TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9898-2:2013
IEC
62391-2:2006
TỤ
ĐIỆN HAI LỚP CÓ ĐIỆN DUNG KHÔNG ĐỔI DÙNG TRONG THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ - PHẦN 2: QUY ĐỊNH
KỸ THUẬT TỪNG PHẦN - TỤ ĐIỆN HAI LỚP DÙNG CHO CÁC ỨNG DỤNG CÔNG SUẤT
Fixed
electric double-layer capacitors for use in electronic equipment - Part 2:
Sectional specification -
Electric double-layer capacitors for power application
Lời nói đầu
TCVN 9898-2:2013 hoàn toàn tương đương
với IEC 62391-2:2006;
TCVN 9898-2:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/E3 Thiết bị điện tử gia dụng biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fixed
electric double-layer capacitors for use in electronic equipment - Part 2:
Sectional specification - Electric double-layer
capacitors for power application
1. Quy định chung
1.1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các tụ điện
hai lớp dùng cho các ứng dụng công suất.
Tụ điện công suất hai lớp được thiết kế
cho các ứng dụng có yêu cầu dòng phóng điện trong dải từ mA đến A. Đặc trưng của
các tụ điện này là có điện dung tương đối cao và điện trở trong thấp, có thể áp
dụng là Loại 3 của phân loại phép đo quy định
trong TCVN 9898-1 (IEC 62391-1).
Định nghĩa về mật độ công suất và quy
trình tính toán của loại tụ điện này phải phù hợp với Phụ lục A.
1.2. Mục đích
Mục đích của tiêu chuẩn này là đưa
ra các thông số và các đặc tính ưu tiên được chọn từ TCVN 9898 -1 (IEC
62391-1), các quy trình đánh giá chất lượng
tương ứng, các thử nghiệm và các phương pháp đo đồng thời đưa ra các yêu cầu về
tính năng chung cho các tụ điện loại này. Mức khắc nghiệt và các yêu cầu thử nghiệm cho
trong quy định kỹ thuật cụ thể phải có mức
tính năng cao hơn hoặc bằng mức của quy định
kỹ thuật từng phần này, vì các mức tính năng thấp hơn là không cho
phép.
1.3. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7699-1 (IEC 60068-1), Thử nghiệm
môi trường - Phần
1:
Yêu cầu chung và hướng dẫn
TCVN 9898-1 (IEC 62391-1), Tụ điện
hai lớp có điện dung không đổi để sử dụng cho thiết bị điện tử - Phần 1: Quy định thuật chung
TCVN 9898-2-1 (IEC 62391 -2-1), Tụ
điện hai lớp có điện dung không đổi để sử dụng cho thiết bị điện tử
- Phần 2-1: Mức đánh giá EZ.
IEC 60063, Preferred number
series for resislors and
capacitors (Dãy số ưu tiên dùng cho điện trở và tụ điện)
IEC 60384-1, Fixed capacitors for
use in electronic equipment - Part 1: Generic specification (Tụ
điện có điện dung không đổi dùng cho thiết bị điện tử - Phần 1: Yêu
cầu kỹ thuật chung)
IEC 60410, Sampling plan and procedures for
inspection by attributes (Phương án lấy mẫu và quy trình để kiểm tra bằng thuộc
tính)
ISO 3, Preferred numbers
- Series of preferred numbers (Số ưu tiên - Dãy số
ưu tiên)
1.4. Thông tin nêu trong quy định kỹ thuật cụ thể
Các quy
định kỹ thuật cụ thể phải lấy theo quy định
kỹ thuật cụ thể còn để trống liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Thông tin cho trong 1.4.1 có thể được trình
bày ở dạng bảng.
Thông tin sau phải được nêu trong từng
quy định kỹ thuật cụ thể và với các
giá trị trích dẫn, phải ưu tiên chọn từ các giá trị cho trong điều tương ứng của
quy định kỹ thuật từng phần này.
1.4.1. Bản vẽ hình dáng và
các kích thước
Phải có hình vẽ minh họa
của các tụ điện lắp đặt bề mặt để dễ dàng nhận dạng và phân biệt tụ điện này với
những linh kiện khác.
Các kích thước và dung sai có ảnh hưởng
đến khả năng thay thế và lắp đặt, phải được cho trong quy định kỹ thuật cụ thể. Tất cả các kích thước được
tính theo milimét, tuy nhiên khi các kích thước gốc được cho theo inch thì phải
thêm vào các kích thước chuyển đổi sang hệ mét, tính bằng milimét.
Thông thường, đối với chiều dài, chiều
rộng và chiều cao của thân và khoảng cách dây, hoặc đối với các tụ điện hình trụ
thì đường kính thân, chiều
dài và đường kính của các chân phải được ghi bằng số. Khi cần thiết, ví dụ một
số thông số được nêu trong quy định kỹ
thuật cụ thể, thì các kích thước
và dung sai liên quan phải được lập thành bảng đặt dưới hình vẽ.
