|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4210/BNV-CCVC
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nội vụ
|
|
Người ký:
|
Trương Hải Long
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Kính gửi: ...............................................
Theo quy định tại Quyết định số 06/QĐ-TTg[1], Quyết định số 893/QĐ-TTg[2] và Thông tư số 06/2023/TT-BNV[3] thì các bộ, ngành, cơ quan ngang bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương (sau đây viết tắt là bộ, ngành, địa phương) có trách nhiệm xây dựng, nâng
cấp, cập nhật, ký số, kết nối, chia sẻ Cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức
(sau đây viết tắt là CBCCVC) của bộ, ngành, địa phương với Cơ sở dữ liệu quốc
gia về cán bộ, công chức, viên chức (sau đây viết tắt là CSDLQG về CBCCVC). Tuy
nhiên, đến nay còn nhiều bộ, ngành, địa phương chưa đồng bộ, ký số phê duyệt đầy
đủ dữ liệu theo quy định, trong đó có những bộ, ngành, địa phương đồng bộ dữ liệu
với CSDLQG về CBCCVC từ năm 2023 hoặc năm 2024; hệ thống cơ sở dữ liệu hiện nay
của bộ, ngành, địa phương bị gián đoạn hoặc dừng hoạt động là chưa bảo đảm đúng
quy định (kèm theo Phụ lục tổng hợp kết quả các bộ, ngành, địa phương đồng bộ dữ
liệu lần cuối và chưa thực hiện ký số đến ngày 23/6/2025); căn cứ Quy chế số
02-QC/BCĐTW ngày 10/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số[4], Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số[5] và quy định của pháp luật hiện
hành, Bộ Nội vụ đề nghị các bộ, ngành, địa phương thực hiện một số nội dung
sau:
1. Rà soát công chức, viên chức là đầu mối thực hiện
công tác quản trị cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương; trường hợp có sự
thay đổi về tên cơ quan hoặc người làm đầu mối, đề nghị cung cấp thông tin theo
nội dung tại khoản 2 Công văn số 2820/BNV-CCVC[6] để tiếp nhận tài khoản quản trị hệ
thống cho bộ, ngành, địa phương khai thác, sử dụng dữ liệu của CSDLQG về
CBCCVC.
2. Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm duy trì hoạt
động thường xuyên hệ thống cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm
vi quản lý (không để hệ thống cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức bị
gián đoạn hoặc dừng hoạt động), đồng bộ dữ liệu với CSDLQG về CBCCVC. Trường hợp
thực hiện nhiệm vụ nêu trên mà phát sinh kinh phí thì đề nghị lập dự toán kinh
phí, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét cấp kinh phí để thực hiện.
3. Tổ chức rà soát, bổ sung, cập nhật thông tin, dữ
liệu của CBCCVC thuộc phạm vi quản lý, ký số dữ liệu đã phê duyệt theo quy định
tại Thông tư số 06/2023/TT-BNV bảo đảm “Đúng - Đủ - Sạch - Sống - Thống nhất -
Dùng chung” để đồng bộ dữ liệu với CSDLQG về CBCCVC phục vụ công tác chia sẻ dữ
liệu với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu Tổ chức đảng, Đảng
viên, CBCCVC bảo đảm hoạt động chỉ đạo, điều hành của Trung ương, Bộ Chính trị,
Ban Bí thư, Quốc Hội, Chính phủ.
4. Trường hợp Cơ sở dữ liệu về cán bộ, công chức,
viên chức của các cơ quan chưa đáp ứng các trường thông tin quy định tại Thông
tư số 06/2023/TT-BNV, chưa có chức năng ký số phê duyệt dữ liệu, thì khẩn
trương xem xét, quyết định phương án nâng cấp, bổ sung chức năng theo Công văn
số 2325/BNV-VP[7] bảo đảm an ninh,
an toàn thông tin, bảo mật Cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật.
Trường hợp hệ thống phần mềm/CSDL về CBCCVC của bộ,
ngành, địa phương chưa đáp ứng Quyết định số 356/QĐ-BNV[8] thì đề nghị bộ, ngành, địa phương truy cập vào phần mềm
CSDLQG về CBCCVC[9] để thực hiện ký
số cho các hồ sơ chưa được phê duyệt; đề nghị hoàn thành trước ngày
01/7/2025 để Bộ Nội vụ phối hợp với Bộ Công an, Ban Tổ chức Trung ương
tổ chức nhiệm vụ đối khớp, làm sạch dữ liệu với Cơ sở dữ liệu quốc gia về Dân
cư và Cơ sở dữ liệu Tổ chức đảng, Đảng viên, CBCCVC theo quy định.
