|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 147/QĐ-BGTVT 2019 Danh mục văn bản quy phạm pháp luật giao thông hết hiệu lực
|
Số hiệu:
|
147/QĐ-BGTVT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giao thông vận tải
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Thể
|
|
Ngày ban hành:
|
21/01/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN
TẢI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 147/QĐ-BGTVT
|
Hà Nội, ngày 21
tháng 01 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI HẾT HIỆU
LỰC THI HÀNH 6 THÁNG CUỐI NĂM 2018
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm
pháp luật về giao thông vận tải hết hiệu lực thi hành một phần và Danh mục văn
bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải hết hiệu lực thi hành toàn phần 6
tháng cuối năm 2018 (tính từ ngày 01/07/2018 đến hết ngày 31/12/2018).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp VN;
- Công báo;
- Báo GT, Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT;
- Lưu: VT, PC.
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Thể
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI
HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH MỘT PHẦN TÍNH TỪ NGÀY 01/7/2018 ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 147/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 01 năm 2019)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/Trích yếu nội dung của văn bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I
- LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG
|
|
1
|
Thông tư
|
Số 17/2016/TT-BGTVT
ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay.
|
Tên Điều 17 và sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều
17; tên Điều 18 và sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 18;
đổi tên Điều 20 và sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 20;
điểm b khoản 1 Điều 36; khoản 2 Điều 39; khoản 2 Điều 40; khoản 3 Điều 44;
khoản 3 Điều 45; khoản 1 Điều 50; khoản 2, khoản 3 Điều 60 được sửa đổi, bổ
sung bởi Điều 1 Thông tư 51/2018/TT-BGTVT
ngày 19 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BGTVT
ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản
lý, khai thác cảng hàng không, sân bay.
Thay thế Mẫu số 03 theo quy định tại Điều 1 Thông
tư 51/2018/TT-BGTVT ngày 19 tháng 9 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 17/2016/TT-BGTVT ngày 30/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng
hàng không, sân bay.
Bổ sung Điều 39a sau Điều 39; Bổ sung Mẫu số 11,
Mẫu số 12, Mẫu số 13 theo quy định tại Điều 1 Thông tư 51/2018/TT-BGTVT ngày 19 tháng 9 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BGTVT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng
không, sân bay.
|
05/11/2018
|
|
2
|
Thông tư
|
Số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
|
Điểm c, d khoản 1 Điều 1; Điều 3;. Khoản 1, khoản
3, khoản 5 Điều 8; Điều 10; Điều 11; Khoản 1, khoản 3 Điều 12; Điều 14 được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 52/2018/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc
vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung.
Thay thế các Phụ lục IV, VI, VII, IX, X theo quy
định tại Điều 1 Thông tư 52/2018/TT- BGTVT
ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-
BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung.
Bổ sung các Phụ lục XIII, XIV, XV, XVI, XVII theo
quy định tại Điều 1 Thông tư 52/2018/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc
vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung.
|
01/12/2018
|
|
II-
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
|
|
3
|
Nghị định
|
Số 110/2014/NĐ-CP
ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ quy định điều kiện kinh
doanh vận tải đường thủy nội địa
|
Khoản 1 Điều 3; Điều 6; Điều 19 được sửa đổi bổ
sung bởi Điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ-CP
ngày 24 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy
nội địa.
Bãi bỏ Điều 5, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10,
khoản 4 Điều 11 theo quy định tại Điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
|
24/9/2018
|
|
4
|
Nghị định
|
Số 78/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ quy định điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 15
được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 2 Nghị định 128/2018/NĐ-CP
ngày 24 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy
nội địa.
