TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9298:2014
VI
SINH VẬT - BẢO QUẢN DÀI HẠN VI SINH VẬT DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP - PHƯƠNG PHÁP
ĐÔNG KHÔ
Microorganisms
- Long term preservation of microorganisms used in agriculture - Lyophilization
method
Lời nói đầu
TCVN 9298:2014 do Viện Thổ nhưỡng Nông hóa biên soạn , Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn đề nghị , Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm
định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
VI SINH VẬT -
BẢO QUẢN DÀI HẠN VI SINH VẬT DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP - PHƯƠNG PHÁP ĐÔNG KHÔ
Microorganisms
- Long term preservation of microorganisms used in agriculture - Lyophilization
methoơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn
này áp dụng cho việc bảo quản dài hạn vi sinh vật (vi khuẩn, xạ khuẩn, nấm men,
nấm sợi) dị dưỡng hiếu khí và vi hiếu khí sử dụng trong nông
nghiệp (trừ vi sinh vật dùng trong lĩnh vực thú y) dưới dạng sinh dưỡng và bào
tử trong điều kiện vô trùng bằng phương pháp đông khô.
2. Thuật ngữ, định nghĩa
Trong tiêu
chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1
Mẫu gióng (sample of
culture)
Giống đã được
chọn lọc, lai tạo, có tính di truyền ổn định và không bị tạp nhiễm.
2.2
Bảo quản
dài hạn vi sinh vật (long term preservation of microorganisms)
Việc duy trì
các chủng vi sinh vật thuần khiết, trong điều kiện phù hợp, bảo đảm mật độ tế
bào vi sinh vật không nhỏ hơn 103 CFU/ml, không bị tạp nhiễm, bảo
tồn hoạt tính sinh học ban đầu và thời gian bảo quản không nhỏ hơn 10 năm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ
sóng của vi sinh vật (survival rate of microorganisms)
Phần trăm
giữa lượng tế bào hoặc bào tử tại thời điểm kiểm tra
mẫu bảo quản và lượng tế bào hoặc bào tử ngay trước khi bảo quản.
2.4.
Vi sinh vật
tạp (contaminating microorganisms)
Vi sinh vật không đồng
nhất về hình thái tế bào và khuẩn lạc so với giống vi sinh vật ban đầu.
2.5
Hoạt tính
sinh học của vi sinh vật (bioactivity of microorganisms)
Khả năng của
vi sinh vật thông qua hoạt động sống của chúng có tác dụng đến quá trình sinh
trưởng, phát triển của cây trồng, vật nuôi, kiểm soát sinh học và sinh thái môi
trường.
2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Môi trường
thích hợp cho sự phát triển của một loài hay một nhóm vi sinh vật nào đó.
3. Môi trường nuôi cấy và thuốc thử
3.1. Môi trường nuôi cấy
3.1.1.Thành phần
Có thể sử
dụng môi trường có bán sẵn trên thị trường hoặc môi
trường dưới đây:
3.1.1.1 Môi trường để nuôi cấy vi
khuẩn
- Môi trường YM
(Yeast Mannitol)
Xem A.1 của
Phụ lục A.
- Môi trường Ashby
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Môi trường
DAC
Xem A.3 của
Phụ lục A.
- Môi trường
Pikovskaya
Xem A.4 của
Phụ lục A.
- Môi trường
King B
Xem A.5 của
Phụ lục A.
- Môi trường SP
(Sucrose Peptone)
Xem A.6 của Phụ lục
A.
- Môi trường
Thịt - Pepton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1.2 Môi trường để nuôi cấy xạ khuẩn
- Môi trường
Gauze
Xem A.8 của Phụ lục
A.
- Môi trường
ISP - 4 (Inorganic Salts starch - 4)
Xem A.9 của
Phụ lục A.
3.1.1.3. Môi trường
để nuôi cấy nấm men
- Môi trường Hansen
Xem A.10 của
Phụ lục A.
3.1.1.4 Môi trường để nuôi cấy nấm sợi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem A.11 của
Phụ lục A.
- Môi trường
Czapeck - Dox
Xem A.12 của
Phụ lục A.
- Môi trường PD
(Potato Dextrose)
Xem A.13 của
Phụ lục A.
3.1.2. Cách chuẩn
bị
Cân và hòa
tan các thành phần môi trường trong nước cất theo thứ tự đã cho.
