|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/2026/TT-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Trần Quốc Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
31/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Hướng dẫn lập dự toán, phân bổ và quyết toán chi phí cho hoạt động quy hoạch từ nguồn vốn đầu tư công
Ngày 31/3/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 36/2026/TT-BTC hướng dẫn về việc quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho hoạt động quy hoạch. Trong đó có hướng dẫn lập dự toán, phân bổ và quyết toán chi phí cho hoạt động quy hoạch từ nguồn vốn đầu tư công.Hướng dẫn lập dự toán, phân bổ và quyết toán chi phí cho hoạt động quy hoạch từ nguồn vốn đầu tư công
Theo Điều 9 Thông tư 36/2026/TT-BTC hướng dẫn lập dự toán, phân bổ và quyết toán chi phí cho hoạt động quy hoạch từ nguồn vốn đầu tư công như sau:
- Căn cứ đề cương lập, điều chỉnh quy hoạch được cấp có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt, hoặc dự kiến nội dung điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn, cơ quan, tổ chức được giao lập, điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán nhiệm vụ quy hoạch trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đầu tư công 2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15, quy định tại khoản 3 Điều 9 Thông tư 36/2026/TT-BTC và quy định pháp luật có liên quan;
- Việc quản lý, sử dụng và quyết toán nhiệm vụ quy hoạch từ nguồn vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Nghị định 254/2025/NĐ-CP quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công và quy định pháp luật có liên quan.
Đồng thời, việc lập dự toán, phân bổ và quyết toán chi phí cho hoạt động quy hoạch từ nguồn chi thường xuyên cũng được quy định như sau:
- Việc lập và phê duyệt dự kiến chi phí, lập và tổng hợp dự toán toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch vào dự toán ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định tại Điều 25 Nghị định 104/2026/NĐ-CP quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước;
- Việc lập dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều này. Thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều này;
- Việc quản lý, sử dụng và quyết toán chi phí cho hoạt động quy hoạch từ nguồn chi thường xuyên thực hiện theo quy định tại Điều 26 Nghị định 104/2026/NĐ-CP quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước;
- Việc lập, phê duyệt dự toán, phân bổ, giao dự toán và quyết toán chi phí cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phục vụ hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Xem nội dung chi tiết tại Thông tư 36/2026/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/3/2026.
|
BỘ TÀI
CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 36/2026/TT-BTC
|
Hà Nội,
ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
THÔNG
TƯ
HƯỚNG
DẪN VỀ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHI PHÍ VÀ ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH
Căn cứ Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi,
bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy
hoạch;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường
xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 166/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng
Vụ Quản lý quy hoạch;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban
hành Thông tư hướng dẫn về việc quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho hoạt động
quy hoạch.
Chương I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định về việc quản lý,
sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch
vùng, quy hoạch lĩnh vực, quy hoạch chi tiết ngành; định mức cho hoạt động quy hoạch
đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.
2. Việc quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt
động quy hoạch đối với quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch đơn vị hành chính
- kinh tế đặc biệt, định mức cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết
ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc
biệt thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng cho cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch đối với
quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành.
Điều 3. Giải
thích thuật ngữ và quy định từ viết tắt
1. Vùng cơ sở là lãnh thổ
cấp vùng có các tham số về quy mô diện tích, dân số và tổng sản phẩm trên địa bàn
(GRDP) theo quy định của Thông tư này, làm cơ sở để tham chiếu xây dựng định mức
cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch vùng.
2. Tỉnh cơ sở là lãnh thổ
cấp tỉnh có các tham số về quy mô diện tích, dân số và GRDP theo quy định của Thông
tư này, làm cơ sở để tham chiếu xây dựng định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy
hoạch tỉnh.
3. Nội dung đề xuất là nội dung
mà Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng để
đưa vào quy hoạch tỉnh theo phạm vi quản lý.
4. Nội dung đề xuất cơ sở là nội dung
được quy định tại Thông tư này làm cơ sở để tham chiếu xây dựng định mức cho hoạt
động trực tiếp xây dựng nội dung đề xuất đưa vào quy hoạch tỉnh.
5. Mức chuyên gia là mức chuyên
gia thực hiện nội dung công việc để thực hiện hoạt động quy hoạch được quy định
tại Thông tư này; bao gồm 4 mức theo quy định tại Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc
xác định giá gói thầu và được ký hiệu: chuyên gia tư vấn mức 1 (CG1), chuyên gia
tư vấn mức 2 (CG2), chuyên gia tư vấn mức 3 (CG3), chuyên gia tư vấn mức 4 (CG4).
6. Ngày công thực hiện là số ngày công
của mức chuyên gia được quy định tại Thông tư này để hoàn thành nội dung công việc
để thực hiện hoạt động quy hoạch.
Chương II
QUẢN
LÝ, SỬ DỤNG CHI PHÍ CHO HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH ĐỐI VỚI QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY
HOẠCH VÙNG, QUY HOẠCH TỈNH, QUY HOẠCH CHI TIẾT NGÀNH
Điều 4.
Nguồn chi phí thực hiện
1. Nguồn chi phí cho hoạt động quy hoạch
đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết
ngành thực hiện như sau:
a) Nguồn vốn đầu tư công và nguồn chi thường
xuyên của ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn
vốn hợp pháp khác được bố trí cho lập, công bố và điều chỉnh quy hoạch;
b) Nguồn chi thường xuyên của ngân sách nhà
nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác được
bố trí cho việc thẩm định quy hoạch, đánh giá thực hiện quy hoạch.
2. Nguồn chi thường xuyên và nguồn vốn đầu
tư công của ngân sách nhà nước cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch cấp quốc
gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành thực hiện theo phân
cấp ngân sách phù hợp với quy định của Luật Đầu
tư công, Luật Ngân sách nhà nước, bao gồm:
a) Chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch
của Bộ do ngân sách trung ương bảo đảm;
b) Chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch
của địa phương do ngân sách địa phương bảo đảm.
3. Nguồn lực của tổ chức, cá nhân hỗ trợ
cho hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch
tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành thực hiện theo quy định tại Điều 10
của Thông tư này.
Ngân sách nhà nước không bố trí cho các nội
dung đã được tài trợ, trừ trường hợp chỉ đảm bảo một phần cho các nội dung công
việc của hoạt động quy hoạch.
Điều 5. Nội
dung chi, mức chi và định mức cho hoạt động quy hoạch
1. Nội dung chi, mức chi và định mức đối
với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định
như sau:
a) Nội dung chi cho hoạt động trực tiếp,
hoạt động gián tiếp của hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Thông tư này;
b) Mức chi cho một số hoạt động cụ thể để
thực hiện hoạt động gián tiếp lập, thẩm định, công bố, đánh giá, điều chỉnh quy
hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này;
c) Định mức cho hoạt động quy hoạch thực
hiện theo quy định tại Chương III của Thông tư này;
d) Chi phí dự phòng (nếu có): dự phòng cho
khối lượng công việc phát sinh chưa lường trước được khi lập dự toán không vượt
quá 10% của tổng các chi phí cho hoạt động trực tiếp, hoạt động gián tiếp của hoạt
động quy hoạch.
2. Nội dung chi, mức chi và định mức cho
hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết ngành thực hiện theo quy định của
pháp luật có liên quan.
Trường hợp pháp luật có liên quan đến quy
hoạch chi tiết ngành chưa có quy định về nội dung chi, mức chi thì cấp có thẩm quyền
phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch quyết định việc lựa chọn
áp dụng nội dung chi, mức chi quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này.
Điều 6. Nội
dung chi cho hoạt động trực tiếp lập, thẩm định, điều chỉnh quy hoạch cấp quốc
gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
1. Nội dung chi cho hoạt động trực tiếp lập
quy hoạch bao gồm:
a) Chi hoạt động trực tiếp lập quy hoạch;
b) Chi hoạt động trực tiếp xây dựng nội dung
đề xuất đưa vào quy hoạch tỉnh.
2. Nội dung chi cho hoạt động trực tiếp thẩm
định quy hoạch bao gồm:
a) Chi hoạt động của chuyên gia là ủy viên
phản biện quy hoạch của Hội đồng thẩm định quy hoạch;
b) Chi hoạt động của chuyên gia là ủy viên
phản biện kết quả đánh giá môi trường chiến lược của Hội đồng thẩm định quy hoạch
(nếu có);
c) Chi hoạt động của chuyên gia là ủy viên
phản biện sơ đồ và cơ sở dữ liệu về quy hoạch của Hội đồng thẩm định quy hoạch.
3. Nội dung chi cho hoạt động trực tiếp điều
chỉnh quy hoạch được quy định như sau:
a) Đối với điều chỉnh quy hoạch quy định
tại Điều 53 Luật Quy hoạch, nội dung chi cho hoạt động trực tiếp
lập, thẩm định điều chỉnh quy hoạch thực hiện như nội dung chi cho hoạt động trực
tiếp lập, thẩm định quy hoạch quy định tại các khoản 1 và 2 Điều này;
b) Đối với điều chỉnh quy hoạch theo trình
tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 Luật Quy hoạch, nội
dung chi cho từng nội dung công việc của hoạt động trực tiếp điều chỉnh quy hoạch
thực hiện như nội dung chi cho nội dung công việc tương ứng của hoạt động trực tiếp
lập quy hoạch quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
Điều 7. Nội
dung chi cho hoạt động gián tiếp lập, thẩm định, công bố, đánh giá, điều chỉnh
quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
1. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp lập
quy hoạch bao gồm:
a) Chi quản lý chung (nếu có) của cơ quan,
tổ chức được giao triển khai lập quy hoạch bao gồm: tiền lương của cán bộ quản lý;
tiền công trả cho người lao động theo hợp đồng; các khoản phụ cấp lương; các khoản
đóng góp (bảo hiểm xã hội; bảo hiểm y tế; bảo hiểm thất nghiệp); ứng dụng khoa học
công nghệ; thanh toán các dịch vụ công cộng; vật tư văn phòng phẩm; thông tin, tuyên
truyền, liên lạc; tổ chức hội nghị liên quan đến hoạt động quản lý; công tác phí;
thuê mướn, sửa chữa, mua sắm tài sản phục vụ hoạt động quản lý; chi phí khác của
hoạt động quản lý;
b) Chi thuê chuyên gia tư vấn lập, thẩm tra
dự toán (nếu có);
c) Chi tổ chức lựa chọn nhà thầu, thẩm định
giá (nếu có);
d) Chi tổ chức đi khảo sát lập quy hoạch;
chi phí thu thập, mua số liệu, sơ đồ, bản đồ liên quan; chi phí điều tra cơ bản
(nếu có) đối với quy hoạch phải thực hiện điều tra cơ bản, chi phí khảo sát kỹ thuật,
xây dựng mô hình toán chuyên ngành (nếu có) theo quy định của pháp luật có liên
quan;
đ) Chi đánh giá môi trường chiến lược (nếu
có);
e) Chi hội nghị, hội thảo lấy ý kiến về đề
cương lập quy hoạch; lấy ý kiến về quy hoạch;
g) Chi phí khác để triển khai lập quy hoạch
theo quy định của pháp luật.
2. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp thẩm
định quy hoạch bao gồm:
a) Chi tổ chức hội nghị, hội thảo lấy ý kiến
về hồ sơ trình thẩm định;
b) Chi tư vấn phản biện độc lập quy hoạch;
c) Chi tổ chức họp thẩm định quy hoạch;
d) Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc,
in ấn;
đ) Chi phí khác phục vụ việc thẩm định quy
hoạch (bao gồm cả thẩm định đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch) theo quy
định của pháp luật.
3. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp công
bố quy hoạch bao gồm chi phí thực hiện các hoạt động để công bố quy hoạch theo các
hình thức quy định tại các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 43 Luật Quy
hoạch và chi phí khác phục vụ việc công bố quy hoạch theo quy định của pháp
luật.
4. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp đánh
giá thực hiện quy hoạch bao gồm:
a) Chi tổ chức đi khảo sát, thu thập số liệu,
sơ đồ, bản đồ phục vụ đánh giá thực hiện quy hoạch;
b) Chi nghiên cứu khoa học phục vụ đánh giá
thực hiện quy hoạch;
c) Chi hội nghị, hội thảo lấy ý kiến về đánh
giá thực hiện quy hoạch;
d) Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc,
in ấn; chi biên dịch, phiên dịch tài liệu để phục vụ đánh giá thực hiện quy hoạch;
đ) Chi phí khác phục vụ việc đánh giá thực
hiện quy hoạch theo quy định của pháp luật.
5. Nội dung chi cho hoạt động gián tiếp điều
chỉnh quy hoạch
a) Đối với điều chỉnh quy hoạch theo quy
định tại Điều 53 Luật Quy hoạch, nội dung chi cho hoạt động gián
tiếp lập, thẩm định, công bố điều chỉnh quy hoạch thực hiện như nội dung chi cho
hoạt động gián tiếp lập, thẩm định, công bố quy hoạch quy định tại các khoản 1,
2 và 3 Điều này;
b) Đối với điều chỉnh quy hoạch theo trình
tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 Luật Quy hoạch, nội
dung chi cho từng nội dung công việc của hoạt động gián tiếp lập, công bố điều chỉnh
quy hoạch thực hiện như nội dung chi cho nội dung công việc tương ứng của hoạt động
gián tiếp lập, công bố quy hoạch quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này.
Điều 8. Một
số mức chi cụ thể
Mức chi cho một số hoạt động cụ thể để thực
hiện hoạt động gián tiếp lập, thẩm định, công bố, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch
cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh từ nguồn chi thường xuyên và nguồn
đầu tư công của ngân sách nhà nước thực hiện theo chế độ, định mức chi tiêu tài
chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định và quy định về một số
mức chi cụ thể như sau:
1. Chi công tác phí, hội nghị, hội thảo phục
vụ lập, thẩm định, công bố, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định
tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 04
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị
đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính; Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày
21 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho
cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước
bảo đảm chi phí.
2. Chi điều tra, khảo sát, thống kê thực
hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán chi phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra
thống kê quốc gia và Thông tư số 37/2022/TT-BTC
ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 3 và Mẫu số
01 kèm theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC.
3. Chi nghiên cứu khoa học phục vụ hoạt động
quy hoạch thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng
11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định lập dự toán, quản lý
sử dụng và quyết toán chi phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản
lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
4. Chi kiểm tra, giám sát và đánh giá thực
hiện theo quy định tại Thông tư số 06/2007/TT-BTC
ngày 26 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản
lý, sử dụng chi phí đảm bảo cho công tác kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch; Thông tư số 40/2017/TT-BTC
ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí,
chế độ chi hội nghị đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
5. Chi thuê chuyên gia trong nước thực hiện
theo quy định tại Thông tư số 004/2025/TT-BNV
ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia
tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu.
6. Chi ứng dụng công nghệ thông tin thực
hiện theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan; các
định mức trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
7. Chi đánh giá môi trường chiến lược của
quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
8. Chi biên dịch, phiên dịch tài liệu tiếng
nước ngoài sang tiếng Việt và ngược lại để phục vụ hoạt động quy hoạch thực hiện
theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày
10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài
vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt
Nam và chế độ tiếp khách trong nước đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông
tư số 54/2021/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
9. Chi khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu
đo đạc và bản đồ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
10. Các nội dung, hoạt động, định mức chi
khác theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Điều 9. Lập
dự toán, phân bổ và quyết toán chi phí cho hoạt động quy hoạch từ nguồn vốn đầu
tư công và nguồn chi thường xuyên
1. Đối với nguồn vốn đầu tư công
a) Căn cứ đề cương lập, điều chỉnh quy hoạch
được cấp có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt, hoặc dự kiến nội dung điều chỉnh
quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn, cơ quan, tổ chức được giao lập, điều chỉnh
quy hoạch xây dựng dự toán nhiệm vụ quy hoạch trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Đầu tư
công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15, quy định tại khoản 3 Điều này và
quy định pháp luật có liên quan;
b) Việc quản lý, sử dụng và quyết toán nhiệm
vụ quy hoạch từ nguồn vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính
phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công và
quy định pháp luật có liên quan.
2. Đối với nguồn chi thường xuyên
a) Việc lập và phê duyệt dự kiến chi phí,
lập và tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch vào dự toán ngân
sách nhà nước hằng năm theo quy định tại Điều 25 Nghị định số
104/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết
việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện
các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước;
b) Việc lập dự toán kinh phí thực hiện hoạt
động quy hoạch phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều này. Thẩm quyền phê
duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định tại
khoản 4 Điều này;
c) Việc quản lý, sử dụng và quyết toán chi
phí cho hoạt động quy hoạch từ nguồn chi thường xuyên thực hiện theo quy định tại
Điều 26 Nghị định số 104/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán
chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40
Luật Ngân sách nhà nước;
d) Việc lập, phê duyệt dự toán, phân bổ,
giao dự toán và quyết toán chi phí cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo phục vụ hoạt động quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân
sách nhà nước và pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
3. Yêu cầu đối với lập dự toán nhiệm vụ quy
hoạch từ nguồn vốn đầu tư công, dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch từ
nguồn chi thường xuyên:
a) Bảo đảm phù hợp với quy định của pháp
luật về quy hoạch, pháp luật về đầu tư công, pháp luật về ngân sách nhà nước và
pháp luật khác có liên quan;
b) Bảo đảm phù hợp với đề cương lập quy hoạch
hoặc dự kiến nội dung điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn đối với
quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh; bảo đảm phù hợp với nhiệm
vụ lập quy hoạch (nếu có) đối với quy hoạch chi tiết ngành;
c) Bảo đảm phù hợp với nội dung chi, mức
chi, định mức theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này và quy
định của pháp luật có liên quan; bảo đảm không trùng lặp nội dung chi giữa các hoạt
động; bảo đảm tiết kiệm và phòng, chống lãng phí.
4. Thẩm quyền
phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch từ nguồn chi thường xuyên
của ngân sách nhà nước:
a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định hoặc
quy định phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt
động quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng;
b) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quyết định hoặc quy định phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt dự toán kinh phí
thực hiện hoạt động quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc
gia;
c) Bộ trưởng quyết định hoặc quy định phân
cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy hoạch
ngành, quy hoạch chi tiết ngành thuộc phạm vi quản lý;
d) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc
quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện hoạt động quy
hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành thuộc phạm vi quản lý.
Điều 10.
Quản lý, sử dụng nguồn lực của tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch
1. Căn cứ quyết định của cấp có thẩm quyền
về việc tiếp nhận nguồn lực hỗ trợ của tổ chức, cá nhân cho hoạt động quy hoạch
quy định tại Điều 6 của Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng
3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch, cơ quan lập quy hoạch tổng thể
quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, cơ
quan, tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi
tiết ngành thực hiện tiếp nhận, quản lý, sử dụng nguồn lực của tổ chức, cá nhân
hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Đối với trường hợp tài trợ, đóng góp tự
nguyện bằng tiền của tổ chức, cá nhân cho ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động
quy hoạch, nội dung chi, mức chi, định mức cho hoạt động quy hoạch thực hiện theo
quy định tại Điều 5 của Thông tư này. Trường hợp các khoản chi
phí mà nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của nhà tài trợ có thỏa thuận khác
về nội dung chi, mức chi, định mức thì thực hiện theo văn bản thỏa thuận hoặc văn
kiện dự án, phi dự án đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt và quy định
pháp luật có liên quan, bảo đảm sử dụng chi phí tiết kiệm, hiệu quả.
3. Cơ quan tiếp nhận tài trợ có trách nhiệm
công khai thông tin về tình hình tiếp nhận, quản lý và kết quả sử dụng nguồn tài
trợ của tổ chức, cá nhân cho hoạt động quy hoạch; quản lý, sử dụng nguồn tài trợ
của tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch theo quy định của pháp luật.
Chương III
ĐỊNH
MỨC CHO HOẠT ĐỘNG QUY HOẠCH ĐỐI VỚI QUY HOẠCH CẤP QUỐC GIA, QUY HOẠCH VÙNG, QUY
HOẠCH TỈNH
Điều 11.
Nguyên tắc áp dụng định mức cho hoạt động trực tiếp
1. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập,
thẩm định, điều chỉnh quy hoạch quy định tại Thông tư này là định mức tối đa để
thực hiện các nội dung công việc trong lập, thẩm định, điều chỉnh quy hoạch.
2. Mỗi nội dung công việc trong định mức
cho hoạt động trực tiếp lập, điều chỉnh quy hoạch do một chuyên gia tư vấn hoặc
một nhóm chuyên gia tư vấn thực hiện. Cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán kinh phí
thực hiện hoạt động quy hoạch quyết định việc sử dụng một hoặc nhiều chuyên gia
tư vấn để thực hiện từng nội dung công việc bảo đảm phù hợp với yêu cầu về nội dung,
tiến độ triển khai hoạt động quy hoạch và nguyên tắc quy định tại khoản 3 và 4 Điều
này.
3. Việc áp dụng mức chuyên gia thực hiện
một nội dung công việc trong lập, điều chỉnh quy hoạch tuân thủ nguyên tắc sau:
a) Trường hợp sử dụng một chuyên gia tư vấn
thì áp dụng mức chuyên gia bằng hoặc cao hơn mức chuyên gia quy định tại Điều 12 và Điều 14 của Thông tư này;
b) Trường hợp sử dụng nhóm chuyên gia thì
nhóm chuyên gia thực hiện phải có chuyên gia chủ trì thuộc mức chuyên gia bằng hoặc
cao hơn mức chuyên gia quy định tại Điều 12 và Điều 14 của Thông
tư này. Đối với các chuyên gia còn lại thì được phép sử dụng mức chuyên gia
khác với quy định tại Điều 12 và Điều 14 của Thông tư này.
4. Chi phí sử dụng chuyên gia để thực hiện
một nội dung công việc không vượt quá chi phí được xác định theo định mức quy định
tại Điều 12, Điều 13 và Điều 14 của Thông tư này. Trường hợp
sử dụng mức chuyên gia tư vấn cao hơn mức chuyên gia quy định tại Điều 12, Điều 13 và Điều 14 của Thông tư này thì mức lương của
chuyên gia tư vấn không vượt quá mức lương của mức chuyên gia quy định tại Điều 12, Điều 13 và Điều 14 của Thông tư này.
Điều 12.
Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch
1. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy
hoạch tổng thể quốc gia được quy định tại Phụ lục I
của Thông tư này.
2. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy
hoạch không gian biển quốc gia được quy định tại Phụ
lục II của Thông tư này.
3. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy
hoạch sử dụng đất quốc gia được quy định tại Phụ lục III
của Thông tư này.
4. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy
hoạch ngành được quy định tại Phụ lục IV của Thông
tư này.
5. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy
hoạch vùng được quy định tại Phụ lục V và Phụ lục VI của Thông tư này.
6. Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy
hoạch tỉnh được quy định tại Phụ lục VII và phụ lục VIII của Thông tư này.
7. Định mức cho hoạt động trực tiếp xây dựng
nội dung đề xuất đưa vào quy hoạch tỉnh được quy định tại Phụ lục IX và Phụ lục X của
Thông tư này.
8. Định mức quy định tại các khoản 1, 2,
3, 4, 5, 6 và 7 Điều này không bao gồm hoạt động điều tra cơ bản, khảo sát kỹ thuật,
xây dựng mô hình toán chuyên ngành. Định mức cho các hoạt động nêu trên thực hiện
theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 13. Định
mức cho hoạt động trực tiếp thẩm định quy hoạch
Định mức cho hoạt động trực tiếp thẩm định
quy hoạch là định mức cho hoạt động của chuyên gia là ủy viên phản biện trong Hội
đồng thẩm định quy hoạch được quy định tại Phụ lục XI
của Thông tư này.
Điều 14.
Định mức cho hoạt động trực tiếp điều chỉnh quy hoạch
Định mức cho từng nội dung công việc của
hoạt động trực tiếp điều chỉnh quy hoạch áp dụng như định mức cho hoạt động trực
tiếp lập quy hoạch quy định tại Điều 12 của Thông tư này, bảo
đảm sử dụng chi phí tiết kiệm, hiệu quả.
Điều 15.
Định mức cho hoạt động gián tiếp
Định mức cho hoạt động gián tiếp lập, thẩm
định, công bố, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch được xác định theo khối lượng cần
thiết khi lập dự toán cho hoạt động quy hoạch bảo đảm nội dung chi, mức chi tuân
thủ quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Thông tư này và quy định
pháp luật có liên quan.
Điều 16.
Định mức thuê tổ chức tư vấn nước ngoài
Trường hợp thuê tổ chức tư vấn nước ngoài
để lập hoặc điều chỉnh quy hoạch theo quyết định của người có thẩm quyền thì định
mức thuê tổ chức tư vấn nước ngoài được xác định theo khối lượng cần thiết khi lập
dự toán theo quy định của pháp luật về đấu thầu liên quan đến xác định giá gói thầu
và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Chương IV
ĐIỀU
KHOẢN THI HÀNH
Điều 17.
Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 31 tháng 3 năm 2026.
2. Các thông tư sau đây hết hiệu lực thi
hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành trừ quy định tại khoản 3 và khoản
4 Điều này:
a) Thông tư số 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn về định mức cho hoạt động quy hoạch
đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
b) Thông tư số 32/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn việc sử dụng kinh phí chi thường xuyên của ngân sách nhà
nước, bao gồm cả nguồn vốn tài trợ của các tổ chức, cá nhân để lập, thẩm định, quyết
định hoặc phê duyệt công bố, điều chỉnh quy hoạch.
3. Quy định có liên quan đến việc quản lý,
sử dụng chi phí và định mức cho điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy
hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tại Thông tư số 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư
số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Thông tư số 32/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực đến khi điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt nhưng
không quá ngày 30 tháng 6 năm 2026.
4. Quy định có liên quan đến định mức cho
việc xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai
trong điều chỉnh quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 tại Thông tư số 08/2019/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư
số 21/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và quy định của pháp luật về đất đai có hiệu
lực đến hết thời hạn hiệu lực của quy hoạch.
5. Quy hoạch ngành quốc gia thời kỳ 2021
- 2030 tại số thứ tự 3, 4, 5, 12, 14, 16, 19, 20, 22, 29 và 30 Phụ lục I Luật
Quy hoạch số 21/2017/QH14 thực hiện điều chỉnh quy hoạch kể từ ngày 31 tháng
3 năm 2026; thực hiện quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho điều chỉnh quy hoạch
ngành tương ứng tại số thứ tự 3, 4, 5, 11, 12, 13, 15, 24 và 34 Mục 1 Phụ lục Luật
Quy hoạch số 112/2025/QH15 theo quy định tại Thông tư này cho đến hết thời hạn
hiệu lực của quy hoạch, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản
2 Điều 18 của Thông tư này.
Điều 18.
Điều khoản chuyển tiếp
1. Điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia, quy
hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 đã được phê duyệt dự toán, bố trí vốn
và điều chỉnh quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa công bố điều
chỉnh quy hoạch trước ngày 01 tháng 3 năm 2026 thì tiếp tục quản lý, sử dụng chi
phí theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 3 năm 2026 và quy định của pháp
luật có liên quan. Trường hợp cần phải lập mới hoặc điều chỉnh dự toán cho công
bố điều chỉnh quy hoạch thì thực hiện theo quy định của Thông tư này và quy định
của pháp luật có liên quan.
2. Điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia, quy
hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 đã được phê duyệt dự toán, bố trí vốn
và đã trình phê duyệt điều chỉnh quy hoạch trước ngày 01 tháng 3 năm 2026 nhưng
chưa được phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thì tiếp tục quản lý, sử dụng chi phí cho
điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 3 năm 2026
và quy định của pháp luật có liên quan. Trường hợp cần phải lập mới hoặc điều chỉnh
dự toán cho công bố điều chỉnh quy hoạch thì thực hiện theo quy định của Thông
tư này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. Việc quản lý, sử dụng chi phí đối với
quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành tại các số thứ tự 3, 7, 8, 9, 12,
13, 18, 21, 22, 23, 28, 29 và 31 tại Phụ
lục II của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14
đã được lập hoặc điều chỉnh trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 nhưng chưa được thẩm
định, phê duyệt, công bố trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục
thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành
và quy định của pháp luật có liên quan.
4. Việc quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt
động quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết ngành tại Mục 2 của Phụ
lục của Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 đã được phê duyệt dự toán và bố trí
vốn trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện quy định
của pháp luật trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và quy định của pháp
luật có liên quan.
Điều 19. Tổ
chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật
được sử dụng làm căn cứ, được viện dẫn trong Thông tư này mà được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung
hoặc văn bản thay thế.
