TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9986-2:2013
ISO 630-2:2011
THÉP
KẾT CẤU – PHẦN 2: ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP THÉP KẾT CẤU THÔNG DỤNG
Structural steels –
Part 2: Technical delivery conditions for structural steels for general
purposes
Lời nói đầu
TCVN 9986-2:2013 hoàn toàn tương đương với
ISO 630-2:2011
TCVN 9986-2:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 9986 (ISO 630), Thép kết cấu bao
gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
thép kết cấu thông dụng.
ISO 630, Structural steels còn có các
phần sau:
- Part 3: Technical delivery conditions for
fine grain structural steels (Phần 3: Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp
thép kết cấu hạt mịn);
- Part 4: Technical delivery conditions for
high yield strength quenched and tempered structural steels plates (Phần 4:
Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp thép tấm kết cấu được tôi ram có giới hạn
chảy cao).
THÉP
KẾT CẤU – PHẦN 2: ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP THÉP KẾT CẤU THÔNG DỤNG
Structural steels –
Part 2: Technical delivery conditions for structural steels for general
purposes
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định chất lượng đối với
thép dùng làm kết cấu thông thường. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm được
cán trên máy đảo chiều, tấm rộng bản, thép hình và thanh cán nóng, chúng được
sử dụng ở điều kiện cung cấp và thường dùng cho kết cấu hàn hay ghép nối bằng
bu lông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này không bao gồm các thép kết cấu
được nêu sau đây, chúng được đề cập trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế
khác:
- Lá và dải: tham khảo ISO TC 17/SC 12 “Sản
phẩm cán là trên máy cán liên tục”
- Sản phẩm ống: tham khảo ISO TC 5/SC 1 “Ống
thép”.
CHÚ THÍCH: Danh mục các tiêu chuẩn đề cập
trong ISO/TC 17/SC12 và ISO TC 5/SC 1 hiện có sẵn trên trang website của Tổ
chức Tiêu chuẩn Quốc tế ISO.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bổ sung, sửa đổi (nếu
có).
TCVN 9986-1 (ISO 630-1), Thép kết cấu – Phần
1: Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp thép cán nóng.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và
định nghĩa trong TCVN 9986-1 (ISO 630-1) và các thuật ngữ và định nghĩa sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép không qua bất kỳ quá trình cán đặc biệt
và không qua trạng thái nhiệt luyện.
3.2. Cán thường hóa (normalized rolled)
Thép được cán với một phương pháp trong đó
biến dạng cuối cùng được tiến hành ở một phạm vi nhiệt độ nhất định dẫn tới vật
liệu có trạng thái tương đương với vật liệu sau thường hóa và đạt được cơ tính
thép như sau thường hóa.
CHÚ THÍCH: Trong các tài liệu quốc tế, đối
với cả hai quá trình cán thường hóa, cũng như cán cơ nhiệt, có thể gặp cụm từ
“cán có điều khiển”.
3.3. Thường hóa (normalized)
Thép được tạo bởi một quá trình nung nóng đến
một nhiệt độ thích hợp trên nhiệt độ chuyển biến và sau đó làm nguội trong
không khí đến một nhiệt độ khá thấp dưới nhiệt độ chuyển biến.
3.4. Cán cơ nhiệt (thermomechanical
processed)
Thép được cán với một phương pháp trong đó
biến dạng cuối cùng được thực hiện trong một phạm vi nhiệt độ nhất định dẫn tới
một trạng thái vật liệu với tính chất nhất định mà không thể đạt được hoặc lặp
lại bằng một quá trình nhiệt luyện đơn lẻ.
CHÚ THÍCH 1: Tạo hình nóng hoặc nhiệt luyện
mối hàn điểm ở nhiệt độ trên 580 oC có thể dẫn đến giá trị độ bền
thấp hơn và không được tiến hành. Có thể áp dụng việc nắn thẳng bằng ngọn lửa
theo các khuyến cáo kỹ thuật liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 3: Trong một số tài liệu xuất bản,
người ta sử dụng cụm từ “phương pháp cơ nhiệt có điều khiển”.
