|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1886/BGDĐT-KHTC
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Đạm
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Kính gửi: Các
cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Thực hiện Nghị quyết số 281/2025/NQ-CP ngày
15/9/2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện
Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá
phát triển giáo dục và đào tạo, trong đó giao Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) "Xây
dựng Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định quy định về chính
sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo", Bộ GDĐT đề nghị các Bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị
- xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đánh giá
tình hình thực hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính
sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ
trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và đề xuất sửa đổi, bổ sung (nếu có) đối với
các nội dung quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP theo Đề cương, Phụ lục kèm theo (Đề cương, Phụ lục báo cáo được
đăng tải trên Cổng Thông tin Bộ GDĐT).
Trong trường hợp có đề xuất sửa đổi, bổ sung, đề
nghị Quý đơn vị gửi kèm theo thuyết minh chi tiết về căn cứ pháp lý, thực tiễn,
tiêu chuẩn, định mức kinh tế-kỹ thuật và đánh giá tác động về ngân sách đối với
các nội dung, chính sách đề xuất sửa đổi, bổ sung.
Ý kiến của Quý cơ quan xin gửi về Bộ Giáo dục và
Đào tạo (Vụ Kế hoạch - Tài chính) trước ngày 25/4/2026 (đồng thời gửi về
địa chỉ email: [email protected]) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ.
Trân trọng./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Bộ (để đăng tải trên Cổng Thông tin của Bộ GDĐT);
- Lưu: VT, KHTC.
|
TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
Trần Thanh Đạm
|
ĐỀ
CƯƠNG BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 238/2025/NĐ-CP CỦA CHÍNH
PHỦ
(Kèm Công văn số 1886/BGDĐT-KHTC ngày 14/4/2026 của Bộ GDĐT)
1. Đánh giá tình hình thực hiện
chính sách miễn, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người
học chương trình giáo dục phổ thông
- Đánh giá cụ thể về thuận lợi, khó khăn, vướng mắc
trong thực hiện quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP; Việc cân đối của Ngân
sách Trung ương và Ngân sách địa phương trong thực hiện chính sách miễn, hỗ trợ
học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo
dục phổ thông.
- Báo cáo về việc thực hiện chính sách miễn học phí
đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ
thông tại cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao, cơ sở giáo dục công lập tự chủ
chi thường xuyên và chi đầu tư, cơ sở giáo dục công lập tự chủ chi thường xuyên
(Cơ chế NSNN hỗ trợ chi thường xuyên cho cơ sở giáo dục, mức cấp bù miễn học
phí, mức thu học phí từ người học...).
- Khó khăn, vướng mắc và đề xuất sửa đổi, bổ sung
quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
2. Đánh giá mức thu học phí của
cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập
- Đánh giá về mức thu học phí theo quy định tại Nghị
định số 238/2025/NĐ-C; mức thu học phí đáp ứng bao nhiêu % chi phí đào tạo; Tổng
thu học phí đáp ứng bao nhiêu % Tổng chi thường xuyên của đơn vị.
- Khó khăn, vướng mắc và đề xuất sửa đổi, bổ sung
quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP.
3. Đánh giá tình hình thực hiện
chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo từng chính sách
(ngoài chính sách đã báo cáo phần 1)
- Đối tượng áp dụng.
- Mức miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập.
- Nguồn kinh phí thực hiện, đảm bảo.
- Khó khăn, vướng mắc và đề xuất sửa đổi, bổ sung
quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP.
Trường hợp đề xuất bổ sung đối tượng thụ hưởng và
điều chỉnh phương thức hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách miễn giảm học phí,
hỗ trợ chi phí học tập. Lưu ý thuyết minh đầy đủ chi tiết về căn cứ pháp lý, thực
tiễn, có báo cáo đánh giá tác động cụ thể về đối tượng, số lượng, mức chi, ngân
sách dự kiến hỗ trợ.
4. Đánh giá về các khoản thu dịch
vụ giáo dục
- Báo cáo cụ thể các khoản thu khác ngoài học phí,
mức thu; cơ quan quy định, ban hành mức thu; cơ chế thu, quản lý và sử dụng;
thông báo, công khai về các mức thu.
- Khó khăn, vướng mắc và đề xuất sửa đổi, bổ sung
quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
5. Các kiến nghị, đề xuất khác
Trong trường hợp có đề xuất sửa đổi, bổ sung quy định
của Nghị định số 238/2025/NĐ-CP, đề nghị Quý cơ quan gửi kèm theo thuyết minh
chi tiết về căn cứ pháp lý, thực tiễn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế-kỹ thuật và
đánh giá tác động về ngân sách đối với các nội dung, chính sách đề xuất sửa đổi,
bổ sung.
6. Các cơ quan/đơn vị báo
cáo theo Đề cương và Phụ lục đính kèm cụ thể:
- UBND tỉnh/thành phố: Đánh giá tình hình thực hiện
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP theo Đề cương và cung cấp số liệu báo cáo theo Phụ lục 01
- Các cơ sở GDĐH công lập: Đánh giá tình hình thực
hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP theo Đề cương và cung cấp số liệu báo cáo theo
Phụ lục 02
- Các cơ sở GDNN công lập: Đánh giá tình hình thực
hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP theo Đề cương và cung cấp số liệu báo cáo theo
Phụ lục 03
- Các cơ quan/đơn vị còn lại: Đánh giá tình hình thực
hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP theo Đề cương.
