TCVN
6453:2008
DỤNG CỤ CẤY GHÉP BẰNG COMPOZIT CARBON
Carbon
composite implants
Lời nói đầu
TCVN 6453:2008 thay thế TCVN 6453:1998.
TCVN 6453:2008 do Tiểu ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 61/SC 13 “Vật liệu composit và băng cacbon” phối
hợp với Trung tâm Công nghệ vật liệu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề
nghị, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
DỤNG
CỤ CẤY GHÉP BẰNG COMPOZIT CARBON
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho các nẹp dùng để kết hợp xương chi và các mảnh dùng để vá hộp sọ, được
làm bằng compozit carbon, dùng trong phẫu thuật chỉnh hình, phẫu thuật thần
kinh mà không gây tác hại đến sức khỏe con người và không gây tác dụng phụ (sau
đây gọi là nẹp xương và mảnh vá).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi,
bổ sung (nếu có).
TCVN 1023:1991, Thuốc
và dụng cụ y tế - Phương pháp thử vô khuẩn.
3. Vật liệu
3.1. Nẹp xương
Nẹp xương được chế
tạo từ sợi carbon có hàm lượng C ≥ 99,0%, hàm lượng tro ≤ 1,0% kết hợp với nhựa
polyme PEEK (polyetheretherketone) có độ hút ẩm < 1,7%.
3.2. Mảnh vá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Chỉ tiêu ngoại
quan
Trên bề mặt của nẹp
xương và mảnh vá không được có các vết rỗ, rạn, nứt và dấu hiệu của tạp chất
ngoại lai.
4.2. Hình dạng và
kích thước
4.2.1. Hình dạng và
kích thước của nẹp xương
Hình dạng của nẹp
xương, xem Hình 1.

CHÚ GIẢI:
L là chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b là chiều rộng
R là bán kính
Hình
1 - Hình dạng của nẹp xương
Kích thước của nẹp
xương nêu trong Bảng 1.
Bảng
1 - Kích thước của nẹp xương
Kích
thước tính bằng milimét
Sản
phẩm
Chiều
dài
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
Chiều
dày
h
Bán
kính
R
Đường
kính lỗ vít
d
Nẹp xương đùi
200
± 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
± 0,5
18
± 0,5
4,5
Nẹp xương (cẳng
chân)
145
± 2
16
± 1
4
± 0,5
18
± 0,5
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135
± 2
12
± 1
3
± 0,5
10
± 0,5
3,5
Nẹp xương cẳng tay
105
± 2
12
± 1
3
± 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
4.2.2. Hình dạng và
kích thước của mảnh vá
Hình dạng của mảnh
vá, xem Hình 2

CHÚ GIẢI
h Chiều dày;
R Bán kính;
d Đường kính.
Hình
2 - Hình dạng của mảnh vá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
2 - Kích thước của mảnh vá
Kích
thước tính
bằng milimét
Sản
phẩm
Đường
kính
d
Chiều
dày
h
Bán
kính
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
90 ± 2
2
± 0,5
≤
120 ± 2
4.3. Chỉ tiêu vô
khuẩn
Sản phẩm phải đảm bảo
tiệt trùng trước khi xuất xưởng.
4.4. Chỉ tiêu cơ lý
Chỉ tiêu cơ lý của
nẹp xương và mảnh vá nêu trong Bảng 3
Bảng
3 - Chỉ tiêu cơ lý
Tên
chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mảnh
vá
1. Độ bền uốn, MPa
≥
850
≥
180
2. Mô dul uốn, GPa
90
- 130
60
- 90
5. Phương pháp thử
5.1. Chuẩn bị mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với nẹp xương:
Lấy mẫu nẹp đùi, cẳng chân, cánh tay, cẳng tay mỗi loại 5 phần mẫu để thử
Đối với mảnh vá: Cắt
thành từng mảnh có kích thước 50 mm x 10 mm, lấy 5 phần mẫu để thử.
5.2. Kiểm tra chỉ
tiêu ngoại quan
Quan sát bằng mắt
thường.
5.3. Kiểm tra kích
thước
Kiểm tra kích thước
bằng dụng cụ đo có vạch chia đến 1 mm.
5.4. Xác định độ bền
uốn và mô dul uốn
5.4.1. Điều kiện thử
nghiệm
Đặt tải với tốc độ
dịch chuyển không đổi vào giữa các mẫu được đặt trên hai gối đỡ tới khi phá hủy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thiết bị thử uốn
vạn năng, sai số không quá 1%.
5.4.3. Cách tiến hành
Tiến hành thử nghiệm
ở nhiệt độ 27oC ± 2oC, độ ẩm (65 ± 5)%.
Đặt mẫu thử nằm cân đối
lên hai gối đỡ của thiết bị uốn, khoảng cách giữa hai gối đỡ theo chiều dài của
nẹp cách đầu ngoài cùng là 5 mm. Đặt đầu đo tải trọng nén thẳng vào điểm giữa
mẫu thử, cách mẫu khoảng 5 mm. Bật máy để tốc độ di chuyển của thanh ép không
lớn hơn 10 mm/min cho đến khi mẫu bị phá hủy. Ghi lại tải phá hủy để xác định độ
bền uốn và mô dul uốn.
5.4.4. Xử lý kết quả
Kết quả là giá trị
lấy đến hai chữ số thập phân.
5.5. Kiểm tra chỉ
tiêu vô khuẩn
Tiến hành theo TCVN
1023:1991.
6. Bao gói, ghi nhãn,
bảo quản, vận chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm được đóng
từng chiếc trong màng PVC, ngoài cùng đóng bao bì gai polyetylen y tế. Các sản
phẩm được đóng trong một túi nilông phải có cùng chất lượng, hình dạng và kích
thước, cùng thời gian sản xuất.
6.2. Ghi nhãn
Ghi nhãn theo quy định
hiện hành, và phải có ít nhất các thông tin sau:
- Viện dẫn tiêu chuẩn
này;
- Tên sản phẩm;
- Tên cơ sở sản xuất;
- Kích thước sản
phẩm;
- Số lượng;
- Ngày sản xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Bảo quản
Sản phẩm được bảo quản
trong kho ở điều kiện nhiệt độ thường.
6.4. Vận chuyển
Sản phẩm được vận
chuyển bằng các phương tiện vận chuyển thông thường, sạch sẽ, tránh mưa nắng.