Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN8127:2009 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2009 Ngày hiệu lực:
ICS:07.100.30 Tình trạng: Đã biết

Phép thử

Phản ng

Xác định các loài

Ure (9.4.3.2)

+

Indol (9.4.3.3)

- / +a

Glucoza (9.4.3.4)

+

Sinh khí từ glucoza (9.4.3.4)

-

Lactoza (9.4.3.4)

-

Hydro sulfua (9.4.3.4)

-

Oxidaza (9.4.3.5)

-

Lyzin decarboxylaza (9.4.4.2)

-

Ornithin decarboxylaza (9.4.4.3)

+

Sacaroza (9.4.4.4)

+

Trehaloza (9.4.4.4)

+/-b

Rhamnoza (9.4.4.4)

+/-b

Xyloza (9.4.4.4)

+/-b

Xitrat (9.4.4.5)

-

Tween-esteraza (9.4.4.6)

+/-b

Xác định tính gây bệnh

Aesculin (9.4.5.2)

-

Pyrazinamidaza (9.4.5.3)

-

Phụ thuộc vào canxi ở 37 °C (9.4.5.4)c

+

a Biovar 1 và một s serovar của biovar 2 dương tính với indol. Biovar 3, 4 và 5 và một số serovar của biovar 2 âm tính với indol.

b Phụ thuộc vào biovar của Yersinia enterocolitica (Phụ lục C).

c Đc trưng gây bệnh được mã hóa bng plasmit độc lực.

9.4.6.2. Việc xác định biovar của Yersinia enterocolitica theo các phép thử trong Bảng D.1 (Phụ lục D) cần được thực hiện đ khẳng định tính gây bệnh giả định (Tween-esteraza, aesculin, pyrazinamidaza, indol, xyloza, trehaloza), các Yersinia enterocolitica biovar 1B, 2, 3, 4 và 5 được biết là gây bệnh.

9.4.6.3. Các phép thử aesculin, pyrazinamidaza phải được xây dựng để xác định tính gây bệnh gi định. Chủng dương tính với aesculin và/hoặc pyrazinamidaza và âm tính phụ thuộc canxi ở 37 °C là loại không gây bệnh. Chủng âm tính với aesculin và pyrazinamidaza và dương tính phụ thuộc canxi 37 °C là gây bệnh. Các phép thử tính gây bệnh cần được thực hiện thường xuyên (xem [9]).

9.4.6.4. Đối với các mục đích v dịch t học, thì việc xác định các kháng nguyên thân của Yersinia enterocolitica cần được nghiên cứu. Các chng gây bệnh giả định được kiểm tra kiểu huyết thanh bằng cách dùng kháng huyết thanh thích hợp thường là loại serovar O:3, O:8, O:9 và O:5,27.

10. Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:

a) mọi thông tin cần thiết đ nhận biết đầy đủ về mẫu thử;

b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;

c) phương pháp đã sử dụng, viện dn tiêu chuẩn này;

d) nhiệt độ ủ đã sử dụng;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

f) các kết quả thử nghiệm thu được hoặc nếu đáp ứng các yêu cu về độ lặp lại thì nêu kết qu thu được;

Báo cáo thử nghiệm cũng phải nêu rõ nếu thực hiện các phép thử tiếp tại phòng thử nghiệm chuẩn và nếu có thì nêu kết quả thu được.

 

PHỤ LỤC A

(Quy định)

SƠ ĐỒ QUI TRÌNH

 

PHỤ LỤC B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

THÀNH PHẨN VÀ CÁCH CHUẨN BỊ MÔI TRƯỜNG NUÔI CẤY VÀ THUỐC THỬ

B.1. Canh thang pepton, sorbitol và mui mật (PSB)

B.1.1. Thành phn

Sản phm thủy phân casein bng enzym

5,0 g

Sorbitol

10,0 g

Natri clorua

5,0 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8,23 g

Natri dihydro phosphat ngậm một phân tử nước (Na2HPO4.H2O)

1,2 g

Muối mật

1.5 g

Nước

1 000 ml

B.1.2. Chuẩn b

Hòa tan các thành phần cơ bản hoặc môi trường hoàn chnh khô trong nước bằng cách đun nóng, nếu cn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phân phối môi trường vào các ống nghiệm hoặc bình cầu có dung tích thích hợp để thu được các lượng cần thiết cho phép thử (xem 9.1.2).