PHỤ LỤC 01
Tỉnh/thành phố: ...................
BÁO CÁO VỀ CHÍNH SÁCH MIỄN, HỖ TRỢ HỌC PHÍ ĐỐI VỚI TRẺ
EM MẦM NON, HỌC SINH PHỔ THÔNG, NGƯỜI HỌC CHƯƠNG TRÌNH GDPT NĂM HỌC 2025-2026
(Kèm Công văn số 1886/BGDĐT-KHTC ngày 14/4/2026 của Bộ GDĐT)
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mầm non
|
Tiểu học
|
THCS
|
THPT
|
Người học CT
GDPT
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mức học phí của cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông
công lập
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thành thị (các phường)
|
Học sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nông thôn (các xã)
|
Học sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Khác (gồm: xã miền núi, hoặc các đặc khu)
|
Học sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chính sách miễn học phí cho trẻ em mầm non, học
sinh phổ thông, người học chương trình GDPT trong cơ sở GD công lập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Số lượng học sinh
|
Học sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tổng kinh phí
|
VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chính sách hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học
sinh phổ thông, người học chương trình GDPT trong cơ sở GD dân lập, tư thục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Mức hỗ trợ
|
VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Số lượng học sinh
|
Học sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Tổng kinh phí
|
VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đặt hàng dịch vụ giáo dục (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Giá đặt hàng/học sinh/tháng
|
VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Số lượng học sinh
|
Học sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Tổng kinh phí
|
VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 02
TÊN CƠ SỞ GDĐH: ................................
BÁO CÁO HỌC PHÍ TRÌNH ĐỘ CỬ NHÂN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI
HỌC CÔNG LẬP
(Kèm Công văn số 1886/BGDĐT-KHTC ngày 14/4/2026 của Bộ GDĐT)
|
STT
|
Nội dung
|
Mức độ tự chủ
tài chính
|
Phân loại khối
ngành (theo Số thứ tự tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số
238/2025/NĐ-CP)
|
Mức học phí năm
học 2025- 2026 (nghìn đồng/người học/năm)
|
Chi phí đào tạo
bình quân/ 01 sinh viên năm học 2025-2026 (nghìn đồng/người học/năm)
|
Dự kiến mức học
phí tính đủ chi phí đào tạo (nghìn đồng/người học/năm)
|
Thông tin về kiểm
định chất lượng hoặc hình thức đào tạo đặc thù của chương trình
|
|
I
|
Mức độ tự chủ tài chính (năm học 2025-2026) của
Cơ sở GD theo quy định tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP và Nghị định 111/2025/NĐ-CP
|
Tự bảo đảm một phần
chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chương trình đào tạo tiêu chuẩn (hệ cử nhân)
|
|
|
|
|
|
|
|
Ví dụ
|
Tài chính doanh nghiệp
|
|
3
|
15.000
|
20.000
|
25.000
|
Đã kiểm định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chương trình đào tạo khác (hệ cử nhân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình liên kết ngành quản trị khách sạn
|
|
3
|
25.500
|
25.500
|
25.500
|
CT liên kết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 03
TÊN CƠ SỞ GDNN: ................................
BÁO CÁO HỌC PHÍ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP CỦA CƠ SỞ GIÁO
DỤC NGHỀ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Kèm Công văn số 1886/BGDĐT-KHTC ngày 14/4/2026 của Bộ GDĐT)
|
|
Nội dung
|
Mức độ tự chủ
tài chính
|
Phân loại khối
ngành (theo Số thứ tự tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số
238/2025/NĐ-CP)
|
Mức học phí năm
học 2025-2026 (nghìn đồng/người học/năm)
|
Chi phí đào tạo
bình quân/ 01 sinh viên năm học 2025- 2026 (nghìn đồng/người học/năm)
|
Dự kiến mức học
phí tính đủ chi phí đào tạo (nghìn đồng/người học/năm)
|
Thông tin về kiểm
định chất lượng hoặc hình thức đào tạo đặc thù của chương trình
|
|
I
|
Mức độ tự chủ tài chính (năm học 2025- 2026) của
cơ sở GD theo quy định tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP và Nghị định
111/2025/NĐ-CP
|
Tự bảo đảm một phần
chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chương trình đào tạo trình độ Trung cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
Ví dụ
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
1
|
9.800
|
11.000
|
15.000
|
Chưa kiểm định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chương trình đào tạo trình độ Cao đẳng
|
|
|
|
|
|
|
|
Ví dụ
|
Kỹ thuật nghề điện dân dụng
|
|
3
|
18.000
|
20.000
|
24.000
|
Chưa kiểm định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chương trình đào tạo khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công văn 1886/BGDĐT-KHTC năm 2026 báo cáo tình hình thực hiện Nghị định 238/2025/NĐ-CP do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 1886/BGDĐT-KHTC ngày 14/04/2026 báo cáo tình hình thực hiện Nghị định 238/2025/NĐ-CP do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
278
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|