|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2061/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 25
tháng 10 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HẢI QUAN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP
ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải
quan,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính trong
lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính,
bao gồm:
- 01 thủ tục hành chính mới;
- 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng
hóa nhập khẩu đã được công bố tại Quyết định số 2770/QĐ-BTC
ngày 25/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (chi tiết tại số thứ tự 7 điểm A mục
2 phần I ban hành kèm theo Quyết định số 2770/QĐ-BTC
ngày 25/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
Tổng cục Hải quan thực hiện việc nhập và đăng tải dữ
liệu thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ
trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Cục trưởng
các Cục Hải quan tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, TCHQ.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ Thị Mai
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 2061/QĐ-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
PHẦN
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
PHẦN
II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
A. Thủ tục hành chính mới:
Thủ tục hành chính thực hiện tại cấp Cục Hải
quan
Lĩnh vực: Hải quan.
1. Tên thủ tục: Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khẩu thuộc
thẩm quyền của Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
1.1. Trình tự thực hiện:
1.1.1. Bước 1: Người khai hải quan khai báo có khoản
giảm giá tại tiêu chí “chi tiết khai trị giá” trên tờ khai nhập khẩu hoặc tại
tiêu chí tương ứng trên tờ khai trị giá hải quan, nhưng chưa thực hiện điều chỉnh
trừ khoản giảm giá trên tờ khai trị giá hải quan; Tính, nộp thuế theo trị giá
chưa được trừ khoản giảm giá.
1.1.2. Bước 2: Người khai hải quan nộp hồ sơ đề nghị
xét khoản giảm giá sau khi hoàn thành việc nhập khẩu và thanh toán cho toàn bộ
hàng hóa thuộc hợp đồng mua bán đến Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi người khai
hải quan đăng ký tờ khai đối với trường hợp khoản giảm giá đáp ứng đầy đủ các
điều kiện theo quy định với trị giá của khoản giảm giá dưới 5% tổng trị giá lô
hàng và trị giá khai báo không thấp hơn mức giá tham chiếu của hàng hóa giống hệt
tại Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá.
1.1.3. Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan hải quan nơi người khai hải quan nộp hồ sơ đề nghị
xem xét điều chỉnh trừ khoản giảm giá thực hiện kiểm tra hồ sơ, chứng từ và các
tài liệu có liên quan kèm theo văn bản đề nghị của người khai hải quan; kiểm
tra, đối chiếu trị giá khai báo và thực tế về số lượng; cấp độ thương mại; hình
thức và thời gian thanh toán với Bảng công bố giảm giá của người bán và ban
hành văn bản trả lời người khai hải quan.
1.2. Cách thức thực hiện:
1.2.1. Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan hải quan
1.2.2. Gửi hồ sơ qua đường bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần:
- Văn bản đề nghị trừ khoản giảm giá sau khi hoàn
thành việc nhập khẩu và thanh toán cho toàn bộ hàng hóa thuộc hợp đồng: 01 bản
chính;
- Hợp đồng mua bán hàng hóa: 01 bản chụp;
- Bảng kê theo dõi thực tế việc nhập khẩu hàng hóa
theo mẫu số 01/GG/2015 Phụ lục
II Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày
25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với trường hợp hàng hóa trong cùng một hợp đồng
được nhập khẩu theo nhiều chuyến (nhiều tờ khai) khác nhau: 01 bản chính;
- Bảng công bố giảm giá của người bán: 01 bản chụp;
- Chứng từ thanh toán của toàn bộ hàng hóa thuộc hợp
đồng mua bán: 01 bản chụp.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người khai hải quan.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục
Hải quan tỉnh, thành phố.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời người khai hải quan.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Bảng kê theo
dõi thực tế việc nhập khẩu hàng hóa
- Mẫu
số 01/GG/2015 Phụ lục II Thông tư số 39/2015/TT-BTC
ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
1.10.1. Khoản giảm giá đáp ứng đầy đủ các điều kiện
theo quy định với trị giá của khoản giảm giá dưới 5% tổng trị giá lô hàng và trị
giá khai báo không thấp hơn mức giá tham chiếu của hàng hóa giống hệt tại Danh
mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá giảm giá.
1.10.2. Khoản giảm giá thuộc một trong các loại giảm
giá sau: Giảm giá theo cấp độ thương mại của giao dịch mua bán hàng hóa; Giảm
giá theo số lượng hàng hóa mua bán; Giảm giá theo hình thức và thời gian thanh
toán.
