|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2099/QĐ-TTg 2017 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước Bộ Khoa học
|
Số hiệu:
|
2099/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Vũ Đức Đam
|
|
Ngày ban hành:
|
27/12/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2099/QĐ-TTg
|
Hà Nội, ngày 27
tháng 12 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP
ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP
ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 54/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 6 năm 2016 quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công
nghệ công lập;
Thực hiện Quyết định số 695/QĐ-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ:
a) Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn,
nội dung, quy trình cung cấp dịch vụ, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn
triển khai thực hiện cung cấp các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
khung giá và giá dịch vụ để áp dụng cho các đối tượng thụ hưởng dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước.
c) Căn cứ tình hình thực tế thực hiện từng giai đoạn,
kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung danh mục cho phù hợp.
2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ danh mục dịch
vụ sự nghiệp công ban hành kèm theo Quyết định này quyết định hoặc phân cấp cho
cơ quan trực thuộc lựa chọn đơn vị sự nghiệp công theo hình thức giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu.
3. Ngoài các danh mục dịch vụ sự nghiệp công ban
hành kèm theo Quyết định này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương quyết định danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước theo phân cấp thuộc phạm vi quản lý nhà nước của địa phương.
4. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật quy định về
các dịch vụ được dẫn chiếu thực hiện tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay
thế đó.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ: KTTH, PL, CN, NN,
TCCV, ĐMDN, TKBT, TH;
- Lưu: VT, KGVX (2b).KN 116
|
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Vũ Đức Đam
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2099/QĐ-TTg ngày 27 tháng 12 năm 2017 của
Thủ tướng Chính phủ)
|
STT
|
Tên dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN)
|
NSNN bảo đảm
toàn bộ chi phí thực hiện dịch vụ
|
NSNN bảo đảm phần
chi phí thực hiện dịch vụ chưa tính vào giá theo lộ trình tính giá
|
Ghi chú
|
|
I.
|
Hoạt động khoa học và
công nghệ (KH&CN)
|
|
|
|
|
I
|
Công bố, xuất bản, truyền thông, khai thác, ứng dụng
nhiệm vụ KH&CN và phát triển công nghệ.
|
X
|
|
Luật KH&CN năm
2013; Luật Xuất bản năm 2012; Nghị định
số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014
|
|
2
|
Thẩm định cấp chứng nhận hoạt động ứng dụng,
nghiên cứu, phát triển công nghệ cao, cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao, công nhận doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp
KH&CN.
|
X
|
|
Luật KH&CN
năm 2013; Luật Công nghệ cao năm 2008; Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017
|
|
3
|
Dịch vụ hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới
sáng tạo:
- Cung cấp chuyên gia trong nước, quốc tế tư vấn,
cung cấp dịch vụ cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo.
- Cung cấp dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo (pháp lý, tài chính, sở hữu trí tuệ, thông tin công nghệ,
tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, và các dịch vụ khác).
- Cung cấp không gian số, dịch vụ hỗ trợ trực tuyến,
hỗ trợ kinh phí sản xuất thử nghiệm, làm sản phẩm mẫu, hoàn thiện công nghệ
cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo.
- Cung cấp dịch vụ ươm tạo, dịch vụ đào tạo tập
trung cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo;
- Thẩm định năng lực, hiệu quả hoạt động của vườn
ươm, tổ chức thúc đẩy kinh doanh, huấn luyện viên khởi nghiệp.
|
|
X
|
Luật KH&CN
năm 2013; Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
năm 2017
|
|
4
|
Môi giới, xúc tiến, tư vấn và dịch vụ khác phục vụ
chuyển giao công nghệ.
|
|
X
|
Luật Chuyển giao
công nghệ năm 2017; Luật KH&CN năm
2013; Luật Công nghệ cao năm 2008
|
|
5
|
Đánh giá, thẩm định, giám định và định giá công
nghệ; thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; Định giá kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ phục vụ quản lý nhà nước.
