|
CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 13/2026/NĐ-CP
|
Hà Nội, ngày 13
tháng 01 năm 2026
|
NGHỊ ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU VÀ PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 62/2024/NĐ-CP NGÀY 07
THÁNG 6 NĂM 2024 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU, PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH
SỐ 94/2016/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG
DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THỐNG KÊ VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 94/2022/NĐ-CP NGÀY
07 THÁNG 11 NĂM 2022 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ THUỘC HỆ
THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA VÀ QUY TRÌNH BIÊN SOẠN CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM
TRONG NƯỚC, CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
TRUNG ƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thống
kê số 89/2015/QH13; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số
01/2021/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của
Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của
Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê
quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng
sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Điều 1. Thay thế phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07
tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định
số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày
07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ
thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm
trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
1. Thay thế Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 62/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
2. Thay thế Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 62/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
này.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Nghị định
số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11
năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ
tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước,
chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
“1. Số liệu GDP được công bố như sau:
a) Số liệu ước tính quý I; sơ bộ quý IV năm trước
năm báo cáo: ngày 03 tháng 4 năm báo cáo;
b) Số liệu ước tính quý II, 6 tháng và ước tính cả
năm lần 1; sơ bộ quý I: ngày 03 tháng 7 năm báo cáo;
c) Số liệu ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý
II và 6 tháng: ngày 03 tháng 10 năm báo cáo;
d) Số liệu ước tính quý IV và ước tính cả năm lần
2; sơ bộ quý III và 9 tháng: ngày 03 tháng 01 năm kế tiếp sau năm báo cáo;
đ) Số liệu sơ bộ cả năm: ngày 03 tháng 10 năm kế tiếp
sau năm báo cáo;
e) Số liệu chính thức cả năm và theo quý của năm
báo cáo: ngày 03 tháng 10 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.
2. Số liệu GRDP được công bố như sau:
a) Số liệu ước tính quý I; sơ bộ quý IV năm trước
năm báo cáo: ngày 29 tháng 3 năm báo cáo;
b) Số liệu ước tính quý II, 6 tháng và ước tính cả
năm lần 1; sơ bộ quý I: ngày 29 tháng 6 năm báo cáo;
c) Số liệu ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý
II và 6 tháng: ngày 29 tháng 9 năm báo cáo;
d) Số liệu ước tính quý IV và ước tính cả năm lần
2; sơ bộ quý III và 9 tháng: ngày 29 tháng 11 năm báo cáo;
đ) Số liệu sơ bộ cả năm: ngày 29 tháng 9 năm kế tiếp
sau năm báo cáo;
e) Số liệu chính thức cả năm và theo quý của năm
báo cáo: ngày 29 tháng 9 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.”.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10
tháng 4 năm 2026.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng
cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị
định này.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
|
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc
|
PHỤ LỤC I
LỊCH PHỔ BIẾN MỘT SỐ THÔNG TIN THỐNG KÊ
QUAN TRỌNG CỦA CƠ QUAN THỐNG KÊ TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị định số 13/2026/NĐ-CP ngày 13
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
STT
|
Thông tin thống kê
|
Loại số liệu
|
Thời gian phổ biến (*)
|
|
1
|
Chỉ số
giá tiêu dùng (CPI)
|
Số liệu chính thức
|
Ngày 03 của
tháng kế tiếp sau tháng báo cáo
|
|
2
|
Tỷ lệ
lao động đã qua đào tạo có bằng, chứng chỉ
|
Số liệu ước tính
|
Ngày 03 của
tháng kế tiếp sau quý báo cáo
|
|
Số liệu sơ bộ
|
Ngày 03 của
tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo
|
|
3
|
Tỷ lệ thất
nghiệp
|
Số liệu ước tính
|
Ngày 03 của
tháng kế tiếp sau quý báo cáo
|
|
Số liệu sơ bộ
|
Ngày 03 của
tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo
|
|
4
|
Báo cáo kinh tế
- xã hội tháng, quý I, quý II và 6 tháng, quý III và 9 tháng, quý IV và cả
năm
|
|
Ngày 03 của
tháng kế tiếp sau kỳ báo cáo
|
(*) Nếu
các mốc thời gian phổ biến nêu trên trùng vào các ngày nghỉ theo quy định của
Nhà nước, thời hạn phổ biến sẽ chuyển sang ngày làm việc tiếp theo.
PHỤ LỤC II
HỆ BIỂU THU THẬP THÔNG TIN PHỤC VỤ BIÊN
SOẠN CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC, CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH,
THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị định số 13/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ)
Danh mục Biểu
|
STT
|
Biểu số
|
Tên biểu
|
Đơn vị báo cáo
|
|
I
|
HỆ BIỂU
ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (sau
đây viết là UBND tỉnh, thành phố)
|
|
1
|
01/TKQG
|
Thu ngân sách
nhà nước trên địa bàn
|
UBND tỉnh,
thành phố
|
|
2
|
02/TKQG
|
Chi ngân sách địa
phương
|
UBND tỉnh,
thành phố
|
|
3
|
03/NLTS
|
Một số
chỉ tiêu về sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
UBND tỉnh,
thành phố
|
|
4
|
04/NLTS
|
Sản phẩm
nông, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu
|
UBND tỉnh,
thành phố
|
|
5
|
05/CNXD
|
Năng lực
mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành/ dự kiến hoàn thành trong năm
|
UBND tỉnh,
thành phố
|
|
6
|
06/TMDV
|
Doanh thu một
số ngành thương mại và dịch vụ
|
UBND tỉnh,
thành phố
|
|
II
|
BIỂU
ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC (sau đây viết là TCT)
|
|
1
|
01/TCT
|
Một số
chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh
|
- Tập
đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
- Tập
đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội;
- TCT Viễn
thông MobiFone
|
|
2
|
02/TCT
|
Doanh thu lĩnh
vực thông tin truyền thông phân theo tỉnh/thành phố
|
- Tập
đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
- Tập
đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội;
- TCT Viễn
thông MobiFone
|
|
3
|
03/TCT
|
Một số
chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh
|
TCT Đường
sắt Việt Nam
|
|
4
|
04/TCT
|
Một số
chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh
|
TCT Hàng không
Việt Nam
|
|
5
|
05/TCT
|
Một số
chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh
|
TCT Cảng
Hàng không Việt Nam
|
|
6
|
06/TCT
|
Một số
chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh
|
TCT Bưu điện
Việt Nam
|
|
7
|
07/TCT
|
Một số
chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh
|
TCT Cổ
phần Bưu chính Viettel
|
|
8
|
08/TCT
|
Tình hình sản
xuất kinh doanh ngành dầu khí
|
Tập đoàn
Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam
|
|
9
|
09/TCT
|
Sản lượng
sản xuất than
|
Tập đoàn
Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
|
|
10
|
10/TCT
|
Tình hình sản
xuất kinh doanh điện
|
Tập đoàn
Điện lực Việt Nam
|
I. HỆ BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Ngày nhận
báo cáo:
|
Quý:
|
- Ước
tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
- Sơ bộ:
Tương ứng ngày 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo, 20/3 năm kế tiếp sau năm báo
cáo.
