TIÊU CHUẨN NGÀNH
TCN 68-136:1995
LỜI NÓI ĐẦU
TCN 68-136:1995 được xây dựng
trên cơ sở các khuyến nghị của CCITT, và tiêu chuẩn ngành TCN-125-88.
TCN 68-136:1995 thay thế cho
tiêu chuẩn TCN-125-88.
TCN 68-136:1995 do Viện khoa học
kỹ thuật Bưu điện biên soạn. Vụ Khoa học Công nghệ và Hợp tác Quốc tế đề nghị
và được Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành theo quyết định số
1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995.
TCN 68-136:1995 được ban hành
đúng vào dịp kỷ niệm 50 năm ngày thành lập ngành Bưu điện (15/8/1945 –
15/8/1995).
MỤC LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
2. Thuật ngữ
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Các chỉ tiêu dịch vụ đối
với các thuê bao
3.1.1. Các chỉ tiêu về dịch vụ
đối với thuê bao
3.1.2. Khả năng lưu thoát của hệ
thống
3.1.3. Mức phục vụ
3.1.4. Tính khả dụng
3.1.5. Định tuyến và lựa chọn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1 Băng tần kênh thoại cần
chuyển mạch
3.2.2. Trở kháng tổng đài
3.2.3. Suy hao do mất phối hợp
trở kháng
3.2.4. Suy hao do mất cân bằng
về đất.
3.2.5. Suy hao truyền dẫn
3.2.6. Mức tạp âm
3.2.7. Suy hao xuyên âm qua tổng
đài
3.2.8. Méo suy hao theo tần số
3.2.9. Trễ nhóm tuyệt đối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1. Chỉ tiêu về các tín hiệu
thông báo.
3.3.2. Chỉ tiêu về tín hiệu
chuông
3.3.3. Tín hiệu tính cước từ xa
3.3.4. Chỉ tiêu về các tín hiệu
địa chỉ
3.4. Khả năng đáp ứng của tổng
đài với các loại đường dây
3.4.1. Với đường dây thuê bao
3.4.2. Với đường dây trung kế
3.4.5. Chỉ tiêu về nguồn điện và
môi trường làm việc
3.5.1 Chỉ tiêu về nguồn điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.3. Bảo vệ đường dây đấu vào
tổng đài
TIÊU
CHUẨN NGÀNH
TCN
68-136:1995
TỔNG ĐÀI ĐIỆN TỬ PABX
YÊU CẦU KỸ THUẬT
PABX
– Technical Standard
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này dùng cho tổng đài
điện tử PABX được đấu nối với đường dây thuê bao mạng công cộng.
Tiêu chuẩn này làm cơ sở cho
việc:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) thiết kế chế tạo;
c) đo kiểm tra đánh giá chất
lượng thiết bị.
2. Thuật ngữ
STT
Tiếng
Anh
Tiếng
Việt
1
Basic services
Các dịch vụ cơ bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Recorded annoucement
Thông báo được ghi âm
3
Malicious call trace
Dịch vụ truy tìm cuộc gọi phá
rối
4
Interception of calls service
Đơn vị hạn chế các cuộc gọi
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch vụ thuê bao đi vắng
6
Supplementary services
Các dịch vụ phụ
7
Abbreviated dialling service
Dịch vụ quay số tắt
8
Call diversion
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Alarm call service
Dịch vụ báo thức
10
Call waiting service
Dịch vụ đợi cuộc gọi
11
Completion of calls to busy
subscribers
Dịch vụ hoàn thiện các cuộc
gọi tới thuê bao bị bận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Conference service
Dịch vụ hội nghị
13
Automatic call – back service
Dịch vụ gọi lại tự động
14
Call pick up service
Dịch vụ nhập cuộc gọi
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch vụ thông báo đợi cuộc gọi
16
Operator intrusion service
Dịch vụ xen vào của điện thoại
viên
17
Call information logging
Dịch vụ đăng ký thông tin cuộc
gọi
18
Direct dialling in service
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
Direct dialling – out service
Dịch vụ quay số trực tiếp từ
trong PABX ra mạng công cộng
20
Grade of service
Mức phục vụ
21
Dial tone sending delay
Trễ gửi âm mời quay số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Through – connection delay
Trễ nối thông
23
Availability
Tính khả dụng
24
Routing and selection
Định tuyến và lựa chọn
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trở kháng tổng đài
26
Dial tone
Tín hiệu mời quay số
27
Return loss
Suy hao phản xạ
28
Busy tone
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
Ringing tone
Tín hiệu báo đang cấp chuông
30
Call waitting tone
Tín hiệu đợi cuộc gọi
31
Congestion tone
Tín hiệu ứ đọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caller waitting tone
Tín hiệu đợi người gọi
33
Warning tone to indicate that
a conversation is being recorded
Tín hiệu thông báo cuộc đàm
thoại bắt đầu được ghi
34
Longitudinal conversion loss
Suy hao mất cân bằng về đất
3. Yêu cầu kỹ
thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1. Các yêu cầu về dịch vụ
đối với thuê bao
3.1.1.1. Các dịch vụ cơ bản:
a) Dịch vụ thuê bao quay số tự
động gọi nội hạt, đường dài và quốc tế được tổng đài tự động tính cước và in
hóa đơn tùy theo yêu cầu cụ thể:
b) gọi tới các điện thoại viên để:
- Hỗ trợ thiết lập cuộc gọi
trong trường hợp không quay số tự động được;
- Hỗ trợ thiết lập cuộc gọi
trong trường hợp quay số tự động được nhưng gặp khó khăn;
- Cung cấp các thông tin cần
thiết.