3.Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu
có khó khăn, vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân
phản ánh bằng văn bản về Bộ Tài chính để được hướng dẫn./.
|
Nơi nhận:
-
Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ Tài chính: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài chính;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng Pháp luật quốc gia;
- Lưu: VT, QLQH (40b).NTTP
|
KT. BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần
Quốc Phương
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY
HOẠCH TỔNG THỂ QUỐC GIA
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, tài liệu, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập thông tin, tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
a.1
|
Các chính
sách, quy hoạch,
kế hoạch phát
triển
cấp quốc gia thuộc các
ngành/ lĩnh vực có liên quan đến quy hoạch tổng thể quốc gia; Quy
hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ trước
|
CG2
|
100
|
|
a.2
|
Các chiến lược và chính sách phát triển của các nước trong
khu vực có
ảnh
hưởng trực tiếp đến quy hoạch tổng thể quốc gia
|
CG2
|
100
|
|
a.3
|
Số liệu, tài liệu, thông tin điều tra về các điều kiện, yếu
tố phát
triển
của quốc gia và
của
một số nước có
liên quan trực
tiếp (phục vụ mục đích
đối
sánh)
|
CG2
|
100
|
|
a.4
|
Số liệu, tài liệu, thông tin điều tra thuộc
các
ngành/ lĩnh vực có liên quan đến quy hoạch tổng thể quốc gia
|
CG2
|
100
|
|
a.5
|
Số liệu, tài liệu thông tin điều tra về các nước trong
khu vực có
ảnh
hưởng trực tiếp đến quy hoạch tổng thể quốc gia của Việt Nam
|
CG2
|
100
|
|
a.6
|
Số liệu, tài liệu, thông tin về tổng thể
nền kinh tế quốc dân
|
CG2
|
100
|
|
a.7
|
Số liệu, tài liệu, thông tin điều tra cơ
bản về hiện trạng phát
triển
các
ngành, các lĩnh vực cấp quốc gia, các vùng và lãnh thổ đặc biệt của quốc
gia
|
CG2
|
100
|
|
a.8
|
Hệ thống
bản đồ, sơ đồ liên
quan
|
CG2
|
150
|
|
b
|
Điều tra thực
địa
|
|
|
|
b.1
|
Cập nhật thông tin, tài liệu diễn
biến tình
hình thực
tiễn về các
điều
kiện, yếu tố phát
triển
của quốc gia
|
CG2
|
50
|
|
b.2
|
Cập nhật thông tin, tài liệu diễn
biến tình
hình thực
tiễn về hiện trạng phát
triển
các
ngành, lĩnh vực cấp quốc gia
|
CG2
|
50
|
|
b.3
|
Cập nhật thông tin, tài liệu của một
số nước có
liên quan trực
tiếp (phục vụ mục đích
đối
sánh)
|
CG2
|
50
|
|
b.4
|
Điều tra, thu
thập, đánh
giá bổ
sung thông
tin, tài liệu,
dữ liệu các
vùng
|
CG1
|
215
|
|
b.5
|
Điều tra, thu
thập, đánh
giá bổ
sung thông
tin, tài liệu,
dữ liệu về tiềm năng quốc gia tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
CG1
|
215
|
|
b.6
|
Điều tra, thu
thập, đánh
giá bổ
sung thông
tin, tài liệu,
dữ liệu về các
lãnh thổ
trọng điểm
|
CG1
|
215
|
|
b.7
|
Điều tra, thu
thập, đánh
giá bổ
sung thông
tin, tài liệu,
dữ liệu về các
khu vực
triển vọng hình
thành các chức
năng quốc gia
|
CG1
|
215
|
|
b.8
|
Điều tra, thu
thập, đánh
giá bổ
sung thông
tin, tài liệu,
dữ liệu về các
hành lang kinh tế, các lãnh thổ đặc biệt
|
CG1
|
215
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG1
|
150
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, xã hội
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên
|
|
|
|
a.1
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng địa hình,
địa
mạo, địa chất, thổ nhưỡng
|
CG1
|
60
|
|
a.2
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng thủy văn, hải văn
|
CG1
|
60
|
|
a.3
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng khí
hậu
|
CG1
|
60
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng nhân
khẩu
học và
phân bố
dân cư
|
|
|
|
b.1
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng về dân
số
và các đặc tính dân số
|
CG1
|
60
|
|
b.2
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng về cơ cấu dân
số
|
CG1
|
60
|
|
b.3
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng về phân
bố
dân cư
|
CG1
|
60
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển quốc gia
|
|
|
|
a
|
Hiện trạng
phát triển kinh tế
- xã hội
|
|
|
|
a.1
|
Phân tích,
đánh giá tổng
thể hiện trạng phát
triển
nền kinh tế, phát
triển
các
ngành kinh tế
lớn và
doanh nghiệp
|
CG1
|
150
|
|
a.2
|
Đánh giá tổng thể
hiện trạng giáo
dục
và đào tạo
|
CG1
|
80
|
|
a.3
|
Đánh giá tổng thể
hiện trạng y tế và
chăm sóc sức
khỏe
|
CG1
|
80
|
|
a.4
|
Đánh giá tổng thể
hiện trạng khoa học và
công nghệ
|
CG1
|
80
|
|
a.5
|
Đánh giá tổng thể
hiện trạng văn hóa,
thể
thao, du lịch
|
CG1
|
80
|
|
a.6
|
Đánh giá tổng thể
hiện trạng an ninh trật tự, phúc lợi xã hội
|
CG1
|
80
|
|
b
|
Hiện trạng
tổ chức không
gian phát triển
|
CG1
|
100
|
|
c
|
Hiện trạng
phát triển không gian biển
|
CG1
|
100
|
|
d
|
Phân tích,
đánh giá tổng
thể hiện trạng sử dụng đất quốc gia
|
CG1
|
120
|
|
đ
|
Phân tích,
đánh giá tổng
thể hiện trạng phát
triển
vùng và
liên kết
vùng
|
CG1
|
100
|
|
e
|
Phân tích,
đánh giá tổng
thể hiện trạng phát
triển
hệ thống đô
thị
|
CG1
|
100
|
|
g
|
Phân tích,
đánh giá tổng
thể hiện trạng phát
triển
kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia
|
|
|
|
g.1
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng kết cấu hạ tầng giao thông
|
CG1
|
80
|
|
g.2
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng mạng lưới nguồn, lưới điện, hạ tầng năng lượng
|
CG1
|
80
|
|
g.3
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hạ tầng viễn thông
|
CG1
|
80
|
|
g.4
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu khí đốt
|
CG1
|
80
|
|
g.5
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hệ thống công
trình thủy
lợi và
phòng, chống
thiên
tai
|
CG1
|
80
|
|
g.6
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hệ thống đê
điều
|
CG1
|
80
|
|
g.7
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hệ thống cảng cá
và khu neo đậu
tránh
trú bão cho tàu cá
|
CG1
|
80
|
|
g.8
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hạ tầng phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG1
|
80
|
|
h
|
Phân tích,
đánh giá tổng
thể hiện trạng phát
triển
kết cấu hạ tầng xã
hội
cấp quốc gia
|
|
|
|
h.1
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp
|
CG1
|
80
|
|
h.2
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng mạng lưới cơ sở y tế
|
CG1
|
80
|
|
h.3
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội
|
CG1
|
80
|
|
h.4
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao
|
CG1
|
80
|
|
h.5
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hệ thống du lịch quốc gia
|
CG1
|
80
|
|
h.6
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh
|
CG1
|
80
|
|
h.7
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hệ thống kho dự trữ quốc gia
|
CG1
|
80
|
|
i
|
Hiện trạng
khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên
|
|
|
|
i.1
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên nước
|
CG1
|
80
|
|
i.2
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ rừng
|
CG1
|
80
|
|
i.3
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên khoáng sản
|
CG1
|
80
|
|
i.4
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ nguồn lợi thủy sản
|
CG1
|
80
|
|
k
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng bảo vệ môi
trường
và bảo tồn đa
dạng sinh học
|
|
|
|
k.1
|
Phân tích,
đánh giá diễn
biến và
hiện
trạng môi
trường
trên địa bàn cả nước
|
CG1
|
80
|
|
k.2
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng quản lý
và bảo
vệ, bảo tồn đa dạng sinh học
|
CG1
|
80
|
|
k.3
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng quản lý
chất
thải
|
CG1
|
80
|
|
k.4
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường
|
CG1
|
80
|
|
l
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng phòng,
chống
thiên
tai và ứng
phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG1
|
100
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế
- xã
hội
quốc gia, các
yếu
tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
CG1
|
150
|
|
5
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác
động
đến sự phát
triển
của quốc gia
|
|
|
|
a
|
Đánh giá,
phân tích vị
thế kinh tế - chính
trị
của Việt Nam trong khu vực và quốc tế
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Dự báo xu thế phát triển kinh
tế, xã hội có tác động đến sự
phát triển của
quốc gia
|
CG1
|
250
|
|
c
|
Dự báo xu thế phát triển khoa học,
công nghệ có tác động đến sự
phát triển của
quốc gia
|
CG1
|
250
|
|
d
|
Dự báo xu thế biến đổi
khí hậu có tác động đến sự
phát triển của
quốc gia
|
CG1
|
250
|
|
đ
|
Dự báo các tình huống, bối
cảnh có
thể
xảy ra do tác
động
của các
nhân tố
bên
ngoài ảnh
hưởng tới sự phát
triển
của quốc gia
|
CG1
|
300
|
|
e
|
Phân tích lợi thế so
sánh và
cơ hội
phát triển, khó khăn và thách thức đối với
sự phát
triển
của quốc gia
|
CG1
|
300
|
|
6
|
Phân tích, dự báo khả năng huy
động các
nguồn
lực phát
triển
quốc gia trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
150
|
|
7
|
Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn
kịch bản phát
triển
|
|
|
|
a
|
Xây dựng các kịch bản phát triển
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Phân tích ưu điểm, hạn chế,
tính khả thi của
từng kịch bản phát
triển
|
CG1
|
250
|
|
c
|
Lựa chọn
kịch bản phát
triển
|
CG1
|
250
|
|
8
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn
và mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Quan điểm về phát triển quốc
gia
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Quan điểm về tổ
chức không
gian phát triển
|
CG1
|
500
|
|
c
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm và
cho tầm
nhìn 30
năm; mục
tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
250
|
|
9
|
Xác định các nhiệm vụ
trọng tâm
và đột
phá
phát triển trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
250
|
|
10
|
Định hướng
tổ chức không
gian phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định các vùng động lực,
cực tăng trưởng quốc gia; các hành lang kinh tế
|
CG1
|
350
|
|
b
|
Xác định khu
vực lãnh
thổ
cần bảo tồn, hạn chế phát
triển
|
CG1
|
200
|
|
11
|
Định hướng
phát
triển
các
ngành, lĩnh vực quan trọng quốc gia và định hướng
phát
triển
hệ thống cửa khẩu
|
CG1
|
550
|
|
12
|
Định hướng
phát
triển
không
gian biển
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển đối với
vùng biển và vùng đất ven
biển
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Định hướng
phát triển đối với
hải đảo
|
CG1
|
200
|
|
c
|
Định hướng
phát triển các ngành kinh tế biển
|
CG1
|
250
|
|
13
|
Định hướng
sử dụng đất quốc gia đến từng vùng
|
|
|
|
a
|
Xác định nguyên tắc định
hướng sử dụng đất
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Định hướng
sử dụng đất đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất
rừng đặc dụng đến từng vùng
|
CG1
|
270
|
|
14
|
Định hướng
phát
triển
vùng
và liên kết vùng
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển cho
từng vùng
|
CG1
|
325
|
|
b
|
Định hướng
liên kết hạ tầng
phục vụ phát
triển
kinh tế - xã
hội
giữa các
vùng
|
CG1
|
325
|
|
15
|
Định hướng
phát
triển
hệ thống đô
thị
|
|
|
|
a
|
Định hướng
tổng thể về phát
triển
hệ thống đô
thị
|
|
|
|
a.1
|
Xác định quan điểm,
nguyên tắc phát triển đô thị trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
130
|
|
a.2
|
Định hướng
phát triển hệ thống
đô thị trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
220
|
|
a.3
|
Định hướng
phân bố các vùng đô thị lớn và mối liên kết giữa các vùng đô thị lớn
trong toàn
quốc
|
CG1
|
375
|
|
b
|
Định hướng
phát triển đô thị theo
định hướng giao thông
công cộng
(TOD)
|
CG1
|
100
|
|
16
|
Định hướng
phát
triển
hạ tầng kỹ thuật có tầm quan trọng cấp quốc gia, quốc tế và có tính liên vùng
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển mạng
lưới kết cấu hạ tầng giao thông
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Định hướng
phát triển mạng
lưới nguồn, lưới điện, hạ tầng năng lượng
|
CG1
|
100
|
|
c
|
Định hướng
phát triển mạng
lưới kết cấu hạ tầng viễn thông
|
CG1
|
150
|
|
d
|
Định hướng
phát triển hạ tầng
dự trữ, cung ứng xăng dầu khí đốt
|
CG1
|
50
|
|
đ
|
Định hướng
phát triển hệ
thống công
trình thủy
lợi và
phòng, chống
thiên
tai; hệ
thống đê
điều
|
CG1
|
150
|
|
e
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng
lưới kết cấu hệ thống cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
CG1
|
150
|
|
g
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển hệ
thống hạ tầng phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG1
|
150
|
|
17
|
Định hướng
phát
triển
hạ tầng xã
hội
cấp quốc gia có
tầm
quan trọng cấp quốc gia, quốc tế và có tính liên vùng
|
|
|
|
a
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng
lưới cơ sở giáo
dục
đại học và
giáo dục
nghề nghiệp công
lập
|
|
|
|
a.1
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng
lưới cơ sở giáo
dục
đại học công
lập
|
CG1
|
150
|
|
a.2
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng
lưới cơ sở giáo
dục
nghề nghiệp công
lập
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng
lưới cơ sở y tế công
lập
|
CG1
|
150
|
|
c
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng
lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập
|
CG1
|
150
|
|
d
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển mạng
lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
|
CG1
|
150
|
|
đ
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển hệ
thống du lịch quốc gia
|
CG1
|
150
|
|
e
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển hệ
thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh
|
CG1
|
150
|
|
g
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển hệ
thống kho dự trữ quốc gia
|
CG1
|
150
|
|
18
|
Định hướng
bảo vệ môi
trường
và
bảo
tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến
đổi khí
hậu
|
|
|
|
a
|
Định hướng
bảo vệ môi
trường;
định hướng cải thiện, phục hồi chất lượng môi trường
|
CG1
|
215
|
|
b
|
Định hướng
khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên nước,
tài
nguyên rừng,
tài
nguyên địa
chất, khoáng
sản,
tài
nguyên thủy
sản
|
|
|
|
b.1
|
Định hướng
khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên nước
|
CG1
|
95
|
|
b.2
|
Định hướng
khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên rừng
|
CG1
|
80
|
|
b.3
|
Định hướng
khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên địa
chất, khoáng
sản
|
CG1
|
95
|
|
b.4
|
Định hướng
khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên thủy
sản
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Định hướng
phát triển các khu xử lý chất thải
tập trung, phát
triển
hạ tầng thu, gom xử lý
chất
thải
|
CG1
|
215
|
|
d
|
Định hướng
bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
CG1
|
215
|
|
đ
|
Định hướng
phát triển mạng
lưới trạm khí
tượng
thủy văn
|
CG1
|
110
|
|
e
|
Định hướng
phòng,
chống
thiên
tai và ứng
phó với biến
đổi khí
hậu
|
|
|
|
e.1
|
Xác định các khu vực dễ bị
tổn thương do thiên
tai, biến
đổi khí
hậu
và nước biển dâng
|
CG1
|
250
|
|
e.2
|
Định hướng
phân
vùng rủi
ro thiên
tai, đặc
biệt là
các thiên tai liên quan đến bão, nước biển dâng do bão, lũ, lũ
quét, sạt
lở đất đá,
sạt
lở bờ sông,
bờ
biển, hạn hán,
xâm nhập
mặn
|
CG1
|
250
|
|
19
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về huy động
vốn đầu tư
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
200
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
100
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
100
|
|
đ
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
200
|
|
e
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
200
|
|
g
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
250
|
|
h
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
150
|
|
20
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
-
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
giữa Việt Nam với khu vực và thế giới
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:100.000 - 1:1.000.000
|
|
|
|
b.1
|
Các sơ đồ về hiện
trạng điều kiện tự nhiên,
kinh tế
- xã hội, dân cư, hệ thống
kết cấu hạ tầng quan trọng cấp quốc gia và liên vùng.
|
CG1
|
200
|
|
b.2
|
Sơ đồ đánh giá tổng hợp
đất đai theo các
mục
đích sử dụng.
|
CG1
|
200
|
|
b.3
|
Sơ đồ định
hướng tổ chức không
gian phát triển
|
CG1
|
200
|
|
b.4
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
các
ngành, lĩnh vực quan trọng quốc gia
|
CG1
|
200
|
|
b.5
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
không
gian biển
|
CG1
|
200
|
|
b.6
|
Sơ đồ định
hướng sử dụng đất quốc gia
|
CG1
|
200
|
|
b.7
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
vùng và
liên kết
vùng
|
CG1
|
200
|
|
b.8
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hệ thống đô
thị
|
CG1
|
200
|
|
b.9
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia
|
CG1
|
200
|
|
b.10
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng xã
hội
cấp quốc gia
|
CG1
|
200
|
|
b.11
|
Sơ đồ định
hướng khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên quốc
gia
|
CG1
|
200
|
|
b.12
|
Sơ đồ định
hướng bảo vệ môi
trường
và bảo tồn đa
dạng sinh học
|
CG1
|
200
|
|
b.13
|
Sơ đồ định
hướng phòng,
chống
thiên
tai và ứng
phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG1
|
200
|
|
21
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
550
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
125
|
|
22
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược vào
báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG1
|
150
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG1
|
100
|
|
23
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
13
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
của
quy hoạch
|
CG1
|
310
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY
HOẠCH KHÔNG GIAN BIỂN QUỐC GIA
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, khảo
sát,
thu thập các thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập, tập
hợp và xử lý các thông tin, tài
liệu,
dữ liệu hiện có
liên quan tại
các Bộ ngành và địa phương
có biển
|
|
|
|
a.1
|
Thu thập, tập
hợp các
thông tin, tài liệu, dữ liệu hiện có liên quan tại các Bộ, cơ quan
ngang Bộ
|
CG2
|
410
|
|
a.2
|
Thu thập, tập
hợp các
thông tin, tài liệu, dữ liệu hiện có tại các địa phương có biển
|
CG2
|
410
|
|
b
|
Điều tra khảo
sát thực địa để
thu thập bổ sung những thông tin, dữ liệu còn thiếu phục vụ lập quy
hoạch (không
bao gồm
chi phí
thuê phương tiện, thiết bị phục vụ điều tra, khảo sát)
|
CG2
|
300
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
40
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực
tiếp tác
động
và
thực
trạng sử dụng không
gian, tài nguyên biển và hải đảo của các hoạt động trên vùng đất ven
biển, hải đảo, vùng
biển
thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của
Việt Nam
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá về
điều kiện tự nhiên
và thực
trạng tài
nguyên, môi trường trên các vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của
Việt Nam
|
|
|
|
a.1
|
Phân tích,
đánh giá các đặc điểm về địa hình, địa mạo của vùng đất ven
biển, vùng
biển
và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
160
|
|
a.2
|
Phân tích,
đánh giá các đặc điểm về khí tượng, thủy văn, hải văn trên vùng đất ven
biển, vùng
biển
và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
180
|
|
a.3
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng tính
đa dạng
sinh học và
các tài nguyên sinh vật trên các vùng cửa sông, vùng đất ven
biển, vùng
biển
và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
180
|
|
a.4
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng các
hệ
sinh thái,
khu bảo
tồn, vườn quốc gia và
các sinh cảnh
biển khác
trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
180
|
|
a.5
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng các
tài nguyên đất
(bao gồm đất ven biển, đất ngập nước, đất bãi bồi, đất bãi triều) trên các vùng cửa sông, vùng đất ven
biển, vùng
biển
và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
180
|
|
a.6
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng các
tài nguyên nước (bao gồm tài nguyên nước mặt và nước dưới
đất) trên
các vùng cửa
sông,
vùng đất
ven biển, vùng
biển
và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
180
|
|
a.7
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng tài
nguyên rừng
của vùng
đất
ven biển, biển ven bờ và
hải
đảo của Việt Nam
|
CG1
|
180
|
|
a.8
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng tài
nguyên khoáng sản trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
160
|
|
a.9
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng các
tài nguyên liên quan đến di tích, di sản và các giá trị văn hóa - lịch sử trên các vùng đất ven
biển, biển ven bờ và
hải
đảo của Việt Nam
|
CG1
|
110
|
|
a.10
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng môi
trường
của vùng
đất
ven biển, vùng
biển
và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
150
|
|
a.11
|
Xử lý, tổng hợp đánh giá về các yếu tố, điều
kiện tự nhiên
và thực
trạng tài
nguyên, môi trường trên các vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
75
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng sử dụng không
gian biển
của các
hoạt
động trên
các vùng đất
ven biển, vùng
biển
biển và
hải
đảo của Việt Nam
|
|
|
|
b.1
|
Phân tích,
đánh giá về
đặc điểm kinh tế - xã
hội
ở vùng bờ và hải đảo
thuộc tỉnh, thành
phố
trực thuộc trung ương có
biển
(bao gồm dân
số,
lao động, giới tính,
văn hóa, tôn giáo, dân tộc, cơ cấu các ngành kinh tế, sinh kế
và các đặc điểm khác)
|
CG1
|
250
|
|
b.2
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển kết cấu hạ tầng và các công trình biển
|
CG1
|
200
|
|
b.3
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển du lịch và dịch vụ
|
CG1
|
200
|
|
b.4
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển công nghiệp và năng lượng
|
CG1
|
200
|
|
b.5
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển nông nghiệp và thủy hải sản
|
CG1
|
200
|
|
b.6
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển giao thông vận tải,
cảng và
dịch
vụ cảng
|
CG1
|
180
|
|
b.7
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển đô thị và hạ tầng đô thị
|
CG1
|
150
|
|
b.8
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho việc bảo tồn, bảo vệ các hệ sinh thái, tài nguyên sinh vật và các giá trị tự nhiên, văn hóa - lịch sử
|
CG1
|
120
|
|
b.9
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho các mục đích quốc phòng - an ninh, nghiên
cứu
khoa học và
các hoạt
động khác
|
CG1
|
120
|
|
b.10
|
Xử lý, tổng hợp đánh giá thực trạng
sử dụng không
gian biển
|
CG1
|
100
|
|
c
|
Đánh giá, xác
định
tính
tương thích và mâu thuẫn trong mỗi vùng không gian biển giữa các hoạt động
|
|
|
|
c.1
|
Đánh giá, xác
định
tính
tương thích và mâu thuẫn giữa các hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên biển phục vụ
nhu cầu phát
triển
kinh tế - xã
hội
với hoạt động bảo tồn, bảo vệ các hệ sinh thái, tài nguyên biển
|
CG1
|
170
|
|
c.2
|
Đánh giá, xác
định
tính
tương thích và mâu thuẫn giữa các hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên biển phục vụ
nhu cầu phát
triển
kinh tế - xã
hội
với mục đích
quốc
phòng -
an ninh
|
CG1
|
180
|
|
c.3
|
Đánh giá, xác
định
tính
tương thích và mâu thuẫn giữa các hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên biển phục vụ
nhu cầu phát
triển
kinh tế - xã
hội
với nhau
|
CG1
|
180
|
|
c.4
|
Xử lý, tổng hợp đánh giá, xác định tính tương thích và
mâu thuẫn
trong mỗi vùng
không gian biển giữa các hoạt động
|
CG1
|
75
|
|
d
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng về thể chế, chính
sách và pháp luật hiện hành trong quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường không gian biển
|
|
|
|
d.1
|
Phân tích,
đánh giá về
chính
sách, pháp luật hiện hành có liên quan đến việc khai thác sử dụng,
quản lý
và bảo
vệ tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo của Việt Nam
|
CG1
|
150
|
|
d.2
|
Phân tích,
đánh giá về
cơ cấu tổ chức, bộ máy
quản
lý hiện hành có liên quan đến việc
khai thác
sử
dụng, quản lý
và bảo
vệ tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo của Việt Nam
|
CG1
|
150
|
|
d.3
|
Rà soát, đánh
giá về
các cam
kết,
công ước, điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia có liên quan đến Biển Đông
|
CG1
|
110
|
|
d.4
|
Xử lý, tổng hợp đánh giá thực trạng
về thể chế, chính
sách và pháp luật hiện hành trong quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường không gian biển
|
CG1
|
75
|
|
3
|
Dự báo xu thế biến
động của tài
nguyên và môi trường, các tác động của
biến đổi khí
hậu
đối với tài
nguyên và môi trường; nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo và yêu cầu bảo vệ
môi
trường
trong vùng
đất
ven biển, hải đảo, vùng biển, thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền,
quyền tài
phán quốc gia của Việt Nam trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Đánh giá dự báo các tác động của
biến đổi khí
hậu
đối với tài
nguyên và môi trường trên vùng đất ven biển, vùng biển của Việt Nam
|
|
|
|
a.1
|
Đánh giá dự báo tác động của sự
gia tăng xâm
nhập
mặn vào
các vùng cửa
sông, hệ thống sông
|
|
|
|
a.1.1
|
Đánh giá, xác
định
mức độ ảnh hưởng, tác
động
của sự gia tăng xâm
nhập
mặn đến các
hệ
sinh thái
và tính đa dạng
sinh học trong các
vùng cửa
sông
|
CG1
|
130
|
|
a.1.2
|
Đánh giá, xác
định
mức độ ảnh hưởng, tác
động
của sự gia tăng xâm
nhập
mặn đến các
hoạt
động sản xuất nông
nghiệp
|
CG1
|
130
|
|
a.1.3
|
Đánh giá, xác
định
mức độ ảnh hưởng, tác
động
của sự gia tăng xâm
nhập
mặn đến các
hoạt
động nuôi
trồng
thủy hải sản
|
CG1
|
150
|
|
a.1.4
|
Đánh giá, xác
định
mức độ ảnh hưởng, tác
động
của sự gia tăng xâm
nhập
mặn đến nguồn nước cấp cho sinh hoạt và các hoạt động sản xuất công nghiệp
|
CG1
|
150
|
|
a.2
|
Đánh giá dự báo tác động của
ngập lụt và
xói lở
bờ biển đến các
vùng ven biển
và hải đảo
|
|
|
|
a.2.1
|
Đánh giá, xác
định
mức độ ảnh hưởng, tác
động
của ngập lụt và
xói lở
bờ biển đến các
hệ
sinh thái
và tính đa dạng
sinh học trên
các vùng ven biển, biển ven bờ và hải đảo
|
CG1
|
140
|
|
a.2.2
|
Đánh giá, xác
định
mức độ ảnh hưởng, tác
động
của ngập lụt và
xói lở
bờ biển đến sinh kế của cộng đồng dân cư ven biển và trên các hải đảo
|
CG1
|
140
|
|
a.2.3
|
Đánh giá, xác
định
mức độ ảnh hưởng, tác
động
của ngập lụt và
xói lở
bờ biển đến các
cơ sở
hạ tầng và
công trình ven biển và trên các hải đảo
|
CG1
|
140
|
|
a.2.4
|
Đánh giá, xác
định
mức độ ảnh hưởng, tác
động
của ngập lụt và
xói lở
bờ biển đến các
hoạt
động sản xuất ở các
vùng ven biển
và hải đảo
(bao gồm nông
nghiệp,
diêm
nghiệp,
nuôi trồng thủy
hải sản, du lịch - dịch vụ, công nghiệp, cảng biển và các dịch vụ cảng, khai thác khoáng sản)
|
CG1
|
270
|
|
b
|
Đánh giá dự báo xu thế biến
động tài
nguyên và môi trường trên các vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của
Việt Nam
|
|
|
|
b.1
|
Dự báo xu thế biến
động về tính
đa dạng
sinh học và
các tài nguyên sinh vật của các hệ sinh thái, khu bảo tồn,
vườn quốc gia và
các sinh cảnh
biển khác
trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
290
|
|
b.2
|
Dự báo xu thế biến
động của các
tài nguyên đất
(bao gồm đất ven biển, đất ngập nước, đất bãi bồi, đất bãi triều) trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
290
|
|
b.3
|
Dự báo xu thế biến
động của các
tài nguyên nước (bao gồm tài nguyên nước mặt và nước dưới
đất) trên
các vùng cửa
sông,
vùng ven biển,
vùng biển và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
290
|
|
b.4
|
Phân tích,
đánh giá dự
báo xu
thế
biến động của các
tài nguyên khoáng sản trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của
Việt Nam
|
CG1
|
250
|
|
b.5
|
Dự báo xu thế biến
động của tài
nguyên rừng
trên các
vùng ven biển,
biển ven bờ và
hải
đảo của Việt Nam
|
CG1
|
250
|
|
b.6
|
Dự báo xu thế biến
động của các
tài nguyên liên quan đến di tích, di sản và các giá trị văn hóa - lịch sử trên các vùng ven biển, biển
ven bờ và
hải
đảo của Việt Nam
|
CG1
|
180
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá dự
báo nhu
cầu
sử dụng không
gian biển
của các
hoạt
động trên
các vùng đất
ven biển, vùng
biển
biển và
hải
đảo của Việt Nam
|
|
|
|
c.1
|
Phân tích,
đánh giá dự
báo biến động về
dân số, lao
động và
cơ cấu
các ngành
kinh tế
trên các
vùng đất
ven biển và
hải
đảo của Việt Nam
|
CG1
|
155
|
|
c.2
|
Phân tích,
đánh giá dự
báo nhu
cầu
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển du lịch và dịch vụ
|
CG1
|
155
|
|
c.3
|
Phân tích,
đánh giá dự
báo nhu
cầu
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển công nghiệp và năng lượng
|
CG1
|
155
|
|
c.4
|
Phân tích,
đánh giá dự
báo nhu
cầu
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển nông nghiệp và thủy hải sản
|
CG1
|
155
|
|
c.5
|
Phân tích,
đánh giá dự
báo nhu
cầu
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển giao thông vận tải,
cảng và
dịch
vụ cảng
|
CG1
|
155
|
|
c.6
|
Phân tích,
đánh giá dự
báo nhu
cầu
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho phát triển đô thị và hạ tầng đô thị
|
CG1
|
155
|
|
c.7
|
Phân tích,
đánh giá dự
báo nhu
cầu
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho việc bảo tồn, bảo vệ các hệ sinh thái, tài nguyên sinh vật và các giá trị tự nhiên, văn hóa - lịch sử
|
CG1
|
125
|
|
c.8
|
Phân tích,
đánh giá dự
báo nhu
cầu
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên, không gian biển cho các mục đích quốc phòng - an ninh, nghiên
cứu
khoa học và
các hoạt
động khác
|
CG1
|
115
|
|
4
|
Dự báo bối cảnh và các kịch bản phát triển; đánh giá các cơ hội và thách thức đối với
các
hoạt
động sử dụng tài
nguyên biển và hải đảo
|
|
|
|
a
|
Dự báo xu thế phát triển kinh tế
- xã hội, khoa
học, công
nghệ,
quan hệ quốc tế trên
thế
giới và
khu vực
tác động tới các hoạt động sử
dụng tài
nguyên biển
và hải đảo
|
CG1
|
125
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
CG1
|
60
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức đối với các hoạt động sử
dụng tài
nguyên biển
và hải đảo
|
CG1
|
160
|
|
d
|
Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn
kịch bản phát
triển
tối ưu
|
CG1
|
250
|
|
5
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn
và mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xây dựng quan điểm
sử dụng không
gian biển,
khai thác
và sử
dụng bền vững tài
nguyên biển,
bảo vệ môi
trường
vùng bờ
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Xác định mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm và
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
130
|
|
c
|
Xác định các mục tiêu cụ thể về
sử dụng không
gian biển;
mục tiêu
khai thác, sử
dụng tài
nguyên trong phạm vi không gian biển trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05
năm
|
CG1
|
160
|
|
d
|
Xác định những
vấn đề trọng tâm
cần
giải quyết và
các khâu đột
phá
trong việc
khai thác,
sử
dụng không
gian biển
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
290
|
|
6
|
Phân vùng sử dụng vùng đất ven
biển, hải đảo, vùng
biển
thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của
Việt Nam
|
|
|
|
a
|
Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có
điều
kiện, vùng
cần
bảo vệ đặc biệt cho mục đích quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường và bảo tồn hệ
sinh thái
trong vùng đất
ven biển, các
đặc
khu, vùng
biển
thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam
|
|
|
|
a.1
|
Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có
điều
kiện, vùng
cần
bảo vệ đặc biệt cho mục đích quốc phòng, an ninh
|
CG1
|
125
|
|
a.2
|
Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có
điều
kiện, vùng
cần
bảo vệ đặc biệt cho bảo vệ môi trường và bảo tồn hệ sinh thái
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xác định các vùng khuyến khích phát triển trong vùng đất ven
biển, các
đặc
khu, vùng
biển
thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam
|
CG1
|
250
|
|
c
|
Phân vùng sử dụng vùng đất ven
biển, vùng
biển,
các đặc khu
|
CG1
|
250
|
|
7
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách quản
lý không
gian biển
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
80
|
|
d
|
Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức
|
CG1
|
120
|
|
đ
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
150
|
|
e
|
Giải pháp về huy động
vốn đầu tư
|
CG1
|
120
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
120
|
|
h
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
120
|
|
i
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
70
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
350
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
60
|
|
9
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
giữa Việt Nam với khu vực và thế giới
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:100.000 - 1:1.000.000
|
|
|
|
b.1
|
Các sơ đồ về điều
kiện tự nhiên,
hiện
trạng sử dụng không
gian, tài nguyên biển và hải đảo trong phạm vi không gian biển
|
CG1
|
175
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phân
vùng sử
dụng vùng
đất
ven biển, hải đảo, vùng
biển
trong phạm vi không
gian biển
|
CG1
|
175
|
|
10
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
150
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
150
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
100
|
|
11
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG1
|
50
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
100
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
250
|
|
12
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
giữa Việt Nam với khu vực và thế giới
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:100.000 - 1:1.000.000
|
|
|
|
b.1
|
Các sơ đồ về điều
kiện tự nhiên,
hiện
trạng sử dụng không
gian, tài nguyên biển và hải đảo trong phạm vi không gian biển
|
CG1
|
250
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phân
vùng sử
dụng vùng
đất
ven biển, hải đảo, vùng
biển
trong phạm vi không
gian biển
|
CG1
|
125
|
|
13
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược vào
báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
150
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
150
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
100
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
13
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
310
|
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập các
thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch sử dụng đất quốc gia
|
CG1
|
350
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát thực địa bổ
sung
|
CG1
|
250
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
230
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực
tiếp tác
động
và
thực
trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên
|
CG1
|
270
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng phát
triển
kinh tế - xã
hội
liên
quan đến
việc sử dụng đất; thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn
|
CG1
|
250
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng
đất quốc gia thời kỳ trước theo các loại đất quy định
|
CG1
|
280
|
|
d
|
Tổng hợp,
phân
tích kết
quả đánh
giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hóa đất của cả nước và các vùng
|
CG1
|
280
|
|
3
|
Dự báo xu thế biến
động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Biến động sử
dụng nhóm
đất
nông
nghiệp
|
CG1
|
130
|
|
b
|
Biến động sử
dụng nhóm
đất
phi nông
nghiệp
|
CG1
|
140
|
|
c
|
Khả năng
khai thác
đất
chưa sử dụng đưa vào
sử
dụng
|
CG1
|
70
|
|
4
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn
và mục tiêu sử dụng đất trong thời
kỳ quy hoạch của nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử
dụng phù
hợp
với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quy
hoạch tổng thể quốc gia; đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế
- xã
hội,
quốc phòng,
an ninh, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với
biến đổi khí
hậu
|
|
|
|
a
|
Xác định các quan điểm sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Xác định tầm nhìn và mục tiêu sử dụng đất
|
CG1
|
150
|
|
5
|
Định hướng
sử dụng đất quốc gia, định hướng sử dụng đất của vùng trong thời kỳ quy
hoạch đáp
ứng
nhu cầu phát
triển
kinh tế - xã
hội;
đảm bảo quốc phòng,
an ninh; bảo vệ môi trường, thích ứng với
biến đổi khí
hậu
|
CG1
|
250
|
|
6
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp; trong
đó
xác định
diện tích
một
số loại đất gồm đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất
rừng phòng
hộ,
đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất quốc phòng, đất an ninh
|
|
|
|
a
|
Xác định chỉ tiêu sử dụng đất
đối với nhóm
đất
nông
nghiệp
|
CG1
|
350
|
|
b
|
Xác định chỉ tiêu sử dụng đất
đối với nhóm
đất
phi nông
nghiệp
|
CG1
|
550
|
|
c
|
Xác định diện tích một số loại
đất gồm đất trồng lúa,
đất
rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất quốc phòng, đất an ninh
|
CG1
|
550
|
|
7
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo vệ, cải
tạo đất, bảo vệ môi
trường
và thích
ứng
với biến đổi khí
hậu;
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Giải pháp tổ chức
thực hiện quy hoạch sử dụng đất;
|
CG1
|
75
|
|
c
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
|
CG1
|
90
|
|
8
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:100.000 - 1:1.000.000
|
|
|
|
a.1
|
Sơ đồ hiện
trạng sử dụng đất quốc gia.
|
CG1
|
200
|
|
a.2
|
Sơ đồ định
hướng sử dụng đất quốc gia.
|
CG1
|
250
|
|
a.3
|
Sơ đồ quy
hoạch sử dụng đất quốc gia.
|
CG1
|
550
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000 - 1:250.000
|
|
|
|
-
|
Sơ đồ quy
hoạch sử dụng đất quốc gia theo vùng (định mức cho 01 sơ đồ
của 01 vùng)
|
CG1
|
100
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
280
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
9
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG1
|
80
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG1
|
60
|
|
10
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
13
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
310
|
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY
HOẠCH NGÀNH
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
VI.1.