Khử trùng 15 min trong ni hp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

B.2. Canh thang Irgasan™, ticarcillin và kali clorat (ITC)

B.2.1. Môi trường cơ bản

B.2.1.1. Thành phn

Sản phm thủy phân casein bng enzym

10,0 g

Cht chiết nm men

1,0 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

60,0 g

Natri clorua (NaCI)

5,0 g

Xanh lục malachit, dung dịch 0,2 %

5,0 ml

Nước

1 000 ml

B.2.1.2. Chuẩn b

Hòa tan các thành phần cơ bản hoặc môi trường hoàn chỉnh khô trong nước bng cách đun nóng, nếu cần.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phân phối môi trường cơ bản vào các bình cầu (6.7) có dung tích thích hợp để thu được các lượng cần thiết (ví dụ: 988 ml đối với 1 I môi trường hoàn chỉnh).

Khử trùng 15 min trong ni hấp áp lực (6.1) ở nhiệt độ 121 °C.

B.2.2. Dung dch Ticarcillin (1 mg/ml)

B.2.2.1. Thành phn

Ticarcillin

10,0 mg

Nước

10 ml

B.2.2.2. Chuẩn bị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.2.3. Dung dch Irasan™ [5-clo-2-(2,4-diclorophenoxy)phenol] trong etanol (1 mg/ml)

B.2.3.1. Thành phn

Irgasan™

10,0 mg

Etanol, 95 % (th tích)

10,0 ml

B.2.3.2. Chuẩn bị

Hòa tan Irgasan™ trong etanol khi cn dùng hoặc dung dịch này được bo quản khoảng âm 20 °C trong không quá 4 tuần.

B.2.4. Dung dịch kali clorat (100 mg/ml)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kali clorat (KClO3)

10,0 g

Nước

100 ml

B.2.4.2. Chuẩn b

Hòa tan kali clorat trong nước. Lọc đ khử trùng.

B.2.5. Môi trường hoàn chnh

B.2.5.1. Thành phn

Môi trường cơ bản (B.2.1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dung dịch tircacillin (B.2.2)

1 ml

Dung dịch Irgasan (B.2.3)

1 ml

Dung dịch kali clorat (B.2.4)

10 ml

B.2.5.2. Chuẩn b

Khi cần, cho tircacillin, Irgasan™ và dung dịch kali clorat một cách vô trùng vào môi trường cơ bn đã được làm nguội đến 47 °C và trn.

Phân phối môi trường này một cách vô trùng vào các ống nghiệm với các lượng 10 ml hoặc 100 ml vào các bình cầu có dung tích thích hợp (xem 9.1.3), sao cho thu được tỷ lệ diện tích/thể tích là tối thiểu (kỵ khí tương đối).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.3.1. Môi trường cơ bản

B.3.1.1. Thành phn

Sản phm thủy phân gelatin bng enzym

17,0 g

Sản phm thủy phân casein và mô động vật

3,0 g

Cht chiết nm men

2,0 g

Manitol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Natri pyruvat

2,0 g

Natri clorua

1,0 g

Magie sultat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O)

0,01 g

Natri desoxycolat

0,5 g

Đỏ trung tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tím tinh th

0,001 g

Thạch

9 đến18 g1)

Nước

1 000 ml

B.3.1.2. Chuẩn b

Hòa tan các thành phn cơ bn hoặc môi trường cơ bản khô trong nước bng cách đun nóng, nếu cn.

Chnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 7,4 ± 0,2 25 oC, nếu cần.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khử trùng 15 min trong ni hp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

B.3.2. Dung dịch cefsulodin (15 mg/ml)

B.3.2.1. Thành phn

Cefsulodin

1,5g

Nước

100 ml

B.3.2.2. Chuẩn bị

Hòa tan cefsulodin trong nước. Lọc đ khử trùng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.3.3.1. Thành phần

Irgasan™

0,4 g

Etanol, 95 % (th tích)

100 ml

B.3.3.2. Chuẩn bị

Hòa tan Irgasan™ trong etanol khi cần dùng hoặc dung dịch này được bảo quản ở khoảng âm 20 °C trong không quá 4 tuần.

B.3.4. Dung dịch novobiocin (2,5 mg/ml)

B.3.4.1. Thành phn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,25 g

Nước

100 ml

B.3.4.2. Chuẩn bị

Hòa tan novobiocin trong nước. Lọc đ khử trùng.

