TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 3774:1983
TRẠI
GIỐNG LÚA CẤP I - YÊU CẦU THIẾT KẾ
Genetic
rice farms of the first category - Requirements of project
Tiêu chuẩn này được áp dụng để thiết
kế xây dựng mới, thiết kế cải tạo, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật, xây dựng kế
hoạch và quản lý công tác xây dựng các trại giống lúa chuyên sản xuất hạt giống
lúa, các cơ sở thí nghiệm giống lúa mới Nhà nước trước khi đưa ra sản xuất đại
trà ở các vùng lúa trong phạm vi toàn quốc.
Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng để thiết
kế các công trình kiến trúc ở trại gióng lúa cấp I và có thể dùng để tham khảo
khi thiết kế các công trình kiến trúc ở các trại giống lúa nguyên chủng, các
trại giống lúa cấp II.
1. Quy mô
trại, nguyên tắc thiết kế, phân cấp công trình.
1.1. Quy mô trại lúa giống cấp I lấy
theo các giá trị quy định ở bảng 1.
ha Bảng
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy mô
Trung du, miền núi
Đồng bằng
Tỉnh
20; 50
50; 100; 150; 200
Huyện
-
20; 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các công trình phục vụ sản xuất bao
gồm:
Kho chứa thóc giống, nhà chế biến
hạt giống, nhà rải mộng, bể xử lý mạ, kho bao bì, kho vật tư, kho vật liệu, kho
nhiên liệu, kho trống, nhà sửa chữa máy và máy nông cụ, nhà chế biến phân hữu
cơ, các loại sân phơi, nhà kiểm nghiệm và thí nghiệm hạt giống, ga ra ôtô và ga
ra để máy nông cụ, cầu rửa xe các loại, bể pha thuốc trừ sâu, nhà hành chính,
nhà thường trực, phòng y tế, các công trình kỹ thuật (điện, nước, giao
thông...).
- Chuồng trại chăn nuôi và các công
trình phục vụ chăn nuôi.
- Khu nhà ở và các công trình phúc
lợi cho cán bộ, công nhân viên của trại.
1.3. Khi thiết kế các công trình xây
dựng ở trại giống lúa cấp I cần áp dụng các giải pháp kiến trúc và kết cấu
thích hợp, chú trọng sử dụng vật liệu địa phương nhằm giảm chi phí vật liệu và
hạ giá thành xây dựng đồng thời đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.
1.4. Cấp công trình của các công
trình xây dựng ở trại giống lúa cấp I theo TCVN 2748-78.
Cấp công trình của các công trình
xây dựng ở trại giống lúa cấp I được xác định theo tầm quan trọng của từng loại
công trình và hoàn cảnh cụ thể của từng địa phương. Nhưng không được lớn hơn
cấp III.
2. Yêu cầu về
khu đất xây dựng và bố trí mặt bằng trại giống lúa cấp I
2.1. Việc lựa chọn địa điểm xây dựng
trại giống lúa cấp I phải đảm bảo những yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Bảo đảm mối liên quan chặt chẽ
với các trại giống lúa trong vùng và khả năng hỗ trợ của các ngành sản xuất
khác.
2.2. Khu đất xây dựng các công trình
kiến trúc của trại giống lúa cấp I cần đảm bảo những yêu cầu sau:
1) Tận dụng phần đất bỏ hoang và đất
cho năng suất cây trồng thấp.
2) Cao ráo, dễ thoát nước
3) Giao thông thuận tiện, đảm bảo
tốt việc vận chuyển thóc giống, vật tư, vận hành máy nông cụ...
4) Dễ dàng cung cấp điện nước
2.3. Phân khu quy hoạch xây dựng một
trại giống lúa cấp I phải đảm bảo mối quan hệ chặt chẽ của quy trình sản xuất
chung và phải căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của từng khu. Trại được chia thành
các khu chính như:
- Khu trung tâm trại bao gồm các
công trình sản xuất và phục vụ sản xuất.
- Khu chăn nuôi và công trình phục
vụ chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khu đồng ruộng.
2.4. Khu trung tâm trại nên đặt ở vị
trí trung tâm hình học của trại, gần đường giao thông, thuận tiện cho việc chỉ
đạo và quản lý sản xuất và được ưu tiên về hướng gió.
Khu trung tâm phải đặt ở vị trí cao
ráo dễ thoát nước, không bị ngập lụt trong chu kỳ 10 năm và có khả năng mở rộng
khi cần thiết.
