TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9887:2013
THỰC PHẨM -
XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG ETYL CARBAMAT - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ-PHỔ KHỐI LƯỢNG
Foodstuffs - Determination
ethyl carbamate - Gas
chromatography-mass spectrometry method
Lời nói đầu
TCVN 9887:2013 được xây dựng dựa trên
cơ sở AOAC 994.07 Ethyl Carbamate in Alcoholic Beverages and Soy Sauce. Gas
Chromatography/Mass Selective Detection Method;
TCVN 9887:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỰC PHẨM -
XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG ETYL CARBAMAT - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ-PHỔ KHỐI LƯỢNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định dư lượng etyl carbamat (EC) trong đồ uống có cồn và nước tương bằng sắc
ký khí-phổ khối lượng.
Tiêu chuẩn này có thể áp dụng để xác định
mức etyl carbamat từ 50 mg/kg đến 350 mg/kg trong rượu chưng cất, từ 40 mg/kg đến 160 mg/kg trong rượu vang
nâng độ (fortified wine), từ
10 mg/kg đến 50 mg/kg trong rượu vang
và từ 15 mg/kg đến 70 mg/kg trong nước
tương.
2. Nguyên tắc
n-Propyl carbamat được
thêm vào phần mẫu thử làm chất chuẩn nội, dung dịch được pha loãng với nước,
sau đó cho vào cột chiết pha rắn dung tích 50 ml. Etyl carbamat và n-propyl
carbamat được rửa giải bằng diclometan. Dịch rửa giải được cô đặc trên bộ cô
quay. Dịch cô đặc được phân
tích
bằng sắc ký khí-phổ khối lượng trong chế độ kiểm soát ion chọn lọc.
3. Thuốc thử và
vật liệu thử
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh
khiết phân tích và chỉ sử dụng nước
đã loại khoáng, trừ khi có quy định khác.
3.1. Axeton, loại dùng
cho sắc ký lỏng.
CHÚ THÍCH: Kiểm tra từng lô
trước khi sử dụng bằng phương pháp GC-MS để đảm bảo không chứa m/z 62, m/z 74 và m/z 89.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Kiểm tra từng lô trước khi sử
dụng bằng phương
pháp GC-MS để đảm bảo không chứa m/z 62, m/z 74 và m/2 89.
3.3. Etanol, dạng khan.
3.4. Dung dịch chuẩn etyl
carbamat
(EC)
3.4.1. Dung dịch gốc, 1,00 mg/ml
Cân 100 mg EC (độ tinh khiết ít nhất
99 %) cho vào bình định mức 100 ml và pha loãng đến vạch bằng axeton.
3.4.2. Dung dịch chuẩn làm
việc,
10,0 mg /ml
Chuyển 1 ml dung dịch gốc EC (3.4.1)
vào bình định mức 100 ml và pha loãng đến vạch bằng axeton.
3.5. Dung dịch chuẩn n-propyl
carbamat
3.5.1. Dung dịch chuẩn gốc
n-propyl carbamat, 1,00 mg/ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.2. Dung dịch chuẩn làm
việc n-propyl carbamat, 10,0 mg/ml
Chuyển 1 ml dung dịch gốc nPC (3.5.1)
vào bình định mức 100 ml
và pha loãng đến vạch bằng axeton.
3.5.3. Dung dịch chuẩn nội
nPC,
400 ng/ml
Chuyển 4 ml dung dịch chuẩn làm việc
nPC (3.5.2) vào bình định mức 100 ml và pha loãng đến vạch bằng nước.
3.6. Dung dịch hiệu chuẩn
EC-nPC
Pha loãng các dung dịch chuẩn làm việc
EC (3.4.2) và nPC (3.5.2) với diclometan để có được:
- dung dịch (100 ng EC và 400 ng nPC)/ml,
- dung dịch (200 ng EC và 400 ng nPC)/ml,
- dung dịch (400 ng EC và 400 ng nPC)/ml,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- dung dịch (1600 ng EC + 400 ng nPC)/ml.
3.7. Mẫu kiểm soát, nồng độ EC
100 ng/g trong etanol 40 %
Chuyển 1 ml dung dịch chuẩn làm việc
EC (3.4.2) vào bình định mức 200 ml và pha loãng bằng etanol 40 % cho đến khi tổng
khối lượng là 100 g.
CHÚ THÍCH: Độ thu hồi etyl
carbamat từ mẫu kiểm
soát (3.7) phải từ 90 % đến 110 %.
4. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
4.1. Máy sắc ký khí/phổ khối lượng
(GC-MS)
GC-MS có kiểm soát ion chọn lọc (SIM),
được trang bị bộ lấy mẫu tự động, hệ thống xử lý dữ liệu Chemstation hoặc loại
tương đương;
Cột mao quản silica nung chảy, chiều dài
30 m, đường kính trong 0,25
mm, chiều dày màng film 0,25 mm DB-WAX 2) hoặc silica nung chảy chiều dày màng
film 0,25 mm Supelcowax
103).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhiệt độ của bộ bơm:
180 °C;
- Tốc độ khí mang heli:
1 ml/min ở 25 °C;
- Chế độ bơm:
bơm không chia dòng;
- Chương trình nhiệt độ:
40 °C trong 0,75 min, tốc độ tăng 10
°C/min đến 60 °C, sau đó 3 °C/min đến 150 °C rồi tăng đến 220 °C và
sau đó giữ trong 4,25 min ở 220 °C;
- Thời gian lưu điển hình:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đối với n-propyl carbamat là
27 min đến 31 min;
- Giao diện (interface) GC-MS:
220 oC;
- Các thông số MS:
sử dụng perfluorotributylamin
để tối ưu hóa độ nhạy ở khối lượng
thấp
hơn,
chế độ SIM, độ trễ dung môi và thời gian bắt đầu 22 min, thời gian dừng/ion
100 ms.
4.2. Bộ cô quay, ví dụ: Buchi
Rotovapor Model RE-120 4).
4.3. Bình, hình quả
lê, dung tích 300 ml, có cổ mài chuẩn 24/40.
4.4. Ống nghiệm cô đặc, dung tích 4
ml, được chia vạch, có khớp nối mài chuẩn 19/22 và có nắp đậy với cổ mài chuẩn
19/22.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6. Cân, có thể cân chính xác đến 0,01 g.
4.7. Nồi cách thủy, có thể duy
trì ở 30 °C.
4.8. Pipet Pasteur, có thể phân
phối thể tích thích hợp.
4.9. Pipet, có thể phân phối
các thể tích thích hợp.
4.10. Cột chiết pha rắn
Sử dụng cột chiết pha rắn loại dùng một
lần, dung tích
50 ml, được nhồi bằng
diatomit, ví dụ: cột Chem Elut 5) hoặc Extrelut QE
Celite 6).
CHÚ THÍCH: Trước khi phân tích, kiểm tra từng lô cột
chiết về độ thu hồi tương đối EC-nPC và để chắc chắn không chứa m/z 62, m/z 74 và m/z 89.
Chuẩn bị EC trong mẫu kiểm soát (3.7)
với nồng độ 100 ng/g. Phân tích 5,00 g mẫu kiểm soát như đối với mẫu rượu chưng cất,
tiến hành theo 6.1.1, 6.2 và 6.3. Độ thu hồi EC từ 90 ng/g đến 110 ng/g là thỏa
mãn. Sự thay đổi độ mịn của chất hấp thụ có thể làm cho tốc độ dòng
rất chậm, ảnh
hưởng đến độ thu hồi tương đối EC-nPC. Nếu sau một vài thử nghiệm, mẫu
kiểm soát không đạt được độ thu hồi từ 90 % đến 110 % thì thay cột hoặc sử dụng
đường chuẩn đã hiệu
chỉnh
độ thu hồi về định lượng EC.
Để dựng đường chuẩn, chuẩn bị các dung
dịch chuẩn như trong (3.6), sử dụng etanol 40 % thay cho diclometan. Phân tích
1 ml dung dịch hiệu chuẩn như đối với
mẫu rượu chưng cất, tiến hành theo 6.1.1, 6.2 và 6.3, nhưng không bổ sung dung
dịch nPC thay thế. Dựng đường chuẩn mới, sử dụng các tỷ lệ EC/nPC từ các chất
chuẩn chiết được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu
chuẩn này.
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là
mẫu đại diện. Mẫu không được
hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình bảo quản và vận chuyển.
6. Cách tiến
hành
6.1. Chuẩn bị mẫu thử
6.1.1. Rượu chưng cất và rượu vang nâng độ (độ cồn trên
14 %)
Cân 5,00 g mẫu thử, chính xác đến 0,01 g, cho
vào cốc có mỏ 100 ml (4.5)
rồi thêm 1 ml dung dịch chuẩn nội nPC (3.5.3), thêm nước để có được tổng khối lượng
40,00 g.
6.1.2. Rượu vang (độ cồn ít
hơn 14 %)
Cân 20,00 g mẫu thử, chính xác đến
0,01 g, cho vào cốc có mỏ 100 ml (4.5)
rồi thêm 1 ml dung dịch chuẩn nội nPC (3.5.3), thêm nước để có được tổng khối lượng
40,00 g.
6.1.3. Nước tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Chiết
CHÚ THÍCH: Tiến hành chiết
mẫu trong tủ hút có thông gió.
Chuyển phần mẫu thử đã pha loãng tương
ứng trong 6.1 sang cột chiết. Rửa cốc có mỏ bằng 10 ml nước và chuyển nước rửa
sang cột. Để cho chất lỏng hấp thụ
vào cột trong 4 min. Rửa giải hai lần, mỗi lần dùng 80 ml diclometan. Thu lấy
dịch rửa giải vào bình hình quả lê 300 ml (4.3). Làm bay hơi dịch rửa giải đến
khoảng từ 2 ml đến 3 ml, sử dụng bộ cô quay (4.2) để trong nồi
cách thủy ở 30 °C. Không để dịch chiết bay hơi đến khô.
