Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-2:2013 Thép kết cấu - Phần 2: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu thông dụng

Số hiệu: TCVN9986-2:2013 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2013 Ngày hiệu lực:
ICS:85.040 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9986-2:2013

ISO 630-2:2011

THÉP KẾT CẤU – PHẦN 2: ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP THÉP KẾT CẤU THÔNG DỤNG

Structural steels – Part 2: Technical delivery conditions for structural steels for general purposes

Lời nói đầu

TCVN 9986-2:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 630-2:2011

TCVN 9986-2:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TCVN 9986 (ISO 630), Thép kết cấu bao gồm các phần sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Phần 2: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu thông dụng.

ISO 630, Structural steels còn có các phần sau:

- Part 3: Technical delivery conditions for fine grain structural steels (Phần 3: Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn);

- Part 4: Technical delivery conditions for high yield strength quenched and tempered structural steels plates (Phần 4: Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp thép tấm kết cấu được tôi ram có giới hạn chảy cao).

 

THÉP KẾT CẤU – PHẦN 2: ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP THÉP KẾT CẤU THÔNG DỤNG

Structural steels – Part 2: Technical delivery conditions for structural steels for general purposes

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định chất lượng đối với thép dùng làm kết cấu thông thường. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm được cán trên máy đảo chiều, tấm rộng bản, thép hình và thanh cán nóng, chúng được sử dụng ở điều kiện cung cấp và thường dùng cho kết cấu hàn hay ghép nối bằng bu lông.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu chuẩn này không bao gồm các thép kết cấu được nêu sau đây, chúng được đề cập trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác:

- Lá và dải: tham khảo ISO TC 17/SC 12 “Sản phẩm cán là trên máy cán liên tục”

- Sản phẩm ống: tham khảo ISO TC 5/SC 1 “Ống thép”.

CHÚ THÍCH: Danh mục các tiêu chuẩn đề cập trong ISO/TC 17/SC12 và ISO TC 5/SC 1 hiện có sẵn trên trang website của Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế ISO.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bổ sung, sửa đổi (nếu có).

TCVN 9986-1 (ISO 630-1), Thép kết cấu – Phần 1: Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp thép cán nóng.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 9986-1 (ISO 630-1) và các thuật ngữ và định nghĩa sau.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thép không qua bất kỳ quá trình cán đặc biệt và không qua trạng thái nhiệt luyện.

3.2. Cán thường hóa (normalized rolled)

Thép được cán với một phương pháp trong đó biến dạng cuối cùng được tiến hành ở một phạm vi nhiệt độ nhất định dẫn tới vật liệu có trạng thái tương đương với vật liệu sau thường hóa và đạt được cơ tính thép như sau thường hóa.

CHÚ THÍCH: Trong các tài liệu quốc tế, đối với cả hai quá trình cán thường hóa, cũng như cán cơ nhiệt, có thể gặp cụm từ “cán có điều khiển”.

3.3. Thường hóa (normalized)

Thép được tạo bởi một quá trình nung nóng đến một nhiệt độ thích hợp trên nhiệt độ chuyển biến và sau đó làm nguội trong không khí đến một nhiệt độ khá thấp dưới nhiệt độ chuyển biến.

3.4. Cán cơ nhiệt (thermomechanical processed)

Thép được cán với một phương pháp trong đó biến dạng cuối cùng được thực hiện trong một phạm vi nhiệt độ nhất định dẫn tới một trạng thái vật liệu với tính chất nhất định mà không thể đạt được hoặc lặp lại bằng một quá trình nhiệt luyện đơn lẻ.

CHÚ THÍCH 1: Tạo hình nóng hoặc nhiệt luyện mối hàn điểm ở nhiệt độ trên 580 oC có thể dẫn đến giá trị độ bền thấp hơn và không được tiến hành. Có thể áp dụng việc nắn thẳng bằng ngọn lửa theo các khuyến cáo kỹ thuật liên quan.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH 3: Trong một số tài liệu xuất bản, người ta sử dụng cụm từ “phương pháp cơ nhiệt có điều khiển”.