|
|
6 tháng:
|
- Ước
tính: Ngày 20/6 năm báo cáo;
- Sơ bộ:
Ngày 20/9 năm báo cáo.
|
|
9 tháng:
|
- Ước
tính: Ngày 20/9 năm báo cáo;
- Sơ bộ:
Ngày 20/11 năm báo cáo.
|
|
Cả năm:
|
- Ước
tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
- Sơ bộ:
Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;
- Chính thức:
Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
TỔNG THU
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III+IV)
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Thu nội
địa
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Thu từ doanh
nghiệp nhà nước (Trung ương và địa phương)
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị
gia tăng hàng hóa và dịch vụ
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ
đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập
doanh nghiệp
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài
nguyên
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thu từ doanh
nghiệp đầu tư nước ngoài
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị
gia tăng hàng hóa và dịch vụ
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc
biệt hàng hóa và dịch vụ
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập
doanh nghiệp
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài
nguyên
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thu từ khu vực
công, thương nghiệp ngoài quốc doanh
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị
gia tăng hàng hóa và dịch vụ
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ
đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập
doanh nghiệp
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài
nguyên
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Thuế thu nhập
cá nhân
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Thuế bảo vệ
môi trường
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Thu phí, lệ
phí
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí trước bạ
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Các khoản thu
về nhà, đất
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất
nông nghiệp
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho
thuê đất, thuê mặt nước
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng
đất
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho
thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Thu xổ số kiến
thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị
gia tăng
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ
đặc biệt
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Thu khác ngân sách
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Thu từ quỹ đất
công ích và thu hoa lợi công sản khác
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Thu hồi vốn,
thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách
nhà nước
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thu về
dầu thô
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu
|
37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tổng số thu từ
hoạt động xuất nhập khẩu
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị
gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc
biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế bảo vệ
môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu khác
|
44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Hoàn thuế giá
trị gia tăng
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Thu viện
trợ
|
46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
........, ngày........tháng........năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu:
1. Số
liệu ước tính
Quý I: Số liệu
thực hiện từ ngày 01/01 - 15/3 năm báo cáo;
Quý II: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 15/6 năm báo cáo;
6 tháng đầu
năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/6 năm báo cáo;
Quý III: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 15/9 năm báo cáo;
9 tháng: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;
Quý IV: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 15/11 năm báo cáo;
Cả năm: Đối
với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/6 là số liệu ước cả năm (từ
ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm
ngày 20/11 là số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/11 năm báo cáo.
2. Số
liệu sơ bộ và chính thức
Quý I: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;
Quý II: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;
6 tháng đầu
năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;
Quý III: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;
9 tháng: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;
Quý IV: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo;
Cả năm: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.
Ngày nhận
báo cáo:
|
Quý:
|
- Ước
tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
- Sơ bộ:
Tương ứng ngày 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo, 20/3 năm kế tiếp sau năm báo
cáo.
|
|
6 tháng:
|
- Ước
tính: Ngày 20/6 năm báo cáo;
- Sơ bộ:
Ngày 20/9 năm báo cáo.
|
|
9 tháng:
|
- Ước
tính: Ngày 20/9 năm báo cáo;
- Sơ bộ:
Ngày 20/11 năm báo cáo.
|
|
Cả năm:
|
- Ước
tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
- Sơ bộ:
Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;
- Chính thức:
Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC (I+II+III+IV+V+VI+VII)
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chi đầu
tư phát triển
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chi đầu tư
cho các dự án
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chi đầu tư và
hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước
đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa
phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Chi đầu tư
phát triển còn lại
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chi trả
nợ lãi
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Chi thường xuyên
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chi quốc
phòng
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Chi sự nghiệp
giáo dục - đào tạo, dạy nghề
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Chi sự nghiệp
y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Chi khoa học,
công nghệ
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Chi văn hóa, thông tin
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Chi sự nghiệp
phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Chi thể dục,
thể thao
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Chi sự nghiệp
bảo vệ môi trường
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Chi sự nghiệp
kinh tế
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp
nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Chi quản lý
hành chính, Đảng, đoàn thể
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Chi sự nghiệp
đảm bảo xã hội
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13. Chi khác
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Chi bổ
sung quỹ dự trữ tài chính
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Chi dự
phòng ngân sách
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. Chi viện
trợ
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. Các nhiệm vụ chi khác
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
........, ngày........tháng........năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu:
1. Số
liệu ước tính
Quý I: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/3 năm báo cáo;
Quý II: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 15/6 năm báo cáo;
6 tháng đầu
năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/6 năm báo cáo;
Quý III: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 15/9 năm báo cáo;
9 tháng: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;
Quý IV: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 15/11 năm báo cáo;
Cả năm: Đối
với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/6 là số liệu ước cả năm (từ
ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm
ngày 20/11 là số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/11 năm báo cáo.
