|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5034/BNV-CCVC
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nội vụ
|
|
Người ký:
|
Trương Hải Long
|
|
Ngày ban hành:
|
11/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NỘI VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5034/BNV-CCVC
V/v
triển khai CSDLQG về CBCCVC theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp
|
Hà Nội,
ngày 11 tháng 07 năm 2025
|
|
Kính gửi:
|
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Để bảo đảm duy trì hoạt động “đúng - đủ
- sạch - sống - thống nhất - dùng chung” của Cơ sở dữ liệu Quốc gia về cán bộ,
công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước (sau đây viết tắt là CSDLQG về
CBCCVC), kết nối với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Dân cư và Cơ sở dữ liệu Đảng
viên, công chức, viên chức theo Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW[1], Bộ
Nội vụ đề nghị các ngành, bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là BNĐP)
phối hợp thực hiện như sau:
1. Thực hiện rà soát,
đánh giá hiện trạng và lựa chọn các phần mềm/ Cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt
là CSDL) của BNĐP
a) Rà soát, đánh giá các phần mềm/CSDL
quản lý cán bộ, công chức, viên chức (sau đây viết tắt là CBCCVC) của các cơ
quan trước khi sáp nhập, hợp nhất để lựa chọn sử dụng thống nhất một hệ thống/phần
mềm cho BNĐP sau sáp nhập, hợp nhất đáp ứng các yêu cầu về chức năng, tính năng
và tiêu chuẩn kỹ thuật đã được Bộ Nội vụ hướng dẫn tại Quyết định số 356/QĐ-BNV[2] và Công văn
số 2325/BNV-VP[3]. Kết quả lựa chọn đề nghị BNĐP thông
báo về Bộ Nội vụ để làm cơ sở phối hợp triển khai theo kịch bản phù hợp, thời
gian hoàn thành trước ngày 20/7/2025.
b) Rà soát lại công tác quản lý khoá kết
nối tới CSDLQG về CBCCVC đã được Bộ Nội vụ cấp, thực hiện báo cáo kèm theo điểm
a nêu trên các thông tin về đầu mối liên hệ của cán bộ quản trị khoá kết nối.
Bộ Nội vụ sẽ thực hiện công tác huỷ các khoá kết nối của các phần mềm/CSLD
không còn sử dụng nữa, kích hoạt khoá kết nối cho phần mềm/CSDL được BNĐP lựa
chọn sử dụng chính thức và thông báo lại cho cán bộ đầu mối quản trị của BNĐP
trước ngày 20/7/2025.
2. Thực hiện điều
chỉnh, nâng cấp phần mềm/CSLD của BNĐP đáp ứng yêu cầu mô hình tổ chức mới,
chính quyền địa phương 2 cấp
a) Thực hiện công tác nâng cấp, điều
chỉnh phần mềm/CSDL đáp ứng mô hình tổ chức mới và chính quyền địa phương 2 cấp
và thực hiện tích hợp với các API đồng bộ cây tổ chức đơn vị và API dữ liệu hồ
sơ của CSDLQG về CBCCVC (API M50 đồng bộ cây tổ chức đơn vị mới và API M51 đồng
bộ dữ liệu theo mô hình tổ chức mới, đáp ứng yêu cầu đầy đủ dữ liệu được quy
định tại Thông tư 06/2023/TT-BNV và quy định “đúng - đủ - sạch - sống - thống
nhất - dùng chung”), theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 đính kèm. Việc nâng cấp, xây
dựng phải đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí; đáp ứng yêu cầu về tích
hợp dữ liệu với CSDLQG về CBCCVC.
b) Căn cứ Công văn số 1447/BKHCN-CĐSQG[4] để thực hiện
xây dựng bộ mã định danh điện tử các cấp chi tiết của cơ quan mình, làm cơ sở
xây dựng dữ liệu cây đơn vị các cấp của BNĐP.
Công tác hoàn thành nâng cấp phần mềm và
dữ liệu bảng mã định danh đơn vị các cấp của BNĐP cần được hoàn thành trước
ngày 01/8/2025.
3. Thực hiện cập nhật
hiệu chỉnh dữ liệu của hồ sơ CBCCVC theo đơn vị công tác và thông tin địa danh
mới
a) Với các BNĐP được tổ chức sáp nhập từ
nhiều đơn vị trước đây (ví dụ 3 tỉnh sáp nhập về 1 tỉnh hoặc 2 bộ sáp nhập về 1
bộ hoặc một số đơn vị thuộc cũ sáp nhập về 1 bộ mới), đề nghị BNĐP tham khảo
các kịch bản điều chuyển dữ liệu cụ thể giữa các phần mềm của một hay nhiều nhà
cung cấp để đẩy nhanh tốc độ triển khai. Chi tiết các kịch bản chuyển đổi dữ
liệu từ nhiều phiên bản phần mềm khác nhau về phần mềm hợp nhất của BNĐP được
giới thiệu tại Phụ lục 1 đính kèm.
b) Các BNĐP thực hiện triển khai công
tác cập nhật điều chỉnh dữ liệu hồ sơ CBCCVC của đơn vị mình theo các thông tin
mới về đơn vị công tác, chức danh chức vụ, địa chỉ địa danh,… theo cây đơn vị mới,
hoàn thành trước ngày 15/8/2025.
4. Công tác triển khai
đồng bộ về CSDLQG về CBCCVC
a) Các BNĐP sau khi hoàn thiện chuyển
đổi và cập nhật dữ liệu, thực hiện ký số hồ sơ CBCCVC và thông báo về Bộ Nội vụ
lịch trình đồng bộ về CSDLQG để Bộ Nội vụ thực hiện công tác chuẩn bị kho chứa
dữ liệu mới, cập nhật cây đơn vị tổ chức mới của BNĐP. Thời gian thông báo đề
nghị thực hiện trước ngày 30/8/2025.
b) Sau khi được xác nhận từ đầu mối Bộ
Nội vụ về tính sẵn sàng, các BNĐP thực hiện công tác đồng bộ dữ liệu mới về
CSDLQG về CBCCVC theo API M50, M51 (Bộ Nội vụ sẽ thực hiện khoá API M01 trước
đây chạy cho mô hình tổ chức cũ), thời gian thực hiện từ 01/9/2025 đến hết ngày
10/9/2025.
c) Bộ Nội vụ thực hiện công tác đối khớp
với CSDLQG về Dân cư, trả về kết quả để BNĐP hoàn thiện hiệu chỉnh dữ liệu sai
lệch, thực hiện từ ngày 11/9/2025 trở về sau theo phương án liên tục đối khớp
theo ngày.
d) BNĐP thực hiện liên tục công tác đồng
bộ về CSLDQG về CBCCVC các dữ liệu được thay đổi trong hồ sơ theo quy định tại
Thông tư số 06/2023/TT-BNV[5] để đảm bảo
yêu cầu “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung” của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số, thực hiện chia sẻ, khai thác dữ liệu hiệu quả cho công tác quản trị, điều
hành tập trung.
Ngày 29/6/2025, Bộ Khoa học và Công nghệ
có Quyết định số 1527/QĐ- BKHCN[6], Bộ Nội vụ sẽ phối hợp với Bộ Khoa
học và Công nghệ để nghiên cứu báo cáo cấp có thẩm quyền xây dựng kế hoạch, tổ
chức thực hiện. Trong thời gian chưa xây dựng “Nền tảng quản lý cán bộ, công
chức, viên chức quốc gia”, Bộ Nội vụ đề nghị các BNĐP thực hiện duy trì hoạt
động thường xuyên hệ thống cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức thuộc
phạm vi quản lý theo đúng quy định hiện hành của pháp luật bảo đảm chỉ đạo của
Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số.
Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh
vướng mắc, khó khăn thì đề nghị BNĐP liên hệ với đầu mối Bộ Nội vụ (đồng chí
Dương Thăng Long, chuyên viên chính Vụ Công chức - Viên chức, số điện thoại
0969856681) hoặc nhập thông tin yêu cầu hỗ trợ tại địa chỉ:
https://docs.google.com/spreadsheets/d/11Al7KEqdTtg4dWsNGRKniGxRYE2k4j92-tASe2kwUOk/edit?usp=sharing
Trên đây là ý kiến của Bộ Nội vụ, đề
nghị các BNĐP triển khai thực hiện./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số (để báo cáo);
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó ThủtướngThườngtrực Chính phủ Nguyễn Hoà Bình (để b/c);
- Bộ Công an (để phối hợp);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Tập đoàn VNPT (để thực hiện);
- Vụ/Ban Tổ chức cán bộ, các bộ, ngành (để thực hiện);
- Sở Nội vụ các tỉnh, tp trực thuộc TW (để thực hiện);
- Lưu: VT, CCVC.
|
KT. BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương
Hải Long
|
PHỤ LỤC 1:
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NÂNG CẤP HỆ THỐNG PHẦN MỀM/CSDL QUẢN LÝ CBCCVC CỦA BỘ NGÀNH/ĐỊA
PHƯƠNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU MÔ HÌNH TỔ CHỨC MỚI
|
STT
|
Kế hoạch
hành động
|
Nội dung
thực hiện
|
Thời gian
triển khai
|
Đơn vị
thực hiện
|
Điều kiện
yêu cầu, phương pháp thực hiện
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
|
I
|
Công tác lựa chọn hệ
thống CCVC triển khai tại Bộ ngành/Địa phương theo mô hình tổ chức mới
|
|
1
|
|
BNĐP không sáp nhập
cùng các BNĐP khác:
- TH1: Đánh giá, lựa
chọn nhà cung cấp/hệ thống mới (I.2) nếu Nhà cung cấp/hệ thống cũ không đảm
bảo chất lượng dữ liệu/không đáp ứng các tính năng yêu cầu Quản lý CBCCVC tại
BNĐP và BNV
- TH2: Tiếp tục sử
dụng hệ thống cũ. Thực hiện công tác nâng cấp hệ thống CCVC (II) cũ đáp ứng
mô hình tổ chức mới
|
|
18/07/2025
|
BNĐP
|
|
|
|
2
|
|
BNĐP có sáp nhập cùng
các BNĐP cùng cấp khác:
- Cùng dùng chung sản
phẩm của 1 nhà cung cấp: Nhà cung cấp phối hợp BNĐP chuyển đổi dữ liệu vào 1
hệ thống dùng chung duy nhất tại BNĐP.
- Sử dụng sản phẩm
của nhiều nhà cung cấp khác nhau: BNĐP đánh giá, lựa chọn 1 nhà cung cấp để
triển khai dùng chung
|
|
18/07/2025
|
BNĐP
|
|
Các BNĐP căn cứ văn
bản 2325/BNV-VP ngày 26/4/2024 , năng lực của nhà cung cấp và nhu cầu quản lý
CSDL CCVC tại địa phương mình để đánh giá, lựa chọn hệ thống.
|
|
II
|
Công tác nâng cấp hệ
thống CCVC triển khai tại BNĐP theo mô hình tổ chức mới
|
|
1
|
|
Nâng cấp hệ thống
CCVC tại BNĐP đáp ứng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp
|
|
01/08/2025
|
Nhà cung cấp
|
BNĐP
|
|
|
2
|
|
Kiểm tra các kết nối
LGSP, NDXP từ BNĐP mới tới hệ thống CSDLQG về CBCCVC
|
|
01/08/2025
|
BNĐP
|
Bộ KHCN, BNV
|
Kiểm tra, cấp phát
key kết nối (key NDXP, key kết nối CSDLQG về CBCCVC BNV)
|
|
3
|
|
Đồng bộ danh mục địa
giới hành chính mới trên CSDLQG về CBCCVC về hệ thống CCVC của BNĐP
|
25/07/2025
|
01/08/2025
|
BNĐP
|
BNV
|
Bộ mã ban hành của
Cục thống kê, vb số 1027/CTK-CSCL ngày 25/06/2025
|
|
4
|
|
BNĐP thực hiện cập
nhật lại mô hình tổ chức, mã các đơn vị theo mô hình mới sau khi sáp nhập,
tinh gọn. Thực hiện đồng bộ qua API về CSDLQG về CBCCVC của Bộ Nội vụ
|
25/07/2025
|
01/08/2025
|
BNĐP
|
BNV
|
Căn cứ theo văn bản
1447/BKHCN-CĐSQG ngày 10/5/2025 của Bộ KHCN
|
|
5
|
|
Thực hiện chuyển đổi
dữ liệu CBCCVC từ các hệ thống cũ lên hệ thống mới sau sáp nhập (nếu có)
|
|
15/08/2025
|
Nhà cung cấp
|
BNĐP
|
Dữ liệu được convert
(nếu có thể) từ CSDL các nhà cung cấp cũ bàn giao, hoặc dữ liệu hồ sơ CBCCVC
đồng bộ từ hệ thống CSDLQG về CBCCVC qua API
|
|
III
|
Triển khai
|
|
1
|
|
BNĐP triển khai, rà
soát, cập nhập dữ liệu mới nhất, đảm bảo dữ liệu Đúng - Đủ - Sạch - Sống tất
các các trường thông tin theo mô hình mới sau sáp nhập, tinh gọn
|
01/08/2025
|
31/8/2025
|
BNĐP
|
|
|
|
2
|
|
BNĐP rà soát chất
lượng, chuẩn hóa, phê duyệt dữ liệu CBCCVC tại BNĐP
|
01/08/2025
|
31/8/2025
|
BNĐP
|
|
|
|
3
|
|
Đầu mối BNĐP triển
khai ký số, đồng bộ dữ liệu hồ sơ CBCCVC từ BNĐP lên hệ thống CSDLQG về
CBCCVC
|
01/09/2025
|
10/09/2025; và định
kǶ khi có thay đổi theo quy định
|
BNĐP
|
BNV
|
Trên cơ sở bảng mã và
cây đơn vị các bộ, ngành, địa phương, cơ quan đã sẵn sàng
|
|
4
|
|
CSDLQ về CBCCVC thực
hiện đối khớp với CSDLQG về Dân cư, trả về kết quả để BNĐP hoàn thiện hiệu
chỉnh dữ liệu sai lệch
|
10/09/2025
|
Thường xuyên
|
BNV
|
BNĐP
|
|
|
IV
|
Công tác hỗ trợ
|
|
1
|
|
Hỗ trợ yêu cầu trong
triển khai theo mô hình tổ chức mới
|
Thường
xuyên
|
Nhà cung cấp
|
BNV
|
|
|
2
|
|
Hỗ trợ các yêu cầu về
chính sách
|
Thường xuyên
|
BNV
|
BNĐP
|
|
PHỤ LỤC 2:
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT KẾT NỐI API DANH MỤC ĐƠN ĐỊA DANH VÀ HỒ SƠ CBCCVC THEO MÔ
HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 2 CẤP
1. Dịch vụ M50 - Nhóm thông tin đơn vị, phòng ban
a. M50.1 - Thêm mới
thông tin đơn vị, phòng ban - Mục đích
API dùng để thêm mới thông tin danh sách
đơn vị, phòng ban
|
Request Url
|
- https://api.ngsp.gov.vn/apiCSDCDC-CCVC/2.0/organization/add/m50
|
|
Request method
|
- POST
|
|
Request Header
|
- Content-Type:
application/json
- Authorization:
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
- AuthHash:
Basic Base64(consumer-key:consumer-secret)(cặp khóa consumer-key và
consumer-secret do BNV cung cấp cho mỗi HTTT / LGSP
- SenderCode: Mã bộ
ngành, địa phương (vd: G09, H32….)