4. Phân loại và ký
hiệu
4.1. Phân loại
Các mác thép được phân loại trong tiêu chuẩn
này được phân loại như thép hợp kim và thép không hợp kim.
4.2. Mác và chất lượng
Tiêu chuẩn này quy định tám mác thép. Các mác
S235, S275, S355 và S450 được quy định trong Phụ lục A. Các mác SG205, SG250,
SG295 và SG345 được quy định trong Phụ lục B. Mỗi mác thép có thể có bốn cấp
chất lượng. Các mác thép này cùng tính chất của chúng không giống nhau ở các
tính chất cơ học và các yêu cầu năng lượng va đập quy định.
Chất lượng A: không thử độ dai va đập.
Chất lượng B: thử độ dai va đập ở 20 oC.
Chất lượng C: thử độ dai va đập ở 0 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Sử dụng Phụ lục quy định A và B
Các yêu cầu trong Phụ lục A hoặc Phụ lục B là
riêng biệt. Phụ lục này độc lập với phụ lục kia mà không có sự kết hợp theo bất
kỳ cách nào.
5. Thông tin do khách
hàng cung cấp
5.1. Thông tin bắt buộc
Các thông tin khách hàng phải cung cấp trong
thời gian tìm hiểu và đặt hàng được quy định trong TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
5.2. Các lựa chọn
Áp dụng các lựa chọn trong TCVN 9986-1 (ISO
630-1) [xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1)]. Ngoài ra áp dụng thêm một số lựa chọn sau
cho sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn này. Nếu có yêu cầu nào khách hàng không
cần thì phải chỉ rõ tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, nếu không, sản phẩm
phải được cung cấp phù hợp với thông số kỹ thuật cơ bản (xem 5.1).
a) Điều kiện giao hàng yêu cầu.
b) Thử tính chất va đập theo hướng ngang sử
dụng mẫu thử Charpy rãnh chữ V phù hợp với TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
6.1. Phương pháp luyện thép
Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
Nếu một phương pháp luyện thép đặc biệt được
quy định, phải báo cáo trong tài liệu kiểm tra.
6.2. Điều kiện khi cung cấp
Tùy thuộc vào nhà sản xuất, sản phẩm nêu trong
tiêu chuẩn này được cung cấp ở điều kiện đã qua cán thường, cán thường hóa,
thường hóa hoặc ở điều kiện qua xử lý cơ nhiệt. Điều kiện giao hàng được nêu rõ
trong tài liệu kiểm tra.
6.3. Thành phần hóa học
6.3.1. Phân tích mẻ nấu
Thành phần hóa học được xác định khi phân
tích mẻ nấu phải phù hợp với các giá trị nêu trong Bảng A.1 và Bảng B.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả phân tích sản phẩm của các mác thép
S235, S275, S355 và S450 phải phù hợp với các giá trị nêu trong Bảng A.2.
Sai lệch cho phép của việc phân tích các mác
thép SG205, SG250, S285 và S345 liên quan đến các giá trị của việc phân tích mẻ
nấu được nêu trong Bảng B.2.
6.3.3. Giá trị các bon đương lượng
Các yêu cầu về giá trị các bon đương lượng
(CEV) đối với các mác thép trong Phụ lục A được nêu trong Bảng A.3.
6.4. Tính chất cơ học
6.4.1. Tính chất kéo
Tính chất kéo ở nhiệt độ môi trường phải phù
hợp với các giá trị nêu trong Bảng A.4 và A.5 hoặc Bảng B.3.