c) Gọi tới các thông báo được
ghi âm cho các mục đích cung cấp thông tin;
d) Gọi tới các dịch vụ công
cộng: Công an, cứu hỏa, cấp cứu….;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Dịch vụ hạn chế các cuộc gọi;
g) Dịch vụ thuê bao đi vắng.
3.1.1.2. Các dịch vụ phụ:
a) Dịch vụ quay số tắt;
b) Dịch vụ chuyển cuộc gọi;
c) Dịch vụ báo thức;
d) Dịch vụ đợi cuộc gọi;
e) Dịch vụ hoàn thiện các cuộc
gọi tới thuê bao bị bận,
f) Dịch vụ hội nghị;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) Dịch vụ nhập cuộc gọi;
i) Dịch vụ thông báo đợi cuộc
gọi;
j) Dịch vụ xen vào của điện
thoại viên;
k) Dịch vụ đăng ký thông tin
cuộc gọi;
l) Dịch vụ quay số trực tiếp từ
mạng công cộng vào tổng đài PABX;
m) Dịch vụ quay số trực tiếp từ
trong PABX ra mạng công cộng.
3.1.2. Khả năng lưu thoát của hệ
thống:
- đối với các thuê bao nội bộ:
0,1 Erl;
- đối với đường trung kế: 0,2
Erl;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3. Mức phục vụ
3.1.3.1. Khả năng phục vụ
Khả năng phục vụ của tổng đài
phải đảm bảo các chỉ tiêu nêu trong bảng 1.
Bảng
1 – Khả năng phục vụ của tổng đài
Thể
loại đánh giá
Chế
độ làm việc
bình thường
%
Chế
độ quá tải
15%
%
1. Xác suất phải chờ đợi âm
mời quay số quá 3 giây
≤
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tổn thất khi gọi nội bộ
≤
0,5
≤
2,5
3. Tổn thất khi gọi ra mạng
nội hạt quốc gia
≤
2,0
≤
5,0
4. Tổn thất khi gọi từ mạng
quốc gia vào
≤
1,0
≤
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trể gửi âm mời quay số là khoảng
thời gian từ khi giao diện thuê bao của tổng đài nhận được trạng thái nhấc máy
đến khi tổng đài bắt đầu cung cấp âm mời quay số tới đường dây. Trễ này được
quy định ở bảng 2.
Bảng
2 – Trễ âm mời quay số
Trễ
tải chuẩn A
ms
Trễ
tải chuẩn B
ms
Giá trị trung bình
≤
400
≤
800
Xác suất 0,95 không vượt quá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
000
3.1.3.3. Trễ nối thông
Trễ nối thông là khoảng thời
gian cần thiết để tổng đài thực hiện nối thông giữa các kết cuối tổng đài đi và
đến. Trễ này được quy định ở bảng 3 và bảng 4.
