Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn 26/UBND-KTTH công bố đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành

Số hiệu: 26/UBND-KTTH Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Bùi Ngọc Sương
Ngày ban hành: 11/01/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/UBND-KTTH
V/v công bố đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Rạch Giá, ngày 11 tháng 01 năm 2008

 

Kính gửi:

- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.

 

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 07/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;
Căn cứ Công văn số 1777/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần lắp đặt hệ thống điện trong công trình; ống và phụ tùng ống; bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị; khai thác nước ngầm;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1646/TTr-SXD ngày 04 tháng 12 năm 2007 về việc công bố đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang công bố đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh - phần lắp đặt kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân, có liên quan áp dụng vào việc lập dự toán và quản lý chi phí xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Ngọc Sương


 


 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐƠN GIÁ

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

PHẦN LẮP ĐẶT

 

(Công bố kèm theo Công văn số 26/UBND-KTTH ngày 11/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 2008

 

 

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH

ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN LẮP ĐẶT

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT

Đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt hệ thống điện trong công trình, ống và phụ tùng, bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị, khoan khai thác nước ngầm là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống, 1 cái tê, van, cút, 1m2 bảo ôn ống, 1m khoan v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

1. Đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt được xác định trên cơ sở:

- Định mức dự toán xây dựng công trình ban hành tại Công văn số 1777/2007/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần lắp đặt hệ thống điện trong công trình; ống và phụ tùng ống; bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị; khai thác nước ngầm;

- Thông tư số 07/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

- Công văn số 1084/UBND-KTTH ngày 13 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;

- Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu chung;

- Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Thông báo giá vật liệu tại thời điểm tháng 11 năm 2005 tại thành phố Rạch Giá theo Thông báo số 928/TB-LS ngày 30/11/2005 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang.

2. Đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt gồm các chi phí sau:

a. Chi phí vật liệu:

Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công.

Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo mặt bằng giá tháng 11 năm 2005 tại thành phố Rạch Giá theo Thông báo số 928/TB-LS ngày 30/11/2005 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng).

Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch. Các đơn vị căn cứ vào mức giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực; ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá xây dựng công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu theo đơn giá để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán.

 b. Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, lương phụ, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân lắp đặt mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức. Theo nguyên tắc này chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt được xác định như sau:

Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu là 350.000đ/tháng theo Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ.

Cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1, thang lương 7 bậc, mục 8.2 - xây dựng cơ bản; bảng lương B.12, thang lương 4 bậc ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.

Phụ cấp lưu động ở mức thấp nhất 20% tiền lương tối thiểu, phụ cấp không ổn định sản xuất ở mức bình quân 10%, một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép...) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% so với tiền lương cơ bản.

Đối với các công trình được hưởng thêm các khoản lương phụ, phụ cấp lương và các chế độ chính sách khác chưa tính trong thành phần đơn giá xây dựng công trình đã nêu ở trên hoặc được hưởng phụ cấp lưu động ở mức cao hơn 20% hay hưởng phụ cấp không ổn định sản xuất ở mức cao hơn 10% thì được bổ sung thêm các khoản này vào chi phí nhân công trong bảng tổng hợp giá trị dự toán xây lắp.

Chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt được tính cho loại công tác xây lắp nhóm II.

c. Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.

II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT

Tập đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt bao gồm IV chương, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hóa thống nhất theo hệ mã 2 chữ cái đầu và 5 số tiếp theo như quy định trong Định mức số 33/2005/QĐ-BXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Xây dựng.

Chương I: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình

Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng

Chương III: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị

Chương IV: Khai thác nước ngầm.

III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

- Tập đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt là cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng công trình. Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép ... áp dụng theo đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng;

- Chiều cao ghi trong đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 4m, nếu thi công ở độ cao > 4m được áp dụng đơn giá bốc xếp vận chuyển lên cao như quy định trong đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng;

- Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng đơn giá lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng;

- Đối với những công tác lắp đặt chưa có định mức để làm cơ sở lập đơn giá thì chủ đầu tư và nhà thầu căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức dự toán để lập định mức và xác định giá trị gói thầu khi thực hiện phương thức đấu thầu. Trường hợp chỉ định thầu thì chủ đầu tư phải gửi các định mức này về Sở Xây dựng để thỏa thuận với Bộ Xây dựng ban hành áp dụng;

- Đối với những công tác lắp đặt đã có trong hệ thống định mức hiện hành nhưng chưa phù hợp với biện pháp thi công, điều kiện thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì chủ đầu tư cùng nhà thầu và tổ chức tư vấn thiết kế tiến hành điều chỉnh những định mức đó cho phù hợp và gửi các định mức này về Sở Xây dựng để thỏa thuận với Bộ Xây dựng ban hành áp dụng;

- Khi áp dụng tập đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt để lập tổng dự toán, dự toán công trình. Nếu có những công tác lắp đặt chưa ban hành trong tập đơn giá này thì chủ đầu tư có thể sử dụng những định mức được lập hoặc điều chỉnh theo quy định nêu trên để lập đơn giá và trình cấp có thẩm quyền ban hành áp dụng;

- Trong quá trình sử dụng tập đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết.

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP

(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

STT

Tên vật liệu - quy cách

Đơn v

Giá vật liệu (đồng)