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG BỘ
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
42
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới giao thông đường bộ
|
CG2
|
125
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
127
|
|
b
|
Thu thập thông tin, dữ liệu về
yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến mạng lưới giao thông đường bộ
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên và
môi trường
có tác động đến ngành
|
CG2
|
87
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế - xã
hội
có tác động đến ngành
|
CG2
|
53
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
82
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự
nhiên
có ảnh
hưởng đến mạng lưới đường bộ quốc gia
|
CG2
|
83
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá thực trạng phát triển mạng lưới đường bộ
gồm đường cao tốc và đường quốc lộ
|
CG1
|
125
|
|
4
|
Phân tích, đánh
giá hiện trạng phân bố và sử dụng
mạng lưới đường cao tốc, đường quốc lộ
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết, đồng
bộ của mạng lưới đường bộ với các phương thức vận tải khác trong phạm vi cả
nước; sự liên
kết
giữa kết cấu hạ tầng giao thông vận tải trong nước và quốc tế
|
CG1
|
66
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết giữa
mạng lưới đường bộ với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác trong phạm vi cả
nước và
của
từng vùng
|
CG1
|
66
|
|
5
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
mạng lưới đường bộ;
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
88
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với việc phát
triển
mạng lưới đường bộ; những cơ hội và thách thức trong phát triển mạng
lưới đường bộ
|
CG1
|
147
|
|
7
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn,
mục
tiêu
phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển mạng
lưới đường bộ
|
CG1
|
105
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
63
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
80
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
mạng lưới đường bộ
|
|
|
|
a
|
Định hướng
về quy mô,
chiều
dài dự kiến và việc kết nối
của mạng lưới đường bộ trên phạm vi cả nước và của từng vùng
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Định hướng
phân bố không gian phát triển mạng
lưới đường bộ
|
CG1
|
250
|
|
c
|
Định hướng
kết nối với các
phương thức
vận tải của mạng lưới đường bộ trong nước và quốc tế
|
CG1
|
150
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
mạng lưới đường bộ
|
CG1
|
270
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
132
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách theo nhóm ngành
|
CG1
|
52
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
50
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
53
|
|
đ
|
Giải pháp về quản lý khai thác mạng lưới
đường bộ trước rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu
|
CG1
|
100
|
|
e
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
47
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
52
|
|
h
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện
|
CG1
|
52
|
|
i
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của mạng lưới đường bộ quốc gia với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
38
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng mạng lưới đường bộ quốc gia
|
CG2
|
218
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
mạng lưới đường bộ quốc gia
|
CG1
|
104
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
40
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
40
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
30
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.2.
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG SẮT
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
đường
sắt
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra, ...)
|
CG2
|
42
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về kết cấu hạ tầng đường sắt
|
CG2
|
125
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
127
|
|
b
|
Thu thập thông tin, dữ liệu về
yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến phát
triển
mạng lưới đường sắt
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên và
môi trường
cho phát
triển
mạng lưới đường sắt
|
CG2
|
87
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế - xã
hội
cho phát
triển
mạng lưới đường sắt
|
CG2
|
53
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
82
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố, điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng
đến mạng lưới đường sắt
|
CG2
|
83
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới đường
sắt quốc gia và
việc
ứng dụng khoa học, công nghệ trong phát triển mạng
lưới đường sắt
|
CG1
|
125
|
|
4
|
Đánh giá hiện trạng
phân
bổ,
sử dụng mạng lưới đường sắt
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết, đồng
bộ của mạng lưới đường sắt với các phương thức vận tải khác trong phạm vi cả
nước và
của
từng vùng;
|
CG1
|
33
|
|
b
|
Phân tích
đánh giá sự
liên kết, đồng
bộ giữa mạng lưới đường sắt trong nước với quốc tế; giữa mạng lưới đường sắt
quốc gia với hệ thống đường sắt đô thị của các đô thị trực thuộc trung
ương, các
tỉnh,
thành phố (nếu có);
|
CG1
|
33
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết giữa
mạng lưới đường sắt với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác trong phạm vi cả
nước và
của
từng vùng
|
CG1
|
66
|
|
5
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
mạng lưới đường sắt
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
88
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh
tế- xã
hội
đối với việc phát
triển
mạng lưới đường bộ; những cơ hội và thách thức trong phát triển mạng
lưới đường sắt
|
CG1
|
147
|
|
7
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn,
mục
tiêu
phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển mạng
lưới đường sắt
|
CG1
|
105
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
63
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
80
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
mạng lưới đường sắt
|
|
|
|
a
|
Định hướng
về quy mô,
chiều
dài dự kiến và việc kết nối
của mạng lưới đường bộ trên phạm vi cả nước và của từng vùng;
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Định hướng
phân bố không gian phát triển mạng
lưới đường sắt;
|
CG1
|
250
|
|
c
|
Định hướng
kết nối với các
phương thức
vận tải của mạng lưới đường sắt trong nước và quốc tế
|
CG1
|
150
|
|
d
|
Định hướng
phát triển khu vực
TOD tại các
ga đường
sắt thuộc mạng lưới đường sắt quốc gia; đường sắt địa phương (nếu có)
|
CG1
|
80
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
mạng lưới đường sắt
|
CG1
|
270
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
132
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách theo nhóm ngành
|
CG1
|
52
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường, khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
103
|
|
d
|
Giải pháp về phát triển công nghiệp đường
sắt
|
CG1
|
40
|
|
đ
|
Giải pháp về quản lý khai thác và bảo đảm an
toàn đối với
mạng lưới đường sắt trước rủi ro thiên tai và bối cảnh biến đổi khí hậu
|
CG1
|
100
|
|
e
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
47
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
52
|
|
h
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch;
|
CG1
|
52
|
|
i
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
38
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
|
CG2
|
218
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
|
CG1
|
104
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
40
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
40
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
30
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.3.
QUY HOẠCH TỔNG THỂ KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG HẢI
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
hàng hải
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra, ...)
|
CG2
|
42
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu về yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng hệ thống cảng biển
|
CG2
|
125
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
127
|
|
b
|
Thu thập thông tin, dữ liệu bên ngoài có tác động đến phát triển hệ
thống cảng biển
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên và
môi trường
cho phát
triển
hệ thống cảng biển
|
CG2
|
87
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế - xã
hội
cho phát
triển
hệ thống cảng biển
|
CG2
|
53
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
82
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố, điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng
đến hệ thống cảng biển
|
CG2
|
83
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống cảng biển
|
CG1
|
125
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố không gian phát triển hệ
thống cảng biển
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết, đồng
bộ của hệ thống cảng biển với các phương thức vận tải khác trong phạm vi cả
nước và
của
từng vùng
|
CG1
|
66
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết giữa hệ
thống cảng biển với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác trong phạm vi cả
nước và
của
từng vùng
|
CG1
|
46
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng
phát triển kết cấu
hạ tầng cảng biển và
dịch
vụ cảng biển
|
CG1
|
20
|
|
5
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
hệ thống cảng biển
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
88
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với việc phát
triển
hệ thống cảng biển; những cơ hội và thách thức trong phát triển hệ
thống cảng biển
|
CG1
|
147
|
|
7
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn,
mục
tiêu
phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển hệ
thống cảng biển
|
CG1
|
105
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
63
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
80
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hệ thống cảng biển
|
|
|
|
a
|
Xác định tiêu chí hoạch định
phân
nhóm và phân loại nhóm cảng biển
|
CG1
|
50
|
|
b
|
Xác định chức
năng, định hướng quy mô
phát triển
các nhóm
cảng
biển
|
CG1
|
150
|
|
c
|
Định hướng
phân bố không gian phát triển và giao thông kết nối các nhóm cảng biển
trên phạm vi vùng và cả nước;
|
CG1
|
200
|
|
d
|
Xác định định
hướng cải tạo, nâng
cấp
luồng hải hàng
trên phạm
vi vùng
và cả
nước
|
CG1
|
100
|
|
đ
|
Xác định định
hướng về đề xuất phương án nâng cấp, di dời, chuyển đổi công năng
|
CG1
|
50
|
|
e
|
Xác định định
hướng phát
triển
công
nghiệp
tàu thủy và phá dỡ tàu cũ
|
CG1
|
50
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất phát
triển
hệ thống cảng biển
|
CG1
|
270
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
132
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách theo nhóm ngành
|
CG1
|
52
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
50
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
53
|
|
đ
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
47
|
|
e
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
52
|
|
g
|
Giải pháp về quản lý khai thác và bảo đảm an
toàn đối với hệ
thống cảng biển trước rủi ro thiên tai và bối cảnh biến đổi khí hậu
|
CG1
|
100
|
|
h
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch;
|
CG1
|
52
|
|
i
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của kết cấu hạ tầng hàng
hải
quốc gia với khu vực và
quốc
tế
|
CG1
|
38
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000 (Tùy theo hình dáng và diện tích của lãnh thổ lập quy
hoạch, sơ đồ có
thể
được thành
lập
ở tỷ lệ khác
nhằm
bảo đảm thể hiện được đầy đủ và hợp lý nội dung trên sơ đồ)
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng kết cấu hạ tầng hàng
hải
quốc gia
|
CG2
|
218
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng hàng
hải
quốc gia
|
CG1
|
104
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
40
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
40
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
30
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.4.
QUY HOẠCH HỆ THỐNG CẢNG HÀNG KHÔNG TOÀN QUỐC (KHÔNG BAO GỒM CẢNG HÀNG KHÔNG
CHUYÊN DÙNG)
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
42
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới giao thông đường bộ
|
CG2
|
125
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
127
|
|
b
|
Thu thập thông tin, dữ liệu về
yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến mạng lưới giao thông đường bộ
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên và
môi trường
có tác động đến ngành
|
CG2
|
87
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế - xã
hội
có tác động đến ngành
|
CG2
|
53
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
82
|
|
2
|
Phân tích
đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự
nhiên
có ảnh
hưởng đến hệ thống cảng hàng không toàn quốc
|
CG2
|
83
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống cảng hàng không toàn quốc
|
CG1
|
125
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống
cảng hàng
không toàn quốc
|
|
|
|
a
|
Hiện trạng
phân bố và sử dụng không gian hệ thống
cảng hàng
không và từng
cảng hàng
không
|
CG1
|
66
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết, đồng
bộ của hệ thống cảng hàng
không toàn quốc với các phương thức vận tải khác trong phạm vi cả
nước và
của
từng vùng
|
CG1
|
33
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết giữa hệ
thống cảng hàng
không toàn quốc với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác trong phạm vi cả
nước và
của
từng vùng
|
CG1
|
33
|
|
5
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế và
nguồn
lực phát
triển
ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển hệ thống cảng hàng không toàn quốc trong
thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Dự báo xu thế phát triển của ngành hàng không trên
thế
giới
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Dự báo xu thế phát triển của ngành hàng không Việt Nam
|
CG1
|
168
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với việc phát
triển
hệ thống cảng hàng
không toàn quốc; những cơ hội và thách thức trong
phát
triển
hệ thống cảng hàng
không toàn quốc
|
CG1
|
147
|
|
7
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn,
mục
tiêu
phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển hệ
thống cảng hàng
không toàn quốc
|
CG1
|
105
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
63
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
80
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hệ thống cảng hàng
không toàn quốc
|
|
|
|
a
|
Xác định tính chất, vai trò của các cảng hàng không; xác định công suất cảng hàng không, cấp sân bay
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Định hướng
kết nối giữa các
phương thức
vận tải
|
CG1
|
150
|
|
8
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
hệ thống cảng hàng
không toàn quốc
|
CG1
|
270
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về huy động
vốn đầu tư
|
CG1
|
132
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
52
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường, khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
103
|
|
d
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
47
|
|
đ
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
52
|
|
e
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
32
|
|
g
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của kết cấu hạ tầng cảng hàng không quốc gia với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
38
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000 (Tùy
theo hình dáng và diện tích của lãnh thổ lập quy
hoạch, sơ đồ có
thể
được thành
lập
ở tỷ lệ khác
nhằm
bảo đảm thể hiện được đầy đủ và hợp lý nội dung trên sơ đồ)
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng kết cấu hạ tầng cảng hàng không quốc gia
|
CG2
|
218
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng cảng hàng
không quốc
gia
|
CG1
|
104
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
40
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
40
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
30
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở dữ
liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.5.
QUY HOẠCH TỔNG THỂ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
42
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới giao thông đường bộ
|
CG2
|
125
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
127
|
|
b
|
Thu thập thông tin, dữ liệu về
yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến mạng lưới giao thông đường bộ
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên và
môi trường
có tác động đến ngành
|
CG2
|
87
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế - xã
hội
có tác động đến ngành
|
CG2
|
53
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
82
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng
đến kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
CG2
|
83
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
CG1
|
125
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết, đồng
bộ của hệ thống kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong phạm vi cả nước; sự
liên kết giữa
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong nước với quốc tế
|
CG1
|
66
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết giữa
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác trong phạm vi vùng lãnh thổ
|
CG1
|
66
|
|
5
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
88
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội,
những cơ hội và
thách thức đối với phát triển kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
ngành, gồm nhu cầu
vận tải, phương thức vận tải, ứng dụng công nghệ và phương tiện mới
trong kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
CG1
|
82
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá những
cơ hội, thách
thức
trong phát
triển
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
65
|
|
7
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn,
mục
tiêu
phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa
|
CG1
|
105
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
63
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
80
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phân bố không gian phát triển kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa; xác định quy mô, mạng lưới luồng, tuyến của hệ thống kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xác định loại hình, vai trò, vị trí, quy mô, định hướng
khai thác,
sử
dụng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
CG1
|
200
|
|
c
|
Định hướng
kết nối giữa các
phương thức
vận tải, giữa kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong nước và quốc tế
|
CG1
|
150
|
|
d
|
Định hướng
kết nối kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa với các hệ thống
kết cấu hạ tầng khác
|
CG1
|
100
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
CG1
|
270
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
132
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách theo nhóm ngành
|
CG1
|
52
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
53
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
50
|
|
đ
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
47
|
|
e
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
52
|
|
g
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
52
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
-
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa quốc gia với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
38
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa quốc gia
|
CG2
|
218
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa quốc gia
|
CG1
|
104
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
40
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
40
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
30
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.6.
QUY HOẠCH TỔNG THỂ VỀ NĂNG LƯỢNG
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị sơ đồ, bản đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra, ...)
|
CG2
|
56
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về ngành năng lượng
|
CG2
|
205
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
173
|
|
b
|
Thu thập thông tin, dữ liệu về
yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến phát
triển
hạ tầng năng lượng
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên và
môi trường
cho phát
triển
ngành
|
CG2
|
87
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế - xã
hội
cho phát
triển
ngành
|
CG2
|
138
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
157
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá tác động của điều kiện tự nhiên đến an ninh
năng lượng và
phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia, bao gồm:
điện lực, than, dầu khí, năng lượng mới, năng lượng tái tạo và các dạng năng
lượng khác
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá tác động của điều kiện tự nhiên đến an ninh năng lượng
|
CG1
|
118
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá tác động của điều kiện tự nhiên đến phát triển hệ
thống, kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia
|
CG2
|
225
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá thực trạng kỹ thuật và công nghệ của hệ
thống kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia
|
|
|
|
a
|
Thực trạng
kỹ thuật và
công nghệ
của hạ tầng điện lực
|
CG1
|
230
|
|
b
|
Thực trạng
kỹ thuật và
công nghệ
của hạ tầng khai thác
và chế
biến than
|
CG1
|
163
|
|
c
|
Thực trạng
kỹ thuật và
công nghệ
của hạ tầng khai thác
và chế
biến dầu khí
|
CG1
|
200
|
|
d
|
Thực trạng
kỹ thuật và
công nghệ
của hạ tầng các
nguồn
năng lượng mới, năng lượng tái tạo và các dạng năng lượng khác
|
CG1
|
165
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian của hạ tầng
năng lượng quốc gia
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết, đồng
bộ của hệ thống kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia theo vùng kinh tế - xã hội và trong phạm vi cả
nước
|
CG1
|
53
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết giữa
kết cấu hạ tầng năng lượng trong nước với quốc tế
|
CG1
|
50
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá sự
liên kết giữa hệ
thống kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia với hệ thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trên
phạm
vi vùng
lãnh thổ
|
CG1
|
50
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển, các kịch bản phát triển và biến đổi khí hậu ảnh
hưởng trực tiếp tới kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
hạ tầng năng lượng
|
CG1
|
134
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
100
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với hệ thống kết cấu năng lượng quốc gia; những cơ hội và thách thức phát triển của ngành năng lượng
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu đối với
thăm dò,
khai thác và chế biến các nguồn năng lượng, gồm: dầu mỏ, khí đốt; xác định tiềm
năng phát
triển
đối với các
nguồn
năng lượng: than đá,
năng lượng
tái tạo, năng
lượng mới và
các dạng
năng lượng khác;
phân tích nguồn cung cấp năng lượng quốc gia
|
CG1
|
270
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá những
cơ hội và
thách thức
đối với việc phát
triển
hệ thống kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
265
|
|
7
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn,
mục
tiêu
phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
110
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm;
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
100
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hạ tầng năng lượng trong phạm vi cả nước và các vùng lãnh thổ
|
|
|
|
a
|
Định hướng
tổng thể phát
triển
hạ tầng năng lượng
|
CG1
|
418
|
|
b
|
Định hướng
kết nối các
nguồn
năng lượng với lưới điện trên cơ sở năng lực của cơ sở hạ tầng truyền tải và nhu cầu cân bằng cung
cầu
|
CG1
|
100
|
|
c
|
Phân bố không gian phát triển của hệ
thống kết cấu hạ tầng năng lượng quan trọng quốc gia trên phạm vi cả
nước và
các vùng lãnh thổ, bao gồm quy mô công trình, địa điểm hoặc hướng,
tuyến dự kiến bố trí
công trình
|
CG1
|
150
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt
|
CG1
|
270
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
148
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
92
|
|
c
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
80
|
|
d
|
Giải pháp về môi trường: các biện pháp bảo vệ môi trường và thích ứng với
biến đổi khí
hậu,
thúc đẩy năng
lượng sạch và
giảm
phát thải khí nhà kính
|
CG1
|
40
|
|
đ
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
92
|
|
e
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
131
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
92
|
|
h
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
45
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia
|
CG2
|
250
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng năng lượng quốc gia
|
CG1
|
165
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
300
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
60
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
60
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
45
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.7.
QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập
số liệu, tài
liệu
(Xây dựng kế
hoạch, chuẩn bị sơ đồ, bản đồ, xây dựng mẫu phiếu điều tra, ...)
|
CG2
|
42
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về kết cấu hạ tầng điện lực
|
CG2
|
300
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
87
|
|
b
|
Thu thập thông tin, dữ liệu về
yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến phát
triển
điện lực
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên và
môi trường
cho phát
triển
ngành
|
CG2
|
95
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế - xã
hội
cho phát
triển
ngành
|
CG2
|
115
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
98
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự
nhiên,
nguồn
lực, bối cảnh và
thực
trạng phát
triển
điện lực
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố, điều kiện tự nhiên và môi trường có ảnh hưởng
đến phát
triển
kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia
|
CG2
|
110
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá nguồn
lực, bối cảnh có
ảnh
hưởng đến phát
triển
kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia
|
CG2
|
145
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng hạ tầng nguồn điện
|
CG2
|
200
|
|
d
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng hạ tầng phân
phối
điện
|
CG2
|
130
|
|
đ
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng lưới điện khu vực
|
CG2
|
130
|
|
e
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng điện nông
thôn.
|
CG2
|
59
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian kết cấu hạ
tầng điện lực
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hệ thống kết cấu hạ tầng điện lực trong phạm vi cả nước; sự liên kết giữa hệ
thống kết cấu hạ tầng điện lực trong nước với các nước trong khu vực
|
CG1
|
50
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá, làm rõ mối liên kết giữa hệ thống kết cấu hạ tầng điện lực với
hệ thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trong
phạm
vi vùng
lãnh thổ
|
CG1
|
50
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
điện lực
|
CG1
|
80
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với ngành,
xác định
những cơ hội và
thách thức phát triển của ngành điện lực
|
|
|
|
a
|
Dự báo nhu cầu điện
theo địa phương, vùng
lãnh thổ
và toàn
quốc
|
CG1
|
152
|
|
b
|
Đánh giá các
nguồn
năng lượng sơ cấp, năng lượng tái tạo cho phát điện và các năng lượng khác; khả năng khai
thác, khả năng
xuất nhập khẩu điện; đánh
giá khả
năng trao đổi điện giữa các vùng lãnh thổ
|
CG1
|
79
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá tiềm
năng và
lợi
thế, cơ hội, thách
thức,
hạn chế và
tồn
tại trong phát
triển
điện lực quốc gia
|
CG1
|
50
|
|
7
|
Xác định các quan điểm và mục tiêu phát triển điện
lực quốc gia trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xác định các quan điểm phát triển
|
CG1
|
105
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10
năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
66
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG2
|
80
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
điện lực quốc gia
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển nguồn
điện
|
CG1
|
233
|
|
b
|
Định hướng
phát triển lưới
điện
|
CG1
|
178
|
|
c
|
Định hướng
liên kết lưới
điện khu vực
|
CG1
|
95
|
|
d
|
Định hướng
phát triển điện nông thôn
|
CG1
|
78
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
hạ tầng điện lực
|
CG1
|
270
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo đảm an
ninh cung cấp điện
|
CG1
|
67
|
|
b
|
Giải pháp tạo nguồn
vốn và
huy động
vốn đầu tư phát
triển
ngành điện
|
CG1
|
105
|
|
c
|
Giải pháp về pháp luật, chính sách
|
CG1
|
82
|
|
d
|
Giải pháp về bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai
|
CG1
|
95
|
|
đ
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
57
|
|
e
|
Giải pháp về sử dụng
điện tiết kiệm và
hiệu
quả
|
CG1
|
67
|
|
g
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
57
|
|
h
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
47
|
|
i
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
97
|
|
k
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
38
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia
|
CG2
|
218
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng điện lực quốc gia
|
CG1
|
104
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
80
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
80
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
70
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.8.
QUY HOẠCH HẠ TẦNG DỰ TRỮ, CUNG ỨNG XĂNG DẦU, KHÍ ĐỐT
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
|
|
|
|
a.1
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu
|
CG1
|
74
|
|
a.2
|
Điều tra khảo
sát thực địa
|
CG1
|
296
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu về yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu về các
yếu
tố tự nhiên
và môi trường
cho phát
triển
ngành
|
CG2
|
79
|
|
b.2
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu về các
yếu
tố kinh tế - xã
hội
cho phát
triển
ngành
|
CG2
|
79
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG1
|
107
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự
nhiên,
nguồn
lực, bối cảnh và
thực
trạng phân
bố,
sử dụng không
gian của hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến hạ tầng dự trữ, cung ứng
xăng dầu, khí
đốt
quốc gia
|
CG2
|
97
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá các điều kiện về tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng
đến hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
|
CG2
|
87
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố về chính trị tác động tới phát triển hạ tầng
dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
|
CG2
|
97
|
|
d
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố về kinh tế - xã hội tác động tới phát triển hạ tầng
dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
|
CG2
|
97
|
|
đ
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố về quốc phòng-an ninh tác động tới phát triển hạ tầng
dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
|
CG2
|
93
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hạ tầng dự trữ,
cung ứng xăng dầu, khí đốt
|
CG2
|
93
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hạ tầng dự
trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia trong
phạm vi cả nước; sự liên
kết
giữa hạ tầng cung ứng xăng dầu, khí đốt trong nước với quốc tế
|
CG1
|
102
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa hạ
tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia với kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trong
phạm
vi vùng
lãnh thổ
|
CG1
|
124
|
|
5
|
Dự báo xu thế xu thế
phát
triển
trong nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt
|
CG1
|
98
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG2
|
40
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc
gia, những cơ hội và thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Dự báo nhu cầu phát triển hạ tầng
dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt về quy mô, công nghệ, địa bàn phân bố, loại hình thay thế, công nghệ, kỹ
thuật xây
dựng
và vận hành
|
CG1
|
94
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức, hạn chế và tồn tại trong phát triển hạ tầng
dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt
|
CG1
|
137
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
95
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
49
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
59
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt trên phạm vi cả
nước và
các vùng lãnh thổ
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phân bố, sử dụng
không
gian phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc
gia đảm bảo liên
kết
ngành và
liên kết
vùng
|
|
|
|
a.1
|
Luận chứng
phương án
phát triển
hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
|
CG1
|
136
|
|
a.2
|
Định hướng
phân bố, sử dụng
không
gian phát triển hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc
gia
|
CG1
|
136
|
|
b
|
Định hướng
quy mô
công trình và yêu cầu công nghệ của hạ tầng dự trữ,
cung ứng xăng dầu, khí
đốt
|
CG1
|
136
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt
|
CG1
|
168
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
56
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
56
|
|
c
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
56
|
|
d
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
56
|
|
đ
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
56
|
|
e
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
56
|
|
g
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
50
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
|
CG2
|
111
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quốc gia
|
CG1
|
126
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
30
|
|
13
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
50
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
50
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
35
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IX.9.
QUY HOẠCH HẠ TẦNG THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị sơ đồ, bản đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra, ...)
|
CG2
|
27
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về KCHT thông tin và truyền thông
|
CG2
|
150
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
57
|
|
b
|
Thu thập thông tin, dữ liệu về
yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến hạ tầng thông
tin và truyền
thông
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên và
môi trường
cho phát
triển
ngành
|
CG2
|
115
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế - xã
hội
cho phát
triển
ngành
|
CG2
|
70
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
87
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển hạ tầng
thông
tin và truyền thông
|
CG2
|
87
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hạ tầng thông tin và truyền thông
|
CG2
|
298
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hạ tầng thông tin và truyền thông
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hạ tầng thông
tin và truyền
thông
trong phạm
vi cả nước; sự liên
kết,
đồng bộ giữa hạ tầng thông
tin và truyền
thông
trong nước
với quốc tế
|
CG1
|
50
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa hạ
tầng thông
tin và truyền
thông với các hạ tầng khác có liên quan trong
phạm
vi vùng
lãnh thổ
|
CG1
|
45
|
|
5
|
Dự báo xu thế xu thế
phát
triển
trong nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
CG1
|
152
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với hạ tầng thông tin và truyền thông, những cơ hội
và
thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Dự báo nhu cầu thông tin và truyền thông về quy mô, công nghệ, địa bàn phân bố, loại hình phương tiện thay
thế, công
nghệ
và vận hành
|
CG1
|
73
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức, hạn chế và tồn tại trong phát triển hạ tầng
thông
tin và truyền
thông
|
CG1
|
66
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
60
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
80
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
các
cấu
phần của hạ tầng thông tin và truyền thông trên phạm vi cả
nước
|
CG1
|
486
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
kết cấu hạ tầng thông tin và truyền thông quốc gia
|
CG1
|
180
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về phát triển nguồn
lực
|
CG1
|
47
|
|
b
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
65
|
|
c
|
Giải pháp về huy động
vốn và
phân bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
120
|
|
d
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
37
|
|
đ
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
52
|
|
e
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hạ tầng thông
tin và truyền
thông quốc gia với
khu vực và
quốc
tế
|
CG1
|
36
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng hạ tầng thông
tin và truyền
thông quốc gia
|
CG2
|
171
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hạ tầng thông
tin và truyền
thông quốc gia
|
CG1
|
94
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IX.10.
QUY HOẠCH HỆ THỐNG DU LỊCH
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
|
|
|
|
a.1
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu
|
CG1
|
74
|
|
a.2
|
Điều tra khảo
sát thực địa
|
CG1
|
350
|
|
b
|
Thu thập thông tin, dữ liệu về
yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến hệ thống du lịch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu về các
yếu
tố tự nhiên
và môi trường
cho phát
triển
ngành
|
CG2
|
79
|
|
b
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu về các
yếu
tố kinh tế - xã
hội
cho phát
triển
ngành
|
CG2
|
59
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
107
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển hệ
thống du lịch
|
CG2
|
200
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hạ tầng du lịch
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá vị
trí, vai
trò, lợi
thế của du lịch trong phát triển kinh tế - xã hội quốc gia
|
CG2
|
99
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng tài
nguyên và môi trường quốc gia
|
CG2
|
99
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá thị
trường du lịch Việt Nam, bối cảnh thị trường du lịch của khu vực và quốc tế
|
CG2
|
99
|
|
d
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố phát triển kinh tế - xã hội khác của cả nước
và của vùng tác động đến
quy hoạch phát
triển
du lịch trong thời kỳ quy hoạch và tương lai
|
CG2
|
99
|
|
đ
|
Phân tích khả năng thu
hút đầu tư và nguồn lực phát triển du lịch
|
CG2
|
99
|
|
e
|
Phân tích xác
định
nhu cầu phát
triển
hệ thống du lịch quốc gia và theo vùng lãnh thổ phù hợp với
nhiệm vụ và
mục
tiêu
phát triển
kinh tế - xã
hội,
bảo đảm quốc phòng
an ninh, bảo
vệ môi
trường,
phù hợp với bối
cảnh phát
triển
du lịch thế giới
|
CG2
|
99
|
|
g
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch, hạ tầng phục vụ phát triển du lịch
và khả năng đáp ứng với yêu cầu phát triển du lịch
quốc tế
|
CG2
|
99
|
|
h
|
Phân tích,
đánh giá chất
lượng nguồn nhân
lực
ngành du
lịch
|
CG2
|
55
|
|
i
|
Phân tích,
đánh giá thị
trường và
sản
phẩm du lịch; công
tác xúc tiến
quảng bá
du lịch
|
CG2
|
55
|
|
k
|
Phân tích,
đánh giá kết
quả thực hiện các
chỉ
tiêu
phát triển
du lịch chủ yếu về: khách
du lịch,
tổng thu từ khách
du lịch
và đóng
góp vào GDP
|
CG2
|
55
|
|
l
|
Phân tích,
đánh giá khả
năng đáp
ứng
nhu cầu phát
triển
quốc gia của hạ tầng du lịch
|
CG1
|
105
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hạ tầng du
lịch
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hệ thống du lịch trong phạm vi cả nước; sự liên kết, đồng
bộ giữa kết cấu hạ tầng du lịch trong nước và quốc tế
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa
kết cấu hạ tầng du lịch với hệ thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trong
phạm
vi vùng
lãnh thổ
|
CG1
|
55
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
ngành du
lịch
|
CG2
|
102
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG2
|
51
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với phát
triển
du lịch
|
|
|
|
a
|
Xác định nhu
cầu phát
triển
hệ thống du lịch trên
cả
nước và
theo vùng lãnh thổ phù hợp với nhiệm vụ và mục tiêu phát triển kinh tế
- xã hội
|
CG1
|
101
|
|
b
|
Đánh giá khả năng đáp ứng của cơ
sở vật chất, kỹ thuật và
hạ
tầng phục vụ phát
triển
du lịch so với yêu
cầu
phát triển
|
CG2
|
113
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá các cơ hội, thách thức trong phát triển hệ thống du lịch
quốc gia
|
CG2
|
113
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển hệ
thống du lịch quốc gia
|
|
|
|
a
|
Xác định các quan điểm phát triển hệ
thống du lịch quốc gia
|
CG1
|
106
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
48
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
58
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hạ tầng du lịch trên phạm vi cả nước
|
|
|
|
a
|
Định hướng
tổ chức không
gian phát triển du lịch, giải pháp phát triển kiến trúc và cảnh quan
|
CG1
|
110
|
|
b
|
Định hướng
phát triển kết cấu
hạ tầng và
cơ sở
vật chất kỹ thuật du lịch quốc gia
|
CG1
|
110
|
|
c
|
Định hướng
phát triển thị
trường du lịch và
các sản
phẩm du lịch
|
CG1
|
110
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
hệ thống du lịch
|
CG1
|
86
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
56
|
|
b
|
Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu
tư
|
CG1
|
56
|
|
c
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
56
|
|
d
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế
trong phát
triển
du lịch
|
CG1
|
56
|
|
đ
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
34
|
|
e
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
34
|
|
g
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
56
|
|
h
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hạ tầng du lịch quốc gia với khu vực và thế giới
|
CG1
|
105
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng kết cấu hạ tầng du lịch quốc gia
|
CG2
|
119
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hạ tầng du lịch quốc gia
|
CG1
|
119
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
350
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
40
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.11.
