Danh mục sản phẩm sữa chế biến nào phải kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm?

Tham vấn bởi Luật sư Nguyễn Thụy Hân
Chuyên viên pháp lý Nguyễn Ngọc Quế Anh
12/02/2024 14:00 PM

Xin cho tôi hỏi những sản phẩm sữa chế biến nào phải kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm? - Hoàng Lan (Bình Dương)

Danh mục sản phẩm sữa chế biến nào phải kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm? (Hình từ internet)

Về vấn đề này, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT giải đáp như sau:

1. An toàn thực phẩm là gì?

Theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Luật An toàn thực phẩm 2010, an toàn thực phẩm là việc đảm bảo để thực phẩm không gây hại đến sức khỏe, tính mạng của con người.

An toàn thực phẩm phải đảm bảo nguyên tắc sau:

- Đảm bảo an toàn thực phẩm là trách nhiệm của mọi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm.

- Sản xuất, kinh doanh thực phẩm là hoạt động có điều kiện; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm chịu trách nhiệm về an toàn đối với thực phẩm do mình sản xuất, kinh doanh.

- Quản lý an toàn thực phẩm dựa theo cơ sở quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, quy định do cơ quan có thẩm quyền ban hành và tiêu chuẩn do cá nhân, tổ chức sản xuất công bố áp dụng.

- Quản lý an toàn thực phẩm phải được thực hiện trong suốt quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm dựa trên cơ sở phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm.

- Quản lý an toàn thực phẩm phải đảm bảo phân cấp, phân công rõ ràng và phối hợp liên ngành.

- Quản lý an toàn thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu phát triển của kinh tế - xã hội.

2. Danh mục sản phẩm sữa chế biến nào phải kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm?

Theo phụ lục  2.1 Quyết định 1182/QĐ-BCT 2021 danh mục sản phẩm sữa chế biến sau đây phải kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm:

Mã số HS

Mô tả hàng hóa theo Thông tư 65/2017/TT-BTC

Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật

Ghi chú

0401

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

QCVN 5-1:2010/BYT

Sữa dạng lỏng

0401.10

Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:

0401.10.10

Dạng lỏng

0401.10.90

 Loại khác

0401.20

Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:

0401.20.10

Dạng lỏng

0401.20.90

Loại khác

0401.40

Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng

0401.40.10

Sữa dạng lỏng

0401.40.20

Sữa dạng đông lạnh

0401.40.90

Loại khác

0401.50

Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:

0401.50.10

Dạng lỏng

0401.50.90

Loại khác

0402

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

QCVN 5-2:2010/BYT

Sữa dạng bột, Sữa đặc

0402.10

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo, không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

 

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:

0402.10.41

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên

0402.10.42

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống

0402.10.49

Loại khác

0402.10.91

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên

0402.10.92

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống

0402.10.99

Loại khác

 

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

0402.21

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác

0402.21.20

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên

0402.21.30

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống

0402.21.90

Loại khác

0402.29

Loại khác

0402.29.20

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên

0402.29.30

Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2kg trở xuống

0402.29.90

Loại khác

0402.91.00

Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

0402.99.00

Loại khác

0403

Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao

QCVN 5-5:2010/BYT

Sữa lên men

0403.10

Sữa chua:

 

Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:

0403.10.21

Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

0403.10.29

Loại khác

0403.10.91

Loại khác: Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

0403.10.99

Loại khác

0403.90

Loại khác:

0403.90.10

Buttermilk

0403.90.90

Loại khác

0404

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

QCVN 5-2:2017/BYT

Sữa dạng bột, Sữa đặc

0404.10

Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

0404.10.10

Dạng bột

0404.10.90

Loại khác

0404.90.00

Loại khác

0405

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).

QCVN 5-4:2010/BYT

Các sản phẩm khác từ sữa (Bơ)

0405.10.00

0405.20.00

Chất phết từ bơ sữa

0405.90

Loại khác:

0405.90.10

Chất béo khan của bơ

0405.90.20

Dầu bơ (butter oil)

0405.90.30

Ghee

0405.90.90

Loại khác

04.06

Pho mát và curd.

QCVN 5-3:2010/BYT

Các sản phẩm khác từ sữa (Pho mát)

0406.10

Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:

0406.10.10

Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey

0406.10.20

curd

0406.20

Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại

0406.20.10

Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg

0406.20.90

Loại khác

0406.30.00

Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

0406.40.00

Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

0406.90.00

Pho mát loại khác

2105.00.00

Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa cacao 

QCVN số 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN số 8-3:2012/BYT

Kem sữa

2202.99.20

Đồ uống sữa đậu nành

QCVN số 8-1:2011/BYT

QCVN 8-2:2011/BYT

QCVN 6-2:2010/BYT

Sữa đậu nành

1901.90.31

Chứa sữa

QCVN 5-1, 2, 3, 4, 5:2010/BYT

 

Các sản phẩm khác từ sữa chế biến

1901.90.32

Loại khác, chứa bột ca cao

1901.90.39

Loại khác

 

Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email info@thuvienphapluat.vn.

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 955

Bài viết về

lĩnh vực An toàn thực phẩm

Chính sách khác

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn