TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8630:2010
NỒI HƠI - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Boilers
- Energy efficiency and test method
Lời nói đầu
TCVN 8630:2010 do Ban kỹ thuật Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 11 Nồi hơi và Bình chịu áp lực biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
NỒI
HƠI - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Boilers
- Energy efficiency and test method
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu
về hiệu suất năng lượng và phương pháp thử để xác định hiệu suất này đối với
các loại nồi hơi đang sử dụng, xác định được khối lượng và nhiệt trị của nhiên
liệu sử dụng.
Phương pháp thử quy định trong tiêu
chuẩn này là phương pháp cân bằng thuận trên cơ sở thống kê theo dõi lượng
nhiên liệu tiêu thụ và lượng hơi sản xuất ra trong một thời gian đủ dài (xem
2.6).
2. Thuật ngữ và
định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các
thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1. Nồi hơi (Boiler)
Thiết bị trọn bộ để sản xuất hơi
nước, ở trạng thái hơi bão hòa hoặc hơi quá nhiệt, có hoặc không có bộ phận tận
dụng nhiệt thừa của khói thải (bộ hâm nước, bộ sấy không khí).
2.2. Áp suất hơi của nồi hơi (Boiler
steam pressure)
Áp suất hơi tại đầu ra của nồi hơi,
tính bằng megapascal (MPa).
2.3. Nhiệt độ hơi của nồi hơi (Boiler
steam temperature)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2. Đối với nồi hơi sản xuất hơi
quá nhiệt là nhiệt độ hơi quá nhiệt tại điểm lấy hơi ra khỏi bộ quá nhiệt cuối
cùng theo đường hơi, tính bằng độ Celsius (0C).
2.4. Nhiệt độ hơi tái quá nhiệt (Reheater
steam temperature)
Nhiệt độ hơi tại điểm lấy hơi ra
khỏi bộ tái quá nhiệt, tính bằng độ Celsius (0C);
2.5. Công suất hơi (sản lượng
hơi) của nồi hơi (Boiler capacity)
Lượng hơi sản xuất ra trong 1 h,
tính bằng tấn trên giờ (t/h):
- Đối với nồi hơi sản xuất hơi bão
hòa là công suất hơi bão hòa;
- Đối với nồi hơi sản xuất hơi quá
nhiệt và tái quá nhiệt là công suất hơi quá nhiệt và hơi tái quá nhiệt.
2.6. Hiệu suất năng lượng của
nồi hơi (Boiler energy efficiency)
Hiệu suất sử dụng nhiên liệu để sản
xuất hơi trung bình trong một tháng hoặc một chu kỳ nhập nhiên liệu nhưng không
ngắn hơn 12 ngày làm việc, được xác định theo công thức (1) hoặc (2) tại 4.4.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức hiệu suất năng lượng thấp nhất
cho phép của nồi hơi được quy định tại Bảng 1 (tùy theo loại nhiên liệu sử
dụng).
2.8. Tổng sản lượng hơi của nồi
hơi trong thời gian thử nghiệm (Total boiler capacity during test time)
Tổng sản lượng hơi của nồi hơi sản
xuất ra trong suốt thời gian thử nghiệm.
2.9. Độ ẩm của hơi (Steam
moisture)
Độ chứa nước trong hơi bão hòa tính
bằng kilogam nước trên kilogam hơi.
3. Mức hiệu
suất năng lượng tối thiểu của nồi hơi
Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu
của nồi hơi được cho trong Bảng 1.
Bảng
1 - Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu của nồi hơi
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiên
liệu rắn
Nhiên
liệu lỏng và khí
1
Nồi hơi không có bộ phận tận dụng
nhiệt thừa của khói thải
70%
75%
2
Nồi hơi có bộ phận tận dụng nhiệt
thừa của khói thải
75%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phương pháp
thử
4.1. Chuẩn bị
thử nghiệm
4.1.1. Chuẩn bị các thiết bị,
dụng cụ đo:
4.1.1.1. Áp kế đo áp suất
hơi, đang trong thời gian kiểm định, cấp chính xác 1,5.
4.1.1.2. Áp kế đo áp suất
nước, đang trong thời gian kiểm định, cấp chính xác 2,5.
4.1.1.3. Nhiệt kế đo nhiệt
độ nước cấp và nhiệt độ hơi quá nhiệt, sai số ± 0,50C.
4.1.1.4. Đồng hồ đo lượng
nước cấp, thang đo 1 L.
