1. Căn cứ nhiệm vụ được giao, xây dựng kế hoạch cụ
thể, phân công trách nhiệm rõ ràng, trình Lãnh đạo Ủy ban phụ trách phê duyệt
trước ngày 31/01/2020; tổ chức thực hiện đảm bảo chất lượng, tiến độ thời gian,
hoàn thành nhiệm vụ được giao.
2. Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị được đề xuất với
Lãnh đạo Ủy ban trung lập, biệt phái công chức, viên chức do Ủy ban Dân tộc quản
lý để tham gia xây dựng các đề án Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao.
3. Trong các cuộc hội ý Lãnh đạo Ủy ban hàng tuần,
giao ban hàng tháng Văn phòng Ủy ban có trách nhiệm tổng hợp báo cáo những việc
chậm tiến độ, xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm, đề xuất giải pháp để đảm bảo
hoàn thành nhiệm vụ được giao.
|
TT
|
Tên nhiệm vụ, đề án/Đơn vị chủ trì
|
Vụ, đơn vị phối hợp
|
Thời gian trình
|
Hình thức sản phẩm
|
Văn bản chỉ đạo
|
Ghi chú
|
|
BT, CN
|
CP, TTg
|
|
1.
|
Vụ
Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Quyết định ban hành
Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP
ngày 01 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực
hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm
2020.
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 01
|
|
Quyết định
|
Nghị quyết số 01/NQ-CP
|
|
|
2.2
|
Báo cáo tình hình thực
hiện Nghị quyết của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo,
điều hành thực hiện kế hoạch phát triển KTXH và dự toán ngân sách nhà nước
năm 2020.
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 11
|
|
Báo cáo thực hiện
|
Nghị quyết số 01/NQ-CP
|
|
|
2.3
|
Thực hiện các nội dung
sau khi điều tra thực trạng kinh tế - xã hội của 53 DTTS theo Quyết định số 02/QĐ-TTg ngày 05/01/2015 của TTCP kết thúc.
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 1 - Tháng 12
|
|
BC KQ thực hiện
|
Quyết định số 02/QĐ-TTg,
ngày 05/01/2015
|
|
|
2.4
|
Công tác Tổng kết toàn
quốc thực hiện Chiến lược Công tác dân tộc. Xây dựng Chiến lược công tác dân
tộc giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 12
|
|
Hội nghị tổng kết
|
|
|
|
2.5
|
Triển khai thực hiện Dự
án “Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc
thiểu số - CRIEM” (ADB) và Dự án JICA
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 1 - Tháng 12
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.6
|
Xây dựng Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021-2030
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
- Thực hiện Tiểu dự án
2: Đầu tư cơ sở vật chất cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực dân
tộc thuộc Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống
trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công
của lĩnh vực dân tộc
|
Vụ Chính sách Dân tộc
|
Tháng 1/2020
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vụ
Tổ chức Cán bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng Nghị định điều
chỉnh, bổ sung chức năng nhiệm vụ và cơ cẩu tổ chức của Ủy ban Dân tộc thuộc
nhiệm vụ Xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030
|
|
Tháng 4/2020
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Xây dựng Đề án vị trí
việc làm cơ quan công tác dân tộc từ Trung ương đến địa phương
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Quý II
|
|
|
Văn bản số 8215- CV/BTCTW ngày 30/5/2019 của Ban Tổ chức
Trung ương
|
|
|
2.3.
|
Quản lý nhà nước thực
hiện Đề án “Bồi dưỡng kiến thức dân tộc đối với cán bộ, công chức viên chức
giai đoạn 2018-2025” theo Quyết định số 771/QĐ-TTg
ngày 26/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ
|
Học viện Dân tộc
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.4
|
Thực hiện kế hoạch cải
cách hành chính và kế hoạch cải cách chế độ công chức, công vụ của UBDT
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.5
|
Theo dõi hoạt động của
Ban vì sự tiến bộ phụ nữ
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.6
|
Xây dựng, tổ chức thực
hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức của UBDT
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
Lớp bồi dưỡng
|
|
Tháng 3 trình phê duyệt KH
|
|
2.7
|
Tổ chức thi tuyển công
chức năm 2020
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 7
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
III.
