TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
7675-36:2017
IEC
60317-36:2013
QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ - PHẦN 36: SỢI
DÂY ĐỒNG TRÒN TRÁNG MEN POLYESTERIMIDE CÓ THỂ HÀN, CÓ LỚP KẾT DÍNH, CẤP CHỊU
NHIỆT 180
Specifications
for particular types of winding wires - Part 36: Solderable polyesterimide
enamelled round copper wire, class 180, with a bonding layer
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ, định
nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan
4 Kích thước
5 Điện trở
6 Độ dãn dài
7 Độ đàn hồi
8 Độ mềm dẻo và
độ bám dính
9 Sốc nhiệt
10 Mềm dính
11 Khả năng chịu mài mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 Điện áp đánh thủng
14 Tính liên tục của cách điện
15 Chỉ số nhiệt độ
16 Khả năng chịu chất làm lạnh
17 Khả năng hàn
18 Kết dính bằng gia nhiệt hoặc kết
dính bằng dung môi
19 Hệ số tổn thất điện môi
20 Khả năng chịu dầu máy biến áp
21 Tổn hao khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 Bao gói
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
TCVN 7675-36:2017 hoàn toàn tương
đương với IEC 60317-36:2013;
TCVN 7675-36:2017 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn IEC 60317 gồm 71 tiêu
chuẩn, có số hiệu từ IEC 60317-0-1 đến IEC 60317-0-9 và từ IEC 60317-1 đến IEC
60317-62, đề cập đến dây đồng tròn, chữ nhật, dây nhôm tròn, chữ nhật, cách điện
theo các cấp chịu nhiệt khác nhau.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 7675 (IEC 60317) đã
có 35 tiêu chuẩn quốc gia, gồm các phần sau:
1) TCVN 7675-0-1:2017 (IEC
60317-0-1:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu
chung - Sợi dây đồng tròn tráng men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) TCVN 7675-0-3:2008 (IEC
60317-0-3:2008), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu
chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
4) TCVN 7675-1:2007 (IEC
60317-1:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
5) TCVN 7675-2:2007 (IEC
60317-2:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp liên kết
6) TCVN 7675-3:2007 (IEC
60317-3:2004), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyester, cấp chịu nhiệt 155
7) TCVN 7675-4:2007 (IEC
60317-4:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130
8) TCVN 7675-8:2007 (IEC
60317-8:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
9) TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12:1990,
amendment 1:1997, amendment 2:2005), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể
- Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
10) TCVN 7675-13:2017 (IEC
60317-13:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 13: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide-imide, cấp chịu nhiệt
200
11) TCVN 7675-15:2015 (IEC
60317-15:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 15: Sợi dây
nhôm tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13) TCVN 7675-17:2011 (IEC
60317-17:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng
chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
14) TCVN 7675-18:2011 (IEC
60317-18:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng
chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
15) TCVN 7675-20:2015 (IEC
60317-20:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 20: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 155
16) TCVN 7675-21:2017 (IEC
60317-21:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 21: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane phủ polyamide, có thể hàn, cấp chịu nhiệt 155
17) TCVN 7675-22:2017 (IEC
60317-22:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 22: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide, cấp chịu nhiệt 180
18) TCVN 7675-23:2015 (IEC
60317-23:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 23: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyesterimide có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180
19) TCVN 7675-26:2015 (IEC
60317-26:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2010), Quy định đối với các loại
dây quấn cụ thể - Phần 26: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu
nhiệt 200
20) TCVN 7675-27:2008 (IEC
60317-27:1998, amendment 1:1999), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể -
Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
21) TCVN 7675-28:2011 (IEC
60317-28:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2007), Quy định đối với các loại
dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimide, cấp
chịu nhiệt 180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23) TCVN 7675-35:2017 (IEC
