công nghiệp Trung Môn
|
360
|
Phường Minh
Xuân
|
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
01/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
2.228
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|