|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
8744/BCT-PVTM
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Công thương
|
|
Người ký:
|
Trần Đỗ Quyên
|
|
Ngày ban hành:
|
22/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
Kính
gửi:
|
- Các Bộ: Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường;
- Khoa học và Công nghệ, Công an, Ngoại giao;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Cục Hải quan;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.
|
Triển khai nhiệm vụ tại
Quyết định số 824/QĐ-TTg ngày 4 tháng 7 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt “Đề án Tăng cường quản lý nhà nước về chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ
thương mại và gian lận xuất xứ” và Nghị quyết số 119/NQ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2019 của Chính phủ về một số biện pháp cấp bách nhằm tăng cường quản lý nhà
nước về phòng chống gian lận xuất xứ, chuyển tải hàng hóa bất hợp pháp, Bộ Công
Thương đã tiến hành cập nhật Danh sách cảnh báo các mặt hàng có rủi ro bị điều
tra phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ, chuyển tải bất hợp pháp.
Bộ Công Thương kính gửi
quý Cơ quan một số thông tin theo dõi cập nhật về Danh sách cảnh báo trong Phụ
lục đính kèm để quý Cơ quan chủ động triển khai nhiệm vụ liên quan tại Quyết
định 824/QĐ-TTg và Nghị quyết 119/NQ-CP.
Mọi thông tin chi tiết
đề nghị liên hệ: Cục Phòng vệ thương mại, Bộ Công Thương - 54 Hai Bà Trưng,
Phường Cửa Nam, Hà Nội. Điện thoại: 024 3703 7898 (máy lẻ 114), Thư điện tử: [email protected]; [email protected]./
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Lương Hoàng Thái (để b/c);
- Các Vụ/Cục: XNK, TTTN, TTNN&ĐB;
- Q.Cục trưởng (để b/c);
- PCT Trương Thùy Linh;
- Lưu: VT, VP, P3, TT.

Tài
liệu chi tiết
|
TL. BỘ TRƯỞNG
KT.Q. CỤC TRƯỞNG
CỤC PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Trần Đỗ Quyên
|
PHỤ LỤC
DANH SÁCH
CÁC MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CÓ RỦI RO BỊ ĐIỀU TRA PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI, GIAN LẬN XUẤT
XỨ VÀ CHUYỂN TẢI BẤT HỢP PHÁP
(Kèm theo công văn số 8744/BCT-PVTM ngày 22 tháng 10 năm 2026)
|
STT
|
Mặt hàng
|
Thị trường
|
Mã HS
|
Kim ngạch Việt Nam xuất khẩu
7T/2026 (USD)
|
Tổng kim ngạch nhập khẩu của thị trường (USD)
|
Tăng/Giảm so với 7T/2025
|
Tỷ trọng
|
Nước bị điều tra/áp thuế PVTM
|
|
1.
Nhóm hàng gỗ và sản phẩm gỗ
|
|
1
|
Ghế bọc
đệm có khung bằng gỗ (Seats with Wooden Frames. Upholstered)
|
Hoa Kỳ
|
9401.61
|
1.860.875.196
|
3.021.287.704
|
-6,7%
|
61,6%
|
Áp thuế các
nước theo Mục 232
|
|
2
|
Đồ nội thất
phòng ngủ (Bedroom Furniture)
|
Hoa Kỳ
|
9403.50, 9403.90
|
892.927.089
|
1.575.534.327
|
-21,1%
|
56,7%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc
|
|
3
|
Ván ép gỗ
cứng (Hardwood plywood)
|
EU
|
4412.31, 4412.33, 4412.34
|
129.854.658
|
485.691.514
|
710,7%
|
26,7%
|
Áp thuế CBPG
và CLC đối với Trung Quốc
|
|
4
|
Thanh nẹp
gỗ và sản phẩm gia công gỗ (Wood Mouldings. Millwork Products)
|
Hoa Kỳ
|
4409.10, 4409.22, 4409.29
|
33.804.957
|
260.017.835
|
-39,3%
|
13,0%
|
Áp thuế
CBPG, CTC đối với Trung Quốc. Áp thuế CBPG đối với Bra-xin
|
|
2.