Khi hình dạng tụ điện khác với những
mô tả trên, quy định kỹ thuật cụ thể phải
ghi đủ thông tin về kích thước tụ điện. Nếu tụ điện không được thiết kế để dùng
với tấm mạch in thì phải ghi rõ trong quy định
kỹ thuật cụ thể.
1.4.2. Lắp đặt
Quy định kỹ thuật cụ
thể phải quy định phương pháp lắp đặt đối
với sử dụng thông thường hoặc có rung, các thử nghiệm va đập hoặc xóc. Các tụ
điện phải được lắp đặt theo cách thông thường. Thiết kế của tụ điện có thể có
các cơ cấu cố định đặc biệt khi sử dụng. Trong trường hợp này, quy định kỹ thuật cụ thể phải mô tả cơ cấu cố định
để lắp tụ này và phải sử dụng cơ cấu cố định này trong các thử nghiệm rung, va đập và
xóc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc tính và thông số đặc trưng phải
phù hợp với các điều liên quan của quy định
kỹ thuật này, cùng với các điểm dưới đây.
1.4.3.1. Dải điện dung danh định
Xem 2.2.1.
CHÚ THÍCH: Khi các sản phẩm được chấp
nhận theo quy định kỹ thuật cụ thể có các dải khác nhau,
phải bổ sung nội dung sau: "Dải các giá trị có sẵn trong mỗi dải
điện áp được cho trong IEC QC 001005".
1.4.3.2. Các đặc tính cụ thể
Các đặc tính bổ sung có
thể được liệt kê khi cần thiết để quy định
đầy đủ một linh kiện
phù hợp với mục đích thiết kế và sử dụng.
1.4.3.3. Hàn
Quy định kỹ thuật cụ
thể phải quy định các phương pháp thử, mức
độ khắc nghiệt và các yêu cầu
có thể
áp
dụng đối với khả năng hàn và khả năng chịu thử nghiệm nhiệt độ hàn.
1.4.4. Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các các thuật
ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 9898-1 (IEC 62391-1) cùng với các thuật ngữ và
định nghĩa sau đây:
1.5.1. Tụ điện lắp đặt
bề mặt
(surface mount
capacitor)
Tụ điện có điện dung không đổi có kích
cỡ nhỏ và có bản chất
hoặc hình dáng các chân được làm phù hợp
để lắp đặt bề mặt.
1.5.2. Tụ điện hai lớp dùng cho các
ứng dụng công suất (electric double layer capacitors for power
application)
Tụ điện được thiết kế cho các ứng dụng
đòi hỏi có dòng phóng điện lớn, nằm trong dải từ mA đến A
CHÚ THÍCH: Đặc điểm của các tụ điện này là điện
dung tương đối lớn và điện trở trong tương đối nhỏ, có thể áp dụng là loại 3 của phân
loại phép đo được quy định trong TCVN
9898-1 (IEC 62391-1).
1.6. Ghi nhãn
Áp dụng 2.4 của TCVN 9898-1 (IEC
62391-1), với các nội dung sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) cực tính của các chân (nếu không nhận
biết được từ cấu trúc);
b) điện dung danh định;
c) điện áp danh định (điện áp một chiều
có thể ký hiệu bằng
hoặc ______ );
d) loại (theo 1.1);
e) năm và tháng (hoặc tuần) chế tạo;
f) tên nhà chế tạo hoặc nhãn thương mại;
g) kiểu thiết kế của nhà chế tạo;
h) loại chân tụ (nếu áp dụng).
1.6.2. Tụ điện phải được ghi
nhãn một cách rõ ràng theo a), b) và c) trong 1.6.1 và với cảng nhiều hạng mục
còn lại càng tốt để xem xét khi cần thiết. Tránh việc ghi lặp lại các thông tin
trên tụ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6.4. Tất cả các thông tin
trong 1.6.1, ngoại trừ cực tính của
tụ điện, đều phải được ghi rõ ràng trên bao bì của tụ điện, nếu
không thì điều này áp dụng cho phương pháp bao gói.
1.6.5. Ký hiệu bổ sung có thể
được áp dụng nhưng không được gây hiểu nhầm.
2. Thông số đặc trưng
và đặc tính ưu tiên
2.1. Đặc tính ưu tiên
Các giá trị đưa ra trong yêu cầu kỹ
thuật cụ thể phải được ưu tiên lựa chọn từ các nội dung sau đây:
2.1.1. Các loại khí hậu ưu tiên
Các tụ điện lắp đặt bề mặt được đề cập
trong tiêu chuẩn này phải được
phân loại khí hậu theo các nguyên tắc chung cho trong TCVN 7699-1 (IEC
60068-1).
Nhiệt độ mức thấp và mức cao, khoảng
thời gian thử nghiệm nóng ẩm, không đổi phải được chọn từ các giá trị sau:
Nhiệt độ mức thấp: -25 °C (- 40 °C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian thử nóng ẩm không đổi:
10 ngày.
Mức khắc nghiệt của các thử nghiệm
lạnh và nóng khô tương ứng là các nhiệt độ mức thấp và mức cao.
