|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 44/QĐ-QLD 20 thuốc dược liệu sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành đợt 157 2017
|
Số hiệu:
|
44/QĐ-QLD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý dược
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tất Đạt
|
|
Ngày ban hành:
|
06/02/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 44/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 06
tháng 02 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 20 THUỐC DƯỢC LIỆU SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG
KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 157
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP
ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày
30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT
ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc,
Căn cứ công văn số 8600/BYT-QLD
ngày 31/12/2013 của Bộ Y tế hướng dẫn việc sản xuất thuốc từ dược liệu;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký
lưu hành thuốc Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Phòng Đăng ký thuốc- Cục Quản lý
Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 20 thuốc từ dược
liệu sản xuất trong nước được cấp số đăng ký
lưu hành tại Việt Nam - Đợt 157.
Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng
ký có thuốc lưu hành phải in số
đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có
liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng
ký có ký hiệu V...-H12-18 có giá trị đến hết ngày 31/12/2018.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ CA;
- Cục Y tế giao thông vận tải-Bộ GTVT;
- Tổng Cục Hải Quan-Bộ Tài Chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ
Y tế; Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm - Cục QLD;
- Lưu: VT, KDD, ĐKT (15b).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Tất Đạt
|
DANH MỤC
20 THUỐC DƯỢC LIỆU SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ
ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2018 - ĐỢT 157
Ban hành kèm theo Quyết định số: 44:/QĐ-QLD, ngày 06/02/2017
1. Công ty đăng ký: Cơ sở Cao Nghĩa Đường (Đ/c:
Số 6 lô H2 - Khóm Bình Khánh 1, P. Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang -
Việt Nam)
1.1. Nhà sản xuất: Cơ sở Cao Nghĩa Đường (Đ/c:
Tổ 23-Đường Thái Phiên-Phường Bình Khánh-Tp.Long Xuyên-Tỉnh An Giang - Việt
Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Bổ Thận Cố Tinh Hoàn
|
Mỗi lọ 35 g (390 viên) chứa: Sơn thù 2,8 g; Thục
địa 2,8 g; Sinh địa 2,8 g; Hoài sơn 2,8 g; Phục linh 2,275 g; Nhục thung dung
2,1 g; Trạch tả 2,1 g; Qui bản 2,1 g; Mẫu đơn bì 2,1 g; Trư linh 2,1 g; Tri mẫu
1,75 g; Quế 1,575 g; Hoàng bá 1,575 g; Ngũ vị tử 1,575 g; Mạch môn 1,05 g;
Ngưu tất 0,875 g; Câu kỷ tử 0,875 g; Đảng sâm 0,875 g; Thiên môn đông 0,875 g
|
Viên hoàn cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 lọ 35 g
|
V100-H12-18
|
|
2
|
Cồn Nhức Khớp Cao Nghĩa Đường
|
Mỗi chai 100 ml cồn thuốc chứa các chất chiết được
từ dược liệu tương đương: Can khương 6,5 g; Quế 6,5 g; Long não 2,7 g; Ớt 2,5
g
|
Cồn thuốc
|
24 tháng
|
TCCS
|
Chai 100 ml
|
V101-H12-18
|
2. Công ty đăng ký: Cơ sở Đại Đức (Đ/c:
241/56 G Nguyễn Văn Luông- ph.11 - quận 6- TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
2.1. Nhà sản xuất: Cơ sở Đại Đức (Đ/c:
241/56 G Nguyễn Văn Luông- ph.11 - quận
6- TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
3
|
Mát gan tố
|
Chai 270 ml cao lỏng chứa các chất chiết xuất từ;
Long đởm thảo 32,4g; Đương quy 27g; Sinh địa 27g; Sài hồ 21,6g; Chi tử 16,2g;
Nhân trần 16,2g; Cam thảo 10,8g; Trạch tả 8,1 g
|
Cao lỏng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 270 ml
|
V102-H12-18
|
3. Công ty đăng ký: Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Đ/c:
240 đường Bạch Đằng, Ph.24 - Q. Bình Thạnh - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
3.1. Nhà sản xuất: Cơ sở Đặng Nguyên Đường (Đ/c:
240 đường Bạch Đằng, Ph. 24 - Q. Bình Thạnh - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
4
|
Bổ huyết kiện tỳ hoàn
|
Mỗi chai 30g chứa: Bạch truật 9g; Đảng sâm 6g; Sa
nhân 6g; Trần bì 3,9g; Gừng 3g; Cam thảo 1,8g
|
Viên hoàn cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 30g
|
V103-H12-18
|
|
5
|
Dưỡng não An thần kinh
|
Mỗi chai 30g chứa: Táo nhân 3g; Bạch thược 3g;
Hoàng kỳ 3g; Bá tử nhân 3g; Địa hoàng 3g; Đương quy 3g; Nhân sâm 3g; Phục
linh 3g; Viễn chí 3g; Cam thảo 1,2g
|
Viên hoàn cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 30g
|
V104-H12-18
|
|
6
|
Trị ho-Bổ phổi
|
Mỗi chai 30g chứa: Tô tử 10,5g; Xuyên bối mẫu 6g;
Mạch môn 4,5g; Trần bì 4,5 g; Khô hạnh nhân 2,4g; Cam thảo 1,8g
|
Viên hoàn cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 30g
|
V105-H12-18
|
|
7
|
Vị thống ninh
|
Mỗi chai 30g chứa: Chỉ thực 5,4g; Trần bì 5,4g;
Thần khúc 4,2g; Đảng sâm 3,6g; Bạch truật 3,6g; Mạch nha 3g; Sơn tra 3g
|
Viên hoàn cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 30g
|
V106-H12-18
|
4. Công ty đăng ký: Cơ sở dầu gió Trung Tâm (Đ/c:
180 Tùng Thiện Vương, phường 11, quận 8, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
4.1. Nhà sản xuất: Cơ sở dầu gió Trung Tâm (Đ/c:
180 Tùng Thiện Vương, phường 11, quận 8, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
8
|
Dầu khuynh diệp trường thọ
|
Mỗi 12 ml chứa: Tinh dầu tràm 5,52ml; Long não
(Camphor) 2g
|
Dầu xoa
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 12 ml; hộp 1 chai 25 mi
|
V107-H12-18
|
5. Công ty đăng ký: Cơ sở đông dược Vĩnh An (Đ/c:
thôn Yên Vĩnh - xã Kim Chung - huyện Hoài Đức - Tp. Hà Nội - Việt Nam)
5.1. Nhà sản xuất: Cơ sở đông dược Vĩnh An (Đ/c:
thôn Yên Vĩnh - xã Kim Chung - huyện Hoài Đức - Tp. Hà Nội - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
9
|
Tiêu đờm V.A
|
Mỗi 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết từ các dược
liệu: Bách bộ 15g; Hạnh nhân 12g; Trần bì 12g; Tang bạch bì 12g; Cam thảo 8g;
Cát cánh 12g
|
Cao lỏng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 100 ml
|
V108-H12-18
|
6. Công ty đăng ký: Cơ sở Hòa Thuận Đường (Đ/c;
28, K2, Ấp Tân Phong, Xuân Tân, Thị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)
6.1. Nhà sản xuất: Cơ sở Hòa Thuận Đường (Đ/c:
28, K2, Ấp Tân Phong, Xuân Tân, Thị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
10
|
Tanmogan
|
Mỗi chai 40g (tương ứng 200 viên) chứa: Câu kỷ tử
36g
|
Viên hoàn cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 40g
|
V109-H12-18
|
|
11
|
Vixogan
|
Mỗi 40g hoàn cứng chứa: Bột Diệp hạ châu đắng
34,8g
|
Viên hoàn cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 40g
|
V110-H12-18
|
7. Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất Đông Nam dược
