TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7675-21:2017
IEC 60317-21:2013
QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ
- PHẦN 21: SỢI DÂY ĐỒNG TRÒN TRÁNG MEN POLYURETHANE PHỦ POLYAMIDE, CÓ THỂ HÀN,
CẤP CHỊU NHIỆT 155
Specifications
for particular types of winding wires - Part 21: Solderable polyurethane
enamelled round copper wire overcoated with polyamide, class 155
Lời nói đầu
TCVN 7675-21:2017
hoàn toàn tương đương với IEC 60317-21:2013;
TCVN 7675-21:2017 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ tiêu chuẩn TCVN
7675 (IEC 60317) đã có 35 tiêu chuẩn quốc gia, gồm các phần sau:
1) TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu
cầu chung - Sợi dây đồng tròn tráng men
2) TCVN 7675-0-2:2011
(IEC 60317-0-2:2005), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu
cầu chung - Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
3) TCVN 7675-0-3:2008
(IEC 60317-0-3:2008), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu
cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
4) TCVN 7675-1:2007
(IEC 60317-1:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây
đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
5) TCVN 7675-2:2007
(IEC 60317-2:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây
đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp
chịu nhiệt 130, có lớp liên kết
6) TCVN 7675-3:2007
(IEC 60317-3:2004), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây
đồng tròn tráng men polyester, cấp chịu nhiệt 155
7) TCVN 7675-4:2007
(IEC 60317-4:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây
đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130
8) TCVN 7675-8:2007
(IEC 60317-8:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây
đồng tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10) TCVN 7675-13:2017
(IEC 60317-13:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 13:
Sợi dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ
polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
11) TCVN 7675-15:2015
(IEC 60317-15:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 15: Sợi
dây nhôm tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
12) TCVN 7675-16:2011
(IEC 60317-16:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2009), Quy định đối với các
loại dây quấn cụ thể - Sợi dây đồng chữ nhật tráng
men polyester, cấp chịu nhiệt 155
13) TCVN 7675-17:2011
(IEC 60317-17:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi
dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
14) TCVN 7675-18:2011
(IEC 60317-18:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi
dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
15) TCVN 7675-20:2015
(IEC 60317-20:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 20: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 155
16) TCVN 7675-21:2017
(IEC 60317-21:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 21: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyurethane phủ polyamide, có thể hàn, cấp chịu nhiệt 155
17) TCVN 7675-22:2017
(IEC 60317-22:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 22: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide, cấp chịu
nhiệt 180
18) TCVN 7675-23:2015
(IEC 60317-23:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 23: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể
hàn được, cấp chịu nhiệt 180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20) TCVN 7675-27:2008
(IEC 60317-27:1998, amendment 1:1999), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể
- Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
21) TCVN 7675-28:2011
(IEC 60317-28:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2007), Quy định đối với các
loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimide,
cấp chịu nhiệt 180
22) TCVN 7675-29:2011
(IEC 60317-29:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2007), Quy định đối với các
loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste hoặc
polyesterimide có phủ polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
23) TCVN 7675-35:2017
(IEC 60317-35:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 35: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn,
có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 155
24) TCVN 7675-36:2017
(IEC 60317-36:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể
- Phần 36: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể hàn, có lớp kết
dính, cấp chịu nhiệt 180
25) TCVN 7675-37:2017
(IEC 60317-37:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 37: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyesterimide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
26) TCVN 7675-38:2017
(IEC 60317-38:2013), Qui định đối với các loại
dây quấn cụ thể - Phần 38: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester hoặc
polyesterimide phủ polyamide-imide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 200
27) TCVN 7675-42:2015
(IEC 60317-42:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 42: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyester-amide-imide, cấp chịu nhiệt 200
28) TCVN 7675-46:2015
(IEC 60317-46:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 46: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30) TCVN 7675-51:2015
(IEC 60317-51:2014), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 51: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể
hàn được, cấp chịu nhiệt 180
31) TCVN 7675-52:2017
(IEC 60317-52:2014), Quy định đối với các loại dây quấn
cụ thể - Phần 52: Sợi dây đồng tròn bọc dải băng polyimide thơm (aramid), chỉ
số nhiệt độ 220
32) TCVN 7675-55:2017
(IEC 60317-55:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 55: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyurethane phủ polyamide có thể hàn, cấp chịu nhiệt
180
33) TCVN 7675-57:2015
(IEC 60317-57:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 57: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
34) TCVN 7675-58:2015
(IEC 60317-58:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể
- Phần 58: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
35) TCVN 7675-59:2017
(IEC 60317-59:2015), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 59: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 240
QUI
ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ - PHẦN 21: SỢI DÂY ĐỒNG TRÒN TRÁNG MEN
POLYURETHANE PHỦ POLYAMIDE, CÓ THỂ HÀN, CẤP CHỊU NHIỆT 155
Specifications
for particular types of winding wires - Part 21: Solderable polyurethane
enamelled round copper wire overcoated with polyamide, class 155
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định
các yêu cầu cho dây quấn bằng đồng tròn tráng men có
thể hàn, cấp chịu nhiệt 155, có lớp phủ kép. Lớp phủ
bên trong có gốc là nhựa polyurethane, nhựa này có
thể được biến đổi, với điều kiện là không làm thay đổi bản chất hóa
học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định của sợi dây. Lớp phủ
bên ngoài có gốc là nhựa polyamide.
