|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
05/2026/TT-BNG
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Ngoại giao
|
|
Người ký:
|
Ngô Lê Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh trong hệ thống chính trị khi dịch sang tiếng Anh như thế nào?
Ngày 30/6/2026, Bộ Ngoại giao đã ban hành Thông tư 05/2026/TT-BNG hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh. Vậy dịch sang như thế nào?Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh trong hệ thống chính trị khi dịch sang tiếng Anh như thế nào?
Cụ thể, Thông tư 05/2026/TT-BNG quy định về cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh.
Trong đó, tại Điều 2 Thông tư 05/2026/TT-BNG hướng dẫn cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh như sau:
(1) Cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 05/2026/TT-BNG.
(2) Tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của các Bộ (ví dụ: tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của Bộ Ngoại giao là MOFA, Bộ Dân tộc và Tôn giáo là MERA), cơ quan ngang Bộ được viết trên cơ sở thực tế các cơ quan đã sử dụng trong các văn bản tiếng nước ngoài.
(3) Đối với tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị không thuộc Phụ lục của Thông tư 05/2026/TT-BNG, các cơ quan, đơn vị chủ động dịch sang tiếng Anh và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này.
Riêng với Bộ Quốc phòng, Vice Minister thường được dịch cho chức danh Tổng Tham mưu trưởng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
Thông tư 05/2026/TT-BNG thay thế Thông tư 03/2009/TT-BNG của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại.
Xem thêm Thông tư 05/2026/TT-BNG có hiệu lực kể từ ngày 15/08/2026.
|
BỘ NGOẠI GIAO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 05/2026/TT-BNG
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 06 năm 2026
|
THÔNG TƯ
HƯỚNG
DẪN DỊCH QUỐC HIỆU, TÊN CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, CÁN BỘ, CÔNG
CHỨC TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ SANG TIẾNG ANH
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2026/QH16 ngày 07 tháng 04 năm 2026 của Quốc
hội về cơ cấu tổ chức của Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá XVI;
Căn cứ Nghị quyết số 178/2025/QH15 ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Quốc
hội về việc tổ chức các cơ quan của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 28/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Ngoại giao được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lễ tân Nhà nước
và Phiên dịch đối ngoại;
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành Thông tư hướng
dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công
chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về cách dịch Quốc hiệu, tên
các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống
chính trị sang tiếng Anh.
Điều 2. Cách dịch Quốc hiệu,
tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống
chính trị sang tiếng Anh
1. Cách dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và
chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh
được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của các Bộ
(ví dụ: tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của Bộ Ngoại giao là MOFA, Bộ Dân tộc
và Tôn giáo là MERA), cơ quan ngang Bộ được viết trên cơ sở thực tế các cơ quan
đã sử dụng trong các văn bản tiếng nước ngoài.
3. Đối với tên các cơ quan, đơn vị và chức danh
lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị không thuộc Phụ lục của
Thông tư này, các cơ quan, đơn vị chủ động dịch sang tiếng Anh và chịu trách
nhiệm về tính chính xác của bản dịch này.
Điều
3. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các
cơ quan, đơn vị liên quan liên hệ với Cục Lễ tân Nhà nước và Phiên dịch đối ngoại,
Bộ Ngoại giao để tham khảo về cách dịch cụ thể.
Điều
4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 08
năm 2026.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 03/2009/TT-BNG ngày 09 tháng 7 năm 2009 của
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức
danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng
Anh để giao dịch đối ngoại./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao;
- Các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Ngoại giao;
- Lưu: VT, LTPD (….).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Ngô Lê Văn
|
PHỤ LỤC
(Kèm theo Thông
tư số 05/2026/TT-BNG ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao)
1. Quốc hiệu
|
Tên tiếng Việt
|
Tên tiếng Anh
|
Viết tắt tiếng
Anh
(nếu có)
|
|
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
The Socialist Republic of Viet Nam
|
SRV
|
2. Tên của Đảng Cộng sản Việt
Nam, Ban Chấp hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực
thuộc Ban Chấp hành Trung ương
|
Tên tiếng Việt
|
Tên tiếng Anh
|
Viết tắt tiếng
Anh
(nếu có)
|
|
Đảng Cộng sản Việt Nam
|
Communist Party of Viet Nam
|
CPV
|
|
Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
|
Central Committee of the Communist Party of Viet
Nam
|
CPVCC
|
|
Bộ Chính trị
|
Political Bureau
|
|
|
Ủy ban Kiểm tra Trung ương
|
Commission for Inspection of CPVCC
|
CCI
|
|
Ban Tổ chức Trung ương
|
Commission for Organization of CPVCC
|
CCO
|
|
Ban Nội chính Trung ương
|
Commission for Internal Affairs of CPVCC
|
CCIA
|
|
Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương
|
Commission for Publicity and Mass Mobilization of
CPVCC
|
|
|
Ban Chính sách, chiến lược Trung ương
|
Commission for Policy and Strategy of CPVCC
|
CCPS
|
|
Văn phòng Trung ương Đảng
|
Office of the Central Committee of the Communist
Party of Viet Nam
|
CPVCO
|
|
Hội đồng lý luận Trung ương
|
Central Council for Theoretical Studies
|
CCTS
|
|
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
|
Ho Chi Minh National Academy of Politics
|
HCMA
|
|
Báo Nhân dân
|
Nhan Dan Newspaper
|
ND
|
|
Tạp chí Cộng sản
|
Communist Review
|
CR
|
3. Chức danh thuộc Ban Chấp
hành Trung ương, các cơ quan trung ương tham mưu và đơn vị trực thuộc Ban Chấp
hành Trung ương
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản
Việt Nam
|
General Secretary of the Central Committee of the
Communist Party of Viet Nam
|
|
Ủy viên Bộ Chính trị
|
Member of the Political Bureau (Politburo Member)
|
|
Thường trực Ban Bí thư
|
Standing Board of the Secretariat (cơ quan Thường
trực Ban Bí thư)
Standing Member of the Secretariat (đồng chí Thường
trực Ban Bí thư)
|
|
Ủy viên Ban Bí thư
|
Member of the Secretariat
|
|
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng
|
Member of the Central Committee
|
|
Ủy viên dự khuyết Ban chấp hành Trung ương Đảng
|
Alternate Member of the Central Committee
|
|
Chủ nhiệm
|
Head / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)
|
|
Phó Chủ nhiệm
|
Deputy Head / Vice Chairman / Vice Chairwoman (tuỳ
ngữ cảnh)
|
|
Chủ tịch
|
President / Chairman / Chairwoman (tuỳ ngữ cảnh)
|
|
Trưởng Ban
|
Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission (tuỳ ngữ
cảnh)
|
|
Phó Trưởng Ban
|
Deputy Chair/ Chairman/ Chairwoman of Commission
(tuỳ ngữ cảnh)
|
|
Chánh Văn phòng
|
Chief of Office
|
|
Phó Chánh Văn phòng
|
Deputy Chief of Office
|
|
Giám đốc
|
Director
|
|
Phó Giám đốc
|
Deputy Director
|
|
Tổng Biên tập
|
Editor-in-Chief
|
|
Phó Tổng Biên tập
|
Deputy Editor-in-Chief
|
|
Ủy viên
|
Member
|
|
Trợ lý
|
Assistant
|
|
Thư ký
|
Secretary
|
4. Các cơ quan thuộc khối tổ
chức Đảng
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Quân uỷ Trung ương
|
Central Military Commission
|
|
Đảng uỷ Công an Trung ương
|
Executive Committee of the Public Security CPV
Organisation
|
|
Đảng uỷ Chính phủ
|
Executive Committee of the Government CPV
Organisation
|
|
Đảng uỷ khối các Cơ quan Trung ương
|
Executive Committee of CPV Organisations of
Central-level Agencies’ Group
|
|
Đảng uỷ Quốc hội
|
