TIÊU
CHUẨN VIỆT NAM
TCVN
11081:2015
HẠT
CÓ DẦU - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG DẦU - PHƯƠNG PHÁP CHIẾT LỎNG SIÊU TỚI HẠN (SFE)
Oilseed -
Determination of
oil content -
Supercritical fluid extraction (SFE)
method
Lời nói đầu
TCVN 11081:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo AOAC 999.02 Oil in oilseed.
Supercritical fluid
extraction (SFE) method;
TCVN 11081:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
HẠT CÓ DẦU -
XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG DẦU - PHƯƠNG PHÁP CHIẾT LỎNG SIÊU TỚI HẠN (SFE)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương
pháp xác định hàm lượng dầu trong hạt có
dầu bảng phương
pháp chiết lỏng siêu tới hạn
(SFE).
Phương pháp này đã được thử nghiệm trên hạt đậu
tương, hạt bông, hạt cải dầu, hạt rum và hạt hướng dương. Tuy
nhiên, phương pháp này cũng có thể áp dụng cho các loại hạt
thương phẩm khác.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
TCVN 9608 (ISO 664), Hạt có
dầu - Phương pháp lấy mẫu thử từ mẫu phòng thử nghiệm.
3 Nguyên tắc
Chiết dầu từ hạt có dầu đã được xử
lý bằng chất lỏng siêu tới hạn
(cacbon dioxit lỏng) và được lắng trực tiếp
trên bông thủy tinh đựng trong bình thu nhận. Sau khi cho bay hơi ẩm và các chất
bổ chính tồn dư giữ lại
trong bông thủy tinh và bình thu nhận
thì xác định khối
lượng dầu chiết được và tính phần trăm
dầu trong mẫu thử.
4. Thuốc thử và vật
liệu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CẢNH BÁO - Phương pháp
SFE sử dụng khí nén như chất chiết lỏng,
do đó để đảm bảo an toàn phòng thử nghiệm nên lưu giữ
và bảo quản khí nén
trong xylanh nén khí. Thiết bị SFE phải được chế tạo và vận hành
trong điều kiện làm việc thích
hợp để giảm thiểu sự thay đổi của chất
chiết lỏng làm giảm
áp, gây cháy nổ.
Mặc dù cacbon dioxit là khí
không độc nhưng cần phải duy trì thông khí đầy đủ trong phòng
thử nghiệm thích hợp để tránh khả
năng thay thế quá nhiều ôxy. Cần duy trì sự
thông khí thích hợp
khi sử dụng môi trường cải biến để tránh
hít phải hơi độc hữu cơ.
4.1 Cacbon
dioxit.
4.2 Etanol, tinh khiết,
loại dùng cho HPLC hoặc tương đương, độ ẩm < 1 mg/kg.
4.3 Đất diatomit, dạng hạt hoặc
loại tương đương (ví dụ: Hydromatrix™ hoặc Wetsupport™ hoặc LeocoDry ™)1).
4.4 Bông thủy tinh, loại thủy
tinh borosilicat.
5 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ cụ thể sau:
5.1 Bộ chiết chất
lỏng siêu tới hạn, tạo áp suất
51,7 kPa và nhiệt độ 100 oC, có gắn với bộ phận khống chế nhiệt độ (có thể điều chỉnh được hoặc
cố định dòng chảy) duy trì nhiệt độ
cabon dioxit trên 40 °C. Để chiết bằng
cabon dioxit+ 15 % etanol thì sử dụng bơm đẳng dòng. Hàm lượng dầu tháp có thể do sự rò rỉ của thiết bị SFE hoặc việc chiết dầu không hiệu quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi dầu phải > 99
% và khi quan sát không xuất hiện sol khí dầu trên bông thủy tinh trong suốt quá trình chiết.
5.2 Cuvet chiết, dung tích 5
ml đến 10 ml
5.3 Bình thu nhận dịch
chiết bằng thủy tinh, thích hợp với
hệ thống chiết.
Bình phải
có khả năng nhồi không quá 1,0 g bông thủy tinh.
5.5 Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 10,0001 g.
5.6 Tủ sấy chân không
và bơm chân không, có thể duy trì các điều kiện làm khô với nhiệt độ cho phép
từ 20 °C đến 25 °C trên điểm sôi của nước,
ở áp suất làm việc ≤13,3
kPa (100 mmHg) [(72 °C đến 77 °C) ±
1 °C ở áp suất làm
việc 13,3 kPa; (58 °C đến 63 °C) ±
1 °C ở áp
suất làm việc 6,65 kPa].
5.7 Tủ sấy, thông gió bằng không khí cưỡng
bức, vận hành ở nhiệt độ 130
°C ± 1 °C, được sử dụng nếu không có sẵn tủ sấy chân
không.