6.4.2. Thử độ dai va đập Charpy có rãnh chữ V
Mẫu thử độ dai va đập Charpy có rãnh chữ V
phải theo đúng với các giá trị nêu trong Bảng A.6 hoặc B.4. Hướng của vật thử
phải theo chiều dọc trừ khi khách hàng và nhà sản xuất thỏa thuận theo chiều
ngang [xem 5.2 và TCVN 9986-1 (ISO 630-1)].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
6.6. Chất lượng bên trong
Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
6.7. Kích thước, dung sai kích thước, hình
dạng và khối lượng
Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
7. Kiểm tra
Cách thức kiểm tra và tài liệu kiểm tra (đặc
trưng hoặc không đặc trưng) phải được quy định. Tham khảo TCVN 9986-1 (ISO
630-1); 7.1.
8. Lấy mẫu – Tần suất
thử nghiệm
8.1. Kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2. Đơn vị thử
8.2.1. Phụ lục A
Đối với giới hạn bền chảy, một đơn vị thử
phải bao gồm các sản phẩm có cùng hình dạng, mác thép, chất lượng và điều kiện
giao hàng cũng như cùng phạm vi chiều dày như được quy định trong Bảng A.4 và
phải là:
- Theo mẻ nấu: 40 tấn hoặc một phần của nó
- 60 tấn hoặc một phần của nó đối với thép
hình lớn với khối lượng > 100 kg/m;
- 80 tấn hoặc một phần của nó đối với tất cả
thép hình nếu khối lượng của mẻ nấu vượt quá 200 tấn.
Có thể sử dụng hai phép thử cho một mẻ nấu
khi có sự thỏa thuận tại thời gian tìm hiểm và đặt hàng.
8.2.2. Phụ lục B
Đối với giới hạn bền chảy, một đơn vị thử
phải bao gồm các sản phẩm có cùng hình dạng, mác thép, chất lượng, điều kiện
giao hàng cũng như cùng phạm vi chiều dày được quy định trong Bảng B.3 và phải
là 50 tấn hoặc một phần của nó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Phương pháp thử
Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
10. Ghi nhãn
Xem TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
Phụ
lục A
(quy định)
Mác
thép S235, S275, S355 và S450: Thành phần hóa học và tính chất cơ học
Bảng A.1- Thành phần
hóa học (phân tích mẻ nấu)a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lượng
Phương pháp khử ôxy
b
C lớn nhất tính
bằng % đối với chiều dày danh nghĩa sản phẩm tính bằng mm
Si % lớn nhất
Mn % lớn nhất
P % lớn nhất d
S % lớn nhất de
N % lớn nhất f
Cu % lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 16
> 16 ≤ 40
> 40 c
S235
B
FN
0,17
0,17
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,40
0,035
0,035
0,012
0,55
-
C
FN
0,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,17
-
1,40
0,030
0,030
0,012
0,55
-
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,17
0,17
0,17
-
1,40
0,025
0,025
-
0,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S275
B
FN
0,21
0,21
0,22
-
1,50
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
0,55
-
C
FN
0,18
0,18
0,18 i
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,030
0,012
0,55
-
D
FF
0,18
0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1,50
0,025
0,025
-
0,55
-
S355
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,24
0,24
0,24
0,55
1,60
0,035
0,035
0,012
0,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
FN
0,20
0,20 j
0,22
0,55
1,60
0,030
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
-
D
FF
0,20
0,20 j
0,22
0,55
1,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
-
0,55
-
S450 k
C
FF
0,20
0,20 j
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
1,70
0,030
0,030
0,025
0,55
l
a Xem 6.3.2
b FN = không dùng thép sôi, FF = thép lặng
hoàn toàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Đối với sản phẩm dài, hàm lượng P và S có
thể cao hơn giới hạn 0,005 %
e Đối với sản phẩm dài, khi có sự thỏa
thuận, hàm lượng S lớn nhất có thể tăng thêm 0,015 % để cải thiện tính gia
công cơ nếu thép được xử lý để biến đổi hình thái học của sunfit và nếu thành
phần hóa học cho thấy Ca thấp nhất 0,0020 %.