Trung An (Đ/c: 43/1A Khu phố Trung Lương, P 10, Mỹ Tho, Tiền Giang - Việt
Nam)
7.1. Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất Đông Nam dược
Trung An (Đ/c: 43/1A Khu phố Trung Lương, P 10, Mỹ Tho, Tiền Giang - Việt
Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
12
|
Vị thống hoàn
|
Mỗi chai 45g chứa: bột dược liệu (tương ứng với
Sơn tra 9,9g; Phục linh 5,5g; Bán hạ 5,5g; Thần khúc 5,5g; Liên kiều 2,3g; La
bặc tử 2,3g; Trần bì 2,3g) 33,3g; Cao lỏng dược liệu (tương đương với Sơn tra
5,4g; Phục linh 3,05g; Bán hạ 3,05g; Thần khúc 3.05g; Liên kiều 1,3g; La bặc
tử 1,3g; Trần bì 1,3g) 18,5ml
|
Viên hoàn cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 45g
|
V111-H12-18
|
8. Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc
Sùng Nguyên (Đ/c: 134/5/5 Lạc Long Quân-Phường 3-Quận 11-Tp. Hồ Chí Minh
- Việt Nam)
8.1. Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc
Sùng Nguyên (Đ/c: 134/5/5 Lạc Long Quân-Phường 3-Quận 11-Tp. Hồ Chí Minh
- Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
13
|
Sâm quy ngũ tạng tinh
|
Mỗi chai 240ml chứa: cao lỏng hỗn hợp dược liệu
(tỷ lệ 1,5:1) (tương đương Đương quy 14,88g; Đảng sâm 12g; Thục địa 12g;
Hoàng kỳ 10,08g; Đỗ trọng 10,08g; Long nhãn 10,08g; Ba kích 8,16g; Phục linh
8,16g; Xuyên khung 8,16g; Câu kỷ tử 8,16g; Đại táo 8,16g; Bạch truật 8,16g;
Cam thảo 4,8g)183g
|
Cao lỏng
|
24 tháng
|
TCSS
|
Chai 240ml
|
V112-H12-18
|
9. Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc đông
nam dược Nhuận Đức Đường (Đ/c: Số
997, đường số 879 Ấp Long Hòa, xã Đạo Thạnh, Mỹ Tho, Tiền Giang - Việt Nam)
9.1. Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc đông nam
dược Nhuận Đức Đường (Đ/c: Số 997,
đường số 879 Ấp Long Hòa, xã Đạo Thạnh, Mỹ Tho, Tiền Giang - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
14
|
Hoạt lạc phong thấp hoàn
|
Mỗi 20g chứa: Độc hoạt 1,2g; Tế tân 0,8g; Mộc qua
1,2g; Đương quy 1,2g; Thục địa 1,2g; Đỗ trọng 1,2g; Tục đoạn 1,2g; Thiên niên
kiện 0,8g; Một dược 0,8g; Quế chi 0,8g; Tầm gửi 1,2g; Tần giao 1,2g; Phòng
phong 0,8g; Đảng sâm 1,2g; Xuyên khung 0,8g; Ngưu tất 0,8g; Thiên ma 1,2g;
Nhũ hương 0,8g; Hồng hoa 0,8g; Cam thảo 0,2g
|
Viên hoàn cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 20 g (tương đương 150 viên hoàn cứng)
|
V113-H12-18
|
|
15
|
Khu phong cảm thống tán
|
Mỗi gói 1g chứa: Phòng phong 0,05g; Kinh giới 0,08g;
Bạc hà 0,05g; Quế nhục 0,05g; Mộc qua 0,08g; Thiên ma 0,1g; Tam thất 0,1 g; Tần
giao 0,08g; Độc hoạt 0,08g; Xuyên khung 0,05g; Tế tân 0,05g; Tang ký sinh
0,08g; Khương hoạt 0,08g; Bạch chỉ 0,05g; Cam thảo 0,02g
|
Thuốc bột
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 gói x 1g
|
V114-H12-18
|
10. Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc thành
phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Đ/c: 27/2A Lý Thường Kiệt, khu phố 4, thị trấn
Hóc Môn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
10.1. Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc
thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Đ/c: 27/2A Lý Thường Kiệt, khu phố 4,
thị trấn Hóc Môn, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
16
|
Đại bổ tâm thận tố
|
Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu
tương ứng với: Bạch thược 15g; Bạch truật 15g; Cam thảo 5g; Hoàng kỳ 5g;
Đương quy 25g; Nhân sâm 15g; Quế nhục 5g; Phục linh 20g; Thục địa 25g; Xuyên
khung 20g