CHÚ THÍCH: Điều kiện thử nghiệm nóng ẩm
không đổi ở đây cần thực
hiện ở nhiệt độ 40°C và độ ẩm
không khí tương đối nằm trong khoảng
90 % đến 95 %
2.2. Thông số đặc trưng ưu
tiên
2.2.1. Điện dung danh định (CR)
Điện dung danh định phải được tính bằng fara (F)
và theo thỏa thuận giữa bên bán và bên mua. Các giá trị ưu tiên của điện dung danh định được chọn từ dãy E24 của
IEC 60063 và các giá trị theo bội số 10 của chúng.
2.2.2. Dung sai theo điện
dung danh định
Các giá trị ưu tiên của dung sai theo
điện dung danh định là:
±20 % và -20 % / +80 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp danh định phải theo thỏa thuận
giữa bên bán và bên mua. Các giá trị ưu tiên của các điện áp một chiều danh định
được lấy từ dãy R20 của ISO 3 và các giá trị theo bội số 10 của chúng.
2.2.4. Nhiệt độ danh định
Giá trị của nhiệt độ danh định là 60 °C hoặc 70 °C.
2.2.5. Điện trở trong
Điện trở trong phải theo thỏa thuận giữa
bên bán và bên mua. Điện trở trong phải được đo bằng phương pháp điện
trở một chiều. Nếu
có được hệ số từ hai phương pháp đo một chiều và xoay chiều thì phương pháp đo
điện trở bằng điện
xoay chiều có thể được sử dụng.
3. Quy trình đánh giá
chất lượng
3.1. Giai đoạn đầu của quá
trình chế tạo
Giai đoạn đầu của quá trình chế tạo là quá trình kiểm tra các điện cực các bon
hoạt hóa, với điều kiện các điện cực các bon hoạt hóa này bao gồm cả các điều
kiện mà trong đó việc tuyển chọn có những ràng buộc về sự cải tiến.
3.2. Các linh kiện tương tự
về cấu trúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Công bố phù hợp (yêu cầu cơ
bản)
3.4. Trình tự thử nghiệm
và yêu cầu đối với đánh giá ban đầu (thử nghiệm bắt buộc và thử nghiệm
không bắt buộc).
Quy trình thử nghiệm chấp nhận chất lượng
được cho trong IEC 60384-1, Điều 3.5.
Trình tự này cần được sử dụng để thử
nghiệm chấp nhận chất lượng trên cơ sở lô hàng và thử nghiệm định kỳ được nêu
trong 3.5 của tiêu chuẩn này. Quy trình này sử dụng trình tự cỡ mẫu không đổi
được cho trong 3.4.1 và 3.4.2
3.4.1. Phê duyệt chất lượng
trên cơ sở quy trình
cỡ mẫu không đổi
Quy trình cỡ mẫu không đổi quy định trong IEC 60384-1, Điều 3.5.3 b). Mẫu phải đại diện
cho dãy các tụ điện mà việc chấp thuận đòi hỏi. Việc này có thể có hoặc có thể
không đại diện đầy đủ cho các dải được đề cập trong yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Đối với từng đặc tính nhiệt
độ, bộ mẫu phải gồm các mẫu tụ điện có cỡ vỏ lớn nhất và nhỏ nhất và đối với từng
cỡ vỏ này lại có điện dung lớn nhất dùng cho điện áp danh định cao nhất và thấp
nhất của dải điện áp mà việc chấp thuận quan tâm. Nếu có từ bốn điện áp danh định
trở lên, thì điện áp trung gian cũng phải được thử nghiệm.
Số lượng mẫu cho trong nhóm
"0" được cho là áp dụng được cho tất cả các nhóm khác. Nếu điều này
không thể được thì số mẫu có thể giảm tương ứng.
Khi các nhóm bổ sung được đưa vào danh
mục thử nghiệm chấp
nhận chất lượng thì số mẫu yêu cầu cho nhóm "0" sẽ tăng lên một lượng
bằng với số mẫu yêu cầu đối với các nhóm bổ sung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.2. Thử nghiệm
Dãy đầy đủ các thử nghiệm cho ở Bảng 1 và Bảng
2 dùng để chấp thuận chất lượng các tụ
điện được đề cập trong quy định kỹ thuật
cụ thể. Các thử
nghiệm của mỗi nhóm phải thực hiện theo
thứ tự đã cho. Tất cả các mẫu phải chịu các thử nghiệm nhóm "0" và
sau đó được chia thành các nhóm khác nhau.
Các mẫu xuất hiện sự không phù hợp
trong các thử nghiệm nhóm "0" thì không được dùng cho các nhóm khác.
“Một hạng mục không phù hợp” (Bảng 1)
được tính khi tụ điện không thỏa mãn toàn bộ hoặc một phần thử nghiệm của một
nhóm.
Chỉ chấp nhận khi số hạng mục không phù hợp
không vượt quá số hạng mục
không phù hợp cho phép được quy định với
mỗi nhóm hoặc nhánh cũng như tổng số hạng mục không phù hợp cho phép.