3.1.2.1 Môi trường thạch nghiêng
Phân phối từ
4 ml đến 6 ml môi trường (3.1.1) vào các ống nghiệm
(4.2.3), đậy nút, khử trùng 30 min ở 121 °C trong nồi hấp áp lực (4.1.3), làm
nguội đến 50 °C, đặt ống nghiệm nghiêng khoảng 45°, để yên cho đông đặc, đợi bề
mặt thạch khô tiến hành cấy giống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân phối môi trường
(3.1.1) vào bình tam giác (4.2.2), đậy nút bông, khử trùng
30 min ở 121 °C trong nồi hấp áp lực (4.1.3).
3.1.2.3. Môi trường
thạch đĩa
Phân phối môi
trường (3.1.1) vào bình tam giác (4.2.2), đậy nút bông, khử
trùng 30 min ở 121 °C trong nồi hấp áp lực (4.1.3), làm
nguội đến 50 °C, phân phối các lượng từ 15 ml đến 20 ml môi trường vào các đĩa
Petri (4.2.4) đã chuẩn bị sẵn (4.3); tiến hành trong tủ cấy vô trùng
(4.1.2).
3.2. Môi trường bảo vệ
3.2.1. Thành phần
Sữa gầy (Skim
milk) 20,0 g
Meso -
inositol (C6H12O6) 5,0 g
Nước cất vừa
đủ 100 ml
3.2.2. Cách chuẩn
bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Dung dịch pha loãng
Dung dịch pha
loãng là nước muối sinh lý (NaCI 0,85 %), pH = 7, không
chứa các hợp chất nitơ;
Lấy 9 ml dịch
pha loãng cho vào các ống nghiệm (4.2.3) hoặc 90 ml dịch pha loãng cho vào các
bình tam giác (4.2.2), đậy nút bông và khử trùng ở 121 °C không ít hơn 20 min
trong nồi hấp áp lực (4.1.3).
4. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các
thiết bị, dụng cụ thông thường trong phòng thí nghiệm và cụ thể như sau:
4.1. Thiết bị
4.1.1 Máy đông
khô, nhiệt độ đông lạnh -50 °C, yêu cầu bơm chân không 144 L/min, cỏ
hệ thống hàn ống tự động
4.1.2 Tủ cấy
vô trùng, vận tốc dòng khí trung bình 0,79 m/s,
lưu lượng khí 1204 m3/h, màng lọc ULPA với kích thước lỗ từ 0,1 mm đến 0,3 mm.
4.1.3. Nồi hấp áp
lực, áp suất tối thiểu 101,3 kPa, nhiệt độ 121 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.5. Tủ ấm, nhiệt độ từ
20 °C đến 60 °C.
4.1.6 Cân kỹ
thuật, có độ chính xác đến 0,01 g.
4.1.7 Máy đo pH, có dải đo
pH từ 0 đến 14.
4.1.8 Máy trộn
(Voltex), tốc độ 1000 r/min.
4.2. Dụng cụ
4.2.1. Ống đông
khô (ampul), bằng thủy tinh trung tính.
4.2.2. Bình tam
giác, dung tích 250 ml.
4.2.3. Ống nghiệm,
18 mm X 180 mm.
4.2.4. Đĩa Petri, đường kính
90 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.6. Que gạt mẫu
(bàn trang).
4.2.7. Pipet
(Micropipet), có thể lấy các thể tích 0,1 ml và 1 ml.
4.2.8. Đèn đo chân
không, có đèn UV.
4.3. Chuẩn bị dụng cụ
Dụng cụ sử
dụng trong nuôi cấy, bảo quản vi sinh vật phải được rửa sạch, tiệt trùng bằng
một trong các phương pháp dưới đây:
+ Khử trùng
khô: Giữ ở nhiệt độ 180 °C
không ít hơn 1 h trong tủ sấy (4.1.4) hoặc;
+ Khử trùng
ướt: Giữ ở nhiệt độ 121 °C không ít hơn 30 min
trong nồi hấp áp lực (4.1.3).
Rửa sạch ống đông khô
(ampul) (4.2.1); sau đó ngâm trong dung dịch HCI 2 % trong 12 h, rửa lại bằng
nước máy từ 3 lần đến 4 lần, tráng lại bằng nước cất, làm khô và chuẩn bị nút
bông, khử trùng bằng cách giữ ở nhiệt độ 121 °C không ít hơn 30 min trong nồi
hấp áp lực (4.1.3).
5. Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu giống
(2.1) được nuôi cấy trên môi trường thạch nghiêng đã chuẩn bị sẵn (3.1.2.1), ở
nhiệt độ và thời gian thích hợp (từ 28 °C đến 30 °C không ít hơn 2 ngày đối với
vi khuẩn, nấm men, từ 28 °C đến 30 °C không ít hơn 3 ngày đối với nấm sợi và từ
35 °C đến 37 °C không ít hơn 5 ngày đối với xạ khuẩn) để vi sinh vật phát triển
đồng đều trên vết cấy, thu sinh khối vi sinh vật để tiến hành
bảo quản; tiến hành trong tủ cấy vô trùng (4.1.2).
5.2. Tạo dịch huyền phủ vi sinh vật
Dịch huyền phủ
vi sinh vật được chuẩn bị bằng cách cho 2 ml dịch môi
trường bảo vệ đã chuẩn bị sẵn (3.2.2) vào ống thạch nghiêng
đã nuôi cấy vi sinh vật (5.1), sau đó dùng pipet Pasteur khuấy nhẹ
tạo dịch huyền phù đồng nhất, đảm bảo mật độ tế bào vi sinh vật không nhỏ hơn 108 tế bào/ml.
Dùng pipet vô
trùng lấy 1 ml dịch huyền phù vi sinh vật nhỏ vào đáy ống đông khô
(ampul), không để dính vi sinh vật lên mép hoặc thành ống đông
khô (ampul).
Tiến hành
trong tủ cấy vô trùng (4.1.2).
5.3. Quá trình đông khô
Ống đông khô
(5.2) được giữ ở nhiệt độ từ -40 °C đến -80 °C
trong thời gian không ít hơn 6 h;
Ống đông khô
được lắp vào hệ thống đông khô và quá trình làm mất nước trong điều kiện
lạnh được tiến hành trong thời gian từ 3 h đến 4 h;
Tạo chỗ thắt
trên ống đông khô, khoảng cách chỗ thắt từ 1,0 cm đến 1,5 cm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn kín ống
đông khô được thực hiện trực tiếp trên máy đông khô.
5.4. Chất lượng của
mẫu sau đông khô
- Ống đông khô
có độ chân không tuyệt đối;
- Tỷ lệ sống
của mẫu giống sau đông khô không ít hơn 106 CFU/ml;
- Không chứa vi sinh vật tạp;
- Hoạt tính
sinh học của mẫu giống không thay đổi so với trước bảo quản.
5.5. Bảo quản
Mẫu được bảo
quản ở 4 °C hoặc ở nhiệt độ phòng. Thời gian bảo quản không
ít hơn 10 năm.
5.6. Kiểm tra mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng đèn
phát hiện mức độ chân không: Đổi với các mẫu đạt độ chân không cần thiết thì
xuất hiện màu xanh tím nhạt, đối với các mẫu không đạt tiêu chuẩn
thì không có tín hiệu hoặc màu tím đậm.
5.6.2. Tỷ lệ sống
của vi sinh vật
5.6.2.1. Chuẩn bị
dung dịch huyền phù vi sinh vật
Lấy mẫu bảo quản
cần kiểm tra ra khỏi nhiệt độ bảo quản. Khi nhiệt độ của mẫu bảo quản bằng
nhiệt độ phòng thí nghiệm, tiến hành kiểm tra mẫu.
Vô trùng bên
ngoài ampul bằng gạc tẩm cồn.
Mở ống đông khô
bằng cách đốt nóng đầu hàn trên đèn cồn và làm lạnh đột ngột bằng cồn đốt.
Dùng pipet vô
trùng thêm 1 ml môi trường nuôi cấy dịch thể (3.1.2.2) vào ống đông khô để
hydrat hóa mẫu giống. Lắc kỹ trong 5 min để đảm bảo các tế bào được phân bổ
đều. Dung dịch được tạo ra gọi là dịch huyền phù ban đầu.
Dùng pipet vô
trùng lấy toàn bộ dịch huyền phù ban đầu (1 ml)
cho vào 9 ml dung dịch pha loãng đã chuẩn bị sẵn (3.3), tránh chạm đầu pipet
vào dung dịch pha loãng. Trộn kỹ bằng máy trộn Vortex
(4.1.8) để dung dịch pha loãng mẫu có nồng độ pha loãng là 10-2.
Tiếp tục pha loãng để đạt được độ pha loãng 10-4,10-5, 10-6.
Tiến hành
trong tủ cấy vô trùng (4.1.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng pipet vô
trùng lấy một lượng (thường là 0,1 ml) dung dịch huyền phù vi sinh vật cấy vào
đĩa Petri chứa môi trường đã chuẩn bị sẵn (3.1.2.3). Mỗi nồng độ pha loãng được
cấy lặp lại không ít hơn 2 đĩa Petri. Dùng que gạt vô trùng gạt đều cho đến khi
dung dịch huyền phù vi sinh vật thấm đều trên bề mặt thạch. Tiến hành trong tủ
cấy vô trùng
(4.1.2).