Nhóm hàng thép và sản phẩm thép
|
|
1
|
Thép cuộn
và thép tấm cán nóng (Hot-rolled Steel Sheets and Coils)
|
In-đô-nê- xi-a
|
7208.10, 7208.25, 7208.26, 7208.27, 7208.36, 7208.37,
7208.38, 7208.39, 7208.90
|
79.669.432
|
304.613.379
|
-14,9%
|
26,2%
|
Áp thuế
CBPG Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Ca-dắc-xtan, Bê-la- rút, Đài Loan (Trung Quốc)
và Thái Lan.
|
|
2
|
Cáp thép
dự ứng lực (Prestressed Concrete Steel Wire Strand)
|
Hoa Kỳ
|
7312.10
|
19.311.112
|
54.409.766
|
1,3%
|
35,5%
|
Áp thuế
CBPG, CTC với Trung Quốc; áp thuế CBPG với 15 nước, vùng lãnh thổ khác như
Ma-lai-xi-a. In-đô-nê-xi-a, Đài Loan (Trung Quốc), Thổ Nhĩ Kỳ và Tây Ban Nha.
|
|
3
|
Nắp hộp
kim loại dễ mở bằng thép lá mạ thiếc (Easy-open Ends of Tinplate. Including
Electrolytic Tinplate)
|
Ấn Độ
|
8309.90
|
19.242.918
|
95.125.820
|
138,1%
|
20,2%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
4
|
Thép mạ
hợp kim nhôm- kẽm (Cold-rolled Steel Sheet Hot-dip Plated or Coated with
Aluminium- zinc Alloys)
|
Thái Lan
|
7210.61, 7212.50, 7225.99, 7226.99
|
11.714.265
|
38.995.491
|
28,2%
|
30,0%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
5
|
Vỏ bình
ga
|
Hoa Kỳ
|
7311.00
|
9.748.393
|
213.313.681
|
-24,7%
|
4,6%
|
Áp thuế CBPG
đối với Thái Lan và Trung Quốc.
|
|
6
|
Thép cọc
cừ (Piling Pipe)
|
Ca-na-đa
|
7306.30, 7306.40, 7306.50
|
8.219.059
|
131.087.089
|
58,1%
|
6,3%
|
Áp thuế
CBPG và CTC đối với Trung Quốc.
|
|
7
|
Mặt bích
bằng thép không gỉ (Stainless Steel Flanges)
|
Hoa Kỳ
|
7307.21
|
8.035.352
|
144.101.845
|
-23,8%
|
5,6%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc và Ấn Độ
|
|
8
|
Thép hình
rỗng dùng làm kết cấu (Hollow Structural Sections)
|
Ca-na-đa
|
7306.30, 7306.50, 7306.61
|
7.311.253
|
139.545.767
|
36,0%
|
5,2%
|
Áp thuế CBPG
đối với Hàn Quốc và Thổ Nhĩ Kỳ.
|
|
9
|
Dây vi
hàn (Micro Wire for Welding)
|
Mê-hi-cô
|
7229.20, 7229.90, 8311.90
|
5.466.364
|
69.392.066
|
-7,2%
|
7,9%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
10
|
Dây đai thép
(Steel Strapping)
|
Ca-na-đa
|
7212.20, 7212.30, 7212.40
|
3.538.881
|
75.081.674
|
236,4%
|
4,7%
|
Việt Nam
đã bị điều tra CBPG (2025) nhưng không áp thuế. Áp thuế CBPG đối với Trung
Quốc và Thổ Nhĩ Kỳ.