Bảng
3 – Trễ nối thông đối với cuộc nối gọi ra
Trễ
tải chuẩn A
Trễ
tải chuẩn B
Không
cùng thiết bị phụ
Cùng
thiết bị phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cùng
thiết bị phụ
Giá trị trung bình, ms
≤
250
≤
350
≤
400
≤
500
Xác suất 0,95 không vượt quá,
ms
300
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
Bảng
4 – Trễ nối thông đối với cuộc nối nội bộ và kết cuối
Trễ
tải chuẩn A
Trễ
tải chuẩn B
Giá trị trung bình, ms
≤
100
≤
100
Xác suất 0,95 không vượt quá,
ms
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
3.1.3.4. Trễ ngắt chuông cho các
cuộc gọi nội bộ và kết cuối
Trễ ngắt chuông cho các cuộc gọi
nội bộ và kết cuối là khoảng thời gian từ khi thuê bao bị gọi nhấc máy được
nhận dạng ở giao diện đường dây thuê bao tới khi tín hiệu chuông ở cùng giao
diện này được ngừng cấp. Trễ này được quy định ở bảng 5.
Bảng
5 – Trễ ngắt chuông cho các cuộc gọi nội bộ và kết cuối
Trễ
tải chuẩn A
Trễ
tải chuẩn B
Giá trị trung bình, ms
≤
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác suất 0,95 không vượt quá,
ms
150
200
3.1.3.5. Trễ giải phóng cuộc gọi
tổng đài
Trễ giải phóng cuộc gọi tổng đài
là khoảng thời gian từ khi yêu cầu cuối cùng để giải phóng tuyến nối có hiệu
lực xử lý trong tổng đài tới khi tuyến nối được giải phóng. Trễ này được quy
định ở bảng 6.
Bảng
6 – Trễ giải phóng cuộc gọi tổng đài
Trễ
tải chuẩn A
Trễ
tải chuẩn B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
250
≤
400
Xác suất 0,95 không vượt quá,
ms
300
700
3.1.4. Tính khả dụng
3.1.4.1. Thời gian hư hỏng trung
bình
Thời gian hư hỏng góp lại trung
bình (MAIDT) cho một kết cuối: MAIDT(1) 30 phút/năm.
3.1.4.2. Độ tin cậy phần cứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đối với thiết bị tương tự
hoặc tương tự - số thí hư hỏng lớn nhất cho phép là 28 trên 1 000 cửa trong một
năm.
3.1.4.3. Điều khiển tải tổng đài
Các trạng thái quá tải không
được ảnh hưởng xấu đến các cuộc gọi hoặc tuyến nối đã được thiết lập.
3.1.5. Định tuyến và lựa chọn:
- Tổng đài phải có khả năng đấu
trung kế một chiều hoặc hai chiều.
- Tổng đài có khả năng dùng tới
7 chữ số để đánh số nội bộ;
- Tổng đài có thể dễ dàng thay
đổi yêu cầu sử dụng thuê bao, trung kế bằng lệnh người – máy.
- Tổng đài có khả năng điều
khiển ít nhất là 16 chữ số.
3.2. Các chỉ
tiêu về truyền dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Trở kháng tổng đài: 600 W ±
10%
3.2.3. Suy hao phản xạ
a) 300 Hz:³ 14 dB;
b) 400 Hz:³ 16 dB;
c) 500 Hz:³ 18 dB;
d) từ 500 đến 2000 Hz :³ 18 dB;
e) 2 700 Hz :³ 16 dB;
f) 3 400 Hz:³ 14 dB;
3.2.4. Suy hao mất cân bằng về
đất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- trong dải từ 600 đến 3 400 Hz
:³ 46 dB;
3.2.5. Suy hao truyền dẫn:
- Giữa thuê bao với thuê bao: từ
0 đến 8,0 dB;
- Giữa thuê bao với trung kế: từ
0 đến 3,0 dB;
3.2.6. Mức tạp âm (đo ở tần số
1000 Hz, trở kháng 600W):
- Mức tạp âm xung :≤ -35 dBm0p;
- Mức tạp âm không cân bằng ≤
-65 dBm0p.
3.2.7. Suy hao xuyên âm qua tổng
đài:
- suy hao xuyên âm đo ở tần số 1
000 Hz, trở kháng 600 W phải ³ 67 dB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
7. Méo suy hao theo tần số (so với 1000 Hz)
Tần
số, Hz
Méo
suy hao, dB
200
Trên 0
300
Trên -0,6 nhưng dưới +2.0
400
Trên -0,6 nhưng dưới +1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên -0,6 nhưng dưới +0,7
2
400
Trên -0,6 nhưng dưới +1,1
3
000
Trên -0,6 nhưng dưới +3,0
3
400
Trên -0,6
3.2.9 Trễ nhóm tuyệt đối
Trễ nhóm tuyệt đối gồm cả trễ do
đồng chỉnh khung và các tầng chuyển mạch thời gian và không gian của mạng
chuyển mạch trong hệ thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Các chỉ
tiêu về báo hiệu
3.3.1. Chỉ tiêu về các tín hiệu
thông báo
3.3.1.1. Mức điện tín hiệu thông
báo:
- Với các tín hiệu thông báo một
tần số, mức là (-10 ± 5) dBmO (được đo
với âm liên tục);
- Với các tín hiệu thông báo đặc
biệt, mức khác nhau giữa 2 hoặc 3 tần số bất kỳ tạo ra âm là 3dB;
- Với các cửa thuê bao dùng máy
ấn phím thì mức tín hiệu mời quay số phải nhỏ hơn – 10dBm0.