1

Aptômát 1 pha 10A

cái

17.273

2

Aptômát 1 pha 50A

cái

20.909

3

Aptômát 1 pha 100A

cái

68.182

4

Aptômát 1 pha 150A

cái

90.182

5

Aptômát 1 pha 200A

cái

220.182

6

Aptômát 1 pha > 200A

cái

270.182

7

Aptômát 3 pha 10A

cái

36.364

8

Aptômát 3 pha 50A

cái

240.909

9

Aptômát 3 pha 100A

cái

350.545

10

Aptômát 3 pha 150A

cái

400.545

11

Aptômát 3 pha 200A

cái

450.545

12

Aptômát 3 pha > 200A

cái

550.545

13

Amiăng

kg

10.000

14

Ampe kế

cái

150.000

15

Axetylen

chai

54.000

16

Bentônít

kg

1.200

17

Bảng gỗ 90x150mm

cái

3.500

18

Bảng gỗ 180x250mm

cái

4.364

19

Bảng gỗ 300x400mm

cái

8.000

20

Bảng gỗ 450x500mm

cái

12.000

21

Bảng gỗ 600x700mm

cái

16.000

22

Bộ giá 2 sứ

cái

25.000

23

Bộ giá 3 sứ

cái

32.000

24

Bộ giá 4 sứ

cái

43.000

25

Bể chứa nước inox dung tích 0,5m3

bể

1.336.364

26

Bể chứa nước inox dung tích 1m3

bể

1.890.909

27

Bể chứa nước inox dung tích 1,5m3

bể

2.945.545

28

Bể chứa nước inox dung tích 2m3

bể

3.909.091

29

Bể chứa nước inox dung tích 2,5m3

bể

4.545.455

30

Bể chứa nước inox dung tích 3m3

bể

5.255.455

31

Bể chứa nước inox dung tích 3,5m3

bể

6.255.455

32

Bể chứa nước inox dung tích 4m3

bể

7.545.455

33

Bể chứa nước inox dung tích 5m3

bể

8.545.455

34

Bể chứa nước inox dung tích 6m3

bể

9.545.455

35

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 0,25m3

bể

330.000

36

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 0,3m3

bể

420.000

37

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 0,4m3

bể

500.000

38

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3

bể

573.000

39

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 0,7m3

bể

764.000

40

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 0,9m3

bể

871.000

41

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3

bể

1.114.000

42

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3

bể

1.590.000

43

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 2m3

bể

2.610.000

44

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3

bể

3.500.000

45

Bể chứa nước bằng nhựa dung tích 4m3

bể

4.500.000

46

Bột cao su

kg

2.100

47

Bu lông M8x30

bộ

1.575

48

Bu lông M16

bộ

3.360

49

Bu lông M20

bộ

4.200

50

Bu lông M16 - M20

bộ

4.725

51

Bu lông M20 - M24

bộ

6.300

52

Bu lông M20 - M27

bộ

6.825

53

Bu lông M20 - M30

bộ

6.825

54

Bu lông M23 - M45

bộ

12.600

55

Bu lông M24 - M27

bộ

7.350

56

Bu lông M24 - M30

bộ

8.400

57

Bu lông M24 - M33

bộ

8.400

58

Bu lông M27 - M30

bộ

8.400

59

Bu lông M27 - M33

bộ

9.450

60

Bu lông M27 - M45

bộ

9.450

61

Bu lông M30 - M39

bộ

11.550

62

Bu lông M33 - M39

bộ

11.550

63

Bu lông M39 - M45

bộ

12.600

64

Bu lông M39 - M52

bộ

13.650

65

Bu lông M45 - M52

bộ

15.750

66

Bu lông mạ M6x20

cái

1.575

67

Bu lông mạ M8x20

cái

1.890

68

Bu lông mạ M10x30

cái

2.100

69

Bu đường kính 15mm

cái

21.000

70

Bu đường kính 20mm

cái

29.400

71

Bu đường kính 25mm

cái

36.750

72

Bu đường kính 32mm

cái

47.250

73

Bu đường kính 40mm

cái

58.800

74

Bu đường kính 50mm

cái

73.500

75

Bu đường kính 60mm

cái

84.000

76

Bu đường kính 70mm

cái

94.500

77

Bu đường kính 80mm

cái

105.000

78

Bu đường kính 90mm

cái

120.750

79

Bu đường kính 100mm

cái

131.250

80

Bu đường kính 110mm

cái

142.800

81

Bu đường kính 125mm

cái

149.100

82

Bu đường kính 150mm

cái

198.450

83

Bu đường kính 160mm

cái

226.800

84

Bu đường kính 170mm

cái

255.150

85

Bu đường kính 180mm

cái

284.550

86

Bu đường kính 200mm

cái

348.600

87

Bu đường kính 250mm

cái

654.150

88

Bu đường kính 300mm

cái

915.600

89

Bu đường kính 350mm

cái

1.177.470

90

Bu đường kính 400mm

cái

1.374.450

91

Bu đường kính 500mm

cái

2.028.600

92

Bu đường kính 600mm

cái

2.826.600

93

Bu đường kính 700mm

cái

3.624.600

94

Bu đường kính 800mm

cái

4.422.600

95

Bu đường kính 900mm

cái

5.220.600

96

Bu đường kính 1000mm

cái

6.018.600

97

Bu đường kính 1100mm

cái

6.816.600

98

Bu đường kính 1200mm

cái

7.614.600

99

Bu đường kính 1300mm

cái

8.412.600

100

Bu đường kính 1400mm

cái

9.210.600

101

Bu đường kính 1500mm

cái

10.008.600

102

Bu đường kính 1600mm

cái

10.806.600

103

Bu đường kính 1800mm

cái

12.402.600

104

Bu đường kính 2000mm

cái

13.998.600

105

Bu đường kính 2200mm

cái

15.594.600

106

Bu đường kính 2400mm

cái

17.190.600

107

Bu đường kính 2500mm

cái

17.988.600

108

Be đường kính 15mm

cái

31.500

109

Be đường kính 20mm

cái

40.950

110

Be đường kính 25mm

cái

51.450

111

Be đường kính 32mm

cái

66.150

112

Be đường kính 40mm

cái

81.900

113

Be đường kính 50mm

cái

102.900

114

Be đường kính 60mm

cái

110.250

115

Be đường kính 70mm

cái

117.600

116

Be đường kính 80mm

cái

127.050

117

Be đường kính 90mm

cái

140.700

118

Be đường kính 100mm

cái

155.400

119

Be đường kính 110mm