|
X
|
|
Luật Chuyển giao
công nghệ năm 2017; Luật Sở hữu trí tuệ năm
2005 và Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi năm
2009; Luật KH&CN năm 2013
|
|
6
|
Thẩm định cơ sở khoa học của phát triển kinh tế -
xã hội; Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư; Thẩm định quy hoạch ngành, lĩnh
vực; Thẩm định nhiệm vụ KH&CN.
|
X
|
|
Luật Chuyển giao
công nghệ năm 2017; Luật KH&CN năm
2013
|
|
7
|
Đánh giá hoạt động của các tổ chức KH&CN công
lập.
|
|
X
|
Luật KH&CN
năm 2013; Thông tư số 38/2014/TT-BKHCN ngày 16/12/2014
|
|
II.
|
Phát triển tiềm lực khoa
học và công nghệ
|
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ hợp tác quốc tế trong lĩnh vực KH&CN.
|
|
X
|
Luật KH&CN
năm 2013
|
|
2
|
Thẩm định điều kiện hoạt động KH&CN cho các tổ
chức KH&CN, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức KH&CN.
|
X
|
|
Luật KH&CN
năm 2013
|
|
3
|
Xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin, quản trị
hạ tầng công nghệ thông tin KH&CN.
|
X
|
|
Luật KH&CN
năm 2013; Luật công nghệ thông tin năm 2006;
Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 18/02/2014
|
|
4
|
Tổ chức các chợ công nghệ và thiết bị, hoạt động
trình diễn, kết nối cung - cầu công nghệ, các trung tâm giao dịch công nghệ,
triển lãm KH&CN, tổ chức các sự kiện, hội nghị kêu gọi vốn đầu tư cho khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo.
|
|
X
|
Luật KH&CN
năm 2013; Luật Chuyển giao công nghệ năm
2017; Luật Công nghệ cao năm 2008; Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi năm 2009
|
|
5
|
Xây dựng và vận hành hệ thống thông tin và truyền
thông KH&CN. Xây dựng duy trì và phát triển cổng thông tin KH&CN. Hoạt
động thư viện, thống kê trong lĩnh vực khoa học và công nghệ. Duy trì và phát
triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về KH&CN.
|
X
|
|
Luật KH&CN
năm 2013; Luật công nghệ thông tin năm 2006; Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014
|
|
6
|
Thông tin, truyền thông trong lĩnh vực sở hữu trí
tuệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng, năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và
hạt nhân.
|
X
|
|
Luật KH&CN
năm 2013; Luật công nghệ thông tin năm 2006; Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi năm 2009; Luật chất lượng, sản phẩm, hàng hóa năm 2007; Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006;
Luật đo lường năm 2011; Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014
|
|
III.
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
|
|
|
1
|
Xác nhận đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp có
hiệu lực bảo hộ tại Việt Nam.
|
|
X
|
Luật Sở hữu trí
tuệ năm 2005 và Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi
năm 2009
|
|
2
|
Giám định về sở hữu công nghiệp phục vụ quản lý
nhà nước.
|
|
X
|
Luật Sở hữu trí
tuệ năm 2005 và Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi
năm 2009
|
|
IV.
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng, thẩm định hệ thống các tiêu chuẩn quốc
gia (TCVN); xây dựng, thẩm định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) và xây dựng,
thẩm định các văn bản kỹ thuật đo lường (ĐLVN); Tham gia xây dựng tiêu chuẩn
quốc tế; hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,
tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài.
|
X
|
|
Luật Chất lượng,
sản phẩm, hàng hóa năm 2007; Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; Luật
Đo lường năm 2011
|
|
2
|
Thông báo và hỏi đáp của Việt Nam về hàng rào kỹ
thuật trong thương mại.
|
X
|
|
Luật Chất lượng,
sản phẩm, hàng hóa năm 2007; Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; Luật
Đo lường năm 2011.