1.10.3. Khoản giảm giá được lập thành văn bản trước
khi xếp hàng lên phương tiện vận tải ở nước xuất khẩu hàng hóa.
1.10.4. Có số liệu khách quan, định lượng được phù
hợp với các chứng từ để tách khoản giảm giá này ra khỏi trị giá giao dịch. Các
chứng từ này được nộp cùng với tờ khai hải quan.
1.10.5. Thực hiện thanh toán qua ngân hàng bằng
phương thức L/C hoặc TTR cho toàn bộ hàng hóa nhập khẩu thuộc hợp đồng mua bán.
1.10.6. Trị giá khai báo và thực tế về số lượng
hàng hóa nhập khẩu, cấp độ thương mại, hình thức và thời gian thanh toán phải
phù hợp với Bảng công bố giảm giá của người bán.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hải quan số
54/2014/QH13;
- Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan.
- Nghị định số 59/2018/NĐ-CP
ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải
quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.
- Điểm d khoản 2 Điều 15 Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính
quy định về trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 60/2019/TT-BTC ngày 30/8/2019 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 39/2015/TT-BTC
ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định về trị giá hải quan đối với hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu.
Mẫu số 01/GG/2015
|
TÊN CQ, TC CẤP
TRÊN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/TB-CQBHVB
|
…………, ngày …
tháng … năm …..
|
BẢNG KÊ THEO DÕI
THỰC TẾ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA THUỘC HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA CÓ ĐIỀU KHOẢN GIẢM
GIÁ
1) Người khai hải quan:
- Tên Công ty:
- Mã số thuế:
- Địa chỉ
2) Hợp đồng mua bán hàng hóa:
- Số:
- Ngày:
- Tổng lượng hàng hóa:
- Đơn giá chưa trừ khoản giảm giá (USD):
- Đơn giá đã trừ khoản giảm giá (USD):
- Tổng trị giá chưa trừ khoản giảm giá (USD):
- Tổng trị giá đã trừ khoản giảm giá (USD):
- Tỷ lệ giảm giá ... mức giảm giá …….
- Loại giảm giá:
|
STT
|
Tờ khai
|
Tên hàng
|
ĐVT
|
Lượng
|
Tổng trị giá
|
|
Số, ngày
|
Chi cục Hải quan
|
Chưa trừ khoản giảm
giá
|
Đã trừ khoản giảm
giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI KHAI HẢI
QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ chức vụ họ tên)
|
B. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung:
Thủ tục hành chính cấp trung ương
Lĩnh vực: Hải quan.
1. Tên thủ tục: Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khẩu thuộc
thẩm quyền của Tổng cục Hải quan.
1.1. Trình tự thực hiện:
1.1.1. Bước 1: Người khai hải quan khai báo có khoản
giảm giá tại tiêu chí “chi tiết khai trị giá” trên tờ khai nhập khẩu hoặc tại
tiêu chí tương ứng trên tờ khai trị giá hải quan, nhưng chưa thực hiện điều chỉnh
trừ khoản giảm giá trên tờ khai trị giá hải quan; Tính, nộp thuế theo trị giá
chưa được trừ khoản giảm giá.
1.1.2. Bước 2: Người khai hải quan nộp hồ sơ đề nghị
xét khoản giảm giá sau khi hoàn thành việc nhập khẩu và thanh toán cho toàn bộ
hàng hóa thuộc hợp đồng mua bán đến Tổng cục Hải quan đối với trường hợp khoản
giảm giá đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định với trị giá của khoản giảm
giá bằng hoặc cao hơn 5% tổng trị giá lô hàng và trị giá khai báo không thấp
hơn mức giá tham chiếu của hàng hóa giống hệt tại Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi
ro về trị giá.
1.1.3. Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan hải quan nơi người khai hải quan nộp hồ sơ đề nghị
xem xét điều chỉnh trừ khoản giảm giá thực hiện kiểm tra hồ sơ, chứng từ và các
tài liệu có liên quan kèm theo văn bản đề nghị của người khai hải quan; kiểm
tra, đối chiếu trị giá khai báo và thực tế về số lượng; cấp độ thương mại; hình
thức và thời gian thanh toán với Bảng công bố giảm giá của người bán và ban
hành văn bản trả lời người khai hải quan.