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CƠ SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO CÔNG LẬP
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
30
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập
|
CG2
|
127
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
110
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu về yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường có ảnh hưởng
đến phát
triển
mạng lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
|
CG2
|
127
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về thị trường có
ảnh
hưởng đến phát
triển
mạng lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
|
CG2
|
77
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
110
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến mạng
lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
|
CG1
|
78
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới cơ sở
văn hóa
và thể
thao công
lập
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập
|
CG1
|
138
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá bối
cảnh kinh tế - xã
hội
trong nước và
quốc
tế ảnh hưởng đến phát
triển
mạng lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
|
CG1
|
78
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian mạng lưới
cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập trong phạm vi cả
nước
|
CG1
|
61
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa
mạng lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
với các
hệ
thống kết cấu hạ tầng khác trong phạm vi vùng lãnh thổ
|
CG1
|
61
|
|
c
|
Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong
phát triển mạng
lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
|
CG1
|
61
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
mạng lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
|
CG1
|
110
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển mạng
lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
70
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập; những
cơ hội và
thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
việc phát
triển
mạng lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
trong kỳ quy hoạch về quy mô, địa bàn phân bố
|
CG1
|
61
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức phát triển của mạng lưới cơ
sở văn hóa
và thể
thao công
lập.
|
CG2
|
61
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định các quan điểm phát triển
|
CG1
|
99
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
55
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
66
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập có tầm quan
trọng quốc gia, mang tính liên vùng, liên tỉnh
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển cấu trúc mạng lưới
cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
quốc gia; xác
định
số lượng, quy mô
phát triển
của các
cơ sở
trong mạng lưới
|
CG1
|
163
|
|
b
|
Định hướng
phân bố không gian các cơ sở văn hóa và thể thao công lập, theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh
|
CG1
|
163
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập
|
CG1
|
121
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
70
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
53
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
30
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
30
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế
trong phát
triển
|
CG1
|
58
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
53
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
58
|
|
h
|
Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu
tư
|
CG1
|
105
|
|
i
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
80
|
|
k
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
30
|
|
l
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
56
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập
|
CG2
|
80
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
mạng lưới cơ sở văn hóa
và thể
thao công
lập
|
CG2
|
87
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
60
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở dữ
liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.12.
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CÔNG LẬP
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
35
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề
nghiệp công
lập
|
CG2
|
150
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
130
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu về yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường trong
nước, quốc tế có
ảnh
hưởng đến phát
triển
mạng lưới cơ sở giáo
dục
đại học và
giáo dục
nghề nghiệp công
lập
|
CG2
|
150
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về thị trường có
ảnh
hưởng đến phát
triển
mạng lưới cơ sở giáo
dục
đại học và
giáo dục
nghề nghiệp công
lập
|
CG2
|
91
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu
theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
130
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh
tế - xã
hội
có
ảnh
hưởng đến mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề
nghiệp công
lập
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá tổng
quan về các
yếu
tố, điều kiện tự nhiên,
nguồn
lực ảnh hưởng đến phát
triển
ngành,
lĩnh vực
hạ tầng xã
hội,
cơ sở hạ tầng quốc phòng,
an ninh
|
CG2
|
117
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá bối
cảnh kinh tế - xã
hội
trong nước và
quốc
tế ảnh hưởng đến phát
triển
ngành,
lĩnh vực
hạ tầng xã
hội,
cơ sở hạ tầng quốc phòng,
an ninh
|
CG2
|
117
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục đại học
và
giáo dục nghề nghiệp công lập
|
CG1
|
163
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian mạng lưới
cơ sở giáo
dục
đại học và
giáo dục nghề nghiệp công lập
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập trong
phạm vi cả nước
|
CG1
|
72
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa
mạng lưới cơ sở giáo
dục
đại học và
giáo dục
nghề nghiệp công
lập
với các
hệ
thống kết cấu hạ tầng khác trong phạm vi vùng lãnh thổ
|
CG1
|
72
|
|
c
|
Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong
phát triển mạng
lưới cơ sở giáo
dục
đại học và
giáo dục
nghề nghiệp công
lập
|
CG1
|
72
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến phát triển mạng
lưới cơ sở giáo
dục
đại học và
giáo dục
nghề nghiệp công
lập
|
CG1
|
122
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
90
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề
nghiệp công
lập;
những cơ hội và
thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
việc phát
triển
mạng lưới cơ sở giáo
dục
đại học và
giáo dục
nghề nghiệp công
lập
trong kỳ quy hoạch về quy mô, địa bàn phân bố
|
CG1
|
72
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức phát triển của mạng lưới cơ
sở giáo
dục
đại học và
giáo dục
nghề nghiệp công
lập
|
CG2
|
72
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định các quan điểm phát triển
|
CG1
|
117
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
65
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
78
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề
nghiệp công
lập
trên
phạm
vi cả nước
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển mạng
lưới cơ sở giáo
dục
đại học và
cao đẳng
công lập; dự
kiến số lượng, phân
tầng
chất lượng, loại hình,
quy mô đào tạo,
lĩnh vực đào
tạo
|
CG1
|
192
|
|
b
|
Định hướng
phân bố không gian các cơ sở giáo dục đại học
và cao đẳng công lập theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh
|
CG1
|
192
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và cao đẳng công lập
|
CG1
|
143
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
82
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
62
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
40
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
62
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế
trong phát
triển
|
CG1
|
69
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
62
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
69
|
|
h
|
Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu
tư
|
CG1
|
124
|
|
i
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
65
|
|
k
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
46
|
|
l
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
CG1
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của mạng lưới cơ sở giáo
dục
đại học và
giáo dục
nghề nghiệp công
lập
với khu vực và
quốc
tế
|
CG1
|
66
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000 (Tùy
theo hình dáng và diện tích của lãnh thổ lập quy
hoạch, sơ đồ có
thể
được thành
lập
ở tỷ lệ khác
nhằm
bảo đảm thể hiện được đầy đủ và hợp lý nội dung trên sơ đồ)
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập
|
CG2
|
65
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
mạng lưới cơ sở giáo
dục
đại học và
giáo dục
nghề nghiệp công
lập
|
CG1
|
103
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
299
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
65
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.13.
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ
liệu nội ngành
|
|
|
|
a.1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ
liệu nội ngành
|
CG2
|
22
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập
|
CG2
|
92
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
80
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu về yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường có ảnh hưởng
đến phát
triển
mạng lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập
|
CG2
|
92
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về thị trường có
ảnh
hưởng đến phát
triển
mạng lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập
|
CG2
|
56
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
80
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên
|
CG2
|
72
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới cơ sở
trợ giúp
xã hội
công
lập
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng phát
triển
mạng lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập
|
CG1
|
100
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá bối
cảnh kinh tế - xã
hội
trong nước và
quốc
tế ảnh hưởng đến phát
triển
mạng lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập
|
CG2
|
72
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian mạng lưới
cơ sở trợ giúp
xã hội
công
lập
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập trong phạm vi cả
nước
|
CG1
|
44
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa
mạng lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập với các hệ thống
kết cấu hạ tầng khác
trong phạm
vi vùng
lãnh thổ
|
CG1
|
44
|
|
c
|
Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong
phát triển mạng
lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập
|
CG1
|
44
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
mạng lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập
|
CG1
|
80
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
50
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập; những
cơ hội và
thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
việc phát
triển
mạng lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập trong
kỳ quy hoạch về quy mô,
địa
bàn phân
bố
|
CG1
|
44
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức phát triển của mạng lưới cơ
sở trợ giúp
xã hội
công lập
|
CG2
|
44
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định các quan điểm phát triển
|
CG1
|
72
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
40
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
48
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên phạm vi cả
nước
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển mạng
lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập quốc
gia; dự kiến số lượng, quy mô phát triển của các cơ sở trong mạng lưới
|
CG1
|
118
|
|
b
|
Định hướng
phân bố không gian các cơ sở trợ giúp xã hội công lập quốc
gia theo vùng
và theo đơn vị hành
chính cấp
tỉnh
|
CG1
|
118
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập
|
CG1
|
88
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
50
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
38
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
20
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
38
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế
trong phát
triển
|
CG1
|
42
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
38
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
42
|
|
h
|
Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu
tư
|
CG1
|
76
|
|
i
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
58
|
|
k
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
28
|
|
l
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
38
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
-
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
41
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập
|
CG2
|
58
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
mạng lưới cơ sở trợ giúp
xã hội
công lập
|
CG2
|
63
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
180
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
40
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.14.
QUY HOẠCH HỆ THỐNG CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan
|
CG2
|
150
|
|
b
|
Tổng hợp đánh giá các thông
tin, tài liệu
thu thập được
|
CG2
|
40
|
|
c
|
Điều tra, khảo
sát thực địa bổ
sung
|
CG2
|
250
|
|
d
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
120
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển hệ
thống cảng cá,
khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
CG1
|
220
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu
cá
|
CG2
|
245
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống
cảng cá,
khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hệ thống cảng cá,
khu neo đậu
tránh
trú bão cho tàu cá trên phạm vi cả nước
|
CG1
|
180
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa hệ
thống cảng cá,
khu neo đậu
tránh
trú bão cho tàu cá với hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trong
phạm
vi vùng
lãnh thổ
|
CG1
|
180
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến hệ
thống cảng cá,
khu neo đậu
tránh
trú bão cho tàu cá
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch.
|
CG1
|
100
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu
cá; những cơ hội và thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
việc phát
triển
hệ thống cảng cá,
khu neo đậu
tránh
trú bão cho tàu cá trong kỳ quy hoạch
|
CG1
|
285
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức phát triển hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu
cá
|
CG1
|
120
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
40
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
50
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hệ thống cảng cá,
khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
|
|
|
a
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển hệ
thống cảng cá,
khu neo đậu
tránh
trú bão về
quy mô,
mạng
lưới luồng, tuyến
|
|
|
|
a.1
|
Phân bố và tổ chức không gian phát triển kết cấu
hạ tầng cảng cá,
khu neo đậu
tránh
trú bão (quy mô, mạng lưới luồng, tuyến)
|
CG1
|
150
|
|
a.2
|
Định hướng
phát triển đối với
từng công
trình trong hệ thống kết cấu hạ tầng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão về loại hình, vai trò, dự kiến vị
trí, quy
mô, công suất,
định hướng khai thác
sử
dụng và
các chỉ
tiêu
kinh tế,
kỹ thuật, công
nghệ
theo quy định của pháp
luật
có liên
quan
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Phương án kết nối
giữa hệ thống kết cấu hạ tầng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu
cá với
các hệ thống
kết cấu hạ tầng khác
có liên quan
|
CG1
|
200
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
hệ thống cảng cá,
khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
CG1
|
250
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về vốn đầu
tư
|
CG1
|
65
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
65
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
40
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
40
|
|
đ
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
65
|
|
e
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
65
|
|
g
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
65
|
|
h
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hệ thống cảng cá,
khu neo đậu
tránh
trú bão cho tàu cá với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng hệ thống cảng cá,
khu neo đậu
tránh
trú bão cho tàu cá
|
CG1
|
130
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hệ thống cảng cá,
khu neo đậu
tránh
trú bão cho tàu cá
|
CG1
|
120
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
220
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
a
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.15.
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
35
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về mạng lưới cơ sở y tế công lập
|
CG2
|
150
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
130
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu về yếu tố bên
ngoài có ảnh
hưởng đến mạng lưới cơ sở y tế công lập
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường có ảnh hưởng
đến phát
triển
mạng lưới cơ sở y tế công
lập
|
CG2
|
150
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về thị trường có
ảnh
hưởng đến phát
triển
mạng lưới cơ sở y tế công
lập
|
CG2
|
91
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
130
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển mạng
lưới cơ sở y tế công lập
|
CG2
|
117
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới cơ sở y
tế công
lập
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng phát
triển
mạng lưới cơ sở y tế công
lập
|
CG1
|
163
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá bối
cảnh kinh tế - xã
hội
trong nước và
quốc
tế ảnh hưởng đến phát
triển
mạng lưới cơ sở y tế công
lập
|
CG1
|
92
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian mạng lưới
cơ sở y tế công
lập
|
|
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của mạng lưới cơ sở y tế công lập trong phạm vi cả nước
|
CG1
|
70
|
|
c
|
Đánh giá sự liên kết giữa
mạng lưới cơ sở y tế công
lập
với các
hệ
thống kết cấu hạ tầng khác trong phạm vi vùng lãnh thổ
|
CG1
|
70
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
mạng lưới cơ sở y tế công
lập
|
CG2
|
120
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG2
|
92
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với mạng lưới cơ sở y tế công lập; những cơ hội và thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
việc phát
triển
mạng lưới cơ sở y tế công
lập
trong kỳ quy hoạch về quy mô, địa bàn phân bố
|
CG1
|
72
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức phát triển của mạng lưới cơ
sở y tế công
lập
|
CG2
|
72
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định các quan điểm phát triển
|
CG1
|
117
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
60
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
83
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
mạng lưới cơ sở y tế công lập
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển mạng
lưới cơ sở y tế công
lập
về dự kiến số lượng, quy mô phát triển của các cơ sở trong mạng lưới
|
CG1
|
192
|
|
b
|
Định hướng
phân bố không gian các cơ sở y tế công lập theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh
|
CG1
|
192
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
mạng lưới cơ sở y tế công lập
|
CG1
|
143
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
82
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
62
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
40
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
40
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế
trong phát
triển
|
CG1
|
69
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
62
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
69
|
|
h
|
Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu
tư
|
CG1
|
124
|
|
i
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
95
|
|
k
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
46
|
|
l
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
-
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của mạng lưới cơ sở y tế công lập với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
66
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng mạng lưới cơ sở y tế công lập
|
CG2
|
95
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
mạng lưới cơ sở y tế công
lập
|
CG1
|
103
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
299
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
65
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.16.
QUY HOẠCH TỔNG THỂ HỆ THỐNG KHO DỰ TRỮ QUỐC GIA
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội ngành
dự
trữ
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
27
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về hệ thống kho dự trữ quốc gia
|
CG2
|
115
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
100
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu về yếu tố, bối cảnh có ảnh hưởng đến phát triển hệ
thống kho dự trữ quốc gia
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường có ảnh hưởng
đến phát
triển
hệ thống kho dự trữ quốc gia
|
CG2
|
115
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về thị trường có
ảnh
hưởng đến phát
triển
hệ thống kho dự trữ quốc gia
|
CG2
|
70
|
|
d
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
100
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển hệ
thống kho dự trữ quốc gia
|
CG2
|
90
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống kho dự
trữ
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng phát
triển
hệ thống kho dự trữ
|
CG1
|
126
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá bối
cảnh kinh tế - xã hội trong
nước và
quốc
tế có ảnh hưởng
đến phát
triển
ngành,
lĩnh vực
hạ tầng xã
hội,
cơ sở hạ tầng quốc phòng,
an ninh
|
CG2
|
90
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian của hệ
thống kho dự trữ quốc gia
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hệ thống kho dự trữ quốc gia trên phạm vi cả nước
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa hệ
thống kho dự trữ quốc gia với hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác có liên
quan trong phạm vi vùng lãnh thổ
|
CG1
|
55
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến phát triển hệ
thống kho dự trữ quốc gia
|
CG1
|
102
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
51
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với phát
triển
hệ thống kho dự trữ quốc gia; những cơ hội và thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
việc phát
triển
hệ thống kho dự trữ quốc gia trong kỳ quy hoạch
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức phát triển hệ thống kho dự
trữ quốc gia
|
CG2
|
55
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định các quan điểm phát triển
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
50
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể trong
thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
60
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hệ thống kho dự trữ quốc gia trên phạm vi cả nước
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển hệ
thống kho dự trữ quốc gia về dự kiến số lượng các điểm kho, quy mô công suất các điểm kho
|
CG1
|
148
|
|
b
|
Định hướng
phân bố không gian hệ thống
kho dự trữ quốc gia theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh
|
CG1
|
148
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
hệ thống kho dự trữ quốc gia
|
CG1
|
110
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu
tư
|
CG1
|
95
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách theo nhóm ngành
|
CG1
|
63
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
30
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
33
|
|
đ
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
48
|
|
e
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
35
|
|
g
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
-
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hệ thống kho dự trữ quốc gia với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
51
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng hệ thống kho dự trữ quốc gia
|
CG2
|
73
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hệ thống kho dự trữ quốc gia
|
CG2
|
79
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
230
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.17.
QUY HOẠCH HỆ THỐNG CÁC CÔNG TRÌNH QUỐC PHÒNG, KHU QUÂN SỰ, KHO ĐẠN DƯỢC
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
27
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn
dược
|
CG2
|
115
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
100
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu về yếu tố, bối cảnh có ảnh hưởng đến phát triển hệ
thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường có ảnh hưởng
đến phát
triển
hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược
|
CG2
|
115
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về thị trường có
ảnh
hưởng đến phát
triển
hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược
|
CG2
|
70
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
100
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến phát triển hệ
thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn
dược
|
CG2
|
90
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn
dược
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng phát
triển
hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược
|
CG2
|
90
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá bối
cảnh kinh tế - xã
hội
trong nước và
quốc
tế ảnh hưởng đến phát
triển
hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược
|
CG2
|
90
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn
dược
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược trên phạm vi cả
nước
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa hệ
thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược với hệ thống kết cấu
hạ tầng kỹ thuật của các
ngành khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh thổ
|
CG1
|
55
|
|
c
|
Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong
phát triển hệ
thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược
|
CG1
|
55
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược
|
CG1
|
102
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
51
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn
dược; những cơ hội và thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
việc phát
triển
hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược trong kỳ quy hoạch về
quy mô,
địa
bàn phân
bố
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức phát triển của hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn
dược
|
CG1
|
55
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định các quan điểm phát triển
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
50
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
60
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn
dược và
định
hướng phân
bố
không
gian các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn
dược theo vùng
và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển hệ
thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược
|
CG1
|
148
|
|
b
|
định hướng
phân bố không gian các công
trình quốc
phòng,
khu quân sự,
kho đạn dược theo vùng
và theo đơn vị hành
chính cấp
tỉnh
|
CG1
|
148
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn
dược
|
CG1
|
110
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
63
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
48
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
30
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
33
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác quốc tế
trong phát
triển
|
CG1
|
53
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
48
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
53
|
|
h
|
Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu
tư
|
CG1
|
95
|
|
i
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
73
|
|
k
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
35
|
|
l
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược với khu vực và quốc tế
|
CG1
|
51
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược
|
CG2
|
73
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hệ thống các
công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược
|
CG1
|
79
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
230
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.18.
QUY HOẠCH CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
công nghiệp
quốc phòng
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
27
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về ngành công nghiệp quốc phòng
|
CG2
|
115
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
100
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu bên
ngoài tác động
đến ngành
công nghiệp
quốc phòng
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường cho phát triển ngành
|
CG2
|
115
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về thị trường của ngành
|
CG2
|
70
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
100
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá yếu tố, điều kiện tự nhiên tác động đến
việc phát
triển
công
nghiệp
quốc phòng
|
CG1
|
180
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng
|
CG1
|
160
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống cơ
sở công
nghiệp
quốc phòng
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hệ thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng
trên phạm
vi cả nước
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa hệ
thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng
với
hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh thổ
|
CG1
|
55
|
|
c
|
Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong
phát triển hệ
thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng
|
CG1
|
55
|
|
5
|
Dự báo xu thế xu thế
phát
triển
trong nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến phát triển hệ
thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng
|
CG1
|
83
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
80
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với phát
triển
hệ thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng;
những
cơ hội và
thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
việc phát
triển
hệ thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng
|
CG1
|
110
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
50
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
60
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hệ thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng
và định
hướng phân
bố
không
gian các cơ sở công nghiệp quốc phòng theo vùng và theo
đơn vị
hành
chính cấp tỉnh
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển hệ
thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng
|
CG1
|
148
|
|
b
|
Định hướng
phân bố không gian các cơ sở công nghiệp quốc phòng theo vùng và theo
đơn vị
hành
chính cấp
tỉnh.
|
CG1
|
148
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
các
cơ sở
công
nghiệp
quốc phòng
|
CG1
|
110
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
48
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
48
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
20
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
48
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển
|
CG1
|
53
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
48
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
50
|
|
h
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
85
|
|
i
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
50
|
|
k
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
35
|
|
l
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
-
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hệ thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng
với
khu vực và
quốc
tế
|
CG1
|
51
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng hệ thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng
|
CG2
|
73
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hệ thống cơ sở công
nghiệp
quốc phòng
|
CG1
|
79
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
230
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ liệu
số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.19.
QUY HOẠCH CÔNG NGHIỆP AN NINH
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
công nghiệp
an ninh
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
27
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về ngành công nghiệp an ninh
|
CG2
|
115
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
100
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu bên
ngoài tác động
đến ngành
công nghiệp
an ninh
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường cho phát triển ngành
|
CG2
|
115
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về thị trường của ngành
|
CG2
|
70
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
100
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá yếu tố, điều kiện tự nhiên tác động đến
việc phát
triển
công
nghiệp
an ninh
|
CG1
|
180
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh
|
CG1
|
160
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống cơ
sở công
nghiệp
an ninh
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hệ thống cơ sở công
nghiệp
an ninh trên
phạm
vi cả nước
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa hệ
thống cơ sở công
nghiệp
an ninh với hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác có liên
quan trong phạm vi vùng lãnh thổ
|
CG1
|
55
|
|
c
|
Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong
phát triển hệ
thống cơ sở công
nghiệp
an ninh
|
CG1
|
55
|
|
5
|
Dự báo xu thế xu thế
phát
triển
trong nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến phát triển hệ
thống cơ sở công
nghiệp
an ninh
|
CG1
|
83
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
80
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với phát
triển
hệ thống cơ sở công
nghiệp
an ninh; những cơ hội và thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
việc phát
triển
hệ thống cơ sở công
nghiệp
an ninh
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức phát triển hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh
|
CG1
|
110
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
50
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể trong
thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
60
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hệ thống cơ sở công
nghiệp
an ninh và
định
hướng phân
bố
không
gian các cơ sở công nghiệp an ninh theo vùng và theo đơn vị hành chính cấp tỉnh
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển hệ
thống cơ sở công
nghiệp
an ninh
|
CG1
|
148
|
|
b
|
Định hướng
phân bố không gian các cơ sở công nghiệp an ninh
theo vùng
và theo đơn vị hành
chính cấp
tỉnh
|
CG1
|
148
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
các
cơ sở
công
nghiệp
an ninh
|
CG1
|
110
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
48
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
48
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
20
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
48
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển
|
CG1
|
53
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
48
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
50
|
|
h
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
85
|
|
i
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
50
|
|
k
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
35
|
|
l
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
48
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
-
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hệ thống cơ sở công
nghiệp
an ninh với khu vực và
quốc
tế
|
CG1
|
51
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng hệ thống cơ sở công
nghiệp
an ninh
|
CG2
|
73
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hệ thống cơ sở công
nghiệp
an ninh
|
CG1
|
79
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
230
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.20.
QUY HOẠCH HẠ TẦNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
27
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về hạ tầng phòng cháy và chữa cháy
|
CG2
|
115
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
100
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu về yếu tố, bối cảnh có ảnh hưởng đến phát triển hạ tầng
phòng
cháy và chữa
cháy
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên và
môi trường
có ảnh hưởng
đến phát
triển
hạ tầng phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG2
|
100
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế - xã
hội
có ảnh hưởng
đến phát
triển
hạ tầng phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG2
|
85
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
100
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá yếu tố, điều kiện tự nhiên tác động đến
việc phát
triển
hạ tầng phòng
cháy và chữa cháy
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá tổng
quan về các
yếu
tố, điều kiện tự nhiên,
nguồn
lực ảnh hưởng đến phát
triển
ngành,
lĩnh vực
hạ tầng xã
hội,
cơ sở hạ tầng quốc phòng,
an ninh
|
CG2
|
90
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá bối
cảnh kinh tế - xã
hội
trong nước và
quốc
tế ảnh hưởng đến phát
triển
ngành,
lĩnh vực
hạ tầng xã
hội,
cơ sở hạ tầng quốc phòng,
an ninh
|
CG2
|
90
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy
|
CG1
|
126
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hạ tầng phòng cháy và chữa cháy
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hạ tầng phòng
cháy và chữa
cháy
trong phạm
vi cả nước
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa hạ
tầng phòng
cháy và chữa
cháy với các hệ thống
kết cấu hạ tầng khác
trong phạm
vi vùng
lãnh thổ
|
CG1
|
55
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến phát triển hạ tầng
phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG2
|
83
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG2
|
80
|
|
6
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với phát
triển
hạ tầng phòng
cháy và chữa cháy; những cơ hội và thách thức phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
việc phát
triển
hạ tầng phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá cơ hội, thách thức phát triển hạ tầng phòng cháy và chữa cháy
|
CG1
|
135
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
60
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
50
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
phát
triển
hạ tầng phòng
cháy và chữa cháy mang tính liên vùng, liên tỉnh
|
|
|
|
a
|
Phân vùng hạ tầng phòng cháy và chữa cháy;
|
CG1
|
60
|
|
b
|
Định hướng
phân bố không gian mạng lưới
trụ sở, doanh trại, công
trình phục
vụ phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG1
|
88
|
|
c
|
Định hướng
phát triển hệ
thống cung cấp nước phục vụ phòng cháy và chữa cháy
|
CG1
|
148
|
|
d
|
Định hướng
phát triển hệ
thống giao thông
phục
vụ phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG1
|
40
|
|
đ
|
Định hướng
phát triển hệ
thống thông
tin liên lạc
phục vụ phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG1
|
33
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
hạ tầng phòng
cháy và chữa cháy
|
CG1
|
110
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
55
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
48
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
33
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
33
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển
|
CG1
|
53
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
48
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
53
|
|
h
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
65
|
|
i
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
65
|
|
k
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
35
|
|
l
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
33
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hạ tầng phòng
cháy và chữa
cháy với khu vực
và quốc tế
|
CG1
|
51
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng hạ tầng phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG2
|
73
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hạ tầng phòng
cháy và chữa
cháy
|
CG1
|
79
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
230
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.21.
QUY HOẠCH TỔNG THỂ HỆ THỐNG ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của hệ thống đô thị và nông thôn
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu
|
CG3
|
68
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về hệ thống đô thị và nông thôn quốc gia
|
CG3
|
68
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG3
|
158
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu bên
ngoài tác động
đến hệ thống đô
thị
và nông
thôn
|
|
|
|
b.1
|
Điều tra, khảo
sát, thu
thập
số liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
môi trường,
biến đổi khí
hậu
có ảnh hưởng
đến phát
triển
hệ thống đô
thị
và nông
thôn
|
CG2
|
89
|
|
b.2
|
Điều tra, khảo
sát, thu
thập
số liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế, xã hội có ảnh hưởng
đến phát
triển
hệ thống đô
thị
và nông
thôn
|
CG2
|
89
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
150
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự
nhiên,
kinh tế - xã hội, nguồn lực, bối
cảnh tác
động
đến sự phát
triển
hệ thống đô
thị
và
nông thôn
|
CG2
|
185
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn
|
CG1
|
99
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống đô thị và nông thôn
|
|
|
|
a
|
Sự phối
hợp, kết hợp giữa các
địa
phương trong phát
triển
đô thị trên phạm vi vùng lãnh thổ; sự liên kết giữa phát triển đô thị và phát triển nông thôn
|
CG1
|
78
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ giữa hệ thống đô
thị
với các
hệ
thống kết cấu hạ tầng khác
|
CG1
|
78
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá các chính sách về nguồn lực phát triển và sự phối hợp
giữa các
ngành, lĩnh vực nhằm đảm bảo công bằng lợi ích giữa các bên liên quan
trong phát triển đô thị.
|
CG1
|
78
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế, các
kịch
bản phát
triển
ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển tổng thể hệ thống đô thị trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
95
|
|
6
|
Yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với hệ thống đô thị; những cơ hội và thách thức trong
việc phát
triển
tổng thể hệ thống đô thị
|
|
|
|
a
|
Xác định các yêu cầu phát triển kinh tế
- xã hội đối với
hệ thống đô
thị
|
CG1
|
32
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá những
cơ hội và
thách thức
trong việc phát
triển
hệ thống đô
thị
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
82
|
|
c
|
Phân tích rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu đối với
hệ thống đô
thị
|
CG1
|
32
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
25
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
20
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể trong
thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
38
|
|
8
|
Xác định phương
án
phát triển hệ thống đô thị và nông thôn trên phạm vi cả
nước và
các vùng lãnh thổ
|
|
|
|
a
|
Xác định các chỉ tiêu dự báo, chỉ tiêu kinh tế - kỹ
thuật về phát
triển
đô thị của cả
nước, từng vùng
lãnh thổ
phù hợp với
quan điểm, mục tiêu
phát triển
|
CG2
|
57
|
|
b
|
Đề xuất,
lựa chọn khung phát
triển
đô thị, bao gồm
mạng lưới đô
thị
trong từng vùng
và trên toàn lãnh thổ quốc gia
|
CG1
|
34
|
|
c
|
Đề xuất mô hình phát triển, cấu trúc hệ thống đô thị phù hợp với đặc
điểm kinh tế, văn hóa,
xã hội
|
CG1
|
52
|
|
d
|
Đề xuất
định hướng các
vùng phát triển đô thị và phân bố mạng lưới đô thị; phân cấp, phân loại hệ
thống đô
thị
theo không
gian lãnh thổ
và quản lý hành chính; xác định các đô thị có vai trò trung tâm cấp tỉnh, cấp
vùng và
cấp
quốc gia
|
CG1
|
64
|
|
đ
|
Xác định các vùng, khu vực lãnh thổ dành cho mục tiêu phát triển đô thị trên cả nước và các vùng, theo từng giai
đoạn quy hoạch
|
CG1
|
64
|
|
e
|
Xác định các nguyên tắc, yêu cầu bảo vệ
di sản văn hóa,
di sản
thiên
nhiên, khai thác và sử dụng tài nguyên đất có hiệu quả; đề
xuất các
tiêu chuẩn
lựa chọn, khai thác
quỹ
đất cho phát
triển
đô thị
|
CG1
|
40
|
|
g
|
Định hướng
phát triển kiến trúc cảnh quan đô thị
|
CG1
|
52
|
|
h
|
Định hướng
về chương trình
phát triển
đô thị quốc gia
và từng tỉnh
|
CG1
|
56
|
|
i
|
Xác định các giải pháp liên kết phát triển giữa các đô thị, giữa phát triển đô thị và phát triển nông thôn
|
CG1
|
56
|
|
k
|
Xác định mạng
lưới, vị trí,
quy mô các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật có tính liên vùng,
liên tỉnh
có vai
trò quan trọng
đối với phát
triển
hệ thống đô
thị,
bao gồm giao thông,
cung cấp
năng lượng, nguồn nước, khả năng thoát nước và xử lý nước thải,
quản lý
chất
thải rắn, nghĩa trang
|
CG1
|
56
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất phát
triển
hệ thống đô
thị
|
CG2
|
150
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến nguồn
lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về pháp luật, cơ chế,
chính
sách
|
CG2
|
75
|
|
b
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG2
|
40
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG2
|
35
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG2
|
40
|
|
đ
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG2
|
75
|
|
e
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện
|
CG1
|
75
|
|
g
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG2
|
35
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hệ thống đô
thị
và nông
thôn với
khu vực và
quốc
tế
|
CG1
|
50
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng hệ thống đô
thị
và nông
thôn
|
CG1
|
150
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hệ thống đô
thị
và nông
thôn
|
CG1
|
150
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
236
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
13
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
40
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
40
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
30
|
|
14
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.22.