|
Vụ
Tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng Chương trình
Khoa học Công nghệ cấp quốc gia “Những vấn đề cơ bản và cấp bách về dân tộc
thiểu số và chính sách dân tộc ở Việt Nam đến năm 2030” giai đoạn II (2021 -
2025) thuộc nhiệm vụ Xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh
tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Quản lý, thực hiện các
dự án điều tra cơ bản và dự án báo về môi trường của UBDT
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.3
|
Thực hiện các nhiệm vụ
thường xuyên về môi trường: Tổ chức các lớp tập huấn về công tác bảo vệ môi
trường cho cán bộ làm công tác dân tộc các cấp và người có uy tín trong cộng
đồng dân tộc thiểu số
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Quý II, Quý III, Quý IV
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.4
|
Quản lý nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp Bộ; hoạt động của Hội đồng khoa học, hội thảo khoa học;
chương trình phối hợp của UBDT với Bộ KH&CN và các nhiệm vụ liên quan
khác.
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.5
|
Quản lý Chương trình
KHCN cấp quốc gia CTDT/16-20 - Những vấn đề cơ bản và cấp bách về DTTS và
CSDT ở Việt Nam đến năm 2030
|
VP CT KHCN
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.6
|
Thực hiện Chương trình
mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
|
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.7
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
IV.
|
Vụ
Hợp tác Quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng Đề án kéo dài
thời gian thực hiện Quyết định số 2214/QĐ-TTg
ngày 14/11/2013 của Thủ tướng về “Tăng cường hợp tác quốc tế hỗ trợ phát triển
KT-XH vùng đồng bào DTTS" đến năm 2025
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021-2030
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện các Tiểu Dự
án thuộc Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, phát huy tiềm năng thế
mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiểu dự án 2: Trồng có
sinh thái và phát triển đàn gia súc, gia cầm phù hợp với đặc thù từng vùng,
miền.
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiểu dự án 3: Phát triển
sâm Ngọc Linh và dược liệu quý phù hợp vùng đồng bào DTTS và miền núi.
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Tổ chức 04 đoàn ra của Ủy
ban Dân tộc:
- Đoàn công chức UBDT
đi học tập tại Thái Lan
- Đoàn công tác của
Lãnh đạo Ủy ban đi Campuchia;
- Đoàn công tác của
Lãnh đạo Ủy ban đi Lào;
- Đoàn công tác cấp Vụ
đi Lào;
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
Đối với các đoàn công tác khác, khi phát sinh. Vụ HTQT
báo cáo Bộ trưởng, Chủ nhiệm quyết định.
|
|
2.3.
|
Tổ chức đón 03 đoàn
vào:
- Đón đoàn UBTWMT Lào
xây dựng đất nước;
- Đón đoàn Bộ các vấn đề
biên giới Myanmar;
- Đón đoàn Ủy ban Dân tộc
Nhà nước Trung Quốc
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.4
|
Tổ chức đoàn liên ngành
bảo vệ báo cáo quốc gia CLRD lại Geneva Thụy Sỹ về công tác nhân quyền và thực
hiện Công ước, Điều ước, Pháp luật quốc tế
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
|
|
|
|
|
|
2.5.
|
Công tác Nhân quyền và
thực hiện Công ước, Điều ước, Pháp luật quốc tế
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Quý IV
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.6
|
Thực hiện nhiệm vụ tiếp
nhận từ các Ban Chỉ đạo Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ: Triển khai công tác
tổ chức Hội thảo giao lưu, trao đổi kinh nghiệm giữa đại biểu dân tộc thiểu số,
người có uy tín trong đồng bào DTTS sinh sống dọc tuyến biên giới Campuchia,
Lào, Myanmar và Việt Nam
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 11
|
|
Hội nghị
|
|
|
|
2.7
|
Thực hiện Quyết định 2214/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của TTCP về
“Tăng cường hợp tác quốc tế hỗ trợ phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS”
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Quý III - Quý IV
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.7
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
V.