B.3.5. Môi trường hoàn chỉnh

B.3.5.1. Thành phần

Môi trường cơ bản (B.3.1)

997 ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 ml

Dung dịch Irgasan (B.3.3)

1 ml

Dung dịch novobiocin (B.3.4)

1 ml

B.3.5.2. Chuẩn b

Cho từng dung dịch kháng sinh này một cách vô trùng vào môi trường cơ bản đã được làm nguội đến 45°C và trộn đu.

B.3.5.3. Chuẩn b các đĩa thạch CIN

Rót khoảng 15 ml môi trường hoàn chnh vào các đĩa Petri vô trùng (6.8). Để yên các đĩa.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.4.1 Thành phần

Chất chiết nm men

5,0 g

Cht chiết thịt

5,0 g

Sản phm thủy phân mô động vật bng enzym

5,0 g

Lactoza

10,0 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8,5 g

Natri desoxycolat

10,0 g

Canxi clorua

1,0 g

Natri xitrat

10,0 g

Natri thiosulfat ngậm năm phân tử nước

8,5 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,0 g

Xanh brilliant

0,0003 g

Đỏ trung tính

0,025 g

Thạch

9 g đến 18 g a

Nước

1 000 ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.4.2. Chuẩn bị

Hòa tan các thành phn khô hoặc môi trường hoàn chỉnh khô trong nước bằng cách đun sôi.

Chỉnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 7,4 ± 0,2 25 °C, nếu cần.

Không khử trùng

B.4.3. Chuẩn bị các đĩa thạch SSDC

Rót khoảng 20ml môi trường đã làm nguội đến khoảng 45 °C vào các đĩa Petri vô trùng (6.8). Để yên các đĩa.

Nếu môi trường đã được chuẩn bị trước thì các đĩa thạch chưa khô phải được để trong túi bằng chất dẻo ở nơi tối khoảng 1 tuần ở 8 °C ± 2°C vì sẽ hình thành kết tủa trong môi trường và sẽ giảm hiệu năng của môi trường.

B.5. Thạch dinh dưỡng

B.5.1. Thành phần

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,0 g

Pepton

5,0 g

Thạch

9 g đến 18 g a

Nước

1 000 ml

a Tùy thuc vào sức đông của thạch

B.5.2. Chuẩn bị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chỉnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 7,0 ± 0,2 25 °C, nếu cần.

Phân phi môi trường vào các bình cầu (6.7) có dung tích thích hợp.

Kh trùng 15 min trong nồi hấp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

B.5.3. Chuẩn b các đĩa thạch dinh dưỡng

Rót khoảng 15 ml môi trường đã làm nguội đến khoảng 45 °C vào các đĩa Petri vô trùng (6.8). Để yên các đĩa.

B.6. Môi trường ure indol

B.6.1. Thành phn

L-Tryptophan, không chứa indol

3,0 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,0 g

Dikali hydro phosphat (K2HPO4)

1,0 g

Natri clorua

5,0 g

Ure

20,0 g

Etanol 95o (th tích)

10 ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,025 g

Nước

1 000 ml

B.6.2. Chuẩn bị

Hòa tan L-Tryptophan trong nước 60 °C. Làm nguội rồi hòa tan các thành phần còn lại trong nước, bng cách khuy.

Cách khác, hòa tan môi trường hoàn chnh khô trong nước bằng cách khuấy.

Chỉnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 6,9 ± 0,2 ở 25 °C, nếu cần.

Lọc để khử trùng.

Phân phối môi trường này một cách vô trùng, với các lượng 0,5 ml vào các ống nghiệm vô trùng có kích thước 12 mm x 50 mm (6.6). Bảo qun môi trường này ở 3 °C ± 2 °C, nơi ti.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.7.1 Thành phn

4-Dimetylaminobenzaldehyt

5,0 g

Axit clohydric, r = 1,18 g/ml đến 1,19 g/ml

25 ml

2-Metylbutan-2-ol

75 ml

B.7.2. Chuẩn b

Hòa tan 4-Dimetylaminobenzaldehyt trong 2-Metylbutan-2-ol để trong nồi cách thủy ở 60 °C.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảo quản 3 °C ± 2 °C, trong chai màu nâu. Không sử dụng chai có nút đậy bằng cao su vì sẽ làm hng thuốc thử.