Executive Committee of the National Assembly CPV
Organisation
|
|
Đảng uỷ Mặt trận Tổ quốc
|
Executive Committee of the Viet Nam Fatherland
Front CPV Organisation
|
5. Các tổ chức Đảng/ chức danh
trong tổ chức Đảng của các Bộ
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Đảng ủy Bộ
|
Executive Committee of the Ministry CPV
Organisation/ Ministry CPV Committee
|
|
Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ
|
Executive Bureau of the Ministry CPV Committee
|
|
Thường trực Đảng ủy Bộ
|
- Standing Board of the Ministry CPV Committee
(cơ quan Thường trực Đảng uỷ Bộ)
- Standing Member of the Ministry CPV Committee (đồng chí
Thường trực Đảng uỷ Bộ)
|
|
Bí thư Đảng ủy Bộ
|
Secretary of the Ministry CPV Committee
|
|
Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ Bộ
|
Standing Deputy Secretary of the Ministry CPV
Committee
|
|
Phó Bí thư Chuyên trách
|
Deputy Secretary in charge of Party affairs
|
|
Phó Bí thư Đảng ủy Bộ
|
Deputy Secretary of the Ministry CPV Committee
|
|
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy
|
Member of the Executive Bureau of the CPV
Committee
|
|
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ
|
Member of the Executive Committee of the CPV
Organisation
|
|
Đảng bộ Bộ
|
CPV Organisation of the Ministry
|
|
Đảng bộ cơ sở
|
Grassroots CPV Organisation
|
|
Văn phòng Đảng ủy
|
Office of the Party Committee
|
|
Chi bộ
|
Party Cell
|
|
Chi uỷ
|
Party Cell Committee
|
|
Bí thư Chi bộ
|
Secretary of the Party Cell
|
|
Phó Bí thư Chi bộ
|
Deputy Secretary of the Party Cell
|
|
Chi ủy viên
|
Member of the Party Cell Committee
|
|
Đảng ủy cơ sở
|
Grassroots Party Committee
|
|
Bí thư Đảng ủy cơ sở
|
Secretary of the Grassroots Party Committee
|
|
Phó Bí thư Đảng ủy cơ sở
|
Deputy Secretary of the Grassroots Party
Committee
|
|
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
|
Head of the Inspection Commission of the Party
Committee
|
|
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
|
Deputy Head of the Inspection Commission of the
Party Committee
|
|
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
|
Member of the Inspection Commission of the Party
Committee
|
|
Ban Tổ chức Đảng ủy
|
Organization Commission of the Party Committee
|
|
Trưởng Ban Tổ chức Đảng uỷ
|
Chair of the Organization Commission of the Party
Committee
|
|
Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷ
|
Commission for Publicity and Mass Mobilization of
the Party Committee
|
|
Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng uỷ
|
Chair of the Commission for Publicity and Mass
Mobilization of the Party Committee
|
6. Tên của các đơn vị sự nghiệp
công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
Viết tắt tiếng
Anh (nếu có)
|
|
Thông tấn xã Việt Nam
|
Viet Nam News Agency
|
VNA
|
|
Đài Tiếng nói Việt Nam
|
Voice of Viet Nam
|
VOV
|
|
Đài Truyền hình Việt Nam
|
Viet Nam Television
|
VTV
|
|
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
|
Viet Nam Academy of Science and Technology
|
VAST
|
|
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
|
Viet Nam Academy of Social Sciences
|
VASS
|
7. Chức danh của Lãnh đạo các
đơn vị sự nghiệp công lập của Ban Chấp hành Trung ương Đảng
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam
|
General Director of Viet Nam News Agency
|
|
Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam
|
Deputy General Director of Viet Nam News Agency
|
|
Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam
|
General Director of Voice of Viet Nam
|
|
Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam
|
Deputy General Director of Voice of Viet Nam
|
|
Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam
|
General Director of Viet Nam Television
|
|
Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam
|
Deputy General Director of Viet Nam Television
|
|
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt
Nam
|
President of Viet Nam Academy of Science and
Technology
|
|
Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ
Việt Nam
|
Vice President of Viet Nam Academy of Science and
Technology
|
|
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
|
President of Viet Nam Academy of Social Sciences
|
|
Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt
Nam
|
Vice President of Viet Nam Academy of Social
Sciences
|
8. Tên của Quốc hội, các cơ
quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập
|
Tên tiếng Việt
|
Tên tiếng Anh
|
Viết tắt tiếng
Anh (nếu có)
|
|
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
National Assembly of the Socialist Republic of
Viet Nam
|
NA
|
|
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
Standing Committee of the National Assembly
|
|
|
Hội đồng Dân tộc
|
Council of Ethnic Affairs
|
CEA
|
|
Ủy ban Pháp luật và Tư pháp
|
Committee for Legal and Judicial Affairs
|
CLJA
|
|
Ủy ban Kinh tế và Tài chính
|
Committee for Economic and Financial Affairs
|
CEFA
|
|
Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại
|
Committee for National Defence, Security and
External Relations
|
CNDSER
|
|
Ủy ban Văn hóa và Xã hội
|
Committee for Cultural and Social Affairs
|
CCSA
|
|
Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường
|
Committee for Science, Technology and Environment
|
CSTE
|
|
Ủy ban Công tác Đại biểu
|
Committee for Deputies Affairs
|
CDA
|
|
Ủy ban Dân nguyện và Giám sát
|
Committee for Public Petitions and Supervision
|
CPPS
|
|
Văn phòng Quốc hội
|
Office of the National Assembly
|
ONA
|
|
Đoàn Đại biểu Quốc hội
|
Delegation of the National Assembly
|
|
|
Kiểm toán Nhà nước
|
State Audit Office (of Viet Nam)
|
SAV
|
9. Chức danh của Quốc hội, các
cơ quan của Quốc hội, cơ quan do Quốc hội thành lập
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Chủ tịch Quốc hội
|
President of the National Assembly
|
|
Phó Chủ tịch Quốc hội
|
Vice President of the National Assembly
|
|
Ủy viên Ủy Ban Thường vụ Quốc hội
|
Member of the Standing Committee of the National
Assembly
|
|
Tổng Thư ký
|
Secretary-General
|
|
Chủ nhiệm
|
Chairman/ Chairwoman
|
|
Phó Chủ nhiệm
|
Vice Chairman/ Chairwoman
|
|
Chủ tịch
|
Chair
|
|
Phó Chủ tịch
|
Vice Chair
|
|
Trưởng đoàn
|
Head
|
|
Phó Trưởng đoàn
|
Deputy Head
|
|
Ủy viên
|
Member
|
|
Đại biểu
|
Deputy
|
|
Tổng Kiểm toán Nhà nước
|
Auditor General
|
|
Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước
|
Deputy Auditor General
|
10. Chức danh Chủ tịch nước,
Phó Chủ tịch nước
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Chủ tịch nước
|
President
|
|
Phó Chủ tịch nước
|
Vice President
|
11. Văn phòng Chủ tịch nước và
chức danh Lãnh đạo Văn phòng
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Văn phòng Chủ tịch nước
|
Office of the President
|
|
Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
|
Chairman/ Chairwoman of the Office of the
President
|
|
Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
|
Vice Chairman/ Chairwoman of the Office of the
President
|
12. Tên của Chính phủ, các bộ,
cơ quan ngang bộ
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
Viết tắt tiếng
Anh
(nếu có)
|
|
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Government of the Socialist Republic of Viet Nam
|
GOV
|
|
Bộ Quốc phòng
|
Ministry of National Defence
|
MND
|
|
Bộ Công an
|
Ministry of Public Security
|
MPS
|
|
Bộ Ngoại giao
|
Ministry of Foreign Affairs
|
MOFA
|
|
Bộ Nội vụ
|
Ministry of Home Affairs
|
MOHA
|
|
Bộ Tư pháp
|
Ministry of Justice
|
MOJ
|
|
Bộ Tài chính
|
Ministry of Finance
|
MOF
|
|
Bộ Công Thương
|
Ministry of Industry and Trade
|
MOIT
|
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ministry of Agriculture and Environment
|
MAE
|
|
Bộ Xây dựng
|
Ministry of Construction
|
MOC
|
|
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Ministry of Culture, Sports and Tourism
|
MOCST
|
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Ministry of Science and Technology
|
MST
|
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Ministry of Education and Training