5. Sau ngày 01/7/2025 (thực hiện sáp nhập tính và
mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp), đề nghị các bộ, ngành, địa
phương thực hiện chuyển dữ liệu của CBCCVC ở cơ quan, tổ chức, đơn vị cũ về
đúng cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi mới, đồng thời phê duyệt dữ liệu để đồng bộ dữ
liệu với CSDLQG về CBCCVC.
Đầu mối tiếp nhận thông tin tại Bộ Nội vụ là đồng
chí Dương Thăng Long, chuyên viên chính Vụ Công chức - Viên chức, số điện thoại:
0969856681.
Bộ Nội vụ đề nghị các bộ, ngành, địa phương triển
khai, thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- Như trên (có danh sách kèm theo);
- Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số (để báo cáo);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- TT Trương Hải Long;
- Trung tâm Công nghệ Thông tin (để biết);
- Văn phòng Bộ (để biết);
- Lưu: VT, CCVC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Hải Long
|
KẾT
QUẢ KẾT NỐI, CHIA SẺ CSDL CBCCVC CỦA BỘ, NGÀNH VỚI CSDLQG VỀ CBCCVC ĐẾN NGÀY
23/6/2025
(Kèm theo Công
văn số 4210/BNV-CCVC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nội vụ)
|
STT
|
Tên Bộ, ngành, cơ quan TW
|
Số lượng hồ sơ đã đồng bộ về CSDLQG
|
Số Iượng hồ sơ đã phê duyệt, đã chuyển vào kho CSDLQG
|
Số lượng hồ sơ đã đối khớp với CSDLQG về Dân cư
|
|
|
Tổng
|
Số lượng hồ sơ cán bộ công chức
|
Số lượng hồ sơ viên chức
|
Số lượng hồ sơ người lao động ký hợp đồng
|
Tổng
|
Số lượng hồ sơ cán bộ công chức
|
Số lượng hồ sơ viên chức
|
Số lượng hồ sơ người lao động ký hợp đồng
|
Số lượng hồ sơ cán bộ công chức viên chức
|
Số lượng hồ sơ cán bộ công chức
|
Số lượng hồ sơ viên chức
|
Số lượng hồ sơ người lao động ký hợp đồng
|
Ngày cập nhật gần nhất về CSDLQG
|
|
1
|
Văn phòng Chủ tịch
nước
|
81
|
55
|
4
|
22
|
81
|
55
|
4
|
22
|
81
|
55
|
4
|
22
|
23/03/2024 10:34:31
|
|
2
|
Văn phòng Quốc hội
|
736
|
519
|
217
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
21/08/2023 11:01:29
|
|
3
|
Tòa án nhân dân tối
cao
|
15.396
|
12.982
|
57
|
2.357
|
13
|
13
|
-
|
-
|
13
|
13
|
-
|
-
|
02/08/2024 10:24:49
|
|
4
|
Viện kiểm sát nhân
dân tối cao
|
12.650
|
11.008
|
232
|
1.410
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
27/02/2025 18:46:32
|
|
5
|
Kiểm toán Nhà nước
|
1.891
|
1.647
|
72
|
172
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
12/11/2024 13:45:50
|
|
6
|
Bộ Công Thương
|
16.779
|
5.873
|
10.517
|
389
|
2.904
|
85
|
2.760
|
59
|
2.904
|
85
|
2.760
|
59
|
05/06/2025 15:13:22
|
|
7
|
Bộ Giáo dục và Đào
tạo
|
16.403
|
361
|
16.042
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
11/01/2024 15:25:01
|
|
8
|
Bộ Giao thông vận tải
|
8.318
|
1.195
|
6.290
|
833
|
8.112
|
1.146
|
6.159
|
807
|
8.112
|
1.146
|
6.159
|
807
|
15/04/2025 14:02:06
|
|
9
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
7.199
|
6.870
|
233
|
96
|
2
|
1
|
1
|
-
|
2
|
1
|
1
|
-
|
23/08/2024 15:55:51
|
|
10
|
Bộ Khoa học và Công
nghệ
|
2.795
|
522
|
2.016
|
257
|
2.788
|
522
|
2.013
|
253
|
2.788
|
522
|
2.013
|
253
|
27/05/2025 14:46:37
|
|
11
|
Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
