TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
5735-5 : 2009
ISO
6621-5:2005
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - PHẦN 5: YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
Internal
combustion engines - Piston rings - Part 5: Quality
requirements
Lời nói đầu
TCVN 5735-5 : 2009 hoàn toàn
tương đương ISO 6621-5 : 2005.
TCVN 5735-5 : 2009 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 5735 (ISO 6621), Động
cơ đốt trong - Vòng găng, gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 5735-2 : 2008 (ISO 6621-2 : 2003), Phần
2: Nguyên tắc đo kiểm.
- TCVN 5735-3 : 2009 (ISO 6621-3 : 2000), Phần
3: Đặc tính vật liệu.
- TCVN 5735-4 : 2007 (ISO 6621-4 : 2003), Phần
4: Yêu cầu kỹ thuật chung.
- TCVN 5735-5 : 2009 (ISO 6621-5 : 2005), Phần
5: Yêu cầu chất lượng.
Lời giới thiệu
ISO 6621 là một trong các bộ Tiêu chuẩn
Quốc tế về vòng găng của động cơ đốt trong kiểu tịnh tiến. Các bộ Tiêu chuẩn Quốc
tế khác là ISO 6621[1], ISO 6622,
ISO 6623, ISO 6624, ISO 6625, ISO 6626 và ISO 6627.
Các đặc điểm chung và bảng kích thước
được nêu trong phần này của ISO 6621 tạo
thành một dải rộng các phương án, để người thiết kế cân nhắc lựa chọn kiểu vòng
găng cụ thể trong các điều kiện vòng găng được yêu cầu vận hành. Người thiết kế
cũng cần tra cứu các đặc tính kỹ thuật và các yêu cầu của ISO 6621-3 và ISO
6621-4 trước khi thực hiện sự lựa chọn.
Việc cố gắng định nghĩa các thuật ngữ
tuyệt đối về chất lượng có thể đạt được trong các nhà sản xuất thương mại vòng
găng được nhiều người biết đến. Trong phần này của
ISO 6621, khía cạnh chất lượng phải giải quyết chung trong thuật ngữ khuyết tật
đúc và tránh được quan điểm không thực tế đã được xác định.
Nhiều khuyết tật nhỏ được chấp nhận
hoàn toàn, các khuyết tật khác do kích cỡ hoặc số lượng thì không được chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐỘNG CƠ ĐỐT
TRONG - VÒNG GĂNG
- PHẦN
5: YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
Internal
combustion engines - Piston rings - Part 5: Quality
requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu chất
lượng có khả năng xác định nhưng thường không được thể hiện trên yêu cầu kỹ thuật
của bản vẽ.
Tiêu chuẩn đề cập đến các vấn đề sau:
- Vòng găng đơn bằng gang xám hoặc thép;
- Vòng găng tổ hợp (vòng găng dầu) bao gồm các chi tiết
bằng gang đúc và các cụm lò xo;
- Vòng găng dầu kiểu đơn và kiểu vòng găng nhiều
mảnh bằng thép, tức là vòng găng khống chế dầu có dạng dải thép hoặc vòng găng
thép với các vòng
đàn hồi lò xo.
Ngoài việc quy định một số giới hạn được
chấp nhận liên quan đến các nguyên tắc đo kiểm (được quy định trong TCVN
5735-2), tiêu chuẩn này cũng đề cập đến các đặc điểm mà đối với chúng không có
quy trình đo chất lượng được công nhận
nào tồn tại và các đặc điểm này chỉ được kiểm tra qua quan sát bằng mắt thường
(có kính nếu thường được đeo) và không có phóng đại. Các đặc điểm đó (khuyết tật
bề mặt) bổ sung vào các dung sai tiêu chuẩn về chiều cao, chiều dày hướng kính
và khe hở miệng ở trạng thái đóng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu chất
lượng của vòng găng của cả động cơ đốt trong kiểu pit tông và máy
nén làm việc trong điều kiện tương tự. Nó có thể áp dụng cho tất cả các vòng
găng có đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 200 mm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với
các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với
các tài liệu viện dẫn không ghi nằm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao
gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 5735-1 (ISO 6621-1), Động cơ đốt
trong - Vòng găng - Phần 1: Từ vựng.
TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), Động cơ đốt
trong - Vòng găng - Phần 3: Đặc tính vật liệu.
TCVN 5735-4 (ISO 6621-4), Động cơ đốt
trong - Vòng găng - Phần 4: Yêu cầu kỹ thuật chung.
ISO 6622-1, Internal combustion
engines - Piston rings - Part 1: Rectangular rings made of cast iron (Động cơ đốt
trong - Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật làm bằng gang
xám).
ISO 6622-2, Internal combustion
engines - Piston rings - Part 2: Rectangular rings made of Steel (Động cơ đốt
trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật làm bằng
thép).
ISO 6623, Internal combustion
engines - Piston rings - Scraper rings made of cast iron (Động cơ đốt trong -
Vòng găng - Vòng găng gạt dầu làm bằng gang xám).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6624-2, Internal combustion
engines - Piston rings - Part 2: Half keystone rings made of cast iron (Động cơ đốt
trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng
gang xám).
ISO 6624-3, Internal combustion
engines - Piston rings - Part 3: Keystone rings made of Steel (Động cơ đốt
trong - Vòng găng - Phần 3: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng thép).
ISO 6624-4, Internal combustion
engines - Piston rings - Part 4: Half keystone rings made of Steel (Động cơ đốt
trong - Vòng găng - Phần 4: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng thép).
ISO 6625, Internal combustion
engines - Piston rings - Oil control rings (Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng
dầu).
ISO 6626, Internal combustion
engines - Piston rings - Coil-spring-loaded oil control rings (Động cơ đốt
trong - Vòng găng - Vòng găng dầu có lò xo xoắn).
ISO 6626-2, Internal combustion
engines - Piston rings - Part 2: Coil-spring-loaded oil control rings of narrow
width made of cast iron (Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng dầu
có lò xo xoắn chiều cao nhỏ làm bằng gang xám).
ISO 6627, Internal combustion
engines - Piston rings - Expanderisegment oil control rings
(Động cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu có vòng đệm đàn hồi).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ
và định nghĩa trong TCVN 5735-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Yêu cầu chung
Khuyết tật nhìn thấy được chia thành
hai cấp cơ bản như quy định từ 4.2 đến 4.5.
Cấp thứ nhất đề cập đến khuyết tật được
thấy thường xuyên trong khi đúc và bao gồm các khuyết tật như rỗ, lỗ hổng và kẹt
cát, v.v..
Cấp thứ hai đề cập đến khuyết tật mài
mòn cơ học có thể xảy ra trong khi tạo hình, gia công hoặc vận chuyển vòng găng,
và bao gồm xước, thủng, gỡ sắc và nứt.
Việc kiểm tra khuyết tật của vòng găng
nói chung được thực hiện bằng mắt thường bằng cách quan sát bên ngoài không có
phóng đại.
Không quy
định rằng mọi vòng găng phải được kiểm tra một cách nghiêm ngặt về kích
thước và sự phân bố khuyết tật, nhưng các giá trị đưa ra trong các bảng và tài
liệu phải được sử dụng như là hướng dẫn chung. Tuy nhiên trong trường hợp nghi
ngờ, các giá trị đưa ra phải được sử dụng làm phương tiện đánh giá chất lượng
vòng găng.
