|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 252/QĐ-BVHTTDL 2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
|
Số hiệu:
|
252/QĐ-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Trịnh Thị Thủy
|
|
Ngày ban hành:
|
24/01/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 252/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 24
tháng 01 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TÍNH ĐẾN
NGÀY 31/12/2018
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp
luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ và Danh mục
văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tính đến ngày 31/12/2018 (Có
các Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ
Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở VHTTDL; Sở VH&TT, Sở DL các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Lưu: VT, PC, NTT (200)
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trịnh Thị Thủy
|
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP
LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2018
(Ban hành theo Quyết định số 252/QĐ-BVHTTDL ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ
NĂM 2018
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, kí hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
LĨNH VỰC VĂN
HÓA
|
|
Văn bản của
Chính phủ
|
|
1
|
Nghị định
|
Số 18/2001/NĐ-CP
ngày 04/5/2001
|
Quy định về lập và hoạt động của các cơ sở văn
hóa, giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Bị thay thế bởi Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 quy định về
thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
05/11/2018
|
|
2
|
Nghị định
|
Số 100/2006/NĐ-CP
ngày 21/9/2006
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Dân sự, Luật Sở hữu trí tuệ về quyền tác giả, quyền
liên quan
|
Bị thay thế bởi Nghị định số 22/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên
quan
|
10/4/2018
|
|
3
|
Nghị định
|
Số 85/2011/NĐ-CP
ngày 20/9/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số
100/2006/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân sự, Luật Sở hữu trí tuệ về quyền tác giả, quyền
liên quan
|
Bị thay thế bởi Nghị định số 22/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2009 về quyền tác giả, quyền
liên quan
|
10/4/2018
|
|
4
|
Nghị định
|
Số 70/2012/NĐ-CP
ngày 18/9/2012
|
Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, phê
duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh
|
Bị thay thế bởi Nghị định số 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 quy định thẩm
quyền, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
|
15/02/2019
|
|
Văn bản do Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên tịch ban hành
|
|
5
|
Thông tư liên Bộ
|
Số 1314-TTLB/XD- VH
ngày 23/7/1991
|
Quy định về quyền tác giả của tác phẩm kiến trúc
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2018/TT- BVHTTDL ngày 03/10/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01/12/2018
|
|
6
|
Quyết định
|
Số 2262/1998/QĐ- BVHTT ngày 15/10/1998
|
Ban hành giá thiết kế phí công trình nghệ thuật
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2018/TT- BVHTTDL ngày 03/10/2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01/12/2018
|
|
7
|
Thông tư liên tịch
|
Số 04/2003/TTLT-
BVHTT-BXD ngày 24/01/2003
|
Hướng dẫn về quyền tác giả đối với tác phẩm kiến
trúc
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2018/TT- BVHTTDL ngày 03/10/2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01/12/2018
|
|
8
|
Thông tư liên tịch
|
Số 06/2007/TTLT-BVHTT-BYT-BNN-BXD
ngày 28/02/2007
|
Hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép thực hiện quảng
cáo một cửa liên thông
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/10/2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01/12/2018
|
|
9
|
Thông tư liên tịch
|
Số 85/2008/TTLT-
BVHTTDL-BTTTT ngày 18/12/2008
|
Hướng dẫn cấp phép, đăng ký, thực hiện quảng cáo
trên báo chí, mạng thông tin máy tính, xuất bản phẩm và công tác thanh tra,
kiểm tra, xử lý vi phạm
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2018/TT- BVHTTDL ngày 03/10/2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01/12/2018
|
|
10
|
Thông tư
|
Số 02/2014/TT-
BVHTTDL ngày 14/5/2014
|
Quy định hạn chế sử dụng thuốc lá trong tác phẩm
sân khấu, điện ảnh
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 25/2018/TT- BVHTTDL 30/8/2018 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định việc hạn chế hình ảnh diễn viên sử dụng
thuốc lá trong tác phẩm sân khấu, điện ảnh
|
15/11/2018
|
|
11
|
Thông tư
|
Số 17/2014/TT-
BVHTTDL ngày 04/12/2014
|
Quy định về hoạt động kiểm soát thủ tục hành
chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2018/TT- BVHTTDL ngày 03/10/2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01/12/2018
|
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC,
THỂ THAO
|
|
Văn bản của
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
12
|
Quyết định
|
Số 32/2011/QĐ-TTg
ngày 06/6/2011
|
Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động
viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ
quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời
gian tập trung tập huấn, thi đấu
|
24/12/2018
|
|
13
|