6 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu
chuẩn này, nên lấy mẫu theo TCVN
8946 (ISO 542)[1].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Chuẩn bị mẫu thử
Chuẩn bị mẫu thử
theo TCVN 9608 (ISO 664).
8 Cách tiến hành
8.1 Chiết bằng
cacbon dioxit
Cân 2 g mẫu thử, chính xác đến 0,0001
g, cho vào cuvet chiết (5.2) có nắp đậy ở đầu ra. Vỗ nhẹ bề mặt cuvet
vài lần để nhồi vật liệu vào trong, ngang bằng với van nhồi ở cuối đầu ra
của cuvet. Bề mặt trên của van phải bằng phẳng. Đổ các hạt
đất diatomit (4.3) vào phần trống còn lại của
cuvet. Lau hết các hạt đất bị rơi ra bên ngoài cuvet.
Lấy không quá 1 g bông thủy tinh (4.4)
và nhồi vào trong từng bình thu nhận
(5.3) cho đến khi cách đỉnh của van
cách ít nhất 2,5 cm
tính từ đáy bình. Cân bình thu nhận có bông thủy tinh, chính xác đến ± 0,0001 g.
CHÚ THÍCH: Không cần sử dụng nắp hoặc vách ngăn, trừ khi nhà sản xuất thiết
bị SFE yêu cầu.
Lắp từng bình thu nhận lên guồng
quay của bộ chiết (hệ thống tự động) hoặc lắp từng bình thu nhận có bộ khống
chế hoặc ống dẫn từ bộ khống chế
nối càng sâu càng tốt trong nút bóng thủy tinh (hệ thống nạp tải thủ công). Một
số thiết bị có thể cần điều chỉnh độ sâu của
bộ khống chế hoặc bổ
sung bông thủy tinh
để đảm bảo bộ khống chế hoặc ống
dẫn nằm trong bông thủy tinh.
Lắp từng cuvet chiết lên guồng quay
(hệ thống tự động) hoặc lắp từng cuvet chiết vào trong bộ chiết (hệ thống
nạp thủ công). Chỉnh cuvet sao
cho phần thử nằm ở cuối đầu ra.
Chiết bằng cacbon dioxit 30
min trong các điều kiện sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ: 100 °C
Tốc độ dòng chảy thông thường: 3,4 g/min (có
thể từ 2,6 g/min đến 3,4 g/min);
Nhiệt độ bộ khống chế phải đảm bảo sao
cho cacbon dioxit bay hơi ở khoảng nhiệt độ từ 80 °C đến 100 oC (có thể chấp nhận được
từ 40 °C đến 130 °C).
Nhiệt độ cacbon dioxit giãn nở trong bình
thu nhận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến độ ẩm
và/hoặc các chất bổ chính nền
được lôi cuốn vào dầu
chiết và do đó cần có thời gian để loại bỏ các yếu tố này trước khi cần. Việc quá
nhiệt có thể gây ra hao hụt
nhiều hơn các loại dầu dễ bay hơi. Tham khảo hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị đối
với bộ khống chế/cài đặt nhiệt độ
thu nhận sao cho giảm
thiểu thời gian loại bỏ độ ẩm (và chất bổ chính nền, nếu sử dụng). Có thể sử dụng thiết bị có bộ gia nhiệt cho bình thu nhận, nếu nhiệt
độ cacbon dioxit thấp hơn.
Đối với một số thiết
bị, có thể không cần loại bỏ tiếp độ ẩm hoặc chất bổ chính nền khỏi dịch chiết. Kiểm tra bằng cách sấy dịch chiết (tham khảo
Phụ lục A) để đảm bảo không xảy ra hao
hụt đáng kể, trước khi
loại bỏ bước sấy khô.
Tháo từng bình thu nhận
khỏi thiết bị, nếu cần loại bỏ phần ẩm còn lại thì sấy trong tủ sấy chân không
(5.6) hoặc tủ sấy (5.7) đến khối lượng không đổi theo nhiệt độ và áp suất khuyến cáo. Ghi lại
khối lượng bình thu nhận
cuối cùng, chính xác đến 0,0001 g.
8.2 Chiết bằng
cacbon dioxit + 15 % etanol
Chuẩn bị mẫu thử, cân phần mẫu
thử cho vào cuvet chiết, chuẩn bị và lắp cuvet chiết và binh thu
nhận vào thiết bị SFE như
trong 8.1. Sau khi đổ đầy đất diatomit vào cuvet trống, nén bề mặt trên khoảng 3 mm để nhồi
kín và lắp lồng vào đầu ra.
Chiết 60 min bằng cacbon dioxit + 15 %
etanol (4.2) trong các điều kiện sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ: 100 °C;
Tốc độ dòng chảy chuẩn: 2,1 g/min (có
thể tử 1,6 g/min đến 2,6 g/min);
Nhiệt độ bộ khống chế phải đảm
bảo sao cho
cacbon dioxit bay hơi ở khoảng nhiệt
độ từ 80 °C đến 100 °C (có thể chấp
nhận được từ 40 °C đến 130 °C).
