|
1. TCVN 5483 : 1991 (ISO 750-1991)
|
Sản phẩm rau quả - Xác định độ axít
chuẩn độ được
|
|
2. TCVN 6429 : 1998
(ISO 2448 : 1973)
|
Các sản phẩm rau, quả - Xác định
hàm lượng etanol
|
|
3. TCVN 5496:1991
(ISO 2447-1974)
|
Sản phẩm rau quả - Xác định hàm lượng
thiếc bằng phương pháp so màu
|
|
4. TCVN 5008:1989
(ISO 6660-1980)
|
Soài - Hướng dẫn bảo quản
|
|
5. TCVN 5009:1989
(ISO 6663-1983)
|
Tỏi - Hướng dẫn bảo quản lạnh
|
|
6. TCVN 5001:1989
(ISO 1673-1978)
|
Hành tây - Hướng dẫn bảo quản
|
|
7. TCVN 4885:1989
(ISO 2169-1974)
|
Rau quả - điều kiện vật lý trong
kho lạnh - định nghĩa và phép đo
|
|
8. TCVN 4845:1989
(ST SEV 4306-83)
|
Cà chua tươi
|
|
9. TCVN 187:1994
|
Đồ hộp quả - Dứa hộp
|
|
10. TCVN 4843:1989 (ISO 4125-1979)
|
Quả khô và quả sấy khô - Định nghĩa
và tên gọi
|
|
11. TCVN 5002:1989 (ISO 1838-1975)
|
Hướng dẫn bảo quản và chuyên chở
|
|
12. TCVN 5005:1989 (ISO 2167-1981)
|
Cải bắp - Hướng dẫn bảo quản
|
|
13. TCVN 5000:1989 (ISO 949-1978)
|
Xúplơ - Hướng dẫn bảo quản lạnh
|
|
14. TCVN 1872:1986
|
Chuối tiêu tươi
xuất khẩu
|
|
15. TCVN 1577 : 1994
|
Đồ hộp quả - Vải hộp
|
|
16. TCVN 1578:1994
|
Đồ hộp quả - Cam quýt hộp
|
|
17. TCVN 5007:1989
(ISO 5524-1977)
|
Cà chua - Hướng dẫn bảo quản
|
|
18. TCVN 1871:1988
|
Dứa quả tươi
|
|
19. TCVN 6128:1996 (ISO 661:1989)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Chuẩn
bị mẫu thử
|
|
20. TCVN 6049:1995 (Codex Stan 32: 1981)
|
Bơ thực vật
|
|
21. TCVN 6045 : 1995 (Codex Stan
26:1981)
|
Dầu vừng thực phẩm (Dầu mè)
|
|
22. TCVN 6046:1995 (Codex Stan
23:1981)
|
Dầu hạt hoa hướng dương thực phẩm
|
|
23. TCVN 6047:1995 (Codex Stan
21:1981)
|
Dầu lạc thực phẩm (Dầu đậu phộng)
|
|
24. TCVN 6048:1995 (Codex Stan
125:1981)
|
Dầu cọ thực phẩm
|
|
25. TCVN 6309:1997 (Codex Stan
20:1981)
|
Dầu đậu tương thực phẩm
|
|
26. TCVN 6310:1997 (Codex Stan
22:1981)
|
Dầu hạt bông thực phẩm
|
|
27. TCVN 6311:1997 (Codex Stan 124:1981)
|
Dầu dừa thực phẩm
|
|
28. TCVN 6119:1996 (ISO 6321:1991)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định điểm nóng chảy trong ống mao dẫn (điểm trượt)
|
|
29. TCVN 6125:1996 (ISO 663:1992)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
hàm lượng chất không hòa tan
|
|
30. TCVN 6353:1998 (ISO 12193-1994)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
|
|
31. TCVN 2625:1999 (ISO 5555 :
1991)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Lấy mẫu
|
|
32. TCVN 6121:1996 (ISO 3960:1977)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
chỉ số peroxit
|
|
33. TCVN 2640:1999 (ISO 6320:1995)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
chỉ số khúc xạ
|
|
34. TCVN 6123-1:1996 (ISO
3596-1:1988)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
chất không xà phòng hóa
|
|
|
Phần 1: Phương pháp dùng chất chiết
dietylêt (Phương pháp chuẩn)
|
|
35. TCVN 6123-2:1996 (ISO
3596-2:1988)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
chất không xà phòng hóa
|
|
|
Phần 2: Phương pháp nhanh dùng chất
chiết hexan
|
|
36. TCVN 6126:1996 (ISO 3657:1988)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
chỉ số xà phòng
|
|
37. TCVN 6122:1996 (ISO 3961:1989)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
chỉ số iốt
|
|
38. TCVN 6117:1996 (ISO 6883:1995)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
khối lượng qui ước theo thể tích (“trọng lượng lit theo không khí”)
|
|
39. TCVN 6044:1995 (Codex Stan
29:1981)
|
Mỡ lợn rán
|
|
40. TCVN 6120:1996 (ISO 662:1980)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi
|
|
41. TCVN 6760: 2000 (ISO 9832:1992)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
dư lượng hexan kỹ thuật
|
|
42. TCVN 6564:1999 (CAC/RCP
36-1987)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Qui
phạm về thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm dạng rời
|
|
43. TCVN 6312:1997 (CODEX STAN
33-1981)
|
Dầu oliu chưa tinh chế, tinh chế và
và dầu ôliu tinh chế bằng phương pháp trích ly
|
|
44. TCVN 6127:1996 (ISO 660:1983)
|
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định
chỉ số axít và độ axit
|
|
45. TCVN 6450:1998
|
Tiêu chuẩn hóa và các hoạt động có liên quan - Thuật ngữ chung và định nghĩa
|
|
46. TCVN 6709:2000
|
Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế thành
tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn Việt Nam
|
|
47. TCVN 174 : 1995 (ISO 562 :
1981)
|
Than đá và cốc - Xác định hàm lượng
chất bốc
|
|
48. TCVN 255 : 1995 (ISO 609 :
1975)
|
Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định
cacbon và hydro - Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao
|
|
49. TCVN 4916-89
(ISO 351 - 75)
|
Xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh
chung - Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao
|
|
50. TCVN 5230-90
(ISO 587-1974)
|
Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định clo
dùng hỗn hợp Eska
|