TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7675-13:2017
IEC 60317-13:2010
QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ
- PHẦN 13: SỢI DÂY ĐỒNG TRÒN TRÁNG MEN POLYESTER HOẶC POLYESTERIMIDE PHỦ
POLYAMIDE-IMIDE, CẤP CHỊU NHIỆT 200
Specifications
for particular types of winding wires - Part 13: Polyester or polyesterimide
overcoated with polyamide-imide enamelled round copper wire, class 200
Lời nói đầu
TCVN 7675-13:2017
hoàn toàn tương đương với IEC 60317-13:2010;
TCVN 7675-13:2017 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ tiêu chuẩn IEC
60317 gồm 71 tiêu chuẩn, có số hiệu từ IEC
60317-0-1 đến IEC 60317-0-9 và từ IEC 60317-1 đến
IEC 60317-62, đề cập đến dây đồng tròn, chữ nhật, dây nhôm tròn, chữ nhật, cách
điện theo các cấp chịu nhiệt khác nhau.
Bộ tiêu chuẩn TCVN
7675 (IEC 60317) đã có 35 tiêu chuẩn quốc gia, gồm các phần sau:
1) TCVN 7675-0-1:2017
(IEC 60317-0-1:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu
cầu chung - Sợi dây đồng tròn tráng men
2) TCVN 7675-0-2:2011
(IEC 60317-0-2:2005), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu
cầu chung - Sợi dây đồng chữ nhật có
tráng men
3) TCVN 7675-0-3:2008
(IEC 60317-0-3:2008), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu
cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
4) TCVN 7675-1:2007
(IEC 60317-1:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây
đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
5) TCVN 7675-2:2007
(IEC 60317-2:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây
đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp
liên kết
6) TCVN 7675-3:2007
(IEC 60317-3:2004), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây
đồng tròn tráng men polyester, cấp chịu nhiệt 155
7) TCVN 7675-4:2007
(IEC 60317-4:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây
đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9) TCVN 7675-12:2007
(IEC 60317-12:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2005), Quy định đối với các
loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp
chịu nhiệt 120
10) TCVN 7675-13:2017
(IEC 60317-13:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 13: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ
polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
11) TCVN 7675-15:2015
(IEC 60317-15:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 15: Sợi
dây nhôm tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
12) TCVN 7675-16:2011
(IEC 60317-16:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2009), Quy định đối với các
loại dây quấn cụ thể - Sợi dây đồng chữ nhật tráng
men polyester, cấp chịu nhiệt 155
13) TCVN 7675-17:2011
(IEC 60317-17:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi
dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
14) TCVN 7675-18:2011
(IEC 60317-18:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi
dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
15) TCVN 7675-20:2015
(IEC 60317-20:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 20: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 155
16) TCVN 7675-21:2017
(IEC 60317-21:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 21: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyurethane phủ
polyamide, có thể hàn, cấp chịu nhiệt 155
17) TCVN 7675-22:2017
(IEC 60317-22:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 22: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ
polyamide, cấp chịu nhiệt 180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19) TCVN 7675-26:2015
(IEC 60317-26:1990, amendment 1:1997,
amendment 2:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 26: Sợi dây
đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
20) TCVN 7675-27:2008
(IEC 60317-27:1998, amendment 1:1999), Quy định đối với các loại dây quấn
cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật
có bọc giấy
21) TCVN 7675-28:2011
(IEC 60317-28:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2007), Quy định
đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi
dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimide, cấp chịu
nhiệt 180
22) TCVN 7675-29:2011
(IEC 60317-29:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2007), Quy định đối với các
loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste hoặc
polyesterimide có phủ polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
23) TCVN 7675-35:2017
(IEC 60317-35:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 35: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn, có
lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 155
24) TCVN 7675-36:2017