Đợi khô bề mặt thạch,
úp ngược đĩa Petri, nuôi trong tủ ấm ở nhiệt độ và thời gian thích hợp (từ 28 °C đến 30 °C không ít hơn 2
ngày đối với vi khuẩn, nấm men, từ 28 °C đến 30 °C không ít hơn 3 ngày đối với nấm sợi và từ 35 °C đến 37 °C không
ít hơn 5 ngày đối với xạ khuẩn).
5.6.2.3.
Tính kết quả
Đếm số lượng
khuẩn lạc đặc trưng trên mỗi đĩa Petri.
Số lượng vi
sinh vật trong mẫu thử được tính theo công thức (1):
N =
x 100 (1)
trong đó:
N là số lượng
vi sinh vật trong mẫu thử, tính bằng đơn vị hình thành khuẩn lạc trên mililit
(CFU/ml);
SC là tổng số khuẩn lạc đặc
trưng đếm được trên tất cả các đĩa Petri được giữ
lại;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n1 là số đĩa
Petri được giữ lại ở độ pha loãng thứ nhất;
n2 là số đĩa
Petri được giữ lại ở độ pha loãng thứ hai;
d là hệ số
pha loãng tương ứng với độ pha loãng thứ nhất.
CHÚ THÍCH:
1) Đếm ở các đĩa Petri có chứa không quá 300 khuẩn lạc ở hai
độ pha loãng kế tiếp nhau và điều cơ bản là một trong các đĩa này có chứa ít nhất 15 khuẩn lạc;
2) Làm tròn kết quả đến hai chữ số có nghĩa;
3) Biểu thị kết quả bằng số từ 1,0 đến 9,9 nhân với 10x,
trong đó X là lũy thừa tương ứng của
10.
Tỷ lệ sống
của mẫu giống được tính theo công thức (2):
R =
x 100 (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R là tỷ lệ sống của mẫu
giống, tính bằng phần trăm (%);
N1 là số lượng
vi sinh vật trong thử sau bảo quản, tính bằng đơn vị hình thành
khuẩn lạc trên mililit (CFU/ml);
No
là số lượng vi sinh vật trong mẫu thử trước bảo quản, tính bằng
đơn vị hình thành khuẩn lạc trên mililit (CFU/ml).
5.6.3 Kiểm tra vi sinh vật tạp
5.6.3.1. Chuẩn bị
dung dịch huyền phù vi sinh vật
Xem 5.6.2.1
5.6.3.2. Cấy mẫu
Xem 5.6.2.2
5.6.3.3. Đọc kết
quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.4. Hoạt tính
sinh học
Tiến hành theo những phương pháp cụ
thể phụ thuộc vào đặc tính sinh học của từng mẫu giống.
Phụ lục A
(Qui định)
Thành phần môi trường nuôi cấy
A.1 Môi trường YM (Yeast Mannitol)
Mannitol (C6H8(OH)6)
10,0 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước
(MgSO4.7H2O)
0,2 g
Natri clorua (NaCI)
0,1 g
Chất chiết nấm men
0,5 g
Canxi cacbonat (CaCO3)
0,5 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5 ml
Nước cất vừa đủ
1000 ml
pH
6,8 đến 7,0
CHÚ THÍCH:
1) * Dung dịch
công gô đỏ 1%: Hòa tan 1 g công gô đỏ trong 100 ml nước cất
2) Nếu môi
trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.2 Môi trường Ashby
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,0g
Dikali hydro phosphat (K2HPO4)
0,2 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước
(MgSO4.7H2O)
0,2 g
Natri clorua (NaCI)
0,2 g
Kali sulphat (K2SO4)
0,1 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0 g
Nước cất vừa đủ
1000 ml
pH
6,8 đến 7,0
CHÚ THÍCH: Nếu
môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung
20,0 g thạch.