2.5. Khu chăn nuôi và các công trình
phục vụ chăn nuôi được thiết kế thee TCVN 3773-83.
Khu chăn nuôi và các công trình phục
vụ chăn nuôi được xây dựng ở cuối hướng gió, đảm bảo các yêu cầu vệ sinh thú y
và cách xa dân cư tối thiểu 200m nhưng phải gần đồng ruộng gần giao thông nhằm
thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn gia súc và phân bón ruộng.
2.6. Khu nhà ở cho cán bộ công nhân
viên phải đặt ở đầu hướng gió chính, gần khu trung tâm, gần nguồn nước và ở
trên khu đất cao ráo không bị ngập lụt trong chu kỳ 10 năm.
2.7. Khu đồng ruộng bao gồm đất thí
nghiệm, đất nhân giống lúa, đất mạ, đất phục vụ chăn nuôi và phải được quy
hoạch sao cho vừa thoả mãn những yêu cầu của trồng trọt, vừa đảm bảo công tác
thủy lợi hoá và cơ giới hoá.
2.8. Mạng lưới đường giao thông
trong trại phải đảm bảo phục vụ tốt cho việc vận chuyển vật tư, sản phẩm và vận
hành máy nông cụ. Mặt đường được phép thiết kế bằng đá dăm thâm nhập nhựa, cấp
phối đá hoặc cấp phối đất. Bề rộng mặt đường cũng được xác định tùy thee loại
ôtô, máy nông cụ có trong trại nhưng không được lớn hơn 3,50m.
Chú thích: Đường phục vụ cho xe bánh xích
thiết kế mặt đường cấp phối đất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ha Bảng
2
Quy mô trại giống lúa cấp I
20
50
100
150
200
Diện tích khu đất xây dựng các
công trình kiến trúc của trại
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2,5
3
Chú thích:
- Mật độ xây dựng các công trình
kiến trúc trong trại giống lúa cấp I đảm bảo từ 15¸24%.
- Khi tính diện tích chiếm đất
toàn khu xây dựng các công trình kiến trúc cộng thêm diện tích chiếm đất của
các loại sân phơi.
3. Yêu cầu
thiết kế các công trình.
3.1. Diện tích xây dựng kho thóc
giống (cả kho thóc thịt) được xác định theo công thức:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Skg: Diện tích xây dựng
kho thóc giống (m2);
Q : Trọng lượng thóc cần chứa trong
kho (tấn);
q1 : Tiêu chuẩn chứa hàng
lấy thee bảng 3;
k1 : Hệ số sử dụng lấy thee
bảng 4.
3.2. Kho thóc giống phải được thiết
kế đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật sau:
a) Phù hợp với phương pháp bảo quản
giống
b) Cao ráo, thoáng mát. Cao trình
nền kho cao hơn cao trình san nền của khu đất xây dựng từ 0,60 đến 0,90m.
c) Không dột, không hắt, không đọng
sương và có biện pháp chống ẩm tích cực.
Bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên công trình
Tiêu chuẩn chứa hàng (tấn/m2)
Yêu cầu diện
tích sử dụng trên 1ha canh tác (m2/ha)
1
Kho thóc giống
- Ở dạng đổ rời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ở dạng đóng bao
0,7
2
Khu thóc thịt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ở dạng đổ rời
2,4
- Ở dạng đóng bao
1,8
3
Kho bao bì (bao tải) và vật liệu
phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Kho chứa giống phân hoá học
0,4
5
Kho thuốc trừ sâu
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kho trống
1,0
7
Sân phơi thóc giống
140 đến 150
8
Sân phơi rơm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 đến 12
9
Bể ngâm ủ thóc giống
0,4
Bảng 4
Loại kho
k1
Hàng xếp đống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàng để trên tầng
0,65 đến 0,70
d) Bảo đảm thuận tiện cho việc vận
chuyển.
3.3. Khoảng cách giữa các dụng cụ
chứa thóc giống đến tường bao che lấy từ 450mm đến 500mm. Khoảng cách giữa hai
dụng cụ chứa thóc giống lấy từ 180mm đến 200mm. Chiều rộng các hành lang giao
thông trong kho lấy như sau:
- Lối đi lại để kiểm tra thóc trong
kho lấy từ 450mm đến 500mm.
- Lối đi lại vận chuyển bằng khuân
vác lấy từ 900mm đến 1200mm.
- Lối đi lại vận chuyển bằng xe đẩy
tay lấy từ 1200mm đến 1400mm.