CHÚ
THÍCH: Nhựa có thay đổi là nhựa trải qua một thay đổi hóa học hoặc chứa một hoặc
nhiều chất phụ gia để tăng cường tính năng hoặc đặc tính áp dụng nào đó.
Dải đường kính danh
nghĩa của ruột dẫn được đề cập trong tiêu chuẩn này là:
- mức phủ 1: 0,050 mm
đến và bằng 1,600 mm;
- mức phủ
2: 0,050 mm đến và bằng 1,600 mm.
Đường kính danh nghĩa
của ruột dẫn được quy định ở Điều 4 của TCVN
7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).
2
Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu có ghi năm công bố, chỉ
áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản
mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1:
Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn tráng men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Thuật
ngữ và định nghĩa
Áp dụng 3.1 của TCVN
7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).
3.2
Lưu ý chung
3.2.1 Phương
pháp thử
Áp dụng 3.2.1 của
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013). Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013) và tiêu chuẩn
này thì ưu tiên áp dụng tiêu chuẩn này.
3.2.2 Dây
quấn
Cấp chịu nhiệt 155 là
cấp nhiệt độ đòi hỏi chỉ số nhiệt độ nhỏ nhất là 155 và nhiệt độ sốc nhiệt nhỏ
nhất là 175 °C.
Nhiệt độ, tính bằng °C,
tương ứng với chỉ số nhiệt độ này không nhất thiết là
nhiệt độ làm việc khuyến cáo của sợi dây mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố, kể cả
loại thiết bị liên quan.
3.3
Kiểm tra ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Kích thước
Áp dụng Điều 4 của
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).
5
Điện trở
Áp dụng Điều 5 của
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).
6 Độ
dãn dài
Áp dụng Điều 6 của
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).
7 Độ
đàn hồi
Áp dụng Điều 7 của
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).
8 Độ
mềm dẻo và độ bám dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Sốc
nhiệt
Áp dụng Điều 9 của
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013), trong đó nhiệt độ sốc nhiệt nhỏ nhất phải
là 175°C.
10
Mềm dính
Không bị hỏng trong
vòng 2 min ở 200 °C.
11
Khả năng chịu mài mòn (đường kính danh nghĩa của ruột dẫn từ 0,250 mm đến và bằng
1,600 mm)
Sợi dây phải đáp ứng
các yêu cầu cho trong Bảng 1.
Đối với ruột dẫn có
đường kính danh nghĩa trung gian, lấy giá trị đường kính danh nghĩa lớn hơn liền
kề.
Bảng
1 - Khả năng chịu mài mòn
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
phủ 2
Lực
trung bình nhỏ nhất đến khi hỏng
Lực
nhỏ nhất đến khi hỏng của từng phép đo
Lực
trung bình nhỏ nhất đến khi hỏng
Lực
nhỏ nhất
đến khi hỏng của từng phép đo
mm
N
N
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,250
2,30
1,95
4,10
3,50
0,280
2,50
2,10
4,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,315
2,70
2,30
4,75
4,00
0,355
2,90
2,50
5,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,400
3,15
2,70
5,45
4,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,450
3,40
2,90
5,80
4,90
0,500
3,65
3,10
6,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,560
3,90
3,30
6,65
5,60
0,630
4,20
3,55
7,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,710
4,50
3,80
7,60
6,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,800
4,80
4,10
8,10
6,90
0,900
5,20
4,40
8,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,000
5,60
4,75
9,30
7,90
1,120
6,00
5,15
10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,250
6,50
5,55
10,7
9,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,400
7,00
5,95
11,4
9,70
1,600
7,50
6,35
12,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Khả năng chịu dung môi
Áp dụng Điều 12 của
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).
13
Điện áp đánh thủng
13.1 Yêu
cầu chung
Sợi dây phải đáp ứng
các yêu cầu nêu trong 13.2 và 13.3 tương ứng khi được thử nghiệm ở
nhiệt độ phòng và ở 155°C khi có yêu cầu của người mua.
13.2 Ruột
dẫn có đường kính danh nghĩa đến và bằng 0,100 mm
Phải có ít nhất bốn
trong số năm mẫu được thử nghiệm không bị đánh thủng ở
điện áp nhỏ hơn hoặc bằng điện áp cho trong Bảng 2.