4.2. Vết rỗ, lỗ hổng và kẹt
cát
Khuyết tật như vậy có thể cho phép
trên các bề mặt không mạ và các mép nếu như các giá trị về kích thước, số lượng và
khoảng cách không vượt quá giá trị được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Giá trị cho
phép về kích thước, số lượng và khoảng cách vết rỗ, lỗ hổng và sự kẹt cát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
danh nghĩa
d1
Kích thước
của khuyết tật
max
Số lượng của
khuyết tật trên vòng găng
max
Khoảng cách
giữa các khuyết tật c)
min
Trên bề mặt
lưng
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên mép lưng
Trên các mép
khác
b
30 ≤ d1 < 60
0,1
0,3
0,1
0,1
2
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
0,5
0,1
0,2
4
4
100 ≤ d1 < 150
0,2
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
6
8
150 ≤ d1 < 200
0,2
0,8
0,1
0,4
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Khuyết tật không được gần mép quá một
nửa kích thước lớn nhất cho phép của
khuyết tật nhỏ nhất là 0,2.
b Không áp dụng cho
mép phía trong của miệng vòng găng có miệng hình chữ V bên trong.
c Khoảng cách bao gồm cả các khuyết
tật liền kề hoặc bề mặt đối diện.
4.3. Xước, lõm, mẻ và nứt
4.3.1. Xước
Vết xước đơn lẻ có thể cho
phép nếu:
- Không có gờ sắc vượt quá giá trị cho phép cho
trong 4.4.1.1;
- Trên bề mặt lưng được tiện, không sâu hơn vết
của dụng cụ;
- Trên bề mặt lưng không được tiện, không sâu
hơn 0,004 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trên các bề mặt khác, không sâu hơn 0,06 mm.
4.3.2. Vết lõm, mẻ
Vết lõm và mẻ có thể cho phép nếu:
- Thỏa mãn các giá trị về số lượng và khoảng
cách khuyết tật cho trong Bảng 1;
- Không có các gờ sắc vượt quá giá trị cho phép
cho trong 4.4.1.1;
- Chúng không vượt quá giá trị về kích thước và
độ sâu cho trong Bảng 2.
Loại vòng găng được mạ/phủ/thấm ni tơ
không được có vết lõm hoặc mẻ trên mặt lưng.
CHÚ THÍCH: vết lõm sinh ra do
đo độ cứng trên các mặt đáy có thể chấp nhận được nếu chúng không vượt quá các
giới hạn cho trong Bảng 2 và Bảng 11.
4.3.3. Vết nứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem thêm 4.5.4 đối với các bề mặt lưng
được mạ crom và 4.5.6 với các bề mặt thấm nitơ.
Bảng 2 - Kích
thước cho phép của các vết xước và vết lõm
Kích thước
tính bằng milimét
Đường kính
danh nghĩa
d1
Kích thước của khuyết
tật
max
Độ sâu max
Trên bề mặt lưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 ≤ d1 <100
0,3
0,6
10 % kích thước lớn nhất tương ứng của
khuyết tật
100 ≤ d1 < 200
0,5
1
4.4. Mép
4.4.1. Hình dạng mép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1.1. Gờ sắc
Gò sắc được phép đến các giá trị lớn
nhất cho trong Bảng 3. Hướng của vết sắc phải liên quan đến các bề mặt chức
năng của vòng găng; bất kỳ gờ sắc hiện diện nào cũng phải theo hướng chuyển động
và trượt của vòng găng và không pháp tuyến với hướng trượt.
Bất kỳ gờ sắc nào còn lại trên các mép
của vòng găng đều phải được
liên kết một cách vững chắc, tạo nên một phần không thể thiếu của vòng găng.
Bảng 3 - Kích
thước cho phép của gờ sắc đối với tất cả các cỡ vòng găng
Kích thước
tính bằng milimét
Gờ sắc trên
các mép liền
kề
với:
Kích thước lớn nhất
của gờ sắc
Vòng găng một mảnh
và vòng găng hai mảnh bằng gang đúc và bằng thép
Vòng găng dầu có
vòng đệm đàn hồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòng găng được mạ
Vòng găng được thấm
ni tơ
Bề mặt lưng
0,006
0,01
0,004
0,004
Các mặt đáy
0,006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
0,01
Mặt đầu mút (mặt miệng)
0,04
0,1
0,1
0,04
Mặt rãnh ngoài (vòng găng dầu)
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Bề mặt bên trong và đầu rãnh (vòng
găng dầu)
0,5
0,5
0,1
0,1
Tất cả các bề mặt khác
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
0,1
4.4.1.2. Cắt bỏ vật liệu thừa ở mép
Để loại trừ gờ sắc nhô ra ở mọi hướng,
cho phép cắt bỏ vật liệu ở các mép đến các giá trị cho trong Bảng 4.