QUY HOẠCH HỆ THỐNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra, thu
thập thông
tin dữ
liệu nội ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
22
|
|
a.2
|
Thu thập số
liệu, dữ liệu ban đầu về hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh
|
CG2
|
92
|
|
a.3
|
Khảo sát, điều tra bổ
sung
|
CG2
|
80
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát
thông tin, dữ
liệu về yếu tố, bối cảnh có ảnh hưởng đến phát triển hệ
thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường có ảnh hưởng
đến phát
triển
hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh
|
CG2
|
92
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về thị trường có
ảnh
hưởng đến phát
triển
hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh
|
CG2
|
56
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
80
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự
nhiên,
nguồn
lực, bối cảnh tác
động
đến sự phát
triển
hệ thống trung tâm
giáo dục quốc phòng và an ninh.
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá tổng
quan về các
yếu
tố, điều kiện tự nhiên,
nguồn
lực ảnh hưởng đến phát
triển
ngành,
lĩnh vực
hạ tầng xã
hội,
cơ sở hạ tầng quốc phòng,
an ninh
|
CG2
|
72
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá bối
cảnh kinh tế - xã
hội
trong nước và
quốc
tế ảnh hưởng đến phát
triển
ngành,
lĩnh vực
hạ tầng xã
hội,
cơ sở hạ tầng quốc phòng,
an ninh
|
CG2
|
72
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh
|
CG2
|
128
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng phân bố, sử dụng không gian hệ thống
trung tâm
giáo dục quốc phòng và an ninh
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh trong phạm vi cả nước
|
CG2
|
44
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa hệ
thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh với
các hệ thống
kết cấu hạ tầng khác
trong phạm
vi vùng
lãnh thổ
|
CG2
|
44
|
|
c
|
Đánh giá về liên kết vùng, liên kết giữa các tỉnh trong
phát triển hệ
thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh
|
CG2
|
44
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự báo các nguồn lực phát triển
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế, các
kịch
bản phát
triển
ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh trong
thời
kỳ quy hoạch
|
CG1
|
45
|
|
b
|
Dự báo khả năng huy
động, sử dụng và
chuyển
đổi công
năng của
hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh để
phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong các tình huống;
|
CG1
|
45
|
|
c
|
Phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
6
|
Yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội
đối với hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh; những cơ hội
và
thách thức trong việc phát triển hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh
|
|
|
|
a
|
Xác định các yêu cầu phát triển kinh tế
- xã hội đối với
hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh
|
CG1
|
44
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá những
cơ hội và
thách thức
trong việc phát
triển
hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
b.1
|
Phân tích,
đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức phát triển của
mạng lưới cơ sở hạ tầng xã hội quốc gia, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh
|
CG1
|
44
|
|
b.2
|
Phân tích rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu đối với
mạng lưới cơ sở hạ tầng xã hội quốc gia, cơ sở hạ tầng quốc phòng, an ninh trong kỳ quy
hoạch
|
CG1
|
64
|
|
7
|
Xác định các quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
72
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
48
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm.
|
CG1
|
40
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hệ thống trung tâm
giáo dục quốc phòng và an ninh
|
|
|
|
a
|
Định hướng
về cơ cấu và
quy mô đào tạo
của hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
118
|
|
b
|
Định hướng
phân bố của hệ
thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh theo vùng
|
CG1
|
118
|
|
c
|
Định hướng
đầu tư cơ sở vật chất và
bố
trí nguồn nhân lực
|
CG1
|
59
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
hệ thống trung tâm
giáo dục quốc phòng và an ninh
|
CG1
|
88
|
|
10
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
50
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
38
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
20
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
38
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển
|
CG1
|
42
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
38
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
42
|
|
h
|
Giải pháp huy động và phân bổ vốn đầu
tư
|
CG1
|
42
|
|
i
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
45
|
|
k
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
28
|
|
l
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
34
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:4.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ
của hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh với
khu vực và
quốc
tế
|
CG1
|
41
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:25.000 - 1:250.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh
|
CG2
|
58
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
hệ thống trung tâm
giáo dục
quốc phòng
và an ninh
|
CG1
|
63
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
184
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
40
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
105
|
IV.23.
QUY HOẠCH TỔNG THỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN VÙNG BỜ
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
a.1
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu ở các
bộ,
cơ quan ngang bộ
|
CG1
|
156
|
|
a.2
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu ở các
địa
phương
|
CG1
|
260
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát thực địa bổ
sung
|
CG1
|
442
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG1
|
74
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực tác động đến
việc khai thác,
sử
dụng bền vững tài
nguyên vùng bờ
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, môi trường vùng bờ; tác động của
biến đổi khí
hậu,
nước biển dâng
đối
với tài
nguyên và môi trường vùng bờ
|
CG1
|
196
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá công tác điều tra, khảo sát, thăm dò các dạng tài nguyên vùng bờ
|
CG1
|
185
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường vùng bờ
|
CG1
|
107
|
|
d
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng cơ sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường vùng bờ
|
CG1
|
80
|
|
đ
|
Phân tích,
đánh giá việc
quản lý
hành lang bảo
vệ bờ biển
|
CG1
|
100
|
|
e
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng khai thác,
sử
dụng tài
nguyên vùng bờ; các mâu thuẫn, xung đột trong khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ
|
CG1
|
140
|
|
g
|
Phân tích,
đánh giá nhu cầu khai thác sử dụng tài nguyên vùng bờ
|
CG1
|
75
|
|
3
|
Đánh giá tác
động
của việc khai thác,
sử
dụng tài
nguyên vùng bờ
|
|
|
|
a
|
Đánh giá tác
động
của việc khai thác,
sử
dụng tài
nguyên vùng bờ đến phát triển kinh tế - xã hội; quốc phòng, an ninh; môi trường, hệ
sinh thái
và đa dạng
sinh học; phòng,
chống
tránh
thiên tai, ứng
phó với biến
đổi khí
hậu
và nước biển dâng
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Đánh giá xu
thế
biến động tài
nguyên và môi trường vùng bờ
|
CG1
|
160
|
|
c
|
Đánh giá tác
động
của việc khai thác,
sử
dụng tài
nguyên vùng bờ đến yêu cầu quản lý tổng hợp tài nguyên và môi trường vùng bờ
|
CG1
|
140
|
|
4
|
Phân tích, đánh
giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế
- xã
hội
và
các quy hoạch có liên quan liên quan đến việc
bảo vệ, khai thác,
sử
dụng bền vững tài
nguyên vùng bờ
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá đặc
điểm kinh tế, xã
hội
vùng bờ; chủ
trương, định hướng phát
triển
kinh tế - xã
hội
vùng bờ
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng về thể chế, chính
sách quản
lý khai
thác, sử
dụng tài
nguyên và bảo
vệ môi
trường
vùng bờ
|
CG1
|
70
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng công
tác quy hoạch
liên
quan đến
việc khai thác,
sử
dụng tài
nguyên và bảo
vệ môi
trường
vùng bờ
|
CG1
|
55
|
|
5
|
Dự báo tiến bộ khoa
học, công
nghệ
và
phát triển kinh tế - xã hội tác động tới
việc khai thác,
sử
dụng bền vững tài
nguyên vùng bờ trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Phân tích dự báo tiến bộ khoa
học, công
nghệ
trong khai thác,
sử
dụng tài
nguyên và bảo
vệ môi
trường
vùng bờ
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Phân tích, dự báo bối cảnh và kịch bản phát triển; phân tích lợi thế
cạnh tranh, các
cơ hội
và thách
thức
trong hoạt động khai thác,
sử
dụng tài
nguyên vùng bờ
|
CG1
|
250
|
|
c
|
Phân tích, dự báo tác động của phát triển kinh tế
- xã hội tới
hoạt động khai thác,
sử
dụng tài
nguyên và bảo
vệ môi
trường
vùng bờ
|
CG1
|
380
|
|
6
|
Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu bảo vệ,
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên phục vụ phát triển kinh tế - xã hội
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
180
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm;
|
CG1
|
50
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
50
|
|
7
|
Định hướng
bảo vệ môi
trường,
phòng,
chống
thiên
tai và ứng phó với biến đổi khí hậu, nước
biển dâng
|
|
|
|
a
|
Định hướng
kết hợp trách
nhiệm
bảo vệ môi
trường,
phòng
tránh thiên tai với khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ
|
CG1
|
180
|
|
b
|
Dự báo và đề xuất
biện pháp
ngăn ngừa
các nguy
cơ suy thoái môi trường vùng bờ do khai thác, sử dụng tài nguyên trong điều kiện biến
đổi khí
hậu,
nước biển dâng
|
CG1
|
190
|
|
c
|
Đề xuất các biện pháp phục hồi môi trường vùng bờ trong và sau khi khai thác,
sử
dụng tài
nguyên
|
CG1
|
150
|
|
8
|
Phân vùng
khai thác, sử dụng tài nguyên vùng bờ
|
|
|
|
a
|
Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có
điều
kiện, vùng
cần
bảo vệ đặc biệt cho mục đích quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường và bảo tồn hệ
sinh thái
trong phạm
vi vùng
bờ
|
|
|
|
a.1
|
Xác định các vùng cấm khai thác
|
CG1
|
420
|
|
a.2
|
Xác định các vùng khai thác có điều kiện, vùng cần bảo vệ
đặc biệt cho mục đích
quốc
phòng,
an ninh, bảo
vệ môi
trường
và bảo tồn hệ
sinh thái
|
CG1
|
450
|
|
b
|
Xác định các vùng khuyến khích khai thác, sử dụng tài nguyên trong phạm vi vùng bờ
|
CG1
|
450
|
|
c
|
Phân vùng
khai thác, sử
dụng tài
nguyên vùng bờ
|
CG1
|
280
|
|
9
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
111
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
62
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
62
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
62
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển
|
CG1
|
45
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
129
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
45
|
|
h
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
146
|
|
i
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
111
|
|
k
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
40
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000 - 1:250.000
|
|
|
|
a.1
|
Sơ đồ tổng hợp
điều kiện tự nhiên,
hiện
trạng kinh tế xã
hội,
hiện trạng tài
nguyên và môi trường vùng bờ
|
CG1
|
200
|
|
a.2
|
Sơ đồ hiện
trạng và
nhu cầu
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên vùng bờ
|
CG1
|
120
|
|
a.3
|
Sơ đồ phân vùng chức năng vùng bờ
|
CG1
|
80
|
|
a.4
|
Sơ đồ các khu vực chồng
lấn, mâu
thuẫn
trong khai thác,
sử
dụng tài
nguyên vùng bờ
|
CG1
|
150
|
|
a.5
|
Sơ đồ quy
hoạch tổng thể khai thác,
sử
dụng bền vững tài
nguyên vùng bờ.
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở các khu vực trọng điểm
tỷ lệ không
nhỏ
hơn 1:25.000 (nếu có)
|
|
|
|
-
|
Sơ đồ các khu vực trọng điểm
(định mức 01 sơ đồ, nếu có)
|
CG1
|
80
|
|
12
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
30
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
215
|
IV.24.
QUY HOẠCH TỔNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
33
|
|
b
|
Thu thập tài liệu, số
liệu ban đầu về hoạt động điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
|
CG1
|
100
|
|
c
|
Điều tra, khảo
sát thực địa bổ
sung
|
CG1
|
152
|
|
d
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG1
|
127
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực tác động đến
việc điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
|
CG1
|
80
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến
việc điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
|
CG2
|
98
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng về địa chất khoáng
sản
|
|
|
|
b.1
|
Phân tích
đánh giá hiện
trạng về địa chất khoáng
sản
nhiên liệu, than và dầu khí
|
CG2
|
50
|
|
b.2
|
Phân tích
đánh giá hiện
trạng về địa chất khoáng
sản
công
nghiệp
(khoáng
sản
phục vụ phát
triển
ngành
công nghiệp
khai khoáng)
|
CG2
|
50
|
|
b.3
|
Phân tích
đánh giá hiện
trạng về địa chất khoáng
sản
vật liệu xây
dựng
(khoáng
sản
phục vụ ngành
xây dựng)
|
CG2
|
50
|
|
b.4
|
Phân tích
đánh giá hiện
trạng về địa chất khoáng
sản
phóng xạ
|
CG2
|
50
|
|
b.5
|
Phân tích
đánh giá hiện
trạng công
nghệ
trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản
|
CG2
|
50
|
|
b.6
|
Phân tích
đánh giá hiện
trạng nhân
lực
trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản
|
CG2
|
50
|
|
b.7
|
Phân tích
đánh giá hiện
trạng công
tác quản
lý nhà
nước
trong công
tác điều
tra cơ bản về địa chất khoáng sản
|
CG2
|
50
|
|
c
|
Đánh giá kết quả
thực hiện kỳ quy hoạch trước
|
|
|
|
c.1
|
Đánh giá kết quả
thực hiện kỳ quy hoạch điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản nhiên liệu, than và dầu khí
|
CG2
|
50
|
|
c.2
|
Đánh giá kết quả
thực hiện kỳ quy hoạch điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản công nghiệp
|
CG2
|
50
|
|
c.3
|
Đánh giá kết quả
thực hiện kỳ quy hoạch điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản vật
liệu xây
dựng
|
CG2
|
50
|
|
c.4
|
Đánh giá kết quả
thực hiện kỳ quy hoạch điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản phóng xạ
|
CG2
|
50
|
|
3
|
Đánh giá tác
động
của việc điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
|
|
|
|
a
|
Tác động đến phát triển kinh tế
- xã hội
|
|
|
|
a.1
|
Đánh giá tác
động
của công
tác điều
tra cơ bản về địa chất khoáng sản đối với tình hình phát triển của ngành công nghiệp
|
CG2
|
50
|
|
a.2
|
Đánh giá tác
động
điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đối với tình hình phát triển của ngành xây dựng
|
CG2
|
50
|
|
a.3
|
Đánh giá tác
động
hoạt động điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đối với tình hình phát triển những
ngành
kinh tế
khác
(thương mại,
du lịch và
nông nghiệp)
|
CG2
|
50
|
|
a.4
|
Đánh giá tác
động
hoạt động điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đối với tình hình phát triển các ngành kết cấu hạ
tầng kỹ thuật (giao thông,
điện,
nước)
|
CG2
|
50
|
|
b
|
Tác động của
việc điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đến nguồn tài nguyên thiên nhiên
khác
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Tác động đến môi trường, đa
dạng sinh học, cảnh quan, dịch vụ hệ sinh thái
|
|
|
|
c.1
|
Tác động đến môi trường
|
CG2
|
40
|
|
c.2
|
Tác động đến đa
dạng sinh học
|
CG2
|
40
|
|
c.3
|
Tác động đến
cảnh quan và
dịch
vụ hệ sinh thái
|
CG2
|
40
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế
- xã
hội
và
các quy hoạch có liên quan liên quan đến việc điều
tra cơ bản địa chất, khoáng sản
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội đến
điến điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản
|
CG1
|
101
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá chủ
trương, định hướng phát
triển
của các
chiến
lược, quy hoạch bảo vệ môi trường liên quan đến điều tra cơ bản về
địa chất khoáng
sản
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
101
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá chủ
trương, định hướng về huy động nguồn lực, hợp tác quốc tế trong điều tra
cơ bản về địa chất khoáng
sản
|
CG1
|
101
|
|
5
|
Dự báo tiến bộ khoa
học, công
nghệ
và
phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc
điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản trong thời kỳ quy
hoạch
|
|
|
|
a
|
Dự báo tiến bộ khoa
học, công
nghệ
trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản
|
|
|
|
a.1
|
Dự báo tiến bộ khoa
học công
nghệ
trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản nhiên liệu
|
CG1
|
52
|
|
a.2
|
Dự báo tiến bộ khoa
học công
nghệ
trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản công nghiệp
|
CG1
|
52
|
|
a.3
|
Dự báo tiến bộ khoa
học công
nghệ
trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản vật liệu xây dựng
|
CG1
|
52
|
|
a.4
|
Dự báo tiến bộ khoa
học công
nghệ
trong điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản phóng xạ
|
CG1
|
52
|
|
b
|
Tác động của phát triển kinh tế
- xã hội tới điều
tra cơ bản về địa chất khoáng sản
|
|
|
|
b.1
|
Dự báo bối cảnh
kinh tế xã
hội
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
30
|
|
b.2
|
Dự báo sự phát triển của ngành công nghiệp tác động đến công tác điều tra cơ
bản địa chất khoáng
sản
|
CG1
|
30
|
|
b.3
|
Dự báo sự phát triển của ngành xây dựng tác động đến công tác điều tra cơ
bản địa chất khoáng
sản
|
CG1
|
30
|
|
b.4
|
Dự báo sự phát triển của ngành kinh tế khác tác động đến công tác điều tra cơ
bản địa chất khoáng
sản
|
CG1
|
30
|
|
b.5
|
Dự báo sự phát triển cả ngành kết cấu hạ
tầng đến công
tác điều
tra cơ bản địa chất khoáng
sản
|
CG1
|
30
|
|
c
|
Dự báo những tác động của
hoạt động điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản đối với bảo vệ môi trường
|
CG1
|
50
|
|
6
|
Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu bảo vệ,
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên phục vụ phát triển kinh tế - xã hội
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển
|
CG1
|
52
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
52
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
72
|
|
7
|
Xác định các nhiệm vụ liên quan đến điều
tra cơ bản địa chất, khoáng sản
|
|
|
|
a
|
Đánh giá tiềm năng
từng loại, từng nhóm
khoáng sản;
xác định vùng có triển vọng về
khoáng sản
|
CG1
|
81
|
|
b
|
Đánh giá tình
hình đầu
tư, thiết bị, kỹ thuật, phương pháp phân tích, thí nghiệm phục vụ
điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
|
CG1
|
81
|
|
c
|
Dự kiến quy
mô đầu tư, nhu
cầu về thiết bị, kỹ thuật, phương pháp phân tích, thí nghiệm phục vụ
điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
|
CG1
|
81
|
|
d
|
Xác định danh mục
các nhiệm vụ điều
tra cơ bản địa chất về khoáng sản thuộc diện khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư vốn
|
CG1
|
81
|
|
8
|
Định hướng
bảo vệ môi
trường,
phòng,
chống
thiên
tai và ứng phó với biến đổi khí hậu, nước
biển dâng
|
|
|
|
a
|
Dự báo và đề xuất
biện pháp
ngăn ngừa
các nguy
cơ suy thoái, ô nhiễm môi trường, những tác động tiêu cực lên khu vực cộng
đồng dân
cư do hoạt
động thăm dò,
khai thác, chế biến khoáng sản gây ra
|
CG1
|
59
|
|
b
|
Đề xuất các biện pháp phục hồi môi trường trong
và sau
khi khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản
|
CG1
|
59
|
|
c
|
Đề xuất các biện pháp áp dụng tiến
bộ khoa học công
nghệ
nhằm nâng
cao hiệu
quả thăm dò,
khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản và giảm thiểu tác động tiêu cực của
việc thăm dò,
khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản
|
CG1
|
59
|
|
9
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
52
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
25
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
52
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
52
|
|
đ
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển
|
CG1
|
25
|
|
e
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
25
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
25
|
|
h
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
52
|
|
i
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
79
|
|
k
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
220
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000 - 1:500.000
|
|
|
|
a.1
|
Sơ đồ địa
chất, khoáng
sản
|
CG1
|
150
|
|
a.2
|
Sơ đồ quy
hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
|
CG1
|
280
|
|
a.3
|
Sơ đồ chuyên đề (định
mức 01 sơ đồ chuyên
đề,
nếu có)
|
CG1
|
50
|
|
12
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
30
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
215
|
IV.25.
QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN NHÓM I, QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN NHÓM II
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Điều tra thu
thập thông
tin dữ
liệu nội tại của ngành
|
|
|
|
a.1
|
Công tác chuẩn bị điều
tra, thu thập số liệu, tài liệu (Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị bản đồ, sơ đồ,
xây dựng mẫu
phiếu điều tra...)
|
CG2
|
70
|
|
a.2
|
Thu thập thông tin, dữ liệu liên quan trực tiếp
đến hoạt động thăm dò,
khai thác và sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II
|
CG2
|
80
|
|
a.3
|
Điều tra, khảo
sát, thu
thập
tài liệu, số
liệu bổ sung
|
CG2
|
110
|
|
b
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường có ảnh hưởng
đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II
|
|
|
|
b.1
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố tự
nhiên và
môi trường
có ảnh hưởng
đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II
|
CG2
|
70
|
|
b.2
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
về các yếu tố kinh
tế - xã
hội
có ảnh hưởng
đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II
|
CG2
|
70
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
80
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực tác động đến
việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II
|
CG1
|
50
|
|
3
|
Đánh giá tác
động
của việc thăm dò,
khai thác, chế biến, sử dụng các loại khoáng sản nhóm I, nhóm II đến phát triển kinh tế
- xã
hội,
quốc phòng,
an ninh, môi trường, đa dạng sinh học, bảo tồn di sản thiên nhiên, di sản văn hóa và kết cấu hạ
tầng trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Tác động đến phát triển kinh tế
- xã hội
|
|
|
|
a.1
|
Đánh giá tác
động
của hoạt động thăm dò,
khai thác và sử dụng khoáng sản đối với tình hình phát triển của ngành công nghiệp
|
CG2
|
49
|
|
a.2
|
Đánh giá tác
động
đối với thăm dò,
khai thác và sử dụng khoáng sản đối với tình hình phát triển của ngành xây dựng
|
CG2
|
49
|
|
a.3
|
Đánh giá tác
động
hoạt động thăm dò,
khai thác và sử dụng khoáng sản đối với tình hình phát triển những
ngành
kinh tế
khác
(thương mại,
du lịch và
nông nghiệp)
|
CG2
|
49
|
|
a.4
|
Đánh giá tác
động
hoạt động thăm dò,
khai thác và sử dụng khoáng sản đối với tình hình phát triển các ngành kết cấu hạ
tầng, kỹ thuật (giao thông,
điện,
nước)
|
CG2
|
49
|
|
b
|
Tác động của
việc khai thác,
sử
dụng các
loại
khoáng sản đến
nguồn tài
nguyên thiên nhiên khác
|
CG1
|
88
|
|
c
|
Tác động đến môi trường, đa
dạng sinh học, cảnh quan, dịch vụ hệ sinh thái
|
|
|
|
c.1
|
Tác động đến môi trường không khí, môi trường nước,
cảnh quan, sinh thái
|
CG2
|
49
|
|
c.2
|
Tác động đến đa
dạng sinh học
|
CG2
|
49
|
|
c.3
|
Tác động đến
cảnh quan và
dịch
vụ hệ sinh thái
|
CG2
|
49
|
|
d
|
Tác động của các sự cố môi trường do
thăm dò,
khai thác, chế biến, sử dụng các loại khoáng sản đối với
phát triển kinh
tế-xã hội, sức
khỏe người lao động và
cộng
đồng dân
cư nơi có hoạt
động khai thác
|
CG1
|
98
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế
- xã
hội
và
các quy hoạch có liên quan đến việc bảo vệ, khai
thác,
sử
dụng khoáng
sản
nhóm
I, nhóm II bảo đảm tiết kiệm và hiệu quả,
hướng tới mục tiêu
phát triển bền vững
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá tác động của các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế
- xã hội và các quy hoạch liên quan đến hoạt
động thăm dò,
khai thác, chế biến, sử dụng các loại khoáng sản
|
CG1
|
98
|
|
b
|
Đánh giá thực trạng
đầu tư, khoa học và
công nghệ,
lao động và
các nguồn
lực phát
triển
khác
trong lĩnh vực
thăm dò,
khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II bảo đảm
tiết kiệm và
hiệu
quả, hướng tới mục tiêu
phát triển
bền vững
|
CG1
|
98
|
|
5
|
Dự báo tiến bộ khoa
học, công
nghệ
và
phát triển kinh tế - xã hội tác động tới
việc bảo vệ, khai thác, sử dụng khoáng sản nhóm I, nhóm II trong
thời
kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Dự báo tiến bộ khoa
học, công
nghệ
tác động tới
hoạt động thăm dò,
khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
|
|
|
|
a.1
|
Dự báo tiến bộ khoa
học công
nghệ
trong thăm dò,
khai thác, tuyển chọn, chế biến khoáng sản nhiên liệu
|
CG1
|
71
|
|
a.2
|
Dự báo tiến bộ khoa
học công
nghệ
trong thăm dò,
khai thác, tuyển chọn, chế biến khoáng chất công nghiệp
|
CG1
|
71
|
|
a.3
|
Dự báo tiến bộ khoa
học công
nghệ
trong thăm dò,
khai thác, tuyển chọn, chế biến khoáng sản vật liệu xây dựng
|
CG1
|
71
|
|
a.4
|
Dự báo tiến bộ khoa
học công
nghệ
trong thăm dò,
khai thác, tuyển chọn, chế biến khoáng sản phóng xạ
|
CG1
|
71
|
|
b
|
Tác động của phát triển kinh tế
- xã hội tới
nhận thức của cộng đồng về bảo vệ và sử dụng, hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên khoáng sản
|
|
|
|
b.1
|
Dự báo bối cảnh
kinh tế xã
hội
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
73
|
|
b.2
|
Dự báo xu thế phát triển của ngành công nghiệp gắn với
thăm dò,
khai thác và sử dụng khoáng sản
|
CG1
|
73
|
|
b.3
|
Dự báo xu thế phát triển ngành xây dựng gắn
với thăm dò,
khai thác và sử dụng khoáng sản
|
CG1
|
73
|
|
b.4
|
Dự báo nhu cầu phát triển của cơ
sở hạ tầng phục vụ thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản
|
CG1
|
73
|
|
b.5
|
Dự báo nhu cầu về đất
đai, vốn đầu tư và
nhân lực
|
CG1
|
73
|
|
b.6
|
Dự báo những tác động của
hoạt động thăm dò,
khai thác và sử dụng khoáng sản đối với bảo vệ môi trường
|
CG1
|
73
|
|
b.7
|
Dự báo những tác động của
hoạt động thăm dò,
khai thác và sử dụng khoáng sản đối với môi trường sống
của cộng đồng dân
cư
|
CG1
|
73
|
|
6
|
Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu bảo vệ,
khai thác,
sử
dụng khoáng
sản
nhóm
I, nhóm II trong kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Quan điểm về bảo
vệ, khai thác,
sử
dụng khoáng
sản
nhóm I,
nhóm II
|
CG1
|
89
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm, mục tiêu
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
30
|
|
c
|
Mục tiêu cụ thể bảo
vệ, khai thác,
sử
dụng khoáng
sản
nhóm I,
nhóm II trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
30
|
|
7
|
Xác định khu
vực quy hoạch hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
a
|
Rà soát, tổng hợp các khu vực cấm
hoạt động khoáng
sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đã được Thủ
tướng Chính
phủ
phê duyệt, khu
vực có
khoáng sản
phân
tán, nhỏ
lẻ và
khu vực
dự trữ khoáng
sản
quốc gia
|
CG1
|
160
|
|
b
|
Xác định khu
vực quy hoạch hoạt động khoáng sản theo nguyên tắc: khu vực thăm dò khoáng sản khi đã có đề án điều tra, đánh giá được cấp có thẩm quyền
phê duyệt hoặc công nhận; khu
vực khai thác
khoáng sản
khi đã
có đề
án thăm
dò khoáng sản
được cấp có
thẩm
quyền phê
duyệt
hoặc công
nhận
|
CG1
|
60
|
|
8
|
Định hướng
bảo vệ môi
trường,
phòng,
chống
thiên
tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trong
hoạt động khoáng
sản
|
|
|
|
a
|
Dự báo và đề xuất
biện pháp
ngăn ngừa
các nguy
cơ suy thoái, ô nhiễm môi trường, những tác động tiêu cực lên khu vực cộng
đồng dân
cư do hoạt
động thăm dò,
khai thác, chế biến khoáng sản gây ra
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Đề xuất các biện pháp phục hồi môi trường trong
và sau
khi khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản
|
CG1
|
80
|
|
9
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Giải pháp về tài chính, đầu tư
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số;
|
CG1
|
68
|
|
d
|
Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức
|
CG1
|
62
|
|
đ
|
Giải pháp về đào tạo, tăng
cường năng lực
|
CG1
|
80
|
|
e
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
80
|
|
g
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
82
|
|
h
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
220
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
65
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000 - 1:500.000
|
|
|
|
a.1
|
Sơ đồ quy
hoạch khoáng
sản
nhóm I
hoặc
nhóm II
|
CG1
|
180
|
|
a.2
|
Sơ đồ chuyên đề (định
mức 01 sơ đồ chuyên
đề,
nếu có)
|
CG1
|
90
|
|
12
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
55
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
50
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
35
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
30
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
215
|
IV.26.
QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy
hoạch
|
CG3
|
120
|
|
b
|
Tổng hợp đánh giá các thông
tin, tài liệu
thu thập được
|
CG2
|
45
|
|
c
|
Điều tra, khảo
sát, thu
thập
tài liệu, số
liệu bổ sung; đánh
giá kiểm
chứng thông
tin, số
liệu
|
CG2
|
250
|
|
d
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
120
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, điều tra, khảo
sát
hiện
trạng quản lý,
bảo
vệ và
phát triển rừng
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên
|
CG1
|
190
|
|
b
|
Hiện trạng
quản lý,
bảo
vệ và
phát triển
rừng
|
CG2
|
150
|
|
3
|
Đánh giá tác
động
của việc khai thác,
sử
dụng tài
nguyên rừng, phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp đến
kinh tế - xã
hội,
quốc phòng,
an ninh, môi trường, đa dạng sinh học, dịch vụ môi trường rừng,
phòng,
chống
thiên
tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
|
|
|
|
a
|
Đánh giá tác
động
của việc khai thác,
sử
dụng tài
nguyên rừng
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Đánh giá kết cấu hạ
tầng lâm
nghiệp
đến kinh tế - xã
hội,
quốc phòng,
an ninh
|
CG1
|
180
|
|
c
|
Đánh giá môi
trường,
đa dạng sinh học, dịch vụ hệ sinh thái, phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG1
|
250
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế
- xã
hội
liên
quan đến quản lý, bảo vệ và phát triển rừng,
khai thác,
sử
dụng tài
nguyên rừng, bảo vệ môi trường quốc gia và các quy hoạch có liên quan
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá tác động của các chủ trương, định hướng phát triển kinh tế
- xã hội đến
hoạt động quản lý,
bảo
vệ và
phát triển
rừng
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá tác động của các quy hoạch liên quan đến khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên rừng
|
CG1
|
90
|
|
c
|
Đánh giá thực trạng
đầu tư, ứng dụng
khoa học và
công nghệ,
nguồn nhân
lực
và các
nguồn
lực phát
triển
khác
trong lĩnh vực
lâm nghiệp
|
CG1
|
90
|
|
5
|
Dự báo tiến bộ khoa
học và
công nghệ, sự phát triển kinh tế - xã hội tác động tới ngành lâm nghiệp
|
|
|
|
a
|
Dự báo tiến bộ của
khoa học công
nghệ
trong hoạt động quản lý,
bảo
vệ và
phát triển
rừng;
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Tác động của phát triển kinh tế
- xã hội tới
nhận thức của cộng đồng về bảo vệ, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên rừng
|
CG1
|
120
|
|
c
|
Tác động của
thị trường, tác
động
của biến đổi khí
hậu,
tác động của đô thị hóa đến ngành lâm nghiệp trong
thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
120
|
|
6
|
Quan điểm và mục tiêu khai thác, sử dụng tài nguyên rừng phục
vụ phát
triển
kinh tế - xã
hội
|
|
|
|
a
|
Xác định các quan điểm quản lý, bảo vệ, phát triển rừng,
sử dụng tài
nguyên rừng,
phát triển kết cấu
hạ tầng lâm
nghiệp
xét về hiệu quả
kinh tế - xã
hội,
bảo đảm quốc phòng,
an ninh, bảo
vệ môi
trường,
bảo tồn đa dạng sinh học, dịch vụ hệ sinh thái rừng, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xác định mục tiêu tổng quát, mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm
|
CG1
|
50
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể phát triển lâm nghiệp trong
thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
40
|
|
7
|
Định hướng
phát
triển
lâm
nghiệp
|
|
|
|
a
|
Định hướng
phát triển lâm nghiệp theo
từng vùng
|
CG1
|
150
|
|
b
|
Định hướng
phát triển rừng
đặc dụng, phòng
hộ,
sản xuất và
đất
lâm nghiệp
|
CG1
|
100
|
|
c
|
Định hướng
phát triển giống lâm nghiệp, lâm sản ngoài gỗ, khoanh
nuôi rừng, bảo
vệ rừng, khai thác
rừng
|
CG1
|
100
|
|
d
|
Định hướng
quản lý
rừng
bền vững và
chứng
chỉ rừng
|
CG1
|
100
|
|
đ
|
Định hướng
phát triển kết cấu
hạ tầng lâm
nghiệp
|
CG1
|
120
|
|
e
|
Định hướng
về chế biến, thương mại gỗ và lâm sản
|
CG1
|
100
|
|
g
|
Định hướng
phát triển du lịch
sinh thái,
cây dược
liệu gắn với bảo vệ và
phát triển
rừng; dịch vụ môi
trường
rừng
|
CG1
|
100
|
|
8
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
80
|
|
b
|
Giải pháp về tài chính, đầu tư
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
80
|
|
d
|
Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức
|
CG1
|
80
|
|
đ
|
Giải pháp về đào tạo, tăng
cường năng lực
|
CG1
|
80
|
|
e
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
80
|
|
g
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
80
|
|
h
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
9
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
280
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
10
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:100.000 - 1:1.000.000
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ hiện
trạng rừng và
sử
dụng đất lâm
nghiệp
|
CG2
|
220
|
|
b
|
Sơ đồ quy
hoạch hệ thống rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất và sử dụng đất
lâm nghiệp
|
CG1
|
300
|
|
c
|
Sơ đồ định
hướng sử dụng đất cho phát triển lâm nghiệp
|
CG1
|
95
|
|
11
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.27.
