TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12061:2017
ISO 10575:2012
THẢM TRẢI SÀN ĐÀN HỒI -
YÊU CẦU CHO THẢM TRẢI SÀN CAO SU
CÓ LÓT
Resilient
floor coverings - Specification for rubber sheet floor coverings with backing
TCVN 12061:2017 hoàn toàn
tương đương với ISO 10575:2012.
TCVN 12061:2017 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Resilient
floor coverings -Specification
for rubber sheet floor coverings with backing
1 Phạm
vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
các đặc tính của thảm trải sàn cao su có lót.
Tiêu chuẩn này bao gồm hệ
thống phân loại dựa trên cường độ sử dụng, chỉ ra khu vực thảm trải sàn đàn hồi
phù hợp với mục đích sử dụng.
2 Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7835 (ISO 105-B02),
Vật liệu dệt - Phương
pháp xác định độ bền màu - Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử
bằng đèn xenon
TCVN 5363:2013 (ISO
4649:2010), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ chịu mài mòn sử dụng
thiết bị trống quay hình trụ
TCVN 1595-1 (ISO 7619-1),
Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ cứng ấn lõm - Phần 1: Phương pháp sử
dụng thiết bị đo độ cứng (Độ cứng Shore)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 23999, Resilient
floor coverings - Determination of dimensional stability and curling after exposure
to heat (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định sự ổn định kích thước và quăn
sau khi phơi nhiệt)
ISO 24340, Resilient
floor coverings - Determination of thickness of
layers (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ dày của các lớp
ISO 24341, Resilient
and textile floor coverings - Determination
of length, width and straightness of sheet (Thảm trải
sàn đàn hồi và dệt - Xác
định chiều dài, chiều rộng và độ thẳng của tấm)
ISO 24343-1, Resilient and
laminate floor coverings - Determination of indentation and residual
indentation - Part 1: Residual indentation (Thảm trải
sàn đàn hồi và laminate - Xác định
độ lõm và độ lõm dư - Phần 1: Độ lõm dư)
ISO 24344, Resilient
floor coverings - Determination of flexibility and
deflection (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định
độ mềm dẻo và độ biến dạng)
ISO 24346, Resilient
floor coverings - Determination of overall thickness (Thảm
trải sàn đàn hồi - Xác định độ dày toàn phần)
ASTM D883, Standard Terminology
Relating to Plastics (Thuật ngữ, định nghĩa về chất dẻo)
ASTM D1566, Standard Terminology
Relating to Rubber (Thuật ngữ, định nghĩa về cao su)
ASTM D3389, Standard Test
Method for Coated Fabrics Abrasion Resistance (Rotary Platform Abrader)
(Phương pháp thử tiêu chuẩn độ bền mài mòn vải tráng phủ
(Máy mài mòn quay)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 431, Resilient
floor coverings. Determination of peel resistance (Thảm
trải sàn đàn hồi - Xác định độ bền tách lớp)
EN 663, Resilient
floor coverings. Determination of conventional pattern depths (Thảm
trải sàn đàn hồi - Xác định độ sâu hoa văn qui ước).
3 Thuật
ngữ, định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng
các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1
Vật liệu cao su (rubber
material)
Chất liên kết polime trong
tấm trải sàn bằng cao su có lót thỏa mãn định nghĩa về cao su trong ASTM D1566
và được lưu hóa để nhiệt rắn theo định nghĩa trong ASTM D883.
3.2
