Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 8744/BCT-PVTM Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Công thương Người ký: Trần Đỗ Quyên
Ngày ban hành: 22/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 8744/BCT-PVTM
V/v cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có rủi ro bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp

Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2026

 

Kính gửi:

- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Khoa học và Công nghệ, Công an, Ngoại giao;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Cục Hải quan;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.

Triển khai nhiệm vụ tại Quyết định số 824/QĐ-TTg ngày 4 tháng 7 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án Tăng cường quản lý nhà nước về chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại và gian lận xuất xứ” và Nghị quyết số 119/NQ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ về một số biện pháp cấp bách nhằm tăng cường quản lý nhà nước về phòng chống gian lận xuất xứ, chuyển tải hàng hóa bất hợp pháp, Bộ Công Thương đã tiến hành cập nhật Danh sách cảnh báo các mặt hàng có rủi ro bị điều tra phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ, chuyển tải bất hợp pháp.

Bộ Công Thương kính gửi quý Cơ quan một số thông tin theo dõi cập nhật về Danh sách cảnh báo trong Phụ lục đính kèm để quý Cơ quan chủ động triển khai nhiệm vụ liên quan tại Quyết định 824/QĐ-TTg và Nghị quyết 119/NQ-CP.

Mọi thông tin chi tiết đề nghị liên hệ: Cục Phòng vệ thương mại, Bộ Công Thương - 54 Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, Hà Nội. Điện thoại: 024 3703 7898 (máy lẻ 114), Thư điện tử: [email protected]; [email protected]./

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Lương Hoàng Thái (để b/c);
- Các Vụ/Cục: XNK, TTTN, TTNN&ĐB;
- Q.Cục trưởng (để b/c);
- PCT Trương Thùy Linh;
- Lưu: VT, VP, P3, TT.

Tài liệu chi tiết

TL. BỘ TRƯỞNG
KT.Q. CỤC TRƯỞNG
CỤC PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Trần Đỗ Quyên


PHỤ LỤC

DANH SÁCH CÁC MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CÓ RỦI RO BỊ ĐIỀU TRA PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI, GIAN LẬN XUẤT XỨ VÀ CHUYỂN TẢI BẤT HỢP PHÁP
(Kèm theo công văn số 8744/BCT-PVTM ngày 22 tháng 10 năm 2026)

STT

Mặt hàng

Thị trường

Mã HS

Kim ngạch Việt Nam xuất khẩu 7T/2026 (USD)

Tổng kim ngạch nhập khẩu của thị trường (USD)

Tăng/Giảm so với 7T/2025

Tỷ trọng

Nước bị điều tra/áp thuế PVTM

1. Nhóm hàng gỗ và sản phẩm gỗ

1

Ghế bọc đệm có khung bằng gỗ (Seats with Wooden Frames. Upholstered)

Hoa Kỳ

9401.61

1.860.875.196

3.021.287.704

-6,7%

61,6%

Áp thuế các nước theo Mục 232

2

Đồ nội thất phòng ngủ (Bedroom Furniture)

Hoa Kỳ

9403.50, 9403.90

892.927.089

1.575.534.327

-21,1%

56,7%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc

3

Ván ép gỗ cứng (Hardwood plywood)

EU

4412.31, 4412.33, 4412.34

129.854.658

485.691.514

710,7%

26,7%

Áp thuế CBPG và CLC đối với Trung Quốc

4

Thanh nẹp gỗ và sản phẩm gia công gỗ (Wood Mouldings. Millwork Products)

Hoa Kỳ

4409.10, 4409.22, 4409.29

33.804.957

260.017.835

-39,3%

13,0%

Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc. Áp thuế CBPG đối với Bra-xin

2. Nhóm hàng thép và sản phẩm thép

1

Thép cuộn và thép tấm cán nóng (Hot-rolled Steel Sheets and Coils)

In-đô-nê- xi-a

7208.10, 7208.25, 7208.26, 7208.27, 7208.36, 7208.37, 7208.38, 7208.39, 7208.90

79.669.432

304.613.379

-14,9%

26,2%

Áp thuế CBPG Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Ca-dắc-xtan, Bê-la- rút, Đài Loan (Trung Quốc) và Thái Lan.

