TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12280:2018
ISO 10595:2010
THẢM
TRẢI SÀN ĐÀN HỒI - MIẾNG TRẢI SÀN POLY(VINYL CLORUA) BÁN MỀM DẺO CÓ THÀNH PHẦN
VINYL (VCT) - CÁC YÊU CẦU GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
Resilient
floor coverings - Semi-flexible/vinylcomposition (VCT) poly(vinyl chloride)
floor tiles - Specification
Lời nói đầu
TCVN 12280:2018 hoàn toàn tương đương
với ISO 10595:2010.
TCVN 12280:2018 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Resilient
floor coverings - Semi-flexible/vinylcomposition (VCT) poly(vinyl chloride)
floor tiles - Specification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định các đặc tính
của miếng trải sàn bán mềm dẻo có thành phần vinyl trên cơ sở chất kết
dính poly(vinyl clorua) (PVC) và được chế tạo ở dạng miếng. Các sản
phẩm có thể có lớp hoàn thiện trong suốt, không PVC được thực hiện tại nhà máy.
Để đáp ứng yêu cầu thông tin giúp
khách hàng lựa chọn đúng, tiêu chuẩn này bao gồm hệ thống phân loại (xem TCVN
12063 (ISO 10874) theo cường độ sử dụng, chỉ ra khu vực thảm trải sàn đáp ứng yêu cầu.
Tiêu chuẩn cũng qui định các yêu
cầu về ghi nhãn.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 12063 (ISO 10874), Thảm trải
sàn đàn hồi, dệt và laminate - Phân loại
ISO 24340, Resilient floor
coverings - Determination of thickness of layers (Thảm trải sàn đàn hồi -
Xác định độ dày của các lớp)
ISO 24342, Resilient and textile
floor-coverings - Determination of side length, edge straightness and
squareness of tiles (Thảm trải sàn đàn hồi và dệt - Xác định chiều dài
cạnh, độ thẳng mép và độ vuông của miếng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 24344:2008, Resilient floor
coverings - Determination of flexibility and deflection (Thảm trải sàn đàn
hồi - xác định độ mềm dẻo và độ biến dạng)
ISO 24346, Resilient floor
coverings - Determination of overall thickness (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác
định độ dày toàn phần)
ISO 23999, Resilient floor
coverings - Determination of dimensional stability and curling after exposure
to heat (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định sự ổn định kích thước và quăn sau
khi phơi nhiệt)
ASTM F1265, Standard Test Method for
Resistance to Impact for Resilient Floor Tile (Phương pháp thử tiêu chuẩn
xác định độ bền va đập đối với miếng trải sàn đàn hồi).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau.
3.1
Thảm trải sàn poly(vinyl clorua) (poly(vinyl
clorua) floor covering)
Thảm trải sàn sử dụng poly(vinyl
clorua) làm chất kết dính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Miếng trải sàn bán mềm dẻo
(semi-flexible floor tiles)
Miếng cứng được làm từ poly(vinyl
clorua), chỉ có thể bị biến dạng trong các điều kiện qui định.
3.3
Miếng có thành phần vinyl (vinyl
composition tile)
Thảm trải sàn đàn hồi được
tạo thành từ chất kết dính poly(vinyl clorua), chất độn và các pigment.
CHÚ THÍCH Chất kết dính phải
bao gồm một hoặc nhiều nhựa poly(vinyl clorua) và/hoặc các hợp chất đồng trùng
hợp vinyl clorua được phối trộn với chất hóa dẻo và chất ổn định phù hợp. Các
loại nhựa trùng hợp phù hợp khác có thể được kết hợp lại như là phần của
chất kết dính.
3.4
Miếng cứng một màu
(solid-colour tile)
Miếng chỉ có một màu đồng đều qua toàn
bộ chiều dày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Miếng có hoa văn xuyên suốt
(through-pattern tile)
Miếng có hoa văn và màu trên bề mặt
của miếng xuyên qua toàn bộ chiều dày của miếng mà không có sự thay đổi
đáng kể, hoặc màu trên bề mặt xuyên qua toàn bộ chiều dày miếng, cho dù hoa văn
được tạo bởi các màu này
sẽ thay đổi qua suốt chiều dày.
3.6
Miếng có hoa văn bề mặt
(surface-pattern tile)
Miếng có trang trí hoặc hoa văn không
xuyên qua toàn bộ chiều dày.
CHÚ THÍCH Kết hợp hoa
văn và bề mặt chịu mài mòn phải lớn hơn 0,1 mm hoặc theo các qui định khác được
qui định trong Bảng 3.
3.7
Lớp hoàn thiện được thực hiện tại nhà
máy
(factory finish)
Lớp phủ trong suốt được phủ lên miếng trải
sàn trong quá trình sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Yêu cầu nhận
biết
Các miếng trải sàn được mô tả trong tiêu
chuẩn này không được có amiăng và được nhận biết bởi cấu trúc
như trong Bảng 1.
Bảng 1 - Nhận
biết theo kết cấu
Kiểu
Kết cấu
I
Một màu
II
Hoa văn
xuyên suốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoa văn bề
mặt
4.2 Các yêu cầu
chung
Miếng trải sàn mô tả trong tiêu chuẩn
này phải phù hợp với các yêu cầu chung tương ứng được qui định trong Bảng 2 khi
được thử theo phương pháp nêu trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các
yêu cầu chung
Đặc
tính/tính chất
Yêu cầu
Phương pháp
thử
Độ dày toàn phần mm
Giá trị danh nghĩa ± 0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng miếng:
Chiều dài cạnh mm
Độ vuông và độ thẳng đối với chiều
dài cạnh
mm
≤ 305 mm
> 305 mm
Sai lệch ≤ 0,13 % so
với chiều dài danh nghĩa đến tối đa 0,4 mm
Sai lệch cho phép tại bất kỳ điểm nào
≤ 0,25
≤ 0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ổn định kích thước sau khi phơi
nhiệt %
≤ 0,20
ISO 23999
Va đập
Độ dày ≤ 2,5 mm 4 lần rơi
từ độ cao 250 mm
Độ dày > 2,5 mm 4 lần rơi
từ độ cao 500 mm
Không có rạn nứt vượt quá qui định
ASTM F1265
Độ mềm dẻo mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO
24344:2008, phương pháp B
Độ chịu lõm mm
Độ lõm, IR tại 25 °C ± 0,25 °C
0,15 < IR ≤ 0,40
ISO 24343-3
5 Phân loại
Sơ đồ phân loại thảm trải sàn đàn hồi
được mô tả trong TCVN 12063 (ISO 10874). Các yêu cầu về sử dụng thảm trải sàn
poly(vinyl clorua) bán mềm dẻo có thành phần vinyl phù hợp với sơ đồ này được
qui định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Yêu
cầu về phân loại theo mức độ sử dụng
Loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức độ sử
dụng
Chiều dày
toàn phần
Giá trị
danh nghĩa tối thiểu
mm
Chiều dày
lớp chịu mài mòn
Giá trị
danh nghĩa tối thiểu
mm
Trong nhà
Tất cả các
kiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21