2. Số
liệu sơ bộ và chính thức
Quý I: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;
Quý II: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;
6 tháng đầu
năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;
Quý III: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;
9 tháng: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;
Quý IV: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo;
Cả năm: Số
liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
1
|
I. Trồng
trọt
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
1. Cây hằng
năm
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
1.1. Lúa
|
Vụ Đông Xuân
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tiến độ thu hoạch
|
Ha
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)
|
Ha
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Vụ Hè Thu
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tiến độ thu hoạch
|
Ha
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)
|
Ha
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Vụ Thu Đông
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Tiến độ thu hoạch
|
Ha
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)
|
Ha
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Vụ Mùa
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Tiến độ thu hoạch
|
Ha
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)
|
Ha
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
1.2. Ngô
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Tiến độ thu hoạch
|
Ha
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)
|
Ha
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
1.3. Sắn
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
Tiến độ thu hoạch
|
Ha
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)
|
Ha
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
1.4. Mía
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Tiến độ thu hoạch
|
Ha
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)
|
Ha
|
39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
1.5. Rau các loại
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Tiến độ thu hoạch
|
Ha
|
44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)
|
Ha
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
|
48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
1.6. Hoa các loại
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Tiến độ thu hoạch
|
|
50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)
|
Ha
|
51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
1.7. Cây khác: ....
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Tiến độ thu hoạch
|
|
56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)
|
Ha
|
57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
1.8. Diện tích
cây hằng năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/l
|
Ha
|
61
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
74
|
2. Cây lâu năm
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
75
|
2.1. Điều
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
62
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
76
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
63
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
77
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
64
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
78
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
65
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
79
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
69
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
84
|
2.2. Hồ tiêu
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
70
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
85
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
71
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
86
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
72
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
87
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
73
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
88
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
76
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
77
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
93
|
2.3. Cao su
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
78
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
94
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
79
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
95
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
80
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
96
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
83
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
100
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
101
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
85
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
102
|
2.4. Cà phê
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
86
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
103
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
87
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
104
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
88
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
105
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
89
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
91
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
109
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
93
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
111
|
2.5. Chè búp
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
94
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
112
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
95
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
113
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
96
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
114
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
97
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
115
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
116
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
119
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
101
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
120
|
2.6. Dừa
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
102
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
121
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
103
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
122
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
104
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
123
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
105
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
124
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
106
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
125
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
107
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127
|
- Do dịch bệnh
|
|
108
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
128
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
109
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
129
|
2.7. Xoài
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
110
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
130
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
111
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
131
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
112
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
132
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
113
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
133
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
114
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
134
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
115
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
136
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
116
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
117
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
138
|
2.8. Chuối
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
118
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
139
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
119
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
140
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
120
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
141
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
121
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
142
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
122
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
123
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
145
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
124
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
146
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
125
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
147
|
2.9. Thanh long
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
126
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
148
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
127
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
149
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
128
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
150
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
129
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
151
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
130
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
152
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
153
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
131
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
154
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
132
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
155
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
133
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
156
|
2.10. Dứa
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
134
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
157
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
135
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
158
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
136
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
159
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
137
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
160
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
138
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
161
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
162
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
139
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
163
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
141
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
165
|
2.11. Sầu riêng
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
142
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
166
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
143
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
167
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
144
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
168
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
145
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
169
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
146
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
170
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
171
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
147
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
172
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
148
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
173
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
149
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
174
|
2.12. Cam
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
150
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
175
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
151
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
176
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
152
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
177
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
153
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
178
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
154
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
179
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
155
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
181
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
156
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
182
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
157
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
183
|
2.13. Bưởi
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
158
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
184
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
159
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
185
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
160
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
186
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
161
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
187
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
162
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
188
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
189
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
163
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
190
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
164
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
191
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
165
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
192
|
2.14. Nhãn
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
166
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
193
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
167
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
194
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
168
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
195
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
169
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
196
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
170
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
197
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
198
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
171
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
199
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
172
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
173
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
201
|
2.15. Vải
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
174
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
202
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
175
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
203
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
176
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
204
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
177
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
205
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được
|
Ha
|
178
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
206
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
207
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
179
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
208
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
180
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
209
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
181
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
210
|
2.16. Cây khác: ...
|
Diện tích trồng
tập trung
|
Ha
|
182
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
211
|
Diện tích trồng
mới
|
Ha
|
183
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
212
|
Diện tích chuyển
đổi sang mục đích khác
|
Ha
|
184
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
213
|
Diện tích mất trắng
hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)
|
Ha
|
185
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
214
|
Diện tích chỉ mất
trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn
khôi phục được.
|
Ha
|
186
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
215
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
187
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
217
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
188
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
218
|
Diện tích cho sản
phẩm nhưng không thu hoạch
|
Ha
|
189
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
219
|
2.17. Diện tích
cây lâu năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/l
|
Ha
|
190
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
220
|
II. Chăn nuôi
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
221
|
1. Cúm gia cầm
|
Số xã có dịch
|
Xã
|
191
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
222
|
Số lượng vật
nuôi bị tiêu hủy (gia cầm)
|
Con
|
192
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223
|
2. Tả lợn
châu Phi
|
Số xã có dịch
|
Xã
|
193
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
224
|
Số lượng vật
nuôi bị tiêu hủy (lợn)
|
Con
|
194
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
225
|
3. Lở mồm
long móng
|
Số xã có dịch
|
Xã
|
195
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
226
|
Số lượng vật
nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lợn)
|
Con
|
196
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227
|
4. Viêm da nổi cục
|
Số xã có dịch
|
Xã
|
197
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
228
|
Số lượng vật
nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò)
|
Con
|
198
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
229
|
5. Bệnh
...