Dập nổi (reliefed)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phân
loại thảm trải sàn cao su có lót
Thảm trải sàn cao su được
quy định bởi tiêu chuẩn này phải được phân loại như sau:
- Loại A: Thảm trải sàn
cao su đồng nhất có lót - thảm trải sàn được làm bằng cao su tự nhiên và/hoặc tổng
hợp có một hoặc nhiều lớp có cùng thành phần và màu, được tạo hoa văn qua hết
chiều dày có lớp lót bằng xơ hoặc xốp.
- Loại B: Thảm trải sàn
cao su không đồng nhất có lót - thảm trải sàn được làm bằng cao su tự nhiên và/hoặc tổng hợp
gồm một lớp chịu mài mòn và các lớp rắn chắc khác, các lớp này có sự khác biệt
về thành phần và/hoặc thiết kế và có thể được gia cường bằng lót xơ, lót
xốp hoặc các loại lót khác.
- Loại C: Thảm trải
sàn cao su có lót có một lớp trang trí - Thảm trải sàn được làm bằng cao su tự
nhiên và/hoặc tổng hợp bao gồm một lớp trang trí và
lớp rắn chắc khác có sự khác biệt về thành phần và/hoặc thiết kế và có thể được
gia cường bằng lót xơ, lót xốp hoặc các loại lót khác.
Độ dày của lớp trang trí
phải ít nhất bằng các giá trị cho trong Bảng 2. Các giá trị này được dựa trên sự liên
quan giữa khả năng duy trì ngoại quan sau khi loại bỏ độ dày quy định và giá trị
mài mòn đo được.
Thảm trải sàn có thể có bề
mặt chịu mài mòn nhẵn, có hoa văn hoặc được dập nổi hoa văn.
5 Yêu cầu
Tất cả
các thảm trải sàn cao su có lót phải phù hợp với các yêu cầu chung tương ứng được
quy định trong Bảng 1 khi được thử theo phương pháp thử
nêu trong Bảng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc
tính
Yêu cầu
Phương
pháp thử
Độ dày toàn phần;
Dung sai trên tổng độ
dày danh nghĩa
mm
Trung
bình
Kết
quả riêng
ISO
24346
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dập
nổi
Giá trị danh nghĩa ±
0,20 mm
Giá trị danh nghĩa ±
0,25 mm
Nhẵn
hoặc có hoa văn
Giá trị danh nghĩa ±
0,20 mm
Giá trị danh nghĩa ±
0,25 mm
Chiều rộng
Không nhỏ hơn giá trị
quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài
Không nhỏ hơn giá trị
quy định
ISO
24341
Độ dày của lớp chịu mài
mòn
Không nhỏ hơn giá trị
quy định
ISO
24340
Độ ổn định về kích thước
Dung sai cho phép 0,4 %
ISO
23999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không nứt vỡ
ISO
24344
Phương pháp A
Độ lõm dư
≤ 0,25 mm
ISO
24343-1
Độ bền mài mòn của lớp
chịu mài mòn
≤ 250 mm3
TCVN
5363:2013
(ISO 4649:2010),
Phương pháp A, tải trọng thẳng đứng
(5 ± 0,1)N
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM
D3389 H18/500 g
Độ bền tách lớp
Giá trị trung bình ≥ 50
N/50 mm hoặc vỡ xốp
EN
431
Độ bền màu với ánh sáng
nhân tạo a
tối thiểu 6 trên thang
len xanh
≥ 3 trên thang xám
TCVN
7835
(ISO 105-B02)
Phương pháp 3
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM
F1515
a Phơi
sáng mẫu thử có kích thước đầy đủ. Bảo quản tránh ánh sáng thêm một mẫu thử nữa,
sử dụng mẫu thử này làm chuẩn đối chứng để đánh giá sự thay đổi màu.
6 Phân
loại
Sơ đồ phân loại thảm trải
sàn đàn hồi được mô tả trong TCVN 12063 (ISO 10874). Các yêu cầu đối với thảm
trải sàn cao su có lót phù hợp với sơ đồ này được
quy định trong Bảng 2.
Bảng
2 - Phân loại các yêu cầu tối thiểu
Loại
Biểu
tượng
Mức
sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
dày tối thiểu của lớp chịu
mài mòn
Loại B, C
Tỉ lệ
PDa/TLb Loại C
EN 663
Độ
bền với ghế Castor đối với thảm
nhẵn hoặc có
hoa văn
ISO 4918
Độ
cứng của lớp chịu mài mòn
ISO 7619-1
Shore A
Loại
A, B, C
Hoa
văn được dập nổi
Trơn
hoặc có hoa văn
21