|
Thanh
tra Ủy ban
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Thực hiện các cuộc
thanh tra chuyên ngành theo Quyết định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
|
|
Thường xuyên
|
|
Biên bản, Kết luận thanh tra
|
|
|
|
2.2.
|
Kiểm tra, đôn đốc, giám
sát việc thực hiện kết luận sau thanh tra
|
|
|
|
Biên bản, Kết luận thanh tra
|
|
|
|
2.3.
|
Tiếp công dân, giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC tình hình tiếp công dân
|
|
|
|
2.4
|
Thực hiện nhiệm vụ của
Khối trưởng khối thi đua thanh tra các bộ ngành Khối III
|
|
Tháng 3 - Tháng 7 - Tháng 12
|
|
Báo cáo KQ thực hiện
|
|
|
|
2.5
|
Tổ chức lớp tập huấn
nghiệp vụ công tác thanh tra chuyên ngành lĩnh vực công tác dân tộc phạm vi
toàn quốc
|
|
|
|
|
|
Kinh phí từ nguồn đào tạo cán bộ công chức của UBDT
|
|
2.6
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
VI.
|
Vụ
Pháp chế
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Xây dựng Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021-2030
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thực hiện Tiểu dự án 2:
Phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi thuộc Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động
trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá
việc tổ chức thực hiện chương trình
|
|
Tháng 1/2020
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Thực hiện Đề án đẩy mạnh
phổ biến giáo dục pháp luật và tuyên truyền vận động đồng bào vùng dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2021 theo Quyết định số 1163/QĐ-TTg ngày 08/8/2017 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
Quyết định số 1163/QĐ-TTg
|
|
|
2.3.
|
Tổ chức hội thi bằng
hình thức sân khấu hóa tìm hiểu chính sách, pháp luật trong thực hiện truyền
thông về giảm nghèo khu vực Tây Nam bộ
|
Văn phòng ĐPCT 135
|
Tháng 10
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.4.
|
Xây dựng và xuất bản,
in ấn, phát hành cuốn Sổ tay hỏi đáp về giảm nghèo thông tin vùng dân tộc thiểu
số và miền núi.
|
Văn phòng ĐPCT 135
|
Tháng 12
|
|
Cẩm nang
|
|
|
|
2.5
|
Tiếp tục nghiên cứu xây
dựng Luật hỗ trợ phát triển vùng dân tộc thiểu số.
|
Vụ Tổng hợp
|
Thường xuyên
|
|
|
|
Nguồn kinh phí SN KHCN
|
|
2.6
|
Thực hiện Đề tài
“nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Nghị định số 05/2011/NĐ-CP
ngày 14/01/2011 của Chính phủ về công tác dân tộc”.
|
Vụ Tổng hợp
|
Thường xuyên
|
|
|
|
Nguồn kinh phí ĐTCB
|
|
2.7
|
Thực hiện kiểm tra và xử
lý văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác dân tộc
|
|
|
|
Báo cáo
|
|
|
|
2.8
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Vụ
Chính sách Dân tộc
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chương trình mục tiêu
quốc gia phát triển bền vùng kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi, giai đoạn 2021-2030
|
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
|
|
|
|
a
|
Dự án 1: Giải quyết
tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
|
Vụ Chính sách dân tộc
|
Tháng 1/2020
|
|
|
|
|
|
b
|
Dự án 3: Phát triển sản
xuất nông, lâm nghiệp, phát huy tiềm năng thế mạnh của các vùng miền để sản
xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu dự án 4: Thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu
tư vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
|
Tháng 1/2020
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Xây dựng tiêu chí phân
định vùng dân tộc thiểu số và miền núi
|
|
Tháng 2
|
Tháng 3
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Kiểm tra, đôn đốc thực
hiện Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu
số và miền núi giai đoạn 2017-2020
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
QĐ số 2085/QĐ- TTg
|
|
|
2.2.