cái

172.200

120

Be đường kính 125mm

cái

197.400

121

Be đường kính 150mm

cái

244.650

122

Be đường kính 160mm

cái

264.600

123

Be đường kính 170mm

cái

284.130

124

Be đường kính 180mm

cái

303.870

125

Be đường kính 200mm

cái

348.390

126

Be đường kính 250mm

cái

791.700

127

Be đường kính 300mm

cái

1.028.580

128

Be đường kính 350mm

cái

1.344.000

129

Be đường kính 400mm

cái

1.530.900

130

Be đường kính 500mm

cái

2.147.250

131

Be đường kính 600mm

cái

2.879.730

132

Be đường kính 700mm

cái

3.577.000

133

Be đường kính 800mm

cái

4.275.000

134

Be đường kính 900mm

cái

4.973.000

135

Be đường kính 1000mm

cái

5.671.000

136

Be đường kính 1100mm

cái

6.369.500

137

Be đường kính 1200mm

cái

7.068.000

138

Be đường kính 1300mm

cái

7.765.653

139

Be đường kính 1400mm

cái

8.436.700

140

Be đường kính 1500mm

cái

9.162.000

141

Be đường kính 1600mm

cái

9.860.000

142

Be đường kính 1800mm

cái

11.256.000

143

Be đường kính 2000mm

cái

12.650.000

144

Be đường kính 2200mm

cái

14.046.900

145

Be đường kính 2400mm

cái

15.442.350

146

Be đường kính 2500mm

cái

16.140.075

147

Băng tan

m

1.000

148

Bích thép D40mm

cái

42.000

149

Bích thép D50mm

cái

63.000

150

Bích thép D75mm

cái

84.000

151

Bích thép D100mm

cái

105.000

152

Bích thép D150mm

cái

147.000

153

Bích thép D200mm

cái

294.000

154

Bích thép D250mm

cái

420.000

155

Bích thép D300mm

cái

525.000

156

Bích thép D350mm

cái

735.000

157

Bích thép D400mm

cái

1.050.000

158

Bích thép D500mm

cái

1.680.000

159

Bích thép D600mm

cái

2.100.000

160

Bích thép D700mm

cái

2.415.000

161

Bích thép D800mm

cái

2.940.000

162

Bích thép D1000mm

cái

3.570.000

163

Bích thép D1200mm

cái

3.990.000

164

Bích thép D1500mm

cái

4.200.000

165

Bích thép D1800mm

cái

4.515.000

166

Bích thép D2000mm

cái

4.935.000

167

Bích thép D2200mm

cái

5.250.000

168

Bích thép D2400mm

cái

5.565.000

169

Bích thép D2500mm

cái

6.300.000

170

Bích đặc D50mm

cái

47.250

171

Bích đặc D100mm

cái

73.500

172

Bích đặc D125mm

cái

94.500

173

Bích đặc D150mm

cái

110.250

174

Bích đặc D200mm

cái

157.500

175

Bích đặc D250mm

cái

250.000

176

Bích đặc D300mm

cái

320.000

177

Bích đặc D350mm

cái

400.000

178

Bích đặc D400mm

cái

450.000

179

Bích đặc D500mm

cái

550.000

180

Bích đặc D600mm

cái

650.000

181

Bích đặc D700mm

cái

750.000

182

Bích đặc D800mm

cái

850.000

183

Bích đặc D900mm

cái

950.000

184

Bích đặc D1000mm

cái

1.200.000

185

Bích đặc D1100mm

cái

1.300.000

186

Bích đặc D1200mm

cái

1.400.000

187

Bích đặc D1300mm

cái

1.500.000

188

Bích đặc D1400mm

cái

1.700.000

189

Bích đặc D1500mm

cái

1.800.000

190

Bích đặc D1600mm

cái

2.000.000

191

Bích đặc D1800mm

cái

2.200.000

192

Bích đặc D2000mm

cái

2.400.000

193

Bích đặc D2200mm

cái

2.600.000

194

Bích đặc D2400mm

cái

2.800.000

195

Bích đặc D2500mm

cái

3.000.000

196

Bích rỗng D50mm

cái

21.000

197

Bích rỗng D100mm

cái

63.000

198

Bích rỗng D125mm

cái

78.750

199

Bích rỗng D150mm

cái

94.500

200

Bích rỗng D200mm

cái

136.500

201

Bích rỗng D250mm

cái

199.500

202

Bích rỗng D300mm

cái

304.000

203

Bích rỗng D350mm

cái

384.000

204

Bích rỗng D400mm

cái

420.000

205

Bích rỗng D500mm

cái

500.000

206

Bích rỗng D600mm

cái

550.000

207

Bích rỗng D700mm

cái

600.000

208

Bích rỗng D800mm

cái

650.000

209

Bích rỗng D900mm

cái

700.000

210

Bích rỗng D1000mm

cái

800.000

211

Bích rỗng D1100mm

cái

900.000

212

Bích rỗng D1200mm

cái

1.100.000

213

Bích rỗng D1300mm

cái

1.300.000

214

Bích rỗng D1400mm

cái

1.400.000

215

Bích rỗng D1500mm

cái

1.500.000

216

Bích rỗng D1600mm

cái

1.600.000

217

Bích rỗng D1800mm

cái

1.800.000

218

Bích rỗng D2000mm

cái

2.000.000

219

Bích rỗng D2200mm

cái

2.200.000

220

Bích rỗng D2400mm

cái

2.400.000

221

Bích rỗng D2500mm

cái

2.500.000

222

Bông khoáng dày 40mm

m3

420.000

223

Bông khoáng dày 60mm

m3

472.500

224

Băng vải thủy tinh

cuộn

5.250

225

Bông thủy tinh

m3

472.500

226

Băng dính giấy bạc

cuộn

8.400

227

Bông khoáng

m3

420.000

228

Băng cuốn bảo ôn

cuộn

11.000

229

Bi hợp kim

kg

15.750

230

Bộ cần khoan loại D165: 600kg/bộ

bộ

5.544.000

231

Bộ cần khoan loại D188: 840kg/bộ

bộ

7.761.600

232

Bộ cần khoan loại D220: 1.120kg/bộ

bộ

10.348.800

233

Bộ choòng nón xoay loại M (01D132+01D190)

bộ

190.000

234

Bộ choòng nón xoay loại C (01D132+01D190)

bộ

244.000

235

Bộ choòng nón xoay loại T (01D132+01D190)

bộ

324.000

236

Bộ choòng nón xoay loại K (01D132+01D190)

bộ

293.000

237

Bộ choòng nón xoay loại M (01D132+01D190+01D295)

bộ

362.000

238

Bộ choòng nón xoay loại C (01D132+01D190+01D295)

bộ

466.000

239

Bộ choòng nón xoay loại T (01D132+01D190+01D295)

bộ

620.000

240

Bộ choòng nón xoay loại K (01D132+01D190+01D295)