2.965
|
643
|
2.243
|
79
|
-
|
|
|
-
|
2.952
|
640
|
2.233
|
79
|
11/10/2024 16:18:53
|
|
12
|
Bộ Ngoại giao
|
1.837
|
928
|
368
|
541
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
16/07/2023 07:24:31
|
|
13
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
11.069
|
1.294
|
8.911
|
864
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
07/06/2025 21:33:20
|
|
14
|
Bộ Tài chính
|
62.896
|
60.655
|
2.241
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
24/05/2024 10:11:47
|
|
15
|
Bộ Tài nguyên và
Môi trường
|
4.655
|
408
|
3.739
|
508
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
08/12/2024 23:02:57
|
|
16
|
Bộ Thông tin và
Truyền thông
|
2.276
|
885
|
1.388
|
3
|
1.515
|
617
|
896
|
2
|
1.515
|
617
|
896
|
2
|
16/02/2025 20:24:00
|
|
17
|
Bộ Tư pháp
|
11.135
|
8.212
|
959
|
1.964
|
3.454
|
2.848
|
29
|
577
|
3.454
|
2.848
|
29
|
577
|
06/01/2025 15:29:26
|
|
18
|
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
5.855
|
702
|
4.681
|
472
|
5.583
|
676
|
4.617
|
290
|
5.583
|
676
|
4.617
|
290
|
18/04/2025 15:02:55
|
|
19
|
Bộ Xây dựng
|
3.958
|
298
|
3.577
|
83
|
3.964
|
304
|
3.577
|
83
|
3.964
|
304
|
3.577
|
83
|
05/05/2025 10:45:59
|
|
20
|
Bộ Y tế
|
40.674
|
698
|
37.956
|
2.020
|
1
|
-
|
1
|
-
|
1
|
-
|
1
|
-
|
22/04/2025 16:06:57
|
|
21
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
5.956
|
4.323
|
1.223
|
410
|
4.590
|
3.449
|
852
|
289
|
4.590
|
3.449
|
852
|
289
|
17/04/2024 16:06:57
|
|
22
|
Thanh tra Chính phủ
|
613
|
364
|
164
|
85
|
439
|
272
|
125
|
42
|
439
|
272
|
125
|
42
|
28/05/2025 10:54:03
|
|
23
|
Ủy ban Dân tộc
|
1.082
|
210
|
666
|
206
|
1.082
|
210
|
666
|
206
|
1.082
|
210
|
666
|
206
|
18/12/2024 16:35:04
|
|
24
|
Văn phòng Chính phủ
|
1.375
|
409
|
625
|
341
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
11/10/2023 16:58:32
|
|
25
|
Ban Quản lý Lăng Chủ
tịch Hồ Chí Minh
|
58
|
21
|
37
|
-
|
58
|
21
|
37
|
-
|
58
|
21
|
37
|
-
|
26/04/2024 15:53:12
|
|
26
|
Bảo hiểm Xã hội Việt
Nam
|
19.250
|
17.377
|
1.427
|
446
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
31/10/2024 18:01:21
|
|
27
|
Đại học Quốc gia Hà
Nội
|
6.611
|
143
|
4.517
|
1.951
|
4.413
|
143
|
2.320
|
1.950
|
4.413
|
143
|
2.320
|
1.950
|
05/06/2025 17:18:03
|
|
28
|
Đại học Quốc gia
TP. Hồ Chí Minh
|
3.494
|
-
|
3.494
|
-
|
3.493
|
-
|
3.493
|
-
|
3.493
|
-
|
3.493
|
-
|
27/06/2024 22:53:49
|
|
29
|
Đài Tiếng nói Việt
Nam
|
1.745
|
71
|
1.430
|
244
|
1.174
|
48
|
966
|
160
|
1.174
|
48
|
966
|
160
|
14/01/2025 16:16:07
|
|
30
|
Đài Truyền hình Việt
Nam
|
2.726
|
1
|
1.585
|
1.140
|
2.726
|
1
|
1.585
|
1.140
|
2.726
|
1
|
1.585
|
1.140
|
06/06/2025 16:21:33
|
|
31
|
Thông tấn xã Việt
Nam
|
1.645
|
-
|
1.472
|
173
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
09/06/2025 10:23:30
|
|
32
|
Viện Hàn lâm Khoa học
và Công nghệ Việt Nam
|
2.339
|
14
|
2.082
|
243
|
2.244
|
13
|
1.995
|
236
|
2.244
|
13
|
1.995
|
236
|
31/10/2024 14:09:29
|
|
33
|
Viện Hàn lâm Khoa học
xã hội Việt Nam
|
1.174
|
12
|
1.099
|
63
|
684
|
3
|
634
|
47
|
684
|
3
|
634
|
47
|