QUY HOẠCH BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan
|
CG2
|
150
|
|
b
|
Tổng hợp đánh giá các thông
tin, tài liệu
thu thập được
|
CG2
|
30
|
|
c
|
Điều tra, khảo
sát thực địa bổ
sung
|
CG2
|
250
|
|
d
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
120
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, kết quả điều
tra đánh
giá nguồn lợi thủy sản; hiện trạng quản lý, khai thác và bảo vệ
nguồn lợi thủy sản
|
|
|
|
a
|
Hiện trạng
kết quả điều tra, khảo sát; trữ lượng, phân bố và khả năng
khai thác
nguồn
lợi thủy sản; hiện trạng các khu bảo tồn biển, khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản, các loài thủy sản đã được lưu trữ
giống, gien và
đã sản
xuất được giống thương phẩm
|
CG2
|
300
|
|
b
|
Hiện trạng
sản xuất, khai thác
thủy
sản, gồm phương tiện, sản lượng khai thác thủy sản, tốc độ tăng
trưởng giá
trị
khai thác
thủy
sản, cơ sở hạ tầng dịch vụ hậu cần khai thác thủy sản xa bờ
|
CG2
|
150
|
|
c
|
Hệ thống tổ
chức quản lý
khai thác, bảo
vệ và
phát triển
nguồn lợi thủy sản
|
CG2
|
90
|
|
3
|
Đánh giá tác
động
của việc bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản đến
kinh tế - xã
hội,
quốc phòng,
an ninh, môi trường, đa dạng sinh học và các hệ sinh thái, các nguồn tài nguyên thiên nhiên
khác
|
|
|
|
a
|
Đánh giá tác
động
của việc bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản đến kinh tế - xã hội, quốc
phòng,
an ninh
|
CG2
|
180
|
|
b
|
Đánh giá tác
động
của việc bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản đến môi trường, đa dạng sinh học
và các hệ sinh thái, các nguồn tài nguyên thiên nhiên
khác
|
CG2
|
180
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá tác động của chủ trương, định hướng phát triển kinh tế
- xã
hội,
bảo vệ môi
trường
và
các quy hoạch có liên quan đến bảo vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản
|
CG1
|
120
|
|
5
|
Dự báo tiến bộ khoa
học, công
nghệ
và
phát triển kinh tế - xã hội tác động tới
bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản
|
|
|
|
a
|
Dự báo xu thế biến
động về trữ lượng nguồn lợi thủy sản, đánh giá sự biến động của nguồn
lợi thủy sản
|
CG1
|
180
|
|
b
|
Dự báo nhu cầu khai thác nguồn lợi
thủy sản; đánh
giá mức
độ khai thác
và sản
lượng tối đa cho phép
khai thác bền
vững
|
CG1
|
180
|
|
c
|
Dự báo tiến bộ khoa
học, công
nghệ
tác động tới các hoạt động
bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản
|
CG1
|
90
|
|
d
|
Đánh giá tác
động
của phát
triển
kinh tế - xã
hội
tới nhận thức của cộng đồng về bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
CG1
|
90
|
|
đ
|
Đánh giá tác
động
của thị trường, tác
động
của biến đổi khí
hậu
đến công
tác bảo
vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản
|
CG1
|
120
|
|
6
|
Quan điểm, mục tiêu bảo vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản phục vụ phát triển kinh tế - xã hội
|
|
|
|
a
|
Quan điểm bảo vệ,
khai thác
nguồn
lợi thủy sản xét
về
lợi ích
kinh tế,
xã hội, bảo vệ
môi trường, bảo
tồn đa dạng sinh học, quốc phòng, an ninh, đảm bảo việc thực hiện các khuyến cáo và công ước quốc tế
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xác định mục tiêu tổng quát và mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm
|
CG1
|
40
|
|
c
|
Xác định các mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
35
|
|
7
|
Định hướng
bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản
|
|
|
|
a
|
Xác định khu
vực dự kiến thành
lập
khu bảo tồn biển; khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản; khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn;
khu vực cư trú
nhân tạo
cho loài
thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm,
loài thủy sản có giá trị kinh tế,
khoa học, loài
thủy
sản bản địa, loài
thủy
sản đặc hữu, đường di cư tự nhiên của các loài thủy sản
|
CG1
|
280
|
|
b
|
Phân vùng
khai thác thủy
sản; đề xuất biện pháp
quản
lý, bảo vệ và phát triển nguồn
lợi thủy sản
|
CG1
|
290
|
|
c
|
Xác định nghề,
ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; cơ cấu nghề, đối tượng khai thác, vùng biển khai thác thủy sản
|
CG1
|
200
|
|
d
|
Định hướng
sử dụng đất, mặt nước cho việc bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản, xây dựng hạ
tầng dịch vụ hậu cần khai thác thủy sản
|
CG1
|
250
|
|
8
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
70
|
|
b
|
Giải pháp về vốn đầu
tư
|
CG1
|
70
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
70
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
70
|
|
đ
|
Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức
|
CG1
|
70
|
|
e
|
Giải pháp về đào tạo, tăng
cường năng lực
|
CG1
|
70
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
70
|
|
h
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện và
giám sát thực
hiện quy hoạch
|
CG1
|
70
|
|
i
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
9
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh quy
hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
280
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
50
|
|
10
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:100.000 - 1:1.000.000
|
|
|
|
a.1
|
Sơ đồ hiện
trạng quản lý,
khai thác, bảo
vệ và
phát triển
nguồn lợi thủy sản
|
CG1
|
165
|
|
a.2
|
Sơ đồ phân vùng khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn
lợi thủy sản
|
CG1
|
180
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ khoanh
định khu vực dự kiến thành
lập
khu bảo tồn biển; khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản; khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn;
khu vực cư trú
nhân tạo
cho loài
thủy
sản nguy cấp, quý
hiếm,
loài thủy sản có giá trị kinh tế,
khoa học, loài
thủy
sản bản địa, loài
thủy
sản đặc hữu
|
CG1
|
150
|
|
12
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.28.
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy
hoạch sử dụng đất quốc phòng
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát thực địa bổ
sung
|
CG1
|
150
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
60
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá thực trạng và các yếu tố tác động đến
việc sử dụng đất quốc phòng
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố tác động đến việc sử dụng đất quốc phòng, bao gồm: chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; định
hướng phát
triển
kinh tế - xã
hội
và các
quy hoạch,
đề án có
liên quan; tác động của khoa học, công nghệ và ảnh hưởng
của thiên
tai, biến
đổi khí
hậu;
các yếu tố,
nguồn lực, bối cảnh khác
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của
quốc gia trực tiếp tác
động
đến việc sử dụng đất quốc phòng
|
CG1
|
200
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng sử dụng đất và
kết
quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
CG2
|
250
|
|
d
|
Phân tích,
đánh giá các tác động của sử dụng đất quốc phòng đến phát triển kinh tế
- xã hội, môi trường, đa
dạng sinh học, phòng,
chống
thiên
tai và thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
|
|
d.1
|
Tác động đến phát triển kinh tế
- xã hội
|
CG1
|
95
|
|
d.2
|
Tác động đến môi trường, đa
dạng sinh học
|
CG1
|
95
|
|
d.3
|
Tác động đến các hoạt động phòng tránh thiên tai
và ứng
phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG1
|
120
|
|
đ
|
Dự báo tiến bộ khoa
học, công
nghệ
và phát
triển
kinh tế - xã
hội
tác động tới
việc sử dụng đất quốc phòng
|
CG1
|
95
|
|
e
|
Dự báo nhu cầu sử dụng
đất quốc phòng,
yêu cầu
về định mức sử dụng đất
|
CG1
|
160
|
|
g
|
Dự báo xu thế biến động
của việc sử dụng đất quốc phòng
|
CG1
|
90
|
|
3
|
Định hướng
sử dụng đất quốc phòng trong thời kỳ quy hoạch gắn
với xây
dựng
nền quốc phòng
toàn dân, thế trận quốc phòng toàn dân và khu vực phòng thủ các cấp
|
CG1
|
90
|
|
a
|
Xác định quan điểm
sử dụng đất quốc phòng
trong kỳ
quy hoạch
|
CG1
|
115
|
|
b
|
Xác định mục tiêu sử dụng đất
quốc phòng
trong kỳ
quy hoạch
|
CG1
|
90
|
|
c
|
Xác định cơ sở
định hướng sử dụng đất quốc phòng
|
CG1
|
30
|
|
d
|
Định hướng
sử dụng đất quốc phòng,
đất
quốc phòng
trong thời
kỳ quy hoạch
|
CG1
|
60
|
|
4
|
Xác định nhu cầu
sử dụng đất quốc phòng trong kỳ quy hoạch sử dụng
đất phù
hợp
với quy hoạch tổng thể quốc gia; nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế
- xã
hội
của quốc gia
|
|
|
|
a
|
Xác định nhu
cầu sử dụng đất quốc phòng
theo chức
năng phục vụ huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu, bố trí lực lượng và bảo đảm
quốc phòng,
an ninh trong các tình huống
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xác định chỉ tiêu sử dụng đất
quốc phòng
trong kỳ
quy hoạch và
phân bổ
đến từng đơn vị hành
chính cấp
tỉnh
|
CG1
|
250
|
|
c
|
Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng giao lại cho địa
phương quản lý,
sử
dụng vào
mục
đích
phát triển
kinh tế - xã
hội
|
CG1
|
350
|
|
5
|
Phân kỳ quy
hoạch sử dụng đất quốc phòng cho từng kỳ kế hoạch 05
năm
|
CG1
|
90
|
|
6
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:100.000
|
|
|
|
a.1
|
Sơ đồ hiện
trạng sử dụng đất quốc phòng
|
CG1
|
120
|
|
a.2
|
Sơ đồ quy
hoạch sử dụng đất quốc phòng
|
CG1
|
120
|
|
a.3
|
Sơ đồ khu vực
đất quốc phòng
giao lại
cho địa phương quản lý,
sử
dụng vào
mục
đích
phát triển
kinh tế - xã
hội
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng sử dụng đất quốc phòng của các khu vực trọng điểm
|
CG1
|
110
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng sử dụng đất quốc phòng của các khu vực trọng điểm
|
CG1
|
110
|
|
7
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
28
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
28
|
|
c
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển
|
CG1
|
28
|
|
d
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
28
|
|
đ
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
28
|
|
e
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
28
|
|
g
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
28
|
|
h
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện và
giám sát thực
hiện quy hoạch
|
CG1
|
28
|
|
i
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
28
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
210
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
40
|
|
9
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.29.
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT AN NINH
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy
hoạch sử dụng đất an ninh
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát thực địa bổ
sung
|
CG1
|
65
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
60
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá thực trạng và các yếu tố tác động đến
việc sử dụng đất an ninh
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố tác động đến việc sử dụng đất an ninh, gồm: chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; định
hướng phát
triển
kinh tế - xã
hội
và các
quy hoạch,
đề án có
liên quan; tác động của khoa học, công nghệ và ảnh hưởng
của thiên
tai, biến
đổi khí hậu; các yếu tố,
nguồn lực, bối cảnh khác
|
CG1
|
180
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của
quốc gia trực tiếp tác
động
đến việc sử dụng đất an ninh
|
CG1
|
120
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng sử dụng đất và
kết
quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
CG1
|
120
|
|
d
|
Phân tích,
đánh giá các tác động của sử dụng đất an ninh đến phát triển kinh tế
- xã hội, môi trường, đa
dạng sinh học, phòng,
chống
thiên
tai và thích ứng với biến đổi khí hậu
|
CG1
|
120
|
|
đ
|
Dự báo tiến bộ khoa
học, công
nghệ
và phát
triển
kinh tế - xã
hội
tác động tới
việc sử dụng đất an ninh
|
CG1
|
90
|
|
e
|
Dự báo nhu cầu sử dụng
đất an ninh, yêu
cầu
về định mức sử dụng đất
|
CG1
|
150
|
|
g
|
Dự báo xu thế biến
động của việc sử dụng đất an ninh
|
CG1
|
150
|
|
3
|
Định hướng
sử dụng đất an ninh trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
sử dụng đất an ninh trong kỳ quy hoạch
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xác định mục tiêu sử dụng đất
an ninh trong kỳ quy hoạch
|
CG1
|
90
|
|
c
|
Xác định cơ sở
định hướng sử dụng đất an ninh
|
CG1
|
50
|
|
d
|
Định hướng
sử dụng đất quốc phòng,
đất
an ninh trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
100
|
|
4
|
Xác định nhu
cầu sử dụng đất an ninh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất phù hợp với quy
hoạch tổng thể quốc gia; nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế
- xã
hội
của quốc gia
|
|
|
|
a
|
Xác định chỉ tiêu sử dụng đất
an ninh trong kỳ quy hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xác định vị trí, diện tích đất an ninh
giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế
- xã hội
|
CG1
|
250
|
|
c
|
Xác định nhu
cầu sử dụng đất an ninh theo chức năng, nhiệm vụ và bảo đảm
quốc phòng,
an ninh trong mọi tình huống
|
CG1
|
120
|
|
5
|
Phân kỳ quy
hoạch sử dụng đất an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm
|
CG1
|
250
|
|
6
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất an ninh
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
28
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
28
|
|
c
|
Giải pháp về liên kết, hợp tác phát triển
|
CG1
|
28
|
|
d
|
Giải pháp về giáo dục, tuyên truyền
|
CG1
|
28
|
|
đ
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
28
|
|
e
|
Giải pháp về huy động
và phân
bổ
vốn đầu tư
|
CG1
|
28
|
|
g
|
Giải pháp về mô hình quản lý, phương thức hoạt
động
|
CG1
|
28
|
|
h
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện và
giám sát thực
hiện quy hoạch
|
CG1
|
28
|
|
i
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
28
|
|
7
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:100.000
|
|
|
|
a.1
|
Sơ đồ hiện
trạng sử dụng đất an ninh
|
CG1
|
120
|
|
a.2
|
Sơ đồ quy
hoạch sử dụng đất an ninh
|
CG1
|
120
|
|
a.3
|
Sơ đồ khu vực
đất an ninh giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế
- xã hội
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000
|
|
|
|
b.1
|
Sơ đồ hiện
trạng sử dụng đất an ninh của các khu vực trọng điểm
|
CG1
|
110
|
|
b.2
|
Sơ đồ định
hướng sử dụng đất an ninh của các khu vực trọng điểm
|
CG1
|
110
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
40
|
|
9
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.30.
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu
|
CG2
|
247
|
|
b
|
Điều tra khảo
sát thực địa
|
CG1
|
210
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
230
|
|
2
|
Đánh giá hiện trạng,
diễn biến chất lượng môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học; tình
hình và dự báo phát sinh chất thải; tác động của
biến đổi khí
hậu;
tình
hình quản lý và bảo vệ môi trường
|
|
|
|
a
|
Điều kiện tự
nhiên,
thực
trạng kinh tế - xã
hội
đầu kỳ quy hoạch
|
CG2
|
62
|
|
b
|
Hiện trạng
đầu kỳ quy hoạch, diễn biến chất lượng môi trường trong kỳ quy
hoạch trước, gồm chất lượng môi trường đất; chất lượng môi trường nước;
chất lượng không
khí
|
CG2
|
188
|
|
c
|
Đánh giá tình
hình phát sinh các loại chất thải trong kỳ quy hoạch trước và dự báo về quy mô và tính chất của các loại chất
thải phát
sinh trong kỳ
quy hoạch
|
CG2
|
75
|
|
d
|
Đánh giá tác
động
của biến đổi khí
hậu
trong kỳ quy hoạch trước và dự báo tác động của biến đổi khí hậu đến
chất lượng môi
trường
|
CG2
|
188
|
|
đ
|
Đánh giá tình
hình quản
lý nhà
nước
về bảo vệ môi
trường
và việc thực
hiện công
tác bảo
vệ môi
trường
của tổ chức, cá
nhân
|
CG2
|
77
|
|
e
|
Đánh giá hiện trạng,
diễn biến bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
CG2
|
60
|
|
3
|
Quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ,
giải pháp
bảo
vệ môi
trường
|
|
|
|
a
|
Xây dựng quan điểm
về bảo vệ môi
trường
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
9
|
|
b
|
Xác định các mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể bảo
vệ môi
trường
trong thời kỳ quy hoạch và mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm
|
CG1
|
35
|
|
c
|
Xác định các nhiệm vụ,
giải pháp
bảo
vệ môi
trường
gồm giảm thiểu tác
động
đến môi
trường
từ phát
triển
kinh tế - xã
hội,
kiểm soát
nguồn
ô nhiễm, quản lý chất thải;
quản lý,
cải
thiện và
nâng cao chất
lượng môi
trường
|
CG1
|
203
|
|
4
|
Phân vùng môi
trường;
bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học; quản lý chất thải;
quan trắc và
cảnh
báo
môi trường trong kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Định hướng
về phân
vùng môi trường
trên phạm vi cả
nước theo vùng
bảo
vệ nghiêm
ngặt,
vùng hạn chế phát thải và vùng khác
|
CG1
|
49
|
|
b
|
Định hướng
bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
CG1
|
66
|
|
c
|
Định hướng
về vị trí,
quy mô, loại
hình chất thải, công nghệ dự kiến,
phạm vi tiếp nhận chất thải để xử lý của các khu xử lý chất thải
tập trung cấp quốc gia, cấp vùng
|
CG1
|
161
|
|
d
|
Định hướng
về điểm, thông
số,
tần suất quan trắc của mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường đất,
nước, không
khí quốc
gia, liên
tỉnh;
định hướng quan trắc và
cảnh
báo
phóng xạ
môi trường
|
CG1
|
116
|
|
5
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức
cộng đồng
|
CG1
|
113
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
115
|
|
c
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
155
|
|
d
|
Giải pháp về tài chính, đầu tư
|
CG1
|
100
|
|
đ
|
Giải pháp về đào tạo, tăng
cường năng lực
|
CG1
|
113
|
|
e
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
60
|
|
g
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
108
|
|
h
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
90
|
|
7
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000 - 1:1.000.000
|
|
|
|
a
|
Các sơ đồ về hiện
trạng phân
vùng môi trường;
hiện trạng bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học; hiện trạng các khu xử lý chất thải
tập trung cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh; hiện trạng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường cấp
quốc gia, cấp vùng
và cấp
tỉnh
|
CG1
|
300
|
|
b
|
Sơ đồ định
hướng phân
vùng môi trường
|
CG1
|
100
|
|
c
|
Sơ đồ định
hướng các
khu bảo
tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
CG1
|
100
|
|
d
|
Sơ đồ định
hướng mạng lưới các
khu xử
lý chất thải
tập trung cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh
|
CG1
|
120
|
|
đ
|
Sơ đồ định
hướng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường cấp quốc gia, cấp
vùng và
cấp
tỉnh
|
CG1
|
100
|
|
8
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.31.
QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu
|
CG1
|
113
|
|
b
|
Điều tra khảo
sát thực địa
|
CG1
|
75
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG1
|
150
|
|
2
|
Đánh giá hiện trạng,
diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý bảo tồn đa
dạng sinh học
|
|
|
|
a
|
Đánh giá điều kiện tự
nhiên,
kinh tế
- xã hội và môi trường đầu kỳ
quy hoạch
|
CG2
|
50
|
|
b
|
Đánh giá hiện trạng,
diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý đa dạng sinh học nói chung và các khu vực có đa dạng sinh
học cao, vùng
đất
ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, các hành lang đa dạng sinh
học, các
khu bảo
tồn thiên
nhiên, các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;
|
|
|
|
b.1
|
Đánh giá hiện trạng,
diễn biến đa dạng sinh học nói chung và các khu vực có đa dạng sinh
học cao, vùng
đất
ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, các hành lang đa dạng sinh
học, các
khu bảo
tồn thiên
nhiên, các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; tình hình thực hiện
quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thời kỳ trước
|
CG1
|
116
|
|
b.2
|
Đánh giá tình
hình quản
lý đa dạng sinh
học nói
chung và tình hình quản lý các khu vực có đa dạng sinh
học cao, vùng
ngập
nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, các hành lang đa dạng sinh
học, các
khu bảo
tồn thiên
nhiên, các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
CG2
|
90
|
|
c
|
Dự báo xu thế biến
động về đa dạng sinh học
|
|
|
|
c.1
|
Phân tích,
đánh giá, dự
báo các
áp lực
và xu hướng tác động từ các hoạt động phát triển kinh tế
- xã hội, môi trường, biến
đổi khí
hậu
lên đa dạng sinh
học
|
CG2
|
166
|
|
c.2
|
Phân tích,
đánh giá nhu cầu bảo tồn đa dạng sinh học
|
CG1
|
60
|
|
3
|
Quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ,
giải pháp
bảo
tồn đa dạng sinh học
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
bảo tồn đa dạng sinh học
|
CG1
|
18
|
|
c
|
Xác định mục tiêu tổng quát và tầm nhìn cho thời kỳ 30
năm
|
CG1
|
60
|
|
b
|
Xác định các mục tiêu cụ thể
trong kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
60
|
|
d
|
Xác định nhiệm
vụ, giải pháp
bảo
tồn đa dạng sinh học trong kỳ quy hoạch
|
CG1
|
70
|
|
4
|
Định hướng
bảo tồn đa dạng sinh học trong kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xác định các chỉ tiêu, định hướng
bảo tồn đa dạng sinh học đối với các khu vực đa dạng sinh học
cao, vùng
đất
ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, hành lang đa dạng sinh
học, khu bảo tồn thiên
nhiên, cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
CG1
|
79
|
|
b
|
Dự kiến tên gọi, vị trí địa lý, quy mô diện tích, loại hình, phân cấp quản lý đối với các khu vực đa dạng
sinh học cao; vùng
đất
ngập nước quan trọng; khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng; hành lang đa dạng sinh
học; khu bảo tồn thiên
nhiên; cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
CG1
|
176
|
|
5
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức
cộng đồng
|
CG1
|
75
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
97
|
|
c
|
Giải pháp về khoa học,
công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
|
CG1
|
97
|
|
d
|
Giải pháp về tài chính, đầu tư
|
CG1
|
85
|
|
đ
|
Giải pháp về đào tạo, tăng
cường năng lực
|
CG1
|
74
|
|
e
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
59
|
|
g
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
75
|
|
h
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
220
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
85
|
|
7
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000 - 1:1.000.000
|
|
|
|
a
|
Các sơ đồ về hiện
trạng cảnh quan sinh thái
quan trọng;
hiện trạng khu vực đa dạng sinh học cao; hiện trạng hành lang đa dạng sinh
học; hiện trạng khu bảo tồn thiên nhiên; hiện trạng cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học; hiện trạng vùng đất ngập nước quan
trọng
|
CG1
|
250
|
|
b
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
của quy hoạch cảnh quan sinh thái quan trọng
|
CG1
|
80
|
|
c
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
của quy hoạch các
khu vực
đa dạng sinh học cao
|
CG1
|
80
|
|
d
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
của quy hoạch hành
lang đa dạng
sinh học
|
CG1
|
80
|
|
đ
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
của quy hoạch các
khu bảo
tồn thiên
nhiên
|
CG1
|
80
|
|
e
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
của quy hoạch các
cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
CG1
|
80
|
|
g
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
của quy hoạch vùng
đất
ngập nước quan trọng
|
CG1
|
80
|
|
8
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.32.
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, dữ
liệu
|
CG1
|
69
|
|
b
|
Điều tra khảo
sát thực địa
|
CG1
|
109
|
|
c
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG1
|
74
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường
|
CG1
|
33
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng hoạt động quan trắc khí tượng thủy
văn, ứng phó
với
biến đổi khí
hậu
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng phát
triển
mạng lưới trạm khí
tượng
thủy văn
|
CG1
|
75
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn trong phạm vi cả nước; sự liên kết giữa
mạng lưới trạm khí
tượng
thủy văn trong nước với khu vực và thế giới
|
CG1
|
83
|
|
c
|
Đánh giá hiện trạng
giám sát
biến
đổi khí
hậu;
biến động theo không
gian, thời
gian của yếu tố khí
tượng
thủy văn cần quan trắc; tác động của phát triển khoa học và công nghệ; liên kết ngành, liên kết vùng trong việc phát triển mạng
lưới trạm khí
tượng
thủy văn quốc gia
|
CG1
|
86
|
|
d
|
Phân tích, đánh
giá sự
liên kết giữa
mạng lưới trạm khí
tượng
thủy văn với hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan
|
CG1
|
88
|
|
4
|
Phân tích nhu
cầu
thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với
phát
triển
kinh tế - xã
hội,
quốc phòng,
an ninh quốc gia, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG1
|
38
|
|
5
|
Dự báo xu thế phát triển, kịch
bản phát
triển,
biến đổi khí
hậu,
các
tiến
bộ khoa học, công
nghệ
và
phát triển kinh tế - xã hội tác động đến
mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
|
|
|
|
a
|
Phân tích, dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến
việc phát
triển
mạng lưới trạm khí
tượng
thủy văn
|
CG1
|
92
|
|
b
|
Phân tích, dự báo các kịch bản phát triển, biến
đổi khí
hậu,
các tiến bộ khoa
học, công
nghệ
tác động đến
việc phát
triển
mạng lưới trạm khí
tượng
thủy văn
|
CG1
|
100
|
|
c
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội, những
cơ hội và
thách thức
đối với phát
triển
mạng lưới trạm khí
tượng
thủy văn
|
CG1
|
146
|
|
d
|
Phân tích,
đánh giá tiềm
năng, lợi thế, cơ hội, thách thức phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy
văn trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
70
|
|
6
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn,
mục
tiêu,
nhiệm
vụ, giải pháp
phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
phát triển mạng
lưới trạm khí
tượng
thủy văn
|
CG1
|
45
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm và
mục
tiêu cho
tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
45
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
45
|
|
d
|
Nhiệm vụ,
giải pháp
phát triển
mạng lưới trạm khí
tượng
thủy văn quốc gia
|
CG1
|
32
|
|
7
|
Định hướng
phát
triển
mạng lưới trạm khí tượng thủy văn (Xác định mật
độ, số lượng, vị trí,
danh sách trạm,
nội dung quan trắc của từng loại trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy
văn trên
phạm
vi cả nước và
các vùng)
|
CG1
|
52
|
|
8
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
|
CG1
|
161
|
|
9
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về vốn đầu
tư
|
CG1
|
102
|
|
b
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách đảm
bảo thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
96
|
|
c
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
91
|
|
d
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
90
|
|
đ
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
67
|
|
e
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
97
|
|
g
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch.
|
CG1
|
40
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
225
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
20
|
|
11
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000 - 1:1.000.000
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ hiện
trạng mạng lưới trạm khí
tượng
thuỷ văn
|
CG1
|
180
|
|
b
|
Sơ đồ định
hướng mạng lưới trạm khí
tượng
thuỷ văn
|
CG1
|
120
|
|
12
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
IV.33.
QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC, THỦY LỢI VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan
|
CG2
|
150
|
|
b
|
Tổng hợp đánh giá các thông
tin, tài liệu
thu thập được
|
CG2
|
50
|
|
c
|
Điều tra, khảo
sát thực địa bổ
sung
|
CG2
|
250
|
|
d
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
CG2
|
30
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực; điều
tra, khảo sát
hiện
trạng, đánh
giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước; hiện
trạng kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên địa bàn cả nước
|
|
|
|
a
|
Đánh giá tổng quát về điều
kiện tự nhiên,
kinh tế
- xã hội, môi trường
|
CG1
|
190
|
|
b
|
Đánh giá hiện trạng tài nguyên nước; hiện
trạng khai thác,
sử
dụng, bảo vệ tài
nguyên nước
|
CG2
|
190
|
|
c
|
Đánh giá hiện trạng
kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai
|
CG2
|
190
|
|
d
|
Đánh giá tác
động
của việc khai thác,
sử
dụng, bảo vệ tài
nguyên nước
đến kinh tế - xã
hội,
quốc phòng,
an ninh, môi trường, đa dạng sinh học và dịch vụ hệ sinh thái
|
CG2
|
190
|
|
3
|
Phân tích,
đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế
- xã
hội
liên
quan đến việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết
cấu hạ tầng thuỷ lợi và phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá tổng
quan tác
động
của các
chủ
trương, định hướng phát
triển
kinh tế - xã
hội
đến hoạt động khai thác,
sử
dụng tài
nguyên nước
|
CG1
|
145
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá tổng
quan tác
động
của các
chủ
trương, định hướng phát
triển
kinh tế - xã
hội
đến phát
triển
kết cấu hạ tầng thủy lợi, phòng, chống thiên tai
|
CG1
|
145
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá tổng
quan xu thế biến động tài
nguyên nước
và nhu cầu khai thác, sử dụng
nước phục vụ đời sống nhân dân và phát triển kinh tế - xã hội
|
CG1
|
145
|
|
4
|
Dự báo xu thế phát triển, các kịch bản phát triển, các tiến bộ khoa
học, công
nghệ
và
phát triển kinh tế - xã hội tác động tới
việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết
cấu hạ tầng thuỷ lợi và phòng, chống thiên tai trong thời kỳ quy
hoạch
|
|
|
|
a
|
Dự báo xu thế phát triển, các tiến bộ khoa
học, công
nghệ
và phát
triển
kinh tế - xã
hội
|
CG2
|
390
|
|
b
|
Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn
kịch bản phát
triển
tối ưu
|
CG1
|
400
|
|
5
|
Đánh giá về liên kết ngành, liên kết vùng; xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã
hội,
những cơ hội và thách thức đối với
việc phát
triển
kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
a
|
Đánh giá sự liên kết, đồng
bộ của hệ thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trong phạm vi cả
nước
|
CG1
|
140
|
|
b
|
Đánh giá sự liên kết giữa hệ
thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai với hệ
thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực khác có liên quan trong phạm vi vùng lãnh thổ
|
CG1
|
140
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá những
cơ hội và
thách thức
phát triển đối với
lĩnh vực thủy lợi và
phòng, chống
thiên
tai trong thời
kỳ quy hoạch
|
CG1
|
140
|
|
6
|
Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu điều hòa, phân phối, khai
thác,
sử
dụng tài
nguyên nước, phát triển kết cấu hạ tầng
thủy lợi, phòng,
chống
thiên
tai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội
|
|
|
|
a
|
Xác định quan điểm
quy hoạch
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Xác định mục tiêu tổng quát và mục tiêu cho tầm nhìn 30 năm
|
CG1
|
90
|
|
c
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG1
|
90
|
|
7
|
Định hướng điều
hòa,
phân phối, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục
hậu quả tác
hại
do nước gây
ra; xác định mức đảm bảo phòng, chống lũ, ngập lụt đối
với các
đô thị,
khu dân
cư, cơ sở hạ tầng, bảo vệ sản xuất; xác định yêu cầu chuyển
nước giữa các
lưu vực
sông;
xác định
thứ tự ưu tiên
lập
quy hoạch tài
nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu
vực sông
liên tỉnh
|
|
|
|
a
|
Định hướng điều
hòa,
phân phối,
khai thác,
sử
dụng, bảo vệ tài
nguyên nước;
phòng,
chống
và khắc phục
hậu quả tác
hại
do nước gây
ra
|
CG1
|
200
|
|
b
|
Xác định mức
đảm bảo phòng,
chống
lũ, ngập lụt đối với các
đô thị,
khu dân
cư, cơ sở
hạ tầng, bảo vệ sản xuất
|
CG1
|
170
|
|
c
|
Xác định yêu cầu chuyển
nước giữa các
lưu vực
sông
|
CG1
|
170
|
|
d
|
Xác định thứ tự
ưu tiên
lập
quy hoạch tài
nguyên nước
và hạ tầng thủy
lợi lưu vực sông
liên tỉnh
|
CG1
|
130
|
|
8
|
Định hướng
phát
triển
hệ thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên phạm vi cả
nước và
các vùng
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
tính toán và xây dựng định hướng phát triển hệ thống kết cấu
hạ tầng thủy lợi và
phòng, chống
thiên
tai theo các kịch bản phát triển thích ứng với
biến đổi khí
hậu
|
CG2
|
280
|
|
b
|
Đề xuất
giải pháp
công trình, giải pháp phi công trình theo kịch bản phát triển hệ
thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên phạm vi cả
nước
|
CG1
|
190
|
|
c
|
Đề xuất các giải pháp liên kết giữa hệ
thống kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai với hệ
thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực có liên quan
|
CG1
|
200
|
|
9
|
Định hướng
bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai quốc gia
|
CG2
|
180
|
|
10
|
Định hướng
bảo vệ môi
trường
và
ứng
phó
với
biến đổi khí
hậu
|
CG2
|
20
|
|
11
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách
|
CG1
|
64
|
|
b
|
Giải pháp về huy động
vốn đầu tư
|
CG1
|
64
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
64
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi
|
CG1
|
64
|
|
đ
|
Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức
|
CG1
|
64
|
|
e
|
Giải pháp về đào tạo, tăng
cường năng lực
|
CG1
|
64
|
|
g
|
Giải pháp về hợp tác quốc tế
|
CG1
|
64
|
|
h
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện và
giám sát thực
hiện quy hoạch
|
CG1
|
64
|
|
i
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
40
|
|
12
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
220
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
40
|
|
13
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000 - 1:1.000.000
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ hiện
trạng tài
nguyên nước,
thủy lợi và
phòng, chống
thiên
tai
|
CG1
|
120
|
|
b
|
Sơ đồ định
hướng điều hòa,
phân phối,
khai thác,
sử
dụng, bảo vệ tài
nguyên nước
và phòng
chống
khắc phục hậu quả tác
hại
do nước gây
ra
|
CG1
|
120
|
|
c
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên phạm vi cả nước và các vùng
|
CG1
|
120
|
|
d
|
Sơ đồ định
hướng bảo vệ môi
trường
và ứng phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG1
|
120
|
|
đ
|
Sơ đồ định
hướng bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
kết cấu hạ tầng phòng
chống
thiên
tai và thủy
lợi quốc gia
|
CG1
|
120
|
|
14
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
50
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
của quy hoạch
|
CG2
|
50
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
30
|
|
15
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
10
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
135
|
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY
HOẠCH VÙNG
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
I. QUY ĐỊNH
CHUNG
Định mức cho
hoạt động trực tiếp của quy hoạch vùng (CpV) được xác định như sau:
CpV
= C_VCS x H1V x H2V x H3V x K1
Trong đó:
CVCS: Định mức cho
hoạt động trực tiếp cho lập quy hoạch vùng cơ sở quy định tại Phụ lục VI của Thông tư này.