|
Tổ chức Hội nghị tổng kết
thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội vùng DT&MN
giai đoạn 2016-2020 theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg,
nghị quyết số 52/NQ-CP về đẩy mạnh phát triển
nguồn nhân lực các DTTS giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2030; Quyết định
số 1557/QĐ-TTg về phê duyệt một số chỉ tiêu
thực hiện các mục tiêu phát triển thiên niên kỷ đối với đồng bào DTTS gắn với
mục tiêu phát triển bền vững sau năm 2015
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 10
|
|
|
|
Kinh phí vốn đối ứng của Dự án EMPS
|
|
2.3
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII.
|
Vụ
Tuyên truyền
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Xây dựng Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021 - 2030
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án 10: Truyền thông,
tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm
tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiểu dự án 4: Thành lập
và tổ chức hoạt động quỹ từ thiện đồng hành với đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi
|
|
Tháng 1/2020
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Thực hiện Quyết định số
45/QĐ-TTg ngày 09/01/2019 của Thủ tướng
Chính phủ về việc “Cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số
và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn” giai đoạn 2019-2021
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
Quyết định số 45/QĐ-TTg
ngày 09/01/2019 của TTCP
|
|
|
2.3.
|
Thực hiện Quyết định 1163/QĐ-TTg ngày 08/8/2018 về việc đẩy mạnh
công tác phổ biến giáo dục pháp luật và tuyên truyền vận động đồng bào vùng
DTTS&MN giai đoạn 2017-2021
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
QĐ số 1163/QĐ-TTg của
TTCP
|
|
|
2.4
|
Thực hiện thực hiện Dự
án 6: Nâng cao hiệu quả công tác phòng chống ma túy tại xã, phường, thị trấn
thuộc Chương trình mục tiêu Đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy,
chữa cháy, phòng, chống tội phạm và ma túy.
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.5.
|
Thực hiện Quyết định số
1860/QĐ-TTg, ngày 23/11/2017 về thí điểm cấp
Radio giai đoạn 2017 - 2021.
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 1 - Tháng 12
|
|
BC KQ thực hiện
|
QĐ số 1860/QĐ- TTg
|
|
|
2.6.
|
Thực hiện Dự án truyền
thông giảm nghèo về thông tin cho vùng DTTS và MN thuộc Chương trình Mục tiêu
quốc gia giảm nghèo bền vững (Dự án 4)
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
QĐ số 1722/QĐ- TTg
|
|
|
2.7
|
Thực hiện Dự án 4: Phát
triển hệ thống dịch vụ hỗ trợ người cai nghiện ma túy, người bán dâm và nạn
nhân bị mua bán thuộc chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.8
|
Thực hiện nhiệm vụ tăng
cường công tác tuyên truyền cho các dân tộc thiểu số dọc theo tuyến biên giới
Việt Nam - Lào, Việt Nam - Campuchia theo Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày
01/6/2018 của Chính phủ.
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 01/6/2018 của Chính phủ.
|
|
|
2.9
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
IX.
|
Vụ
Địa phương I
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021-2030
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiểu dự án 1: Đầu tư
phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người thuộc Dự án 9: Đầu tư phát triển
nhóm dân tộc rất ít người, nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
|
|
Tháng 1/2020
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dự án “Điều tra, đánh
giá tình hình bố trí sắp xếp dân cư ở những địa bàn xảy ra lũ ống, lũ quét và
các khu vực có nguy cơ xảy ra thiên tai vùng miền núi phía Bắc”.
|
Vụ Tổng hợp
|
Tháng 1 - tháng 12
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đôn đốc, theo dõi, kiểm
tra tình hình triển khai Đề án phát triển kinh tế - xã hội vùng các dân tộc:
Mảng, La hủ, Cống, Cờ Lao
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
QĐ 1672/QĐ- TTg
|
|
|
2.4
|
Triển khai Đề án hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc thiểu so rất ít người giai đoạn
2016-2025
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
QĐ 2086/QĐ- TTg
|
|
|
2.5
|
Hội nghị giao ban công
tác dân tộc 6 tháng đầu năm 2020 khu vực phía Bắc
|
|
Tháng 6
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
X.
|
Vụ
Địa phương II
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Tiếp đón các đoàn người
uy tín đến thăm và làm việc tại Vụ; biểu dương khen thưởng người có uy tín,
chức sắc tôn giáo: thăm hỏi, hỗ trợ các hộ ĐB DTTS nghèo trong dịp Lễ Tết hoặc
khó khăn hoạn nạn ...