07/11/2024 16:20:40
|
|
34
|
Ủy ban Giám sát tài
chính Quốc gia
|
83
|
69
|
9
|
5
|
83
|
69
|
9
|
5
|
83
|
69
|
9
|
5
|
07/05/2024 14:27:50
|
|
35
|
Ủy ban Quản lý vốn
nhà nước tại doanh nghiệp
|
91
|
76
|
15
|
-
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
|
|
|
Tổng cộng
|
277.810
|
|
|
17.377
|
49.403
|
10.496
|
32.739
|
6.168
|
52.355
|
11.136
|
34.972
|
6.247
|
|
KẾT
QUẢ KẾT NỐI, CHIA SẺ CSDL CBCCVC CỦA ĐỊA PHƯƠNG VỚI CSDLQG VỀ CBCCVC ĐẾN NGÀY
23/6/2025
(Kèm theo Công
văn số 4210/BNV-CCVC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nội vụ)
|
STT
|
Tên Tỉnh, Thành phố trực thuộc TW
|
Số lượng hồ sơ đã đồng bộ về CSDLQG
|
Số lượng hồ sơ đã phê duyệt, đã chuyển vào kho CSDLQG
|
Số lượng hồ sơ đã đối khớp với CSDLQG về Dân cư
|
Ngày cập nhật gần nhất về CSDLQG
|
|
Tổng
|
Số lượng hồ sơ cán bộ công chức
|
Số lượng hồ sơ viên chức
|
Số lượng hồ sơ người lao động ký hợp đồng
|
Tổng
|
Số lượng hồ sơ cán bộ công chức
|
Số lượng hồ sơ viên chức
|
Số lượng hồ sơ người lao động ký hợp đồng
|
Tổng
|
Số lượng hồ sơ cán bộ công chức
|
Số lượng hồ sơ viên chức
|
Số lượng hồ sơ người lao động ký hợp đồng
|
|
1
|
An Giang
|
40.119
|
5.268
|
31.529
|
3.322
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
19/07/2024 11:30:24
|
|
2
|
Bắc Giang
|
42.449
|
6.158
|
34.537
|
1.754
|
1
|
1
|
-
|
-
|
1
|
1
|
-
|
-
|
05/05/2025 14:55:28
|
|
3
|
Bắc Kạn
|
11.402
|
1.519
|
9.477
|
406
|
17
|
2
|
15
|
-
|
17
|
2
|
15
|
-
|
03/02/2025 14:40:26
|
|
4
|
Bạc Liêu
|
14.180
|
1.715
|
12.447
|
18
|
14.170
|
1.710
|
12.442
|
18
|
14.170
|
1.710
|
12.442
|
18
|
04/05/2025 23:13:11
|
|
5
|
Bắc Ninh
|
29.277
|
1.937
|
25.271
|
2.069
|
26.503
|
1.866
|
22.820
|
1.817
|
26.503
|
1.866
|
22.820
|
1.817
|
12/07/2024 11:19:39
|
|
6
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
23.661
|
2.219
|
21.084
|
358
|
23.656
|
2.219
|
21.079
|
358
|
23.656
|
2.219
|
21.079
|
358
|
06/06/2025 16:41:07
|
|
7
|
Bến Tre
|
31.975
|
5.569
|
23.409
|
2.997
|
24.164
|
3.716
|
18.172
|
2.276
|
24.157
|
3.712
|
18.169
|
2.276
|
06/05/2025 13:57:35
|
|
8
|
Bình Định
|
30.823
|
2.550
|
27.471
|
802
|
30.823
|
2.550
|
27.471
|
802
|
30.823
|
2.550
|
27.471
|
802
|
20/05/2025 09:11:37
|
|
9
|
Bình Dương
|
26.814
|
3.383
|
23.302
|
129
|
26.805
|
3.381
|
23.295
|
129
|
26.805
|
3.381
|
23.295
|
129
|
04/12/2024 15:10:52
|
|
10
|
Bình Phước
|
21.121
|
4.586
|
14.991
|
1.544
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
23/04/2025 16:18:40
|
|
11
|
Bình Thuận
|
30.658
|
1.962
|
21.892
|
6.804
|
32.953
|
2.371
|
23.040
|
7.542
|
32.953
|
2.371
|
23.040
|
7.542
|
09/06/2025 10:18:04
|
|
12
|
Cà Mau
|
25.455
|
2.212
|
21.451
|
1.792
|
25.444
|
2.210
|
21.442
|
1.792
|
25.444
|
2.210
|
21.442
|
1.792
|
28/04/2025 08:07:41
|
|
13
|
Cần Thơ
|
29.458
|
4.021
|
22.630
|
2.807
|
23.648
|
3.755
|
17.657
|
2.236
|
23.647
|
3.755
|
17.656
|
2.236
|
09/06/2025 09:41:58
|
|
14
|
Cao Bằng
|
19.257
|
2.484
|
15.763
|
1.010
|
19.257
|
2.484
|
15.763
|
1.010
|
18.901
|
2.460
|
15.437
|
1.004
|
09/06/2025 10:22:16
|
|
15
|
Đắk Lắk
|
39.680
|
6.037
|
33.641
|
2
|
25.219