Bảng 4- Cắt bỏ
vật liệu ở mép khi khử gờ sắc
Kích thước
tính bằng milimét
Vị trí mép
Lượng cắt vật
liệu ở mép max
Trên các mép ở lưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên các mép lưng tại miệng a
0,15
Trên các mép bên trong tại miệng
0,5 theo hướng
chu vi
0,25 theo
hướng kính
Trên các mép khác
0,25
a Không áp dụng cho
các vòng găng vát mép miệng.
4.4.2. Vết cắt và khuyết tật
tương tự trên mép lưng, mép lưng tại miệng, góc miệng bên ngoài và chỗ vát lưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Không dính các mạt;
- Không có gờ sắc vượt quá giá trị cho phép cho
trong 4.4.1.1;
- Không vượt quá một nửa chiều rộng về bất kỳ bề
mặt tiếp xúc nào với xy lanh của vòng găng mặt vát;
- Không vượt quá các giá trị cho trong các bảng
sau:
- Bảng 5 đối với vòng găng trơn;
- Bảng 6 đối với vòng găng mạ crom hoặc thấm ni
tơ;
- Bảng 7 đối với vòng găng mạ phun;
- Bảng 8 đối với mặt vát trên tất cả các vòng
găng.
Khuyết tật điển hình được minh họa từ
Hình 1 đến Hình 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F1, F2,
F3 luôn là kính
thước khuyết tật được đo pháp tuyến với mép cắt của khuyết tật.
Tuy nhiên, khi các vết cắt và khuyết tật
tương tự xảy ra trên các góc ngoài của miệng, tức là khi khuyết tật cắt qua các
mép giao nhau của mép lưng và mép
lưng tại miệng thì phải được thỏa thuận.
Khuyết tật được xem là thích đáng với
mép chứa số lượng khuyết tật lớn hơn. Ví dụ như trên Hình 3, phần lớn khuyết
tật ở bên trái là trên mép lưng, và do đó, khuyết tật là thích hợp với mép này.
Như vậy,
giá
trị K nằm dọc theo mép lưng và được ký hiệu là K3,
trong khi giá trị F mặc dù nằm dọc theo mép lưng tại miệng lại được xem
là kích thước đo pháp tuyến với mép lưng, được ký hiệu là F3.
Trong trường hợp khuyết tật nằm trên
góc phía phải, phần lớn khuyết tật nằm dọc theo mép lưng tại miệng và do đó
khuyết tật là thích hợp với mép này. Do đó giá trị đo K3
trong trường hợp này được đo dọc theo mép lưng tại miệng và F3
là kích thước của nó pháp tuyến với mép tại miệng.
Giới hạn đối với vết cắt và khuyết tật
tương tự trên mép lưng, mép lưng tại miệng và góc tại miệng được nêu trong
4.4.2.1 đến 4.4.2.3.
4.4.2.1. Mép lưng
Khuyết tật cần đánh giá của mép lưng
là tất cả giá trị F2 và K2 cũng như giá trị
F3, K3 của khuyết tật góc miệng phía
ngoài nếu giá trị này là thích hợp với mép ngoài. Ví dụ: khuyết tật bên trái được
minh họa
trên
Hình 3.
Kích thước lớn nhất được nêu ở Bảng 5,
Bảng 6 và Bảng 7 (cột mép lưng).
4.4.2.2. Mép lưng tại miệng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước lớn nhất được nêu ở Bảng 5,
Bảng 6 và Bảng 7 (cột mép lưng tại miệng).