|
Cao lỏng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai 250 ml
|
V115-H12-18
|
|
17
|
Vị thống tán
|
Mỗi 35 g chứa: Mai mực 18g; Cam thảo 6g; Đại hồi
9,5g; Bạc hà 1,5g
|
Thuốc bột
|
36 tháng
|
TCCS
|
Lọ 35 gam
|
V116-H12-18
|
11. Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc YHCT
Nhân Phong Đường (Đ/c: 287 Phạm Thế Hiển - P3 - Q8 - TP. Hồ Chí Minh -
Việt Nam)
11.1 Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc
YHCT Nhân Phong Đường (Đ/c: 287 Phạm Thế Hiển - P3 - Q8 - TP. Hồ Chí
Minh - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
18
|
Nhân phong đường cam hàng bạc
|
Mỗi 80 g chứa: Ý dĩ 15g; Liên nhục 15g; Bạch truật
3g; Sử quân tử 3g; Hoài sơn 2g; Sa nhân 2g; Mạch nha 40g
|
Thuốc bột uống
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 80 gam; chai 80 gam
|
V117-H12-18
|
12. Công ty đăng ký: Cơ sở SX thuốc thành phẩm
YHCT Linh Trung (Đ/c: 64/7A đường 16, khu phố 1, P. Linh Trung, quận Thủ
Đức, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
12.1. Nhà sản xuất: Cơ sở SX thuốc thành
phẩm YHCT Linh Trung (Đ/c: 64/7A đường 16, khu phố 1, P. Linh Trung, quận
Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
19
|
Thấp khớp hoàn
|
Mỗi 50 g hoàn cứng chứa: Cầu tích 3g; Hoàng cầm
0,75g; Dây đau xương 5g; Xuyên khung 1,5g; Cốt toái bổ 1,5g; Khương hoạt 3g;
Đương quy 3g; Đỗ trọng 1,5g; Bạch thược 3g; Ba kích 4g; Phòng phong 3 g; Độc
hoạt 3g; Mộc hương 3g; Tục đoạn 3g; Kê huyết đằng 1,5g; Thương truật 3,15g; Cỏ xước 4g; Thổ phục linh 3g
|
Viên hoàn cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Chai 50 gam
|
V118-H12-18
|
13. Công ty đăng ký: Cơ sở Thụy Khuê (Đ/c:
Số 48 ngõ 19 phố Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Việt Nam)
13.1. Nhà sản xuất: Cơ sở Thụy Khuê (Đ/c:
Số 48 ngõ 19 phố Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Việt Nam)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
20
|
Sâu răng thụy khuê
|
Mỗi gói 0,75 g chứa: Tế tân 0,12g; Bạch chỉ
0,0825g; Thanh đại 0,0825g; Ngũ bội tử 0,0675g; Hoàng bá 0,0675g; Bằng sa
0,06g; Bạch phàn 0,06g; Mai hoa băng phiến 0,06g; Đinh hương 0,0525g; Hoàng liên
0,0525g; Lô hội 0,045g
|
Thuốc bột
|
24 tháng
|
TCCS
|
Túi 10 gói x 0,75 gam
|
V119-H12-18
|
Quyết định 44/QĐ-QLD năm 2017 danh mục 20 thuốc từ dược liệu sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 157 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 44/QĐ-QLD ngày 06/02/2017 danh mục 20 thuốc từ dược liệu sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 157 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/01/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2018
Ban hành:
19/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/11/2017
Ban hành:
19/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2017
Ban hành:
22/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2017
Ban hành:
20/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2017
Ban hành:
06/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2016
Ban hành:
23/03/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2016
Ban hành:
09/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2015
Ban hành:
25/11/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2014
Ban hành:
31/12/2013
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2014
1.891
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|