TCVN 7234 : 2003
TCVN 7234:2003 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ và Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành.
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp thử đối với vành bánh mô tô, xe máy thông dụng làm bằng vật liệu
thép (sau đây gọi tắt là vành).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4392:1986 Mạ kim loại - Các phương pháp
kiểm tra
TCVN 7057-3:2002 (ISO 4249-3:1990) Lốp
và vành môtô (Mã ký hiệu) - Phần 3: Vành (Motorcycle tyres and rims (Code
designated series) - Part 3 : Rims).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ
sau:
3.1 Mặt cắt ngang của vành: mặt cắt được tạo
bởi cạnh bên của vành khi lắp với lốp.
3.2 Sai lệch đường kính vành: hiệu giữa giá
trị lớn nhất và nhỏ nhất của đường kính vành.
4. Phân loại và ký
hiệu vành
4.1 Vành được phân loại theo thông lệ quốc
tế, xem bảng 1.
Bảng 1 - Phân loại vành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viết tắt
Kiểu
Hình
Ghi chú
Vành tâm lõm
DC
WM
Hình 1
Đế tanh hình trụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2
Đế tanh hình côn 5o
Hình 6
LF
Hình 8
4.2 Ký hiệu của vành theo TCVN 7057-3:2002.
Ví dụ 1 : đối với vành WM 18 x 1.85
Ví dụ 2 : đối với vành MT 15 M/C x MT 3.50
Ví dụ 3: đối với vành LF 10 x 1.85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Mặt cắt ngang, kích thước và dung sai của:
- Vành tâm lõm WM theo hình 1 và bảng 2,3
- Vành tâm lõm MT theo hình 2 đến hình 5 và
bảng 4 đến bảng 7; hình 6,7 và bảng 8 đến bảng 10
- Vành tâm lõm LF theo hình 8 đến hình 10 và
bảng 11,12
5.2. Mặt cắt trái và phải của vành phải đối
xứng nhau, sai lệch kích thước (1) giữa bên trái và bên phải không được lớn hơn
0,5 mm.
Chú thích - (1) Sai lệch giữa bên phải và bên
trái được tạo ra khi gập đôi hình chiếu mặt cắt ngang của vành qua trục đối
xứng.
5.3 Sai lệch đường kính vành (hiệu giữa giá
trị lớn nhất và nhỏ nhất của đường kính vành) không được lớn hơn 1,2 mm.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Đường
kính D và chu vi vành tâm lõm WM
Kích thước tính bằng
milimét
Mã đường kính danh nghĩa của vành
D
Chu vi tương ứng với đường kính D
Kích thước
Dung sai
14
357,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+2,0
-0,5
15
382,5
1201,7
16
405,6
1274,2
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1361,2
18
458,7
1441,0
19
484,1
1520,8
20
509,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
534,9
16804
22
558,8
1755,5
23
584,2
1835,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chú thích
1. Đường biên như ở hình 3 có thể sử dụng cho
đường biên của phần vành mép lốp cho vành có chiều rộng dành nghĩa MT 1.85 và
MT 2.15.
2. Đường biên như ở hình 4 có thể sử dụng cho
phần vành có đục lỗ
3. Phần có đục lỗ của những vành có chiều
rộng danh nghĩa không nhỏ hơn MT 2.50 có thể chỉ cần một bán kính lượn R như
hình 5 với điều kiện giá trị của R phải theo sự thoả thuận giữa các bên có liên
quan với nhà cung cấp.
Bảng 5 - Đường kính D
và chu vi vành tâm lõm MT
Kích thước tính bằng
milimét
Mã đường kính danh nghĩa của vành
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chu vi tương ứng với đường kính DH
Kích thước
Dung sai
Kích thước
Dung sai
14 M/C
357,6
1123,4
+1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1121,3
+2,0
-1,0
15 M/C
383,0
1203,2
1201,1
16
406,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
1273,4
17
433,8
1362,8
+1,5
-0,5
1360,7
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1442,6
1440,5
19
484,6
1522,4
1520,3
20
510,0
1602,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
535,4
1682,0
1679,9
23
584,7
1836,9
1834,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3
Bảng 6 - Kích thước P
và R4
Kích thước tính bằng
milimét
Mã chiều rộng danh nghĩa của vành
P
R4
nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
MT 1.85
8,0
+ 2,0
0
6,5
MT 2.15
11,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 4
Bảng 7 - Kích thước
R5 và R9
Kích thước tính bằng
milimét
Mã chiều rộng danh
nghĩa của vành
R5 nhỏ nhất
R9 nhỏ nhất
MT 1.85
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MT 2.15
MT 2.50
30,0
MT 2.75
MT 3.00
40,0
MT 3.50
MT 4.00
MT 4.50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MT 5.50
MT 6.00
Hình 5

Hình 6 - Vành tâm lõm
MT


Bảng 9 - Đường kính
D và chu vi vành tâm lõm MT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã đường kính danh nghĩa của vành
D
Chu vi tương ứng với
đường kính D
Chu vi tương ứng với
đường kính DH
Kích thước
Dung sai
Kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
253,2
795,4
+ 1,5
- 0,5
793,3
+ 2,0
-1,0
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
955,0
952,9

Hình 7
Bảng 10 - Kích thước
P và R4
Kích thước tính bằng
milimét
Mã chiều rộng danh nghĩa của vành
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
Dung sai
MT 1.85
8,0
+ 2,0
0
6,5
MT 2.15
11,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 8 - Vành tâm lõm
LF
Chú thích
1. Trường hợp mã chiều rộng danh nghĩa của
vành là 1.85 có thể tạo thêm phần lồi như hình 9.
2. Trường hợp mã chiều rộng danh nghĩa của
vành là 2.15 có thể tạo thêm phần lồi như hình 10
3. Trường hợp mã chiều rộng danh nghĩa của
vành là 1.20 và 1.50 và mã đường kính danh nghĩa của vành là 10, kích thước cho
phép nhỏ nhất của H là 8,0.