|
4.793
|
20.277
|
149
|
25.219
|
4.793
|
20.277
|
149
|
11/04/2025 10:52:36
|
|
16
|
Đắk Nông
|
16.389
|
3.397
|
12.441
|
551
|
3
|
1
|
2
|
-
|
3
|
1
|
2
|
-
|
27/02/2025 14:38:26
|
|
17
|
Đà Nẵng
|
30.479
|
2.694
|
21.719
|
6.066
|
20.781
|
2.102
|
16.006
|
2.673
|
20.781
|
2.102
|
16.006
|
2.673
|
09/06/2025 10:01:22
|
|
18
|
Điện Biên
|
22.095
|
2.408
|
19.493
|
194
|
14.858
|
1.363
|
13.311
|
184
|
14.858
|
1.363
|
13.311
|
184
|
11/06/2024 16:17:32
|
|
19
|
Đồng Nai
|
35.946
|
3.723
|
29.369
|
2.854
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
11/04/2025 15:41:06
|
|
20
|
Đồng Tháp
|
33.575
|
4.887
|
28.210
|
478
|
33.515
|
4.860
|
28.183
|
472
|
33.515
|
4.860
|
28.183
|
472
|
29/04/2025 16:49:27
|
|
21
|
Gia Lai
|
31.247
|
5.920
|
24.226
|
1.101
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
15/05/2024 13:44:49
|
|
22
|
Hà Giang
|
26.752
|
3.504
|
22.943
|
305
|
26.433
|
3.564
|
22.574
|
295
|
26.433
|
3.564
|
22.574
|
295
|
22/05/2025 10:24:22
|
|
23
|
Hải Dương
|
41.077
|
2.898
|
37.867
|
312
|
2.299
|
267
|
1.982
|
50
|
2.298
|
267
|
1.981
|
50
|
09/06/2025 08:57:24
|
|
24
|
Hải Phòng
|
40.504
|
2.780
|
36.070
|
1.654
|
40.223
|
2.783
|
35.672
|
1.768
|
40.223
|
2.783
|
35.672
|
1.768
|
09/06/2025 10:00:17
|
|
25
|
Hà Nam
|
15.251
|
1.188
|
14.054
|
9
|
2.604
|
348
|
2.256
|
-
|
2.604
|
348
|
2.256
|
-
|
13/05/2024 13:51:46
|
|
26
|
Hà Nội
|
137.267
|
15.956
|
120.476
|
835
|
35.262
|
3.490
|
31.217
|
555
|
35.262
|
3.490
|
31.217
|
555
|
07/06/2025 14:53:52
|
|
27
|
Hà Tĩnh
|
30.134
|
3.986
|
25.357
|
791
|
30.118
|
3.983
|
25.344
|
791
|
30.118
|
1983
|
25.344
|
791
|
08/06/2025 20:24:25
|
|
28
|
Hòa Bình
|
27.905
|
3.015
|
23.897
|
993
|
4.835
|
1.224
|
3.421
|
190
|
4.835
|
1.224
|
3.421
|
190
|
12/03/2025 10:04:09
|
|
29
|
TP. Hồ Chí Minh
|
114.791
|
11.599
|
90.113
|
13.079
|
11.212
|
1.351
|
8.400
|
1.461
|
11.212
|
1.351
|
8.400
|
1.461
|
08/05/2025 13:14:20
|
|
30
|
Hậu Giang
|
16.945
|
1.914
|
13.905
|
1.126
|
16.869
|
1.917
|
13.744
|
1.208
|
16.869
|
1.917
|
13.744
|
1.208
|
06/06/2025 15:00:42
|
|
31
|
Hưng Yên
|
25.365
|
1.966
|
22.957
|
442
|
1.828
|
564
|
1.203
|
61
|
1.825
|
563
|
1.201
|
61
|
09/06/2025 01:11:19
|
|
32
|
Khánh Hòa
|
23.234
|
2.965
|
18.001
|
2.268
|
17.112
|
1.680
|
13.903
|
1.529
|
17.102
|
1.680
|
13.893
|
1.529
|
07/06/2025 16:04:09
|
|
33
|
Kiên Giang
|
31.302
|
3.177
|
27.937
|
188
|
30.126
|
3.124
|
26.822
|
180
|
30.126
|
3.124
|
26.822
|
180
|
09/05/2025 08:01:20
|
|
34
|
Kon Tum
|
17.423
|
1.826
|
15.022
|
575
|
4.898
|
968
|
3.636
|
294
|
4.898
|
968
|
3.636
|
294
|
26/05/2025 16:44:07
|
|
35
|
Lai Châu
|
19.162
|
3.897
|
14.462
|
803
|
16.4731
|
2.712
|
13.085
|
676
|
16.473
|
2.712
|
13.085
|
676
|
23/04/2025 17:29:55
|
|
36
|
Lâm Đồng
|
29.841
|
2.921
|
24.577
|
2.343
|
3.623
|
1.091
|
2.350
|
182
|
3.623
|
1.091
|
2.350
|
182
|
03/06/2025 16:51:24
|
|
37
|
Lạng Sơn
|
24.490
|
2.331
|
22.067
|
92
|
24.487
|
2.330
|
22.066
|
91
|
24.487
|
2.330
|
22.066
|
91
|
05/05/2025 16:48:43
|
|
38
|
Lào Cai
|
2.871
|
2.265
|
168
|
438
|
2.857
|