|
|
3
|
Hoạt động về nhãn hàng hóa, mã số, mã vạch.
|
|
X
|
Luật Chất lượng,
sản phẩm, hàng hóa năm 2007; Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; Luật
Đo lường năm 2011, Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
ngày 14/4/2017
|
|
4
|
Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống
chuẩn đo lường; thẩm định hồ sơ phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia.
|
X
|
|
Luật Đo lường năm
2011
|
|
5
|
Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường.
|
|
X
|
Luật Đo lường năm
2011
|
|
6
|
Đánh giá sự phù hợp về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật, công nhận năng lực của phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn, tổ chức chứng
nhận sự phù hợp, tổ chức giám định.
|
|
X
|
Luật Chất lượng,
sản phẩm, hàng hóa năm 2007; Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006.
|
|
7
|
Tư vấn, đầu tư nâng cao năng suất, chất lượng và
khả năng cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa.
|
|
X
|
Luật Chất lượng,
sản phẩm, hàng hóa năm 2007; Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; Luật
Đo lường năm 2011
|
|
8
|
Xây dựng và tư vấn áp dụng hệ thống quản lý chất
lượng tiên tiến trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
|
|
X
|
Luật Chất lượng,
sản phẩm, hàng hóa năm 2007; Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; Luật
Đo lường năm 2011
|
|
9
|
Tổ chức Giải thưởng chất lượng quốc gia.
|
X
|
|
Luật Chất lượng,
sản phẩm, hàng hóa năm 2007; Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; Luật
Đo lường năm 2011
|
|
V.
|
Lĩnh vực Năng lượng
nguyên tử, An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
|
|
1
|
Quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc
gia. Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống phòng chuẩn quốc gia
trong lĩnh vực đo lường bức xạ và hạt nhân.
|
X
|
|
Luật Năng lượng
nguyên tử năm 2008
|
|
2
|
Xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng xạ,
nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; lưu giữ nhiên liệu hạt nhân, vật liệu hạt
nhân, vật liệu hạt nhân nguồn; hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử; tư vấn nhập khẩu công nghệ, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt
nhân, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn và nguồn phóng xạ; tư vấn xuất
khẩu công nghệ, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân
đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn và nguồn phóng xạ.
|
|
X
|
Luật Năng lượng
nguyên tử năm 2008
|
|
3
|
Ứng phó và xử lý sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân.
|
X
|
|
Luật Năng lượng nguyên
tử năm 2008
|
|
VI.
|
Đào tạo, bồi dưỡng chuyên
môn, kiến thức, nghiệp vụ trong lĩnh vực KH&CN
|
|
|
|
|
1
|
Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực KH&CN theo các
chương trình, đề án, kế hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
|
X
|
|
Luật KH&CN
năm 2013; Luật Cán bộ, công chức năm 2008;
Luật Viên chức năm 2010
|
|
2
|
Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức quản lý KH&CN.
|
|
X
|
Luật KH&CN
năm 2013; Luật Cán bộ, công chức năm 2008;
Luật Viên chức năm 2010
|
|
3
|
Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành KH&CN.
|
|
X
|
Luật KH&CN
năm 2013; Luật Viên chức năm 2010
|
|
4
|
Đào tạo sau đại học chuyên ngành quản lý
KH&CN, năng lượng nguyên tử và kỹ thuật điện tử.
|
|
X
|
Luật KH&CN
năm 2013; Luật Năng lượng nguyên tử năm
2008; Luật Giáo dục đại học năm 2012
|
Quyết định 2099/QĐ-TTg năm 2017 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2099/QĐ-TTg ngày 27/12/2017 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2022
Ban hành:
14/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/12/2021
Ban hành:
25/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2021
Ban hành:
18/08/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2020
Ban hành:
30/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2019
Ban hành:
05/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2019
Ban hành:
15/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2018
Ban hành:
11/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/12/2017
Ban hành:
11/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2017
Ban hành:
16/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2017
13.316
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|