Đối với ruột dẫn có
đường kính danh nghĩa trung gian, lấy giá trị đường kính danh nghĩa lớn hơn liền
kề.
Bảng
2 - Điện áp đánh thủng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Điện
áp đánh thủng tối
thiểu (giá trị hiệu dụng)
V
Mức
phủ 1
Mức
phủ 2
Ở
nhiệt độ phòng
0,050
275
550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
600
0,063
350
650
0,071
375
650
0,080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
750
0,090
450
800
0,100
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.3 Ruột
dẫn có đường kính danh nghĩa lớn hơn 0,100 mm đến và bằng 1,600 mm
Phải có ít nhất bốn
trong số năm mẫu được thử nghiệm không bị đánh thủng ở
điện áp nhỏ hơn hoặc bằng điện áp cho trong Bảng 3.
Đối với ruột dẫn có
đường kính danh nghĩa trung gian, lấy giá trị đường kính danh nghĩa lớn hơn liền
kề.
Bảng
3 - Điện áp đánh thủng
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Điện
áp đánh thủng tối thiểu (giá trị hiệu dụng), V
Mức
phủ 1
Mức
phủ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
155
°C
Nhiệt
độ phòng
155
°C
0,112
1
200
900
2
400
1
800
0,125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
000
2
500
1
900
0,140
1
400
1
100
2
700
2
000
0,160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
100
2
900
2
200
0,180
1
500
1
100
3
000
2
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,200
1
600
1
200
3
100
2
300
0,224
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
300
3
300
2
500
0,250
1
900
1
400
3
500
2
600
0,280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
500
3
600
2
700
0,315
2
000
1
500
3
700
2
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,355
2
100
1
600
3
900
2
900
0,400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
600
4
000
3
000
0,450
2
100
1
600
4
000
3
000
0,500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
700
4
100
3
100
0,560
2
200
1
700
4
100
3
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,630
2
300
1
700
4
300
3
200
0,710
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
700
4
300
3
200
0,800
2
300
1
700
4
400
3
300
0,900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
800
4
500
3
400
1,000
đến và bằng 1,600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
800
4
500
3
400
14
Tính liên tục của cách điện
Áp dụng Điều 14 của
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).
15
Chỉ số nhiệt độ
Áp dụng Điều 15 của
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013). Chỉ số
nhiệt độ nhỏ nhất phải là 155.
16
Khả năng chịu chất làm lạnh
Không áp dụng thử
nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17.1
Ruột dẫn có đường kính danh nghĩa đến và bằng 0,100 mm
Nhiệt độ của bể hàn
phải là (390 ± 5) °C. Thời gian nhúng tối đa là
2 s.
Bề mặt của sợi dây đã
tráng thiếc phải nhẵn, không bị rỗ và
không sót lại men.
17.2
Ruột dẫn có đường kính danh nghĩa lớn hơn 0,100 mm
Nhiệt độ bể hàn phải
là (390 ± 5) °C. Thời gian nhúng tối đa (tính bằng
giây) là tích số của giá trị tương ứng trong bảng và đường kính danh nghĩa của
ruột dẫn (tính bằng milimét) nhưng tối thiểu là 2 s.
Mức
phủ 1
Mức
phủ 2
8
s/mm
12
s/mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Kết dính bằng gia nhiệt hoặc kết dính bằng dung môi
Không áp dụng thử
nghiệm.
19
Hệ số tổn thất điện môi
Thử
nghiệm theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung ứng.
20
Khả năng chịu dầu máy biến áp
Không áp dụng thử
nghiệm.
21
Tổn hao khối lượng
Không áp dụng thử
nghiệm.
23
Thử nghiệm lỗ châm kim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Bao gói
Áp dụng Điều 30 của
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 10520 (IEC
60264), (tất cả các phần), Bao gói của dây quấn
[2] TCVN 7675 (IEC
60317), Quy định đối với loại dây quấn cụ thể
[3] TCVN 7917 (IEC
60851), Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm
MỤC
LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời giới thiệu
1 Phạm
vi áp dụng
2 Tài
liệu viện dẫn
3 Thuật
ngữ, định nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan
4
Kích thước
5
Điện trở
6
Độ dãn dài
7 Độ
đàn hồi
8
Độ mềm dẻo và độ bám dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 Mềm
dính
11 Khả
năng chịu mài mòn
12 Khả
năng chịu dung môi
13
Điện áp đánh thủng
14
Tính liên tục của cách điện
15
Chỉ số nhiệt độ
16
Khả năng chịu chất làm lạnh
17 Khả
năng hàn
18 Kết
dính bằng gia nhiệt hoặc kết dính bằng
dung môi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Khả năng chịu dầu máy biến áp
21
Tổn hao khối lượng
23 Thử
nghiệm lỗ châm kim
30
Bao gói
Thư mục tài liệu tham
khảo