
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 03:2008/BTNMT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ GIỚI HẠN CHO PHÉP CỦA KIM LOẠI NẶNG
TRONG ĐẤT
National technical regulation on the allowable
limits of
heavy metals in the soils
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HÀ NỘI – 2008
QCVN 03:2008/BTNMT
Lời
nói đầu
QCVN
03: 2008/BNTMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
đất biên soạn, Vụ Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành
theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VỀ GIỚI HẠN CHO PHÉP
CỦA KIM LOẠI NẶNG TRONG ĐẤT
National technical regulation on the allowable limits
of heavy metals in the soils
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1.
Phạm vi điều chỉnh
Quy
chuẩn này quy định mức giới hạn hàm lượng tổng số của một số kim loại nặng:
Asen (As), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Chì (Pb) và Kẽm (Zn) trong tầng đất mặt theo
mục đích sử dụng đất.
Quy
chuẩn này không áp dụng cho đất thuộc phạm vi các khu mỏ; các bãi tập trung
chất thải công nghiệp, đất rừng đặc dụng: vườn quốc gia; khu bảo tồn thiên
nhiên; khu bảo vệ cảnh quan; khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học.
1.2.
Đối tượng áp dụng
Quy
chuẩn này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường, mọi tổ chức,
cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất trên lãnh thổ Việt Nam.
1.3.
Giải thích từ ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.1.
Đất nông nghiệp bao gồm các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp: đất
trồng lúa, đất đồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác; đất
trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối; đất nông nghiệp khác
theo quy định của Chính phủ. Đất nông nghiệp cũng bao gồm vùng đất là nơi sinh
sống cho quần thể động vật bản địa và di trú, thảm thực vật bản địa.
1.3.2.
Đất lâm nghiệp là đất rừng sản xuất trong nhóm đất nông nghiệp, vùng đất
dùng cho phát triển và kinh doanh nghề lâm nghiệp, được sử dụng chủ yếu để
trồng rừng và trồng các lâm sản khác. Đất lâm nghiệp quy định trong Quy chuẩn
này không bao gồm các vùng đất tự nhiên, rừng đặc dụng.
1.3.3.
Đất dân sinh: là vùng đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp, sử dụng chủ
yếu làm khu dân cư, nơi vui chơi giải trí, các công viên, vùng đệm trong các
khu dân cư.
1.3.4.
Đất thương mại là vùng đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp, được sử dụng
chủ yếu cho hoạt động thương mại, dịch vụ.
1.3.5.
Đất công nghiệp: là vùng đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp, được sử
dụng chủ yếu cho hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
1.3.6.
Tầng đất mặt: là lớp đất trên bề mặt, có thể sâu đến 30 cm.
2. QUY CHUẨN KỸ THUẬT
Giới
hạn hàm lượng tổng số của một số kim loại nặng trong tầng đất mặt một số loại
đất được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1: Giới hạn hàm lượng tổng số của một số kim loại
nặng trong một số loại đất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Đất nông nghiệp
Đất lâm nghiệp
Đất dân sinh
Đất thương mại
Đất công nghiệp
1.
Asen (As)
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
2.
Cadimi (Cd)
2
2
5
5
10
3.
Đồng (Cu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
70
100
100
4.
Chì (Pb)
70
100
120
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.
Kẽm (Zn)
200
200
200
300
300
3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
3.1.
Lấy mẫu
Mẫu
được lấy để xác định các chỉ tiêu kim loại nặng quy định tại Quy chuẩn này theo
TCVN 4046 : 1985 – Đất trồng trọt – Phương pháp lấy mẫu và TCVN 5297 : 1995 –
Chất lượng đất – Lấy mẫu – Yêu cầu chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
chỉ tiêu kim loại nặng quy định tại Quy chuẩn này được xác định theo các phương
pháp sau:
-
TCVN 6649:2000 (ISO 11466:1995) Chất lượng đất – Chiết các nguyên tố vết tan
trong cường thủy.
-
TCVN 6496:1999 (ISO 11047:1995) Chất lượng đất – Xác định Cadimi, Crom, Coban,
Đồng, Chì, Kẽm, Mangan, Niken trong dịch chiết đất bằng cường thủy – Phương
pháp phổ hấp thụ ngọn lửa và không ngọn lửa.
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Cơ
quan quản lý nhà nước về môi trường và mọi tổ chức, cá nhân có liên quan đến sử
dụng đất theo mục đích khác nhau tuân thủ các quy định tại Quy chuẩn này.