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.2
|
Dự án “Xây dựng mô hình
cải thiện vệ sinh môi trường cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số vùng Tây
Nguyên”.
|
Vụ Tổng hợp
|
Tháng 1 -tháng 12
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Hội nghị giao ban công
tác dân tộc các tỉnh miền Trung Tây Nguyên
|
|
Tháng 6
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.4
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
XI.
|
Vụ
Địa phương III
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Tổ chức họp mặt nhân dịp
Tết cổ truyền Chôl Chnăm Thmây của đồng bào Khmer Nam Bộ
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 4
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Dự án “Khảo sát, đánh
giá ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến sản xuất và đời sống của đồng bào dân
tộc thiểu số vùng đồng bằng sông Cửu Long’'
|
Vụ Tổng hợp
|
Tháng 1 - tháng 12
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Tiếp đón các đoàn người
uy tín đến thăm và làm việc tại Vụ; biểu dương khen thưởng người có uy tín,
chức sắc tôn giáo; thăm hỏi, hỗ trợ các hộ ĐB DTTS nghèo trong dịp Lễ Tết hoặc
khó khăn hoạn nạn ...
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.4
|
Hội nghị giao ban công
tác dân tộc 6 tháng đầu năm 2020 khu vực Tây Nam Bộ
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 6
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.5
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
XII
|
Vụ
Dân tộc thiểu số
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Xây dựng Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021-2030
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Dự án 9: Đầu tư phát
triển nhóm dân tộc rất ít người, nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống
trong vùng dân tộc thiểu số
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Dự án 10: Truyền thông,
tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm
tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiểu dự án 1: Biểu
dương, tôn vinh điển hình tiên tiến và phát huy vai trò của người có uy tín
và trong đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Tổ chức Đại hội đại biểu
các dân tộc thiểu số toàn quốc lần thứ II năm 2020
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Quý II
|
|
|
|
|
|
2.3.
|
Thực hiện Đề án “Hỗ trợ
hoạt động bình đẳng giới vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2018-2025” năm 2019
theo Quyết định số 1898/QĐ-TTg ngày
28/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
Quyết định số 1898/QĐ-TTg
|
|
|
2.4
|
Triển khai thực hiện Đề
án “Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong đồng bào
các dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2025” năm 2019
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
Quyết định số 498/QĐ-TTg
|
|
|
2.5
|
Triển khai thực hiện
Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018
của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn công nhận người có uy tín và
chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg
|
|
|
2.6
|
Kinh phí thực hiện dự
án 3: Hỗ trợ thực hiện các mục tiêu quốc gia về bình đẳng giới thuộc chương
trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội.
|
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.7
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
XIII.
|
Văn
Phòng Chương trình 135
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Xây dựng Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021- 2030
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ
tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiểu dự án 1: Đầu tư cơ
sở hạ tầng thiết yếu phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi.
|
|
Tháng 1/2020
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Triển khai CTMTQG giảm
nghèo bền vững
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
QĐ 1722/QĐ- TTg của TTCP
|
Dự án 2, 4, 5
|
|
2.3.
|
Triển khai CTMTQG xây dựng
nông thôn mới
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
QĐ 1600/QĐ- TTg
|
Nội dung số 01, 03, 04, 05, 06
|
|
2.4
|
Thực hiện nguồn vốn viện
trợ của Chính phủ Ai len hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình
135” theo các thỏa thuận tài trợ đã ký giữa Chính phủ Việt nam và Chính phủ
Alien.