- SenderName: Tên bộ
ngành, địa phương không dấu (vd: UBND Tinh Bac Giang)
- TransactionName: Để mặc
định "API"
- TransactionDate: Ngày thực
hiện giao dịch có định dạng "yyyymmddHHMMSS" (vd: 20230621093555)
- RequestID: Sinh
random theo phiên bản 4 GUID/UUID (vd:70c05ab8-ea49-4518-88dd-c1516e7d13ad)
đề thực hiện đối soát giữa Bộ và Bộ ngành, địa phương
|
|
Body
|
- data-raw: (Thông
tin chi tiết Body giới đây)
|
Thông tin chi tiết Body
|
Dữ liệu
JSON đầu vào
|
|
STT
|
Tên
|
Kiểu
|
Bắt buộc
|
Lặp
|
Ghi chú
|
|
I
|
Data
|
|
x
|
|
Phần mô tả
|
|
1.
|
DonVi
|
List
|
x
|
|
Danh sách đơn vị
|
|
1.1
|
MaDonVi
|
String
|
x
|
|
Mã đơn vị
|
|
1.2
|
TenDonVi
|
String
|
x
|
|
Tên đơn vị
|
|
1.3
|
MaDonViChuQuan
|
String
|
x
|
|
Mã đơn vị chủ quản
|
|
1.4
|
NgayThanhLap
|
String
|
x
|
|
Ngày thập lập (ngày tháng
năm định dạng YYYYMMDD)
|
|
1.5
|
SoQuyetDinh
|
String
|
|
|
Số quyết định
|
|
1.6
|
PhanCapToChuc
|
String
|
x
|
|
Phân cấp tổ chức
(truy vấn theo mã DM_PHANCAPTOCHUC)
|
|
1.7
|
MaDonViHanhChinh
|
String
|
|
|
Mã đơn vị quản lý hành
chính
|
|
1.8
|
LoaiToChuc
|
String
|
|
|
Loại tổ chức (truy vấn
theo mã DM_LOAIHINHTOCHUC)
|
|
1.9
|
NganhLinhVuc
|
String
|
|
|
Ngành lĩnh vực (truy vấn
theo mã DM_LINHVUCTOCHUC)
|
|
1.10
|
HangToChuc
|
String
|
|
|
Hạng tổ chức (truy vấn
theo DM_HANGTOCHUC)
|
|
1.11
|
TenVietTat
|
String
|
|
|
Tên viết tắt
|
|
1.12
|
DonViHanhChinhCapTinh
|
String
|
|
|
Đơn vị hành chính cấp
tỉnh (truy vấn theo mã DM_TINH)
|
|
1.13
|
DonViHanhChinhCapXa
|
String
|
|
|
Đơn vị hành chính cấp
xã (truy vấn theo mã DM_XA)
|
|
1.14
|
DiaChiChiTiet
|
String
|
|
|
Địa chỉ chi tiết
|
|
1.15
|
Email
|
String
|
|
|
Thư điện tử
|
|
1.16
|
SoDienThoai
|
String
|
|
|
Số điện thoại
|
|
1.17
|
LoaiHinhHachToan
|
String
|
|
|
Loại hình hạch toán
(truy vấn theo mã DM_HACHTOANTOCHUC)
|
|
1.18
|
CoCheTuChu
|
String
|
|
|
Cơ chế tự chủ (truy vấn
theo mã DM_COCHETAICHINH)
|
|
1.19
|
MucDoTuChu
|
String
|
|
|
Mức độ tự chủ (truy vấn
theo mã DM_MUCDOTUCHU)
|
|
1.14
|
MaSoThue
|
String
|
|
|
Mã số thuế
|
|
II
|
Security
|
|
|
|
|
|
1
|
Signature
|
String
|
|
|
Nội dung Data đã được
ký
|
|
2
|
Cert
|
String
|
|
|
Cert của người dùng
|
|
Dữ liệu JSON đầu ra
|
|
|
(Định dạng gói tin
response với các dịch vụ đồng bộ dữ liệu từ BNĐP, Yêu cầu định dạng gói tin
tích hợp)
|
- Ví dụ body request


b. M50.2 - Cập nhật thông tin đơn vị, phòng ban
- Mục đích
API dùng để cập nhật thông tin đơn vị,
phòng ban
|
Request Url
|
- https://api.ngsp.gov.vn/apiCSDCDC-CCVC/2.0/organization/update/m50
|
|
Request method
|
- PUT
|
|
Request Header
|
- Content-Type:
application/json
- Authorization:
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
- AuthHash:
Basic Base64(consumer-key:consumer-secret)(cặp khóa consumer-key và
consumer-secret do BNV cung cấp cho mỗi HTTT / LGSP
- SenderCode: Mã bộ
ngành, địa phương (vd: G09, H32….)
- SenderName: Tên bộ
ngành, địa phương không dấu (vd: UBND Tinh Bac Giang)
- TransactionName: Để mặc
định "API"
- TransactionDate: Ngày thực
hiện giao dịch có định dạng "yyyymmddHHMMSS" (vd:
20230621093555)
- RequestID: Sinh
random theo phiên bản 4 GUID/UUID (vd:70c05ab8-ea49-4518-88dd-c1516e7d13ad)
đề thực hiện đối soát giữa Bộ và Bộ ngành, địa phương
|
|
Body
|
- data-raw:
(Thông tin chi tiết Body giới đây)
|
Thông tin chi tiết Body
|
Dữ liệu JSON đầu vào
|
|
STT
|
Tên
|
Kiểu
|
Bắt buộc
|
Lặp
|
Ghi chú
|
|
I
|
Data
|
|
x
|
|
Phần mô tả
|
|
1
|
MaDonVi
|
String
|
x
|
|
Mã đơn vị cần cập
nhật
|
|
2
|
NgayApDung
|
String
|
x
|
|
Ngày áp dụng (ngày tháng
năm theo định dạng YYYYMMDD)
|
|
3.