f Không sử dụng giá trị ni tơ lớn nhất, nếu
thành phần hóa học cho thấy một hàm lượng nhôm tổng nhỏ nhất 0,020 % hoặc là
hàm lượng nhôm tan trong axit 0,015 % hoặc nếu có mặt nguyên tố khác liên kết
với N. Trong trường hợp có nguyên tố khác liên kết với N phải lưu ý trong tài
liệu kiểm tra.
g Hàm lượng Cu trên 0,40 % có thể gây tính
dòn nóng trong quá trình gia công áp lực nóng.
h Nêu bổ sung các nguyên tố khác, phải nêu
rõ chúng trong tài liệu kiểm tra.
i Đối với chiều dày danh nghĩa > 150 mm;
C = lớn nhất 0,20 %.
j Đối với chiều dày danh nghĩa > 30 mm; C
= lớn nhất 0,22 %.
k Chỉ áp dụng được cho sản phẩm dài.
l Thép này có thể cho thấy một hàm lượng Nb
lớn nhất 0,05 %, một hàm lượng V lớn nhất 0,13 % và một hàm lượng Ti lớn nhất
0,05 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
Chất lượng
Phương pháp khử ôxy
b
C lớn nhất tính
bằng % đối với chiều dày danh nghĩa sản phẩm tính bằng mm
Si % lớn nhất
Mn % lớn nhất
P % lớn nhất d
S % lớn nhất de
N % lớn nhất f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khác % lớn nhất h
≤ 16
> 16 ≤ 40
> 40 c
S235
B
FN
0,19
0,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1,50
0,045
0,045
0,014
0,60
-
C
FN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,19
0,19
-
1,50
0,040
0,040
0,014
0,60
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FF
0,19
0,19
0,19
-
1,50
0,035
0,035
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
S275
B
FN
0,24
0,24
0,25
-
1,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,045
0,014
0,60
-
C
FN
0,21
0,21
0,21 i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,60
0,040
0,040
0,014
0,60
-
D
FF
0,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,21 i
-
1,60
0,035
0,035
-
0,60
-
S355
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FN
0,27
0,27
0,27
0,60
1,70
0,045
0,045
0,014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
C
FN
0,23
0,23 j
0,24
0,60
1,70
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,014
0,60
-
D
FF
0,23
0,23 j
0,24
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
0,035
-
0,60
-
S450 k
C
FF
0,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,24
0,60
1,80
0,040
0,040
0,027
0,60
l
a Xem 6.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Đối với thép hình có chiều dày danh nghĩa
> 100 mm, hàm lượng C có sự thỏa thuận.
d Đối với thép định hình và thép thanh, hàm
lượng P và S có thể cao hơn thêm 0,005 %
e Đối với thép định hình và thép thanh, khi
có sự thỏa thuận, hàm lượng S lớn nhất có thể tăng thêm 0,015 % để cải thiện
tính gia công cơ nếu thép được xử lý để biến đổi hình thái học của sunfit và
nếu thành phần hóa học cho thấy Ca thấp nhất 0,0020 %.
f Không sử dụng giá trị ni tơ lớn nhất, nếu
thành phần hóa học cho thấy một hàm lượng nhôm tổng nhỏ nhất 0,020 % hoặc là
hàm lượng nhôm tan trong axit 0,015 % hoặc nếu có mặt nguyên tố khác liên kết
với N. Trong trường hợp có nguyên tố khác liên kết với N phải lưu ý trong tài
liệu kiểm tra.
g Hàm lượng Cu trên 0,45 % có thể gây tính
dòn nóng trong quá trình tạo hình.
h Nêu bổ sung các nguyên tố khác, phải nêu
rõ chúng trong tài liệu kiểm tra.
i Đối với chiều dày danh nghĩa > 150 mm;
C ≤ 0,22 %.
j Đối với chiều dày danh nghĩa > 30 mm; C
≤ 0,24 %.