3.3.1.2. Tín hiệu mời quay số
Tín hiệu này thông báo tổng đài
đã sẵn sàng nhận thông tin cuộc gọi và yêu cầu người dùng bắt đầu gửi thông tin
cuộc gọi:
- Tần số: (425 ± 25)Hz;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Méo hài: ≤ 1%
3.3.1.3. Tín hiệu báo bận
Tín hiệu này thông báo đường dây
thuê bao bị gọi đang bận:
- Tần số: (425 ± 25)Hz;
- Nhịp: F + D = từ 300 đến 1 100
ms;
Với: F – Thời gian phát tín hiệu
D – Thời gian dừng tín hiệu
Tỉ lệ: từ 0,67 đến 1,5
- méo hài: ≤ 1%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tín hiệu này thông báo tới thuê
bao chủ gọi là tuyến nối đã được thiết lập và đang cấp chuông cho thuê bao bị
gọi.
- Tần số: (425 ± 25)Hz;
- nhịp: có tín hiệu: từ 0,67 đến
1,5s
không có tín hiệu: từ 3 đến 5s;
- Méo hài: ≤ 1%.
3.3.1.5. Tín hiệu ứ đọng
Tín hiệu này thông báo tới thuê
bao chủ gọi rằng tổng đài không có khả năng thực hiện cuộc gọi vì các đường dây
đã sử dụng hết:
- Tần số: (425 ± 25)Hz;
- nhịp lặp lại 3 lần:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Không có tín hiệu: 0,2s
- Méo hài: ≤ 1%.
3.3.1.6. Tín hiệu đợi cuộc gọi
Tín hiệu này báo có cuộc gọi mới
cho thuê đang bận một cuộc gọi khác nếu thuê bao này đã được cài dịch vụ chờ
cuộc gọi:
- Tần số: (425 ± 25)Hz;
- nhịp:
có tín hiệu: từ 300 đến 500ms;
không có tín hiệu: từ 8 đến 10s
- Méo hài: ≤ 1%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tín hiệu này báo cho chủ gọi
trong trường hợp gọi đến một thuê bao đang bận một cuộc gọi khác nếu thuê bao
này đã được cài dịch vụ chờ người gọi:
- Tần số: (425 ± 25)Hz;
- nhịp:
có tín hiệu: từ 300 đến 500ms;
không có tín hiệu: từ 8 đến 10s
- Méo hài: ≤ 1%.
3.3.1.8. Tín hiệu thông báo cuộc
đàm thoại bắt đầu được ghi
Tín hiệu này thông báo cuộc đàm
thoại bắt đầu được ghi âm ở thuê bao:
- Tần số: 1 400Hz ± 1,5%;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
có tín hiệu: từ 350 đến 500ms;
không có tín hiệu: (15 ±3)s.
- Méo hài: ≤ 1%.
3.3.2. Chỉ tiêu về tín hiệu
chuông:
- điện áp: từ 75 đến 100 VAC;
- tần số: từ 16 đến 25 Hz;
- nhịp:
Có chuông: từ 0,67 đến 1,5 s
Không có chuông: từ 3 đến 5s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tần số xung: 16 hoặc 12 kHz;
- độ rộng xung: (125±25)ms;
- mức phát: 2V ± 10%;
- công suất phát: 20 mW± 20% trên tải 200 Ω;
- méo hài: ≤ 5%.
3.3.4. Chỉ tiêu về các tín hiệu
địa chỉ
3.3.4.1. Tín hiệu địa chỉ xung
thập phân
Khi làm việc với các đường dây
dùng phương thức truyền tín hiệu địa chỉ bằng xung thập phân (DP), tổng đài
phải xử lý tín hiệu với xác suất lỗi P ≤10-5 và tốc độ truyền xung
nêu trong bằng 8.