|
DonVi
|
Object
|
x
|
|
Thông tin đơn vị cần
cập nhật
|
|
3.1
|
MaDonVi
|
String
|
x
|
|
Mã đơn vị
|
|
3.2
|
TenDonVi
|
String
|
x
|
|
Tên đơn vị
|
|
3.3
|
MaDonViChuQuan
|
String
|
x
|
|
Mã đơn vị chủ quản
|
|
3.4
|
NgayThanhLap
|
String
|
x
|
|
Ngày thập lập (ngày tháng
năm định dạng YYYYMMDD)
|
|
3.5
|
SoQuyetDinh
|
String
|
|
|
Số quyết định
|
|
3.6
|
PhanCapToChuc
|
String
|
x
|
|
Phân cấp tổ chức
(truy vấn theo mã DM_PHANCAPTOCHUC)
|
|
3.7
|
MaDonViHanhChinh
|
String
|
|
|
Mã đơn vị quản lý hành
chính
|
|
3.8
|
LoaiToChuc
|
String
|
|
|
Loại tổ chức (truy vấn
theo mã DM_LOAIHINHTOCHUC)
|
|
3.9
|
NganhLinhVuc
|
String
|
|
|
Ngành lĩnh vực (truy vấn
theo mã DM_LINHVUCTOCHUC)
|
|
3.10
|
HangToChuc
|
String
|
|
|
Hạng tổ chức (truy vấn
theo DM_HANGTOCHUC)
|
|
3.11
|
TenVietTat
|
String
|
|
|
Tên viết tắt
|
|
3.12
|
DonViHanhChinhCapTinh
|
String
|
|
|
Đơn vị hành chính cấp
tỉnh (truy vấn theo mã DM_TINH)
|
|
3.13
|
DonViHanhChinhCapXa
|
String
|
|
|
Đơn vị hành chính cấp
xã (truy vấn theo mã DM_XA)
|
|
3.14
|
DiaChiChiTiet
|
String
|
|
|
Địa chỉ chi tiết
|
|
3.15
|
Email
|
String
|
|
|
Thư điện tử
|
|
3.16
|
SoDienThoai
|
String
|
|
|
Số điện thoại
|
|
3.17
|
LoaiHinhHachToan
|
String
|
|
|
Loại hình hạch toán
(truy vấn theo mã DM_HACHTOANTOCHUC)
|
|
3.18
|
CoCheTuChu
|
String
|
|
|
Cơ chế tự chủ (truy vấn
theo mã DM_COCHETAICHINH)
|
|
3.19
|
MucDoTuChu
|
String
|
|
|
Mức độ tự chủ (truy vấn
theo mã DM_MUCDOTUCHU)
|
|
3.21
|
MaSoThue
|
String
|
|
|
Mã số thuế
|
|
II
|
Security
|
|
|
|
|
|
1
|
Signature
|
String
|
|
|
Nội dung Data đã được
ký
|
|
2
|
Cert
|
String
|
|
|
Cert của người dùng
|
|
Dữ liệu
JSON đầu ra
|
|
|
(Định dạng gói tin
response với các dịch vụ đồng bộ dữ liệu từ BNĐP, Yêu cầu định đạng gói tin
tích hợp)
|
- Ví dụ body request


c. M50.3 - Dừng hoạt động đơn vị, phòng ban
- Mục đích
API dùng để dừng hoạt động đơn vị, phòng
ban
|
Request Url
|
- https://api.ngsp.gov.vn/apiCSDCDC-
CCVC/2.0/organization/deactivate/m50
|
|
Request method
|
- POST
|
|
Request Header
|
- Content-Type:
application/json
- Authorization:
Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
- AuthHash:
Basic Base64(consumer-key:consumer-secret)(cặp khóa consumer-key và
consumer-secret do BNV cung cấp cho mỗi HTTT / LGSP
- SenderCode: Mã bộ
ngành, địa phương (vd: G09, H32….)
- SenderName: Tên bộ
ngành, địa phương không dấu (vd: UBND Tinh Bac Giang)
- TransactionName: Để mặc
định "API"
- TransactionDate: Ngày thực
hiện giao dịch có định dạng "yyyymmddHHMMSS" (vd: 20230621093555)
- RequestID: Sinh
random theo phiên bản 4 GUID/UUID (vd:70c05ab8-ea49-4518-88dd-c1516e7d13ad)
đề thực hiện đối soát giữa Bộ và Bộ ngành, địa phương
|
|
Body
|
- data-raw: (Thông
tin chi tiết Body giới đây)
|
Thông tin chi tiết Body
|
Dữ liệu JSON đầu vào
|
|
STT
|
Tên
|
Kiểu
|
Bắt buộc
|
Lặp
|
Ghi chú
|
|
I
|
Data
|
|
x
|
|
Phần mô tả
|
|
1
|
MaDonVi
|
String
|
x
|
|
Mã đơn vị
|
|
2
|
NgayDungHoatDong
|
String
|
x
|
|
Ngày dừng hoạt động
(ngày tháng năm theo định dạng YYYYMMDD)
|
|
3.
|
GhiChu
|
Strign
|
|
|
Ghi chú
|
|
II
|
Security
|
|
|
|
|
|
1
|
Signature
|
String
|
|
|
Nội dung Data đã được
ký
|
|
2
|
Cert
|
String
|
|
|
Cert của người dùng
|
|
Dữ liệu JSON đầu ra
|
|
|
(Định dạng gói tin
response với các dịch vụ đồng bộ dữ liệu từ BNĐP, Yêu cầu định đạng gói tin
tích hợp)
|
- Ví dụ body request

2. Dịch vụ M51 - API đồng bộ thông tin hồ sơ CBCCVC theo mô
hình tổ chức mới, phù hợp với chính quyền địa phương 2 cấp, đảm bảo đầy đủ các
trường dữ liệu theo yêu cầu tại Thông tư 06
Dịch vụ M51 - Đồng bộ toàn bộ Thông tin
hồ sơ CBCCVC về CSDLQG
- Mục đích
API dùng để thêm mới, cập nhật toàn bộ
các thông tin hồ sơ, quá trình lương, quá trình công tác, khen thưởng, kỷ luật,
các thông tin về gia đình cho cán bộ, công chức, viên chức
Lưu ý: API cập nhật, đồng bộ thông tin
chung của Hồ sơ CBCCVC yêu cầu truyền đầy đủ các trường thông tin theo Lý lịch
ban hành tại Thông tư 06.
|
Request Url
|
https://api.ngsp.gov.vn/apiCSDCDC-CCVC/2.0/profile/add/m51
https://api.ngsp.gov.vn/apiCSDCDC-CCVC/2.0/profile/edit/m51
|
|
Request method
|
POST
|
|
Request Header
|
Content-Type:
application/json
Authorization: Bearer
{token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
AuthHash: Basic
Base64(consumer-key:consumer-secret)(cặp khóa consumer-key và consumer-secret
do BNV cung cấp cho mỗi HTTT / LGSP
SenderCode: Mã bộ
ngành, địa phương (vd: G09, H32….)
SenderName: Tên bộ
ngành, địa phương không dấu (vd: UBND Tinh Bac Ninh)
TransactionName: Để
mặc định "API"
TransactionDate: Ngày
thực hiện giao dịch có định dạng
"yyyymmddHHMMSS"
(vd: 20230621093555)
RequestID: Sinh
random theo GUID/UUID đề thực hiện đối soát giữa Bộ và Bộ ngành, địa phương
|
|
Body
|
data-raw: (Thông tin
chi tiết Body giới đây)
|
3. Thông tin
chi tiết Body
|
Dữ liệu JSON đầu vào
|
|
STT
|
Tên
|
Kiểu
|
Bắt buộc
|
Lặp
|
Ghi chú
|
|
|
Data
|
|
x
|
|
Phần mô tả
|
|
|
SoCCCD
|
String
|
x
|
|
Lưu ý: Khi có thay
đổi số CCCD, đồng bộ API cập nhật sẽ nhập số CCCD cũ ở trường thông tin này.
Số mới nhập ở phần
thông tin CCCD bên dưới.
Lần đồng bộ tiếp theo
nhập theo số CCCD mới đã thay đổi (nếu có).
|
|
|
HoSoCBCCVC
|
|
x
|
|
|
|
|
LoaiHoSo
|
String
|
x
|
|
Lấy trong danh mục
Loại hồ sơ (truy vấn theo mã DM_LOAIHOSO).
|
|
|
DonViQuanLy
|
String
|
x
|
|
Mã đơn vị quản lý của
CBCCVC
|
|
|
DonViSuDung
|
String
|
x
|
|
Mã đơn vị sử dụng của
CBCCVC
|
|
|
SoHieuCBCCVC
|
String
|
x
|
|
Mã số hiệu của Công
chức viên chức của đơn vị quản lý
|
|
|
SoHieuCBCCVCDVSD
|
String
|
x
|
|
Mã số hiệu của Công
chức viên chức của đơn vị sử dụng
|
|
|
AnhCaNhan
|
string
|
|
|
- Mã tập tin ảnh cá
nhân của đơn vị gửi lên (chú ý mã phải dạng UUID/ID hoặc phải tiếng việt
không dấu, không dấu cách và không chứa ký tự đặc biệt).
- Cần truyền mã ảnh
lên trước sau đó mới gọi Api “Tập tin đính kèm” để đẩy tập tin ảnh cá nhân
cho CBCCVC
|
|
|
HoVaTen
|
String
|
x
|
|
Họ và tên khai sinh
của cá nhân trong hồ sơ
|
|
|
TenGoiKhac
|
String
|
|
|
Tên gọi khác của cá
nhân trong hồ sơ
|
|
|
GioiTinh
|
String
|
x
|
|
Lấy trong Danh mục
giới tính (truy vấn theo mã DM_GIOITINH)
|
|
|
NgaySinh
|
String
|
x
|
|
Ngày tháng năm sinh
theo Định dạng: YYYYMMDD, YYYYMM, YYYY
|
|
|
NoiSinh
|
|
|
|
|
|
|
DonViHanhChinhTinh
|
String
|
x
|
|
Đơn vị hành chính cấp
tỉnh
|
|
DonViHanhChinhXa
|
String
|
x
|
|
Đơn vị hành chính cấp
xã
|
|
DiaChi
|
String
|
|
|
Thông tin chi tiết
Địa chỉ
|
|
|
QueQuan
|
|
x
|
|
Quê quán
|
|
|
DonViHanhChinhTinh
|
String
|
x
|
|
Đơn vị hành chính -
mã tỉnh. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_TINH).
|
|
DonViHanhChinhXa
|
String
|
x
|
|
Đơn vị hành chính -
xã. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_XA).
|
|
DiaChi
|
String
|
|
|
Thông tin chi tiết Địa
chỉ.
|
|
|
DanToc
|
String
|
x
|
|
Lấy trong Danh mục
Dân tộc (truy vấn theo mã DM_DANTOC)
|
|
|
TonGiao
|
String
|
x
|
|
Lấy trong Danh mục
Tôn giáo (truy vấn theo mã DM_TONGIAO)
|
|
|
SoCCCD
|
String
|
x
|
|
|
|
|
NoiCapCCCD
|
String
|
x
|
|
Nơi cấp CCCD
|
|
|
NgayCapCCCD
|
String
|
x
|
|
Nơi cấp CCCD, Định
dạng YYYYMMDD
|
|
|
SoDienThoai
|
String
|
x
|
|
Số điện thoại
|
|
|
SoBHXH
|
String
|
x
|
|
Số Bảo hiểm xã hội
|
|
|
SoBHYT
|
String
|
|
|
Số thẻ bảo hiểm y tế
|
|
|
NoiO
|
|
x
|
|
Nơi ở hiện tại
|
|
|
DonViHanhChinhTinh
|
String
|
x
|
|
Đơn vị hành chính -
mã tỉnh. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_TINH).
|
|
DonViHanhChinhXa
|
String
|
x
|
|
Đơn vị hành chính -
xã. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_XA).
|
|
DiaChi
|
String
|
x
|
|
Thông tin chi tiết Địa
chỉ.
|
|
|
ThanhPhanGiaDinh
|
String
|
x
|
|
Lấy trong danh mục
Thành phần gia đình (truy vấn theo mã DM_THANHPHANGIADINH)
|
|
|
NgheNghiepTruocKhiTuyenDung
|
String
|
x
|
|
Nghề nghiệp trước khi
tuyển dụng
|
|
|
NgayTuyenDungLanDau
|
String
|
x
|
|
Ngày tuyển dụng lần
đầu, Định dạng YYYYMMDD
|
|
|
TenCoQuanTuyenDung
|
String
|
X
|
|
Tên cơ quan tuyển
dụng
|
|
|
NgayVaoCoQuanHienNay
|
String
|
x
|
|
Ngày vào cơ quan hiện
nay, Định dạng YYYYMMDD
|
|
|
NgayVaoDang
|
String
|
X
|
|
Ngày vào Đảng, Định
dạng YYYYMMDD
|
|
|
NgayVaoDangChinhThuc
|
String
|
x
|
|
Ngày chính thức vào Đảng,
Định dạng YYYYMMDD
|
|
|
ThamGiaToChucCTXH
|
String
|
x
|
|
Ngày tham gia tổ chức
chính trị, xã hội đầu tiên (ngày vào Đoàn TNCSHCM, Công đoàn, Hội.
|
|
|
NgayNhapNgu
|
String
|
|
|
Ngày nhập ngũ. Định
dạng YYYYMMDD
|
|
|
NgayXuatNgu
|
String
|
|
|
Ngày xuất ngũ. Định
dạng YYYYMMDD
|
|
|
QuanHamCaoNhat
|
String
|
|
|
Quân hàm cao nhất.