2.253
|
168
|
436
|
2.857
|
2.253
|
168
|
436
|
18/09/2024 13:58:29
|
|
39
|
Long An
|
26.832
|
2.056
|
24.776
|
-
|
25
|
5
|
20
|
-
|
25
|
5
|
20
|
-
|
09/06/2025 10:39:26
|
|
40
|
Nam Định
|
33.221
|
3.273
|
29.637
|
311
|
33.218
|
3.271
|
29.636
|
311
|
33.218
|
3.271
|
29.636
|
311
|
09/06/2025 10:40:35
|
|
41
|
Nghệ An
|
70.570
|
5.253
|
64.026
|
1.291
|
67.265
|
4.744
|
61.437
|
1.084
|
67.265
|
4.744
|
61.437
|
1.084
|
17/04/2025 14:41:02
|
|
42
|
Ninh Bình
|
21.576
|
1.296
|
20.278
|
2
|
21.377
|
1.273
|
20.104
|
-
|
21.377
|
1.273
|
20.104
|
-
|
28/04/2025 07:14:58
|
|
43
|
Ninh Thuận
|
13.507
|
1.716
|
11.736
|
55
|
12.520
|
1.605
|
10.865
|
50
|
12.520
|
1.605
|
10.865
|
50
|
26/05/2025 10:39:53
|
|
44
|
Phú Thọ
|
27.867
|
5.974
|
21.243
|
650
|
27.640
|
5.935
|
21.074
|
631
|
27.640
|
5.935
|
21.074
|
631
|
29/09/2024 18:30:24
|
|
45
|
Phú Yên
|
20.780
|
2.911
|
16.855
|
1.014
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
09/06/2025 08:59:02
|
|
46
|
Quảng Bình
|
24.754
|
4.316
|
20.380
|
58
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
11/01/2025 14:47:31
|
|
47
|
Quảng Nam
|
33.981
|
4.325
|
29.600
|
56
|
33.966
|
4.323
|
29.588
|
55
|
33.966
|
4.323
|
29.588
|
55
|
08/06/2025 17:11:07
|
|
48
|
Quảng Ngãi
|
26.460
|
1.993
|
23.381
|
1.086
|
25.551
|
2.595
|
21.904
|
1.052
|
25.551
|
2.595
|
21.904
|
1.052
|
09/06/2025 09:19:30
|
|
49
|
Quảng Ninh
|
34.138
|
4.369
|
26.539
|
3.230
|
27.218
|
2.708
|
21.484
|
3.026
|
27.218
|
2708
|
21.484
|
3.026
|
21/04/2025 09:41:39
|
|
50
|
Quảng Trị
|
20.464
|
3.552
|
16.505
|
407
|
20.450
|
3.547
|
16.496
|
407
|
20.450
|
3.547
|
16.496
|
407
|
03/05/2025 12:24:26
|
|
51
|
Sóc Trăng
|
25.704
|
2.139
|
20.914
|
2.651
|
25.533
|
2.090
|
20.812
|
2.631
|
25.532
|
2.090
|
20.811
|
2.631
|
04/06/2025 14:45:07
|
|
52
|
Sơn La
|
31.961
|
2.210
|
29.603
|
148
|
31.850
|
2.187
|
29.528
|
135
|
31.850
|
2.187
|
29.528
|
135
|
31/12/2024 22:02:43
|
|
53
|
Tây Ninh
|
20.886
|
3.563
|
16.324
|
999
|
19.037
|
3.135
|
14.989
|
913
|
19.037
|
3.135
|
14.989
|
913
|
29/05/2025 10:46:07
|
|
54
|
Thái Bình
|
33.672
|
2.448
|
29.800
|
1.424
|
33.651
|
2.445
|
29.782
|
1.424
|
33.649
|
2.445
|
29.780
|
1.424
|
22/05/2025 11:04:01
|
|
55
|
Thái Nguyên
|
28.232
|
2.027
|
25.379
|
826
|
28.240
|
2.034
|
25.379
|
827
|
28.240
|
2.034
|
25.379
|
827
|
06/05/2025 07:21:55
|
|
56
|
Thanh Hóa
|
79.271
|
7.178
|
70.314
|
1.779
|
-
|
|
|
-
|
-
|
|
|
-
|
07/06/2025 11:10:58
|
|
57
|
Thành phố Huế
|
32.225
|
5.983
|
24.201
|
2.041
|
31.981
|
5.932
|
24.068
|
1.981
|
31.975
|
5.929
|
24.065
|
1.981
|
09/06/2025 09:21:27
|
|
58
|
Tiền Giang
|
30.525
|
5.460
|
23.348
|
1.717
|
3
|
1
|
2
|
-
|
3
|
1
|
2
|
-
|
06/01/2025 10:04:54
|
|
59
|
Trà Vinh
|
21.525
|
2.782
|
18.495
|
248
|
21.496
|
2.780
|
18.469
|
247
|
21.482
|
2.772
|
18.463
|
247
|
29/04/2025 16:23:18
|
|
60
|
Tuyên Quang
|
18.023
|
1.820
|
15.912
|
291
|
17.926
|
1.814
|
15.823
|
289
|
17.926
|
1.814
|
15.823
|
289
|
30/05/2025 09:52:41
|
|
61
|
Vĩnh Long
|
22.102
|
2.951
|
19.023
|
128
|
20.622
|
2.437
|
18.100
|
85
|