2

Cáp thép dự ứng lực (Prestressed Concrete Steel Wire Strand)

Hoa Kỳ

7312.10

19.311.112

54.409.766

1,3%

35,5%

Áp thuế CBPG, CTC với Trung Quốc; áp thuế CBPG với 15 nước, vùng lãnh thổ khác như Ma-lai-xi-a. In-đô-nê-xi-a, Đài Loan (Trung Quốc), Thổ Nhĩ Kỳ và Tây Ban Nha.

3

Nắp hộp kim loại dễ mở bằng thép lá mạ thiếc (Easy-open Ends of Tinplate. Including Electrolytic Tinplate)

Ấn Độ

8309.90

19.242.918

95.125.820

138,1%

20,2%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

4

Thép mạ hợp kim nhôm- kẽm (Cold-rolled Steel Sheet Hot-dip Plated or Coated with Aluminium- zinc Alloys)

Thái Lan

7210.61, 7212.50, 7225.99, 7226.99

11.714.265

38.995.491

28,2%

30,0%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

5

Vỏ bình ga

Hoa Kỳ

7311.00

9.748.393

213.313.681

-24,7%

4,6%

Áp thuế CBPG đối với Thái Lan và Trung Quốc.

6

Thép cọc cừ (Piling Pipe)

Ca-na-đa

7306.30, 7306.40, 7306.50

8.219.059

131.087.089

58,1%

6,3%

Áp thuế CBPG và CTC đối với Trung Quốc.

7

Mặt bích bằng thép không gỉ (Stainless Steel Flanges)

Hoa Kỳ

7307.21

8.035.352

144.101.845

-23,8%

5,6%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Ấn Độ

8

Thép hình rỗng dùng làm kết cấu (Hollow Structural Sections)

Ca-na-đa

7306.30, 7306.50, 7306.61

7.311.253

139.545.767

36,0%

5,2%

Áp thuế CBPG đối với Hàn Quốc và Thổ Nhĩ Kỳ.

9

Dây vi hàn (Micro Wire for Welding)

Mê-hi-cô

7229.20, 7229.90, 8311.90

5.466.364

69.392.066

-7,2%

7,9%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

10

Dây đai thép (Steel Strapping)

Ca-na-đa

7212.20, 7212.30, 7212.40

3.538.881

75.081.674

236,4%

4,7%

Việt Nam đã bị điều tra CBPG (2025) nhưng không áp thuế. Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Thổ Nhĩ Kỳ.

11

Thanh thép định hình làm khung trần nhà (Ceiling steel framing members)

Úc

7216.61, 7216.69, 7216.91, 7308.90

3.379.713

46.209.796

-33,3%

7,3%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

12

Chậu rửa bằng thép không gỉ (Stainless Steel Sinks)

Ca-na-đa

7324.10

3.239.273

28.321.734

-1,9%

11,4%

Áp thuế CBPG và CTC đối với Trung Quốc.

13

Kệ thép chứa pallet (Steel Pallet Racking)

Úc

7308.90

2.834.388

59.391.040

-16,4%

4,8%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Ma-lai-xi-a

14

Mắt xích nối và các bộ phận của xích (Articulated Link Chain and Parts Thereof)

Thổ Nhĩ Kỳ

7315.11, 7315.12, 7315.19

2.816.161

28.915.610

1312,4%

9,7%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc, Đài Loan (Trung Quốc), Ma-lai-xi-a, Hàn Quốc, Sri Lnaka, Thái Lan, Tây Ban Nha và EU

15

Đinh thép (Steel Nails)

Mê-hi-cô

7317.00

1.857.453

20.868.585

688,5%

8,9%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc

3. Nhóm hàng các sản phẩm kim loại khác

1

Nhôm thanh định hình (Aluminum Extrusions)

Ca-na-đa

7604.10, 7604.21, 7604.29, 7608.10, 7608.20, 7610.10, 7610.90

61.111.311

723.307.570

19,4%

8,4%

Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc

2

Nhôm thanh định hình (Aluminium Extrusions)

Úc

7604.10, 7604.21, 7604.29, 7608.10, 7608.20, 7610.10, 7610.90

42.092.961

924.676.195

134,9%

4,6%

- Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc.

