|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9833:2013 Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
|
Số hiệu:
|
TCVN9833:2013
|
|
Loại văn bản:
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
|
Nơi ban hành:
|
***
|
|
Người ký:
|
***
|
|
Ngày ban hành:
|
Năm 2013
|
|
Ngày hiệu lực:
|
|
| ICS: | 67.260, 77.140.25 | |
Tình trạng:
|
Đã biết
|
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9833:2013 ISO 2037:1992 ỐNG THÉP KHÔNG GỈ DÙNG TRONG CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM Stainless steel tubes for the food
industry Lời nói đầu TCVN 9833:2013 hoàn toàn tương với ISO 2037:1992. TCVN 9833:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5
Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Stainless steel tubes for the food
industry 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy định kích thước, dung sai, độ nhám bề
mặt, vật liệu và các yêu cầu vệ sinh cho ống thép không gỉ, hàn hoặc không hàn
theo cả chiều dài dùng cho công nghiệp thực phẩm. 2. Tài liệu viện dẫn Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng
tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả
các sửa đổi (nếu có). TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991), Ống thép - Hệ thống dung
sai. 3. Kích thước Các kích thước đưa ra trong Bảng 1 được trích từ ISO
1127:1992, loạt đường kính ngoài 1 và 2. Để biết thêm thông tin liên quan đến
các loạt này, xem TCVN 9839 (ISO 4200). Bảng 1 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Đường kính ngoài của ống Chiều dày 12 12,7 17,2 21,3 1 1 1 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 25 33,7 38 1,2; 1,6 1,2; 1,6 1,2; 1,6 40 51 63,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,2; 1,6 1,6 70 76,1 88,9 1,6 1,6 2 101,6 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 139,7 2 2 2 168,3 219,1 273 2,6 2,6 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 323,9 355,6 406,4 2,6 2,6 3,2 4. Dung sai kích thước Các sai lệch cho phép đối với đường kính ngoài và chiều dày
được giới hạn bởi dung sai được quy định trong 4.1 và 4.2. 4.1. Dung sai đường kính ngoài ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Đối với đường kính ngoài lớn hơn 101,6 mm, dung sai này phải
là cấp D3 phù hợp với TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991). 4.2. Dung sai chiều dày Dung sai chiều dày phải là cấp T3 phù hợp với TCVN 5894:1995
(ISO 5252:1991). 5. Độ nhám bề mặt 5.1. Bề mặt được gia công tinh lần cuối Độ nhám bề mặt bề mặt được gia công tinh lần cuối phù hợp
với điều kiện kỹ thuật trong ISO 468. Ra ≤ 1 μm. 5.2. Bề mặt khác Độ nhám bề mặt khác phù hợp với điều kiện kỹ thuật trong ISO
468. Ra ≤ 2,5 μm. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 6. Vật liệu Phải sử dụng thép không gỉ austenit. Nói chung, các loại
thép sau đây phù hợp với các mục đích chịu áp lực. - Ống không hàn: TS 47, TS 60 và TS 61 phù hợp với tiêu
chuẩn ISO 2604-2:1975. - Ống hàn: TW 47, TW 60 và TW 61 phù hợp với tiêu chuẩn ISO
2604-5:1978. 7. Yêu cầu vệ sinh 7.1. Bảo dưỡng được thực hiện với tất cả các kim loại màu hoặc hợp kim của
chúng có khả năng tiếp xúc với ống trong quá trình sản xuất không được tẩy sạch
các chất kết tủa, có thể gây hại cho các quá trình chế tạo tiếp sau hoặc trong
quá trình sử dụng. 7.2. Bề mặt bên trong của ống phải được làm sạch và nhẵn. Không được có các
khuyết tật bề mặt, các chất bẩn và các rãnh theo chiều dọc ống. THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 [2] ISO 468:1982, Surface roughness - Parameter, their
values and general rules for specifying requirements (Độ nhám bề mặt – Các
thông số, giá trị của chúng và quy tắc chung để quy định các yêu cầu). [3] ISO 1127:1992, Stainless steel tubes - Dimensions,
tolerances and conventional masses per unit length (Các ống thép không gỉ -
Kích thước, dung sai và khối lượng qui ước trên một mét dài). [4] ISO 2604-2:1975, Steel products for pressure purposes
- Quality requirements - Part 2: Wrought seamless tubes (Sản phẩm thép cho các
mục đích áp lực - Các yêu cầu chất lượng - Phần 2: Ống không hàn gia công áp
lực). [5] ISO 2604-5:1978, Steel products for pressure purposes
- Quality requirements - Part 5: Longitudinally welded austenitic stainless
steel tubes (Sản phẩm thép cho các mục đích áp lực - Các yêu cầu chất lượng -
Phần 5: Ống thép không gỉ austenit hàn đường).
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9833:2013 (ISO 2037:1992) về Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9833:2013 (ISO 2037:1992) về Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
Văn bản liên quan
Ban hành:
Năm 2015
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2016
Ban hành:
Năm 2015
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2016
Ban hành:
22/08/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2014
Ban hành:
Năm 2011
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2014
Ban hành:
Năm 2007
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2015
Ban hành:
Năm 2007
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2014
Ban hành:
Năm 1995
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
5.474
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|