A.3 Môi trường DAC
Axit
malic (C4H605)
5,0 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5 g
Sắt
sulphat ngậm bảy phân tử nước (FeSO4.7H2O)
0,05 g
Mangan
sulphat (MnSO4)
0,01 g
Magie
sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
0,1 g
Natri
clorua (NaCI)
0,02 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01 g
Natri
molybdat (Na2MoO4)
0,002 g
Dung dịch
Bromotymol blue (C27H28Br2O5S) 5 %*
2,0 ml
Hoặc dung
dịch công gô đỏ (C32H22O6H6S2Na2)
1 %**
2,5 ml
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,8 đến 7,0
CHÚ THÍCH:
1) * Dung dịch Bromotymol
blue 5%: Hòa tan 5 g Bromotymol blue vào 100 ml Etanol (C2H5OH) 20%
2) ** Dung dịch công gô đỏ
1%: Hòa tan 1 g công gô đỏ trong 100 ml nước cất
3) Nếu môi trường thạch
nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.4 Môi trường Pikovskaya
Glucoza
(C6H12O6)
10,0 g
Canxi
(III) phosphat (Ca3(PO4)2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amoni
sulphat ((NH4)2SO4)
0,5 g
Kali
clorua (KCI)
0,2 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
0,1 g
Mangan sulphat (MnSO4)
0,001 g
Sắt sulphat ngậm bảy phân
tử nước (FeSO4.7H2O)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết nấm men
0,5 g
Nước cất vừa đủ
1000 ml
pH
6,8 đến 7,0
CHỦ
THÍCH: Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.5 Môi
trường King B
Pepton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Glyxerin
10,0 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
1,5g
Dikali hydro phosphat (K2HPO4)
1,5 g
Sắt sulphat ngậm bảy phân tử nước (FeSO4.7H2O)
0,001 g
Chất chiết nấm men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
7,0 đến 7,2
CHÚ THÍCH: Nếu môi
trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g
thạch.
A.6 Môi trường SP (Sucrose Peptone)
Sacaroza (C12H22O11)
20,0 g
Pepton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dikali
hydro phosphat (K2HPO4)
0,5 g
Magie
sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
0,25 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
6,8 đến 7,0
CHÚ THÍCH: Nếu môi
trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g
thạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chiết
thịt bò
5,0 g
Pepton
10,0 g
Natri
clorua (NaCI)
5,0 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
A.8 Môi trường Gauze
Tinh bột tan (C6H10O5)n)
20,0 g
Kali nitrat (KNO3)
1,0 g
Kali dihydro phosphat (KH2PO4)
0,5 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri clorua (NaCI)
0,5 g
Sắt sulphat
ngậm bảy phân tử nước (FeS04.7H2O)
0,01 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
7,0 đến 7,2
CHÚ THÍCH:
Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0
g thạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh bột tan (C6H10O5)n)
10,0 g
Kali dihydro phosphat (KH2PO4)
1 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
1 g
Natri clorua (NaCI)
1 g
Amoni sulphat (NH4)2SO4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi cacbonat (CaCO3)
1,0 g
Nước cất vừa đủ
1000 ml
pH
7,0 đến 7,2
CHÚ THÍCH:
Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0
g thạch.
A.10 Môi trường Hansen
Glucoza (C6H12O6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pepton
10,0 g
Kali
dihydro phosphat (KH2PO4)
3,0 g
Magie
sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
3,0 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH:
Nểu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0
g thạch.
A.11 Môi trường Czapek
Sacaroza (C12H22On)
30,0 g
Natri nitrat (NaNO3)
3,0 g
Kali dihydro
phosphat (KH2PO4)
1,0 g
Magie sulphat ngậm
bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt sulphat
ngậm bảy phân tử nước (FeSO4.7H2O)
0,01 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
6,0 đến 6,5
CHÚ
THÍCH:
1) pH môi của trường được điều chỉnh bằng axit axetic 1N;
2) Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung
20,0 g thạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sacaroza (C12H22O11)
30,0 g
Natri nitrat (NaNO3)
2,0 g
Kali clorua (KCI)
1,0 g
Kali dihydro phosphat (KH2PO4)
1,0 g
Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt sulphat
ngậm bảy phân tử nước (FeSO4.7H2O)
0,01 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
6,0 đến 6,5
CHÚ THÍCH:
1) pH môi của trường được điều chỉnh bằng axit axetic 1N;
2) Nếu môi trường thạch nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dextroza (C6H12O6)
20,0 g
Khoai tây*
200,0 g
Nước cất
vừa đủ
1000 ml
pH
6,0 đến 6,5
CHÚ THÍCH:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) pH môi của trường được điều chỉnh bằng axit axetic 1N;
3) Nếu môi trường thạch
nghiêng hoặc thạch đĩa thì bổ sung 20,0 g thạch.
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] 10 TCN
349:99. Bảo quản dài hạn nguồn gen vi sinh vật nông nghiệp bằng phương pháp
đông khô.