60317-35:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 35: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 155
24) TCVN 7675-36:2017 (IEC
60317-36:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 36: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyesterimide có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
25) TCVN 7675-37:2017 (IEC
60317-37:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 37: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyesterimide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
26) TCVN 7675-38:2017 (IEC
60317-38:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 38: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide-imide có lớp kết
dính, cấp chịu nhiệt 200
27) TCVN 7675-42:2015 (IEC 60317-42:2010),
Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 42: Sợi dây đồng tròn tráng
men polyester-amide-imide, cấp chịu nhiệt 200
28) TCVN 7675-46:2015 (IEC
60317-46:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 46: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
29) TCVN 7675-47:2015 (IEC
60317-47:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 47: Sợi dây đồng
chữ nhật tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
30) TCVN 7675-51:2015 (IEC
60317-51:2014), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 51: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180
31) TCVN 7675-52:2017 (IEC
60317-52:2014), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 52: Sợi dây đồng
tròn bọc dải băng polyimide thơm (aramid), chỉ số nhiệt độ 220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33) TCVN 7675-57:2015 (IEC
60317-57:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 57: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
34) TCVN 7675-58:2015 (IEC
60317-58:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 58: Sợi dây đồng
chữ nhật tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
35) TCVN 7675-59:2017 (IEC
60317-59:2015), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 59: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 240
QUY ĐỊNH ĐỐI
VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ - PHẦN 36: SỢI DÂY ĐỒNG TRÒN TRÁNG MEN
POLYESTERIMIDE CÓ THỂ HÀN, CÓ LỚP KẾT DÍNH, CẤP CHỊU NHIỆT 180
Specifications
for particular types of winding wires - Part 36: Solderable polyesterimide
enamelled round copper wire, class 180, with a bonding layer
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu
cho dây quấn bằng đồng tròn tráng men có thể hàn, cấp chịu nhiệt 180, có lớp phủ kép.
Lớp phủ bên trong có gốc là nhựa polyesterimide, nhựa này có thể được biến đổi,
với điều kiện là không làm thay đổi bản chất hóa học của nhựa ban đầu và đáp ứng
tất cả các yêu cầu quy định của sợi dây. Lớp phủ bên ngoài là lớp kết dính có gốc
là nhựa nhiệt dẻo.
CHÚ THÍCH: Nhựa có thay đổi là nhựa trải
qua một thay đổi hóa học hoặc chứa một hoặc nhiều chất phụ gia để tăng cường
tính năng hoặc đặc tính áp dụng nào đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- mức phủ 1B: 0,020 mm đến và bằng
1,600 mm;
- mức phủ 2B: 0,020 mm đến và bằng
1,600 mm.
Đường kính danh nghĩa của ruột dẫn được
quy định ở Điều 4 của TCVN 7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu có ghi năm công bố, chỉ
áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản
mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 7675-0-1:2017 (IEC
60317-0-1:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu
chung - Sợi dây đồng tròn tráng men
3 Thuật ngữ, định
nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa
Áp dụng 3.1 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1 Phương pháp thử
Áp dụng 3.2.1 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013). Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013) và tiêu chuẩn này thì ưu tiên áp dụng tiêu chuẩn này.
3.2.2 Dây quấn
Cấp chịu nhiệt 180 là cấp nhiệt độ đòi
hỏi chỉ số nhiệt độ nhỏ nhất là 180 và nhiệt độ sốc nhiệt nhỏ nhất là 200 °C.
Nhiệt độ, tính bằng °C, tương ứng với
chỉ số nhiệt độ này không nhất thiết là nhiệt độ làm việc khuyến cáo của sợi
dây mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố, kể cả loại thiết bị liên quan.
3.3 Kiểm tra ngoại quan
Áp dụng 3.3 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013).
4 Kích thước
Áp dụng Điều 4 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng Điều 5 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013).
6 Độ dãn dài
Áp dụng Điều 6 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013).
7 Độ đàn hồi
Áp dụng Điều 7 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013).