|
MOET
|
|
Bộ Y tế
|
Ministry of Health
|
MOH
|
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Ministry of Ethnic and Religious Affairs
|
MERA
|
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
The State Bank of Viet Nam
|
SBV
|
|
Thanh tra Chính phủ
|
Government Inspectorate
|
GI
|
|
Văn phòng Chính phủ
|
Office of the Government
|
GO
|
13. Chức danh Thủ tướng, Phó
Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Prime Minister
|
|
Phó Thủ tướng thường trực
|
Standing Deputy Prime Minister
|
|
Phó Thủ tướng
|
Deputy Prime Minister
|
|
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
|
Minister of National Defence
|
|
Bộ trưởng Bộ Công an
|
Minister of Public Security
|
|
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
|
Minister of Foreign Affairs
|
|
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Minister of Home Affairs
|
|
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Minister of Justice
|
|
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Minister of Finance
|
|
Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
Minister of Industry and Trade
|
|
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Minister of Agriculture and Environment
|
|
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Minister of Construction
|
|
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Minister of Culture, Sports and Tourism
|
|
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Minister of Science and Technology
|
|
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Minister of Education and Training
|
|
Bộ trưởng Bộ Y tế
|
Minister of Health
|
|
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Minister of Ethnic and Religious Affairs
|
|
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Governor of the State Bank of Viet Nam
|
|
Tổng Thanh tra Chính phủ
|
Inspector-General
|
|
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
|
Minister, Chairman/ Chairwoman of the Office of
the Government
|
14. Tên chung của các đơn vị
thuộc bộ, cơ quan ngang bộ
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Văn phòng Bộ
|
Cách dịch chính thức: Office of the Ministry of
(X)
Cách dịch tắt: Office of the Ministry/ Ministry
Office
|
|
Thanh tra Bộ
|
Cách dịch chính thức: Inspectorate of the
Ministry of (X)
Cách dịch tắt: Ministry Inspectorate
|
|
Tổng cục
|
General Department
|
|
Ủy ban
|
Committee/ Commission
|
|
Cục (loại 1)
|
Authority
|
|
Cục (loại 2)
|
Directorate/ Department
|
|
Vụ
|
Department
|
|
Học viện
|
Academy
|
|
Viện
|
Institute
|
|
Trung tâm
|
Center
|
|
Ban
|
Board
|
|
Phòng
|
Division
|
|
Vụ Tổ chức Cán bộ
|
Department of Personnel and Organization
|
|
Vụ Pháp chế
|
Department of Legal Affairs
|
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
Department of International Cooperation
|
15. Chức danh từ cấp thứ trưởng
và tương đương đến chuyên viên các bộ, cơ quan ngang bộ
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ
|
Permanent/ Standing Deputy Inspector-General
|
|
Phó Tổng Thanh tra Thanh tra Chính phủ
|
Deputy Inspector-General
|
|
Thứ trưởng Thường trực
|
Permanent/ Standing Vice Minister
|
|
Thứ trưởng
|
Deputy/ Vice Minister[1]
|
|
Phó Chủ nhiệm Thường trực
|
Permanent/ Standing Vice Chairman/ Chairwoman
|
|
Phó Chủ nhiệm
|
Vice Chairman/ Chairwoman
|
|
Trợ lý Bộ trưởng
|
Assistant Minister
|
|
Chủ nhiệm Ủy ban
|
Chairman/ Chairwoman of (X) Committee
|
|
Phó Chủ nhiệm Ủy ban
|
Vice Chairman/ Chairwoman of (X) Committee
|
|
Chủ tịch Ủy ban
|
President of (X) Committee
|
|
Phó Chủ tịch Ủy ban
|
President of (X) Committee
|
|
Chánh Văn phòng Bộ
|
Chief of the Ministry Office
|
|
Phó Chánh Văn phòng Bộ
|
Deputy Chief of the Ministry
Office
|
|
Tổng Cục trưởng
|
Chief of the General Department
|
|
Phó Tổng Cục trưởng
|
Deputy Chief of the General Department
|
|
Cục trưởng
|
Director-General
|
|
Phó Cục trưởng
|
Deputy Director-General
|
|
Vụ trưởng
|
Director-General