4. Phân loại và ký hiệu

4.1. Phân loại

Các mác thép được phân loại trong tiêu chuẩn này được phân loại như thép hợp kim và thép không hợp kim.

4.2. Mác và chất lượng

Tiêu chuẩn này quy định tám mác thép. Các mác S235, S275, S355 và S450 được quy định trong Phụ lục A. Các mác SG205, SG250, SG295 và SG345 được quy định trong Phụ lục B. Mỗi mác thép có thể có bốn cấp chất lượng. Các mác thép này cùng tính chất của chúng không giống nhau ở các tính chất cơ học và các yêu cầu năng lượng va đập quy định.

Chất lượng A: không thử độ dai va đập.

Chất lượng B: thử độ dai va đập ở 20 oC.

Chất lượng C: thử độ dai va đập ở 0 oC.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.3. Sử dụng Phụ lục quy định A và B

Các yêu cầu trong Phụ lục A hoặc Phụ lục B là riêng biệt. Phụ lục này độc lập với phụ lục kia mà không có sự kết hợp theo bất kỳ cách nào.

5. Thông tin do khách hàng cung cấp

5.1. Thông tin bắt buộc

Các thông tin khách hàng phải cung cấp trong thời gian tìm hiểu và đặt hàng được quy định trong TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

5.2. Các lựa chọn

Áp dụng các lựa chọn trong TCVN 9986-1 (ISO 630-1) [xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1)]. Ngoài ra áp dụng thêm một số lựa chọn sau cho sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn này. Nếu có yêu cầu nào khách hàng không cần thì phải chỉ rõ tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, nếu không, sản phẩm phải được cung cấp phù hợp với thông số kỹ thuật cơ bản (xem 5.1).

a) Điều kiện giao hàng yêu cầu.

b) Thử tính chất va đập theo hướng ngang sử dụng mẫu thử Charpy rãnh chữ V phù hợp với TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

6.1. Phương pháp luyện thép

Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

Nếu một phương pháp luyện thép đặc biệt được quy định, phải báo cáo trong tài liệu kiểm tra.

6.2. Điều kiện khi cung cấp

Tùy thuộc vào nhà sản xuất, sản phẩm nêu trong tiêu chuẩn này được cung cấp ở điều kiện đã qua cán thường, cán thường hóa, thường hóa hoặc ở điều kiện qua xử lý cơ nhiệt. Điều kiện giao hàng được nêu rõ trong tài liệu kiểm tra.

6.3. Thành phần hóa học

6.3.1. Phân tích mẻ nấu

Thành phần hóa học được xác định khi phân tích mẻ nấu phải phù hợp với các giá trị nêu trong Bảng A.1 và Bảng B.1.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kết quả phân tích sản phẩm của các mác thép S235, S275, S355 và S450 phải phù hợp với các giá trị nêu trong Bảng A.2.

Sai lệch cho phép của việc phân tích các mác thép SG205, SG250, S285 và S345 liên quan đến các giá trị của việc phân tích mẻ nấu được nêu trong Bảng B.2.

6.3.3. Giá trị các bon đương lượng

Các yêu cầu về giá trị các bon đương lượng (CEV) đối với các mác thép trong Phụ lục A được nêu trong Bảng A.3.

6.4. Tính chất cơ học

6.4.1. Tính chất kéo

Tính chất kéo ở nhiệt độ môi trường phải phù hợp với các giá trị nêu trong Bảng A.4 và A.5 hoặc Bảng B.3.

6.4.2. Thử độ dai va đập Charpy có rãnh chữ V

Mẫu thử độ dai va đập Charpy có rãnh chữ V phải theo đúng với các giá trị nêu trong Bảng A.6 hoặc B.4. Hướng của vật thử phải theo chiều dọc trừ khi khách hàng và nhà sản xuất thỏa thuận theo chiều ngang [xem 5.2 và TCVN 9986-1 (ISO 630-1)].