4.1.1.5. Đồng hồ đo lượng
nhiên liệu lỏng hay nhiên liệu khí tiêu thụ, thang đo 0,1 L (nhiên liệu lỏng)
hoặc 0,1 m3 (nhiên liệu khí).
4.1.1.6. Hệ thống xác định
khối lượng nhiên liệu rắn, sai số ± 1%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
1. Với các nồi hơi sản xuất hơi bão
hòa thường không có đồng hồ đo lượng hơi sản xuất ra thì có thể xác định tổng
lượng hơi sản xuất ra trong thời gian thử nghiệm qua đồng hồ đo lượng nước cấp
và có hiệu chỉnh lượng nước xả.
2. Cần có các biện pháp để chuẩn
xác đến mức tối đa lượng nhiên liệu rắn tiêu thụ trong suốt thời gian thử
nghiệm.
3. Cần bảo đảm chất lượng nhiên
liệu ổn định, ít thay đổi trong thời gian thử nghiệm.
4.1.2. Đưa nồi hơi vào thử
nghiệm:
4.1.2.1. Xác định trạng thái
vận hành nồi hơi:
- Vận hành bình thường;
- Vận hành trước khi đại tu;
- Vận hành sau đại tu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với nhiên liệu rắn: Xác định
lượng nhiên liệu rắn hiện có trước khi thử nghiệm;
- Đối với nhiên liệu lỏng: Theo chỉ
số đồng hồ đo hoặc theo vị trí mức nhiên liệu lỏng trong bồn.
- Đối với nhiên liệu khí: Theo chỉ
số đồng hồ đo.
4.1.2.3. Ghi chỉ số đồng hồ
đo lượng nước cấp.
4.1.2.4. Ghi chỉ số đồng hồ
đo lượng hơi, nếu có.
4.1.2.5. Đối với nồi hơi có
các đồng hồ tự ghi: Cần đánh dấu thời điểm bắt đầu thử nghiệm ở đồng hồ tự ghi.
4.2. Tiến
hành thử
4.2.1. Ghi chép trong nhật ký
vận hành theo quy định:
- Áp suất và nhiệt độ của hơi, của
nước cấp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các hiện tượng khác.
4.2.2. Ghi chép phục vụ thử
nghiệm
Ghi chép các chỉ số đầu và cuối của
đồng hồ đo đối với:
- Từng ca;
- Từng ngày;
- Cả tháng hay cả chu kỳ thử
nghiệm.
4.3. Kết thúc
thử nghiệm
4.3.1. Xác định lượng nhiên liệu
tiêu thụ:
- Đối với nhiên liệu rắn: Theo số
liệu nhập nhiên liệu rắn và số liệu nhiên liệu rắn dư.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.2. Xác định lượng hơi đã sản
xuất:
- Nồi hơi không có đồng hồ đo lượng
hơi: Theo đồng hồ đo lượng nước cấp;
- Nồi hơi có đồng hồ đo lượng hơi:
Theo đồng hồ đo lượng hơi và đồng hồ đo lượng nước cấp. Nếu có sai lệch nhiều
thì dựa chủ yếu vào đồng hồ đo lượng nước cấp.
4.4. Xử lý
các kết quả đo và phân tích mẫu
4.4.1. Xác định trị số trung
bình của các lần đo và phân tích mẫu
- Áp suất hơi bão hòa;
- Áp suất và nhiệt độ hơi quá
nhiệt;
- Nhiệt độ nước cấp;
- Nhiệt trị thấp của nhiên liệu rắn
hoặc nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các trị số nhiệt trị của nhiên
liệu: Theo trung bình cộng của các kết quả phân tích mẫu.