Tuy nhiên, một giới hạn thêm là tổng
kích thước khuyết tật được đo theo hướng dọc trục tức là dọc theo mép lưng tại
miệng không vượt quá giá trị nêu trong Bảng 5, Bảng 6 và Bảng 7.
Khuyết tật bổ sung được lấy từ Hình 4
là K3 (góc bên phải) + K1 + F3 (góc bên
trái).
4.4.2.3. Góc đối diện tại miệng
Khuyết tật tại góc phía ngoài của miệng
phải được đánh giá được chỉ ra ở 4.4.2.1 và 4.4.2.2 hoặc là khuyết tật mép lưng
hoặc khuyết tật mép lưng tại miệng.
Tuy nhiên, một giới hạn bổ sung là tổng
kích thước khuyết tật được đo theo chu vi trên góc đối diện không vượt quá giá
trị nêu trong Bảng 5, Bảng 6 và Bảng 7.
Khuyết tật cần được bổ sung trên Hình
5 là giá trị K3 của góc bên trái cộng giá trị K3 trên góc đối
diện và giá trị F3 của góc bên phải cộng giá trị K3
của góc đối diện.
Bảng 5 - Kích
thước cho phép của vết cắt và khuyết tật trên vòng găng trơn trên mép lưng, mép
lưng tại miệng và góc ngoài của miệng
Kích thước
tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h1
Chiều rộng bề mặt
tiếp xúc với xy lanh
h5
Khuyết tật theo
phương pháp tuyến với mặt lưng ab
Khuyết tật dọc theo
mép
ab
Trên mép lưng tại
miệng
F1, F3
(max)
Trên mép lưng
F2, F3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên mép lưng tại
miệng
c
K1, K3
(max)
Trên mép lưng
K2, K3
(max)
h1 < 1,5
-
0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 ≤ h1
< 2
-
0,2
0,5
2 ≤ h1
< 4
-
0,3
0,6
4 ≤ h1
≤ 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
0,6
-
< 0,5
0,1
0,1
0,2
-
≥ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
0,2
a Số lượng và
khoảng cách khuyết tật theo Bảng 1.
b Xem Hình 1, Hình
2, Hình 3, Hình 4 và Hình 5.
c Lớn nhất
là 1/3 chiều rộng lưng vòng găng hoặc bề mặt tiếp xúc với xy lanh.
Bảng 6 - Kích
thước cho phép của vết cắt và khuyết tật
trên vòng găng với bề mặt lưng mạ crom hoặc thấm ni tơ, trên mép lưng, mép lưng
tại miệng và góc ngoài của miệng
Kích thước
tính theo milimét
Chiều cao vòng găng
h1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h5
Khuyết tật theo
phương pháp tuyến với mặt lưng ab
Khuyết tật dọc theo
phương dọc theo mép ab
Trên mép lưng tại
miệng
F1, F3
(max)
Trên mép lưng tại
miệng
F2, F3
(max)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K1, K3
(max)
Trên mép lưng
K2, K3
(max)
h1 < 2
0,2
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,2
0,4
4 ≤ h1
≤ 6
-
0,3
0,4
-
< 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
0,1
0,2
-
≥ 0,5
0,2
0,1
0,2
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Xem Hình
1, Hình 2, Hình 3, Hình 4 và Hình 5.
c Lớn nhất là
1/3 chiều rộng lưng vòng găng hoặc bề tiếp xúc với xy lanh.

CHÚ DẪN
K1 k kích thước khuyết tật
được đo dọc theo mép được cắt bởi khuyết tật.
F1 kích thước
khuyết tật được đo theo phương pháp tuyến với mép được cắt bởi khuyết tật.
Hình 1 - Vết
cắt trên mép lưng tại miệng

CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F2 kích thước
khuyết tật được đo theo phương pháp tuyến với mép được cắt bởi khuyết tật.
