TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10664-1:2014
ISO 2772-1:1973
ĐIỀU KIỆN KIỂM MÁY KHOAN ĐỨNG KIỂU
HỘP - KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC - PHẦN 1: KIỂM HÌNH HỌC
Test conditions for box type
vertical drilling machines - Testing of the accuracy - Part 1: Geometrical
tests
Lời nói đầu
TCVN 10664-1:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 2772-1:1973.
TCVN 10664-1:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 10664 (ISO 2772) Điều kiện kiểm máy khoan đứng kiểu
hộp - Kiểm độ chính xác bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10664-2:2014 (ISO 2772-2:1974) Phần 2: Kiểm thực tế.
ĐIỀU KIỆN KIỂM MÁY KHOAN ĐỨNG KIỂU
HỘP - KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC - PHẦN 1: KIỂM HÌNH HỌC
Test conditions for box type
vertical drilling machines - Testing of the accuracy - Part 1: Geometrical
tests
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định các phép kiểm hình học cho các máy khoan
đứng kiểu hộp thông dụng và độ chính xác thường, có tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO
230-1) và đưa ra các sai lệch cho phép tương ứng cho các phép kiểm đó.
Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng để kiểm tra xác nhận độ chính xác
của máy, không áp dụng để kiểm vận hành máy (độ rung, độ ồn bất thường, chuyển
động giật cục của các bộ phận,…) hoặc không áp dụng để kiểm các đặc tính của máy
(như tốc độ quay, lượng chạy dao, …), các phép kiểm này thường được thực hiện
trước khi kiểm độ chính xác của máy.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu
chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới
nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Lưu ý ban đầu
3.1. Trong tiêu chuẩn này, tất cả các kích thước được tính bằng milimét và
inch.
3.2. Để áp dụng tiêu chuẩn này, cần tham chiếu tiêu chuẩn TCVN 7011-1 (ISO
230-1), đặc biệt là việc lắp đặt máy trước khi kiểm, làm nóng trục chính và các
bộ phận chuyển động khác, mô tả các phương pháp đo và độ chính xác khuyến nghị
của thiết bị kiểm.
3.3. Trình tự các phép kiểm hình học trong tiêu chuẩn này được đưa ra theo các
bộ phận lắp của máy và không quy định thứ tự kiểm thực tế. Để lắp đặt các dụng cụ
hoặc đồng hồ đo dễ dàng, các phép kiểm có thể được thực hiện theo thứ tự bất
kỳ.
3.4. Khi kiểm máy, không phải lúc nào cũng cần thiết phải thực hiện tất cả
các phép kiểm mô tả trong tiêu chuẩn này. Người sử dụng lựa chọn các phép kiểm
có liên quan đến các đặc tính của máy mà họ quan tâm theo thỏa thuận với nhà sản
xuất/nhà cung cấp, nhưng các phép kiểm này phải được qui định rõ ràng khi đặt
hàng mua máy.
3.5. Khi thiết lập dung sai cho một dải đo khác so với dải đo cho trong tiêu
chuẩn này (xem 2.3.1.1 của TCVN 7011-1 (ISO 230-1)), thì phải lưu ý rằng giá
trị nhỏ nhất của dung sai là 0,01 mm (0,0004 inch).
3.6. Các phép kiểm thực tế cho loại máy này được qui định trong TCVN 10664-2:2014
(ISO 2772-2:1974).
4. Điều kiện kiểm và các sai lệch cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số thứ tự
Sơ đồ
Đối tượng
Sai lệch cho phép
Dụng cụ đo
Quan sát và tham chiếu TCVN 7011-1
(ISO 230-1)
mm
inch
G0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân bằng máy:
a) Trong mặt phẳng đối xứng của máy;
b) Trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đối xứng của
máy và đi qua đường tâm trục chính.
0,03/300
0,0012/12
Nivô và thước kiểm thẳng
3.1.1 và 5.2.1.2.2.1
G1

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm độ phẳng của bề mặt bàn máy (và của mặt đế máy nếu nó
được gia công)
0,03 cho chiều dài đo 300 (phẳng
hoặc lõm)
0,0012 cho chiều dài đo 12 (phẳng
hoặc lõm)
Nivô chính xác hoặc thước kiểm
thẳng và các căn mẫu
5.3.2.2 và 5.3.2.3
G2

B – Trục chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Tại vị trí gần đầu mút trục chính;
b) Tại vị trí cách đầu mút trục chính khoảng l.
Với l = 100
a) 0,015
b) 0,02
Với l = 4
a) 0,0006
b) 0,0008
Đồng hồ so có mặt số và trục kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với thông tin chi tiết của
trục kiểm và cách xác định khoảng cách tương ứng l, xem A.3 của Phụ
lục A (Các Bảng E và F).
Với l = 200
a) 0,02
b) 0,035
Với l = 8
a) 0,0008
b) 0,0014
Với l = 300
a) 0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với l = 12
a) 0,001
b) 0,002
G3

Kiểm độ thẳng của các
đường hướng bàn máy trên trụ máy đứng và độ vuông góc của
đường tâm trục chính so với bề mặt bàn máy:
a) Trong mặt phẳng đối xứng của máy;
b) Trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đối xứng của
máy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với α ≤ 90o
b) 0,05/300
a) 0,002/12*
với α ≤ 90o
b) 0,002/12
Đồng hồ so có mặt số và thước kiểm
thẳng
5.5.1.2.1, 5.5.1.2.4.2 và 5.2.3.2.1
Kiểm độ thẳng cần được thực hiện tại nhiều vị trí cách đều
nhau giữa các vị trí biên giới hạn của bàn máy.
Kiểm độ vuông góc cần được thực hiện đầu tiên với bàn máy
ở vị trí giới hạn trên 1) và sau đó ở vị trí giới hạn dưới 2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
* Khoảng cách giữa hai điểm tiếp xúc đo.
G4

C – Ụ trục chính
Kiểm độ vuông góc của bề mặt bàn máy với chuyển động thẳng
đứng của ụ trục chính:
a) Trong mặt phẳng đối xứng của máy;
b) Trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đối xứng của
máy.
a) 0,1/300 với α ≤ 90o
b) 0,1/300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 0,004/12
Đồng hồ so có mặt số và ke vuông
5.5.2.2.2
Bàn máy được khóa tại vị trí giữa hành trình.
Bàn trượt và giá ke được khóa.
Ụ trục chính được khóa khi thực hiện đo.
G5

Kiểm độ vuông góc của bề
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Trong mặt phẳng đối xứng của máy;
b) Trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đối xứng của
máy.
a) 0,1/300 với α ≤ 90o
b) 0,1/300
a) 0,004/12 với α ≤ 90o
b) 0,004/12
Đồng hồ so có mặt số và ke vuông
5.5.2.2.2
Bàn máy được khóa tại vị trí giữa hành trình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66