1.2. Cách thức thực hiện:
1.2.1. Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan hải quan
1.2.2. Gửi hồ sơ qua đường bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần:
- Văn bản đề nghị trừ khoản giảm giá sau khi hoàn
thành việc nhập khẩu và thanh toán cho toàn bộ hàng hóa thuộc hợp đồng: 01 bản
chính;
- Hợp đồng mua bán hàng hóa: 01 bản chụp;
- Bảng kê theo dõi thực tế việc nhập khẩu hàng hóa
theo mẫu số 01/GG/2015 Phụ lục
II Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày
25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với trường hợp hàng hóa trong cùng một hợp đồng
được nhập khẩu theo nhiều chuyến (nhiều tờ khai) khác nhau: 01 bản chính;
- Bảng công bố giảm giá của người bán: 01 bản chụp;
- Chứng từ thanh toán của toàn bộ hàng hóa thuộc hợp
đồng mua bán: 01 bản chụp.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người khai hải quan.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Tổng
cục Hải quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời người khai hải quan.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Bảng kê theo
dõi thực tế việc nhập khẩu hàng hóa - Mẫu số 01/GG/2015 Phụ lục II
Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của
Bộ Tài chính.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
1.10.1. Khoản giảm giá đáp ứng đầy đủ các điều kiện
theo quy định với trị giá của khoản giảm giá bằng hoặc cao hơn 5% tổng trị giá
lô hàng và trị giá khai báo không thấp hơn mức giá tham chiếu của hàng hóa giống
hệt tại Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá
1.10.2. Khoản giảm giá thuộc một trong các loại giảm
giá sau: Giảm giá theo cấp độ thương mại của giao dịch mua bán hàng hóa; Giảm
giá theo số lượng hàng hóa mua bán; Giảm giá theo hình thức và thời gian thanh
toán.
1.10.3. Khoản giảm giá được lập thành văn bản trước
khi xếp hàng lên phương tiện vận tải ở nước xuất khẩu hàng hóa.
1.10.4. Có số liệu khách quan, định lượng được phù
hợp với các chứng từ để tách khoản giảm giá này ra khỏi trị giá giao dịch. Các
chứng từ này được nộp cùng với tờ khai hải quan.
1.10.5. Thực hiện thanh toán qua ngân hàng bằng
phương thức L/C hoặc TTR cho toàn bộ hàng hóa nhập khẩu thuộc hợp đồng mua bán.
1.10.6. Trị giá khai báo và thực tế về số lượng
hàng hóa nhập khẩu, cấp độ thương mại, hình thức và thời gian thanh toán phải phù
hợp với Bảng công bố giảm giá của người bán.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hải quan số
54/2014/QH13;
- Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan.
- Nghị định số 59/2018/NĐ-CP
ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải
quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.
- Điểm d khoản 2 Điều 15 Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính
quy định về trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 60/2019/TT-BTC ngày 30/8/2019 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 39/2015/TT-BTC
ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định về trị giá hải quan đối với hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu.
Mẫu số 01/GG/2015
|
TÊN CQ, TC CẤP
TRÊN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/TB-CQBHVB
|
…………, ngày …
tháng … năm …..
|
BẢNG KÊ THEO DÕI
THỰC TẾ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA THUỘC HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA CÓ ĐIỀU KHOẢN GIẢM
GIÁ
1) Người khai hải quan:
- Tên Công ty:
- Mã số thuế:
- Địa chỉ
2) Hợp đồng mua bán hàng hóa:
- Số:
- Ngày:
- Tổng lượng hàng hóa:
- Đơn giá chưa trừ khoản giảm giá (USD):
- Đơn giá đã trừ khoản giảm giá (USD):
- Tổng trị giá chưa trừ khoản giảm giá (USD):
- Tổng trị giá đã trừ khoản giảm giá (USD):
- Tỷ lệ giảm giá ... mức giảm giá …
- Loại giảm giá:
|
STT
|
Tờ khai
|
Tên hàng
|
ĐVT
|
Lượng
|
Tổng trị giá
|
|
Số, ngày
|
Chi cục Hải quan
|
Chưa trừ khoản giảm
giá
|
Đã trừ khoản giảm
giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI KHAI HẢI
QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ chức vụ họ tên)
|