|
Số xã có dịch
|
Xã
|
199
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
230
|
Số lượng vật
nuôi bị tiêu hủy
|
Con
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
231
|
6. Số lượng
vật nuôi được quản lý trên hệ thống đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ*
|
Trâu
|
Con
|
201
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
232
|
Bò
|
Con
|
202
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
233
|
Trong đó: Bò sữa
|
Con
|
203
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
234
|
Lợn
|
Con
|
204
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
235
|
Gia cầm (gà, vịt,
ngan)
|
Nghìn con
|
205
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
236
|
Vật nuôi khác:
……. (Đặc thù của Tỉnh)
|
|
206
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
237
|
III. Lâm nghiệp
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
238
|
1. Diện
tích rừng bị thiệt hại
|
Ha
|
207
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
239
|
Trong đó: Diện tích rừng bị cháy
|
Ha
|
208
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
240
|
IV. Thủy
sản
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
241
|
1. Diện tích
thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)
|
Ha
|
209
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
242
|
2. Số lồng,
bè thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)
|
Ha
|
210
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
243
|
3. Cá tra thâm canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả
nuôi
|
Ha
|
211
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
244
|
Diện tích thu hoạch
|
Ha
|
212
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
245
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% trở lên)
|
Ha
|
213
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
246
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
247
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
214
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
248
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
215
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
249
|
Diện tích bị thiệt
hại dưới 70%
|
Ha
|
216
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
250
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
251
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
217
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
252
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
218
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
253
|
4. Tôm sú thâm canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả
nuôi
|
Ha
|
219
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
254
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% trở lên)
|
Ha
|
220
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
255
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
256
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
221
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
257
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
222
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
258
|
Diện tích bị thiệt
hại dưới 70%.
|
Ha
|
223
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
259
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
260
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
224
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
261
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
225
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
262
|
5. Tôm thẻ
chân trắng siêu thâm canh, thâm canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả
nuôi
|
Ha
|
226
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
263
|
Chia ra:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
264
|
- Siêu thâm canh
|
Ha
|
227
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
265
|
- Thâm canh, bán thâm canh
|
Ha
|
228
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
266
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% trở lên)
|
Ha
|
229
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
267
|
Chia ra:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
268
|
- Siêu thâm canh
|
Ha
|
230
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
269
|
- Thâm canh, bán thâm canh
|
Ha
|
231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
270
|
Diện tích bị thiệt
hại dưới 70%
|
Ha
|
232
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
271
|
Chia ra:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
272
|
- Siêu thâm canh
|
Ha
|
233
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
273
|
- Thâm canh, bán thâm canh
|
Ha
|
234
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
274
|
6. Tôm quảng
canh, quảng canh cải tiến
|
Diện tích mặt nước
nuôi
|
Ha
|
235
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
275
|
Diện tích mất trắng
(bị thiệt hại từ 70% trở lên)
|
Ha
|
236
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
276
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
277
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
237
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
278
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
238
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
279
|
Diện tích bị thiệt
hại dưới 70%.
|
Ha
|
239
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
280
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
281
|
- Do thiên tai
|
Ha
|
240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
282
|
- Do dịch bệnh
|
Ha
|
241
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
283
|
7. Số lượng
cá tra giống được kiểm dịch
|
Triệu con
|
242
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
284
|
8. Số lượng
tôm giống được kiếm dịch
|
Triệu con
|
243
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
285
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
286
|
- Tôm sú giống
được kiểm dịch
|
Triệu con
|
244
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
287
|
- Tôm thẻ chân
trắng giống được kiểm dịch
|
Triệu con
|
245
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
288
|
9. Diện
tích thủy sản bị xâm nhập mặn
|
Ha
|
246
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
289
|
10. Số lượng
tàu thuyền được đăng ký, đăng kiểm
|
Chiếc
|
247
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
290
|
11. Số lượng
tàu thuyền được gắn thiết bị hành trình
|
Chiếc
|
248
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
291
|
12. Số lượng
tàu thuyền vi phạm IUU
|
Chiếc
|
249
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý:
- Số liệu
đầu con tại thời điểm ngày 15 của tháng 3, 6, 9, 11 (15/3, 15/6, 15/9, 15/11).
- Không điền
thông tin vào các ô có dấu “x”.
- (*): Số
liệu năm trước năm báo cáo được cập nhật khi có số liệu chính thức từ Bộ Tài
chính (Cục Thống kê).
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
........, ngày........tháng........năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Sản phẩm
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo*
|
Kế hoạch năm báo cáo
|
So sánh (%)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3=2/1*100
|
|
I. Trồng
trọt
|
|
|
|
|
|
|
1. Cây hàng
năm
|
|
|
|
|
|
|
Lúa
|
Tấn
|
01
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Lúa Đông Xuân
|
Tấn
|
02
|
|
|
|
|
- Lúa Hè Thu
|
Tấn
|
03
|
|
|
|
|
- Lúa Thu Đông,
vụ ba
|
Tấn
|
04
|
|
|
|
|
- Lúa mùa
|
Tấn
|
05
|
|
|
|
|
Ngô/bắp
|
Tấn
|
06
|
|
|
|
|
Sắn/mỳ
|
Tấn
|
07
|
|
|
|
|
Mía
|
Tấn
|
08
|
|
|
|
|
Rau các loại
|
Tấn
|
09
|
|
|
|
|
Hoa các loại
|
Tấn
|
10
|
|
|
|
|
Cây………….
|
Tấn
|
11
|
|
|
|
|
Cây…………
|
Tấn
|
12
|
|
|
|
|
2. Cây lâu
năm cho sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
Điều
|
Tấn
|
13
|
|
|
|
|
Hồ tiêu
|
Tấn
|
14
|
|
|
|
|
Cao su
|
Tấn
|
15
|
|
|
|
|
Cà phê
|
Tấn
|
16
|
|
|
|
|
Chè búp
|
Tấn
|
17
|
|
|
|
|
Dừa
|
Tấn
|
18
|
|
|
|
|
Xoài
|
Tấn
|
19
|
|
|
|
|
Chuối
|
Tấn
|
20
|
|
|
|
|
Thanh long
|
Tấn
|
21
|
|
|
|
|
Dứa/thơm/khóm
|
Tấn
|
22
|
|
|
|
|
Sầu
riêng
|
Tấn
|
23
|
|
|
|
|
Cam
|
Tấn
|
24
|
|
|
|
|
Bưởi
|
Tấn
|
25
|
|
|
|
|
Nhãn
|
Tấn
|
26
|
|
|
|
|
Vải
|
Tấn
|
27
|
|
|
|
|
Cây…………
|
Tấn
|
28
|
|
|
|
|
Cây….……..