- Lối đi lại vận chuyển bằng xe đẩy
hàng lấy từ 1400mm đến 1600mm.
3.4. Diện tích nhà sấy thóc không
lớn hơn 35m2. Nếu trại có trang bị máy phân loại đóng bao thì diện
tích phòng máy được lấy tới 75m2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dốc ngang của nền kho lấy từ
0,01m/m đến 0,015m/m. Kho thông thoáng tự nhiên hoàn toàn. Diện tích xây dựng
kho trống được tính theo công thức:
Skt = F x q2 x
k2
Trong đó:
Skt: Diện tích xây dựng
kho trống (m2);
F : Diện tích đất canh tác (ha);
q2 :
Yêu cầu diện tích trên một đơn vị canh tác (m2/ha); lấy theo bảng 3;
k2 : Hệ số kể đến diện
tích phụ lấy từ 1,05 đến 1,10.
3.6. Diện tích nhà kiểm nghiệm và
thí nghiệm giống của trại được quy định theo bảng 5.
Bảng 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
50
100
150
200
Diện tích xây dựng nhà kiểm nghiệm
và thí nghiệm (m2)
25
30
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
3.7. Diện tích sân phơi thóc được
tính theo công thức:
SS = P . q3 .
k3
Trong đó:
SS: Diện tích xây dựng
sân phơi thóc (m2);
P: Diện tích đất canh tác (ha);
q3: Yêu cầu diện tích
trên một đơn vị canh tác (m2/ha); lấy theo bảng 3;
k3: Hệ số kể đến diện
tích phụ lấy từ 1,05 đến 1,10.
Nếu trại có xây dựng nhà sấy thóc
thì diện tích sân phơi thóc giảm 50%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9. Sân phơi rơm thường đặt gần sân
phơi thóc cấu tạo mặt sân đảm bảo tận thu thóc vương vãi theo rơm. Độ dốc sân
phơi rơm lấy bằng hoặc lớn hơn độ dốc sân phơi thóc nhưng không quá 0,02m/m.
3.10. Bể ngâm ủ thóc được xây dựng
trong nhà rải mộng. Bể có thể xây liên hoàn, xây liền nhau thành hai dãy song
song, ở giữa có lối đi lại rộng từ 800mm đến 1000mm. Kích thước của bể lấy như
sau: Cao 500mm, rộng 1500mm, dài 2000mm. Một mét khối bể ngâm ủ, ngâm được
500kg thóc giống.
3.11. Diện tích nhà rải mộng lấy
bằng ba lần diện tích bể ngâm ủ hay 1m2 bể ngâm ủ cần 3m2
để rải mộng.
3.12. Diện tích kho nhiên liệu không
lớn hơn 15m2 khi số xe trong trại không lớn hơn 5 và có thể lấy đến
25m2 khi số xe trong trại lớn hơn 5.
3.13. Mỗi đội được xây dựng một kho
để dụng cụ lao động với diện tích từ 12m2 đến 14m2.
3.14. Bể pha thuốc trừ sâu xây nổi.
Chiều cao bể không lớn hơn 50cm và dung tích bể không quá 50 lít.
3.15. Những trại có 5 xe ôtô và máy
kéo trở lên được xây dựng một cầu rửa xe.
3.16. Các công trình phục vụ hành
chính và phúc lợi khác thiết kế theo các tiêu chuẩn nhà nước hiện hành.
4. Yêu cầu
điện nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Trại giống
lúa cấp I được phép thiết kế hệ thống thoát nước mưa và nước thải bằng rãnh hở.
4.3. Trại giống lúa cấp I được phép
xây dựng đường điện sản xuất, điện thắp sáng, đường dây điện thoại và truyền
thanh.
5. Phòng cháy
và chữa cháy
5.1. Các công trình ở trại giống lúa
cấp I được thiết kế phòng cháy và chữa cháy theo TCVN 2622-78.
5.2. Trại giống lúa cấp I không xây
dựng đường ống cứu hoả, chỉ xây dựng bể nước và bể cát cứu hoả.
5.3. Khoảng
cách cách ly giữa kho nhiên liệu và đường giao thông lấy theo quy định ở bảng
6.
m Bảng
6
Loại đường
Khoảng cách cách ly với kho nhiên
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Đường trục phụ
10
5.4. Khoảng cách giữa kho thóc giống
với các công trình khác được quy định trong bảng 7.
m Bảng
7
Bậc chịu lửa của kho thóc giống
Khoảng cách đốn các công trình
khác
Bậc IV
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20