CHÚ THÍCH: Bảng 1 và Bảng 2 lập thành danh mục thử
nghiệm cỡ mẫu không đổi. Bảng 1 nêu cụ thể về cách lấy mẫu và các khuyết tật
cho phép đối với các thử nghiệm hoặc nhóm các thử nghiệm khác nhau. Bảng 2 và
các
thử
nghiệm cụ thể cho trong Điều
4 nêu tóm tắt các điều kiện thử
nghiệm và các yêu cầu thực hiện và chỉ ra phương pháp thử nghiệm hoặc các điều kiện
thử nghiệm nào được chọn trong quy định kỹ
thuật cụ thể.
Các điều kiện thử nghiệm và các yêu cầu
thực hiện đối với danh mục thử nghiệm cỡ
mẫu không đổi phải được mô tả trong quy định
kỹ thuật cụ thể để đánh giá sự phù hợp chất lượng.
Bảng 1 - Cố định
kích thước mẫu thử nghiệm
dự kiến để chấp thuận chất lượng
Mức đánh giá
Ez
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm
Số điều của tiêu
chuẩn này
Số lượng mẫu
na
Số lượng hạng mục
không phù hợp cho phép c
0b
Kiểm tra bằng mắt
4.3
56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
4.3
Dòng diện rò
4.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện dung
4.4.2
Điện trở trong
4.4.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu dự phòng
2
1A
Độ cứng vững của các chân tụ điện
4.5
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng chịu nhiệt hàn
4.6
1B
Khả năng hàn
4.7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thay đổi nhiệt độ đột ngột
4.8
Rung
4.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Độ bền
4.10
16
0
3A
Tự phóng điện
4.11
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảo quản ở nhiệt độ
cao
4.12
3B
Nóng ẩm, không đổi
4.14
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Đặc tính ở nhiệt độ cao và ở nhiệt độ
thấp
4.13
8
0
4A
Khả năng cháy thụ động
4.15
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4B
Xả áp suất (tùy theo
từng trường hợp)
4.16
4
0
a Đối với các phối hợp
cỡ vỏ/ điện áp, xem 3.4.1.
b Các giá trị của phép
đo này được dùng như phép đo ban đầu trong các thử nghiệm của phân nhóm 0.
c Các mẫu không phù
hợp không được tính vào khi xác định các hạng mục không phù hợp đối với các thử nghiệm tiếp
theo. Chúng phải được thay bằng các bộ phận dự phòng.
Bảng 2-Trình
tụ thử nghiệm để chấp thuận chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D hoặc ND
b
Điều kiện
thử nghiệma
n và cb
Yêu cầu tính nănga
Nhóm 0
ND
Xem Bảng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Kiểm tra bằng mắt
Ghi nhãn rõ ràng và như quy định trong yêu cầu kỹ thuật cụ thể
4.4. Kích thước (cụ thể)
Điện trở bảo vệ ….W
Xem quy
định kỹ thuật chi tiết
4.4.1. Dòng điện rò
Theo loại 3
Như trong 4.4.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Như trong 4.4.2.2
4.4.3. Điện trở trong
Điện trở một chiều:d theo loại
3
Như trong 4.4.3.2
Nhóm 1A
4.5. Độ cứng vững của các chân
4.5.1. Phép đo ban đầu
4.5.2. Phép đo kết thúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6. Khả năng chịu nhiệt hànc
4.6.1. Phép đo ban đầu
4.6.3. Phép đo kết thúc
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm Ua1 (độ bền kéo)
Thử nghiệm Ub (độ bền uốn)
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
Điện dung
Phương pháp 1a của thử nghiệm Tb
Phục hồi:...
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện dung
Xem Bảng 1
Không nhìn thấy hỏng
Ghi nhãn rõ ràng
ΔC/C £10 % giá trị đo được
trong 4.5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không nhìn thấy hỏng
Ghi nhãn rõ ràng và không rò rỉ chất điện
phân
ΔC/C £10 % giá trị đo được
trong 4.6.1
Nhóm 1B
4.7. Khả năng hàn c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8. Thay đổi nhiệt độ đột ngột
4.8.1. Phép
đo ban đầu
4.8.3. Kiểm tra kết thúc
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử nghiệm: Phương pháp
bể hàn (Phương pháp 1)
Kiểm tra bằng mắt
TA: Nhiệt độ mức thấp
TB: Nhiệt độ
mức cao 5 chu kỳ
Thời gian thử nghiệm t1:….