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

6.6. Chất lượng bên trong

Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

6.7. Kích thước, dung sai kích thước, hình dạng và khối lượng

Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

7. Kiểm tra

Cách thức kiểm tra và tài liệu kiểm tra (đặc trưng hoặc không đặc trưng) phải được quy định. Tham khảo TCVN 9986-1 (ISO 630-1); 7.1.

8. Lấy mẫu – Tần suất thử nghiệm

8.1. Kiểm tra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8.2. Đơn vị thử

8.2.1. Phụ lục A

Đối với giới hạn bền chảy, một đơn vị thử phải bao gồm các sản phẩm có cùng hình dạng, mác thép, chất lượng và điều kiện giao hàng cũng như cùng phạm vi chiều dày như được quy định trong Bảng A.4 và phải là:

- Theo mẻ nấu: 40 tấn hoặc một phần của nó

- 60 tấn hoặc một phần của nó đối với thép hình lớn với khối lượng > 100 kg/m;

- 80 tấn hoặc một phần của nó đối với tất cả thép hình nếu khối lượng của mẻ nấu vượt quá 200 tấn.

Có thể sử dụng hai phép thử cho một mẻ nấu khi có sự thỏa thuận tại thời gian tìm hiểm và đặt hàng.

8.2.2. Phụ lục B

Đối với giới hạn bền chảy, một đơn vị thử phải bao gồm các sản phẩm có cùng hình dạng, mác thép, chất lượng, điều kiện giao hàng cũng như cùng phạm vi chiều dày được quy định trong Bảng B.3 và phải là 50 tấn hoặc một phần của nó.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9. Phương pháp thử

Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

10. Ghi nhãn

Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

 

Phụ lục A

(quy định)

Mác thép S235, S275, S355 và S450: Thành phần hóa học và tính chất cơ học

Bảng A.1- Thành phần hóa học (phân tích mẻ nấu)a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chất lượng

Phương pháp khử ôxy b

C lớn nhất tính bằng % đối với chiều dày danh nghĩa sản phẩm tính bằng mm

Si % lớn nhất

Mn % lớn nhất

P % lớn nhất d

S % lớn nhất de

N % lớn nhất f

Cu % lớn nhất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 16

> 16 ≤ 40

> 40 c

S235

B

FN

0,17

0,17

0,20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,40

0,035

0,035

0,012

0,55

-

C

FN

0,17

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,17

-

1,40

0,030

0,030

0,012

0,55

-

D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,17

0,17

0,17

-

1,40

0,025

0,025

-

0,55

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S275

B

FN

0,21

0,21

0,22

-

1,50

0,035

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,012

0,55

-

C

FN

0,18

0,18

0,18 i

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,030

0,030

0,012

0,55

-

D

FF

0,18

0,18

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

1,50

0,025

0,025

-

0,55

-

S355

B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,24

0,24

0,24

0,55

1,60

0,035

0,035

0,012

0,55

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

FN

0,20

0,20 j

0,22

0,55

1,60

0,030

0,030

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,55

-

D

FF

0,20

0,20 j

0,22

0,55

1,60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,025

-

0,55

-

S450 k

C

FF

0,20

0,20 j

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,55

1,70

0,030

0,030

0,025

0,55

l

a Xem 6.3.2

b FN = không dùng thép sôi, FF = thép lặng hoàn toàn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

d Đối với sản phẩm dài, hàm lượng P và S có thể cao hơn giới hạn 0,005 %

e Đối với sản phẩm dài, khi có sự thỏa thuận, hàm lượng S lớn nhất có thể tăng thêm 0,015 % để cải thiện tính gia công cơ nếu thép được xử lý để biến đổi hình thái học của sunfit và nếu thành phần hóa học cho thấy Ca thấp nhất 0,0020 %.

f Không sử dụng giá trị ni tơ lớn nhất, nếu thành phần hóa học cho thấy một hàm lượng nhôm tổng nhỏ nhất 0,020 % hoặc là hàm lượng nhôm tan trong axit 0,015 % hoặc nếu có mặt nguyên tố khác liên kết với N. Trong trường hợp có nguyên tố khác liên kết với N phải lưu ý trong tài liệu kiểm tra.