Vừa
phải/nhẹ
1,5
0,1
22

Chung/trung
bình
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22+

Chung
2,0
0,1
23

Nặng
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thương mại
31

Vừa phải
2,0
0,25
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chung
2,5
0,5
33

Nặng
3,0
0,5
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất nặng
3,0
0,5
Công nghiệp nhẹ
41

Vừa phải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
42

Chung
3,0
Không áp
dụng
43

Nặng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không áp
dụng
Phương pháp
thử
ISO 24346
ISO 24340
6 Ghi nhãn
Thảm trải sàn được qui định bởi tiêu chuẩn
này và/hoặc bao bì phải được ghi nhãn như sau
a) viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) nhận diện nhà sản xuất hoặc nhà
cung cấp;
c) tên sản phẩm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) loại/biểu tượng thích hợp cho sản
phẩm
f) kích thước của miếng và diện tích,
tính bằng mét vuông, được chứa trong bao bì.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Các tính chất tùy chọn
Khi yêu cầu các tính chất sau cho các
ứng dụng cụ thể, thảm trải sàn phải được thử theo phương pháp phù hợp sau:
- điện trở (ASTM F 150,
EN 1081, ANSI/ESD S7.1, ANSI/ESD STM 97.1);
- khuynh hướng sinh tĩnh điện (EN
1815, ANSI/ESD STM 97.2);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- phản ứng với ngọn lửa; xác định biểu
hiện cháy sử dụng nguồn nhiệt bức xạ (ISO 9239-1:2002, ASTM E 648);
- phản ứng với ngọn lửa: bắt cháy khi
cho tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa (ISO 11925-2 :2002)
- phản ứng với cháy, mật độ quang học
riêng của khói sinh ra (ASTM E 662);
- độ bền với nhiệt (ASTM F1514)
- độ bền với ánh sáng (ASTM F 1515,
TCVN7835-B02:2007 (ISO 105-B02 :1994), Phương pháp 3 ).
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ISO 9239-1:2010, Reaction to fire
tests for floorings - Part 1: Determination of the burning behaviour using a
radiant heat source
[2] ISO 11925-2:2010, Reaction to fire
tests - Ignitability of products subjected to direct impingement of flame -
Part 2: Single-flame source test
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] ISO 26987:2008, Resilient floor
coverings - Determination of staining and resistance to chemicals
[5] ANSI/ESD S7.1, Resistive
Characterization of Materials - Floor Materials
[6] ANSI/ESD STM 97,1, Floor Materials
and Footwear - Resistance Measurement in Combination with a Person
[7] ANSI/ESD STM 97.2, Floor
Materials and Footwear - Voltage Measurement in Combination with a Person
[8] ASTM F150, Standard Test
Method for Electrical Resistance of Conductive and Static Dissipative Resilient
Flooring
[9] ASTM F925, Standard Test Method
for Resistance to Chemicals of Resilient Flooring
[10] ASTM E648, Standard Test
Method for Critical Radiant Flux of Floor-Covering Systems Using a Radiant Heat
Energy Source
[11] ASTM E662, Standard Test
Method for Specific Optical Density of Smoke Generated by Solid Materials
[12] ASTM F1066, Standard
Specification for Vinyl Composition Floor Tile
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[14] ASTM F1515, Standard Test Method
for Measuring Light stability of Resilient Flooring by Color Change
[15] ASTM F1914, Standard Test
Methods for Short-Term Indentation and Residual Indentation of Resilient Floor
Covering
[16] EN 423, Resilient floor coverings
- Determination of the effect of stains
[17] EN 654, Resilient floor coverings
- Semi-flexible polyvinyl chloride tiles - Specification
[18] EN 1081, Resilient floor
coverings - Determination of the electrical resistance
[19] EN 1815, Resilient and textile
floor coverings - Assessment of static electrical propensity
[20] JIS A 1454, Test Methods -
Resilient Floorcoverings
[21] JIS A 5705, Floorcovering - PVC