|
|
11
|
Thanh
thép định hình làm khung trần nhà (Ceiling steel framing members)
|
Úc
|
7216.61, 7216.69, 7216.91, 7308.90
|
3.379.713
|
46.209.796
|
-33,3%
|
7,3%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
12
|
Chậu rửa
bằng thép không gỉ (Stainless Steel Sinks)
|
Ca-na-đa
|
7324.10
|
3.239.273
|
28.321.734
|
-1,9%
|
11,4%
|
Áp thuế CBPG
và CTC đối với Trung Quốc.
|
|
13
|
Kệ thép
chứa pallet (Steel Pallet Racking)
|
Úc
|
7308.90
|
2.834.388
|
59.391.040
|
-16,4%
|
4,8%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc và Ma-lai-xi-a
|
|
14
|
Mắt xích nối
và các bộ phận của xích (Articulated Link Chain and Parts Thereof)
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
7315.11, 7315.12, 7315.19
|
2.816.161
|
28.915.610
|
1312,4%
|
9,7%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc, Đài Loan (Trung Quốc), Ma-lai-xi-a, Hàn Quốc, Sri Lnaka,
Thái Lan, Tây Ban Nha và EU
|
|
15
|
Đinh thép
(Steel Nails)
|
Mê-hi-cô
|
7317.00
|
1.857.453
|
20.868.585
|
688,5%
|
8,9%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc
|
|
3.
Nhóm hàng các sản phẩm kim loại khác
|
|
1
|
Nhôm thanh
định hình (Aluminum Extrusions)
|
Ca-na-đa
|
7604.10, 7604.21, 7604.29, 7608.10, 7608.20, 7610.10,
7610.90
|
61.111.311
|
723.307.570
|
19,4%
|
8,4%
|
Áp thuế
CBPG, CTC đối với Trung Quốc
|
|
2
|
Nhôm
thanh định hình (Aluminium Extrusions)
|
Úc
|
7604.10, 7604.21, 7604.29, 7608.10, 7608.20, 7610.10,
7610.90
|
42.092.961
|
924.676.195
|
134,9%
|
4,6%
|
- Áp thuế
CBPG, CTC đối với Trung Quốc.
- Rà soát
với Ma-lai- xi-a.
- Việt
Nam từng bị áp thuế và đã hết hiệu lực tháng 6/2022.
|
|
3
|
Ống đồng (Copper
Tube)
|
Ca-na-đa
|
7411.10
|
32.940.529
|
93.955.295
|
77,6%
|
35,1%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc, Hàn Quốc, Mê-hi-cô, Bra- xin và Hy Lạp.
|
|
4
|
Ferô
silic mangan (Ferro- silicon Manganese)
|
Mê-hi-cô
|
7202.30
|
1.994.219
|
3.414.743
|
-45,5%
|
58,4%
|
Áp thuế CBPG
đối với U-crai-na
|
|
4.
Nhóm hàng vật liệu
|
|
1
|
Kính
cường lực dùng cho thiết bị gia dụng (Toughened Glass for Home
Appliances)
|
Ấn Độ
|
7007.19, 7007.29, 7013.49, 7013.99, 7019.90,
7020.00
|
130.296.207
|
1.148.534.095
|
861,7%
|
11,3%
|
Điều tra,
kiến nghị áp thuế CBPG với Trung Quốc.
|
|
2
|
Kính nổi trong
suốt (Clear Float Glass)
|
Ấn Độ
|
7005.10. 7005.21. 7005.29
|
52.736.250
|
176.883.367
|
4,6%
|
29,8%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Băng-la-đét. Pa-ki- xtan, UAE,
Ả-rập Xê- út;
- Kiến nghị
áp thuế CTC đối với Ma-lai- xi-a (9/2026).
|
|
3
|
Thủy tinh
nghiền (Frit)
|
In-đô-nê- xi-a
|
3207.20, 3207.40
|
16.540.278
|
31.212.352
|
3,0%
|
53,0%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
4
|
Gạch ốp lát
(Ceramic Wall and Floor Coverings)
|
Mê-hi-cô
|
6907.21, 6907.22, 6907.23
|
15.671.573
|
132.449.200
|
81,1%
|
11,8%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
5.