B.8. Thạch Kligler

B.8.1. Thành phn

Cht chiết thịt

3,0 g

Cht chiết nm men

3,0 g

Pepton pancreatic casein

20,0 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,0 g

Lactoza

10,0 g

Glucoza

1.0 g

Sắt (II) sulfat

0,2 g

Natri thiosultat ngậm năm phân tử nước (Na2S2O3.5H2O)

0,3 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,025 g

Thạch

9 g đến 18 g a

Nước

1 000 ml

* Tùy thuộc vào sức đông của thạch.

B.8.2 Chuẩn bị

Hòa tan các thành phần trên hoặc môi trường hoàn chỉnh khô trong nước bằng cách đun sôi.

Chỉnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 7,4 ± 0,2 25 °C, nếu cần.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kh trùng 15 min trong ni hấp áp lực (6.1) ở nhiệt độ 121 °C.

Đ các ống thạch tư thế nghiêng, sao cho thu được cột thạch có chiều sâu 3 cm và đoạn nghiêng dài 5 cm.

B.9. Thuốc th phát hin oxidaza

B.9.1. Thành phn

N,N,N'N' -Tetrametyl-r-phenylendiamin dihydroclorua

1,0 ga

Nước

100 ml

a Có th dùng oxalat đ thay thế cho dihydroclorua nhưng hạn sử dụng ca dung dịch s ngắn hơn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hòa tan thành phần trên trong nước ngay trước khi sử dụng.

Khi được bảo quản 3 °C ± 2 °C và nơi tối, dung dịch bn không quá một tuần.

B.10. Môi trường lyzin decarboxylaza (LDC)

B.10.1. Thành phn

L-lyzin monohydroclorua

5,0 g

Cht chiết nm men

3,0 g

Glucoza

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bromocresol tía

0,015 g

Nước

1 000 ml

B.10.2. Chuẩn bị

Hòa tan các thành phần trên trong nước bằng cách đun nóng, nếu cần.

Chnh pH sao cho sau khi khử trùng pH là 6,8 ± 0,2 25 °C, nếu cần.

Phân phối môi trường này với các lượng 5 ml vào các ống nghiệm có kích thước 9 mm x 180 mm (6.6).

Khử trùng 15 min trong ni hấp áp lực (6.1) ở nhiệt độ 121 °C.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.11.1. Thành phn

L-Ornithin monohydroclorua

5,0 g

Cht chiết nm men

3,0 g

Glucoza

1,0 g

Bromocresol tía

0,015 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 000 ml

B.11.2. Chuẩn bị

Hòa tan các thành phần trên trong nước bằng cách đun nóng, nếu cn.

Chnh pH sao cho sau khi khử trùng pH là 6,8 ± 0,2 25 °C, nếu cần.

Phân phối môi trường này với các lượng 5 ml vào các ống có kích thước 9 mm x 180 mm (6.6).

Khử trùng 15 min trong nồi hấp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

B.12. Môi trường lên men cacbohydrat (nước pepton vi đỏ phenol, rhamnoza hoặc sacaroza hoặc trehaloza hoặc xyloza)

B.12.1. Môi trường cơ bản

B.12.1.1. Thành phn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10,0 g

Natri clorua

5,0 g

Đỏ phenol

0,02 g

Nước

1 000 ml

B.12.1.2. Chun bị

Hòa tan các thành phần trên hoặc môi trường cơ bản khô trong nước bng cách đun nóng, nếu cần.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phân phối môi trường cơ bản này vào các bình cầu (6.7) có dung tích thích hợp.

Khử trùng 10 min trong ni hp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

B.12.2 Dung dịch cacbohydrat (rhamnoza, sacaroza, trehaloza hoặc xyloza 100 mg/ml)

B.12.2.1 Thành phần

Cacbohydrat (rhamnoza, sacaroza, trehaloza hoặc xyloza)

10,0 g

Nước

100 ml

B.12.2.2. Chuẩn bị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lọc để khử trùng.