g Hàm lượng Cu trên 0,40 % có thể gây tính dòn nóng trong quá trình gia công áp lực nóng.

h Nêu bổ sung các nguyên tố khác, phải nêu rõ chúng trong tài liệu kiểm tra.

 i Đối với chiều dày danh nghĩa > 150 mm; C = lớn nhất 0,20 %.

 j Đối với chiều dày danh nghĩa > 30 mm; C = lớn nhất 0,22 %.

k Chỉ áp dụng được cho sản phẩm dài.

 l Thép này có thể cho thấy một hàm lượng Nb lớn nhất 0,05 %, một hàm lượng V lớn nhất 0,13 % và một hàm lượng Ti lớn nhất 0,05 %.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mác

Chất lượng

Phương pháp khử ôxy b

C lớn nhất tính bằng % đối với chiều dày danh nghĩa sản phẩm tính bằng mm

Si % lớn nhất

Mn % lớn nhất

P % lớn nhất d

S % lớn nhất de

N % lớn nhất f

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khác % lớn nhất h

≤ 16

> 16 ≤ 40

> 40 c

S235

B

FN

0,19

0,19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

1,50

0,045

0,045

0,014

0,60

-

C

FN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,19

0,19

-

1,50

0,040

0,040

0,014

0,60

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FF

0,19

0,19

0,19

-

1,50

0,035

0,035

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

S275

B

FN

0,24

0,24

0,25

-

1,60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,045

0,014

0,60

-

C

FN

0,21

0,21

0,21 i

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,60

0,040

0,040

0,014

0,60

-

D

FF

0,21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,21 i

-

1,60

0,035

0,035

-

0,60

-

S355

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FN

0,27

0,27

0,27

0,60

1,70

0,045

0,045

0,014

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

C

FN

0,23

0,23 j

0,24

0,60

1,70

0,040

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,014

0,60

-

D

FF

0,23

0,23 j

0,24

0,60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,035

0,035

-

0,60

-

S450 k

C

FF

0,23

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,24

0,60

1,80

0,040

0,040

0,027

0,60

l

a Xem 6.3.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c Đối với thép hình có chiều dày danh nghĩa > 100 mm, hàm lượng C có sự thỏa thuận.

d Đối với thép định hình và thép thanh, hàm lượng P và S có thể cao hơn thêm 0,005 %

e Đối với thép định hình và thép thanh, khi có sự thỏa thuận, hàm lượng S lớn nhất có thể tăng thêm 0,015 % để cải thiện tính gia công cơ nếu thép được xử lý để biến đổi hình thái học của sunfit và nếu thành phần hóa học cho thấy Ca thấp nhất 0,0020 %.

f Không sử dụng giá trị ni tơ lớn nhất, nếu thành phần hóa học cho thấy một hàm lượng nhôm tổng nhỏ nhất 0,020 % hoặc là hàm lượng nhôm tan trong axit 0,015 % hoặc nếu có mặt nguyên tố khác liên kết với N. Trong trường hợp có nguyên tố khác liên kết với N phải lưu ý trong tài liệu kiểm tra.

g Hàm lượng Cu trên 0,45 % có thể gây tính dòn nóng trong quá trình tạo hình.

h Nêu bổ sung các nguyên tố khác, phải nêu rõ chúng trong tài liệu kiểm tra.

 i Đối với chiều dày danh nghĩa > 150 mm; C ≤ 0,22 %.

 j Đối với chiều dày danh nghĩa > 30 mm; C ≤ 0,24 %.

k Chỉ áp dụng được cho thép định hình và thép thanh.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng A.3 – Đương lượng các bon lớn nhất – Dựa trên phân tích mẻ nấu a

