Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 254-1:2009 về Nhiên liệu khoáng rắn - phospho - Phần 1: Phương pháp khối lượng

Số hiệu: TCVN254-1:2009 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2009 Ngày hiệu lực:
ICS:75.160.10 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 254-1÷2 : 2009

NHIÊN LIỆU KHOÁNG RẮN – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PHOSPHO

Solid mineral fuels – Determination of phosphorus content

Lời nói đầu

TCVN 254-1÷2:2009 thay thế một phần TCVN 254 : 1986.

TCVN 254-1÷2:2009 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC27/SC23 Nhiên liệu khoáng rắn – Than biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 254 gồm có các phần sau:

TCVN 254-1:2009 Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng phospho – Phần 1: Phương pháp khối lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

TCVN 254-1:2009

NHIÊN LIỆU KHOÁNG RẮN – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG PHOSPHO - PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG

Solid mineral fuels – Determination of phosphorus content - Part 1: Gravimetric method

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp khối lượng để xác định hàm lượng phospho trong than đá và than cốc.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi (nếu có).

TCVN 173 (ISO 1171), Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định tro.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 2230 (ISO 565), Sàng thử nghiệm – Lưới kim loại đan, tấm kim loại đột lỗ, lưới đột lỗ bằng điện – Kích thước lỗ danh nghĩa.

TCVN 4851 (ISO 3696), Nước để dùng phân tích trong phòng thí nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

3. Hóa chất, thuốc thử

Trong quá trình phân tích, chỉ sử dụng thuốc thử tinh khiết phân tích và nước dùng trong quá trình phân tích theo TCVN 4851 (ISO 3696) hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.

3.1. Natri hydroxit (NaOH).

3.2. Kali nitrat KNO3.

3.3. Amoni hydroxit NH4OH, dung dịch 2,5 %.

3.4. Amoni clorua.

3.5. Magie clorua.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.7. Dung dịch hỗn hợp magie clorua-amoni clorua: Hòa tan 55 g magie clorua (MgCl2.6H2O) và 70 g amoni clorua trong nước. Thêm 250 ml dung dịch amoni hydroxit NH4OH 10 %, pha loãng bằng nước đến 1 000 ml và lọc.

4. Thiết bị, dụng cụ

Các thiết bị, dụng cụ thông thường trong phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:

4.1. Cân phân tích có độ chính xác đến 0,000 2 g.

4.2. Lò nung có thể điều chỉnh được ở nhiệt độ 1 000 oC ± 10 oC.

4.3. Chén niken.

5. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

Mẫu than hoặc cốc là mẫu phân tích được nghiền nhỏ lọt qua lưới sàng 212 μm phù hợp với yêu cầu của TCVN 2230 (ISO 565), lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 1693 (ISO 18283). Mẫu phải được trộn đều, tốt nhất là trộn bằng máy ngay trước khi xác định.

6. Cách tiến hành

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2. Cân 0,5 g mẫu tro than vào chén niken (4.3), thêm 5 g NaOH và 0,1 g KNO3. Nung mẫu ở nhiệt độ 650 oC trong 30 min. Lấy chén ra để nguội và chuyển vào cốc thủy tinh dung tích 250 ml đã có sẵn 100 ml nước. Đun nóng dung dịch để hòa tan khối nung chảy. Lấy chén ra khỏi cốc và rửa sạch chén bằng nước cất. Thêm 1 ml đến 2 ml cồn 96o đun sôi dung dịch 2 min đến 3 min, lấy ra để nguội. Chuyển dung dịch vào bình định mức dung tích 250 ml, thêm nước cất đến vạch, lắc đều, lọc dung dịch vào cốc khô sạch qua giấy lọc định lượng. Rửa kết tủa bằng nước nóng. Pha loãng bằng nước đến vạch mức và lắc đều. Dùng pipet lấy 100 ml dung dịch lọc vào cốc thủy tinh dung tích 400 ml, trung hòa dung dịch bằng HNO3 với chỉ thị phenolphtalein, cho dư 2 ml đến 3 ml HNO3. Thêm 15 ml dung dịch amoni xitra 50 %, khuấy đều, trung hòa dung dịch bằng NH4OH 2,5 % với chỉ thị phenolphtalein. Thêm 30 ml dung dịch hỗn hợp magie clorua-amoni clorua khuấy đều đến hết tủa trắng. Thêm 20 ml NH4OH 2,5 % và khuấy mạnh từ 2 min đến 3 min, sau đó để yên từ 4 h đến 6 h ở nhiệt độ phòng.

Lọc kết tủa qua giấy lọc định lượng, rửa kết tủa bằng dung dịch NH4OH 2,5 % (thể tích nước rửa khoảng 100 ml)

Chuyển kết tủa và giấy lọc vào chén nung đã nung đến khối lượng không đổi ở nhiệt độ 1000 oC ± 10 oC (mo) trong 2 h.

Lấy chén ra để nguội trong bình hút ẩm đến nhiệt độ phòng và cân. Nung lại ở nhiệt độ trên đến khối lượng không đổi (m1).

6.3. Tính kết quả

Hàm lượng phospho (wP) biểu thị theo phần trăm khối lượng của mẫu tính theo công thức sau:

Trong đó

mo là khối lượng chén không, tính bằng gam;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,279 là hệ số chuyển Mg2P2O7 ra phospho;

A là phần trăm tro của than ở trạng thái khô, tính theo TCVN 173 (ISO 1171).

7. Sai số cho phép

Khi xác định hàm lượng phospho cho phép sai số theo Bảng 1:

Bảng 1 – Sai số cho phép giữa những lần xác định song song

Hàm lượng phospho trong than hoặc cốc, wP % (khối lượng)

Sai số giữa những lần xác định song song

Trong cùng phòng thí nghiệm

Trong các phòng thí nghiệm khác nhau

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,002

0,003

0,02 < wP ≤ 0,05

0,003

0,004

0,05 < wP ≤ 0,1

0,005

0,006

0,1 < wP ≤ 0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,030

8. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm gồm các nội dung sau:

a) nhận dạng mẫu;

b) phương pháp thử đã sử dụng;

c) ngày tiến hành xác định;

d) kết quả và cơ sở tính toán kết quả;

e) những điều không bình thường được ghi trong khi xác định;

f) viện dẫn tiêu chuẩn này;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 254-1:2009 về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng phospho - Phần 1: Phương pháp khối lượng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

4.203

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146