
Bảng lương giáo viên mầm non mới nhất 2026 (Hình từ internet)
Ngày 14/4/2026, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập.
Theo đó, căn cứ Điều 6 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT có quy định chi tiết về bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với giáo viên mầm non như sau:
- Viên chức được bổ nhiệm vào chức danh giáo viên mầm non quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT được áp dụng bảng lương tương ứng ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, cụ thể như sau:
+ Hạng III - Mã số V.07.02.26, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89;
+ Hạng II - Mã số V.07.02.25, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;
+ Hạng I - Mã số V.07.02.24, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2 từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38.
- Viên chức đã được bổ nhiệm vào các hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được bổ nhiệm chức danh tương ứng theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT như sau:
+ Bổ nhiệm hạng III - Mã số V.07.02.26 đối với giáo viên mầm non hạng III - Mã số V.07.02.26 và được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89;
+ Bổ nhiệm hạng II - Mã số V.07.02.25 đối với giáo viên mầm non hạng II - Mã số V.07.02.25 và được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;
+ Bổ nhiệm hạng I - Mã số V.07.02.24 đối với giáo viên mầm non hạng I - Mã số V.07.02.24 và được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2 từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38.
Từ các quy định nội dung trên bảng lương giáo viên mầm non công lập từ ngày 14/4/2026 như sau:
- Giáo viên mầm non hạng III
|
Hệ số lương |
Mức lương (Hệ số lương x Lương cơ sở) |
|
|
Bậc 1 |
2,1 |
5.313.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.097.300 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.881.600 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.665.900 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.450.200 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.234.500 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.018.800 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.803.100 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.587.400 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.371.700 |
- Giáo viên mầm non hạng II
|
Hệ số lương |
Mức lương (Hệ số lương x Lương cơ sở) |
|
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.475.600 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.247.800 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.020.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
7.792.200 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
8.564.400 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
9.336.600 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.108.800 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
10.881.000 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
11.653.200 |
- Giáo viên mầm non hạng I
|
Hệ số lương |
Mức lương (Hệ số lương x Lương cơ sở) |
|
|
Bậc 1 |
4,00 |
9.360.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.155.600 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
10.951.200 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
11.746.800 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
12.542.400 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
13.338.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
14.133.600 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
14.929.200 |
* Lưu ý: Bảng lương trên không bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp,....
Xem thêm tại Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập có hiệu lực thi hành từ ngày 14/4/2026.
564