Mác

Chất lượng

Phương pháp khử ôxy b

CEV lớn nhất tính bằng % đối với chiều dày danh nghĩa của sản phẩm tính bằng mm

≤ 30

> 30 đến ≤ 40

> 40 đến ≤ 150

> 150 đến ≤ 250

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S235

B

FN

0,35

0,35

0,38

0,40

-

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,35

0,35

0,38

0,40

-

D

FF

0,35

0,35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,40

0,40

S275

B

FN

0,40

0,40

0,42

0,44

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

FN

0,40

0,40

0,42

0,44

-

D

FF

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,40

0,42

0,44

0,44

S355

B

FN

0,45

0,47

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,49 c

-

C

FN

0,45

0,47

0,47

0,49 c

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FF

0,45

0,47

0,47

0,49 c

0,49

S450 d

C

FF

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,49

0,49

-

-

a Đối với việc gia tăng các nguyên tố làm ảnh hưởng đến CEV, áp dụng các quy định sau:

1. Đối với tất cả chất lượng của mác S235, S275 và S355, yêu cầu hóa học bổ sung có thể thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng như sau: Hàm lượng đồng trong khoảng 0,25 % đến 0,40 % khi phân tích mẻ nấu và trong khoảng 0,20 % đến 0,45 % khi phân tích sản phẩm. Trong trường hợp này, giá trị các bon đương lượng lớn nhất của bảng này phải được tăng thêm 0,02 %.

2. Đối với sản phẩm của các mác S275 và S355 được cung cấp với yêu cầu khống chế Si (thí dụ đối với mạ kẽm nhúng-nóng) có thể cần tăng hàm lượng các nguyên tố như là C và Mn để có được tính chất cơ học đạt yêu cầu, hàm lượng các bon đương lượng lớn nhất của bảng này phải được tăng như sau:

- Đối với Si ≤ 0,030 %, tăng CEV thêm 0,02 %.

- Đối với Si ≤ 0,25 %, tăng CEV thêm 0,01 %.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c Đối với sản phẩm dài, áp dụng CEV lớn nhất 0,54.

d Chỉ áp dụng đối với sản phẩm dài.

Bảng A.4 – Tính chất kéo

Mác

Chất lượng

Giới hạn chảy trên ReH ae, MPa b, nhỏ nhất

Độ bền kéo Rm a, MPa b

Chiều dày danh nghĩa, mm

Chiều dày danh nghĩa, mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

> 16 đến ≤ 40

> 40 đến ≤ 63

> 63 đến ≤ 80

> 80 đến ≤ 100

> 100 đến ≤ 150

> 150 đến ≤ 200

> 200 đến ≤ 250

> 250 đến ≤ 400 c

≥ 3 đến ≤ 100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 150 đến ≤ 250

≥ 250 đến ≤ 400 c

S235

B

235

225

215

215

215

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

185

175

-

360-510

350-500

340-490

-

C

235

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

215

215

215

195

185

175

-

360-510

350-500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

D

235

225

215

215

215

195

185

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

165

360-510

350-500

340-490

330-480

S275

B

275

265

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

245

235

225

215

205

-

410-560

400-540

380-540

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

275

265

255

245

235

225

215

205

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

410-560

400-540

380-540

-

D

275

265

255

245

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

225

215

205

195

410-560

400-540

380-540

380-540

S355

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

355

345

335

325

315

295

285

275

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

450-600

450-600

-

C

355

345

335

325

315

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

285

275

-

470-630

450-600

450-600

-

D

355

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

335

325

315

295

285

275

265

470-630

450-600

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

450-600

S450 d

C

450

430

410

390

380

380

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

550-720

530-700

-

-

a Đối với tấm và tấm rộng bản có chiều rộng ≥ 600 mm, áp dụng hướng ngang (t) so với hướng cán. Đối với tất cả các sản phẩm khác, áp dụng các giá trị đối với hướng song song (l) so với hướng cán.

b 1 MPa = 1 N/mm2.

c Áp dụng các giá trị này cho sản phẩm dạng phẳng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

e Nếu RleH không được công bố, tham khảo 9.2 của TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