Lấy từ danh mục Quân hàm (truy vấn theo mã DM_QUANHAM)
|
|
|
DoiTuongChinhSach
|
Array
|
|
x
|
Mảng danh sách mã Mã Đối
tượng chính sách (lấy từ danh mục DM_DOITUONGCHINHSACH)
|
|
|
HocVanPhoThong
|
String
|
x
|
|
Danh mục Trình độ đào
tạo (truy vấn theo mã DM_GIAODUCPHOTHONG)
|
|
|
HocHam
|
String
|
|
|
Danh mục Học hàm
(truy vấn theo mã DM_HOCHAM)
|
|
|
DanhHieuPhongTang
|
Array
|
|
x
|
Mảng danh sách mã Mã
Danh hiệu nhà nước phong tặng (lấy từ danh mục DM_DANHHIEUPHONGTANG)
|
|
|
ChucVu
|
String
|
x
|
|
Chức vụ hiện tại
Danh mục Chức vụ
(truy vấn theo mã DM_CHUCVU)
|
|
|
Ngaybonhiemchucvu
|
String
|
x
|
|
Ngày bổ nhiệm chức vụ
hiện tại, Định dạng YYYYMMDD
Bắt buộc nhập nếu
trường “Chucvu” có dữ liệu
|
|
|
NgayBoNhiemLaiChucVu
|
String
|
|
|
Ngày bổ nhiệm lại
chức vụ, Định dạng YYYYMMDD
|
|
|
ChucVuQuyHoach
|
Array
|
x
|
x
|
Mảng danh sách mã
Chức vụ đang được quy hoạch (lấy từ danh mục DM_CHUCVU)
|
|
|
ChucVuKiemNhiem
|
Array
|
x
|
x
|
Mảng danh sách mã
Chức vụ (chức danh) kiêm nhiệm (lấy từ danh mục DM_CHUCVU)
|
|
|
ChucVuDang
|
String
|
x
|
|
Danh mục Chức vụ Đảng
(truy vấn theo mã DM_CHUCVUDANG)
|
|
|
ChucVuDangKiemNhiem
|
String
|
x
|
|
Danh mục Chức vụ Đảng
(cấp ủy) kiêm nhiệm (truy vấn theo mã DM_CHUCVUDANG)
|
|
|
CongViecChinhDuocGiao
|
String
|
x
|
|
Thông tin Công việc
chính được giao
|
|
|
NangLucSoTruong
|
String
|
x
|
|
Thông tin Năng lực sở
trường công tác
|
|
|
CongViecLamLauNhat
|
String
|
x
|
|
Thông tin Công việc
làm lâu nhất
|
|
|
TinhTrangSucKhoe
|
String
|
x
|
|
Thông tin tình trạng
sức khoẻ
|
|
|
ChieuCao
|
Number
|
x
|
|
Thông tin chiều cao,
tính theo cm
|
|
|
CanNang
|
Number
|
x
|
|
Thông tin cân nặng,
tính theo
kg
|
|
|
NhomMau
|
String
|
x
|
|
Mã mhóm máu, lấy từ
danh mục Nhóm máu (truy vấn từ mã DM_NHOMMAU)
|
|
|
DaoTaoBoiDuong
|
|
x
|
|
|
|
|
ChuyenMon
|
|
|
x
|
|
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Tham gia từ ngày,
Định dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
DenNgay
|
String
|
|
|
Tham gia Đến ngày,
Định dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
CoSoDaoTao
|
String
|
Bắt buộc 1 trong 2 trường
|
|
Lấy mã từ danh mục Cơ
sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)
|
|
TenCoSoDaoTao
|
String
|
|
Trường hợp cơ sở đào
tạo không có trong danh mục thì đơn vị gửi Tên cơ sở đào tạo chuyển vào mục
“TenCoSoDaoTao”
|
|
ChuyenNganhDaoTao
|
String
|
Bắt buộc 1
trong 2 trường
|
|
Lấy từ danh mục Chuyên
ngành đào tạo (truy vấn theo mã DM_CHUYENNGANHDAOTAO)
|
|
TenChuyenNganhDaoTao
|
String
|
|
Trường hợp Chuyên
ngành đào tạo không có trong danh mục thì đơn vị gửi Tên Chuyên ngành đào tạo
chuyển vào mục “TenChuyenNganhDaoTao”
|
|
VanBangDuocCap
|
String
|
x
|
|
Trường hợp Chuyên
ngành đào tạo không có trong danh mục thì đơn vị gửi Tên Chuyên ngành đào tạo
chuyển vào mục Chuyên ngành đào tạo khác
|
|
HinhThucDaoTao
|
String
|
x
|
|
Hình thức đào tạo
|
|
TrinhDoDaoTao
|
String
|
x
|
|
Lấy từ danh mục Trình
độ đào tạo (truy vấn theo mã DM_TRINHDODAOTAO)
|
|
TrinhDoCaoNhat
|
String
|
x
|
|
Trình độ cao nhất
trong danh sách chỉ đánh dấu một bản ghi có trình độ cao nhất, mặc định “0”
“1”: Trình độ cao nhất và “0” ngược lại
|
|
|
LyLuanChinhTri
|
|
|
x
|
|
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Tham gia Từ ngày, Định
dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
DenNgay
|
String
|
|
|
Tham gia Đến ngày, Định
dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
CoSoDaoTao
|
String
|
Bắt buộc 1 trong 2 trường
|
|
Lấy từ danh mục Cơ sở
đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)
|
|
TenCoSoDaoTao
|
String
|
|
Trường hợp cơ sở đào
tạo không có trong danh mục thì đơn vị gửi Tên cơ sở đào tạo
|
|
VanBangDuocCap
|
String
|
x
|
|
Thông tin Văn bằng,
chứng chỉ được cấp
|
|
HinhThucDaoTao
|
String
|
x
|
|
Lấy từ danh mục Hình
thức đào tạo (truy vấn theo mã DM_HINHTHUCDAOTAO)
|
|
|
QuanLyNhaNuocNghiepVuChuyenNganh
|
|
|
x
|
|
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Tham gia Từ ngày, Định
dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
DenNgay
|
String
|
|
|
Tham gia Đến ngày, Định
dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
CoSoDaoTao
|
String
|
Bắt buộc 1
trong 2 trường
|
|
Lấy mã từ danh mục Cơ
sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)
|
|
TenCoSoDaoTao
|
String
|
|
Trường hợp cơ sở đào
tạo không có trong danh mục thì đơn vị gửi Tên cơ sở đào tạo
|
|
VanBangDuocCap
|
String
|
x
|
|
Thông tin Văn bằng,
chứng chỉ được cấp
|
|
LoaiQuanLyNhaNuocNghiepVuChuyenNganh
|
String
|
x
|
|
Loại quản lý nhà
nước/ Nghiệp vụ chuyên ngành Giá trị của dữ liệu gồm:
- Quản lý nhà nước
truyền mã = 0
- Bồi dưỡng Chức danh
nghề nghiệp/ Nghiệp vụ chuyên ngành truyền mã = 1
|
|
|
QuocPhongAnNinh
|
|
|
x
|
|
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Tham gia Từ ngày, Định
dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
DenNgay
|
String
|
|
|
Tham gia Đến ngày, Định
dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
CoSoDaoTao
|
String
|
Bắt buộc 1 trong 2 trường
|
|
Lấy từ danh mục Cơ sở
đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)
|
|
TenCoSoDaoTao
|
String
|
|
Trường hợp cơ sở đào
tạo không có trong danh mục thì đơn vị gửi Tên cơ sở đào tạo
|
|
VanBangDuocCap
|
String
|
x
|
|
Thông tin Văn bằng
chứng chỉ
|
|
|
NgoaiNguTiengDanToc
|
|
x
|
x
|
|
|
|
LoaiNgoaiNguTiengDanToc
|
String
|
x
|
|
Loại Ngoại ngữ/ Tiếng
dân tộc
Giá trị của dữ liệu gồm:
- Ngoại ngữ truyền mã
= 0
- Tiếng Dân tộc
truyền mã
= 1
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Tham gia Từ ngày, Định
dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
Chú ý với thông tin
Ngoại ngữ = Tiếng dân tộc: Chỉ bắt buộc khi có thông tin Cơ sở đào tạo, không
bắt buộc với các trường hợp Chỉ biết tiếng Dân tộc
|
|
DenNgay
|
String
|
|
|
Tham gia Đến ngày, Định
dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
NgoaiNguTiengDanToc
|
String
|
x
|
|
Lấy mã từ danh mục Ngoại ngữ
hoặc Tiếng dân tộc
- Truy vấn theo mã
DM_NGOAINGU nếu Loại là Ngoại ngữ
- Truy vấn theo mã
Danh mục DM_TIENGDANTOC nếu Loại là Tiếng Dân tộc
+ Trường hợp Chỉ biết
tiếng dân tộc và không có chứng chỉ: Chỉ bắt buộc trường thông tin
NgoaiNguTiengDanToc và không bắt buộc các thông tin còn lại
|
|
CoSoDaoTao
|
String
|
Bắt buộc 1
trong
2
trường
|
|
Lấy mã từ danh mục Cơ
sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)
Chú ý với thông tin
Ngoại ngữ = Tiếng dân tộc: Chỉ bắt buộc khi có thông tin Từ ngày đào tạo,
không bắt buộc với các trường hợp Chỉ biết tiếng Dân tộc
|
|
TenCoSoDaoTao
|
String
|
|
Trường hợp cơ sở đào
tạo không có trong danh mục thì đơn vị gửi Tên cơ sở đào tạo
Chú ý với thông tin
Ngoại ngữ = Tiếng dân tộc: Chỉ bắt buộc khi có thông tin Từ ngày đào tạo,
không bắt buộc với các trường hợp Chỉ biết tiếng Dân tộc
|
|
VanBangDuocCap
|
String
|
x
|
|
Thông tin Văn bằng
chứng chỉ
|
|
DiemSo
|
String
|
x
|
|
Truyền dữ liệu nếu
Loại = Ngoại ngữ, truyền dữ liệu 0 nếu Loại = Tiếng Dân tộc
|
|
|
TinHoc
|
|
|
x
|
|
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Tham gia Từ ngày, Định
dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
DenNgay
|
String
|
|
|
Tham gia Đến ngày, Định
dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
CoSoDaoTao
|
String
|
Bắt buộc 1 trong 2 trường
|
|
Lấy mã từ danh mục Cơ
sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)
|
|
TenCoSoDaoTao
|
String
|
|
Trường hợp cơ sở đào
tạo không có trong danh mục thì đơn vị gửi Tên cơ sở đào tạo
|
|
VanBangDuocCap
|
String
|
|
|
Thông tin Văn bằng,
chứng chỉ được cấp
|
|
|
QuaTrinhCongTac
|
|
|
x
|
|
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Thời gian công tác từ
ngày, Định dạng YYYYMMDD; YYYYMM
|
|
DenNgay
|
String
|
|
|
Thời gian công tác
đến ngày, Định dạng YYYYMMDD; YYYYMM
|
|
DonViCongTac
|
String
|
Bắt buộc 1 trong 2 trường
|
|
Mã đơn vị công tác
|
|
TenDonViCongTac
|
String
|
|
Trường hợp
“DonViCongTac” không có trong danh sách đơn vị thì nhập “TenDonViCongTac”
|
|
ChucDanh
|
String
|
Bắt buộc 1
trong 2 trường
|
|
Lấy từ danh mục Chức
danh (truy vấn theo mã DM_CHUCVU)
|
|
TenChucDanh
|
String
|
|
Trong trường hợp
“ChucDanh” không có trong danh mục thì thực hiện nhập “TenChucDanh”
|
|
LoaiDonVi
|
Number
|
x
|
|
Lấy trong Danh mục
loại đơn vị (truy vấn theo mã DM_LOAIDONVI_CONGTAC)
|
|
|
LichSuBanThan
|
|
|
|
|
|
|
BiBatTuDay
|
String
|
x
|
|
Khai rõ: bị bắt, bị
tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu?), đã khai báo cho
ai, những vấn đề gì?
|
|
|
CheDoCu
|
|
|
x
|
|
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Làm việc cho chế độ cũ
từ ngày - Định dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
DenNgay
|
String
|
x
|
|
Làm việc cho chế độ cũ
đến ngày - Định dạng YYYYMMDD; YYYYMM; YYYY
|
|
ChiTiet
|
String
|
x
|
|
Chi tiết thông tin
làm việc cho chế độ cũ (Chức danh, vị trí, chức vụ, địa điểm làm việc,…)
|
|
|
ThamGiaToChucNuocNgoai
|
|
|
x
|
|
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Tham gia tổ chức nước
ngoài từ ngày - Định dạng YYYYMM
|
|
DenNgay
|
String
|
x
|
|
Tham gia tổ chức nước
ngoài đến ngày - Định dạng YYYYMM
|
|
ChiTiet
|
String
|
x
|
|
Chi tiết thông tin
tham gia tổ chức nước ngoài
|
|
|
KhenThuongKyLuat
|
|
|
|
|
|
|
KhenThuong
|
|
|
x
|
|
|
|
NamKhenThuong
|
String
|
x
|
|
Năm thực hiện khen
thưởng, Định dạng YYYY
|
|
Xeploaichuyenmon
|
String
|
Bắt buộc ít
nhất 1 trong 3
giá trị
|
|
Xếp loại chuyên môn
(truy vấn theo danh mục DM_KETQUADANHGIA)
|
|
Xeploaithidua
|
String
|
|
Xếp loại thi đua
(truy vấn theo danh mục DM_DANHHIEUKHENTHUONG)
|
|
HinhThucKhenThuong
|
String
|
|
Hình thức khen thưởng
(truy vấn danh mục theo mã DM_HINHTHUCKHENTHUONG)
|
|
|
KyLuat
|
|
|
x
|
|
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Ngày bắt đầu kỉ luật,
Định dạng YYYYMM hoặc YYYYMMDD
|
|
DenNgay
|
String
|
|
|
Ngày cuối cùng chịu
kỉ luật, Định dạng YYYYMM hoặc YYYYMMDD
|
|
HinhThucKyLuat
|
String
|
x
|
|
Lấy mã từ danh mục
Hình thức kỷ luật (truy vấn theo mã DM_HINHTHUCKYLUAT)
|
|
HanhViViPhamHanhChinh
|
String
|
x
|
|
Lý do kỷ luật
|
|
CoQuanQuyetDinh
|
String
|
x
|
|
Tên cơ quan quyết
định
|
|
|
QuanHeGiaDinh
|
|
|
|
|
|
|
BanThan
|
String
|
|
x
|
|
|
|
MoiQuanHe
|
String
|
x
|
|
Lấy từ danh mục hình
thức mối quan hệ (truy vấn theo mã DM_MOIQUANHE)
|
|
HoVaTen
|
String
|
x
|
|
Họ và tên
|
|
NamSinh
|
String
|
x
|
|
Năm sinh
|
|
ChiTiet
|
String
|
x
|
|
Chi tiết thông tin
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở
(trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội (trong, ngoài
nước); làm việc cho chế độ cũ, tiền án, tiền sự (nếu có)
|
|
|
BenVoHoacChong
|
String
|
|
x
|
|
|
|
MoiQuanHe
|
String
|
x
|
|
Lấy từ danh mục hình
thức mối quan hệ (truy vấn theo mã DM_MOIQUANHE)
|
|
HoVaTen
|
String
|
x
|
|
Họ và tên
|
|
NamSinh
|
String
|
x
|
|
Năm sinh
|
|
ChiTiet
|
String
|
x
|
|
Chi tiết thông tin
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở
(trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội (trong, ngoài
nước); làm việc cho chế độ cũ, tiền án, tiền sự (nếu có)
|
|
|
HoanCanhKinhTeGiaDinh
|
|
|
|
|
|
|
QuaTrinhLuong
|
x
|
x
|
|
Bắt buộc có ít nhất
một quá trình lương khi đồng bộ thêm mới, cập nhật
|
|
|
Tungay
|
String
|
x
|
|
Ngày hưởng lương, Định
dạng YYYYMM; YYYYMMDD
|
|
Denngay
|
String
|
|
|
Đến ngày xét nhận
lương, Định dạng YYYYMM; YYYYMMDD
|
|
LoaiCanBo
|
String
|
x
|
|
Loại cán bộ: Công