Quyết định
|
Số 22/2014/QĐ-TTg
ngày 13/3/2014
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục Thể dục thể thao trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 21/2018/QĐ- TTg ngày 07/5/2018 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng
cục Thể dục thể thao thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
07/5/2018
|
|
Văn bản do Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên tịch ban hành
|
|
14
|
Thông tư liên tịch
|
Số 149/2011/TTLT-
BTC-BVHTTDL ngày 07/11/2011
|
Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối
với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 61/2018/TT-BTC ngày 26/7/2018 của Bộ Tài chính
quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện
viên, vận động viên thể thao thành tích cao
|
15/9/2018
|
|
15
|
Thông tư liên tịch
|
Số 149/2012/TTLT-
BTC-BLĐTBXH- BVHTTDL ngày 12/9/2012
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 32/2011/QĐ- TTg ngày 06 tháng 6 năm 2011 quy
định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời
gian tập trung tập huấn, thi đấu
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 152/2018/NĐ- CP ngày 7/11/2018 của Chính phủ
quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong
thời gian tập trung tập huấn, thi đấu
|
24/12/2018
|
|
16
|
Thông tư liên tịch
|
Số 06/2013/TTLT/BVH
TTDL-BCA ngày 18/10/2013
|
Quy định trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí thể
thao trong tập luyện và thi đấu thể thao
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 17/2018/TT-BCA ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Công an quy định về trang bị vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ
|
01/7/2018
|
|
17
|
Thông tư
|
Số 15/2010/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2010
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động Billards & Snooker
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2018/TT- BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Billards & Snooker
|
15/3/2018
|
|
18
|
Thông tư
|
Số 16/2010/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2010
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động thể dục thể hình
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2018/TT- BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn chuyên môn đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
|
15/4/2018
|
|
19
|
Thông tư
|
Số 17/2010/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2010
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động mô tô nước trên biển
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 17/2018/TT- BVHTTDL ngày 16/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Mô tô nước trên biển
|
01/6/2018
|
|
20
|
Thông tư
|
Số 01/2011/TT-
BVHTTDL ngày 06/01/2011
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động vũ đạo giải trí
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
|
23/3/2018
|
|
21
|
Thông tư
|
Số 02/2011/TT-
BVHTTDL ngày 10/01/2011
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động Bơi, Lặn
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2018/TT- BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bơi, Lặn
|
10/3/2018
|
|
22
|
Thông tư
|
Số 03/2011/TT-
BVHTTDL ngày 14/01/2011
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động Khiêu vũ thể thao
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2018/TT- BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Khiêu vũ thể thao
|
25/3/2018
|
|
23
|
Thông tư
|
Số 14/2011/TT- BVHTTDL
ngày 09/11/2011
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động môn Võ cổ truyền và Vovinam
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 14/2018/TT- BVHTTDL ngày 9/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Võ cổ truyền, môn Vovinam
|
25/4/2018
|
|
24
|
Thông tư
|
Số 15/2011/TT-
BVHTTDL ngày 14/11/2011
|
Quy định điều kiện về hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động quần vợt
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2018/TT- BVHTTDL
ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở
vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt
|
15/5/2018
|
|
25
|
Thông tư
|
Số 16/2011/TT-
BVHTTDL ngày 14/11/2011
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động thể dục thẩm mỹ
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 08/2018/TT- BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
15/3/2018
|
|
26
|
Thông tư
|
Số 19/2011/TT-BVHTTDL
ngày 05/12/2011
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động dù lượn và diều bay có động cơ
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2018/TT- BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Dù lượn và môn Diều bay
|
15/4/2018
|
|
27
|
Thông tư
|
Số 20/2011/TT-BVHTTDL
ngày 09/12/2011
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức tập luyện Quyền Anh
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2018/TT- BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền Anh
|
25/3/2018
|
|
28
|
Thông tư
|
Số 10/2012/TT-
BVHTTDL ngày 29/11/2012
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động Lân, Sư, Rồng
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Lân, Sư, Rồng
|
17/3/2018
|
|
29
|
Thông tư
|
Số 11/2012/TT-BVHTTDL
ngày 06/12/2012