k Chỉ áp dụng được cho thép định hình và thép
thanh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.3 – Đương
lượng các bon lớn nhất – Dựa trên phân tích mẻ nấu a
Mác
Chất lượng
Phương pháp khử ôxy
b
CEV lớn nhất tính
bằng % đối với chiều dày danh nghĩa của sản phẩm tính bằng mm
≤ 30
> 30 đến ≤ 40
> 40 đến ≤ 150
> 150 đến ≤ 250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S235
B
FN
0,35
0,35
0,38
0,40
-
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
0,35
0,38
0,40
-
D
FF
0,35
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,40
S275
B
FN
0,40
0,40
0,42
0,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
FN
0,40
0,40
0,42
0,44
-
D
FF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,42
0,44
0,44
S355
B
FN
0,45
0,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,49 c
-
C
FN
0,45
0,47
0,47
0,49 c
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FF
0,45
0,47
0,47
0,49 c
0,49
S450 d
C
FF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,49
0,49
-
-
a Đối với việc gia tăng các nguyên tố làm
ảnh hưởng đến CEV, áp dụng các quy định sau:
1. Đối với tất cả chất lượng của mác S235,
S275 và S355, yêu cầu hóa học bổ sung có thể thỏa thuận tại thời điểm tìm
hiểu và đặt hàng như sau: Hàm lượng đồng trong khoảng 0,25 % đến 0,40 % khi
phân tích mẻ nấu và trong khoảng 0,20 % đến 0,45 % khi phân tích sản phẩm.
Trong trường hợp này, giá trị các bon đương lượng lớn nhất của bảng này phải
được tăng thêm 0,02 %.
2. Đối với sản phẩm của các mác S275 và
S355 được cung cấp với yêu cầu khống chế Si (thí dụ đối với mạ kẽm
nhúng-nóng) có thể cần tăng hàm lượng các nguyên tố như là C và Mn để có được
tính chất cơ học đạt yêu cầu, hàm lượng các bon đương lượng lớn nhất của bảng
này phải được tăng như sau:
- Đối với Si ≤ 0,030 %, tăng CEV
thêm 0,02 %.
- Đối với Si ≤ 0,25 %, tăng CEV thêm
0,01 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Đối với
sản phẩm dài, áp dụng CEV lớn nhất 0,54.
d Chỉ áp
dụng đối với sản phẩm dài.
Bảng A.4 –
Tính chất kéo
Mác
Chất lượng
Giới hạn
chảy trên ReH ae, MPa b, nhỏ nhất
Độ bền kéo Rm
a, MPa b
Chiều dày danh
nghĩa, mm
Chiều dày danh
nghĩa, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 16 đến ≤ 40
> 40 đến ≤ 63
> 63 đến ≤ 80
> 80 đến ≤ 100
> 100 đến ≤ 150
> 150 đến ≤ 200
> 200 đến ≤ 250
> 250 đến ≤ 400 c
≥ 3 đến ≤ 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 150 đến ≤ 250
≥ 250 đến ≤ 400 c
S235
B
235
225
215
215
215
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
185
175
-
360-510
350-500
340-490
-
C
235
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
215
215
215
195
185
175
-
360-510
350-500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
235
225
215
215
215
195
185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165
360-510
350-500
340-490
330-480
S275
B
275
265
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
245
235
225
215
205
-
410-560
400-540
380-540
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
275
265
255
245
235
225
215
205
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
410-560
400-540
380-540
-
D
275
265
255
245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
215
205
195
410-560
400-540
380-540
380-540
S355
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
355
345
335
325
315
295
285
275
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450-600
450-600
-
C
355
345
335
325
315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
285
275
-
470-630
450-600
450-600
-
D
355
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
335
325
315
295
285
275
265
470-630
450-600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450-600
S450 d
C
450
430
410
390
380
380
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
550-720
530-700
-
-
a Đối với tấm và tấm rộng bản có chiều rộng
≥ 600 mm, áp dụng hướng ngang (t) so với hướng cán. Đối với tất cả các sản
phẩm khác, áp dụng các giá trị đối với hướng song song (l) so với hướng cán.