(IEC 60317-36:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 36: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyesterimide có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu
nhiệt 180
25) TCVN 7675-37:2017
(IEC 60317-37:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 37: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyesterimide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
26) TCVN 7675-38:2017
(IEC 60317-38:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 38: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide-imide
có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 200
27) TCVN 7675-42:2015
(IEC 60317-42:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể
- Phần 42: Sợi dây đồng tròn tráng men polyester-amide-imide,
cấp chịu nhiệt 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29) TCVN 7675-47:2015
(IEC 60317-47:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể
- Phần 47: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
30) TCVN 7675-51:2015
(IEC 60317-51:2014), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể
- Phần 51: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu
nhiệt 180
31) TCVN 7675-52:2017
(IEC 60317-52:2014), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 52: Sợi
dây đồng tròn bọc dải băng polyimide thơm (aramid), chỉ số nhiệt độ 220
32) TCVN 7675-55:2017
(IEC 60317-55:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể
- Phần 55: Sợi dây đồng tròn tráng men polyurethane phủ polyamide có thể hàn, cấp
chịu nhiệt 180
33) TCVN 7675-57:2015
(IEC 60317-57:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể
- Phần 57: Sợi dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
34) TCVN 7675-58:2015
(IEC 60317-58:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 58: Sợi
dây đồng chữ nhật tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
35) TCVN 7675-59:2017
(IEC 60317-59:2015), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 59: Sợi
dây đồng tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 240
QUY
ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY
QUẤN CỤ THỂ
- PHẦN 13: SỢI DÂY ĐỒNG
TRÒN TRÁNG MEN POLYESTER HOẶC POLYESTERIMIDE PHỦ POLYAMIDE-IMIDE, CẤP
CHỊU NHIỆT 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn
này quy định các yêu cầu cho dây quấn bằng đồng tròn tráng men cấp chịu nhiệt
200 có lớp phủ kép. Lớp phủ bên trong có gốc là nhựa polyester hoặc
polyesterimide, nhựa này có thể được biến đổi, với điều kiện là không làm
thay đổi bản chất hóa học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất cả
các yêu cầu quy định của sợi dây. Lớp phủ bên ngoài có gốc là nhựa
polyamide-imide.
CHÚ THÍCH: Nhựa biến
đổi là nhựa trải qua một biến đổi hóa học hoặc chứa một hoặc nhiều chất phụ gia
để tăng cường tính năng hoặc đặc tính áp dụng nào đó.
Cấp chịu nhiệt 200 là
cấp nhiệt độ đòi hỏi chỉ số nhiệt độ tối thiểu
là 200 và nhiệt độ sốc nhiệt tối thiểu là
220 °C.
Nhiệt độ, tính bằng °C,
tương ứng với chỉ số nhiệt độ này không nhất thiết là nhiệt độ làm việc khuyến
cáo của sợi dây mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố, kể cả loại thiết bị liên quan.
Dải đường kính danh
nghĩa của ruột dẫn được đề cập trong tiêu chuẩn này là:
- mức phủ
1: 0,050 mm đến và bằng 2,000 mm;
- mức phủ 2: 0,050 mm
đến và bằng 5,000 mm.
Đường kính danh nghĩa
của ruột dẫn được quy định ở Điều 4 của IEC 60317-0-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài
liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu có ghi năm công bố, chỉ áp
dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản
mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 7917-4:2008 (IEC
60851-4:2005), Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 4: Đặc tính hóa
IEC 60317-0-1:2008, Specifications
for particular types of winding wires - Part 0-1: General requirements -
Enamelled round copper wire (Quy định đối với các loại dây quấn
cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây
đồng tròn tráng men)1
3
Thuật ngữ, định nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan
3.1
Thuật ngữ và định nghĩa
Đối với thuật ngữ và
định nghĩa, áp dụng 3.1 của IEC 60317-0-1. Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa
IEC 60317-0-1 và tiêu chuẩn này thì ưu tiên áp dụng tiêu chuẩn này.
3.2 Lưu
ý chung
Đối với các lưu ý
chung về thử nghiệm, áp dụng 3.2 của IEC 60317-0-1. Trong trường hợp có
mâu thuẫn giữa IEC 60317-0-1 và tiêu chuẩn
này thì ưu tiên áp dụng tiêu chuẩn này.
3.3
Kiểm tra ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Kích thước
Áp dụng Điều 4 của
IEC 60317-0-1.
5
Điện trở
Áp dụng Điều 5 của
IEC 60317-0-1.
6 Độ
dãn dài
Áp dụng Điều 6 của
IEC 60317-0-1.
7 Độ
đàn hồi
Áp dụng Điều 7 của
IEC 60317-0-1.