20.622
|
2.437
|
18.100
|
85
|
09/06/2025 10:31:46
|
|
62
|
Vĩnh Phúc
|
27.182
|
3.274
|
22.993
|
915
|
8.971
|
737
|
7.943
|
291
|
8.971
|
737
|
7.943
|
291
|
23/05/2025 16:18:05
|
|
63
|
Yên Bái
|
22.726
|
3.399
|
18.712
|
615
|
22.725
|
3.399
|
18.711
|
615
|
22.725
|
3.399
|
18.711
|
615
|
05/05/2025 16:18:50
|
|
|
Tổng cộng
|
1.958.558
|
229.105
|
1.644.200
|
85.253
|
1.144.341
|
132.030
|
965.032
|
47.279
|
1.143.940
|
131.990
|
964.677
|
47.273
|
|
DANH
SÁCH GỬI VĂN BẢN
(Kèm theo Công
văn số 4210/BNV-CCVC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nội vụ)
|
TT
|
Danh sách đơn vị
|
|
1
|
Bộ Công Thương
|
|
2
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Bộ Xây dựng
|
|
4
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
5
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
7
|
Bộ Ngoại giao
|
|
8
|
Bộ Nội vụ
|
|
9
|
Bộ Tài chính
|
|
10
|
Bộ Tư pháp
|
|
11
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
12
|
Bộ Y tế
|
|
13
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
14
|
Thanh tra Chính phủ
|
|
15
|
Văn phòng Chính phủ
|
|
16
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
|
17
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
|
18
|
Thông tấn xã Việt Nam
|
|
19
|
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
|
20
|
Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
|
|
21
|
Kiểm toán nhà nước
|
|
22
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
|
23
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
|
24
|
Văn phòng Quốc hội
|
|
25
|
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
|
|
26
|
Đại học Quốc gia Hà Nội
|
|
27
|
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
TT
|
Danh sách đơn vị
|
|
1
|
UBND tỉnh An Giang mới, gồm: An Giang cũ và Kiên
Giang cũ
|
|
2
|
UBND tỉnh Bắc Ninh mới, gồm: Bắc Ninh cũ và Bắc
Giang cũ
|
|
3
|
UBND tỉnh Cà Mau mới, gồm: Cà Mau cũ và Bạc Liêu
cũ
|
|
4
|
UBND tỉnh Cao Bằng
|
|
5
|
UBND Thành phố Cần Thơ mới, gồm: Thành phố Cần
Thơ cũ, Sóc Trăng cũ và Hậu Giang cũ
|
|
6
|
UBND Thành phố Đà Nẵng mới, gồm: Thành phố Đà Nẵng
cũ và Quảng Nam cũ
|
|
7
|
UBND tỉnh Đắk Lắk mới, gồm: Đắk Lắk cũ và Phú Yên
cũ
|
|
8
|
UBND tỉnh Điện Biên
|
|
9
|
UBND tỉnh Đồng Nai mới, gồm: Đồng Nai cũ và Bình
Phước cũ
|
|
10
|
UBND tỉnh Đồng Tháp mới, gồm: Đồng Tháp cũ và Tiền
Giang cũ
|
|
11
|
UBND tỉnh Gia Lai mới, gồm: Gia Lai cũ và Bình Định
cũ
|
|
12
|
UBND Thành phố Hà Nội
|
|
13
|
UBND tỉnh Hà Tĩnh
|
|
14
|
UBND Thành phố Hải Phòng mới, gồm: Thành phố Hải
Phòng cũ và Hải Dương cũ
|
|
15
|
UBND Thành phố Hồ Chí Minh mới, gồm: Thành phố Hồ
Chí Minh cũ, Bình Dương cũ và Bà Rịa - Vũng Tàu cũ
|
|
16
|
UBND tỉnh Hưng Yên mới, gồm: Hưng Yên cũ và Thái
Bình cũ
|
|
17
|
UBND tỉnh Khánh Hòa mới, gồm: Khánh Hòa cũ và
Ninh Thuận cũ
|
|
18
|
UBND tỉnh Lai Châu
|
|
19
|
UBND tỉnh Lạng Sơn
|
|
20
|
UBND tỉnh Lào Cai mới, gồm: Lào Cai cũ và Yên Bái
cũ
|
|
21
|
UBND tỉnh Lâm Đồng mới, gồm: Lâm Đồng cũ, Đắk
Nông cũ và Bình Thuận cũ
|
|
22
|
UBND tỉnh Ninh Bình mới, gồm: Ninh Bình cũ, Hà
Nam cũ và Nam Định cũ
|
|
23
|
UBND tỉnh Nghệ An