|
|
Phó Vụ trưởng
|
Deputy Director-General
|
|
Trưởng ban
|
Chief
Commissioner
|
|
Phó Trưởng ban
|
Vice Chief
Commissioner
|
|
Giám đốc Học viện
|
President of Academy
|
|
Phó Giám đốc Học viện
|
Vice President of
Academy
|
|
Viện trưởng
|
Director of Institute
|
|
Phó Viện trưởng
|
Deputy Director of
Institute
|
|
Giám đốc Trung tâm
|
Director of Center
|
|
Phó giám đốc Trung tâm
|
Deputy Director of
Center
|
|
Trưởng phòng
|
Head of Division
|
|
Phó trưởng phòng
|
Deputy Head of
Division
|
|
Chuyên viên cao cấp
|
Senior Officer
|
|
Chuyên viên chính
|
Principal Officer
|
|
Chuyên viên
|
Desk Officer
|
|
Thanh tra viên cao cấp
|
Senior Inspector
|
|
Thanh tra viên chính
|
Principal Inspector
|
|
Thanh tra viên
|
Inspector
|
16. Tên của các đơn vị và chức
danh lãnh đạo của các đơn vị thuộc đơn vị cấp tổng cục, cục, vụ, viện
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Văn phòng
|
Office
|
|
Chánh Văn phòng
|
Chief of Office
|
|
Phó Chánh Văn phòng
|
Deputy Chief of Office
|
|
Cục
|
Department
|
|
Cục trưởng
|
Director-General
|
|
Phó Cục trưởng
|
Deputy Director-General
|
|
Vụ
|
Department
|
|
Vụ trưởng
|
Director-General
|
|
Phó Vụ trưởng
|
Deputy
Director-General
|
|
Ban
|
Board
|
|
Trưởng Ban
|
Head
|
|
Phó Trưởng Ban
|
Deputy Head
|
|
Chi cục
|
Branch
|
|
Chi cục trưởng
|
Manager
|
|
Chi cục phó
|
Deputy Manager
|
|
Phòng
|
Division
|
|
Trưởng phòng
|
Head of Division
|
|
Phó Trưởng phòng
|
Deputy Head of Division
|
17. Tên của các cơ quan tư
pháp, kiểm sát
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
Supreme People’s Court
|
|
Viện kiểm sát nhân dân tối cao
|
Supreme People’s Procuracy
|
18. Chức danh các cơ quan tư
pháp, kiểm sát
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Chánh án
|
Chief Justice
|
|
Phó Chánh án
|
Vice Chief Justice
|
|
Thẩm phán
|
Judge/ Justice
|
|
Viện trưởng
|
President of the Procuracy
|
|
Phó Viện trưởng
|
Vice-President of the Procuracy
|
|
Kiểm sát viên
|
Procurator
|
19. Tên của các cơ quan Mặt trận
Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
Cách dịch chính thức:
Central Committee of the Viet Nam Fatherland
Front
Cách dịch tắt:
Viet Nam Fatherland Front Central Committee
|
|
Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam
|
Standing Committee of the Viet Nam Fatherland
Front
|
|
Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
|
Viet Nam General Confederation of Labor
|
|
Hội Nông dân Việt Nam
|
Viet Nam Farmers’ Union
|
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
|
Viet Nam Women’s Union
|
|
Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
|
Veteran’s Association of Viet
Nam
|
|
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
|
Ho Chi Minh Communist Youth Union (HCYU)
|
20. Chức danh các cơ quan Mặt
trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị-xã hội
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam
|
President of the Central Committee of the Viet
Nam Fatherland Front
|
|
Phó Chủ tịch
|
Vice President
|
|
Tổng Thư ký
|
Secretary-General
|
|
Chủ tịch
|
President
|
|
Phó Chủ tịch
|
Vice President
|
|
Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn
TNCS Hồ Chí Minh
|
First Secretary of the Central Committee of the
Ho Chi Minh Communist Youth Union/First Secretary of HCYU Central Committee
|
|
Bí thư thường trực Ban Chấp hành Trung ương Đoàn
TNCS Hồ Chí Minh
|
Standing/Permanent Secretary of the Central
Committee of the Ho Chi Minh Communist Youth Union / Standing/Permanent
Secretary of HCYU Central Committee
|
|
Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí
Minh
|
Secretary of the Central Committee of the Ho Chi
Minh Communist Youth Union/Secretary of HCYU Central
Committee
|
|
Bí thư
|
Secretary
|
21. Tên các hội quần chúng do
Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam
|
Viet Nam Union of Science and Technology
Associations
|
|
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam
|
Viet Nam Union of Literature and Arts
Associations