4.4.2. Tính hiệu suất năng lượng
của nồi hơi, h
- Khi nồi hơi sản xuất hơi bão hòa:
h = . 100% (1)
- Khi nồi hơi sản xuất hơi quá
nhiệt và tái quá nhiệt:
h = .100% (2)
Trong đó:
- Qlvt là
nhiệt trị thấp trung bình của nhiên liệu, tính bằng kilojun trên kilogam
(kJ/kg) đối với nhiên liệu rắn hoặc lỏng, tính bằng kilojun trên mét khối (kJ/m3)
đối với nhiên liệu khí ở điều kiện tiêu chuẩn;
- DS, DStqn
là tổng lượng hơi và lượng hơi tái quá nhiệt mà nồi hơi sản xuất ra trong thời
gian thử nghiệm, tính bằng kilogam;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- hnc là entanpi nước
cấp, theo nhiệt độ nước cấp trung bình và áp suất trong nồi hơi, tính bằng
kilojun trên kilogam (kJ/kg);
- h'tqn, h"tqn
là entanpi của hơi tái quá nhiệt vào và ra khỏi nồi hơi, tính bằng kilojun trên
kilogam (kJ/kg);
- hh là entanpi của hơi
bão hòa hay hơi quá nhiệt, tính bằng kilojun trên kilogam (kJ/kg),
CHÚ THÍCH:
1. Đối với hơi bão hòa của các nồi
hơi sản xuất hơi bão hòa: Cần xác định độ ẩm của hơi ra khỏi nồi hơi. Nếu không
xác định được độ ẩm của hơi sản xuất thì căn cứ theo ý kiến chuyên gia ứng với
từng loại cấu tạo nồi hơi để xác định độ ẩm của hơi, khi ấy:
hh
= h' + r(1 - y) (3)
trong đó:
h' là entanpi của nước sôi tại áp
suất hơi bão hòa, kJ/kg;
r là nhiệt hóa hơi tại áp suất hơi
bão hòa, kJ/kg;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tra các đại lượng h' và r theo bảng
đặc tính của nước và hơi nước ở trạng thái bão hòa (Phụ lục A).
2. Đối với hơi quá nhiệt: Tra bảng
hơi nước theo áp suất và nhiệt độ hơi quá nhiệt trung bình đã xác định được tại
bảng đặc tính của hơi quá nhiệt trong các tài liệu về nhiệt động lực học kỹ
thuật.
PHỤ LỤC A
(Tham khảo)
Đặc tính của nước và hơi nước ở trạng thái bão
hòa (theo áp suất)
Bảng
A.1 - Đặc tính của nước và hơi nước ở trạng thái bão hòa (theo áp suất)
Áp
suất, MPa
Nhiệt
độ bão hòa, 0C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Entanpi,
kJ/kg
Nước,
v'
Hơi,
v''
Nước
bão hòa, h'
Nhiệt
hóa hơi, r
Hơi
bão hòa khô, h"
0,0010
6,983
0,0010001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29,34
2485,0
2514,4
0,0015
13,036
0,0010006
87,98
54,71
2470,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002
17,513
0,0010012
67,01
73,46
2460,2
2533,6
0,003
24,100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,67
101,00
2444,6
2545,6
0,004
28,983
0,0010040
34,80
121,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2554,5
0,005
32,898
0,0010052
28,19
137,77
2423,8
2561,6
0,0075
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0010079
19,239
168,77
2406,2
2574,9
0,01
45,833
0,0010102
14,675
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2392,9
2584,8
0,015
53,997
0,0010140
10,023
225,97
2373,2
2599,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,086
0,0010172
7,650
251,45
2358,4
2609,9
0,03
69,124
0,0010223
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
289,30
2336,1
2625,4
0,04
75,886
0,0010265
3,993
317,65
2319,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
81,345
0,0010301
3,240
340,56
2305,4
2646,0
0,075
91,785
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,2169
384,45
2278,6
2663,0
0,1
99,632
0,0010434
1,6937
417,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2675,4
0,15
111,37
0,0010530
1,1590
467,13
2226,2
2693,4
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0010608
0,8854
504,70
2210,6
2706,3
0,3
133,54
0,0010735
0,6056
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2163,2
2724,7
0,4
143,62
0,0010839
0,4622
604,7
2133,0
2737,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
151,84
0,0010928
0,3747
640,1
2107,4
2747,5
0,6
158,84
0,0011009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
670,4
2085,0
2755,5
0,7
164,96
0,0011082
0,27268
697,1
2064,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
170,41
0,0011150
0,24026
720,9
2046,5
2767,5
0,9
175,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,21481
742,6
2029,5
2772,1
1,0
179,88
0,0011274
0,19429
762,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2776,2
1,5
198,29
0,0011539
0,13166
844,7
1945,2
2789,9
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0011766
0,09954
908,6
1888,6
2797,2
3,0
233,84
0,0012163
0,06663
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1793,9
2802,3
4,0
250,33
0,0012521
0,04975
1087,4
1712,9
2800,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
263,91
0,0012858
0,03943
1154,4
1639,7
2794,2
7,5
290,50
0,0013677
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1292,7
1474,2
2766,9
10,0
310,96
0,0014526
0,018041
1408,0
1391,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,0
342,13
0,0016579
0,010340
1611,0
1004,0
2615,0
20,0
365,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005877
1826,5
591,9
2418,4
22,12
374,15
0,0031700
0,00317
2107,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2107,4