Bảng A.5 – Độ dãn dài

Mác

Chất lượng

Vị trí của mẫu thử a

Độ dãn dài, %, nhỏ nhất

L0 = 5,65√S0

Chiều dày danh nghĩa, mm

> 3 đến ≤ 40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

> 63 đến ≤ 100

> 100 đến ≤ 150

> 150 đến ≤ 250

> 250 đến ≤ 400 b

Chỉ dùng cho chất lượng D

S235

B,C,D

l

26

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

24

22

21

21

t

24

23

22

22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

21

S275

B,C,D

l

23

22

21

19

18

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

t

21

20

19

19

18

18

S355

B,C,D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

22

21

20

18

17

17

t

20

19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

18

17

17

S450

C

l

17

17

17

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

a Đối với tấm và tấm rộng bản có chiều rộng ≥ 600 mm, áp dụng hướng ngang (t) so với hướng cán. Đối với tất cả các sản phẩm khác, áp dụng các giá trị đối với hướng song song (l) so với hướng cán.

b Áp dụng các giá trị cho sản phẩm tấm phẳng.

c Chỉ áp dụng được cho sản phẩm dài.

Bảng A.6 – Tính chất thử Charpy có rãnh khía chữ V theo chiều dọc

Mác

Chất lượng

Nhiệt độ oC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chiều dày danh nghĩa, mm

≤ 150 ab

> 150 đến ≤ 250 b

> 250 đến ≤ 400 c

S235

B

20

27

27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C

0

27

27

-

D

-20

27

27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S275

B

20

27

27

-

C

0

27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

D

-20

27

27

27

S355

B

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

27

-

C

0

27

27

-

D

-20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

27

27

S450d

C

0

27

-

-

a Đối với chiều dày danh nghĩa ≤ 12 mm, xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c Áp dụng giá trị này cho sản phẩm dạng phẳng.

d Chỉ được áp dụng cho sản phẩm dài.

 

Phụ lục B

(quy định)

Mác thép SG205, SG250, SG285 và SG345: Thành phần hóa học và tính chất cơ học

Bảng B.1 – Thành phần hóa học (phân tích mẻ nấu)

Mác

Chất lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Si % lớn nhất

Mn % lớn nhất

P % lớn nhất

S % lớn nhất

Cu % lớn nhất

Ni % lớn nhất

Cr % lớn nhất

Mo % lớn nhất

V % lớn nhất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

V+Nb % lớn nhất

Ti % lớn nhất

SG205

A

a

0,55

a

0,04

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

a

a

a

a

a

a

B

0,20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,40

0,04

0,05

a

a

a

a

a

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

C

0,17

0,55

1,40

0,04

0,05

a

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

a

a

a

a

D

0,17

0,55

1,40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

a

a

a

a

a

a

a

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A

a

0,55

a

0,04

0,05

a

a

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

a

a

a

B

0,22

0,55

1,50

0,04

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

a

a

a

a

a

a

a

C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,55

1,50

0,04

0,05

a

a

a

a

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

a

D

0,20

0,55

1,50

0,04

0,05

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

a

a

a

a

a

SG285

A

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

0,04

0,05

a

a

a

a

a

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

B

0,24

0,55

1,60

0,04

0,05

a

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

a

a

a

a

C

0,22

0,55

1,60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

a

a

a

a

a

a

a

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,22

0,55

1,60

0,04

0,05

a

a

a

a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a

a

a

SG345

A

a

0,55

a

0,04

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,60

0,45

0,35

0,15

0,15

0,05

0,15

0,04

B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,55

1,70

0,04

0,05

0,60

0,45

0,35

0,15

0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,15

0,04

C

0,22

0,55

1,70

0,04

0,05

0,60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,35

0,15

0,15

0,05

0,15

0,04

D

0,22

0,55

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,04

0,05

0,60

0,45

0,35

0,15

0,15

0,05

0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a khi không yêu cầu, tuy nhiên phải xác định số lượng của các nguyên tố này đối với từng mẻ nấu và phải báo cáo trong tài liệu kiểm tra.