|
24/9/2018
|
|
5
|
Nghị định
|
Số 24/2015/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông
đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa
|
Điều 6; Điều 14 được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 3
Nghị định 128/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 9
năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
|
24/9/2018
|
|
III
- LĨNH VỰC HÀNG HẢI
|
|
6
|
Nghị định
|
Số 29/2017/NĐ-CP
ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ quy định
|
Nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện cơ
sở đào tạo, huấn luyện và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
|
Điều 4; Điều 5 được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Điều 1 Nghị định 147/2018/NĐ-CP ngày 24
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
Bãi bỏ Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định theo quy định tại Điều 1 Nghị định 147/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện
kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
|
24/10/2018
|
|
7
|
Nghị định
|
Số 70/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện
cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
|
Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 10; Điều 11;
Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 18; Điều 20; Điều 22 được sửa
đổi, bổ sung theo quy định Điều 2 Nghị định 147/2018/NĐ-CP
ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
|
24/10/2018
|
|
8
|
Nghị định
|
Số 160/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ về điều kiện kinh doanh vận
tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển
|
Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 12; Điều 13; Điều 18
được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Nghị định 147/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện
kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
Bãi bỏ khoản 3 Điều 7; các Điều 8, 9, 10; khoản 3
Điều 14; khoản 3 Điều 15; Mẫu số 01 và Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định theo quy định tại Điều 3 Nghị định 147/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện
kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
|
24/10/2018
|
|
9
|
Nghị định
|
Số 114/2014/NĐ-CP
ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ quy định về đối tượng, điều
kiện được phép nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
|
Khoản 1 Điều 7; Điều 12 được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 4 Nghị định 147/2018/NĐ-CP
ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
|
24/10/2018
|
|
10
|
Nghị định
|
Số 37/2017/NĐ-CP
ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh khai thác cảng biển
|
Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 9 được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Điều 5 Nghị định 147/2018/NĐ-CP
ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
Bãi bỏ Điều 8 theo quy định tại Điều 5 Nghị định 147/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện
kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
|
24/10/2018
|
|
11
|
Nghị định
|
Số 111/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ quy định điều kiện kinh
doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển.
|
Điều 8; Điều 9; Điều 13; Điều 14; điểm c khoản 2
Điều 16 theo quy định tại Điều 6 Nghị định 147/2018/NĐ-CP
ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
Bãi bỏ Điều 7; Điều 12 và điểm c khoản 3 Điều 16
theo quy định tại Điều 6 Nghị định 147/2018/NĐ-CP
ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải.
|
24/10/2018
|
|
12
|
Thông tư
|
Số 50/2016/TT-BGTVT
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài
|
Khoản 4 Điều 6; khoản 4 Điều 10 được sửa đổi theo
quy định tại Điều 1 Thông tư 48/2018/TT-BGTVT
ngày 31/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 50/2016/TT- BGTVT ngày 30
tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 50/2016/TT- BGTVT
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ
tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài.
|
01/11/2018
|
|
V
- LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
13
|
Nghị định
|
Số 65/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe
|
Điều 3; điểm đ khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 6;
điểm a khoản 3 Điều 6; Điều 7; Điều 8; điểm a và b khoản 2 Điều 9; khoản 1 và
điểm a khoản 2 Điều 10; điểm c khoản 1 và bổ sung điểm g khoản 1 Điều 18; điểm
a khoản 1 Điều 20; điểm c khoản 1, điểm b khoản 5 và khoản 6 Điều 26 được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 138/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định
số 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe.
Thay thế Phụ lục IV về mẫu đơn đề nghị tập huấn,
cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe theo quy định tại Điều 1
Nghị định 138/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10
năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ
sát hạch lái xe.
Bãi bỏ Điều 4; khoản 2 Điều 5; điểm h khoản 1 Điều
6; các điểm c, đ, e, g, h, i, k khoản 2 Điều 6; khoản 4 Điều 6; các điểm c và
đ khoản 1 Điều 9; điểm c khoản 1 Điều 14; Điều 17; điểm b khoản 1 Điều 18; Điều
25; Phụ lục I theo quy định tại Điều 2 Nghị định 138/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ
sát hạch lái xe.
|
01/12/2018
|
|
14
|
Nghị định
|
Số 64/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2010 quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ
|
Khoản 1 Điều 1; khoản 2 Điều 1 được sửa đổi bổ
sung bởi Điều 1 Nghị định 125/2018/NĐ-CP
ngày 19 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 quy
định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
|
19/9/2018
|
|
15
|
Thông tư
|
Số 90/2014/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số
nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng
dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc
|
Khoản 2, Điều 2; điểm a, khoản 1, Điều 12; khoản
2, Điều 12; điểm đ, khoản 2, Điều 17 được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông
tư 45/2018/TT-BGTVT ngày 13/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 90/2014/TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014
hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường
cao tốc.