- Rà soát với Ma-lai- xi-a.

- Việt Nam từng bị áp thuế và đã hết hiệu lực tháng 6/2022.

3

Ống đồng (Copper Tube)

Ca-na-đa

7411.10

32.940.529

93.955.295

77,6%

35,1%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc, Hàn Quốc, Mê-hi-cô, Bra- xin và Hy Lạp.

4

Ferô silic mangan (Ferro- silicon Manganese)

Mê-hi-cô

7202.30

1.994.219

3.414.743

-45,5%

58,4%

Áp thuế CBPG đối với U-crai-na

4. Nhóm hàng vật liệu

1

Kính cường lực dùng cho thiết bị gia dụng (Toughened Glass for Home Appliances)

Ấn Độ

7007.19, 7007.29, 7013.49, 7013.99, 7019.90, 7020.00

130.296.207

1.148.534.095

861,7%

11,3%

Điều tra, kiến nghị áp thuế CBPG với Trung Quốc.

2

Kính nổi trong suốt (Clear Float Glass)

Ấn Độ

7005.10. 7005.21. 7005.29

52.736.250

176.883.367

4,6%

29,8%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Băng-la-đét. Pa-ki- xtan, UAE, Ả-rập Xê- út;

- Kiến nghị áp thuế CTC đối với Ma-lai- xi-a (9/2026).

3

Thủy tinh nghiền (Frit)

In-đô-nê- xi-a

3207.20, 3207.40

16.540.278

31.212.352

3,0%

53,0%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

4

Gạch ốp lát (Ceramic Wall and Floor Coverings)

Mê-hi-cô

6907.21, 6907.22, 6907.23

15.671.573

132.449.200

81,1%

11,8%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

5. Nhóm sản phẩm công nghiệp chế tạo

1

Lốp cao su dùng cho xe buýt hoặc xe tải (Tyres for buses or lorries (new and retreaded))

EU

4011.20

241.963.908

1.257.368.347

31,2%

19,2%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

2

Lốp xe tải và xe khách (Truck and Bus Tires)

Hoa Kỳ

4011.20

223.384.160

1.713.628.068

-19,6%

13,0%

- Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc;

- Áp thuế CBPG với Thái Lan.

3

Lốp xe bơm hơi có đường kính từ 13 đến 22 inch (Pneumatic Tires. 13 to 22 Inches)

Mê-hi-cô

4011.10, 4011.20

194.993.666

1.321.400.582

89,9%

14,8%

Điều tra CBPG, áp thuế tạm thời với Trung Quốc.

4

Máy giặt gia dụng cỡ lớn (Large Residential Washers)

Hoa Kỳ

8450.20

93.474.874

609.364.236

-37,4%

15,3%

Áp thuế CBPG đối với Hàn Quốc. Trung Quốc, Mê-hi-cô; biện pháp tự vệ toàn cầu đã hết hạn (2/2023).

5

Phương tiện di chuyển cá nhân tốc độ thấp (Low- Speed Personal Transportation Vehicles)

Hoa Kỳ

8703.10

72.688.140

100.722.124

373,8%

72,2%

Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc.

6

Xe đạp điện (Electric Bicycles)

Hoa Kỳ

8711.60

27.460.905

124.787.994

-3.6%

22,0%

Hoa Kỳ chưa áp dụng biện pháp PVTM

7

Bút chì (Pencils)

Mê-hi-cô

9609.10

10.376.942

32.287.939

27,6%

32,1%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

8

Khung gầm xe công-ten-nơ (Container chasis)

Ca-na-đa

8716.39.

2.749.473

86.262.885

560,1%

3,2%

- Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc.