bộ

620.000

241

Bộ choòng nón xoay loại M (01D310+01D390)

bộ

410.000

242

Bộ choòng nón xoay loại C (01D310+01D390)

bộ

527.000

243

Bộ choòng nón xoay loại T (01D310+01D390)

bộ

703.000

244

Bộ choòng nón xoay loại K (01D310+01D390)

bộ

703.000

245

Bộ choòng nón xoay loại M (01D310+01D390+01D490)

bộ

469.000

246

Bộ choòng nón xoay loại C (01D310+01D390+01D490)

bộ

602.000

247

Bộ choòng nón xoay loại T (01D310+01D390+01D490)

bộ

801.000

248

Bộ choòng nón xoay loại K (01D310+01D390+01D490)

bộ

801.000

249

Bộ choòng nón xoay loại M (01D310+01D390+01D490+01D590)

bộ

1.043.000

250

Bộ choòng nón xoay loại C (01D310+01D390+01D490+01D590)

bộ

1.339.000

251

Bộ choòng nón xoay loại T (01D310+01D390+01D490+01D590)

bộ

1.783.000

252

Bộ choòng nón xoay loại K (01D310+01D390+01D490+01D590)

bộ

1.783.000

253

Bộ choòng nón xoay loại M (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690)

bộ

1.446.000

254

Bộ choòng nón xoay loại C (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690)

bộ

1.857.000

255

Bộ choòng nón xoay loại T (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690)

bộ

2.473.000

256

Bộ choòng nón xoay loại K (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690)

bộ

2.473.000

257

Bộ choòng nón xoay loại M (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790)

bộ

1.907.000

258

Bộ choòng nón xoay loại C (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790)

bộ

2.451.000

259

Bộ choòng nón xoay loại T (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790)

bộ

3.263.000

260

Bộ choòng nón xoay loại K (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790)

bộ

3.263.000

261

Bộ choòng nón xoay loại M (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790+01D890)

bộ

2.427.000

262

Bộ choòng nón xoay loại C (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790+01D890)

bộ

3.120.000

263

Bộ choòng nón xoay loại T (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790+01D890)

bộ

4.155.000

264

Bộ choòng nón xoay loại K (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790+01D890)

bộ

4.155.000

265

Bộ choòng nón xoay loại M (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790+01D890+01D990)

bộ

3.007.000

266

Bộ choòng nón xoay loại C (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790+01D890+01D990)

bộ

3.865.000

267

Bộ choòng nón xoay loại T (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790+01D890+01D990)

bộ

5.150.000

268

Bộ choòng nón xoay loại K (01D310+01D390+01D490+01D590+01D690+01D790+01D890+01D990)