Kiểm tra xem xét điện dung
Kiểm tra xem xét điện dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 75 % các chân phải được phủ lớp thiếc
mới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ΔC/C £10 % giá trị đo được
trong 4.8.1 đối với điện dung
Nhóm 1B
4.9. Rung
4.9.1. Phép đo ban đầu
4.9.3. Kiểm tra kết thúc
Phương pháp lắp đặt: xem 1.4.2
Điện dung (có thể sử dụng giá trị đạt
được trong 4.8.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện dung
Không nhìn thấy hỏng
Ghi nhãn rõ ràng và không rò rỉ chất
điện phân
ΔC/C £10 % giá trị đo được
trong 4.9.1
Nhóm 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.10.1. Phép đo
ban đầu
4.10.3. Phép đo kết thúc
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng thời gian:
1 000 h đối với tụ điện cấp 70 °C nhiệt độ mức
cao
2 000 h đối với tụ điện cấp 60 °C nhiệt độ mức
cao
Điện áp ...V
Phục hồi: tối thiểu 16 h
Điện dung
Kiểm tra xem xét
Điện dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở trong
Xem Bảng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không nhìn thấy hỏng và không rò rỉ chất điện
phân
ΔC/C £10 % giá trị đo được
trong 4.10.1
£ 4 lần giới hạn quy định trong 4.4.3
Nhóm 3A
4.11. Tự phóng điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.11.2. Phép
đo kết thúc
4.12. Bảo quản ở nhiệt độ
cao
4.12.1. Phép đo ban đầu
4.12.3. Phép đo kết thúc
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian phóng điện:…
Điện áp nạp:....
Thời gian nạp: 8 h
Thời gian đo:....
Điện áp duy trì
Nhiệt độ thử nghiệm:
Nhiệt độ mức cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phục hồi: tối thiểu 16 h
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
Điện dung
Điện trở trong
Xem bảng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện
áp duy trì sau 24 h ở nhiệt độ
phòng sau khi nạp phải ³ 80 % điện áp nạp
Không nhìn thấy hỏng và không rò rỉ chất điện
phân
ΔC/C £10 % giá trị đo được
trong 4.12.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm 3 B
4.14. Nóng ẩm, không đổi
4.14.1. Phép đo ban đầu
4.14.3. Phép đo kết thúc
D
Nhiệt độ, độ ẩm: 40 °C, 90 % đến
95 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện dung
Kiểm tra bằng mắt
Điện dung
Điện trở trong
Xem bảng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
nhìn thấy hỏng và không rò rỉ chất điện phân
ΔC/C £ 30 % giá trị
đo được trong 4.14.1
£ 4 lần giới hạn quy định trong 4.4.3
Nhóm 4
4.13. Đặc tính ở nhiệt độ
cao và nhiệt độ thấp
D
Tụ điện phải được đo ở từng nấc nhiệt
độ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện dung
Nấc 2: Nhiệt độ mức thấp
Điện dung
Điện trở trong
Nấc 3: Nhiệt độ mức cao
Điện dung
Điện trở trong
Xem bảng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để sử dụng như giá trị chuẩn
ΔC/C £ 30 % giá trị đo được
trong nấc 1
£ 4 lần giới hạn quy định trong 4.4.3.2
ΔC/C £ 30 % giá trị đo được
trong nấc 1
£ giới hạn quy
định trong 4A.3.2
Nhóm 4A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Cấp độ cháy
Xem Bảng 1
Như trong 4.15.1
Nhóm 4B
4.16. Xả áp suất (nếu áp dụng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp đặt:...
Xem bảng 1
Như trong 4.16.1
a Số điều của
thử nghiệm và các yêu cầu tính năng tham khảo điều 4 của tiêu chuẩn này.
b Trong bảng
này: D = phá hủy.
ND = không phá hủy.
n = cỡ mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Không áp dụng đối
với tụ điện có các chân có ren hoặc các chân loại khác không được thiết kế để hàn thiếc
như được nêu trong yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
d Phương
pháp đọ điện trở bằng điện
xoay chiều phải được sử dụng khi có sự tương quan với các kết quả của phương pháp đo bằng điện một chiều. Phương
pháp đo phải theo 4.6.1 (phương pháp điện trở xoay chiều) của TCVN 9898-1
(IEC 62391-1))
3.5. Kiểm tra sự phù hợp chất lượng
3.5.1. Lập các lô kiểm tra
3.5.1.1. Nhóm kiểm tra A và B
Các thử nghiệm này được thực
hiện theo từng lô
Nhà chế tạo có thể tập hợp sản phẩm hiện
có thành các lô kiểm tra theo các tiêu chí sau:
a) Lô kiểm tra phải gồm các tụ điện có cấu
trúc tương tự (xem 3.2)
b) Mẫu thử nghiệm phải đại diện
cho tất cả các giá trị và các kích thước có trong mỗi lô kiểm tra:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- có ít nhất 5 mẫu cho mỗi giá trị.
3.5.1.2. Nhóm kiểm tra C Các thử nghiệm
này phải thực hiện định kỳ.
Các mẫu phải đại diện cho sản phẩm hiện
có trong các chu kỳ nhất định và được chia theo các cỡ lớn, trung bình, nhỏ. Để đảm bảo dải chấp nhận
nằm trong bất kỳ chu kỳ nào, mỗi điện áp phải được thử nghiệm từ mỗi nhóm cỡ vỏ. Trong
các chu kỳ tiếp theo cỡ vỏ khác và/hoặc thông số điện áp khác của sản phẩm phải
được thử nghiệm với mục đích bao trùm toàn bộ dải.