- Việt Nam bị điều tra chống lẩn tránh (2024 - 2025) nhưng không bị áp thuế.

9

Lốp radial có hoặc không kèm săm và yếm lốp, bao gồm lốp không săm (Radial Tyres. With or Without Tubes and/or Flaps. Including Tubeless Tyres)

Ấn Độ

4011.20, 4012.90, 4013.10

3.959.751

18.690.294

82,3%

21,2%

Ấn Độ đã áp thuế CBPG, CTC đối với lốp radial xe tải, xe buýt từ Trung Quốc; Ấn Độ đã xem xét áp thuế CBPG với Thái Lan.

10

Xe đạp trẻ em (Children's Bicycles)

Mê-hi-cô

8712.00

3.325.346

29.688.100

212,2%

11,2%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

6. Nhóm hóa chất. nhựa và sản phẩm nhựa

1

Hạt nhựa PET (Polyethylene Terephthalate)

Ấn Độ

3907.61, 3907.69

103.447.045

267.979.260

148,6%

38,6%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

2

Hạt nhựa PET (Polyethylene Terephthalate)

Ma-lai-xi-a

3907.61

12.248.597

80.985.140

272,8%

15,1%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. In- đô-nê-xi-a.

3

Theophylline và caffeine (Theophylline & Caffeine)

Ấn Độ

2939.30

8.150.226

28.129.800

4,8%

29,0%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

4

Màng nhựa lót bê tông (Concrete Underlay Film)

Úc

3920.10, 3921.90

6.562.453

282.727.280

33,3%

2,3%

Áp thuế CBPG đối với Ma-lai-xi-a.

5

Hạt nhựa PET (Polyethylene Terephthalate Resin)

Ca-na-đa

3907.61, 3907.69

6.041.359

111.144.365

2610,4%

5,4%

- Điều tra CBPG đối với Trung Quốc, Pa- ki-xtan;

- Điều tra CTC đối với Trung Quốc (2025).

7. Nhóm xơ. sợi và hàng dệt

1

Xơ polyester tổng hợp dạng ngắn (Polyester Staple Fiber)

Mê-hi-cô

5503.20

27.564.629

70.134.779

122,2%

39,3%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

2

Sợi filament polyester dún (Polyester Filament Textured Textile)

Mê-hi-cô

5402.33

5.065.960

86.788.951

8,4%

5,8%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Ấn Độ.

3

Sợi filament tổng hợp (Synthetic Filament Yarn)

In-đô-nê- xi-a

5402.33, 5402.46

5.305.014

204.282.570

9,7%

2,6%

Điều tra CBPG đối với Trung Quốc (chưa áp thuế. 6/2025).

8. Nhóm hàng khác

1

Khung nhôm dùng cho tấm pin và mô-đun năng lượng mặt trời (Aluminium Frames for Solar Panels and Modules)

Ấn Độ

7610.90. 7616.99

187.402.859

957.671.624

132,1%

19,6%

Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc.

2

Nến và các sản phẩm tương tự (Candles)

EU

3406.00

106.643.752

206.094.921

421,3%

51,7%

Áp thuế CBPG với Trung Quốc.

3

Bìa hồ sơ bằng giấy (Paper File Folders)

Hoa Kỳ

4820.30

10.179.844

72.668.518

-14,8%

14,0%

Áp thuế CBPG đối với Xri Lan-ca; CTC với Cam-pu-chia.

4

Dứa ngâm nước đường (Pineapple in Syrup)

Mê-hi-cô

2008.20

7.589.436

35.343.901

293,9%

21,5%

Áp thuế CBPG với Thái Lan.

5

Đệm (Mattresses)

Ca-na-đa

9404.21, 9404.29, 9404.90

7.023.615

104.974.671

-33,7%

6,7%

Áp thuế CBPG, CTC với Trung Quốc

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Công văn 8744/BCT-PVTM ngày 22/10/2026 cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có rủi ro bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp do Bộ Công Thương ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

35

DMCA.com Protection Status

IP: 222.252.31.90