Tham số của vùng cơ sở: quy mô dân số (P_VCS)
là
16.890.000 người;
diện tích
(S_vcs) là 55.220 km2; tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP_vcs) là
1.925.000 tỷ
đồng (giá
hiện
hành).

Lưu ý: Quy mô dân số vùng là dân số trung bình, trước thời điểm
lập quy hoạch do Cục Thống kê phát hành trong thời gian gần nhất; đơn
vị tính
dân số
vùng là
nghìn người
(1.000 người); đơn vị tính
diện
tích vùng
là km2; đơn vị tính tổng sản phẩm là tỷ đồng.
K1: Hệ số địa bàn của vùng được quy định
như sau:
K1 = 1,5 đối với địa bàn vùng có thành phố là đô thị đặc biệt.
K1 = 1,0 đối với địa bàn các vùng còn lại.
II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện, vùng cơ sở
|
Hệ số K (*) áp dụng đối
với vùng
được
lập quy hoạch
|
Ngày công thực hiện theo từng vùng được lập quy
hoạch
|
|
1
|
Định mức
cho hoạt động 1
|
CG
|
B1
|
K
|
B1
x K
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
n
|
Định mức
cho hoạt động n
|
CG
|
Bn
|
K
|
Bn
x K
|
(*) Hệ số K = H1V
x H2V x H3V x K1.
PHỤ LỤC VI
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY
HOẠCH VÙNG CƠ SỞ
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập tài liệu, số
liệu ban đầu
|
CG2
|
128
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát thu
thập
thông
tin nội
tại của vùng
|
|
|
|
b.1
|
Điều tra, khảo
sát, thu
thập
số liệu, dữ liệu
|
CG2
|
83
|
|
b.2
|
Điều tra, khảo
sát, thu
thập
số liệu, dữ liệu về không
gian
|
CG2
|
83
|
|
b.3
|
Xử lý, tổng hợp số
liệu, dữ liệu (phân
nhóm số
liệu, dữ liệu)
|
CG2
|
60
|
|
c
|
Thu thập và xử lý thông tin bên
ngoài, cấp
trên tác
động
đến lãnh
thổ
|
|
|
|
c.1
|
Thu thập thông tin, đánh giá bối cảnh và các yếu tố không gian tác động trực
tiếp có
tác động
chủ yếu đến vùng:
Kết
nối giao thông,
kết
nối lưu vực sông,
kết
nối các
hành lang kinh tế
|
CG3
|
50
|
|
c.2
|
Thu thập thông tin, đánh giá bối cảnh và các yếu tố về điều
ước quốc tế, thể chế, chính sách, thị trường tác động đến quá trình phát triển của vùng
|
CG3
|
50
|
|
c.3
|
Thu thập thông tin, đánh giá các
yếu
tố chủ yếu về biến đổi khí hậu tác động đến vùng
|
CG3
|
50
|
|
c.4
|
Kiểm chứng,
đánh giá
mức
độ tin cậy của nguồn thông
tin
|
CG2
|
28
|
|
d
|
Thu thập tài liệu, số
liệu bổ sung theo các
ngành, lĩnh vực
|
CG2
|
90
|
|
đ
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
|
|
|
đ.1
|
Xử lý tổng hợp các thông tin và phản hồi các thông tin được cung
cấp từ các
ngành
|
CG2
|
130
|
|
đ.2
|
Xử lý tổng hợp thông tin về hiện
trạng không
gian
|
CG2
|
90
|
|
đ.3
|
Xử lý thông tin hiện trạng
sử dụng tài
nguyên
|
CG2
|
90
|
|
đ.4
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng dân
số,
lao động- việc làm,
y tế,
giáo dục, văn hóa
|
CG2
|
90
|
|
đ.5
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng môi
trường
|
CG2
|
90
|
|
đ.6
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng về kinh tế
|
CG2
|
90
|
|
đ.7
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng phát
triển
đô thị và nông thôn
|
CG2
|
90
|
|
đ.8
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng phát
triển
các khu
chức
năng tổng hợp
|
CG2
|
90
|
|
đ.9
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng hạ tầng kỹ thuật
|
CG2
|
90
|
|
đ.10
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng hạ tầng xã
hội
|
CG2
|
90
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng
phát
triển
vùng;
phân tích dự báo nguồn lực đặc thù của vùng, xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác
động
đến phát
triển
của vùng
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá vị
trí địa lý, điều kiện tự
nhiên,
xã hội
của vùng
|
CG2
|
200
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng phát
triển
kinh tế - xã
hội;
hiện trạng về tổ chức không gian kinh tế - xã hội; hiện trạng phát triển hệ
thống đô
thị
và nông
thôn; hiện
trạng phát
triển
các khu
chức
năng và
các khu vực
khác; hiện trạng
phát triển hạ tầng
kỹ thuật của vùng;
hiện
trạng bảo vệ môi
trường
và bảo tồn đa
dạng sinh học; hiện trạng khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên, bao gồm tài nguyên nước lưu vực
sông; hiện trạng
phòng,
chống
thiên
tai, ứng
phó với biến
đổi khí
hậu
trên
lãnh thổ
vùng
|
|
|
|
b.1
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng phát
triển
kinh tế, các
ngành kinh tế
và cơ sở hạ tầng
phục vụ phát
triển
các
ngành kinh tế
có liên
quan
|
CG2
|
200
|
|
b.2
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng phát
triển
xã hội, các ngành văn hóa, xã
hội
và cơ sở hạ tầng
phục vụ phát
triển
các
ngành văn hóa, xã hội có liên quan
|
CG2
|
200
|
|
b.3
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng phát
triển
hệ thống đô
thị
và nông
thôn; hiện
trạng phát
triển
các khu
chức
năng và
các khu vực
khác
|
CG2
|
200
|
|
b.4
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng phát
triển
kết cấu hạ tầng
|
CG2
|
200
|
|
b.5
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng bảo vệ môi
trường
và bảo tồn đa
dạng sinh học; hiện trạng khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên; hiện trạng
phòng,
chống
thiên
tai, ứng
phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG2
|
200
|
|
b.6
|
Phân tích,
đánh giá các vấn đề trọng tâm cần giải quyết trong quy hoạch vùng
|
CG2
|
250
|
|
b.7
|
Đánh giá sự phù hợp về bố
trí
không gian các vùng chức năng, cực tăng trưởng, các tuyến hạ tầng
kỹ thuật liên
tỉnh
và công
trình hạ
tầng xã
hội
cấp vùng,
các khu chức
năng đặc thù
|
CG2
|
95
|
|
b.8
|
Sự phù hợp về quy
mô phát
triển
các công
trình quan trọng cấp vùng
|
CG2
|
95
|
|
b.9
|
Sự phù hợp về sức
chứa lãnh
thổ
|
CG2
|
95
|
|
b.10
|
Xác định những
vấn đề nổi cộm và
những
hạn chế, tồn tại cần giải quyết
|
CG2
|
70
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng liên
kết
nội vùng,
liên kết
vùng;
các nguồn
lực của vùng
đã và đang được khai thác, các tiềm năng chưa được
khai thác;
các nguy cơ và tác động của thiên tai, biến đổi khí hậu trên địa bàn vùng
|
|
|
|
c.1
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng liên
kết
nội vùng,
liên kết
vùng
|
CG2
|
250
|
|
c.2
|
Phân tích,
đánh giá các nguồn lực của vùng đã và đang được khai thác, các tiềm năng
chưa được khai thác
|
CG2
|
350
|
|
c.3
|
Phân tích,
đánh giá các nguy cơ và tác động của thiên tai, biến đổi khí hậu trên địa bàn vùng
|
CG2
|
200
|
|
d
|
Dự báo xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến phát triển của vùng
|
CG2
|
95
|
|
đ
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
CG2
|
70
|
|
e
|
Xác định vị
thế, vai trò
của
vùng đối với
quốc gia
|
CG2
|
200
|
|
3
|
Xây dựng kịch
bản phát
triển
và
lựa
chọn kịch bản phát
triển
|
|
|
|
a
|
Xây dựng các kịch bản phát triển;
|
|
|
|
a.1
|
Tổng hợp đánh giá điểm mạnh, điểm
yếu, cơ hội, thách
thức
(SWOT)
|
CG1
|
270
|
|
a.2
|
Phân tích các
yếu
tố tác động từ bên ngoài tác động đến lãnh thổ (về tự
nhiên,
môi trường,
quan hệ kinh tế thương mại, đầu tư hạ tầng)
|
CG2
|
186
|
|
a.3
|
Phân tích, dự báo các yếu tố bối
cảnh tác
động
quốc tế, quốc gia, các
vùng lân cận
đến phát
triển
vùng
|
CG2
|
210
|
|
a.4
|
Xây dựng các kịch bản phát triển
|
CG1
|
85
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá ưu điểm, hạn chế, tính khả thi của từng kịch
bản phát
triển;
lựa chọn kịch bản phát
triển.
|
CG1
|
85
|
|
4
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn
và mục tiêu phát triển của vùng
|
|
|
|
a
|
Xây dựng quan điểm
về phát
triển
vùng
|
|
|
|
a.1
|
Xây dựng quan điểm
về tổ chức không
gian phát triển các hoạt động kinh tế - xã hội, quốc
phòng,
an ninh, phát triển kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường trên lãnh thổ vùng trong thời kỳ quy
hoạch
|
CG1
|
40
|
|
a.2
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm và
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
50
|
|
b
|
Xây dựng mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm.
|
|
|
|
b.1
|
Đề xuất các mục tiêu về kinh tế
gắn với tổ chức không
gian phát triển vùng trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
70
|
|
b.2
|
Đề xuất các mục tiêu về xã hội gắn với
tổ chức không
gian phát triển vùng trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
70
|
|
b.3
|
Đề xuất các mục tiêu về quốc phòng, an ninh gắn với tổ
chức không
gian phát triển vùng trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
70
|
|
b.4
|
Đề xuất các mục tiêu về phát triển kết cấu
hạ tầng gắn với tổ chức không gian phát triển vùng trong thời kỳ quy
hoạch
|
CG1
|
70
|
|
b.5
|
Đề xuất các mục tiêu về sử dụng
tài
nguyên và bảo
vệ môi
trường
gắn với tổ chức không
gian phát triển vùng trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
70
|
|
5
|
Xác định các nhiệm vụ
trọng tâm
và đột
phá
phát triển trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
85
|
|
6
|
Phương hướng phát triển ngành có lợi thế của
vùng
|
|
|
|
a
|
Xác định ngành có lợi thế của
vùng
|
CG1
|
133
|
|
b
|
Phương hướng phát triển và phân bố không gian phát triển ngành có lợi thế của
vùng
|
CG2
|
212
|
|
7
|
Định hướng
tổ chức không
gian phát triển kinh tế - xã hội của vùng; phương hướng phát triển vùng, liên tỉnh
|
|
|
|
a
|
Định hướng
tổ chức không
gian phát triển kinh tế - xã hội của vùng, bao gồm: xác định khu
vực động lực, cực tăng trưởng, hành lang kinh tế của vùng; khu vực lãnh thổ cần bảo
tồn; khu vực hạn chế phát
triển
|
CG1
|
90
|
|
b
|
Phương hướng tổ
chức liên
kết
không
gian phát triển của vùng, cơ chế phối hợp tổ chức phát triển không gian liên tỉnh
|
CG2
|
97
|
|
8
|
Phương hướng phát triển hệ
thống đô
thị
và
nông thôn
|
|
|
|
a
|
Phương hướng phát triển hệ
thống đô
thị
đã được xác định trong
quy hoạch cấp quốc gia; dự kiến hệ thống đô thị loại II trên địa bàn tỉnh
|
CG1
|
25
|
|
b
|
Phương hướng phát triển chính cho từng đô thị loại II
|
CG1
|
35
|
|
c
|
Phương hướng phát triển khu vực
nông
thôn
|
CG1
|
10
|
|
9
|
Phương hướng phát triển các khu chức năng
|
|
|
|
a
|
Phương hướng phát triển hệ
thống khu kinh tế
|
CG1
|
35
|
|
b
|
Phương hướng phát triển khu công nghiệp, khu
chế xuất
|
CG1
|
20
|
|
c
|
Phương hướng phát triển khu du
lịch
|
CG1
|
35
|
|
d
|
Phương hướng phát triển khu công nghệ cao, khu
công nghệ số tập
trung; khu nông
nghiệp
ứng dụng công
nghệ
cao; khu lâm
nghiệp
ứng dụng công
nghệ
cao
|
CG1
|
35
|
|
đ
|
Phương hướng phát triển khu
nghiên cứu, đào tạo; khu
phức hợp y tế
|
CG1
|
35
|
|
e
|
Phương hướng phát triển khu thể
dục thể thao
|
CG1
|
35
|
|
g
|
Phương hướng phát triển khu văn
hóa có
tính chất
liên tỉnh và các khu chức năng khác theo quy định
|
CG1
|
35
|
|
h
|
Phương hướng phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập
trung
|
CG1
|
35
|
|
10
|
Phương hướng phát triển kết cấu
hạ tầng kỹ thuật trên lãnh thổ vùng đã được xác định trong
quy hoạch cấp quốc gia
|
CG1
|
175
|
|
11
|
Phương hướng phát triển hạ tầng
kỹ thuật kết nối liên tỉnh, bao gồm: đường nối
liền các
trung tâm hành chính cấp tỉnh, đường có vị trí quan trọng đối
với sự phát
triển
kinh tế - xã
hội,
bảo đảm quốc phòng,
an ninh của
vùng; cảng biển
phục vụ cho việc phát
triển
kinh tế - xã
hội
của vùng;
đường
sắt liên
tỉnh;
tuyến đường thủy nội địa liên tỉnh; hạ tầng viễn thông có phạm vi liên tỉnh; công trình thủy lợi, hệ
thống cấp nước có
phạm
vi liên
tỉnh
và kết cấu hạ
tầng kỹ thuật kết nối liên tỉnh khác
|
CG1
|
128
|
|
12
|
Phương hướng bảo vệ
môi
trường
và
bảo
tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến
đổi khí
hậu
trên
lãnh thổ vùng
|
|
|
|
a
|
Phương hướng bảo vệ
môi trường của vùng, lưu vực sông liên tỉnh, khu
vực ven biển liên
tỉnh
|
CG2
|
97
|
|
b
|
Phương hướng phát triển khu xử
lý chất thải
tập trung cấp vùng
|
CG2
|
163
|
|
c
|
Phương hướng xác lập khu vực
đa dạng sinh học cao, vùng
đất
ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan sinh thái quan trọng, cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học, các
khu bảo
tồn thiên
nhiên, các hành lang đa dạng sinh học liên tỉnh
|
CG2
|
97
|
|
d
|
Phương hướng phát triển bền
vững rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất liên tỉnh
|
CG2
|
97
|
|
đ
|
Phương hướng phân vùng chức năng
của nguồn nước; định hướng ưu tiên phân bổ trong trường hợp bình thường và hạn hán, thiếu nước; xác định yêu cầu chuyển
nước giữa các
lưu vực
sông
|
CG2
|
90
|
|
e
|
Phương hướng phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG2
|
90
|
|
13
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách đảm
bảo liên
kết
vùng
|
CG1
|
78
|
|
b
|
Giải pháp về huy động
vốn đầu tư
|
CG1
|
78
|
|
c
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG1
|
78
|
|
d
|
Giải pháp về môi trường
|
CG1
|
50
|
|
đ
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG1
|
50
|
|
e
|
Giải pháp về quản lý, kiểm soát phát triển đô thị và nông thôn
|
CG1
|
78
|
|
g
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
78
|
|
h
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
50
|
|
12
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:1.000.000
|
|
|
|
|
Sơ đồ vị trí và các mối quan hệ
của vùng
|
CG2
|
70
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:250.000 - 1:500.000 (tùy theo hình dạng và diện tích của vùng)
|
|
|
|
b.1
|
Các sơ đồ về hiện
trạng phát
triển
vùng
|
CG1
|
250
|
|
b.2
|
Sơ đồ phương
hướng phát
triển
hệ thống đô
thị
|
CG1
|
165
|
|
b.3
|
Sơ đồ phương
hướng tổ chức không
gian và phân vùng chức năng
|
CG1
|
187
|
|
b.4
|
Sơ đồ phương
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng kỹ thuật
|
CG1
|
187
|
|
b.5
|
Sơ đồ phương
hướng khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên
|
CG1
|
187
|
|
b.6
|
Sơ đồ phương
hướng bảo vệ môi
trường
và bảo tồn đa
dạng sinh học
|
CG1
|
187
|
|
b.7
|
Sơ đồ phương
hướng phòng,
chống
thiên
tai và ứng
phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG1
|
187
|
|
b.8
|
Sơ đồ chuyên đề (định mức
01 sơ đồ chuyên
đề,
nếu có)
|
CG1
|
187
|
|
13
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
400
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
140
|
|
14
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực
trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
100
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng
phát triển của quy
hoạch
|
CG2
|
100
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG2
|
67
|
|
15
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ
liệu số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
15
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
250
|
PHỤ LỤC VII
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY
HOẠCH TỈNH
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
I. QUY ĐỊNH
CHUNG
Định mức cho
hoạt động trực tiếp lập quy hoạch tỉnh (CpT) được tính như sau:
CpT
= CTCS x H1T x H2T x H3T x K1
Trong đó:
CTCS: Định mức cho
hoạt động trực tiếp cho lập quy hoạch tỉnh cơ sở quy định tại Phụ lục VIII của Thông tư này.
Tham số của tỉnh
cơ sở: quy
mô dân số (P_TCS)
là
2.980.000 người;
diện tích
(S_TCS) là 9.750 km2; tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP_TCS)
là 339.660 tỷ
đồng (giá
hiện
hành)

Lưu ý: Quy mô dân số tỉnh là dân số trung bình, trước thời điểm
lập quy hoạch do Cục Thống kê phát hành trong thời gian gần nhất; đơn
vị tính
dân số
tỉnh là
nghìn người
(1.000 người); đơn vị tính
diện
tích tỉnh là km2; đơn vị tính tổng sản phẩm
là tỷ đồng.
K1: Hệ số địa bàn được quy định
như sau:
K1 = 1,5 đối với địa bàn thành phố là đô thị đặc biệt;
K1 = 1,2 đối với địa bàn là thành phố trực thuộc
Trung ương;
K1 = 1,05 đối với địa bàn là tỉnh có đô thị loại I
trực thuộc tỉnh;
K1 = 1,0 đối với địa bàn là các tỉnh còn lại.
II. HƯỚNG DẪN
ÁP DỤNG
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện tỉnh cơ sở
|
Hệ số K (*) áp dụng đối
với tỉnh được lập quy hoạch
|
Ngày công thực hiện theo tỉnh
được lập quy hoạch
|
|
1
|
Định mức
cho hoạt động 1
|
CG
|
B1
|
K
|
B1
x K
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
n
|
Định mức
cho hoạt động n
|
CG
|
Bn
|
K
|
Bn
x K
|
(*) Hệ số K = H1T
x H2T x H3T x K1.
PHỤ LỤC VIII
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP LẬP QUY
HOẠCH TỈNH CƠ SỞ
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Điều tra, thu
thập thông
tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Thu thập tài liệu, số
liệu ban đầu
|
CG2
|
63
|
|
b
|
Điều tra, khảo
sát thu
thập
thông
tin trực
tiếp của tỉnh
|
|
|
|
b.1
|
Điều tra, khảo
sát, thu
thập
số liệu, dữ liệu
|
CG2
|
57
|
|
b.2
|
Điều tra, khảo
sát, thu
thập
số liệu, dữ liệu về không
gian
|
CG2
|
57
|
|
b.3
|
Xử lý, tổng hợp số
liệu, dữ liệu (phân
nhóm số
liệu, dữ liệu)
|
CG1
|
28
|
|
c
|
Thu thập và xử lý thông tin bên
ngoài, cấp
trên tác
động
đến tỉnh
|
|
|
|
c.1
|
Bối cảnh và các yếu tố không gian tác động trực
tiếp đến tỉnh: kết nối giao thông, kết nối lưu vực sông, kết nối các hành lang kinh tế, liên kết khu vực
động lực phát
triển;
các khu
vực
cần bảo tồn, khu vực hạn chế phát triển
|
CG2
|
53
|
|
c.2
|
Bối cảnh và các yếu tố về
chính
sách, thị
trường tác
động
đến quá
trình phát triển của tỉnh
|
CG2
|
53
|
|
c.3
|
Các yếu tố chủ
yếu về biến đổi khí
hậu
tác động đến
tỉnh
|
CG2
|
53
|
|
c.4
|
Kiểm chứng,
đánh giá
mức
độ tin cậy của nguồn thông
tin
|
CG1
|
22
|
|
d
|
Rà soát số liệu, dữ
liệu yêu
cầu
thu thập điều tra bổ sung theo các ngành, lĩnh vực
|
CG2
|
90
|
|
đ
|
Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ
liệu theo từng đầu mục nội dung
|
|
|
|
đ.1
|
Xử lý tổng hợp các thông tin, số liệu ban
đầu
|
CG1
|
90
|
|
đ.2
|
Xử lý tổng hợp thông tin về hiện
trạng không
gian phát triển
|
CG2
|
45
|
|
đ.3
|
Xử lý thông tin hiện trạng
sử dụng tài
nguyên
|
CG2
|
45
|
|
đ.4
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng dân
số,
lao động- việc làm,
y tế,
giáo dục, văn hóa
|
CG2
|
45
|
|
đ.5
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng môi
trường
|
CG2
|
45
|
|
đ.6
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng về kinh tế
|
CG2
|
45
|
|
đ.7
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng phát
triển
đô thị và nông thôn
|
CG2
|
45
|
|
đ.8
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng phát
triển
các khu
chức
năng
|
CG2
|
45
|
|
đ.9
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng hạ tầng kỹ thuật
|
CG2
|
45
|
|
đ.10
|
Xử lý thông tin về hiện
trạng hạ tầng xã
hội
|
CG2
|
45
|
|
2
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, điều kiện phát triển đặc thù của tỉnh;
phân
tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế
- xã
hội,
hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng hệ thống đô thị và nông thôn; hiện trạng
hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian ngầm; hiện
trạng môi
trường,
khai thác,
sử
dụng, bảo vệ tài
nguyên và đa dạng sinh học
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá vị
trí địa lý, điều kiện tự
nhiên
|
CG2
|
80
|
|
b
|
Phân tích,
đánh giá về
điều kiện xã
hội
|
CG2
|
80
|
|
c
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng phát
triển
kinh tế - xã
hội,
thực trạng phát
triển
các
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
c.1
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng phát
triển
kinh tế - xã
hội
|
CG2
|
120
|
|
c.2
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng phát
triển
các
ngành, lĩnh vực
|
CG2
|
150
|
|
d
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng sử dụng đất
|
CG2
|
120
|
|
đ
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng phát
triển
hệ thống đô
thị
và nông
thôn
|
CG2
|
72
|
|
e
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng phát
triển
các khu
chức
năng, hiện trạng phát
triển
hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian ngầm
|
CG2
|
102
|
|
g
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng sử dụng tài
nguyên
|
CG2
|
100
|
|
h
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng bảo vệ môi
trường
và đa dạng sinh
học, phòng,
chống
thiên
tai và ứng
phó với biến
đổi khí
hậu
|
CG2
|
80
|
|
i
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng bảo vệ, khai thác,
sử
dụng tài
nguyên nước,
bảo vệ nguồn sinh thủy, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước
gây ra,
xả
nước thải vào
nguồn
nước; đánh
giá số
lượng, chất lượng nguồn nước trên địa bàn tỉnh
|
CG2
|
80
|
|
k
|
Xác định vị
thế, vai trò
của
tỉnh đối với vùng,
quốc
gia
|
CG1
|
120
|
|
l
|
Phân tích, dự báo yếu tố, điều
kiện của vùng,
quốc
gia, quốc tế tác
động
đến sự phát
triển
của tỉnh; phân
tích, đánh giá các yếu tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh; dự báo nguy cơ và tác động của
thiên
tai, biến
đổi khí
hậu
trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
l.1
|
Các yếu tố, điều
kiện bối cảnh quốc tế tác
động
đến phát
triển
tỉnh
|
CG2
|
47
|
|
l.2
|
Các yếu tố, điều
kiện bối cảnh quốc gia, vùng tác động đến phát triển tỉnh
|
CG2
|
52
|
|
l.3
|
Các yếu tố tác động từ các tỉnh, khu
vực lân
cận
|
CG2
|
27
|
|
l.4
|
Phân tích,
đánh giá các yếu tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh; dự báo nguy cơ và tác động của
thiên
tai, biến
đổi khí
hậu
trên địa bàn tỉnh
|
CG2
|
80
|
|
m
|
Xác định những
tồn tại, hạn chế cần giải quyết; phân tích, đánh giá điểm mạnh, điểm
yếu, cơ hội, thách
thức
|
|
|
|
m.1
|
Xác định những
tồn tại, hạn chế cần được giải quyết
|
CG1
|
222
|
|
m.2
|
Tổng hợp đánh giá điểm mạnh, điểm
yếu, cơ hội, thách
thức
(SWOT)
|
CG1
|
376
|
|
3
|
Xây dựng kịch
bản phát
triển
và
lựa
chọn phương án
phát triển tỉnh
|
|
|
|
a
|
Xây dựng các kịch bản phát triển tỉnh
|
CG1
|
48
|
|
b
|
Phân tích ưu điểm, hạn chế,
tính khả thi của
từng kịch bản phát
triển
|
CG1
|
30
|
|
c
|
Lựa chọn
kịch bản phát
triển
tối ưu
|
CG1
|
18
|
|
4
|
Xác định quan điểm,
tầm nhìn,
mục
tiêu
phát triển
|
|
|
|
a
|
Xây dựng quan điểm
về phát
triển
tỉnh
|
CG1
|
33
|
|
b
|
Xây dựng quan điểm
về tổ chức không
gian phát triển các hoạt động kinh tế - xã hội, quốc
phòng,
an ninh, phát triển kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường
|
CG1
|
40
|
|
c
|
Xây dựng mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy
hoạch 10 năm và
cho tầm
nhìn 30
năm
|
CG1
|
35
|
|
d
|
Xác định mục tiêu cụ thể
trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
|
|
|
d.1
|
Đề xuất các mục tiêu về kinh tế
gắn với tổ chức, sắp xếp không gian phát triển của tỉnh trong
thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG2
|
33
|
|
d.2
|
Đề xuất các mục tiêu về xã hội gắn với
tổ chức, sắp xếp không
gian phát triển của tỉnh trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG2
|
33
|
|
d.3
|
Đề xuất các mục tiêu về môi trường, quốc
phòng,
an ninh gắn
với tổ chức, sắp xếp không
gian phát triển của tỉnh trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm
|
CG2
|
33
|
|
d.4
|
Đề xuất các chỉ tiêu theo nhóm tổng hợp
chung từng giai đoạn 05 năm
|
CG2
|
35
|
|
d.5
|
Đề xuất các chỉ tiêu về không gian theo giai đoạn 05 năm
|
CG2
|
35
|
|
d.6
|
Đề xuất các chỉ tiêu tổng hợp
theo các
nội
dung đề xuất từng giai đoạn 05 năm
|
CG2
|
35
|
|
5
|
Xác định các nhiệm vụ
trọng tâm,
đột
phá
phát triển trong kỳ quy hoạch
|
CG1
|
35
|
|
6
|
Phương hướng tổ
chức không
gian phát triển kinh tế - xã hội, phương
hướng phát
triển
các
ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
a
|
Xác định các khu vực động
lực ưu tiên
phát triển;
|
CG1
|
59
|
|
b
|
Xác định các khu vực lãnh thổ cần bảo tồn,
khu vực hạn chế phát
triển;
|
CG1
|
20
|
|
c
|
Phương hướng phát triển và phân bố không gian các ngành,
lĩnh vực
trên địa bàn tỉnh.