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động Judo
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 09/2018/TT- BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo
|
20/3/2018
|
|
30
|
Thông tư
|
Số 12/2012/TT-BVHTTDL
ngày 10/12/2012
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động bóng đá
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng đá
|
15/5/2018
|
|
31
|
Thông tư
|
Số 13/2012/TT-
BVHTTDL ngày 10/12/2012
|
Quy định điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ
chức hoạt động bóng bàn
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 05/2018/TT- BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng bàn
|
05/3/2018
|
|
32
|
Thông tư
|
Số 16/2012/TT-
BVHTTDL ngày 13/12/2012
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động Patin
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 20/2018/TT- BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin
|
15/5/2018
|
|
33
|
Thông tư
|
Số 09/2013/TT-
BVHTTDL ngày 26/11/2013
|
Quy định điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ
chức hoạt động Karatedo
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate
|
05/3/2018
|
|
34
|
Thông tư
|
Số 06/2014/TT-BVHTTDL
ngày 04/6/2014
|
Quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể
thao tổ chức hoạt động Bắn súng thể thao
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bắn súng thể thao
|
15/12/2018
|
|
35
|
Thông tư
|
Số 14/2014/TT-BVHTTDL
ngày 10/11/2014
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2011/TT-BVHTTDL ngày 10/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động Bơi, Lặn
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với
môn Bơi, Lặn
|
10/3/2018
|
|
36
|
Thông tư
|
Số 14/2015/TT-BVHTTDL
ngày 22/12/2015
|
Quy định về điều kiện chuyên môn của cơ sở tổ chức
hoạt động lặn biển thể thao giải trí
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lặn biển thể thao giải trí
|
01/6/2018
|
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
Văn bản của
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
37
|
Nghị định
|
Số 92/2007/NĐ-CP
ngày 01/6/2007
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch
|
Bị thay thế bởi Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
|
01/01/2018
|
|
38
|
Nghị định
|
Số 180/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch
|
Bị thay thế bởi Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
|
01/01/2018
|
|
39
|
Quyết định
|
Số 23/2014/QĐ-TTg
ngày 13/3/2014
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục Du lịch trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2018/QĐ-TTg ngày 30/3/2018 của Thủ tướng
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng
cục Du lịch trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
30/3/2018
|
|
LĨNH VỰC QUẢN
LÝ CHUNG
|
|
Văn bản của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
40
|
Chỉ thị
|
Số 24/1998/CT-TTg
ngày 19/6/1998
|
Về việc xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước của
làng, bản, thôn, ấp, cụm dân cư
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 22/2018/QĐ- TTg ngày 08/5/2018 của Thủ tướng
Chính phủ về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước
|
08/5/2018
|
|
Văn bản do Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên tịch ban hành
|
|
41
|
Quyết định
|
Số 80/2008/QĐ-BVHTTDL
ngày 10/9/2008
|
Về việc ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong
hoạt động của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/10/2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ VHTTDL
|
01/12/2018
|
|
Tổng số (I): 41
văn bản
|
|
II. VĂN BẢN
NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có
|
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ
TRƯỚC NGÀY 01/01/2018
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, kí hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
LĨNH VỰC VĂN
HÓA
|
|
Văn bản do Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên tịch ban hành
|
|
1
|
Thông tư liên tịch
|
Số 10/2006/TTLT-BYT-BTM-BVHTT-UBDSGĐTE
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 21/2006/NĐ-CP ngày 27/02/2006 của Chính phủ
về kinh doanh và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ
|
Nghị định số 21/2006/NĐ-CP
ngày 27/02/2006 của Chính phủ bị thay thế bởi Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 về kinh doanh
và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân
tạo
|
01/3/2015
|
|
Tổng số (I): 01
văn bản
|
|
II. VĂN BẢN
NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có
|
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM
PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2018
(Ban hành theo Quyết định số 252/QĐ-BVHTTDL ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN
NĂM 2018
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản;
tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
|
LĨNH VỰC VĂN
HÓA
|
|
Văn bản của
Chính phủ
|
|
1
|
Nghị định
|
Số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 ban hành Quy chế
hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
|
- Chương V
|
- Bị thay thế bởi Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội
|
15/10/2018
|
|
- Khoản 2, 3 và 7 Điều 27.4 Điều 24. khoản 2, 4
và 6 Điều 30.