3.5.2. Lịch trình thử nghiệm
Danh mục thử nghiệm định
kỳ và thử nghiệm theo từng lô để kiểm tra sự phù hợp chất lượng được cho trong
bảng 4 của quy định kỹ thuật cụ thể còn để
trống của IEC 62391-2-1.
3.5.3. Các mức đánh giá
Các mức đánh giá cho trong quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống phải được
chọn một cách thích hợp từ các bảng 3a và 3b dưới đây:
Bảng 3a - Kiểm
tra theo từng lô
Phân nhóm
kiểm tra 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EZ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
na
ca
AO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 %b
A1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S-3
c
0
A2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S-3
c
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1 và B2
S-3
c
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a IL là mức kiểm
tra;
n là cỡ mẫu;
c là số lượng cho phép các hạng mục
không phù hợp.
b 100 % thử
nghiệm phải được tiếp lục kiểm tra lại bằng cách lấy mẫu để theo dõi mức chất
lượng diễn ra bởi các hạng
mục không phù hợp cho mỗi triệu (ppm). Mức lấy mẫu được thành lập bởi nhà chế
tạo. Để tính toán giá trị phần triệu, bất kỳ tham số không thích hợp
nào đều được tính như là một hạng
mục không phù hợp. Nếu một hoặc nhiều hạng mục không phù hợp xảy ra trên một
mẫu, thì lô này phải bị từ chối.
c Số lượng cần
thử nghiệm: cỡ mẫu phân bổ trực tiếp
đến mã chữ cái IL
trong Bảng IIA của IEC 60410 (kế hoạch lấy mẫu duy nhất để kiểm tra bình thường).
d Nội dung của các
nhóm kiểm tra được mô tả
trong Điều 2 của yêu cầu kỹ thuật cụ thể còn để trống liên
quan.
Bảng 3b - Thử
nghiệm định kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EZ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
pa
na
ca
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1A
12
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
8
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
0
C3A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C3B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C4
12
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a p là số chu kỳ
trong tháng.
n là cỡ mẫu.
c là số hạng mục không phù hợp cho
phép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Quy trình thử nghiệm
và đo
Điều này bổ sung cho các thông tin đã
cho trong TCVN 9898-1 (IEC 62391-1).
4.1. Làm khô ban đầu
Nếu có quy
định trong quy định kỹ thuật cụ thể,
điều kiện này như được nêu trong 4.3 của TCVN 9898-1 (IEC 62391-1).
4.2. Điều kiện đo
Xem 4.2.1 của TCVN 9898-1 (IEC
62391-1).
4.3. Kiểm tra bằng mắt và kiểm tra kích thước
Xem 4.4 của
TCVN 9898-1 (IEC 62391-1), cụ thể như sau
4.3.1. Kiểm tra bằng mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Người thao tác cần có sẵn
trang thiết bị để chiếu hoặc truyền ánh sáng cũng như trang thiết bị đo thích hợp.
4.3.2. Yêu cầu
Tụ điện phải được kiểm tra để xác nhận
vật liệu, thiết kế, cấu trúc, kích thước vật lý và tay nghề là phù hợp với
các yêu cầu có thể áp dụng nêu trong yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
4.4. Thử nghiệm về điện
4.4.1. Dòng điện rò
Xem 4.7 của TCVN 9898-1 (IEC 62391-1),
cụ thể như sau:
4.4.1.1. Điều kiện đo
Điện áp danh định được đặt lên tụ điện
và điện trở bảo vệ của nó.
Điện trở bảo vệ phải có
giá trị £ 1 000 W.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu không có thỏa thuận giữa các đối tác thương mại, thời gian cấp điện phải
là 24 h.
4.4.1.2. Yêu cầu
Dòng điện rò (ở 20 °C) phải
đáp ứng các yêu cầu của quy định kỹ thuật cụ thể.
4.4.2. Điện dung
Xem 4.5.1 của TCVN 9898-1 (IEC 62391-1), cụ thể như
sau:
4.4.2.1. Điều kiện đo
Nhiệt độ môi trường phải là 20 oC ± 2 °C
Phép đo phải được thực hiện trong các
điều kiện được nêu trong 4.5.1.2 loại 3 của TCVN 9898-1 (IEC 62391-1).
4.4.2.2. Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.3. Điện trở trong
Xem 4.6.2 của TCVN 9898-1 (IEC
62391-1), 4.6.2, cụ thể như sau:
CHÚ THÍCH: Phương pháp đo điện trở bằng
điện xoay chiều cần được sử dụng khi thấy có tương quan với kết quả của phương
pháp đo bằng điện một chiều. Phương pháp đo phải phù hợp với 4.6.1 của TCVN
9898-1 (IEC 62391-1).
4.4.3.1. Điều kiện đo
Nhiệt độ môi trường xung quanh là 20 °C ± 2 °C.