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
QĐ 1788/QĐ-TTg
|
|
|
2.5
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
XIV.
|
Văn
Phòng Ủy ban
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Xây dựng danh mục Bí mật
nhà nước của Ủy ban Dân tộc
|
|
|
Quý I
|
Quyết định
|
Quyết định số 352/QĐ-UBDT ngày 31/5/2019
|
|
|
2.2.
|
Thực hiện số hóa tài liệu
lưu trữ
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Quý II, Quý III, Quý IV
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Quản lý kinh phí hoạt động
của Ủy ban Dân tộc
|
Vụ KHTC
|
Thường xuyên
|
|
Báo cáo
|
|
|
|
a
|
Kinh phí chính trị phí
|
|
|
|
Báo cáo
|
|
|
|
b
|
Kinh phí thuê trụ sở của
văn phòng Đại diện tại TP Hồ Chí Minh.
|
|
|
|
Báo cáo
|
|
|
|
c
|
Kinh phí vận hành trụ sở
Ủy ban Dân tộc tại 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
|
|
|
|
Báo cáo
|
|
|
|
d
|
Kinh phí hỗ trợ sửa chữa
lớn trụ sở, tài sản
|
|
|
|
Báo cáo
|
|
|
|
e
|
Kinh phí hoạt động của
các thành viên thuộc Đoàn Đại biểu biên giới Việt Nam theo Quyết định số
33/QĐ-TTg ngày 25/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
Báo cáo
|
|
|
|
d
|
Kinh phí mua sắm tài sản
cho trụ sở UBDT tại 349 Đội Cấn
|
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Kinh phí tổ chức hội
nghị tổng kết công tác dân tộc năm 2019 và triển khai nhiệm vụ năm 2020
|
|
Quý I
|
|
Hội nghị
|
|
|
|
g
|
Kinh phí tăng cường
công tác kiểm tra, giám sát, đôn đốc thực hiện CSDT
|
|
|
|
|
|
|
|
h
|
Hoạt động duy trì, cải
tiến thường xuyên hệ thống quản lý chất lượng ISO hàng năm
|
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
XV
|
Học
viện Dân tộc
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Xây dựng Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021-2030
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn
nhân lực (Tiểu dự án 2: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc)
|
|
Tháng 1/2020
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Thực hiện các nhiệm vụ
theo Quyết định số 771/QĐ-TTg ngày
26/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Đề án: “Bồi dưỡng kiến thức
dân tộc đối với cán bộ, công chức, viên chức giai đoạn 2018-2025”
|
Vụ TCCB, Vụ KHTC
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2.3.
|
Mở ngành đào tạo
|
Các Vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Tổ chức lớp bồi dưỡng
kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ Lào căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày
01/6/2018 của Chính phủ
|
Các Vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Bồi dưỡng hệ dự bị đại
học cho 100 học sinh hệ dự bị đại học và tổ chức các hoạt động phục vụ bồi dưỡng
hệ dự bị đại học
|
Các Vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Duy trì hoạt động trang
thông tin điện tử Học viện Dân tộc
|
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Xuất bản tạp chí nghiên
cứu dân tộc
|
Các đơn vị liên quan
|
Định kỳ theo quí
|
|
Tạp chí
|
|
|
|
2.8
|
Đào tạo, đào tạo lại, tập
huấn nâng cao năng lực cho cán bộ công chức, viên chức Học viện Dân tộc
|
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Tổ chức nghiên cứu thực
tế của giảng viên
|
|
Tháng 3
|
|
|
|
|
|
2.10.
|
Thực hiện Dự án phát
triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc
CTMTQGGNBV (Dự án 2: Chương trình 135)
|
VP 135, Vụ KH-TC
|
Thường xuyên
|
|
BC tổng hợp KQ dự án
|
|
|
|
2.11
|
Thực hiện các dự án bảo
vệ môi trường
|
Vụ Tổng hợp, Vụ KHTC
|
Thường xuyên
|
|
BC tổng hợp KQ dự án
|
|
|
|
a.
|
Nâng cao nhận thức và
năng lực bảo vệ môi trường cho cộng đồng vùng dân tộc thiểu số giai đoạn
2016-2020.
|
|
Tháng 1 - Tháng 12
|
|
|
|
|
|
b.