B.12.3. Môi trường hoàn chnh

B.12.3.1. Thành phần

Môi trường cơ bản (B.12.1)

900 ml

Dung dịch cacbohydrat (B.12.2)

100 ml

B.12.3.2. Chuẩn bị

Đối với từng cacbon hydrat, thêm một cách vô trùng dung dịch cacbohydrat vào môi trường cơ bản đã làm nguội đến khoảng 45 °C và trộn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.13. Môi trường Simmon xitrat

B.13.1. Thành phn

Natri xitrat

2,0 g

Natri clorua

5,0 g

Dikali hydro phosphat (K2HPO4)

1,0 g

Xanh bromothymol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Amoni dihydro phosphat (NH4H2PO4)

1,0 g

Magie sulfat

0,2 g

Thạch

9 g đến 18 g a

Nước

1 000 ml

a Tùy thuộc vào sức đông của thạch.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hòa tan các thành phần trên hoặc môi trường hoàn chnh khô trong nước bằng cách đun sôi.

Chỉnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 6,8 ± 0,2 25 °C, nếu cần.

Phân phối môi trường với các lượng 10 ml vào các ống nghiệm mới (6.6) có dung tích thích hợp. Nếu không có sẵn các ống nghiệm mới thì trước khi sử dụng phải làm sạch các ống nghiệm đ các ống nghiệm này không chứa các chất gây nhiễu đến phép thử.

Khử trùng 15 min trong nồi hp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

Đ ống nghiệm ở tư thế nghiêng sao cho thu được mặt nghiêng có chiều sâu 2,5 cm.

B.14. Mi trường thử Tween-esteaza

B.14.1. Môi trường cơ bản

B.14.1.1. Thành phn

Dịch thủy phân peptic của thịt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Natri clorua (NaCl)

5,0 g

Canxi clorua (CaCl2)

0,1 g

Thạch

9 g đến 18 g a

Nước

1 000 ml

a Tùy thuộc vào sức đông của thạch.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hòa tan các thành phần trên trong nước bng cách đun nóng, nếu cần.

Chỉnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 7,4 ± 0,2 25 °C, nếu cn.

Khử trùng 30 min trong nồi hấp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

B.14.2 Môi trường hoàn chnh

B.14.2.1. Thành phần

Môi trường cơ bản (B.14.1)

990 ml

Tween 80™ (sorbitol mono-oleat)

10 ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cho dung dịch Tween 80™ vào môi trường lỏng cơ bn và đồng hóa.

Khử trùng 30 min nhiệt độ 110 °C.

Phân phối môi trường hoàn chnh này với các lượng 2,5 ml vào các ống nghiệm (6.6) có dung tích thích hợp.

Để các ống nghiệm tư thế gần như nằm ngang sao cho mặt nghiêng dài nhất có đáy nhỏ nht.

B.15. Thạch mật và aesculin

B.15.1. Thành phn

Cht chiết thịt

3,0 g

Pepton thịt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Aesculin

1,0 g

Muối mật

40,0 g

Sắt (III) xitrat

0,5 g

Thạch

9 g đến 18 g a

Nước

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a Tùy thuộc vào sức đông của thạch.

B.15.2. Chuẩn bị

Hòa tan các thành phần trên hoặc môi trường hoàn chỉnh khô trong nước bằng cách đun sôi nhẹ.

Chnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 6,6 ± 0,2 ở 25 °C, nếu cần.

Phân phối môi trường với các lượng 10 ml vào các ống nghiệm (6.6) có dung tích thích hợp.

Khử trùng 15 min trong nồi hấp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

Để ống nghiệm tư thế nghiêng sao cho thu được mặt nghiêng có chiều sâu 2,5 cm.

B.16. Thạch casein đậu tương

B.16.1. Thành phần

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15,0 g

Pepton đậu tương

5,0 g

Natri clorua

5,0 g

Thạch

9 g đến 18 g a

Nước

1 000 ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.16.2. Chuẩn bị

Hòa tan các thành phần trên hoặc môi trường hoàn chỉnh khô trong nước bng cách đun sôi.

Chỉnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 7,3 ± 0,2 25 °C, nếu cần.

Phân phối môi trường vào các bình cầu (6.7) có dung tích thích hợp và với các lượng 830 ml (xem B.19.5.1). Môi trường này cần để sử dụng trong B. 19.5.1.

Khử trùng 15 min trong nồi hp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

B.17. Thạch casein đậu tương để phát hiện pyrazinamidaza

B.17.1. Thành phn

Sản phm thủy phân casein bng enzym

15,0 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,0 g

Pyrazincarboxamid (C5H5N3O)

1,0 g

Natri clorua

5,0 g

Thạch

9 g đến 18 g a

Dung dịch đệm tris-maleat (0,2 mol/l, pH 6)

1 000 ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.17.2. Chuẩn bị

Hòa tan các thành phần cơ bản hoặc môi trường hoàn chỉnh khô trong nước bằng cách đun sôi.

Chỉnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 7,3 ± 0,2 25 °C, nếu cần.

Phân phối môi trường với các lượng 10 ml vào các bình cầu (6.7) có dung tích thích hợp.

Kh trùng 15 min trong nồi hấp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

Sau khi khử trùng, đ ở tư thế nghiêng sao cho thu được mặt nghiêng dài.

B.18. Dung dịch amoni sắt (III) sulfat để phát hiện pyrazinamidaza

B.18.1. Thành phn

Amoni sắt (II) sulfat

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nước

100 ml

B.18.2. Chuẩn bị

Ngay trước khi sử dụng, hòa tan amoni sắt (II) sulfat trong nước.

B.19. Thạch casein đậu tương có magie và oxalat

B.19.1. Môi trường cơ bn (xem B.16)

B.19.2. Dung dịch magie clorua

B.19.2.1. Thành phn

Magie clorua ngậm sáu phân tử nước (MgCI2.6H2O) (0,25 mol/l)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nước

100 ml

B.19.2.2. Chuẩn bị

Hòa tan magie clorua trong nước. Lọc đ khử trùng.

B.19.3. Dung dịch natri oxalat

B.19.3.1. Thành phn

Natri oxalat

3,35 g

Nước

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.19.3.2. Chuẩn bị

Hòa tan natri oxalat trong nước. Lọc để khử trùng.

B.19.4. Dung dịch glucoza

B.19.4.1. Thành phn

Glucoza

18,0 g

Nước

100 ml

B.19.4.2. Chuẩn bị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.19.5. Môi trường hoàn chỉnh

B.19.5.1. Thành phn

Môi trường cơ bản (B.16)

830 ml

Dung dịch magie clorua (B.19.2)

80 ml

Dung dịch natri oxalat (B.19.3)

80 ml

Dung dịch glucoza (B.19.4)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.19.5.2. Chuẩn bị

Bổ sung một cách vô trùng các dung dịch magie clorua, natri oxalat và glucoza vào môi trường cơ bản đã được làm nguội đến 47 °C và trộn.

B.19.5.3. Chuẩn bị các đĩa thạch

Rót các lượng khoảng 15 ml môi trường hoàn chnh vào các đĩa Petri vô trùng (6.8). Để yên các đĩa này cho môi trường lắng xuống.

B.20. Dung dch muối

B.20.1. Thành phn

Natri clorua

5,0 g

Nước

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.20.2. Chuẩn bị

Hòa tan natri clorua trong nước.

Phân phối dung dịch vào các bình cầu (6.7) có dung tích thích hợp.

Khử trùng 15 min trong nồi hấp áp lực (6.1) nhiệt độ 121 °C.

B.21. Kali hydroxit trong dung dịch muối

B.21.1. Thành phần

Kali hydroxit (KOH)

0,5 g

Dung dịch muối (B.20)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.21.2. Chun bị

Hòa tan kali hydroxit trong dung dịch muối.

Phân phối dung dịch vào các bình cầu (6.7) có dung tích thích hợp.

Khử trùng 15 min trong nồi hấp áp lực (6.1) ở nhiệt độ 121 °C.

CHÚ THÍCH Dung dịch gốc kali hydroxit 40 % có th được chun b và bảo quản 3 °C ± 2 °C. Pha loãng dung dịch này bng dung dịch NaCl 0,5 % với tỷ lệ 1 : 80 đ có được dung dịch KOH 0,5 %.

B.22. Canh thang thịt bê pha loãng

B.22.1. Thành phần

Cht chiết từ thịt bê (dạng khô)

5,0 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 g

Natri clorua

5g

Nước ct

1 000 ml

B.22.2. Chun bị

Hòa tan các thành phần trên hoặc môi trường hoàn chỉnh khô trong nước bng cách đun sôi.

Chỉnh pH, sao cho sau khi khử trùng là 7,4 ± 0,2 25 °C, nếu cần.