Phép đo phải được thực hiện theo các
điều kiện trong 4.6.2.1, loại 3 của TCVN 9898-1
(IEC 62391-1).
4.4.3.2. Yêu cầu
Điện trở trong phải đáp ứng
các yêu cầu của yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
4.5. Độ cứng vững của các
chân tụ điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu kỹ thuật cụ thể phải quy định các phương pháp thử nghiệm và mức khắc
nghiệt cần sử dụng.
4.5.1. Phép đo ban đầu
Điện dung phải được đo theo 4.4.2.
4.5.2. Kiểm tra kết thúc,
phép đo và yêu cầu
Tụ điện phải được Kiểm tra bằng mắt và
phải đáp ứng các yêu cầu cho trong Bảng 2.
4.6. Khả năng chịu nhiệt hàn
CHÚ THÍCH: Không áp dụng cho tụ có các
chân có ren vít hoặc các chân khác không được thiết kế để hàn, như được nêu
trong quy định kỹ thuật cụ thể.
Xem 4.10 của TCVN9898-1(IEC 62391-1),
cụ thể như sau:
4.6.1. Phép đo ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.2. Điều kiện
Không sấy khô trước.
Tụ điện phải chịu phương pháp 1A của
Thử nghiệm Tb.
Thời gian nhúng phải là (5 ± 0,5) s .
4.6.3. Kiểm tra kết thúc,
phép đo và yêu cầu
Tụ điện phải được kiểm tra bằng mắt và
đo điện và phải đáp ứng các yêu cầu nêu trong Bảng 2.
4.7. Khả năng hàn
Xem 4.11 của TCVN 9898-1 (IEC
62391-1), cụ thể như sau:
CHÚ THÍCH: Không áp dụng cho tụ có các chân
có ren vít hoặc các chân khác không được thiết kế để hàn, như được nêu trong
yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tụ điện phải được Kiểm tra bằng mắt và
phải đáp ứng các yêu cầu thể hiện trong Bảng 2.
4.8. Thay đổi nhiệt độ đột
ngột
Xem 4.12 của
TCVN 9898-1 (IEC 62391-1), cụ thể như sau:
4.8.1. Phép đo ban đầu
Điện dung phải được đo theo 4.4.2.
4.8.2. Điều kiện
Điện dung phải chịu Thử nghiệm Na cho
5 chu kỳ.
Thời gian phơi nhiễm ở mỗi giới hạn
nhiệt độ tối đa là 30 min hoặc 3 h như quy định
trong các quy định kỹ thuật cụ thể.
Giai đoạn phục hồi phải là 16 h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi phục hồi, tụ điện phải được Kiểm
tra bằng mắt và đo
điện và phải đáp ứng các yêu cầu cho trong Bảng 2.
4.9. Rung
Xem 4.13 của TCVN 9898-1(IEC 62391-1),
cụ thể như sau:
4.9.1. Phép đo ban đầu
Điện dung phải được đo theo 4.4.2.
4.9.2. Điều kiện thử nghiệm
Thử nghiệm Fc, Quy trình B4, được áp dụng
với mức khắc nghiệt sau đây:
Dải tần số: 10-55 Hz
Biên độ: 0,75 mm hoặc gia tốc: 100 m/s2
(chọn giá trị nào là ít khắc nghiệt hơn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9.3. Kiểm tra kết thúc,
phép đo và yêu cầu
Các tụ điện phải được kiểm tra bằng mắt
và đo, phải đáp ứng các yêu cầu cho trong Bảng 2.
4.10. Độ bền
Xem 4.15 của
TCVN 9898-1(IEC 62391-1), cụ thể như sau:
4.10.1. Phép đo ban đầu
Điện dung phải được đo theo 4.4.2.
4.10.2. Điều kiện thử nghiệm
Thời gian: 1 000 h đối với tụ điện cấp
70 °C nhiệt độ mức
cao;
2 000 h đối với tụ điện cấp 60 °C nhiệt độ mức
thấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Khi cấp điện áp là
khác so với điện áp danh định, các mẫu thử nghiệm được chia
thành hai phần và
xét
đến nhiệt độ danh định ở cấp điện áp
tương ứng.
4.10.3. Kiểm tra kết thúc, đo
và yêu cầu
Sau khi phục hồi trong ít nhất là 16
h, tụ điện phải được Kiểm tra bằng mắt và đo và phải đáp ứng các yêu cầu cho
trong Bảng 2.
4.11. Tự phóng điện
Xem 4.5 của TCVN 9898-1 (IEC 62391-1),
cụ thể như sau:
4.11.1. Điều kiện thử nghiệm
Nếu không có thỏa thuận giữa các đối tác thương mại, thời gian phóng điện trước
khi thử nghiệm ít nhất là 12 h hoặc lâu hơn.
Điện áp nạp phải là điện áp danh định.
Yêu cầu đối với điện áp nạp khác phải được quy định
trong quy định kỹ thuật cụ thể.
Thời gian nạp: 8 h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu không có thỏa thuận giữa các đối tác thương mại, thời gian đo phải là 24
h.