|
Tấn
|
29
|
|
|
|
|
II. Chăn
nuôi
|
|
|
|
|
|
|
Trâu
|
Tấn
|
30
|
|
|
|
|
Bò
|
Tấn
|
31
|
|
|
|
|
Lợn
|
Tấn
|
32
|
|
|
|
|
Gia cầm
|
Tấn
|
33
|
|
|
|
|
Trong đó: Gà
|
Tấn
|
34
|
|
|
|
|
Trứng
gia cầm
|
1000 quả
|
35
|
|
|
|
|
Sữa bò
tươi
|
Lít
|
36
|
|
|
|
|
III. Lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Diện
tích rừng trồng mới tập trung
|
Ha
|
37
|
|
|
|
|
Sản lượng
gỗ khai thác
|
M3
|
38
|
|
|
|
|
IV. Thủy
sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng sản
lượng thủy sản
|
Tấn
|
39
|
|
|
|
|
Sản lượng
nuôi trồng (**)
|
Tấn
|
40
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Cá tra
|
Tấn
|
41
|
|
|
|
|
- Tôm sú
|
Tấn
|
42
|
|
|
|
|
- Tôm thẻ
chân trắng
|
Tấn
|
43
|
|
|
|
|
Sản lượng
khai thác
|
Tấn
|
44
|
|
|
|
|
Trong đó: Khai thác biển
|
Tấn
|
45
|
|
|
|
Lưu ý:
(*): Số liệu
năm trước năm báo cáo được cập nhật khi có số liệu chính thức từ Bộ Tài chính
(Cục Thống kê).
(**): Không bao gồm
số lượng con giống.
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
STT
|
Tên dự án/ công trình
|
Mã ngành đầu tư
|
Tên chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án
|
Mã chủ đầu tư (1:
Nhà nước; 2: Ngoài nhà nước; 3: FDI)
|
Thời gian khởi công
|
Thời gian hoàn thành/ dự kiến hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư (Triệu đồng)
|
Năng lực mới tăng
|
Thực hiện quý trước quý báo cáo (Triệu đồng)
|
Dự tính quý báo cáo (Triệu đồng)
|
Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáo (Triệu đồng)
|
Cộng dồn từ khi khởi công đến cuối quý báo cáo (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
Tháng
|
Năm
|
Tháng
|
Năm
|
Năng lực/công suất thiết kế
|
Đơn vị tính
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
F
|
G
|
H
|
I
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
cách ghi biểu
Phạm
vi báo cáo: Báo cáo các dự án, công trình thực hiện từ nguồn vốn ngân
sách nhà nước do địa phương quản lý; nguồn vốn do trung ương quản lý; nguồn vốn
từ các tổ chức, cá nhân hoặc nguồn vốn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
A. Đối với kỳ báo cáo quý I, II, III, IV
1. Quý I năm báo
cáo sẽ ghi toàn bộ danh sách dự án/công trình hoàn thành/dự kiến hoàn
thành trong năm báo cáo có tổng mức đầu tư từ 70 tỷ đồng trở lên. Từ quý II trở
đi sẽ thực hiện rà soát, bổ sung và cập nhật tiến độ thực hiện của dự án/công
trình theo thực tế.
2. Ghi các dự
án/công trình xây dựng hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm, bất kể dự
án/công trình được thực hiện từ những năm trước hoặc trong năm báo cáo.
Công trình hoàn
thành là công trình đã hoàn thành đồng bộ, hoàn chỉnh toàn bộ các giai
đoạn thực hiện đầu tư theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật - thi công
đã được duyệt, đã nghiệm thu đạt các thông số kỹ thuật và đã bàn giao cho đơn vị
sử dụng (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả vườn hoa, cây cảnh nếu
có).
Trong thực
tế có công trình tuy đã hoàn thành nhưng chủ đầu tư chưa làm thủ tục bàn giao
cho bên sử dụng, hoặc đã bàn giao cho bên sử dụng trong năm nhưng chưa kết thúc
công tác thanh quyết toán thì quy ước vẫn được tính là công trình hoàn thành
trong năm.
Cột A: STT
dự án/công trình ghi từ 1 đến hết và giữ nguyên STT của dự án/công trình trong
các quý báo cáo tiếp theo cho đến khi dự án/công trình hoàn thành; trường hợp bổ
sung dự án/công trình thì ghi STT nối tiếp STT của dự án/công trình cuối cùng
trong danh mục.
Cột 2, 3:
Năng lực mới tăng: Là khả năng sản xuất hoặc phục vụ sản xuất tính theo thiết kế
khi nghiệm thu bàn giao công trình. Ghi cụ thể đơn vị tính và số lượng theo đơn
vị tính của năng lực thiết kế khi bàn giao đưa vào sử dụng. Trường hợp mở rộng,
đổi mới thiết bị hoặc khôi phục từng phần của dự án/công trình xây dựng thì chỉ
tính phần năng lực mới tăng thêm do đầu tư mới tạo ra (không được tính năng lực
của dự án/công trình cũ).
Ví dụ:
- Tên dự
án/công trình: Cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận, Năng lực/công suất thiết kế (cột
2): 515, Đơn vị tính (cột 3): Km.
- Tên dự
án/công trình: Nhà máy sản xuất mô tơ Công ty TNHH YB Việt Nam, Năng lực/công
suất thiết kế (cột 2): 60, Đơn vị tính (cột 3): Triệu sản phẩm/năm.
- Tên dự
án/công trình: Công trình chung cư 1A Lê Nin, Năng lực/công suất thiết kế (cột
2): 5, Đơn vị tính (cột 3): Nghìn m 2 sàn.
Cột 4, 5,
6, 7: Ghi giá trị khối lượng thực hiện theo thực tế của Chủ đầu tư/Ban quản lý
dự án (không phải giá trị thanh toán/giải ngân).
Cột 8: Các
dự án/công trình xây dựng phục vụ nhiều mục tiêu (giao thông, thủy lợi,...) nếu
có nhiều năng lực mới tăng: Ghi cụ thể các năng lực mới tăng trong mục ghi chú.
B. Đối với kỳ báo cáo chính thức năm
Thực hiện
báo cáo thông tin các cột từ cột A đến cột I, cột 1 đến cột 3, cột 8 (không báo
cáo thông tin tại các cột 4, 5, 6, 7).
Cách ghi các cột:
Xem hướng dẫn tại phần “A. Đối với kỳ báo cáo quý I, II, III, IV”.
Lưu ý: Chỉ
ghi các dự án, công trình đã hoàn thành trong năm báo cáo.