b 1 MPa = 1 N/mm2.
c Áp dụng các giá trị này cho sản phẩm dạng
phẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e Nếu RleH không được công bố,
tham khảo 9.2 của TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
Bảng A.5 – Độ dãn dài
Mác
Chất lượng
Vị trí của mẫu thử a
Độ dãn dài, %, nhỏ
nhất
L0 =
5,65√S0
Chiều dày danh
nghĩa, mm
> 3 đến ≤ 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 63 đến ≤ 100
> 100 đến ≤ 150
> 150 đến ≤ 250
> 250 đến ≤ 400 b
Chỉ dùng cho chất
lượng D
S235
B,C,D
l
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
22
21
21
t
24
23
22
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
S275
B,C,D
l
23
22
21
19
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t
21
20
19
19
18
18
S355
B,C,D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
21
20
18
17
17
t
20
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
17
17
S450
C
l
17
17
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
a Đối với tấm và tấm rộng bản có chiều rộng
≥ 600 mm, áp dụng hướng ngang (t) so với hướng cán. Đối với tất cả các sản
phẩm khác, áp dụng các giá trị đối với hướng song song (l) so với hướng cán.
b Áp dụng các giá trị cho sản phẩm tấm
phẳng.
c Chỉ áp dụng được cho sản phẩm dài.
Bảng A.6 – Tính chất
thử Charpy có rãnh khía chữ V theo chiều dọc
Mác
Chất lượng
Nhiệt độ oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày danh
nghĩa, mm
≤ 150 ab
> 150 đến ≤ 250 b
> 250 đến ≤ 400 c
S235
B
20
27
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
0
27
27
-
D
-20
27
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S275
B
20
27
27
-
C
0
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
-20
27
27
27
S355
B
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
-
C
0
27
27
-
D
-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
27
S450d
C
0
27
-
-
a Đối với chiều dày danh nghĩa ≤ 12 mm, xem
TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Áp dụng giá trị này cho sản phẩm dạng
phẳng.
d Chỉ được áp dụng cho sản phẩm dài.
Phụ
lục B
(quy định)
Mác
thép SG205, SG250, SG285 và SG345: Thành phần hóa học và tính chất cơ học
Bảng B.1 – Thành phần
hóa học (phân tích mẻ nấu)
Mác
Chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Si % lớn nhất
Mn % lớn nhất
P % lớn nhất
S % lớn nhất
Cu % lớn nhất
Ni % lớn nhất
Cr % lớn nhất
Mo % lớn nhất
V % lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V+Nb % lớn nhất
Ti % lớn nhất
SG205
A
a
0,55
a
0,04
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
a
a
a
a
a
B
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,40
0,04
0,05
a
a
a
a
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
C
0,17
0,55
1,40
0,04
0,05
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
a
a
a
D
0,17
0,55
1,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
a
a
a
a
a
a
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
a
0,55
a
0,04
0,05
a
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
a
a
B
0,22
0,55
1,50
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
a
a
a
a
a
a
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
1,50
0,04
0,05
a
a
a
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
D
0,20
0,55
1,50
0,04
0,05
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
a
a
a
a
SG285
A
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
0,04
0,05
a
a
a
a
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
B
0,24
0,55
1,60
0,04
0,05
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
a
a
a
C
0,22
0,55
1,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
a
a
a
a
a
a
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,22
0,55
1,60
0,04
0,05
a
a
a
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
a
SG345
A
a
0,55
a
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
0,45
0,35
0,15
0,15
0,05
0,15
0,04
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
1,70
0,04
0,05
0,60
0,45
0,35
0,15
0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
0,04
C
0,22
0,55
1,70
0,04
0,05
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
0,15
0,15
0,05
0,15
0,04
D
0,22
0,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,04
0,05
0,60
0,45
0,35
0,15
0,15
0,05
0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a khi không yêu cầu, tuy nhiên phải xác định
số lượng của các nguyên tố này đối với từng mẻ nấu và phải báo cáo trong tài
liệu kiểm tra.
