Fungicide containing
tebuconazole
Technical
requirements and test methods
Công thức cấu tạo:

Tên hoá học:
(RS)-1-p-chlorophenyl-4,4-dimethyl-3-(1H-1,2,4-triazol-1-ylmethyl)-pentan-3-ol
Công thức phân tử: C16H22ClN3O
Khối lượng phân tử:
307,8
Độ hoà tan ở 20oC
trong:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32 mg/l
Dichloromethane:
> 200 g/l
Isopropanol,
toluene:
50-100 g/l
Hexane:
< 0,1 g/l
Bền
ở nhiệt độ thường, phân huỷ trong môi trường axit và bazơ mạnh.
1.
Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-Tebuconazole kỹ
thuật;
-Thuốc
bảo vệ thực vật (BVTV) có chứa hoạt chất
tebuconazole dạng nhũ dầu (dầu trong nước), dùng làm thuốc trừ bệnh hại cây
trồng .
2.
Qui định chung
2.1. Lấy mẫu
Theo tiêu chuẩn ngành
số 10TCN 386-99
2.2. Hoá chất, thuốc
thử, dung môi
Loại tinh khiết phân
tích
2.3. Mức sai
lệch cho phép của hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
đăng ký
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
g/l ; g/kg ở 20o
C
Từ 2,5 trở xuống
Từ trên 2,5 tới 10
Từ trên 10 tới 25
Từ trên 25 tới 50
hoặc
Từ trên 50 trở lên
Từ 25 trở xuống
Từ trên 25 tới 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ trên 250 tới 500
Từ trên 500 trở lên
15% hàm lượng đăng ký
10% hàm lượng đăng ký
6% hàm lượng đăng ký
5% hàm lượng đăng ký
2,5% hàm lượng đăng ký
25g/kg hoặc g/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân sử dụng có độ
chính xác: 0,0001g
2.5. Kết quả thử
nghiệm
Các phép thử tiến
hành ít nhất trên hai lượng cân mẫu thử.
3.
Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Tebuconazole kỹ
thuật
Sản phẩm có dạng tinh
thể không mầu, với thành phần chính là tebuconazole và tạp chất sinh ra do quá
trình sản xuất.
Hoạt chất: Hàm lượng
tebuconazole khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục 2.3.
3.2. Thuốc trừ bệnh
có chứa hoạt chất tebuconazole nhũ dầu (dầu trong
nước)
Sản phẩm có dạng huyền phù của tebuconazole
kỹ thuật trong nước, cùng với các chất phụ gia thích hợp. Sau khi khuấy nhẹ,
sản phẩm phải đồng nhất và dễ dàng pha loãng với nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm
lượng tebuconazole khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục 2.3.
3.2.2. Tính chất vật
lý
Độ bền nhũ tương
Độ tự nhũ ban đầu Hoàn
toàn
Độ bền nhũ tương sau
0,5giờ, lớp kem lớn nhất 2ml
Độ bền nhũ tương sau
2 giờ, lớp kem lớn nhất 4ml
Độ tái nhũ sau 24 giờ
Hoàn toàn
Độ bền nhũ tương cuối
cùng sau 24,5 giờ, lớp kem lớn nhất 4ml
3.2.3. Độ bền bảo
quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi bảo quản ở 0 ± 1°C
trong 7 ngày, thể tích chất lỏng hoặc chất rắn tách lớp không lớn hơn 0,3ml.
3.2.3.2. ở nhiệt độ 54°C
Sau
khi bảo quản ở 54 ± 2°C trong 14 ngày, sản phẩm phải phù hợp
với qui định trong mục 3.2.
4.
Phương pháp thử
4.1. Xác định hàm
lượng hoạt chất tebuconazole
4.1.1. Nguyên tắc
Hàm lượng
tebuconazole được xác định bằng phương pháp sắc ký
khí với detector ion hoá ngọn lửa. Kết quả được tính
toán dựa trên sự so sánh giữa số đo diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu thử
với số đo diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu chuẩn.
4.1.2. Hoá chất, dụng
cụ, thiết bị
Chất chuẩn
tebuconazole đã biết trước hàm lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí hydro
Khí nitơ
Bình định mức dung
tích 10 ml
Máy sắc ký khí, detector ion hoá ngọn lửa (FID)
Máy nén không khí
dùng cho máy sắc ký
Máy tích phân kế hoặc
máy vi tính
Cột thuỷ tinh (2mm x
1,5m) nhồi 5% SE 30 trên Chromosorb AW-W (80-100mesh)
Micro xylanh bơm mẫu
10ml chia vạch đến 1ml
Cân phân tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.3.1. Dung dịch
mẫu chuẩn
Cân khoảng 0,10g chất
chuẩn tebuconazole chính xác tới 0,0001g vào bình định mức 10ml, hoà tan và
định mức tới vạch bằng acetone.
4.1.3.2. Dung dịch
mẫu thử
Cân
lượng mẫu thử có chứa khoảng 0,10g tebuconazole chính xác đến 0,0001g vào bình
định mức 10ml, hoà tan và định mức tới vạch bằng acetone.
4.1.4. Thông số máy
Nhiệt độ buồng tiêm
mẫu: 250°C
Nhiệt độ detector:
290°C
Nhiệt độ lò: 200°C
Khí
nitơ: 25 ml/phút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí nén: 350 ml/phút
Thể tích mẫu bơm: 1ml
4.1.5. Tiến hành phân
tích trên máy
Bơm dung dịch mẫu chuẩn cho đến khi số đo diện tích hoặc chiều cao của pic
thay đổi không lớn hơn 1%. Bơm lần lượt dung dịch mẫu chuẩn
và dung dịch mẫu thử, lặp lại 2 lần (số đo diện tích hoặc chiều cao của
pic thay đổi không lớn hơn 1%).
4.1.6. Tính toán kết
quả
Hàm lượng hoạt chất tebuconazole (X) trong
mẫu được tính bằng phần trăm theo công thức:

Trong đó:
Sm
:
Số đo trung bình diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mc
:
Khối lượng mẫu chuẩn, g
mm: Khối lượng mẫu thử,
g
P : Độ tinh khiết của
chất chuẩn, %
4.2. Xác định độ bền
nhũ tương
Theo TCVN 3711 - 82
4.3. Xác định độ bền
bảo quản
4.3.1. ở nhiệt độ 0 oC
4.3.1.1. Dụng cụ,
thiết bị
Tủ lạnh có khả năng
duy trì nhiệt độ 0 ±
1 oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ống ly tâm dung tích
100ml có kích thước (mm) như sau:

4.3.1.2. Tiến hành
Dùng
pipét lấy 100 ± 1,0ml mẫu thử vào ống ly tâm, đặt vào
tủ lạnh ở nhiệt độ 0 ± 1oC trong
1giờ.
Trong thời gian đó, 15 phút khuấy mẫu 1 lần (mỗi lần khuấy 30
giây). Tiếp tục bảo quản mẫu ở nhiệt độ 0 ± 1oC
liên tục trong 7 ngày. Sau đó lấy mẫu ra, để ở nhiệt độ 20 oC
trong 3 giờ, quay ngược ống ly tâm một lần, ly tâm 15 phút, và ghi lại thể
tích chất rắn hoặc chất lỏng tách lớp ở đáy ống ly tâm.
Tốc độ ly tâm phải
đạt được sao cho lực ly tâm tương đối F = 550 ´G

G= 981 cm/ s2
Trong đó: v-tốc
độ ly tâm, vòng/phút
d-
Khoảng cách gữa hai ống ly tâm đối diện, cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo
tiêu chuẩn ngành số 10TCN 105-88.
1. TCVN 3711-82
2. 10TCN 105-88
3. 10TCN 386-99
4. Bayer AG.
Analytical methods 2201-0007601-88E
5. The British Crop
Protection Council & The Royal Society of
Chemistry, UK, the pesticide Manual, tenth edition, 1994.
6. FAO Panel of Expert
on Pesticide Specification, Registration Requirements and Application Standards
and Prior Informed Consent, Manual on Development and Use of FAO Specifications
for Plant Protection Product-fifth edition, 1999.