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày
20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 20/11 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Mã ngành, tên ngành
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
Phân theo ngành:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
45. Bán, sửa chữa
ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
- Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
- Bán lẻ ô tô,
mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
- Doanh thu thuần
sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
46. Bán buôn (trừ
ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
47. Bán lẻ (trừ
ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
H. Vận tải,
kho bãi
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
49. Vận tải đường
sắt, đường bộ và vận tải đường ống
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
50. Vận tải đường
thuỷ
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
51. Vận tải hàng
không
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
53. Bưu chính và chuyển phát
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
I. Dịch vụ
lưu trú và ăn uống
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
55. Dịch vụ lưu
trú
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
56. Dịch vụ ăn uống
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
J. Thông tin và truyền thông
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
58. Hoạt động xuất
bản
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
59. Hoạt động điện
ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
60. Hoạt động
phát thanh, truyền hình
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
61. Viễn thông
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
62. Lập trình
máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
63. Hoạt động dịch
vụ thông tin
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
L. Hoạt động
kinh doanh bất động sản
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
68. Hoạt động
kinh doanh bất động sản
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
N. Hoạt động
hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
77. Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng
cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
78. Hoạt động dịch
vụ lao động và việc làm
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
79. Hoạt động của
các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến
quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
80. Hoạt động điều
tra bảo đảm an toàn
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
81. Hoạt động dịch
vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
82. Hoạt động
hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
S. Hoạt động
dịch vụ khác
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
94. Hoạt động của
các hiệp hội, tổ chức khác
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
95. Sửa chữa máy
tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
96. Hoạt động dịch
vụ phục vụ cá nhân khác
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu:
Số liệu ước
tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ
ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).
II. BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG
CÔNG TY NHÀ NƯỚC
|
Biểu số: 01/TCT
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý….Năm….
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)
|
Đơn vị
báo cáo:
Tập đoàn
Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
Tập đoàn
Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
TCT Viễn
thông Mobifone.
Đơn vị
nhận báo cáo:
Bộ Tài
chính (Cục Thống kê)
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Sản lượng
viễn thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số thuê bao điện
thoại cố định (số lũy kế)
|
Thuê bao
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số thuê bao điện
thoại di động (số lũy kế)
|
Thuê bao
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số thuê bao
internet băng rộng cố định (số lũy kế)
|
Thuê bao
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Doanh thu hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu viễn
thông
|
Triệu đồng
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu dịch vụ
công nghệ thông tin
|
Triệu đồng
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu các hoạt
động khác (thương mại, tài chính, cung cấp thông tin, giáo dục,...)
|
Triệu đồng
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trong đó: Doanh thu thương mại
|
Triệu đồng
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Xuất khẩu
(Thu) Nhập khẩu (Chi) với đối tác nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xuất khẩu dịch vụ
viễn thông
|
1000 USD
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhập khẩu dịch vụ
viễn thông
|
1000 USD
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu
A. Hướng dẫn ghi biểu
Số liệu ước
tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ
ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).
B. Giải thích chỉ tiêu
I. Sản lượng viễn thông
1. Thuê bao điện thoại cố định là số thuê bao điện
thoại cố định đang hòa mạng (sử dụng số liệu thống kê trên hệ thống của doanh
nghiệp) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.
2. Thuê bao điện thoại di động là tổng số thuê bao
phát sinh lưu lượng thoại, tin nhắn, dữ liệu đang hoạt động hai chiều và thuê
bao bị khóa một chiều tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.
3. Thuê bao Internet băng rộng cố định là tổng số
thuê bao băng rộng cố định đang được duy trì dịch vụ tính đến thời điểm cuối kỳ
báo cáo.
II. Doanh thu hoạt động
1. Doanh thu viễn thông là số tiền mà doanh nghiệp
thu được từ hoạt động viễn thông (bao gồm cung cấp dịch vụ viễn thông có dây,
không dây, vệ tinh và các dịch vụ liên quan như cung cấp dịch vụ truy cập
Internet, bán lại hạ tầng viễn thông, tập hợp chọn gói các kênh và phân phối
các kênh truyền hình qua dây cáp hoặc qua vệ tinh đến người xem, cung cấp các ứng
dụng viễn thông chuyên dụng, điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh) trong kỳ báo
cáo.
2. Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin là tổng số
tiền doanh nghiệp, cơ sở kinh tế thu được từ cung cấp các loại hình dịch vụ
công nghệ thông tin trong kỳ báo cáo.
Loại hình
dịch vụ công nghệ thông tin gồm:
- Điều
tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin.
- Tư vấn,
phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông
tin.
- Tích hợp
hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật.
- Thiết kế,
lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử.
- Bảo
hành, bảo trì bảo đảm an toàn thông tin mạng và thông tin.
- Cập nhật,
tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu.
- Phân phối
sản phẩm công nghệ thông tin.
- Đào tạo
công nghệ thông tin.
- Chứng thực
chữ ký điện tử.
- Dịch vụ
công nghệ thông tin khác.
3. Doanh thu các hoạt động khác là số tiền mà doanh
nghiệp thu được từ hoạt động thương mại (bán các thiết bị viễn thông, các sản
phẩm công nghệ thông tin); hoạt động tài chính (ví điện tử, chuyển tiền, thanh
toán,...), dịch vụ thông tin (cung cấp trực tuyến phần mềm và các dịch vụ ứng dụng)
hoạt động giáo dục đào tạo và các hoạt động khác trong kỳ báo cáo.
III. Xuất khẩu (thu)/Nhập khẩu (chi) với đối tác nước
ngoài
1. Khái niệm
Xuất khẩu,
nhập khẩu dịch vụ là những giao dịch về dịch vụ phát sinh giữa đơn vị thường
trú và không thường trú. Khái niệm đơn vị thường trú và không thường trú được
quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo
Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg ngày 05/01/2021
của Thủ tướng Chính phủ, theo đó:
Đơn vị thường
trú: Là các tổ chức, cá nhân đóng tại lãnh thổ Việt Nam và các tổ chức, cá nhân
đóng tại nước ngoài nhưng có trung tâm lợi ích kinh tế tại Việt Nam. Cụ thể bao
gồm:
a) Tổ chức
kinh tế được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam;
b) Cơ quan nhà nước,
đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức
chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp,
quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam;
c) Văn phòng đại
diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định tại điểm a và b;
d) Cơ quan đại
diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế,
đại diện quốc phòng, an ninh, trạm nghiên cứu của Việt Nam ở nước ngoài;
đ) Công dân Việt
Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới
12 tháng; công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức quy định tại điểm c, điểm
d và cá nhân đi theo họ;
e) Công dân Việt
Nam đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài;
g) Người
nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên. Đối
với người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại
diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam,
văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam không kể thời hạn là
những trường hợp không thuộc đối tượng người thường trú.