8 Độ mềm dẻo và độ
bám dính
Áp dụng Điều 8 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013). Ở 8.4, hệ số K được sử dụng để tính toán số lượng vòng quấn
đối với thử nghiệm bong tróc là 110 mm.
9 Sốc nhiệt
Áp dụng Điều 9 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013), trong đó nhiệt độ sốc nhiệt nhỏ nhất phải là 200 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không bị hỏng trong vòng 2 min ở 265 °C.
11 Khả năng chịu mài
mòn (đường kính danh nghĩa của ruột dẫn từ 0,250 mm đến và bằng 1,600 mm)
Sợi dây phải đáp ứng các yêu cầu cho
trong Bảng 1.
Đối với ruột dẫn có đường kính danh
nghĩa trung gian, lấy giá trị đường kính danh nghĩa lớn hơn liền kề.
Bảng 1 - Khả
năng chịu mài mòn
Đường kính
danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Mức phủ 1B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực trung bình
nhỏ nhất đến khi hỏng
N
Lực nhỏ nhất
đến khi hỏng của từng phép đo
N
Lực trung bình
nhỏ nhất đến khi hỏng
N
Lực nhỏ nhất
đến khi hỏng của từng phép đo
N
0,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,45
4,70
4,00
0,280
3,10
2,60
5,05
4,30
0,315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,80
5,45
4,60
0,355
3,60
3,05
5,85
4,95
0,400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,25
6,25
5,30
0,450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,50
6,75
5,70
0,500
4,45
3,75
7,20
6,10
0,560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,05
7,70
6,50
0,630
5,10
4,35
8,25
7,00
0,710
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,65
8,85
7,50
0,800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,95
9,50
8,05
0,900
6,30
5,35
10,20
8,60
1,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,75
10,90
9,20
1,120
7,35
6,20
11,60
9,80
1,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,70
12,50
10,50
1,400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,20
13,30
11,30
1,600
9,20
7,80
14,30
12,10
12 Khả năng chịu
dung môi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 Điện áp đánh thủng
Áp dụng Điều 13 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013). Nhiệt độ tăng cao phải là 180°C.
14 Tính liên tục của
cách điện
Áp dụng Điều 14 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013).
15 Chỉ số nhiệt độ
Áp dụng Điều 15 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013). Chỉ số nhiệt độ nhỏ nhất phải là 180.
16 Khả năng chịu chất
làm lạnh
Không áp dụng thử nghiệm.
17 Khả năng hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ của bể hàn phải là (470 ± 5)
°C. Thời gian nhúng tối đa là 3 s.
Bề mặt của sợi dây đã tráng thiếc phải
nhẵn, không bị rỗ và không sót lại men.
17.2 Ruột dẫn có đường kính danh
nghĩa lớn hơn 0,100 mm
Nhiệt độ bể hàn phải là (470 ± 5) °C.
Thời gian nhúng tối đa (tính bằng giây) là tích số của giá trị tương ứng trong
bảng và đường kính danh nghĩa của ruột dẫn (tính bằng milimét) nhưng tối thiểu
là 3 s.
Mức phủ 1B
Mức phủ 2B
12 s/mm
16 s/mm
Bề mặt của sợi dây đã tráng thiếc phải
nhẵn, không bị rỗ và không sót lại men.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18.1 Kết dính bằng gia nhiệt
18.1.1 Độ bền kết dính bằng gia nhiệt
của cuộn dây xoắn ốc
18.1.1.1 Ở nhiệt độ phòng
Mẫu được chuẩn bị theo phương pháp thử
nghiệm này và nhiệt độ của lò dùng để kết dính phải được cố định theo thỏa thuận
giữa người mua và nhà cung cấp đối với các loại men kết dính khác nhau. Nhiệt độ
khuyến nghị đối với men kết dính polyamide là (200 ± 2) °C và nhiệt độ khuyến
nghị đối với men kết dính polyamide thơm là (230 ± 2) °C.
