TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6464 : 1998
PHỤ GIA THỰC PHẨM ư CHẤT TẠO NGỌT KALI ASESUNFAM*
Food additive ư Acesulfame potassium
Từ đồng nghĩa:
Asesunfam K, Hệ thống chỉ số quốc tế 950
Định nghĩa:
Muối kali 6 -metyl-1,2,3- oxthiazin-4(3H)-một-2,2- dioxit,
muối kali 3,4 - dihydro - 6 -metyl -1,2,3- oxathiazin -4 -một -2,2 -dioxit
Mã số đăng ký dịch vụ hoá học (C.A.S.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công thức hoá học:
C4H4N4KNO4S
Công thức cấu tạo:

Khối lượng phân tử
201,24
Thành phần chính
Không nhỏ hơn 99,0% và không lớn hơn 101,0% tính theo chất
khô
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mục đich sử dụng
Chất tạo ngọt, chất điều vị
Các đặc tính
Thử nhận biết
* A. Tính tan:
Tan nhiều trong nước, rất ít tan trong cồn
B. Sự hấp thụ tia cực tím
Hoà tan 10 mg mẫu trong 1000 ml nước. Dung dịch cho độ hấp
thụ cực đại ở 227 ± 2 nm
* C. Phản ứng dương tính đối với kali
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử cặn thu được bằng cách nung 2 g mẫu
D. Thử kết tủa : Thêm vài giọt dung dịch natri coban nitrit
10% vào dung dịch chứa 0,2 g mẫu và 2 ml dung dịch thử axit axetic và 2 ml nước.
Phải có kết tủa màu vàng.
Thử độ tinh khiết
*
Hao hụt khối lượng sau khi sấy
Không lớn hơn 1,0% (1050, 2 giờ)
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt phép thử đối với 20 mg/kg của hợp chất hoạt động với
tia cực
tím. Xem mô tả ở mục Các phép thử
*
Florua
Không lớn hơn 3 mg/kg (Phương pháp III)
*
Các kim loại nặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử 2 g mẫu theo hướng dẫn về Thử giới hạn (Phương pháp
II)
Các phép thử
Thử độ tinh khiết
Tạp chất hữu cơ:
Tiến hành theo hướng dẫn đối với phương pháp sắc ký (Sắc
khí lỏng cao áp) trong phương pháp chung**, sử dụng các điều
kiện sau và dùng este etyl của axit 4- hydroxybenzoic làm chất so sánh.
Cột :
25 cm x 4,6 mm bằng thép không gỉ Pha tĩnh: Pha đảo (C 18
silica gel, 3-5 à m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đẳng dung môi
Pha động:
Axetonitrin/0,01 mol/l tetrabutyl amoni hydrosunfat
(TBAHS) trong nước; 40/60 v/v
Lưu lượng:
Khoảng 1 ml/phút đối với cột 4.6 mm
Detectơ:
UV hoặc điot Array, 227 nm
Cỡ mẫu :
20 μl dung dịch mẫu 10,000 g/l trong nước khử ion
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu các pic khác xuất hiện bên cạnh pic chính của acesunfam
K trong vòng 20 phút, tiến hành chạy sắc ký lần 2 dùng 20 àl dung dịch mẫu nồng
độ 0,2 mg/l
Tổng diện tích của các pic bất kỳ được rửa giải trong lần
chạy đầu trong khoảng 20 phút rửa giải acesunfam K không được vượt quá diện
tích pic của acesunfam K trong lần chạy sắc ký thứ 2.
Phương pháp xác định các thành phần chính
Hoà tan khoảng 0,15 g mẫu (việc hoà tan có thể chậm), đã được
sấy trước và cân chính xác cho vào 50ml axit axetic băng và chuẩn độ điện thế
với axit pecloric 0,1 N, hoặc thêm 2 giọt dung dịch thử violet tinh thể và
chuẩn độ với axit pecloric 0,1 N đến khi có màu xanh đậm bền tối thiểu trong 30
giây. Tiến hành xác định mẫu trắng và thực hiện các hiệu chỉnh cần thiết. Một
ml axit pecloric 0,1 N tương đương với 20,12 mg C4H4KNO4S.