8 Độ
mềm dẻo và độ bám dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Sốc
nhiệt
Áp dụng Điều 9 của
IEC 60317-0-1, trong đó nhiệt độ sốc nhiệt tối thiểu phải là 220 °C.
10
Mềm dính
Không bị hỏng trong
vòng 2 min ở 320 °C.
11
Khả năng chịu mài mòn (đường kính danh nghĩa của ruột dẫn từ 0,250 mm đến và bằng
2,500 mm)
Sợi dây phải đáp ứng
các yêu cầu cho trong Bảng 1.
Bảng
1 - Khả năng chịu mài mòn
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
Mức
phủ 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực
trung bình nhỏ nhất đến khi hỏng
Lực
nhỏ nhất đến khi hỏng của từng phép đo
Lực
trung bình nhỏ nhất đến khi hỏng
Lực
nhỏ nhất đến
khi hỏng của từng phép đo
mm
N
N
N
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,00
2,55
4,90
4,15
0,280
3,25
2,75
5,25
4,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,50
2,95
5,65
4,80
0,355
3,75
3,20
6,05
5,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,05
3,45
6,50
5,50
0,450
4,35
3,70
7,00
5,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,65
3,95
7,50
6,35
0,560
5,00
4,25
8,00
6,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,35
4,55
8,60
7,30
0,710
5,70
4,85
9,20
7,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,10
5,15
9,90
8,40
0,900
6,55
5,55
10,6
9,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,05
5,95
11,3
9,60
1,120
7,60
6,45
12,1
10,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,20
6,95
12,9
11,0
1,400
8,80
7,45
13,9
11,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,45
8,00
14,9
12,6
1,800
10,1
8,60
16,0
13,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,9
9,20
17,1
14,4
2,240
-
-
18,2
15,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
19,4
16,4
CHÚ THÍCH: Đối với
đường kính danh nghĩa trung gian của ruột dẫn, lấy giá trị theo đường kính
danh nghĩa lớn hơn liền kề.
12
Khả năng chịu dung môi
Áp dụng Điều 12 của
IEC 60317-0-1.
13
Điện áp đánh thủng
Áp dụng Điều 13 của
IEC 60317-0-1, trong đó nhiệt độ tăng cao phải là
200 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng Điều 14 của
IEC 60317-0-1.
15
Chỉ số nhiệt độ
Áp dụng Điều 15 của
IEC 60317-0-1 trong đó chỉ số nhiệt độ tối thiểu phải là 200.
16
Khả năng chịu chất làm lạnh
Khi được thử nghiệm
theo Điều 4 của TCVN 7917-4 (IEC 60851-4), phần trăm vật liệu được trích ra
không được quá 0,5 %. Yêu cầu đối với điện áp đánh thủng
phải là 75 % giá trị nhỏ nhất quy định.
17
Khả năng hàn
Không áp dụng thử
nghiệm.
18
Kết dính bằng gia nhiệt hoặc kết dính bằng dung môi
Không áp dụng thử
nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không áp dụng thử
nghiệm.
20
Khả năng chịu dầu máy biến áp
Áp dụng thử nghiệm
nhưng không quy định các yêu cầu.
21
Tổn hao khối lượng
Không áp dụng thử
nghiệm.
23
Thử nghiệm lỗ châm kim
Áp dụng Điều 23 của
IEC 60317-0-1.
30
Bao gói
Áp dụng Điều 23 của
IEC 60317-0-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm
vi áp dụng
2 Tài
liệu viện dẫn
3 Thuật
ngữ, định nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan
4 Kích
thước
5 Điện
trở
6 Độ
dãn dài
7 Độ
đàn hồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Sốc
nhiệt
10 Mềm
dính
11 Khả
năng chịu mài mòn
12 Khả
năng chịu dung môi
13 Điện
áp đánh thủng.
14 Tính
liên tục của cách điện
15 Chỉ
số nhiệt độ
16 Khả
năng chịu chất làm lạnh
17 Khả
năng hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19 Hệ
số tổn thất điện môi
20 Khả
năng chịu dầu máy biến áp
21 Tổn
hao khối lượng
23 Thử
nghiệm lỗ châm kim
30 Bao
gói
1 Đã có TCVN
7675-0-1:2017 (IEC 60317-0-1:2013).