chức, viên chức,… lấy trong danh mục DM_LOAIHOSO
|
|
LoaiLuong
|
String
|
x
|
|
Loại lương một trọng
2 mã sau (0, 1) 0- Lương hệ số, 1- Lương thỏa thuận
|
|
LoaiDieuChinhLuong
|
String
|
x
|
|
Loại điều chỉnh lương
lấy trong danh mục DM_LOAIDIEUCHINH LUONG
|
|
MaSo
|
String
|
Bắt buộc 1
trong
2
trường
|
|
Mã Ngạch chức danh,
vị trí việc làm: Lấy trong danh mục Ngạch chức danh (truy vấn theo mã
DM_NGACHCHUCDANH)
|
|
MaSoKhac
|
String
|
|
Trường hợp “MaSo”
không có trong danh sách đơn vị thì nhập “MaSoKhac”
|
|
NgayBoNhiemNgachChucDanhNgheNghiep
|
String
|
x
|
|
Ngày bổ nhiệm ngạch,
chức danh nghề nghiệp, Định dạng YYYYMMDD
Khuyến nghị nhập
thông tin khi có sự thay đổi Ngạch/ Chức danh nghề nghiệp
|
|
PhanTramHuong
|
Number
|
x
|
|
Phần trăm hưởng lương
|
|
SoTien
|
Integer
|
Chỉ cho
phép nhập và bắt buộc đối với loại lương là Lương theo vị trí việc làm (thỏa
thuận)
|
|
Số tiền lương theo vị
trí việc làm
|
|
BacLuong
|
String
|
x
|
|
DM bậc lương
DM_BACLUONG
|
|
HeSoLuong
|
Double
|
Chỉ bắt
buộc nhập đối với loại lương là lương hệ số
|
|
Hệ số lương
|
|
PhuCapTNVK
|
Number
|
x
|
|
Phần trăm hưởng phụ
cấp thâm niên vượt khung, để 0 nếu không có phụ cấp
|
|
NgayHuongPhuCapTNVK
|
String
|
x
|
|
Ngày hưởng Phụ cấp
thâm niên vượt khung, Định dạng YYYYMMDD
Bắt buộc nhập nếu
trường “PhuCapTNVK” có giá trị
|
|
|
QuaTrinhPhuCap
|
|
|
x
|
|
|
|
TuNgay
|
String
|
x
|
|
Từ ngày hưởng phụ
cấp, Định dạng YYYYMMDD; YYYYMM
|
|
DenNgay
|
String
|
|
|
Đến ngày hưởng phụ
cấp, Định dạng YYYYMMDD; YYYYMM
|
|
LoaiPhuCap
|
String
|
x
|
|
Loại phụ cấp, lấy từ
danh mục Loại phụ cấp (truy vấn theo mã DM_PHUCAP)
|
|
HeSo
|
Double
|
Bắt buộc
nhập khi “Hình thức hưởng trong loại phụ cấp =Hệ số”
|
|
Hệ số phụ cấp
|
|
PhanTramHuong
|
Double
|
Bắt buộc
nhập khi “Hình thức hưởng trong loại phụ cấp =Phần trăm
|
|
Phần trăm hưởng phụ
cấp
|
|
GiaTri
|
Double
|
Bắt buộc
nhập khi “Hình thức hưởng trong loại phụ cấp =Mức tiền”
|
|
Số tiền hưởng phụ cấp
|
|
|
NguonThuNhapChinh
|
|
|
|
|
|
|
ThuNhapLuong
|
String
|
x
|
|
Nội dung chi tiết
Nguồn thu nhập chính của gia đình (hàng năm)
- Lương
|
|
|
ThuNhapKhac
|
String
|
x
|
|
Nôi dung chi tiết
Nguồn thu nhập chính của gia đình (hàng năm)
- Các nguồn khác, để
0 nếu không có
|
|
|
NhaO
|
|
|
x
|
|
|
|
ChiTiet
|
String
|
x
|
|
Nhập thông tin chi
tiết loại nhà
Ví dụ: Nhà cấp 4, nhà
3 tầng,…
|
|
DienTich
|
String
|
x
|
|
Diện tích nhà ở
|
|
GiayChungNhan
|
String
|
x
|
|
Giấy chứng nhận quyền
sở hữu tài sản
|
|
LoaiDat
|
String
|
Bắt buộc 1
trong
2
trường
|
|
Loại nhà, đất ở
1: Được cấp, được
thuê
2: Tự mua, tự xây
3: Khác
|
|
|
TenLoaiDat
|
String
|
|
Trường hợp chọn Loại
đất = 3, hệ thống cho phép nhập loại nhà ở, đất ở tại trường TenLoaiDat
|
|
|
DatO
|
|
|
x
|
|
|
|
DienTich
|
String
|
x
|
|
Diện tích nhà ở
|
|
GiayChungNhan
|
String
|
x
|
|
Giấy chứng nhận quyền
sở hữu tài sản
|
|
LoaiDat
|
|
x
|
|
Loại đất
1: Được cấp, được
thuê
2: Tự mua, tự xây
3: Khác
|
|
TenLoaiDat
|
String
|
Bắt buộc
khi LoaiDat = 3
|
|
Trường hợp chọn Loại
đất = 3, hệ thống cho phép nhập loại nhà ở, đất ở tại trường TenLoaiDat
|
|
DatSanXuatKinhDoanh
|
String
|
|
|
Thông tin về đất sản
xuất kinh doanh của cá nhân
|
|
|
NhanXetDanhGia
|
String
|
x
|
|
Nhận xét, đánh giá
của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng cán bộ, công chức
|
|
|
Security
|
|
|
|
|
|
|
Signature
|
String
|
x
|
|
Nội dung Data đã được
ký
|
|
|
Cert
|
String
|
x
|
|
Cert của người dùng
|
|
Dữ liệu JSON đầu ra
|
|
|
(Định dạng gói tin
response với các dịch vụ đồng bộ dữ liệu từ BNĐP, Yêu cầu định đạng gói tin
tích hợp)
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
6. - Ví dụ body
request







[1] Kế
hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
[2] Quyết
định số 356/QĐ-BNV ngày 15/05/2023 ban hành Cấu trúc mã định danh và định dạng
dữ liệu gói tin phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu CSDLQG về CBCCVC.
[3] Công
văn số 2325/BNV-VP ngày 26/4/2024 hướng dẫn một số yêu cầu chức năng cơ bản của
hệ thống quản lý CBCCVC trong các cơ quan nhà nước
[4] Công
văn số 1447/BKHCN-CĐSQG ngày 10/5/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về điều
chỉnh mã định danh điện tử của cơ quan Nhà nước khi sắp xếp đơn vị hành chính
cấp tỉnh, cấp xã theo phương án tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp
[5] Thông
tư số 06/2023/TT-BNV ngày 04/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Quy chế
cập nhật, sử dụng, khai thác dữ liệu, thông tin của Cơ sở dữ liệu quốc gia về
cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước.
[6] Quyết
định số 1527/QĐ-BKHCN ngày 29/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban
hành Danh mục và kế hoạch triển khai các nền tảng số quốc gia, nền tảng số dùng
chung của ngành, lĩnh vực, vùng.
Công văn 5034/BNV-CCVC năm 2025 triển khai Cơ sở dữ liệu Quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp do Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 5034/BNV-CCVC ngày 11/07/2025 triển khai Cơ sở dữ liệu Quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp do Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản liên quan
1
Thông tư 117/2026/TT-BCA hướng dẫn quy trình thu thập, cập nhật, điều chỉnh, tra cứu, khai thác, sử dụng, kết nối, chia sẻ, kiểm tra, phúc tra, giám sát và bảo đảm an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu đối với thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
31/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2024
Ban hành:
26/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2024
Ban hành:
01/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2023
1.512
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|