Hình 2 - Vết cắt trên
mép lưng

CHÚ DẪN
K3 kích thước
khuyết tật được đo dọc theo mép được cắt bởi khuyết tật.
F3 kích thước khuyết tật
được đo theo phương pháp tuyến với mép được cắt bởi khuyết tật.
Hình 3 - Vết
cắt trên góc ngoài của miệng

CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F3 kích thước
khuyết tật được đo theo phương pháp tuyến với mép được cắt bởi khuyết tật.
Hình 4 - Kết
hợp Hình 1 và Hình 3

CHÚ DẪN
K3 kích thước khuyết tật
được đo dọc theo mép được cắt bởi khuyết tật.
F3 kích thước
khuyết tật được đo theo phương pháp tuyến với mép được cắt bởi khuyết tật.
Hình 5 - Vết
cắt trên các góc đối diện của miệng

CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 6 - Vết
cắt trên mặt vát
Bảng 7 - Kích
thước cho phép của vết cắt và khuyết tật trên vòng găng phun đắp trên mép lưng,
mép lưng tại miệng và góc ngoài của miệng
Kích thước
tính bằng milimét
Chiều cao vòng găng
h1
Khuyết tật theo
phương pháp tuyến với mặt lưng ab
Khuyết tật theo hướng
dọc theo mép ab
Trên các mép lưng tại
miệng
F1, F3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên mép lưng
F2, F3
(max)
Trên mép lưng tại
miệng d)
K1, K3
(max)
Trên mép lưng c)
K2, K3
(max)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
0,5
2 ≤ h1
< 4
0,3
0,6
4 ≤ h1
≤ 6
0,4
0,8
a Số lượng và khoảng
cách khuyết tật theo Bảng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Chỉ đối với kết cấu
phủ hoàn toàn bề mặt và nửa khảm dát.
d Lớn nhất
là 1/3 chiều rộng lưng vòng găng hoặc phần mạ phủ.
4.4.2.4. Mặt vát tại mép lưng
và mép lưng tại miệng
Giới hạn đối với vết cắt và khuyết tật
tương tự trên mép vát tại mép lưng và mép lưng tại miệng như sau:
Kiểu khuyết tật này được minh họa trên
Hình 6 và thường xảy ra trên mặt vát mạ
crom (gia công hoặc không gia công), trên mặt vát được gia công, trên vòng găng
phun đắp (mặt phủ hoàn toàn), và trên mặt vát được gia công trên vòng găng bằng
gang xám. Giá trị lớn nhất của khuyết tật cho phép được cho trong Bảng 8 và giống
nhau đối với tất cả vòng găng có mặt vát trên mép lưng và mép lưng tại miệng.
Khuyết tật trên mặt vát không được cắt
các mép lưng hoặc mép lưng tại miệng, nhưng có thể cắt mặt đáy hoặc mặt
miệng.
Bảng 8 - Kích
thước cho phép của vết cắt và khuyết tật trên mặt vát tại mép lưng và mép
lưng tại miệng
Kích thước
tính bằng milimét
Chiều cao vòng
găng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước lớn nhất của khuyết tật
L1, L2 a
h1 < 2
0,5
2 ≤ h1
< 4
0,8
4 ≤ h1
≤ 6
1,2
a Số lượng và khoảng cách khuyết tật theo Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vết cắt và khuyết tật trên các mép
trong và các mép khác có thể cho phép trên vòng găng không thấm ni tơ nếu
như;
- Không có gờ sắc vượt quá giá trị cho trong
4.4.1.1;
- Không vượt quá giá trị lớn nhất cho trong Bảng
1 về vết rỗ, lỗ hổng và kẹt cát.