Nhiệt độ cacbon dioxit giãn nở trong bình
thu nhận sẽ ảnh hưởng trực
tiếp đến độ ẩm và/hoặc các
chất bổ chính nền được
lôi cuốn vào dầu chiết và do đó cần có thời gian để loại bỏ các yếu tố
này trước khi
cân.
Việc quá nhiệt có thể gây ra hao hụt
nhiều hơn các loại dầu dễ bay hơi.
Tham khảo hướng dẫn của nhà sản xuất thiết
bị đối với bộ khống chế/cài đặt nhiệt độ thu nhận sao cho giảm thiểu thời
gian loại bỏ độ ẩm (và chất bổ chính nền, nếu sử dụng). Có thể sử dụng thiết bị có bộ
gia nhiệt cho bình thu nhận, nếu nhiệt
độ cacbon dioxit
thấp
hơn.
Đối với một số thiết bị, có thể không cần loại bỏ tiếp
độ ẩm hoặc chất bổ chính nền khỏi dịch chiết. Kiểm
tra bằng cách sấy dịch
chiết (tham khảo Phụ lục A) để đảm bảo không xảy ra hao hụt đáng kể, trước khi
loại bỏ bước sấy khô.
Tháo từng bình thu nhận
khỏi thiết bị, nếu cần loại bỏ
phần ẩm còn lại bằng
cách sấy trong tủ sấy chân
không (5.6) hoặc tủ sấy (5.7) đến khối lượng
không đổi theo nhiệt độ và áp suất khuyến cáo. Ghi lại khối lượng bình thu nhận
cuối cùng, chính xác đến 0,0001 g.
9 Tính và biểu thị kết
quả
Tính hàm lượng dầu, X, biểu thị
bằng phần trăm khối lượng, theo Công thức sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W1 là khối lượng bình thu nhận,
tính bằng gam (g);
W2 là khối lượng bình thu nhận
sau khi chiết, tính bằng gam
(g);
W là khối lượng phần mẫu thử, tính bằng gam
(g);
10 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
- mọi thông tin cần thiết cho việc nhận
biết đầy đủ về mẫu;
- phương pháp lấy mẫu, nếu biết;
- phương pháp thử, viện dẫn tiêu chuẩn này;
- mọi điều kiện thao tác không quy định
trong tiêu chuẩn này hoặc được
xem là tùy chọn,
cùng với mọi tình huống bất thường có
thể ảnh hưởng
đến kết quả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Phương pháp sấy dùng tủ sấy chân không
Nếu mẫu mềm, làm ấm nhẹ và lấy cẩn thận để
không bị tan chảy. Khi mẫu đủ mềm, trộn kỹ bằng máy trộn cơ học.
Cân 5 g ± 0,2 g mẫu đã chuẩn bị vào đĩa nhôm có đường
kính 5 cm và sâu 2 cm có nắp đậy kín. Sấy đến khối
lượng không đổi trong tủ sấy
chân không ở nhiệt
từ 20 °C đến 25 °C trên điểm
sôi của nước, ở áp suất làm
việc không quả 100 mmHg (13.3 kPa). Làm nguội bình hút ẩm 30 min và cân. Duy trì khối lượng
không đổi sau khi sấy 1 h, chênh lệch khối lượng không quá 0,05 %. Ghi lại phần
trăm hao hụt ẩm và chất bay hơi.
Phụ lục B
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử liên phòng thử nghiệm do Hiệp hội
các nhà phân tích hóa dầu
Mỹ (AOCS) tổ chức năm 1995 đến 1996, kết quả được nêu trong Bảng B.1 và Bảng B.2.