bộ

5.150.000

269

Cát vàng

m3

42.381

270

Cát đổ bê tông

m3

42.381

271

Củi đun

kg

1.000

272

Cao su tấm

m2

90.000

273

Cọc chống sét

cọc

26.250

274

Cọc ống đồng đk 50mm

cọc

52.500

275

Côn thép tráng kẽm D15mm

cái

2.200

276

Côn thép tráng kẽm D20mm

cái

2.800

277

Côn thép tráng kẽm D25mm

cái

3.200

278

Côn thép tráng kẽm D32mm

cái

3.800

279

Côn thép tráng kẽm D40mm

cái

4.800

280

Côn thép tráng kẽm D50mm

cái

7.500

281

Côn thép tráng kẽm D67mm

cái

11.000

282

Côn thép tráng kẽm D76mm

cái

15.500

283

Côn thép tráng kẽm D89mm

cái

17.000

284

Côn thép tráng kẽm D100mm

cái

22.000

285

Cút thép tráng kẽm D15mm

cái

2.200

286

Cút thép tráng kẽm D20mm

cái

2.800

287

Cút thép tráng kẽm D25mm

cái

3.200

288

Cút thép tráng kẽm D32mm

cái

3.800

289

Cút thép tráng kẽm D40mm

cái

4.800

290

Cút thép tráng kẽm D50mm

cái

7.500

291

Cút thép tráng kẽm D67mm

cái

11.000

292

Cút thép tráng kẽm D76mm

cái

15.500

293

Cút thép tráng kẽm D89mm

cái

17.000

294

Cút thép tráng kẽm D100mm

cái

22.000

295

Côn nhựa miệng bát D32mm

cái

2.640

296

Côn nhựa miệng bát D40mm

cái

4.070

297

Côn nhựa miệng bát D50mm

cái

6.050

298

Côn nhựa miệng bát D65mm

cái

9.900

299

Côn nhựa miệng bát D89mm

cái

24.530

300

Côn nhựa miệng bát D100mm

cái

26.250

301

Côn nhựa miệng bát D125mm

cái

47.410

302

Côn nhựa miệng bát D150mm

cái

63.000

303

Côn nhựa miệng bát D200mm

cái

73.500

304

Côn nhựa miệng bát D250mm

cái

89.250

305

Côn nhựa miệng bát D300mm

cái

105.000

306

Cút nhựa miệng bát D32mm

cái

2.640

307

Cút nhựa miệng bát D40mm

cái

4.070

308

Cút nhựa miệng bát D50mm

cái

6.050

309

Cút nhựa miệng bát D65mm

cái

9.900

310

Cút nhựa miệng bát D89mm

cái

24.530

311

Cút nhựa miệng bát D100mm

cái

26.250

312

Cút nhựa miệng bát D125mm

cái

47.410

313

Cút nhựa miệng bát D150mm

cái

63.000

314

Cút nhựa miệng bát D200mm

cái

73.500

315

Cút nhựa miệng bát D250mm

cái

89.250

316

Cút nhựa miệng bát D300mm

cái

105.000

317

Côn nhựa hàn D20mm

cái

1.600

318

Côn nhựa hàn D25mm

cái

2.200

319

Côn nhựa hàn D32mm

cái

2.640

320

Côn nhựa hàn D40mm

cái

4.070

321

Côn nhựa hàn D50mm

cái

6.050

322

Côn nhựa hàn D60mm

cái

9.900

323

Côn nhựa hàn D75mm

cái

22.530

324

Côn nhựa hàn D80mm

cái

24.530

325

Côn nhựa hàn D100mm

cái

26.250

326

Côn nhựa hàn D125mm

cái

47.410

327

Côn nhựa hàn D150mm

cái

63.000

328

Côn nhựa hàn D200mm

cái

73.500

329

Côn nhựa hàn D250mm

cái

89.250

330

Cút nhựa hàn D20mm

cái

1.600

331

Cút nhựa hàn D25mm

cái

2.200

332

Cút nhựa hàn D32mm

cái

2.640

333

Cút nhựa hàn D40mm

cái

4.070

334

Cút nhựa hàn D50mm

cái

6.050

335

Cút nhựa hàn D60mm

cái

9.900

336

Cút nhựa hàn D75mm

cái

22.530

337

Cút nhựa hàn D80mm

cái

24.530

338

Cút nhựa hàn D100mm

cái

26.250

339

Cút nhựa hàn D125mm

cái

47.410

340

Cút nhựa hàn D150mm

cái

63.000

341

Cút nhựa hàn D200mm

cái

73.500

342

Cút nhựa hàn D250mm

cái

89.250

343

Côn nhựa măng sông D15mm

cái

900

344

Côn nhựa măng sông D20mm

cái

1.100

345

Côn nhựa măng sông D25mm

cái

1.650

346

Côn nhựa măng sông D32mm

cái

2.640

347

Côn nhựa măng sông D40mm

cái

4.070

348

Côn nhựa măng sông D50mm

cái

6.050

349

Côn nhựa măng sông D67mm

cái

9.900

350

Côn nhựa măng sông D76mm

cái

22.530

351

Côn nhựa măng sông D89mm

cái

24.530

352

Côn nhựa măng sông D100mm

cái

26.250

353

Cút nhựa măng sông D15mm

cái

900

354

Cút nhựa măng sông D20mm

cái

1.100

355

Cút nhựa măng sông D25mm

cái

1.650

356

Cút nhựa măng sông D32mm

cái

2.640

357

Cút nhựa măng sông D40mm

cái

4.070

358

Cút nhựa măng sông D50mm

cái

6.050

359

Cút nhựa măng sông D67mm

cái

9.900

360

Cút nhựa măng sông D76mm

cái

22.530

361

Cút nhựa măng sông D89mm

cái

24.530

362

Cút nhựa măng sông D100mm

cái

26.250

363

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm

cái

26.250

364

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm

cái

34.650

365

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm

cái

47.250

366

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm

cái

106.050

367

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm

cái

203.700

368

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm

cái

238.000

369

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm

cái

271.740

370

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm

cái

339.675

371

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm

cái

407.610

372

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm

cái

475.545

373

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm

cái

543.480

374

Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm

cái

679.350

375

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm

cái

26.250

376

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm

cái

34.650

377

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm

cái

47.250

378

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm

cái

106.050

379

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm

cái

203.700

380

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm

cái

237.773

381

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm

cái

271.740

382

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm

cái

339.675

383

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm

cái

407.610

384

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm

cái

475.545

385

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm

cái

543.480

386

Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm

cái

679.350

387

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm

cái

34.125

388