4.4.4. Vết cắt và khuyết tật
trên góc trong của miệng
Vết cắt và khuyết tật trên góc trong của
miệng được cho phép nếu như:
- Không có gờ sắc vượt quá giá trị cho trong
4.4.1.1;
- Vòng găng không có vết khía hình chữ V bên
trong;
- Không vượt quá 0,3 mm theo hướng kính và 0,5
mm theo chu vi và hướng dọc đối với vòng găng dầu có lò xo xoắn;
- Không vượt quá giá trị nêu ở Bảng 9 đối với các kết cấu vòng găng còn lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
tính bằng milimét
Đường kính
danh nghĩa
d1
Kích thước của khuyết
tật đo được
max
Theo hướng trục a
Theo hướng kính a
Theo chu vi
30 ≤ d1
< 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
1
100 ≤ d1
≤ 200
0,8
1
1,5
a Lớn nhất là 1/3
chiều cao vòng găng hoặc chiều dày hướng kính.
4.5. Các khuyết tật khác chỉ được kiểm
tra bằng quan sát
4.5.1. Mất màu hoặc ố bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.2. Lớp vỏ đúc và cáu cặn
trên mặt bụng
Khuyết tật sau đây được phép:
- Vùng không gia công (tức là không được làm sạch)
trong phạm vi 5° của các đầu miệng;
- Lớp cáu dính chất do xử lý vòng găng.
4.5.3. Vết cắt trên bề mặt không mạ
Khuyết tật này có thể cho phép nếu
kích thước vết cắt không vượt quá giá trị lớn nhất nêu trong Bảng 1 về vết rỗ,
lỗ hổng và kẹt cát.
4.5.4. Bề mặt lưng mạ
crôm
Lớp mạ crôm phải bám chặt, tức là
không có vết nứt lớn nhìn thấy, rỗ, phồng và hạt crôm hoặc lỗ đục.
Ngoại trừ các trường hợp ngoại lệ có
thể được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp mạ phun không đồng nhất. Điều
kiện chấp nhận có thể được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng. Nếu
không thì áp dụng thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
4.5.6. Bề mặt thấm ni
tơ
Bề mặt thấm ni tơ phải bám chắc, tức là không
có các vết nứt nhìn thấy hoặc bong tách vật liệu.
Khi một mặt thấm ni tơ được chỉ định
thì độ sâu lớp cứng có thể dưới thông số kỹ thuật với chiều sâu nhỏ nhất là
0,005 mm trong một diện tích nhỏ nếu bề mặt không hơn 0,8 mm theo hướng kính và
8 mm theo chu vi. Thêm nữa, diện tích tổng cộng của khuyết tật này trên mặt đáy
của vòng găng không được vượt quá 10 % tổng diện tích mặt đáy và phải có ít nhất
20 mm giữa các bề mặt có khuyết tật như vậy.
5. Vật liệu
5.1. Đặc tính vật liệu
Đặc tính cơ bản của vật liệu được cho
trong TCVN 5735-3.
Đặc tính chi tiết và các điều kiện chấp
nhận có thể được thỏa thuận giữa nhà sản xuất
và khách hàng, nếu không thì áp dụng đặc tính vật liệu của nhà sản xuất.
5.2. Sự giảm lực tiếp tuyến
dưới ảnh hưởng
của nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 10 - Các
điều kiện thử để đo độ giảm lực tiếp tuyến
Tiêu chuẩn
tham chiếu vòng găng
Cấp vật liệu
theo
TCVN 5735-3
Sự giảm lớn
nhất lực tiếp tuyến
%
Các điều kiện thử
(vòng găng đóng kín tới đường kính danh nghĩa)
Nhiệt độ
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h
ISO 6622
ISO 6623
ISO 6624
ISO 6625
10, 20, 30
12
300
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 d
300
3
ISO 6626 b
10, 20, 30,
40, 50
25
250
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
250
5
ISO 6627 c
60
30
220
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
220
5
a WF=điều chỉnh giảm
nhiệt.
b Cũng áp dụng
cho vòng găng dầu tổ hợp bằng thép có hai chi tiết không được đề cập ở các
tiêu chuẩn hiện có.
c Cũng áp dụng
cho vòng găng dầu có vòng đệm đàn hồi và vòng găng dầu bằng thép kiểu đơn không được
đề cập ở các tiêu chuẩn hiện có.
d Đối với cấp vật liệu
60, các giá trị khác có thể được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
6. Vật liệu nhô lên
do ghi nhãn vòng găng
Cho phép vật liệu nhô lên nếu thỏa mãn
các giá trị cho trong Bảng 11.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
tính bằng milimét
Đường kính
danh nghĩa
d1
Giá trị lớn
nhất phía trên bề mặt
max
30 ≤ d1 < 100
0,008
100 ≤ d1 ≤ 200
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1. Yêu cầu chung
Nguyên công gia công không hoàn hảo và
các mặt lưng và mặt đáy không thể được gia công chính xác đến hình dạng và kích
thước được nêu trong các yêu cầu kỹ thuật chung (xem TCVN 5735-4) hoặc yêu cầu
riêng.
7.2. Sai lệch cho phép về
dạng mặt lưng
7.2.1. Vòng găng mặt thẳng
theo ISO 6622 (tất cả các phần) và ISO 6624 (tất cả các phần)
Vòng găng này có độ tang trống cho
phép 0,002 mm trên 1 mm chiều cao vòng găng h1,. Đối với các điểm
đo, xem ISO 6622 (tất cả các phần) và ISO 6624 (tất cả các phần).
7.2.2. Vòng găng mặt thẳng
không có IW/IF theo ISO 6622 (tất cả các phần), ISO 6624-1 và ISO 6624-3
Vòng găng này có độ côn cho phép 0,005
mm trên 1 mm chiều cao vòng găng h1
7.2.3. Vòng găng mặt thẳng
có IW/IF theo ISO 6622 (tất cả các phần), ISO 6624-1 và ISO 6624-3 và vòng găng
mặt thẳng theo ISO 6624-2 và ISO 6624-4
Vòng găng này có độ côn cho phép 0,006
mm trên 1 mm chiều cao vòng găng h1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòng găng này có độ dịch cho phép theo
hướng kính của mặt tiếp xúc với xy lanh là 0,015 mm.
7.2.5. Vòng găng dầu có lò
xo xoắn, kiểu SF theo ISO 6626 và ISO 6626-2
Vòng găng này có độ dịch cho phép theo
hướng kính của mặt tiếp xúc với xy lanh như sau:
- Với vòng găng có chiều cao h1 < 6 mm: độ
dịch cho phép là 0,015 mm
- Với vòng găng có chiều cao h1 ≥ 6
mm: độ dịch cho phép là 0,025 mm.
7.3. Độ không phẳng cho
phép của mặt đáy
Theo hướng tâm, độ không phẳng cho phép của
mặt đáy bằng 50 % dung sai chiều cao vòng găng h1.
CHÚ THÍCH: Điều này không áp dụng cho
vòng găng vênh, vòng găng gạt
dầu, vòng găng tiết diện nửa hình chêm và vòng găng tiết diện hình chêm.
Đối với độ không phẳng cho phép của
mặt đáy theo chu vi, xem Bảng 12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
tính bằng milimét
Đường kính
danh nghĩa
d1
Độ không phẳng
cho phép
30 ≤ d1
< 125
0,02
125 ≤ d1
<
175
0,03
175 ≤ d1
≤
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Điều này không áp
dụng cho vòng găng vênh, vòng
găng gạt dầu và vòng găng dầu.
7.4. Độ xoắn ốc cho phép
Xem Bảng 13.
Bảng 13 - Độ
xoắn ốc cho phép
Đường kính
danh nghĩa
d1
Chiều cao vòng
găng
h1, h12
Độ xoắn ốc
cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 ≤ d1
< 125
h12 ≤ 0,6
0,5
30 ≤ d1
< 80
h1 ≤ 1,5
0,5
h1 > 1,5
0,3
80 ≤ d1
< 125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
125 ≤ d1
< 175
-
0,7
175 ≤ d1
≤ 200
-
1
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66