Điều 4, Điều 6, Điều 11, Điều 20, Điều 21, Điều
22, Điều 23, Điều 24, Điều 25 bị bãi bỏ bởi Điều 1 Thông tư 45/2018/TT-BGTVT ngày 13/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 90/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014
hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường
cao tốc.
|
01/10/2018
|
|
VI
- LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
|
16
|
Thông tư
|
Số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy
chuyên dùng
|
Khoản 1 Điều 1; Điều 2; Điều 3; khoản 4 Điều 5;
khoản 3 Điều 18; khoản 4 Điều 21; Điều 23; Điều 27 được sửa đổi, bổ sung bởi
Điều 1 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của
các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
Điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4; điểm a khoản 1
Điều 6; khoản 3 Điều 7; Chương III; Điều 30; Phụ lục VIII, IX, X, XI, XII,
XIII, XIV và Phụ lục XXI bị bãi bỏ bởi Điều 1 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
Thay thế Phụ lục I theo quy định tại Điều 1 Thông
tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
15/10/2018
|
|
17
|
Thông tư
|
Số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cải tạo phương tiện cơ giới giao
thông đường bộ
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về cải tạo phương tiện cơ giới giao thông đường bộ
|
Khoản 4 Điều 4; điểm c khoản 5 Điều 7 được sửa đổi
bổ sung bởi Điều 2 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
Khoản 6 Điều 12 bị bãi bỏ bởi Điều 2 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư trong
lĩnh vực đăng kiểm.
|
15/10/2018
|
|
18
|
Thông tư
|
Số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều
khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế
|
Điểm b khoản 1 Điều 10 bị bãi bỏ bởi Điều 3 Thông
tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
Khoản 1, khoản 2 Điều 12; khoản 8 Điều 25 được sửa
đổi bổ sung bởi Điều 3 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
Thay thế Phụ lục VI theo quy định tại Điều 3
Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
15/10/2018
|
|
19
|
Thông tư
|
Số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
nhập khẩu
|
Bản sao chứng từ nhập khẩu có xác nhận của tổ chức,
cá nhân nhập khẩu bao gồm: Hóa đơn thương mại hoặc các giấy tờ tương đương; Tờ
khai hàng hóa nhập khẩu trong hồ sơ đăng ký kiểm tra được quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 6 của Thông tư số 31/2011/TT-
BGTVT bị bãi bỏ bởi Điều 4 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
Điểm a và điểm b khoản 1 Điều 10; điểm b khoản 3
Điều 10 được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 4 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư
trong lĩnh vực đăng kiểm.
Thay thế Phụ lục I theo quy định tại Điều 4 Thông
tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
15/10/2018
|
|
20
|
Thông tư
|
Số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật xe đạp điện
|
Điểm b khoản 2 Điều 5 bị bãi bỏ bởi Điều 5 Thông
tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
Điểm c khoản 1 Điều 8; điểm a, điểm b và điểm c
khoản 2 Điều 8 được sửa đổi bổ sung bởi Điều 5 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư
trong lĩnh vực đăng kiểm.
Thay thế Phụ lục II theo quy định tại Điều 5
Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
15/10/2018
|
|
21
|
Thông tư
|
Số 44/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô,
xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô
tô, xe gắn máy
|
Điểm b khoản 1 Điều 4 bị bãi bỏ bởi Điều 6 Thông
tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
Khoản 1 và khoản 2 Điều 6; điểm a, b khoản 3 Điều
6 được sửa đổi bởi Điều 6 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
Thay thế Phụ lục I theo quy định tại Điều 6 Thông
tư số 42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
15/10/2018
|
|
22
|
Thông tư
|
Số 45/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản
xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy
|
Khoản 3 Điều 7; khoản 4 Điều 16 được sửa đổi bổ
sung bởi Điều 7 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
15/10/2018
|
|
23
|
Thông tư
|
Số 16/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về điều kiện đối với xe chở hàng 04 bánh có gắn động cơ và người điều
khiển tham gia giao thông đường bộ
|
Khoản 3 Điều 7; khoản 6 Điều 21 được sửa đổi bổ
sung bởi Điều 8 Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số
Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
15/10/2018
|
|
24
|
Thông tư
|
Số 49/2015/TT-BGTVT ngày 22 tháng 9 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của lãnh đạo, đăng kiểm viên, nhân
viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa
|
Điểm c khoản 1 Điều 5; khoản 3 Điều 5; điểm b khoản
4 Điều 27; khoản 1 Điều 33 được sửa đổi bởi Điều 9 Thông tư số 42/2018/TT- BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư
trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
15/10/2018
|
|
VII
- LĨNH VỰC KHÁC
|
|
25
|
Nghị định
|
Số 87/2009/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ về vận tải đa phương thức,
đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 89/2011/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2011
|
Khoản 3 Điều 1; Điều 5; Điều 6; Điều 7 được sửa đổi,
bổ sung bởi Điều 1 Nghị định 144/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận
tải đa phương thức.