Kết quả: khi thử nghiệm các mẫu theo
phương pháp này thì dưới tác dụng của tải quy định ở Bảng 2 không vòng dây nào
bị tách ra (trừ vòng đầu tiên và vòng cuối cùng).
18.1.1.2 Ở nhiệt độ tăng cao
Mẫu phải được chuẩn bị và được ổn định
như mô tả trong thử nghiệm này.
Nhiệt độ tăng cao được cố định theo thỏa
thuận giữa người mua và nhà cung cấp đối với các loại men kết dính khác nhau.
Nhiệt độ khuyến nghị đối với men kết dính polyamide là (155 ± 2) °C và nhiệt độ
khuyến nghị đối với men kết dính polyamide thơm là (170 ± 2) °C.
Kết quả: khi thử nghiệm các mẫu theo
phương pháp này thì dưới tác dụng của tải quy định ở Bảng 2 không vòng dây nào
bị tách ra (trừ vòng đầu tiên và vòng cuối cùng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
danh nghĩa của ruột dẫn
Tải
mm
N
Lớn hơn
Đến và bằng
Nhiệt độ
phòng
Nhiệt độ
tăng cao
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a
0,050
0,071
0,05
0,04
0,071
0,100
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,100
0,160
0,12
0,08
0,160
0,200
0,25
0,19
0,200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
0,25
0,315
0,400
0,70
0,55
0,400
0,500
1,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,500
0,630
1,60
1,20
0,630
0,710
2,20
1,70
0,710
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,80
2,10
0,800
0,900
3,40
2,60
0,900
1,000
4,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,000
1,120
5,00
3,80
1,120
1,250
5,80
4,40
1,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,50
4,90
1,400
1,600
8,50
6,40
a Đối với ruột
dẫn có đường kính danh nghĩa đến và bằng 0,050 mm, phương pháp thử và yêu cầu
theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
18.1.2 Độ bền kết dính của cuộn dây vặn
xoắn
18.1.2.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18.1.2.2 Ở nhiệt độ phòng
Khi chuẩn bị mẫu thử nghiệm đường kính
0,315 mm theo phương pháp thử này, thời gian phải là 30 s và dòng điện phải được
cố định theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp. Giá trị khuyến nghị đối
với kết dính polyamide là (2,7 ± 0,1) A và polyamide thơm là (3,0 ± 0,1) A.
Kết quả: Khi thử nghiệm các mẫu theo
phương pháp này thì dưới tác dụng của lực uốn 100 N, mẫu không bị đứt.
18.1.2.3 Ở nhiệt độ tăng cao
Mẫu thử nghiệm đường kính 0,315 mm phải
được chuẩn bị theo phương pháp sử dụng các tham số liệt kê trong 18.1.2.2 và
sau đó được ổn định như mô tả trong thử nghiệm này.
Nhiệt độ tăng cao phải được cố định
theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp. Nhiệt độ khuyến nghị đối với
men kết dính polyamide là (155 ± 2) °C và nhiệt độ khuyến nghị đối với men kết
dính polyamide thơm là (170 ± 2) °C.
Kết quả: khi thử nghiệm các mẫu theo
phương pháp này thì dưới tác dụng của lực uốn 10 N, mẫu không bị đứt.
18.2 Kết dính bằng dung môi
Đang xem xét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không áp dụng thử nghiệm.
20 Khả năng chịu dầu
máy biến áp
Không áp dụng thử nghiệm.
21 Tổn hao khối lượng
Không áp dụng thử nghiệm.
23 Thử nghiệm lỗ
châm kim
Áp dụng Điều 23 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013).
30 Bao gói
Áp dụng Điều 30 của TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 10520 (IEC 60264), (tất cả
các phần), Bao gói của dây quấn
[2] TCVN 7675 (IEC 60317), Quy định
đối với loại dây quấn cụ thể
[3] TCVN 7917 (IEC 60851), Dây quấn
- Phương pháp thử nghiệm