|
|
|
|
c.1
|
Xác định phương
hướng kết nối hệ thống kết cấu hạ tầng của tỉnh với hệ thống kết cấu hạ tầng
quốc gia và
vùng
|
CG1
|
64
|
|
c.2
|
Xây dựng phương
hướng tổ chức không
gian phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh
|
CG1
|
39
|
|
c.3
|
Lựa chọn
phương án
sắp
xếp không
gian và phân bổ nguồn lực phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh
|
CG1
|
64
|
|
7
|
Phương hướng phát triển đô thị và nông thôn đối với quy
hoạch tỉnh, trừ thành phố trực thuộc trung ương
|
|
|
|
a
|
Phương hướng phát triển hệ
thống đô
thị
đã được xác định trong
quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng
|
CG1
|
10
|
|
b
|
Dự kiến hệ
thống đô
thị
loại III của tỉnh; phương hướng phát triển chính cho từng đô thị loại
III, bảo đảm kết nối với hệ thống đô thị đã được xác định trong quy hoạch
cấp quốc gia, quy hoạch vùng
|
CG1
|
35
|
|
c
|
Phương hướng phát triển các đô thị và phát triển đô thị theo
định hướng giao thông
công cộng
TOD (nếu có)
|
CG1
|
5
|
|
d
|
Xác định khu
vực nông
thôn; phương hướng phát triển khu vực nông thôn
|
CG1
|
10
|
|
8
|
Phương hướng phát triển hệ
thống đô
thị
và
nông thôn đối với quy hoạch tỉnh được lập cho thành phố trực
thuộc trung ương
|
|
|
|
a
|
Xác định hệ
thống đô
thị
của thành
phố
trực thuộc Trung ương; phương hướng phát triển đô thị theo
định hướng giao thông
công cộng
(TOD)
|
CG1
|
50
|
|
b
|
Phương hướng phát triển khu vực
nông
thôn
|
CG1
|
10
|
|
9
|
Phương hướng phát triển các khu chức năng;
phương hướng phát
triển
cụm công
nghiệp,
các
vùng sản xuất tập trung trên địa bàn tỉnh
|
CG1
|
50
|
|
10
|
Phương hướng phát triển khu vực
miền núi,
hải
đảo, vùng
đồng
bào
dân tộc
thiểu số, địa bàn
có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh
tế - xã
hội
đặc biệt khó
khăn (nếu có)
|
CG1
|
10
|
|
11
|
Phương hướng phát triển mạng
lưới giao thông
|
CG1
|
120
|
|
12
|
Phương hướng phát triển mạng
lưới cấp điện, hạ tầng năng lượng
|
CG1
|
75
|
|
13
|
Phương hướng phát triển hạ tầng
viễn thông
|
CG1
|
90
|
|
14
|
Phương hướng phát triển hệ
thống thủy lợi, hệ thống cấp nước, thoát nước
|
CG1
|
75
|
|
15
|
Phương hướng phát triển các khu xử lý chất thải,
nghĩa trang
|
CG1
|
75
|
|
16
|
Phương hướng phát triển hạ tầng
phòng
cháy, chữa cháy
|
CG1
|
75
|
|
17
|
Phương hướng phát triển hệ
thống cảng cá,
khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá (nếu có)
|
CG1
|
45
|
|
18
|
Phương hướng phát triển kết cấu
hạ tầng xã
hội
|
CG1
|
75
|
|
19
|
Phương hướng phát triển không gian ngầm (nếu có)
|
CG1
|
45
|
|
20
|
Định hướng
sử dụng đất trên
địa
bàn
tỉnh
|
|
|
|
a
|
Xây dựng định
hướng sử dụng đất theo không gian và chức năng sử dụng đất theo chỉ tiêu sử dụng đất
cho các
ngành, lĩnh vực xác định tại quy hoạch sử dụng đất quốc gia đã được phân bổ cho tỉnh
và phân
bổ
đến từng đơn vị hành
chính cấp
xã
|
CG1
|
68
|
|
b
|
Xác định nhu
cầu sử dụng đất của các
ngành, lĩnh vực, phù hợp với tiềm năng đất đai của địa phương để
thực hiện các
mục
tiêu phát
triển
kinh tế - xã
hội,
bảo đảm quốc phòng,
an ninh, bảo
vệ môi
trường,
phòng chống thiên tai, thích ứng với
biến đổi khí
hậu
trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
b.1
|
Rà soát nhu cầu sử dụng
đất của các
ngành, lĩnh vực
|
CG1
|
55
|
|
b.2
|
Rà soát khu vực dự kiến
chưa đưa vào
sử
dụng trong kỳ quy hoạch
|
CG1
|
55
|
|
b.3
|
Tổng hợp, cân đối nhu cầu
sử dụng đất
|
CG1
|
90
|
|
21
|
Phương hướng bảo vệ
môi
trường,
bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
a
|
Phương hướng về phân vùng môi trường đã được định
hướng trong quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia
|
CG2
|
163
|
|
b
|
Xác định khu
vực đa dạng sinh học cao, vùng đất ngập nước quan trọng, khu vực cảnh quan
sinh thái
quan trọng,
cảnh quan thiên
nhiên quan trọng, hành lang đa dạng sinh học, khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học trên
địa
bàn tỉnh
|
CG1
|
68
|
|
c
|
Phương hướng về điểm,
thông số, tần
suất quan trắc môi
trường
đã được xác định trong
quy hoạch bảo vệ môi
trường
|
CG2
|
90
|
|
d
|
Phương hướng quản lý về địa
chất, khoáng
sản
|
CG2
|
90
|
|
22
|
Phương hướng bảo
vệ, khai thác,
sử
dụng, tài
nguyên rừng trên địa bàn tỉnh, bao
gồm: phương án
phát triển bền vững rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng
sản xuất và
phát triển kết cấu hạ tầng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh
|
CG2
|
90
|
|
23
|
Phương án
khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống khắc
phục hậu quả tác
hại
do nước gây
ra
|
|
|
|
a
|
Phân vùng chức năng
của nguồn nước mặt nội tỉnh
|
CG2
|
40
|
|
b
|
Dự báo nhu cầu sử dụng
nước trong thời kỳ quy hoạch; xác định tỷ lệ, thứ tự ưu tiên phân bổ trong
trường hợp bình
thường
và hạn hán, thiếu nước; xác định nguồn
nước dự phòng
để
cấp nước sinh hoạt
|
CG2
|
40
|
|
c
|
Phương hướng đầu tư
xây dựng mạng
quan trắc tài
nguyên nước
trên địa bàn tỉnh
|
CG2
|
10
|
|
24
|
Phương án
phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến
đổi khí
hậu
trên
địa
bàn
tỉnh
|
|
|
|
a
|
Phân vùng rủi ro đối
với từng loại hình
thiên tai trên địa bàn
|
CG2
|
45
|
|
b
|
Xây dựng phương
hướng phòng
chống
lũ của các
tuyến
sông có
đê
|
CG2
|
25
|
|
c
|
Xây dựng phương
hướng phát
triển
hệ thống đê
điều
|
CG2
|
20
|
|
d
|
Xây dựng phương
hướng quản lý
rủi
ro thiên
tai, thích ứng
với biến đổi khí
hậu,
phương hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng phòng,
chống
thiên
tai trên địa
bàn tỉnh
|
CG2
|
35
|
|
25
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Giải pháp về huy động
vốn đầu tư
|
CG2
|
60
|
|
b
|
Giải pháp về phát triển nguồn
nhân lực
|
CG2
|
60
|
|
c
|
Giải pháp về môi trường
|
CG2
|
50
|
|
d
|
Giải pháp về khoa
học, công
nghệ,
đổi mới sáng
tạo
và chuyển đổi số
|
CG2
|
50
|
|
đ
|
Giải pháp về cơ chế,
chính
sách liên kết
phát triển
|
CG2
|
60
|
|
e
|
Giải pháp về quản lý, kiểm soát phát triển đô thị và nông thôn
|
CG2
|
60
|
|
g
|
Giải pháp về tổ chức
thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
60
|
|
h
|
Dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch tỉnh
|
CG2
|
60
|
|
26
|
Xây dựng hệ
thống sơ đồ số và
sơ đồ
in
|
|
|
|
a
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:250.000 - 1:1.000.000 (tùy theo hình dạng và diện tích của tỉnh)
|
|
|
|
-
|
Sơ đồ vị trí và các mối quan hệ
của tỉnh
|
CG2
|
100
|
|
b
|
Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ
1:50.000 - 1:100.000 (tùy
theo hình dạng
và diện tích tỉnh)
|
|
|
|
b.1
|
Các sơ đồ về hiện
trạng phát
triển.
|
CG2
|
100
|
|
b.2
|
Sơ đồ đánh giá tổng hợp
đất đai theo các
mục
đích sử dụng.
|
CG2
|
145
|
|
b.3
|
Sơ đồ phương án quy hoạch hệ
thống đô
thị
và nông
thôn đối
với tỉnh; sơ đồ phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn đối với thành phố trực
thuộc trung ương
|
CG1
|
98
|
|
b.4
|
Sơ đồ phương
hướng tổ chức không
gian và phân vùng chức năng
|
CG1
|
172
|
|
b.5
|
Sơ đồ phương
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng xã
hội
|
CG1
|
172
|
|
b.6
|
Sơ đồ phương
hướng phát
triển
kết cấu hạ tầng kỹ thuật
|
CG1
|
172
|
|
b.7
|
Sơ đồ định
hướng sử dụng đất
|
CG1
|
145
|
|
b.8
|
Sơ đồ định
hướng phát
triển
không
gian ngầm
(nếu
có).
|
CG1
|
172
|
|
b.9
|
Sơ đồ phương
hướng khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên
|
CG2
|
172
|
|
b.10
|
Sơ đồ phương
hướng bảo vệ môi
trường,
bảo tồn đa dạng sinh học
|
CG2
|
145
|
|
b.11
|
Sơ đồ phương
hướng phòng,
chống
thiên
tai và ứng
phó biến đổi khí hậu
|
CG2
|
145
|
|
b.12
|
Sơ đồ chuyên đề (định
mức 01 sơ đồ chuyên
đề,
nếu có)
|
CG1
|
55
|
|
27
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh
quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp
|
CG1
|
442
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt
|
CG1
|
125
|
|
28
|
Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi
trường
chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng
thực hiện quy hoạch thời kỳ trước
|
CG2
|
100
|
|
b
|
Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các phương hướng của
quy hoạch
|
CG2
|
100
|
|
c
|
Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị
với quy hoạch
|
CG1
|
60
|
|
29
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu về quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng dữ liệu
số của văn bản pháp
lý
|
CG2
|
6
|
|
b
|
Xây dựng dữ
liệu số của sơ đồ quy hoạch
|
CG1
|
15
|
|
c
|
Xây dựng cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
|
CG1
|
230
|
PHỤ LỤC IX
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG TRỰC TIẾP XÂY
DỰNG NỘI DUNG ĐỀ XUẤT ĐƯA VÀO QUY HOẠCH TỈNH
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
I. QUY ĐỊNH
CHUNG
Định mức cho
hoạt động trực tiếp xây
dựng
nội dung đề xuất đưa vào
quy hoạch
tỉnh (CĐX) được xác định như sau:
CĐX
= CĐXCS x K1 x K3
CĐXCS: Định mức cho
hoạt động trực tiếp lập nội dung đề xuất cơ sở đưa vào quy hoạch tỉnh quy
định tại Phụ lục X.
K1: Hệ số địa bàn được quy định
như sau:
K1 = 1,2 đối với địa bàn là thành phố trực thuộc
trung ương;
K1 = 1,05 đối với địa bàn là tỉnh có đô thị loại I
trực thuộc tỉnh;
K1 = 1,0 đối với địa bàn là các tỉnh còn lại.
K3: Hệ số khác biệt được quy
định như sau:
K3= 1,0 đối với ngành kinh tế (nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ)
K3= 0,7 đối với ngành kết cấu hạ
tầng xã hội gồm: hạ
tầng thương mại, hạ tầng y tế, hạ tầng giáo dục - đào tạo, giáo dục nghề
nghiệp, hạ tầng các
thiết
chế văn hóa,
thể
thao, du lịch, hạ tầng các
cơ sở
bảo trợ xã
hội,
hạ tầng phục vụ phát
triển
khoa học và
công nghệ
K3= 1,5 đối với ngành đô thị, kết cấu
hạ tầng giao thông,
cấp
điện và
năng lượng,
tài nguyên
nước,
thủy lợi, cấp nước, thoát
nước,
hệ thống cảng cá,
khu neo đậu
tránh trú
bão cho tàu cá, đê điều và phòng, chống thiên tai, viễn thông, xử lý chất thải,
nghĩa trang
K3 = 0,7 đối với ngành kết cấu hạ
tầng phòng
cháy và chữa
cháy
K3 = 0,8 đối với ngành môi trường, bảo tồn
đa dạng sinh học
K3 = 1,25 đối với ngành quốc phòng, sử dụng tài nguyên khoáng sản, thủy
sản, rừng, đất đai.
II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện cho hoạt động
xây
dựng
nội dung đề xuất cơ sở
|
Hệ số K (*) áp dụng đối
với nội dung đề xuất
|
Ngày công thực hiện theo từng nội
dung đề xuất
|
|
1
|
Định mức
cho nội dung đề xuất 1
|
CG
|
B1
|
K
|
B1
x K
|
|
2
|
Định mức
cho nội dung đề xuất 2
|
CG
|
B2
|
K
|
B2
x K
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
n
|
Định mức
cho nội dung đề xuất n
|
CG
|
Bn
|
K
|
Bn
x K
|
(*) Hệ số K = K1
x K3.
PHỤ LỤC X
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG
TRỰC TIẾP XÂY DỰNG NỘI DUNG ĐỀ XUẤT CƠ SỞ
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
Thu thập thông tin dữ liệu và khảo sát bổ sung về
hiện trạng đối tượng nghiên cứu
|
|
|
|
a
|
Thu thập và xử lý sơ bộ thông tin, dữ liệu của
các quy
hoạch
có liên
quan
|
CG3
|
12
|
|
b
|
Thu thập thông tin bổ sung
|
CG3
|
12
|
|
c
|
Khảo sát, bổ sung thông tin
|
CG3
|
15
|
|
d
|
Xử lý, tổng hợp thông tin
|
CG2
|
10
|
|
2
|
Thu thập thông tin dữ liệu,
khảo sát
bổ
sung về các
điều
kiện, yếu tố tác
động
đến đối tượng nghiên cứu
|
|
|
|
a
|
Thu thập và xử lý sơ bộ thông tin, dữ liệu
|
CG3
|
10
|
|
b
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
bổ sung các
yếu
tố tự nhiên,
môi trường
|
CG3
|
10
|
|
c
|
Thu thập số
liệu, tài
liệu
bổ sung về các
yếu
tố kinh tế, xã
hội
|
CG3
|
10
|
|
3
|
Đề xuất ý tưởng phát triển của đối
tượng nghiên
cứu
trong thời kỳ quy hoạch thống nhất với yêu cầu nội dung quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Xây dựng khung
triển khai cụ thể hóa
các yêu cầu
của quy hoạch
|
CG3
|
5
|
|
b
|
Đề xuất ý tưởng phát triển của đối
tượng nghiên
cứu
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG2
|
25
|
|
4
|
Phân tích,
đánh giá hiện trạng đối tượng nghiên cứu
|
|
|
|
a
|
Phân tích hiện trạng
bước đầu
|
CG3
|
15
|
|
b
|
Thống nhất
giữa đánh
giá hiện
trạng đối tượng nghiên
cứu
với đánh
giá hiện
trạng quy hoạch
|
CG3
|
15
|
|
c
|
Hoàn thiện nội
dung đánh
giá hiện
trạng
|
CG1
|
12
|
|
5
|
Phân tích,
đánh giá, dự báo các yếu tố bên ngoài tác động đến
đối tượng nghiên
cứu
|
|
|
|
a
|
Phân tích,
đánh giá bước
đầu các
yếu
tố bên
ngoài tác động
đến đối tượng nghiên
cứu
|
CG3
|
15
|
|
b
|
Thống nhất
giữa phân
tích, đánh giá các yếu tố tác động bên ngoài với nội dung quy hoạch
|
CG2
|
10
|
|
6
|
Dự báo, định hướng
phát
triển
của đối tượng nghiên cứu trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
a
|
Dự báo, định hướng
phát triển của đối
tượng nghiên
cứu
|
CG3
|
40
|
|
b
|
Thống nhất
nội dung dự báo,
định
hướng phát
triển
với nội dung của quy hoạch
|
CG2
|
29
|
|
c
|
Hoàn thiện nội
dung dự báo,
định
hướng phát
triển
|
CG1
|
27
|
|
7
|
Xác định địa điểm,
phạm vi không
gian của các đối tượng quy hoạch
thuộc nội dung đề xuất
|
|
|
|
a
|
Xác định các đối tượng
quy hoạch trong nội dung đề xuất
|
CG3
|
25
|
|
b
|
Dự kiến địa
điểm, phạm vi không
gian của
các đối tượng
quy hoạch trong nội dung đề xuất
|
CG3
|
30
|
|
c
|
Thống nhất
địa điểm, phạm vi không
gian của
đối tượng quy hoạch trong nội dung đề xuất với nội dung của quy hoạch
|
CG2
|
35
|
|
8
|
Hoàn thiện nội
dung đề xuất
|
|
|
|
a
|
Tổng hợp
nội dung hiện trạng, dự báo, định hướng phát triển đối với nội dung
đề xuất
|
CG1
|
27
|
|
b
|
Xây dựng giải
pháp, đề xuất tổ
chức thực hiện triển khai và dự kiến nguồn lực
|
CG2
|
30
|
|
c
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp về
nội dung đề xuất
|
|
|
|
c.1
|
Thuyết minh
quy mô,
tính chất,
định hướng phát
triển
và bố trí không gian của đối
tượng quy hoạch trong nội dung đề xuất
|
CG1
|
12
|
|
c.2
|
Xây dựng sơ đồ
thể hiện các
đối
tượng quy hoạch (nếu có)
|
CG2
|
18
|
|
d
|
Hoàn thiện báo cáo tổng hợp,
sơ đồ thể hiện nội dung đề xuất đưa vào quy hoạch tỉnh
|
CG1
|
15
|
PHỤ LỤC XI
ĐỊNH MỨC CHO HOẠT ĐỘNG
CỦA 01 CHUYÊN GIA LÀ ỦY VIÊN PHẢN BIỆN TRONG HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Kèm
theo Thông tư số 36/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
TT
|
Nội dung
|
Mức chuyên gia
|
Ngày công thực hiện
|
|
1
|
PHẢN BIỆN
QUY HOẠCH TỔNG THỂ QUỐC GIA
|
|
20
|
|
a
|
Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy
hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
b
|
Đánh giá sự thống
nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan
|
CG1
|
1
|
|
c
|
Đánh giá sự phù hợp của quy
hoạch với quy định tại Điều 25 Luật Quy hoạch, Nghị định
số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan
|
|
|
|
c.1
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển quốc
gia
|
CG1
|
2
|
|
c.2
|
Phân tích,
đánh giá các chủ trương, định hướng phát triển lớn tầm quốc gia;
phân
tích, dự
báo xu
thế
phát triển trong
nước và
quốc
tế; phân
tích, dự
báo các
nguồn
lực phát
triển
|
CG1
|
1
|
|
c.3
|
Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn
kịch bản phát
triển
|
CG1
|
1
|
|
c.4
|
Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển; các nhiệm vụ
trọng tâm
và đột
phá phát
triển
trong kỳ quy hoạch
|
CG1
|
2
|
|
c.5
|
Định hướng
tổ chức không
gian phát triển
|
CG1
|
2
|
|
c.6
|
Định hướng
phát triển các ngành, lĩnh vực quan
trọng quốc gia
|
CG1
|
1
|
|
c.7
|
Định hướng
phát triển không gian biển; định
hướng sử dụng đất quốc gia đến từng vùng
|
CG1
|
1
|
|
c.8
|
Định hướng
phát triển vùng và liên kết vùng
|
CG1
|
1
|
|
c.9
|
Định hướng
phát triển hệ
thống đô
thị
|
CG1
|
1
|
|
c.10
|
Định hướng
phát triển kết cấu
hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia
|
CG1
|
1
|
|
c.11
|
Định hướng
phát triển kết cấu
hạ tầng xã
hội
cấp quốc gia
|
CG1
|
1
|
|
c.12
|
Định hướng
bảo vệ môi
trường
và bảo tồn đa
dạng sinh học
|
CG1
|
1
|
|
c.13
|
Định hướng
khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
|
CG1
|
1
|
|
c.14
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
d
|
Đánh giá tính
thống
nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo
phương pháp
tích hợp
quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
2
|
PHẢN BIỆN
QUY HOẠCH KHÔNG
GIAN BIỂN QUỐC GIA
|
|
20
|
|
a
|
Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy
hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
b
|
Đánh giá sự thống
nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan
|
CG1
|
1
|
|
c
|
Đánh giá sự phù hợp của quy
hoạch với quy định tại Điều 26 Luật Quy hoạch, Nghị định
số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan
|
|
|
|
c.1
|
Phân tích,
đánh giá về
điều kiện tự nhiên,
nguồn
lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng không gian, tài nguyên
biển
và hải đảo của
các hoạt động trên vùng đất ven
biển, hải đảo, vùng
biển
thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam
|
CG1
|
3
|
|
c.2
|
Dự báo xu thế biến
động của tài
nguyên và môi trường, các tác động của biến đổi khí hậu đối với
tài
nguyên và môi trường; nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo và yêu cầu bảo vệ
môi trường đối
với vùng
đất
ven biển, hải đảo, vùng
biển
thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
4
|
|
c.3
|
Dự báo bối cảnh và các kịch bản phát triển; đánh giá các cơ hội và thách thức đối với
các hoạt động sử
dụng tài
nguyên biển
và hải đảo
|
CG1
|
4
|
|
c.4
|
Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
CG1
|
3
|
|
c.5
|
Phân vùng sử dụng vùng đất ven
biển, hải đảo, vùng
biển
thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam
|
CG1
|
2
|
|
c.6
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
d
|
Đánh giá tính
thống
nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo
phương pháp
tích hợp
quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
3
|
PHẢN BIỆN
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA
|
|
20
|
|
a
|
Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy
hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
b
|
Đánh giá sự thống
nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan
|
CG1
|
2
|
|
c
|
Đánh giá sự phù hợp của quy
hoạch với quy định tại Điều 27 Luật Quy hoạch, Nghị định
số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan
|
|
|
|
c.1
|
Phân tích,
đánh giá về
điều kiện tự nhiên,
nguồn
lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực
|
CG1
|
4
|
|
c.2
|
Dự báo xu thế biến
động của việc sử dụng đất
|
CG1
|
2
|
|
c.3
|
Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
2
|
|
c.4
|
Định hướng
sử dụng đất quốc gia, định hướng sử dụng đất của vùng đáp ứng nhu
cầu sử dụng đất để phát
triển
kinh tế - xã
hội;
bảo đảm quốc phòng,
an ninh; bảo
vệ môi
trường,
thích ứng với
biến đổi khí
hậu
|
CG1
|
5
|
|
c.5
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp; trong
đó xác định diện tích một số loại
đất gồm đất trồng lúa,
đất
rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất quốc phòng, đất an
ninh;
|
CG1
|
2
|
|
c.6
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
d
|
Đánh giá tính
thống
nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo
phương pháp
tích hợp
quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
4
|
PHẢN BIỆN
QUY HOẠCH NGÀNH
|
|
20
|
|
a
|
Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy
hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch và Nghị định số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ
|
CG1
|
1
|
|
b
|
Đánh giá sự thống
nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan
|
CG1
|
1
|
|
c
|
Đánh giá sự phù hợp của quy
hoạch với quy định tại Điều 28 Luật Quy hoạch, Nghị định
số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan
|
|
|
|
c.1
|
Thực trạng
phát triển ngành
|
CG1
|
3
|
|
c.2
|
Dự báo xu thế phát triển ngành; đánh giá về liên kết ngành, liên kết vùng
|
CG1
|
3
|
|
c.3
|
Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế
- xã hội đối với
ngành;
những
cơ hội và
thách thức
phát triển của ngành
|
CG1
|
1
|
|
c.4
|
Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển
|
CG1
|
1
|
|
c.5
|
Định hướng
phát triển ngành trên phạm vi cả
nước; định hướng phân
bố
không gian
phát triển
ngành;
xác định
loại hình,
vai trò, vị
trí, quy
mô, định
hướng khai thác,
sử
dụng và
các chỉ
tiêu
kinh tế,
kỹ thuật, công
nghệ
của ngành;
định
hướng bố trí
sử
dụng đất cho phát
triển
ngành (nếu có)
|
CG1
|
8
|
|
c.6
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
d
|
Đánh giá tính
thống
nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo
phương pháp
tích hợp
quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
5
|
PHẢN BIỆN
QUY HOẠCH VÙNG
|
|
20
|
|
a
|
Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy
hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
b
|
Đánh giá sự thống
nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan
|
CG1
|
1
|
|
c
|
Đánh giá sự phù hợp của quy
hoạch với quy định tại Điều 29 Luật Quy hoạch, Nghị định
số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan
|
|
|
|
c.1
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển vùng
|
CG1
|
2
|
|
c.2
|
Phân tích, dự báo nguồn lực đặc
thù của vùng, xu thế phát triển trong
nước và
quốc
tế tác động đến phát triển của vùng
|
CG1
|
2
|
|
c.3
|
Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn
kịch bản phát
triển
|
CG1
|
2
|
|
c.4
|
Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển; các nhiệm vụ
trọng tâm
và đột
phá phát
triển
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
2
|
|
c.5
|
Phương hướng phát triển ngành có lợi thế của
vùng; định hướng
tổ chức không
gian phát triển kinh tế - xã hội của vùng; phương hướng phát triển vùng, liên tỉnh
|
CG1
|
3
|
|
c.6
|
Phương hướng phát triển hệ
thống đô
thị
và nông
thôn; phương hướng phát triển các khu chức năng và các khu vực khác
|
CG1
|
1
|
|
c.7
|
Phương hướng phát triển hạ tầng
kỹ thuật kết nối liên
tỉnh
bao gồm mạng lưới giao thông, hạ tầng viễn thông, công trình thủy lợi, hệ
thống cấp nước và
kết
cấu hạ tầng kỹ thuật khác
|
CG1
|
2
|
|
c.8
|
Phương hướng bảo vệ
môi trường và bảo tồn đa
dạng sinh học; khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên lãnh thổ vùng
|
CG1
|
2
|
|
c.9
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
d
|
Đánh giá tính
thống
nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo
phương pháp
tích hợp
quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
6
|
PHẢN BIỆN
QUY HOẠCH TỈNH
|
|
20
|
|
a
|
Đánh giá việc tuân thủ trình tự lập quy
hoạch quy định tại Điều 9 của Luật Quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
b
|
Đánh giá sự thống
nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan
|
CG1
|
1
|
|
c
|
Đánh giá sự phù hợp của quy
hoạch với quy định tại Điều 30 Luật Quy hoạch, Nghị định
số 70/NĐ-CP/2026 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan
|
|
|
|
c.1
|
Phân tích,
đánh giá điều kiện tự nhiên, điều kiện phát triển đặc thù của tỉnh
|
CG1
|
1
|
|
c.2
|
Phân tích,
đánh giá thực
trạng phát
triển
kinh tế - xã
hội,
hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng hệ thống đô thị và nông thôn
|
CG1
|
2
|
|
c.3
|
Phân tích,
đánh giá hiện
trạng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian ngầm; hiện trạng môi trường, khai
thác, sử dụng,
bảo vệ tài
nguyên và đa dạng sinh học
|
CG1
|
2
|
|
c.4
|
Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn
kịch bản phát
triển
|
CG1
|
1
|
|
c.5
|
Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển; các nhiệm vụ
trọng tâm,
đột
phá phát
triển
trong thời kỳ quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
c.6
|
Phương hướng tổ
chức không
gian phát triển kinh tế - xã hội; phương hướng phát triển các ngành, lĩnh vực
|
CG1
|
1
|
|
c.7
|
Phương hướng phát triển đô thị và nông thôn đối với quy
hoạch tỉnh hoặc phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn đối với quy
hoạch tỉnh được lập cho thành phố
|
CG1
|
1
|
|
c.8
|
Phương hướng phát triển các khu chức năng;
phương hướng phát
triển
cụm công
nghiệp,
các vùng
sản
xuất nông
nghiệp
tập trung; phương hướng phát triển khu vực miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu
số, địa bàn
có điều
kiện kinh tế - xã
hội
khó
khăn, địa
bàn có điều kiện kinh
tế - xã
hội
đặc biệt khó
khăn (nếu
có)
|
CG1
|
1
|
|
c.9
|
Phương hướng phát triển hạ tầng
kỹ thuật, hạ tầng xã
hội
cấp tỉnh, liên
xã; phương hướng phát triển không gian ngầm (nếu có)
|
CG1
|
2
|
|
c.10
|
Định hướng
sử dụng đất trên
địa
bàn tỉnh
|
CG1
|
1
|
|
c.11
|
Phương hướng bảo vệ
môi trường và bảo tồn đa
dạng sinh học; khai thác,
sử
dụng và
bảo
vệ tài
nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh
|
CG1
|
3
|
|
c.12
|
Giải pháp, dự kiến
nguồn lực thực hiện quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
d
|
Đánh giá tính
thống
nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo
phương pháp
tích hợp
quy hoạch
|
CG1
|
1
|
|
7
|
PHẢN BIỆN
KẾT QUẢ ĐÁNH
GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC
|
|
20
|
|
a
|
Đánh giá việc tuân thủ quy định
của pháp
luật
về bảo vệ môi
trường
|
CG1
|
1
|
|
b
|
Đánh giá nội dung
của Báo
cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường
|
|
|
|
b.1
|
Các nội dung
của quy hoạch có
khả
năng tác
động
đến môi
trường
|
CG1
|
2
|
|
b.2
|
Phạm vi thực
hiện đánh
giá môi trường
chiến lược
|
CG1
|
1
|
|
b.3
|
Thành phần môi trường, di sản
thiên
nhiên có khả
năng bị tác
động
bởi quy hoạch
|
CG1
|
2
|
|
b.4
|
Các phương
pháp đánh giá môi trường chiến lược đã áp dụng
|
CG1
|
2
|
|
b.5
|
So sánh, đánh
giá sự
phù hợp của
quan điểm, mục tiêu
quy hoạch
với quan điểm, mục tiêu,
chính sách về
bảo vệ môi
trường,
chiến lược, quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, nội
dung phương hướng bảo vệ môi trường trong quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
|
CG1
|
2
|
|
b.6
|
Kết quả
nhận dạng các
vấn
đề môi
trường
chính có
tính tích cực
và tiêu
cực
của quy hoạch
|
CG1
|
3
|
|
b.7
|
Tác động của
biến đổi khí
hậu
|
CG1
|
2
|
|
b.8
|
Kết quả dự
báo xu
hướng
tích cực và tiêu cực của các vấn đề môi trường chính khi thực hiện
quy hoạch; giải pháp
duy trì xu hướng tích cực, giảm thiểu xu hướng tiêu cực của các vấn đề môi trường chính;
|
CG1
|
1
|
|
b.9
|
Định hướng
bảo vệ môi
trường
trong quá
trình thực
hiện quy hoạch
|
CG1
|
2
|
|
b.10
|
Kết quả
tham vấn các
bên có liên quan trong quá trình thực hiện đánh giá môi trường chiến
lược
|
CG1
|
1
|
|
b.11
|
Vấn đề cần
lưu ý về bảo vệ môi trường (nếu có), kiến nghị
phương hướng và
giải
pháp khắc phục
|
CG1
|
1
|
|
8
|
PHẢN BIỆN SƠ
ĐỒ VÀ
CƠ SỞ
DỮ LIỆU VỀ QUY HOẠCH
|
|
20
|
|
a
|
Đánh giá cơ sở toán học của sơ
đồ, cơ sở dữ liệu
|
CG2
|
1
|
|
b
|
Đánh giá tính
thống
nhất, mức độ đầy đủ giữa sơ đồ quy hoạch với dự thảo văn bản quyết định hoặc
phê duyệt quy
hoạch, báo
cáo thuyết
minh quy hoạch
|
CG2
|
5
|
|
c
|
Đánh giá việc tuân thủ quy định
về ký hiệu và thể thức trình bày của sơ đồ
quy hoạch
|
CG2
|
2
|
|
d
|
Đánh giá cơ sở dữ liệu
quy hoạch theo các
tiêu chí:
|
|
|
|
d1
|
Việc tuân thủ quy định
về tổ chức dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về quy hoạch
|
CG2
|
1
|
|
d2
|
Việc tuân thủ quy định
về danh mục đối tượng địa lý và cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch
|
CG2
|
2
|
|
d3
|
Tính thống nhất
giữa vị trí
của
đối tượng địa lý
trong cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
so với vị trí
của
đối tượng trong sơ đồ quy hoạch, dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy
hoạch, báo
cáo thuyết
minh quy hoạch
|
CG2
|
3
|
|
d4
|
Tính chính
xác về
thời gian của đối tượng địa lý trong cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch so với
thời gian của đối tượng trong dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy
hoạch, báo
cáo thuyết
minh quy hoạch, tài
liệu
khác có
liên quan
|
CG2
|
1
|
|
d5
|
Mức độ đầy
đủ, tính
chính xác của
thông
tin thuộc
tính của đối
tượng địa lý
trong cơ sở
dữ liệu địa lý
quy hoạch
so với nội dung dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch,
báo cáo
thuyết
minh quy hoạch
|
CG2
|
5
|
Thông tư 36/2026/TT-BTC hướng dẫn về quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho hoạt động quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 36/2026/TT-BTC ngày 31/03/2026 hướng dẫn về quản lý, sử dụng chi phí và định mức cho hoạt động quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
30/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
6.984
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|