Nhóm sản phẩm công nghiệp chế tạo
|
|
1
|
Lốp cao
su dùng cho xe buýt hoặc xe tải (Tyres for buses or lorries (new
and retreaded))
|
EU
|
4011.20
|
241.963.908
|
1.257.368.347
|
31,2%
|
19,2%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
2
|
Lốp xe tải
và xe khách (Truck and Bus Tires)
|
Hoa Kỳ
|
4011.20
|
223.384.160
|
1.713.628.068
|
-19,6%
|
13,0%
|
- Áp thuế
CBPG, CTC đối với Trung Quốc;
- Áp thuế
CBPG với Thái Lan.
|
|
3
|
Lốp xe
bơm hơi có đường kính từ 13 đến 22 inch (Pneumatic Tires. 13 to 22
Inches)
|
Mê-hi-cô
|
4011.10, 4011.20
|
194.993.666
|
1.321.400.582
|
89,9%
|
14,8%
|
Điều tra
CBPG, áp thuế tạm thời với Trung Quốc.
|
|
4
|
Máy giặt
gia dụng cỡ lớn (Large Residential Washers)
|
Hoa Kỳ
|
8450.20
|
93.474.874
|
609.364.236
|
-37,4%
|
15,3%
|
Áp thuế CBPG
đối với Hàn Quốc. Trung Quốc, Mê-hi-cô; biện pháp tự vệ toàn cầu đã hết hạn
(2/2023).
|
|
5
|
Phương
tiện di chuyển cá nhân tốc độ thấp (Low- Speed Personal Transportation
Vehicles)
|
Hoa Kỳ
|
8703.10
|
72.688.140
|
100.722.124
|
373,8%
|
72,2%
|
Áp thuế
CBPG, CTC đối với Trung Quốc.
|
|
6
|
Xe đạp điện
(Electric Bicycles)
|
Hoa Kỳ
|
8711.60
|
27.460.905
|
124.787.994
|
-3.6%
|
22,0%
|
Hoa Kỳ
chưa áp dụng biện pháp PVTM
|
|
7
|
Bút chì (Pencils)
|
Mê-hi-cô
|
9609.10
|
10.376.942
|
32.287.939
|
27,6%
|
32,1%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
8
|
Khung gầm
xe công-ten-nơ (Container chasis)
|
Ca-na-đa
|
8716.39.
|
2.749.473
|
86.262.885
|
560,1%
|
3,2%
|
- Áp thuế
CBPG, CTC đối với Trung Quốc.
- Việt
Nam bị điều tra chống lẩn tránh (2024 - 2025) nhưng không bị áp thuế.
|
|
9
|
Lốp
radial có hoặc không kèm săm và yếm lốp, bao gồm lốp không săm (Radial
Tyres. With or Without Tubes and/or Flaps. Including Tubeless Tyres)
|
Ấn Độ
|
4011.20, 4012.90, 4013.10
|
3.959.751
|
18.690.294
|
82,3%
|
21,2%
|
Ấn Độ đã
áp thuế CBPG, CTC đối với lốp radial xe tải, xe buýt từ Trung Quốc; Ấn Độ đã
xem xét áp thuế CBPG với Thái Lan.
|
|
10
|
Xe đạp
trẻ em (Children's Bicycles)
|
Mê-hi-cô
|
8712.00
|
3.325.346
|
29.688.100
|
212,2%
|
11,2%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
6.