|
Đánh giá tác động của
hoạt động du lịch đến môi trường và đời sống người dân vùng dân tộc thiểu số
và miền núi.
|
|
Tháng 1 - Tháng 12
|
|
|
|
|
|
c.
|
Thực hiện Dự án bảo vệ
môi trường: Cải thiện vệ sinh môi trường cho hộ dân của một số xã an toàn khu
vùng dân tộc thiểu số và miền núi.
|
Vụ Tổng hợp
|
Tháng 1 - Tháng 12
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Kinh phí thực hiện
chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới: Dự án 2 Dự án thí điểm nội dung
thành phần số 03: Phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp,
chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập cho người dân thuộc.
Mã Chương trình: 0390
|
Vụ KHTC
|
Thường xuyên
|
|
Báo cáo KQ thực hiện
|
|
|
|
2.12
|
Thực hiện các nhiệm vụ
KHCN cấp bộ
|
Vụ Tổng hợp
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.13
|
Dự án: “Tăng cường năng
lực nghiên cứu và trang thiết bị khoa học công nghệ chuyên ngành cho Học viện
Dân tộc”
|
|
Tháng 3
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Thực hiện các nhiệm vụ
về Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đồng bào thiểu số phát triển
kinh tế xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số Việt
Nam giai đoạn 2019 - 2025 theo Quyết định số 414/QĐ-TTg
ngày 12/04/2019 của Thủ tướng Chính phủ
|
Trung tâm thông tin
|
Tháng 1 - Tháng 12
|
|
|
|
|
|
a
|
Hệ thống bồi dưỡng trực
tuyến kiến thức dân tộc cho cán bộ, công chức, viên chức
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Ứng dụng công nghệ
thông tin trong đào tạo nhân lực cho vùng dân tộc thiểu số
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Cơ sở dữ liệu khoa học
và công nghệ phục vụ công tác dân tộc
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Dự án xây dựng Học viện
Dân tộc
|
Các đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
Báo cáo
|
|
|
|
2.16
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
XVI.
|
Trung
tâm Thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Xây dựng Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021-2030
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực
hiện chương trình
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tiểu dự án 3: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế -
xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
|
|
Tháng 1/2020
|
|
|
|
|
|
2.2.
|
Thực hiện các nhiệm vụ
về Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ đồng bào thiểu số phát triển
kinh tế xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số Việt
Nam giai đoạn 2019 - 2025 theo Quyết định số 414/QĐ-TTg
ngày 12/04/2019 của Thủ tướng Chính phủ
|
Học viện Dân tộc
|
Tháng 1 - Tháng 12
|
|
|
Quyết định số: 414/QĐ-TTg
ngày 12/04/2019 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
2.3.
|
Duy trì hoạt động
chuyên trang BVMT trên Cổng thông tin điện tử: cập nhật, bổ sung thông tin, dữ
liệu vào khung cơ sở dữ liệu về bảo vệ môi trường vùng DTTS&MN.
|
Văn phòng ĐPCT 135
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.4.
|
Xây dựng chuyên mục đối
thoại trực tuyến về công tác dân tộc theo Quyết định số 1163/QĐ-TTg ngày 08/8/2017 năm 2017 trên Cổng
Thông tin điện tử Ủy ban Dân tộc
|
Các Vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
Quyết định số 1163/QĐ-TTg
|
|
|
2.5.
|
Thực hiện Dự án 4: truyền
thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm
nghèo bền vững. Mã Chương trình: 0010. Mã Dự án: 0025
|
Văn phòng ĐPCT 135
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
a
|
Duy trì trang tin điện
tử Chương trình 135 của Ủy ban dân tộc
|
Văn phòng ĐPCT 135
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Xây dựng ứng dụng quản
lý, điều hành trong hệ thống cơ quan thường trực Chương trình 135 trên nền tảng
thiết bị di động (hệ điều hành iOS)
|
Văn phòng ĐPCT 135
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Sưu tầm và cập nhật tư
liệu phim, ảnh trên trang tin 135
|
Văn phòng ĐPCT 135
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Thực hiện Dự án ĐTCB
chuyển tiếp: Điều tra, đánh giá nhu cầu thông tin và phương thức truyền thông
nhằm nâng cao hiệu quả đưa thông tin đến đồng bào dân tộc thiểu số
|
Các Vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
Quyết định số 401/QĐ-UBDT ngày 04/7/2018 của BTCN
|
|
|
2.9
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
XVII.