Đơn vị
không thường trú: Là các tổ chức, cá nhân đóng ở nước ngoài và các tổ chức, cá
nhân đóng ở Việt Nam có lợi ích kinh tế trung tâm ở nước ngoài, bao gồm các đối
tượng không quy định tại đơn vị thường trú ở trên.
Xuất khẩu
dịch vụ (thu): Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước
(đơn vị thường trú của Việt Nam) đã thu và sẽ phải thu từ các doanh nghiệp, tổ
chức, cá nhân nước ngoài (đơn vị không thường trú) về các dịch vụ đã cung cấp.
Nhập khẩu
dịch vụ (chi): Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước
(đơn vị thường trú của Việt Nam) đã và sẽ phải chi trả (thanh toán) cho các
doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân nước ngoài (đơn vị không thường trú) do tiêu
dùng các dịch vụ đã được cung cấp.
2. Dịch vụ viễn thông (được quy định trong Danh mục dịch
vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) bao gồm các dịch vụ sau đây:
0901. Dịch
vụ viễn thông
Dịch vụ viễn
thông là dịch vụ gửi, truyền nhận và xử lý thông tin giữa hai hoặc một nhóm người
sử dụng dịch vụ viễn thông, bao gồm: Dịch vụ thoại, dịch vụ fax, dịch vụ truyền
dữ liệu, dịch vụ truyền hình ảnh, dịch vụ nhắn tin, dịch vụ hội nghị truyền
hình, dịch vụ thuê kênh riêng, dịch vụ kết nối Internet, dịch vụ thư điện tử, dịch
vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị, dịch vụ truy cập Internet và các dịch
vụ viễn thông khác.
Loại trừ:
* Dịch vụ
xây lắp công trình viễn thông, bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
(nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng được lắp đặt vào đó được phân vào dịch
vụ xây dựng (mã 05);
* Dịch vụ
cơ sở dữ liệu được phân vào dịch vụ thông tin (mã 0903).
09011 - 090110
- 0901100. Dịch vụ thoại, fax
Bao gồm: Dịch
vụ điện thoại cố định, di động, dịch vụ điện thoại VoIP, dịch vụ truyền âm
thanh, hình ảnh, fax,... được kết nối thông qua hệ thống thiết bị của mạng lưới
viễn thông.
09012 - 090120
- 0901200. Dịch vụ truyền số liệu
Bao gồm: Dịch
vụ truyền phát vô tuyến và radio như dịch vụ truyền hình hội nghị, dịch vụ truyền
hình, dịch vụ số hóa văn bản, dịch vụ lọc web,... được kết nối thông qua hệ thống
Internet.
09013 - 090130
- 0901300. Dịch vụ thuê kênh riêng
Dịch vụ
thuê kênh riêng là dịch vụ cho thuê kênh truyền dẫn vật lý dùng riêng để kết nối
và truyền thông tin giữa các thiết bị đầu cuối, mạng viễn thông dùng riêng của
khách hàng tại hai địa điểm cố định khác nhau; bao gồm các loại kênh điện thoại,
điện báo, phát thanh, truyền hình,...
09014 - 090140
- 0901400. Dịch vụ thuê băng tần vệ tinh
Bao gồm: Dịch
vụ điện thoại, fax, truyền dữ liệu, âm thanh, hình ảnh, dữ liệu,... sử dụng hệ
thống viễn thông vệ tinh.
09015 - 090150
- 0901500. Dịch vụ thuê cổng kết nối Internet
Dịch vụ
thuê cổng kết nối Internet: Là dịch vụ thuê cổng trên hệ thống mạng viễn thông
quốc tế để cung cấp các dịch vụ Internet cho người sử dụng.
09019 - 090190
- 0901900. Dịch vụ viễn thông khác
Bao gồm:
Các dịch vụ viễn thông khác chưa được chi tiết ở trên.
C. Phạm
vi số liệu
1. Đối với
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam bao gồm số liệu của Công ty mẹ (bao gồm
số liệu của các chi nhánh hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ).
2. Đối với
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm
có các chi nhánh hạch toán trực thuộc Công ty mẹ) và các công ty thành viên.
|
Biểu số: 02/TCT
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
|
DOANH THU LĨNH VỰC
THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG PHÂN THEO TỈNH/THÀNH PHỐ
Quý….Năm….
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)
|
Đơn vị
báo cáo:
Tập đoàn
Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
Tập đoàn
Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
TCT Viễn
thông Mobifone.
Đơn vị
nhận báo cáo:
Bộ Tài
chính (Cục Thống kê)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
01. Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu viễn
thông
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu dịch vụ
công nghệ thông tin
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu các hoạt
động khác
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trong đó: Doanh thu thương mại
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
02. Bắc
Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu viễn
thông
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu dịch vụ
công nghệ thông tin
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu các hoạt
động khác
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trong đó: Doanh thu thương mại
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
03………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu viễn
thông
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu dịch vụ
công nghệ thông tin
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu các hoạt
động khác
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trong đó: Doanh thu thương mại
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
04………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu:
- Số liệu
ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm
(từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).
- Đối với
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm số
liệu của các chi nhánh hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ);
- Đối với
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm
có các chi nhánh hạch toán trực thuộc Công ty mẹ) và các công ty thành viên.
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
cả năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Tổng
doanh thu thuần
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu vận
chuyển hành khách
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu vận tải
hàng hóa
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu vận
chuyển hành lý
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Nội
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bắc Ninh
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu:
Số liệu ước
tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ
ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Tổng
doanh thu thuần
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu vận
chuyển hành khách
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu vận tải
hàng hóa
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu vận
chuyển hành lý
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tổng
doanh thu thuần chia theo chi nhánh ở các tỉnh
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Nội
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bắc Ninh
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu:
Số liệu ước
tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày
01/01 - 31/12 năm báo cáo).