khoản 1, 2, 4 và 5 Điều 32.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 9/10/2018 của Chính phủ về
sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
09/10/2018
|
|
2
|
Nghị định
|
Số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 quy định
về biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu
hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
|
- Bãi bỏ thành phần hồ sơ “- 01 văn bản cam kết
thực thi đầy đủ các quy định của pháp luật về quyền tác giả hoặc bản sao hợp
đồng hoặc văn bản thỏa thuận với tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả;”
quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 15/2016/NĐ-CP
- Bãi bỏ thành phần hồ sơ “đ) 01 văn bản cam kết
thực thi đầy đủ các quy định của pháp luật về quyền tác giả hoặc bản sao hợp
đồng hoặc văn bản thỏa thuận với tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả;”
quy định tại khoản 14 Điều 1 Nghị định số 15/2016/NĐ-CP
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ
về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
9/10/2018
|
|
3
|
Nghị định
|
Số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính phủ
quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức
khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại, đón tiếp khách nước ngoài
|
Điều 17
|
- Bị thay thế bởi Nghị định số 111/2018/NĐ-CP
ngày 31/8/2018 của Chính phủ quy định về ngày thành lập, ngày truyền thống,
ngày hưởng ứng của các bộ, ngành, địa phương
|
15/10/2018
|
|
4
|
Nghị định
|
Số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
|
Khoản 3 Điều 50
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”;
“Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn
hóa”
|
05/11/2018
|
|
5
|
Nghị định
|
Số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa
|
- Điểm d khoản 1 Điều 25.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ
về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
09/10/2018
|
|
6
|
Nghị định
|
Số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy
định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
|
- Khoản 1 và 3 Điều 4
- Điểm e khoản 1 Điều 6
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ
về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
09/10/2018
|
|
Văn bản của thủ
tướng Chính phủ
|
|
7
|
Quyết định
|
Số 308/2005/QĐ- TTg ngày 25/11/2005 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc
tang và lễ hội
|
Các quy định về tổ chức lễ hội tại Mục 3, Chương
2
|
Bị thay thế bởi Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày
29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội
|
15/10/2018
|
|
Văn bản do Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên tịch ban hành
|
|
8
|
Thông tư
|
Số 07/2012/TT-
BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng
dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
|
- Điều 6
- Bãi bỏ các mẫu giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm
(BM.GP), mẫu biên bản giám định, mẫu niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu
(BM.BBGĐ), mẫu đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm (BM.NK), mẫu đơn đề
nghị giám định văn hóa phẩm xuất khẩu (BM.GĐ), mẫu niêm phong văn hóa (BM.NP)
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày
29/6/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP
ngày 12/4/2012 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh.