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm

cái

45.045

389

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm

cái

61.425

390

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm

cái

137.865

391

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm

cái

264.810

392

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm

cái

309.500

393

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm

cái

353.262

394

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm

cái

441.600

395

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm

cái

530.000

396

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm

cái

620.000

397

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm

cái

706.524

398

Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm

cái

883.155

399

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm

cái

34.125

400

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm

cái

45.045

401

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm

cái

61.425

402

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm

cái

137.865

403

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm

cái

264.810

404

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm

cái

309.500

405

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm

cái

353.262

406

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm

cái

441.600

407

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm

cái

530.000

408

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm

cái

620.000

409

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm

cái

706.524

410

Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm

cái

883.155

411

Côn nhựa nhôm măng sông D12mm

cái

2.100

412

Côn nhựa nhôm măng sông D16mm

cái

2.700

413

Côn nhựa nhôm măng sông D20mm

cái

3.200

414

Côn nhựa nhôm măng sông D26mm

cái

3.780

415

Côn nhựa nhôm măng sông D32mm

cái

5.460

416

Cút nhựa nhôm măng sông D12mm

cái

2.100

417

Cút nhựa nhôm măng sông D16mm

cái

2.700

418

Cút nhựa nhôm măng sông D20mm

cái

3.200

419

Cút nhựa nhôm măng sông D26mm

cái

3.780

420

Cút nhựa nhôm măng sông D32mm

cái

5.460

421

Cửa lưới 250x200mm

cái

5.250

422

Cửa lưới 500x300mm

cái

15.750

423

Cửa lưới 500x400mm

cái

21.000

424

Cửa lưới 500x500mm

cái

26.250

425

Cửa lưới 600x600mm

cái

37.800

426

Cửa lưới 1000x400mm

cái

42.000

427

Cửa lưới 1000x600mm

cái

63.000

428

Cửa lưới 1300x1200mm

cái

163.800

429

Cửa lưới 1250x300mm

cái

39.375

430

Cửa lưới 1500x200mm

cái

31.500

431

Cửa lưới 1500x500mm

cái

78.750

432

Cửa lưới 1600x1500mm

cái

252.000

433

Cửa lưới 2000x200mm

cái

42.000

434

Cửa lưới 3000x250mm

cái

78.750

435

Cửa gió đơn 150x150mm

cái

23.100

436

Cửa gió đơn 200x200mm

cái

42.000

437

Cửa gió đơn 100x200mm

cái

21.000

438

Cửa gió đơn 200x300mm

cái

63.000

439

Cửa gió đơn 200x400mm

cái

84.000

440

Cửa gió đơn 200x600mm

cái

126.000

441

Cửa gió kép 200x450mm

cái

126.000

442

Cửa gió kép 200x750mm

cái

210.000

443

Cửa gió kép 200x950mm

cái

262.500

444

Cửa gió kép 200x1200mm

cái

315.000

445

Cửa gió kép 200x400mm

cái

105.000

446

Cửa gió kép 200x850mm

cái

262.500

447

Cửa phân phối khí

cái

315.000

448

Chậu rửa 1 vòi

bộ

136.364

449

Chậu rửa 2 vòi

bộ

166.364

450

Chậu xí bệt

bộ

700.000

451

Chậu xí xổm

bộ

59.091

452

Chậu tiểu nam

bộ

93.200

453

Chậu tiểu nữ

bộ

103.200

454

Công tắc chuông

cái

4.545

455

Cầu dao 3 cực 1 chiều 60A

bộ

48.182

456

Cầu dao 3 cực 1 chiều 100A

bộ

109.091

457

Cầu dao 3 cực 1 chiều 200A

bộ

160.000

458

Cầu dao 3 cực 1 chiều 400A

bộ

180.000

459

Cầu dao 3 cực đảo chiều 60A

bộ

50.000

460

Cầu dao 3 cực đảo chiều 100A

bộ

120.000

461

Cầu dao 3 cực đảo chiều 200A

bộ

180.000

462

Cầu dao 3 cực đảo chiều 400A

bộ

200.000

463

Chuông điện

cái

16.000

464

Clor bột

gram

40

465

Chao chụp thường

bộ

3.000

466

Công tơ 1 pha

cái

68.000

467

Công tơ 3 pha

cái

110.000

468

Công tơ 3 pha 5A

cái

110.000

469

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D100mm

cái

9.000

470

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D150mm

cái

13.000

471

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D200mm

cái

16.000

472

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D250mm

cái

22.000

473

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D300mm

cái

30.000

474

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D350mm

cái

34.000

475

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D400mm

cái

36.000

476

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D500mm

cái

54.000

477

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D600mm

cái

65.000

478

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D700mm

cái

78.000

479

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D800mm

cái

90.000

480

Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D1000mm

cái

120.000

481

Cần khoan D114mm

m

250.000

482

Công tắc 1 hạt

cái

4.800

483

Công tắc 2 hạt

cái

9.600

484

Công tắc 3 hạt

cái

14.500

485

Công tắc 4 hạt

cái

20.000

486

Công tắc 5 hạt

cái

24.000

487

Công tắc 6 hạt

cái

29.000

488

Công tắc loại 1 công tắc + 1 ổ cắm

cái

28.600

489

Công tắc loại 1 công tắc + 2 ổ cắm

cái

43.000

490

Công tắc loại 1 công tắc + 3 ổ cắm

cái

67.000

491

Công tắc loại 2 công tắc + 1 ổ cắm

cái

33.500

492

Công tắc loại 2 công tắc + 2 ổ cắm

cái

57.000

493

Công tắc loại 2 công tắc + 3 ổ cắm

cái

76.200

494

Cống hộp đúc sẵn 400x600mm, L = 1m

m

200.000

495

Cống hộp đúc sẵn 400x800mm, L = 1m

m

240.000

496

Cống hộp đúc sẵn 400x1000mm, L = 1m

m

280.000

497

Cống hộp đúc sẵn 600x600mm, L = 1m