|
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
|
Viet Nam Union of Friendship Organizations
|
|
Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
|
Viet Nam Chamber of Commerce and Industry
|
|
Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
|
Viet Nam Cooperative Alliance
|
|
Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
|
Viet Nam Red Cross Society
|
|
Hội Nhà báo Việt Nam
|
Viet Nam Journalists’ Association
|
|
Hội Nhà văn Việt Nam
|
Viet Nam Writers’ Association
|
|
Hội Luật gia Việt Nam
|
Viet Nam Lawyers’ Association
|
|
Liên đoàn Luật sư Việt Nam
|
Viet Nam Bar Federation
|
|
Hội Người cao tuổi Việt Nam
|
Viet Nam Association of the Elderly
|
|
Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam
|
Viet Nam Association of Former People's Public
Security Officers
|
|
Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam
|
Viet Nam Association of Former Youth Volunteers
|
|
Hội Khuyến học Việt Nam
|
Viet Nam Association for Promoting Education
|
|
Hội Người mù Việt Nam
|
Viet Nam Blind Association
|
|
Hội Bảo trợ người khuyết tật Việt Nam
|
Viet Nam Association for the Support of Persons
with Disabilities
|
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam
|
Viet Nam Association for Victims of Agent Orange/Dioxin
|
|
Hội Đông Y Việt Nam
|
Viet Nam Traditional Medicine Association
|
|
Tổng hội Y học Việt Nam
|
Viet Nam Medical Association
|
|
Hội Kiến trúc sư Việt Nam
|
Viet Nam Association of Architects
|
|
Hội Mỹ thuật Việt Nam
|
Viet Nam Fine Arts Association
|
|
Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam
|
Viet Nam Stage Artists Association
|
|
Hội Nhạc sĩ Việt Nam
|
Viet Nam Musicians' Association
|
|
Hội Khoa học lịch sử Việt Nam
|
Viet Nam Association of Historical Sciences
|
|
Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam
|
Viet Nam Association of Photographic Artists
|
|
Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
|
Viet Nam Folklore Arts Association
|
|
Hội Điện ảnh Việt Nam
|
Viet Nam Cinema Association
|
|
Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam
|
Viet Nam Dance Artists’ Association
|
|
Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt
Nam
|
Viet Nam Association of Literature and Arts of
Ethnic Minorities
|
22. Chức danh các hội quần
chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở Trung ương
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Chủ tịch
|
President
|
|
Phó Chủ tịch
|
Vice President
|
23. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh,
xã, phường và các đơn vị trực thuộc
|
Thủ đô Hà Nội
|
Ha Noi
|
|
Thành phố
Ví dụ: Thành phố Hồ Chí Minh
|
City
Ho Chi Minh City
|
|
Thành phố trực thuộc Trung ương
|
Centrally-Governed City
|
|
Tỉnh
Ví dụ: tỉnh Hưng Yên
|
Province
Hung Yen Province
|
|
Xã
Ví dụ: Xã Đông Anh
|
Commune
Dong Anh Commune
|
|
Phường
Ví dụ: Phường Hoàn Kiếm
|
Ward
Hoan Kiem Ward
|
|
Đặc khu
Ví dụ: Đặc khu Cô Tô
|
Special Zone/ Region
Co To Special Zone
|
24. Tên các cơ quan cấp địa
phương
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Ban Chấp hành Đảng Bộ
Ví dụ:
Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hải Phòng (Thành ủy
Hải phòng)
|
Executive Committee of the Party Committee
Executive Committee of the Hai Phong Municipal
Party Committee
|
|
Ban Thường vụ
Ví dụ:
Ban Thường vụ Thành ủy Hải phòng
|
Standing Committee
Standing Committee of the Hai Phong Municipal
Party Committee
|
|
Thường trực
Ví dụ:
Thường trực Thành ủy Hải Phòng
|
Standing Board
The Standing Board of the Hai Phong Municipal
Party Committee
|
|
Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung
ương, tỉnh đến xã, phường)
Ví dụ:
- Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
|
People’s Committee
- People’s Committee of Ho Chi Minh City
|
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
- People’s Committee of Hung Yen
Province
|
|
- Ủy ban nhân dân xã Đông Anh
|
- People’s Committee of Dong Anh Commune
|
|
- Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm
|
- People’s Committee of Hoan Kiem Ward
|
|
Hội đồng Nhân dân
|
People’s Council
|
|
Ví dụ: Hội đồng Nhân dân thành phố Hải Phòng
|
Hai Phong Municipal People’s Council
|
|
Thường trực Hội đồng Nhân dân
|
Standing Board of the People’s Council
|
|
Thanh tra Tỉnh
Ví dụ:
- Thanh tra tỉnh Quảng Ninh
|
Inspectorate of (x) Province
Inspectorate of Quang Ninh Province
|
|
Văn phòng
|
Office
|
|
Sở
Ví dụ:
Sở Ngoại vụ Đà Nẵng
|
Department
Da Nang External Relations Department
|
|
Ban
|
Board
|
|
Phòng (trực thuộc UBND)
|
Section
|
25. Chức danh lãnh đạo, cán bộ,
công chức chính quyền địa phương các cấp
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Bí thư
Ví dụ:
- Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên
- Bí thư Đảng ủy xã Đông Anh
|
Secretary
Secretary of Party Committee of Hung Yen Province
Secretary of Party Committee of Dong Anh Commune
|
|
Phó Bí thư Thường trực
|
Standing Deputy Secretary
|
|
Phó Bí thư
|
Deputy Secretary
|
|
Ủy viên Ban Thường vụ
|
Member of the Standing Committee
|
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
|
Chairman/ Chairwoman of the People’s Committee
|
|
Ví dụ:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
|
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ha
Noi City
|
|
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
|
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Ho
Chi Minh City
|
|
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of
Hung Yen Province
|
|
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of Hue
City
|
|
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Anh
|
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of
Dong Anh Commune
|
|
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm
|
Chairman/ Chairwoman of People’s Committee of
Hoan Kiem Ward
|
|
Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân
|
Standing/ Permanent Vice Chairman/Chairwoman of
the People’s Committee
|
|
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
|
Vice Chairman/ Chairwoman of the People’s
Committee
|
|
Ủy viên Ủy ban nhân dân
|
Member of the People’s Committee
|
|
Chủ tịch Hội đồng Nhân dân
|
Chairman/ Chairwoman of the People’s Council
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân
|
Vice Chairman/ Chairwoman of the People’s Council
|
|
Giám đốc Sở
|
Director of Department
|
|
Phó Giám đốc Sở
|
Deputy Director of Department
|
|
Chánh Văn phòng
|
Chief of Office
|
|
Phó Chánh Văn phòng
|
Deputy Chief of Office
|
|
Chánh Thanh tra
|
Chief Inspector
|
|
Phó Chánh Thanh tra
|
Deputy Chief Inspector
|
|
Trưởng phòng
|
Head of Division
|
|
Phó Trưởng phòng
|
Deputy Head of Division
|
|
Chuyên viên cao cấp
|
Senior Officer
|
|
Chuyên viên chính
|
Principal Officer
|
|
Chuyên viên
|
Desk Officer
|
26. Thẩm quyền kèm chức danh
chính
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Quyền
Ví dụ:
Quyền Cục trưởng
Quyền Phó Cục trưởng
|
Acting
Acting Director
Acting Deputy Director
|
|
Thường trực
Ví dụ:
Phó Trưởng ban Thường trực
Thứ trưởng Thường trực
|
Standing/ Permanent
Permanent/ Standing Deputy Head
Permanent/ Standing Deputy Minister
|
|
Phụ trách
Ví dụ:
Phó Cục/Vụ trưởng phụ trách
|
In-charge
Deputy Director in-charge of (x)
|
|
Chuyên trách
Ví dụ:
Phó Chủ tịch chuyên trách
|
In charge of (X)
Ví dụ:
Vice Chairman/ Chairwoman in charge of (x)
|
* Ghi chú:
- Danh từ “Viet Nam” tiếng Anh chuyển sang tính
từ là “Vietnamese”
- “Người Việt Nam” dịch sang tiếng Anh là
“Vietnamese”
- Sở hữu cách của danh từ “Viet Nam” là “Viet
Nam’s”
[1] Riêng với Bộ Quốc phòng,
Vice Minister thường được dịch cho chức danh Tổng Tham mưu trưởng, Thứ trưởng Bộ
Quốc phòng.
Thông tư 05/2026/TT-BNG hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 05/2026/TT-BNG ngày 30/06/2026 hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị sang tiếng Anh do Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
2.183
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|