Bảng B.2 – Sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm so với phân tích mẻ nấu

Nguyên tố

Phạm vi của các nguyên tố được quy định

%

Sai lệch cho phép so với giá trị lớn nhất được quy định

%

Các bon

≤ 0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,03

0,04

Silic

≤ 0,55

0,05

Mangan

≤ 1,70

0,10

Photpho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01

Lưu huỳnh

≤ 0,05

0,01

Vanađi

≤ 0,10

> 0,10 ≤ 0,25

0,01

0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 0,05

0,01

Vanađi + Niôbi

≤ 0,15

0,01

Titan

≤ 0,4

0,01

Đồng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,03

Niken

≤ 0,45

0,03

Crôm

≤ 0,35

0,04

Molipđen

≤ 0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng B.3 – Tính chất cơ học

Mác

Chất lượng

Giới hạn chảy, MPa, nhỏ nhất

Giới hạn bền kéo, MPa nhỏ nhất

Độ dãn dài a %, nhỏ nhất

Chiều dày danh nghĩa, mm

L0= 5,65

Chiều dài cữ = 50 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 16

> 16 đến ≤ 40

> 40 đến ≤ 100

> 100 đến ≤ 200

> 200

SG205

A

205

195

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

175

165

335-495

21

26

24

B

C

D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A

250

240

230

220

210

400-560

18

23

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B

C

D

SG285

A

285

275

265

255

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

490-650

17

21

19

B

C

D

SG345

A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

335

325

315

305

540-695

17

19

17

B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D

CHÚ THÍCH: 1MPa = 1 N/mm2.

a Chỉ đáp ứng một trong ba yêu cầu. Nếu không có quy định nào khác trong đơn hàng, nhà sản xuất có thể, hoặc là sử dụng vật mẫu có chiều dài tỷ lệ hoặc có chiều dài ban đầu cố định. Khi báo cáo các giá trị này, phải báo cáo vật mẫu đã sử dụng.

b Đối với các giới hạn chiều dày có thể, nhà sản xuất phải được liên hệ tiếp xúc.

Bảng B.4 – Tính chất thử Charpy có rãnh chữ V theo chiều dọc

Mác

Chất lượng

Năng lượng va đập, J

Chiều dày lớn nhất,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- 20 oC

0 oC

20 oC

SG205

A

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

27

200 a

C

 

27

 

200 a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

27

 

 

200 a

SG250

A

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B

 

 

27

200 a

C

 

27

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D

27

 

 

200 a

SG285

A

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

B

 

 

27

200 a

C

 

27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

200 a

D

27

 

 

200 a

SG345

A

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

B

 

 

27

150

C

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

150

D

27

 

 

150

a Có thể áp dụng chiều dày đến 250 mm, nếu được thỏa thuận.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[1] EN 10025-2, Hot rolled products of structural steels – Part 2: Technical delivery conditions for non-alloy structural steels.

[2] ASTM A36, Standard specification for carbon structural steel.

[3] ASTM A283M, Standard specification for low and intermediate tensile strength carbon steel plates.

[4] ASTM A529M, Standard specification for hight- strength carbon- manganese steel of structural quality.

[5] ASTM A572M, Standard Specification for Hight- Strength Low-alloy Columbium- Vanadium of Structural Steel.

[6] ASTM A709M, Standard specification for structural steels for bridges.

[7] ASTM A913/A913M, Standard specification for hight- strength low-alloy steel shapes of structural quality, produced by quenching and seft- tempering process (QST).

[8] ASTM A992M, Standard specification for structural steel shapes.

[9] CSA G40.20/G40.21, General requirements for rolled or welded for structural quality steel.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[11] JIS G 3106, Rolled steels for welded structure.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-2:2013 (ISO 5264-2:2011) về Thép kết cấu - Phần 2: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu thông dụng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

5.039

DMCA.com Protection Status
IP: 2001:4860:7:812::dc