Phân phối môi trường với các lượng 10 ml vào các ống nghiệm (6.6) và đậy nắp.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.23. Glyxerol vô trùng

Phân phối glyxerol với các lượng 100 ml vào các bình cầu hoặc chai và khử trùng 15 min trong nồi hấp áp lực (6.1) ở nhiệt độ 121 °C.

 

PHỤ LỤC C

(Tham khảo)

CÁC ĐẶC TRƯNG HÓA SINH CỦA YERSINIA PSEUDOTUBERCULOSIS, YERSINIA ENTEROCOLITICA VÀ CÁC LOÀI CÓ HÓA SINH LIÊN QUAN

Bảng C.1 - Các đặc trưng hóa sinh ca Yersinia

Phép thử

Yersinia pseudotuberculosis

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các loài có liên quan

Glucoza

+ a

+

+

Sinh khí từ glucoza

-

- (hoặc một số bọt khí)

- (hoặc một số bọt khí)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

-

ONPG

+

+/-

+/-

Adonitol

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Cellobioza

-

+

D

Dulcitol

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+

+

+

Melibioza

+/-

-

D

Rhamnoza

+

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D

Sacaroza

-

+

D

Sorbitol

-

+/-

D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+

+/-

+

Xyloza

+

D

+

Aesculin

+

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D

Salicin

+

D

D

Ure

+

+

+

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

D

D

Voges Proskauer

-

+*/-

D

Hydro sulfua

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

Deaminaza (APP)

-

-

-

Lysin

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

+/-

+

Xitrat (Simmons)

-

-

D

Lipaza (Tween 80)

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D

Mucat

-

 

D

a + dương tính; - âm tính; +/- phần lớn các chủng dương tính; D các kiu hóa sinh khác nhau.

* Các chủng thường âm tính ở 37 oC.

 

PHỤ LỤC D

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BIOVAR (BIOTYPE) CA YERSINIA ENTEROCOLITICA

Biovar

Tween-esteraza

Aesculin

Pyrazinamidasa

Indol

Xyloza

Trehaloza

1Aa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+

+

+

+

+

1B

+

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+

+

2

-

-

-

(+)b

+

+

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

-

-

+

+

4

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

+

5

-

-

-

-

Db

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a Không gây bệnh

b Thường yếu và phát trin chậm.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Wauters. G., Goossens. V., Janssens. M. and Vanoepitte, J. New enrichment method for isolation of pathogenic Yersinia enlerocolitica serogroup O:3 from pork. Appl. Environ. Microbiol., 54. 1988. pp. 851-854

[2] DE Boer. E. Isolation of Yersinia enlerocolitica from foods, Int. J. Food Microbiol., 17, 1992, pp. 75-84

[3] De Zutter. L. Le Mort. L, Janssens. M. and Wauters. G. Short-comings of irgasan ticarcillin chlorate broth for the enrichment of Yersinia enlerocolitica biovar 2, serovar 9 from meat. Int. J. Food. Microbiol., 23, 1994. pp. 231-237

[4] Schiemann, D.A. Synthesis of selective agar medium for Yersinia enterocolitica. Can. J Microbiol., 25. 1979, pp. 1298-1304

[5] Aulisio. C.C.G., Mehlman, I.J. and Sanders. A.C. Alkali method for rapid recovery of Yersinia enlerocolitica and Yersinia pseudotuberculosis from foods. Appl. Environ. Microbiol., 39. 1980. pp. 135-140

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[7] Sharma. N.K.. Doyle, P.W., GERBasi, S.A. and Jessop. J.H. Identification of Yersinia species by the API 20E. J. Clin. Microbiol., 28.1990, pp. 1443-1444

[8] Farmer III, J.J.. Carter, G.P., Miller, V.L., Falkow, S. and Wachsmuth, I.K. Pyrazinamidase, CR-MOX Agar. Salicin Fermentation - Esculin Hydrolysis, and D-Xylose fermentation for identifying pathogenic serotypes of Yersinia enterocolitica. J. Clin. Microbiol., 30. 1992. pp. 2589-2594

[9] Food and Drug Administration. Protocol in FDA. Yersinia enlerocolitica and Yersinia pseudotuberculosis. In: Bacteriological Analytical Manual, 8th edn., Washington, DC, 1998.

1) Tùy thuộc vào sức đông của thạch.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8127:2009 (ISO 10273 : 2003) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Yersinia enterocolitica gây bệnh giả định

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.544

DMCA.com Protection Status
IP: 44.200.169.3