Nhóm hóa chất. nhựa và sản phẩm nhựa
|
|
1
|
Hạt nhựa PET
(Polyethylene Terephthalate)
|
Ấn Độ
|
3907.61, 3907.69
|
103.447.045
|
267.979.260
|
148,6%
|
38,6%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
2
|
Hạt nhựa PET
(Polyethylene Terephthalate)
|
Ma-lai-xi-a
|
3907.61
|
12.248.597
|
80.985.140
|
272,8%
|
15,1%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc. In- đô-nê-xi-a.
|
|
3
|
Theophylline
và caffeine (Theophylline & Caffeine)
|
Ấn Độ
|
2939.30
|
8.150.226
|
28.129.800
|
4,8%
|
29,0%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
4
|
Màng nhựa
lót bê tông
(Concrete Underlay Film)
|
Úc
|
3920.10, 3921.90
|
6.562.453
|
282.727.280
|
33,3%
|
2,3%
|
Áp thuế CBPG
đối với Ma-lai-xi-a.
|
|
5
|
Hạt nhựa PET
(Polyethylene Terephthalate Resin)
|
Ca-na-đa
|
3907.61, 3907.69
|
6.041.359
|
111.144.365
|
2610,4%
|
5,4%
|
- Điều
tra CBPG đối với Trung Quốc, Pa- ki-xtan;
- Điều tra
CTC đối với Trung Quốc (2025).
|
|
7.
Nhóm xơ. sợi và hàng dệt
|
|
1
|
Xơ
polyester tổng hợp dạng ngắn (Polyester Staple Fiber)
|
Mê-hi-cô
|
5503.20
|
27.564.629
|
70.134.779
|
122,2%
|
39,3%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
2
|
Sợi filament
polyester dún (Polyester Filament Textured Textile)
|
Mê-hi-cô
|
5402.33
|
5.065.960
|
86.788.951
|
8,4%
|
5,8%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc và Ấn Độ.
|
|
3
|
Sợi filament
tổng hợp (Synthetic Filament Yarn)
|
In-đô-nê- xi-a
|
5402.33, 5402.46
|
5.305.014
|
204.282.570
|
9,7%
|
2,6%
|
Điều tra
CBPG đối với Trung Quốc (chưa áp thuế. 6/2025).
|
|
8.
Nhóm hàng khác
|
|
1
|
Khung
nhôm dùng cho tấm pin và mô-đun năng lượng mặt trời (Aluminium Frames for
Solar Panels and Modules)
|
Ấn Độ
|
7610.90. 7616.99
|
187.402.859
|
957.671.624
|
132,1%
|
19,6%
|
Áp thuế CBPG
đối với Trung Quốc.
|
|
2
|
Nến và các
sản phẩm tương tự (Candles)
|
EU
|
3406.00
|
106.643.752
|
206.094.921
|
421,3%
|
51,7%
|
Áp thuế
CBPG với Trung Quốc.
|
|
3
|
Bìa hồ sơ
bằng giấy (Paper File Folders)
|
Hoa Kỳ
|
4820.30
|
10.179.844
|
72.668.518
|
-14,8%
|
14,0%
|
Áp thuế CBPG
đối với Xri Lan-ca; CTC với Cam-pu-chia.
|
|
4
|
Dứa ngâm nước
đường (Pineapple in Syrup)
|
Mê-hi-cô
|
2008.20
|
7.589.436
|
35.343.901
|
293,9%
|
21,5%
|
Áp thuế CBPG
với Thái Lan.
|
|
5
|
Đệm (Mattresses)
|
Ca-na-đa
|
9404.21, 9404.29, 9404.90
|
7.023.615
|
104.974.671
|
-33,7%
|
6,7%
|
Áp thuế
CBPG, CTC với Trung Quốc
|
Công văn 8744/BCT-PVTM năm 2026 cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có rủi ro bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp do Bộ Công Thương ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 8744/BCT-PVTM ngày 22/10/2026 cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có rủi ro bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp do Bộ Công Thương ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
05/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2023
Ban hành:
09/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2021
Ban hành:
31/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2020
Ban hành:
04/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2019
35
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|