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Tổng
doanh thu thuần
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tổng doanh
thu thuần chia theo các cảng hàng không
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cảng Hàng không
quốc tế Nội Bài
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cảng hàng không
quốc tế Đà Nẵng
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cảng hàng không
quốc tế Tân Sơn Nhất
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Cảng hàng không
quốc tế Phú Bài
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Cảng hàng không
Chu Lai
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Cảng hàng không
quốc tế Cam Ranh
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Cảng hàng không
quốc tế Cần Thơ
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Cảng hàng không
quốc tế Phú Quốc
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Cảng hàng không
Điện Biên
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Cảng hàng không
Nà Sản
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Cảng hàng không
Cát Bi
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Cảng hàng không
Vinh
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Cảng hàng không
Đồng Hới
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Cảng hàng không
Phù Cát
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Cảng hàng không Tuy
Hòa
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Cảng hàng không
Pleiku
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Cảng hàng không
Liên Khương
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Cảng hàng không
Buôn Ma Thuột
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Cảng hàng không
Côn Đảo
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Cảng hàng không
Rạch Giá
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Cảng hàng không
Cà Mau
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Cảng hàng không
Thọ Xuân
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu:
Số liệu ước
tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ
ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Tổng
doanh thu thuần
|
Triệu đồng
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu dịch vụ
bưu chính
|
Triệu đồng
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu dịch vụ
chuyển phát
|
Triệu đồng
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu dịch vụ
khác (Data post, phát hành báo chí, bưu chính khác,...)
|
Triệu đồng
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố
|
Triệu đồng
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Nội
|
Triệu đồng
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bắc Ninh
|
Triệu đồng
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
….
|
Triệu đồng
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Xuất khẩu
(Thu)/ Nhập khẩu (Chi) với đối tác nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xuất khẩu dịch vụ
bưu chính, chuyển phát
|
1000 USD
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhập khẩu dịch vụ
bưu chính, chuyển phát
|
1000 USD
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu:
Số liệu ước
tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ
ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).
Dịch vụ
bưu chính, chuyển phát (được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu
Việt Nam) 0304 - 03040 - 030400 - 0304000.
Bao gồm:
Các dịch vụ chấp nhận, vận chuyển và phát bưu gửi (thư, gói, kiện hàng hóa được
chấp nhận, vận chuyển và phát hợp pháp qua mạng bưu chính) từ địa điểm của người
gửi đến địa điểm của người nhận qua mạng bưu chính bằng các phương thức (trừ
phương thức điện tử).
Loại trừ:
Dịch vụ chuẩn bị thư, được phân vào dịch vụ kinh doanh khác (mã 10); dịch vụ
tài chính do các đơn vị bưu chính thực hiện như dịch vụ tài khoản tiết kiệm,...
được phân vào dịch vụ tài chính (mã 07).
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Tổng
doanh thu thuần
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Doanh thu dịch vụ
bưu chính
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu dịch vụ
chuyển phát
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu dịch vụ
khác (Data post, phát hành báo chí, bưu chính khác,...)
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu:
Số liệu ước
tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ
ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Kế hoạch năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
1
|
Dầu thô
khai thác
|
Triệu tấn
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trong nước
|
Triệu tấn
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khí khai thác
|
Tỷ m3
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đạm
|
Nghìn tấn
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đạm Phú Mỹ
|
Nghìn tấn
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đạm Cà Mau
|
Nghìn tấn
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
LPG (C-1920031)
|
Nghìn tấn
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xăng dầu
các loại (C-192002)
|
Nghìn tấn
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Xăng các loại
|
Nghìn tấn
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Dầu các loại
|
Nghìn tấn
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn ghi biểu
1. Báo cáo quý I:
Báo cáo cột 1, 8, 9.
2. Báo cáo quý
II: Báo cáo từ cột 1 đến cột 3, cột 8 đến cột 11, cột 15.
3. Báo cáo quý
III: Báo cáo từ cột 1 đến cột 5; cột 8 đến cột 13.
4. Báo cáo quý
IV: Báo cáo toàn bộ các cột trong biểu.
5. Báo cáo chính
thức năm: Báo cáo toàn bộ các cột trong biểu.
|
Biểu số: 09/TCT
|
SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT
THAN
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)
|
Đơn vị
báo cáo:
Tập đoàn
Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
Đơn vị
nhận báo cáo:
Bộ Tài
chính (Cục Thống kê)
|
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
Đơn vị tính: Nghìn tấn
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Kế hoạch năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
1
|
Than sạch
thành phẩm
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Than sạch thành
phẩm sản xuất
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Than sạch thành
phẩm mua ngoài
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Nhập khẩu
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Than tiêu thụ
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Xuất khẩu
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu: Tương tự như biểu số 08/TCT.
Ngày nhận
báo cáo:
Quý I, II, III,
IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm:
Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức
năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
Năm trước năm báo cáo
|
Năm báo cáo
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Kế hoạch năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
1
|
Doanh thu thuần bán điện
|
Tr. đồng
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Điện sản
xuất và mua
|
Tr. KWh
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Điện sản xuất của
EVN
|
Tr. KWh
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Điện mua ngoài
|
Tr. KWh
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Nhập khẩu
|
Tr. KWh
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.
|
Điện sản xuất và
mua nội địa
|
Tr. KWh
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủy điện
|
Tr. KWh
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năng lượng tái tạo
|
Tr. KWh
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệt điện than
|
Tr. KWh
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệt điện khí
|
Tr. KWh
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệt điện dầu
|
Tr. KWh
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điện
thương phẩm
|
Tr. KWh
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
Tr. KWh
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghiệp và
xây dựng
|
Tr. KWh
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thương nghiệp và
khách sạn, nhà hàng
|
Tr. KWh
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý và tiêu
dùng dân cư
|
Tr. KWh
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các hoạt động
khác
|
Tr. KWh
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
|
…, ngày ….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Hướng dẫn
ghi biểu: Tương tự như biểu số 08/TCT.