|
|
24
|
UBND tỉnh Phú Thọ mới, gồm: Phú Thọ cũ, Vĩnh Phúc
cũ và Hòa Bình cũ
|
|
25
|
UBND tỉnh Quảng Ninh
|
|
26
|
UBND tỉnh Quảng Ngãi mới, gồm: Quảng Ngãi cũ và
Kon Tum cũ
|
|
27
|
UBND tỉnh Quảng Trị mới, gồm: Quảng Trị cũ và Quảng
Bình cũ
|
|
28
|
UBND tỉnh Sơn La
|
|
29
|
UBND tỉnh Tây Ninh mới, gồm: Tây Ninh cũ và Long
An cũ
|
|
30
|
UBND tỉnh Thái Nguyên mới, gồm: Thái Nguyên cũ và
Bắc Kạn cũ
|
|
31
|
UBND tỉnh Thanh Hóa
|
|
32
|
UBND Thành phố Thừa Thiên - Huế
|
|
33
|
UBND tỉnh Tuyên Quang mới, gồm: Tuyên Quang cũ và
Hà Giang cũ
|
|
34
|
UBND tỉnh Vĩnh Long mới, gồm: Vĩnh Long cũ, Bến
Tre cũ và Trà Vinh cũ
|
[1] Quyết
định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án
phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ
chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030.
[2] Quyết
định số 893/QĐ-TTg ngày 25/6/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án xây dựng
cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước.
[3]
Thông tư số 06/2023/TT-BNV ngày 04/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Quy
chế cập nhật, sử dụng, khai thác dữ liệu, thông tin của Cơ sở dữ liệu quốc gia
về cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước.
[4] Quy
chế số 02-QC/BCĐTW ngày 10/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số ban hành Quy chế quản lý, vận
hành và khai thác Hệ thống thông tin giám sát, đánh giá thực hiện Nghị quyết số
57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị.
[5] Kế
hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số ban hành Kế hoạch thúc đẩy
chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ
chức bộ máy của hệ thống chính trị.
[6]
Công văn số 2820/BNV-CCVC ngày 12/6/2023 của Bộ Nội vụ về việc triển khai Thông
tư số 06/2023/TT-BNV.
[7]
Công văn số 2325/BNV-VP ngày 26/4/2024 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn một số
yêu cầu chức năng cơ bản của hệ thống quản lý CBCCVC trong các cơ quan nhà nước.
[8] Quyết
định số 356/QĐ-BNV ngày 17/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Cấu
trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước.
[9]
https://ccvc-portal.moha.gov.vn
Công văn 4210/BNV-CCVC năm 2025 đôn đốc hoàn thiện dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về cán bộ công chức viên chức do Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 4210/BNV-CCVC ngày 24/06/2025 đôn đốc hoàn thiện dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về cán bộ công chức viên chức do Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
31/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2024
Ban hành:
26/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2024
Ban hành:
01/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2023
Ban hành:
16/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2023
Ban hành:
12/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2023
Ban hành:
17/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2023
Ban hành:
04/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2023
659
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|