Bảng B.2 – Sai lệch
cho phép của phân tích sản phẩm so với phân tích mẻ nấu
Nguyên tố
Phạm vi của các
nguyên tố được quy định
%
Sai lệch cho phép
so với giá trị lớn nhất được quy định
%
Các bon
≤ 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,04
Silic
≤ 0,55
0,05
Mangan
≤ 1,70
0,10
Photpho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
Lưu huỳnh
≤ 0,05
0,01
Vanađi
≤ 0,10
> 0,10 ≤ 0,25
0,01
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,05
0,01
Vanađi + Niôbi
≤ 0,15
0,01
Titan
≤ 0,4
0,01
Đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
Niken
≤ 0,45
0,03
Crôm
≤ 0,35
0,04
Molipđen
≤ 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.3 – Tính chất
cơ học
Mác
Chất lượng
Giới hạn chảy, MPa,
nhỏ nhất
Giới hạn bền kéo,
MPa nhỏ nhất
Độ dãn dài a
%, nhỏ nhất
Chiều dày danh
nghĩa, mm
L0= 5,65
Chiều dài cữ = 50
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 16
> 16 đến ≤ 40
> 40 đến ≤ 100
> 100 đến ≤ 200
> 200
SG205
A
205
195
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
175
165
335-495
21
26
24
B
C
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
250
240
230
220
210
400-560
18
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
C
D
SG285
A
285
275
265
255
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
490-650
17
21
19
B
C
D
SG345
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
335
325
315
305
540-695
17
19
17
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
CHÚ THÍCH: 1MPa = 1 N/mm2.
a Chỉ đáp ứng một trong ba yêu cầu. Nếu
không có quy định nào khác trong đơn hàng, nhà sản xuất có thể, hoặc là sử
dụng vật mẫu có chiều dài tỷ lệ hoặc có chiều dài ban đầu cố định. Khi báo
cáo các giá trị này, phải báo cáo vật mẫu đã sử dụng.
b Đối với các giới hạn chiều dày có thể, nhà
sản xuất phải được liên hệ tiếp xúc.
Bảng B.4 – Tính chất
thử Charpy có rãnh chữ V theo chiều dọc
Mác
Chất lượng
Năng lượng va đập,
J
Chiều dày lớn nhất,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 20 oC
0 oC
20 oC
SG205
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
200 a
C
27
200 a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
200 a
SG250
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
27
200 a
C
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
27
200 a
SG285
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
27
200 a
C
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200 a
D
27
200 a
SG345
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
27
150
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
D
27
150
a Có thể áp dụng chiều dày đến 250 mm, nếu
được thỏa thuận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] EN 10025-2, Hot rolled products of
structural steels – Part 2: Technical delivery conditions for non-alloy
structural steels.
[2] ASTM A36, Standard specification for
carbon structural steel.
[3] ASTM A283M, Standard specification for
low and intermediate tensile strength carbon steel plates.
[4] ASTM A529M, Standard specification for
hight- strength carbon- manganese steel of structural quality.
[5] ASTM A572M, Standard Specification for
Hight- Strength Low-alloy Columbium- Vanadium of Structural Steel.
[6] ASTM A709M, Standard specification for
structural steels for bridges.
[7] ASTM A913/A913M, Standard specification
for hight- strength low-alloy steel shapes of structural quality, produced by
quenching and seft- tempering process (QST).
[8] ASTM A992M, Standard specification for
structural steel shapes.
[9] CSA G40.20/G40.21, General requirements
for rolled or welded for structural quality steel.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[11] JIS G 3106, Rolled steels for welded
structure.