Bảng B.1 - Kết
quả nghiên cứu liên phòng thử nghiệm có sử
dụng cacbon
dioxit để xác định hàm lượng dầu trong các
loại hạt có dầu
Mẫu
Đậu tương 4
Đậu tương 7
Hạt hướng dương 1
Hạt hướng dương 3
Hạt cải dầu 4
Hạt cải dầu
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt rum 1
Hạt bông 1
Hạt bông 2
Số lượng phòng thử nghiệm
được chấp nhận
14
14
15
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
14
Số lượng các phòng thử
nghiệm còn lại sau khi
trừ ngoại lệ
3
3
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
3
3
3
Giá trị trung bình, 
19,2
19,2
38,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39,8
37,7
36,6
35,7
19,1
18,4
Độ lệch chuẩn lặp lại, Sr
0,30
0,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,65
0,45
0,67
1,39
0,86
0,46
0,34
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr, %
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,6
4,0
1,1
1,8
3,8
2,4
2,4
1,9
Giới hạn lặp lại, r [r = 2,8 x Sr]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,51
2,86
4,62
1,26
1,88
2,25
2,40
1,28
0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,91
1,68
2,30
0,90
1,03
1,66
1,08
0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR, %
2,4
4,8
4,3
5,5
2,3
2,7
4,6
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,1
Giới hạn tái lập, R [R = 2.8 x SR]
1,27
2,55
4,70
6,45
2,51
2,89
4,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,44
1,06
Bảng B.2 - Kết
quả nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm sử dụng cacbon dioxit có chất
bổ chính nền
etanol để xác định hàm
lượng dầu trong các
loại hạt có dầu
Mẫu
Đậu tương 4
Đậu tương 7
Hạt hướng dương 1
Hạt hướng dương 3
Hạt cải dầu 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt rum 2
Hạt rum 1
Hạt bông 1
Hạt bông 2
Số lượng phòng thử nghiệm
được chấp nhận
12
13
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
12
12
12
14
Số lượng các phòng thử
nghiệm còn lại sau khi
trừ ngoại lệ
3
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
1
3
3
3
1
Giá trị trung bình, 
20,5
20,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43,0
43,5
40,2
38,0
36,7
19,7
19,3
Độ lệch chuẩn lặp lại, Sr
0,43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,44
0,63
0,37
0,86
0,77
0,67
0,18
0,35
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
1,1
1,5
0,9
2,2
2,0
1,8
0,9
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,19
1,63
1,22
1,78
1,04
2,42
2,15
1,86
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
0,77
0,87
1,65
1,64
1,32
1,43
1,14
1,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,52
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR, %
3,8
4,3
4,2
3,8
3,0
3,6
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,7
2,7
Giới hạn tái lập, R [R = 2.8 x SR]
2,16
2,43
4,63
4,59
3,68
4,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,15
1,46
1,46
Bảng B.3 - So
sánh phương pháp SFE với
phương pháp chiết dung môi
Hạt có dầu a và phương
pháp
x
Sr
r
SR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RSDR, %
Đậu tương 4
SFE- cacbon dioxit đơn
19,2
0,30
0,083
0,45
1,6
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,5
0,43
1,19
0,77
2,1
3,8
AOCS Ac 3-44b [4]
19,0
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,36
0,2
1,9
Đậu tương 7
SFE- cacbon dioxit đơn
19,2
0,90
2,51
0,91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,8
SFE- cacbon dioxit + 15% etanol
20,4
0,58
1,63
0,87
2,9
4,3
AOCS Ac 3-44b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,14
0,39
0,3
2,0
Hạt hướng
dương 1
SFE- cacbon dioxit đơn
38,9
1,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,68
2,6
4,3
SFE- cacbon dioxit + 15% etanol
39,7
0,44
1,22
1,65
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOCS Ai 3-75b[5]
38,5
0,10
0,28
1,24
0,3
3,2
AOCS Am 2-93c[6]
41,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt hướng dương 3
SFE- cacbon dioxit đơn
41,6
1,65
4,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
5,5
SFE- cacbon dioxit + 15% etanol
43,0
0,63
1,78
1,64
1,5
3,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42,7
0,09
0,25
0,50
0,2
1,2
AOCS Am 2-93c
46,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Hạt có dầu từ chương trình thử nghiệm thành thạo do AOCS thực hiện năm 1995 đến 1996.
b Dung môi chiết,
phương pháp chiết ống Butt,
phương pháp phân tích AOCS thích hợp với tinh dầu, chương trình thử nghiệm
thành thạo do AOCS thực hiện năm 1995 đến1996.
c Dung môi chiết,
phương pháp phân tích AOCS Am
2-93, phương
pháp FOSFA.
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 8946 (ISO 542), Hạt có dầu - Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] AOAC 926.12 Moisture and
volatile matter in oil and fats
[4] AOCS Ac 3-44 Soybeans. Oil
Content
[5] AOCSAi 3-75 Sunflower Seed. Oil
Content
[6] AOCS Am 2-93 Oil in Oilseeds (FOSFA
Method).
1) Hydromatrix ™ là sản phẩm của Công ty Chuẩn bị mẫu sản phẩm, 24201 Frampton Ave, thành phố Harbor, CA
90710, Mỹ; WetsupportTM
là sản phẩm của Isoo, 4700 đường Superior, Lincoln, NE 68504, Mỹ hoặc LeocoDryTM là sản phẩm của Leo Corp., 3000 Lakeview Ave, thành
phố Joseph, MI 49085, Mỹ. Các thông tin đưa ra tạo thuận tiện cho
người sử dụng tiêu chuẩn này và không ấn định phải sử
dụng chúng. Có thể sử dụng
các sản phẩm tương tự nếu
cho kết quả tương đương.