Bãi bỏ Chương III theo quy định tại Điều 2 Nghị định
144/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận tải đa phương thức.
|
16/10/2018
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI
HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH TOÀN PHẦN TÍNH TỪ NGÀY 01/7/2018 ĐẾN HẾT NGÀY 31/12/2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 147/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 01 năm 2019)
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/Trích yếu nội dung văn bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
I
- LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
|
|
1
|
Thông tư liên tịch
|
Số 02/2016/TTLT-BGTVT- BVHTTDL ngày 23 tháng 03
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn Hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Thông tư liên tịch quy định cấp biển hiệu phương
tiện vận chuyển khách du lịch
|
Bị thay thế bởi Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch
|
01/01/2018
|
|
II
- LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
2
|
Quyết định
|
Số 60/2013/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2013 của
Thủ tướng Chính phủ
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Đường bộ Việt Nam
thuộc Bộ Giao thông vận tải.
|
Bị thay thế bởi Quyết định số 35/2018/QĐ-TTg ngày
14 tháng 8 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Đường bộ Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông
vận tải.
|
01/10/2018
|
|
3
|
Thông tư liên tịch
|
Số 19/2015/TTLT-BGTVT- BVHTTDL ngày 25 tháng 5
năm 2015
|
Thông tư liên tịch quy định về vận tải khách du lịch
bằng xe ô tô và cấp biển hiệu cho xe ô tô vận tải khách du lịch
|
Bị thay thế bởi: Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư 42/2017/TT-BGTV
ngày 15/11/2017 quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân
viên phục vụ trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải
khách du lịch.
|
01/01/2018
|
|
III
- LĨNH VỰC HÀNG HẢI
|
|
4
|
Quyết định
|
Số 17/2008/QĐ- BGTVT ngày 16 tháng 9 năm 2008 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của
Cảng vụ hàng hải Nam Đinh.
|
Bị thay thế bởi Thông tư số 46/2018/TT- BGTVT ngày 20 tháng 08 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh
Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Nam Định.
|
15/10/2018
|
|
5
|
Thông tư
|
Số 58/2011/TT-BGTVT ngày 28 tháng 11 năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc của Việt Nam
|
Bị thay thế bởi Thông tư số 43/2018/TT- BGTVT ngày 01 tháng 8 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc của
Việt Nam.
|
01/10/2018
|
|
6
|
Thông tư
|
Số 01/2015/TT- BGTVT ngày 21 tháng 01 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công
bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của
Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang.
|
Bị thay thế bởi Thông tư số 47/2018/TT- BGTVT ngày 24 tháng 8 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước Cảng biển thuộc địa phận tỉnh
Kiên Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang.
|
15/10/2018
|
|
IV
- LĨNH VỰC KHÁC
|
|
7
|
Thông tư
|
Số 39/2016/TT- BGTVT ngày 06 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban
hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.
|
Bị thay thế bởi Thông tư 41/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả
năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận
tải.
|
15/9/2018
|
|
8
|
Nghị định
|
Số 89/2011/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2011 của
Chính phủ
|
Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày
19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về vận tải đa phương thức.
|
Bị thay thế bởi Nghị định 144/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận tải đa phương thức.
|
16/10/2018
|
Quyết định 147/QĐ-BGTVT năm 2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải hết hiệu lực thi hành 6 tháng cuối năm 2018 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 147/QĐ-BGTVT ngày 21/01/2019 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải hết hiệu lực thi hành 6 tháng cuối năm 2018 do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2020
Ban hành:
31/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2019
Ban hành:
30/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2019
Ban hành:
20/07/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2018
Ban hành:
22/01/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2018
Ban hành:
03/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2017
Ban hành:
10/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/02/2017
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
3.047
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|