Hình 9 - Hình dạng
của phần lồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 10 - Hình dạng
của phần lồi
Bảng 12 - Đường kính
D và chu vi vành tâm lõm LF
Kích thước tính bằng
milimét
Mã đường kính danh nghĩa của vành
D
Chu vi tương ứng với đường kính D
Chu vi tương ứng với đường kính DH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
Kích thước
Dung sai
8
202,4
635,8
+ 1,5
-0,5
633,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 1,0
10
253,2
795,4
793,3
12
304,0
955,0
952,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Bề mặt vành
6.1.1. Bề mặt vành đã gia công tinh không được
có vết rạn, nứt và các khuyết tật khác có thể nhìn thấy được.
6.1.2. Bề mặt vành tại vị trí lắp lốp và
thành của lỗ van có kết cấu hoặc có bề mặt sao cho không gây ảnh hưởng đến tính
năng của lốp, săm và van.
6.2 Xử lý bề mặt vành
Vành được xử lý bề mặt theo yêu cầu sau
6.2.1 Đối với kim loại cơ bản là thép, chiều
dày lớp mạ nhỏ nhất đối với niken là 10
m,
đối với crôm là 0,15
m.
Không áp dụng cho những phần không nhìn thấy
trên bề mặt vành sau khi lắp vành vào bánh xe.
6.2.2 Những nơi có phủ lớp oxy hoá anốt thì
chiều dầy trung bình của lớp phủ không nhỏ hơn 6
m.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho lớp phủ bằng
oxy hoá anốt với mục đích duy trì độ bóng của vật liệu được sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4 Lỗ van phải theo các qui định trong 3.2
TCVN 7057-3:2002.
6.5 Độ bền
Tác dụng một lực F vào vành theo mô tả ở hình
12. Khi độ biến dạng của vành đạt tới giá trị ghi trong bảng 13 thì lực tác
dụng không được nhỏ hơn giá trị ghi trong bảng 14 và vành không bị gẫy hoặc rạn
nứt.
7. Phương pháp thử và
kiểm tra
7.1 Kiểm tra kích thước và dung sai bằng dụng
cụ đo thông dụng
7.2 Độ không đồng phẳng của vành được đo bằng
cách đặt vành lên mặt phẳng chuẩn như hình 11 và đo chiều rộng khe hở.

Hình 11 - Phương pháp
đo độ đồng phẳng
Bảng 13 - Độ biến
dạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã đường kính danh nghĩa của vành
≤ 15
16, 17, 18
≥ 19
Độ biến dạng, mm
Từ 1.10 đến 2.75 và từ MT1.85 đến MT6.00
10
15
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 14 - Lực thử
Mã chiều rộng danh nghĩa của vành
Lực
(kN)
1.10
-
0,98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1,47
1.40
-
1,96
1.50
-
2,45
1.60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,43
1.85
MT1.85
4,41
2.15
MT2.15
4,90
2.50
MT2.50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.75
MT2.75
6,37
-
MT3.00
6,37
-
MT3.50
6,37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MT4.00
6,37
-
MT4.50
6,37
-
MT5.00
6,37
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,37
-
MT6.00
6,37
7.3 Kiểm tra chất lượng bề mặt vành bằng mắt
thường
7.4 Kiểm tra lớp mạ theo TCVN 4392 - 86
7.5 Thử độ bền
Đặt vành thẳng đứng trên một đế có bề mặt đặt
vành không nhỏ hơn chiều rộng danh nghĩa của vành theo phương nằm ngang. Tác
dụng lực từ từ theo hướng kính của vành, theo hình 12, đo độ biến dạng và lực
tác dụng (Xem bảng 13, 14)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 12 - Phương pháp
thử độ bền
8 Ghi nhãn
Mỗi vành phải ghi nhãn theo quy định hiện hành
và phải có các thông tin sau đây tại vị trí dễ nhìn sau khi đã lắp lốp.
8.1 Tên đầy đủ hoặc viết tắt của nhà sản xuất
hoặc nhãn hiệu hàng hoá.
8.2 Ký hiệu của vành theo TCVN 7057-3:2002
Ví dụ 1 : đối với vành WM 18 x 1.85
Ví dụ 2 : đối với vành MT 15 M/C x MT 3.50
Ví dụ 3: đối với vành LF 10 x 1.85
8.3 Vành trong số các vành kiểu MT được dùng
cho lốp không săm phải ghi thông tin sau: FOR TUBELESS (dùng cho lốp không săm)
hoặc TUBELESS TYRE APPLICABLE (dùng cho lốp không săm)