Bảng
8 – Chỉ tiêu tín hiệu địa chỉ xung thập phân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
dài xung
ms
7
Từ
35 đến 112
9
Từ
35 đến 91
11
Từ
35 đến 71
12
Từ
35 đến 62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.4.2. Tín hiệu địa chỉ mã đa
tần (DTMF)
Khi tổng đài làm việc với các
đường dây (thuê bao hoặc trung kế) với phương thức truyền tín hiệu địa chỉ mã
đa tần chỉ tiêu kỹ thuật đối với thiết bị thu tín hiệu địa chỉ của tổng đài
phải đáp ứng:
- Các tần số tín hiệu:
+ nhóm thấp: 697; 770; 852; 944
Hz;
+ nhóm cao: 1 209; 1 336; 1 477;
1 633 Hz;
- độ lệch tần số công tác trong
khoảng ± 1,8%;
- mức công tác của các tín hiệu
tần số: từ -3 đến -24 dBmO;
- mức công suất chênh lệch lớn
nhất cho phép giữa hai tín hiệu tần số (tần số trên và tần số dưới): < 5 dB;
- Thời gian thu mỗi tín hiệu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ khoảng cách giữa các tín hiệu
là 30ms;
- Tốc độ thu tín hiệu nhỏ nhất:
120ms/1 chữ số:
- Khả năng chống ảnh hưởng nhiễu
tiếng nói: mức lỗi cho phép là ≤ 6 lỗi/46giờ, với tiếng nói có mức trung bình
-15 dBm.
3.4. Khả năng
đáp ứng của tổng đài với các loại đường dây
3.4.1. Đường dây thuê bao
a) Quy định điện áp trên dây a,b
- dây a có điện áp (-) so với
đất;
- dây b có điện áp đất so với
nguồn (-) tổng đài.
b) Quy định điện áp đảo cực trên
2 dây a, b:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Điện trở mạch vòng trên 2 dây
a, b:
- phải nhỏ hơn 1 200 Ω (kể cả
nội trở máy điện thoại)
d) Điện trở chênh lệch lớn nhất
2 dây a,b:
Ra-bmax ≤ 12 Ω
c) Điện trở cách điện dây – dây,
dây – đất nhỏ nhất cho phép (có giá phối dây)
Rcdien,min ≥ 10kΩ
f) Điện dung ký sinh lớn nhất
cho phép:
Cmax ≤ 0,5 mF
3.4.2. Đường dây trung kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ra-bmax ≤ 1200 Ω
b) Điện trở cách điện dây – dây,
dây – đất nhỏ nhất cho phép (có giá phối dây)
Rcdien,min ≥ 20kΩ
c) Điện dung ký sinh lớn nhất
cho phép:
Cmax ≤ 0,5 mF
3.5. Chỉ tiêu
về nguồn điện và môi trường làm việc
3.5.1. Chỉ tiêu về nguồn điện
3.5.1.1. Nguồn xoay chiều
a) 110 VAC (+10%, - 20%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) tần số nguồn xoay chiều (50
hoặc 60) Hz ±1 Hz.
3.5.1.2. Nguồn một chiều
- nguồn – 48 VDC (+6 VDC, -4
VDC);
Với các tổng đài có dung lượng
nhỏ có thể sử dụng nguồn 12 VDC hoặc -24 VDC đảm bảo dòng cấp cho máy điện
thoại là 30 đến 40 mA.
- cực (+) của nguồn một chiều
đấu với đất (vỏ tổng đài);
- độ gợn sóng nguồn một chiều sơ
cấp không được vượt quá 2,5 mV;
- các nguồn một chiều thứ cấp
phải có cơ chế bảo vệ chống quá áp và quá dòng;
- Tiêu thụ năng lượng cho phép
lớn nhất đối với toàn bộ tổng đài không được vượt quá 2W trên một đường dây
thuê bao hoặc trung kế.
3.5.1.3. Điện trở tiếp đất của
tổng đài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
9 – Điện trở tiếp đất tổng đài
Dung
lượng
số
Điện
trở tiếp đất công tác
Ω
Điện
trở tiếp đất bảo vệ
Ω
≤
100
≤
10,0
≤
100
≤
500
≤
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
1 000
≤
2,5
≤
10
≤
2 000
≤
2,5
≤
10
3.5.2. Môi trường làm việc của
tổng đài:
- nhiệt độ: từ 0 đến 50oC;
- độ ẩm tương đối: từ 20 đến 80%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng đài phải có các thiết bị
bảo vệ chống điện áp lạ trên đường dây thuê bao, trung kế khi điện áp lạ có giá
trị ≥ 110V.