Tụ điện phải được đo điện áp duy trì
và phải đáp ứng các yêu cầu cho trong Bảng 2.
4.12. Bảo quản ở nhiệt độ cao
Xem 4.16 của TCVN 9898-1(IEC 62391-1),
cụ thể như sau:
4.12.1. Phép đo ban đầu
Điện dung phải được đo theo 4.4.2.
4.12.2. Điều kiện thử nghiệm
Nhiệt độ: Nhiệt độ mức cao;
Thời gian: 96 h ± 4 h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi phục hồi tối thiểu là 16 h, tụ
điện phải được kiểm tra bằng mắt và đo và phải đáp ứng các yêu cầu nêu trong Bảng
2.
4.13. Đặc tính ở nhiệt độ mức
cao và mức thấp
Xem 4.17 của TCVN 9898-1 (IEC
62391-1), cụ thể như sau:
4.13.1. Phép đo và yêu cầu
Tụ điện phải được đo và phải đáp ứng
các yêu cầu cho trong Bảng 2.
4.14. Nóng ẩm, không đổi
Xem 4.17 của TCVN 9898-1 (IEC
62391-1), cụ thể như sau:
4.14.1. Phép đo ban đầu
Điện dung phải được đo theo 4.4.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không được đặt điện áp.
4.14.3. Kiểm tra kết thúc,
phép đo và yêu cầu
Sau khi phục hồi trong từ 1 h đến 2 h,
tụ điện phải được kiểm tra bằng mắt và đo điện và phải đáp ứng các yêu cầu cho
trong Bảng 2.
4.15. Khả năng cháy thụ động
(nếu
có)
Xem 4.20 của TCVN 9898-1 (IEC 62391-1),
cụ thể như sau:
Không yêu cầu ổn định trước.
Ngọn lửa được đặt trong khoảng thời
gian quy định trong TCVN 9898-1 (IEC
62391-1) tương ứng với khối lượng của mẫu và các cấp dễ cháy quy định tại yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Trừ trường hợp có quy định tại các
yêu cầu kỹ thuật cụ thể, cấp dễ cháy phải là cấp C.
4.15.1. Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.16. Xả áp suất (nếu có)
Xem 4.21 của TCVN 9898-1 (IEC
62391-1).
4.16.1. Yêu cầu
Cơ cấu xả áp lực phải mở theo cách
sao cho tránh được bất kỳ nguy cơ cháy hoặc nổ nào.
PHỤ
LỤC A
(tham khảo)
QUY TRÌNH TÍNH TOÁN MẬT ĐỘ CÔNG SUẤT
A.1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2. Định nghĩa mật
độ công suất
Chỉ số công suất là công suất điện
có thể lấy từ một tụ điện, được tính bằng wat (W). Chỉ số mật độ công suất là công
suất điện có thể được đưa ra cho mỗi đơn vị khối lượng (hoặc thể tích) của một
tụ điện. Mật độ công suất càng cao
thì dòng điện càng cao.
A.3. Quy
trình tính toán cho mật độ công suất
A.3.1. Phương pháp
tính toán mật độ công suất cho một đơn vị khối lượng
a) Đo điện trở trong quy định tại 4.6.2 của TCVN 9898-1 (IEC
62391-1).
b) Tính giá trị dòng phóng điện I trong đó U6 là 20 % (0,2
x U) điện áp nạp
theo công thức sau (xem Hình A.1).
I = U6 / Rd
trong đó Rd là điện trở
trong thu được nhờ phương pháp đo bằng điện một chiều.
c) Mật độ công suất cho một đơn vị khối
lượng Pd được tính
theo công thức sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
Pd
là mật độ công suất cho mỗi đơn vị
khối lượng (W/ kg);
U
là điện áp nạp (V);
U6
là điện áp rơi (V) bằng 20 % (0,2 U)
điện áp nạp;
Ue
là 40 % (0,4 U) điện áp nạp (V);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là dòng phóng điện tính theo A.3.1
b) (A);
Rd
là điện trở trong (W) thu được nhờ
phương pháp điện trở một chiều,
m
là khối lượng của tụ điện (kg).
A.3.2. Phương pháp
tính toán mật độ công suất cho mỗi đơn vị thể tích
Chỉ số về mật độ công suất cho mỗi đơn vị thể
tích của một tụ điện được tính toán bằng cách thay thế khối lượng của tụ điện
trong A.31 c) bằng thể tích của tụ điện.
CHÚ THÍCH: Ở đây thể tích của tụ điện
được tính từ kích
thước danh nghĩa của tụ điện, tính bằng lít (L).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Trong trường hợp dòng
điện phóng / được quy định trong yêu cầu
kỹ thuật cụ thể, U6 không nhất
thiết phải là 0,2 x U.
Hình A.1 - Đặc
tính điện áp giữa các chân của tụ điện
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Quy định chung
2. Thông số đặc trưng và đặc tính ưu tiên
3. Quy trình đánh giá chất lượng
4. Quy trình thử nghiệm và đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66