m

240.000

498

Cống hộp đúc sẵn 600x800mm, L = 1m

m

280.000

499

Cống hộp đúc sẵn 800x800mm, L = 1m

m

320.000

500

Cống hộp đúc sẵn 800x1000mm, L = 1m

m

360.000

501

Cống hộp đúc sẵn 800x1400mm, L = 1m

m

440.000

502

Cống hộp đúc sẵn 1200x1400mm, L = 1m

m

520.000

503

Cống hộp đúc sẵn 1200x1600mm, L = 1m

m

560.000

504

Cống hộp đúc sẵn 1200x1800mm, L = 1m

m

600.000

505

Cống hộp đúc sẵn 1200x2000mm, L = 1m

m

640.000

506

Cống hộp đúc sẵn 1400x1500mm, L = 1m

m

600.000

507

Cống hộp đúc sẵn 1400x1800mm, L = 1m

m

640.000

508

Cống hộp đúc sẵn 1400x2000mm, L = 1m

m

680.000

509

Cống hộp đúc sẵn 1400x2200mm, L = 1m

m

720.000

510

Cống hộp đúc sẵn 2200x1500mm, L = 1m

m

740.000

511

Cống hộp đúc sẵn 2200x1800mm, L = 1m

m

800.000

512

Cống hộp đúc sẵn 2500x1500mm, L = 1m

m

840.000

513

Cống hộp đúc sẵn 2500x2000mm, L = 1m

m

900.000

514

Cống hộp đúc sẵn 2500x2500mm, L = 1m

m

1.000.000

515

Cống hộp đúc sẵn 3000x3000mm, L = 1m

m

1.200.000

516

Cồn rửa

kg

10.000

517

Cao su làm giăng ống thông gió

m2

90.000

518

Côn bê tông D400mm

cái

55.264

519

Côn bê tông D500mm

cái

69.080

520

Côn bê tông D600mm

cái

82.896

521

Côn bê tông D700mm

cái

96.712

522

Côn bê tông D800mm

cái

110.528

523

Côn bê tông D900mm

cái

124.344

524

Côn bê tông D1000mm

cái

226.080

525

Côn bê tông D1200mm

cái

271.296

526

Côn bê tông D1400mm

cái

316.512

527

Côn bê tông D1500mm

cái

339.120

528

Côn bê tông D1600mm

cái

361.728

529

Côn bê tông D1800mm

cái

406.944

530

Côn bê tông D2000mm

cái

452.160

531

Cút bê tông D400mm

cái

58.000

532

Cút bê tông D500mm

cái

72.000

533

Cút bê tông D600mm

cái

86.000

534

Cút bê tông D700mm

cái

100.000

535

Cút bê tông D800mm

cái

115.000

536

Cút bê tông D900mm

cái

130.000

537

Cút bê tông D1000mm

cái

230.000

538

Cút bê tông D1200mm

cái

275.000

539

Cút bê tông D1400mm

cái

320.000

540

Cút bê tông D1500mm

cái

345.000

541

Cút bê tông D1600mm

cái

365.000

542

Cút bê tông D1800mm

cái

420.000

543

Cút bê tông D2000mm

cái

455.000

544

Cút sành D50mm

cái

4.800

545

Cút sành D75mm

cái

6.500

546

Cút sành D100mm

cái

8.000

547

Cút sành D150mm

cái

9.500

548

Cút sành D200mm

cái

12.500

549

Côn gang D50mm

cái

38.000

550

Côn gang D75mm

cái

53.200

551

Côn gang D100mm

cái

90.250

552

Côn gang D150mm

cái

142.500

553

Côn gang D200mm

cái

175.750

554

Côn gang D250mm

cái

256.500

555

Côn gang D300mm

cái

323.000

556

Côn gang D350mm

cái

370.500

557

Côn gang D400mm

cái

408.500

558

Côn gang D500mm

cái

456.000

559

Côn gang D600mm

cái

532.000

560

Côn gang D700mm

cái

608.000

561

Côn gang D800mm

cái

665.000

562

Côn gang D900mm

cái

741.000

563

Côn gang D1000mm

cái

855.000

564

Côn gang D1100mm

cái

950.000

565

Côn gang D1200mm

cái

1.045.000

566

Côn gang D1400mm

cái

1.187.500

567

Côn gang D1500mm

cái

1.282.500

568

Côn gang D1600mm

cái

1.377.500

569

Côn gang D1800mm

cái

1.482.000

570

Côn gang D2000mm

cái

1.710.000

571

Côn gang D2200mm

cái

1.805.000

572

Côn gang D2400mm

cái

1.995.000

573

Côn gang D2500mm

cái

2.185.000

574

Cút gang D50mm

cái

38.000

575

Cút gang D75mm

cái

53.200

576

Cút gang D100mm

cái

90.250

577

Cút gang D150mm

cái

142.500

578

Cút gang D200mm

cái

175.750

579

Cút gang D250mm

cái

256.500

580

Cút gang D300mm

cái

323.000

581

Cút gang D350mm

cái

370.500

582

Cút gang D400mm

cái

408.500

583

Cút gang D500mm

cái

456.000

584

Cút gang D600mm

cái

532.000

585

Cút gang D700mm

cái

608.000

586

Cút gang D800mm

cái

665.000

587

Cút gang D900mm

cái

741.000

588

Cút gang D1000mm

cái

855.000

589

Cút gang D1100mm

cái

950.000

590

Cút gang D1200mm

cái

1.045.000

591

Cút gang D1400mm

cái

1.187.500

592

Cút gang D1500mm

cái

1.282.500

593

Cút gang D1600mm

cái

1.377.500

594

Cút gang D1800mm

cái

1.482.000

595

Cút gang D2000mm

cái

1.710.000

596

Cút gang D2200mm

cái

1.805.000

597

Cút gang D2400mm

cái

1.995.000

598

Cút gang D2500mm

cái

2.185.000

599

Côn gang mặt bích D50mm

cái

38.000

600

Côn gang mặt bích D75mm

cái

53.200

601

Côn gang mặt bích D100mm

cái

90.250

602

Côn gang mặt bích D150mm

cái

142.500

603

Côn gang mặt bích D200mm

cái

175.750

604

Côn gang mặt bích D250mm

cái

256.500

605

Côn gang mặt bích D300mm

cái

323.000

606

Côn gang mặt bích D350mm

cái

370.500

607

Côn gang mặt bích D400mm

cái

408.500

608

Côn gang mặt bích D500mm

cái

456.000

609

Côn gang mặt bích D600mm

cái

532.000

610

Côn gang mặt bích D700mm

cái

608.000

611

Côn gang mặt bích D800mm

cái

665.000

612

Côn gang mặt bích D900mm

cái

741.000

613

Côn gang mặt bích D1000mm

cái

855.000

614

Côn gang mặt bích D1100mm

cái

950.000

615

Côn gang mặt bích D1200mm

cái

1.045.000

616

Côn gang mặt bích D1400mm

cái

1.187.500

617

Côn gang mặt bích D1500mm

cái

1.282.500

618

Côn gang mặt bích D1600mm

cái

1.377.500

619

Côn gang mặt bích D1800mm

cái

1.482.000

620

Côn gang mặt bích D2000mm

cái

1.710.000

621

Côn gang mặt bích D2200mm

cái

1.805.000

622

Côn gang mặt bích D2400mm

cái

1.995.000

623

Côn gang mặt bích D2500mm

cái

2.185.000

624

Cút gang mặt bích D50mm

cái

38.000

625

Cút gang mặt bích D75mm

cái

53.200

626

Cút gang mặt bích D100mm

cái

90.250

627

Cút gang mặt bích D150mm

cái

142.500

628

Cút gang mặt bích D200mm

cái

175.750

629

Cút gang mặt bích D250mm

cái

256.500

630

Cút gang mặt bích D300mm

cái

323.000

631

Cút gang mặt bích D350mm

cái

370.500

632

Cút gang mặt bích D400mm

cái

408.500

633

Cút gang mặt bích D500mm

cái

456.000

634

Cút gang mặt bích D600mm

cái

532.000

635