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
2,5
1,0
≥
0,6
Không
có yêu cầu
≥
60
22

Sử
dụng chung/trung bình trong nhà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sử
dụng nhiều trong nhà
3,2
3,5
31

Sử
dụng vừa phải trong thương mại
32

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
0,8
Không
tạo nên xáo trộn trên bề mặt trừ sự thay đổi nhẹ về ngoại quan và
không có sự tách lớp sau 25 000 chu kỳ
≥
75
33

Sử
dụng nhiều trong thương mại
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử
dụng rất nhiều trong thương mại
41

Sử
dụng vừa phải trong công nghiệp nhẹ
42

Công
nghiệp nhẹ nói chung
43

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó:
TL là giảm độ dày tính bằng
mm;
mL
là khối lượng mất mát, tính bằng mg;
ρ:
là khối lượng riêng tính bằng mg/mm3 (ISO 23996);
Aa:
là diện tích bị mài mòn (Aa = 3 200 mm2, Phép thử Taber ASTM
D3389), tính bằng mm2.
7 Ghi
nhãn, dán nhãn và bao bì
Thảm trải sàn cao su có
lót và/hoặc bao bì của thảm phải được ghi nhãn với các thông tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) nhận diện nhà
sản xuất hoặc nhà cung cấp;
c) tên sản phẩm;
d) màu/hoa văn, và số lô nếu
sử dụng;
e) phân loại/ký hiệu phù hợp
cho sản phẩm.
Phụ lục A
(tham
khảo)
Các tính chất tùy chọn
Khi các tính chất sau đây
được yêu cầu cho các ứng dụng cụ thể, thảm trải sàn phải được thử theo các
phương pháp phù hợp sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khuynh hướng điện tĩnh/tổn
thất điện (xem EN 1815);
- ảnh hưởng của dây hóa chất/bền
với hóa chất (xem ISO 26987);
- bền với thuốc lá (xem EN
1399): trong trường hợp chung, thảm trải sàn bằng cao su, phụ thuộc vào màu
và/hoặc hoa văn, được kỳ vọng đạt cấp sau đây khi được thử theo EN 1399: Phương
pháp A, dí thuốc lá vào thảm: Cấp 4 hoặc cao hơn; Phương pháp B,
thuốc đang cháy: Cấp 3 hoặc cao hơn;
- phản ứng với ngọn lửa;
xác định biểu hiện cháy khi sử dụng nguồn nhiệt bức xạ (xem ISO 9239 và ASTM
E648)
- phản ứng với ngọn lửa;
tính bắt cháy khi cho tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa (xem ISO 11925-2);
- phản ứng với ngọn lửa; mật
độ khói được sinh ra (ASTM E662).
Thư mục
tài liệu tham khảo
[1] ISO 9239-1, Reaction to fire
tests for floorings - Part 1: Determination of the burning behaviour using a
radiant heat source
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] ISO 11925-2, Reaction to fire
tests - Ignitability of products subjected to direct impingement of flame -
Part 2: Single-flame source test
[4] ISO 23996, Resilient floor
coverings - Determination of density
[5] ISO 26987, Resilient floor
coverings - Determination of staining and resistance to chemicals
[6] ASTM E648, Standard Test
Method for Critical Radiant Flux of Floor-Covering Systems Using a Radiant Heat
Energy Source
[7] ASTM E662, Standard Test
Method for Specific Optical Density of Smoke Generated by Solid Materials
[8] ASTM F150, Standard Test
Method for Electrical Resistance of Conductive and Static Dissipative Resilient
Flooring
[9] EN 1815, Resilient and
textile floor coverings - Assessment of static electrical propensity
[10] EN 1399, Resilient floor
coverings - Determination of resistance to stubbed and burning cigarettes
[11] EN 1081, Resilient floor
coverings - Determination of the electrical resistance.