|
15/8/2018
|
|
9
|
Quyết định
|
Số 24/2000/QĐ-BVHTT ngày 28/9/2000 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa - Thông tin về thời hạn một số loại giấy phép
|
Khoản 1; nội dung tại các gạch đầu dòng thứ nhất,
thứ ba, thứ tư và thứ năm khoản 2 Điều 1
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2018/TT- BVHTTDL ngày 03/10/2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01/12/2018
|
|
10
|
Thông tư
|
Số 04/2011/TT-BVHTTDL ngày 21/01/2011 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh
trong việc cưới, việc tang và lễ hội
|
Điểm c khoản 1 Điều 6; Điểm h khoản 1 Điều 10 và
Mục 3
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/10/2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01/12/2018
|
|
11
|
Thông tư
|
Số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 6/12/2013 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một
số điều của Luật Quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo
|
Bãi bỏ cụm từ “Tài liệu gửi kèm bao gồm: Bản
sao có chứng thực Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp” trong mẫu
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh
nghiệp quảng cáo nước ngoài” tại Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số
10/2013/TT-BVHTTDL
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 35/2018/TT-BVHTTDL ngày
19/11/2018 của Bộ trưởng Bộ VHTTDL v/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 15/2012/TT-BVHTTDL, Thông tư số 10/2013/TT- BVHTTDL, Thông tư số
11/2014/TT- BVHTTDL và Thông tư số 04/2016/TT-
BVHTTDL
|
15/01/2019
|
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC,
THỂ THAO
|
|
Văn bản của Quốc
hội
|
|
12
|
Luật
|
Số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006
|
Điều 79
|
Bị bãi bỏ bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018
|
01/01/2019
|
|
Văn bản của
Chính phủ
|
|
13
|
Nghị định
|
Số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
quy định điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
- Điểm b khoản 1 Điều 5
- Khoản 2 Điều 7
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ
về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
9/10/2018
|
|
Văn bản do Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên tịch ban hành
|
|
14
|
Thông tư
|
Số 19/2014/TT-BVHTTDL ngày 08/12/2014 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL, Thông tư số
17/2010/TT-BVHTTDL, Thông tư số 03/2013/TT-BVHTTDL
|
Điều 2
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 17/2018/TT- BVHTTDL ngày 16/3/2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết
bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Mô tô nước trên biển
|
29/4/2018
|
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
Văn bản của
Chính phủ
|
|
15
|
Nghị định
|
Số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
Khoản 4 Điều 2
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
|
01/01/2018
|
|
16
|
Nghị định
|
Số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
|
- Khoản 1 và 7 Điều 22
- Khoản 2 Điều 24
- Các khoản 1, 2 và 5 Điều 25
- Khoản 1 Điều 26
- Khoản 1 và 4 Điều 27
- Khoản 2 và 5 Điều 28
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ
về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
09/10/2018
|
|
Văn bản của Bộ
trưởng Bộ VHTTDL ban hành, liên tịch ban hành
|
|
17
|
Thông tư
|
Số 19/2014/TT-BVHTTDL ngày 08/12/2014 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 88/2008/TT- BVHTTDL, Thông tư số 17/2010/TT- BVHTTDL và Thông tư số
03/2013/TT-BVHTTDL
|
Điều 1
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 17/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
|
01/02/2018
|
|
18
|
Thông
tư
|
Số 04/2016/TT-
BVHTTDL ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2012/TT- BVHTTDL, Thông tư số 88/2008/TT- BVHTTDL và Thông tư số 05/2013/TT-
BVHTTDL
|
Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
|
01/02/2018
|
|
LĨNH VỰC QUẢN
LÝ CHUNG
|
|
Văn bản do Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên tịch ban hành
|
|
19
|
Thông tư
|
Số 07/2011/TT-
BVHTTDL ngày 07/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Mục VII Điều 1
- Mục VII Điều 2
|
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
|
01/02/2018
|
|
Tổng số (I): 19
văn bản
|
|
II. VĂN BẢN
NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có
|
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN
TRƯỚC NGÀY 01/01/2018: Không có
Quyết định 252/QĐ-BVHTTDL năm 2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tính đến ngày 31/12/2018
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 252/QĐ-BVHTTDL ngày 24/01/2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tính đến ngày 31/12/2018
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2019
Ban hành:
30/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2019
Ban hành:
24/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2019
Ban hành:
17/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2017
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
2.258
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|