|
Tạp
chí Dân tộc
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Biên soạn phát hành Đặc
san "Chính sách dân tộc gắn với giảm nghèo bền vững’" thuộc Dự án 4
Truyền thông và giảm nghèo về thông tin CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
Văn phòng ĐPCT 135
|
Định kỳ theo quí
|
|
Đặc san
|
|
|
|
2.2
|
Xuất bản, phát hành Tạp
chí Dân tộc theo Quyết định 45/QĐ-TTg
ngày 09/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp
chí cho vùng DTTS & MN, vùng đặc biệt khó khó khăn.
|
Vụ Tuyên truyền, Vụ KHTC
|
Định kỳ
|
|
|
Quyết định 45/QĐ-TTg
ngày 09/01/2019 của TTCP
|
|
|
2.3
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
XVIII
|
Báo
Dân tộc và Phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Xuất bản, phát hành báo
Dân tộc và Phát triển theo Quyết định 45/QĐ-TTg
ngày 09/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp
chí cho vùng DTTS & MN, vùng đặc biệt khó khó khăn.
|
|
Thường xuyên
|
|
Sản phẩm báo in
|
Quyết định 45/QĐ-TTg
ngày 09/01/2019 của TTCP
|
|
|
2.2.
|
Xuất bản, phát hành báo
Dân tộc và Phát triển 104/ kỳ/năm (02 kỳ/tuần) trong đó có đối tượng là người
có uy tín theo Quyết định số 12/QĐ-TTg của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Thường xuyên
|
|
Sản phẩm bảo in
|
Quyết định số 12/QĐ-TTg
của TTCP
|
|
|
2.3
|
Biên soạn, xuất bản
Chuyên đề “Chương trình 135 với sự phát triển bền vững vùng dân tộc và thiểu
số” thuộc Kinh phí thực hiện Dự án 4: truyền thông và giảm nghèo về thông tin
thuộc CTMTQG giảm nghèo bền vững. Mã CT: 0010. Mã dự án; 0025
|
Văn phòng ĐPCT 135
|
Tháng 1 - Tháng 12
|
|
Chuyên đề
|
|
|
|
2.4
|
Tổ chức Lễ tuyên dương
học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số xuất sắc, tiêu biểu năm 2020
|
Các vụ, đơn vị liên quan
|
Tháng 11
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.5
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
XIX.
|
Nhà
khách Dân lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.
|
Kiện toàn tổ chức bộ
máy, nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh dịch vụ và nhiệm vụ đón tiếp, phục
vụ ăn nghỉ của các đoàn đại biểu người dân tộc thiểu số về thăm, làm việc với
Ủy ban Dân tộc, thực hiện các nhiệm vụ chính trị khác được giao.
|
Các Vụ, đơn vị liên quan
|
Thường xuyên
|
|
BC KQ thực hiện
|
|
|
|
2.2.
|
Tiếp tục triển khai Dự
án xây dựng Khách sạn Dân tộc
|
Vụ KHTC
|
Thường xuyên
|
|
Báo cáo thực hiện
|
|
|
|
2.3
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng nhiệm vụ được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
XX
|
Ban
Quản lý các dự án đầu tư chuyên ngành xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Nhiệm vụ trình
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Nhiệm vụ Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Ủy ban giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Nhận ủy thác Quản lý dự
án đầu tư xây dựng Học viện Dân tộc
|
Học viện Dân tộc
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Thực hiện nhiệm vụ chủ
đầu tư dự án Văn phòng đại diện cơ quan Ủy ban Dân tộc tại Thành phố Hồ Chí
Minh
|
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Thực hiện các nhiệm vụ
khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao
|
|
Thường xuyên
|
|
|
|
|