Chuyển phần dịch chiết đã cô đặc vào ống
cô đặc chia vạch 4 ml, sử dụng pipet Pasteur (4.8). Tráng bình bằng 1
ml diclometan và chuyển nước tráng rửa vào ống nghiệm. Cô đặc dịch chiết đến 1
ml dưới dòng khí nitơ. Chuyển dịch cô đặc sang lọ lấy mẫu tự động để phân tích
GC-MS.
6.3. Phân tích
GC-MS
6.3.1. Dựng đường chuẩn
Bơm các thể tích 1 ml của các dung dịch
hiệu chuẩn EC-nPC trong 3.6 vào máy GC-MS. Dựng đồ thị của các tỷ lệ diện tích
đối với m/z 62 trên trục y với nồng độ EC (ng/ml) trên trục x (100 ng/ml,
200 ng/ml, 400 ng/ml, 800 ng/ml và 1600 ng/ml).
6.3.2. Định lượng EC
Bơm 1 ml dịch chiết cô đặc
thu được trong 6.2 vào máy GC-MS và tính tỷ lệ diện tích EC-NPC đối với m/z 62.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.3. Phép thử khẳng định
EC
Xác định các độ đáp ứng đối với các
ion m/z 62, m/z 74 và m/z 89 có mặt ở thời gian lưu của EC. Các đáp ứng này là chẩn đoán các mảnh
vỡ chính (M - C2H3
•)+ và (M - CH3
•)+ và ion phân
tử (M) tương ứng. Sự có mặt EC được khẳng định nếu tỷ lệ tương đối của các ion
này nằm trong dải 20 % các tỷ lệ của dung dịch chuẩn EC. Dịch chiết có thể cần được cô
đặc tiếp để thu được độ đáp ứng đủ đối với m/z 89.
7. Tính kết quả
Hàm lượng EC có trong phần mẫu
thử, X, biểu thị bằng nanogam trên gam (ng/g), tính theo công
thức sau:
X = C x 
Trong đó:
C là nồng độ EC trong dịch chiết cuối
cùng, xác định từ đường chuẩn (xem 6.3.2), tính bằng nanogam trên mililit
(ng/ml);
V là thể tích dịch chiết
sau khi cô cạn (xem 6.2), tính bằng mililit (V = 1 ml);
w là khối lượng phần mẫu
thử đã lấy, tính bằng gam (g).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất
các thông tin sau:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy
đủ về mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
c) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn
tiêu chuẩn này;
d) mọi chi tiết thao tác không quy định
trong tiêu chuẩn này, hoặc tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường khác
có thể ảnh hưởng
đến kết quả;
e) kết quả thử nghiệm thu được.
Phụ lục A
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả của phép thử liên
phòng về xác định
etyl carbamat (EC) trong đồ uống có cồn và nước tương bằng phương pháp GC-MS được
nêu trong Bảng A.1.
Bảng A.1 - Kết
quả của phép thử liên phòng thử nghiệm
Mẫu
EC bổ sung
EC trung
bình
Độ thu hồi
của EC bổ sung
Độ lệch chuẩn
lặp lại, sr
Độ lệch chuẩn
tái
lập, sR
Hệ số biến thiên lặp
lại, RSDr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ng/g
ng/g
%
ng/g
ng/g
%
%
Rượu chưng cất
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,25
4,78
4,47
9,49
70
112
89
7,43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,63
9,26
320
329
87
13,24
28,03
4,03
8,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
40
1,59
4,77
4,01
12,02
45
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,32
7,00
4,14
8,74
135
162
90
8,20
11,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,84
Rượu vang
0
11
0,43
2,03
3,94
18,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
93
1,67
2,67
6,73
10,73
40
48
93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,25
4,10
8,86
Nước tương
0
18
1,49
4,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,37
20
36
90
3,08
8,22
8,49
22,63
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87
3,29
9,70
4,70
13,87
1) Có thể sử dụng sản phẩm của
Biomedicals ICN, Irvine, CA 92.713, USA. Thông tin này đưa ra để thuận tiện
cho người
sử
dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử
dụng sản phẩm đó. Có thể sử dụng các
sản phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.
2) Sản phẩm của hãng
J & W Scientific, Folsom, CA 95630, USA.
3) Sản phẩm của hãng Supelco,
Inc., Bellefonte, PA 16823,
USA.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Sản phẩm
của Kuderna Danish
5) Sản phẩm của hãng Varian Sample
Preparation Products, Sunnyvale, CA 94089, USA
6) Sản
phẩm của hãng EM Science, Gibbstown, NJ
08027, USA
Các thông tin này đưa ra để thuận tiện
cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng sản phẩm đó. Có thể sử dụng các sản phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.