Cút gang mặt bích D700mm

cái

608.000

636

Cút gang mặt bích D800mm

cái

665.000

637

Cút gang mặt bích D900mm

cái

741.000

638

Cút gang mặt bích D1000mm

cái

855.000

639

Cút gang mặt bích D1100mm

cái

950.000

640

Cút gang mặt bích D1200mm

cái

1.045.000

641

Cút gang mặt bích D1400mm

cái

1.187.500

642

Cút gang mặt bích D1500mm

cái

1.282.500

643

Cút gang mặt bích D1600mm

cái

1.377.500

644

Cút gang mặt bích D1800mm

cái

1.482.000

645

Cút gang mặt bích D2000mm

cái

1.710.000

646

Cút gang mặt bích D2200mm

cái

1.805.000

647

Cút gang mặt bích D2400mm

cái

1.995.000

648

Cút gang mặt bích D2500mm

cái

2.185.000

649

Côn thép D15mm

cái

2.100

650

Côn thép D20mm

cái

2.700

651

Côn thép D25mm

cái

3.200

652

Côn thép D32mm

cái

3.700

653

Côn thép D40mm

cái

4.200

654

Côn thép D50mm

cái

10.000

655

Côn thép D60mm

cái

15.000

656

Côn thép D75mm

cái

23.100

657

Côn thép D80mm

cái

24.150

658

Côn thép D100mm

cái

28.500

659

Côn thép D125mm

cái

37.000

660

Côn thép D150mm

cái

51.500

661

Côn thép D200mm

cái

88.200

662

Côn thép D250mm

cái

210.000

663

Côn thép D300mm

cái

378.000

664

Côn thép D350mm

cái

441.000

665

Côn thép D400mm

cái

504.000

666

Côn thép D500mm

cái

630.000

667

Côn thép D600mm

cái

756.000

668

Côn thép D700mm

cái

882.000

669

Côn thép D800mm

cái

1.008.000

670

Côn thép D900mm

cái

1.134.000

671

Côn thép D1000mm

cái

1.260.000

672

Côn thép D1200mm

cái

1.512.000

673

Côn thép D1300mm

cái

1.638.000

674

Côn thép D1400mm

cái

1.764.000

675

Côn thép D1500mm

cái

1.890.000

676

Côn thép D1600mm

cái

2.016.000

677

Côn thép D1800mm

cái

2.268.000

678

Côn thép D2000mm

cái

2.520.000

679

Côn thép D2200mm

cái

2.640.000

680

Côn thép D2500mm

cái

3.000.000

682

Cút thép D15mm

cái

3.000

683

Cút thép D20mm

cái

3.500

684

Cút thép D32mm

cái

9.500

685

Cút thép D40mm

cái

15.000

686

Cút thép D50mm

cái

22.000

687

Cút thép D60mm

cái

23.000

688

Cút thép D75mm

cái

27.000

689

Cút thép D80mm

cái

35.000

690

Cút thép D100mm

cái

49.000

691

Cút thép D125mm

cái

84.000

692

Cút thép D150mm

cái

200.000

693

Cút thép D200mm

cái

360.000

694

Cút thép D250mm

cái

420.000

695

Cút thép D300mm

cái

480.000

696

Cút thép D350mm

cái

600.000

697

Cút thép D400mm

cái

720.000

698

Cút thép D500mm

cái

840.000

699

Cút thép D600mm

cái

960.000

700

Cút thép D700mm

cái

1.080.000

701

Cút thép D800mm

cái

1.200.000

702

Cút thép D900mm

cái

1.440.000

703

Cút thép D1000mm

cái

1.560.000

704

Cút thép D1200mm

cái

1.680.000

705

Cút thép D1300mm

cái

1.800.000

706

Cút thép D1400mm

cái

1.920.000

707

Cút thép D1500mm

cái

2.160.000

708

Cút thép D1600mm

cái

2.400.000

709

Cút thép D1800mm

cái

2.640.000

710

Cút thép D2000mm

cái

3.000.000

711

Cút thép D2200mm

cái

2.640.000

712

Cút thép D2500mm

cái

3.000.000

713

Côn thép không rỉ D15mm

cái

3.800

714

Côn thép không rỉ D20mm

cái

4.500

715

Côn thép không rỉ D25mm

cái

5.200

716

Côn thép không rỉ D32mm

cái

12.000

717

Côn thép không rỉ D40mm

cái

19.000

718

Côn thép không rỉ D50mm

cái

28.000

719

Côn thép không rỉ D60mm

cái

30.000

720

Côn thép không rỉ D75mm

cái

34.000

721

Côn thép không rỉ D80mm

cái

44.000

722

Côn thép không rỉ D100mm

cái

62.000

723

Côn thép không rỉ D125mm

cái

105.000

724

Côn thép không rỉ D150mm

cái

252.000

725

Côn thép không rỉ D200mm

cái

453.600

726

Côn thép không rỉ D250mm

cái

529.200

727

Côn thép không rỉ D300mm

cái

604.800

728

Côn thép không rỉ D350mm

cái

756.000

729

Côn thép không rỉ D400mm

cái

907.200

730

Côn thép không rỉ D500mm

cái

1.058.400

731

Côn thép không rỉ D600mm

cái

1.209.600

732

Côn thép không rỉ D700mm

cái

1.360.800

733

Côn thép không rỉ D800mm

cái

1.512.000

734

Côn thép không rỉ D900mm

cái

1.814.400

735

Côn thép không rỉ D1000mm

cái

1.965.600

736

Côn thép không rỉ D1200mm

cái

2.116.800

737

Côn thép không rỉ D1300mm

cái

2.268.000

738

Côn thép không rỉ D1400mm

cái

2.419.200

739

Côn thép không rỉ D1500mm

cái

2.721.600

740

Cút thép không rỉ D15mm

cái

3.800

741

Cút thép không rỉ D20mm

cái

4.500

742

Cút thép không rỉ D25mm

cái

5.500

743

Cút thép không rỉ D32mm

cái

12.000

744

Cút thép không rỉ D40mm

cái

20.000

745

Cút thép không rỉ D50mm

cái

28.000

746

Cút thép không rỉ D60mm

cái

30.000

747

Cút thép không rỉ D75mm

cái

35.000

748

Cút thép không rỉ D80mm

cái

45.000

749

Cút thép không rỉ D100mm

cái

62.000

750

Cút thép không rỉ D125mm

cái

106.000

751

Cút thép không rỉ D150mm

cái

252.000

752

Cút thép không rỉ D200mm

cái

453.600

753

Cút thép không rỉ D250mm

cái

529.200

754

Cút thép không rỉ D300mm

cái

604.800

755

Cút thép không rỉ D350mm

cái

756.000

756

Cút thép không rỉ D400mm

cái

907.200

757

Cút thép không rỉ D500mm

cái

1.058.400

758

Cút thép không rỉ D600mm

cái

1.209.600

759

Cút thép không rỉ D700mm

cái

1.360.800

760

Cút thép không rỉ D800mm

cái

1.512.000

761

Cút thép không rỉ D900mm

cái

1.814.400

762

Cút thép không rỉ D1000mm

cái

1.965.600

763

Cút thép không rỉ D1200mm

cái

2.116.800

764

Cút thép không rỉ D1300mm

cái

2.268.000

765

Cút thép không rỉ D1400mm

cái

2.419.200

766

Cút thép không rỉ D1500mm

cái

2.721.600

767

Cút thép dẫn xăng dầu D57mm

cái

50.000

768

Cút thép dẫn xăng dầu D108x4mm

cái

80.000

769

Cút thép dẫn xăng dầu D159x5mm

cái

280.000

770

Cút thép dẫn xăng dầu D159x6mm

cái

300.000

771

Cút thép dẫn xăng dầu D159x12mm

cái

420.000

772

Cút thép dẫn xăng dầu D219x7mm

cái

500.000

773

Cút thép dẫn xăng dầu D219x9mm

cái

550.000

774

Cút thép dẫn xăng dầu D219x12mm

cái

800.000